Quay lại

Quyết định 12/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Số: 12 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Trị, ngày 02 tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1501/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ GTVT về việc về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ GTVT về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 190/TTr-SGTVT ngày 30/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH

- Trung tâm phục vụ HCC tỉnh; - Như Điều 3; PHÓ CHỦ TỊCH

- Lưu: VT, NCT.

Đức Tiến

Phụ lục

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI

CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH QUẢNG TRỊ

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

I. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Nội dung sửa đổi
1
Lĩnh vực Đường bộ
Lĩnh vực Đường bộ
Lĩnh vực Đường bộ
Lĩnh vực Đường bộ
Lĩnh vực Đường bộ
Lĩnh vực Đường bộ
Lĩnh vực Đường bộ
1
Cấp Giấy phép lái xe quốc tế
2.001002.000.00.001H50
5 ngày làm việc.
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Trực tiếp/BCCI/ Trực tuyến
Nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần.
Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến: Kể từ ngày 01/12/2023 đến hết ngày 31/12/2025, áp dụng mức thu lệ phí là 115.000 đồng/lần cấp.
- Thông tư số 35/2024/TT- BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng; - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
2
Cấp mới Giấy phép lái xe
1.002835.000.00.00.H50
10 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch
Cơ sở đào tạo; Sở GTVT
Trực tiếp/BCCI
+ Đối với thi sát hạch lái xe các hạng xe mô tô hai bánh, ba bánh: Sát hạch lý thuyết:
60.000 đồng/lần, Sát hạch thực hành 60.000 đồng/lần;
+ Đối với thi sát hạch lái xe ô tô: Sát hạch thuyết:100.000 lý đồng/lần, Sát hạch thực hành trong hình:
350.000 đồng/lần, Sát hạch thực hành trên đường giao thông:
80.000 đồng/lần, Sát hạch lái xe ô tô bằng phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông:
100.000đồng/lần.
+ Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
- Thông tư số 35/2024/TT- BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng; - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
Căn cứ pháp lý
3
Cấp lại Giấy phép lái xe 1.002820.000.00.00.H50
5 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Trực tiếp/BCCI/Trực tuyến
Nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần.
Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hổ sơ theo hình thức trực tuyến: Kể
- Thông tư số 35/2024/TT- BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cấp,
Căn cứ pháp lý, thay đổi
4
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
1.002809.000.00.00.H50
Trong 5 ngày làm việc kể từ ngày nộp đủ hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
từ ngày 01/12/2023 đến hết ngày 31/12/2025, áp dụng mức thu lệ phí là 115.000 đồng/lần cấp.
sử dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng; - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
thời hạn giải quyết TTHC
4
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
1.002809.000.00.00.H50
Trong 5 ngày làm việc kể từ ngày nộp đủ hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Trực tiếp/BCCI/Trực tuyến
Nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần. Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến: Kể từ ngày 01/12/2023 đến hết ngày 31/12/2025, áp dụng mức thu lệ phí là 115.000 đồng/lần cấp.
- Thông tư số 35/2024/TT- BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ - Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
Căn cứ pháp lý
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng; - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến
5
Đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
1.002804.000.00.00.H50
5 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Trực tiếp
Nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần.
- Thông tư số 35/2024/TT- BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng; - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ
Căn cứ pháp lý
6
7
Đôi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp 1.002801.000.00.00H50
5 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Trực tiếp
Nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần.
trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
- Thông tư số 35/2024/TT- BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng; - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
Căn cứ pháp lý
6
7
Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
1.002796.000.00.00H50
5 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Trực tiếp
Nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần.
- Thông tư số 35/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc
Căn cứ pháp lý
tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng; - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
8
Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động 2.000769.000.00.00.H50
3 ngày làm việc.
Cơ sở đào tạo; Sở GTVT
Trực tiếp
- Theo quy định tại
Thông tư liên tịch số 72/2011/TTLT-BTC-
BGTVT ngày
27/5/2011 của Bộ Tài
chính - Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đào tạo lái xe cơ giới đường bộ.
(Mỗi Cơ sở đào tạo căn cứ quy định xây
dựng mức thu phí phù hợp, báo cáo Sở tài chính, Sở GTVT)
- Thông tư số 35/2024/TT- BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ - Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 72/2011/TTLT- BTC-BGTVT ngày 27/5/2011 của Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đào tạo lái xe
Căn cứ pháp lý
cơ giới đường bộ. (Mỗi Cơ sở
đào tạo căn cứ quy định xây
dựng mức thu phí phù hợp, báo
cáo Sở tài chính, Sở GTVT)
Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định. - Thời hạn công
bố:
Công bố đưa bến
+ Trường hợp quyết định công bố: trong thời
hạn 05 ngày
Thông tư số 36/2024/TT
BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
9
xe khách vào khai
thác
1.000660.000.00.00H50
làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra (Kết
quả kiểm tra đạt yêu cầu).
+ Trường hợp
thông báo cho
đơn vị kinh
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Trực tiếp/BCCI/Trực tuyến
Không có phí
tải quy định về tổ chức, quản lý
hoạt động vận tải bằng xe ô tô
và hoạt động của bến xe, bãi đỗ
xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng
xe trên đường bộ; quy định
trình tự, thủ tục đưa bến xe,
trạm dừng nghỉ vào khai thác
Căn cứ pháp lý
doanh dịch vụ
bến xe khách:
trong thời hạn
02 ngày làm
việc kể từ ngày
kết thúc kiểm
tra (Kết quả
kiểm tra không
đạt yêu cầu).

10
Công bố lại bến xe khách 1.000672.000.00.00H50
hạn Thời kiểm tra: trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp
quyết định công
bố: trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể từ
ngày kết thúc
kiểm tra (Kết
quả kiểm tra
đạt yêu cầu)
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Trực tiếp/BCCI/Trực tuyến
Không có phí
Thông tư số 36/2024/TT BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác
Căn cứ pháp lý, thay đổi thời hạn giải quyết TTHC
11
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ 1.000028.000.00.00.H50
01 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Trực tiếp/BCCI/Trực tuyến
Không có phí
Thông tư số 39/2024/TTBGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
Căn cứ pháp lý
12
Chấp thuận thiết kế nút giao đầu nổi vào đường quốc lộ đang khai thác
1.001046.000.00.00.H50
07 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Trực tiếp/BCCI/Trực tuyến
Không có phí
Thông tư số 41/2024/TTBGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ.
Căn cứ pháp lý, thay đổi thời hạn giải quyết TTHC
13
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác 1.001061.000.0000H50
07 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Trực tiếp/BCCI/Trực tuyến
Không có phí
Thông tư số 41/2024/TTBGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ.
Căn cứ pháp lý, thay đổi thời hạn giải quyết TTHC

I1. DANH MỤC TTHC THAY THẾ

STT
Tên TTHC bị thay thế
Tên TTHC thay thế
(mới)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
1
Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác 2.001919.000.00.00H50
Cấp giấy phép thì công công trình trên đường bộ đang khai thác 1.013061.H50
07 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Trực tiếp/BCCI/ Trực tuyến
Không có phí
Thông tư số 41/2024/TTBGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ.
1
Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác 1.001087.000.00.00.H50
Cấp giấy phép thì công công trình trên đường bộ đang khai thác 1.013061.H50
07 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Trực tiếp/BCCI/ Trực tuyến
Không có phí
Thông tư số 41/2024/TTBGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ.

III. DANH MỤC TTHC BÃI BỎ

STT
Tên thủ tục hành chính
số TTHC
Lĩnh vực
Căn cứ pháp
Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế
1.002300.000.00.00.H50
Đường bộ
Thông tư số 35/2024/TT- BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ
2
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
1.002793.000.00.00.H50
Đường bộ
Thông tư số 35/2024/TT- BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ
3
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu
1.002030.000.00.00.H50
Đường bộ
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024
4
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn
2.000872.000.00.00.H50
Đường bộ
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
5
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng
1.001919.000.00.00.H50
Đường bộ
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024
6
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
1.001896.000.00.00.H50
Đường bộ
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
7
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất
2.000847.000.00.00.H50
Đường bộ
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
8
Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
2.000881.000.00.00.H50
Đường bộ
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
9
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1.002007.000.00.00.H50
Đường bộ
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024
10
Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến
1.001994.000.00.00.H50
Đường bộ
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
11
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
1.001826.000.00.00.H50
Đường bộ
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024
12
Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ
1.000583.000.00.00.H50
Đường bộ
Thông tư số 41/2024/TTBGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ.
13
Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý
1.001035.000.00.00.H50
Đường bộ
Thông tư số 41/2024/TTBGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bão trì kết cấu hạ tầng đường bộ.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu12/QĐ-UBND
Ngày ban hành02/01/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực02/01/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Lê Đức Tiến
Phạm viQuảng Trị
Trích yếuNăm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.