Quay lại

Quyết định 1299/QĐ-UBND năm 2023 chấp thuận điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1299/QĐ-UBND

Thanh Hoá, ngày 19 tháng 4 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CẬP NHẬT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HẰNG NĂM, HUYỆN THIỆU HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về việc hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4 /2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh khóa XVIII, kỳ họp thứ 11 về việc chấp thuận Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2023;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 3387/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021 - 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Thiệu Hóa; số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện; số 2384/QĐ- UBND ngày 05/7/2022 về việc thành lập Cụm công nghiệp Hậu Hiền huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Thiệu Hóa; số 3968/QĐ-UBND ngày 18/11/2022 về việc thành lập Cụm công nghiệp Ngọc Vũ huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 250/TTr- STNMT ngày 03/4/2023 và Văn bản số 3165/STNMT-CSĐĐ ngày 14/4/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa, với các nội dung chính sau:

1. Bổ sung dự án Cụm công nghiệp Ngọc Vũ tại xã Thiệu Ngọc và xã Thiệu Vũ, diện tích 48,6130 ha và Cụm công nghiệp Hậu Hiền tại xã Minh Tâm diện tích 17,5722 ha vào khoản 5 Điều 1 và Phụ biểu số 05 ban hành kèm theo Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số 461/QĐ- UBND ngày 08/02/2023 của UBND tỉnh: Chi tiết theo Phụ biểu số 01 kèm theo.

2. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất tại khoản 1 Điều 1 và Phụ biểu số 01.1 của Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số 461/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:

a) Tăng chỉ tiêu sử dụng đất cụm công nghiệp (SKN), gồm:
- Xã Thiệu Vũ: 13,1502 ha.
- Xã Thiệu Ngọc 35,4628 ha.
- Xã Minh Tâm 17,5722 ha.

b) Giảm chỉ tiêu sử dụng các đất, gồm:
- Xã Thiệu Vũ: Đất chuyên trồng lúa (LUC) với diện tích 11,3223 ha; đất giao thông với diện tích 1,3638 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) với diện tích 0,2129 ha; đất bằng chưa sử dụng (BCS) với diện tích 0,2512 ha.
- Xã Thiệu Ngọc: Đất chuyên trồng lúa (LUC) với diện tích 28,6890 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với diện tích 0,0710 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 0,2412 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với diện tích 0,2472 ha; đất giao thông (DGT) với diện tích 3,5402 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) với diện tích 2,2906 ha; đất chưa sử dụng (CSD) với diện tích 0,3836 ha.
- Xã Minh Tâm: Đất chuyên trồng lúa nước (LUC) với diện tích 12,7001 ha; đất trồng cây hàng năm 6 khác (HNK) với diện tích 0,2051 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với diện tích 3,6376 ha; đất giao thông (DGT) với diện tích 0,7992 ha; đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,2303 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 kèm theo)

3. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu kế hoạch thu hồi đất tại khoản 2 Điều 1 và Phụ biểu số 02.1 ban hành kèm theo Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số 461/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 của UBND tỉnh, cụ thể cụ thể:

a) Tăng chỉ tiêu thu hồi đất, gồm:
- Xã Thiệu Vũ: Đất chuyên trồng lúa (LUC) với diện tích 11,3223 ha; đất giao thông với diện tích 1,3638 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) với diện tích 0,2129 ha; đất bằng chưa sử dụng (BCS) với diện tích 0,2512 ha.
- Xã Thiệu Ngọc: Đất chuyên trồng lúa (LUC) với diện tích 28,6890 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với diện tích 0,0710 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 0,2412 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với diện tích 0,2472 ha; đất giao thông (DGT) với diện tích 3,5402 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) với diện tích 2,2906 ha; đất chưa sử dụng (CSD) với diện tích 0,3836 ha.
- Xã Minh Tâm: Đất chuyên trồng lúa nước (LUC) với diện tích 12,7001 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với diện tích 0,2051 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với diện tích 3,6376 ha; đất giao thông (DGT) với diện tích 0,7992 ha; đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,2303 ha
(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 kèm theo)

4. Điều chỉnh, bổ sung tăng chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất của các loại đất tại khoản 3 Điều 1 và các Phụ biểu số 03.1 của Quyết định số 3613/QĐ- UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số 461/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Xã Thiệu Vũ: Đất chuyên trồng lúa nước (LUC) với diện tích 11,3223 ha.
- Xã Thiệu Ngọc: Đất chuyên trồng lúa nước (LUC) với diện tích 28,6890 ha; đất trồng cây hàng năm khác (BHK) với diện tích 0,071 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 0,2412 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với diện tích 0,2472 ha.
- Xã Minh Tâm: Đất chuyên trồng lúa nước (LUC) với diện tích 12,7001 ha; đất trồng cây hàng năm khác (BHK) với diện tích 0,2051 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với diện tích 3,6376 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 kèm theo)

5. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng tại khoản 4 Điều 1 và các Phụ biểu số 04.1 của Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số 461/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 của UBND tỉnh với diện tích 0,6348 ha
(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 kèm theo)

6. Các nội dung, chỉ tiêu sử dụng đất khác không thay đổi, điều chỉnh tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số 461/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 của UBND tỉnh .

Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan.

1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác, sự phù hợp của không gian và số liệu diện tích, loại đất, chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022; hướng dẫn UBND huyện Thiệu Hóa và các đơn vị có liên quan theo dõi, cập nhật chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; hoàn thiện đầy đủ hồ sơ về đầu tư, sử dụng đất, sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ môi trường... mới triển khai dự án theo đúng quy định của pháp luật.

2. UBND huyện Thiệu Hóa thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn; cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất được bổ sung, điều chỉnh vào hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; chấp hành thực hiện nghiêm túc chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ- UBND ngày 26/8/2022; thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục, hồ sơ về đầu tư, sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ môi trường và các quy định khác liên quan mới triển khai dự án theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Công Thương; UBND huyện Thiệu Hóa và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC35.04.23)



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH








Lê Đức Giang


Phụ biểu số 01:


Hạng mục công trình
Điều chỉnh, bổ sung thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa
(Kèm theo Quyết định số: 1299/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


TT

Công trình, dự án

Địa điểm (đến cấp xã)

Diện tích thực hiện kế hoạch

Sử dụng vào loại đất

Văn bản chủ trương đầu tư; nguồn vốn đầu tư của cơ quan có thẩm quyền

Trích lục hoặc trích đo vị trí khu đất

Ghi chú

I

Dự án đất Cụm công nghiệp

1

Cụm Công nghiệp Ngọc Vũ

Xã Thiệu Vũ; xã Thiệu Ngọc

48,6130

48,6130

SKN

Quyết định số 3968/QĐ-UBND ngày 18/11/2022 của UBND tỉnh về việc thành lập Cụm công nghiệp Ngọc Vũ, huyện Thiệu Hóa; Nghị quyết số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 85/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 27/02/2023.

2

Cụm Công nghiệp Hậu Hiền

Xã Minh Tâm

17,5722

17,5722

SKN

Quyết định số 2384/QĐ-UBND ngày 05/7/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc thành lập Cụm Công nghiệp Hậu Hiền tại xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa; Nghị quyết số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Trích đo địa chính khu đất số 01/TĐĐC-2023 được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 02/3/2023.


Phụ biểu số 02:


Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa
Kèm theo Quyết định số: 1299/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu phân khai tại Quyết định số 2907/QĐ- UBND ngày 26/8/2022

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được duyệt theo Quyết định số 3613 ngày 26/10/2022

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được duyệt theo Quyết định số 461 ngày 08/02/2023

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 điều chỉnh, bổ sung

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thiệu Vũ

Xã Thiệu Ngọc

Xã Minh Tâm

So sánh

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được duyệt "

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 điều chỉnh, bổ sung

So sánh

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được duyệt

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 điều chỉnh, bổ sung

So sánh

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được duyệt

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 điều chỉnh, bổ sung

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

15.991,72

15.991,72

15.991,72

15991,7200

605,16

605,1600

746,54

746,5400

1.041,90

1041,900

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.795,29

10.277,39

10.276,46

10219,3486

-11,3223

367,6221

356,2998

-29,2484

471,6

442,3516

-16,5428

625,1

608,5573

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.915,40

8.367,68

8.367,68

8314,9686

-11,3223

274,03

262,7077

-28,6890

365,4

336,7110

-12,7001

535,38

522,6799

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.915,40

8.094,14

8.094,14

8041,4286

-11,3223

274,03

262,7077

-28,6890

358,61

329,9210

-12,7001

533,87

521,1699

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.053,38

1.053,38

1.052,45

1052,1760

0,0000

42,9421

42,9421

-0,0710

78,74

78,6690

-0,2051

32,71

32,5049

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57,34

245,62

245,62

245,3788

2,22

2,2200

-0,2412

3,33

3,0888

28

28,000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,15

4,15

4,15

4,1500

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

143,05

139,11

139,11

139,1100

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

352,29

352,29

352,29

348,4052

14,9

14,9000

-0,2472

22,76

22,5128

-3,6376

24,38

20,7424

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

115,18

115,18

115,1800

4,53

4,5300

1,37

1,3700

4,64

4,6400

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.092,15

5.503,42

5.504,35

5562,1021

11,5735

214,0739

225,6474

29,6320

252,64

282,2720

16,5428

405,11

421,6528

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

35,62

6,72

6,72

6,7200

2.2

Đất an ninh

CAN

7,13

0,27

0,27

0,2700

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

300,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

148,61

25,11

25,11

91,2952

13,1502

13,1502

35,4628

35,4628

17,5722

17,5722

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

36,22

26,28

26,28

26,280

0,58

0,58

0,78

0,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

92,71

83,16

83,16

83,160

2,14

2,1400

0,0000

0,6

0,600

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

140,36

105,03

105,03

105,030

8,6

8,6000

20,79

20,7900

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.392,42

2.393,03

2.393,28

2387,3467

-1,3638

94,5902

93,2264

-3,5402

104,72

101,1798

-1,0294

165,68

164,6506

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.423,68

1.416,06

1.416,33

1410,6231

-1,3638

47,0663

45,7025

-3,5402

60,73

57,1898

-0,7992

90,75

89,9508

-

Đất thủy lợi

DTL

583,36

585,63

585,6276

585,3973

0,0000

27,7376

27,7376

30,28

30,2800

-0,2303

52,53

52,2997

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

23,29

22,51

22,51

22,5100

1,09

1,0900

0,63

0,6300

0,75

0,7500

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,92

10,88

10,88

10,8800

0,08

0,0800

0,17

0,1700

0,75

0,7500

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

65,43

64,97

64,97

64,9700

2,85

2,8500

1,36

1,3600

2,1

2,1000

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

52,75

51,09

51,09

51,0900

0,93

0,9300

3,66

3,6600

5,69

5,6900

-

Đất công trình năng lượng

DNL

16,51

8,53

8,53

8,5300

0,02

0,0200

0,23

0,2300

0,24

0,2400

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,07

0,96

0,96

0,9600

0,07

0,0700

0,03

0,0300

0,03

0,0300

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,71

1,71

0,01

0,0100

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

205,68

204,14

10,0163

10,0163

0,0000

4,5063

4,5063

7,04

7,0400

12,25

12,2500

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

9,84

0,55

0,550

-

Đất dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,07

1,71

1,7100

0,58

0,580

-

Đất chợ

DCH

6,6

204,14

204,1400

9

9,000

0,25

0,2500

2.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2,54

2.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,05

10,03

0,07

0,0700

0,02

0,63

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,27

9,84

6,6

6,6000

0,11

0,1100

0,32

0,3200

0,11

0,1100

2.13

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,59

1,7379

1,7379

0,1479

0,1479

0,47

0,4700

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.753,04

1.685,37

1.685,91

1683,6152

75,5058

75,5058

-2,2906

90,07

87,7794

129,96

129,9600

2.17

Đất ở tại đô thị

ODT

171,00

139,7

139,7

139,7000

2.18

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,97

21,58

21,58

21,5800

0,58

0,5800

0,93

0,9300

0,98

0,9800

2.19

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

1,90

1,9

1,9

1,9000

2.20

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,85

2,85

2,8500

0,12

0,1200

0,03

0,0300

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

946,64

946,64

946,4271

-0,2129

32,12

31,9071

34,48

34,4800

105,9

105,9000

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

62,49

62,49

62,4900

1,33

1,3300

1,04

1,0400

0,0000

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,7

1,7

1,7000

3

Đất chưa sử dụng

CSD

104,30

210,91

210,904

210,2692

-0,2512

23,454

23,2028

-0,3836

22,28

21,8964

11,68

11,6800


Phụ biểu số 03:


Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu thu hồi đất trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa
(Kèm theo Quyết định số: 1299/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích thu hồi theo kế hoạch năm 2022 tại Quyết định so 3613/QĐ- UBND ngày 26/10/2022

Tổng diện tích thu hồi theo kế hoạch năm 2022 tại Quyết định so 461/QĐ- UBND ngày 08/02/2023

Tổng diện tích thu hồi đất năm 2022 sau điều chỉnh

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

So sánh

Xã Thiệu Vũ

So sánh

Xã Thiệu Ngọc

So sánh

Xã Minh Tâm

Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 được duyệt

Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 điều chỉnh

Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 được duyệt

Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 điều chỉnh

Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 được duyệt

Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 điều chỉnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

117,69

118,62

175,7314

11,32227

2,5679

13,8902

29,24844

2,64

31,8884

16,54275

10,35

26,8928

1.1

Đất trồng lúa

LUA

112,50

112,50

165,2114

11,32227

1,64

12,9623

28,68904

2,64

31,3290

12,70012

9,84

22,5401

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

117,31

117,31

170,0214

11,32227

1,64

12,9623

28,68904

2,64

31,3290

12,70012

9,84

22,5401

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,73

1,66

1,9340

0,9279

0,9279

0,071

0,0710

0,20507

0,2051

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,15

0,15

0,3912

0,2412

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,26

0,26

0,2600

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,74

2,74

6,6248

0,2472

3,63756

0,51

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,31

1,31

1,3100

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,30

13,39

21,8268

1,57673

0,6198

2,1965

5,8308

0,06

5,8908

1,02943

2,55

3,5794

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,64

11,72

17,6544

1,36383

0,6109

1,9747

3,5402

0,06

3,6002

1,02943

2,55

3,5794

-

Đất giao thông

DGT

7,76

7,82

13,5280

1,36383

0,0948

1,4586

3,5402

0,01

3,5502

0,79917

1,23

2,0292

-

Đất thủy lợi

DTL

2,48

2,48

2,7127

0,1224

0,1224

0,05

0,0500

0,23026

0,65

0,8803

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,31

0,31

0,3100

0,24

0,2400

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,12

0,12

0,1200

0,12

0,1200

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,67

0,67

0,6700

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,27

0,27

0,2700

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

0,03

0,0300

0,02

0,0200

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,001

0,015

0,0147

0,0137

0,0137

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

2,2995

0,0089

0,0089

2,2906

2,2906

2.17

Đất ở tại đô thị

ODT

2.18

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,93

0,93

0,9300

2.19

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

2.20

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,04

2,04

2,2529

0,2129

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng M

NC

0,08

0,08

0,0800

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,6348

0,2512

0,38356


Phụ biểu số 04:


Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa
(Kèm theo Quyết định số: 1299/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được duyệt theo Quyết định số 3613/QĐ- UBND ngày 26/10/2022

Tổng diện tích kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được duyệt theo Quyết định số 461/QĐ- UBND ngày 08/02/2023

Tổng diện tích chuyển mục đích sau điều chỉnh

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Thiệu Vũ

Xã Thiệu Ngọc

Xã Minh Tâm

So sánh (tăng, giảm)

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 được duyệt

Kế hoạch chuyển mục đích năm 2022 sau điều chỉnh

So sánh (tăng, giảm)

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 được duyệt

Kế hoạch chuyển mục đích năm 2022 sau điều chỉnh

So sánh (tăng, giảm)

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 được duyệt

Kế hoạch chuyển mục đích năm 2022 sau điều chỉnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

145,02

145,9479

218,6271

11,3223

2,5679

13,8902

29,2484

2,86

32,1084

16,5428

10,64

27,1828

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

137,62

137,62

208,9604

11,3223

1,64

12,9623

28,689

2,64

31,3290

12,7001

9,94

22,6401

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

137,62

137,62

208,9604

11,3223

1,64

12,9623

28,689

2,64

31,3290

12,7001

9,94

22,6401

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,68

2,6079

2,7499

0,9279

0,9279

0,071

0,0710

0,20507

0,13

0,3351

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,82

0,82

1,0612

0,2412

0,22

0,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,26

0,26

0,2600

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,34

3,34

3,5872

0,2472

3,63756

0,51

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,31

1,31

1,3100

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,3

6,3

6,3600

0

0,36

0,3600

0,06

0,0600

1,41

1,4100


Phụ biểu số 05:


Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa
(Kèm theo Quyết định số: 1299/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Tổng diện tích sau điều chỉnh

So sánh

Phân theo đơn vị hành chính sau điều chỉnh

Xã Thiệu

Xã Thiệu Ngọc

Xã Minh Tâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,1100

0,1100

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,1100

0,1100

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,1800

16,8148

0,6348

0,2512

14,3836

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,6348

0,6348

0,2512

0,3836

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0100

0,0100

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,0000

14,0000

14,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,6500

1,6500

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,4500

1,4500

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,1000

0,1000

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,1000

0,1000

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,1600

0,1600

2.17

Đất ở tại đô thị

ODT

0,3600

0,3600

2.18

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.19

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

2.20

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1299/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/04/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/04/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Lê Đức Giang
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2023 chấp thuận điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.