|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1305/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 20 tháng 10 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VÊ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, QUY MÔ, ĐỊA ĐIỂM MỘT SỐ CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 THÀNH PHỐ NINH BÌNH
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật quy hoạch;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 12/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Bình;
Căn cứ Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Ninh Bình;
Căn cứ Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình, dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
Căn cứ Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình, dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 318/TTr-STNMT ngày 16 tháng 10 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình, dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Ninh Bình đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 14/8/2018, như sau:
1. Đất ở đô thị:
- Điều chỉnh giảm 0,25ha đất ở đô thị, tại Khu phía Tây đường Phạm Thận Duật, phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình.
- Điều chỉnh tăng 0,25ha đất ở đô thị để thực hiện quy hoạch: khu dân cư đô thị trụ sở Sở Tài nguyên và Môi trường (cũ), tại phường Ninh Phong.
- Điều chỉnh giảm 0,05 ha chỉ tiêu đất ở tại phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình (do chuyến chỉ tiêu sang huyện Hoa Lư để thực hiện).
2. Đất cơ sở y tế:
- Điều chỉnh giảm 3,95ha đất cơ sở y tế, trong đó: Bệnh viện Ung bướu tại xã Ninh Nhất 3ha và đất y tế quy hoạch trong khu dân cư mới tại các phường, xã 0,95ha.
- Điều chỉnh tăng 3,95ha đất y tế mới tại phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình.
3. Đất cơ sở giáo dục:
- Điều chỉnh giảm 0,82ha đất giáo dục trong các khu dân cư mới tại phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình;
- Điều chỉnh tăng 0,82ha đất giáo dục, cụ thể: Đất giáo dục tại phường Ninh Khánh 0,72ha và Mở rộng trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng tại phường Bích Đào 0,1ha.
4. Đất giao thông:
Điều chỉnh giảm 0,07ha đất giao thông tại phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình (do chuyển chỉ tiêu sang huyện Hoa Lư để thực hiện).
(Có bản đồ và các biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao UBND thành phố Ninh Bình chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:
- Công bố công khai các công trình, dự án được điều chỉnh quy mô, địa điểm trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Ninh Bình theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn.
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Ninh Bình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC MÍCH SỬ DỤNG Đ RONG KỲ 2011 - 2020 PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA THÀNH PHỐ NINH BÌNH
T
Đơn vị tính: ha
エ
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
つ
|
Tổng diện
tích sau điều
chỉnh
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
つ
|
Tổng diện
tích sau điều
chỉnh
|
Phường
Bích Đào
|
Phường
Đông
Thành
|
Phường
Nam Bình
|
Phường
Nam
Thành
|
Phường
Ninh
Khánh
|
Phường Ninh
Ninh
Phong
|
Phường
Ninh Sơn
|
Phường
Phúc
Thành
|
Phường
Tân
Thành
|
Phường
Thanh
Bình
|
Phường
Vân
Giang
|
Xã Ninh
Nhất
|
Xã Ninh
Phúc
|
Xã Ninh
Tiến
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.389,18
|
1.372,88
|
6,20
|
0,46
|
66,52
|
17,41
|
140,84
|
212,20
|
257,46
|
10,14
|
7,39
|
0,33
|
184,89
|
196,14
|
272,89
|
|
|
Trong đó:
|
||||||||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
983,76
|
980,91
|
0,12
|
58,30
|
12,72
|
129,86
|
186,71
|
102,26
|
10,14
|
162,75
|
74,34
|
243,72
|
||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
972,58
|
969,73
|
0.12
|
55.43
|
12,72
|
129.86
|
185.04
|
102,26
|
10.14
|
158,30
|
72,15
|
243,72
|
|||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
330,38
|
316,93
|
0,75
|
8,08
|
4,68
|
0,56
|
19,36
|
139,27
|
3,23
|
119,00
|
22,01
|
|||||
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
37,72
|
37,72
|
0,71
|
0,02
|
8,34
|
2,55
|
6,78
|
11,79
|
2,00
|
5,53
|
||||||
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
||||||||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
36,63
|
36,63
|
4,62
|
0,44
|
0,15
|
0,02
|
2,08
|
3,59
|
9,15
|
7,39
|
0,33
|
7,13
|
0,11
|
1,63
|
||
|
1.7
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
0,69
|
0,69
|
0,69
|
|||||||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
3,66
|
3,66
|
3,66
|
||||||||||||||
|
Trong đó:
|
||||||||||||||||||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
2,67
|
2,67
|
2,67
|
|||||||||||||
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
LUA/NTS
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
|||||||||||||
|
2.4
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
|
RPH/NKR(*)
|
||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
|
RDD/NKR)
|
||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
|
RSX/NKR)
|
||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất phí nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
42,60
|
44,70
|
0,60
|
0.29
|
3,26
|
1,00
|
2,49
|
8,26
|
3,00
|
0,74
|
0,04
|
3,16
|
0,01
|
5,13
|
4,50
|
12,24
|
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp. đất nuôi trồng thủy sản. đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN 2020 THÀNH PHỐ NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết địn
Đơn vị tính: ha
|
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính Phân theo đơn vị hành chính
|
|||||
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
ông diện
tích đượ
duyệt
|
Tổng diện tích sau
điều chỉn
|
Phường
Bích Đào
|
Phường Đng
Đông
Thành
|
Phường
Nam
Bình
|
Phường Nam
Thành
|
Phường Ninh
Ninh
Khánh
|
Phường
Ninh
Phong
|
PhườngN
Ninh Sơn
|
Phường Phúc
Phúc
Thành
|
Phường
Tân
Thành
|
Phường Thanh
Bình
|
Phường Vân
Vân
Giang
|
Xã Nin Nhất
|
Xã Ninh Phúc
|
Xã Ninh Tiến
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|||
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
4.674,91
|
4.674,91
|
226,18
|
181,12
|
183,00
|
191,04
|
536,81
|
541,46
|
469,48
|
103,52
|
175,33
|
156,97
|
35,42
|
725,97
|
630,31
|
518,31
|
||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
539,36
|
555,66
|
4,20
|
4,13
|
2,73
|
13,96
|
104,05
|
40,46
|
1,57
|
7,24
|
132,84
|
173,55
|
70,93
|
|||
|
Trong đó:
|
||||||||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
197,94
|
200,79
|
1,29
|
1,69
|
0,94
|
69,12
|
22,80
|
16,73
|
49,68
|
38,54
|
||||||
|
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
172,27
|
175,12
|
1,29
|
1,69
|
0.17
|
66.08
|
22,36
|
13,67
|
31,33
|
38,54
|
|||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
97,40
|
110,85
|
0,04
|
1,98
|
0.41
|
0,76
|
5,24
|
11,98
|
0,22
|
0,43
|
83,28
|
6,50
|
||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
78,96
|
78,96
|
3,06
|
0,52
|
0,11
|
4,54
|
11,28
|
1,59
|
1,16
|
18,77
|
20,20
|
17,75
|
||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
78,67
|
78,67
|
78,67
|
|||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
||||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
83,13
|
83,13
|
1,10
|
0,34
|
0,52
|
7,55
|
16,18
|
4,09
|
0,19
|
7,24
|
18,24
|
20,18
|
7,50
|
|||
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
3,26
|
3,26
|
0,17
|
2,23
|
0,22
|
0,64
|
||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
4.035,48
|
4.019,18
|
221,73
|
166,66
|
178,44
|
183,46
|
509,33
|
433,97
|
424,65
|
101,55
|
175,11
|
136,53
|
35,42
|
560,80
|
451,07
|
440,47
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
28,93
|
28,93
|
4,32
|
0,51
|
3,55
|
0,41
|
0,92
|
8,45
|
7,06
|
0,01
|
2,00
|
1,70
|
||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
16,94
|
16,94
|
0,28
|
3,01
|
0,55
|
0.42
|
1,61
|
0,10
|
0,10
|
1,12
|
0,04
|
0,66
|
0,15
|
7,50
|
1,20
|
0,20
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
240,17
|
240,17
|
7,47
|
64,27
|
168,43
|
|||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
26,76
|
26,76
|
26,76
|
|||||||||||||
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
213,80
|
213,92
|
15,97
|
8,70
|
2,76
|
2,77
|
30,39
|
37,51
|
44,05
|
0,47
|
8,81
|
9,76
|
2,88
|
16,07
|
29,44
|
4,34
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
108,38
|
106,98
|
15,91
|
3,00
|
1,13
|
5,94
|
5,77
|
23,56
|
3,01
|
5,45
|
5,96
|
4,02
|
0,53
|
32,70
|
||
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,cấp huyện, cấp xã cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
1.600,66
|
1.602,64
|
76,22
|
70,60
|
72,38
|
89,25
|
232,18
|
154,65
|
130,25
|
44,14
|
71,29
|
56,25
|
12,78
|
305,63
|
111,67
|
175,34
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1.024,01
|
1.023,71
|
37,27
|
47,94
|
61,03
|
52,82
|
151,41
|
109,18
|
103,17
|
27,30
|
57,34
|
33,74
|
9,54
|
131,44
|
84,91
|
116,63
|
|
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
151.11
|
151,11
|
16.21
|
5,03
|
0.69
|
6.81
|
10.89
|
19.99
|
7,39
|
1,90
|
1,34
|
2,47
|
0,52
|
33,17
|
17,41
|
27,31
|
|
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
24,79
|
24,79
|
1.80
|
0.91
|
0.11
|
1,49
|
4,39
|
0.06
|
0,03
|
0.84
|
0.46
|
14,58
|
0.06
|
0,06
|
|||
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
1,95
|
1,95
|
0.03
|
0.03
|
0.48
|
0.06
|
0,01
|
0,11
|
0,34
|
0.48
|
0,12
|
0,10
|
0,12
|
0,07
|
|||
|
Đất xây dựng cơ ở văn hóa
|
DVH
|
136,39
|
136,39
|
0,43
|
1,33
|
0,18
|
0,31
|
50,00
|
0.02
|
2,00
|
2,52
|
0.16
|
79,44
|
|||||
|
Đất cơ sở y tế
|
DYT
|
35,92
|
35,92
|
0,17
|
0,29
|
0,34
|
21,44
|
0.85
|
4,33
|
0.36
|
7,41
|
0,25
|
0.06
|
0,02
|
0.15
|
0,15
|
0,10
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
167,33
|
169,61
|
18,01
|
4,27
|
7,62
|
4.89
|
10,37
|
20,11
|
16.59
|
3,82
|
4,37
|
2,37
|
0.86
|
49,78
|
3,39
|
23,17
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
32,94
|
32,94
|
2,25
|
10.64
|
0,67
|
0.48
|
3,12
|
0,97
|
2,22
|
1.76
|
5,02
|
0,20
|
2,56
|
1,54
|
1,51
|
||
|
Đất khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|||||||||||||||||
|
Đất dịch vụ xã hội
|
DXH
|
12,84
|
12,84
|
0.69
|
8,15
|
4,00
|
||||||||||||
|
Đất chợ
|
DCH
|
11,97
|
11,97
|
0.05
|
0,01
|
1,02
|
0,53
|
0,31
|
0,38
|
0.75
|
0.03
|
0.19
|
1,68
|
0,38
|
4,16
|
2,48
|
||
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,18
|
0,18
|
0.18
|
||||||||||||||
|
Đất công trình công cộng khác
|
DCK
|
1,22
|
1,22
|
0,79
|
0,41
|
0,02
|
||||||||||||
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
||||||||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
12,82
|
12,82
|
0,41
|
11,32
|
1,09
|
|||||||||||
|
2.12Đất
|
bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
18,35
|
18,35
|
3,95
|
0,10
|
0,01
|
11,56
|
1,02
|
1,71
|
||||||||
|
2.13Đất
|
ở tại nông thôn
|
ONT
|
0
|
0,00
|
0,00
|
|||||||||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1.253,22
|
1.236,97
|
55,93
|
45,87
|
83,94
|
65,24
|
177,73
|
146,22
|
145,88
|
35,32
|
46,64
|
24,46
|
13,28
|
104,76
|
105,08
|
186,63
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
67,49
|
66,74
|
0,54
|
15,24
|
2,35
|
0,15
|
14,06
|
1,99
|
5,35
|
1,01
|
1,50
|
1,63
|
2,06
|
19,86
|
0,60
|
0,41
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
13,12
|
13,12
|
2,03
|
1,94
|
0,59
|
1,50
|
1,04
|
0,10
|
0,01
|
1,30
|
4,61
|
|||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
16,89
|
16,89
|
0,04
|
0,41
|
0,35
|
1,48
|
0,44
|
0,73
|
0,84
|
0,71
|
1,00
|
0,74
|
0,01
|
3,22
|
1,34
|
5,59
|
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng nhà hỏa táng
|
NTD
|
63,38
|
63,38
|
0,26
|
2,08
|
1,57
|
8,86
|
4,43
|
12,08
|
2,79
|
3,46
|
0,01
|
10,16
|
8,60
|
9,08
|
||
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
4,81
|
4,81
|
2,00
|
2,81
|
||||||||||||
|
2.21Đất
|
sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
10,79
|
10,79
|
0,52
|
0,59
|
1,06
|
0,54
|
1,47
|
1,66
|
1,41
|
0,24
|
0,49
|
0,22
|
0,06
|
0,85
|
0,59
|
1,09
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
100,14
|
100,14
|
3,13
|
3,50
|
6,55
|
5,63
|
28,07
|
1,25
|
2,70
|
1,92
|
20,40
|
8,58
|
0,59
|
6,66
|
1,53
|
9,63
|
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
7,74
|
7,74
|
0,23
|
0,27
|
0,41
|
0,70
|
1,02
|
0,58
|
0,78
|
0,11
|
0,01
|
0,30
|
1,15
|
1,19
|
0,99
|
|
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
158,05
|
158,05
|
30,71
|
12,65
|
3,52
|
4,80
|
2,49
|
18,99
|
2,67
|
0,38
|
10,87
|
17,53
|
1,97
|
24,18
|
17,47
|
9,82
|
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
73,05
|
73,05
|
4,22
|
0,88
|
0,16
|
1,42
|
3,34
|
0,02
|
0,72
|
4,23
|
1,04
|
1,64
|
55,36
|
0,02
|
||
|
2.26Đất
|
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
||||||||||||||||
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
100,07
|
100,07
|
0,25
|
14,46
|
0,43
|
4,84
|
13,52
|
3,44
|
4,37
|
0,40
|
0,22
|
13,20
|
32,33
|
5,69
|
6,91
|
|
|
4
|
Đất khu công nghệ cao*
|
KCN
|
||||||||||||||||
|
5
|
Đất khu kinh tế *
|
KKT
|
||||||||||||||||
|
6
|
Đất đô thị*
|
KDT
|
4.674,91
|
226,18
|
181,12
|
183,00
|
191,04
|
536,81
|
541,46
|
469,48
|
103,52
|
175,33
|
156,97
|
35,42
|
725,97
|
630,31
|
518,31
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
ĐẤT ĐAI TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 10 NĂM (2011-2020) CỦA THÀNH PHỐ NINH BÌNH
the
z Đơn vị tinh: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Mã
|
Diện tích 2011 NNP
|
Cộng giảm TSC
|
Biến động ăm(3) n động DTS
|
Tân khác(v+ DNG
|
Diện tích năm 2020 TON
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Mã
|
Diện tích 2011 NNP
|
LUA
|
LuC
|
HNK
|
CLN
|
RPH
|
RDD
|
CAM
|
SKK
|
SKT
|
SKN
|
TMD
|
sKc
|
SKS
|
DHT
|
DDT
|
DDL.
|
DRA
|
ONT
|
ODT
|
Cộng giảm TSC
|
Biến động ăm(3) n động DTS
|
Tân khác(v+ DNG
|
Diện tích năm 2020 TON
|
NTD
|
sKx
|
DSH
|
DKv
|
TIN
|
SON
|
MNC
|
PNK
|
DCs
|
|||||||||||
|
TỐNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
4.666,95
|
8
|
7.96
|
4.674.91
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
NNP
|
1.939,12
|
560,89
|
135,19
|
24.40
|
110.62
|
27.47
|
416,59
|
14,08
|
132.60
|
381,63
|
25,32
|
7.21
|
5,24
|
12,93
|
3.40
|
2,60
|
52,35
|
5,93
|
5,35
|
1.378,23
|
-1.338.44
|
45.02
|
355.66
|
||||||||||||||||||||||
|
Đất trồng lùa
|
LUA
|
LUA
|
1169,95
|
173,10
|
6,15
|
2,67
|
り
|
8,80
|
26.02
|
20,00
|
76,08
|
26.80
|
341.59
|
10.52
|
93.44
|
271.45
|
20.67
|
7,21
|
5,03
|
11.96
|
0,20
|
1,92
|
50.84
|
4.74
|
996.85
|
-968.85
|
-0,31
|
200.79
|
|||||||||||||||||||
|
Trong dô: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
LUC
|
1.047.03
|
61.36
|
6,15
|
2,67
|
0,99
|
2,37
|
8,80
|
22,14
|
20,00
|
76,08
|
26,80
|
334.51
|
10.32
|
93,44
|
277.45
|
20.67
|
7,21
|
5,03
|
11.96
|
0,20
|
1,92
|
50,62
|
4.74
|
985.67
|
-871.60
|
0,31
|
175.12
|
||||||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
HNK
|
428.97
|
2,63
|
2,63
|
109.34
|
316,93
|
3,94
|
0.20
|
108.26
|
4.40
|
30.51
|
52,02
|
3,56
|
29,18
|
75,15
|
4,15
|
0,09
|
0,79
|
3,20
|
0,48
|
1,01
|
0.07
|
319,63
|
-310.29
|
-7,83
|
110.85
|
|||||||||||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
CLN
|
118.97
|
81.25
|
37,72
|
0,02
|
0.76
|
0.67
|
15,08
|
5,02
|
16.03
|
0,06
|
0,07
|
37,72
|
-30.27
|
-9.74
|
78.96
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPII
|
RPII
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
RDD
|
78.67
|
78.67
|
78,67
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
RSX
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trống thuy săn
|
NTS
|
NTS
|
141.96
|
0.48
|
104.31
|
36.63
|
0,30
|
3,27
|
7.81
|
4.96
|
13.00
|
0.30
|
0.06
|
0.18
|
0.20
|
0.42
|
5,93
|
0.34
|
37.65
|
-31.04
|
-27,79
|
83.13
|
||||||||||||||||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
LMU
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
NKH
|
0.60
|
0.09
|
0.69
|
0.60
|
0.09
|
0.69
|
2,01
|
0,65
|
3.26
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
PNN
|
2.606.58
|
14.49
|
0.40
|
0.40
|
2,71
|
4.78
|
5,62
|
0.98
|
2.584.05
|
8,04
|
22,53
|
1.382.28
|
30,32
|
4.019.18
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
CQP
|
23.81
|
22.68
|
0.90
|
023
|
113
|
3,66
|
0.34
|
28.93
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2
|
Dất an ninh
|
CAN
|
CAN
|
7.17
|
7.16
|
0,01
|
0,m
|
9.71
|
16,94
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
SKK
|
95.89
|
95.89
|
144.28
|
240.17
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
SKT
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
SKN
|
26.76
|
26.76
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.6
|
Dất thương mại dịch vụ
|
TMD
|
TMD
|
72.90
|
0.20
|
63.39
|
4.10
|
0,08
|
0,8
|
0.47
|
0.26
|
2.32
|
7,51
|
142.84
|
-1.82
|
213,92
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất cơ sơ sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
SKC 87.85
|
SKC 87.85
|
5.79
|
0.02
|
72.04
|
u.$
|
4,4
|
0,01
|
10,81
|
19.13
|
106.98
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.8
|
Dất sư dụng cho hoạt động khoảng san
|
SKS
|
SKS
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DIT 1.206,32
|
DIT 1.206,32
|
4.11
|
4.二
|
0.43
|
0.43
|
2.17
|
1.92
|
23,78
|
2.00
|
1.091,30
|
4.16
|
11.79
|
21,43
|
n.1n
|
3.65
|
0.10
|
7,71
|
27,73
|
u,05
|
1.62
|
0.9x
|
1,0:
|
115,22
|
448.43
|
-52,31
|
1.602.04
|
|||||||||||||||||||
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sư - văn hòa
|
DIXT
|
DIXT
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam thẳng cảnh
|
DDI. 176.93
|
DDI. 176.93
|
8,29
|
カ土
|
18.37
|
0.47
|
1.3u
|
0.33
|
16.52
|
0.05
|
19,80
|
04.17
|
0.21
|
158,58
|
-158,58
|
-5.54
|
12.82
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
2.12
|
Dất bãi thai, xư lý chất thải
|
DRA
|
0.01
|
0,01
|
18,34
|
18,35
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
160.95
|
0,03
|
0.03
|
0,33
|
49.93
|
168.08
|
278.71
|
0,02
|
329,03
|
-180.27
|
19.33
|
0,01
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
OIXT 497.60
|
OIXT 497.60
|
1.19
|
0.07
|
0,97
|
0.15
|
0,15
|
0,05
|
3.47
|
18.51
|
471.69
|
0.97
|
0.08
|
0.24
|
4.27
|
25.91
|
608.40
|
70.97
|
1.236.97
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
2.15
|
Dất xây dựng trụ sơ cơ quan
|
TSC
|
45.38
|
0,15
|
0,10
|
2.12
|
0,37
|
0,t0
|
1,00
|
40.81
|
0.41
|
0.03
|
0.30
|
4.58
|
22.69
|
-1.33
|
00.74
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.10
|
Dất xây dựng trụ sơ cua tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
12.34
|
0.78 13.12
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.17
|
Dất xây dựng cơ sơ ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
14.82
|
7.61
|
0.4
|
0.
|
2,61
|
324
|
1.36
|
0.13
|
0,01
|
0.03
|
6,85
|
u,19
|
7.97
|
-1.56
|
2.74 16.89
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoa tăng tảng
|
NTD
|
67.35
|
0,45
|
0,25
|
0,86
|
11.16
|
1,39
|
4.16
|
48.95
|
0,09
|
0.04
|
18.40
|
-5.17
|
1,10 63.38
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm dồ gốm
|
SKX
|
.20
|
5.29
|
3.40
|
-3.83 4.31
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
.0
|
0.02
|
0.10
|
0.10
|
10,79
|
10.79
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
0.1
|
100.14
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sơ tín ngưỡng
|
TIN
|
7.76
|
0,57
|
0,37
|
0.30
|
00,25
|
6.44
|
1,32
|
-0.79
|
0,77 7.74
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
130.97
|
0.73
|
1,47
|
128.74
|
0.03
|
2,23
|
27.015
|
0.02 158.04
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.25
|
Dất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
2,25
|
0.15
|
0.60
|
2,00
|
0.66
|
0.16
|
2,91
|
68,62
|
2,18 73,05
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.26
|
Đất phí nóng nghiệp khác
|
PNK
|
3,11
|
0.98
|
0.98
|
2,13
|
0.98
|
-0.98
|
-2.13
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
121,25
|
25.30
|
24.97
|
24,97
|
0,33
|
31,93
|
0,15
|
0,19
|
3,55
|
12.08
|
2,41
|
2.71
|
0.5
|
0.49
|
0.14
|
3,19
|
5,86
|
0,45
|
64.02
|
57,23
|
-13.84
|
22,66 100.07
|
||||||||||||||||||||||||
|
Cộng tăng
|
39.79
|
28.00
|
114.07
|
9.34
|
7.45
|
6,61
|
2,70
|
1.404.81
|
6,79
|
9.78
|
144,28
|
26,76
|
150.35
|
29.94
|
563.64
|
18,34
|
148.76
|
694.31
|
21.21
|
12.34
|
7.31
|
13,33
|
3,40
|
10,89
|
100.14
|
0,53
|
29.28
|
n,3
|
13,39
|
||||||||||||||||||
|
Diện tích cuối kỷ, năm 2020
|
4.674,91
|
355.66
|
200.79
|
175,12
|
110.85
|
78.96
|
78.67
|
83,13
|
3,26
|
4.019.18
|
28,93
|
16,94
|
240.17
|
26.76
|
213.92
|
105.98
|
1.602.64
|
12.82
|
18,35 0.01
|
1.236,97
|
66,74
|
13,12
|
16,89
|
63.38
|
4,81
|
10.79
|
100.14
|
7,74
|
158.04
|
73.05
|
100.07
|
Chu chuyến đất dai đến năm 2020