Quay lại

Quyết định 129/QĐ-UBND về giao chỉ tiêu biên chế hành chính, sự nghiệp năm 2011 do tỉnh Thanh Hoá ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 129/QĐ-UBND

Thanh Hoá, ngày 14 tháng 01 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU BIÊN CHẾ HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP TỈNH THANH HOÁ NĂM 2011

CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HOÁ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08/3/2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức;

Căn cứ Nghị định số 71/2003/NĐ-CP ngày 19/6/2003 của Chính phủ về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nư­ớc;

Căn cứ Nghị định số 112/ 2004/ NĐ-CP ngày 08/4/2004 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý biên chế đối với đơn vị sự nghiệp nhà nước;

Căn cứ Thông t­ư số 07/2010/TT-BNV ngày 26/7/2010 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều quy định tại Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08/3/2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức;

Căn cứ Nghị quyết số 178/2010/NQ-HĐND ngày 08/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá XV, Kỳ họp thứ 18 về phê chuẩn tổng biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước tỉnh Thanh Hoá năm 2011;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 546/TTr-SNV ngày 31/12/2010 về việc giao chỉ tiêu biên chế hành chính, sự nghiệp tỉnh Thanh Hoá năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước năm 2011 cho các Sở, cơ quan ngang Sở, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tổng số là 59.741 biên chế, trong đó:

1. Hành chính nhà nước: 4.142 biên chế;

2. Sự nghiệp nhà nước: 55.599 biên chế;
bao gồm:

a) Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo: 46.849 biên chế;
trong đó:
- Mầm non : 3.393 biên chế;
- Tiểu học: 16.832 biên chế;
- Trung học cơ sở: 16.207 biên chế;
- Trung học phổ thông: 6.312 biên chế;
- Giáo dục thường xuyên và dạy nghề: 720 biên chế;
- Đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề: 1.328 biên chế;

b) Sự nghiệp Y tế: 6.539 biên chế;

c) Sự nghiệp Văn hoá - Thông tin và Thể thao: 1.026 biên chế;

d) Sự nghiệp khác: 1.185 biên chế.
(Có phụ lục đính kèm)

Điều 2. Giám đốc Sở Nội vụ căn cứ chỉ tiêu biên chế được giao tại Điều 1 Quyết định này, thông báo để các sở, cơ quan ngang sở, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện.

Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang sở, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ chỉ tiêu biên chế được giao để phân bổ cho các phòng, ban chuyên môn, các đơn vị trực thuộc; chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị tuyển dụng, quản lý và sử dụng cán bộ, công chức, viên chức theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và UBND tỉnh.

Riêng đối với khối trung học cơ sở và tiểu học không thực hiện việc tuyển dụng khi đang thực hiện Quyết định 206/2009/QĐ-UBND ngày 19/01/2009 và Quyết định số 248/2009/QĐ-UBND ngày 21/01/2009 của UBND tỉnh về giải quyết cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên hành chính dôi dư.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3 QĐ;
- Các Uỷ viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TC, TH.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC










Lê Đình Thọ

PHỤ LỤC


BIÊN CHẾ HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ; CÁC SỞ, CƠ QUAN NGANG SỞ, CƠ QUAN THUỘC UBND TỈNH NĂM 2011
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 129 /QĐ-UBND ngày 14/01/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá)


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Quản lý NN

Sự nghiệp

Chia ra

GD-ĐT

YT

VH-TT

SN khác

Giáo dục thừa(+) thiếu(-)

A

Cấp huyện

42,372

2,078

40,294

37,076

0

518

171

2,529

1

Mư­ờng Lát

700

61

639

762

0

15

4

-142

- TT văn hoá -TT

4

4

4

- Đài truyền thanh

11

11

11

- Trạm khuyến nông

4

4

4

- Sự nghiệp GD - ĐT

620

620

762

0

0

0

-142

+ Mầm non

61

61

60

1

+ Tiểu học

334

334

431

-97

+ TH cơ sở

213

213

259

-46

+ GDTX

7

7

7

0

+ Trung tâm Dạy nghề

5

5

5

2

Quan Sơn

892

63

829

648

0

16

4

161

- TT văn hoá -TT

4

4

4

- Đài truyền thanh

12

12

12

0

- Trạm khuyến nông

4

4

4

- Sự nghiệp GD - ĐT

809

809

648

0

0

0

161

+ Mầm non

91

91

91

+ Tiểu học

416

416

310

106

+ TH cơ sở

296

296

241

55

+ GDTX

6

6

6

0

3

Quan Hoá

957

71

886

854

0

22

5

5

- TT văn hoá -TT

5

5

5

- Đài truyền thanh

17

17

17

- Trạm khuyến nông

5

5

5

- Sự nghiệp GD - ĐT

859

859

854

0

0

0

5

+ Mầm non

140

140

142

-2

+ Tiểu học

371

371

366

5

+ TH cơ sở

337

337

335

2

+ GDTX

11

11

11

0

4

Bá Th­ước

1,616

79

1,537

1,431

0

25

5

76

- TT văn hoá -TT

9

9

9

- Đài truyền thanh

16

16

16

- Trạm khuyến nông

5

5

5

- Sự nghiệp GD - ĐT

1,507

1,507

1,431

0

0

0

76

+ Mầm non

179

179

181

-2

+ Tiểu học

734

734

683

51

+ TH cơ sở

580

580

553

27

+ GDTX

14

14

14

0

5

Lang Chánh

913

67

846

774

0

20

5

47

- TT văn hoá -TT

7

7

7

- Đài truyền thanh

13

13

13

- Trạm khuyến nông

5

5

5

- Sự nghiệp GD - ĐT

821

821

774

0

0

0

47

+ Mầm non

113

113

113

+ Tiểu học

390

390

357

33

+ TH cơ sở

305

305

291

14

+ GDTX

13

13

13

0

6

Th­ường Xuân

1,592

80

1,512

1,515

0

25

6

-34

- TT văn hoá -TT

10

10

10

- Đài truyền thanh

15

15

15

- Trạm khuyến nông

6

6

6

- Sự nghiệp GD - ĐT

1,481

1,481

1,515

0

0

0

-34

+ Mầm non

168

168

162

6

+ Tiểu học

696

696

668

28

+ TH cơ sở

595

595

663

-68

+ GDTX

22

22

22

0

7

Như­ Xuân

1,081

68

1,013

1,029

0

23

5

-44

- TT văn hoá -TT

6

6

6

- Đài truyền thanh

17

17

17

- Trạm khuyến nông

5

5

5

- Sự nghiệp GD - ĐT

985

985

1,029

0

0

0

-44

+ Mầm non

107

107

107

+ Tiểu học

411

411

475

-64

+ TH cơ sở

451

451

431

20

+ GDTX

11

11

11

0

+ DN

5

5

5

8

Như­ Thanh

1,377

66

1,311

1,041

0

17

5

248

- TT văn hoá -TT

5

5

5

- Đài truyền thanh

12

12

12

- Trạm khuyến nông

5

5

5

- Sự nghiệp GD - ĐT

1,289

1,289

1,041

0

0

0

248

+ Mầm non

132

132

132

+ Tiểu học

603

603

437

166

+ TH cơ sở

531

531

449

82

+ GDTX

23

23

23

0

9

Ngọc Lặc

2,194

77

2,117

1,595

0

21

5

496

- TT văn hoá -TT

7

7

7

- Đài truyền thanh

14

14

14

- Trạm khuyến nông

5

5

5

- Sự nghiệp GD - ĐT

2,091

2,091

1,595

0

0

0

496

+ Mầm non

236

236

234

2

+ Tiểu học

952

952

689

263

+ TH cơ sở

867

867

636

231

+ GDTX

36

36

36

0

10

Cẩm Thuỷ

1,513

74

1,439

1,203

0

22

5

209

- TT văn hoá -TT

10

10

10

- Đài truyền thanh

12

12

12

-Trạm khuyến nông

5

5

5

- Sự nghiệp GD - ĐT

1,412

1,412

1,203

0

0

0

209

+ Mầm non

149

149

149

+ Tiểu học

617

617

506

111

+ TH cơ sở

621

621

523

98

+ TTGDTX

18

18

18

0

TT Dạy nghề

7

7

7

0

11

Thạch Thành

1,770

79

1,691

1,578

0

21

6

86

- TT văn hoá -TT

12

12

12

- Đài truyền thanh

9

9

9

-Trạm khuyến nông

6

6

6

- Sự nghiệp GD - ĐT

1,664

1,664

1,578

0

0

0

86

+ Mầm non

158

158

158

+ Tiểu học

709

709

725

-16

+ TH cơ sở

779

779

677

102

+ GDTX

13

13

13

0

+ TT Dạy nghề

5

5

5

0

12

Vĩnh Lộc

1,081

67

1,014

841

0

17

5

151

- TT văn hoá -TT

10

10

10

- Đài truyền thanh

7

7

7

- Trạm khuyến nông

5

5

5

- Sự nghiệp GD - ĐT

992

992

841

0

0

0

151

+ Mầm non

51

51

63

-12

+ Tiểu học

427

427

373

54

+ TH cơ sở

496

496

387

109

+ TTGDTX

13

13

13

0

+ TT Dạy nghề

5

5

5

13

Thọ Xuân

2,310

85

2,225

2,137

0

21

7

60

- TT văn hoá -TT

12

12

12

- Đài truyền thanh

9

9

9

- Trạm khuyến nông

7

7

7

- Sự nghiệp GD - ĐT

2,197

2,197

2,137

0

0

0

60

+ Mầm non

171

171

171

+ Tiểu học

890

890

870

20

+ TH cơ sở

1,099

1,099

1,059

40

+ GDTX

37

37

37

0

14

Triệu Sơn

2,216

82

2,134

1,958

0

16

7

153

- TT văn hoá -TT

8

8

8

- Đài truyền thanh

8

8

8

- Trạm khuyến nông

7

7

7

- Sự nghiệp GD - ĐT

2,111

2,111

1,958

0

0

0

153

+ Mầm non

167

167

167

+ Tiểu học

915

915

882

33

+ TH cơ sở

998

998

878

120

+ GDTX

25

25

25

0

+ TT dạy nghề

6

6

6

15

Nông Cống

1,808

79

1,729

1,661

0

18

7

43

- TT văn hoá -TT

10

10

10

- Đài truyền thanh

8

8

8

- Trạm khuyến nông

7

7

7

- Sự nghiệp GD - ĐT

1,704

1,704

1,661

0

0

0

43

+ Mầm non

105

105

105

+ Tiểu học

777

777

744

33

+ TH cơ sở

789

789

785

4

+ TTGDTX

21

21

21

0

+ TT Dạy nghề

12

12

6

6

16

Yên Định

1,828

76

1,752

1,537

0

15

5

195

- TT văn hoá -TT

8

8

8

- Đài truyền thanh

7

7

7

-Trạm khuyến nông

5

5

5

- Sự nghiệp GD - ĐT

1,732

1,732

1,537

0

0

0

195

+ Mầm non

113

113

113

0

+ Tiểu học

696

696

697

-1

+ TH cơ sở

893

893

697

196

+ GDTX

30

30

30

0

17

Thiệu Hoá

1,819

77

1,742

1,657

0

12

5

68

- TT văn hoá -TT

6

6

6

- Đài truyền thanh

6

6

6

- Trạm khuyến nông

5

5

5

- Sự nghiệp GD - ĐT

1,725

1,725

1,657

0

0

0

68

+ Mầm non

85

85

89

-4

+ Tiểu học

725

725

719

6

+ TH cơ sở

890

890

824

66

+ GDTX

18

18

18

0

+ TT dạy nghề

7

7

7

18

Đông Sơn

1,248

65

1,183

974

0

16

5

188

- TT văn hoá -TT

9

9

9

- Đài truyền thanh

7

7

7

- Trạm khuyến nông

5

5

5

- Sự nghiệp GD - ĐT

1,162

1,162

974

0

0

0

188

+ Mầm non

77

77

77

+ Tiểu học

520

520

439

81

+ TH cơ sở

528

528

421

107

+ TTGDTX

32

32

32

0

+ TT Dạy nghề

5

5

5

19

Hà Trung

1,408

70

1,338

1,141

0

14

5

178

- TT văn hoá -TT

7

7

7

- Đài truyền thanh

7

7

7

- Trạm khuyến nông

5

5

5

- Sự nghiệp GD - ĐT

1,319

1,319

1,141

0

0

0

178

+ Mầm non

79

79

79

+ Tiểu học

592

592

516

76

+ TH cơ sở

622

622

520

102

+ GDTX

26

26

26

0

20

Bỉm Sơn

656

66

590

513

0

18

8

51

- TT văn hoá -TT

11

11

11

- Đài truyền thanh

7

7

7

- Trạm khuyến nông

3

3

3

- Đội qui tắc đô thị

5

5

5

- Sự nghiệp GD - ĐT

564

564

513

0

0

0

51

+ Mầm non

83

83

94

-11

+ Tiểu học

201

201

207

-6

+ TH cơ sở

261

261

193

68

+ GDTX

8

8

8

0

+ Trường Trung cấp nghề

11

11

11

21

Nga Sơn

1,716

77

1,639

1,496

0

18

5

120

- TT văn hoá -TT

9

9

9

- Đài truyền thanh

9

9

9

- Trạm khuyến nông

5

5

5

- Sự nghiệp GD - ĐT

1,616

1,616

1,496

0

0

0

120

+ Mầm non

91

91

91

+ Tiểu học

660

660

704

-44

+ TH cơ sở

834

834

670

164

+ GDTX

24

24

24

0

+ Dạy nghề

7

7

7

0

22

Hậu Lộc

1,808

77

1,731

1,545

0

15

6

165

- TT văn hoá -TT

8

8

8

- Đài truyền thanh

7

7

7

- Trạm khuyến nông

6

6

6

- Sự nghiệp GD - ĐT

1,710

1,710

1,545

0

0

0

165

+ Mầm non

101

101

101

+ Tiểu học

799

799

738

61

+ TH cơ sở

783

783

679

104

+ GDTX

21

21

21

0

+ TT dạy nghề

6

6

6

23

Hoằng Hoá

2,733

88

2,645

2,341

0

24

7

273

- TT văn hoá -TT

12

12

12

- Đài truyền thanh

12

12

12

- Trạm khuyến nông

7

7

7

- Sự nghiệp GD - ĐT

2,614

2,614

2,341

0

0

0

273

+ Mầm non

165

165

165

+ Tiểu học

1,062

1,062

1,065

-3

+ TH cơ sở

1,350

1,350

1,074

276

+ GDTX

37

37

37

0

24

Quảng X­ương

2,385

88

2,297

2,411

0

16

7

-137

- TT văn hoá -TT

9

9

9

- Đài truyền thanh

7

7

7

- Trạm khuyến nông

7

7

7

- Sự nghiệp GD - ĐT

2,274

2,274

2,411

0

0

0

-137

+ Mầm non

131

131

131

+ Tiểu học

987

987

1,174

-187

+ TH cơ sở

1,133

1,133

1,083

50

+ GDTX

23

23

23

0

25

Tĩnh Gia

2,427

124

2,303

2,313

0

18

7

-35

- TT văn hoá -TT

9

9

9

- Đài truyền thanh

9

9

9

-Trạm khuyến nông

7

7

7

- Sự nghiệp GD - ĐT

2,278

2,278

2,313

0

0

0

-35

+ Mầm non

139

139

139

+ Tiểu học

946

946

1,080

-134

+ TH cơ sở

1,149

1,149

1,050

99

+ Trường Trung cấp nghề

15

15

15

+ GDTX

29

29

29

0

26

Sầm Sơn

601

70

531

478

17

9

27

- TT văn hoá -TT

10

10

10

- Đài truyền thanh

7

7

7

- Trạm khuyến nông

4

4

4

- Đội quy tắc

5

5

5

- Sự nghiệp GD - ĐT

505

505

478

0

0

0

27

+ Mầm non

32

32

35

-3

+ Tiểu học

246

246

241

5

+ TH cơ sở

214

214

189

25

+ GDTX

13

13

13

0

27

TP Thanh Hoá

1,723

102

1,621

1,643

0

36

21

-79

- TT văn hoá -TT

24

24

24

- Đài truyền thanh

12

12

12

- Đội Qui tắc TP

18

18

18

- Trạm khuyến nông

3

3

3

- Sự nghiệp GD - ĐT

1,564

1,564

1,643

0

0

0

-79

+ Mầm non

205

205

244

-39

+ Tiểu học

629

629

747

-118

+ TH cơ sở

707

707

629

78

+ GDTX

23

23

23

0

B

cấp tỉnh

17,369

2,064

15,305

7,716

6,539

508

1,014

-472

28

Sở Tài nguyên và MT

138

88

50

50

Cơ quan sở

72

72

Chi cục bảo vệ môi trường

16

16

VP đăng ký QSD đất

7

7

7

TT TT Tài nguyên & MT

5

5

5

Đoàn Mỏ- Địa chất

28

28

28

TT Quan trắc và BVMT

10

10

10

29

Sở Lao động - TB&XH

305

84

221

24

197

Cơ quan sở

74

74

Chi cục PCTNXH

10

10

TT Điều Dưỡng người có công

50

50

50

TT chăm sóc SK người có công

15

15

15

TT Bảo trợ xã hội

59

59

59

TT Giáo dục- Lao động XH

30

30

30

TT Bảo trợ xã hội 2

21

21

21

TT chỉnh hình PHCN

9

9

9

TT giới thiệu việc làm

11

11

11

Trường TC nghề Miền núi

17

17

17

Trường TC nghề TTN ĐBKK

7

7

7

Quỹ bảo trợ trẻ em

2

2

2

30

Sở Nông nghiệp và PTNT

1,253

591

662

115

547

Cơ quan sở

83

83

Chi cục Kiểm lâm

344

344

Chi cục Lâm nghiệp

19

19

Chi cục Thuỷ lợi

15

15

Chi cục ĐĐ&PCLB

99

18

81

81

Chi cục Thú y

123

15

108

108

Chi cục BVTV

105

16

89

89

Chi cục KT và BV nguồn lợi TS

24

24

Chi cục phát triển nông thôn

45

45

Chi cục QL chất lượng NLS&TS

19

12

7

7

V­ườn quốc gia Bến en

75

75

75

Tr­ường TC Nông lâm

66

66

66

Tr­ường TC Thủy sản

39

39

39

Trư­ờng TC nghề NN&PTNT

10

10

10

TT khuyến nông

40

40

40

TT n­ước SH&VSMT

10

10

10

TT NCƯD KHCN Lâm nghiệp

12

12

12

TT NCƯD giống CTNN

12

12

12

TT NCƯDKHKT chăn nuôi

10

10

10

TT NCƯD KHKT Thuỷ sản

10

10

10

12 Ban QL rừng phòng hộ

93

93

93

31

Sở Tư­ pháp

73

40

33

33

Cơ quan sở

40

40

TT bán đấu giá TS

5

5

5

TT trợ giúp PL

18

18

18

3 Phòng công chứng

10

10

10

32

Sở Công Thư­ơng

258

217

41

25

16

Cơ quan sở

69

69

Chi cục QLTT

148

148

Tr­ường TC nghềTMDL

25

25

25

TT khuyến công và XT TM

16

16

16

33

Sở Xây dựng

108

67

41

41

Cơ quan sở

67

67

Trường TC nghề XD

41

41

41

34

Sở Giao thông vân tải

105

83

22

22

Cơ quan sở

83

83

Trường TC nghề GTVT

22

22

22

35

Sở Giáo dục và Đào tạo

5,992

78

5,914

6,386

-472

Cơ quan sở

78

78

TH Phổ thông

5,840

5,840

6,312

-472

TT GDTX

44

44

44

TTKTTH-HN và DN

30

30

30

36

VPUBND tỉnh

122

92

30

30

Cơ quan Văn phòng

81

81

Ban chỉ đạo PCTN

7

7

Tổ công tác TH DA 30

4

4

Nhà khách 25B

25

25

25

Trung tâm công báo

5

5

5

37

Văn phòng ĐĐBQH&HĐND

34

34

38

Sở Nội vụ

66

61

5

5

Sở Nội vụ cũ

40

40

Ban Thi đua- khen thưởng

10

10

Ban Tôn giáo

11

11

TT Lưu trữ

5

5

5

39

Sở Tài chính

107

107

40

Sở Y tế

6,625

86

6,539

6,539

0

Cơ quan sở

50

50

Chi cục DS, GĐ, trẻ em

21

19

2

2

Chi cục An toàn VSTP

17

17

0

Các đơn vị sự nghiệp

6,537

6,537

6,537

41

Sở Khoa học và CN

88

73

15

15

Cơ quan sở

39

39

Chi cục tiêu chuẩn ĐLCL

34

34

TT nuôi cấy mô

5

5

5

TT Thông tin ứng dụng CG KHCN

10

10

10

TT Dịch vụ TC ĐLCL

0

0

0

42

Sở Kế hoạch và ĐT

75

75

43

Sở Thông tin và TT

44

34

10

10

Cơ quan sở

34

34

TT công nghệ thông tin

10

10

10

44

Sở Văn hoá- TT và DL

480

87

393

393

Cơ quan sở

87

87

Th­ viện tỉnh

27

27

27

Ban NC& BSLS

10

10

10

TT văn hoá tỉnh

31

31

31

TT TL&XT Du lịch

16

16

16

Bảo tàng tỉnh

22

22

22

Ban QL di tích & DT

16

16

16

Nhà hát CMKLS

75

75

75

Đoàn Cải l­ơng

28

28

28

Đoàn chèo

35

35

35

Đoàn tuồng

30

30

30

Ban QL di sản thành Nhà Hồ

7

7

7

TT phát hành phim & chiếu bóng

39

39

39

Báo văn hoá -Đời sống

16

16

16

TT Huấn luyện và TĐ TDTT

36

36

36

Ban QL Di tích Lam Kinh

5

5

5

45

Thanh tra tỉnh

48

48

46

Ban Quản lý Khu KTNS

81

66

15

15

47

Ban Dân tộc

28

28

48

Sở Ngoại vụ

25

25

49

Đài PT-TH

123

123

25

98

Văn phòng đài

98

98

98

Tr­ườngTC nghề PTTH

25

25

25

50

Trư­ờng ĐHHĐ

702

702

702

Trư­ờng ĐHHĐ

690

690

690

Trung tâm Giáo dục Quốc tế

12

12

12

51

Tr­ường CĐ Y tế

125

125

125

52

Tr­ường CĐVHNT

83

83

83

53

Tr­ường CĐTDTT

70

70

70

54

Tr­ường CĐ nghề CN

80

80

80

55

Trung tâm Quỹ đất

17

17

17

56

Hội văn học nghệ thuật

17

17

17

57

Hội chữ thập đỏ

11

11

11

58

Hội đông Y

9

9

9

59

Hội người mù

7

7

7

60

Hội làm v­ườn

4

4

4

61

Liên hiệp Hội khoa học

4

4

4

62

Hội bóng đá

1

1

1

63

Hội luật gia

2

2

2

64

Hội nhà báo

7

7

7

65

Liên minh các HTX

34

34

18

16

Văn phòng

16

16

16

Tr­ường TTCN

18

18

18

66

Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh Thanh Hoá

1

1

1

67

Câu lạc bộ Bóng đá Lam Sơn TH

17

17

17

cộng khối huyện

42,372

2,078

40,294

37,076

0

518

171

2,529

cộng khối tỉnh

17,369

2,064

15,305

7,716

6,539

508

1,014

-472

Cộng toàn tỉnh

59,741

4,142

55,599

44,792

6,539

1,026

1,185

2,057

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu129/QĐ-UBND
Ngày ban hành14/01/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/01/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Lê Đình Thọ
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuVề giao chỉ tiêu biên chế hành chính, sự nghiệp năm 2011 do tỉnh Thanh Hoá ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.