|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1293/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 06 tháng 6 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TỈNH HƯNG YÊN ĐẾN NĂM 2020 CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 358/TTr-STNMT ngày 15/5/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 cho các huyện, thành phố làm cơ sở lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Giao UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 cấp huyện đảm bảo các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Điều 1 của Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Phụ lục số 01: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HƯNG YÊN (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Năm 2015 |
Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|||
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
7.386,10 |
100 |
7386,10 |
100 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
3.971,68 |
53,77 |
2.484,71 |
33,64 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1161,53 |
15,73 |
667,7 |
9,04 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
1147,59 |
15,54 |
667,7 |
9,04 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1325,44 |
17,95 |
664,12 |
8,99 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1102,39 |
14,93 |
829,07 |
11,22 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
307,09 |
4,16 |
222,27 |
3,01 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3.319,31 |
44,94 |
4.901,39 |
66,36 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
17,87 |
0,24 |
21,93 |
0,30 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
11,93 |
0,16 |
16,39 |
0,22 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
0,00 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
7,24 |
0,10 |
60 |
0,81 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
24,65 |
0,33 |
55,74 |
0,75 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
71,79 |
0,97 |
88,3 |
1,20 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
917,73 |
12,43 |
1.953,67 |
26,45 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
14,02 |
0,19 |
14,02 |
0,19 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
21,25 |
0,29 |
26,07 |
0,35 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
64,48 |
0,87 |
456,6 |
6,18 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
9,27 |
0,13 |
92,52 |
1,25 |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử văn hóa |
DDT |
2,27 |
0,03 |
20,82 |
0,28 |
|
2.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
11,69 |
0,16 |
29,44 |
0,40 |
|
2.11 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
692,51 |
9,38 |
726,11 |
9,83 |
|
2.12 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
362,45 |
4,91 |
709,97 |
9,61 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
41,03 |
0,56 |
45,6 |
0,62 |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
19,93 |
0,27 |
21,94 |
0,30 |
|
2.15 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
19,57 |
0,26 |
26,46 |
0,36 |
|
2.16 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
74,91 |
1,01 |
80,14 |
1,09 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
95,11 |
1,29 |
|
0,00 |
|
4 |
Đất đô thị* |
DDT |
2.036,03 |
|
2.036,03 |
|
(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên)
Phụ lục số 02: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VĂN LÂM (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Năm 2015 |
Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|||
|
I |
Tổng diện tích tự nhiên |
|
7.523,99 |
100 |
7523,99 |
100 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
3.863,56 |
51,35 |
2.526,60 |
33,58 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2.951,11 |
39,22 |
1.880,59 |
24,99 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
2.950,93 |
39,22 |
1.880,59 |
24,99 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
138,67 |
1,84 |
24,12 |
0,32 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
391,88 |
5,21 |
254,95 |
3,39 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
202,89 |
2,70 |
160,83 |
2,14 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3.641,48 |
48,40 |
4.997,39 |
66,42 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
0,41 |
0,01 |
1,61 |
0,02 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
2,2 |
0,03 |
5,75 |
0,08 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
316,36 |
4,20 |
560,1 |
7,44 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
223,44 |
2,97 |
391,98 |
5,21 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
7,36 |
0,10 |
53,03 |
0,70 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
529,45 |
7,04 |
708,36 |
9,41 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1.266,79 |
16,84 |
1.631,54 |
21,68 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
4,42 |
0,06 |
6,16 |
0,08 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
3,52 |
0,05 |
8,74 |
0,12 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
67,51 |
0,90 |
132,64 |
1,76 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
24,5 |
0,33 |
34,31 |
0,46 |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử văn hóa |
DDT |
2,95 |
0,04 |
13,22 |
0,18 |
|
2.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
14,02 |
0,19 |
34,7 |
0,46 |
|
2.11 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
713,25 |
9,48 |
753,72 |
10,02 |
|
2.12 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
128,94 |
1,71 |
406,94 |
5,41 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
11,39 |
0,15 |
12,63 |
0,17 |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,22 |
0,00 |
0,71 |
0,01 |
|
2.15 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
22,81 |
0,30 |
26,44 |
0,35 |
|
2.16 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
86,56 |
1,15 |
90,4 |
1,20 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
18,95 |
0,25 |
|
|
|
4 |
Đất đô thị* |
DDT |
704,2 |
|
704,2 |
|
(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên)
Phụ lục số 03: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VĂN GIANG (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Năm 2015 |
Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|||
|
I |
Tổng diện tích tự nhiên |
|
7.183,89 |
100 |
7183,89 |
100 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
4.408,31 |
61,36 |
2.684,96 |
37,37 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1237,96 |
17,23 |
691,55 |
9,63 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
1237,96 |
17,23 |
691,55 |
9,63 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
477,35 |
6,64 |
149,64 |
2,08 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1346,61 |
18,74 |
487,08 |
6,78 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
424,5 |
5,91 |
340,67 |
4,74 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
2.775,58 |
38,64 |
4.498,93 |
62,63 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
7,37 |
0,10 |
11,47 |
0,16 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
3,36 |
0,05 |
87,36 |
1,22 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
0,00 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
31,57 |
0,44 |
135,77 |
1,89 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1,96 |
0,03 |
90 |
1,25 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
168,19 |
2,34 |
192,78 |
2,68 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1.345,89 |
18,73 |
2.132,72 |
29,69 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
92,93 |
1,29 |
93,1 |
1,30 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
6,68 |
0,09 |
33,74 |
0,47 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
38,64 |
0,54 |
77,52 |
1,08 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
15,24 |
0,21 |
31,36 |
0,44 |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử văn hóa |
DDT |
1,25 |
0,02 |
14,56 |
0,20 |
|
2.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
2,67 |
0,04 |
10,81 |
0,15 |
|
2.11 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
608,93 |
8,48 |
641,91 |
8,94 |
|
2.12 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
235,58 |
3,28 |
665,11 |
9,26 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
9,78 |
0,14 |
61,01 |
0,85 |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,73 |
0,01 |
1,98 |
0,03 |
|
2.15 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
15,83 |
0,22 |
15,84 |
0,22 |
|
2.16 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
59,75 |
0,83 |
81,38 |
1,13 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
|
4 |
Đất đô thị* |
DDT |
683,50 |
|
1.043,44 |
|
(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên)
Phụ lục số 04: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN MỸ (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Năm 2015 |
Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|||
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
9.240,74 |
100 |
9240,74 |
100 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
5.863,69 |
63,45 |
3.685,65 |
39,88 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
3.984,41 |
43,12 |
2.500,24 |
27,06 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
3.984,22 |
43,12 |
2.500,24 |
27,06 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
388,22 |
4,20 |
161,82 |
1,75 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1109,05 |
12,00 |
624,39 |
6,76 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
337,55 |
3,65 |
324,01 |
3,51 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3.351,36 |
36,27 |
5.555,09 |
60,12 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
1,01 |
0,01 |
5,79 |
0,06 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
1,73 |
0,02 |
15,76 |
0,17 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
279,36 |
3,02 |
1.095,54 |
11,86 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
27,24 |
0,29 |
180 |
1,95 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,99 |
0,01 |
52,39 |
0,57 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
266,26 |
2,88 |
414,86 |
4,49 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1.438,15 |
15,56 |
2.098,74 |
22,71 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
25,41 |
0,27 |
25,68 |
0,28 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
4,05 |
0,04 |
11,69 |
0,13 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
89,21 |
0,97 |
196,16 |
2,12 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
13,22 |
0,14 |
26,19 |
0,28 |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử văn hóa |
DDT |
2,04 |
0,02 |
29,71 |
0,32 |
|
2.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
3,91 |
0,04 |
28,49 |
0,31 |
|
2.11 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
831,28 |
9,00 |
892,58 |
9,66 |
|
2.12 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
93,86 |
1,02 |
332,35 |
3,60 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
12,69 |
0,14 |
12,98 |
0,14 |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
0,08 |
|
|
2.15 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
20,02 |
0,22 |
20,02 |
0,22 |
|
2.16 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
84,92 |
0,92 |
87,52 |
0,95 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
25,69 |
0,28 |
|
|
|
4 |
Đất đô thị* |
DDT |
405,17 |
|
405,17 |
|
(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên)
Phụ lục số 05: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MỸ HÀO (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Năm 2015 |
Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|||
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
7.936,69 |
100 |
7936,69 |
100 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
5.170,01 |
65,14 |
3.349,07 |
42,20 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
4.233,89 |
53,35 |
2.810,37 |
35,41 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
4.233,89 |
53,35 |
2.810,37 |
35,41 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
13,84 |
0,17 |
1,03 |
0,01 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
488,6 |
6,16 |
185,98 |
2,34 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
396,21 |
4,99 |
347,33 |
4,38 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
2.765,09 |
34,84 |
4.587,62 |
57,80 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
20,26 |
0,26 |
20,26 |
0,26 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
0,54 |
0,01 |
8,28 |
0,10 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
248,48 |
3,13 |
718,58 |
9,05 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
24,78 |
0,31 |
101,78 |
1,28 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,92 |
0,01 |
50,53 |
0,64 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
333,09 |
4,20 |
419,04 |
5,28 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1.127,79 |
14,21 |
1.976,77 |
24,91 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,26 |
|
0,76 |
0,01 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
8,23 |
0,10 |
13,21 |
0,17 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
62,71 |
0,79 |
408,71 |
5,15 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
14,52 |
0,18 |
28,08 |
0,35 |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử văn hóa |
DDT |
|
|
11,64 |
0,15 |
|
2.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
14,92 |
0,19 |
51,29 |
0,65 |
|
2.11 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
583,07 |
7,35 |
627,34 |
7,90 |
|
2.12 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
68,52 |
0,86 |
251,84 |
3,17 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
11,46 |
0,14 |
21,01 |
0,26 |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
8,18 |
0,10 |
|
2.15 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
10,81 |
0,14 |
11,3 |
0,14 |
|
2.16 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
68,09 |
0,86 |
73,12 |
0,92 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
1,59 |
0,02 |
|
|
|
4 |
Đất đô thị* |
DDT |
571,52 |
|
3.331,89 |
|
(*: Không tổng hợp khi tỉnh tổng diện tích tự nhiên)
Phụ lục số 06: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ÂN THI (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Năm 2015 |
Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|||
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
12.998,19 |
100 |
12998,19 |
100 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
9.072,89 |
69,80 |
7.443,07 |
57,26 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
7.745,23 |
59,59 |
6.376,77 |
49,06 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
7.745,23 |
59,59 |
6.376,77 |
49,06 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
158,61 |
1,22 |
93,63 |
0,72 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
508,14 |
3,91 |
310,24 |
2,39 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
624,7 |
4,81 |
569,78 |
4,38 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3.914,35 |
30,11 |
5.555,12 |
42,74 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
7,48 |
0,06 |
31,95 |
0,25 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
1,93 |
0,01 |
2,53 |
0,02 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
1.228,14 |
9,45 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
19,16 |
0,15 |
195,98 |
1,51 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
4,25 |
0,03 |
25,9 |
0,20 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
43,2 |
0,33 |
56,54 |
0,43 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
0,00 |
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1.935,50 |
14,89 |
2.061,51 |
15,86 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,94 |
0,01 |
0,94 |
0,01 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
6,34 |
0,05 |
6,94 |
0,05 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
48,37 |
0,37 |
58,32 |
0,45 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
29,76 |
0,23 |
40,72 |
0,31 |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử văn hóa |
DDT |
8,48 |
0,07 |
8,48 |
0,07 |
|
2.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
9,19 |
0,07 |
21,29 |
0,16 |
|
2.11 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.287,82 |
9,91 |
1.323,63 |
10,18 |
|
2.12 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
78,04 |
0,60 |
85,54 |
0,66 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
14,21 |
0,11 |
15,46 |
0,12 |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
5,09 |
0,04 |
5,09 |
0,04 |
|
2.15 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
24,93 |
0,19 |
24,93 |
0,19 |
|
2.16 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
165,93 |
1,28 |
170,54 |
1,31 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
10,95 |
0,08 |
|
|
|
4 |
Đất đô thị* |
DDT |
768,02 |
|
768,02 |
|
(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên)
Phụ lục số 07: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN KHOÁI CHÂU (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Năm 2015 |
Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|||
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
13.097,59 |
100 |
13097,59 |
100 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
8.896,09 |
67,92 |
6.678,36 |
50,99 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2.439,77 |
18,63 |
1.278,37 |
9,76 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
2.425,53 |
18,52 |
1.278,37 |
9,76 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
588,81 |
4,50 |
349,26 |
2,67 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
4.774,62 |
36,45 |
4.167,39 |
31,82 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
1029,01 |
7,86 |
753,28 |
5,75 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
4.168,39 |
31,83 |
6.419,23 |
49,01 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
0,36 |
|
57,37 |
0,44 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
1,76 |
0,01 |
2,66 |
0,02 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
868,54 |
6,63 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
229,85 |
1,75 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,16 |
|
22,52 |
0,17 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
136,05 |
1,04 |
173 |
1,32 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
0,73 |
0,01 |
0,73 |
0,01 |
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1.800,52 |
13,75 |
2.549,00 |
19,46 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
4,53 |
0,03 |
4,66 |
0,04 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
8,89 |
0,07 |
14,01 |
0,11 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
91,56 |
0,70 |
130,74 |
1,00 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
23,32 |
0,18 |
156,42 |
1,19 |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử văn hóa |
DDT |
0,19 |
|
9,24 |
0,07 |
|
2.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
7,83 |
0,06 |
21,51 |
0,16 |
|
2.11 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1262,17 |
9,64 |
1.311,75 |
10,02 |
|
2.12 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
56,51 |
0,43 |
180,24 |
1,38 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
14,09 |
0,11 |
14,78 |
0,11 |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
3,36 |
0,03 |
3,36 |
0,03 |
|
2.15 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
25,33 |
0,19 |
25,34 |
0,19 |
|
2.16 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
100,09 |
0,76 |
107,09 |
0,82 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
33,11 |
0,25 |
|
|
|
4 |
Đất đô thị* |
DDT |
438,65 |
|
438,65 |
|
(*: Không tổng hợp khỉ tính tổng diện tích tự nhiên)
Phụ lục số 08: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN KIM ĐỘNG (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Năm 2015 |
Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|||
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
10332,01 |
100 |
10332,01 |
100 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
7.057,45 |
68,31 |
5.949,05 |
57,58 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
4.656,21 |
45,07 |
4.091,69 |
39,60 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
4.656,21 |
45,07 |
4.091,69 |
39,60 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
631,4 |
6,11 |
460,38 |
4,46 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1229,53 |
11,90 |
893,47 |
8,65 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
487,6 |
4,72 |
449,53 |
4,35 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3.234,15 |
31,30 |
4.382,96 |
42,42 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
5,53 |
0,05 |
27,43 |
0,27 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
2,14 |
0,02 |
2,84 |
0,03 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
411,1 |
3,98 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
33,04 |
0,32 |
120,67 |
1,17 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1,93 |
0,02 |
60,2 |
0,58 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
127,93 |
1,24 |
145,63 |
1,41 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1.254,06 |
12,14 |
1.664,03 |
16,11 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
2,07 |
0,02 |
4,6 |
0,04 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
14,28 |
0,14 |
23,6 |
0,23 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
33,24 |
0,32 |
40,25 |
0,39 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
10,22 |
0,10 |
25,01 |
0,24 |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử văn hóa |
DDT |
|
|
12,1 |
0,12 |
|
2.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
2,07 |
0,02 |
15 |
0,15 |
|
2.11 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
829,39 |
8,03 |
871,91 |
8,44 |
|
2.12 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
75,42 |
0,73 |
94,92 |
0,92 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
13,1 |
0,13 |
14,97 |
0,14 |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,01 |
|
0,12 |
|
|
2.15 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
29,2 |
0,28 |
30,27 |
0,29 |
|
2.16 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
111,27 |
1,08 |
117,55 |
1,14 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
40,41 |
0,39 |
|
|
|
4 |
Đất đô thị* |
DDT |
751,2 |
|
751,2 |
|
(*: Không tổng hợp khi tỉnh tổng diện tích tự nhiên)
Phụ lục số 09: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TIÊN LỮ (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Năm 2015 |
Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|||
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
7859,36 |
100 |
785936 |
100 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
5.486,26 |
69,81 |
4.651,91 |
59,19 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
4.139,47 |
52,67 |
3.692,34 |
46,98 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
4.139,47 |
52,67 |
3.692,34 |
46,98 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
144,35 |
1,84 |
57,32 |
0,73 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
672,75 |
8,56 |
367,9 |
4,68 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
499,96 |
6,36 |
484,7 |
6,17 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
2.373,10 |
30,19 |
3.207,45 |
40,81 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
1,61 |
0,02 |
1,61 |
0,02 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
1,21 |
0,02 |
6,81 |
0,09 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
13,67 |
0,17 |
85 |
1,08 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,65 |
0,01 |
27,3 |
0,35 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
27,87 |
0,35 |
38,33 |
0,49 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1.169,05 |
14,87 |
1.744,15 |
22,19 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,93 |
0,01 |
1,46 |
0,02 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
4,85 |
0,06 |
6,3 |
0,08 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
86,69 |
1,10 |
592,78 |
7,54 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
12,78 |
0,16 |
21,36 |
0,27 |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử văn hóa |
DDT |
2,73 |
0,03 |
2,92 |
0,04 |
|
2.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
3,86 |
0,05 |
21,26 |
0,27 |
|
2.11 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
760,62 |
9,68 |
877,95 |
11,17 |
|
2.12 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
37,37 |
0,48 |
51,69 |
0,66 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
11,91 |
0,15 |
12,72 |
0,16 |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,41 |
0,01 |
0,53 |
0,01 |
|
2.15 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
10,24 |
0,13 |
10,39 |
0,13 |
|
2.16 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
96,38 |
1,23 |
99,04 |
1,26 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
|
4 |
Đất đô thị* |
DDT |
228,23 |
|
228,23 |
|
(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên)
Phụ lục số 10: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÙ CỪ (Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Năm 2015 |
Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|||
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
9463,88 |
100 |
9463,88 |
100 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
6.669,63 |
70,47 |
6.247,06 |
66,01 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
4.619,80 |
48,82 |
4.300,40 |
45,44 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
4.619,80 |
48,82 |
4.300,40 |
45,44 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
180,69 |
1,91 |
88,8 |
0,94 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.059,77 |
11,20 |
1.046,29 |
11,06 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
763,2 |
8,06 |
746,59 |
7,89 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
2.786,43 |
29,44 |
3.216,82 |
33,99 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
6,58 |
0,07 |
67,58 |
0,71 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
0,43 |
|
10,65 |
0,11 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
3,06 |
0,03 |
117 |
1,24 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,03 |
|
6,48 |
0,07 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
20,33 |
0,21 |
34,6 |
0,37 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1.382,16 |
14,60 |
1.484,86 |
15,69 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
5,6 |
0,06 |
5,7 |
0,06 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo |
DGD |
37,55 |
0,40 |
39,28 |
0,42 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
7,77 |
0,08 |
16,03 |
0,17 |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử văn hóa |
DDT |
2,81 |
0,03 |
18,31 |
0,19 |
|
2.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
1,94 |
0,02 |
7,21 |
0,08 |
|
2.11 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
810,06 |
8,56 |
870,89 |
9,20 |
|
2.12 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
54,32 |
0,57 |
85,39 |
0,90 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
12,49 |
0,13 |
13,04 |
0,14 |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
2,7 |
0,03 |
3,59 |
0,04 |
|
2.15 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
14,44 |
0,15 |
14,44 |
0,15 |
|
2.16 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
97,82 |
1,03 |
104,08 |
1,10 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
7,82 |
0,08 |
|
|
|
4 |
Đất đô thị* |
DDT |
405,17 |
|
405,17 |
|
(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên)