Quay lại

Quyết định 1305/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy mô trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1305/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 20 tháng 10 năm 2020

QUYT ĐỊNH

VÊ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, QUY MÔ, ĐỊA ĐIỂM MỘT SỐ CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 THÀNH PHỐ NINH BÌNH

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật quy hoạch;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 12/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Bình;

Căn cứ Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Ninh Bình;

Căn cứ Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình, dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;

Căn cứ Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình, dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 318/TTr-STNMT ngày 16 tháng 10 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình, dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Ninh Bình đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 14/8/2018, như sau:

1. Đất ở đô thị:
- Điều chỉnh giảm 0,25ha đất ở đô thị, tại Khu phía Tây đường Phạm Thận Duật, phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình.
- Điều chỉnh tăng 0,25ha đất ở đô thị để thực hiện quy hoạch: khu dân cư đô thị trụ sở Sở Tài nguyên và Môi trường (cũ), tại phường Ninh Phong.
- Điều chỉnh giảm 0,05 ha chỉ tiêu đất ở tại phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình (do chuyến chỉ tiêu sang huyện Hoa Lư để thực hiện).

2. Đất cơ sở y tế:
- Điều chỉnh giảm 3,95ha đất cơ sở y tế, trong đó: Bệnh viện Ung bướu tại xã Ninh Nhất 3ha và đất y tế quy hoạch trong khu dân cư mới tại các phường, xã 0,95ha.
- Điều chỉnh tăng 3,95ha đất y tế mới tại phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình.

3. Đất cơ sở giáo dục:
- Điều chỉnh giảm 0,82ha đất giáo dục trong các khu dân cư mới tại phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình;
- Điều chỉnh tăng 0,82ha đất giáo dục, cụ thể: Đất giáo dục tại phường Ninh Khánh 0,72ha và Mở rộng trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng tại phường Bích Đào 0,1ha.

4. Đất giao thông:
Điều chỉnh giảm 0,07ha đất giao thông tại phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình (do chuyển chỉ tiêu sang huyện Hoa Lư để thực hiện).
(Có bản đồ và các biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao UBND thành phố Ninh Bình chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:

- Công bố công khai các công trình, dự án được điều chỉnh quy mô, địa điểm trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Ninh Bình theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn.

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Ninh Bình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu VT, VP3,4;
Ttt_VP3_QĐ148


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Quang Ngọc




DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC MÍCH SỬ DỤNG Đ RONG KỲ 2011 - 2020 PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA THÀNH PHỐ NINH BÌNH


T


Đơn vị tính: ha



STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích sau điều
chỉnh
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích sau điều
chỉnh
Phường
Bích Đào
Phường
Đông
Thành
Phường
Nam Bình
Phường
Nam
Thành
Phường
Ninh
Khánh
Phường Ninh
Ninh
Phong
Phường
Ninh Sơn
Phường
Phúc
Thành
Phường
Tân
Thành
Phường
Thanh
Bình
Phường
Vân
Giang
Xã Ninh
Nhất
Xã Ninh
Phúc
Xã Ninh
Tiến
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.389,18
1.372,88
6,20
0,46
66,52
17,41
140,84
212,20
257,46
10,14
7,39
0,33
184,89
196,14
272,89
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
983,76
980,91
0,12
58,30
12,72
129,86
186,71
102,26
10,14
162,75
74,34
243,72
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
972,58
969,73
0.12
55.43
12,72
129.86
185.04
102,26
10.14
158,30
72,15
243,72
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
330,38
316,93
0,75
8,08
4,68
0,56
19,36
139,27
3,23
119,00
22,01
1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
37,72
37,72
0,71
0,02
8,34
2,55
6,78
11,79
2,00
5,53
1.3
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
1.6
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
36,63
36,63
4,62
0,44
0,15
0,02
2,08
3,59
9,15
7,39
0,33
7,13
0,11
1,63
1.7
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
0,69
0,69
0,69
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
3,66
3,66
3,66
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2,67
2,67
2,67
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
0,99
0,99
0,99
2.4
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.5
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
RPH/NKR(*)
2.6
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
RDD/NKR)
2.7
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
RSX/NKR)
2.8
Đất phí nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
42,60
44,70
0,60
0.29
3,26
1,00
2,49
8,26
3,00
0,74
0,04
3,16
0,01
5,13
4,50
12,24

Ghi chú:


- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp. đất nuôi trồng thủy sản. đất làm muối và đất nông nghiệp khác.


- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở


ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN 2020 THÀNH PHỐ NINH BÌNH


(Kèm theo Quyết địn


Đơn vị tính: ha


Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
ông diện
tích đượ
duyệt
Tổng diện tích sau
điều chỉn
Phường
Bích Đào
Phường Đng
Đông
Thành
Phường
Nam
Bình
Phường Nam
Thành
Phường Ninh
Ninh
Khánh
Phường
Ninh
Phong
PhườngN
Ninh Sơn
Phường Phúc
Phúc
Thành
Phường
Tân
Thành
Phường Thanh
Bình
Phường Vân
Vân
Giang
Xã Nin Nhất
Xã Ninh Phúc
Xã Ninh Tiến
(1)
(2)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
4.674,91
4.674,91
226,18
181,12
183,00
191,04
536,81
541,46
469,48
103,52
175,33
156,97
35,42
725,97
630,31
518,31
1
Đất nông nghiệp
NNP
539,36
555,66
4,20
4,13
2,73
13,96
104,05
40,46
1,57
7,24
132,84
173,55
70,93
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
197,94
200,79
1,29
1,69
0,94
69,12
22,80
16,73
49,68
38,54
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
172,27
175,12
1,29
1,69
0.17
66.08
22,36
13,67
31,33
38,54
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
97,40
110,85
0,04
1,98
0.41
0,76
5,24
11,98
0,22
0,43
83,28
6,50
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
78,96
78,96
3,06
0,52
0,11
4,54
11,28
1,59
1,16
18,77
20,20
17,75
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
78,67
78,67
78,67
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
83,13
83,13
1,10
0,34
0,52
7,55
16,18
4,09
0,19
7,24
18,24
20,18
7,50
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
3,26
3,26
0,17
2,23
0,22
0,64
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
4.035,48
4.019,18
221,73
166,66
178,44
183,46
509,33
433,97
424,65
101,55
175,11
136,53
35,42
560,80
451,07
440,47
2.1
Đất quốc phòng
CQP
28,93
28,93
4,32
0,51
3,55
0,41
0,92
8,45
7,06
0,01
2,00
1,70
2.2
Đất an ninh
CAN
16,94
16,94
0,28
3,01
0,55
0.42
1,61
0,10
0,10
1,12
0,04
0,66
0,15
7,50
1,20
0,20
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
240,17
240,17
7,47
64,27
168,43
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
26,76
26,76
26,76
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
213,80
213,92
15,97
8,70
2,76
2,77
30,39
37,51
44,05
0,47
8,81
9,76
2,88
16,07
29,44
4,34
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
108,38
106,98
15,91
3,00
1,13
5,94
5,77
23,56
3,01
5,45
5,96
4,02
0,53
32,70
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,cấp huyện, cấp xã cấp huyện, cấp xã
DHT
1.600,66
1.602,64
76,22
70,60
72,38
89,25
232,18
154,65
130,25
44,14
71,29
56,25
12,78
305,63
111,67
175,34
Đất giao thông
DGT
1.024,01
1.023,71
37,27
47,94
61,03
52,82
151,41
109,18
103,17
27,30
57,34
33,74
9,54
131,44
84,91
116,63
Đất thủy lợi
DTL
151.11
151,11
16.21
5,03
0.69
6.81
10.89
19.99
7,39
1,90
1,34
2,47
0,52
33,17
17,41
27,31
Đất công trình năng lượng
DNL
24,79
24,79
1.80
0.91
0.11
1,49
4,39
0.06
0,03
0.84
0.46
14,58
0.06
0,06
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
1,95
1,95
0.03
0.03
0.48
0.06
0,01
0,11
0,34
0.48
0,12
0,10
0,12
0,07
Đất xây dựng cơ ở văn hóa
DVH
136,39
136,39
0,43
1,33
0,18
0,31
50,00
0.02
2,00
2,52
0.16
79,44
Đất cơ sở y tế
DYT
35,92
35,92
0,17
0,29
0,34
21,44
0.85
4,33
0.36
7,41
0,25
0.06
0,02
0.15
0,15
0,10
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
167,33
169,61
18,01
4,27
7,62
4.89
10,37
20,11
16.59
3,82
4,37
2,37
0.86
49,78
3,39
23,17
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
32,94
32,94
2,25
10.64
0,67
0.48
3,12
0,97
2,22
1.76
5,02
0,20
2,56
1,54
1,51
Đất khoa học và công nghệ
DKH
Đất dịch vụ xã hội
DXH
12,84
12,84
0.69
8,15
4,00
Đất chợ
DCH
11,97
11,97
0.05
0,01
1,02
0,53
0,31
0,38
0.75
0.03
0.19
1,68
0,38
4,16
2,48
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
0,18
0,18
0.18
Đất công trình công cộng khác
DCK
1,22
1,22
0,79
0,41
0,02
2.10
Đất có di tích lịch sử văn hóa
DDT
2.11
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
12,82
12,82
0,41
11,32
1,09
2.12Đất
bãi thải, xử lý chất thải
DRA
18,35
18,35
3,95
0,10
0,01
11,56
1,02
1,71
2.13Đất
ở tại nông thôn
ONT
0
0,00
0,00
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
1.253,22
1.236,97
55,93
45,87
83,94
65,24
177,73
146,22
145,88
35,32
46,64
24,46
13,28
104,76
105,08
186,63
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
67,49
66,74
0,54
15,24
2,35
0,15
14,06
1,99
5,35
1,01
1,50
1,63
2,06
19,86
0,60
0,41
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
13,12
13,12
2,03
1,94
0,59
1,50
1,04
0,10
0,01
1,30
4,61
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
16,89
16,89
0,04
0,41
0,35
1,48
0,44
0,73
0,84
0,71
1,00
0,74
0,01
3,22
1,34
5,59
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng nhà hỏa táng
NTD
63,38
63,38
0,26
2,08
1,57
8,86
4,43
12,08
2,79
3,46
0,01
10,16
8,60
9,08
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
4,81
4,81
2,00
2,81
2.21Đất
sinh hoạt cộng đồng
DSH
10,79
10,79
0,52
0,59
1,06
0,54
1,47
1,66
1,41
0,24
0,49
0,22
0,06
0,85
0,59
1,09
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
100,14
100,14
3,13
3,50
6,55
5,63
28,07
1,25
2,70
1,92
20,40
8,58
0,59
6,66
1,53
9,63
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
7,74
7,74
0,23
0,27
0,41
0,70
1,02
0,58
0,78
0,11
0,01
0,30
1,15
1,19
0,99
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
158,05
158,05
30,71
12,65
3,52
4,80
2,49
18,99
2,67
0,38
10,87
17,53
1,97
24,18
17,47
9,82
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
73,05
73,05
4,22
0,88
0,16
1,42
3,34
0,02
0,72
4,23
1,04
1,64
55,36
0,02
2.26Đất
phi nông nghiệp khác
PNK
3
Đất chưa sử dụng
CSD
100,07
100,07
0,25
14,46
0,43
4,84
13,52
3,44
4,37
0,40
0,22
13,20
32,33
5,69
6,91
4
Đất khu công nghệ cao*
KCN
5
Đất khu kinh tế *
KKT
6
Đất đô thị*
KDT
4.674,91
226,18
181,12
183,00
191,04
536,81
541,46
469,48
103,52
175,33
156,97
35,42
725,97
630,31
518,31

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên


ĐẤT ĐAI TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 10 NĂM (2011-2020) CỦA THÀNH PHỐ NINH BÌNH


the


z Đơn vị tinh: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích 2011 NNP
Cộng giảm TSC
Biến động ăm(3) n động DTS
Tân khác(v+ DNG
Diện tích năm 2020 TON
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích 2011 NNP
LUA
LuC
HNK
CLN
RPH
RDD
CAM
SKK
SKT
SKN
TMD
sKc
SKS
DHT
DDT
DDL.
DRA
ONT
ODT
Cộng giảm TSC
Biến động ăm(3) n động DTS
Tân khác(v+ DNG
Diện tích năm 2020 TON
NTD
sKx
DSH
DKv
TIN
SON
MNC
PNK
DCs
TỐNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
4.666,95
8
7.96
4.674.91
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
NNP
1.939,12
560,89
135,19
24.40
110.62
27.47
416,59
14,08
132.60
381,63
25,32
7.21
5,24
12,93
3.40
2,60
52,35
5,93
5,35
1.378,23
-1.338.44
45.02
355.66
Đất trồng lùa
LUA
LUA
1169,95
173,10
6,15
2,67
8,80
26.02
20,00
76,08
26.80
341.59
10.52
93.44
271.45
20.67
7,21
5,03
11.96
0,20
1,92
50.84
4.74
996.85
-968.85
-0,31
200.79
Trong dô: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
LUC
1.047.03
61.36
6,15
2,67
0,99
2,37
8,80
22,14
20,00
76,08
26,80
334.51
10.32
93,44
277.45
20.67
7,21
5,03
11.96
0,20
1,92
50,62
4.74
985.67
-871.60
0,31
175.12
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
HNK
428.97
2,63
2,63
109.34
316,93
3,94
0.20
108.26
4.40
30.51
52,02
3,56
29,18
75,15
4,15
0,09
0,79
3,20
0,48
1,01
0.07
319,63
-310.29
-7,83
110.85
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
CLN
118.97
81.25
37,72
0,02
0.76
0.67
15,08
5,02
16.03
0,06
0,07
37,72
-30.27
-9.74
78.96
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPII
RPII
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
RDD
78.67
78.67
78,67
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
RSX
1.7
Đất nuôi trống thuy săn
NTS
NTS
141.96
0.48
104.31
36.63
0,30
3,27
7.81
4.96
13.00
0.30
0.06
0.18
0.20
0.42
5,93
0.34
37.65
-31.04
-27,79
83.13
1.8
Đất làm muối
LMU
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
NKH
0.60
0.09
0.69
0.60
0.09
0.69
2,01
0,65
3.26
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
PNN
2.606.58
14.49
0.40
0.40
2,71
4.78
5,62
0.98
2.584.05
8,04
22,53
1.382.28
30,32
4.019.18
2.1
Đất quốc phòng
CQP
CQP
23.81
22.68
0.90
023
113
3,66
0.34
28.93
2.2
Dất an ninh
CAN
CAN
7.17
7.16
0,01
0,m
9.71
16,94
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
SKK
95.89
95.89
144.28
240.17
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
SKN
26.76
26.76
2.6
Dất thương mại dịch vụ
TMD
TMD
72.90
0.20
63.39
4.10
0,08
0,8
0.47
0.26
2.32
7,51
142.84
-1.82
213,92
2.7
Đất cơ sơ sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
SKC 87.85
SKC 87.85
5.79
0.02
72.04
u.$
4,4
0,01
10,81
19.13
106.98
2.8
Dất sư dụng cho hoạt động khoảng san
SKS
SKS
2.9
Đất phát triển hạ tầng
DIT 1.206,32
DIT 1.206,32
4.11
4.二
0.43
0.43
2.17
1.92
23,78
2.00
1.091,30
4.16
11.79
21,43
n.1n
3.65
0.10
7,71
27,73
u,05
1.62
0.9x
1,0:
115,22
448.43
-52,31
1.602.04
2.10
Đất có di tích lịch sư - văn hòa
DIXT
DIXT
2.11
Đất danh lam thẳng cảnh
DDI. 176.93
DDI. 176.93
8,29
カ土
18.37
0.47
1.3u
0.33
16.52
0.05
19,80
04.17
0.21
158,58
-158,58
-5.54
12.82
2.12
Dất bãi thai, xư lý chất thải
DRA
0.01
0,01
18,34
18,35
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
160.95
0,03
0.03
0,33
49.93
168.08
278.71
0,02
329,03
-180.27
19.33
0,01
2.14
Đất ở tại đô thị
OIXT 497.60
OIXT 497.60
1.19
0.07
0,97
0.15
0,15
0,05
3.47
18.51
471.69
0.97
0.08
0.24
4.27
25.91
608.40
70.97
1.236.97
2.15
Dất xây dựng trụ sơ cơ quan
TSC
45.38
0,15
0,10
2.12
0,37
0,t0
1,00
40.81
0.41
0.03
0.30
4.58
22.69
-1.33
00.74
2.10
Dất xây dựng trụ sơ cua tổ chức sự nghiệp
DTS
12.34
0.78 13.12
2.17
Dất xây dựng cơ sơ ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
14.82
7.61
0.4
0.
2,61
324
1.36
0.13
0,01
0.03
6,85
u,19
7.97
-1.56
2.74 16.89
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoa tăng tảng
NTD
67.35
0,45
0,25
0,86
11.16
1,39
4.16
48.95
0,09
0.04
18.40
-5.17
1,10 63.38
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm dồ gốm
SKX
.20
5.29
3.40
-3.83 4.31
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
.0
0.02
0.10
0.10
10,79
10.79
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0.1
100.14
2.23
Đất cơ sơ tín ngưỡng
TIN
7.76
0,57
0,37
0.30
00,25
6.44
1,32
-0.79
0,77 7.74
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
130.97
0.73
1,47
128.74
0.03
2,23
27.015
0.02 158.04
2.25
Dất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2,25
0.15
0.60
2,00
0.66
0.16
2,91
68,62
2,18 73,05
2.26
Đất phí nóng nghiệp khác
PNK
3,11
0.98
0.98
2,13
0.98
-0.98
-2.13
Đất chưa sử dụng
CSD
121,25
25.30
24.97
24,97
0,33
31,93
0,15
0,19
3,55
12.08
2,41
2.71
0.5
0.49
0.14
3,19
5,86
0,45
64.02
57,23
-13.84
22,66 100.07
Cộng tăng
39.79
28.00
114.07
9.34
7.45
6,61
2,70
1.404.81
6,79
9.78
144,28
26,76
150.35
29.94
563.64
18,34
148.76
694.31
21.21
12.34
7.31
13,33
3,40
10,89
100.14
0,53
29.28
n,3
13,39
Diện tích cuối kỷ, năm 2020
4.674,91
355.66
200.79
175,12
110.85
78.96
78.67
83,13
3,26
4.019.18
28,93
16,94
240.17
26.76
213.92
105.98
1.602.64
12.82
18,35 0.01
1.236,97
66,74
13,12
16,89
63.38
4,81
10.79
100.14
7,74
158.04
73.05
100.07

Chu chuyến đất dai đến năm 2020

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1305/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/10/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/10/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Phạm Quang Ngọc
Phạm viNinh Bình
Trích yếu2020 điều chỉnh quy mô trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Ninh Bình
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.