Quay lại

Quyết định 1293/QĐ-UBND năm 2018 phân bổ các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 cho các huyện, thành phố

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1293/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 06 tháng 6 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TỈNH HƯNG YÊN ĐẾN NĂM 2020 CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 358/TTr-STNMT ngày 15/5/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân bổ các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 cho các huyện, thành phố làm cơ sở lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Giao UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 cấp huyện đảm bảo các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Điều 1 của Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu VT; CV: TNMT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Thế Cử

Phụ lục số 01: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HƯNG YÊN (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)


STT

Chỉ tiêu

Năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

7.386,10

100

7386,10

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.971,68

53,77

2.484,71

33,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1161,53

15,73

667,7

9,04

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1147,59

15,54

667,7

9,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1325,44

17,95

664,12

8,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1102,39

14,93

829,07

11,22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

307,09

4,16

222,27

3,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.319,31

44,94

4.901,39

66,36

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,87

0,24

21,93

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

11,93

0,16

16,39

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,24

0,10

60

0,81

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,65

0,33

55,74

0,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

71,79

0,97

88,3

1,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

917,73

12,43

1.953,67

26,45

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,02

0,19

14,02

0,19

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,25

0,29

26,07

0,35

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

64,48

0,87

456,6

6,18

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,27

0,13

92,52

1,25

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2,27

0,03

20,82

0,28

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,69

0,16

29,44

0,40

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

692,51

9,38

726,11

9,83

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

362,45

4,91

709,97

9,61

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,03

0,56

45,6

0,62

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,93

0,27

21,94

0,30

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,57

0,26

26,46

0,36

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

74,91

1,01

80,14

1,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

95,11

1,29

0,00

4

Đất đô thị*

DDT

2.036,03

2.036,03


(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên)

Phụ lục số 02: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VĂN LÂM (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)


STT

Chỉ tiêu

Năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

7.523,99

100

7523,99

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.863,56

51,35

2.526,60

33,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.951,11

39,22

1.880,59

24,99

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.950,93

39,22

1.880,59

24,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

138,67

1,84

24,12

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

391,88

5,21

254,95

3,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

202,89

2,70

160,83

2,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.641,48

48,40

4.997,39

66,42

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,41

0,01

1,61

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

2,2

0,03

5,75

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

316,36

4,20

560,1

7,44

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

223,44

2,97

391,98

5,21

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,36

0,10

53,03

0,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

529,45

7,04

708,36

9,41

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.266,79

16,84

1.631,54

21,68

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,42

0,06

6,16

0,08

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,52

0,05

8,74

0,12

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

67,51

0,90

132,64

1,76

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,5

0,33

34,31

0,46

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2,95

0,04

13,22

0,18

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,02

0,19

34,7

0,46

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

713,25

9,48

753,72

10,02

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

128,94

1,71

406,94

5,41

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,39

0,15

12,63

0,17

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

0,00

0,71

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,81

0,30

26,44

0,35

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

86,56

1,15

90,4

1,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

18,95

0,25

4

Đất đô thị*

DDT

704,2

704,2


(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên)

Phụ lục số 03: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VĂN GIANG (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)


STT

Chỉ tiêu

Năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

7.183,89

100

7183,89

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.408,31

61,36

2.684,96

37,37

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1237,96

17,23

691,55

9,63

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1237,96

17,23

691,55

9,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

477,35

6,64

149,64

2,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1346,61

18,74

487,08

6,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

424,5

5,91

340,67

4,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.775,58

38,64

4.498,93

62,63

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,37

0,10

11,47

0,16

2.2

Đất an ninh

CAN

3,36

0,05

87,36

1,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

31,57

0,44

135,77

1,89

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,96

0,03

90

1,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

168,19

2,34

192,78

2,68

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.345,89

18,73

2.132,72

29,69

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

92,93

1,29

93,1

1,30

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,68

0,09

33,74

0,47

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

38,64

0,54

77,52

1,08

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,24

0,21

31,36

0,44

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

1,25

0,02

14,56

0,20

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,67

0,04

10,81

0,15

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

608,93

8,48

641,91

8,94

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

235,58

3,28

665,11

9,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,78

0,14

61,01

0,85

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,73

0,01

1,98

0,03

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,83

0,22

15,84

0,22

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,75

0,83

81,38

1,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị*

DDT

683,50

1.043,44


(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên)

Phụ lục số 04: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN MỸ (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)


STT

Chỉ tiêu

Năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

9.240,74

100

9240,74

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.863,69

63,45

3.685,65

39,88

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.984,41

43,12

2.500,24

27,06

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.984,22

43,12

2.500,24

27,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

388,22

4,20

161,82

1,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1109,05

12,00

624,39

6,76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

337,55

3,65

324,01

3,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.351,36

36,27

5.555,09

60,12

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,01

0,01

5,79

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

1,73

0,02

15,76

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

279,36

3,02

1.095,54

11,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,24

0,29

180

1,95

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,99

0,01

52,39

0,57

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

266,26

2,88

414,86

4,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.438,15

15,56

2.098,74

22,71

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

25,41

0,27

25,68

0,28

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,05

0,04

11,69

0,13

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

89,21

0,97

196,16

2,12

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,22

0,14

26,19

0,28

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2,04

0,02

29,71

0,32

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,91

0,04

28,49

0,31

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

831,28

9,00

892,58

9,66

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

93,86

1,02

332,35

3,60

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,69

0,14

12,98

0,14

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,02

0,22

20,02

0,22

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

84,92

0,92

87,52

0,95

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,69

0,28

4

Đất đô thị*

DDT

405,17

405,17


(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên)

Phụ lục số 05: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MỸ HÀO (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)


STT

Chỉ tiêu

Năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

7.936,69

100

7936,69

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.170,01

65,14

3.349,07

42,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.233,89

53,35

2.810,37

35,41

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.233,89

53,35

2.810,37

35,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

0,17

1,03

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

488,6

6,16

185,98

2,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

396,21

4,99

347,33

4,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.765,09

34,84

4.587,62

57,80

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,26

0,26

20,26

0,26

2.2

Đất an ninh

CAN

0,54

0,01

8,28

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

248,48

3,13

718,58

9,05

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

24,78

0,31

101,78

1,28

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,92

0,01

50,53

0,64

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

333,09

4,20

419,04

5,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.127,79

14,21

1.976,77

24,91

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,26

0,76

0,01

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,23

0,10

13,21

0,17

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

62,71

0,79

408,71

5,15

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,52

0,18

28,08

0,35

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

11,64

0,15

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,92

0,19

51,29

0,65

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

583,07

7,35

627,34

7,90

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

68,52

0,86

251,84

3,17

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,46

0,14

21,01

0,26

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,18

0,10

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,81

0,14

11,3

0,14

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,09

0,86

73,12

0,92

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,59

0,02

4

Đất đô thị*

DDT

571,52

3.331,89


(*: Không tổng hợp khi tỉnh tổng diện tích tự nhiên)

Phụ lục số 06: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ÂN THI (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)


STT

Chỉ tiêu

Năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

12.998,19

100

12998,19

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.072,89

69,80

7.443,07

57,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.745,23

59,59

6.376,77

49,06

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.745,23

59,59

6.376,77

49,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

158,61

1,22

93,63

0,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

508,14

3,91

310,24

2,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

624,7

4,81

569,78

4,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.914,35

30,11

5.555,12

42,74

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,48

0,06

31,95

0,25

2.2

Đất an ninh

CAN

1,93

0,01

2,53

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.228,14

9,45

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,16

0,15

195,98

1,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,25

0,03

25,9

0,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,2

0,33

56,54

0,43

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.935,50

14,89

2.061,51

15,86

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,94

0,01

0,94

0,01

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,34

0,05

6,94

0,05

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

48,37

0,37

58,32

0,45

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,76

0,23

40,72

0,31

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

8,48

0,07

8,48

0,07

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,19

0,07

21,29

0,16

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.287,82

9,91

1.323,63

10,18

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

78,04

0,60

85,54

0,66

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,21

0,11

15,46

0,12

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,09

0,04

5,09

0,04

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,93

0,19

24,93

0,19

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

165,93

1,28

170,54

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

10,95

0,08

4

Đất đô thị*

DDT

768,02

768,02


(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên)

Phụ lục số 07: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN KHOÁI CHÂU (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)


STT

Chỉ tiêu

Năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

13.097,59

100

13097,59

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.896,09

67,92

6.678,36

50,99

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.439,77

18,63

1.278,37

9,76

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.425,53

18,52

1.278,37

9,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

588,81

4,50

349,26

2,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.774,62

36,45

4.167,39

31,82

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1029,01

7,86

753,28

5,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.168,39

31,83

6.419,23

49,01

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,36

57,37

0,44

2.2

Đất an ninh

CAN

1,76

0,01

2,66

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

868,54

6,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

229,85

1,75

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,16

22,52

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

136,05

1,04

173

1,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,73

0,01

0,73

0,01

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.800,52

13,75

2.549,00

19,46

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,53

0,03

4,66

0,04

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,89

0,07

14,01

0,11

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

91,56

0,70

130,74

1,00

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,32

0,18

156,42

1,19

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,19

9,24

0,07

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,83

0,06

21,51

0,16

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1262,17

9,64

1.311,75

10,02

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

56,51

0,43

180,24

1,38

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,09

0,11

14,78

0,11

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,36

0,03

3,36

0,03

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,33

0,19

25,34

0,19

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

100,09

0,76

107,09

0,82

3

Đất chưa sử dụng

CSD

33,11

0,25

4

Đất đô thị*

DDT

438,65

438,65


(*: Không tổng hợp khỉ tính tổng diện tích tự nhiên)

Phụ lục số 08: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN KIM ĐỘNG (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)


STT

Chỉ tiêu

Năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

10332,01

100

10332,01

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.057,45

68,31

5.949,05

57,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.656,21

45,07

4.091,69

39,60

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.656,21

45,07

4.091,69

39,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

631,4

6,11

460,38

4,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1229,53

11,90

893,47

8,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

487,6

4,72

449,53

4,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.234,15

31,30

4.382,96

42,42

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,53

0,05

27,43

0,27

2.2

Đất an ninh

CAN

2,14

0,02

2,84

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

411,1

3,98

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,04

0,32

120,67

1,17

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,93

0,02

60,2

0,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

127,93

1,24

145,63

1,41

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.254,06

12,14

1.664,03

16,11

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,07

0,02

4,6

0,04

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,28

0,14

23,6

0,23

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

33,24

0,32

40,25

0,39

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,22

0,10

25,01

0,24

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

12,1

0,12

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,07

0,02

15

0,15

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

829,39

8,03

871,91

8,44

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

75,42

0,73

94,92

0,92

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,1

0,13

14,97

0,14

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

0,12

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,2

0,28

30,27

0,29

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

111,27

1,08

117,55

1,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,41

0,39

4

Đất đô thị*

DDT

751,2

751,2


(*: Không tổng hợp khi tỉnh tổng diện tích tự nhiên)

Phụ lục số 09: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TIÊN LỮ (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)


STT

Chỉ tiêu

Năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

7859,36

100

785936

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.486,26

69,81

4.651,91

59,19

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.139,47

52,67

3.692,34

46,98

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.139,47

52,67

3.692,34

46,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

144,35

1,84

57,32

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

672,75

8,56

367,9

4,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

499,96

6,36

484,7

6,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.373,10

30,19

3.207,45

40,81

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,61

0,02

1,61

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

1,21

0,02

6,81

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,67

0,17

85

1,08

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,65

0,01

27,3

0,35

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

27,87

0,35

38,33

0,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.169,05

14,87

1.744,15

22,19

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,93

0,01

1,46

0,02

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,85

0,06

6,3

0,08

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

86,69

1,10

592,78

7,54

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

12,78

0,16

21,36

0,27

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2,73

0,03

2,92

0,04

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,86

0,05

21,26

0,27

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

760,62

9,68

877,95

11,17

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

37,37

0,48

51,69

0,66

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,91

0,15

12,72

0,16

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

0,01

0,53

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,24

0,13

10,39

0,13

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

96,38

1,23

99,04

1,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị*

DDT

228,23

228,23


(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên)

Phụ lục số 10: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÙ CỪ (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)


STT

Chỉ tiêu

Năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

9463,88

100

9463,88

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.669,63

70,47

6.247,06

66,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.619,80

48,82

4.300,40

45,44

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.619,80

48,82

4.300,40

45,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

180,69

1,91

88,8

0,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.059,77

11,20

1.046,29

11,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

763,2

8,06

746,59

7,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.786,43

29,44

3.216,82

33,99

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,58

0,07

67,58

0,71

2.2

Đất an ninh

CAN

0,43

10,65

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,06

0,03

117

1,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,03

6,48

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,33

0,21

34,6

0,37

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.382,16

14,60

1.484,86

15,69

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,6

0,06

5,7

0,06

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

37,55

0,40

39,28

0,42

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,77

0,08

16,03

0,17

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2,81

0,03

18,31

0,19

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,94

0,02

7,21

0,08

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

810,06

8,56

870,89

9,20

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

54,32

0,57

85,39

0,90

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,49

0,13

13,04

0,14

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,7

0,03

3,59

0,04

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,44

0,15

14,44

0,15

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

97,82

1,03

104,08

1,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7,82

0,08

4

Đất đô thị*

DDT

405,17

405,17


(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1293/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/06/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/06/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hưng Yên / Bùi Thế Cử
Phạm viHưng Yên
Trích yếuNăm 2018 phân bổ các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 cho các huyện, thành phố
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.