Quay lại

Quyết định 130/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Kỳ tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 130/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 22 tháng 4 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN TÂN KỲ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 21/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 27/09/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu 2023 huyện Tân Kỳ;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2470/TTr-STNMT ngày 17 tháng 04 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Kỳ.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch sử dụng đất năm 2024

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Tân Hợp

Tân Phú

Tân Xuân

Giai Xuân

Nghĩa Bình

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Loại đất

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

72.582,83

743,11

6.763,87

2.333,13

2.041,93

5.391,17

4.172,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.566,70

549,32

6.350,68

2.036,13

1.837,90

4.527,53

3.735,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.344,37

12,53

128,33

188,84

160,35

220,22

262,65

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.870,69

11,94

120,85

188,84

160,35

207,95

258,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.043,97

3,41

1.753,13

403,65

493,05

1.372,14

489,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.782,18

187,31

267,15

933,87

345,76

467,85

458,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.376,24

1.367,47

139,59

953,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.931,53

328,56

2.759,15

460,19

829,59

2.179,73

1.523,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

883,29

17,50

8,96

49,57

9,15

28,68

48,85

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

205,12

66,50

119,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.210,31

189,06

390,69

274,34

196,48

682,26

384,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

409,98

4,82

334,86

2.2

Đất an ninh

CAN

740,59

2,88

0,25

0,12

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,56

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,93

3,30

0,15

0,03

0,44

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

71,34

19,71

6,37

5,06

4,60

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

405,16

118,64

0,85

34,47

1,35

35,43

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.534,65

71,50

129,54

157,24

104,07

187,53

189,99

-

Đất giao thông

DGT

2.092,46

40,63

93,37

110,42

71,27

138,72

96,57

-

Đất thủy lợi

DTL

846,08

3,61

4,64

21,56

19,61

19,71

68,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,91

6,37

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,10

4,31

0,42

0,45

0,34

0,23

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

102,16

7,03

3,57

7,78

2,62

4,37

4,32

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

75,35

2,00

0,85

4,11

2,27

7,07

2,99

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,77

0,19

0,03

0,11

0,04

0,13

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,58

0,51

0,04

0,19

0,01

0,01

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,88

1,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,43

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,32

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

361,41

4,33

26,37

11,48

7,67

16,26

16,44

-

Đất chợ

DCH

13,20

1,43

0,17

1,14

0,24

1,02

0,27

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,91

0,73

2,96

2,80

1,37

2,04

1,40

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,49

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.081,42

29,24

47,69

32,21

70,34

46,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

71,44

65,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,55

7,27

1,20

1,42

1,13

0,77

2,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,78

3,51

0,04

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

7,91

0,86

0,11

0,02

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.573,33

9,85

101,88

30,54

22,82

28,35

106,14

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,16

0,39

28,29

0,16

52,40

1,58

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

805,83

4,73

22,50

22,66

7,55

181,38

51,39

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

72.582,83

743,11

6.763,87

2.333,13

2.041,93

5.391,17

4.172,24

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

26.797,46

204,36

2.144,96

1.531,21

1.002,39

2.053,89

1.210,98

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

35.449,21

330,28

4.134,52

465,03

832,87

2.324,90

2.485,53

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

31,32

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

82,02

67,23

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

12,93

3,30

0,15

0,03

0,44

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

94,96

70,53

0,15

0,03

0,44

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.209,29

34,04

53,86

36,36

77,86

53,66

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

71,34

19,71

6,37

5,06

4,60


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Đồng

Đồng Văn

Nghĩa Thái

Nghĩa Hợp

Nghĩa Hoàn

Nghĩa Phúc

Tiên Kỳ

Tân An

(1)

(2)

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

I

Loại đất

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1.692,37

8.473,52

1.062,56

1.378,83

1.130,18

3.457,41

3.487,92

2.452,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.221,08

7.993,02

804,94

1.137,79

786,16

2.986,10

3.192,55

2.150,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

327,52

648,66

288,90

129,85

228,13

362,14

332,70

189,35

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

321,73

389,51

269,32

114,64

217,96

325,57

317,22

162,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

628,53

1.244,45

165,48

239,81

178,06

589,35

580,44

250,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

214,72

661,60

226,14

210,16

218,04

688,23

585,26

680,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,717,16

243,07

925,54

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14,80

2.610,41

110,30

541,56

133,33

1.047,97

734,69

952,63

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

33,50

80,74

14,12

16,41

28,61

55,33

33,93

77,90

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

431,88

451,58

248,85

231,40

282,99

450,46

241,73

282,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,96

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

45,36

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,19

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,40

0,22

0,28

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,43

3,56

0,09

0,00

2,40

1,39

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

70,14

3,79

2,10

25,22

16,60

3,11

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

143,15

221,41

90,74

90,87

124,16

318,00

165,39

222,24

-

Đất giao thông

DGT

118,54

118,28

69,75

49,92

67,71

119,91

77,96

123,11

-

Đất thủy lợi

DTL

6,05

36,70

5,49

27,19

30,07

145,31

45,62

81,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

0,07

0,06

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,35

0,24

0,26

1 0,18

0,31

0,20

0,98

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,45

8,78

4,68

2,96

5,00

4,02

5,20

7,54

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,98

6,39

3,04

2,08

3,45

6,55

3,81

3,68

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,05

0,09

0,17

0,12

0,14

0,04

0,62

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

0,11

0,01

0,09

0,03

0,02

0,01

0,05

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,10

0,46

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,80

0,38

0,65

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,24

48,04

7,01

7,51

16,02

40,71

30,77

5,79

-

Đất chợ

DCH

0,38

0,92

0,33

0,30

0,99

0,54

0,41

0,55

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,90

2,51

1,45

0,69

1,29

2,03

3,16

2,37

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

65,50

78,39

57,74

24,88

56,12

77,17

40,40

33,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,77

0,71

0,43

0,77

0,11

0,29

0,42

2,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,15

0,91

0,16

0,03

0,26

3,68

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

125,28

138,14

94,63

43,43

32,99

40,71

27,70

17,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

22,14

2,01

1,44

43,83

0,85

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

39,41

28,92

8,77

9,63

61,03

20,85

53,64

18,79

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.692,37

8.473,52

1.062,56

1.378,83

1.130,18

3.457,41

3.487,92

2.452,17

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

1.169,85

2.301,03

663,83

567,16

617,36

1.610,85

1.486,95

1.100,15

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

24,62

5.368,02

117,12

545,23

137,01

1.296,68

1.663,95

957,20

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9,48

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

1,40

0,22

0,28

0,05

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1,40

0,22

0,28

0,05

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

71,61

85,40

61,40

28,19

60,41

87,52

45,67

41,85

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1,43

3,56

0,09

0,00

2,40

1,39


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nghĩa Dũng

Tân Long

Kỳ Sơn

Hương Sơn

Kỳ Tân

Phú Sơn

Tân Hương

Nghĩa Hành

(1)

(2)

(3)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

I

Loại đất

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5.652,63

2.764,10

2.850,07

3.131,82

2.403,81

4.202,56

2.985,19

4.012,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.508,89

2.503,38

2.422,83

2.793,23

2.040,52

3.684,01

2.648,34

3.655,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

244,01

11,57

201,62

378,26

147,36

213,91

308,07

359,40

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

244,01

9,14

192,81

362,46

147,36

211,42

285,67

350,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

389,46

559,36

334,46

543,50

318,29

539,98

461,64

506,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

339,69

487,55

571,08

526,34

316,90

358,65

579,20

458,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.470,78

1.415,88

1.265,59

1.287,93

1.239,78

2.553,00

1.215,73

2.256,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

47,14

29,02

50,09

57,20

18,19

18,47

83,70

74,24

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,81

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.093,12

244,76

397,67

327,86

346,69

390,58

326,54

343,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,46

2,00

54,88

2.2

Đất an ninh

CAN

684,55

4,84

0,12

1,86

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,90

0,32

4,03

0,31

0,06

0,44

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,89

0,46

8,55

11,82

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,58

27,40

27,29

5,32

3,71

2,47

4,67

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

137,63

84,44

225,26

188,04

108,93

239,45

132,40

202,67

-

Đất giao thông

DGT

98,93

53,33

123,07

100,24

73,24

118,15

107,20

122,14

-

Đất thủy lợi

DTL

17,51

11,03

76,11

57,86

12,77

104,15

5,03

46,08

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,05

0,07

0,05

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,32

0,30

0,13

0,57

0,15

0,18

0,18

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,36

1,98

4,56

4,11

4,12

4,15

2,50

4,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,08

1,81

2,67

3,56

4,30

3,87

2,31

3,46

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,16

0,05

0,12

0,11

0,11

0,10

0,06

0,14

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,13

0,05

0,07

0,01

0,13

0,01

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,25

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,43

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,47

2,53

4,82

0,67

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,34

7,10

17,78

20,90

10,53

8,36

9,33

25,43

-

Đất chợ

DCH

0,50

0,35

0,28

0,60

1,05

0,42

0,92

0,40

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,70

0,64

3,12

1,05

1,20

0,93

1,09

1,49

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,51

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

74,99

35,21

68,29

38,04

61,08

35,02

58,10

50,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

6,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,45

1,23

0,97

0,34

1,21

0,27

0,70

1,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,13

0,90

0,18

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,20

0,32

0,01

0,46

0,03

0,01

0,32

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

141,36

87,64

55,57

100,29

78,32

110,86

99,52

79,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,85

0,08

17,41

32,18

1,55

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50,62

15,96

29,57

10,73

16,60

127,97

10,32

12,82

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

5.652,63

2.764,10

2.850,07

3.131,82

2.403,81

4.202,56

2.985,19

4.012,25

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

977,46

1.058,40

1.104,80

1.437,48

785,73

1.116,86

1.330,90

1.320,84

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

3.480,82

1.421,86

1.272,06

1.295,95

1.245,89

2.562,08

1.223,92

2.263,66

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

21,84

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

14,79

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

1,90

0,32

4,03

0,31

0,06

0,44

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1,90

15,11

4,03

0,31

0,06

0,44

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

80,46

38,21

76,73

44,79

65,12

44,06

63,61

58,47

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

5,89

0,46

8,55

11,82

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TTTânKỳ

TânHợp

TânPhú

TânXuân

GiaiXuân

NghĩaBình

NghĩaĐồng

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

147,05

2,79

0,70

1,10

0,90

13,93

1,20

0,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,39

1,17

0,30

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

30,39

1,17

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

47,18

0,12

0,10

0,20

12,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,94

1,50

0,70

1,00

0,70

0,70

1,20

0,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43,54

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,41

0,18

0,25

0,72

7,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,15

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,72

0,18

0,25

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,72

0,18

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,10

0,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10,32

7,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đồng Văn

Nghĩa Thái

Nghĩa Hợp

Nghĩa Hoàn

Nghĩa Phúc

Tiên Kỳ

Tân An

Nghĩa Dũng

(1)

(2)

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,10

1,59

1,10

5,80

2,03

1,30

2,04

16,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,27

0,10

1,34

14,97

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,27

0,10

1,34

14,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,89

0,10

4,83

0,55

0,50

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,10

0,70

1,00

0,70

1,48

0,70

0,70

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,15

8,18

0,50

0,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,03

0,12

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,15

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,15

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Long

Kỳ Sơn

Hương Sơn

Kỳ Tân

Phú Sơn

Tân Hương

Nghĩa Hành

(1)

(2)

(3)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12,23

18,76

0,80

59,38

1,22

0,70

0,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,77

0,10

5,00

0,10

0,27

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,77

0,10

5,00

0,10

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,53

8,99

7,29

0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,70

3,00

0,70

3,55

0,70

0,70

0,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43,54

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,50

0,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,14

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích toàn huyện (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Tân Hợp

Tân Phú

Tân Xuân

Giai Xuân

Nghĩa Bình

Nghĩa Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

196,41

3,36

20,51

1,10

0,90

13,93

4,20

1,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

30,79

1,17

0,30

0,40

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

30,79

1,17

0,30

0,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

70,94

0,69

0,10

0,20

12,93

3,00

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,94

1,50

0,70

1,00

0,70

0,70

1,20

0,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

68,74

19,81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,00

16,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

16,00

16.00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,12


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đồng Văn

Nghĩa Thái

Nghĩa Hợp

Nghĩa Hoàn

Nghĩa Phúc

Tiên Kỳ

Tân An

Nghĩa Dũng

(1)

(2)

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1,10

1,59

2,97

11,10

2,03

1,30

2,04

16,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,27

0,10

1,34

14,97

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,27

0,10

1,34

14,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,89

1,97

9,85

0,55

0,50

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,10

0,70

1,00

0.70

1,48

0,70

0,70

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,28

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,12


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Long

Kỳ Sơn

Hương Sơn

Kỳ Tân

Phú Sơn

Tân Hương

Nghĩa Hành

(1)

(2)

(3)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

21,24

26,39

0,80

60,39

1,38

0,70

0,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6.77

0,10

5,00

0,10

0,27

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,77

0,10

5,00

0,10

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,54

11,51

8,30

0,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,70

3,00

0,70

3,55

0,70

0,70

0,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5,11

43,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 202
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Tân Hợp

Tân Phú

Tân Xuân

Giai Xuân

Nghĩa Bình

Nghĩa Đồng

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,74

0,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,28

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

Đất khu chế xuất

SKT

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,82

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đồng Văn

Nghĩa Thái

Nghĩa Hợp

Nghĩa Hoàn

Nghĩa Phúc

Tiên Kỳ

Tân An

Nghĩa Dũng

(1)

(2)

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,22

0,82

1,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

Đất khu chế xuất

SKT

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,22

1,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,82

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Long

Kỳ Sơn

Hương Sơn

Kỳ Tân

Phú Sơn

Tân Hương

Nghĩa Hành

(1)

(2)

(3)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,28

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

Đất khu chế xuất

SKT

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 2 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với diện tích 1,17 ha. (có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 202

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TÂN KỲ KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo quyết định số 130/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)

TT

Tên công trình/dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

Ghi chú

1

Chia lô đất ở tại khối 6, khối 3 thị trấn Tân Kỳ

ODT

TT Tân Kỳ

0,59

Hủy bỏ ko đăng ký 2024

2

Xây dựng khu dân cư tại khối 6 thị trấn

ODT

TT Tân Kỳ

0,58

Hủy bỏ ko đăng ký 2024

Tổng

1,17

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu130/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/04/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/04/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Kỳ tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.