|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1298/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ, về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 1219/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quy trình số 06; Quy trình số 07; Tiểu mục số 1, 2, 3, 4, 6 thuộc Quy trình số 08 mục X phần A ban hành kèm theo Quyết định số 2756/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1298/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải và ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc. |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định; trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản. |
Văn bản trả lại hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ theo quy định, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế. |
Thông báo thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, đánh giá thực tế |
Phòng QLVT&ATGT |
02 ngày làm việc |
Báo cáo kiểm tra |
|
Bước 5
|
Tổng hợp, xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá: - Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu, dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình Lãnh đạo phòng. |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
01 ngày ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe. |
|
- Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt phải đăng tải kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
Báo cáo kiểm tra ghi rõ lý do. |
|||
|
Bước 6 |
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe. |
|
Bước 7 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe. |
|
Bước 8 |
Vào số, đóng dấu và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ. |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe. |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức Trung tâm PVHCC các xã, phường |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe. |
|
Thời hạn giải quyết TTHC: - Thời hạn Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra, đánh giá: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định. - Thời hạn cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: 02 ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra. |
||||
2. Quy trình số 02: Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc. |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định; trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản. |
Văn bản trả lại hồ sơ có nêu rõ lý do |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ theo quy định, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng. |
Dự thảo Giấy phép xe tập lái |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép xe tập lái |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy phép xe tập lái |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy phép xe tập lái |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức Trung tâm PVHCC các xã, phường |
Giờ hành chính |
Giấy phép xe tập lái |
|
Thời hạn giải quyết TTHC: Trường hợp nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc. |
||||
3. Quy trình số 03: Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, thông báo bằng văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc. |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định; trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản. |
Văn bản trả lại hồ sơ có nêu rõ lý do |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ theo quy định, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng. |
Dự thảo Giấy phép đào tạo lái xe ô tô |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép đào tạo lái xe ô tô |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức Trung tâm PVHCC các xã, phường |
Giờ hành chính |
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô |
|
Thời hạn giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
||||
4. Quy trình số 04: Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân trong thời hạn không quá 02 ngày, nêu rõ lý do. |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định; trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản. |
Văn bản trả lại hồ sơ có nêu rõ lý do |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ theo quy định, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng. |
Dự thảo Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức Trung tâm PVHCC các xã, phường |
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
|
Thời hạn giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
5. Quy trình số 05: Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng QLVT & ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ cấp giấy phép đào tạo lái xe (05 ngày) |
||||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, dự thảo văn bản hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
01 ngày |
Văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định; trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản. |
Văn bản trả lại hồ sơ có nêu rõ lý do |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ theo quy định, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế. |
Thông báo thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở đào tạo |
Phòng QLVT và ATGT |
02 ngày |
Báo cáo kiểm tra, Biên bản kiểm tra |
|
Bước 5
|
Tổng hợp, xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá: - Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu, cơ sở đào tạo đủ điều kiện, dự thảo kết quả giải quyết TTHC và trình Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
01 ngày |
Dự thảo Giấy phép đào tạo lái xe |
|
- Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt, trả lời bằng văn bản vào nêu rõ lý do. |
Văn bản thông báo |
|||
|
Bước 6 |
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày |
Dự thảo Giấy phép đào tạo lái xe |
|
Bước 7 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
Giấy phép đào tạo lái xe |
|
Bước 8 |
Vào số, đóng dấu và chuyển kết quả cho chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
Giấy phép đào tạo lái xe |
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ cấp Giấy phép xe tập lái (01 ngày làm việc) |
||||
|
Bước 9 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đảm bảo quy định, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép xe tập lái |
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy phép, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Văn bản thông báo kết quả |
|||
|
Bước 10 |
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép xe tập lái |
|
Bước 11 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy phép xe tập lái |
|
Bước 12 |
Vào số, đóng dấu và chuyển kết quả Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy phép xe tập lái |
|
Bước 13 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức Trung tâm PVHCC các xã, phường |
Giờ hành chính |
Giấy phép đào tạo lái xe, Giấy phép xe tập lái |
|
Thời hạn giải quyết TTHC: - Cấp Giấy phép đào tạo: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. - Cấp Giấy phép xe tập lái: 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy phép đào tạo lái xe cho cơ sở đào tạo. |
||||
6. Quy trình số 06: Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, dự thảo văn bản hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định; trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản. |
Văn bản trả lại hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ theo quy định, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế. |
Thông báo thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, đánh giá thực tế |
Phòng Quản lý vận tải và ATGT |
03 ngày làm việc |
Báo cáo kiểm tra |
|
Bước 5
|
Tổng hợp, xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá: - Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu, dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép đào tạo lái xe ô tô |
|
- Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Văn bản ghi rõ lý do không đạt |
|||
|
Bước 6 |
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép đào tạo lái xe ô tô |
|
Bước 7 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô |
|
Bước 8 |
Vào số, đóng dấu và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức Trung tâm PVHCC các xã, phường |
Giờ hành chính |
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô |
|
Thời hạn giải quyết TTHC: - Thời hạn tổ chức kiểm tra thực tế: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định; - Thời hạn cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe: 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra. |
||||
7. Quy trình số 07: Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng (trường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động).
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp chứng chỉ không thuộc đối tượng được cấp lại hoặc hồ sơ không đúng quy định, dự thảo văn bản hướng dẫn cá nhân hoàn thiện hồ sơ |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định; trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản. |
Văn bản trả lại hồ sơ có nêu rõ lý do |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ theo quy định, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng. |
Dự thảo Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức Trung tâm PVHCC các xã, phường |
Giờ hành chính |
Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ |
|
Thời hạn giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
8. Quy trình số 08: Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện, bổ sung hồ sơ. |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định; trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản. |
Văn bản trả lại hồ sơ có nêu rõ lý do. |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ theo quy định, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. |
Dự thảo Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ. |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ. |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ. |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ. |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức Trung tâm PVHCC các xã, phường |
Giờ hành chính |
Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ. |
|
Thời hạn giải quyết TTHC: Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
||||