Quay lại

Quyết định 1295/QĐ-UBND năm 2025 bổ sung mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1295/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 16 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỔ SUNG MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025; Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương; Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức khi kết nối, chia sẻ dữ liệu với hệ thống thông tin của các bộ, ngành, địa phương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1521/TTr-SKHCN ngày 15/6/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bổ sung mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn cụ thể như sau:

1. Ban hành mã định danh điện tử của UBND các xã, phường và các phòng, đơn vị chuyên môn thuộc UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo Phụ lục I đính kèm.

2. Ban hành mã định danh điện tử của Đảng ủy các xã, phường và các cơ quan thuộc Đảng ủy các xã, phường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo Phụ lục II đính kèm.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Mã định danh quy định tại Điều 1 của Quyết định này phục vụ trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan, đơn vị, tích hợp chia sẻ giữa các ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương.

2. Các cơ quan, đơn vị sử dụng mã định danh điện tử tại Điều 1 khi có phát sinh đơn vị trực thuộc hoặc thay đổi về cơ cấu tổ chức như: đổi tên, tách, nhập, giải thể, trong vòng 15 ngày phải gửi văn bản về UBND tỉnh (qua Sở Khoa học và Công nghệ) để cập nhật, điều chỉnh và công khai trên hệ thống.

3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ cấp mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị phát sinh trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy và sắp xếp đơn vị hành chính (ngoài các cơ quan, đơn vị được cấp mã định danh tại Điều 1 Quyết định này). Việc cấp mã định danh điện tử thực hiện theo nguyên tắc sau:
- Mã định danh điện tử cấp 2: Gồm các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và tương đương.
- Mã định danh cấp 3: Gồm các cơ quan, đơn vị trực thuộc các cơ quan, đơn vị có mã định danh cấp 2.
- Mã định danh cấp 4: Gồm các cơ quan, đơn vị trực thuộc các cơ quan, đơn vị có mã định danh cấp

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Đảng ủy UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Ban Văn hóa - Xã hội, HĐND tỉnh;
- C, PCVP UBND tỉnh,
Các Phòng CM, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu VT, KGVX(HTHT).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Xuân Huyên

PHỤ LỤC I


MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG VÀ CÁC PHÒNG, ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)


I. Mã định danh điện tử cấp 2 của Ủy ban nhân dân các xã, phường


TT

Tên cơ quan, đơn vị

Mã định danh

Trạng thái

1

UBND xã Thất Khê

H37.201

Cấp mới

2

UBND xã Đoàn Kết

H37.202

Cấp mới

3

UBND xã Tân Tiến

H37.203

Cấp mới

4

UBND xã Tràng Định

H37.204

Cấp mới

5

UBND xã Quốc Khánh

H37.205

Cấp mới

6

UBND xã Kháng Chiến

H37.206

Cấp mới

7

UBND xã Quốc Việt

H37.207

Cấp mới

8

UBND xã Na Sầm

H37.208

Cấp mới

9

UBND xã Hoàng Văn Thụ

H37.209

Cấp mới

10

UBND xã Thụy Hùng

H37.210

Cấp mới

11

UBND xã Văn Lãng

H37.211

Cấp mới

12

UBND xã Hội Hoan

H37.212

Cấp mới

13

UBND xã Đồng Đăng

H37.213

Cấp mới

14

UBND xã Cao Lộc

H37.214

Cấp mới

15

UBND xã Công Sơn

H37.215

Cấp mới

16

UBND xã Ba Sơn

H37.216

Cấp mới

17

UBND xã Bắc Sơn

H37.217

Cấp mới

18

UBND xã Hưng Vũ

H37.218

Cấp mới

19

UBND xã Vũ Lăng

H37.219

Cấp mới

20

UBND xã Nhất Hòa

H37.220

Cấp mới

21

UBND xã Vũ Lễ

H37.221

Cấp mới

22

UBND xã Tân Tri

H37.222

Cấp mới

23

UBND xã Bình Gia

H37.223

Cấp mới

24

UBND xã Tân Văn

H37.224

Cấp mới

25

UBND xã Hồng Phong

H37.225

Cấp mới

26

UBND xã Hoa Thám

H37.226

Cấp mới

27

UBND xã Quý Hòa

H37.227

Cấp mới

28

UBND xã Thiện Hòa

H37.228

Cấp mới

29

UBND xã Thiện Thuật

H37.229

Cấp mới

30

UBND xã Thiện Long

H37.230

Cấp mới

31

UBND xã Văn Quan

H37.231

Cấp mới

32

UBND xã Điềm He

H37.232

Cấp mới

33

UBND xã Tri Lễ

H37.233

Cấp mới

34

UBND xã Yên Phúc

H37.234

Cấp mới

35

UBND xã Tân Đoàn

H37.235

Cấp mới

36

UBND xã Khánh Khê

H37.236

Cấp mới

37

UBND xã Lộc Bình

H37.237

Cấp mới

38

UBND xã Mẫu Sơn

H37.238

Cấp mới

39

UBND xã Na Dương

H37.239

Cấp mới

40

UBND xã Lợi Bác

H37.240

Cấp mới

41

UBND xã Thống Nhất

H37.241

Cấp mới

42

UBND xã Xuân Dương

H37.242

Cấp mới

43

UBND xã Khuất Xá

H37.243

Cấp mới

44

UBND xã Đình Lập

H37.244

Cấp mới

45

UBND xã Kiên Mộc

H37.245

Cấp mới

46

UBND xã Thái Bình

H37.246

Cấp mới

47

UBND xã Châu Sơn

H37.247

Cấp mới

48

UBND xã Chi Lăng

H37.248

Cấp mới

49

UBND xã Nhân Lý

H37.249

Cấp mới

50

UBND xã Chiến Thắng

H37.250

Cấp mới

51

UBND xã Quan Sơn

H37.251

Cấp mới

52

UBND xã Bằng Mạc

H37.252

Cấp mới

53

UBND xã Vạn Linh

H37.253

Cấp mới

54

UBND xã Hữu Lũng

H37.254

Cấp mới

55

UBND xã Tuấn Sơn

H37.255

Cấp mới

56

UBND xã Tân Thành

H37.256

Cấp mới

57

UBND xã Vân Nham

H37.257

Cấp mới

58

UBND xã Thiện Tân

H37.258

Cấp mới

59

UBND xã Yên Bình

H37.259

Cấp mới

60

UBND xã Hữu Liên

H37.260

Cấp mới

61

UBND xã Cai Kinh

H37.261

Cấp mới

62

UBND phường Tam Thanh

H37.262

Cấp mới

63

UBND phường Lương Văn Tri

H37.263

Cấp mới

64

UBND phường Kỳ Lừa

H37.264

Cấp mới

65

UBND phường Đông Kinh

H37.265

Cấp mới


II. Mã định danh điện tử cấp 3 của các phòng, đơn vị trực thuộc Ủy ban


nhân dân các xã, phường


TT

Tên cơ quan, đơn vị

Mã định danh

Trạng thái

I

UBND xã Thất Khê

H37.201

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.201.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.201.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.201.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.201.04

Cấp mới

II

UBND xã Đoàn Kết

H37.202

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.202.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.202.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.202.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.202.04

Cấp mới

III

UBND xã Tân Tiến

H37.203

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.203.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.203.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.203.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.203.04

Cấp mới

IV

UBND xã Tràng Định

H37.204

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.204.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.204.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.204.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.204.04

Cấp mới

V

UBND xã Quốc Khánh

H37.205

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.205.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.205.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.205.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.205.04

Cấp mới

VI

UBND xã Kháng Chiến

H37.206

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.206.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.206.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.206.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.206.04

Cấp mới

VII

UBND xã Quốc Việt

H37.207

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.207.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.207.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.207.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.207.04

Cấp mới

VIII

UBND xã Na Sầm

H37.208

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.208.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.208.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.208.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.208.04

Cấp mới

IX

UBND xã Hoàng Văn Thụ

H37.209

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.209.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.209.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.209.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.209.04

Cấp mới

X

UBND xã Thụy Hùng

H37.210

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.210.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.210.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.210.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.210.04

Cấp mới

XI

UBND xã Văn Lãng

H37.211

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.211.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.211.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.211.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.211.04

Cấp mới

XII

UBND xã Hội Hoan

H37.212

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.212.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.212.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.212.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.212.04

Cấp mới

XIII

UBND xã Đồng Đăng

H37.213

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.213.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.213.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.213.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.213.04

Cấp mới

XIV

UBND xã Cao Lộc

H37.214

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.214.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.214.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.214.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.214.04

Cấp mới

XV

UBND xã Công Sơn

H37.215

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.215.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.215.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.215.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.215.04

Cấp mới

XVI

UBND xã Ba Sơn

H37.216

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.216.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.216.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.216.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.216.04

Cấp mới

XVII

UBND xã Bắc Sơn

H37.217

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.217.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.217.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.217.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.217.04

Cấp mới

XVIII

UBND xã Hưng Vũ

H37.218

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.218.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.218.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.218.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.218.04

Cấp mới

XIX

UBND xã Vũ Lăng

H37.219

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.219.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.219.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.219.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.219.04

Cấp mới

XX

UBND xã Nhất Hòa

H37.220

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.220.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.220.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.220.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.220.04

Cấp mới

XXI

UBND xã Vũ Lễ

H37.221

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.221.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.221.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.221.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.221.04

Cấp mới

XXII

UBND xã Tân Tri

H37.222

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.222.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.222.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.222.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.222.04

Cấp mới

XXIII

UBND xã Bình Gia

H37.223

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.223.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.223.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.223.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.223.04

Cấp mới

XXIV

UBND xã Tân Văn

H37.224

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.224.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.224.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.224.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.224.04

Cấp mới

XXV

UBND xã Hồng Phong

H37.225

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.225.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.225.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.225.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.225.04

Cấp mới

XXVI

UBND xã Hoa Thám

H37.226

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.226.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.226.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.226.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.226.04

Cấp mới

XXVI I

UBND xã Quý Hòa

H37.227

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.227.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.227.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.227.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.227.04

Cấp mới

XXVI II

UBND xã Thiện Hòa

H37.228

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.228.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.228.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.228.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.228.04

Cấp mới

XXIX

UBND xã Thiện Thuật

H37.229

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.229.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.229.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.229.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.229.04

Cấp mới

XXX

UBND xã Thiện Long

H37.230

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.230.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.230.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.230.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.230.04

Cấp mới

XXXI

UBND xã Văn Quan

H37.231

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.231.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.231.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.231.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.231.04

Cấp mới

XXXI I

UBND xã Điềm He

H37.232

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.232.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.232.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.232.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.232.04

Cấp mới

XXXI II

UBND xã Tri Lễ

H37.233

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.233.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.233.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.233.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.233.04

Cấp mới

XXXI V

UBND xã Yên Phúc

H37.234

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.234.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.234.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.234.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.234.04

Cấp mới

XXX V

UBND xã Tân Đoàn

H37.235

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.235.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.235.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.235.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.235.04

Cấp mới

XXX VI

UBND xã Khánh Khê

H37.236

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.236.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.236.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.236.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.236.04

Cấp mới

XXX VII

UBND xã Lộc Bình

H37.237

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.237.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.237.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.237.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.237.04

Cấp mới

XXX VIII

UBND xã Mẫu Sơn

H37.238

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.238.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.238.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.238.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.238.04

Cấp mới

XXXI X

UBND xã Na Dương

H37.239

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.239.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.239.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.239.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.239.04

Cấp mới

XL

UBND xã Lợi Bác

H37.240

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.240.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.240.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.240.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.240.04

Cấp mới

XLI

UBND xã Thống nhất

H37.241

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.241.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.241.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.241.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.241.04

Cấp mới

XLII

UBND xã Xuân Dương

H37.242

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.242.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.242.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.242.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.242.04

Cấp mới

XLIII

UBND xã Khuất Xá

H37.243

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.243.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.243.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.243.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.243.04

Cấp mới

XLIV

UBND xã Đình Lập

H37.244

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.244.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.244.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.244.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.244.04

Cấp mới

XLV

UBND xã Kiên Mộc

H37.245

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.245.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.245.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.245.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.245.04

Cấp mới

XLVI

UBND xã Thái Bình

H37.246

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.246.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.246.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.246.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.246.04

Cấp mới

XLVI I

UBND xã Châu Sơn

H37.247

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.247.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.247.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.247.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.247.04

Cấp mới

XLVI II

UBND xã Chi Lăng

H37.248

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.248.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.248.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.248.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.248.04

Cấp mới

XLIX

UBND xã Nhân Lý

H37.249

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.249.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.249.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.249.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.249.04

Cấp mới

L

UBND xã Chiến Thắng

H37.250

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.250.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.250.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.250.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.250.04

Cấp mới

LI

UBND xã Quan Sơn

H37.251

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.251.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.251.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.251.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.251.04

Cấp mới

LII

UBND xã Bằng Mạc

H37.252

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.252.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.252.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.252.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.252.04

Cấp mới

LIII

UBND xã Vạn Linh

H37.253

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.253.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.253.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.253.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.253.04

Cấp mới

LIV

UBND xã Hữu Lũng

H37.254

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.254.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.254.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.254.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.254.04

Cấp mới

LV

UBND xã Tuấn Sơn

H37.255

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.255.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.255.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.255.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.255.04

Cấp mới

LVI

UBND xã Tân Thành

H37.256

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.256.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.256.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.256.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.256.04

Cấp mới

LVII

UBND xã Vân Nham

H37.257

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.257.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.257.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.257.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.257.04

Cấp mới

LVIII

UBND xã Thiện Tân

H37.258

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.258.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.258.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.258.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.258.04

Cấp mới

LIX

UBND xã Yên Bình

H37.259

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.259.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.259.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.259.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.259.04

Cấp mới

LX

UBND xã Hữu Liên

H37.260

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.260.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.260.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.260.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.260.04

Cấp mới

LXI

UBND xã Cai Kinh

H37.261

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.261.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.261.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.261.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.261.04

Cấp mới

LXII

UBND phường Tam Thanh

H37.262

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.262.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.262.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.262.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.262.04

Cấp mới

LXIII

UBND phường Lương Văn Tri

H37.263

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.263.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.263.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.263.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.263.04

Cấp mới

LXIV

UBND phường Kỳ Lừa

H37.264

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.264.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.264.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.264.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.264.04

Cấp mới

LXV

UBND phường Đông Kinh

H37.265

1

Văn phòng HĐND và UBND

H37.265.01

Cấp mới

2

Phòng Kinh tế

H37.265.02

Cấp mới

3

Phòng Văn hóa - Xã hội

H37.265.03

Cấp mới

4

Trung tâm Phục vụ hành chính công

H37.265.04

Cấp mới

PHỤ LỤC II


MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ ĐẢNG ỦY CÁC XÃ, PHƯỜNG VÀ CÁC TỔ CHỨC TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY CÁC XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)


I. Mã định danh điện tử cấp 2 của Đảng ủy các xã, phường


TT

Tên cơ quan, đơn vị

Mã định danh

Trạng thái

1

Đảng ủy xã Thất Khê

H37.301

Cấp mới

2

Đảng ủy xã Đoàn Kết

H37.302

Cấp mới

3

Đảng ủy xã Tân Tiến

H37.303

Cấp mới

4

Đảng ủy xã Tràng Định

H37.304

Cấp mới

5

Đảng ủy xã Quốc Khánh

H37.305

Cấp mới

6

Đảng ủy xã Kháng Chiến

H37.306

Cấp mới

7

Đảng ủy xã Quốc Việt

H37.307

Cấp mới

8

Đảng ủy xã Na Sầm

H37.308

Cấp mới

9

Đảng ủy xã Hoàng Văn Thụ

H37.309

Cấp mới

10

Đảng ủy xã Thụy Hùng

H37.310

Cấp mới

11

Đảng ủy xã Văn Lãng

H37.311

Cấp mới

12

Đảng ủy xã Hội Hoan

H37.312

Cấp mới

13

Đảng ủy xã Đồng Đăng

H37.313

Cấp mới

14

Đảng ủy xã Cao Lộc

H37.314

Cấp mới

15

Đảng ủy xã Công Sơn

H37.315

Cấp mới

16

Đảng ủy xã Ba Sơn

H37.316

Cấp mới

17

Đảng ủy xã Bắc Sơn

H37.317

Cấp mới

18

Đảng ủy xã Hưng Vũ

H37.318

Cấp mới

19

Đảng ủy xã Vũ Lăng

H37.319

Cấp mới

20

Đảng ủy xã Nhất Hòa

H37.320

Cấp mới

21

Đảng ủy xã Vũ Lễ

H37.321

Cấp mới

22

Đảng ủy xã Tân Tri

H37.322

Cấp mới

23

Đảng ủy xã Bình Gia

H37.323

Cấp mới

24

Đảng ủy xã Tân Văn

H37.324

Cấp mới

25

Đảng ủy xã Hồng Phong

H37.325

Cấp mới

26

Đảng ủy xã Hoa Thám

H37.326

Cấp mới

27

Đảng ủy xã Quý Hòa

H37.327

Cấp mới

28

Đảng ủy xã Thiện Hòa

H37.328

Cấp mới

29

Đảng ủy xã Thiện Thuật

H37.329

Cấp mới

30

Đảng ủy xã Thiện Long

H37.330

Cấp mới

31

Đảng ủy xã Văn Quan

H37.331

Cấp mới

32

Đảng ủy xã Điềm He

H37.332

Cấp mới

33

Đảng ủy xã Tri Lễ

H37.333

Cấp mới

34

Đảng ủy xã Yên Phúc

H37.334

Cấp mới

35

Đảng ủy xã Tân Đoàn

H37.335

Cấp mới

36

Đảng ủy xã Khánh Khê

H37.336

Cấp mới

37

Đảng ủy xã Lộc Bình

H37.337

Cấp mới

38

Đảng ủy xã Mẫu Sơn

H37.338

Cấp mới

39

Đảng ủy xã Na Dương

H37.339

Cấp mới

40

Đảng ủy xã Lợi Bác

H37.340

Cấp mới

41

Đảng ủy xã Thống Nhất

H37.341

Cấp mới

42

Đảng ủy xã Xuân Dương

H37.342

Cấp mới

43

Đảng ủy xã Khuất Xá

H37.343

Cấp mới

44

Đảng ủy xã Đình Lập

H37.344

Cấp mới

45

Đảng ủy xã Kiên Mộc

H37.345

Cấp mới

46

Đảng ủy xã Thái Bình

H37.346

Cấp mới

47

Đảng ủy xã Châu Sơn

H37.347

Cấp mới

48

Đảng ủy xã Chi Lăng

H37.348

Cấp mới

49

Đảng ủy xã Nhân Lý

H37.349

Cấp mới

50

Đảng ủy xã Chiến Thắng

H37.350

Cấp mới

51

Đảng ủy xã Quan Sơn

H37.351

Cấp mới

52

Đảng ủy xã Bằng Mạc

H37.352

Cấp mới

53

Đảng ủy xã Vạn Linh

H37.353

Cấp mới

54

Đảng ủy xã Hữu Lũng

H37.354

Cấp mới

55

Đảng ủy xã Tuấn Sơn

H37.355

Cấp mới

56

Đảng ủy xã Tân Thành

H37.356

Cấp mới

57

Đảng ủy xã Vân Nham

H37.357

Cấp mới

58

Đảng ủy xã Thiện Tân

H37.358

Cấp mới

59

Đảng ủy xã Yên Bình

H37.359

Cấp mới

60

Đảng ủy xã Hữu Liên

H37.360

Cấp mới

61

Đảng ủy xã Cai Kinh

H37.361

Cấp mới

62

Đảng ủy phường Tam Thanh

H37.362

Cấp mới

63

Đảng ủy phường Lương Văn Tri

H37.363

Cấp mới

64

Đảng ủy phường Kỳ Lừa

H37.364

Cấp mới

65

Đảng ủy phường Đông Kinh

H37.365

Cấp mới


II. Mã định danh điện tử cấp 3 của các tổ chức trực thuộc Đảng ủy các xã, phường


TT

Tên cơ quan, đơn vị

Mã định danh

Trạng thái

I

Đảng ủy xã Thất Khê

H37.301

1

Văn phòng

H37.301.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.301.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.301.03

Cấp mới

II

Đảng ủy xã Đoàn Kết

H37.302

1

Văn phòng

H37.302.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.302.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.302.03

Cấp mới

III

Đảng ủy xã Tân Tiến

H37.303

1

Văn phòng

H37.303.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng đảng

H37.303.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.303.03

Cấp mới

IV

Đảng ủy xã Tràng Định

H37.304

1

Văn phòng

H37.304.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.304.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.304.03

Cấp mới

V

Đảng ủy xã Quốc Khánh

H37.305

1

Văn phòng

H37.305.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.305.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.305.03

Cấp mới

VI

Đảng ủy xã Kháng Chiến

H37.306

1

Văn phòng

H37.306.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.306.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.306.03

Cấp mới

VII

Đảng ủy xã Quốc Việt

H37.307

1

Văn phòng

H37.307.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.307.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.307.03

Cấp mới

VIII

Đảng ủy xã Na Sầm

H37.308

1

Văn phòng

H37.308.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.308.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.308.03

Cấp mới

IX

Đảng ủy xã Hoàng Văn Thụ

H37.309

1

Văn phòng

H37.309.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.309.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.309.03

Cấp mới

X

Đảng ủy xã Thụy Hùng

H37.310

1

Văn phòng

H37.310.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.310.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.310.03

Cấp mới

XI

Đảng ủy xã Văn Lãng

H37.311

1

Văn phòng

H37.311.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.311.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.311.03

Cấp mới

XII

Đảng ủy xã Hội Hoan

H37.312

1

Văn phòng

H37.312.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.312.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.312.03

Cấp mới

XIII

Đảng ủy xã Đồng Đăng

H37.313

1

Văn phòng

H37.313.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.313.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.313.03

Cấp mới

XIV

Đảng ủy xã Cao Lộc

H37.314

1

Văn phòng

H37.314.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.314.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.314.03

Cấp mới

XV

Đảng ủy xã Công Sơn

H37.315

1

Văn phòng

H37.315.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.315.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.315.03

Cấp mới

XVI

Đảng ủy xã Ba Sơn

H37.316

1

Văn phòng

H37.316.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.316.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.316.03

Cấp mới

XVII

Đảng ủy xã Bắc Sơn

H37.317

1

Văn phòng

H37.317.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.317.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.317.03

Cấp mới

XVIII

Đảng ủy xã Hưng Vũ

H37.318

1

Văn phòng

H37.318.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.318.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.318.03

Cấp mới

XIX

Đảng ủy xã Vũ Lăng

H37.319

1

Văn phòng

H37.319.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.319.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.319.03

Cấp mới

XX

Đảng ủy xã Nhất Hòa

H37.320

1

Văn phòng

H37.320.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.320.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.320.03

Cấp mới

XXI

Đảng ủy xã Vũ Lễ

H37.321

1

Văn phòng

H37.321.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.321.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.321.03

Cấp mới

XXII

Đảng ủy xã Tân Tri

H37.322

1

Văn phòng

H37.322.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.322.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.322.03

Cấp mới

XXIII

Đảng ủy xã Bình Gia

H37.323

1

Văn phòng

H37.323.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.323.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.323.03

Cấp mới

XXIV

Đảng ủy xã Tân Văn

H37.324

1

Văn phòng

H37.324.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.324.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.324.03

Cấp mới

XXV

Đảng ủy xã Hồng Phong

H37.325

1

Văn phòng

H37.325.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.325.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.325.03

Cấp mới

XXVI

Đảng ủy xã Hoa Thám

H37.326

1

Văn phòng

H37.326.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.326.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.326.03

Cấp mới

XXVII

Đảng ủy xã Quý Hòa

H37.327

1

Văn phòng

H37.327.01

Cấp mới

2

Ban xây dựng đảng

H37.327.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.327.03

Cấp mới

XXVIII

Đảng ủy xã Thiện Hòa

H37.328

1

Văn phòng

H37.328.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.328.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.328.03

Cấp mới

XXIX

Đảng ủy xã Thiện Thuật

H37.329

1

Văn phòng

H37.329.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.329.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.329.03

Cấp mới

XXX

Đảng ủy xã Thiện Long

H37.330

1

Văn phòng

H37.330.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.330.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.330.03

Cấp mới

XXXI

Đảng ủy xã Văn Quan

H37.331

1

Văn phòng

H37.331.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.331.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.331.03

Cấp mới

XXXII

Đảng ủy xã Điềm He

H37.332

1

Văn phòng

H37.332.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.332.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.332.03

Cấp mới

XXXIII

Đảng ủy xã Tri Lễ

H37.333

1

Văn phòng

H37.333.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.333.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.333.03

Cấp mới

XXXIV

Đảng ủy xã Yên Phúc

H37.334

1

Văn phòng

H37.334.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.334.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.334.03

Cấp mới

XXXV

Đảng ủy xã Tân Đoàn

H37.335

1

Văn phòng

H37.335.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.335.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.335.03

Cấp mới

XXXVI

Đảng ủy xã Khánh Khê

H37.336

1

Văn phòng

H37.336.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.336.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.336.03

Cấp mới

XXXVII

Đảng ủy xã Lộc Bình

H37.337

1

Văn phòng

H37.337.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.337.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.337.03

Cấp mới

XXXVIII

Đảng ủy xã Mẫu Sơn

H37.338

1

Văn phòng

H37.338.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.338.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.338.03

Cấp mới

XXXIX

Đảng ủy xã Na Dương

H37.339

1

Văn phòng

H37.339.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.339.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.339.03

Cấp mới

XL

Đảng ủy xã Lợi Bác

H37.340

1

Văn phòng

H37.340.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.340.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.340.03

Cấp mới

XLI

Đảng ủy xã Thống nhất

H37.341

1

Văn phòng

H37.341.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.341.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.341.03

Cấp mới

XLII

Đảng ủy xã Xuân Dương

H37.342

1

Văn phòng

H37.342.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.342.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.342.03

Cấp mới

XLIII

Đảng ủy xã Khuất Xá

H37.343

1

Văn phòng

H37.343.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.343.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.343.03

Cấp mới

XLIV

Đảng ủy xã Đình Lập

H37.344

1

Văn phòng

H37.344.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.344.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.344.03

Cấp mới

XLV

Đảng ủy xã Kiên Mộc

H37.345

1

Văn phòng

H37.345.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.345.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.345.03

Cấp mới

XLVI

Đảng ủy xã Thái Bình

H37.346

1

Văn phòng

H37.346.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.346.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.346.03

Cấp mới

XLVII

Đảng ủy xã Châu Sơn

H37.347

1

Văn phòng

H37.347.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.347.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.347.03

Cấp mới

XLVIII

Đảng ủy xã Chi Lăng

H37.348

1

Văn phòng

H37.348.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.348.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.348.03

Cấp mới

XLIX

Đảng ủy xã Nhân Lý

H37.349

1

Văn phòng

H37.349.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.349.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.349.03

Cấp mới

L

Đảng ủy xã Chiến Thắng

H37.350

1

Văn phòng

H37.350.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.350.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.350.03

Cấp mới

LI

Đảng ủy xã Quan Sơn

H37.351

1

Văn phòng

H37.351.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.351.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.351.03

Cấp mới

LII

Đảng ủy xã Bằng Mạc

H37.352

1

Văn phòng

H37.352.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.352.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.352.03

Cấp mới

LIII

Đảng ủy xã Vạn Linh

H37.353

1

Văn phòng

H37.353.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.353.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.353.03

Cấp mới

LIV

Đảng ủy xã Hữu Lũng

H37.354

1

Văn phòng

H37.354.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.354.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.354.03

Cấp mới

LV

Đảng ủy xã Tuấn Sơn

H37.355

1

Văn phòng

H37.355.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.355.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.355.03

Cấp mới

LVI

Đảng ủy xã Tân Thành

H37.356

1

Văn phòng

H37.356.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.356.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.356.03

Cấp mới

LVII

Đảng ủy xã Vân Nham

H37.357

1

Văn phòng

H37.357.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.357.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.357.03

Cấp mới

LVIII

Đảng ủy xã Thiện Tân

H37.358

1

Văn phòng

H37.358.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.358.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.358.03

Cấp mới

LIX

Đảng ủy xã Yên Bình

H37.359

1

Văn phòng

H37.359.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.359.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.359.03

Cấp mới

LX

Đảng ủy xã Hữu Liên

H37.360

1

Văn phòng

H37.360.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.360.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.360.03

Cấp mới

LXI

Đảng ủy xã Cai Kinh

H37.361

1

Văn phòng

H37.361.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.361.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.361.03

Cấp mới

LXII

Đảng ủy phường Tam Thanh

H37.362

1

Văn phòng

H37.362.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.362.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.362.03

Cấp mới

LXIII

Đảng ủy phường Lương Văn Tri

H37.363

1

Văn phòng

H37.363.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.363.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.363.03

Cấp mới

LXIV

Đảng ủy phường Kỳ Lừa

H37.364

1

Văn phòng

H37.364.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.364.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.364.03

Cấp mới

LXV

Đảng ủy phường Đông Kinh

H37.365

1

Văn phòng

H37.365.01

Cấp mới

2

Ban Xây dựng Đảng

H37.365.02

Cấp mới

3

Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

H37.365.03

Cấp mới

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1295/QĐ-UBND
Ngày ban hành16/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lạng Sơn / Dương Xuân Huyên
Phạm viLạng Sơn
Trích yếuNăm 2025 bổ sung mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.