Quay lại

Quyết định 129/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳ Hợp tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 129/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 22 tháng 4 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN QUỲ HỢP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 21/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 12/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quỳ Hợp;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2448/TTr-STNMT ngày 16 tháng 4 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳ Hợp.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳ Hợp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch 2024.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Mã loại đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Quỳ Hợp

Xã Yên Hợp

Xã Châu Tiến

Xã Châu Hồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(25)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

84.319,23

395,44

4.755,78

2.607,72

2.337,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.046,14

-

186,80

71,21

110,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.737,38

-

186,80

70,03

99,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.506,60

68,17

257,17

5,48

9,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.332,61

164,06

498,16

91,31

107,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.077,91

-

-

1.120,65

787,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.907,43

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

48.865,79

156,85

3.787,34

1.316,07

1.313,15

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

19.003,92

1,49

829,90

713,51

492,89

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

322,30

5,35

26,31

2,99

9,65

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

260,45

1,01

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7.072,89

243,87

364,76

379,07

305,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

168,23

0,53

-

-

3,10

2.2

Đất an ninh

CAN

4,20

4,10

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

100,27

16,67

-

-

15,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,87

8,67

-

-

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

195,57

9,93

1,52

18,82

7,21

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1.393,97

0,35

17,90

204,12

112,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

94,62

-

-

5,21

54,46

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.592,57

77,16

223,41

45,95

56,12

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.449,40

45,96

70,58

18.83

30,41

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

497,35

0,46

97,49

15,25

14,39

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,75

1,44

0,12

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,28

1,75

0,17

0,13

0,18

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

89,04

9,07

3,86

1,25

1,79

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

62,58

6,43

2,72

0,62

0,57

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

24,94

0,90

21,45

-

0,19

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,78

0,22

0,02

0,02

0,14

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

5,40

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,64

0,80

-

6,32

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,08

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

433,66

8,19

26,76

3,54

7,97

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

5,67

1,95

0,25

-

0,46

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,72

1,23

1,24

0,90

1,68

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

1,55

1,55

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.122,19

-

55,29

79,38

31,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

83,19

83,19

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,70

4,00

0,34

0,47

0,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14,06

6,25

0,37

-

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,54

-

-

0,07

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.196,68

17,11

64,69

22,51

17,46

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,09

13,11

-

1,64

5,11

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,85

-

-

-

0,41

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

2.582,47

91,00

33,63

72,50

176,46


Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Hợp

Xã Châu Thành

Xã Liên Hợp

Xã Châu Lộc

Xã Tam Hợp

Xã Châu Cường

Xã Châu Quang

Xã Thọ Hợp

Xã Minh Hợp

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

3.112,61

7.317,80

3.695,68

4.022,91

2.403,41

7.735,16

1.897,22

1.240,18

5.270,65

LUA

174,81

132,91

80,85

113,17

129,62

212,04

423,60

-

45,41

LUC

174,81

79,33

8085

113,10

79,44

210,21

422,77

-

32,85

HNK

256,02

28,94

7048

166 58

597,48

192,90

218,71

362,87

904,71

CLN

466,19

189,22

60,09

195,48

868,22

344,49

399,77

190,41

3.519,30

RPH

-

430,76

-

-

-

1.357,42

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

1.009,07

-

-

-

RSX

2.199,14

6.524,50

3.479,44

3.542,18

787,93

4.609,72

836,56

685,16

753,63

RSX

27,56

2.578,40

1.942,95

1 507,07

11,02

2.475,16

498,71

-

23,07

NTS

16,46

11,48

4,83

5,51

20,15

9,53

18,58

1,74

43,31

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

4,29

PNN

354,41

199,04

386,14

302,25

426,31

609,06

441,70

309,66

535,76

CQP

-

3,71

-

-

-

14,87

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

7,81

-

-

23,07

37,73

-

TMD

0,02

-

-

-

0,09

0,03

3,85

-

-

SKC

24,70

-

1,20

-

4,55

0,27

13,39

0,96

10,49

SKS

-

61,27

298,51

147,95

-

387,24

5589

81,20

15,74

SKX

-

-

-

6,83

4,46

-

13,43

0,97

3,55

DHT

170,91

55,98

40,83

71,28

193,19

101,63

206,19

67,20

271,83

DGT

77,51

38,93

17,50

40,16

111,97

50,01

122,08

43,31

169 74

DTL

61,33

10,62

2,30

15,88

42,66

15,81

18,10

0,64

73,89

DVH

-

-

-

-

0,18

-

-

001

-

DYT

0,20

0,13

0,13

0,17

0,22

0,19

0,52

0,14

0,62

DGD

5,39

2,58

1,17

3,06

12,45

2,63

6,57

1,74

8,22

DTT

6,47

0,04

0,30

0,65

6,60

2,61

6,84

1,68

5,73

DNL

0,09

0,05

0,10

0,01

0,57

0,04

0,05

0,12

0,29

DBV

0,02

0,03

002

0,05

0,02

0,09

044

0,02

0,12

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

6,52

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

19,53

3,61

19,32

11,30

18,00

30,24

50,86

13,03

13,08

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,38

-

-

-

0,51

-

0,74

-

0,14

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

1,18

0,77

0,63

1,29

2,99

1,75

3,38

1,31

3,14

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

80,61

32,04

17,15

39,55

121,92

45,25

78,54

38,00

108,17

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,54

0,38

0,31

0,36

0,86

0,19

0,32

0,49

1,29

DTS

-

-

-

-

-

0,27

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,08

-

-

-

-

0,04

1,03

0,08

0,47

SON

71,09

44,90

27,52

27,18

98,25

57,35

36,12

81,72

121 07

MNC

4,95

-

-

-

-

0,15

6,49

-

-

PNK

0,32

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

49,75

9,01

57,82

103,65

28,09

31,10

310,03

123,15

27,69


Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Xuân

Xã Châu Thái

Xã Châu Đình

Xã Văn Lợi

Xã Nam Sơn

Xã Châu Lý

Xã Hạ Sơn

Xã Bắc Sơn

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

1.528,22

7.240,12

3.435,41

4.804,36

5.979,85

6.117,31

3.911,73

4.510,01

LUA

85,57

308,95

323,44

37,74

97,86

351,15

69,58

90,86

LUC

85,57

292,37

200,48

37,74

96,91

324,72

58,80

90,86

HNK

639,53

118,81

1.242,35

1.168,92

11,27

115,98

1.948,35

122,58

CLN

566,15

354,18

612,92

559,83

159,72

195,47

626,55

163,93

RPH

-

1.885,16

274,76

1.419,84

1361,72

1.838,45

82,47

518,88

RDD

-

60,43

-

-

837,93

-

-

-

RSX

196,55

4.501,88

940,89

1.616,57

3500,93

3.600,08

914,09

3.603,13

RSN

5,80

826,93

216,89

900,61

2.987,65

689,33

-

2.274,96

NTS

37,33

10,72

41,05

1,47

10,41

16,18

18,63

10,64

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

3,09

-

-

-

-

-

252,06

-

PNN

516,13

293,49

405,77

237,85

121,90

288,08

244,05

108,00

CQP

140,97

4,03

-

-

-

-

1,03

-

CAN

-

-

0,10

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

2,01

-

-

-

-

0,05

2,11

-

SKC

69,25

-

30,50

-

-

0,86

1,91

-

SKS

-

2,78

-

-

-

7,45

1,12

-

SKX

-

5,71

-

-

-

-

-

-

DHT

149,77

154,45

180,54

100,08

65,10

160,21

143,84

56,88

DGT

93,77

60,32

102,74

76,96

38,52

91,75

112.37

35,98

DTL

16,47

57,53

39,00

3,01

3,14

4,03

2,82

2,53

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

0,13

0,30

0,33

0.54

0,19

0,84

0,29

0,12

DGD

4,89

5,04

5,35

2,70

1,02

3,24

5,75

1,28

DTT

5,29

4,11

3,25

2,79

0,57

1,44

3,86

-

DNL

0,09

0,08

0,27

0,18

0,13

0,09

0,24

0,03

DBV

0,08

0,09

0,06

0,05

0,02

0,15

0,08

0,02

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

5,40

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

0,08

-

-

-

NTD

28,17

26,99

29,54

13,49

21,45

53,27

18,42

16,91

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,88

-

-

0,36

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

2,07

2,83

2,06

2,13

0,52

2,39

1,09

1,16

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

99,59

68,38

61,33

39,75

16,87

54,55

33,35

20,62

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,95

1,66

0,39

1,04

0,67

1,34

0,78

0,70

DTS

0,18

-

4,57

-

0,98

0,69

0,67

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,14

0,31

-

-

0,10

0,07

0,08

0,05

SON

50,70

53,33

126,07

94,84

37,63

60,46

58,08

28,59

MNC

0,39

-

0,22

-

0,03

-

-

-

PNK

0,12

-

-

-

-

-

-

-

CSD

24,09

126,43

113,41

787,54

64,75

154,05

177,61

20,71

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Quỳ Hợp

Xã Yên Hợp

Xã Châu Tiến

Xã Châu Hồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(25)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

34,42

1,87

-

10,16

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,95

-

-

0,20

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,75

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,30

1,87

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.86

-

-

0,50

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

18,31

-

-

9,46

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1,89

0,10

-

0,34

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,35

-

-

-

-

2.9.1

Đất giao thông

DGT

-

-

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,35

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,10

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,10

0,10

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,34

-

-

0,34

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Hợp

Xã Châu Thành

Xã Liên Hợp

Xã Châu Lộc

Xã Tam Hợp

Xã Châu Cường

Xã Châu Quang

Xã Thọ Hợp

Xã Minh Hợp

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

0,04

-

0,08

-

0,13

14,87

2,60

0,08

0,17

LUA

-

-

0,01

-

0,04

-

2,60

-

0,03

LUC

-

-

0,01

-

0,04

-

2,60

-

0,03

HNK

0,04

-

0,02

-

0,06

2,73

-

0,07

0,06

CLN

-

-

0,04

-

0,03

3,47

-

0,01

0,08

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

0,01

-

-

8,67

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

-

-

-

0,33

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

-

0,33

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

0,33

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

.

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Xuân

Xã Châu Thái

Xã Châu Đình

Xã Văn Lợi

Xã Nam Sơn

Xã Châu Lý

Xã Hạ Sơn

Xã Bắc Sơn

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

0,09

0,06

2,00

0,15

0,09

1,81

0,22

-

LUA

0,01

0,02

0,14

-

0,01

0,89

-

-

LUC

0,01

0,02

0,14

-

0,01

089

-

-

HNK

0,04

-

1,78

0,10

0,02

0,41

0,10

-

CLN

0,04

0,04

0,08

0,05

0,04

0,38

0,10

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

0,02

0,13

0,02

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

0,20

-

-

0,92

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

0,02

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

0,02

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

0,20

-

-

0,90

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Quỳ Hợp

Xã Yên Hợp

Xã Châu Tiến

Xã Châu Hồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(25)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

100,66

4,67

5,68

10,36

0,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,95

-

-

0,20

-

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,75

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,26

2,32

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,85

2,00

0,24

0,70

0,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

36,60

0,35

5,44

9,46

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Hợp

Xã Châu Thành

Xã Liên Hợp

Xã Châu Lộc

Xã Tam Hợp

Xã Châu Cường

Xã Châu Quang

Xã Thọ Hợp

Xã Minh Hợp

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP/PNN

0,64

0,60

1,48

0,24

4,48

15,47

4,14

11,00

1,67

LUA/PNN

-

-

0,01

-

0,04

-

2,60

-

0,03

LUC/PNN

-

-

0,01

-

0,04

-

2,60

-

0,03

HNK/PNN

0,04

-

0,02

-

2,91

2,73

-

0,14

0,06

CLN/PNN

0,60

0,60

0,24

0,24

1,53

4,07

1,00

0,81

1,58

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

8,67

0,54

10,05

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC)

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Xuân

Xã Châu Thái

Xã Châu Đình

Xã Văn Lợi

Xã Nam Sơn

Xã Châu Lý

Xã Hạ Sơn

Xã Bắc Sơn

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP/PNN

1,59

0,36

32,59

0,51

0,69

2,72

0,72

0,80

LUA/PNN

0,01

0,02

0,14

-

0,01

0,89

-

-

LUC/PNN

0,01

0,02

0,14

-

0,01

0,89

-

-

HNK/PNN

0,04

-

31,37

0,10

0,02

0,41

0,10

-

CLN/PNN

1,54

0,34

1,08

0,41

0,64

0,58

0,60

0,80

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

0,02

0,84

0,02

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC)

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 202
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Quỳ Hợp

Xã Yên Hợp

Xã Châu Tiến

Xã Châu Hồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(25)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

21,78

0,25

12,46

-

5,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,37

-

12,46

-

5,90

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,41

0,25

-

-

-

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,16

-

-

-

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

0,25

-

-

-

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Hợp

Xã Châu Thành

Xã Liên Hợp

Xã Châu Lộc

Xã Tam Hợp

Xã Châu Cường

Xã Châu Quang

Xã Thọ Hợp

Xã Minh Hợp

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(13)

(16)

(17)

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

-

-

-

-

0,23

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

0,23

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Xuân

Xã Châu Thái

Xã Châu Đình

Xã Văn Lợi

Xã Nam Sơn

Xã Châu Lý

Xã Hạ Sơn

Xã Bắc Sơn

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

2,78

-

-

-

0,16

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

2,78

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

0,16

-

-

DGT

-

-

-

-

-

0,16

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

.

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 04 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất 2023 không tiếp tục thực hiện trong năm 2024 với diện tích 25,84 ha (Có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Hợp có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Hợp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






DANH MỤC


CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN HỦY BỎ KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2024
(Kèm theo quyết định số 129/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)


STT

Công trình/Dự án

Diện tích hủy bỏ (ha)

Địa điểm

Ghi chú

1

Chống quá tải khu vực thị xã Thái Hòa, Khu vực thị trấn Quỳ hợp, xã Đồng Hợp - huyện Quỳ Hợp và khu vực huyện Quỳ Châu

0,03

TT Quỳ Hợp, xã Đồng Hợp

2

Đường giao thông tuyến tránh thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp

3,90

Thị trấn Quỳ Hợp, xã Châu Đình

Không được bố trí vốn.

3

Khai thác đá hoa bằng phương pháp lộ thiên tại khu vực Thung Duộc (Cty CP XD công trình và Thương mại 747)

16,00

xã Châu Hồng

Chậm tiến độ với chủ trương đầu tư

4

Khu vực phụ trợ dự án khai thác mỏ đá hoa trang Châu Cường 2 (Cty TNHH Đồng Lợi)

5,91

xã Châu Cường

Chậm tiến độ với chủ trương đầu tư

Tổng

25,84



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu129/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/04/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/04/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳ Hợp tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.