|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1295/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 1088/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thủy lợi, thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên; số 1175/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
(Có quy trình nội bộ cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy trình nội bộ số 02, 03 được ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Thay thế các quy trình nội bộ số 04, 05 tại mục I được ban hành kèm theo Quyết định số 798/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH
NỘI BỘ TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH
VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1295/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình số 01: Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
* Cấp Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
1. * Cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/Sản phẩm |
Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ | - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày). | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC). |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn giải quyết. | ||||
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | |||
Bước 2 | Thẩm định hồ sơ | Chi cục nông nghiệp | 07 ngày làm việc | Hồ sơ |
- Trường hợp đảm bảo điều kiện theo quy định: dự thảo Giấy xác nhận. | Dự thảo Giấy xác nhận. | |||
- Trường hợp không đảm bảo điều kiện theo quy định:dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Dự thảo văn bản trả lời. | |||
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt dự thảo. | Dự thảo Giấy xác nhận/Dự thảo văn bản trả lời. | |||
Bước 3 | Phê duyệt dự thảo. | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. | 01 ngày làm việc | Giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời. |
Bước 4 | Trả kết quả. | - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Giờ hành chính | Giấy chứng nhận/văn bản trả lời. |
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. | ||||
Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/Sản phẩm |
Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ | - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày). | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC). |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn giải quyết. | ||||
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | |||
Bước 2 | Thẩm định hồ sơ | Chi cục Nông nghiệp | 04 ngày làm việc | Hồ sơ |
- Trường hợp đảm bảo điều kiện theo quy định: dự thảo Giấy xác nhận. | Dự thảo Giấy xác nhận. | |||
- Trường hợp không đảm bảo điều kiện theo quy định:dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Dự thảo văn bản trả lời. | |||
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt dự thảo. | Dự thảo Giấy xác nhận/Dự thảo văn bản trả lời. | |||
Bước 3 | Phê duyệt dự thảo. | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. | 01 ngày làm việc | Giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời. |
Bước 4 | Trả kết quả. | - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Giờ hành chính | Giấy chứng nhận/văn bản trả lời. |
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. | ||||
2. Quy trình số 02: Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản[1]
Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/Sản phẩm |
Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ | - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày). | |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết. | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) | |||
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | |||
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | |||
Bước 2 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo đề cương khảo nghiệm và dự thảo văn bản Cấp phép Nhập khẩu (nếu là sản phẩm nhập khẩu): - Thẩm định hồ sơ, dự thảo đề cương khảo nghiệm và dự thảo Cấp phép Nhập khẩu (nếu là sản phẩm nhập khẩu) trình lãnh đạo Sở phê duyệt. - Trường hợp không cấp, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Chi cục Nông nghiệp | 06 ngày làm việc | - Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định phê duyệt Đề cương khảo nghiệm/ dự thảo văn bản Cấp phép nhập khẩu/văn bản trả lời. |
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt dự thảo. | Dự thảo Quyết định phê duyệt Đề cương khảo nghiệm/ dự thảo văn bản Cấp phép nhập khẩu/văn bản trả lời. | |||
Bước 3 | Phê duyệt đề cương khảo nghiệm và Cấp phép nhập khẩu hoặc văn bản trả lời; Đồng thời gửi Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm về Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. | 01 ngày làm việc | Đề cương khảo nghiệm/văn bản Cấp phép nhập khẩu/văn bản trả lời. |
Bước 4 | Thẩm định hồ sơ Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản: - Sau khi nhận báo cáo kết quả khảo nghiệm, Chi cục Nông nghiệp đánh giá kết quả khảo nghiệm và dự thảo Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. - Trường hợp không cấp, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Chi cục Nông nghiệp | 07 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định Công nhận kết quả khảo nghiệm/dự thảo Văn bản trả lời. |
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt dự thảo. | Dự thảo Quyết định Công nhận kết quả khảo nghiệm/dự thảo Văn bản trả lời. | |||
Bước 5 | Phê duyệt dự thảo. | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. | 01 ngày làm việc | Quyết định Công nhận kết quả khảo nghiệm/Văn bản trả lời. |
Bước 6 | Trả kết quả. | - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Giờ hành chính | - Văn bảnCấp phép nhập khẩu (nếu là sản phẩm nhập khẩu). - Quyết định Công nhận kết quả khảo nghiệm. - Văn bản trả lời. |
Bước 7 | Thông báo công khai quyết định công nhận trên Cổng hoặc Trang thông tin điện tử, đồng thời gửi Quyết định công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm về Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | Sở Nông nghiệp và Môi trường. | 01 ngày làm việc (không tính vào thời gian giải quyết TTHC). | Quyết định công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm. |
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu). - 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và trình Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản. | ||||
3. Quy trình số 03: Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản[2]
3. [1] TTHC thực hiện ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30/10/2025.
[2] TTHC thực hiện ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30/10/2025.
Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/Sản phẩm |
Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ | - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày). | |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết. | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC). | |||
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | |||
Bước 2 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo đề cương khảo nghiệm và văn bản Cấp phép nhập khẩu (nếu là sản phẩm nhập khẩu): - Thẩm định hồ sơ, dự thảo đề cương khảo nghiệm và dự thảo văn bản Cấp phép Nhập khẩu (nếu là sản phẩm nhập khẩu) trình lãnh đạo sở phê duyệt. - Trường hợp không cấp, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Chi cục Nông nghiệp. | 06 ngày làm việc | - Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định phê duyệt Đề cương khảo nghiệm/dự thảo văn bản Cấp phép nhập khẩu/văn bản trả lời. |
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt dự thảo. | Dự thảo Quyết định phê duyệt Đề cương khảo nghiệm/dự thảo văn bản Cấp phép nhập khẩu/văn bản trả lời. | |||
Bước 3 | Phê duyệt đề cương khảo nghiệm và văn bản Cấp phép nhập khẩu hoặc văn bản trả lời; Đồng thời gửi Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm về Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. | 01 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt Đề cương khảo nghiệm/văn bản Cấp phép nhập khẩu/văn bản trả lời. |
Bước 4 | Thẩm định hồ sơ Công nhận kết quả khảo nghiệm: - Sau khi nhận báo cáo kết quả khảo nghiệm, Chi cục Nông nghiệp đánh giá kết quả khảo nghiệm và dự thảo Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. - Trường hợp không cấp, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Chi cục Nông nghiệp. | 07 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định Công nhận kết quả khảo nghiệm/dự thảo Văn bản trả lời. |
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt dự thảo. | Dự thảo Quyết định Công nhận kết quả khảo nghiệm/dự thảo Văn bản trả lời. | |||
Bước 5 | Phê duyệt Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm. | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. | 01 ngày làm việc | Quyết định Công nhận kết quả khảo nghiệm/Văn bản trả lời. |
Bước 6 | Trả kết quả. | - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Giờ hành chính | - Văn bảnCấp phép nhập khẩu (nếu là sản phẩm nhập khẩu). - Quyết định Công nhận kết quả khảo nghiệm. - Văn bản trả lời |
Bước 7 | Thông báo công khai quyết định công nhận trên Cổng hoặc Trang thông tin điện tử. Đồng thời gửi Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm về Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | Sở Nông nghiệp và Môi trường. | 01 ngày làm việc (không tính vào thời gian giải quyết TTHC). | Quyết định công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm. |
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu). - 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và trình Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản. | ||||