Quay lại

Quyết định 1291/QĐ-BNN-KH năm 2012 phê duyệt kế hoạch tổng thể Dự án Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ vay vốn ODA của Nhật Bản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1291/QĐ-BNN-KH

Hà Nội, ngày 31 tháng 05 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH TỔNG THỂ DỰ ÁN “PHỤC HỒI VÀ QUẢN LÝ BỀN VỮNG RỪNG PHÒNG HỘ”, VAY VỐN ODA CỦA CHÍNH PHỦ NHẬT BẢN.

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 và số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và bổ sung một số điều của Nghị định 12/2009/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định 131/2006/NĐ-CP ngày 9/11/2006 của Chính phủ ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức ODA;

Căn cứ Quyết định số 319/QĐ-BNN-HTQT ngày 22/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Phê duyệt Dự án đầu tư “Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ”, vay vốn ODA của Chính phủ Nhật Bản;

Xét đề nghị của Trưởng Ban quản lý các Dự án lâm nghiệp tại Tờ trình số 864/DALN-JICA2 ngày 26/4/2012 về việc “Xin phê duyệt kế hoạch tổng thể dự án phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ, vay vốn ODA của Chính phủ Nhật Bản”;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch tổng thể dự án “Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ” vay vốn ODA của Chính phủ Nhật Bản với những nội dung chính sau đây:

- Thời gian thực hiện: Từ năm 2012-2021.

- Nguồn vốn: Vay ODA của Chính phủ Nhật Bản và vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam.

- Tổng số vốn: 9.534 triệu Yên, tương đương với 2.577.087 triệu VNĐ hoặc 123.479 triệu USD trong đó:

+ Vốn vay Chính phủ Nhật Bản: 7.703 triệu Yên, tương đương 2.081.633 triệu VNĐ;

+ Vốn đối ứng của Việt Nam: 495.454 triệu VNĐ, tương đương 1.831 triệu Yên, trong đó cấp qua Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 107.027 triệu VNĐ, tương đương với 396 triệu Yên, các tỉnh tham gia dự án 388.427 triệu VNĐ, tương đương với 1.435 triệu Yên.

(Chi tiết trong các phụ lục kèm theo)

Điều 2. Căn cứ kế hoạch tổng thể được duyệt, Ban quản lý các dự án lâm nghiệp và Ủy ban nhân dân các tỉnh tham gia dự án tổ chức triển khai thực hiện theo tiến độ, phù hợp với các quy định về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức của Chính phủ.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch, Tài chính, Hợp tác Quốc tế; Tổng cục trưởng Tổng Cục lâm nghiệp, Cục trưởng cục quản lý xây dựng công trình, Trưởng Ban quản lý các dự án lâm nghiệp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh tham gia dự án và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Các Bộ: KH&ĐT, TC;
- Lưu: VT, KH.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Văn Thắng

PHỤ LỤC 01


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TỔNG THỂ TOÀN DỰ ÁN CHIA THEO HỢP PHẦN QUẢN LÝ


DỰ ÁN PHỤC HỒI VÀ QUẢN LÝ BỀN VỮNG RỪNG PHÒNG HỘ VAY VỐN ƯU ĐÃI CỦA CHÍNH PHỦ NHẬT BẢN
(Kèm theo Quyết định số 1291/QĐ-BNN-KH ngày 31 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


STT

Hợp phần dự án

Nguồn vốn (triệu yên)

Quy ra VNĐ (triệu đồng)

Tổng số

Vốn vay

Vốn đối ứng

Tổng số

Vốn vay

Vốn đối ứng

1

Dịch vụ Tư vấn

766

766

207.027

207.027

2

Rà phá bom mìn và tẩy rửa chất độc hóa học

190

190

51.386

51.386

3

Phát triển rừng phòng hộ

1.867

1.867

504.479

504.479

4

Hỗ trợ phát triển sinh kế

114

114

30.828

30.828

5

Phát triển cơ sở hạ tầng sinh kế

572

572

154.542

154.542

6

Phát triển cơ sở hạ tầng lâm sinh

338

338

91.307

91.307

7

Kiểm soát phòng chống cháy rừng

58

58

15.780

15.780

8

Quản lý dự án

996

996

269.064

269.064

9

Thuế (nhập khẩu, thu nhập doanh nghiệp của Tư vấn và VAT)

835

835

226.390

226.390

10

Lãi suất khoản vay

99

99

26.757

26.757

11

Phí cam kết

83

83

22.432

22.432

12

Trượt giá

3.294

3.294

890.172

890.172

12

Dự phòng khối lượng

322

322

86.924

86.924

Tổng số

9.534

7.703

1.831

2.577.087

2.081.633

495.454

PHỤ LỤC 02


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TỔNG THỂ TOÀN DỰ ÁN CHIA THEO ĐƠN VỊ QUẢN LÝ


DỰ ÁN PHỤC HỒI VÀ QUẢN LÝ BỀN VỮNG RỪNG PHÒNG HỘ VAY VỐN ƯU ĐÃI CỦA CHÍNH PHỦ NHẬT BẢN
(Kèm theo Quyết định số 1291/QĐ-BNN-KH ngày 31 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


STT

Hợp phần dự án

Nguồn vốn (triệu yên)

Quy ra VNĐ (triệu đồng)

Tổng số

Vốn vay

Vốn đối ứng

Tổng số

Vốn vay

Vốn đối ứng

1

Ban quản lý dự án trung ương

1.162

766

396

314.324

207.297

107.027

2

Thanh Hóa

879

738

141

237.660

199.513

38.147

3

Nghệ An

898

755

143

242.831

204.225

38.606

4

Hà Tĩnh

729

601

128

196.999

162.460

34.539

5

Quảng Bình

566

453

113

152.868

122.245

30.623

6

Quảng Trị

1.066

908

158

288.069

245.449

42.620

7

Thừa Thiên Huế

545

434

111

147.278

117.151

30.127

8

Quảng Ngãi

1.072

914

158

289.600

246.844

42.756

9

Bình Định

1.020

867

153

275.802

234.270

41.532

10

Phú Yên

569

456

113

153.898

123.184

30.714

11

Ninh Thuận

609

492

117

164.517

132.860

31.657

12

Bình Thuận

419

319

100

113.240

86.134

27.106

Tổng số

9.534

7.703

1.831

2.577.087

2.081.632

495.454

PHỤ LỤC 03


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TỔNG THỂ CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TRUNG ƯƠNG


DỰ ÁN PHỤC HỒI VÀ QUẢN LÝ BỀN VỮNG RỪNG PHÒNG HỘ VAY VỐN ƯU ĐÃI CỦA CHÍNH PHỦ NHẬT BẢN
(Kèm theo Quyết định số 1291/QĐ-BNN-KH ngày 31 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


STT

Hợp nhất

Số lượng

Nguồn vốn (triệu yên)

Quy ra VNĐ (triệu đồng)

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

1

Hợp phần dịch vụ Tư vấn

766

766

207.027

207.027

1.1

Tư vấn quản lý dự án

304

304

82.162

82.162

1.2

Khảo sát và lập kế hoạch chi tiết

46

46

12.432

12.432

1.3

Phát triển năng lực, phổ biến thông tin và các nội dung khác để quản lý rừng bền vững

155

155

41.892

41.892

1.4

Trượt giá

224

224

60.541

60.541

1.5

Dự phòng

37

37

10.000

10.000

2

Hợp phần quản lý dự án

241

241

65.135

65.135

3

Lãi suất

1

1

270

270

4

Thuế và các loại phí

155

155

41.892

41.892

Tổng số

1.162

766

396

314.324

207.297

107.027

PHỤ LỤC 04


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TỔNG THỂ CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TỈNH THANH HÓA


DỰ ÁN PHỤC HỒI VÀ QUẢN LÝ BỀN VỮNG RỪNG PHÒNG HỘ VAY VỐN ƯU ĐÃI CỦA CHÍNH PHỦ NHẬT BẢN
(Kèm theo Quyết định số 1291/QĐ-BNN-KH ngày 31 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


STT

Hợp nhất

Số lượng

Nguồn vốn (triệu yên)

Quy ra VNĐ (triệu đồng)

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

1

Rà phá bom mìn và tẩy rửa chất độc hóa học

1.520 ha

15

15

3.998

3.998

2

Phát triển rừng phòng hộ

201

201

54.306

54.306

2.1

Trồng rừng mới

1.520 ha

118

118

31.959

31.959

2.2

Nâng cấp rừng trồng hiện có

1050 ha

54

54

14.506

14.506

2.3

Bảo vệ rừng

6.000 ha

19

19

5.184

5.184

2.4

Khoanh nuôi có trồng bổ sung/làm giàu rừng

2.5

Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

650 ha

10

10

2.657

2.657

3

Hỗ trợ phát triển sinh kế

13

13

3.605

3.605

4

Phát triển cơ sở hạ tầng sinh kế

80

80

21.547

21.547

5

Phát triển cơ sở hạ tầng lâm sinh

20

20

5.499

5.499

6

Kiểm soát phòng chống cháy rừng

(trong đó có 01 xe pick up)

5

5

1.344

1.344

7

Trượt giá

351

351

94.754

94.754

8

Dự phòng

34

34

9.253

9.253

9

Quản lý dự án

69

68,6

18.539

18.539

10

Thuế (nhập khẩu và VAT)

73

72,5

19.608

19.608

11

Lãi suất khoản vay

10

10

2.819

2.819

12

Phí cam kết

9

9

2.388

2.388

Tổng

879

738

141

237.660

199.513

38.147

PHỤ LỤC 05


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TỔNG THỂ CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TỈNH NGHỆ AN


DỰ ÁN PHỤC HỒI VÀ QUẢN LÝ BỀN VỮNG RỪNG PHÒNG HỘ VAY VỐN ƯU ĐÃI CỦA CHÍNH PHỦ NHẬT BẢN
(Kèm theo Quyết định số 1291/QĐ-BNN-KH ngày 31 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


STT

Hợp nhất

Số lượng

Nguồn vốn (triệu yên)

Quy ra VNĐ (triệu đồng)

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

1

Rà phá bom mìn và tẩy rửa chất độc hóa học

2.300 ha

22

22

6.049

6.049

2

Phát triển rừng phòng hộ

215

215

58.030

58.030

2.1

Trồng rừng mới

2.300 ha

179

179

48.359

48.359

2.2

Nâng cấp rừng trồng hiện có

700 ha

36

36

9.671

9.671

2.3

Bảo vệ rừng

2.4

Khoanh nuôi có trồng bổ sung/làm giàu rừng

2.5

Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

3

Hỗ trợ phát triển sinh kế

22

22

5.984

5.984

4

Phát triển cơ sở hạ tầng sinh kế

42

42

11.317

11.317

5

Phát triển cơ sở hạ tầng lâm sinh

36

36

9.708

9.708

6

Kiểm soát phòng chống cháy rừng

(trong đó có 01 xe pick up)

5

5

1.344

1.344

7

Trượt giá

359

359

96.992

96.992

8

Dự phòng

35

35

9.471

9.471

9

Quản lý dự án

69

68,6

18.539

18.539

10

Thuế (nhập khẩu và VAT)

74

74,2

20.067

20.067

11

Lãi suất khoản vay

11

11

2.886

2.886

12

Phí cam kết

9

9

2.444

2.444

Tổng

898

755

143

242.831

204.225

38.606

PHỤ LỤC 06


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TỔNG THỂ CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TỈNH HÀ TĨNH


DỰ ÁN PHỤC HỒI VÀ QUẢN LÝ BỀN VỮNG RỪNG PHÒNG HỘ VAY VỐN ƯU ĐÃI CỦA CHÍNH PHỦ NHẬT BẢN
(Kèm theo Quyết định số 1291/QĐ-BNN-KH ngày 31 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


STT

Hợp nhất

Số lượng

Nguồn vốn (triệu yên)

Quy ra VNĐ (triệu đồng)

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

1

Rà phá bom mìn và tẩy rửa chất độc hóa học

1.339 ha

16

16

4.445

4.445

2

Phát triển rừng phòng hộ

165

165

44.604

44.604

2.1

Trồng rừng mới

1.339 ha

104

104

28.153

28.153

2.2

Nâng cấp rừng trồng hiện có

940 ha

48

48

12.986

12.986

2.3

Bảo vệ rừng

4010 ha

13

13

3.465

3.465

2.4

Khoanh nuôi có trồng bổ sung/làm giàu rừng

2.5

Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

3

Hỗ trợ phát triển sinh kế

15

15

4.117

4.117

4

Phát triển cơ sở hạ tầng sinh kế

38

38

10.401

10.401

5

Phát triển cơ sở hạ tầng lâm sinh

32

32

8.618

8.618

6

Kiểm soát phòng chống cháy rừng

(trong đó có 01 xe pick up)

5

5

1.344

1.344

7

Trượt giá

285

285

77.157

77.157

8

Dự phòng

28

28

7.534

7.534

9

Quản lý dự án

69

68,6

18.539

18.539

10

Thuế (nhập khẩu và VAT)

59

59,2

16.000

16.000

11

Lãi suất khoản vay

8

8

2.296

2.296

12

Phí cam kết

7

7

1.944

1.944

Tổng

729

601

128

196.999

162.460

34.539

PHỤ LỤC 07


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TỔNG THỂ CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TỈNH QUẢNG BÌNH


DỰ ÁN PHỤC HỒI VÀ QUẢN LÝ BỀN VỮNG RỪNG PHÒNG HỘ VAY VỐN ƯU ĐÃI CỦA CHÍNH PHỦ NHẬT BẢN
(Kèm theo Quyết định số 1291/QĐ-BNN-KH ngày 31 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


STT

Hợp nhất

Số lượng

Nguồn vốn (triệu yên)

Quy ra VNĐ (triệu đồng)

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

1

Rà phá bom mìn và tẩy rửa chất độc hóa học

1.600 ha

20

20

5.312

5.312

2

Phát triển rừng phòng hộ

134

134

36.187

36.187

2.1

Trồng rừng mới

1.600 ha

124

124

33.641

33.641

2.2

Nâng cấp rừng trồng hiện có

2.3

Bảo vệ rừng

2000 ha

6

6

1.728

1.728

2.4

Khoanh nuôi có trồng bổ sung/làm giàu rừng

2.5

Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

200 ha

3

3

818

818

3

Hỗ trợ phát triển sinh kế

7

7

1.800

1.800

4

Phát triển cơ sở hạ tầng sinh kế

20

20

5.422

5.422

5

Phát triển cơ sở hạ tầng lâm sinh

19

19

5.264

5.264

6

Kiểm soát phòng chống cháy rừng

(trong đó có 01 xe pick up)

5

5

1.344

1.344

7

Trượt giá

215

215

58.058

58.058

8

Dự phòng

21

21

5.669

5.669

9

Quản lý dự án

69

68,6

18.539

18.539

10

Thuế (nhập khẩu và VAT)

45

44,7

12.084

12.084

11

Lãi suất khoản vay

6

6

1.727

1.727

12

Phí cam kết

5

5

1.463

1.463

Tổng

566

453

113

152.868

122.245

30.623

PHỤ LỤC 08


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TỔNG THỂ CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TỈNH QUẢNG TRỊ


DỰ ÁN PHỤC HỒI VÀ QUẢN LÝ BỀN VỮNG RỪNG PHÒNG HỘ VAY VỐN ƯU ĐÃI CỦA CHÍNH PHỦ NHẬT BẢN
(Kèm theo Quyết định số 1291/QĐ-BNN-KH ngày 31 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


STT

Hợp nhất

Số lượng

Nguồn vốn (triệu yên)

Quy ra VNĐ (triệu đồng)

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

1

Rà phá bom mìn và tẩy rửa chất độc hóa học

2.900 ha

43

43

11.600

11.600

2

Phát triển rừng phòng hộ

261

261

70.669

70.669

2.1

Trồng rừng mới

2.900 ha

226

226

60.974

60.974

2.2

Nâng cấp rừng trồng hiện có

2.3

Bảo vệ rừng

2000 ha

8

8

2.160

2.160

2.4

Khoanh nuôi có trồng bổ sung/làm giàu rừng

200ha

5

5

1.402

1.402

2.5

Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

1500 ha

23

23

6.132

6.132

3

Hỗ trợ phát triển sinh kế

11

11

3.074

3.074

4

Phát triển cơ sở hạ tầng sinh kế

40

40

10.844

10.844

5

Phát triển cơ sở hạ tầng lâm sinh

49

49

13.227

13.227

6

Kiểm soát phòng chống cháy rừng

(trong đó có 01 xe pick up)

6

6

1.676

1.676

7

Trượt giá

431

431

116.570

116.570

8

Dự phòng

42

42

11.383

11.383

9

Quản lý dự án

69

68,6

18.539

18.539

10

Thuế (nhập khẩu và VAT)

89

89,1

24.081

24.081

11

Lãi suất khoản vay

13

13

3.468

3.468

12

Phí cam kết

11

11

2.938

2.938

Tổng

1.066

908

158

288.069

245.449

42.620

PHỤ LỤC 09


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TỔNG THỂ CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ


DỰ ÁN PHỤC HỒI VÀ QUẢN LÝ BỀN VỮNG RỪNG PHÒNG HỘ VAY VỐN ƯU ĐÃI CỦA CHÍNH PHỦ NHẬT BẢN
(Kèm theo Quyết định số 1291/QĐ-BNN-KH ngày 31 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


STT

Hợp nhất

Số lượng

Nguồn vốn (triệu yên)

Quy ra VNĐ (triệu đồng)

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

1

Rà phá bom mìn và tẩy rửa chất độc hóa học

1.400 ha

17

17

4.648

4.648

2

Phát triển rừng phòng hộ

122

122

32.978

32.978

2.1

Trồng rừng mới

1.400 ha

109

109

29.436

29.436

2.2

Nâng cấp rừng trồng hiện có

2.3

Bảo vệ rừng

4100 ha

13

13

3.542

3.542

2.4

Khoanh nuôi có trồng bổ sung/làm giàu rừng

2.5

Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

3

Hỗ trợ phát triển sinh kế

7

7

1.781

1.781

4

Phát triển cơ sở hạ tầng sinh kế

30

30

7.983

7.983

5

Phát triển cơ sở hạ tầng lâm sinh

15

15

3.956

3.956

6

Kiểm soát phòng chống cháy rừng

(trong đó có 01 xe pick up)

6

6

1.676

1.676

7

Trượt giá

206

206

55.638

55.638

8

Dự phòng

20

20

5.433

5.433

9

Quản lý dự án

69

68,6

18.539

18.539

10

Thuế (nhập khẩu và VAT)

43

42,9

11.588

11.588

11

Lãi suất khoản vay

6

6

1.655

1.655

12

Phí cam kết

5

5

1.402

1.402

Tổng

545

434

111

147.278

117.151

30.127

PHỤ LỤC 10


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TỔNG THỂ CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TỈNH QUẢNG NGÃI


DỰ ÁN PHỤC HỒI VÀ QUẢN LÝ BỀN VỮNG RỪNG PHÒNG HỘ VAY VỐN ƯU ĐÃI CỦA CHÍNH PHỦ NHẬT BẢN
(Kèm theo Quyết định số 1291/QĐ-BNN-KH ngày 31 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


STT

Hợp nhất

Số lượng

Nguồn vốn (triệu yên)

Quy ra VNĐ (triệu đồng)

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

1

Rà phá bom mìn và tẩy rửa chất độc hóa học

2.800 ha

27

27

7.364

7.364

2

Phát triển rừng phòng hộ

284

284

76.881

76.881

2.1

Trồng rừng mới

2.800 ha

218

218

58.872

58.872

2.2

Nâng cấp rừng trồng hiện có

2.3

Bảo vệ rừng

3200 ha

10

10

2.765

2.765

2.4

Khoanh nuôi có trồng bổ sung/làm giàu rừng

600 ha

16

16

4.206

4.206

2.5

Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

2700 ha

41

41

11.038

11.038

3

Hỗ trợ phát triển sinh kế

10

10

2.830

2.830

4

Phát triển cơ sở hạ tầng sinh kế

40

40

10.844

10.844

5

Phát triển cơ sở hạ tầng lâm sinh

46

46

12.458

12.458

6

Kiểm soát phòng chống cháy rừng

(trong đó có 01 xe pick up)

5

5

1.344

1.344

7

Trượt giá

434

434

117.233

117.233

8

Dự phòng

42

42

11.448

11.448

9

Quản lý dự án

69

68,6

18.539

18.539

10

Thuế (nhập khẩu và VAT)

90

89,6

24.217

24.217

11

Lãi suất khoản vay

13

13

3.488

3.488

12

Phí cam kết

11

11

2.954

2.954

Tổng

1.072

914

158

289.600

246.844

42.756

PHỤ LỤC 11


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TỔNG THỂ CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TỈNH BÌNH ĐỊNH


DỰ ÁN PHỤC HỒI VÀ QUẢN LÝ BỀN RỪNG PHÒNG HỘ VAY VỐN ƯU ĐÃI CỦA CHÍNH PHỦ NHẬT BẢN
(Kèm theo Quyết định số 1291/QĐ-BNN-KH ngày 31 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


STT

Hợp nhất

Số lượng

Nguồn vốn (triệu yên)

Quy ra VNĐ (triệu đồng)

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

1

Rà phá bom mìn và tẩy rửa chất độc hóa học

2.101 ha

15

15

4.097

4.097

2

Phát triển rừng phòng hộ

224

224

60.608

60.608

2.1

Trồng rừng mới

2.101 ha

163

163

44.175

44.175

2.2

Nâng cấp rừng trồng hiện có

2.3

Bảo vệ rừng

2686 ha

9

9

2.321

2.321

2.4

Khoanh nuôi có trồng bổ sung/làm giàu rừng

2.5

Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

3452 ha

52

52

14.113

14.113

3

Hỗ trợ phát triển sinh kế

11

11

2.983

2.983

4

Phát triển cơ sở hạ tầng sinh kế

90

90

24.399

24.399

5

Phát triển cơ sở hạ tầng lâm sinh

47

47

12.599

12.599

6

Kiểm soát phòng chống cháy rừng

(trong đó có 01 xe pick up)

5

5

1.344

1.344

7

Trượt giá

412

412

111.262

111.262

8

Dự phòng

40

40

10.863

10.863

9

Quản lý dự án

69

68,6

18.539

18.539

10

Thuế (nhập khẩu và VAT)

85

85,1

22.993

22.993

11

Lãi suất khoản vay

12

12

3.310

3.310

12

Phí cam kết

10

10

2.804

2.804

Tổng

1.020

867

153

275.802

234.270

41.532

PHỤ LỤC 12


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TỔNG THỂ CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TỈNH PHÚ YÊN


DỰ ÁN PHỤC HỒI VÀ QUẢN LÝ BỀN VỮNG RỪNG PHÒNG HỘ VAY VỐN ƯU ĐÃI CỦA CHÍNH PHỦ NHẬT BẢN
(Kèm theo Quyết định số 1291/QĐ-BNN-KH ngày 31 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


STT

Hợp nhất

Số lượng

Nguồn vốn (triệu yên)

Quy ra VNĐ (triệu đồng)

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

1

Rà phá bom mìn và tẩy rửa chất độc hóa học

700 ha

5

5

1.365

1.365

2

Phát triển rừng phòng hộ

59

59

15.884

15.884

2.1

Trồng rừng mới

700 ha

54

54

14.718

14.718

2.2

Nâng cấp rừng trồng hiện có

2.3

Bảo vệ rừng

1350 ha

4

4

1.166

1.166

2.4

Khoanh nuôi có trồng bổ sung/làm giàu rừng

2.5

Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

3

Hỗ trợ phát triển sinh kế

5

5

1.427

1.427

4

Phát triển cơ sở hạ tầng sinh kế

101

101

27.307

27.307

5

Phát triển cơ sở hạ tầng lâm sinh

30

30

8.092

8.092

6

Kiểm soát phòng chống cháy rừng

(trong đó có 01 xe pick up)

6

6

1.676

1.676

7

Trượt giá

216

216

58.504

58.504

8

Dự phòng

21

21

5.713

5.713

9

Quản lý dự án

69

68,6

18.539

18.539

10

Thuế (nhập khẩu và VAT)

45

45,0

12.175

12.175

11

Lãi suất khoản vay

6

6

1.741

1.741

12

Phí cam kết

5

5

1.474

1.474

Tổng

569

456

113

153.898

123.184

30.714

PHỤ LỤC 13


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TỔNG THỂ CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TỈNH NINH THUẬN


DỰ ÁN PHỤC HỒI VÀ QUẢN LÝ BỀN VỮNG RỪNG PHÒNG HỘ VAY VỐN ƯU ĐÃI CỦA CHÍNH PHỦ NHẬT BẢN
(Kèm theo Quyết định số 1291/QĐ-BNN-KH ngày 31 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


STT

Hợp nhất

Số lượng

Nguồn vốn (triệu yên)

Quy ra VNĐ (triệu đồng)

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

1

Rà phá bom mìn và tẩy rửa chất độc hóa học

1286 ha

9

9

2.508

2.508

2

Phát triển rừng phòng hộ

126

126

34.049

34.049

2.1

Trồng rừng mới

1286 ha

100

100

27.039

27.039

2.2

Nâng cấp rừng trồng hiện có

2.3

Bảo vệ rừng

4991 ha

16

16

4.312

4.312

2.4

Khoanh nuôi có trồng bổ sung/làm giàu rừng

2.5

Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

660 ha

10

10

2.698

2.698

3

Hỗ trợ phát triển sinh kế

5

5

1.312

1.312

4

Phát triển cơ sở hạ tầng sinh kế

60

60

16.345

16.345

5

Phát triển cơ sở hạ tầng lâm sinh

17

17

4.574

4.574

6

Kiểm soát phòng chống cháy rừng

(trong đó có 01 xe pick up)

5

5

1.344

1.344

7

Trượt giá

233

233

63.099

63.099

8

Dự phòng

23

23

6.162

6.162

9

Quản lý dự án

69

68,6

18.539

18.539

10

Thuế (nhập khẩu và VAT)

49

48,5

13.118

13.118

11

Lãi suất khoản vay

7

7

1.877

1.877

12

Phí cam kết

6

6

1.590

1.590

Tổng

609

492

117

164.517

132.860

31.657

PHỤ LỤC 14


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TỔNG THỂ CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TỈNH BÌNH THUẬN


DỰ ÁN PHỤC HỒI VÀ QUẢN LÝ BỀN VỮNG RỪNG PHÒNG HỘ VAY VỐN ƯU ĐÃI CỦA CHÍNH PHỦ NHẬT BẢN
(Kèm theo Quyết định số 1291/QĐ-BNN-KH ngày 31 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


STT

Hợp nhất

Số lượng

Nguồn vốn (triệu yên)

Quy ra VNĐ (triệu đồng)

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

Tổng số

Vốn Vay

Vốn đối ứng

1

Rà phá bom mìn và tẩy rửa chất độc hóa học

2

Phát triển rừng phòng hộ

75

75

20.281

20.281

2.1

Trồng rừng mới

2.2

Nâng cấp rừng trồng hiện có

2.3

Bảo vệ rừng

3600 ha

12

12

3.110

3.110

2.4

Khoanh nuôi có trồng bổ sung/làm giàu rừng

2.5

Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

4200 ha

64

64

17.171

17.171

3

Hỗ trợ phát triển sinh kế

1

1

1.915

1.915

4

Phát triển cơ sở hạ tầng sinh kế

30

30

8.133

8.133

5

Phát triển cơ sở hạ tầng lâm sinh

27

27

7.311

7.311

6

Kiểm soát phòng chống cháy rừng

(trong đó có 01 xe pick up)

5

5

1.344

1.344

7

Trượt giá

151

151

40.907

40.907

8

Dự phòng

15

15

3.995

3.995

9

Quản lý dự án

69

68,6

18.539

18.539

10

Thuế (nhập khẩu và VAT)

32

31,7

8.567

8.567

11

Lãi suất khoản vay

5

5

1.217

1.217

12

Phí cam kết

4

4

1.031

1.031

Tổng

419

319

100

113.240

86.134

27.106

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1291/QĐ-BNN-KH
Ngày ban hành31/05/2012
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/05/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Hoàng Văn Thắng
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếuNăm 2012 phê duyệt kế hoạch tổng thể Dự án Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ vay vốn ODA của Nhật Bản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.