Quay lại

Quyết định 1296/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1296/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 11 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN THẠCH HÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 1283/NQ-UBTVQH15 ngày 14/11/2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2023-2025;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1363/QĐ-TTg ngày 08/11/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hà Tĩnh thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022; số 115/NQ-HĐND ngày 06/6/2023; số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023; số 139/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; số 166/NQ-HĐND ngày 04/5/2024; số 173/NQ-HĐND ngày 18/7/2024; số 198/NQ-HĐND ngày 30/9/2024 và số 224/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 về việc thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng các năm từ năm 2023 -2025;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 1851/QĐ-UBND ngày 08/9/2022 về phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất 2021 - 2030 huyện Thạch Hà; số 601/QĐ-UBND ngày 16/3/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Lộc Hà; số 989/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 và số 543/QĐ- UBND ngày 26/02/2024 về việc điều chỉnh quy mô diện tích và loại đất sử dụng một số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Thạch Hà; số 1223/QĐ-UBND ngày 01/6/2023 và số 1483/QĐ-UBND ngày 17/6/2024 về việc điều chỉnh quy mô diện tích, vị trí và số lượng các công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Lộc Hà; số 2927/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung diện tích đất công trình năng lượng Dự án Đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 các huyện; Kỳ Anh, Thạch Hà, Can Lộc, Đức Thọ, Vũ Quang, Hương Khê, Thị xã Kỳ Anh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 504/TTr-SNNMT ngày 10/6/2025 (trên cơ sở đề xuất của UBND huyện Thạch Hà tại Tờ trình số 88/TTr-UBND ngày 06/6/2025 (kèm theo Hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025), Thông báo số 400/TB-SNNMT ngày 24/5/2025 của Sở

Nông nghiệp và Môi trường về kết quả thẩm định quy hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà); ý kiến biểu quyết đồng ý của các Thành viên UBND tỉnh (bằng Phiếu biểu quyết).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thạch Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2025

1. (Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

21872,58

67,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8551,93

26,28

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

7770,68

23,88

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

781,25

2,40

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1353,86

4,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2870,18

8,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3156,39

9,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4780,45

14,69

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

95,74

0,29

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

773,82

2,38

1.7

Đất làm muối

LMU

26,63

0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

359,27

1,10

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

9581,58

29,45

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1519,93

4,67

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

474,86

1,46

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,67

0,10

2.4

Đất quốc phòng

CQP

179,50

0,55

2.5

Đất an ninh

CAN

109,01

0,34

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

569,27

1,75

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

76,23

0,23

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,41

0,04

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103,27

0,32

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

372,15

1,14

2.6.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

5,21

0,02

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

569,97

1,75

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

190,41

0,59

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,38

0,05

2.7.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

110,50

0,34

2.7.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

86,33

0,27

2.7.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

166,34

0,51

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

3861,01

11,87

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

2574,39

7,91

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1179,25

3,62

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

1,45

0,00

2.8.4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

11,49

0,04

2.8.5

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

12,90

0,04

2.8.6

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng CC

DNL

57,48

0,18

2.8.7

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,96

0,01

2.8.8

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

14,43

0,04

2.8.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

7,67

0,02

2.9

Đất tôn giáo

TON

23,75

0,07

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

69,92

0,21

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

456,82

1,40

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1714,86

5,27

2.12.1

Đất có mặt nước CD dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

641,56

1,97

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1073,30

3,30

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

1083,14

3,33

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

1039,72

3,20

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

43,42

0,13


2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025

2. (Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

17,52

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,52

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

65,86

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,77

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

10,23

2.3

Đất an ninh

CAN

14,15

2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

1,65

2.4.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,50

2.4.2

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,15

2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

18,54

2.5.1

Đất khu công nghiệp

SKK

5,03

2.5.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,50

2.5.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,99

2.5.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,02

2.6

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

14,52

2.6.1

Đất công trình giao thông

DGT

3,90

2.6.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

10,48

2.6.3

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,14


3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025

3. (Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

979,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

386,26

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

386,26

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

66,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

69,20

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

354,42

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,07

1.7

Đất làm muối

LMU

37,80

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,60

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

92,21

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,79

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,54

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,44

2.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

4,24

2.5.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,32

2.5.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,35

2.5.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,12

2.5.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,45

2.6

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

65,30

2.6.1

Đất công trình giao thông

DGT

36,84

2.6.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

24,95

2.6.3

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,51

2.7

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

4,31

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

13,99

2.8.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

7,44

2.8.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,55


4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất vào sử dụng năm 2025

4. (Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Chuyển đất nông nghiệp sang đất PNN

NNP/PNN

849,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

346,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

346,31

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK/PNN

56,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

69,20

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

327,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đấtnông nghiệp

67,17

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

39,95

2.2

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NNP

27,22

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

4.1

Chuyển đất PNN được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai

MHT/PNC

47,55

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

30,48


5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2025: Có 211 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 05 ban hành kèm theo)

Điều 2. UBND huyện Thạch Hà (đơn vị đề xuất), Sở Nông nghiệp và Môi trường (cơ quan tổng hợp, thẩm định, tham mưu) chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra về toàn bộ nội dung thông tin, số liệu, hệ thống bảng biểu, báo cáo thuyết minh, bản đồ, quy trình, nội dung thẩm định, tham mưu, đề xuất tại các Tờ trình và Văn bản nêu trên.

Điều 3. Căn cứ Điều 1 Quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thạch Hà và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh theo dõi lĩnh vực;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL.



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH


PHÓ CHỦ TỊCH









Nguyễn Hồng Lĩnh

BIỂU 01. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN THẠCH HÀ (Kèm theo Quyết định số 1296/QĐ-UBND ngày 11/06/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính diện tích: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thạch Hà

TT Lộc Hà

Xã Lưu Vĩnh Sơn

Xã Nam Điền

Xã Ngọc Sơn

Xã Bình An

Xã Hồng Lộc

Xã Ích Hậu

Xã Mai Phụ

Xã Thạch Kênh

Xã Phù Lưu

Xã Tân Lộc

Xã Thạch Liên

Xã Thạch Long

Xã Thạch Ngọc

Xã Thạch Sơn

Xã Thạch Kim

Thạch Mỹ

Xã Thịnh Lộc

Xã Thạch Xuân

Xã Thạch Châu

Xã Việt Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

21872,58

688,70

454,49

2755,36

3863,48

1470,45

699,40

1707,80

560,37

315,30

611,56

562,07

929,59

463,25

303,77

778,64

631,42

2,77

694,55

981,12

1792,25

505,49

1100,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8551,93

431,48

163,62

1160,49

635,37

136,07

385,49

499,58

443,11

83,46

323,11

363,44

492,45

363,89

157,73

489,09

181,21

344,86

304,74

516,16

301,27

775,33

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

7770,68

420,21

69,90

1047,90

635,37

136,07

350,28

495,84

438,32

21,55

294,78

264,89

492,45

338,64

155,70

488,40

181,21

340,13

304,74

516,16

22,03

756,12

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

781,25

11,27

93,72

112,59

35,21

3,73

4,79

61,91

28,33

98,54

25,25

2,03

0,69

4,73

279,24

19,21

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1353,86

37,36

68,01

69,79

53,75

96,53

143,50

172,18

6,08

93,77

26,17

58,29

11,73

16,24

33,86

33,39

74,63

139,29

115,78

50,39

4,18

48,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2870,18

186,09

81,03

338,80

379,98

298,46

83,40

78,46

32,87

42,99

61,38

85,96

60,66

64,73

82,22

175,64

199,79

3,05

79,08

107,42

148,48

77,97

201,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3156,39

0,60

97,62

5,47

1420,56

51,72

496,93

0,01

14,95

24,36

19,22

27,68

346,11

632,79

18,37

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4780,45

22,51

1138,23

1322,25

864,14

24,97

416,35

60,18

327,19

35,46

16,34

12,26

81,39

419,82

39,36

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

95,74

0,79

44,28

50,19

0,48

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

773,82

30,40

10,62

18,81

30,33

53,59

2,00

20,51

22,47

72,74

140,71

9,75

12,75

26,26

9,23

140,22

(0,28)

62,06

11,54

9,06

81,36

9,71

1.7

Đất làm muối

LMU

26,63

4,40

22,23

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

359,27

2,76

11,08

23,77

21,23

21,66

8,33

23,80

55,84

3,00

44,64

13,20

5,63

3,71

35,82

29,32

14,15

15,55

0,11

25,68

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

9581,58

774,76

418,24

1191,92

785,12

467,76

223,40

347,42

304,94

252,99

333,01

274,76

274,38

380,56

254,88

357,39

375,70

78,22

310,14

410,33

732,70

237,34

795,64

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1519,93

179,70

136,09

79,16

73,59

71,42

60,25

54,67

53,73

47,39

46,91

42,70

56,40

49,29

46,60

33,47

104,10

85,65

112,62

79,08

107,12

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

474,86

345,96

128,90

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,67

5,06

8,81

1,64

1,20

0,96

0,84

0,51

0,23

0,44

0,71

1,25

1,07

0,67

0,46

1,11

1,06

1,07

0,71

1,07

0,74

0,77

2,30

2.4

Đất quốc phòng

CQP

179,50

1,91

5,66

4,43

49,61

80,49

22,96

6,39

8,05

2.5

Đất an ninh

CAN

109,01

1,15

1,69

103,30

2,00

0,13

0,12

0,18

0,12

0,13

0,19

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

569,27

22,86

32,25

64,85

19,00

7,97

9,76

8,97

8,34

5,95

6,12

8,32

5,34

6,30

8,66

17,89

7,00

3,93

8,03

106,12

178,12

15,30

18,17

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

76,23

4,88

13,29

3,82

2,98

0,97

2,91

1,83

0,98

1,45

1,18

1,46

1,09

0,94

2,36

3,03

1,19

0,26

2,62

21,48

2,65

1,41

3,46

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,41

2,26

2,35

0,58

0,55

0,16

0,18

0,17

0,16

0,19

0,16

0,16

0,24

0,30

0,27

0,18

0,11

0,16

0,18

0,27

0,41

2,91

0,47

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103,27

12,66

7,19

9,99

4,39

1,51

4,60

3,60

5,48

2,34

1,44

3,62

1,67

1,35

3,48

11,61

1,28

2,44

1,80

2,68

3,10

7,44

9,58

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

372,15

2,66

8,13

50,38

10,91

2,06

2,08

3,37

1,72

1,96

3,34

3,07

2,35

3,71

2,55

3,07

4,42

1,08

3,43

81,70

171,96

3,54

4,66

2.6.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

5,21

0,40

1,29

0,08

0,17

3,27

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

569,97

9,96

9,69

97,05

72,45

27,83

5,57

10,09

1,29

3,40

11,84

0,13

0,11

83,67

16,37

2,30

6,24

12,64

0,95

35,17

17,21

2,68

143,34

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

190,41

81,78

108,63

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,38

3,05

13,33

2.7.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

110,50

4,72

6,75

1,12

25,42

2,77

1,15

0,98

3,00

1,50

0,13

0,11

0,91

12,53

2,30

0,41

7,00

0,15

35,17

0,08

1,50

2,80

2.7.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

86,33

3,76

2,94

32,06

4,26

11,51

0,71

10,09

0,31

0,40

4,17

0,98

0,79

5,83

5,64

0,44

1,18

1,26

2.7.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

166,34

1,48

63,87

42,77

13,55

3,70

6,17

0,35

17,13

17,32

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

3861,01

242,34

176,56

552,22

337,75

156,70

114,14

183,54

115,59

80,04

132,22

93,60

158,16

93,36

71,39

176,49

106,00

17,54

135,26

151,89

385,15

86,70

294,36

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

2574,39

190,72

151,52

377,92

202,24

105,79

80,04

12,37

87,89

53,64

82,80

69,30

83,01

79,13

61,34

142,44

88,47

16,24

99,09

92,16

192,49

76,27

229,53

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1179,25

40,58

21,52

167,65

113,72

46,47

31,73

154,76

25,99

24,28

43,97

23,48

73,99

13,74

7,96

33,87

17,15

0,12

35,17

57,63

184,50

9,36

51,60

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

1,45

0,05

0,40

1,00

2.8.4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

11,49

0,88

4,60

0,10

0,14

0,54

5,23

2.8.5

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

12,90

0,90

0,06

0,27

5,61

0,18

0,15

(0,48)

0,10

1,00

0,22

4,88

2.8.6

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

57,48

1,80

0,40

5,97

21,75

3,62

0,41

10,04

0,29

0,51

0,09

0,28

0,31

0,79

1,11

0,14

0,21

0,16

0,23

0,28

6,74

0,31

2,06

2.8.7

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,96

0,27

0,84

0,05

0,04

0,05

0,05

0,03

0,02

0,02

0,03

0,04

0,07

0,04

0,01

0,04

0,08

0,03

0,09

0,02

0,02

0,05

0,07

2.8.8

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

14,43

2,08

1,12

0,63

0,77

1,39

0,73

0,53

1,60

0,73

0,31

0,48

0,43

0,09

0,68

0,58

0,41

0,40

0,48

0,99

2.8.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

7,67

5,99

1,10

0,27

0,32

2.9

Đất tôn giáo

TON

23,75

0,28

3,01

0,26

1,00

0,68

4,93

6,04

0,73

0,91

0,91

0,50

1,96

1,09

0,26

0,39

0,48

0,31

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

69,92

3,74

2,96

7,19

1,89

4,10

2,67

1,46

2,10

2,38

4,16

3,50

1,13

4,06

1,00

1,34

2,81

0,54

5,88

2,23

1,40

4,86

8,52

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

456,82

24,92

37,56

92,32

15,08

11,71

12,12

19,82

8,00

15,32

12,29

18,20

5,52

9,95

15,39

17,50

18,61

0,76

21,52

14,11

13,17

10,11

62,87

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1714,86

116,55

11,14

88,95

149,05

98,85

3,89

28,65

109,13

85,86

105,91

101,65

49,64

138,94

84,31

90,97

185,22

7,07

33,30

13,71

23,64

37,84

150,60

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

641,56

12,77

1,86

39,21

115,95

78,90

3,68

17,72

0,01

4,81

29,05

52,97

49,64

92,36

35,60

28,48

23,75

4,71

13,54

4,25

0,69

31,61

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1073,30

103,78

9,28

49,74

33,10

19,95

0,21

10,93

109,12

81,05

76,86

48,68

46,58

48,71

62,49

161,47

7,07

28,59

0,16

19,39

37,15

118,99

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

1083,14

29,90

86,28

152,79

69,29

26,66

5,30

63,92

51,96

6,07

33,79

5,55

54,56

17,85

15,58

72,96

43,17

78,32

27,62

125,19

10,17

1,52

104,68

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

1039,72

29,90

85,60

151,74

54,98

26,66

1,98

61,61

51,92

6,07

33,79

5,55

44,79

17,85

15,58

72,96

43,17

78,44

27,62

120,39

10,17

1,52

97,43

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

43,42

0,69

1,05

14,31

3,32

2,31

0,04

9,77

0,1

4,80

7,25

BIỂU 02. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 HUYỆN THẠCH HÀ (Kèm theo Quyết định số 1296/QĐ-UBND ngày 11/06/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính diện tích: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thạch Hà

Thị trấn Lộc Hà

Xã Lưu Vĩnh Sơn

Xã Nam Điền

Xã Ngọc Sơn

Xã Bình An

Xã Hồng Lộc

Ích Hậu

Xã Mai Phụ

Xã Thạch Kênh

Xã Phù Lưu

Xã Tân Lộc

Xã Thạch Liên

Xã Thạch Long

Xã Thạch Ngọc

Xã Thạch Sơn

Xã Thạch Kim

Thạch Mỹ

Xã Thịnh Lộc

Xã Thạch Xuân

Xã Thạch Châu

Xã Việt Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

17,52

6,00

1,00

3,00

2,00

1,32

1,10

3,10

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

2,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,52

6,00

1,00

3,00

1,32

1,10

3,10

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

65,86

13,56

1,63

16,58

4,94

1,88

5,80

0,46

0,30

0,03

0,41

1,25

0,36

9,16

0,20

0,37

8,93

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,77

0,30

1,21

0,30

0,46

0,29

0,40

0,23

0,18

3,40

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

10,23

10,10

0,13

2.3

Đất an ninh

CAN

14,15

13,85

0,18

0,12

2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

1,65

1,50

0,15

2.4.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,50

1,50

2.4.2

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,15

0,15

2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

18,54

1,00

0,02

3,71

1,28

0,50

7,00

5,03

2.5.1

Đất khu công nghiệp

SKK

5,03

-

-

5,03

2.5.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,50

1,00

0,50

7,00

2.5.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,99

3,71

1,28

2.5.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,02

0,02

2.6

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

14,52

2,46

2,41

0,02

0,30

5,80

0,01

0,03

0,01

0,52

2,04

0,20

0,37

0,35

2.6.1

Đất công trình giao thông

DGT

3,90

0,23

0,18

0,30

0,52

2,04

0,35

0,28

2.6.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

10,48

2,21

2,22

5,80

0,20

0,05

2.6.3

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,14

0,02

0,01

0,02

0,01

0,03

0,01

0,02

0,02

BIỂU 03. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN THẠCH HÀ (Kèm theo Quyết định số 1296/QĐ-UBND ngày 11/06/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính diện tích:ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thạch Hà

Thị trấn Lộc Hà

Xã Lưu Vĩnh Sơn

Xã Nam Điền

Xã Ngọc Sơn

Xã Bình An

Xã Hồng Lộc

Xã Ích Hậu

Xã Mai Phụ

Xã Thạch Kênh

Xã Phù Lưu

Xã Tân Lộc

Xã Thạch Liên

Xã Thạch Long

Xã Thạch Ngọc

Xã Thạch Sơn

Xã Thạch Kim

Thạch Mỹ

Xã Thịnh Lộc

Xã Thạch Xuân

Xã Thạch Châu

Xã Việt Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

979,63

190,02

16,62

104,64

91,18

16,32

6,23

24,28

21,27

52,53

8,07

30,41

1,77

15,51

11,03

4,33

3,51

0,57

19,92

114,20

205,87

3,54

37,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

386,26

172,39

8,29

27,46

1,39

1,13

4,13

4,36

12,67

5,88

6,58

26,51

1,44

13,18

10,05

3,86

1,32

10,46

30,65

8,59

3,10

32,82

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

386,26

172,39

8,29

27,46

1,39

1,13

4,13

4,36

12,67

5,88

6,58

26,51

1,44

13,18

10,05

3,86

1,32

10,46

30,65

8,59

3,10

32,82

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

66,90

10,36

1,56

0,78

1,25

1,94

12,85

0,30

5,67

1,34

3,40

0,13

0,74

0,60

0,32

1,85

1,56

19,49

0,71

0,29

1,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,38

0,09

1,53

4,61

0,16

2,30

0,16

6,57

0,80

1,18

0,15

0,50

0,15

0,15

0,15

0,15

0,34

0,29

0,20

12,26

0,15

0,15

0,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

69,20

3,24

50,44

1,50

0,10

13,92

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

354,42

68,95

37,89

12,89

0,50

0,05

51,70

182,44

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,07

7,18

2,00

2,24

0,05

6,00

2,00

1,44

0,23

0,28

7,70

0,06

2,89

1.7

Đất làm muối

LMU

37,80

37,80

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,60

0,60

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

92,21

29,20

1,04

1,06

0,49

2,84

1,53

1,34

4,50

2,57

0,37

0,42

9,70

0,10

0,80

1,07

1,18

8,62

5,32

20,06

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,79

0,02

0,30

0,02

0,05

0,10

0,30

0,45

0,05

0,50

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,54

1,54

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

0,07

0,20

0,20

0,13

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,44

0,44

2.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

4,24

0,12

0,22

0,42

0,20

1,53

0,12

0,02

0,30

0,40

0,07

0,04

0,60

0,20

2.5.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,32

0,20

0,02

0,04

0,06

2.5.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,35

0,22

0,13

2.5.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,12

0,12

2.5.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,45

0,42

1,40

0,12

0,30

0,40

0,07

0,60

0,14

2.6

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

65,30

21,66

0,92

0,84

1,20

4,50

2,25

9,26

0,30

0,38

1,00

3,02

1,32

18,65

2.6.1

Đất công trình giao thông

DGT

36,84

12,27

0,56

0,84

0,70

4,00

1,05

4,38

0,30

0,38

0,50

2,17

0,82

8,87

2.6.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

24,95

7,39

0,36

0,50

0,50

1,20

4,38

0,50

0,85

0,50

8,77

2.6.3

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,51

2,00

0,50

1,01

2.7

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

4,31

4,00

0,10

0,21

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

13,99

2,00

2,20

0,07

0,22

5,00

4,00

0,50

2.8.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

7,44

2,00

2,20

0,07

0,22

2,50

0,45

2.8.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,55

2,50

4,00

0,05

BIỂU 04. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN THẠCH HÀ (Kèm theo Quyết định số 1296/QĐ-UBND ngày 11/06/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính diện tích:ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thạch Hà

Thị trấn Lộc

Xã Lưu Vĩnh Sơn

Xã Nam Điền

Xã Ngọc Sơn

Xã Bình An

Xã Hồng Lộc

Ích Hậu

Xã Mai Phụ

Xã Thạch Kênh

Xã Phù Lưu

Xã Tân Lộc

Xã Thạch Liên

Xã Thạch Long

Xã Thạch Ngọc

Xã Thạch Sơn

Xã Thạch Kim

Thạch Mỹ

Xã Thịnh Lộc

Xã Thạch Xuân

Xã Thạch Châu

Xã Việt Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

849,64

190,02

16,62

104,64

64,46

14,32

6,23

13,98

15,27

10,53

8,07

7,24

1,77

15,51

7,65

4,33

3,51

0,57

8,22

114,20

204,53

3,54

34,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

346,31

172,39

8,29

27,46

1,39

1,13

4,13

3,36

12,67

0,88

6,58

4,66

1,44

13,18

6,67

3,86

1,32

6,46

30,65

7,25

3,10

29,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

346,31

172,39

8,29

27,46

1,39

1,13

4,13

3,36

12,67

0,88

6,58

4,66

1,44

13,18

6,67

3,86

1,32

6,46

30,65

7,25

3,10

29,44

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK/PNN

56,78

10,36

1,56

0,78

1,25

1,94

6,05

0,30

3,67

1,34

2,08

0,13

0,74

0,60

0,32

1,85

1,56

19,49

0,71

0,29

1,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,38

0,09

1,53

4,61

0,16

0,30

0,16

4,57

0,80

1,18

0,15

0,50

0,15

0,15

0,15

0,15

0,34

0,29

0,20

12,26

0,15

0,15

0,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

69,20

3,24

50,44

1,50

0,10

13,92

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

327,20

68,95

11,17

12,89

0,05

51,70

182,44

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,37

7,18

2,00

2,24

0,05

2,00

1,44

0,23

0,28

0,06

2,89

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

2,80

2,80

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,60

0,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

67,17

26,72

1,50

5,00

21,85

3,38

4,00

1,34

3,38

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

39,95

1,00

5,00

21,85

3,38

4,00

1,34

3,38

2.2

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NNP

27,22

26,72

0,50

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3.1

Chuyển đất PNN được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai

MHT/PNC

47,55

18,99

-

0,18

0,07

0,44

-

-

-

0,20

-

-

-

8,76

-

-

-

-

-

1,10

-

0,27

17,54

3.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

30,48

26,99

0,18

0,49

0,40

0,02

0,37

0,04

1,70

0,27

0,02

3.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh PNN

MHT/CSK

0,21

0,07

0,14

BIỂU 05. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 HUYỆN THẠCH HÀ (Kèm theo Quyết định số 1296/QĐ-UBND ngày 11/06/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính diện tích: ha


STT

Hạng mục

Tổng DT QH dự án

DT thực hiện trong năm KH

Diện tích hiện trạng

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên BĐ KHSDĐ năm 2025

Diện tích

LUA

RPH

RSX

Đất khác

I

Các công trình, dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch

901,43

901,43

89,04

812,39

216,35

56,12

115,92

424,00

I.1

Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh

90,77

90,77

90,77

21,71

49,61

19,45

1.1.1

Đất quốc phòng

54,04

54,04

54,04

49,61

4,43

1

Đất quốc phòng

4,43

4,43

4,43

4,43

Xã Lưu Vĩnh Sơn

2

Đất quốc phòng

49,61

49,61

49,61

49,61

Xã Nam Điền

1.1.2

Đất an ninh

36,73

36,73

36,73

21,71

15,02

1

Đất an ninh

0,22

0,22

0,22

0,22

Xã Lưu Vĩnh Sơn

2

Đất an ninh

0,21

0,21

0,21

0,13

0,08

Thạch Xuân

3

Đất an ninh

20,63

20,63

20,63

20,63

Xã Lưu Vĩnh Sơn

4

Đất an ninh

14,80

14,80

14,80

0,95

13,85

Xã Lưu Vĩnh Sơn

5

Đất an ninh

0,18

0,18

0,18

0,18

Xã Thạch Sơn

6

Đất an ninh

0,69

0,69

0,69

0,69

Xã Bình An, xã Thạch Mỹ, xã Thịnh Lộc, xã Thạch Kim, thị trấn Lộc Hà

1.2

Công trình, dự án để phát triển - kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

76,32

76,32

76,32

29,72

1,67

4,22

40,71

I.2.1

Đất khu công nghiệp

70,43

70,43

70,43

29,72

40,71

1

Hạ tầng khu công nghiệp Bắc Thạch Hà tại xã Việt Tiến, Thạch Liên

70,43

70,43

70,43

29,72

40,71

Việt Tiến, Thạch Liên

834

1.2.2

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

5,89

5,89

5,89

1,67

4,22

1

Đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu đoạn tuyến qua địa bàn Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

5,89

5,89

5,89

1,67

4,22

Xã Nam Điền, Thạch Xuân, Lưu Vĩnh Sơn, Ngọc Sơn

847

1.3

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

371,47

371,47

39,06

332,41

111,31

3,30

5,25

212,55

1.3.1

Đất ở tại nông thôn

69,97

69,97

0,58

69,39

34,17

5,00

30,22

1

Đất ở nông thôn

2,55

2,55

2,55

2,55

Xã Thạch Liên

603,604,61 2,617,613

2

Đất ở nông thôn

4,18

4,18

4,18

4,00

0,18

Xã Thạch Xuân

668

3

Đất ở nông thôn

3,22

3,22

3,22

2,67

0,55

Xã Thạch Ngọc

726,725,7 30,734,

4

Đất ở nông thôn

2,13

2,13

2,13

1,13

1,00

Xã Ngọc Sơn

550,552

5

Đất ở nông thôn

3,27

3,27

3,27

0,74

2,53

Xã Nam Điền

650; 643, 639; 637; 640; 642

6

Đất ở nông thôn

2,70

2,70

2,70

2,33

0,37

Xã Lưu Vĩnh Sơn

633,632,6 36,635,63 3,631

7

Đất ở nông thôn

0,98

0,98

0,98

0,80

0,18

Xã Lưu Vĩnh Sơn

631

8

Đất ở nông thôn

3,12

3,12

3,12

0,28

2,84

Xã Việt Tiến

736,746,7 42,

9

Đất ở nông thôn

3,18

3,18

3,18

1,17

2,01

Xã Thạch Kênh

601, 601, 596, 599

10

Đất ở dân cư đồng Thổ, thôn Nam Sơn

3,00

3,00

3,00

0,20

2,80

Xã Thịnh Lộc

LH65

11

Đất ở NVH cũ các thôn 1, 4, 8, 10, 12 (Đất ở vùng ngã tư hội quán xóm 4 cũ (còn lại 10 lô))

0,20

0,20

0,20

0,20

Xã Thịnh Lộc

LH66

12

Đất ở vùng thôn Yên Điềm, thôn Quang Trung (Vùng sân gôn Thịnh Lộc)

17,06

17,06

17,06

5,00

12,06

Xã Thịnh Lộc

LH67

13

Đất ở gần NVH thôn Đông Vĩnh (Đất ở sân bóng cũ thôn Hợp Tiến)

0,12

0,12

0,12

0,12

Xã Mai Phụ

LH68

14

Đất ở dặm dân Cựa ông Quế thôn Đông Thắng

1,25

1,25

1,25

0,45

0,80

Xã Mai Phụ

LH69

15

Đất ở vùng đường Hộ Đê, thôn Tân Phú

0,80

0,80

0,80

0,80

Xã Thạch Mỹ

LH70

16

Đất ở vùng Chánh giáo thôn Hà Ân

1,70

1,70

1,70

1,70

Xã Thạch Mỹ

LH71

17

Đất ở nông thôn đường Sông Nghèn

0,30

0,30

0,30

0,30

Xã Thạch Mỹ

LH72

18

Đất ở xen dắm các thôn: Phú Mỹ, Liên Giang, Báo Ân, Hà Ân, Tân Phú

0,90

0,90

0,40

0,50

0,50

Xã Thạch Mỹ

LH73

19

Đất ở tại thôn Phù Ích, phía Nam trường THPT Nguyễn Đổng Chi, giáp trục đường liên xã (Đất ở vùng Đồng Kiêng)

1,98

1,98

1,98

1,98

Xã Ích Hậu

LH78

20

Đất ở vùng nhà Giàng thôn Thống Nhất (Đất ở vùng nhà Giàng thôn Thống Nhất)

0,80

0,80

0,80

0,80

Xã Ích Hậu

LH79

21

Đất ở các thôn Trung Sơn (Trọt Giếng - Bàu Trụ), Đại Lự (cầu Ao), Yến Giang (Đồng Lau)

1,30

1,30

1,30

0,80

0,50

Xã Hồng Lộc

LH80

22

Xây dựng đất ở Hoa Thành, thôn Xuân Phượng và xen dắm các thôn

0,13

0,13

0,13

0,13

Xã Thạch Kim

LH81

23

Đất ở vùng Nhà cọi, thôn Kim Tân (Đất ở xen dắm các thôn Tân Thượng, Tân Trung, Kim Tân)

1,30

1,30

1,30

1,30

Xã Tân Lộc

LH82

24

Đất ở nông thôn xen dắm các thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Thanh Ngọc, Mỹ Hòa, Thanh Mỹ, Đông Châu, Bắc Sơn, Thái Hòa

0,78

0,78

0,18

0,60

0,50

0,10

Xã Phù Lưu

LH83

25

Khu dân cư vùng Trậm Tran, thôn Thống Nhất (Tên quy hoạch: Đất ở phía bên trái di tích khu mộ Nguyễn Đức Lục Chi 3,16ha đất ở và 1,62ha đất giao thông trong công trình QH giao thông trong các khu đất cấp đất ở mới tại nông thôn)

4,78

4,78

4,78

4,78

Xã Ích Hậu

LH84

26

Đất ở vùng Đồng Kỵ thôn Kim Ngọc; Đồng Mộc, Đội Trường thôn Minh Quý; Cựa Tịnh thôn An Lộc; Đồng Trộp 2 thôn Hồng Lạc; Cựa Nhi, Cồn Phụ Lão thôn Bằng Châu và Cựa Huấn thôn Tiến Châu

2,50

2,50

2,50

2,03

0,47

Xã Thạch Châu

LH85.1

27

Đất ở xen dắn dân cư thôn Yên Điềm, Hồng Thịnh (Đất ở khu đất đối diện nhà ông Ngạn thôn Hồng Thịnh và nhà ông Chức thôn Yên Điềm)

0,14

0,14

0,14

0,10

0,04

Xã Thịnh Lộc

LH86

28

Đất ở thôn Yên Định (Vùng đồng Cùng, thôn Yên Định và vùng cạnh nhà ông Tiếp)

1,63

1,63

1,63

0,10

1,53

Xã Thịnh Lộc

LH87

29

Đất ở vùng Cửa Tùy, thôn Xuân Triều, xã Bình An

2,20

2,20

2,20

2,10

0,10

Xã Bình An

LH88

30

Đất ở phía Bắc đường trục xã, phía Tây khu dân cư Hợp Tiến và phía Đông chợ Mai Phụ

1,57

1,57

1,57

1,57

Xã Mai Phụ

LH89

31

Đất ở thôn Nam Sơn

0,20

0,20

0,20

0,06

0,14

Xã Thịnh Lộc

BS3

1.3.2

Đất ở tại đô thị

38,84

38,84

38,84

32,25

6,59

3

Khu đô thị mới TDP9, TDP10 (HDB)

38,84

38,84

38,84

32,25

6,59

Thị trấn Thạch Hà

775

1.3.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

25,73

25,73

0,88

24,85

7,79

1,00

16,06

1

Nhà văn hoá tổ dân phố 8

0,77

0,77

0,77

0,77

Thị trấn Thạch Hà

517

2

Nhà văn hoá thôn Đông Sơn

0,95

0,95

0,57

0,38

0,38

Xã Thạch Xuân

812

3

Công trình nhà văn hóa, sân bóng đá thôn Đông Hà 2

1,02

1,02

1,02

1,02

Xã Thạch Long

532

4

Nhà văn hoá thôn Đông Châu

0,48

0,48

0,31

0,17

0,17

Xã Thạch Ngọc

813

5

Xây dựng trung tâm Văn hóa - Truyền thông huyện Lộc Hà

4,50

4,50

4,50

2,90

1,00

0,60

Thị trấn Lộc Hà

LH38

6

Quảng trường biển Cửa Sót, huyện Lộc Hà

2,00

2,00

2,00

2,00

Thị trấn Lộc Hà

LH39

7

Mở rộng quảng trường Mai Hắc Đế

15,70

15,70

15,70

3,50

12,20

Xã Thịnh Lộc

LH40

8

Đất nhà văn hóa thôn tại vùng đồng Bục Bục (thôn Bắc Kinh)

0,20

0,20

0,20

0,20

Xã Ích Hậu

LH61

9

Nhà Văn hóa TDP Phú Mậu

0,05

0,05

0,05

0,05

Thị trấn Lộc Hà

BS2

10

Khu trưng bày chứng tích chiến tranh

0,06

0,06

0,06

0,06

Xã Việt Tiến

1.3.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

2,18

2,18

0,93

1,25

0,53

0,10

0,62

1

Mở rộng trường Mầm non xã Thạch Kênh

0,18

0,18

0,18

0,01

0,17

Xã Thạch Kênh

414

2

Trường Mầm non Việt Tiến

0,71

0,71

0,49

0,22

0,07

0,15

Xã Việt Tiến

436

3

Mở rộng khuôn viên Trường tiểu học xã Hồng Lộc

0,30

0,30

0,30

0,10

0,20

Xã Hồng Lộc

LH41

4

Mở rộng khuôn viên Trường mầm non xã Hồng Lộc

0,15

0,15

0,15

0,15

Xã Hồng Lộc

LH42

5

Mở rộng trường mầm non Thạch Mỹ

0,44

0,44

0,34

0,10

0,10

Xã Thạch Mỹ

LH44

6

Mở rộng khuôn viên Trường THCS Hồng Tân (Sân bóng)

0,30

0,30

0,10

0,20

0,20

Xã Hồng Lộc

LH45

7

MR trường tiểu học Thịnh Lộc

0,10

0,10

0,10

0,10

Xã Thịnh Lộc

LH46

1.3.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

1,20

1,20

1,20

0,30

0,90

1

Đất sân vận động thôn Ninh

0,30

0,30

0,30

0,30

Xã Thạch Liên

455

2

Khu thể thao TDP Phú Mậu

0,50

0,50

0,50

0,50

Thị trấn Lộc Hà

BS1

3

Mở rộng sân vận động xã, thôn Đông Châu

0,40

0,40

0,40

0,40

Xã Phù Lưu

1.3.6

Đất cụm công nghiệp

3,56

3,56

3,56

3,56

1

Đất cụm công nghiệp

3,56

3,56

3,56

3,56

Xã Việt Tiến

142

1.3.7

Đất công trình giao thông

35,49

35,49

25,47

10,02

4,15

0,30

5,57

1

Mở rộng đường Đồng Văn Năng

1,00

1,00

0,96

0,04

0,04

Thị trấn Thạch Hà

254

2

Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ nhà ông Phạm Quế đi bãi Luỹ thôn Sông Tiến

1,13

1,13

1,00

0,13

0,07

0,06

Xã Thạch Sơn

825

3

Đường giao thông tổ dân phố 9 thị trấn Thạch Hà

0,95

0,95

0,60

0,35

0,05

0,30

Thị trấn Thạch Hà

835

4

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường chợ Rú đi Quốc lộ 15 B

1,94

1,94

1,20

0,74

0,50

0,24

Xã Thạch Sơn

308

5

Đường sông Cày

0,88

0,88

0,88

0,28

0,60

Thị trấn Thạch Hà

251

6

Tiểu dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

2,90

2,90

1,90

1,00

0,57

0,43

Thị trấn Thạch Hà

252

7

Đường giao thông liên xã Hồng Lộc, Mai Phụ (ĐH.116)

8,80

8,80

8,56

0,24

0,24

Xã Hồng Lộc, xã Ích Hậu, xã Phù Lưu, xã Mai Phụ, xã Thạch Mỹ

LH15

8

Mở rộng cảng cá Thạch Kim thêm diện tích 2,04 ha (Tổng diện tích quy hoạch: 5,10ha, hiện trạng đã có: 3,06ha)

5,10

5,10

3,06

2,04

2,04

Xã Thạch Kim

LH18

9

Hệ thống giao thông nông thôn toàn xã (Tuyến đường trục thôn Thanh Lương (từ Anh Hoàn đến nhà thờ họ Phạm)

0,20

0,20

0,20

0,20

Xã Phù Lưu

LH20

10

Đường trục xã (từ trường mầm non đến đường Hồng Thụ), thôn Đông Châu, Mỹ Hòa

0,50

0,50

0,50

0,05

0,45

Xã Phù Lưu

LH21

11

Hệ thống giao thông nông thôn toàn xã (Đường giao thông trục chính xã Bình An)

0,90

0,90

0,90

0,90

Xã Bình An

LH22

12

Hạ tầng khu du lịch biển Lộc Hà

11,19

11,19

8,19

3,00

1,73

0,30

0,97

Thị trấn Lộc Hà, xã Thịnh Lộc

LH13

1.3.8

Đất công trình thủy lợi

167,52

167,52

7,70

159,82

17,64

2,00

140,18

1

Kè sông cày

5,00

5,00

4,50

0,50

0,50

Thị trấn Thạch Hà

376

2

Tiểu dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

2,40

2,40

2,40

2,00

0,40

Thị trấn Thạch Hà

252

3

Dự án Tăng khả năng thoát lũ hạ du hồ Kẻ Gỗ

142,31

142,31

142,31

7,56

134,75

Huyện Thạch Hà

817

4

Kênh mương thủy lợi và khu dân cư toàn xã (Kênh tiêu vùng Thanh Lương - Thanh Mỹ - Thanh Ngọc)

1,81

1,81

1,81

1,58

0,23

Xã Phù Lưu

LH27

5

Xử lý cấp bách đê Tả Nghèn huyện Lộc Hà, có 2 đoạn: Đoạn 1: tại thị trấn Lộc Hà dài 2km; Đoạn 2: từ cầu Trù đến cống Đập Bùi, dài 8km

14,00

14,00

2,70

11,30

5,00

2,00

4,30

Xã Ích hậu, thị trấn Lộc Hà

LH29

6

Kênh tiêu Đông Liên xã Thịnh Lộc và Bình An, huyện Lộc Hà

2,00

2,00

0,50

1,50

1,50

Xã Thịnh Lộc, xã Bình An

LH30

1.3.9

Đất công trình xử lý chất thải

0,30

0,30

0,30

0,30

1

Nhà máy xử lý nước thải của Tiểu dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

0,30

0,30

0,30

0,30

Thị trấn Thạch Hà

461

1.3.10

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

14,67

14,67

1,89

12,78

2,80

0,15

9,83

1

Đường dây 110KV từ TBA 500 KV Thạch Linh - Hồng Lĩnh

2,70

2,70

2,70

2,60

0,10

Các xã: Nam Điền, Tân Lâm Hương, Thạch Xuân, Lưu Vĩnh Sơn, Thị trấn Thạch Hà, Việt Tiến, Thạch Liên

847

2

Nâng cao chất lượng của lưới điện hạ áp năm 2024-2025 cho các TBA công cộng khu vực các xã Thạch Liên, xã Thạch Kênh, xã Nam Điền, xã Thạch Trị, xã Thạch Lạc và xã Thạch Long huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

0,03

0,03

0,03

0,02

0,01

Các xã: Thạch Liên, Thạch Kênh, Nam Điền và Thạch Long

3

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện các xã Thạch Hải, Thạch Lạc thuộc huyện Thạch Hà

0,04

0,04

0,04

0,03

0,01

Các xã: Thạch Liên, Thạch Kênh, Nam Điền, Thạch Long

4

Di dời đường dây trung hạ thế thuộc vùng dự án Vsip Việt Tiến - Thạch Liên

0,04

0,04

0,04

0,04

Các xã: Việt Tiến, Thạch Liên

5

Đường dây và trạm biến áp 110kV Lộc Hà

2,10

2,10

1,89

0,21

0,06

0,15

Các xã, thị trấn

LH48

6

Nhà máy điện rác xã Hồng Lộc

9,59

9,59

9,59

9,59

Xã Hồng Lộc

LH51

7

Xây dựng 2 xuất tuyến 22kV lộ 471, 473 sau trạm biến áp 110kV Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh

0,05

0,05

0,05

0,01

0,04

Thị trấn Lộc Hà

LH55

8

Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Can Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh năm 2024

0,05

0,05

0,05

0,01

0,04

Xã Bình An

LH56

9

Xây dựng 2 xuất tuyến 22kV lộ 475, 477 sau trạm biến áp 110kV Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh

0,07

0,07

0,07

0,03

0,04

Thị trấn Lộc Hà, xã Bình An, xã Tân Lộc, xã Thạch Kim

LH57

1.3.11

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

0,85

0,85

0,85

0,85

1

Chợ trung tâm huyện Lộc Hà

0,85

0,85

0,85

0,85

Thị trấn Lộc Hà

LH60

1.3.12

Đất tôn giáo

8,66

8,66

1,61

7,05

5,42

1,63

1

Mở rộng đất giáo họ Thanh Thủy

0,92

0,92

0,42

0,50

0,50

Xã Thạch Sơn

468

2

Mở rộng nhà thờ giáo xứ Lộc Thủy

0,54

0,54

0,44

0,10

0,10

Xã Thạch Long

478

3

Xây dựng chùa Kênh Cạn

4,60

4,60

4,60

4,60

Xã Thạch Kênh

467

4

Mở rộng chùa Khánh Lưu

1,42

1,42

0,75

0,67

0,67

Xã Thạch Kênh

466

5

Chùa Yên Lạc

0,50

0,50

0,50

0,50

Xã Thạch Ngọc

479

6

Mở rộng khuôn viên giáo xứ thôn Đông Kỳ

0,15

0,15

0,15

0,15

Xã Thạch Mỹ

LH34

7

Mở rộng giáo xứ Vĩnh Luật

0,53

0,53

0,53

0,53

Xã Mai Phụ

LH35

1.3.12

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

2,50

2,50

2,50

2,40

0,10

1

Đất Nghĩa trang nghĩa địa

1,00

1,00

1,00

0,90

0,10

Xã Việt Tiến

500

2

Đất nghĩa trang nghĩa địa

0,40

0,40

0,40

0,40

Xã Thạch Ngọc

499

3

Mở rộng nghĩa trang phục vụ di dời mồ mả do ảnh hưởng bởi dự án ViSip

1,10

1,10

1,10

1,10

Xã Việt Tiến

501

1.4

Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất

196,39

196,39

42,50

153,89

49,87

1,54

9,13

93,35

1.4.1

Đất nuôi trồng thủy sản

85,00

85,00

37,00

48,00

5,00

43,00

1

Đất nuôi trồng thủy sản (nuôi tôm công nghệ cao) tại thôn Đông Vĩnh, Liên Tiến, Đông Thắng, Mai Lâm

20,00

20,00

20,00

20,00

Xã Mai Phụ

LH102

2

Mở rộng vùng đất nuôi trồng thủy sản tại thôn Đồng Sơn (bao gồm tại đồng Hói Giai và tại đồng Lập Thạch)

5,00

5,00

5,00

5,00

Xã Mai Phụ

LH104

3

NTTS bãi bồi ven sông xã Mai Phụ

43,00

43,00

25,00

18,00

18,00

Xã Mai Phụ

LH106.1

4

NTTS bãi bồi ven sông xã Thạch Châu

17,00

17,00

12,00

5,00

5,00

Xã Thạch Châu

LH106.2

1.4.2

Đất nông nghiệp khác

78,19

78,19

5,50

72,69

34,95

0,50

37,24

1

Đất nông nghiệp khác

1,34

1,34

1,34

1,34

Xã Thạch Xuân

211

2

Vùng Nông nghiệp công nghệ cao

6,76

6,76

6,76

6,76

Các xã: Việt Tiến, Thạch Long

88

3

Trang trại chăn nuôi kết hợp trồng cây ăn quả xã Phù Lưu

7,45

7,45

7,45

7,45

Xã Phù Lưu

LH97

4

Trang trại nông nghiệp tổng hợp Thái Hòa

8,00

8,00

8,00

8,00

Xã Phù Lưu

LH98

5

Khu nông nghiệp công nghệ cao, Phù Lưu

7,72

7,72

7,72

6,40

1,32

Xã Phù Lưu

LH99

6

Trang trại xã Hồng Lộc

4,50

4,50

4,50

0,50

4,00

Xã Hồng Lộc

LH100

7

Cho các hộ gia đình, cá nhân thuê đất sản xuất mô hình nông nghiệp tại xã Ích Hậu

10,00

10,00

10,00

10,00

Xã Ích Hậu

LH101.1

8

Cho các hộ gia đình, cá nhân thuê đất sản xuất mô hình nông nghiệp tại xã Thạch Mỹ

12,00

12,00

1,00

11,00

4,00

7,00

Xã Thạch Mỹ

LH101.2

9

Cho các hộ gia đình, cá nhân thuê đất sản xuất mô hình nông nghiệp tại xã Phù Lưu

5,82

5,82

4,50

1,32

1,32

Xã Phù Lưu

LH101.3

10

Cho các hộ gia đình, cá nhân thuê đất sản xuất mô hình nông nghiệp tại xã Mai Phụ

3,00

3,00

3,00

3,00

Xã Mai Phụ

LH101.4

11

Cho các hộ gia đình, cá nhân thuê đất sản xuất mô hình nông nghiệp tại xã Thịnh Lộc

3,60

3,60

3,60

3,60

Xã Thịnh Lộc

LH101.5

12

Cho các hộ gia đình, cá nhân thuê đất sản xuất mô hình nông nghiệp tại xã Hồng Lộc

8,00

8,00

8,00

1,00

7,00

Xã Hồng Lộc

LH101.6

1.4.3

Đất thương mại, dịch vụ

21,42

21,42

21,42

6,77

1,54

13,11

1

Trung tâm đăng kiểm

0,90

0,90

0,90

0,30

0,60

Thôn Đại Đồng, xã Thạch Long

190

2

Trung tâm thương mại Dịch vụ Phước Linh tại xã Thạch Long

1,16

1,16

1,16

1,16

Xã Thạch Long

190

3

Cơ sở kinh doanh thương mại tổng hợp Hữu Lâm

0,62

0,62

0,62

0,62

Xã Thạch Ngọc

191

4

Trung tâm thương mại dịch vụ khách sạn và văn phòng Viết Hải xã Thạch Long

1,50

1,50

1,50

1,50

Xã Thạch Long

190

5

Điều chỉnh dự án Trung tâm thương mại và kinh doanh tổng hợp Đại Bàng

0,50

0,50

0,50

0,50

Xã Thạch Long

190

6

Dự án Showroom trưng bày máy nông nghiệp của công ty TNHH TM tổng hợp và DV Huệ Minh

0,79

0,79

0,79

0,79

Xã Thạch Long

190

7

Dự án khu du lịch sinh thái và trải nghiệm Tân Tiến

1,60

1,60

1,60

0,60

1,00

Thị trấn Thạch Hà

147

8

Đất thương mại dịch vụ (Khu đất thương mại, dịch vụ Trung tâm Quỹ đất quản lý)

2,16

2,16

2,16

1,54

0,62

Thị trấn Lộc Hà

LH111

9

Đất thương mại, dịch vụ

7,00

7,00

7,00

7,00

Xã Thạch Kim

LH112

10

Đất trụ sở quỹ tín dụng Kim Bằng, TDP Phú Nghĩa

0,15

0,15

0,15

0,15

Thị trấn Lộc Hà

LH113

11

Bãi tập kết vật liệu thôn 5

0,50

0,50

0,50

0,50

Xã Bình An

LH116

12

Trung tâm chăm sóc xe công nghệ cao và thương mại dịch vụ tổng hợp

0,09

0,09

0,09

0,09

Xã Thạch Châu

LH117

13

Đất thương mại dịch vụ xã Mai Phụ

3,00

3,00

3,00

3,00

Xã Mai Phụ

LH147

14

Đất thương mại dịch vụ tại các khu: khu C11, C12 (Khách sạn Hà Tú Lộc Hà)

0,10

0,10

0,10

0,10

Thị trấn Lộc Hà

LH152

15

Khu thương mại tổng hợp

0,70

0,70

0,70

0,70

Xã Ích hậu

LH148

16

Thương mại, dịch vụ vùng Bầu Sớt thôn Thống Nhất

0,60

0,60

0,60

0,60

Xã Bình An

LH119

17

Đất thương mại dịch vụ (Nhà điều hành cống Cầu Trù)

0,05

0,05

0,05

0,05

Xã Phù Lưu

LH110

1.4.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,40

0,40

0,40

0,40

1

Đất sản xuất kinh doanh phía sau cây xăng thôn Đồng Sơn

0,40

0,40

0,40

0,40

Xã Mai Phụ

LH121

1.4.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

8,63

8,63

8,63

8,63

1

Đất san lấp Ngọc Sơn 1

8,63

8,63

8,63

8,63

Xã Ngọc Sơn

818

1.4.6

Đất công trình cấp nước, thoát nước

1,00

1,00

1,00

1,00

1

Quy hoạch Nhà máy nước

1,00

1,00

1,00

1,00

Xã Thạch Xuân

212

1.4.7

Đất tín ngưỡng

1,75

1,75

1,75

1,75

1

Quy hoạch đất Miếu Mây

1,75

1,75

1,75

1,75

Xã Lưu Vĩnh Sơn

792

1.5

Các công trình còn lại

166,48

166,48

7,48

159,00

3,74

97,32

57,94

1.5.1

Đất nông nghiệp khác

10,00

10,00

10,00

10,00

1

Đất nông nghiệp Khác

10,00

10,00

10,00

10,00

Xã Ngọc Sơn

59

1.5.2

Đất ở tại nông thôn

4,62

4,62

0,70

3,92

0,09

3,83

1

Các lô đất dôi dư tại khu tái định cư phục vụ dự án đường tránh ngập lũ Kẻ Gỗ - Hương Khê (19 lô), xã Thạch Điền (cũ)

0,38

0,38

0,38

0,38

Xã Nam Điền

640

2

Khu đất thu hồi của Đất UBND xã Thạch Sơn (NVH thôn Sơn Hà)

0,04

0,04

0,04

0,04

Xã Thạch Sơn

626

3

Giao đất, đấu giá QSD các thửa đất nhỏ hẹp

1,50

1,50

1,50

1,50

20 xã

4

Đất ở nông thôn dọc đường Bình - Tân thôn Tân Thượng

0,77

0,77

0,68

0,09

0,09

Xã Tân Lộc

LH131

5

Đất ở xen dắm thôn Yên Định, Vùng Đồng Sâm, vùng trước nhà bà Xuân và vùng trước nhà ông Tỏa thôn Hồng Thịnh

0,33

0,33

0,33

0,33

Xã Thịnh Lộc

LH135

6

Đất ở các vùng: Trạm bơm Liên Giang; Sân bóng Liên Giang; Cửa Tuấn Tây Giang; Cửa Sứu Hữu Ninh; Cửa Cảnh Phú Mỹ; Cầu Cháu Tả (cửa Bà Vân); Sau trường tiểu học thôn Hữu Ninh; Cửa phúc thôn Bảo Ân

1,24

1,24

0,02

1,22

1,22

Xã Thạch Mỹ

LH137

7

Đất ở vùng gần nhà bà Hoan thôn Hợp Tiến và vùng nhà ông Thạch Hội, ông Dục thôn Liên Tiến

0,36

0,36

0,36

0,36

Xã Mai Phụ

LH139

1.5.3

Đất ở tại đô thị

3,33

3,33

0,02

3,31

3,00

0,31

1

Đất ở đô thị (tái định cư AFD)

3,00

3,00

3,00

3,00

Thị trấn Thạch Hà

768

2

Đất ở nhỏ hẹp xen kẹt trong khu dân cư

0,20

0,20

0,20

0,20

Thị trấn Thạch Hà

3

Đất ở nhỏ hẹp xen kẹt trong khu dân cư

0,13

0,13

0,02

0,11

0,11

Thị trấn Lộc Hà

LH128, LH129

1.5.4

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,70

0,70

0,70

0,70

1

Mở rộng nhà văn hoá thôn Hà Ân

0,20

0,20

0,20

0,20

Xã Thạch Mỹ

LH142

2

Xây dựng nhà văn hoá thôn Tân Phú

0,50

0,50

0,50

0,50

Xã Thạch Mỹ

LH143

1.5.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,10

1,10

1,10

1,10

1

Trường mầm non xã Bình An

1,10

1,10

1,10

1,10

Xã Bình An

LH125

1.5.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

78,30

78,30

78,30

46,20

32,10

1

Sân golf Quốc tế Thịnh Lộc

78,30

78,30

78,30

46,20

32,10

Xã Thịnh Lộc

LH126

1.5.7

Đất thương mại, dịch vụ

0,86

0,86

0,41

0,45

0,01

0,44

1

Mở rộng đất thương mại dịch vụ Tuấn Đạt

0,42

0,42

0,41

0,01

0,01

Thị trấn Thạch Hà

145

2

Đất thương mại dịch vụ

0,44

0,44

0,44

0,44

Xã Ngọc Sơn

143

1.5.8

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

15,24

15,24

7,05

8,19

3,20

4,99

1

Dự án nhà máy gạch Tuynel Ngọc Sơn

11,53

11,53

7,05

4,48

3,20

1,28

Xã Ngọc Sơn

202

2

Đất sản xuất kinh doanh

3,71

3,71

3,71

3,71

Xã Nam Điền

208

1.5.9

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

47,94

47,94

47,94

47,92

0,02

1

Đất san lấp thôn Yên Thượng, xã Nam Điền

5,84

5,84

5,84

5,84

Xã Nam Điền

233

2

Đất san lấp Thạch Xuân 1

16,00

16,00

16,00

16,00

Xã Thạch Xuân

229

3

Đất san lấp Lưu Vĩnh Sơn 1

17,30

17,30

17,30

17,28

0,02

Xã Lưu Vĩnh Sơn

218

4

Dự án khai thác mỏ đất san lấp đồi Lâm Sơn, xã Lưu Vĩnh Sơn của Công ty Cổ phần Vận tải và xây dựng 2/9

3,50

3,50

3,50

3,50

Xã Lưu Vĩnh Sơn

216

5

Dự án khai thác mỏ đất san lấp đồi Lâm Sơn, xã Bắc Sơn của Công ty Cổ phần cơ giới và xây dựng 5/3

5,30

5,30

5,30

5,30

Xã Lưu Vĩnh Sơn

216

1.5.10

Đất công trình giao thông

0,60

0,60

0,60

0,60

1

Đường giao thông nông thôn, nội đồng

0,60

0,60

0,60

0,60

Xã Thịnh Lộc

LH122

1.5.11

Đất công trình thủy lợi

6,08

6,08

6,08

0,03

6,05

1

Hoàn trả công trình kênh mương phục vụ sản xuất xã Việt Tiến (VSIP Giai đoạn 1)

0,08

0,08

0,08

0,03

0,05

Xã Việt Tiến

2

Nâng cấp đập chứa nước Đồng Hố, xã Hồng Lộc

6,00

6,00

6,00

6,00

Xã Hồng Lộc

LH124

1.5.12

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

0,08

0,08

0,08

0,08

1

Xây dựng mới, cải tạo hệ thống điện: Các trạm biến áp phân phối; các tuyến đường dây trung áp, đường dây hạ áp (Xã Hồng Lộc, Thịnh Lộc, Phù Lưu, Ích Hậu, TT Lộc Hà, Thạch Mỹ, Mai Phụ, Tân Lộc, Binh An)

0,08

0,08

0,08

0,08

Tại 9 xã, thị trấn

LH140

1.5.13

Đất tôn giáo

2,25

2,25

2,25

2,25

1

Mở rộng Chùa Triều Sơn, thôn Đông Sơn

1,50

1,50

1,50

1,50

Xã Mai Phụ

LH144

II

Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế hoạch đã có văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai

235,02

235,02

5,00

230,02

152,63

13,08

5,33

58,98

2.1

Đất ở tại nông thôn

14,21

14,21

14,21

7,72

6,49

1

Đất ở nông thôn

2,00

2,00

2,00

1,37

0,63

Xã Thạch Long

717; 719

2

Đất ở nông thôn

0,53

0,53

0,53

0,23

0,30

Xã Nam Điền

648; 650; 642

3

Đất ở nông thôn

1,53

1,53

1,53

1,38

0,15

Xã Thạch Xuân

666; 668; 669; 671

4

Đất ở nông thôn

2,73

2,73

2,73

0,66

2,07

Xã Thạch Sơn

626; 625; 627; 622; 619

5

Đất ở nông thôn (Vùng Thầu Đâu thôn Trí Nang; Đất ở vùng Sân bóng xóm 6; Xen dắm đất ở thôn Hòa Hợp)

0,21

0,21

0,21

0,10

0,11

Xã Thạch Kênh

602; 599A

6

Đất ở nông thôn

0,09

0,09

0,09

0,09

Xã Thạch Sơn

7

Đất ở nông thôn

1,05

1,05

1,05

1,05

Xã Việt Tiến

746

8

Khu tái định cư dự án Hạ tầng khu công nghiệp Bắc Thạch Hà tại xã Việt Tiến

0,65

0,65

0,65

0,65

Xã Việt Tiến

746

9

Đất ở vùng Đồng Mong, thôn 2

0,39

0,39

0,39

0,39

Xã Bình An

KH25.16

10

Đất ở vùng đường sông Nghèn

2,64

2,64

2,64

2,30

0,34

Xã Thạch Mỹ

KH25.17

11

Đất ở vùng cựa ông Thiệu

0,60

0,60

0,60

0,60

Xã Mai Phụ

KH25.18

12

Đất ở vùng Làng Điếm, thôn Thanh Lương

0,14

0,14

0,14

0,14

Xã Phù Lưu

KH25.19

13

Đất ở vùng Sâm tại Yên Định (phía Nam đường Sẻ)

1,00

1,00

1,00

0,50

0,50

Xã Thịnh Lộc

KH25.20

14

Đất ở vùng Bãi Vàng

0,35

0,35

0,35

0,35

Xã Hồng Lộc

KH25.21

15

Đất ở vùng Hạ Đờng

0,30

0,30

0,30

0,30

Xã Hồng Lộc

KH25.22

2.2

Đất ở tại đô thị

168,00

168,00

168,00

125,50

42,50

1

Dự án khu đô thị thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

168,00

168,00

168,00

125,50

42,50

Thị trấn Thạch Hà

844

2.3

Đất an ninh

1,32

1,32

1,32

0,96

0,36

1

Đất an ninh

0,20

0,20

0,20

0,20

Xã Nam Điền

2

Đất an ninh

1,12

1,12

1,12

0,76

0,36

Các xã: Hồng Lộc, Ích Hậu, Thạch Châu, Tân Lộc, Phù Lưu, Mai Phụ

2.4

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,20

0,20

0,20

0,20

1

Nhà văn hóa thôn Liên Tiến

0,20

0,20

0,20

0,20

Xã Mai Phụ

KH25.14

2.5

Đất công trình giao thông

44,48

44,48

4,80

39,68

16,42

13,08

1,25

8,93

1

Đường giao thông từ QL 15B xã Việt Tiến đến Thượng Ngọc, xã Thạch Ngọc

5,80

5,80

4,80

1,00

1,00

Các xã: Thạch Ngọc, Việt Tiến

353

2

Xây dựng tuyến đường kết nối từ QL 8C với khu vực quy hoạch khu thương mại dịch vụ du lịch và thể thao Tây Nam huyện Thạch Hà

14,33

14,33

14,33

13,08

1,25

Các xã: Thạch Xuân, Lưu Vĩnh Sơn

ĐC QĐ 543

3

Nâng cấp mở rộng đường giao thông liên xã Thạch Ngọc, Ngọc Sơn

0,60

0,60

0,60

0,60

Các xã: Ngọc Sơn, Thạch ngọc

350

4

Nâng cấp mở rộng đường giao thông liên xã Thạch Châu - Thị trấn Lộc Hà, huyện Lộc Hà

1,00

1,00

1,00

1,00

Xã Thạch Châu, thị trấn Lộc Hà

KH25.8

5

Đường giao thông liên xã Phù Lưu - Thạch Mỹ

2,40

2,40

2,40

1,00

1,40

Xã Phù Lưu

KH25.9

6

Kè kết hợp đường ven sông Én từ Cầu Trù đi cầu Bến Én

2,00

2,00

2,00

1,70

0,30

Xã Ích Hậu

KH25.10

7

Đường Giao thông ven sông nối Cụm Công nghiệp Thạch Bằng với cảng cá thạch Kim (ĐH. 115)

4,58

4,58

4,58

4,58

TT Lộc Hà, xã Mai Phụ và xã Thạch Kim

223

8

Đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025

13,77

13,77

13,77

12,72

1,05

Các xã Nam Điền, Thạch Xuân, Thạch Ngọc, Lưu Vĩnh Sơn, Thạch Đài, Việt Tiến, thị trấn Thạch Hà

245

2.6

Đất công trình thủy lợi

0,25

0,25

0,25

0,25

1

Xây dựng kênh tưới, tiêu úng Khe Quả, Cồn Xóc, xã Thịnh Lộc

0,25

0,25

0,25

0,25

Xã Thịnh Lộc

KH25.11

2.7

Đất công trình cấp nước, thoát nước

0,45

0,45

0,45

0,35

0,10

1

Trạm xử lý nước sạch xã Thịnh Lộc

0,45

0,45

0,45

0,35

0,10

Xã Thịnh Lộc, Tân Lộc

KH25.15

2.8

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

1,80

1,80

1,80

1,78

0,02

1

Xây dựng cải tạo lưới điện trung áp, hạ áp và TBA khu vực huyện Thạch Hà, Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025

0,10

0,10

0,10

0,08

0,02

Các xã: Thạch Kênh, Thạch Liên, Thạch Long, Nam Điền

2

Khu sản xuất kinh doanh, gia công cơ khí, lắp ráp thiết bị điện Công ty Điện lực Hà Tĩnh

1,40

1,40

1,40

1,40

Xã Việt Tiến

3

Di dời hệ thống điện phục vụ GPMB thực hiện dự án (VISIP, giai đoạn 1)

0,10

0,10

0,10

0,10

Xã Việt Tiến

4

Xây dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025

0,05

0,05

0,05

0,05

Các xã: Bình An, Tân Lộc, Phù Lưu

KH25.12

5

Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024-2025 cho các TBA công cộng khu vực các xã Thạch Kim, Thạch Bằng, Hộ Độ, Thạch Châu, Mai Phụ, Tân Lộc, Bình An, Hồng Lộc, Thịnh Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh

0,15

0,15

0,15

0,15

Các xã: Thạch Kim, Thạch Bằng, Thạch Châu, Mai Phụ, Tân Lộc, Bình An, Hồng Lộc, Thịnh Lộc

KH25.13

2.9

Đất tôn giáo

0,58

0,58

0,20

0,38

0,38

1

Mở rộng đất giáo họ Tiến Thuỷ

0,58

0,58

0,20

0,38

0,38

Xã Thạch Sơn

469

2.10

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,73

3,73

3,73

3,73

1

Mỏ đất làm gạch, ngói xã Nam Điền

3,73

3,73

3,73

3,73

Xã Nam Điền

237

III

Các công trình, dự án theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại mục I, mục II Biểu này và không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch

238,96

238,96

238,96

1,65

233,46

3,85

3.1

Đất trồng cây lâu năm

26,72

26,72

26,72

26,72

1

Đất trồng cây lâu năm

26,72

26,72

26,72

26,72

Xã Nam Điền

11

3.2

Đất nông nghiệp khác

2,80

2,80

2,80

2,80

1

Quy hoạch trang trại chăn nuôi tổng hợp bắc đồng Kênh, thôn Tây Giang

2,80

2,80

2,80

2,80

Xã Thạch Mỹ

38

3.3

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

206,74

206,74

206,74

206,74

1

Khu thể thao phía Tây Nam huyện Thạch Hà

206,74

206,74

206,74

206,74

Các xã: Thạch Xuân, Lưu Vĩnh Sơn

809

3.4

Đất cụm công nghiệp

1,15

1,15

1,15

1,15

1

Đất cụm công nghiệp

1,15

1,15

1,15

1,15

Xã Việt Tiến

3.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,55

0,55

0,55

0,55

1

Đất sản xuất kinh doanh

0,55

0,55

0,55

0,55

Xã Nam Điền

3.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,00

1,00

1,00

0,50

0,50

1

Đất thương mại dịch vụ

0,50

0,50

0,50

0,50

Xã Thạch Ngọc

191

2

Đất TMDV vùng Đồng Bần Trên thôn An Lộc

0,50

0,50

0,50

0,50

Xã Thạch Châu

KH25.23

Tổng 211 công trình, dự án

1.375,41

1.375,41

94,04

1.281,37

370,63

69,20

354,71

486,83


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1296/QĐ-UBND
Ngày ban hành11/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hà Tĩnh / Nguyễn Hồng Lĩnh
Phạm viHà Tĩnh
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.