|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1279/QĐ-NHNN |
Hà Nội, ngày 12 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 23/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý ngoại hối và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực hoạt động ngoại hối quy định tại Thông tư số 23/2026/TT-NHNN thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung nội dung các thủ tục hành chính sau:
(i) Thủ tục hành chính có mã 1.000526, 1.011637, 1.011639 được công bố tại Quyết định số 987/QĐ-NHNN ngày 29 tháng 4 năm 2026;
(ii) Thủ tục hành chính có mã 1.0003463 được công bố tại Quyết định số 4090/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025;
(iii) Thủ tục hành chính có mã 1.002421 được công bố tại Quyết định số 3730/QĐ-NHNN ngày 28 tháng 11 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. THỐNG ĐỐC |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1279/QĐ-NHNN ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.000526 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ |
Thông tư số 23/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
|
2 |
1.003463 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ |
|||
|
3 |
1.011637 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới |
|||
|
4 |
1.002421 |
Thủ tục cho phép mang tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh nội địa |
|||
|
5 |
1.011639 |
Thủ tục cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ (mã TTHC: 1.000526)
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Tổ chức kinh tế có nhu cầu thực hiện hoạt động đại lý đổi ngoại tệ lập 01 bộ hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trên địa bàn nơi tổ chức kinh tế đặt đại lý đổi ngoại tệ.
Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ là 3 ngày làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Ngân hàng Nhà nước hoặc Bộ phận Một cửa Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực nhận hồ sơ.
+ Bước 2: Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trên địa bàn có văn bản yêu cầu tổ chức bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Bước 3: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trên địa bàn xem xét, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ (theo mẫu tại Phụ lục 2 thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN).
Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trên địa bàn có văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận và nêu rõ lý do.
- Cách thức thực hiện:
+ Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực;
+ Qua dịch vụ bưu chính;
+ Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Thành phần hồ sơ:
1. Đơn đề nghị chấp thuận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ (theo mẫu tại Phụ lục 1 thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN);
2. Hợp đồng ủy quyền làm đại lý đổi ngoại tệ do tổ chức tín dụng ủy quyền ký với tổ chức kinh tế, bao gồm tối thiểu những nội dung sau:
(i) Tên, địa chỉ đặt trụ sở chính, số điện thoại cần liên hệ của các bên ký kết hợp đồng;
(ii) Tên, địa chỉ các đại lý đổi ngoại tệ;
(iii) Quy định đại lý đổi ngoại tệ chỉ được mua ngoại tệ bằng tiền mặt (trừ các đại lý đặt ở khu cách ly tại các cửa khẩu quốc tế) và bán lại số ngoại tệ tiền mặt đổi được (ngoài số ngoại tệ tồn quỹ được để lại) cho tổ chức tín dụng ủy quyền;
(iv) Quy định về nguyên tắc xác định tỷ giá mua, bán (đối với đại lý đặt ở các khu cách ly tại các cửa khẩu quốc tế) đối với khách hàng và tỷ giá bán lại ngoại tệ tiền mặt cho tổ chức tín dụng ủy quyền phù hợp với quy định về quản lý ngoại hối; quy định các loại phí hoa hồng đại lý (nếu có);
(v) Quyền lợi và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng, trong đó quy định rõ đại lý đổi ngoại tệ phải thực hiện đúng quy trình nghiệp vụ đổi ngoại tệ; quy định định kỳ tổ chức tín dụng ủy quyền phải kiểm tra hoạt động của các đại lý để đảm bảo thực hiện đúng hợp đồng và các quy định của pháp luật;
(vi) Thỏa thuận về mức tồn quỹ được để lại và thời hạn phải bán số ngoại tệ tiền mặt mua được cho tổ chức tín dụng ủy quyền.
3. Quy trình nghiệp vụ đổi ngoại tệ bao gồm các nội dung chính sau: có biện pháp đảm bảo an ninh, an toàn trong quá trình đổi ngoại tệ; việc ghi chép, xuất hóa đơn cho khách hàng, lưu giữ chứng từ, hóa đơn, sổ sách; chế độ hạch toán, kế toán; chế độ báo cáo; biện pháp, quy trình nhận biết khách hàng và xử lý giao dịch đáng ngờ theo quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền;
4. Báo cáo về việc tổ chức kinh tế trang bị đầy đủ bảng thông báo tỷ giá công khai, bảng hiệu ghi tên tổ chức tín dụng ủy quyền và tên đại lý đổi ngoại tệ tại nơi giao dịch.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ (theo mẫu tại Phụ lục 2 thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN)/văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận.
- Lệ phí: Không
- Tên mẫu đơn: Đơn đề nghị chấp thuận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ (theo mẫu tại Phụ lục 1 thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025);
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
+ Quyết định số 21/2008/QĐ-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy chế đại lý đổi ngoại tệ;
+ Thông tư số 75/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính;
+ Thông tư số 23/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng.
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Phụ lục 1
|
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ Số: |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
...., ngày....tháng....năm.... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN ĐĂNG KÝ
ĐẠI LÝ ĐỔI NGOẠI TỆ
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Mã số doanh nghiệp: …
Mã định danh tổ chức (nếu có):
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có):
Hợp đồng đại lý đổi ngoại tệ ký giữa … (Tên tổ chức kinh tế) và … (Tên tổ chức tín dụng ủy quyền):
số … ngày …/…/…
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực … xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ cho … (Tên tổ chức kinh tế) tại các địa điểm sau:
1. Đại lý đổi ngoại tệ số 1: địa chỉ, điện thoại
2. Đại lý đổi ngoại tệ số 2: địa chỉ, điện thoại
3. Đại lý đổi ngoại tệ số n: địa chỉ, điện thoại
... (Tên tổ chức kinh tế) xin cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của nội dung trong đơn và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP |
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Phụ lục 2
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: |
….., ngày…. tháng…. năm…. |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẠI LÝ ĐỔI NGOẠI TỆ
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
CHI NHÁNH KHU VỰC...
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Pháp lệnh Ngoại hối số 06/2013/UBTVQH13;
Căn cứ Quyết định số 21/2008/QĐ-NHNN của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy chế Đại lý đổi ngoại tệ;
Căn cứ Thông tư số 75/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định …….[1]
Xét đề nghị của … (tên tổ chức kinh tế) tại Đơn đề nghị chấp thuận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ số… ngày…/…/…
CHỨNG NHẬN
Điều 1.
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Mã số doanh nghiệp: …
Mã định danh tổ chức (nếu có):
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có):
đã đăng ký làm đại lý đổi ngoại tệ cho ... (tên tổ chức tín dụng ủy quyền) tại các địa Điểm sau:
|
STT |
Tên đại lý đổi ngoại tệ |
Địa chỉ |
Điện thoại, Fax |
|
1 |
Đại lý đổi ngoại tệ số 1 |
|
|
|
2 |
Đại lý đổi ngoại tệ số 2 |
|
|
|
3 |
Đại lý đổi ngoại tệ số 3 |
|
|
|
n |
Đại lý đổi ngoại tệ số n |
|
|
Điều 2. Trong quá trình thực hiện hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, ... (tên tổ chức kinh tế) phải chấp hành đúng các quy định pháp luật hiện hành về đại lý đổi ngoại tệ và các quy định pháp luật khác có liên quan.
|
|
GIÁM ĐỐC |
2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ (mã TTHC: 1.003463)
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Tổ chức kinh tế có nhu cầu thực hiện hoạt động thay đổi đại lý đổi ngoại tệ lập 01 bộ hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trên địa bàn nơi tổ chức kinh tế đặt đại lý đổi ngoại tệ.
Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ là 3 ngày làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Ngân hàng Nhà nước hoặc Bộ phận Một cửa Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực nhận hồ sơ.
+ Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trên địa bàn xem xét, cấp Giấy chứng nhận đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ (theo mẫu tại Phụ lục 6 thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025). Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trên địa bàn có văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận và nêu rõ lý do.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trên địa bàn có văn bản yêu cầu tổ chức bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Cách thức thực hiện:
+ Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực;
+ Qua dịch vụ bưu chính;
+ Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ (theo mẫu tại Phụ lục 5 thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025);
+ Các giấy tờ cần thiết có liên quan đến việc thay đổi quy định tại khoản 1 Điều 6a Quy chế đại lý đổi ngoại tệ ban hành kèm theo Quyết định số 21/2008/QĐ-NHNN (đã được sửa đổi, bổ sung);
+ Báo cáo về việc tổ chức kinh tế trang bị đầy đủ bảng thông báo tỷ giá công khai, bảng hiệu ghi tên tổ chức tín dụng ủy quyền và tên đại lý đổi ngoại tệ tại nơi giao dịch (trong trường hợp thay đổi địa điểm đặt đại lý đổi ngoại tệ).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký thay
đổi đại lý đổi ngoại tệ/Văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận.
- Lệ phí: Không
- Tên mẫu đơn: Đơn đề nghị chấp thuận đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ (Phụ lục 05 thuộc Phụ lục II Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Quyết định số 21/2008/QĐ-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy chế đại lý đổi ngoại tệ;
+ Thông tư số 75/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính;
+ Thông tư số 23/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng.
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Phụ lục 5
|
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ Số: |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
...., ngày....tháng....năm.... |
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐẠI LÝ ĐỔI NGOẠI TỆ
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Mã số doanh nghiệp: …
Mã định danh tổ chức (nếu có):
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có):
Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ:
số … ngày cấp …/…/…
… (Tên tổ chức kinh tế) đề nghị thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ với nội dung sau:
……………………………………………………………………………………..…………………
…………………………………………………………………..……………………………………
…………………………………………………………………..……………………………………
... (Tên tổ chức kinh tế) xin cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của nội dung trong đơn và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP |
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Phụ lục 6
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: |
….., ngày…. tháng…. năm…. |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐẠI LÝ ĐỔI NGOẠI TỆ
(Giấy chứng nhận
đăng ký đại lý đổi ngoại tệ số… ngày….,
Giấy chứng nhận đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ lần…. số…. ngày….)
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
CHI NHÁNH KHU VỰC....
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Pháp lệnh Ngoại hối số 06/2013/UBTVQH13;
Căn cứ Quyết định số 21/2008/QĐ-NHNN của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy chế Đại lý đổi ngoại tệ;
Căn cứ Thông tư số 75/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định …….[2]
Xét đề nghị của … (tên tổ chức kinh tế) tại Đơn đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ số… ngày…/…/…
CHỨNG NHẬN
Điều 1.
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Mã số doanh nghiệp: …
Mã định danh tổ chức (nếu có):
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có):
Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ số…. ngày…./…./….
đã đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ với các nội dung sau:
1……………………………………………………………………………………………………
2……………………………………………………………………………………………………
3……………………………………………………………………………………………………
Các nội dung khác trong Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ số... ngày…./…./…. vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Điều 2. Giấy chứng nhận này là một bộ phận không tách rời của Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ số ... ngày…./…./…. của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực...
|
|
GIÁM ĐỐC |
3. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới (mã TTHC: 1.011637)
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Tổ chức kinh tế có nhu cầu đề nghị cấp Giấy chứng nhận lập 01 bộ hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới nơi cấp Giấy chứng nhận.
Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ là 03 ngày làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tuyến hoặc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
+ Bước 2: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới có văn bản yêu cầu tổ chức kinh tế bổ sung hồ sơ.
+ Bước 3: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới xem xét cấp/cấp lại Giấy chứng nhận (theo Phụ lục 5 thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN) cho tổ chức kinh tế. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới có văn bản thông báo rõ lý do.
- Cách thức thực hiện:
+ Trụ sở cơ quan hành chính (trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Ngân hàng Nhà nước Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới); hoặc
+ Dịch vụ bưu chính; hoặc
+ Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (nếu có).
- Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Phụ lục 3 thuộc Phụ lục I kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN của NHNN);
b) Báo cáo về việc tổ chức kinh tế trang bị đầy đủ bảng thông báo tỷ giá công khai, bảng hiệu ghi tên tổ chức tín dụng ủy quyền và tên đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới tại nơi giao dịch;
c) Quy trình nghiệp vụ đổi tiền của nước có chung biên giới bao gồm các nội dung chính sau: có biện pháp đảm bảo an ninh, an toàn trong quá trình đổi tiền của nước có chung biên giới; việc ghi chép, xuất hóa đơn cho khách hàng, lưu giữ chứng từ, hóa đơn, sổ sách; chế độ hạch toán, kế toán; chế độ báo cáo; biện pháp xử lý khi phát hiện tiền giả, tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông;
d) Bản sao hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới ký với tổ chức tín dụng ủy quyền, bao gồm các nội dung chính sau:
(i) Tên, địa chỉ đặt trụ sở chính/chi nhánh, số điện thoại liên hệ của các bên ký kết hợp đồng;
(ii) Tên, địa chỉ các đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới;
(iii) Quy định đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới chỉ được mua tiền của nước có chung biên giới bằng tiền mặt (trừ các đại lý đặt ở khu vực chờ xuất cảnh tại các cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính) và bán lại số tiền mặt mua được (ngoài số tiền mặt tồn quỹ được để lại) cho tổ chức tín dụng ủy quyền;
(iv) Quy định về nguyên tắc xác định tỷ giá mua, bán (quy định về xác định tỷ giá bán chỉ áp dụng cho đại lý đặt ở khu vực chờ xuất cảnh tại các cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính) đối với khách hàng và tỷ giá bán lại tiền của nước có chung biên giới bằng tiền mặt cho tổ chức tín dụng ủy quyền phù hợp với quy định về quản lý ngoại hối; quy định các loại phí hoa hồng đại lý (nếu có);
(v) Quyền lợi và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng, trong đó quy định rõ đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới phải thực hiện đúng quy trình nghiệp vụ đổi tiền của nước có chung biên giới; quy định định kỳ tổ chức tín dụng ủy quyền phải kiểm tra hoạt động của các đại lý để đảm bảo thực hiện đúng hợp đồng và quy định của pháp luật; quy định về xử lý vi phạm trong trường hợp đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới vi phạm hợp đồng và quy định pháp luật về hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới;
(vi) Thỏa thuận về mức tồn quỹ được để lại và thời hạn phải bán số tiền mặt của nước có chung biên giới mua được cho tổ chức tín dụng ủy quyền.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các tổ chức kinh tế có nhu cầu thực hiện hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới/ Văn bản từ chối.
- Lệ phí: Không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới (Phụ lục 3 thuộc Phụ lục I kèm theo Thông tư 23/2026/TT-NHNN của NHNN)
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Nghị định số 23/2023/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 89/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định điều kiện đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế và Nghị định số 88/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng;
+ Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
+ Thông tư số 04/2023/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới;
+ Thông tư số 23/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng.
Phụ lục 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-NHNN ngày 16 tháng 6 năm 2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: |
….., ngày.... tháng.... năm.... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẠI LÝ ĐỔI TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực...
Tên tổ chức kinh tế:
Địa chỉ trụ sở chính:
Số điện thoại:
Mã số doanh nghiệp:
Mã định danh tổ chức (nếu có):
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có):
Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày …/…./…..(nếu có)
Trên cơ sở hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày .../…/….. ký giữa ... (tên tổ chức kinh tế) và ... (tên tổ chức tín dụng ủy quyền);
... (Tên tổ chức kinh tế) đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ... cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới như sau:
|
STT |
Tên đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới |
Địa chỉ, số điện thoại |
Mức tồn quỹ |
|
1 |
Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số 1 |
|
|
|
2 |
Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số 2 |
|
|
|
3 |
Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số 3 |
|
|
|
n |
Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số n |
|
|
Lý do cấp lại:...
... (Tên tổ chức kinh tế) xin cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của nội dung trong đơn và các hồ sơ, tài liệu kèm theo. Trong quá trình thực hiện hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới, ... (tên tổ chức kinh tế) cam kết chấp hành nghiêm túc các quy định pháp luật về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới và các quy định pháp luật khác có liên quan.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP |
Phụ lục 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-NHNN ngày 16 tháng 6 năm 2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: |
....., ngày....tháng ....năm.... |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẠI LÝ ĐỔI TIỀN
CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC...
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Pháp lệnh Ngoại hối số 06/2013/UBTVQH13;
Căn cứ Thông tư số 04/2023/TT-NHNN của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới;
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng;
Căn cứ Quyết định …[3]
Xét đề nghị của ... (tên tổ chức kinh tế) tại Đơn đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày …/…/…
CHỨNG NHẬN
Điều 1.
Tên tổ chức kinh tế:
Địa chỉ trụ sở chính:
Số điện thoại:
Mã số doanh nghiệp:
Mã định danh tổ chức (nếu có):
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có):
Đã đăng ký làm đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới cho ... (tên tổ chức tín dụng ủy quyền) trên cơ sở hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày .../…/… như sau:
|
STT |
Tên đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới |
Địa chỉ, số điện thoại |
Mức tồn quỹ |
|
1 |
Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số 1 |
|
|
|
2 |
Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số 2 |
|
|
|
3 |
Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số 3 |
|
|
|
n |
Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số n |
|
|
Điều 2. Giấy chứng nhận này có hiệu lực từ ngày ký đến hết ngày ...
Điều 3. Trong quá trình thực hiện hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới, ... (tên tổ chức kinh tế) phải chấp hành nghiêm túc các quy định pháp luật về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới và các quy định pháp luật khác có liên quan.
|
|
GIÁM ĐỐC |
4. Thủ tục cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới (mã TTHC: 1.011639)
- Trình tự:
+ Bước 1: Tổ chức kinh tế có nhu cầu đề nghị cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận lập 01 bộ hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới.
Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ là 03 ngày làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tuyến hoặc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
+ Bước 2: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới có văn bản yêu cầu tổ chức kinh tế bổ sung hồ sơ.
+ Bước 3: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới xem xét cấp lại Giấy chứng nhận (theo Phụ lục 5 thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN) hoặc Giấy chứng nhận điều chỉnh/gia hạn(theo Phụ lục 6 thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN) cho tổ chức kinh tế.
Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới có văn bản thông báo rõ lý do.
- Cách thức thực hiện:
+ Trụ sở cơ quan hành chính (trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Ngân hàng Nhà nước Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới); hoặc
+ Dịch vụ bưu chính; hoặc
+ Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (nếu có).
- Thành phần hồ sơ:
* Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận:
a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận, trong đó trình bày cụ thể lý do đề nghị cấp lại (theo Phụ lục 3 thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN);
b) Bản sao hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới ký với tổ chức tín dụng ủy quyền (đối với trường hợp tổ chức kinh tế sau khi tổ chức lại).
* Đối với trường hợp điều chỉnh Giấy chứng nhận
a) Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận, trong đó trình bày cụ thể lý do đề nghị điều chỉnh (theo Phụ lục 4 thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN);
b) Bản sao các giấy tờ cần thiết có liên quan đến việc điều chỉnh quy định tại khoản 2 Điều 3b Thông tư số 23/2026/TT-NHNN;
c) Báo cáo về việc tổ chức kinh tế trang bị đầy đủ bảng thông báo tỷ giá công khai, bảng hiệu ghi tên tổ chức tín dụng ủy quyền và tên đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới tại nơi giao dịch (trong trường hợp thay đổi địa điểm đặt đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới).
* Đối với trường hợp gia hạn Giấy chứng nhận
a) Đơn đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận (theo Phụ lục 4 thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN);
b) Bản sao hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới ký với tổ chức tín dụng ủy quyền còn hiệu lực;
c) Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới theo Giấy chứng nhận được cấp.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các tổ chức kinh tế có nhu cầu thực hiện hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
+ Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới (theo Phụ lục 5 thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN)/ Văn bản từ chối;
+ Giấy chứng nhận điều chỉnh/gia hạn đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới (theo Phụ lục 5 thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN)/Văn bản từ chối.
- Lệ phí: Không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới (theo Phụ lục 3 thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN);
+ Đơn đề nghị điều chỉnh/gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới (theo Phụ lục 4 thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Nghị định số 23/2023/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 89/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định điều kiện đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế và Nghị định số 88/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng;
+ Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
+ Thông tư số 04/2023/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới;
+ Thông tư số 23/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng.
Phụ lục 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-NHNN ngày 16 tháng 6 năm 2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: |
….., ngày.... tháng.... năm.... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẠI LÝ ĐỔI TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực...
Tên tổ chức kinh tế:
Địa chỉ trụ sở chính:
Số điện thoại:
Mã số doanh nghiệp:
Mã định danh tổ chức (nếu có):
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có):
Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày …/…./…..(nếu có)
Trên cơ sở hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày .../…/….. ký giữa ... (tên tổ chức kinh tế) và ... (tên tổ chức tín dụng ủy quyền);
... (Tên tổ chức kinh tế) đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ... cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới như sau:
|
STT |
Tên đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới |
Địa chỉ, số điện thoại |
Mức tồn quỹ |
|
1 |
Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số 1 |
|
|
|
2 |
Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số 2 |
|
|
|
3 |
Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số 3 |
|
|
|
n |
Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số n |
|
|
Lý do cấp lại:...
... (Tên tổ chức kinh tế) xin cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của nội dung trong đơn và các hồ sơ, tài liệu kèm theo. Trong quá trình thực hiện hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới, ... (tên tổ chức kinh tế) cam kết chấp hành nghiêm túc các quy định pháp luật về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới và các quy định pháp luật khác có liên quan.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP |
Phụ lục 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-NHNN ngày 16 tháng 6 năm 2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: |
….., ngày.... tháng.... năm.... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẠI LÝ ĐỔI TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực...
Tên tổ chức kinh tế:
Địa chỉ trụ sở chính:
Số điện thoại:
Mã số doanh nghiệp:
Mã định danh tổ chức (nếu có):
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có):
Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày …../…./……
... (Tên tổ chức kinh tế) đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ... điều chỉnh/gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới với nội dung như sau:
1…………………………………………………………………………………
2…………………………………………………………………………………
3…………………………………………………………………………………
Lý do điều chỉnh: ...
... (Tên tổ chức kinh tế) xin cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của nội dung trong đơn và các hồ sơ, tài liệu kèm theo. Trong quá trình thực hiện hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới, ... (tên tổ chức kinh tế) cam kết chấp hành nghiêm túc các quy định pháp luật về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới và các quy định pháp luật khác có liên quan.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP |
Phụ lục 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-NHNN ngày 16 tháng 6 năm 2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: |
....., ngày....tháng ....năm.... |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẠI LÝ ĐỔI TIỀN
CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC...
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Pháp lệnh Ngoại hối số 06/2013/UBTVQH13;
Căn cứ Thông tư số 04/2023/TT-NHNN của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới;
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng;
Căn cứ Quyết định …[4]
Xét đề nghị của ... (tên tổ chức kinh tế) tại Đơn đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày …/…/…
CHỨNG NHẬN
Điều 1.
Tên tổ chức kinh tế:
Địa chỉ trụ sở chính:
Số điện thoại:
Mã số doanh nghiệp:
Mã định danh tổ chức (nếu có):
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có):
Đã đăng ký làm đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới cho ... (tên tổ chức tín dụng ủy quyền) trên cơ sở hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày .../…/… như sau:
|
STT |
Tên đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới |
Địa chỉ, số điện thoại |
Mức tồn quỹ |
|
1 |
Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số 1 |
|
|
|
2 |
Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số 2 |
|
|
|
3 |
Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số 3 |
|
|
|
n |
Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số n |
|
|
Điều 2. Giấy chứng nhận này có hiệu lực từ ngày ký đến hết ngày ...
Điều 3. Trong quá trình thực hiện hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới, ... (tên tổ chức kinh tế) phải chấp hành nghiêm túc các quy định pháp luật về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới và các quy định pháp luật khác có liên quan.
|
|
GIÁM ĐỐC |
Phụ lục 6
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-NHNN ngày 16 tháng 6 năm 2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: |
....., ngày....tháng ....năm.... |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN ĐĂNG KÝ
ĐẠI LÝ ĐỔI TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC...
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Pháp lệnh Ngoại hối số 06/2013/UBTVQH13;
Căn cứ Thông tư số 04/2023/TT-NHNN của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới;
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng;
Căn cứ Quyết định …[5]
Xét đề nghị của... (tên tổ chức kinh tế) tại Đơn đề nghị điều chỉnh/gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số... ngày …/…/….
CHỨNG NHẬN
Điều 1.
Tên tổ chức kinh tế:
Địa chỉ trụ sở chính:
Số điện thoại:
Mã số doanh nghiệp:
Mã định danh tổ chức (nếu có):
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có):
Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày …/…/… đã điều chỉnh/gia hạn đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới với các nội dung sau:
1…………………………………………………………………………………
2 …………………………………………………………………………………
3 …………………………………………………………………………………
Các nội dung khác trong Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số... ngày …/…/… vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Điều 2. Giấy chứng nhận này là một bộ phận không tách rời của Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày …/…/….. của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực...
|
|
GIÁM ĐỐC |
5. Thủ tục cho phép mang tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh nội địa (mã TTHC: 1.002421)
- Trình tự:
+ Bước 1: Công dân của nước có chung biên giới với Việt Nam có đăng ký kinh doanh tại khu vực biên giới đất liền và khu vực kinh tế cửa khẩu, nếu được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép đi vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam, có nhu cầu mang theo người tiền của nước có chung biên giới với mục đích mang theo người hoặc để bán cho Ngân hàng được phép lập 01 bộ hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới.
+ Bước 2: Trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới cấp hoặc không cấp Giấy chấp thuận cho mang tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam.
Trường hợp không cấp Giấy chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới phải có văn bản thông báo rõ lý do.
- Cách thức thực hiện:
+ Nộp trực tiếp đến Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới; hoặc
+ Dịch vụ bưu chính.
- Thành phần hồ sơ:
a) Giấy đề nghị chấp thuận mang tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam (Phụ lục 1 thuộc Phụ lục II kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN của NHNN);
b) Giấy phép đến các tỉnh, thành phố của Việt Nam do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp (trường hợp nộp bản sao thì phải mang bản gốc để đối chiếu).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công dân của nước có chung biên giới với Việt Nam có đăng ký kinh doanh tại khu vực biên giới đất liền và khu vực kinh tế cửa khẩu
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận mang tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam (theo Phụ lục 2 thuộc Phụ lục II kèm theo Thông tư 23/2026/TT-NHNN của NHNN)/Văn bản từ chối.
- Lệ phí: Không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị chấp thuận mang tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam (theo Phụ lục 1 thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN)
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Quyết định số 140/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại khu vực biên giới và khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam;
+ Thông tư số 07/2001/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định 140/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 29/2015/TT-NHNN và Thông tư số 11/2016/TT-NHNN.
+ Thông tư số 23/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng.
Phụ lục 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2001/TT-NHNN ngày 31/8/2001 hướng dẫn thực hiện Quy chế Quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 140/2000/QĐ-TTg ngày 8/12/2000 của Thủ tướng Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
……., ngày tháng năm
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN MANG TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI VÀO CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ CỦA VIỆT NAM
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ….
Tên tôi là: ……………………………………Sinh ngày:……tháng……năm.…..
Giấy thông hành biên giới số:…………………thời hạn đến ngày .…../……/……
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:…………Cấp ngày:……/……/……
Được cấp Giấy phép đến các tỉnh, thành phố của Việt Nam số:…………………
Thời gian từ ngày....../....../...... đến ngày….../.…../.…..
Mục đích:…………………………………………………………………………
Tôi có số tiền của nước có chung biên giới bằng tiền mặt là:……………………
Bằng chữ:………………………………………………………………………
Tôi đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực…….. chấp thuận cho tôi được mang số tiền trên vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam để sử dụng vào mục đích: ………………………………………………………………………………
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật trong việc mang và sử dụng số tiền nói trên.
|
|
Người làm giấy đề nghị |
Phụ lục 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2001/TT-NHNN ngày 31/8/2001 hướng dẫn thực hiện Quy chế Quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 140/2000/QĐ-TTg ngày 8/12/2000 của Thủ tướng Chính phủ)
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
|
….., ngày tháng năm |
Kính gửi: Ông (Bà)..............................
Xét Giấy đề nghị chấp thuận mang tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam của ông (bà):…… Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Khu vực ... có ý kiến như sau:
Chấp thuận cho ông (bà)……………………………Sinh ngày:…………………
Giấy thông hành biên giới số........ do......... cấp ngày ................... được mang theo người số tiền tiền mặt là................. (bằng chữ......................)..... (Tên đồng tiền của nước có chung biên giới) vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam để sử dụng vào mục đích mang theo người hoặc bán cho Ngân hàng được phép.
Văn bản này có hiệu lực kể từ ngày..... đến ngày.....
|
Nơi nhận: |
Giám đốc |
[1] Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực…
[2] Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực…
[3] Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …
[4] Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …
[5] Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …