|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1312/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 26 tháng 5 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG (ĐỢT 1) KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN THỦY NGUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 25/5/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) thành phố Hải Phòng;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết: Số 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018, số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018, số 14/NQ-HĐND ngày 27/3/2019, số 37/NQ-HĐND ngày 19/7/2019, số 68/NQ-HĐND ngày 09/12/2019 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án, công trình cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; mức vốn ngân sách Nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố (năm 2018, 2019 và 2020);
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 187/TTr-STN&MT ngày 14/5/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung (đợt 1) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thủy Nguyên:
Tổng số dự án, công trình bổ sung kế hoạch sử dụng đất 113 dự án/757, 87 ha đất quy hoạch thực hiện dự án, cụ thể:
- Kế hoạch sử dụng đất (Biểu số 01).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Biểu số 02).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất (Biểu số 03).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Biểu số 04).
- Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2020 (Biểu số 05).
Điều 2.
1. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên có trách nhiệm:
a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất các dự án, công trình theo đúng danh mục dự án, công trình phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất được Hội đồng nhân dân thành phố chấp thuận, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và quy định của pháp luật hiện hành.
c) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng, sử dụng sai mục đích; kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện các dự án đầu tư, đảm bảo thực hiện đúng tiến độ đã cam kết trong dự án..
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên tổ chức thực hiện Quyết định này;
b) Căn cứ quy định tại Điều 67 Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, kiểm tra, rà soát những dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện; loại bỏ ra khỏi danh mục những dự án, công trình không đủ điều kiện, đảm bảo việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định của pháp luật;
c) Rà soát, tổng hợp hồ sơ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đối với các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai 2013 trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định.
d) Lưu trữ toàn bộ hồ sơ, tài liệu thẩm định, trình duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thủy Nguyên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Biểu 01 (a)
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN THỦY NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính (xã,thị trấn) |
|||||||
|
TT Núi Đèo |
TT Minh Đức |
Lại Xuân |
Kỳ Sơn |
An Sơn |
Liên Khê |
Lưu Kiếm |
Lưu Kỳ |
||||
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d)=(1) +...+ (37) |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
26.186,72 |
104,43 |
1.596,24 |
1.155,68 |
829,75 |
641,41 |
1.490,68 |
1.052,45 |
443,52 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
13.048,28 |
25,64 |
362,07 |
574,85 |
578,33 |
333,80 |
926,81 |
582,67 |
182,51 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
6.496,05 |
- |
100,03 |
240,52 |
243,28 |
170,08 |
400,68 |
319,19 |
113,10 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
6.496,05 |
- |
100,03 |
240,52 |
243,28 |
170,08 |
400,68 |
319,19 |
113,10 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
415,43 |
- |
1,52 |
45,81 |
13,78 |
5,06 |
23,08 |
33,24 |
1,37 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.997,78 |
- |
67,16 |
114,38 |
145,84 |
91,71 |
308,22 |
33,23 |
5,63 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1.292,78 |
25,64 |
78,99 |
81,79 |
167,19 |
45,53 |
159,46 |
57,92 |
- |
|
l.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
152,85 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
35,81 |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2.558,37 |
|
112,28 |
87,68 |
8,22 |
11,20 |
35,18 |
89,52 |
62,41 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
135,01 |
|
2,09 |
4,68 |
0,03 |
10,22 |
0,18 |
13,76 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
12.230,53 |
70,46 |
1.028,99 |
578,96 |
241,95 |
295,22 |
507,76 |
434,22 |
207,86 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
361,26 |
7,94 |
15,37 |
46,30 |
16,57 |
3,90 |
40,53 |
0,07 |
10,32 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
72,54 |
0,29 |
1,31 |
52,02 |
|
|
15,06 |
1,04 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
444,22 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất khu chế xuất |
SKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất thương mại,dịch vụ |
TMD |
105,74 |
0,80 |
1,00 |
- |
0,12 |
2,33 |
- |
0,72 |
18,49 |
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
1.588,76 |
0,40 |
82,65 |
32,19 |
14,25 |
8,92 |
28,77 |
41,53 |
4,93 |
|
2.8 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
312,06 |
- |
52,20 |
98,40 |
17,27 |
12,28 |
66,00 |
5,63 |
- |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
2.436,65 |
25,21 |
83,49 |
76,38 |
58,39 |
62,30 |
91,87 |
191,03 |
94,78 |
|
- |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
19,46 |
1,04 |
7,14 |
- |
0,23 |
- |
0,04 |
0,55 |
- |
|
- |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
12,27 |
0,11 |
0,18 |
0,19 |
0,12 |
0,09 |
0,24 |
0,39 |
0,16 |
|
- |
Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
108,22 |
2,74 |
1,15 |
3,20 |
4,63 |
2,56 |
2,24 |
3,93 |
1,65 |
|
- |
Đất ca sở Thể dục thể thao |
DTT |
153,00 |
3,78 |
3.54 |
0,93 |
0,38 |
1,25 |
1,00 |
104,91 |
2,47 |
|
- |
Đất cơ sở khoa học và Công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
0,18 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1.237,94 |
15.97 |
65,80 |
51,09 |
37,38 |
37,14 |
51,49 |
58,20 |
42,66 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
730,02 |
- |
4,88 |
20,12 |
14,17 |
21,14 |
36,26 |
19,93 |
47,67 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
154,56 |
0,29 |
- |
0,56 |
0,46 |
0,03 |
0,39 |
1,11 |
0,18 |
|
- |
Đất công trình bưu chính,viễn thông |
DBV |
1,61 |
0,12 |
- |
- |
0,02 |
0,01 |
0,03 |
0,40 |
- |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
19,40 |
1,18 |
0,81 |
0,30 |
1,01 |
0,09 |
0,18 |
1,62 |
- |
|
2.10 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
15,42 |
- |
0,48 |
- |
- |
1,11 |
1,36 |
- |
- |
|
2.11 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất bãi thải,xử lý chất thải |
DRA |
25,90 |
- |
- |
- |
- |
0,40 |
0,61 |
0,05 |
0,20 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
3.158,38 |
- |
- |
107,62 |
108,73 |
86,91 |
125,09 |
80,30 |
36,27 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
241,37 |
29,29 |
90,30 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
142,97 |
2,82 |
0,27 |
0,51 |
0,42 |
0,11 |
0,62 |
8,08 |
0,65 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
44,19 |
- |
- |
0,56 |
- |
0,33 |
- |
- |
- |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
52,29 |
0,61 |
3,22 |
1,04 |
1,19 |
2,09 |
1,30 |
1,80 |
- |
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang,nghĩa địa,nhà tang lễ,nhà hỏa táng |
NTD |
227,00 |
1,52 |
5,05 |
15,87 |
7,43 |
3,62 |
14,43 |
11,11 |
1,40 |
|
2.20 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,làm đồ gồm |
SKX |
628,49 |
- |
424,06 |
82,19 |
1,68 |
63,52 |
- |
- |
7,22 |
|
2.21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
28,93 |
0,18 |
0,87 |
1,00 |
0,60 |
1,17 |
0,63 |
0,81 |
1,12 |
|
2.22 |
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng |
DKV |
77,63 |
1,09 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
33,62 |
0,31 |
6,37 |
0,74 |
1,48 |
0,26 |
3,94 |
0,08 |
0,56 |
|
2.24 |
Đất sông,ngòi,kênh,rạch,suối |
SON |
1.990,51 |
- |
245,43 |
63,03 |
13,82 |
34,09 |
111,81 |
82,30 |
26,32 |
|
2.25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
223,88 |
- |
16,33 |
1,11 |
- |
11,86 |
5,72 |
9,68 |
5,60 |
|
2.26 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
18,73 |
- |
0,58 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
907,92 |
8,33 |
205,18 |
1,86 |
9,47 |
12,39 |
56,11 |
35,56 |
53,15 |
Biểu 01 (b)
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN THỦY NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính (xã,thị trấn) |
||||||||
|
Gia Minh |
Gia Đức |
Minh Tân |
Phù Ninh |
Quảng Thanh |
Ch(nh Mỹ |
Kênh Giang |
Hợp Thành |
Cao Nhân |
||||
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d)=(1) +...+ (37) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
26.186,72 |
868,13 |
1.013,18 |
1.234,30 |
473,49 |
572,98 |
693,02 |
724,50 |
581,86 |
561,16 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
13.048,28 |
389,12 |
549,43 |
674,78 |
318,10 |
409,10 |
484,64 |
479,76 |
355,22 |
303,60 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
6.496,05 |
200,11 |
328,34 |
331,30 |
188,27 |
210,13 |
270,87 |
211,35 |
165,70 |
61,36 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
6.496,05 |
200,11 |
328,34 |
331,30 |
188,27 |
210,13 |
270,87 |
211,35 |
165,70 |
61,36 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
415,43 |
7,34 |
- |
21,49 |
6,65 |
1,98 |
1,12 |
74,24 |
0,26 |
5,73 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.997,78 |
46,74 |
29,44 |
24,29 |
63,12 |
127,02 |
95,20 |
52,93 |
144,74 |
202,47 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1.292,78 |
22,44 |
46,47 |
- |
42,98 |
26,74 |
88,60 |
26,94 |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
152,85 |
- |
- |
115,52 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2.558,37 |
111,86 |
144,28 |
179,70 |
17,08 |
41,95 |
26,12 |
93,31 |
44,52 |
32,26 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
135,01 |
0,63 |
0,89 |
2,49 |
- |
1,26 |
2,73 |
20,99 |
- |
1,78 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
12.230,53 |
347,89 |
417,67 |
502,46 |
153,83 |
161,49 |
199,37 |
244,51 |
218,19 |
253,63 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
361,26 |
3,31 |
- |
99,90 |
- |
- |
- |
8,32 |
- |
3,76 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
72,54 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
444,22 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất khu chế xuất |
SKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất thương mại,Dịch vụ |
TMD |
105,74 |
3,91 |
1,32 |
- |
- |
0,48 |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
1.588,76 |
29,09 |
33,24 |
0,08 |
6,77 |
1,39 |
0,45 |
36,04 |
14,08 |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
312,06 |
8,66 |
- |
48,36 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,cấp tỉnh,cấp huyện,cấp xã |
DHT |
2.436,65 |
95,17 |
77,65 |
82,47 |
47,22 |
55,75 |
49,72 |
54,96 |
58,67 |
43,38 |
|
- |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
19,46 |
0,03 |
0,32 |
0,07 |
- |
- |
- |
0,21 |
0,13 |
- |
|
- |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
12,27 |
0,88 |
0,12 |
0,28 |
0,10 |
0,35 |
0,07 |
0,11 |
0,16 |
0,16 |
|
- |
Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
108,22 |
1,67 |
1,79 |
3,35 |
1,16 |
2,27 |
3,28 |
2,60 |
1,51 |
4,89 |
|
- |
Đất cơ sở thể dục Thể thao |
DTT |
153,00 |
0,48 |
1,34 |
0,26 |
0,90 |
0,91 |
- |
1,63 |
1,92 |
- |
|
- |
Đất cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
0,18 |
0,18 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1.237,94 |
46,20 |
22,18 |
52,47 |
30.55 |
23,42 |
29,71 |
39,43 |
33,77 |
22,22 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
730,02 |
45,70 |
51,85 |
24,52 |
14,49 |
27,83 |
16,38 |
6,50 |
21,06 |
15,90 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
154,56 |
- |
- |
0,03 |
- |
0,37 |
0.22 |
3,65 |
0,01 |
0,05 |
|
- |
Đất công trình bưu chính,viễn thông |
DBV |
1,61 |
0,03 |
0,05 |
0,03 |
0,02 |
0,04 |
0,01 |
0,10 |
0,02 |
0,02 |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
19,40 |
- |
- |
1,46 |
|
0,55 |
0,05 |
0,72 |
0,09 |
0,14 |
|
2.10 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
15,42 |
- |
- |
10,94 |
0,43 |
- |
1,09 |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất bãi thải,xử lý chất thải |
DRA |
25,90 |
2,90 |
- |
15,14 |
0,32 |
0,04 |
0,23 |
- |
0,24 |
- |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
3.158,38 |
69,54 |
65,93 |
103,29 |
69,79 |
95,06 |
106,31 |
87,75 |
84,85 |
151,37 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
241,37 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
142,97 |
0,54 |
0,20 |
0,16 |
0,50 |
0,30 |
1,03 |
0,29 |
0,32 |
0,37 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
44,19 |
40,69 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,05 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
52,29 |
0,92 |
1,32 |
3,39 |
4,13 |
2,54 |
2,92 |
1,45 |
2,40 |
2,05 |
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang,nghĩa địa,nhà tang lễ,nhà hỏa táng |
NTD |
227,00 |
2,53 |
3,58 |
9,81 |
1,62 |
3,49 |
4,41 |
3,43 |
8,52 |
7,07 |
|
2.20 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,làm đồ gốm |
SKX |
628,49 |
- |
- |
35,38 |
- |
- |
- |
- |
0,22 |
0,68 |
|
2.21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
28,93 |
0,07 |
0,10 |
1,35 |
1,71 |
0,69 |
0,88 |
0,65 |
0,30 |
0,63 |
|
2.22 |
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng |
DKV |
77,63 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
33,62 |
- |
0,23 |
0,72 |
1,76 |
1,76 |
1,49 |
126 |
0,70 |
0,37 |
|
2.24 |
Đất sông,ngòi,kênh,rạch,suối |
SON |
1.990,51 |
89,68 |
232,09 |
86,04 |
18,93 |
- |
25,27 |
43,46 |
46,71 |
41,92 |
|
2.25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
223,88 |
0,88 |
2,01 |
5,44 |
0,67 |
- |
5,57 |
6,91 |
1.17 |
2,09 |
|
2.26 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
18,73 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
907,92 |
131,12 |
46,08 |
57,05 |
1,56 |
2,39 |
9,01 |
0,23 |
8,45 |
3,93 |
Biểu 01 (c)
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN THỦY NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||
|
Mỹ Đồng |
Đông Sơn |
Hòa Bình |
Trung Hà |
An Lư |
Thủy Triều |
Ngũ Lão |
Phục Lễ |
Tam Hưng |
Phả Lễ |
||||
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d)=(1)+...+(37) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(23) |
(26) |
(27) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
26.186,72 |
325,92 |
471,72 |
716,39 |
415,42 |
724,35 |
1.163,80 |
644,10 |
587,88 |
722,41 |
449,71 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
13.048,28 |
189,52 |
292,30 |
450,52 |
226,91 |
375,76 |
405,85 |
371,01 |
286,40 |
166,94 |
272,50 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
6.496,05 |
114,13 |
159,16 |
289,99 |
84,46 |
156,18 |
162,05 |
220,64 |
175,70 |
103,60 |
169,13 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
6.496,05 |
114,13 |
159,16 |
289,99 |
84,46 |
156,18 |
162,05 |
220,64 |
175,70 |
103,60 |
169,13 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
415,43 |
2,91 |
0,67 |
- |
23,82 |
13,94 |
238 |
7,17 |
1,89 |
1,88 |
0,85 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.997,78 |
43,97 |
31,50 |
16,80 |
8,64 |
0,50 |
68,14 |
55,16 |
9,96 |
14,92 |
24,85 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1.292,78 |
|
47,83 |
65,74 |
13,26 |
|
6,84 |
1,75 |
38,48 |
10,12 |
58,26 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
152,85 |
- |
- |
- |
- |
- |
1,52 |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2.558,37 |
28,10 |
51,27 |
62,98 |
96,73 |
205,14 |
164,69 |
86,29 |
58,63 |
36,36 |
19,41 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
135,01 |
0,41 |
1,87 |
15,00 |
- |
- |
0,22 |
- |
1,74 |
0,06 |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
12.230,53 |
136,02 |
170,73 |
260,71 |
188,37 |
347,39 |
757,61 |
245,41 |
283,70 |
548,26 |
170,41 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
361,26 |
- |
3,47 |
9,95 |
23,13 |
- |
- |
11,62 |
- |
2,57 |
- |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
72,54 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,20 |
- |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
444,22 |
- |
- |
- |
25,76 |
42,92 |
120,82 |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất khu chế xuất |
SKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất thương mại,dịch vụ |
TMD |
105,74 |
- |
0,90 |
5,84 |
- |
10,47 |
- |
8,66 |
- |
3,05 |
0,37 |
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
1.588,76 |
12,69 |
17,39 |
0,43 |
25,85 |
110,28 |
409,72 |
8,67 |
2233 |
114,32 |
28,50 |
|
2.8 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
312,06 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,cấp tỉnh,cấp huyện,cấp xã |
DHT |
2.436,65 |
41,28 |
74,70 |
87,27 |
21,64 |
71,41 |
55,68 |
59,29 |
115,66 |
136,20 |
25,76 |
|
- |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
19,46 |
0,09 |
- |
0,08 |
0,05 |
0,06 |
0,08 |
0,26 |
0,07 |
0,04 |
- |
|
- |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
12,27 |
0,25 |
0,20 |
0,15 |
0,08 |
0,13 |
0,21 |
0,13 |
0,18 |
0,20 |
0,08 |
|
- |
Đất cơ sở giáo dục và Đào tạo |
DGD |
108,22 |
1,94 |
1,65 |
3,43 |
3,00 |
2,00 |
2,43 |
3,53 |
2,28 |
3,22 |
2,74 |
|
- |
Đất cơ sở thể dục Thể thao |
DTT |
153,00 |
1,18 |
1,53 |
3,90 |
2,06 |
0,57 |
1,00 |
0,88 |
1,18 |
0,56 |
0,41 |
|
- |
Đất cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
0,18 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1.237,94 |
22,19 |
43,08 |
42,54 |
15,41 |
35,09 |
33,70 |
38,32 |
28,30 |
34,59 |
17,54 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
730,02 |
15,38 |
26,00 |
36,57 |
1,03 |
32,53 |
17,03 |
15,60 |
23,54 |
13,60 |
4,46 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
154,56 |
0,10 |
2,12 |
- |
0,01 |
0,04 |
- |
0,47 |
59,54 |
83,76 |
0,08 |
|
- |
Đất công trình bưu chính,viễn thông |
DBF |
1,61 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
- |
0,02 |
0,02 |
0,09 |
0,02 |
- |
0,08 |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
19,40 |
0,13 |
0,10 |
0,58 |
|
0,98 |
1,20 |
|
0,55 |
0,23 |
0,37 |
|
2.10 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
15,42 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất bãi thải,xử lý chất thải |
DRA |
25,90 |
0,56 |
0,03 |
0,40 |
0,23 |
0,25 |
- |
- |
0,62 |
0,35 |
0,45 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
3.158,38 |
74,14 |
70,31 |
116,68 |
47,66 |
76,47 |
73,17 |
89,83 |
73,27 |
59,22 |
47,85 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
241,37 |
- |
- |
- |
- |
14,13 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
142,97 |
0,11 |
0,19 |
0,30 |
0,17 |
0,37 |
0,27 |
0,86 |
0,45 |
0,29 |
0,28 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
44,19 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,02 |
- |
0,82 |
- |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
52,29 |
1,00 |
0,48 |
1,5 |
0,77 |
0,70 |
0,57 |
3,07 |
0,41 |
1,07 |
1,92 |
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang,nghĩa địa,nhà tang lễ,nhà hỏa táng |
NTD |
227,00 |
4,10 |
2,27 |
4,42 |
2,68 |
7,41 |
5,24 |
7,31 |
3,68 |
4,78 |
2,01 |
|
2.20 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,làm đồ gồm |
SKX |
628,49 |
- |
- |
- |
- |
0,68 |
0,14 |
- |
- |
8,36 |
- |
|
2.21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
28,93 |
1,96 |
0,62 |
0,84 |
0,42 |
0,53 |
0,16 |
0,61 |
0,88 |
0,80 |
0,24 |
|
2.22 |
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng |
DKV |
77,63 |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
33,62 |
0,18 |
0,32 |
0,80 |
0,34 |
0,68 |
0,28 |
0,63 |
0,52 |
0,54 |
0,19 |
|
2.24 |
Đất sông,ngòi,kênh,rạch,suối |
SON |
1.990,51 |
- |
- |
32,31 |
23,67 |
- |
88,77 |
54,84 |
47,08 |
215,44 |
58,89 |
|
2.25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
223,88 |
- |
0,06 |
- |
16,06 |
11,09 |
2,78 |
- |
18,81 |
0,02 |
3,97 |
|
2.26 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
18,73 |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,24 |
- |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
907,92 |
0,38 |
8,69 |
5,16 |
0,14 |
1,20 |
0,34 |
27,68 |
17,78 |
7,21 |
6,80 |
Biểu 01 (d)
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN THỦY NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||
|
Lập Lễ |
Kiền Bá |
Thiên Hương |
Thủy Sơn |
Thủy Đường |
Hoàng Động |
Lâm Động |
Hoa Động |
Tân Dương |
Dương Quan |
||||
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d)=(1)+...+(37) |
(28) |
(29) |
(30) |
(31) |
(32) |
(33) |
(34) |
(35) |
(36) |
(37) |
|
|
Tổng điện tích tự nhiên |
|
26.186,72 |
1.189,26 |
469,25 |
576,15 |
364,14 |
516,39 |
569,04 |
425,78 |
598,15 |
460,62 |
758,85 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
13.048,28 |
666,51 |
166,15 |
316,64 |
124,65 |
244,13 |
205,93 |
227,02 |
294,51 |
114,91 |
119,68 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
6.496,05 |
178,39 |
102,77 |
249,65 |
42,73 |
46,16 |
146,37 |
180,89 |
229,79 |
77,48 |
52,47 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
6.496,05 |
178,39 |
102,77 |
249,65 |
42.73 |
46,16 |
146,37 |
180,89 |
229,79 |
77,48 |
52,47 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
415,43 |
15,35 |
10,92 |
0,19 |
0,36 |
72,29 |
0,85 |
0,15 |
5,00 |
11,99 |
0,16 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.997,78 |
8,25 |
28,11 |
56,44 |
19,35 |
0,33 |
0,75 |
|
16,72 |
12,71 |
28,53 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1.292,78 |
80,03 |
- |
- |
48,93 |
50,85 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
152,85 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2.558,37 |
382,98 |
1.93 |
9,45 |
11,76 |
73,87 |
56,75 |
43,76 |
24,23 |
8,37 |
38,09 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
135,01 |
1,51 |
22,42 |
0,92 |
1.53 |
0,64 |
1,19 |
2,22 |
18,76 |
4,36 |
0,43 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
12.230,53 |
483,63 |
256,73 |
259,11 |
223,09 |
270,00 |
362,95 |
195,20 |
299,48 |
338,70 |
568,55 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
361,26 |
0,54 |
- |
4,52 |
- |
- |
- |
2,38 |
9,42 |
23,72 |
13,67 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
72,54 |
- |
- |
- |
1.48 |
1,13 |
- |
- |
- |
0,01 |
- |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
444,22 |
151,94 |
2,50 |
- |
- |
44,60 |
23,60 |
- |
- |
1,90 |
30,18 |
|
2.4 |
Đất khu chế xuất |
SKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất thương mại,dịch vụ |
TMD |
105,74 |
0,78 |
- |
0,37 |
- |
29,03 |
- |
- |
1,30 |
9,79 |
6,00 |
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
1.588,76 |
15,98 |
73,49 |
25,67 |
23,38 |
24,10 |
137,32 |
13,32 |
20,98 |
31,42 |
138,19 |
|
2.8 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
312,06 |
- |
3,26 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,cấp tỉnh,cấp huyện,cấp xã |
DHT |
2.436,65 |
94,06 |
39,62 |
47,97 |
70,09 |
43,71 |
28,84 |
34,45 |
58,22 |
51,69 |
30,65 |
|
- |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
19,46 |
- |
0,40 |
- |
0,06 |
0,05 |
0,07 |
0,06 |
- |
8,05 |
0,28 |
|
- |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
12,27 |
0,25 |
0,36 |
0,18 |
2,88 |
0,11 |
0,12 |
0,14 |
0,08 |
2,74 |
0,11 |
|
- |
Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
108,22 |
2,46 |
2,95 |
2,08 |
8,24 |
3,43 |
2.50 |
5,66 |
5.43 |
2,42 |
2,21 |
|
- |
Đất cơ sở Thể dục thể thao |
DTT |
153,00 |
0,87 |
1,49 |
3,15 |
0,30 |
0,81 |
1,20 |
0,92 |
1,09 |
1,05 |
3,16 |
|
- |
Đất cơ sở khoa học và Công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất cơ sở dịch vụ xđ hội |
DXH |
0,18 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1.237,94 |
28,58 |
29,62 |
25,56 |
35,55 |
29,21 |
15,70 |
13,07 |
28,58 |
36,84 |
24,77 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
730,02 |
61,11 |
3,11 |
16,17 |
22,47 |
6,85 |
9,01 |
14,19 |
22,68 |
0,26 |
0,05 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
154,56 |
0,02 |
0,43 |
0,33 |
0,03 |
0,02 |
0,05 |
0,11 |
- |
0,08 |
- |
|
- |
Đất công trình bưu chính,viễn thông |
DBV |
1,61 |
0,02 |
- |
0,16 |
0,02 |
- |
0,06 |
0,10 |
0,02 |
0,04 |
0,02 |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
19,40 |
0,75 |
1,26 |
0,35 |
0,54 |
3,22 |
0,14 |
0,20 |
0,34 |
0,22 |
0,06 |
|
2.10 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
15,42 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất bãi thải,xử lý chất thải |
DRA |
25,90 |
0,78 |
0,40 |
|
0,01 |
|
0,23 |
- |
0,58 |
0,70 |
0,18 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
3.158,38 |
114,03 |
98,67 |
127,45 |
95,35 |
106,25 |
93,23 |
113,03 |
152,18 |
28,02 |
122,73 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
241,37 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
12,91 |
94,74 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
142,97 |
0,34 |
0,61 |
0,39 |
1.51 |
0.11 |
0,25 |
0,18 |
2,72 |
100,29 |
16,23 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
44,19 |
- |
- |
- |
1.57 |
- |
- |
- |
- |
0,13 |
- |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
52,29 |
0,75 |
0,11 |
2,31 |
1,62 |
0,61 |
0,66 |
0,21 |
1,00 |
0,68 |
0,47 |
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang,nghĩa địa,nhà tang lễ,nhà hỏa táng |
NTD |
227,00 |
5,46 |
4,42 |
4,91 |
25,68 |
8,28 |
4,88 |
4,96 |
4,39 |
12,16 |
3,06 |
|
2.20 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,làm đồ gốm |
SKX |
628,49 |
0,19 |
0,70 |
- |
- |
- |
- |
- |
3,48 |
- |
- |
|
2.21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
28,93 |
0,84 |
0,60 |
1.13 |
0,97 |
1,70 |
0,49 |
0,43 |
2,04 |
0,06 |
0,88 |
|
7 22 |
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng |
DKV |
77,63 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
13,18 |
40,36 |
23,00 |
|
2 23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
33,62 |
0,73 |
0,85 |
0,27 |
0,78 |
0,74 |
0,66 |
0,20 |
0,84 |
0,16 |
1,86 |
|
2 24 |
Đất sông,ngòi,kênh,rạch,suối |
SON |
1.990,51 |
82,07 |
18,10 |
28,86 |
- |
- |
70,61 |
24,53 |
29,10 |
6,28 |
49,07 |
|
2.25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
223,88 |
15,14 |
13,39 |
15,25 |
- |
9,75 |
2,17 |
1.53 |
0,05 |
1.16 |
- |
|
2.26 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
18,73 |
- |
- |
- |
0,65 |
- |
- |
- |
- |
17,27 |
- |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
907,92 |
39,12 |
46,37 |
0,40 |
16,40 |
2,26 |
0,17 |
3,56 |
4,76 |
7,01 |
70,62 |
Biểu 02 (a)
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2020 HUYỆN THỦY
NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính (ha) |
|||||||||
|
TT Núi Đèo |
Thị trấn Minh Đức |
Lại Xuân |
Kỳ Sơn |
An Sơn |
Liên Khê |
Lưu Kiếm |
Lưu Kỳ |
Gia Minh |
Gia Đức |
||||
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d)=(1) +...+ (37) |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN |
NNP/PNN |
689,01 |
- |
4,01 |
1,07 |
1,22 |
2,28 |
8,68 |
0,56 |
7,49 |
3,00 |
5,75 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
558,74 |
- |
4,01 |
1,07 |
1,22 |
2,28 |
5,18 |
0,53 |
4,43 |
2,90 |
3,25 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
558,74 |
- |
4,01 |
1,07 |
1,22 |
2,28 |
5,18 |
0,53 |
4,43 |
2,90 |
3,25 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
4,69 |
- |
- |
- |
- |
- |
3,50 |
- |
0,76 |
0,10 |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
13,44 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,50 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
0,11 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
112,03 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,03 |
2,30 |
- |
2,00 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
RSX/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyền sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
13,14 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Biểu 02 (b)
KẾ HOẠCH CHUYỂN
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2020 HUYỆN THỦY NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính (ha) |
|||||||||
|
Minh Tân |
Phù Ninh |
Quảng Thanh |
Chính Mỹ |
Kênh Giang |
Hợp Thành |
Cao Nhân |
Mỹ Đồng |
Đông Sơn |
Hòa Bình |
||||
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d)=(1) +...+ (37) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN |
NNP/PNN |
689,01 |
- |
1,75 |
1,25 |
1,21 |
1,32 |
|
1,71 |
1,20 |
1,76 |
5,41 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
558,74 |
- |
1,75 |
1,25 |
1,21 |
1,32 |
- |
1,71 |
1,16 |
1,65 |
4,61 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
558,74 |
- |
1,75 |
1,25 |
1,21 |
1,32 |
|
1,71 |
1,16 |
1,65 |
4,61 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
4,69 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
13,44 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,04 |
- |
- |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
0,11 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,11 |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
112,03 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,80 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
Trong đó: |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
RSX/LMU |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH7NKR(a) |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
13,14 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Biểu 02 (c)
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2020 HUYỆN THỦY
NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (há) |
Phân theo đơn vị hành chính (ha) |
|||||||||
|
Trung Hà |
An Lư |
Thủy Triều |
Ngũ Lão |
Phục Lễ |
Tam Hưng |
Phả Lễ |
Lập Lễ |
Kiền Bái |
Thiên Hương |
||||
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d)=(1) +...+ (37) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
(27) |
(28) |
(29) |
(30) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN |
NNP/PNN |
689,01 |
36,82 |
82,23 |
78,21 |
9,12 |
0,74 |
3,55 |
0,26 |
88,68 |
2,77 |
2,24 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
558,74 |
33,82 |
58,63 |
63,91 |
8,92 |
0,74 |
3,55 |
0,26 |
76,68 |
2,77 |
2,24 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
558,74 |
33,82 |
58,63 |
63,91 |
8,92 |
0,74 |
3,55 |
0,26 |
76,68 |
2,77 |
2,24 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
4,69 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
13,44 |
- |
2,20 |
- |
- |
- |
- |
- |
2,00 |
- |
- |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
0,11 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
112,03 |
3,00 |
21,40 |
14,30 |
0,20 |
- |
- |
- |
10,00 |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
RSX/LMU |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyền sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất phi nông nghiệp không phải là Đất ở chuyển sang Đất ở |
PKO/OCT |
13,14 |
- |
- |
0,10 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Biểu 02 (d)
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2020 HUYỆN THỦY
NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính (ha) |
||||||
|
Thủy Sơn |
Thủy Đường |
Hoàng Động |
Lâm Động |
Hoa Động |
Tân Dương |
Dương Quan |
||||
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d)=(1) +...+ (37) |
(31) |
(32) |
(33) |
(34) |
(35) |
(36) |
(37) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN |
NNP/PNN |
689,01 |
14,01 |
83,75 |
25,25 |
0,11 |
23,37 |
57,12 |
131,11 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
558,74 |
13,86 |
76,75 |
25,25 |
0,11 |
18,13 |
38,12 |
95,47 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
558,74 |
13,86 |
76,75 |
25,25 |
0,11 |
18,13 |
38,12 |
95,47 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
4,69 |
- |
- |
- |
- |
0,33 |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
13,44 |
- |
1,00 |
- |
- |
2,00 |
2,00 |
3,70 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
0,11 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
112,03 |
0,15 |
6,00 |
- |
- |
2,91 |
17,00 |
31,94 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
RSX/LMU |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rùng |
RSX/NKR(a) |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
13,14 |
0,68 |
- |
- |
- |
1,59 |
0,15 |
10,62 |
Biểu 03 (a)
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN THỦY NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ba) |
Phân theo đơn vị hành chính (ha) |
|||||||||||
|
Thị trấn Núi Đèo |
Thị trấn Minh Đức |
Lại Xuân |
Kỳ Sơn |
An Sơn |
Liên Khê |
Lưu Kiếm |
Lưu Kỳ |
Gia Minh |
Gia Đức |
Minh Tân |
Phù Ninh |
||||
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d)= (1)+...+ (37) |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
689,01 |
- |
4,01 |
1,07 |
1,22 |
2,28 |
8,68 |
0,56 |
7,49 |
3,00 |
5,75 |
- |
1,75 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
558,74 |
- |
4,01 |
1,07 |
1,22 |
2,28 |
5,18 |
0,53 |
4,43 |
2,90 |
3,25 |
- |
1,75 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên lúa nước |
LUC |
558.74 |
- |
4,01 |
1,07 |
1,22 |
2,28 |
5,18 |
0,53 |
4,43 |
2,90 |
3,25 |
- |
1.75 |
|
1.2 |
Đất bồng cây hàng năm khác |
HNK |
4,69 |
- |
- |
- |
- |
- |
3,50 |
- |
0,76 |
0,10 |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
13,44 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,50 |
- |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
0,11 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
112,03 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,03 |
2,30 |
- |
2,00 |
- |
- |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
95,28 |
1,21 |
6,36 |
- |
- |
- |
- |
3,30 |
1,39 |
0,30 |
- |
- |
- |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất thương mại,dịch vụ |
TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
0,47 |
- |
0,47 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,cấp tỉnh,cấp huyện,cấp xã |
DHT |
36,27 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,80 |
1,39 |
0,30 |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất ở tại nông thôn |
0NT |
35,21 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2,50 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
7,06 |
1,21 |
5,85 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2,10 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất xây dựng trụ sở của Tổ chức sự nghiệp |
DTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
1,13 |
|
0,04 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.13 |
Đất làm nghĩa trang,nghĩa địa,nhà tang lễ,nhà hỏa táng |
NTD |
2,53 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.14 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,làm đồ gốm |
SKX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.15 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.16 |
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng |
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.17 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.18 |
Đất sông,ngòi,kênh,rạch,suối |
SON |
5,76 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.19 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
6,72 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.20 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,13 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Biểu 03 (b)
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN THỦY NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính (ha) |
|||||||||||
|
Quảng Thanh |
Chính Mỹ |
Kênh Giang |
Hợp Thành |
Cao Nhân |
Mỹ Đồng |
Đông Sơn |
Hòa Bình |
Trung Hà |
An Lư |
Thủy Triều |
Ngũ Lão |
||||
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d)-(1) +...+ (37) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
|
1 |
Đất Nông nghiệp |
NNP |
689,01 |
1,25 |
1,21 |
132 |
- |
1,71 |
1,20 |
1,76 |
5,41 |
36,82 |
82,23 |
78,21 |
9,12 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
558,74 |
1,25 |
1,21 |
1,32 |
- |
1,71 |
1,16 |
1,65 |
4,61 |
33,82 |
58,63 |
63,91 |
8,92 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên lúa nước |
LUC |
558,74 |
1,25 |
1,21 |
1,32 |
- |
1,71 |
1,16 |
1,65 |
4,61 |
33,82 |
58,63 |
63,91 |
8,92 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
4,69 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
13,44 |
- |
- |
- |
- |
- |
0,04 |
- |
- |
- |
2,20 |
- |
- |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
0,11 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
0,11 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
112,03 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,80 |
3,00 |
21,40 |
14,30 |
0,20 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
95,28 |
0,03 |
- |
2,70 |
- |
- |
- |
1,56 |
- |
- |
1,00 |
0,10 |
- |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
0,47 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
36,27 |
- |
- |
0,70 |
- |
- |
- |
0,74 |
- |
- |
- |
0,10 |
- |
|
2.8 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
35,21 |
0,03 |
- |
2,00 |
- |
- |
- |
0,82 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
7,06 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức Sự nghiệp |
DTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
1,13 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.13 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
2,53 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,15 |
- |
- |
|
2.14 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.15 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.16 |
Đất khu vui chơi, giải trí cồng cộng |
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.17 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.18 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
5,76 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.19 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
6,72 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,85 |
- |
- |
|
2.20 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,13 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Biểu 03 (c)
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN THỦY NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính (ha) |
||||||||||||
|
Phục Lễ |
Tam Hưng |
Phả Lễ |
Lập Lễ |
Kiền Bái |
Thiên Hương |
Thủy Sơn |
Thủy Đường |
Hoàng Động |
Lâm Động |
Hoa Động |
Tân Dương |
Dương Quan |
||||
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d)=(1) +...+ (37) |
(25) |
(26) |
(27) |
(28) |
(29) |
(30) |
(31) |
(32) |
(33) |
(34) |
(35) |
(36) |
(37) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
689,01 |
0,74 |
3,55 |
0,26 |
88,68 |
2,77 |
2,24 |
14,01 |
83,75 |
25,25 |
0,11 |
23,37 |
57,12 |
131,11 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
558,74 |
0,74 |
3,55 |
0,26 |
76,68 |
2,77 |
2,24 |
13,86 |
76,75 |
25,25 |
0,11 |
18,13 |
38,12 |
95,47 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên lúa nước |
LUC |
558,74 |
0,74 |
3,55 |
0,26 |
76,68 |
2.77 |
2,24 |
13,86 |
76,75 |
25,25 |
0,11 |
18,13 |
38,12 |
95,47 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
4,69 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,33 |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
13,44 |
- |
- |
- |
2,00 |
- |
- |
- |
1,00 |
- |
- |
2,00 |
2,00 |
3,70 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
0,11 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
112,03 |
- |
- |
- |
10,00 |
- |
- |
0,15 |
6,00 |
- |
- |
2,91 |
17,00 |
31,94 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
95,28 |
- |
- |
- |
- |
0,40 |
2,22 |
1,38 |
2,00 |
- |
- |
14,59 |
40,31 |
16,43 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
0,47 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
36,27 |
- |
- |
- |
- |
- |
0,22 |
0,88 |
- |
- |
- |
7,77 |
20,02 |
3,36 |
|
2.8 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
35,21 |
- |
- |
- |
- |
0,40 |
2,00 |
0,50 |
- |
- |
- |
1,00 |
20,16 |
5,80 |
|
2.9 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
7,06 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
1,13 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,09 |
|
2.13 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
2,53 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,06 |
- |
2,31 |
|
2.14 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.15 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.16 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.17 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.18 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
5,76 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
5,76 |
- |
- |
|
2.19 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
6,72 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2,00 |
- |
- |
- |
- |
3,87 |
|
2.20 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,13 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,13 |
- |
Biểu 04
KẾ HOẠCH ĐƯA
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 HUYỆN THỦY NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân bổ đến từng đơn vị hành chính |
|||||||||||||
|
Thị trấn Núi Đèo |
Thị trấn Minh Đức |
Lại Xuân |
Kỳ Sơn |
An Sơn |
Liên Khê |
Lưu Kiếm |
Lưu Kỳ |
Gia Minh |
Gia Đức |
Minh Tân |
Thủy Đường |
Hoàng Động |
Hoa Động |
||||
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d)=(1) +...+ (37) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
1,68 |
0,09 |
- |
- |
- |
032 |
- |
- |
0,15 |
- |
030 |
- |
0,20 |
- |
0,62 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
0,20 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,30 |
- |
- |
|
2.4 |
Đất khu chế xuất |
SKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
0,30. |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,30 |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
0,47 |
- |
- |
- |
- |
0,32 |
- |
- |
0,15 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,15 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,15 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,09 |
0,09 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,47 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,47 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.20 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.22 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.24 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.26 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Biểu số 05
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2020 HUYỆN THỦY NGUYÊN (Kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)
|
STT |
Danh mục công trình năm 2020 |
Chủ đầu tư |
Diện tích quy hoạch (ha) |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã |
Căn cứ pháp lý (QĐ phê duyệt, văn bản chấp thuận hoặc NQ của HĐNDTP...) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
I |
Các công trình dự án năm 2019 chuyển tiếp sang KH năm 2020 |
|||||
|
1 |
Đấu giá đất có xây dựng hạ tầng |
UBND huyện Thủy Nguyên |
1,50 |
X. Thủy Đường |
Khu Cửa trại thôn Tây, tờ BĐGT 299 số 3 |
Công văn số 4015/UBND-XD ngày 05/5/2015 của UBND thành phố về việc thực hiện dự án đầu tư xây dựng các khu đấu giá tạo nguồn vốn thực hiện Dự án cải tạo nâng cấp đường Máng nước; Công văn số 780/SXD-QLQH ngày 26/4/2016 của Sở Xây dựng; Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt): Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/12/2015 của HĐND TP và Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 9/12/2019 của HĐND TP. |
|
UBND huyện Thủy Nguyên |
6,90 |
X. Thủy Sơn |
Đầm huyện, tờ BĐGT 299 số 01 |
|||
|
UBND huyện Thủy Nguyên |
0,09 |
TT. Núi Đèo |
Khu Cửa trại, Chăn nuôi tờ BĐGT 299 số 3 |
|||
|
2 |
Đấu giá đất có xây dựng hạ tầng |
UBND huyện Thủy Nguyên |
0,07 |
Thủy Sơn |
Khau Da, tờ BĐGT 299 số 1 |
Công văn 2244/SXD-QLHĐXD ngày 6/10/2016 của Sở Xây Dựng về việc thông qua báo cáo thẩm định dự án đầu tư Dự án hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất giải quyết tồn tại khu vực Khau Da xã Thủy Sơn. Quyết định số 05/QĐ-HĐND ngày 01/10/2018 về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Khau Da. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt); Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/12/2015 của HĐND TP. Đã GPMB. |
|
3 |
Đấu giá đất có xây dựng hạ tầng |
UBND huyện Thủy Nguyên |
1,20 |
X. Thủy Sơn |
Khang Dồi thôn 3, tờ BĐGT 299 số 2 |
Văn bản số 2801/SXD-QHKT ngày 9/8/2018 về việc thỏa thuận quy hoạch các điểm xen kẹt có sẵn cơ sở hạ tầng để đấu giá quyền sử dụng đất ở. Quyết định số 4948/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên về chủ trương đầu tư. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bố kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/12/2015 của HĐND TP. Đã GPMB |
|
4 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện Thủy Nguyên |
0,28 |
X. Phục Lễ |
Xứ Đồng Sỏ, tờ BĐGT 299 số 2 |
NQ số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐND TP. Văn bản số.2803/SXD-QHKT ngày 15/9/2017 về việc thỏa thuận quy hoạch các điểm xen kẹt có sẵn cơ sở hạ tầng để đấu giá quyền sử dụng đất ở. Đã GPMB xong đáng trình hồ sơ xin giao đất. |
|
5 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện Thủy Nguyên |
0,90 |
X. Trung Hà |
Thôn Tây, Trại, tờ BĐGT 299 số 02 |
Văn bản số 2803/SXD-QHKT ngày 15/9/2017 về việc thỏa thuận quy hoạch các điểm xen kẹt có sẵn cơ sở hạ tầng để đấu giá quyền sử dụng đất ở; Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt); Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 9/12/2019 của HĐND TP. |
|
6 |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Bắc Sông Cấm |
Ban quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng Hải Phòng |
5,00 |
X. Dương Quan |
tờ BĐGT 299 số 03-04 |
QĐ số 1311/QĐ-TTg ngày 24/6/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư thực hiện dự án xây dựng hạ tầng khu đô thị Bắc Sông Cấm; Thông báo thu hồi đất số 113/TB-UBND ngày 17/4/2017; Thông báo 555/TB-UBND ngày 29/12/2017 của UBND huyện Thủy Nguyên. |
|
3,00 |
X. Dương Quan |
tờ BĐGT 299 số 02, 03, 06 xã Dương Quan |
||||
|
9,50 |
X. Dương Quan |
tờ BĐGT 299 số 02, 03, 06 xã Dương Quan |
||||
|
13,18 |
X. Hoa Động |
tờ BĐGT 299 số 4 |
||||
|
7,38 |
X. Tân Dương |
tờ BĐGT 299 số 2-3 |
||||
|
5,00 |
X. Tân Dương |
tờ BĐGT 299 số 2-3 |
||||
|
9,79 |
X. Tân Dương |
tờ BĐGT 299 số 2-3 |
||||
|
45,00 |
X. Tân Dương |
tờ BĐGT 299 số 2-3 |
||||
|
7 |
Dự án VSIP Hải Phòng giai đoạn 3 đợt 2 tại xã An Lư |
Công ty TNHH VSIP |
14,08 |
X. An Lư |
tờ BĐ giải thửa 299 số 04, 05 xã An Lư |
Công văn số 7068/VPCP-QHQT ngày 21/10/2008 của Văn phòng Chính phủ; Thông báo 326/TB-UBND ngày 14/9/2017 của UBND huyện Thủy Nguyên về việc thu hồi đất. |
|
8 |
Dự án xây dựng đường số 9 Khu đô thị, công nghiệp và dịch vụ VSIP Hải Phòng đến cầu Vũ Yên tại xã An Lư huyện Thủy Nguyên |
Công ty TNHH VSIP |
7,90 |
X. An Lư |
tờ BĐ giải thửa 299 số 04, 05 xã An Lư |
Công văn số 7068/VPCP-QHQT ngày 21/10/2008 của Văn phòng Chính phủ; Thông báo 326/TB-UBND ngày 14/9/2017 của UBND huyện Thủy Nguyên về việc thu hồi đất. |
|
9 |
Khu Công nghiệp VSIP Hải Phòng(đợt 1 GĐ 1) |
Công ty TNHH VSIP |
44,60 |
X. Thủy Đường |
tờ BĐGT 299 số 3 |
Công văn số 7068/VPCP-QHQT ngày 21/10/2008 của Văn phòng Chính phủ; Quyết định số 489/QĐ-UBND ngày 24/3/2009 của UBND thành phố về việc thu hồi đất. |
|
1,10 |
X. Dương Quan |
tờ BĐGT 299 số 01, 05-06 |
||||
|
10,10 |
X. An Lư |
tờ BĐ giải thửa 299 số 03-05 |
||||
|
17,40 |
X. Trung Hà |
tờ BĐGT 299 số 3, 4 |
||||
|
15,40 |
X. Thủy Triều |
tờ BĐGT 299 số 3-4 |
||||
|
28,50 |
X. Lập Lễ |
tờ BĐGT 299 số 3, 4 |
||||
|
10 |
Dự án VSIP Hải Phòng (đợt 1, GĐ1) |
Công ty TNHH VSIP |
1,90 |
X. Tân Dương |
tờ BĐGT 299 số 2-3 |
|
|
11 |
Dự án VSIP Hải Phòng (đợt 4, GĐ1) |
Công ty TNHH VSIP |
34,10 |
X. Thủy Triều |
tờ BĐGT 299 số 3-4 |
Công văn số 7068/VPCP-QHQT ngày 21/10/2008 của Văn phòng Chính phủ; Thông báo 148/TB-UBND ngày 6/6/2012 của UBND thành phố về thu hồi đất thực hiện dự án đầu xây dựng khu đô thị VSIP. |
|
12 |
Dự án VSIP Hải Phòng (đợt 5, GĐ1) |
Công ty TNHH VSIP |
11,36 |
X. An Lư |
tờ BĐ giải thửa 299 số 03-04 |
Công văn số 7068/VPCP-QHQT ngày 21/10/2008 của Văn phòng Chính phủ; Thông báo 295/TB-UBND ngày 16/9/2013 của UBND thành phố về thu hồi đất thực hiện dự án đầu xây dựng khu đô thị VSIP. |
|
13 |
Dự án VSIP Hải Phòng (đợt 5, GĐ1) |
Công ty TNHH VSIP |
7,20 |
X. Trung Hà |
tờ BĐGT 299 số 3, 4 |
Công văn số 7068/VPCP-QHQT ngày 21/10/2008 của Văn phòng Chính phủ; Thông báo 295/TB-UBND ngày 16/9/2013 của UBND thành phố về thu hồi đất thực hiện dự án đầu xây dựng khu đô thị VSIP. |
|
14 |
Dự án VSIP Hải Phòng (đợt 3, 4, 5 GĐ1) |
Công ty TNHH VSIP |
60,00 |
X. Lập Lễ |
tờ BĐGT 299 số 2 |
Công văn số 7068/VPCP-QHQT ngày 21/10/2008 của Văn phòng Chính phủ; Thông báo 295/TB-UBND ngày 16/9/2013 của UBND thành phố về thu hồi đất thực hiện dự án đầu xây dựng khu đô thị VSIP. |
|
15 |
Dự án tái định cư VSIP |
Công ty TNHH VSIP |
4,40 |
X. Dương Quan |
tờ BĐ giải thửa 299 số 01 |
Công văn số 7068/VPCP-QHQT ngày 21/10/2008 của Văn phòng Chính phủ; Quyết định số 489/QĐ-UBND ngày 24/3/2009 của UBND thành phố về việc thu hồi đất. |
|
30,40 |
X. Dương Quan |
tờ BĐGT 299 số 01 |
Công văn số 7068/VPCP-QHQT ngày 21/10/2008 của Văn phòng Chính phủ; Quyết định số 489/QĐ-UBND ngày 24/3/2009 của UBND thành phố về việc thu hồi đất. |
|||
|
2,00 |
X. Tân Dương |
tờ BĐGT 299 số 2-3 |
Công văn số 7068/VPCP-QHQT ngày 21/10/2008 của Văn phòng Chính phủ; Quyết định số 489/QĐ-UBND ngày 24/3/2009 của UBND thành phố về việc thu hồi đất. |
|||
|
4,00 |
X. Thủy triều |
tờ BĐGT 299 số 1 |
Công văn số 7068/VPCP-QHQT ngày 21/10/2008 của Văn phòng Chính phủ; Thông báo 148/TB-UBND ngày 6/6/2012 của UBND thành phố về thu hồi đất thực hiện dự án đầu xây dựng khu đô thị VSIP. |
|||
|
4,00 |
Lập Lễ |
tờ BĐGT 299 số 9 |
Công văn số 7068/VPCP-QHQT ngày 21/10/2008 của Văn phòng Chính phủ; Quyết định số 489/QĐ-UBND ngày 24/3/2009 của UBND thành phố về việc thu hồi đất. |
|||
|
16 |
Nghĩa trang phục vụ dự án VSIP Hải Phòng |
Công ty TNHH VSIP |
12,16 |
X. Tân Dương |
tờ BĐGT 299 số 1 |
Quyết định số 489/QĐ-UBND ngày 24/3/2009 của UBND thành phố về việc thu hồi đất. |
|
17 |
Mở rộng tỉnh lộ 359 đoạn từ chân cầu Bính đến Núi Đèo |
UBND thành phố |
3,00 |
X. Tân Dương |
tờ BĐGT 299 số 1-2 |
Công văn số 2735/STN&MT-CCQLDĐ của Sở Tài nguyên và Môi trường v/v chủ trương đầu tư dự án cải tạo nâng cấp tỉnh lộ 359; Quyết định số 64/QĐ-HĐND ngày 20/10/2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án cải tạo; Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của HĐNDTP. Đã GPMB. |
|
2,00 |
X. Thủy Sơn |
tờ BĐGT 299 số 1 |
||||
|
18 |
Xây dựng cải tạo nâng cấp tuyến đường Máng Nước |
UBND huyện Thủy Nguyên |
3,00 |
X. Tân Dương |
tờ BĐGT 299 số 2-3 |
Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 của UBND thành phố v/v phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình tuyến đường Máng Nước; Thông báo số 229/TB-KHĐT ngày 27/12/2018 của Sở Kế hoạch & Đầu tư về chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công từ ngân sách thầu; Thông báo số 268/TB-UBND ngày 11/8/2017 về việc thu hồi đất của UBND huyện; Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐNDTP. |
|
1,00 |
TT. Núi Đèo |
tờ BĐGT 299 số 1 |
||||
|
3,00 |
X. Thủy Sơn |
tờ BĐGT 299 số 1 |
||||
|
1,00 |
X. Thủy Đường |
tờ BĐGT 299 số 3 |
||||
|
19 |
Dự án xây dựng tuyến đường dây 110KV từ Kỳ Sơn đi Lưu Kiếm |
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng |
0,17 |
X. Kỳ Sơn |
tờ BĐGT 299 số 6, 4 |
Thông báo số 351/TB-UBND ngày 28/10/2019 về việc thu hồi đất của UBND huyện; Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của HĐNDTP. |
|
0,11 |
X. Lại Xuân |
tờ BĐGT 299 số 1 |
||||
|
0,28 |
X. Liên Khê |
tờ BĐGT 299 số 7, 3, 2 , 1 |
||||
|
0,15 |
X. Lưu Kỳ |
tờ BĐGT 299 số 3 |
||||
|
0,02 |
X. Lưu Kiếm |
tờ BĐGT 299 số 6 |
||||
|
20 |
Xây dựng cầu sang đảo Vũ Yên |
Tập đoàn Vingroup |
0,85 |
X. An Lư |
tờ BĐ giải thửa 299 số 05 xã An Lư |
Đã được phê duyệt tại Quyết định số 1438/QĐ-TTg ngày 03/10/2012 của Thủ Tướng Chính phủ về việc về việc phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải, thành phố Hải Phòng đến năm 2025. Đã GPMB. |
|
21 |
Dự án xây dựng tái định cư khu đô thị Bắc Sông Cấm |
Ban quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng Hải Phòng |
32,04 |
X. Dương Quan |
tờ BĐGT 299 số 02, 03, 06 xã Dương Quan |
QĐ số 1311/QĐ-TTg ngày 24/6/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư thực hiện dự án xây dựng hạ tầng khu đô thị Bắc sông cấm; Thông báo thu hội đất số 113/TB-UBND ngày 17/4/2017; Thong bảo 555/TB-UBND ngày 29/12/2017 của UBND thành phố v/v thu hồi đất. |
|
22 |
Xây Mới trường mầm non |
UBND xã |
1,00 |
X. Tam Hưng |
Khu Hành chính mới UBND xã, tờ BĐGT 299 số 3 |
Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/12/2015 của HĐND TP. Đã GPMB. |
|
1,00 |
X. Chính Mỹ |
tờ BĐ giải thửa 299 số 9-10 |
Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/12/2015 của HĐND TP. Đã GPMB |
|||
|
0,15 |
X. Gia Đức |
Tờ BĐGT 299 số 22 |
Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/12/2015 của HĐND TP. Đã GPMB. |
|||
|
23 |
Mở rộng trường THCS |
UBND xã Quảng Thanh |
0,70 |
X. Quảng Thanh |
Thôn Giữa, tờ BĐGT 299 số 3 |
QĐ số 5705/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 của UBND huyện Thủy Nguyên V/v Phê duyệt chủ trương đầu tư công trình xây dựng nông thôn mới. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐNDTP. Đã GPMB. |
|
24 |
Xây dựng Trường THCS |
UBND xã Cao Nhân |
1,50 |
X. Cao Nhân |
tờ BĐ giải thửa 299 số 06 |
Quyết định số 4106/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công huyện Thủy Nguyên năm 2019 (lần 1) thời gian thực hiện (2018-2020); Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/12/2015 của HĐND TP. |
|
25 |
Đồn công an Bến Rừng |
CA Hải Phòng |
0,20 |
X. Tam Hưng |
tờ BĐGT 299 số 03 |
Quyết định số 1601/QĐ-UBND ngày 9/7/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thủy Nguyên năm 2019; Công văn số 767/CAHP-PH10 ngày 26/4/2019 về việc thực hiện kế hoạch đầu tư trung hạn 2016- 2020 và chuẩn bị kế hoạch đầu tư. Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐNDTP. |
|
26 |
Dự án hoàn trả cho Bộ tư lệnh Hải Quân (Vùng I) Mở rộng đường Máng Nước |
Bộ Tư lệnh Hải Quân |
0,32 |
X. Tân Dương |
Thôn 4B, tờ BĐGT 299 số 2 |
Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐNDTP. |
|
27 |
Cơ sở kinh doanh dịch vụ cửa hàng bán và giới thiệu sinh vật cảnh |
CT TNHH Thương mại Định Phương |
2,00 |
X. Thiên Hương |
tờ BĐGT 299 số 2 |
Thông báo số 25/TB-UBND ngày 21/01/2011 của UBND thành phố về việc thu hồi đất thực hiện dự án. Đã GPMB. |
|
28 |
Mở rộng trụ sở công an huyện |
Công an thành phố |
0,35 |
X. Thủy Sơn |
Xóm 5, tờ BĐ giải thửa 299 số 3 |
Quyết định số 232/QĐ-H41-H45 ngày 30/9/2014 của Bộ Công an về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Công an huyện Thủy Nguyên. Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP. Đã GPMB. |
|
29 |
Xây dựng trường THCS Thủy Triều |
UBND xã Thủy Triều |
1,50 |
X. Thủy Triều |
Tràng Dê thôn 4, tờ BĐ giải thửa 299 số 2 |
Quyết định số 1700/QĐ-UBND ngày 07/5/2018 của UBND huyện Thủy Nguyên về việc phân bổ kinh phí đầu tư các dự án, công trình cho 18 xã thực hiện MTQG XDNTM năm 2018; Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP. Quyết định 425/QĐ-UBND ngày 4/3/2019 của UBND huyện về việc phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ. Đã GPMB. |
|
30 |
Xây dựng trường THCS Kỳ Sơn |
UBND xa Kỳ Sơn |
1,00 |
X. Kỳ Sơn |
Khu Lỗ Gông; Tờ bản đồ GT 299 số 04, 05; |
Quyết định số 3776/QĐ-UBND ngày 01/8/2018 của UBND huyện Thủy Nguyên về điều chỉnh phân bổ KH vốn ĐT công năm 2018 (lần 1); Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP. Đã GPMB. |
|
31 |
Dự án đường liên tỉnh Thủy Nguyên đi Kinh Môn Hải Dương |
UBND huyện Thủy Nguyên |
1,20 |
X. An Lư |
Tờ BĐ giải thửa 299 số 01 |
Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP. |
|
4,00 |
X. Hòa Bình |
Tờ BĐ giải thửa 299 số 3, 5, 6 |
||||
|
2,09 |
X. Ngũ Lão |
Tờ BĐ giải thửa 299 số 1, 2 |
||||
|
1,66 |
X. Thủy Triều |
Tờ BĐ giải thửa 299 số 1 |
||||
|
1,50 |
X. Trung Hà |
tờ BĐ giải thửa số 2, 1 |
||||
|
32 |
Mở rộng đường liên xã Trung Hà đi Hòa Bình |
UBND huyện (BQLDA huyện) |
0,20 |
X. Hòa Bình |
Thôn 1, 10, tờ BĐ giải thửa 299 số 4, 6 |
Quyết định số 3776/QĐ-UBND ngày 01/8/2018 của UBND huyện Thủy Nguyên về điều chỉnh phân bổ KH vốn ĐT công năm 2018 (lần 1); Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐND TP. |
|
33 |
Xây dựng Sân thể thao trường học |
UBND xã Thủy Sơn |
0,30 |
X. Thủy Sơn |
Xóm 6, tờ BĐ giải thửa 299 số 3 |
Quyết định số 1700/QĐ-UBND ngày 07/5/2018 của UBND huyện Thủy Nguyên về việc phân bổ kinh phí đầu tư xây dựng các dự án công trình cho 18 xã thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2018. Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP. |
|
34 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn |
UBND xã Cao Nhân |
0,16 |
X. Cao Nhân |
Thôn 4, 6 tờ BĐ giải thửa 299 số 1-6 |
Quyết định số 1700/QĐ-UBND ngày 07/5/2018 của UBND huyện Thủy Nguyên về việc phân bổ kinh phí đầu tư xây dựng các dự án công trình cho 18 xã thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2018. Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP. |
|
35 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn |
UBND xã Gia Đức |
0,10 |
X. Gia Đức |
Thôn 3, 4, tờ BĐ giải thửa 299 số 22 |
Quyết định số 1700/QĐ-UBND ngày 07/5/2018 của UBND huyện Thủy Nguyên về việc phân bổ kinh phí đầu tư xây dựng các dự án công trình cho 18 xã thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2018. Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP. |
|
36 |
Xây dựng sân vận động |
UBND xã Gia Đức |
1,00 |
X. Gia Đức |
Thôn 3, tờ BĐ giải thửa 299 số 22 |
Quyết định số 1700/QĐ-UBND ngày 07/5/2018 của UBND huyện Thủy Nguyên về việc phân bổ kinh phí đầu tư xây dựng các dự án công trình cho 18 xã thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2018. Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP. |
|
37 |
Xây dựng sân vận động |
UBND xã Hoàng Động |
1,20 |
X. Hoàng Động |
TT xã, tờ BĐ giải thửa 299 số 2 |
Quyết định số 1700/QĐ-UBND ngày 07/5/2018 của UBND huyện Thủy Nguyên về việc phân bổ kinh phí đầu tư xây dựng các dự án công trình cho 18 xã thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2018. Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP. |
|
38 |
Mở rộng nghĩa trang Liệt sỹ cụm trung tâm xã Ngũ Lão |
UBND Huyện |
0,15 |
X. Ngũ Lão |
Thôn 8 Thôn My Đông, tờ BĐ giải thửa 299 số 1 |
Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 23/5/2018 của UBND huyện Thủy Nguyên về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và nguồn vốn thực hiện dự án. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP. Đã GPMB. |
|
39 |
Dự án tái định cư dự án mở rộng đường TT Minh Đức |
UBND huyện |
3,71 |
TT. Minh Đức |
Khu Sẹo Nghé, Tờ BĐ số 03 |
Quyết định số 61/QĐ-HĐND ngày 20/10/2017 của HĐND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư thực hiện dự án cải tạo đường thị trấn Minh Đức. Thông báo số 151/TB-KHĐT ngày 16/8/2018 về chi tiết vốn đầu tư công từ ngân sách thành phố năm 2018 cho dự án. Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP. |
|
40 |
Dự án xây dựng nhà ở công nhân |
Công ty TNHH Regina Mirale International Việt Nam |
7,75 |
X. Thủy Triều |
Tờ BĐ giải thửa 299 số 4 |
Quyết định số 1383/QĐ-UBND ngày 13/7/2016 của UBND thành phố về Quyết định chủ trương đầu tư; Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP. |
|
41 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,30 |
X. Gia Đức |
Thôn 6 Tờ BĐĐC số 31 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 về việc cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018; Tạo nguồn thu cho ngân sách; Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP. |
|
42 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,25 |
X. Hoàng Động |
Khu Đồng Dương 2, tờ BĐ giải thửa 299 số 2 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 về việc cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018; Tạo nguồn thu cho ngân sách; Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt); TB số 194/TB-UBND ngày 23/4/2020 về việc GPMB thực hiện dự án. Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP. |
|
43 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,10 |
X. Hoàng Động |
Khu Trạm Biến Thế, tò BĐ giải thửa 299 số 3 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 về việc cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018; Tạo nguồn thu cho ngân sách; Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt); TB số 194/TB-UBND ngày 23/4/2020 về việc GPMB thực hiện dự án. Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐND TP. g _ |
|
44 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,03 |
X. Hoàng Động |
Khu Đồng Dương 1 tờ BĐ giải thửa 299 số 2 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 về việc cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018; Tạo nguồn thu cho ngân sách; Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP |
|
45 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,02 |
X. Hoàng Động |
Thôn 1, tờ BĐ giải thửa 299 số 3 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 về việc cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018; Tạo nguồn thu cho ngân sách; Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP |
|
46 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,18 |
X. Kênh Giang |
Khu Ngõ Độc 2, tờ BĐ giải thửa 299 số 4 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 về việc cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018; Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bố kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt); Tạo nguồn thu cho ngân sách; về nguồn vốn thực hiện công tác hỗ trợ, bồi thường GPMB UBND huyện. Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP. |
|
47 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện Thủy Nguyên |
0,30 |
X. Thủy Đường |
Khu Hà Dắm (xóm Núi) thôn Núi 2, tờ BĐ giải thửa 299 số 1 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 về việc cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018; Tạo nguồn thu cho ngân sách; Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt); Thông báo 195/TB-UBND ngày 23/4/2020 về việc triển khai nhiệm vụ phục vụ thu hồi đất để GPMB của UBND huyện. |
|
48 |
Dự án tái định cư Cty Xi măng Phúc Sơn |
Công ty xi măng Phúc Sơn |
0,85 |
X. Lại Xuân |
Thôn 1, tờ BĐ giải thửa 299 số 6 |
Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 4/01/2018 về việc phê duyệt báo cáo KTKT; Bổ sung dự án cấp bách của thành phố. Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố. Đã GPMB. |
|
49 |
Dự án tái định cư đường Máng Nước |
UBND huyện Thủy Nguyên |
7,73 |
X. Tân Dương |
Thôn 4 A, B Đống Trịnh Láng Nhạc, tờ BĐ giải thửa 299 số 1-2 |
Quyết định số 6660/QĐ-UBND ngày 05/10/2017 của UBND huyện Thủy Nguyên về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500. Quyết định số 93/QĐ-HĐND ngày 25/10/2017 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án của Hội đồng nhân dân thành phố; Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP. Đã GPMB. |
|
UBND huyện Thủy Nguyên |
4,82 |
X. Thủy Đường |
Thôn Tây, tờ BĐ giải thửa 299 số 3 |
|||
|
50 |
Công ty Xi Măng CHINFON Hải Phòng |
Công ty Xi Măng CHINFON Hải Phòng |
0,30 |
TT. Minh Đức |
Tờ BĐ giải thửa 299 số 02 |
Công văn 3431/UBND-ĐC1 ngày 16/6/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về địa điểm xin thuê đất. Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố. Diện tích đo đạc thực tế còn 0.3ha giảm 0, 11 so với NQ đã đăng ký. Đã GPMB. |
|
51 |
Mở rộng khuôn viên nhà lưu niệm Trạng nguyên Lê ích Mộc |
UBND huyện Thủy Nguyên |
0,03 |
X. Quảng Thanh |
tờ BĐ giải thửa 299 số 1 |
Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 20/NQ-HĐND của HĐNDTP ngày 12/7/2018. |
|
52 |
Dự án công trình hoàn trả cho Trạm Quản lý đường sông Nhà Vàng tại xã An Lư |
Trạm Quản lý đường sông |
0,10 |
X. An Lư |
tờ BĐ giải thửa 299 số 05 |
Công văn số 2749/UBND-DDC ngày 21/11/2016 của UBND thành phố về việc kiểm kê, lập phương án BTGPMB khu đất trạm quản lý luồng vật cách tại đảo Vũ Yên; Công văn số 2069/VP-QH của UBND thành phố về việc địa điểm di chuyển Trạm quản lý luồng Vật Cách. Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP ngày 12/7/2018. |
|
53 |
Xây dựng trường mầm non trung tâm |
UBND xã Trung Hà |
1,10 |
X. Trung Hà |
Thôn Trại, thôn 4, tờ BĐGT 299 số 2 |
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND TP ngày 20/10/2018 về việc điều chỉnh kế hoạch chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2018-2020. Quyết định 4534/QĐ-UBND của UBND thành phố ngày 12/9/2018 giao nhiệm vụ chủ đầu tư xây dựng nông thôn mới. Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐNDTP. |
|
54 |
Xuất tuyến 110KV sau trạm 220KV Thủy Nguyên |
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng |
0,29 |
X. Đông Sơn |
Tờ BĐGT 299 số 1-4 |
QĐ số 691/QĐ-CTY ngày 8/3/2017 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng về việc triển khai ĐTXD dự án xuất tuyến 110KV sau trạm BA 220KV Thủy Nguyên, đang triển khai thu hồi đất; Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐNDTP. |
|
0,15 |
X. Kênh Giang |
Tờ BĐGT 299 số 1-5 |
||||
|
0,06 |
X. Mỹ Đồng |
Tờ BĐGT 299 số 1-5 |
||||
|
0,05 |
X. Cao Nhân |
Tờ BĐGT 299 số 1-5 |
||||
|
0,11 |
X. Chính Mỹ |
Tờ BĐGT 299 số 1-5 |
||||
|
55 |
Xây dựng sân vận động |
UBND xã Thủy Triều |
1,00 |
X. Thủy Triều |
Thôn Tây, tờ BĐGT 299 số 2 |
Quyết định số 1700/QĐ-UBND của UBND huyện Thủy Nguyên ngày 07/5/2018 Vv phân bổ kinh phí đầu tư xây dựng các dự án công trình cho 18 xã thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2018; Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐNDTP. |
|
56 |
Đấu giá đất có xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
1,16 |
X. Trung Hà |
Khu Cửa, thửa số 133, 134, 259, 260, 261, 262, tờ BĐGT 299 số 1 |
Văn bản số 2801/SXD-QHKT ngày 09/8/2018 của SXD về việc thỏa thuận địa điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở có xây dựng hạ tầng đợt 1. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐNDTP. |
|
57 |
Đấu giá đất có xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
1,10 |
X. Thủy Đường |
Khu Hồ Phướn - Thôn Quán, tờ BĐGT 299 số 2 |
|
|
58 |
Đấu giá đất có xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
2,30 |
X. Thủy Đường |
Khu Đồng Da thôn Quán, tờ BĐGT 299 số 1, 2 |
|
|
59 |
Đấu giá đất có xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
1,15 |
X. Hòa Bình |
Khu thôn 13, tờ BĐGT 299 số 1-5 |
|
|
60 |
Đấu giá đất có xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
1,30 |
X. Phù Ninh |
Khu Rộc Trong, xã Phù Ninh, tờ BĐGT 299 số 1-5 |
Văn bản số 2373/SXD-QHKT ngày 2/10/2016 của Sở Xây dựng về việc cho ý kiến về QHCT các khu đấu giá QSDĐ trên địa bàn huyện Thủy Nguyên; Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐNDTP |
|
61 |
Đấu giá đất có xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
4,00 |
X. Ngũ Lão |
Khu Láng Ruốc, thôn Trung Sơn, tờ BĐGT 299 số 1-6 |
Văn bản số 2801/SXD-QHKT ngày 09/8/2018 của SXD về việc thỏa thuận địa điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở có xây dựng hạ tầng đợt 1. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 09/12/2019 của HĐND TP. |
|
62 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,29 |
X. Hoa Động |
VT2 khu Tây con cá, thôn Giữa, xã Hoa Động |
Văn bản số 2803/SXD-QHKT ngày 15/9/2017 V/v thỏa thuận quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 2 năm 2017; Quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 31/5/2018 của UBND huyện Thủy Nguyên về việc phê duyệt QHCT tỷ lệ 1/500. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 09/12/19 của HĐNDTP. |
|
63 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,19 |
X. Thiên Hương |
khu trường mầm non cũ xã Thiên Hương, thửa số 778, 776, 801, 779, 707, 708, 710, 591, 592, 593, tờ số 01 |
Văn bản số 236/SXD-QHKT ngày 25/01/2017 V/v thỏa thuận quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2017; Quyết định số 4384/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 của UBND huyện về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐNDTP.
|
|
64 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,18 |
X. Lập Lễ |
Các thôn Láng Cáp, Thửa 1, 2, 3, 4 tờ 22 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 V/v cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018. Quyết định số 7613/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt vốn. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐND TP. |
|
65 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,45 |
X. Phù Ninh |
Khu Đống Tiêu 430, 431, 432 tờ BĐ giải thửa 299 số 1-3 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 V/v cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt); Quyết định số 8845/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND huyện về việc phê duyệt phương án BTHT khi Nhà nước thu hồi đất. Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐNDTP. |
|
66 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,08 |
X. Lưu Kỳ |
Thôn Núi Ngọc 1, 2, Thửa 747, 862 tờ BĐGT 299 số 4 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 V/v cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018. Quyết định số 7962/QĐ- UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐNDTP. |
|
0,20 |
X. Lưu Kỳ |
Thôn Núi Ngọc 1, 2, Thửa 747, 862 tờ BĐGT 299 số 4 |
||||
|
67 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,30 |
X. Lưu Kỳ |
Thôn Hàm Long, Thửa 730, từ 699 đến 704, tờ BĐGT 299 số 4 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/201S V/v cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự- án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐNDTP. |
|
68 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,30 |
X. Lưu Kiếm |
Khu Đầu Gành, Thửa từ 416 đến 495 tờ BĐGT 299 số 2 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 V/v cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 09/12/19 của HĐNDTP. |
|
69 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,46 |
X. Phục Lễ |
Đồng Chão (cạnh khu đấu giá có xây dựng hạ tầng), xã Phục Lễ, Thửa từ 499 đến 506, tờ BĐGT 299 số 1 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 V/v cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐNDTP. |
|
70 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,42 |
X. Đông Sơn |
Khu cửa Bà Miền, Thửa 1036, 1083, 1085, 1087, 1081, 1080, xã Đông Sơn tờ BĐGT số 03 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 V/v cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐNDTP. |
|
71 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,32 |
X. Đông Sơn |
VT Khu ông hộ, Thửa 281, 292, 293, xã Đông Sơn, tờ BĐGT số 02 |
|
|
72 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,05 |
X. Đông Sơn |
Khu ông Mạn xã Đông Sơn, Thửa 1465, tờ BĐGT số 03 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 V/v cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐNDTP. |
|
73 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,08 |
X. Đông Sơn |
Khu cửa ông Nghi xã Đông Sơn, Thửa 1262, 1261, tờ BĐGT số 03 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 V/v cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐNDTP. |
|
74 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,10 |
X. Đông Sơn |
Khu cửa ông Quyện xã Đông Sơn, Thửa 982, 983, 984, tờ BĐGT số 03 |
|
|
75 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,26 |
X. Kênh Giang |
Ngõ bà Áp, thôn Trại, xã Kênh Giang, Thửa 1336, 1335, 1334, tờ BĐGT số 4 |
|
|
76 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,09 |
X. Kênh Giang |
Ngõ ông Lệ, thôn Trại Dưới, Thửa 1336, 1337, tờ BĐGT số 4 |
|
|
77 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,26 |
X. Phà Lễ |
Thôn 6, Thửa 15, 16, 17, tờ BĐGT số 3 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 V/v cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐNDTP. |
|
78 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,40 |
X. Mỹ Đồng |
thôn 4, Thửa từ 263 đến 267, từ 171 đến 176, 78, 79, 80 tờ BĐGT số 9 |
|
|
79 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,70 |
X. Mỹ Đồng |
Thửa 419, 431, 430, 451, 452, 478, 479 , 480, 481, 449, 484, 418, 450, 48 2 thôn 3, tờ BĐGT số 7 |
|
|
80 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,49 |
X. Quảng Thanh |
Đường liên xã Chính Mỹ, Thửa 395, từ 415 đến 418, từ 431 đến 434, từ 453 đến 456, 466, 773, 776, 858, 859, từ 867 đến 869, 993, 994, 998, tờ BĐGT 04 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 V/v cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐNDTP. |
|
81 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,50 |
X. Liên Khê |
Đường vào Quỳ Khê, Thửa 326;359;360;417; 418;434;435 tờ BĐGT02,3 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 V/v cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐNDTP. |
|
82 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,01 |
X. Lại Xuân |
Đầm Re, 167 tờ BĐGT 02 |
|
|
83 |
Đấu giá đất ở không phải xây dựng hạ tầng |
UBND huyện |
0,06 |
X. Hòa Bình |
Ngõ ông Đường, Thửa 317, 318, 319, 352, 353, tờ BĐGT 04 |
Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 V/v cho ý kiến về quy hoạch các điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn huyện Thủy Nguyên đợt 1 năm 2018. Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐNDTP. |
|
84 |
Xây dựng Trạm quản lý luồng Vật Cách và khu sửa chữa bảo dưỡng phương tiện thiết bị, phao báo hiệu hàng hải |
Tổng công ty Bảo đảm Hàng Hải miền Bắc |
2,00 |
X. Hoa Động |
tờ BĐGT 299 số 4 |
QĐ số 1457/QĐ-UBND ngày 27/6/2018 của UBND thành phố về chủ trương đầu tư Xây dựng Trạm quản lý luồng Vật Cách và khu sửa chữa bảo dưỡng phương tiện thiết bị, phao báo hiệu hàng hải tại xã Hoa Động. Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐNDTP. |
|
85 |
Xây dựng khu công nghiệp Nam cầu Kiền |
Công ty cổ phần SHINEC |
2,50 |
X. Kiền Bái |
tờ BĐ giải thửa 299 số 03 |
Thông báo thu hồi đất số 160/TB-UBND ngày 14/5/2008. Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐND TP. |
|
23,60 |
X. Hoàng Động |
tờ BĐGT 299 số 1 |
||||
|
86 |
Dự án Cầu Dinh và đường dẫn đầu cầu |
Ban quản lý dự án các công trình giao thông Hải Phòng |
2,60 |
X. An Sơn |
tờ BĐGT 299 số 2, 3, 4 |
Thông báo số 07/TB-HĐND ngày 27/3/2019 của HĐND TP về việc thông qua các nghị quyết tại kỳ họp thứ 9; Nghị quyết số 10/NQ-HĐND TP ngày 27/3/2019 V/v QĐ chủ trương đầu tư xây dựng cầu Dinh. Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 27/3/2019 của HĐNDTP. |
|
87 |
Dự án Đầu tư cải tạo đường thị trấn Minh Đức |
UBND huyện |
6,36 |
TT. Minh Đức |
tờ BĐGT 299 số 2, 3, 4 |
QĐ số 61/QĐ-UBND ngày 2/10/2017 của UBND TP V/v phê duyệt chủ trương đầu tư; Thông báo số 151/TB-KHĐT ngày 16/8/2018 về việc chi tiết vốn đầu tư công ngân sách thành phố năm 2018; Thông báo số 322/TB-UBND ngày 10/9/2019 của UBND huyện về việc thu hồi đất. |
|
88 |
Dự án đầu tư xây dựng HTKT khu TĐC Bắc Sông Cấm Giai đoạn II |
BQL dự án PTĐT và ĐTXD các công trình dân dụng HP |
18,58 |
X. Dương Quan |
tờ BĐGT 299 số 1, 2, 3 |
NQ 14/NQ-HĐND ngày 27/3/2019 của HĐNDTP. |
|
89 |
Dự án xây dựng cầu cảng |
Công ty CPDVCN Gia Đức |
0,30 |
X. Gia Đức |
Tờ BĐĐC số 14 |
Giấy phép số 2955/GP-UBND ngày 27/12/2014; QĐ số 2753/QĐ-UBND ngày 4/12/2015 của UBND thành phố. |
|
90 |
Dự án ĐTXD Trung tâm thương mại, văn phòng, chung cư cao cấp bán và cho thuê, khách sạn 5 sao và khu ẩm thực chợ đêm |
Công ty Cổ phần Union Success Việt Nam |
29,03 |
X. Thủy Đường |
tờ BĐGT 299 số 1 |
TB số 25/TB-UBND ngày 21/01/2011 của UBND Thành phố về việc thu hồi đất thực hiện dự án. Văn bản chấp thuận đầu tư số 432/UBND-XD ngày 20/01/2012 của UBND thành phố; Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐND thành phố. |
|
|
Cộng (I) |
|
620,69 |
|
|
|
|
II |
Các công trình dự án đợt 2 2019 chuyển sang kế hoạch năm 2020 |
|||||
|
1 |
Dự án tái định cư đường 359 |
UBND huyện Thủy Nguyên |
22,50 |
X. Hoa Động |
Khu vực Đầm đến + Đường Đá, tờ BĐGT 299 số 1+2 |
Văn bản số 3425/SXD-QHKT về việc cho ý kiến về đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu Tái định cư dự án mở rộng và nâng cấp đường 359. Quyết định số 66/QĐ-HĐND ngày 20/10/2017 của HĐND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án đầu tư cải tạo đường 359 đoạn từ xã Thủy Triều đến đoạn đường trục giao thông khu đô thị và công nghiệp Bến Rừng. Nghị quyết số 37/NQ-HĐND 19/7/2020 của HĐND TP. |
|
UBND huyện Thủy Nguyên |
X. Tân Dương |
|||||
|
UBND huyện Thủy Nguyên |
X. Thủy Sơn |
|||||
|
2 |
Dự án đấu giá đất ở có đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng xã Thủy Triều |
UBND huyện Thủy Nguyên |
3,30 |
X. Thủy triều |
Khu vực thôn 4+7, tờ BĐGT 299 số 2 |
Văn bản số 3651/SXD-QHKT ngày 08/10/2018 về việc thỏa thuận địa điểm quy hoạch khu đấu giá quyền Sử dụng đất; Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết số 3 7/NQ-HĐND 19/7/2020 của HĐND TP. |
|
3 |
Dự án Trung tâm dịch vụ hậu cần, bến neo đậu tàu thuyền, đón khách tuyến Hải Phòng Bạch Long Vĩ |
UBND huyện Bạch Long Vĩ |
1,30 |
X. Hoa Động |
Tờ BĐGT 299 số 04 |
Công văn số 3539/UBND-GT ngày 30/12/2016 của UBND thành phố chấp thuận chủ trương về địa điểm Dự án đầu tư; Quyết định số 619/QĐ-UBND ngày 25/3/2019 của UBND thành phố về phê duyệt QH chi tiết hệ thống cảng, bến thủy nội địa thành phố Hải Phòng đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030; Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 29/8/2018 của UBND huyện Bạch Long Vỹ về việc giao kế hoạch vốn chuẩn bị đầu tư năm 2019. Nghị quyết số 37/NQ-HĐND 19/7/2020 của HĐND TP. Đang GPMB. |
|
|
Cộng (II) |
|
27,10 |
|
|
|
|
III |
Công trình, dự án đã được phê duyệt tại Quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 26/3/2020 |
|||||
|
1 |
Dự án cải tạo, nâng cấp quốc lộ 10 đoạn từ cầu Đá Bạc đến cầu Kiền |
Ban quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình |
12,70 |
X. Kiền Bái |
Nhiều thửa, dạng tuyến |
Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 28/02/2020 của HĐNDTP. |
|
X. Thiên Hương |
||||||
|
X. Thủy Sơn |
||||||
|
X. Đông Sơn |
||||||
|
X. Kênh Giang |
||||||
|
X. Lưu Kiếm |
||||||
|
X. Lưu Kỳ |
||||||
|
X. Gia Minh |
||||||
|
2 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường vào Khu bảo tồn bãi cọc Cao Quỳ, xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên |
UBND huyện |
14,80 |
X. Lưu Kỳ |
Nhiều thửa, dạng tuyến |
Văn bản số 5740CV/VPTU ngày 30/10/2019 của Thành ủy Hải Phòng, Quyết định số 4137/QĐ-BVHTTDL ngày 22/11/2019 về việc khai quật khảo cổ tại cánh đồng Cao Quỳ xã Liên Khê. Nghị Quyết số 08/NQ-HĐND ngày 28/02/2020 của HĐNDTP. |
|
X. Liên Khê |
Nhiều thửa, dạng tuyến |
|||||
|
3 |
Dự án xây dựng nghĩa trang hoàn trả dự án bảo tồn khu di tích lịch sử bãi cọc Bạch Đằng |
UBND huyện |
0,60 |
X. Liên Khê |
Nhiều thửa |
|
|
|
Cộng (III) |
|
28,10 |
|
|
|
|
IV |
Công trình, dự án đăng ký bổ sung năm 2020 |
|||||
|
1 |
Dự án đầu tư cải tạo đường 359 đoạn từ thị trấn Núi Đèo đến xã Trung Hà |
UBND huyện |
4,50 |
TT. Núi Đèo |
Nhiều thửa, dạng tuyến |
QĐ chủ trương đầu tư số 64/QĐ-HĐND ngày 20/10/2017 của thường trực HĐND thành phố Hải Phòng về việc QĐ chủ trương đầu tư; QĐ số 2391/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 của UBND thành phố Hải Phòng. Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 9/12/2019 của HĐNDTP. |
|
X. Thủy Đường |
||||||
|
X. An Lư |
||||||
|
X. Trung Hà |
||||||
|
2 |
Dự án đầu tư cải tạo đường 359 đoạn từ xã Thủy Triều đến xã Tam Hưng |
UBND huyện |
14,80 |
X. Thủy triều |
Nhiều thửa, dạng tuyến |
QĐ chủ trương đầu tư số 66/QĐ-HĐND ngày 20/10/2017 của thường trực HĐND thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư cải tạo đường 359 đoạn từ xã Thủy TRiều đến đường trục giao thông khu đô thị và công nghiệp Bến Rừng huyện Thủy Nguyên. Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 9/12/2019 của HĐNDTP.
|
|
X. Ngũ Lão |
||||||
|
X. Tam Hưng |
||||||
|
3 |
Dự án mở rộng đường vào của Công ty cổ phần cấp nước Hải Phòng |
Công ty CP cấp nước Hải Phòng |
0,03 |
X. Ngũ Lão |
Nhiều thửa, tờ BĐGT 299 số 01 |
QĐ số 514/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của UBND thành phố về việc cho phép công ty cổ phần cấp nước Hải Phòng thuê đất tại xã Ngũ Lão huyện Thủy Nguyên để xây dựng nhà máy nước ngũ lão. Quyết định số 2152QĐ-UBND ngày 05/6/2017 về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500 của UBND huyện Thủy Nguyên. Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 9/12/2019 của HĐND TP. |
|
4 |
Dự án xây dựng cửa hàng xăng dầu do di dời để thực hiện dự án Đầu tư xây dựng hạ tầng khu đô thị mới Bắc Sông Cấm . |
Xí nghiệp xăng dầu K131 |
0,06 |
X. Lâm Động |
Thửa 138+325, tờ BĐGT 01, thôn Hàu |
QĐ số 2162/QĐ-UBND ngày 13/9/2019 của UBND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư; Văn bản số 4083/UBND- ĐC3 ngày 8/7/2019 của UBND thành phố về việc bố trí địa điểm di dời cửa hàng xăng dầu xí nghiệp xăng dầu K131 để thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Bắc Sông Cấm. Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 9/12/2019 của HĐND TP. |
|
5 |
Dự án cải tạo đường dây 110KV An Lạc - Tràng Bạch - Uông Bí qua huyện Thủy Nguyên |
Ban quản lý dự án phát triển điện lực |
0,64 |
X. Lâm Động |
Nhiều thửa, dạng tuyến, tờ BĐGT 299 nhiều số |
Văn bản 1016/SXD-QHKT về việc thỏa thuận hướng tuyến đường dây 110kv dự án cải tạo đường dây 110KV An Lạc - Tràng Bạch - Uông Bí; Văn bản số 2209/BDA-ĐLQLCT4 về việc đăng ký KHSDĐ năm 2019 các xã; Quyết định 1659/QĐ-EVNNPC về việc duyệt bổ sung danh mục đầu tư xây dựng năm 2018. Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 9/12/2019 của HĐND TP. |
|
X. Hoàng Động |
||||||
|
X. Kiền Bái |
||||||
|
X. Mỹ Đồng |
||||||
|
X. Thiên Hương |
||||||
|
X. Đông Sơn |
||||||
|
X. Chính Mỹ |
||||||
|
X. Quảng Thanh |
||||||
|
X. Kỳ Sơn |
||||||
|
X. Lại Xuân |
||||||
|
6 |
Dự án trường mầm non sao mai (Đường vào ) |
UBND huyện |
0,05 |
TT. Núi Đèo |
TBĐGT 299 tờ số 02 |
Thông báo thu hồi đất số 457/TB-UBND ngày 09/10/2019 của UBND huyện. Quyết định số 4106/QĐ-UBND ngày 12/8/19 của UBND huyện về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công của huyện năm 2019. Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 9/12/2019 của HĐND TP. |
|
X. Thủy Sơn |
||||||
|
7 |
Dự án đường liên tỉnh Thủy Nguyên Hải Phòng đi Kinh Môn, Hải Dương |
UBND huyện |
0,01 |
X. Quảng Thanh |
TBĐGT 299 tờ số 03 |
Thông báo thu hồi đất số 184/TB-UBND ngày 28/6/2011 của UBND thành phố. Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 02/2/2010 của UBND TP về việc phê duyệt dự án đầu tư. Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 9/12/2019 của HĐND TP. |
|
8 |
Dự án cải tạo và nâng cấp tuyến đường liên xã Kênh Giang - Hòa Bình - Trung Hà (đoạn qua xã Kênh Giang) |
UBND huyện |
0,01 |
X. Kênh Giang |
TBĐGT 299- 05 |
Quyết định số 3776/QĐ-UBND ngày 01/8/2018 của UBND huyện Thủy Nguyên về điều chỉnh phân bổ KH vốn ĐT công năm 2018 (lần 1); 7646/QĐ-UBND ngày 24/10/2017 của UBND huyện về Báo cáo KTKT; Quyết định 5078/QĐ-UBND phê duyệt chủ trương đầu tư. Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 9/12/2019 của HĐND TP. |
|
9 |
Đấu giá đất ở khu Đồng Phản không xây dựng cơ sở hạ tầng |
UBND huyện |
0,53 |
X. Kênh Giang |
TBĐGT 299-04 |
QĐ số 5698/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết, Văn bản số 2295/SXD-QHKT ngày 02/7/2018 của Sở Xây dựng; Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 9/12/2019 của HĐND TP |
|
10 |
Đấu giá đất ở không xây dựng hạ tầng khu Tây con cá, xã Hoa Động |
UBND huyện |
0,29 |
X. Hoa Động |
TBĐGT 299-02 |
Quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 31/5/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt QHCT tỷ lệ 1/500; Văn bản số 2803/SXD-QHKT ngày 15/9/2017; Quyết định số 7962/QĐ- UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 9/12/2019 của HĐND TP. |
|
11 |
Đấu giá không xây dựng hạ tầng khu Đầm Danh, xã Lưu Kiếm |
UBND huyện |
0,24 |
X. Lưu Kiếm |
TBĐGT 299- 02 |
QĐ số 4760/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 của UBND huyện về việc phê duyệt QHCT, Văn bản số 236/SXD-QLQH ngày 25/01/2017; Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 9/12/2019 của HĐNDTP. |
|
12 |
Đấu giá đất ở thôn Tây không xây dựng cơ sở hạ tầng |
UBND huyện |
0,90 |
X. Trung Hà |
TBDGT 299-02 |
Quyết định số 5696/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500; Văn bản số 2803/SXD- QHKT ngày 15/9/2017. Nghị quyết số 26 đã thông qua 0,5 ha; Quyết định số 7962/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công 2020 (vốn dự án huyện phê duyệt). Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 9/12/2019 của HĐND TP. |
|
13 |
Đề án xây dựng NTM kiểu mẫu trên địa bàn thành phố (sửa chữa nâng cấp đường giao thông) |
UBND xã Gia Minh |
3,00 |
X. Gia Minh |
Nhiều thửa |
Đề án số 17/ĐA-UBND ngày 3/12/2019 của UBND thành phố về việc XD NTM kiểu mẫu trên địa bàn thành phố HP; Quyết định số 1105 ngày 13/3/2020 của UBND huyện Thủy Nguyên về Thành lập ban Chỉ đạo thực hiện xây dựng NTM kiểu mẫu 2020 xã Gia Minh; Gia Đức. Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 9/12/2019 của HĐND TP. |
|
14 |
Đề án xây dựng NTM kiểu mẫu trên địa bàn thành phố (sửa chữa nâng cấp đường giao thông) |
UBND xã Gia Đức |
4,20 |
X. Gia Đức |
Nhiều thửa |
Đề án số 17/ĐA-UBND ngày 3/12/2019 của UBND thành phố về việc XD NTM kiểu mẫu trên địa bàn thành phố HP; Quyết định số 1105 ngày 13/3/2020 của UBND huyện Thủy Nguyên về Thành lập ban Chỉ đạo thực hiện xây dựng NTM kiểu mẫu 2020 xã Gia Minh; Gia Đức. Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 9/12/2019 của HĐND TP. |
|
15 |
Dự án Vsip Hải Phòng (giai đoạn 1 đợt 2) (khu công nghiệp) |
Công ty TNHH VSIP Hải Phòng |
1,16 |
X. Trung Hà |
Trích đo địa chính tỷ lệ 1/4000 ngày 04/6/2009 |
Công văn số 7068/VPCP-QHQT ngày 21/10/2008 của Văn phòng Chính phủ; QĐ thu hồi đất số 2579/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND TP. |
|
16 |
Dự án Vsip Hải Phòng (giai đoạn 1 đợt 2) (khu công nghiệp) |
Công ty TNHH VSIP Hải Phòng |
21,46 |
X. An Lư |
Trích đo địa chính tỷ lệ 1/4000 ngay 04/6/2010 |
Công văn số 7068/VPCP-QHQT ngày 21/10/2008 của Văn phòng Chính phủ; QĐ thu hồi đất số 2579/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND TP. 0 |
|
17 |
Dự án Vsip Hải Phòng (giai đoạn 2) (đất ở, đất TMDV, đất SXKD, khu đô thị) |
Công ty TNHH VSIP Hải Phòng |
10,78 |
X. Dương Quan |
Trích đo địa chính tỷ lệ 1/4000 ngày 04/6/2011 |
Công văn số 7068/VPCP-QHQT ngày 21/10/2008 của Văn phòng Chính phủ; QĐ thu hồi đất số 1540/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của UBND TP. |
|
18 |
Dự án Vsip Hải Phòng (giai đoạn 2) (đất ở, đất TMDV, đất SXKD, khu đô thị) |
Công ty TNHH VSIP Hải Phòng |
10,28 |
X. An Lư |
Trích đo địa chính tỷ lệ 1/3000 ngày 04/6/2010 |
Công văn số 7068/VPCP-QHQT ngày 21/10/2008 của Văn phòng Chính phủ; QĐ thu hồi đất số 1540/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của UBND TP. |
|
19 |
Dự án Vsip Hải Phòng (giai đoạn 4Ala) (đất ở, đất TMDV, đất SXKD, khu đô thị) |
Công ty TNHH VSIP Hải Phòng |
30,50 |
X. Dương Quan |
Trích lục địa chính số 1206/TL-2014 tỷ lệ 1/2000 ngày 28/11/2014 (gồm các tờ BĐ số 1, 2, 4, 5, 6, 11, 12, 13, 17, 18) |
Công văn số 7068/VPCP-QHQT ngày 21/10/2008 của Văn phòng Chính phủ; Thông báo thu hồi đất số 81/TB-UBND ngày 16/9/2010 của UBND TP Hải Phòng. |
|
20 |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng khu tái định cư Bắc Sông Cấm |
Ban quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng Hải Phòng |
6,64 |
X. Dương Quan |
Tờ BĐGT 299 số 02HQ;04HQ;03;07 |
QĐ số 1311/QĐ-TTg ngày 24/6/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư thực hiện dự án xây dựng hạ tầng khu đô thị Bắc Sông Cấm. Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 9/12/2019 của HĐND TP |
|
|
Cộng (IV) |
|
110,08 |
|
|
|
|
|
Tổng cộng (I)+(II)+(IV): 113 dự án, công trình |
|
757,87 |
|
|
|