Quay lại

Quyết định 1282/QĐ-UBND quyết định 1282/QĐ-UBND 2020 bổ sung biểu mẫu báo cáo định kỳ kinh tế xã hội tỉnh Bắc Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1282/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 15 tháng 9 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH HỆ THỐNG BIỂU MẪU, QUY TRÌNH BÁO CÁO ĐỊNH KỲ KINH TẾ - XÃ HỘI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 09/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh ban hành Bộ chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê về kinh tế - xã hội phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh;

Căn cứ Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 31/07/2020 và Quyết định số 1116/QĐ-UBND ngày 19/08/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành bổ sung và điều chỉnh các chỉ tiêu tổng hợp báo cáo thống kê về kinh tế - xã hội phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh;

Căn cứ Quyết định số 1040/QĐ-UBND ngày 31/07/2020 ban hành hệ thống biểu mẫu, quy trình báo cáo định kỳ về kinh tế - xã hội;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 54/TTr-KH.THQH ngày 04/9/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh một số biểu mẫu:

1. Điều chỉnh, bổ sung một số biểu mẫu trong hệ thống các biểu mẫu báo cáo tình hình kinh tế xã hội của tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 1040/QĐ-UBND ngày 31/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh:
(Chi tiết tại biểu mẫu đính kèm)

2. Bỏ biểu mẫu chỉ số tiêu thụ và hàng tồn kho trong biểu mẫu tháng; điều chỉnh chỉ tiêu “Số lao động được giải quyết việc làm mới” sửa lại thành “Số lao động có việc làm tăng thêm” kỳ báo cáo là 6 tháng và năm, không để tần suất là báo cáo tháng, quý.

Điều 2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 1040/QĐ-UBND ngày 31/7/2020.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư (b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, cơ quan thuộc UBND tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Các phòng chuyên môn VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT; KTTH.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Thành

BIỂU TỔNG HỢP THU NSNN THÁNG ... NĂM ...


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DT TW giao năm hiện hành

DT tỉnh giao năm hiện hành

Thực hiện tháng trước tháng báo cáo

UTH tháng báo cáo

Lũy kế

So sánh UTH tháng báo cáo

So sánh lũy kế đến hết tháng báo

Tháng trưc tháng báo cáo

Hết tháng báo cáo

DT

Cùng tháng năm trước

Thực hiện tháng trước

DT

Cùng kỳ năm trước

1

2

3

4

5

6

7 = 4/2

8

9 = 4/3

10 = 6/2

11

TNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)

I

THU NỘI ĐỊA

1

1. Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

- Thuế giá trị gia tăng

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

- Thuế tài nguyên

Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí

- Thu khác

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

- Thuế giá trị gia tăng

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tc bán ra trong nước

- Thuế tài nguyên

- Thu khác

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

- Thuế giá trị gia tăng

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

- Thu từ khí thiên nhiên

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: - Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

- Thuế tài nguyên

Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

- Thu khác

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

- Thuế giá trị gia tăng

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

- Thuế tài nguyên

- Thu khác

5

Lệ phí trước b

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8

Thuế thu nhập cá nhân

9

Thuế bảo v môi trường

Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

10

Phí, lệ phí

11

Tiền sử dụng đất

12

Thu tiền thuê đất, mặt nước

13

Thu tiền sử dụng khu vực biển

Trong đó: - Thuộc thẩm quyền giao của trung ương

- Thuộc thẩm quyền giao của địa phương

14

Thu từ bán tài sản nhà nước

Trong đó: - Do trung ương

- Do địa phương

15

Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước

Trong đó: - Do trung ương xử lý

- Do địa phương xử lý

16

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

17

Thu khác ngân sách

Trong đó: - Thu khác ngân sách trung ương

18

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Trong đó: - Giấy phép do Trung ương cấp

- Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tnh cấp

19

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

20

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưng 100%)

21

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả hoạt động xổ số điện toán)

II

THU TỪ DẦU THÔ

III

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU

Tổng thu NSĐP

I

Các khoản cân đối NSĐP

1

Thu điều tiết

2

Thu bổ sung

-

BSCĐ

-

BSMT

-

Chương trình MTQG

II

Kết dư

III

Vay khác

IV

Thu chuyển nguồn

V

Thu NS cấp dưới nộp lên

BIỂU TỔNG HỢP THU NSNN QUÝ... NĂM ...


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DT TW giao năm hiện hành

DT tỉnh giao năm hiện hành

Thực hiện quý trước quý báo cáo

UTH quý báo cáo

Lũy kế

So sánh UTH quý báo cáo

So sánh lũy kế đến hết quý báo cáo

Quý trước quý báo cáo

Hết quý báo cáo

DT

Cùng kỳ năm trước

DT

Cùng kỳ năm trước

1

2

3

4

5

6

7 = 4/2

8

9 = 6/2

10

TNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)

I

THU NỘI ĐỊA

1

1. Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

- Thuế giá trị gia tăng

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

- Thuế tài nguyên

Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí

- Thu khác

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

- Thuế giá trị gia tăng

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

- Thuế tài nguyên

- Thu khác

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

- Thuế giá trị gia tăng

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

- Thu từ khí thiên nhiên

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: - Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

- Thuế tài nguyên

Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

- Thu khác

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

- Thuế giá trị gia tăng

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

- Thuế tài nguyên

- Thu khác

5

L phí trước b

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8

Thuế thu nhập cá nhân

9

Thuế bảo vệ môi trường

Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

10

Phí, lệ phí

11

Tiền sử dụng đất

12

Thu tiền thuê đất, mặt nước

13

Thu tiền sử dụng khu vực biển

Trong đó: - Thuộc thm quyn giao của trung ương

- Thuộc thẩm quyền giao của địa phương

14

Thu từ bán tài sản nhà nước

Trong đó: - Do trung ương

- Do địa phương

15

Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước

Trong đó: - Do trung ương xử lý

- Do địa phương x

16

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

17

Thu khác ngân sách

Trong đó: - Thu khác ngân sách trung ương

18

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Trong đó: - Giấy phép do Trung ương cấp

- Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tnh cấp

19

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

20

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưởng 100%)

21

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả hoạt động xổ số điện toán)

II

THU TỪ DẦU THÔ

III

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU

Tổng thu NSĐP

I

Các khoản cân đối NSĐP

1

Thu điều tiết

2

Thu bổ sung

-

BSCĐ

-

BSMT

-

Chương trình MTQG

II

Kết dư

III

Vay khác

IV

Thu chuyển nguồn

V

Thu NS cấp dưới nộp lên

BIỂU TỔNG HỢP THU UTH 6 THÁNG ĐẦU NĂM ...


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DT TW giao năm hiện hành

DT tnh giao năm hiện hành

UTH 6 tháng đầu năm ...

UTH năm ...

So sánh UTH 6 tháng

So sánh UTH cả năm

DT

Cùng kỳ năm trước

DT

TH năm trước năm báo cáo

1

2

3

4

5=3/2

6

7=4/2

8

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)

I

THU NỘI ĐỊA

1

1. Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương

- Thuế giá trị gia tăng

Trong đó: Thu từ hot động thăm dò, khai thác dầu khí

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

- Thuế tài nguyên

Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí

- Thu khác

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản

- Thuế giá trị gia tăng

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra

- Thuế tài nguyên

- Thu khác

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

- Thuế giá trị gia tăng

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

- Thu từ khí thiên nhiên

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: - Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

- Thuế tài nguyên

Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

- Thu khác

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

- Thuế giá trị gia tăng

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra

- Thuế tài nguyên

- Thu khác

5

L phí trước b

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

7

Thuế s dng đất phi nông nghiệp

8

Thuế thu nhập cá nhân

9

Thuế bảo vệ môi trường

Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

10

Phí, lệ phí

11

Tiền sử dụng đất

12

Thu tiền thuê đất, mặt nước

13

Thu tiền sử dụng khu vực biển

Trong đó: - Thuộc thẩm quyền giao của trung ương

- Thuộc thẩm quyền giao của địa phương

14

Thu từ bán tài sn nhà nước

Trong đó: - Do trung ương

- Do địa phương

15

Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước

Trong đó: - Do trung ương xử lý

- Do địa phương xử lý

16

Thu tiền cho thuê và bán nhà thuộc s hữu nhà nước

17

Thu khác ngân sách

Trong đó: - Thu khác ngân sách trung ương

18

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Trong đó: - Giấy phép do Trung ương cấp

- Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp

19

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lại công sản khác

20

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưởng 100%)

21

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả hoạt động x số điện toán)

II

THU TỪ DẦU THÔ

III

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUT, NHẬP KHẨU

Tổng thu NSĐP

I

Các khoản cân đối NSĐP

1

Thu điều tiết

2

Thu bổ sung

-

BSCĐ

-

BSMT

-

Chương trình MTQG

II

Kết dư

III

Vay khác

IV

Thu chuyển nguồn

V

Thu NS cấp dưới nộp lên

BIỂU TỔNG HỢP THU NSNN NĂM ...


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DT TW giao năm hiện hành

DT tỉnh giao năm hiện hành

UTH năm

So sánh với dự toán (%)

So sánh với quyết toán năm trước (%)

1

2

3

4=3/2

5

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)

I

THU NỘI ĐỊA

1

1. Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

- Thuế giá trị gia tăng

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

- Thuế tài nguyên

Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí

- Thu khác

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

- Thuế giá trị gia tăng

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

- Thuế tài nguyên

- Thu khác

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

- Thuế giá trị gia tăng

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

- Thu từ khí thiên nhiên

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: - Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

- Thuế tài nguyên

Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

- Thu khác

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

- Thuế giá trị gia tăng

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

- Thuế tài nguyên

- Thu khác

5

Lệ phí trước bạ

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8

Thuế thu nhập cá nhân

9

Thuế bảo vệ môi trường

Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

10

Phí, lệ phí

11

Tiền sử dụng đất

12

Thu tiền thuê đất, mặt nước

13

Thu tiền sử dụng khu vực biển

Trong đó: - Thuộc thẩm quyền giao của trung ương

- Thuộc thẩm quyền giao của địa phương

14

Thu từ bán tài sản nhà nước

Trong đó: - Do trung ương

- Do địa phương

15

Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước

Trong đó: - Do trung ương xử

- Do địa phương xử lý

16

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

17.

Thu khác ngân sách

Trong đó: - Thu khác ngân sách trung ương

18

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Trong đó: - Giấy phép do Trung ương cấp

- Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp

19

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

20

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưởng 100%)

21

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả hoạt động xổ số điện toán)

II

THU TỪ DẦU THÔ

III

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU

Tổng thu NSĐP

I

Các khoản cân đối NSĐP

1

Thu điều tiết

2

Thu bổ sung

-

BSCĐ

-

BSMT

-

Chương trình MTQG

II

Kết dư

III

Vay khác

IV

Thu chuyển nguồn

V

Thu NS cấp dưới nộp lên


TỶ LỆ THU NSNN SO VỚI TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN 6 THÁNG ĐẦU NĂM ...


Đơn vị: Tỷ đồng


TT

CHỈ TIÊU

DỰ TOÁN

ƯỚC THỰC HIỆN 6 THÁNG ĐẦU NĂM

BỘ GIAO

TỈNH GIAO

1

2

3

4

5

A

THU NSNN

I

Trong đó: - Thuế, phí, khác

II

- Tiền SD đất

1

DNNN TW

2

DNNN ĐP

3

DN CÓ VỐN ĐTNN

4

KHU VỰC NQD

5

THUẾ THU NHẬP CN

6

THU TIỀN SD ĐẤT

7

THUẾ SD ĐẤT PHI NN

8

TIỀN THUÊ ĐẤT

9

THUẾ B/VỆ M/TRƯỜNG

10

LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

11

PHÍ-LỆ PHÍ

12

THU KHÁC NS

13

THU TẠI XÃ

14

THU CQ KT/KS

III

THU CT/LN

IV

THU XỔ SỐ (GỒM CẢ XSĐT)

V

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU

B

TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN

C

TỶ LỆ THU NSNN SO VỚI GRDP


TỶ LỆ THU NSNN SO VỚI TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN NĂM ...


Đơn vị: Tỷ đồng


TT

CHỈ TIÊU

DỰ TOÁN

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM

BỘ GIAO

TỈNH GIAO

1

2

3

4

5

A

THU NSNN

I

Trong đó: - Thuế, phí, khác

II

- Tiền SD đất

1

DNNNTW

2

DNNNĐP

3

DN CÓ VỐN ĐTNN

4

KHU VỰC NQD

5

THUẾ THU NHẬP CN

6

THU TIỀN SD ĐẤT

7

THUẾ SD ĐẤT PHI NN

8

TIỀN THUẾ ĐẤT

9

THUẾ B/VỆ M/TRƯỜNG

10

LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

11

PHÍ, LỆ PHÍ

12

THU KHÁC NS

13

THU TẠI XÃ

14

THU CQ KT/KS

III

THU CT/LN

IV

THU XỔ SỐ (GỒM CẢ XSĐT)

V

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU

B

TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN

C

TỶ LỆ THU NSNN SO VỚI GRDP


BÁO CÁO CHI NSĐP VÀ CƠ CẤU CHI THÁNG....


Đơn vị: Tr đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN TỈNH GIAO

THỰC HIỆN THÁNG TRƯỚC

THỰC HIỆN LŨY KẾ HẾT THÁNG TRƯỚC

UTH THÁNG BÁO CÁO

UTH LŨY KẾ ĐẾN HẾT THÁNG BÁO CÁO

SO SÁNH UTH THÁNG BÁO CÁO SO (%)

SO SÁNH LŨY KẾ HẾT THÁNG BÁO CÁO

THỰC HIỆN THÁNG TRƯỚC

CÙNG THÁNG NĂM TRƯỚC

DỰ TOÁN

DỰ TOÁN

CÙNG KỲ NĂM TRƯỚC

TỔNG SỐ CHI NSĐP

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

I

Chi đầu tư phát triển

1

Chi đầu tư cho các dự án

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi trả nợ lãi

III

Chi thường xuyên

1

Chi quốc phòng

2

Chi an ninh

2

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3

Chi khoa học và công nghệ

4

Chi y tế, dân số và gia đình

5

Chi văn hóa thông tin

6

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

7

Chi thể dục thể thao

8

Chi bảo vệ môi trường

9

Chi các hoạt động kinh tế

10

Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

12

Chi bảo đảm xã hội

13

Chi thường xuyên khác

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

V

Dự phòng ngân sách

VI

Chi tạo nguồn CCTL

VII

Các nhiệm vụ chi khác

B

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

1

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

2

Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác

3

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định.

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG


BÁO CÁO CHI NSĐP VÀ CƠ CẤU CHI QUÝ...


Đơn vị: Tr đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN TỈNH GIAO

THỰC HIỆN QUÝ TRƯỚC

THỰC HIỆN LŨY KẾ HẾT QUÝ TRƯỚC

UTH QUÝ BÁO CÁO

UTH LŨY KẾ ĐẾN HẾT QUÝ BÁO CÁO

UTH QUÝ BÁO CÁO so (%)

CÙNG KỲ NĂM TRƯỚC

DỰ TOÁN

TỔNG SỐ CHI NSĐP

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

I

Chi đầu tư phát triển

1

Chi đầu tư cho các dự án

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi trả nợ lãi

III

Chi thường xuyên

1

Chi quốc phòng

2

Chi an ninh

2

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3

Chi khoa học và công nghệ

4

Chi y tế, dân số và gia đình

5

Chi văn hóa thông tin

6

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

7

Chi thể dục thể thao

8

Chi bảo vệ môi trường

9

Chi các hoạt động kinh tế

10

Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

12

Chi bảo đảm xã hội

13

Chi thường xuyên khác

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

V

Dự phòng ngân sách

VI

Chi tạo nguồn CCTL

VII

Các nhiệm vụ chi khác

B

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

1

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

2

Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác

3

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định.

C

CHI CHUYÊN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG


BÁO CÁO CHI NSĐP VÀ CƠ CẤU CHI NĂM ...


Đơn vị: Tr đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN TỈNH GIAO

THỰC HIỆN NĂM TRƯỚC

UTH NĂM BÁO CÁO

UTH NĂM BÁO CÁO SO (%)

NĂM TRƯỚC

DỰ TOÁN

TỔNG SỐ CHI NSĐP

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

I

Chi đầu tư phát triển

1

Chi đầu tư cho các dự án

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi trả nợ lãi

III

Chi thường xuyên

1

Chi quốc phòng

2

Chi an ninh

2

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3

Chi khoa học và công nghệ

4

Chi y tế, dân số và gia đình

5

Chi văn hóa thông tin

6

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

7

Chi thể dục thể thao

8

Chi bảo vệ môi trường

9

Chi các hoạt động kinh tế

10

Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

12

Chi bảo đảm xã hội

13

Chi thường xuyên khác

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

V

Dự phòng ngân sách

VI

Chi tạo nguồn CCTL

VII

Các nhiệm vụ chi khác

B

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

1

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

2

Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác

3

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định.

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG


VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN


Tháng... Năm ...


STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm báo cáo

Thực hiện tháng trước

Ước thực hiện tháng báo cáo

Lũy kế ước thực hiện đến hết tháng báo cáo

So sánh ước thực hiện tháng báo cáo với

So sánh lũy kế ước thực hiện đến hết tháng báo cáo

Kế hoạch năm báo cáo

(%)

Với thực hiện tháng trước

(%)

Với kế hoạch năm

(%)

A

VỐN ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN

Triệu đồng

1

Chia theo nguồn vốn

1.1

Vốn NSNN

Triệu đồng

1.1.1

Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP (bao gồm cả cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã)

Triệu đồng

1.1.2

Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ

Triệu đồng

a

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

Triệu đồng

b

Vốn NSTW hỗ trợ có mục tiêu

Triệu đồng

b.1

Vốn Chương trình mục tiêu

Triệu đồng

b.2

Vốn Trái phiếu Chính phủ

Triệu đồng

c

Vốn nước ngoài

Triệu đồng

c.1

Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

c.2

Vốn nước ngoài (ngoài số vốn tại mục c.1)

d

Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao

1.2

Vốn từ nguồn thu hợp pháp của các CQNN, đơn vị SNCL dành để đầu tư theo quy định của pháp luật (nếu có)

2

Chia theo khoản mục đầu tư

Vốn đầu tư xây dựng cơ bản

Triệu đồng

Vốn mua sắm TSCĐ, dùng cho SX không qua XDCB

Triệu đồng

Vốn sửa chữa lớn, nâng cấp TSCĐ

Triệu đồng

Vốn bổ sung vốn lưu động

Triệu đồng

Vốn đầu tư khác

Triệu đồng


TỶ LỆ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG SO VỚI TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN NĂM...


Đơn vị: Tỷ đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN TỈNH GIAO

UTH NĂM BÁO CÁO

A

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

B

TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN

C

TỶ LỆ CHI NSĐP SO VỚI GRDP


BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẢI NGÂN VỐN NGOÀI NƯỚC


ĐVT: Triệu đồng


Stt

Tên dự án sử dụng vốn ngoài nước

Dự toán giao

Thực hiện quý

Tỷ lệ % TH/DT

Lũy kế

Ghi chú

1

2


TỶ LỆ BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG SO VỚI TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN
NĂM...


Đơn vị: Tỷ đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN TỈNH GIAO

UTH NĂM BÁO CÁO

A

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

B

TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN

C

TỶ LỆ CHI NSĐP SO VỚI GRDP


GIÁ TRỊ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH


Ngày báo cáo: …/…/……


ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2, Nguyên giá 1000 đồng


STT

Tài sản

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

I

Khối quản lý nhà nước

1

Đất khuôn viên

2

Nhà

3

Xe ô tô

4

Tài sản cố định khác

II

Khối sự nghiệp

1

Đất khuôn viên

2

Nhà

3

Xe ô tô

4

Tài sản cố định khác

III

Khối các tổ chức

1

Đất khuôn viên

2

Nhà

3

Xe ô tô

4

Tài sản cố định khác

Tổng cộng


Tình hình lựa chọn nhà thầu qua mạng

BIỂU BÁO CÁO QUÝ:


STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm báo cáo

Thực hiện Quý trước

Ước thực hiện Quý báo cáo

Lũy kế thực hiện trong năm đến hết Quý báo cáo

I

Tỷ lệ lựa chọn

1

Tỷ lệ số gói thầu được tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng

%

2

Tỷ lệ giá trị gói thầu được tổ chức lựa chọn

%


Tình hình lựa chọn nhà thầu qua mạng

BIỂU BÁO CÁO NĂM:


STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Thực hiện năm trước

Năm báo cáo

Năm kế hoạch

Kế hoạch

Thực hiện 6 tháng

Thực hiện cả năm

Kế hoạch

I

Tỷ lệ lựa chọn nhà thầu qua mạng bằng hình thức chào hàng cạnh tranh, đấu thầu rộng rãi.

1

Tỷ lệ số gói thầu được tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng

%

2

Tỷ lệ giá trị gói thầu được tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng

%


NĂNG LỰC SẢN XUẤT CỦA SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP
NĂM ...


Mã sản phẩm

Đơn vị tính

Năng lực sản xuất

Theo thiết kế

Thực tế

A

B

C

1

2

Ghi một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

...


SỐ LƯỢNG CHỢ


TT

Tên đơn vị hành chính

Mã số

Tổng số

Chia ra

Loại 1

Loại 2

Loại 3

A

B

C

1=2+3+4

2

3

4

Tổng số

Chia theo quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

(Ghi theo Danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam)


SỐ LƯỢNG SIÊU THỊ, TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI


TT

số

Tổng số

Siêu thị

Trung tâm thương mại

Tng số

Chia theo

Chia theo

Tổng số

Chia theo

loại hình kinh tế

loại siêu thị

loại hình kinh tế

Nhà nước

Tập thể

Có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Loại hình khác

Siêu thị kinh doanh tổng hợp

Siêu thị chuyên doanh

Nhà nước

Tập thể

Có vốn đầu tư trực tiếp nước

Loại hình khác

A

B

C

1=2+9

2 = 3+4+5+6 = 7+8

3

4

5

6

7

8

9 = 10+11+12+13

10

11

12

13

1

Tng s

2

Chia theo hạng

- Hạng 1

- Hạng 2

- Hạng 3

3

Chia theo quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

(Ghi theo Danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam)


Chỉ số sản xuất công nghiệp


Báo cáo tháng


ĐVT: %


Thực hiện tháng trước so với cùng kỳ năm trước

Tháng báo cáo so với tháng trước

Tháng báo cáo so với cùng kỳ năm trước

Cộng dồn từ đầu năm đến kỳ báo cáo so với cùng kỳ năm trước

TOÀN NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Phân theo ngành kinh tế (ngành cấp II)

Công nghiệp chế biến chế tạo

Sản xuất chế biến thực phẩm

Sản xuất đồ uống

Sản xuất sản phẩm thuốc lá

Dệt

Sản xuất trang phục

Chế biến gỗ và SXSP từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); SXSP từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

In, sao chép bản ghi các loại

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

Sản xuất kim loại

SXSP từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

SXSP điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

Sản xuất thiết bị điện

Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

Sản xuất xe có động cơ

Sản xuất phương tiện vận tải khác

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

Sản xuất và PP điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hòa không khí

SX và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

Thoát nước và xử lý nước thải

HĐ thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu


Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu


Báo cáo tháng


Đơn vị tính

Thực hiện tháng trước

Ước tính kỳ báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo

Ước tính kỳ báo cáo so với tháng trước

(%)

Tháng báo cáo so với cùng kỳ

(%)

Cộng dồn đến tháng báo cáo so với cùng kỳ

(%)

1. Sữa và kem chưa cô đặc, chưa có đường và có đường

1000 lít

2. Mỳ, phở, miến, bún, cháo ăn liền

Tấn

3. Thuốc lá có đầu lọc

1000 bao

4. Vải tuyn

1000m2

5. Quần áo mặc thường

1000cái

6. Thức ăn gia súc

Tấn

7. Giấy và bìa khác

Tấn

8. Dược phẩm có chứa Vitamin

Kg

9. Kính các loại

Tấn

10. Ruột phích, ruột bình khác

1000cái

11. Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)

m3

12. Sắt, thép dùng trong XD

Tấn

13. Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có kết nối

1000cái

14. Điện thoại di động thường

1000cái

15. Điện thoại thông minh (Smartphone)

1000cái

16. Đồng hồ thông minh

1000cái

17. Màn hình điện thoại sử dụng ống đèn hình tia catốt

1000cái

18. Linh kiện điện tử

Tỷ đồng

19. Pin điện thoại các loại

1000viên

20. Bình đun nước nóng

1000cái

21. Tủ bằng gỗ (trừ tủ bếp)

Cái

22. Bàn bằng gỗ các loại

Chiếc

23. Nước máy thương phẩm

1000 m3

24. Điện thương phẩm

Tr.kwh


6. Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp


Báo cáo tháng


ĐVT: %


Ước tính kỳ báo cáo so với thực hiện tháng trước

Tháng báo cáo so với cùng kỳ năm trước

Cộng dồn đến tháng báo cáo so với cùng kỳ

TOÀN NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Phân theo ngành công nghiệp cấp I

Công nghiệp chế biến, chế tạo

SX và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà k.khí

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

Phân theo loại hình doanh nghiệp

Nhà nước

Ngoài nhà nước

Vốn đầu tư nước ngoài


12. Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô là Mỹ


Báo cáo tháng


ĐVT: %


Chỉ số giá tháng báo cáo so với

Chỉ số giá bình quân kỳ báo cáo so với cùng kỳ năm trước

Kỳ gốc 2019

Cùng kỳ năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CHUNG

Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

Trong đó:

Lương thực

Thực phẩm

Ăn uống ngoài gia đình

Đồ uống và thuốc lá

May mặc, giày dép và mũ nón

Nhà ở và vật liệu xây dựng

Thiết bị và đồ dùng gia đình

Thuốc và dịch vụ y tế

Trong đó: Dịch vụ y tế

Giao thông

Bưu chính viễn thông

Giáo dục

Trong đó: Dịch vụ giáo dục

Văn hóa, giải trí và du lịch

Hàng hóa và dịch vụ khác

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG (99,99%)

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ (LOẠI 50-100USD)


3. Ước tính diện tích, năng suất, sản lượng cây hằng năm vụ Đông Xuân


Báo cáo 6 tháng


Thực hiện vụ Đông Xuân năm trước

Ước tính vụ Đông Xuân năm báo cáo

Vụ đông xuân năm báo cáo so với vụ đông xuân năm trước (%)

Sản lượng lương thực có hạt (Tấn)

Diện tích gieo trồng (Ha)

Diện tích, năng suất và sản lượng một số cây trồng chủ yếu

- Cây lương thực có hạt

Lúa

Diện tích (Ha)

Năng suất (Tạ/ha)

Sản lượng (Tấn)

Ngô

Diện tích (Ha)

Năng suất (Tạ/ha)

Sản lượng (Tấn)

- Cây lấy củ có chất bột (ha)

Khoai lang

Diện tích (Ha)

Năng suất (Tạ/ha)

Sản lượng (Tấn)

Khoai tây

Diện tích (Ha)

Năng suất (Tạ/ha)

Sản lượng (Tấn)

- Cây có hạt chứa dầu (ha)

Đậu tương

Diện tích (Ha)

Năng suất (Tạ/ha)

Sản lượng (Tấn)

Lạc

Diện tích (Ha)

Năng suất (Tạ/ha)

Sản lượng (Tấn)

- Cây rau, đậu, hoa

Rau các loại

Diện tích (Ha)

Năng suất (Tạ/ha)

Sản lượng (Tấn)

Hoa (ha)

- Cây hàng năm khác (ha)


7. Chỉ số sản xuất công nghiệp


Báo cáo 6 tháng


ĐVT: %


Thực hiện tháng trước so với cùng kỳ năm trước

Tháng báo cáo so với tháng trước

Tháng báo cáo so với cùng kỳ

Cộng dồn từ đầu năm đến kỳ báo cáo so với cùng kỳ năm trước

TOÀN NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Phân theo ngành kinh tế (ngành cấp II)

Công nghiệp chế biến chế tạo

Sản xuất chế biến thực phẩm

Sản xuất đồ uống

Sản xuất sản phẩm thuốc lá

Dệt

Sản xuất trang phục

Chế biến gỗ và SXSP từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); SXSP từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

In, sao chép bản ghi các loại

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

Sản xuất kim loại

SXSP từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

SXSP điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

Sản xuất thiết bị điện

Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

Sản xuất xe có động cơ

Sản xuất phương tiện vận tải khác

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

Sản xuất và PP điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hòa không khí

SX và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

Thoát nước và xử lý nước thải

HĐ thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu


8. Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu


Báo cáo 6 tháng


Đơn vị tính

Thực hiện tháng trước

Ước tính kỳ báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo

Ước tính kỳ báo cáo so với tháng trước

(%)

Tháng báo cáo so với cùng kỳ

(%)

Cộng dồn đến tháng báo cáo so với cùng kỳ

(%)

1. Sữa và kem chưa cô đặc, chưa có đường và có đường

1000 lít

2. Mỳ, phở, miến, bún, cháo ăn liền

Tấn

3. Thuốc lá có đầu lọc

1000 bao

4. Vải tuyn

1000 m2

5. Quần áo mặc thường

1000 cái

6. Thức ăn gia súc

Tấn

7. Giấy và bìa khác

Tấn

8. Dược phẩm có chứa Vitamin

Kg

9. Kính các loại

Tấn

10. Ruột phích, ruột bình khác

1000cái

11. Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)

m3

12. Sắt, thép dùng trong XD

Tấn

13. Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có kết nối

1000cái

14. Điện thoại di động thường

1000cái

15. Điện thoại thông minh (Smartphone)

1000cái

16. Đồng hồ thông minh

1000cái

17. Màn hình điện thoại sử dụng ống đèn hình tia catốt

1000cái

18. Linh kiện điện tử

Tỷ đồng

19. Pin điện thoại các loại

1000viên

20. Bình đun nước nóng

1000cái

21. Tủ bằng gỗ (trừ tủ bếp)

Cái

22. Bàn bằng gỗ các loại

Chiếc

23. Nước máy thương phẩm

1000 m3

24. Điện thương phẩm

Tr.kwh


9. Chỉ số tiêu thụ và tồn kho ngành công nghiệp chế biến, chế tạo


Báo cáo 6 tháng


ĐVT: %


CHỈ SỐ TIÊU THỤ

CHỈ SỐ TỒN KHO

Ước tính kỳ báo cáo so với tháng trước (%)

Tháng báo cáo so với cùng kỳ (%)

Cộng dồn đến tháng báo cáo so với cùng kỳ (%)

Ước tính kỳ báo cáo so với tháng trước (%)

Tháng báo cáo so với cùng kỳ (%)

Toàn ngành

Công nghiệp chế biến chế tạo

Sản xuất chế biến thực phẩm

Sản xuất đồ uống

Sản xuất sản phẩm thuốc lá

Dệt

Sản xuất trang phục

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm tư gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

In, sao chép bản ghi các loại

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

SXSP từ khoáng phi kim loại khác

Sản xuất kim loại

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

Sản xuất thiết bị điện

Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

Sản xuất xe có động cơ

Sản xuất phương tiện vận tải khác

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế


Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp


Báo cáo 6 tháng


ĐVT: %


Ước tính kỳ báo cáo so với tháng trước

Tháng báo cáo so với cùng kỳ

Cộng dồn đến tháng báo cáo so với cùng kỳ

TOÀN NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Phân theo ngành công nghiệp cấp 1

Công nghiệp chế biến, chế tạo

SX và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà k.khí

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

Phân theo loại hình doanh nghiệp

Nhà nước

Ngoài nhà nước

Vốn đầu tư nước ngoài


17. Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô là Mỹ


ĐVT: %


Chỉ số giá tháng báo cáo so với

Chỉ số giá bình quân kỳ báo cáo so với cùng kỳ năm trước

Kỳ gốc 2019

Cùng kỳ năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CHUNG

Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

Trong đó:

Lương thực

Thực phẩm

Ăn uống ngoài gia đình

Đồ uống và thuốc lá

May mặc, giày dép và mũ nón

Nhà ở và vật liệu xây dựng

Thiết bị và đồ dùng gia đình

Thuốc và dịch vụ y tế

Trong đó: Dịch vụ y tế

Giao thông

Bưu chính viễn thông

Giáo dục

Trong đó: Dịch vụ giáo dục

Văn hóa, giải trí và du lịch

Hàng hóa và dịch vụ khác

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG (99,99%)

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

(LOẠI 50-100USD)


7. Chỉ số sản xuất công nghiệp


Báo cáo Năm


ĐVT: %


Thực hiện tháng trước

Ước tính kỳ báo cáo so với cùng kỳ

Tháng báo cáo so với cùng kỳ

Cộng dồn từ đầu năm đến kỳ báo cáo so với cùng kỳ năm trước

TOÀN NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Phân theo ngành kinh tế (ngành cấp II)

Công nghiệp chế biến chế tạo

Sản xuất chế biến thực phẩm

Sản xuất đồ uống

Sản xuất sản phẩm thuốc lá

Dệt

Sản xuất trang phục

Chế biến gỗ và SXSP từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); SXSP từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

In, sao chép bản ghi các loại

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

Sản xuất kim loại

SXSP từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

SXSP điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

Sản xuất thiết bị điện

Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

Sản xuất xe có động cơ

Sản xuất phương tiện vận tải khác

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

Sản xuất và PP điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hòa không khí

SX và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

Thoát nước và xử lý nước thải

HĐ thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu


8. Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu


Báo cáo Năm


Đơn vị tính

Thực hiện tháng trước

Ước tính kỳ báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo

Ước tính kỳ báo cáo so với tháng trước

(%)

Tháng báo cáo so với cùng kỳ

(%)

Cộng dồn đến tháng báo cáo so với cùng kỳ

(%)

1. Sữa và kem chưa cô đặc, chưa có đường và có đường

1000 lít

2. Mỳ, phở, miến, bún, cháo ăn liền

Tấn

3. Thuốc lá có đầu lọc

1000 bao

4. Vải tuyn

1000m2

5. Quần áo mặc thường

1000cái

6. Thức ăn gia súc

Tấn

7. Giấy và bìa khác

Tấn

8. Dược phẩm có chứa Vitamin

Kg

9. Kính các loại

Tấn

10. Ruột phích, ruột bình khác

1000cái

11. Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)

m3

12. Sắt, thép dùng trong XD

Tấn

13. Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có kết nối

1000cái

14. Điện thoại di động thường

1000cái

15. Điện thoại thông minh (Smartphone)

1000cái

16. Đồng hồ thông minh

1000cái

17. Màn hình điện thoại sử dụng ống đèn hình tia catốt

1000cái

18. Linh kiện điện tử

Tỷ đồng

19. Pin điện thoại các loại

1000viên

20. Bình đun nước nóng

1000cái

21. Tủ bằng gỗ (trừ tủ bếp)

Cái

22. Bàn bằng gỗ các loại

Chiếc

23. Nước máy thương phẩm

1000 m3

24. Điện thương phẩm

Tr.kwh


Chỉ số tiêu thụ và tồn kho ngành công nghiệp chế biến, chế tạo


CHỈ SỐ TIÊU THỤ

CHỈ SỐ TỒN KHO

Ước tính kỳ báo cáo so với tháng trước (%)

Tháng báo cáo so với cùng kỳ (%)

Cộng dồn đến tháng báo cáo so với cùng kỳ (%)

Ước tính kỳ báo cáo so với tháng trước (%)

Tháng báo cáo so với cùng kỳ

(%)

Toàn ngành

Công nghiệp chế biến chế tạo

Sản xuất chế biến thực phẩm

Sản xuất đồ uống

Sản xuất sản phẩm thuốc lá

Dệt

Sản xuất trang phục

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

In, sao chép bản ghi các loại

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

SXSP từ khoáng phi kim loại khác

Sản xuất kim loại

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

Sản xuất thiết bị điện

Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

Sản xuất xe có động cơ

Sản xuất phương tiện vận tải khác

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế


Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp


ĐVT: %


Ước tính kỳ báo cáo so với tháng trước

Tháng báo cáo so với cùng kỳ

Cộng dồn đến tháng báo cáo so với cùng kỳ

TOÀN NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Phân theo ngành công nghiệp cấp 1

Công nghiệp chế biến, chế tạo

SX và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà k.khí

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

Phân theo loại hình doanh nghiệp

Nhà nước

Ngoài nhà nước

Vốn đầu tư nước ngoài


Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô là Mỹ


ĐVT: %


Chỉ số giá tháng báo cáo so với

Chỉ số giá bình quân kỳ báo cáo so với cùng kỳ

Kỳ gốc 2019

Cùng kỳ năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CHUNG

Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

Trong đó:

Lương thực

Thực phẩm

Ăn uống ngoài gia đình

Đồ uống và thuốc lá

May mặc, giày dép và mũ nón

Nhà ở và vật liệu xây dựng

Thiết bị và đồ dùng gia đình

Thuốc và dịch vụ y tế

Trong đó: Dịch vụ y tế

Giao thông

Bưu chính viễn thông

Giáo dục

Trong đó: Dịch vụ giáo dục

Văn hóa, giải trí và du lịch

Hàng hóa và dịch vụ khác

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG (99,99%)

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

(LOẠI 50-100USD)


AN TOÀN THỰC PHẨM


Tháng, Quý, 6 tháng ... Năm...


An toàn thực phẩm

Chỉ tiêu

Đơn vị

Số liệu tháng/quý/ 06 tháng trước

Ước số liệu tháng/quý/06 tháng báo cáo

Lũy kế số liệu đến hết tháng/quý/06 tháng báo cáo

So sánh ước số liệu

So sánh lũy kế đến hết tháng/quý/06 tháng báo cáo Với cùng kỳ năm trước (%)

Với số liệu cùng tháng/quý/06 tháng năm trước (%)

Với số liệu tháng/quý/06 tháng trước (%)

Số vụ ngộ độc thực phẩm

vụ

Số người bị ngộ độc thực phẩm

người


AN TOÀN THỰC PHẨM


Năm ...


An toàn thực phẩm

Chỉ tiêu

Đơn vị

Số liệu năm trước

Ước số liệu năm báo cáo

Lũy kế số liệu đến hết năm báo cáo

So sánh ước số liệu năm báo cáo với Với số liệu cùng kỳ năm trước (%)

So sánh lũy kế đến hết năm báo cáo Với cùng kỳ năm trước (%)

Số vụ ngộ độc thực phẩm

vụ

Số người bị ngộ độc thực phẩm

người


AN TOÀN THỰC PHẨM


Giai đoạn ...


An toàn thực phẩm

Chỉ tiêu

Đơn vị

Số liệu 05 năm trước

Ước số liệu 05 năm báo cáo

Lũy kế số liệu đến hết 05 năm báo cáo

So sánh ước số liệu 05 năm báo cáo với Với số liệu cùng kỳ 05 năm trước (%)

Số vụ ngộ độc thực phẩm

vụ

Số người bị ngộ độc thực phẩm

người


Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI)


STT

Chỉ tiêu

Năm trước kỳ báo cáo

Năm báo cáo

Điểm

Thứ hạng

Điểm

Thứ hạng

1

Gia nhập thị trường

2

Tiếp cận đất đai

3

Tính minh bạch

4

Chi phí thời gian

5

Chi phí không chính thức

6

Tính năng động

7

Dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp

8

Đào tạo lao động

9

Thiết chế pháp lý& An ninh trật tự

10

Cạnh tranh bình đẳng

11

Điểm tổng hợp PCI


Mức độ hài lòng của người dân đối với Trung tâm Hành chính công cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh


STT

Huyện, thị xã, thành phố

Năm trước kỳ báo cáo

Năm báo cáo

Điểm

Thứ hạng

Điểm

Thứ hạng

1

Trung tâm HCC thành phố Bắc Ninh

2

Trung tâm HCC huyện Thuận Thành

3

Trung tâm HCC huyện Gia Bình

4

Trung tâm HCC huyện Lương Tài

5

Trung tâm HCC huyện Tiên Du

6

Trung tâm HCC huyện Quế Võ

7

Trung tâm HCC thị xã Từ Sơn

8

Trung tâm HCC huyện Yên Phong

9

Điểm tổng hợp chung


STT

Chỉ tiêu

Năm trước kỳ báo cáo

Năm báo cáo

Điểm

Thứ hạng

Điểm

Thứ hạng

1

Mức độ hài lòng chung


(Ghi chú: Chỉ tiêu báo cáo này đang trong quá trình xây dựng và khảo sát, đánh giá năm 2021.


Năm 2021 Viện sẽ chủ động phối hợp với Sở KHĐT và Sở TTTT để bổ sung mẫu biểu của Chỉ tiêu này)


Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp sở ngành địa phương (DDCI)


Bảng Điểm sổ và vị trí sắp xếp theo tổng điểm của các Sở, ban, ngành


STT

Sở, ban, ngành

Năm trước kỳ báo cáo

Năm báo cáo

Điểm tổng hợp

Thứ hạng

Điểm tổng hợp

Thứ hạng

1

Sở Nội vụ

2

Sở Tài chính

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

4

Sở Khoa học và Công nghệ

5

Sở Xây dựng

6

Sở Công Thương

7

Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn

8

Sở Giao thông vận tải

9

Sở Tài nguyên và Môi trường

10

Sở Y tế

11

Sở Thông tin và Truyền thông

12

Sở Giáo dục và Đào tạo

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

14

Sở Lao động - Thương binh & Xã hội

15

Sở Tư pháp

16

Thanh tra tỉnh

17

Công an tỉnh

18

Cục Thuế tỉnh

19

Cục Hải quan tỉnh

20

Cục Thi hành án tỉnh

21

Cục Quản lý thị trường tỉnh

22

Ban Quản lý An toàn thực phẩm tỉnh

23

Ban quản lý Các Khu công nghiệp tỉnh

24

Bảo hiểm xã hội tỉnh

25

Ngân hàng Nhà nước tỉnh

26

Kho bạc Nhà nước tỉnh


Bảng Điểm số và vị trí sắp xếp theo tổng điểm của các đơn vị cấp Huyện


STT

Huyện, thị xã, thành phố

Năm trước kỳ báo cáo

Năm báo cáo

Điểm tổng hợp

Thứ hạng

Điểm tổng hợp

Thứ hạng

1

Thành phố Bắc Ninh

2

Thị xã Từ Sơn

3

Huyện Yên Phong

4

Huyện Quế Võ

5

Huyện Tiên Du

6

Huyện Thuận Thành

7

Huyện Gia Bình

8

Huyện Lương Tài


Mức độ hài lòng của người dân đối với dịch vụ công cấp xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh


STT

Huyện, thị xã, thành phố

Năm trước kỳ báo cáo

Năm báo cáo

Điểm

Thứ hạng

Điểm

Thứ hạng

1

Thành phố Bắc Ninh

2

Thị xã Từ Sơn

3

Huyện Yên Phong

4

Huyện Quế Võ

5

Huyện Tiên Du

6

Huyện Thuận Thành

7

Huyện Gia Bình

8

Huyện Lương Tài

9

Điểm tổng hợp chung


Mức độ hài lòng của người dân đối với dch vụ giáo dục công trên địa bàn tỉnh


STT

Các huyện, thị xã, thành phố

Năm trước kỳ báo cáo

Năm báo cáo

Điểm

Thứ hạng

Điểm

Thứ hạng

1

Thành phố Bắc Ninh

năm

2

Thị xã Từ Sơn

3

Huyện Yên Phong

4

Huyện Quế Võ

5

Huyện Tiên Du

6

Huyện Thuận Thành

7

Huyện Gia Bình

8

Huyện Lương Tài

9

Điểm tổng hợp chung


Chỉ số hiệu quả quản trị và hành chính công cấp tỉnh (PAPI)


STT

Chỉ tiêu

Năm trước kỳ báo cáo

Năm báo cáo

Điểm

Thứ hạng

Điểm

Thứ hạng

1

Tham gia của người dân ở cấp cơ sở

2

Công khai, minh bạch

3

Trách nhiệm giải trình với người dân

4

Kiểm soát tham nhũng trong khu vực công

5

Thủ tục hành chính công

6

Cung ứng dịch vụ công

7

Quản trị môi trường

8

Quản trị điện tử

9

Điểm tổng hợp PAPI


Mức độ hài lòng của người dân đối với dịch vụ y tế công trên địa bàn tỉnh


STT

TTYT các huyện, thị xã, thành phố

Năm trước kỳ báo cáo

Năm báo cáo

Điểm

Thứ hạng

Điểm

Thứ hạng

1

TTYT thành phố Bắc Ninh

2

TTYT thị xã Từ Sơn

3

TTYT huyện Yên Phong

4

TTYT huyện Quế Võ

5

TTYT huyện Tiên Du

6

TTYT huyện Thuận Thành

7

TTYT huyện Gia Bình

8

TTYT huyện Lương Tài

9

Điểm tổng hợp chung

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1282/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/09/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/09/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Bắc Ninh / Nguyễn Hữu Thành
Phạm viBắc Ninh
Trích yếuQuyết định 1282/QĐ-UBND 2020 bổ sung biểu mẫu báo cáo định kỳ kinh tế xã hội tỉnh Bắc Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.