Quay lại

Quyết định 131/QĐ-UBND năm 2011 công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 131/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 26 tháng 01 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở Công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình; và các chế độ chính sách hiện hành;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 04/TT-SXD ngày 07/01/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này "Bảng ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hải Phòng".

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Bảng ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình nêu trên có hiệu lực từ ngày 01/01/201

2. "Bảng ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hải Phòng" công bố kỳ này làm cơ sở tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; thay thế “Bảng, ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hải Phòng” ban hành kèm theo Quyết định số 2540/QĐ-UBND ngày 17/12/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố.

3. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hải Phòng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các ngành, các cấp có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (Để BC);
- TT TU.TT HĐND TP;
- ĐC BTTU;
- CT. các PCTUBNDTP;
- Như Điều 3;
- Các PVP UBND TP;
- Các CV;
- Lưu VP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH




Dương Anh Điền


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH


I. QUY ĐỊNH CHUNG


1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công quy định chi phí cho một ca máy làm việc của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, làm cơ sở tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.


2. Giá ca máy trong bảng giá này bao gồm các thành phần chi phí như sau:


a. Chi phí khấu hao:


Chi phí khấu hao tính trong giá ca máy là khoản chi về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng.


b. Chi phí sửa chữa:


Chi phí sửa chữa tính trong giá ca máy là các khoản chi để sửa chữa, bảo dưỡng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy.


c. Chi phí nhiên liệu, năng lượng:


Chi phí nhiên liệu, năng lượng tính trong giá ca máy là khoản chi về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động.


i


i


I


I


Trong đó đơn giá nhiên liệu (chưa bao gồm thuế VAT):


+ Xăng: 14.909 đ/lít


+ Dầu diezel: 13.409 đ/lít


+ Dầu mazút: 13.260 đ/lít


+ Điện: 1.023 đ/kwh


d. Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy:


Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy tính trong giá ca máy là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật. Chi phí lương thợ điều khiển tính trong giá ca máy bao gồm tiền lương cơ bản được tính với mức lương tối thiểu 1.200.000 đ/tháng (áp dụng vùng II theo Nghị định số 108/2010/NĐ-CP) được tính trong phần I gồm địa bàn các quận và các huyện: Thủy Nguyên, An Dương, An Lão, Vĩnh Bảo; Đối với lương cơ bản được tính với mức lương tối thiểu 1.050.000 đ/tháng (áp dụng vùng III theo Nghị định số 108/2010/NĐ-CP) được tính trong phần II gồm các huyện: Kiến Thụy, Tiên Lãng, Cát Hải và Bạch Long Vĩ. Hệ số bậc thợ áp dụng hệ thống thang lương, bảng lương theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ. Cụ thể là: Bảng lương xây dựng cơ bản A.1.8 - nhóm 2; Đối với thuyền viên và công nhân tàu vận tải áp dụng theo bảng B5; công nhân lái xe áp dụng theo bảng B12. Các khoản phụ cấp bao gồm: phụ cấp lưu động bằng 20% lương tối thiểu; phụ cấp không ổn định sản xuất bình quân 10%, một số khoản lương phụ (nghỉ lễ tết, phép, ...) bằng 12% và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động bằng 4% so với tiền lương cơ bản.


e. Chi phí khác


Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình.


Chi phí khác của máy bao gồm:


+ Bảo hiểm máy, thiết bị trong quá trình sử dụng;


+ Bảo quản máy và phục vụ cho công tác bảo dưỡng kỹ thuật trong bảo quản máy;


+ Đăng kiểm các loại;


+ Di chuyển máy trong nội bộ công trình;


+ Các khoản chi phí có liên quan trực tiếp đến quản lý máy và sử dụng máy tại công trình chưa được tính trong các nội dung chi phí khác trong đơn giá, dự toán công trình.


Chi phí cho các loại công tác xây dựng nhà bao che cho máy, nền móng máy, hệ thống cấp điện - nước - khí nén tại hiện trường phục vụ cho việc lắp đặt, vận hành của một số loại máy như trạm trộn bê tông xi măng, trạm trộn bê tông nhựa, cần trục di chuyển trên ray, thì được lập dự toán riêng theo biện pháp thi công và tính vào chi phí khác của công trình.


II. CÁC CƠ SỞ ĐỂ TÍNH GIÁ CA MÁY


Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;


Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước;


Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở Công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;


Thông tư số 08/2010/TT-BCT ngày 24/02/2010 của Bộ Công Thương về việc quy định về giá bán điện năm 2010 và hướng dẫn thực hiện. Giá VLXD bình quân trên địa bàn thành phố Hải Phòng tháng 12/2010;


Giá vật liệu xây dựng bình quân quý IV/2010 trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


III. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG


1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình dùng để tham khảo lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. Địa bàn áp dụng vùng II theo Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010 của Chính phủ gồm: các quận và các huyện Thủy Nguyên, An Dương, An Lão, Vĩnh Bảo; địa bàn áp dụng vùng III gồm: Kiến Thụy, Tiên Lãng, Cát Hải, Bạch Long Vĩ thuộc địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng để thi công các công trình có điều kiện làm việc binh thường. Trong trường hợp máy và thiết bị thi công làm việc trong điều kiện ở vùng nước mặn, nước lợ, vùng núi thì giá ca máy trong bảng giá này được đỉều chỉnh hệ số 1,055.


3. Đối với những máy và thiết bị thi công xây dựng chưa có qui định trong bảng giá này thì căn cứ vào những nguyên tắc, phương pháp xác định giá ca máy quy định trong thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 của Bộ Xây dựng, các điều kiện cụ thể của công trình, các thông số của máy và thiết bị xây dựng và các qui định chung của Nhà nước, Chủ đầu tư xây dựng công trình, các tổ chức tư vấn hoặc cá nhân có đủ năng lực kinh nghiệm, tổ chức xác định đơn giá ca máy, thiết bị thi công làm cơ sở lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.


Trong quá trình sử dụng Bảng giá, nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết theo thẩm quyền.


BẢNG GIÁ


CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2011 của UBND Thành phố Hải Phòng)


I- Phần I: Áp dụng cho địa bàn các Quận và các huyện Thủy Nguyên, An Dưỡng, An Lão, Vĩnh Bảo.


Số TT

Loại máy và thiết bị

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca

Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy

Giá ca máy (đồng)

Trong đó:

Tổng số

Chi phí nhiên liệu, năng lượng

Tiền lương thợ điều khiển máy

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

1

0,22 m3

32,40

lít diezel

1x4/7

456.175

166.828

1.175.846

2

0,30 m3

35,10

lít diezel

1x4/7

494.189

166.828

1.330.316

3

0,40 m3

42,66

lít diezel

1x4/7

600.629

166.828

1.524.767

4

0,50 m3

51,30

lít diezel

1x4/7

722.276

166.828

1.779.411

5

0,65 m3

59,40

lít diezel

1x3/7+1x5/7

836.320

338.308

2.180.337

6

0,80 m3

64,80

lít diezel

1x3/7+1x5/7

912.348

338.308

2.356.967

7

1,00 m3

74,52

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.049.201

393.554

2.687.032

8

1,20 m3

78,30

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.102.421

393.554

3.203.829

9

1,25 m3

82,62

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.163.245

393.554

3.299.325

10

1,60 m3

113,22

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.594.075

393.554

3.990.077

11

2,00 m3

127,50

lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.795.130

431.936

4.799.411

12

2,30 m3

137,70

lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.938.740

431.936

5.277.948

13

2,50 m3

163,71

lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.304.946

431.936

5.733.481

14

3,50 m3

196,35

lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.764.500

431.936

7.766.432

15

3,60 m3

198,90

lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.800.403

431.936

8.066.979

16

5,40 m3

218,28

lít diezel

1x4/7+1x7/7

3.073.263

431.936

9.336.063

17

6,50 m3

332,01

lít diezel

1x4/7+1x7/7

4.674.518

431.936

12.782.521

18

9,50 m3

397,80

lít diezel

1x4/7+1x7/7

5.600.805

431.936

17.717.424

19

10,40 m3

408,00

lít diezel

1x4/7+1x7/7

5.744.416

431.936

19.321.666

Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:

20

2,5 m3

672,00

kWh

1x4/7+1x7/7

735.578

431.936

3.993.467

21

4,00 m3

924,00

kWh

1x4/7+1x7/7

1.011.420

431.936

5.311.266

22

4,60 m3

1.050,00

kWh

1x4/7+1x7/7

1.149.341

43L936

6.981.011

23

5,00 m3

1.134,00

kWh

1x4/7+1x7/7

1.241.288

431.936

7.167.526

24

8,00 m3

2.079,00

kWh

1x4/7+1x7/7

2.275.694

431.936

12.288.351

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

25

0,15 m3

29,70

lít diezel

1x4/7

418.159

166.828

1.079.257

26

0,30 m3

33,48

lít diezel

1x4/7

471.380

166.828

1.319.352

27

0,75 m3

56,70

lít diezel

1x3/7+1x5/7

798.305

338.308

2.181.835

28

1,25 m3

73,44

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.033.995

393.554

3.238.156

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:

29

0,40 m3

59,40

lít diezel

1x3/7+1x5/7

836.320

338.308

2.150.219

30

0,65 m3

64,80

lít diezel

1x3/7+1x5/7

912.348

338.308

2.323.744

31

1,00 m3

82,60

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.162.962

393.554

3.211.999

32

1,20 m3

113,20

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.593.794

393.554

3.889.644

33

1,60 m3

127,50

lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.795.130

431.936

4.645.035

34

2,30 m3

163,70

lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.304.806

431.936

5.952.371

Máy xúc lật - dung tích gầu:

35

0,60 m3

29,10

lít diezel

1x4/7

409.712

166.828

1.156.697

36

1,00 m3

38,76

lít diezel

1x4/7

545.720

166.828

1.478.194

37

1,25 m3

46,50

lít diezel

1x3/7+1x5/7

654.695

338.308

1.884.812

38

1,65 m3

75,24

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.059.338

338.308

2.542.166

39

2,00 m3

86,64

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.219.844

338.308

2.696.817

40

2,30 m3

94,65

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.332.620

393.554

3.071.045

41

2,80 m3

100,80

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.419.208

393.554

3.493.611

42

3,20 m3

134,40

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.892.279

393.554

4.719.212

43

4,20 m3

159,60

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.247.080

393.554

5.885.083

44

Gầu đào 2800x600x7000 (thi công móng cọc, tường Barrette)

510.669

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

45

0,90 m3

51,84

lít diezel

1x3/7+1x5/7

729.879

338.308

3.897.777

46

1,65 m3

65,25

lít diezel

1x3/7+1x5/7

918.684

338.308

4.511.051

47

4,20 m3

89,04

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.253.634

393.554

8.012.268

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

48

2 m3/ph

132,00

kWh

1x4/7+1x5/7

144.489

361.570

966.173

49

3 m3/ph

247,50

kWh

1x4/7+1x5/7

270.917

361.570

1.437.758

50

8 m3/ph

673,20

kWh

1x4/7+1x6/7

736.892

393.554

2.815.266

Máy ủi - công suất:

51

45,0 CV

22,95

lít diezel

1x4/7

323.124

166.828

889.755

52

54,0 CV

27,54

lít diezel

1x4/7

387.748

166.828

980.102

53

75,0 CV

38,25

lít diezel

1x4/7

538.539

166.528

1.234.766

54

105,0 CV

44,10

lít diezel

1x3/7+1x5/7

620.904

338,308

1.707.740

55

108,0 CV

46,20

lít diezel

1x3/7+1x5/7

650.471

338.308

1.788.544

56

130,0 CV

54,60

lít diezel

1x3/7+1x5/7

768.738

338.308

2.129.518

57

140,0 CV

58,80

lít diezel

1x3/7+1x5/7

827.871

338.308

2.449.571

58

160,0 CV

67,20

lít diezel

1x3/7+1x5/7

946.139

338.308

2.736.726

59

180,0 CV

75,60

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.064.406

338.308

2.974.022

60

250,0 CV

93,60

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.317.836

370.292

3.637.501

61

271,0 CV

105,69

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.488.057

370.292

4.021.315

62

320,0 CV

124,80

lít diezel

1x3/7+1x7/7

1.757.115

408.674

5.063.193

Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:

63

2,50 m3

37,67

lít diezel

1x4/7

530.303

166.828

1.331.047

64

2,75 m3

38,48

lít diezel

1x4/7

541.707

166.828

1.406.294

65

3,00 m3

40,50

lít diezel

1x4/7

570.218

166.828

1.470.427

66

4,50 m3

58,32

lít diezel

1x4/7

821.114

166.828

1.958.257

67

5,00 m3

58,32

lít diezel

1x3/7+1x5/7

821.114

338.308

2.168.423

68

8,0 m3

71,40

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.005.273

338.308

2.594.837

69

9,0 m3

76,50

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.077.078

370.292

2.807.630

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

70

9,0 m3

132,00

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.858.487

370.292

3.822.537

71

10,0 m3

138,00

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.942.964

370.292

3.925.626

72

16,0 m3

153,90

lít diezel

1x3/7+1x7/7

2.166.827

408.674

4.893.755

73

25,0 m3

182,40

lít diezel

1x3/7+1x7/7

2.568.092

408.674

5.874.455

Máy san tự hành - công suất:

74

54,0 CV

19,44

lít diezel

1x4/7

273.705

166.828

1.249.301

75

90,0 CV

32,40

lít diezel

1x4/7

456.175

166.828

1.586,303

76

108,0 CV

38,88

lít dỉezel

1x3/7+1x5/7

547.409

338.308

1.934.996

77

180,0 CV

54,00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

760.290

338.308

2.755.357

78

250,0 CV

75,00

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.055.959

370.292

3.512.916

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

79

50 kg

3,06

lít xăng

1x3/7

46.991

143-566

234.293

80

60 kg

3,57

lít xăng

1x3/7

54.822

143.566

253.106

81

70 kg

4,08

lít xăng

1x3/7

62.654

143.566

265.292

82

80 kg

4,59

lít xăng

1x3/7

70.485

143.566

276.247

Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:

83

9,0 T

36,00

lít diezel

1x4/7

506.860

166.828

1.057.223

84

12,5 T

38,40

lít diezel

1x4/7

540.651

166.828

1.105.432

85

18,0 T

46,20

lít diezel

1x4/7

650.471

166.828

1.312.894

86

25,0 T

54,60

lít diezel

1x5/7

768.738

194.742

1.605.414

87

26,5 T

63,00

lít diezel

1x5/7

887.005

194742

1.758.597

Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:

88

9,0 T

34,00

lít diezel

1x5/7

478.701

194.742

1.286.272

89

16,0 T

37,80

lít diezel

1x5/7

532.203

194.742

1.423.285

90

17,5 T

42,00

lít diezel

1x5/1

591.337

194.742

1.553.523

91

25,0 T

54,60

lít diezel

1x5/7

768.738

194.742

1.799.250

Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:

92

8 T

19,20

lít diezel

1x4/7

270.326

166.828

1.197.155

93

15T

38,64

lít diezel

1x4/7

544.030

166.828

1.932.488

94

18T

52,80

lít diezel

1x4/7

743.395

166.828

2.339.801

95

25T

67,20

lít diezel

1x4/7

946.139

166.828

2.688.288

Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:

96

5,5 T

25,92

lít diezel

1x4/7

364.939

166.828

992.020

97

9,0 T

36,00

lít diezel

1x4/7

506.860

166.828

1.244.787

Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:

98

8,50 T

24,00

lít diezel

1x3/7

337.907

143.566

828.044

99

10,0 T

26,40

lít diezel

1x4/7

371.698

166.828

989.579

100

12,2 T

32,16

lít diezel

1x4/7

452.795

166.828

1.109.340

101

13,0 T

36,00

lít diezel

1x4/7

506.860

166.828

1.202.504

102

14,5 T

38,40

lít diezel

1x4/7

540.651

166.828

1.307.759

103

15,5 T

41,76

lít diezel

1x4/7

587.958

166.828

1.466.839

Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16T) - trọng lượng:

104

10 T

40,32

lít diezel

1x4/7

567.684

166.828

1.270.751

Ô tô vận tải thùng - trọng tải

105

2,0 T

12,00

lít xăng

1x2/4 Loại < 3,5 Tấn

184.275

158.686

555.786

106

2,5 T

13,00

lít xăng

1x3/4 Loại < 3,5 Tấn

199.632

186.600

632.361

107

4,0 T

20,00

lít xăng

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

307.125

169.735

751.920

108

5,0 T

25,00

lít diezel

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

351.986

169.735

878.996

109

6,0 T

29,00

lít diezel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

408.304

198.231

1.007.881

110

7,0 T

31,00

lít diezel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

436.463

198.231

1.114.776

111

10,0 T

38,00

lít diezel

1x2/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

535.019

180.203

1.323.813

112

12,0 T

41,00

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

577.257

209.280

1.444.885

113

12,5 T

42,00

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

591.337

209.280

1,499.130

114

15,0 T

46,20

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn

650.471

209.280

1.663.069

115

20,0 T

56,00

lít diezel

1x3/4 Loại 16,5 -25,0 Tấn

788.449

220.911

2.233.821

Ô tô tự đổ - trọng tải:

116

2,5 T

18,90

lít xăng

1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn

290.233

158.686

695.698

117

3,5 T

28,35

lít xăng

1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn

435.350

158.686

882.383

118

4,0 T

32,40

lít xăng

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

497.544

169.735

989.894

119

5,0 T

40,50

lít diezel

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

570.218

169.735

1.135.609

120

6,0 T

43,20

lít diezel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

608.232

198.231

1.259.370

121

7,0 T

45,90

lít diezel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

646.247

198.231

1.398.308

122

9,0 T

51,30

lít diezel

1x2/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

722.276

180.203

1.539.901

123

10,0 T

56,70

lít diezel

1x2/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

798.305

180.203

1.674.094

124

12,0 T

64,80

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

912.348

209.280

1.924.254

125

15,0 T

72,90

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

1.026.392

209.280

2.078.566

126

20,0 T

75,60

lít diezel

1x3/4 Loại 16,5 -25,0 Tấn

1.064.406

220.911

2.539.343

127

22,0 T

76,95

lít diezel

1x3/4 Loại 16,5 -25,0 Tấn

1.083.414

220.911

2.771.431

128

25,0 T

81,00

lít diezel

1x3/4 Loại 25,0 -40,0 Tấn

1.140,435

248.243

3.165.392

129

27,0 T

86,40

lít diezel

1x3/4 Loại 25,0 -40,0 Tấn

1.216.465

248.243

3.538.262

130

32,0 T

91,68

lít diezel

1x3/4 Loại 25,0 -40,0 Tấn

1.290.804

248.243

4.453.488

131

36,0 T

116,40

lít diezel

1x3/4 Loại 25,0 -40,0 Tấn

1.638.848

248.243

5.523.365

132

42,0 T

130,56

lít diezel

1x3/4 Loại > 40,0 Tấn

1.838.213

264.526

6.506.257

133

55,0 T

156,00

lít diezel

1x4/4 Loại > 40,0 Tấn

2.196.394

308.723

7.261.175

Ô tô đầu kéo - công suất:

134

150,0 CV

30,00

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

422.384

209.280

1.151.402

135

180,0 CV

36,00

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

506.860

209.280

1.337.320

136

200,0 CV

40,00

lít diezel

1x3/4 Loại 16,5 -25,0 Tấn

563.178

220.911

1.501.839

137

240,0 CV

48,00

lít diezel

1x3/4 Loại 16,5 -25,0 Tấn

675.814

220.911

1.728.174

138

255,0 CV

51,00

lít diezel

1x3/4 Loại 25,0 -40,0 Tấn

718.052

248.243

1.921.446

139

272,0 CV

56,00

lít diezel

1x3/4 Loại 25,0 -40,0 Tấn

788.449

248.243

2.143.101

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

140

5,0 m3

36,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

506.860

364.477

1.720.572

141

6,0 m3

43,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

605.416

364.477

1.946.669

142

8,0 m3

50,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 16,55 -25 Tấn

703.973

384.831

2.608.907

143

8,7 m3

52,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 16,5 -25 Tấn

732.131

384.831

2,888.008

144

10,7 m3

64,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 16,5 -25 Tấn

901.085

384.831

3.672.111

145

14,5 m3

70,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 25 -40 Tấn

985.562

431.354

4.669.310

Ô tô tưới nước - dung tích:

146

4,0 m3

20,25

lít diezel

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

285.109

169.735

890.025

147

5,0 m3

22,50

lít diezel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

316.788

198.231

981.461

148

6,0 m3

24,00

lít điexel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

337.907

198.231

1.071.811

149

7,0 m3

25,50

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

359.027

209.280

1.181.432

150

9,0 m3

27,00

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn

380.145

209.280

1.298.762

151

16 m3

35,10

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

494.189

209.280

1.612.694

Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

152

2,0 m3 (3 T)

18,90

lít diezel

1x2/4 Loại 3,5 <= Tấn

266.102

158.686

897.135

153

3,0 m3 (4.5 T)

27,00

lít diezel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

380.145

198.231

1.274.931

Xe ép rác - trọng tải:

154

1,2 T

16,10

lít diezel

1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn

226.679

158.686

805.389

155

1,5 T

18,00

lít diezel

1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn

253.430

158.686

849.663

156

2,0 T

20,80

lít diezel

1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn

292.852

158.686

1.057.461

157

4,0 T

40,50

lít diezel

1x2/4 Loại 3,5-7,5 Tấn

570.218

169.735

1.450.619

158

7,0 T

51,30

lít diezel

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

722.276

169.735

1.694.603

159

10,0 T

64,80

lít diezel

1x3/4.Loại 7,5 -16,5 Tấn

912.348

209.280

2.016.225

160

Xe ép rác kín (xe hooklip)

64,80

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

912.348

209.280

2.165.369

161

Xe tải thùng kín - tải trọng 1,5 tấn

20,80

lít diezel

1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn

292.852

158.686

869.727

162

Xe nhặt xác

15,10

lít diezel

1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn

212.600

158.686

1.604.959

Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:

163

15,0 T

27,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 3,5 -7,5 Tấn

380.145

344.123

1.460.243

164

6,0 T

28,80

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn

405.488

344.123

1.627.151

165

7,0 T

30,60

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 3,5 -7,5 Tấn

430.831

344.123

1.867.583

166

10,0 T

37,80

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

532.203

364.477

2.526.660

Ô tô bán tải - trọng tải:

167

1,5 T

18,00

lít xăng

1x2/4 Loại <3,5 Tấn

276.413

158.686

868.074

Rơ mooc - trọng tải:

168

2,0 T

1x1/4 loại <3,5 tấn

136.006

198.198

169

4,0 T

1x1/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

145,892

229.014

170

7,5 T

1x1/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

155.197

248.855

171

14,0 T

1x1/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

155.197

299.253

172

15,0 T

1x1/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

155.197

309.597

173

21,0 T

1x1/4 loại 16,5 - 25 tấn

163.920

343.081

174

40,0 T

1x1/4 loại >= 40 tấn

195.323

473.780

175

100,0 T

1x1/4 loại >= 40 tấn

195.323

698.995

176

125,0 T

1x1/4 loại >= 40 tấn

195.323

759.489

Máy kéo bánh xích - công suất:

177

45,0 CV

21,60

lít diezel

1x4/7

304.116

166.828

741.666

178

54,0 CV

25,92

lít diezel

1x4/7

364.939

166.828

850.391

179

75,0 CV

32,40

lít diezel

1x4/7

456.175

166.828

991.564

180

110,0 CV

41,47

lít diezel

1x4/7

583.903

166.828

1.189.128

181

130,0CV

49,92

lít diezel

1x4/7

702.846

166.828

1.338.515

Máy kéo bánh hơi - công suất:

182

28,0 CV

11,76

lít diezel

1x4/7

165.575

166.828

531.081

183

40,0 CV

16,80

lít diezel

1x4/7

236.535

166.828

619.214

184

50,0 CV

21,00

lít diezel

1x4/7

295.668

166.828

702.522

185

60,0 CV

25,20

lít diezel

1x4/7

354.802

166.828

789.926

186

80,0 CV

33,60

lít diezel

1x4/7

473.069

166,828

985.735

187

165,0 CV

55,44

lít diezel

1x4/7

780.565

166.828

1.369.775

188

215,0 CV

67,73

lít diezel

1x5/7

953.531

194.742

1.684.267

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

189

Tời ma nơ - 13 kW

42,90

kWh

1x4/7+1x5/7

46.959

361.570

428.511

190

Xe goòng 3 T

1x4/7+1x5/7

361.570

382.810

191

Xe goòng 5,8 m3

1x4/7+1x5/7

361.570

1.228.476

192

Đầu kéo 30 T

37,44

lít diezel

1x4/7+1x5/7

527.135

361.570

2.718.360

193

Quang lật 360 T/h

27,00

kWh

1x4/7+1x5/7

29.554

361.570

561.202

Cần trục máy kéo - sức nâng:

194

5,0 T

18,00

lít diezel

1x5/7

253.430

194.742

843.249

195

6,0 T

21,00

lít diezel

1x5/7

295.668

194.742

944.767

196

7,0 T

24,00

lít diezel

1x5/7

337.907

194.742

1.081.236

197

8,0 T

33,00

lít diezel

1x5/7

464.622

194.742

1.290.326

Máy đặt đường ống:

198

Cần trục TO-I2-24 - sức nâng: 15 T

53,10

lít diezel

1x4/7+1x5/7+1x6/7

747.619

588.296

2.947.630

199

Tời kéo ống trên xe xích - sức kéo: 7,5 T

53,10

lít diezel

2x4/7+1x5/7+ 1x6/7

747.619

755.124

2.413.415

Cần trục ô tô - sức nâng:

200

1,0 T

21,38

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại <3,5 Tấn

300.948

322.606

1.152.084

201

3,0 T

24,75

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại <3,5 Tấn

348.467

322.606

1.309.138

202

4,0 T

25,88

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn

364.306

344.123

1.393.390

203

5,0 T

30,38

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn

427.663

344.123

1.522.645

204

6,0 T

32,63

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 3,5 -7,5 Tấn

459.342

344.123

1.728.984

205

10,0 T

37,00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn

520.940

364.477

2.074.767

206

16,0 T

43,00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn

605.416

364.477

2.363.490

207

20,0 T

44,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 16,5 -25 Tấn

619.496

384.831

2.740.627

208

25,0 T

50,00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 16,5-25 Tấn

703.973

384.831

3.060.935

209

30,0 T

54,00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 25-40Tấn

760.290

431.354

3.420.833

210

35,0 T

60,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 25 -40 Tấn

844.767

431.354

3.848.325

211

40,0 T

64,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4Loại =>40Tấn

901.085

459.849

4.493.634

212

45,0 T

66,00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại =>40 Tấn

929.244

459,849

5.032.661

213

50,0 T

70,00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại =>40 Tấn

985.562

459.849

5.840.862

Cần trục bánh hơi - sức nâng:

214

16,0 T

33,00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

464.622

338.308

1.819.707

215

25,0 T

36,00

lít diezel

1x4/7+1x6/7

506.860

393.554

2.147.169

216

40,0 T

49,50

lít diezel

1x4/7+1x6/7

596.933

393.554

3.511.105

217

63,0 T

60,50

lít diezel

1x4/7+1x6/7

851.807

393.554

4.113.195

218

90,0 T

68,75

lít diezel

1x4/7+1x7/7

967.962

431.936

6.520.398

219

100,0 T

74,25

lít diezel

2x4/7+1x7/7

1.045.399

598.764

7.812.663

220

110,0 T

77,50

lít diezel

2x4/7+1x7/7

1.091.158

598.764

9.390.789

221

130,0 T

81,00

lít diezel

2x4/7+1x7/7

1.140.435

598.764

10.934.021

Cần trục bánh xích - sức nâng:

222

5,0 T

31,50

lít diezel

1x3/7+1x5/7

443.503

338.308

1.671,773

223

7,0 T

33,00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

464.622

338.308

1.792.997

224

10,0 T

36,00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

506.860

338.308

1.913.993

225

16,0 T

45,00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

633.575

338.308

2.361.570

226

25,0 T

47,00

lít diezel

1x4/7+1x6/7

661.734

393.554

2.922.767

227

28,0 T

48,75

lít diezel

1x4/7+1x6/7

686.373

393.554

3.309.250

228

40,0 T

51,25

lít diezel

1x4/7+1x6/7

721.572

393.554

4.309.199

229

50,0 T

53,75

lít diezel

1x4/7+1x6/7

756.771

393.554

4.672.752

230

63,0 T

56,25

lít diezel

1x4/7+1 x7/7

791.969

431.936

5.515.980

231

100,0 T

58,95

lít diezel

2x4/7+1x7/7

829.984

598.764

7.538.048

232

110,0T

62,78

lít diezel

2x4/7+1x7/7

883.838

598.764

8.512.024

233

130,0 T

72,00

lít diezel

2x4/7+1x7/7

1.013.720

598.764

11.491.200

234

150,0 T

83,25

lít diezel

2x4/7+1x7/7

1.172.114

598.764

12.793.006

Cần trục tháp - sức nâng:

235

3,0 T

37,50

kWh

1x3/7+1x5/7

41.048

338.308

895.534

236

5,0 T

42,00

kWh

1x3/7+1x5/7

45.974

338.308

1.088.102

237

8,0 T

52,50

kWh

1x3/7+1x5/7

57.468

338.308

1.175.348

238

10,0 T

60,00

kWh

1x3/7+1x5/7

65.677

338.308

1.434.510

239

12,0 T

67,50

kWh

1x3/7+1x5/7

73.887

338.308

1.667.816

240

15,0 T

90,00

kWh

1x3/7+1x5/7

98.515

338.308

1.816.183

241

20,0 T

112,50

kWh

1x3/7+1x5/7

123.144

338.308

2.034.577

242

25,0 T

120,00

kWh

1x3/7+1x6/7

131.353

370.292

2.683.104

243

30,0 T

127,50

kWh

1x3/7+1x6/7

139.563

370.292

3.243.640

244

40,0 T

135,00

kWh

1x3/7+1x6/7

147.772

370.292

3.653.885

245

50,0 T

142,50

kWh

2x4/7+1x6/7

155.982

560.382

4.649.763

246

60,0 T

198,00

kWh

2x4/7+1x6/7

216.733

560.382

5.693.922

247

Cẩu tháp MD 900

480,00

kWh

2x4/7+1x6/7+1x7/7

525.413

825.490

18.788.086

Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:

248

30T

81,00

lít diezel

T.ph2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+1 Thủy thủ 2/4

1.140.435

968.982

6.259.477

Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:

249

100T

117,60

lít diezel

T.tr1/2+T.pII.1/2+4 thợ máy (3x2/4+1 x4/4)+1 thợ điện 3/4+ 1 Thủy thủ 2/4

1.655.743

1.395.102

9.265.385

Cẩu lao dầm:

250

Cẩu K33-60

232,56

kWh

1 x3/7+4x4/7+1x6/7

254.563

1.037.604

4.451.529

Cổng trục - sức nâng:

251

10T

81,00

kWh

1x3/7+1x5/7

88.663

338.308

1.011.938

252

25T

86,40

kWh

1x3/7+1x5/7

94.574

338.308

1.203.529

253

30T

90,00

kWh

1x3/7+1x6/7

98.515

370.292

1.375.487

254

60T

144,00

kWh

1x3/7+1x7/7

157.624

408.674

1.749.328

Cầu trục - sức nâng:

255

30 T

48,00

kWh

1x3/7+1x6/7

52.541

370.292

621.013

256

40 T

60,00

kWh

1x3/7+1x6/7

65.677

370.292

658.990

257

50 T

72,00

kWh

1x3/7+1x6/7

78.812

370.292

701.824

258

60 T

84,00

kWh

1x3/7+1x7/7

91.947

408.674

803.861

259

90 T

108,00

kWh

1x3/7+1x7/7

118.218

408.674

903.871

260

110 T

132,00

kWh

1x3/7+1x7/7

144.489

408.674

1.067.170

261

125T

144,00

kWh

1x3/7+1x7/7

157.624

408.674

1.157.377

262

180T

168,00

kWh

1x3/7+1x7/7

183.894

408.674

1.361.089

263

250 T

204,00

kWh

1x3/7+1x7/7

223.300

408.674

1.618.203

Máy vận thăng - sức nâng:

264

0,3 T - H nâng 30 m

8,40

kWh

1x3/7

9.195

143.566

210.979

265

0,5 T - H nâng 50 m

15,75

kWh

1x3/7

17.240

143.566

266.392

266

0,8 T - H nâng 80 m

21,00

kWh

1x3/7

22.987

143.566

321.016

267

2,0 T - H nâng 100 m

31,50

kWh

1x3/7

34.481

143.566

375.472

268

3,0 T - H nâng 100 m

39,40

kWh

1x3/7

43.127

143.566

413.763

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

269

3,0 T - H nâng 100 m

47,30

kWh

1x3/7

51.775

143.566

659.302

Cần trục thiếu nhi - sức nâng

270

0,5 T

3,60

kWh

1x3/7

3.941

143.566

161.745

Tời điện - sức kéo:

271

0,5 T

3,78

kWh

1x3/7

4.138

143.566

152.924

272

1,0 T

4,50

kWh

1x3/7

4.926

143.566

155.187

273

1,5 T

5,58

kWh

1x3/7

6.108

143.566

167.315

274

2,0 T

6,30

kWh

1x3/7

6.896

143.566

176.171

275

2,5 T

9,18

kWh

1x3/7

10.048

143.566

187.927

276

3,0 T

10,80

kWh

1x3/7

11.821

143.566

196.907

277

3,5 T

11,30

kWh

1x3/7

12.369

143.566

201.668

278

4,0 T

11,70

kWh

1x3/7

12.807

143.566

204.348

279

5,0 T

13,50

kWh

1x3/7

14.778

143.566

213.955

Pa lăng xích - sức nâng

280

3,0 T

1x3/7

143.566

152.359

281

5,0 T

1x3/7

143.566

154.365

Bộ kích chuyên dùng:

282

Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T)

64,60

kWh

2x4/7+1x5/7+17/7

70.712

793.506

1.735.526

283

Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50 - 60 T

14,10

kWh

2x4/7

15.434

333.656

453.071

Kích nâng - sức nâng (T):

284

10T

1x4/7

166.828

172.246

285

30T

1x4/7

166.828

173.659

286

50T

1x4/7

166.828

178.370

287

100T

1x4/7

166.828

188.467

288

200T

1x4/7

166.828

198.034

289

250T

1x4/7

166.828

216.939

290

500T

1x4/7

166.828

275.592

291

Kích thông tâm YCW - 150 T

1x4/7

166.828

178.445

292

Kích thông tâm YCW - 250 T

1x4/7

166.828

184.709

293

Kích đẩy liên tục tự động ZLD- 60 (60T,6c)

29,38

kWh

1x4/7+1x5/7

32.156

361.570

650.119

294

Kích thông tâm YCW - 500 T

1x4/7

166.828

221.950

295

Kích soi đơn YDC-500T

1x4/7

166.828

186.872

296

Kích thông tâm RRH - 100 T

1x4/7

166.828

250.650

297

Kích thông tâm RRH - 300 T

1x4/7

166.828

433.100

Máy luồn cáp - công suất:

298

15 kW

27,00

kWh

1x4/7

29.554

166.828

268.420

Máy cắt cáp - công suất:

299

1,0 kW

1,80

kWh

1x3/7

1.970

143.566

151.806

300

10,0 kW

12,60

kWh

1x3/7

13.792

143.566

181.694

Trạm bơm dầu áp lực- công suất:

301

40 MPa (HCP-400)

13,65

kWh

1x4/7

14.941

166.828

217.352

302

50 MPa (ZB4 - 500)

19,50

kWh

1x4/7

21.345

166.828

233.246

Xe nâng hàng - sức nâng:

303

1,5 T

7,92

lít diezel

1x4/7

111.509

166.828

440.848

304

2,0 T

9,00

lít diezel

1x4/7

126.715

166,828

471.641

305

3,0 T

10,08

lít diezel

1x4/7

141.921

166.828

531.025

306

3,2 T

11,52

lít diezel

1x4/7

162.196

166.828

573.637

307

3,5 T

14,40

lít diezel

1x4/7

202.745

166:828

644.132

308

5,0 T

16,20

lít diezel

1x4/7

228.087

166.828

719.802

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

309

135 CV

44,55

lít diezel

1x4/7

627.240

166-828

1.430.033

Máy trộn bê tông - dung tích:

310

100,0 lít

6,72

kWh

1x3/7

7.356

143.566

189.463

311

150,0 lít

8,40

kWh

1x3/7

9.195

143.566

202.255

312

200,0 lít

9,60

kWh

1x3/7

10.508

143.566

208.697

313

250,0 lít

10,80

kWh

1x3/7

11.821

143.566

228.448

314

425,0 lít

24,00

kWh

1x4/7

26.271

166.828

319.258

315

500,0 lít

33,60

kWh

1x4/7

36.779

166.828

331.054

316

800,0 lít

60,00

kWh

1x4/7

65.677

166.828

404.612

317

1150,0 lít

72,00

kWh

1x4/7

78.812

166.828

462.502

318

1600,0 lít

96,00

kWh

1x4/7

105.083

166.828

569.500

Máy trộn vữa - dung tích:

319

80,0 lít

5,28

kWh

1x3/7

5.779

143.566

178.092

320

110,0 lít

7,68

kWh

1x3/7

8.407

143.566

184.955

321

150,0 lít

8,40

kWh

1x3/7

9.195

143.566

192.673

322

200,0 lít

9,60

kWh

1x3/7

10.508

143.566

200.146

323

250,0 lít

10,80

kWh

1x3/7

11.821

143.566

206.593

324

325,0 lít

16,80

kWh

1x3/7

18.389

143.566

234.463

Trạm trộn bê tông - năng suất:

325

16,0 m3/h

92,40

kWh

1x3/7+1x5/7

101,142

338.308

1.443.597

326

20,0 m3/h

92,40

kWh

1x3/7+1x5/7

101.142

338.308

1.612.545

327

22,0 m3/h

99,00

kWh

1x3/7+1x5/7

108.366

338.308

1.756.254

328

25,0 m3/h

115,50

kWh

1x3/7+1x5/7

126.428

338.308

1.852.883

329

30,0 m3/h

171,60

kWh

2x3/7+1x5/7

187.835

481.874

2.423.496

330

50,0 m3/h

198,00

kWh

2x3/7+1x5/7

216.733

481.874

3.498.322

331

60,0 m3/h

265,20

kWh

2x3/7+1x5/7

290.291

481.874

3.707.485

332

75,0 m3/h

417,60

kWh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

457.109

680.686

4.526.236

333

125,0 m3/h

445,50

kWh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

487.649

680.686

6.794.295

334

160,0 m3/h

5.53,10

kWh

3x3/7+1x4/7+1x6/7

605.428

824.252

7.280.979

Máy bơm vữa - năng suất:

335

2,0 m3/h

12,00

kWh

1x4/7

13.135

166.828

334.910

336

4,0 m3/h

16,80

kWh

1x4/7

18.389

166.828

379.944

337

6,0 m3/h

18,90

kWh

1x3/7+1x4/7

20.688

310.394

582.002

338

9,0 m3/h

33,60

kWh

1x3/7+1x4/7

36.779

310.394

662.353

339

32 - 50 m3/h

72,00

kWh

1x3/7+1x4/7

78.812

310.394

796.924

Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:

340

50 m3/h

52,80

lít diezel

1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T

743.395

384.831

3.832.841

341

60 m3/h

60,00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T

844.767

384.831

4.207.199

Máy bơm bê tông - năng suất:

342

40 - 60 m3/h

181,50

kWh

1x3/7+1x5/7

198.672

338.308

1.883.620

343

60 - 90 m3/h

247,50

kWh

1x4/7+1x5/7

270.917

361.570

2.483.932

Máy phun vẩy - năng suất:

344

9 m3/h (AL 285)

54,00

kWh

2x3/7 +1 x4/7+1x6/7

59.109

680.686

2.775.352

345

16 m3/h (AL 500)

429,00

kWh

2x3/7+1x4/7+1x5/7+1x6/7

469.588

875.428

9.115.055

346

Máy trải bê tông SP.500

72,60

lít diezel

1x6/7+1x5/7+2x3/7

1.022.168

708.600

9.765.267

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

347

0,4 kw

1,80

kWh

1x3/7

1.970

143.566

156.689

348

0,6 kW

2,70

kWh

1x3/7

2.955

143.566

160.591

349

0,8 kW

3,60

kWh

1x3/7

3.941

143.566

163.807

350

1,0 kW

4,50

kWh

1x3/7

4.926

143.566

167.710

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

351

1,0 kW

4,50

kWh

1x3/7

4.926

143.566

163.592

Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:

352

0,6 kW

2,70

kWh

1x3/7

2.955

143.566

159.905

353

0,8 kW

3,60

kWh

1x3/7

3.941

143.566

165.010

354

1,0 kW

4,50

kWh

1x3/7

4.926

143.566

165.760

355

1,5 kW

6,75

kWh

1x3/7

7.388

143.566

170.157

356

2,8 kW

12,60

kWh

1x3/7

13.792

143.566

181.176

357

3,5 kW

15,75

kWh

1x3/7

17.240

143.566

218.197

Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất

358

11,0 m3/h

29,40

kWh

1x3/7

32.181

143.566

209.933

359

35,0 m3/h

75,60

kWh

1x4/7

82.753

166.828

296.981

360

45,0 m3/h

96,60

kWh

1x4/7

105.740

166.828

331.747

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất

361

6,0 m3/h

63,00

kWh

1x3/7+1x4/7

68.960

310.394

910.438

362

20,0 m3/h

315,00

kWh

1x3/7+1x4/7

344.802

310.394

2.401.667

363

25,0 m3/h

357,00

kWh

2x3/7+1x4/7

390.776

453.960

3.057.455

364

125,0 m3/h

630,00

kWh

2x3/7+1x4/7

689.604

453.960

8.616.390

Máy nghiền đá thô - năng suất

365

14,0 m3/h

134,40

kWh

1x3/7+1x4/7

147.115

310.394

734.905

366

200,0 m3/h

840,00

kWh

1x3/7+2x4/7+1x5/7+1x6/7

919.472

898.690

4.185.663

Trạm trộn bê tông asphan - năng suấ t(không tính chi phí dầu mazut và diêzen)

367

25,0 T/h (140 T/ca)

1.190,00 lít mazut + 210 kWh+210 lít diezel

4x3/7+4x4/1+3x5/7+1 x6/7

229.868

2.052.528

7.235.708

368

30,0 T/h (156 T/ca)

1.326,00 lít mazut + 234 kWh+234 lít diezel

4x3/7+4x4/7+3x5/7+1x6/7

229.868

2.052.528

8.226.370

369

40,0 T/h (176 T/ca)

1.496,00 lít mazut + 264 kWh+264 lít diezel

5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7

229.868

2.557.664

9.403.871

370

50,0 T/h (200 T/ca)

1.700,00 lít mazut + 300 kWh+300 lít diezel

5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7

229.868

2.557.664

9.793.017

371

60,0 T/h (216 T/ca)

1.836,00 lít mazut + 324 kWh+324 lít diezel

5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7

229.868

2.557.664

10.960.626

372

80,0 T/h (256 T/ca)

2.176,00 lít mazut + 384 kWh+384 lít diezel

5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7

229.868

2.557.664

10.870.940

Máy phun nhựa đường - công suất:

373

190 CV

57,00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

802.529

364.477

2.850.454

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

374

65,0 T/h

33,60

lít diezel

1x3/7+1x5/7

473.069

338.308

2.798.752

375

100,0 T/h

50,40

lít diezel

1x3/7+1x5/7

709.605

338.308

3.399.885

376

130 CV đến 140 CV

63,00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

887.005

338.308

5.399.873

Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:

377

60 m3/h

30,20

lít diezel

1x3/7+1x5/7

425.200

338.308

3.662.716

378

Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C

92,40

lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.300.942

361.570

5.123.127

379

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10 A

1x4/7

166.828

247.549

380

Lò nấu sơn YHK 3A

10,54

lít diezel

1x4/7

148.398

166.828

727.156

381

Thiết bi đun rót mastic

3,70

lít xăng

1x4/7

56.818

166.828

268.609

382

Nồi nấu nhựa 500 lít

1x4/7

166.828

257.320

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

383

0,46 kW (b48)

1,30

kWh

1x3/7

1.423

143.566

147.328

384

0,55 kW

1,49

kWh

1x3/7

1.625

143.566

148.459

385

0,75 kW

2,03

kWh

1x3/7

2.217

143.566

149.496

386

1,10 kW

2,97

kWh

1x3/7

3.251

143.566

151.273

387

1,50 kW

4,05

kWh

1x3/7

4.433

143.566

152.753

388

2,00 kW

5,40

kWh

1x3/7

5.911

143.566

154.527

389

2,80 kW

7,56

kWh

1x3/7

8.275

143.566

157.783

390

4,00 kW

10,80

kWh

1x3y7

11.821

143.566

165.013

391

4,50 kW

12,15

kWh

1x3/7

13.299

143.566

167.739

392

7,00 kW

16,80

kWh

1x3/7

18.389

143.566

178.534

393

10,00 kW

24,00

kWh

1x4/7

26.271

166.828

211.062

394

14,00 kW

33,60

kWh

1x4/7

36.779

166.828

228.327

395

20,00 kW

48,00

kWh

1x4/7

52.541

166.828

258.897

396

22,00 kW

52,80

kWh

1x4/7

57.795

166.828

270.169

397

28,00 kW

67,20

kWh

1x4/7

73.558

166.828

293.740

398

30,00 kW

72,00

kWh

1x4/7

78.812

166.828

310.218

399

40,00 kW

96,00

kWh

1x4/7

105.083

166.828

357.115

400

50,00 kW

120,00

kWh

1x4/7

131.353

166.828

398.364

401

55,00 kW

132,00

kWh

1x4/7

144.489

166.828

416.815

402

75,00 kW

180,00

kWh

1x4/7

197.030

166,828

501.327

403

Máy bơm xói 4MC (75 kW)

180,00

kWh

1x4/7

197.030

166.828

516.720

404

113,00 kW

271,20

kWh

1x4/7

296.859

166.828

643.477

Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:

405

5,0 CV

2,70

lít diezel

1x4/7

38.014

166.828

226.990

406

5,5 CV

2,97

lít diezel

1x4/7

41.816

166.828

235.104

407

7,0 CV

3,78

lít diezel

1x4/7

53.220

166.828

250,232

408

7,5 CV

4,05

lít diezel

1x4/7

57.021

166.828

256.581

409

10,0 CV

5,10

lít diezel

1x4/7

71.805

166.828

284.693

410

15,0 CV

7,65

lít diezel

1x4/7

107.708

166.828

354.876

411

20,0 CV

10,20

lít diezel

1x4/7

143.611

166.828

412.917

412

25 CV (250/50, b100)

11,00

lít diezel

1x4/7

154.874

166.828

425.439

413

37,0 CV

17,76

lít diezel

1x4/7

250.051

166.828

581.720

414

45,0 CV

21,60

lít diezel

1x4/7

304.116

166.828

651.980

415

75,0 CV

36,00

lít diezel

1x4/7

506.860

166.828

1.005.600

416

100,0 CV

45,00

lít diezel

1x4/7

633.575

166.828

1.136.803

417

150,0 CV

63,00

lít diezel

1x5/7

887.005

194.742

1.513.025

418

Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 CV)

110,90

lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.561.411

361.570

3.303.724

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

419

3,0 CV

1,62

lít xăng

1x4/7

24.878

166.828

209.365

420

4,0 CV

2,16

lít xăng

1x4/7

33.169

166.828

221.453

421

6,0 CV

3,24

lít xăng

1x4/7

49.754

166.828

245.786

422

7,0 CV

3,78

lít xăng

1x4/7

58.047

166.828

261.032

423

8,0 CV

4,32

lít xăng

1x4/7

66.339

166.828

271.311

Máy bơm rửa đường ống - công suất:

424

300 CV (AH-151)

123,80

lít diezel

2x4/7+1x5/7

1.743.036

528.398

3.292.372

425

280 CV (A-206)

105,20

lít diezel

2x4/7+ 1x5/7

1.481.158

528.398

2.877.429

426

90 CV (AH-2)

67,60

lít xăng

1x4/7+1x5/7

1.038.083

361.570

2.032.466

Máy nén thử đường ống - công suất:

427

75 CV (AHO-201)

24,60

lít xăng

2x3/7+ 1x5/7

377.764

481.874

1.055.118

428

170 CV (lắp trên xe ZIL 130)

49,00

lít xăng

2x4/7+1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

752.457

503.391

2.052.798

Máy kiểm tra mối hàn đường ống

429

Máy hút chân không thử đường hàn

32,90

lít xăng

2x4/7+1x5/7

505.221

528.398

1.118.019

430

Máy siêu âm kiểm tra mối hàn đường ống

5,00

kWh

1x4/7+1x5/7

5.473

361.570

859.043

431

Vi áp kế đo áp lực đường ống

3.190

Máy phát điện lưu động - công suất:

432

2,5-3 kW

2,30

lít diezel

1x3/7

32.383

143.566

188.046

433

5,2 kW

4,86

lít diezel

1x3/7

68.426

143.566

251.849

434

8,0 kW

7,56

lít diezel

1x3/7

106.441

143.566

298.864

435

10,0 kW

10,80

lít diezel

1x3/7

152.058

143.566

372.285

436

15,0 kW

13,50

lít diezel

1x3/7

190.073

143,566

420.157

437

20,0 kW

19,20

lít diezel

1x3/7

270.326

143.566

531.677

438

25,0 kW

21,60

lít diezel

1x3/7

304.116

143.566

583.379

439

30,0 kW

24,00

lít diezel

1x3/7

337.907

143.566

636.598

440

38,0 kW

28,80

lít diezel

1x3/7

405.488

143.566

737.572

441

45,0 kW

31,20

lít diezẹl

1x3/7

439.279

143.566

788.818

442

50,0 kW

36,00

lít diezel

1x3/7

506.860

143.566

879.319

443

60,0 kW

40,50

lít diezel

1x3/7

570.218

143.566

974.212

444

75,0 kW

45,00

lít diezel

1x4/7

633.575

166.828

1,105.546

445

112,0 kW

68,25

lít diezel

1x4/7

960.922

166.828

1.502.348

446

122,0 kW

75,62

lít diezel

1x4/7

1.064.702

166.828

1.623.672

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

447

3,0 m3/h

0,63

lít xăng

1x4/7

9.675

166.828

183.854

448

11,0 m3/h

1,80

lít xăng

1x4/7

27.641

166.828

205.417

449

25,0 m3/h

2,88

lít xăng

1x4/7

44.226

166.828

231.432

450

40,0 m3/h

7,80

lít xăng

1x4/7

119.779

166.828

316.7X6

451

120,0 m3/h

14,40

lít xăng

1x4/7

221.131

166.828

476.721

452

200,0 m3/h

24,00

lít xăng

1x4/7

368.550

166.828

677.453

453

300,0 m3/h

33,00

lít xăng

1x4/7

506.757

166.828

878.265

454

600,0 m3/h

46,20

lít xăng

1x4/7

709.460

166.828

1.312.877

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất

455

5,50 m3/h

0,63

lít diezel

1x4/7

8.827

166.828

182.529

456

75,00 m3/h

5,76

lít diezel

1x4/7

81.098

166.828

305.616

457

102,00 m3/h

13,20

lít diezel

1x4/7

185.849

166.828

436.815

458

120,00 m3/h

13,86

lít diezel

1x4/7

195.141

166.828

459.633

459

200,00 m3/h

18,00

lít diezel

1x4/7

253.430

166.828

576.637

460

240,00 m3/h

27,54

lít diezel

1x4/7

387.748

166.828

753.392

461

300,00 m3/h

32,40

lít diezel

1x4/7

456.175

166.828

877.627

462

360,00 m3/h

34,56

lít diezel

1x4/7

486.586

166.828

928.530

463

420,00 m3/h

37,80

lít diezel

1x4/7

532.203

166.828

1.056.260

464

540,00 m3/h

36,48

lít diezel

1x4/7

513.618

166.828

1.087.815

465

600,00 m3/h

38,40

lít diezel

1x4/7

540.651

166.828

1.194.767

466

660,00 m3/h

38,88

lít diezel

1x4/7

547.409

166.828

1.281.901

467

1200,00 m3/h

75,00

lít diezel

1x4/7

1.055.959

166.828

2.300.113

Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

468

5,0 m3/h

1,85

kWh

1x3/7

2.019

143.566

149.452

469

10,0 m3/h

5,41

kWh

1x3/7

5.924

143,566

155.804

470

22,0 m3/h

6,90

kWh

1x3/7

7.550

143.566

164.947

471

30,0 m3/h

10,05

kWh

1x3/7

11.001

143.566

171.794

472

56,0 m3/h

16,77

kWh

1x3/7

18.357

143.566

199.153

473

150,0 m3/h

44,28

kWh

1x3/7

48.469

143.566

265.709

474

216,0 m3/h

52,38

kWh

1x3/7

57.336

143.566

304.936

475

270,0 m3/h

80,46

kWh

1x3/7

88.073

143,566

364.953

476

300,0 m3/h

86,40

kWh

1x3/7

94.574

143,566

406.671

477

600,0 m3/h

125,28

kWh

1x4/7

137.132

166.828

659.113

Máy biến thế hàn một chiều - công suất:

478

40,0 kw

84,00

kWh

1x4/7

91.947

166.828

295.023

479

50,0 kW

105,00

kWh

1x4/7

114.934

166.828

328.417

Biến thế hàn xoay chiều - công suất:

480

4,0 kW

8,40

kWh

1x4/7

9.195

166.828

181.099

481

7,0 kW

14,70

kWh

1x4/7

16.091

166.828

191.002

482

7,5KW

15,80

kWh

1x4/7

17.294

166.828

192.948

483

10,0 kW

21,00

kWh

1x4/7

22.987

166.828

201.095

484

14,0 kW

29,40

kWh

1x4/7

32.181

166.828

215.177

485

23,0 kW

48,30

kWh

1x4/7

52.870

166.828

248.711

486

27,5 kW

57,75

kWh

1x4/7

63.213

166.828

263.909

487

29,2 kW

61,32

kWh

1x4/7

67.121

166.828

269.266

488

33,5 kW

70,35

kWh

1x4/7

77.006

166.828

282.954

Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất

489

9,0 CV

2,70

lít xăng

1x4/7

41.462

166.828

259.721

490

20,0 CV

4,80

lít xăng

1x4/7

73.710

166.828

304.487

Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:

491

4,0 CV

1,44

lít diezel

1x4/7

20.274

166.828

219.293

492

10,2 CV

3,06

lít diezel

1x4/7

43.084

166.828

270.320

493

27,5 CV

7,43

lít diezel

1x4/7

104.540

166.828

364.302

Máy hàn hơi - công suất:

494

1000 l/h

1x4/7

166.828

178.320

495

2000 l/h

1x4/7

166.828

184.404

496

Máy hàn cắt dưới nước

1 Thợ lặn cấp I 1/2+1 thợ lặn 2/4

480.784

1.171.180

Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:

497

400,0 m2/h

1x3/7

143.566

166.549

498

Máy phun cát (chưa tính khí nén)

1x3/7

143.566

172.926

Máy khoan đứng - công suất

499

2,5 kW

5,30

kWh

1x3/7

5.802

143.566

195.272

500

4,5 kW

9,45

kWh

1x3/7

10.344

143.566

215.057

Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan

501

13 mm

1,05

kWh

1x3/7

1.149

143.566

159.378

Máy cắt sắt cầm tay - công suất:

502

1,0 kW

2,10

kWh

1x3/7

2.298

143.566

172.320

503

1,7 kW

3,20

kWh

1x3/7

3.503

143.566

173.871

Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:

504

0,62 kW

0,93

kWh

1x3/7

1.018

143.566

161.184

505

0,75 kW

1,13

kWh

1x3/7

1.232

143.566

161.204

506

0,85 kW

1,28

kWh

1x3/7

1.395

143.566

162.680

507

1,05 kW

1.58

kWh

1x3/7

1.724

143.566

167.340

508

1,50 kW

2,25

kWh

1x3/7

2.463

143.566

177.749

Máy cắt gạch đá - công suất:

509

1,7 kW

3,06

kWh

1x3/7

3.349

143.566

171.603

Máy cắt bê tông - công suất:

510

1,50 kW

2,70

kWh

1x3/7

2.955

143.566

174.084

511

7,50 kW

10,80

kWh

1x3/7

11.821

143.566

204.977

512

12CV(MCD218)

7,92

lít xăng

1x4/7

121.621

166.828

398.174

Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:

513

1,5 m3/ph

1x4/7

166.828

187.250

514

3,0 m3/ph

1x4/7

166.828

189.897

Máy uốn ống - công suất:

515

2,8 kW

5,04

kWh

1x3/7

5.517

143.566

177.026

Máy cắt ống - công suất:

516

5,0 kW

9,00

kWh

1x3/7

9.851

143.566

181.360

Máy cắt tôn - công suất:

517

5,0 kW

9,90

kWh

1x3/7

10.837

143.566

171.622

518

15,0 kW

27,00

kWh

1x3/7

29.554

143.566

316.979

519

Máy cắt thép Plaxma

12,60

kWh

1x3/7

13.792

143.566

220.464

Máy lốc tôn - công suất:

520

5,0 kW

9,90

kWh

1x3/7

10.837

143.566

204.745

Máy cắt đột - công suất:

521

2,8 kW

5,04

kWh

1x3/7

5.517

143.566

189.608

Máy cắt uốn cốt thép - công suất

522

5,0 kW

9,00

kWh

1x3/7

9.851

143.566

171.104

Máy cưa kim loại - công suất:

523

1,7 kW

3,57

kWh

1x3/7

3.908

143.566

169.534

524

2,7 kW

5,70

kWh

1x3/7

6.239

143.566

176.361

Máy tiện - công suất:

525

4,5 kW

9,45

kWh

1x3/7

10.344

143.566

193.269

526

10, kW

18,90

kWh

1x3/7

20.688

143.566

272.616

Máy bào thép công suất:

527

7,5 kW

15,80

kWh

1x3/7

17.294

143.566

231.772

Máy phay - công suất:

528

7,0 kW

14,70

kWh

1x3/7

16.091

143.566

246.327

Máy ghép mí - công suất:

529

1,1 kW

2,30

kWh

1x4/7

2.518

166.828

176.087

Máy mài - công suất:

530

1,0 kW

1,80

kWh

1x3/7

1.970

143.566

149.547

531

2,7 kW

4,05

kWh

1x3/7

4.433

143.566

159.311

Máy nối ống nhựa:

532

Máy hàn nhiệt

5,60

kWh

1x4/7

6.130

166.828

396.209

Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:

533

1,3 kW

2,73

kWh

1x3/7

2.989

143.566

167.693

Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:

534

0,8 kW

2,16

kWh

1x4/7

2.365

166.828

181.987

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

535

F <= 42 mm (động cơ điện - 1,2 kW)

4,68

kWh

1x3/7

5.123

143.566

169.905

536

F <= 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

1x3/7

143.566

185.274

537

F <= 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)

1x3/7

143.566

330.971

538

Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

1x3/7

143,566

153.522

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:

539

F 75 - 95 mm

1x3/7+1x4/7

310.394

1.405.706

540

F 105 -110 mm

1x3/7+1x4/7

310.394

1.679.306

Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:

541

F 150 (56 kW)

184,80

kWh

1x3/7+1x4/7

202.284

310.394

1.965.713

Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:

542

F 200 - 260 (20 kW)

54,00

kWh

2x3/7+1x4/7

59.109

453.960

889.949

Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:

543

F 160 - 200 (90 kW)

243,00

kWh

1x3/7+1x4/7

265.990

310.394

2.231.601

Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

544

F 51 - 76 (310 CV)

167,40

lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.356.900

431.936

5.708.864

545

F 76 - 89 (145 CV)

82,65

lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.163.667

431.936

5.746.574

546

F 89 - 102 (220 CV)

121,44

lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.709.808

431.936

7.464.411

547

F 102-115 (300 CV)

162,00

lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.280.871

431.936

8.376.545

548

F 115-127 (144 CV)

82,08

lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.155.642

431.936

7.370.911

549

F 127 - 152 (335 CV)

180,90

lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.546.972

431.936

9.405.615

Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:

550

F 243 - 269 (322 kW)

1.042,20

kWh

1x4/7+1x7/7

1.140.803

431.936

9.506.707

Máy khoan xoay cầu, động cơ diezel - đường kính khoan:

551

F 152 - 228 (450 CV)

202,50

lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.851.089

431.936

12.784.341

Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

552

F 45 (2 cần - 147 CV)

83,79

lít diezel

2x4/7+2x7/7

1.179.717

863.872

11.679.536

553

F45 (3 cần - 255 CV)

137,70

lít diezel

2x4/7+2x7/7

1.938.740

863.872

16.846.610

Máy khoan néo - độ sâu khoan:

554

H [ 3,5 m (80 CV)

38,40

lít diezel

2x4/7+2x7/7

540.651

863.872

12.064.043

Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:

555

F 2,40 m (250 kW)

675,00

kWh

2x4/7+2x7/7

738.862

863.872

44.151.235

Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:

556

9,0 kW

16,20

kWh

1x4/7

17.733

166.828

2.764.061

Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:

557

40 kW

144,00

kWh

2x3/7+1x4/7

157.624

453.960

1.373.312

Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:

558

54 CV

19,44

lít diezel

2x3/7+1x4/7

273.705

453.960

2.035.297

559

300 CV

97,20

lít diezel

1 x6/7+1 x4/7+2x3/7

1.368.523

680.686

8.846.214

Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:

560

Máy khoan ngầm có định hướng

201,00

kWh

1x4/7+1x7/7

220.017

431.936

5.777.302

561

Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)

1,60

kWh

1x6/7+1x4/7

1.752

393.554

3.426.202

Máy khoan đặt đường ống ngầm:

562

Bộ thiết bị khoan đặt đường ống ngầm đường kính ống ngầm <=600 mm

107,10 lít Diezel +19,70 lít xăng

4x3/7+4x4/7+3x5/7+ 3x6/7+1x7/7

1.810.427

2.771.088

11.668.317

563

Máy khoan ngang UĐB-4

32,90

lít xăng

3x3/7+2x4/7 + 2x6/7+1x7/7

505.221

1.482.914

2.877.448

Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:

564

Máy khoan YG 60

28,40

lít diezel

2x3/7+1x4/7

399.857

453.960

1.836.203

Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

565

0,6 T

45,00

lít diezel

1x2/7+1x4/7+1 x5/7

633.575

484.782

2.026.213

566

1,2 T

56,40

lít diezel

1x2/7+1x4/7+1x5/7

794.081

484.782

2.419.380

567

1,8 T

58,50

lít diezel

1x2/7+1x4/7+1x6/7

823.648

516.766

2.590.216

568

3,5 T

61,50

lít diezel

2x2/7+1x4/7+1x6/7

865.887

639.978

3.753.843

569

4,5 T

64,50

lít diezel

2x2/7+1x4/7+1x6/7

908.125

639.978

4.175.341

Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

570

1,2 T

24 lít diezl + 14,12 kWh

1x2/7+1x3/7+1x4/7

353.363

433.606

1.340.371

571

1,8 T

30 lít diezl + 14,12 kWh

1x2/7+1x3/7+1x5/7

437.840

461.520

1.713.374

572

2,2 T

33 lít diezl+ 14,12 kWh

1x2/7+1x3/7+1x5/7

480.078

461.520

1.849.211

573

2,5 T

36 lít diezl +25,42 kWh

2x2/7+1x3/7+1x6/7

534.685

616.716

2.128.143

574

3,5 T

48 lít diezl + 25,42 kWh

2x2/7+1x3/7+1x6/7

703.639

616.716

2.420.678

575

4,5 T

63 lít diezl + 33,75 kWh

2x2/7+1x3/7+1x6/7

923.948

616.716

2.899.554

576

5,5 T

78 lít diezl + 33,75 kWh

2x2/7+1x3/7+1x6/7

1.135.140

616.716

3.372.090

Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:

577

60,0 kW

39,60

lít diezel

1x3/7+1x5/7+1x6/7

557.546

565.034

2.361.728

Búa rung - công suất:

578

40,0 kW

108,00

kWh

1x3/7+1x4/7

118.218

310.394

562.398

579

50,0 kW

135,00

kWh

1x3/7+1x4/7

147.772

310.394

621.155

580

170,0 kW

357,00

kWh

1x3/7+1x4/7

390.776

310.394

994.025

Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:

581

<= 1,8 T

41,50

lít diezel

T.ph2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+1 Thủy thủ 2/4

584.298

968.982

4.730.748

582

<= 2,5 T

46,70

lít diezel

T.ph2.1/2+3thợ máy(2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+1 Thủy thủ2/4

657.510

968.982

4.917.612

583

<= 3,5 T

51,87

lít diezel

T.ph2.1/2+3thợ máy (2x2/4+1 x3/4)+1 thợ điện2/4+ 1 Thủy thủ2/4

730.301

968.982

5.050.506

Tàu đóng cọc C 96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:

584

7,5 T

162,00

lít diezel

T.tr1/2+T.pII. 1/2+4thợ máy(3x2/4+1x4/4)+1thợ điện3/4+1 Thủy thủ 2/4

2.280.871

1.395.102

13.501.327

Máy ép cọc trước - lực ép:

585

60 T

37,50

kWh

1x3/7+1x4/7

41.048

310.394

552.167

586

100 T

52,50

kWh

1x3/7+1x4/7

57.468

310.394

640.251

587

150 T

75,00

kWh

1x3/7+1x4/7

82.096

310.394

700.711

588

200 T

84,00

kWh

1x3/7+1x4/7

91.947

310.394

746.394

589

Máy ép cọc sau

36,00

kWh

1x3/7+1x4/7

39.406

310.394

454.684

Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép:

590

130 T

137,70

kWh

1x3/7+1x4/7

150.728

310.394

1.156.878

591

Máy cắm bấc thấm

47,85

lít diezel

1x3/7+1x5/7

673.702

338.308

2.151.089

Máy khoan cọc nhồi:

592

Búa khoan VRM 1500/800HD

51,60

lít diezel

1x6/7+1x4/7+2x3/7

726.499

680.686

9.340.354

593

Bộ thiết bị khoan nhồi TRC-15

330,00

kWh

2x6/7+1x5/7+1x4/7+2x3/7

361.221

1.102.154

16.566.368

594

Máy khoan cọc nhồi GPS 15

594,00

kWh

1x6/7+1x4/7+2x3/7

650.198

680.686

3.933.929

595

Máy khoan cọc nhồi ED

51,60

lít diezel

1x6/7+1x4/7+2x3/7

726.499

680.686

5.985.385

596

Máy khoan cọc nhồi QJ 250

675,00

kWh

1x6/7+1x4/7+2x3/7

738.862

680.686

5.089.861

597

Máy khoan cọc nhồi VRM 2000

60,00

lít diezel

1x6/7+1x4/7+2x3/7

844.767

680.686

11.940.170

598

Máy khoan có mô men xoay >200 kNm

59,30

lít diezel

1x6/7+1x4/7+2x3/7

834.912

680.686

14.240.881

Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:

599

<= 750 lít

12,60

kWh

1x3/7

13.792

143.566

181.787

600

1000 lít

18,00

kWh

1x4/7

19.703

166.828

340.558

Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất

601

100 m3/h

21,12

kWh

1x4/7

23.118

166.828

496.705

Sà lan công trình - trọng tải:

602

100,0 T

2 x Thủy thủ 2/4

272.012

670.195

603

200,0 T

2 x Thủy thủ 2/4

272.012

857.466

604

250,0 T

2 x Thủy thủ 2/4

272.012

1.003.783

605

300,0 T

2 x Thủy thủ 2/4

272.012

1.151.497

606

400,0 T

2 x Thủy thủ 2/4

272.012

1.236.683

607

600,0 T

2 x Thủy thủ 2/4

272.012

1.406.925

608

800,0 T

2 x Thủy thủ 2/4

272.012

1.862.272

609

1000,0

2 x Thủy thủ 2/4

272.012

2.142.879

Phà chuyên dùng, trọng tải:

610

250T

1T.trưởng 1/2+3t.thủ2/4+2thợ máy3/4

853.329

2.031.178

Phao thép, trọng tải:

611

10T

59.246

612

15T

78.263

613

60T

122.153

614

200T

212.729

615

250 T

223.331

Ca nô - công suất:

616

15 CV

3,15

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2

44.350

172.643

313.635

617

23 CV

4,83

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2

68.003

172.643

346.765

618

30 CV

6,30

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2

88.701

172.643

373.520

619

55 CV

9,90

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+1t.thủ2/4

139.386

362.151

645.633

620

75 CV

13,50

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+1t.thủ2/4

190.073

362,151

742.802

621

90 CV

16,20

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+1t.thủ2/4

228.087

362.151

838.548

622

120 CV

18,00

lít diexel

1 Thuyền trưởng 1/2+1t.thủ2/4

253.430

362.151

919.937

623

150 CV

22,50

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 máy I 1/2+1 t.thủ2/4

316.788

555.729

1.207.320

Tàu công tác sông - công suất:

624

12 CV

19,20

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+ x thủy thủ 3/4

270.326

327.840

650.441

625

25 CV

39,50

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 máy I 1/2 + 1 thủy thủ 2/4

556.139

555.729

1.617.995

626

33 CV

50,60

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 máy I 1/2+1 thủy thủ 2/4

712.420

555.729

1.930.405

627

50 CV

67,50

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 máy I 1/2+1thủy thủ 2/4

950.363

555.729

2.235.436

628

90 CV

110,00

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 thuyền phó I 1/2+ 1 máy I 1/2+1 Thợ máy 3/4+1 Thủy thủ 3/4

1.548.740

902.760

3.301.456

629

150 CV

166,10

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2+1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 +1x3/4)

2.338.597

1.184.658

4.836.389

630

190 CV

216,80

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2+1 thuyền phó I 1/2+1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)

3.052.425

1.246.302

6.614.416

Xuồng cao tốc - công suất:

631

25 CV

105,00

lít xăng

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 thủy thủ 3/4

1.612.408

381.342

2.156.605

632

50 CV

148,00

lít xăng

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 thủy thủ 3/4

2.272.728

381.342

2.849.700

633

120 CV

350,00

lít xăng

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 thủy thủ 3/4

5.374.695

381.342

6.175.915

634

225 CV

630,00

lít xăng

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 thủy thủ 3/4

9.674.450

405.185

10.915.960

635

Thiết bị lặn

1 Thợ lặn cấp I 1/2+1 thợ lặn 2/4

480.784

727.552

Xuồng vớt rác - công suất:

636

4 CV

2,70

lít xăng

1x3/7+1x4/7

41.462

310.394

364.230

637

24 CV

11,40

lít xăng

1x3/7+1x5/7

175.062

338.308

609.669

Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất

638

7 Tấn/ngày

3x4/7+1x5/7

695.226

9.495.595

Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:

639

75 CV

68,25

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+2 Thợ máy (1x2/4+1x3/4)+1 Thợ điện 2/4+2 Thủy thủ 2/4

960.922

953.861

2.194.068

640

150 CV

94,50

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền phó I 1/2+1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4+1x3/4)

1330.509

1.195.125

3.181.009

641

360 CV

201,60

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2+1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)

2.838.417

1.259.096

5.046.604

642

600 CV

315,00

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

4.435.027

1.899.729

7.696.417

643

1200 CV (tàu kéo biển)

714,00

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+ 1x4/4)

10.052.727

2.233.534

21.354.120

Xe nâng - chiều cao nâng:

644

12 m

25,20

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

354.802

364.477

1.267.191

645

18 m

29,40

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

413.936

364.477

1.516.249

646

24 m

32,55

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

458.286

364-477

1.753.297

Xe thang - chiều dài thang:

647

9 m

25,20

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

354.802

364.477

1.469.774

648

12 m

29,40

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

413.936

364.477

1.792.210

649

18 m

32,55

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

458.286

364.477

2.052.171

Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:

650

95 T L <= 30 m

156.024

651

137 T- 30 < L <= 70 m

225.171

652

190T- L> 70 m

311.605

Tàu cuốc sông- công suất:

653

495 CV

519,75

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

7.317.794

3.155.993

18.359.346

Tàu cuốc biển - công suất:

654

2085 CV

1.751,40

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

24.658.749

3.970.148

52.117.599

Tàu hút bùn - công suất:

655

150 CV

157,50

lít diezel

1 máy trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc E 2/2 + 2 thợ máy (1x2/4 + 1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4 + 1x2/4)

2.217.514

1.284.102

4.691.806

656

300 CV

304,50

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + thuyền phó 1/2+1 máy trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 +1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4+1x2/4)

4.287.193

1.284.102

7.263.015

657

585 CV

573,30

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 +1x4/4)

8.071.749

1.751.511

15.625.812

658

900 CV

756,00

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

10.644.064

2.352.602

19.567.407

659

1200 CV

1.008,00

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4+1x4/4)

14.192.086

3.157.809

30.405.628

660

4170 CV

3.210.90

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+ 1x4/4)

45.207.706

3.682.135

109.781.339

Tàu hút bụng tự hành - công suất:

661

1390 CV

1.445.60

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 +1x4/4)

20.353.253

3.245.772

32.195.077

662

5945 CV

5.231,60

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

73.658.050

3.382.433

125.470.867

Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:

663

17,00 m3

2.662,80

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

37.490.759

3.663.824

72.233.372

Xáng cạp - dung tích gầu:

664

0,65 m3

45,90

lít diezel

1x5/7+1x4/7+2x3/7

646.247

648.702

2.436.803

665

1,00 m3

62,10

lít diezel

1x6/7+1x4/7+ 2x3/7

874.334

680.686

2.862.901

666

1,25 m3

70,20

lít diezel

1x6/7+1x4/7+ 2x3/7

988.378

680.686

3.256.013

Máy quạt gió - công suất

667

2,5 kW

16,00

kWh

1x3/7

17.514

143.566

167.488

668

4,5 kW (CBM - 5)

28,80

kWh

1x3/7

31.524

143.566

189.151

Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:

669

Bộ khoan tay

51.000

670

Bộ máy khoan cby-150-zub

16,40

lít diezel

230.903

997.203

671

Bộ nén ngang GA

4,50

lít diezel

63.358

555.625

672

Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)

12.827

673

Búa khoan tay P30 (2,02 kW)

5,20

kWh

5.692

25.011

674

Thùng trục 0,5 m3

7.740

675

Máy khoan F-60L

27,80

lít diezel

391.409

1.524.149

676

Máy xuyên động RA-50

62.130

677

Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP

1.359

678

Máy xuyên tĩnh Gouda

19,80

lít diezel

278.773

785.173

679

Thiết bị đo ngẫu lực

351.450

680

Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT

11.750

681

Biến thế thắp sáng

6.6 70

Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:

682

Máy nén khí DO

45,60

lít diezel

1x4/7

642.023

166.828

1.297.197

683

Máy nén khí 660 m3/h

48,60

lít diezel

1x4/7

684.261

166.828

1.420.144

684

Máy nén khí 1260 m3/h

89,30

lít diezel

1x5/7

1.257.295

194.742

2.668.374

Máy thăm dò địa vật lý:

685

Máy UJ-18

37.310

686

Máy MF-2-100

46.193

Máy, thiết bị trắc đạc:

687

Theo 020

18.151

688

Theo 010

41.709

689

Đitomát

68.193

690

Ni 030

9.683

691

Ni 004 hoặc Thủy chuẩn điện tử tương đương

55.385

692

Dalta 020

25.350

693

Bộ đo mia bala

2.401

694

Máy thủy bình NA 720

15.411

695

Máy toàn đạc điện tử

165.534

696

Bộ thiết bị không chế mặt bằng GPS (3 máy)

611.000

697

Xe chuyên dùng (Pajero)

34,00

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

478.701

209.280

1.288.580

Máy, thiết bị quang học:

698

Ống nhòm

1.111

699

Kính hiển vi

7.722

700

Kính hiển vi điện tử quét

2.599.250

701

Máy ảnh

7.333

Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:

702

Cần Belkenman

20.323

703

Thiết bị đếm phóng xạ

134.658

704

TRL Profile Beam

369.691

705

Máy FWD

1.863.767

706

Thiết bị đo phản ứng Romdas

90.898

Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:

707

Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)

1,10

kWh

1.204

330.754

708

Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)

1,60

kWh

1.752

1.583.928

709

Bộ thiết bị siêu âm

1,10

kWh

1.204

791.772

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn:

710

Loại 1 mạch (ES-125)

110.891

711

Loại 12 mạch (Triosx-12)

327.843

712

Loại 24 mạch (Triosx-24)

385.357

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:

713

Cân điện tử

7.128

714

Cân phân tích

12.893

715

Cân bàn

4.158

716

Cân thủy tĩnh

7.128

717

Lò nung

12,20

kWh

13.355

145.415

718

Tủ sấy

8,20

kWh

8.976

263.551

719

Tủ hút độc

2,40

kWh

2.627

14.023

720

Tủ lạnh

2,40

kWh

2.627

8.611

721

Máy hút chân không

0,80

kWh

875

15.373

722

Máy hút ẩm OASIS- America

9.900

723

Bếp điện

2,90

kWh

3.175

5.532

724

Bếp cát

2,90

kWh

3.175

6.205

725

Máy chưng cất nước

2,90

kWh

3.175

10.270

126

Máy trộn đất

4,10

kWh

4.488

10.401

727

Máy trộn xi măng, dung tích 5 lít

18.096

728

Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)

15.392

729

Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)

4,10

kWh

4.488

21.384

730

Máy cắt đất

2.415

731

Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm

3,80

kWh

4.159

19.384

732

Máy cắt ứng biến

139425

733

Máy nén 3 trục

4,50

kWh

4.926

647.715

734

Máy ép litvinốp

1,90

kWh

2.080

17.914

735

Kích tháo mẫu

6.868

736

Máy ép mẫu đá, bê tông

7,20

kWh

7.882

166.320

737

Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)

6,50

kWh

7.116

171.696

738

Máy khoan mẫu đá

4,80

kWh

5.254

66.095

739

Máy mài thử độ mài mòn

7,20

kWh

7.882

28.307

740

Máy nén một trục

0,80

kWh

875

16.709

741

Máy nén Marshall

225.128

742

Máy CBR

4,10

kWh

4.488

72.700

743

Máy thí nghiệm thủy lực quay tay

7.848

744

Máy nén 4 t quay tay

7.310

745

Máy nén thủy lực 10 tấn điều khiển bằng vi tính

341.904

746

Máy nén thủy lực 50 tấn

32.345

747

Máy nén thủy lực 125 tấn

43.264

748

Máy kéo nén thủy lực 10T có điều khiển bằng vi tính

341.904

749

Máy kéo nén uốn thủy lực 25 tấn

26.208

750

Máy kéo nén uốn thủy lực 100T

205.238

751

Máy gia tải - 20 T

33.801

752

Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)

5.913

753

Máy xác định hộ số thấm

74.646

754

Máy đo PH

8.708

755

Máy đo âm thanh

7.848

756

Máy đo chiều dày màng sơn

93.060

757

Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông

113.024

758

Máy đo vết nứt

-

14.768

759

Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông

166.967

760

Máy đo độ thấm của lớn Ion

163.182

761

Dụng cụ đo độ cháy của than

10.921

762

Máy đo gia tốc

84.942

763

Máy ghi nhiệt ổn định

15.289

764

Máy đo chuyển vị

52.470

765

Máy xác định môđun

27.710

766

Máy so màu ngọn lửa

36.946

767

Máy so màu quang điện

92.664

768

Máy đo độ dãn dài Bitum

203.174

769

Máy chiết nhựa (Xốc Iét)

59.455

770

Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở

13.209

771

Thiết bị thử tỷ diện

14.352

772

Bàn dằn

24.336

773

Bàn rung

9.138

774

Máy khuấy bằng từ

13.8 33

775

Máy khuấy cầm tay NAG-2

8.493

776

Máy nghiền bi sứ LE1

7.848

777

Máy phân tích hạt LAZER

71.478

778

Máy phân tích vi nhiệt

.

57.916

779

Tenxômét

7.418

780

Máy đo độ giãn nở bê tông

72.072

781

Máy đo hệ số dẫn nhiệt

6.988

782

Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)

1.907.998

783

Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa

4.208

784

Côn thử độ sụt

2.945

785

Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)

42.083

786

Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết

2.945

787

Chén bạch kim

20.350

788

Kẹp niken

7.821

789

Máy siêu âm đo chiều dày kim loại

37.454

790

Máy dò vị trí cốt thép

124.286

791

Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn

226.394

792

Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường

67.280

793

Súng bi

16.310

Máy tính chuyên dùng:

794

Máy scanner (khổ Ao)

1,80

kWh

1.970

182.756

795

Máy vẽ plotter

1,80

kWh

1.970

105.025

796

Máy vi tính

1,60

kWh

1.752

12.952

797

Máy tính xách tay

0,80

kWh

875

20.750

Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp

798

Bộ tạo nguồn 3 fa

439.673

799

Bộ nguồn AC-DC

43.243

800

Công tơ mẫu xách tay

182.197

801

Hộp bộ đo tgd Delta

865.857

802

Hợp bộ đo lường

818.547

803

Hợp bộ phân tích hàm lượng khí

1.400.447

804

Hợp bộ thí nghiệm cao áp

439.078

805

Hợp bộ thí nghiệm rơle

826.978

806

Máy điều chỉnh điện áp 1 pha

17.159

807

Máy đo độ A xít

157.898

808

Máy đo độ chớp cháy kín

151.352

809

Máy đo độ nhớt

130.027

810

Máy đo điện áp xuyên thủng

31.639

811

Máy đo điện trở một chiều

155.418

812

Máy đo điện trở tiếp địa

52.864

813

Máy đo điện trở tiếp xúc

90.751

814

Cầu đo tang dầu cách điện

315.993

815

Máy đo tỷ trọng

63.575

816

Máy đo vạn năng

130.821

817

Máy chụp sóng

450.980

818

Máy kiểm tra độ ổn định ô xy hoá dầu

323.630

819

Máy phát tần số

115.249

820

Máy phân tích độ ẩm khí SF6

159.385

821

Máy tính xách tay

40.962

822

Máy đo vi lượng ẩm

144.210

823

Mô gôm mét

43.640

824

Thiết bị kiểm tra áp lực

74.684

825

Thiết bị tạo dòng điện

432.333


II- Phần II: Áp dụng cho địa bàn các huyện Kiến Thụy, Tiên Lãng, Cát Hải, Bạch Long Vĩ


Số TT

Loại máy và thiết bị

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca

Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy

Giá ca máy (đồng)

Trong đó:

Tổng số

Chi phí nhiên liệu, năng lượng

Tiền lương thợ điều khiển máy

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

1

0,22 m3

32,40

lít diezel

1x4/7

456.175

145.974

1.154.992

2

0,30 m3

35,10

lít diezel

1x4/7

494.189

145.974

1.309.462

3

0,40 m3

42,66

lít diezel

1x4/7

600.629

145.974

1.503.913

4

0,50 m3

51,30

lít diezel

1x4/7

722.276

145.974

1.758.557

5

0,65 m3

59,40

lít diezel

1x3/7+1x5/7

836.320

296.019

2.138.048

6

0,80 m3

64,80

lít diezel

1x3/7+1x5/7

912.348

296.019

2.314.678

7

1,00 m3

74,52

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.049.201

344.359

2.637.837

8

1,20 m3

78,30

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.102.421

344.359

3.154.634

9

1,25 m3

82,62

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.163.245

344.359

3.250.130

10

1,60 m3

113,22

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.594.075

344.359

3.940.882

11

2,00 m3

127,50

lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.795.130

377.943

4.745.418

12

2,30 m3

137,70

lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.938.740

377.943

5.223.955

13

2,50 m3

163,71

lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.304.946

377.943

5.679.488

14

3,50 m3

196,35

lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.764.500

377.943

7.712.439

15

3,60 m3

198,90

lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.800.403

377.943

8.012.986

16

5,40 m3

218,28

lít diezel

1x4/7+1x7/7

3.073.263

377.943

9.282.070

17

6,50 m3

332,01

lít diezel

1x4/7+1x7/7

4.674.518

377.943

12.728.528

18

9,50 m3

397,80

lít diezel

1x4/7+1x7/7

5.600.805

377.943

17.663.431

19

10,40 m3

408,00

lít diezel

1x4/7+1x7/7

5.744.416

377.943

19.267.673

Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:

20

2,5 m3

672,00

kWh

1x4/7+1x7/7

735.578

377.943

3.939.474

21

4,00 m3

924,00

kWh

1x4/7+1x7/7

1.011.420

377.943

5.257.273

22

4,60 m3

1.050,00

kWh

1x4/7+1x7/7

1.149.341

377.943

6.927.018

23

5,00 m3

1.134,00

kWh

1x4/7+1x7/7

1.241.288

377.943

7.113.533

24

8,00 m3

2,079,00

kWh

1x4/7+1x7/7

2.275.694

377.943

12.234.358

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

25

0,15 m3

29,70

lít diezel

1x4/7

418.159

145.974

1.058.403

26

0,30 m3

33,48

lít diezel

1x4/7

471.380

145.974

1.298.498

27

0,75 m3

56,70

lít diezel

1x3/7+1x5/7

798.305

296.019

2.139.546

28

1,25 m3

73,44

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.033.995

344.359

3.188.961

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:

29

0,40 m3

59,40

lít diezel

1x3/7+1x5/7

836.320

296.019

2.107.930

30

0,65 m3

64,80

lít diezel

1x3/7+1x5/7

912.348

296.019

2.281.455

31

1,00 m3

82,60

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.162.962

344.359

3.162.804

32

1,20 m3

113,20

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.593.794

344.359

3.840.449

33

1,60 m3

127,50

lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.795.130

377.943

4.591.042

34

2,30 m3

163,70

lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.304.806

377.943

5.898.378

Máy xúc lật - dung tích gầu:

35

0,60 m3

29,10

lít diezel

1x4/7

409.712

145.974

1.135.843

36

1,00 m3

38,76

lít diezel

1x4/7

545.720

145,974

1.457.340

37

1,25 m3

46,50

lít diezel

1x3/7+1x5/7

654.695

296.019

1.842.523

38

1,65 m3

75,24

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.059.338

296.019

2.499.877

39

2,00 m3

86,64

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.219.844

296.019

2.654.528

40

2,30 m3

94,65

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.332.620

344.359

3.021.850

41

2,80 m3

100,80

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.419.208

344.359

3.444.416

42

3,20 m3

134,40

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.892.279

344.359

4.670.017

43

4,20 m3

159,60

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.247.080

344.359

5.835.888

44

Gầu đào 2800x600x7000 (thi công móng cọc, tường Barrette)

510.669

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

45

0,90 m3

51,84

lít diezel

1x3/7+1x5/7

729.879

296.019

3.855.488

46

1,65 m3

65,25

lít diezel

1x3/7+1x5/7

918.684

296.019

4.468.762

47

4,20 m3

89,04

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.253.634

344.359

7.963.073

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất

48

2 m3/ph

132,00

kWh

1x4/7+1x5/7

144.489

316.373

920.976

49

3 m3/ph

247,50

kWh

1x4/7+1x5/7

270.917

316373

1.392.561

50

8 m3/ph

673,20

kWh

1x4/7+1x6/7

736.892

344.359

2.766.071

Máy ủi - công suất:

51

45,0 CV

22,95

lít diezel

1x4/7

323.124

145.974

868.931

52

54,0 CV

27,54

lít diezel

1x4/7

387.748

145.974

959.248

53

75,0 CV

38,25

lít diezel

1x4/7

538.539

145.974

1.213.912

54

105,0 CV

44,10

lít diezel

1x3/7+1x5/7

620.904

296.019

1.665.451

55

108,0 CV

46,20

lít diezel

1x3/7+1x5/7

650.471

296.019

1.746.255

56

130,0 CV

54,60

lít diezel

1x3/7+1x5/7

768.738

296.019

2.087.229

57

140,0 CV

58,80

lít diezel

1x3/7+1x5/7

827.871

296.019

2.407.282

58

160,0 CV

67,20

lít diezel

1x3/7+1x5/7

946.139

296.019

2.694/437

59

180,0 CV

75,60

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.064.406

296.019

2.931.733

60

250,0 CV

93,60

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.317.836

324.005

3.591.214

61

271,0 CV

105,69

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.488.057

324.005

3.975.028

62

320,0 CV

124,80

lít diezel

1x3/7+1x7/7

1.757.115

357.589

5.012.108

Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:

63

2,50 m3

37,67

lít diezel

1x4/7

530.303

145.974

1.310.193

64

2,75 m3

38,48

lít diezel

1x4/7

541.707

145.974

1.385.440

65

3,00 m3

40,50

lít diezel

1x4/7

570.218

145.974

1.449.573

66

4,50 m3

58,32

lít diezel

1x4/7

821.114

145.974

1.937.403

67

5,00 m3

58,32

lít diezel

1x3/7+1x5/7

821.114

296.019

2.126.134

68

8,0 m3

71,40

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.005.273

296.019

2.552.548

69

9,0 m3

76,50

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.077.078

324.005

2.761.343

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

70

9,0 m3

132,00

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.858.487

324.005

3.776.250

71

10,0 m3

138,00

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.942.964

324.005

3.879.339

72

16,0 m3

153,90

lít diezel

1x3/7+1x7/7

2.166.827

357.589

4.842.670

73

25,0 m3

182,40

lít diezel

1x3/7+1x7/7

2.568.092

357.589

5.823.370

Máy san tự hành - công suất:

74

54,0 CV

19,44

lít diezel

1x4/7

273.705

145.974

1.228.447

75

90,0 CV

32,40

lít diezel

1x4/7

456.175

145.974

1.565.449

76

108,0 CV

38,88

lít diezel

1x3/7+1x5/7

547.409

296.019

1.892.707

77

180,0 CV

54,00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

760.290

296.019

2.713.068

78

250,0 CV

75,00

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.055.959

324.005

3.466.629

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

79

50 kg

3,06

lít xăng

1x3/7

46.991

125.620

216.347

80

60 kg

3,57

lít xăng

1x3/7

54.822

125.620

235.160

81

70 kg

4,08

lít xăng

1x3/7

62.654

125.620

247.346

82

80 kg

4,59

lít xăng

1x3/7

70.485

125.620

258.301

Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:

83

9,0 T

36,00

lít diezel

1x4/7

506.860

145.974

1.036.369

84

12,5 T

38,40

lít diezel

1x4/7

540.651

145.974

1.084.578

85

18,0 T

46,20

lít diezel

1x4/7

650.471

145.974

1.292.040

86

25,0 T

54,60

lít diezel

1x5/7

768.738

170.399

1.581.071

87

26,5 T

63,00

lít diezel

1x5/7

887.005

170.399

1.734.254

Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:

88

9,0 T

34,00

lít diezel

1x5/7

478.701

170.399

1.261.929

89

16,0 T

37,80

lít diezel

1x5/7

532.203

170.399

1.398.942

90

17,5 T

42,00

lít diezel

1x5/7

591.337

170.399

1.529.180

91

25,0 T

54,60

lít diezel

1x5/7

768.738

170.399

1.774.907

Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:

92

8 T

19,20

lít diezel

1x4/7

270.326

145.974

1.176.301

93

15T

38,64

lít diezel

1x4/7

544.030

145.974

1.911.634

94

18T

52,80

lít diezel

1x4/7

743.395

145.974

2.318.947

95

25T

67,20

lít diezel

1x4/7

946.139

145.974

2.667.434

Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:

96

5,5 T

25,92

lít diezel

1x4/7

364.939

145.974

971.166

97

9,0 T

36,00

lít diezel

1x4/7

506.860

145.974

1.223.933

Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:

98

8,50 T

24,00

lít diezel

1x3/7

337.907

125.620

810.098

99

10,0 T

26,40

lít diezel

1x4/7

371.698

145.974

968.725

100

12,2 T

32,16

lít diezel

1x4/7

452.795

145.974

1.088.486

101

13,0 T

36,00

lít diezel

1x4/7

506.860

145.974

1.181.650

102

14,5 T

38,40

lít diezel

1x4/7

540.651

145.974

1.286.905

103

15,5 T

41,76

lít diezel

1x4/7

587.958

145.974

1.445.985

Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16T) - trọng lượng:

104

10 T

40,32

lít diezel

1x4/7

567.684

145.974

1.249.897

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

105

2,0 T

12,00

lít xăng

1x2/4 Loại < 3,5 Tấn

184.275

138.850

535.950

106

2,5 T

13,00

lít xăng

1x3/4 Loại < 3,5 Tấn

199.632

163.275

609.036

107

4,0 T

20,00

lít xăng

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

307.125

148.518

730,703

108

5,0 T

25,00

lít diezel

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

351.986

148.518

857.779

109

6,0 T

29,00

lít diezel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

408.304

173.452

983.102

110

7,0 T

31,00

lít diezel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

436.463

173.452

1.089.997

111

10,0 T

38,00

lít diezel

1x2/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

535.019

157.678

1.301.288

112

12,0 T

41,00

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

577.257

183.120

1.418.725

113

12,5 T

42,00

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

591.337

183.120

1,472.970

114

15,0 T

46,20

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn

650.471

183.120

1.636.909

115

20,0 T

56,00

lít diezel

1x3/4 Loại 16,5 -25,0 Tấn

788.449

193.297

2.206.207

Ô tô tự đổ - trọng tải:

116

2,5 T

18,90

lít xăng

1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn

290.233

138.850

675.862

117

3,5 T

28,35

lít xăng

1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn

435.350

138.850

862.547

118

4,0 T

32,40

lít xăng

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

497.544

148.518

968.677

119

5,0 T

40,50

lít diezel

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

570.218

148.518

1.114.392

120

6,0 T

43,20

lít diezel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

608.232

173.452

1.234.591

121

7,0 T

45,90

lít diezel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

646.247

173.452

1.373.529

122

9,0 T

51,30

lít diezel

1x2/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

722.276

157.678

1.517.376

123

10,0 T

56,70

lít diezel

1x2/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

798.305

157.678

1.651.569

124

12,0 T

64,80

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

912.348

183.120

1.898.094

125

15,0 T

72,90

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

1.026.392

183.120

2.052.406

126

20,0 T

75,60

lít diezel

1x3/4 Loại 16,5 -25,0 Tấn

1.064.406

193.297

2.511.729

127

22,0 T

76,95

lít diezel

1x3/4 Loại 16,5 -25,0 Tấn

1.083.414

193.297

2.743.817

128

25,0 T

81,00

lít diezel

1x3/4 Loại 25,0 -40,0 Tấn

1.140,435

217.213

3.134.362

129

27,0 T

86,40

lít diezel

1x3/4 Loại 25,0 -40,0 Tấn

1.216.465

217.213

3.507.232

130

32,0 T

91,68

lít diezel

1x3/4 Loại 25,0 -40,0 Tấn

1.290.804

217.213

4.422.458

131

36,0 T

116,40

lít diezel

1x3/4 Loại 25,0 -40,0 Tấn

1.638.848

217.213

5.492.335

132

42,0 T

130,56

lít diezel

1x3/4 Loại > 40,0 Tấn

1.838.213

231.460

6.473.191

133

55,0 T

156,00

lít diezel

1x4/4 Loại > 40,0 Tấn

2.196.394

270.133

7.222.585

Ô tô đầu kéo - công suất:

134

150,0 CV

30,00

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

422.384

183.120

1.125.242

135

180,0 CV

36,00

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

506.860

183.120

1.311.160

136

200,0 CV

40,00

lít diezel

1x3/4 Loại 16,5 -25,0 Tấn

563.178

193.297

1.474225

137

240,0 CV

48,00

lít diezel

1x3/4 Loại 16,5 -25,0 Tấn

675.814

193.297

1.700.560

138

255,0 CV

51,00

lít diezel

1x3/4 Loại 25,0 -40,0 Tấn

718.052

217.213

1,890.416

139

272,0 CV

56,00

lít diezel

1x3/4 Loại 25,0 -40,0 Tấn

788.449

217.213

2.112.071

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

140

5,0 m3

36,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

506.860

318.917

1.675.012

141

6,0 m3

43,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

605.416

318.917

1.901.109

142

8,0 m3

50,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 16,55 -25 Tấn

703.973

336.727

2.560.803

143

8,7 m3

52,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 16,5 -25 Tấn

732.131

336.727

2.839.904

144

10,7 m3

64,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 16,5 -25 Tấn

901.085

336.727

3.624.007

145

14,5 m3

70,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 25 -40 Tấn

985.562

377.435

4.615.391

Ô tô tưới nước - dung tích:

146

4,0 m3

20,25

lít diezel

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

285.109

148.518

868.808

147

5,0 m3

22,50

lít diezel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

316.788

173.452

956.682

148

6,0 m3

24,00

lít điexel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

337.907

173.452

1.047.032

149

7,0 m3

25,50

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

359.027

183.120

1.155.272

150

9,0 m3

27,00

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn

380.145

183.120

1.272.602

151

16 m3

35,10

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

494.189

183.120

1.586.534

Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

152

2,0 m3 (3 T)

18,90

lít diezel

1x2/4 Loại 3,5 <= Tấn

266.102

138.850

877.299

153

3,0 m3 (4.5 T)

27,00

lít diezel

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

380.145

173.452

1.250.152

Xe ép rác - trọng tải:

154

1,2 T

16,10

lít diezel

1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn

226.679

138.850

785.553

155

1,5 T

18,00

lít diezel

1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn

253.430

138.850

829.827

156

2,0 T

20,80

lít diezel

1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn

292.852

138.850

1.037.625

157

4,0 T

40,50

lít diezel

1x2/4 Loại 3,5-7,5 Tấn

570.218

148.518

1.429.402

158

7,0 T

51,30

lít diezel

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

722.276

148.518

1.673.386

159

10,0 T

64,80

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

912.348

183.120

1.990.065

160

Xe ép rác kín (xe hooklip)

64,80

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

912.348

183.120

2.139.209

161

Xe tải thùng kín - tải trọng 1,5 tấn

20,80

lít diezel

1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn

292.852

138.850

849.891

162

Xe nhặt xác

15,10

lít diezel

1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn

212.600

138.850

1.585.123

Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:

163

15,0 T

27,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 3,5 -7,5 Tấn

380.145

301.108

1.417.228

164

6,0 T

28,80

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn

405.488

301.108

1.584.136

165

7,0 T

30,60

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 3,5 -7,5 Tấn

430.831

301.108

1.824.568

166

10,0 T

37,80

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

532.203

318.917

2.481.100

Ô tô bán tải - trọng tải:

167

1,5 T

18,00

lít xăng

1x2/4 Loại <3,5 Tấn

276.413

138.850

848.238

Rơ mooc - trọng tải:

168

2,0 T

1x1/4 loại <3,5 tấn

119.005

181.197

169

4,0 T

1x1/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

127.656

210.778

170

7,5 T

1lx1/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

135.797

229.455

171

14,0 T

1x1/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

135.797

279.853

172

15,0 T

1x1/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

135.797

290.197

173

21,0 T

1x1/4 loại 16,5 - 25 tấn

143.430

322.591

174

40,0 T

1x1/4 loại >= 40 tấn

170.908

449.365

175

100,0 T

1x1/4 loại >= 40 tấn

170.908

674.580

176

125,0 T

1x1/4 loại >= 40 tấn

170.908

735.074

Máy kéo bánh xích - công suất:

177

45,0 CV

21,60

lít diezel

1x4/7

304.116

145.974

720.812

178

54,0 CV

25,92

lít diezel

1x4/7

364.939

145.974

829.537

179

75,0 CV

32,40

lít diezel

1x4/7

456.175

145.974

970.710

180

110,0 CV

41,47

lít diezel

1x4/7

583.903

145.974

1.168.274

181

130,0 CV

49,92

lít diezel

1x4/7

702.846

145.974

1.317.661

Máy kéo bánh hơi - công suất:

182

28,0 CV

11,76

lít diezel

1x4/7

165.575

145.974

510.227

183

40,0 CV

16,80

lít diezel

1x4/7

236.535

145.974

598.360

184

50,0 CV

21,00

lít diezel

1x4/7

295.668

145.974

681.668

185

60,0 CV

25,20

lít diezel

1x4/7

354.802

145.974

769.072

186

80,0 CV

33,60

lít diezel

1x4/7

473.069

145.974

964.881

187

165,0 CV

55,44

lít diezel

1x4/7

780.565

145.974

1.348.921

188

215,0 CV

67,73

lít diezel

1x5/7

953.531

170.399

1.659.924

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

189

Tời ma nơ - 13 kW

42,90

kWh

1x4/7+1x5/7

46.959

316.373

383.314

190

Xe goòng 3 T

1x4/7+1x5/7

316.373

337.613

191

Xe goòng 5,8 m3

1x4/7+1x5/7

316.373

1.183.279

192

Đầu kéo 30 T

37,44

lít diezel

1x4/7+1x5/7

527.135

316.373

2.673.163

193

Quang lật 360 T/h

27,00

kWh

1x4/7+1x5/7

29.554

316.373

516.005

Cần trục máy kéo - sức nâng:

194

5,0 T

18,00

lít diezel

1x5/7

253.430

170.399

818.906

195

6,0 T

21,00

lít diezel

1x5/7

295.668

170.399

920.424

196

7,0 T

24,00

lít diezel

1x5/7

337.907

170.399

1.056.893

197

8,0 T

33,00

lít diezel

1x5/7

464.622

170.399

1.265.983

Máy đặt đường ống:

198

Cần trục TO-I2-24 - sức nâng: 15 T

53,10

lít diezel

1x4/7+1x5/7+1x6/7

747.619

514.758

2.874.092

199

Tời kéo ống trên xe xích - sức kéo: 7,5 T

53,10

lít diezel

2x4/7+1x5/7+ 1x6/7

747.619

660.732

2.319.023

Cần trục ô tô - sức nâng:

200

1,0 T

21,38

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại <3,5 Tấn

300.948

282.280

1.111.758

201

3,0 T

24,75

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại <3,5 Tấn

348.467

282.280

1.268.812

202

4,0 T

25,88

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn

364.306

301.108

1.350.375

203

5,0 T

30,38

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 3,5-7,5 Tấn

427.663

301.108

1.479.630

204

6,0 T

32,63

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 3,5 -7,5 Tấn

459.342

301.108

1.685.969

205

10,0 T

37,00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn

520.940

318.917

2.029.207

206

16,0 T

43,00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn

605.416

318.917

2.317.930

207

20,0 T

44,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 16,5 -25 Tấn

619.496

336.727

2.692.523

208

25,0 T

50,00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 16,5-25 Tấn

703.973

336.727

3.012.831

209

30,0 T

54,00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 25-40Tấn

760.290

377.435

3.366.914

210

35,0 T

60,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 Loại 25 -40 Tấn

844.767

377.435

3.794.406

211

40,0 T

64,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4Loại =>40Tấn

901.085

402.368

4.436.153

212

45,0 T

66,00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại =>40 Tấn

929.244

402.368

4.975.180

213

50,0 T

70,00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại =>40 Tấn

985.562

402.368

5.783.381

Cần trục bánh hơi - sức nâng:

214

16,0 T

33,00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

464.622

296.019

1.777.418

215

25,0 T

36,00

lít diezel

1x4/7+1x6/7

506.860

344.359

2.097.974

216

40,0 T

49,50

lít diezel

1x4/7+1x6/7

596.933

344.359

3.461,910

217

63,0 T

60,50

lít diezel

1x4/7+1x6/7

851.807

344.359

4.064.000

218

90,0 T

68,75

lít diezel

1x4/7+1x7/7

967.962

377.943

6.466.405

219

100,0 T

74,25

lít diezel

2x4/7+1x7/7

1.045.399

523.917

7.737.816

220

110,0 T

77,50

lít diezel

2x4/7+1x7/7

1.091.158

523.917

9.315.942

221

130,0 T

81,00

lít diezel

2x4/7+1x7/7

1.140.435

523.917

10.859.174

Cần trục bánh xích - sức nâng:

222

5,0 T

31,50

lít diezel

1x3/7+1x5/7

443.503

296.019

1.629.484

223

7,0 T

33,00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

464.622

296.019

1.750.708

224

10,0 T

36,00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

506.860

296.019

1.871.704

225

16,0 T

45,00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

633.575

296.019

2.319.281

226

25,0 T

47,00

lít diezel

1x4/7+1x6/7

661.734

344.359

2.873.572

227

28,0 T

48,75

lít diezel

1x4/7+1x6/7

686.373

344.359

3.260.055

228

40,0 T

51,25

lít diezel

1x4/7+1x6/7

721.572

344.359

4.260.004

229

50,0 T

53,75

lít diezel

1x4/7+1x6/7

756.771

344.359

4.623.557

230

63,0 T

56,25

lít diezel

1x4/7+1x7/7

791.969

377.943

5.461.987

231

100,0 T

58,95

lít diezel

2x4/7+1x7/7

829.984

523.917

7.463.201

232

110,0 T

62,78

lít diezel

2x4/7+1x7/7

883.838

523.917

8.437.177

233

130,0 T

72,00

lít diezel

2x4/7+1x7/7

1.013.720

523.917

11.416.353

234

150,0 T

83,25

lít diezel

2x4/7+1x7/7

1.172.114

523.917

12.718.159

Cần trục tháp - sức nâng:

235

3,0 T

37,50

kWh

1x3/7+1x5/7

41.048

296.019

853.245

236

5,0 T

42,00

kWh

1x3/7+1x5/7

45.974

296.019

1.045.813

237

8,0 T

52,50

kWh

1x3/7+1x5/7

57.468

296.019

1.133.059

238

10,0 T

60,00

kWh

1x3/7+1x5/7

65.677

296.019

1.392.221

239

12,0 T

67,50

kWh

1x3/7+1x5/7

73.887

296.019

1.625.527

240

15,0 T

90,00

kWh

1x3/7+1x5/7

98.515

296.019

1.773.894

241

20,0 T

112,50

kWh

1x3/7+1x5/7

123.144

296.019

1.992.288

242

25,0 T

120,00

kWh

1x3/7+1x6/7

131.353

324.005

2.636.817

243

30,0 T

127,50

kWh

1x3/7+1x6/7

139.563

324.005

3.197.353

244

40,0 T

135,00

kWh

1x3/7+1x6/7

147.772

324.005

3.607.598

245

50,0 T

142,50

kWh

2x4/7+1x6/7

155.982

490.333

4.579.714

246

60,0 T

198,00

kWh

2x4/7+1x6/7

216.733

490.333

5.623.873

247

Cẩu tháp MD 900

480,00

kWh

2x4/7+1x6/7+1x7/7

525.413

722.302

18.684.898

Cần cẩu nổi, kéo.theo - sức nâng:

248

30T

81,00

lít diezel

T.ph2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện2/4+1 Thủy thủ 2/4

1.140.435

847.858

6.138.353

Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:

249

100T

117,60

lít diezel

T.tr1/2+T.pn.1/2+4thợ máy (3x2/4+1 x4/4)+1 thợ điện3/4+ 1 Thủy thủ 2/4

1.655.743

1.220.713

9.090.996

Cẩu lao dầm:

250

Cẩu K33-60

232,56

kWh

1 x3/7+4x4/7+1x6/7

254.563

907.901

4.321.826

Cổng trục - sức nâng:

251

10T

81,00

kWh

1x3/7+1x5/7

88.663

296.019

969.649

252

25T

86,40

kWh

1x3/7+1x5/7

94.574

296.019

1.161.240

253

30T

90,00

kWh

1x3/7+1x6/7

98.515

324.005

1.329.200

254

60T

144,00

kWh

1x3/7+1x7/7

157.624

357.589

1.698.243

Cầu trục - sức nâng:

255

30 T

48,00

kWh

1x3/7+1x6/7

52.541

324.005

574.726

256

40 T

60,00

kWh

1x3/7+1x6/7

65.677

324.005

612.703

257

50 T

72,00

kWh

1x3/7+1x6/7

78.812

324.005

655.537

258

60 T

84,00

kWh

1x3/7+1x7/7

91.947

357.589

752.776

259

90 T

108,00

kWh

1x3/7+1x7/7

118.218

357.589

852.786

260

110 T

132,00

kWh

1x3/7+1x7/7

144.489

357.589

1.016.085

261

125 T

144,00

kWh

1x3/7+1x7/7

157.624

357.589

1.106.292

262

180 T

168,00

kWh

1x3/7+1x7/7

183.894

357.589

1.310.004

263

250 T

204,00

kWh

1x3/7+1x7/7

223.300

357.589

1.567.118

Máy vận thăng - sức nâng:

264

0,3 T - H nâng 30 m

8,40

kWh

1x3/7

9.195

125.620

193,033

265

0,5 T - H nâng 50 m

15,75

kWh

1x3/7

17.240

125.620

248.446

266

0,8 T - H nâng 80 m

21,00

kWh

1x3/7

22.987

125.620

303.070

267

2,0 T - H nâng 100 m

31,50

kWh

1x3/7

34.481

125.620

357.526

268

3,0 T - H nâng 100 m

39,40

kWh

1x3/7

43.127

125.620

395.817

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

269

3,0 T - H nâng 100 m

47,30

kWh

1x3/7

51,775

125.620

641.356

Cần trục thiếu nhi - sức nâng

270

0,5 T

3,60

kWh

1x3/7

3.941

125.620

143.799

Tời điện - sức kéo:

271

0,5 T

3,78

kWh

1x3/7

4.138

125.620

134.978

272

1,0 T

4,50

kWh

1x3/7

4.926

125.620

137.241

273

1,5 T

5,58

kWh

1x3/7

6.108

125.620

149.369

274

2,0 T

6,30

kWh

1x3/7

6.896

125.620

158.225

275

2,5 T

9,18

kWh

1x3/7

10.048

125.620

169.981

276

3,0 T

10,80

kWh

1x3/7

11.821

125.620

178.961

277

3,5 T

11,30

kWh

1x3/7

12.369

125.620

183.722

278

4,0 T

11,70

kWh

1x3/7

12.807

125.620

186.402

279

5,0 T

13,50

kWh

1x3/7

14.778

125.620

196.009

Pa lăng xích - sức nâng

280

3,0 T

1x3/7

125.620

134.413

281

5,0 T

1x3/7

125.620

136.419

Bộ kích chuyên dùng:

282

Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T)

64,60

kWh

2x4/7+1x5/7+1 7/7

70.712

694.316

1.636.336

283

Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50 - 60 T

14,10

kWh

2x4/7

15.434

291.948

411.363

Kích nâng - sức nâng (T):

284

10T

1x4/7

145.974

151.392

285

30T

1x4/7

145.974

152.805

286

50T

1x4/7

145.974

157.516

287

100T

1x4/7

145.974

167.613

288

200T

1x4/7

145.974

177.180

289

250T

1x4/7

145.974

196.085

290

500T

1x4/7

145.974

254.738

291

Kích thông tâm YCW - 150 T

1x4/7

145.974

157.591

292

Kích thông tâm YCW - 250 T

1x4/7

145.974

163.855

293

Kích đẩy liên tục tự động ZLD- 60 (60T,6c)

29,38

kWh

1x4/7+1x5/7

32.156

316.373

604.922

294

Kích thông tâm YCW - 500 T

1x4/7

145.974

201*096

295

Kích soi đơn YDC-500T

1x4/7

145.974

166.018

296

Kích thông tâm RRH - 100 T

1x4/7

145.974

229.796

297

Kích thông tâm RRH - 300 T

1x4/7

145.974

412.246

Máy luồn cáp - công suất:

298

15 kW

27,00

kWh

1x4/7

29.554

145.974

247.566

Máy cắt cáp - công suất:

299

1,0 kW

1,80

kWh

1x3/7

1.970

125.620

133.860

300

10,0 kW

12,60

kWh

1x3/7

13.792

125.620

163.748

Trạm bơm dầu áp lực- công suất:

301

40 MPa (HCP-400)

13,65

kWh

1x4/7

14.941

145.974

196.498

302

50 MPa (ZB4 - 500)

19,50

kWh

1x4/7

21.345

145.974

212.392

Xe nâng hàng - sức nâng:

303

1,5 T

7,92

lít diezel

1x4/7

111.509

145.974

419.994

304

2,0 T

9,00

lít diezel

1x4/7

126.715

145.974

450.787

305

3,0 T

10,08

lít diezel

1x4/7

141,921

145.974

510.171

306

3,2 T

11,52

lít diezel

1x4/7

162.196

145.974

552.783

307

3,5 T

14,40

lít diezel

1x4/7

202.745

145.974

623.278

308

5,0 T

16,20

lít diezel

1x4/7

228.087

145.974

698.948

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

309

135 CV

44,55

lít diezel

1x4/7

627.240

145.974

1.409.179

Máy trộn bê tông - dung tích:

310

100,0 lít

6,72

kWh

1x3/7

7.356

125.620

171.517

311

150,0 lít

8,40

kWh

1x3/7

9.195

125.620

184.309

312

200,0 lít

9,60

kWh

1x3/7

10.508

125.620

190.751

313

250,0 lít

10,80

kWh

1x3/7

11.821

125.620

210.502

314

425,0 lít

24,00

kWh

1x4/7

26.271

145.974

298.404

315

500,0 lít

33,60

kWh

1x4/7

36.779

145.974

310.200

316

800,0 lít

60,00

kWh

1x4/7

65.677

145.974

383.758

317

1150,0 lít

72,00

kWh

1x4/7

78.812

145.974

441.648

318

1600,0 lít

96,00

kWh

1x4/7

105.083

145.974

548.646

Máy trộn vữa - dung tích:

319

80,0 lít

5,28

kWh

1x3/7

5.779

125.620

160.146

320

110,0 lít

7,68

kWh

1x3/7

8.407

125.620

167.009

321

150,0 lít

8,40

kWh

1x3/7

9.195

125.620

174.727

322

200,0 lít

9,60

kWh

1x3/7

10.508

125.620

182.200

323

250,0 lít

10,80

kWh

1x3/7

11.821

125.620

188.647

324

325,0 lít

16,80

kWh

1x3/7

18.389

125 620

216.517

Trạm trộn bê tông - năng suất:

325

16,0 m3/h

92,40

kWh

1x3/7+1x5/7

101.142

296.019

1.401.308

326

20,0 m3/h

92,40

kWh

1x3/7+1x5/7

101.142

296.019

1.570.256

327

22,0 m3/h

99,00

kWh

1x3/7+1x5/7

108.366

296.019

1.713.965

328

25,0 m3/h

115,50

kWh

1x3/7+1x5/7

126.428

296.019

1.810.594

329

30,0 m3/h

171,60

kWh

2x3/7+1x5/7

187.835

421.639

2.363.261

330

50,0 m3/h

198,00

kWh

2x3/7+1x5/7

216.733

421.639

3.438.087

331

60,0 m3/h

265,20

kWh

2x3/7+1x5/7

290.291

421.639

3.647.250

332

75,0 m3/h

417,60

kWh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

457.109

595.599

4.441.149

333

125,0 m3/h

445,50

kWh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

487.649

595.599

6.709.208

334

160,0 m3/h

553,10

kWh

3x3/7+1 x4/7+1 x6/7

605.428

721.219

7.177.944

Máy bơm vữa - năng suất:

335

2,0 m3/h

12,00

kWh

1x4/7

13.135

145.974

314.056

336

4,0 m3/h

16,80

kWh

1x4/7

18.389

145.974

359.090

337

6,0 m3/h

18,90

kWh

1x3/7+1x4/7

20.688

271.594

543.202

338

9,0 m3/h

33,60

kWh

1x3/7+1x4/7

36.779

271.594

623.553

339

32 - 50 m3/h

72,00

kWh

1x3/7+1x4/7

78.812

271.594

758.124

Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:

340

50 m3/h

52,80

lít diezel

1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T

743.395

336.727

3.784.737

341

60 m3/h

60,00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T

844.767

336.727

4.159.095

Máy bơm bê tông - năng suất:

342

40 - 60 m3/h

181,50

kWh

1x3/7+1x5/7

198.672

296.019

1.841.331

343

60 - 90 m3/h

247,50

kWh

1x4/7+1x5/7

270.917

316.373

2.438.735

Máy phun vẩy - năng suất:

344

9 m3/h (AL 285)

54,00

kWh

2x3/7 +1 x4/7+1x6/7

59.109

595.599

2.690.265

345

16 m3/h (AL 500)

429,00

kWh

2x3/7+1x4/7+1x5/7+1x6/7

469.588

765.998

9.005.625

346

Máy trải bê tông SP.500

72,60

lít diezel

1x6/7+1x5/7+2x3/7

1.022.168

620.024

9.676.691

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

347

0,4 kw

1,80

kWh

1x3/7

1.970

125.620

138.743

348

0,6 kW

2,70

kWh

1x3/7

2.955

125.620

142.645

349

0,8 kW

3,60

kWh

1x3/7

3.941

125.620

145.861

350

1,0 kW

4,50

kWh

1x3/7

4.926

125.620

149.764

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

351

1,0 kW

4,50

kWh

1x3/7

4.926

125.620

145.646

Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:

352

0,6 kW

2,70

kWh

1x3/7

2.955

125.620

141.959

353

0,8 kW

3,60

kWh

1x3/7

3.941

125.620

147.064

354

1,0 kW

4,50

kWh

1x3/7

4.926

125.620

147.814

355

1,5 kW

6,75

kWh

1x3/7

7.388

125.620

152.211

356

2,8 kW

12,60

kWh

1x3/7

13.792

125.620

163.230

357

3,5 kW

15,75

kWh

1x3/7

17.240

125.620

200,251

Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất

358

11,0 m3/h

29,40

kWh

1x3/7

32.181

125.620

191.987

359

35,0 m3/h

75,60

kWh

1x4/7

82.753

145.974

276.127

360

45,0 m3/h

96,60

kWh

1x4/7

105.740

145.974

310.893

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất

361

6,0 m3/h

63,00

kWh

1x3/7+1x4/7

68.960

271.594

871.638

362

20,0 m3/h

315,00

kWh

1x3/7+1x4/7

344.802

271.594

2.362.867

363

25,0 m3/h

357,00

kWh

2x3/7+1x4/7

390.776

397.214

3.000.709

364

125,0 m3/h

630,00

kWh

2x3/7+1x4/7

689.604

397.214

8.559.644

Máy nghiền đá thô - năng suất

365

14,0 m3/h

134,40

kWh

1x3/7+1x4/7

147.115

271.594

696.105

366

200,0 m3/h

840,00

kWh

1x3/7+2x4/7+1x5/7+1x6/7

919.472

786.352

4.073.325

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất (không tính chi phí dầu mazut và diêzen)

367

25,0 T/h (140 T/ca)

1.190,00 lít mazut + 210 kWh+210 lít diezel

4x3/7+4x4/1+3x5/7+1 x6/7

229.868

1.795.958

6.979.138

368

30,0 T/h (156 T/ca)

1.326,00 lít mazut + 234 kWh+234 lít diesel

4x3/7+4x4/7+3x5/7+1x6/7

229.868

1.795.958

7.969.800

369

40,0 T/h (176 T/ca)

1.496,00 lít mazut + 264 kWh+264 lít diezel

5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7

229.868

2.237.951

9.084.158

370

50,0 T/h (200 T/ca)

1.700,00 lít mazut + 300 kWh+300 lít diezel

5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7

229.868

2.237.951

9.473.304

371

60,0 T/h (216 T/ca)

1.836,00 lít mazut-f 324 kWh+324 lít diezel

5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7

229.868

2.237.951

10.640.913

372

80,0 T/h (256 T/ca)

2.176,00 lít mazut + 384 kWh+384 lít diezel

5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7

229.868

2.237.951

10.551.227

Máy phun nhựa đường - công suất:

373

190 CV

57,00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

802.529

318.917

2.804.894

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

374

65,0 T/h

33,60

lít diezel

1x3/7+1x5/7

473.069

296.019

2.756.463

375

100,0 T/h

50,40

lít diezel

1x3/7+1x5/7

709.605

296.019

3.357.596

376

130 CV đến 140 CV

63,00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

887.005

296.019

5.357.584

Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:

377

60 m3/h

30,20

lít diezel

1x3/7+1x5/7

425.200

296.019

3.620.427

378

Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C

92,40

lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.300.942

316.373

5.077.930

379

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10 A

1x4/7

145.974

226.695

380

Lò nấu sơn YHK 3A

10,54

lít diezel

1x4/7

148.398

145.974

706.302

381

Thiết bi đun rót mastic

3,70

lít xăng

1x4/7

56.818

145.974

247.755

382

Nồi nấu nhựa 500 lít

1x4/7

145.974

236.466

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

383

0,46 kW (b48)

1,30

kWh

1x3/7

1.423

125.620

129.382

384

0,55 kW

1,49

kWh

1x3/7

1.625

125.620

130.513

385

0,75 kW

2,03

kWh

1x3/7

2.217

125.620

131.550

386

1,10 kW

2,97

kWh

1x3/7

3.251

125.620

133.327

387

1,50 kW

4,05

kWh

1x3/7

4.433

125.620

134.807

388

2,00 kW

5,40

kWh

1x3/7

5.911

125.620

136.581

389

2,80 kW

7,56

kWh

1x3/7

8.275

125.620

139.837

390

4,00 kW

10,80

kWh

1x3y7

11.821

125,620

147.067

391

4,50 kW

12,15

kWh

1x3/7

13.299

125.620

149,793

392

7,00 kW

16,80

kWh

1x3/7

18.389

125.620

160.588

393

10,00 kW

24,00

kWh

1x4/7

26.271

145.974

190 208

394

14,00 kW

33,60

kWh

1x4/7

36.779

145.974

207.473

395

20,00 kW

48,00

kWh

1x4/7

52.541

145.974

238.043

396

22,00 kW

52,80

kWh

1x4/7

57.795

145.974

249.315

397

28,00 kW

67,20

kWh

1x4/7

73.558

145.974

272.886

398

30,00 kW

72,00

kWh

1x4/7

78.812

145.974

289.364

399

40,00 kW

96,00

kWh

1x4/7

105.083

145.974

336.261

400

50,00 kW

120,00

kWh

1x4/7

131.353

145.974

377.510

401

55,00 kW

132,00

kWh

1x4/7

144.489

145.974

395.961

402

75,00 kW

180,00

kWh

1x4/7

197.030

145.974

480.473

403

Máy bơm xói 4MC (75 kW)

180,00

kWh

1x4/7

197.030

145.974

495.866

404

113,00 kW

271,20

kWh

1x4/7

296.859

145.974

622.623

Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:

405

5,0 CV

2,70

lít diezel

1x4/7

38.014

145.974

206.136

406

5,5 CV

2,97

lít diezel

1x4/7

41.816

145.974

214.250

407

7,0 CV

3,78

lít diezel

1x4/7

53.220

145.974

229.378

408

7,5 CV

4,05

lít diezel

1x4/7

57.021

145.974

235.727

409

10,0 CV

5,10

lít diezel

1x4/7

71.805

145.974

263.839

410

15,0 CV

7,65

lít diezel

1x4/7

107.708

145.974

334.022

411

20,0 CV

10,20

lít diezel

1x4/7

143.611

145.974

392.063

412

25 CV (250/50, b100)

11,00

lít diezel

1x4/7

154.874

145.974

404.585

413

37,0 CV

17,76

lít diezel

1x4/7

250.051

145.974

560.866

414

45,0 CV

21,60

lít diezel

1x4/7

304.116

145.974

631.126

415

75,0 CV

36,00

lít diezel

1x4/7

506.860

145.974

984.746

416

100,0 CV

45,00

lít diezel

1x4/7

633.575

145.974

1.115.949

417

150,0 CV

63,00

lít diezel

1x5/7

887.005

170.399

1.488.682

418

Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 CV)

110,90

lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.561.411

316.373

3.258.527

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

419

3,0 CV

1,62

lít xăng

1x4/7

24.878

145.974

188.511

420

4,0 CV

2,16

lít xăng

1x4/7

33.169

145.974

200.599

421

6,0 CV

3,24

lít xăng

1x4/7

49.754

145.974

224.932

422

7,0 CV

3,78

lít xăng

1x4/7

58.047

145.974

240.178

423

8,0 CV

4,32

lít xăng

1x4/7

66.339

145.974

250.457

Máy bơm rửa đường ống - công suất:

424

300 CV (AH-151)

123,80

lít diezel

2x4/7+1x5/7

1.743.036

462.347

3.226.321

425

280 CV (A-206)

105,20

lít diezel

2x4/7+ 1x5/7

1.481.158

462.347

2.811.378

426

90 CV (AH-2)

67,60

lít xăng

1x4/7+1x5/7

1.038.083

316.373

1.987*269

Máy nén thử đường ống - công suất:

427

75 CV (AHO-201)

24,60

lít xăng

2x3/7+ 1x5/7

377.764

421.639

994.883

428

170 CV (lắp trên xe ZIL 130)

49,00

lít xăng

2x4/7+1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

752.457

440.466

1.989.873

Máy kiểm tra mối hàn đường ống

429

Máy hút chân không thử đường hàn

32,90

lít xăng

2x4/7+1x5/7

505.221

462347

1.051.968

430

Máy siêu âm kiểm tra mối hàn đường ống

5,00

kWh

1x4/7+1x5/7

5.473

316.373

813.846

431

Vi áp kế đo áp lực đường ống

3.190

Máy phát điện lưu động - công suất:

432

2,5-3 kW

2,30

lít diezel

1x3/7

32.383

125.620

170.100

433

5,2 kW

4,86

lít diezel

1x3/7

68.426

125.620

233.903

434

8,0 kW

7,56

lít diezel

1x3/7

106.441

125.620

280.918

435

10,0 kW

10,80

lít diezel

1x3/7

152.058

125.620

354.339

436

15,0 kW

13,50

lít diezel

1x3/7

190.073

125.620

402.211

437

20,0 kW

19,20

lít diezel

1x3/7

270.326

125.620

513.731

438

25,0 kW

21,60

lít diezel

1x3/7

304.116

125.620

565.433

439

30,0 kW

24,00

lít diezel

1x3/7

337.907

125.620

618.652

440

38,0 kW

28,80

lít diezel

1x3/7

405.488

125.620

719.626

441

45,0 kW

31,20

lít diezẹl

1x3/7

439.279

125.620

770.872

442

50,0 kW

36,00

lít diezel

1x3/7

506.860

125.620

861.373

443

60,0 kW

40,50

lít diezel

1x3/7

570.218

125.620

956.266

444

75,0 kW

45,00

lít diezel

1x4/7

633.575

145.974

1.084.692

445

112,0 kW

68,25

lít diezel

1x4/7

960.922

145.974

1.481.494

446

122,0 kW

75,62

lít diezel

1x4/7

1.064.702

145.974

1.602.818

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

447

3,0 m3/h

0,63

lít xăng

1x4/7

9.675

145.974

163.000

448

11,0 m3/h

1,80

lít xăng

1x4/7

27.641

145.974

184.563

449

25,0 m3/h

2,88

lít xăng

1x4/7

44.226

145.974

210.578

450

40,0 m3/h

7,80

lít xăng

1x4/7

119.779

145.974

295.862

451

120,0 m3/h

14,40

lít xăng

1x4/7

221.131

145.974

455.867

452

200,0 m3/h

24,00

lít xăng

1x4/7

368.550

145.974

656.599

453

300,0 m3/h

33,00

lít xăng

1x4/7

506.757

145.974

857.411

454

600,0 m3/h

46,20

lít xăng

1x4/7

709.460

145.974

1.292.023

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất

455

5,50 m3/h

0,63

lít diezel

1x4/7

8.827

145.974

161.675

456

75,00 m3/h

5,76

lít diezel

1x4/7

81.098

145.974

284.762

457

102,00 m3/h

13,20

lít diezel

1x4/7

185.849

145.974

415.961

458

120,00 m3/h

13,86

lít diezel

1x4/7

195.141

145.974

438.779.

459

200,00 m3/h

18,00

lít diezel

1x4/7

253.430

145.974

555.783

460

240,00 m3/h

27,54

lít diezel

1x4/7

387.748

145.974

732.538

461

300,00 m3/h

32,40

lít diezel

1x4/7

456.175

145.974

856*773

462

360,00 m3/h

34,56

lít diezel

1x4/7

486.586

145.974

907.676

463

420,00 m3/h

37,80

lít diezel

1x4/7

532.203

145.974

1.035.406

464

540,00 m3/h

36,48

lít diezel

1x4/7

513.618

145.974

1.066.961

465

600,00 m3/h

38,40

lít diezel

1x4/7

540.651

145.974

1.173.913

466

660,00 m3/h

38,88

lít diezel

1x4/7

547.409

145.974

1.261.047

467

1200,00 m3/h

75,00

lít diezel

1x4/7

1.055.959

145.974

2.279.259

Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

468

5,0 m3/h

1,85

kWh

1x3/7

2.019

125.620

131.506

469

10,0 m3/h

5,41

kWh

1x3/7

5.924

125.620

137.858

470

22,0 m3/h

6,90

kWh

1x3/7

7.550

125.620

147.001

471

30,0 m3/h

10,05

kWh

1x3/7

11.001

125.620

153.848

472

56,0 m3/h

16,77

kWh

1x3/7

18.357

125.620

181.207

473

150,0 m3/h

44,28

kWh

1x3/7

48.469

125.620

247.763

474

216,0 m3/h

52,38

kWh

1x3/7

57.336

125.620

286.990

475

270,0 m3/h

80,46

kWh

1x3/7

88.073

125.620

347.007

476

300,0 m3/h

86,40

kWh

1x3/7

94.574

125.620

388.725

477

600,0 m3/h

125,28

kWh

1x4/7

137.132

145.974

638.259

Máy biến thế hàn một chiều - công suất:

478

40,0 kw

84,00

kWh

1x4/7

91.947

145.974

274.169

479

50,0 kW

105,00

kWh

1x4/7

114.934

145.974

307.563

Biến thế hàn xoay chiều - công suất:

480

4,0 kW

8,40

kWh

1x4/7

9.195

145.974

160.245

481

7,0 kW

14,70

kWh

1x4/7

16.091

145.974

170.148

482

7,5KW

15,80

kWh

1x4/7

17.294

145.974

172.094

483

10,0 kW

21,00

kWh

1x4/7

22.987

145.974

180.241

484

14,0 kW

29,40

kWh

1x4/7

32.181

145.974

194.323

485

23,0 kW

48,30

kWh

1x4/7

52.870

145.974

227.857

486

27,5 kW

57,75

kWh

1x4/7

63.213

145.974

243.055

487

29,2 kW

61,32

kWh

1x4/7

67.121

145.974

248.412

488

33,5 kW

70,35

kWh

1x4/7

77.006

145.974

262.100

Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất

489

9,0 CV

2,70

lít xăng

1x4/7

41.462

145.974

238.867

490

20,0 CV

4,80

lít xăng

1x4/7

73.710

145.974

283.633

Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:

491

4,0 CV

1,44

lít diezel

1x4/7

20.274

145.974

198.439

492

10,2 CV

3,06

lít diezel

1x4/7

43.084

145.974

249.466

493

27,5 CV

7,43

lít diezel

1x4/7

104.540

145.974

343.448

Máy hàn hơi - công suất:

494

1000 l/h

1x4/7

145.974

157.466

495

2000 l/h

1x4/7

145.974

163.550

496

Máy hàn cắt dưới nước

1 Thợ lặn cấp I 1/2+1 thợ lặn 2/4

420.686

1.111.082

Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:

497

400,0 m2/h

1x3/7

125.620

148.603

498

Máy phun cát (chưa tính khí nén)

1x3/7

125.620

154.980

Máy khoan đứng - công suất

499

2,5 kW

5,30

kWh

1x3/7

5.802

125.620

177.326

500

4,5 kW

9,45

kWh

1x3/7

10.344

125.620

197.111

Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan

501

13 mm

1,05

kWh

1x3/7

1.149

125.620

141.432

Máy cắt sắt cầm tay - công suất:

502

1,0 kW

2,10

kWh

1x3/7

2.298

125.620

154.374

503

1,7 kW

3,20

kWh

1x3/7

3.503

125.620

155.925

Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:

504

0,62 kW

0,93

kWh

1x3/7

1.018

125.620

143.238

505

0,75 kW

1,13

kWh

1x3/7

1.232

125.620

143.258

506

0,85 kW

1,28

kWh

1x3/7

1.395

125.620

144.734

507

1,05 kW

1,58

kWh

1x3/7

1.724

125.620

149.394

508

1,50 kW

2,25

kWh

1x3/7

2.463

125.620

159.803

Máy cắt gạch đá - công suất:

509

1,7 kW

3,06

kWh

1x3/7

3.349

125.620

153.657

Máy cắt bê tông - công suất:

510

1,50 kW

2,70

kWh

1x3/7

2.955

125.620

156.138

511

7,50 kW

10,80

kWh

1x3/7

11.821

125.620

187.031

512

12CV(MCD218)

7,92

lít xăng

1x4/7

121.621

145.974

377.320

Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:

513

1,5 m3/ph

1x4/7

145.974

166.396

514

3,0 m3/ph

1x4/7

145.974

169.043

Máy uốn ống - công suất:

515

2,8 kW

5,04

kWh

1x3/7

5.517

125.620

159.080

Máy cắt ống - công suất:

516

5,0 kW

9,00

kWh

1x3/7

9.851

125.620

163.414

Máy cắt tôn - công suất:

517

5,0 kW

9,90

kWh

1x3/7

10.837

125.620

153.676

518

15,0 kW

27,00

kWh

1x3/7

29.554

125.620

299.033

519

Máy cắt thép Plaxma

12,60

kWh

1x3/7

13.792

125.620

202.518

Máy lốc tôn - công suất:

520

5,0 kW

9,90

kWh

1x3/7

10.837

125.620

186,799

Máy cắt đột - công suất:

521

2,8 kW

5,04

kWh

1x3/7

5.517

125.620

171.662

Máy cắt uốn cốt thép - công suất

522

5,0 kW

9,00

kWh

1x3/7

9.851

125.620

153.158

Máy cưa kim loại - công suất:

523

1,7 kW

3,57

kWh

1x3/7

3.908

125.620

151.588

524

2,7 kW

5,70

kWh

1x3/7

6.239

125.620

158.415

Máy tiện - công suất:

525

4,5 kW

9,45

kWh

1x3/7

10.344

125.620

175.323

526

10, kW

18,90

kWh

1x3/7

20.688

125.620

254.670

Máy bào thép công suất:

527

7,5 kW

15,80

kWh

1x3/7

17.294

125.620

213.826

Máy phay - công suất:

528

7,0 kW

14,70

kWh

1x3/7

16.091

125.620

228.381

Máy ghép mí - công suất:

529

1,1 kW

2,30

kWh

1x4/7

2.518

145.974

155.233

Máy mài - công suất:

530

1,0 kW

1,80

kWh

1x3/7

1.970

125.620

131.601

531

2,7 kW

4,05

kWh

1x3/7

4.433

125.620

141.365

Máy nối ống nhựa:

532

Máy hàn nhiệt

5,60

kWh

1x4/7

6.130

145.974

375.355

Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:

533

1,3 kW

2,73

kWh

1x3/7

2.989

125.620

149,747

Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:

534

0,8 kW

2,16

kWh

1x4/7

2.365

145.974

161.133

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

535

F <= 42 mm (động cơ điện - 1,2 kW)

4,68

kWh

1x3/7

5.123

125.620

151.959

536

F <= 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

1x3/7

125.620

167.328

537

F <= 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)

1x3/7

125.620

313.025

538

Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

1x3/7

125.620

135.576

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén - đường kính khoan:

539

F 75 - 95 mm

1x3/7+1x4/7

271.594

1.366.906

540

F 105 -110 mm

1x3/7+1x4/7

271.594

1.640.506

Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:

541

F 150 (56 kW)

184,80

kWh

1x3/7+1x4/7

202.284

271.594

1.926.913

Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:

542

F 200 - 260 (20 kW)

54,00

kWh

2x3/7+1x4/7

59.109

397.214

833.203

Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:

543

F 160 - 200 (90 kW)

243,00

kWh

1x3/7+1x4/7

265.990

271.594

2.192.801

Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

544

F 51 - 76 (310 CV)

167,40

lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.356.900

377.943

5.654.871

545

F 76 - 89 (145 CV)

82,65

lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.163.667

377.943

5.692.581

546

F 89 - 102 (220 CV)

121,44

lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.709.808

377.943

7.410.418

547

F 102-115 (300 CV)

162,00

lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.280.871

377.943

8.322.552

548

F 115-127 (144 CV)

82,08

lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.155.642

377.943

7.316.918

549

F 127 - 152 (335 CV)

180,90

lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.546.972

377.943

9.351.622

Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:

550

F 243 - 269 (322 kW)

1.042,20

kWh

1x4/7+1x7/7

1.140.803

377.943

9.452.714

Máy khoan xoay cầu, động cơ diezel - đường kính khoan:

551

F 152 - 228 (450 CV)

202,50

lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.851.089

377.943

12.730.348

Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

552

F 45 (2 cần - 147 CV)

83,79

lít diezel

2x4/7+2x7/7

1.179.717

755.886

11.571.550

553

F45 (3 cần - 255 CV)

137,70

lít diezel

2x4/7+2x7/7

1.938.740

755.886

16.738.624

Máy khoan néo - độ sâu khoan:

554

H [ 3,5 m (80 CV)

38,40

lít diezel

2x4/7+2x7/7

540.651

755.886

11.956.057

Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:

555

F 2,40 m (250 kW)

675,00

kWh

2x4/7+2x7/7

738.862

755.886

44.043.249

Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:

556

9,0 kW

16,20

kWh

1x4/7

17.733

145.974

2.743.207

Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:

557

40 kW

144,00

kWh

2x3/7+1x4/7

157.624

397.214

1.316.566

Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:

558

54 CV

19,44

lít diezel

2x3/7+1x4/7

273.705

397.214

1.978.551

559

300 CV

97,20

lít diezel

1 x6/7+1 x4/7+2x3/7

1.368.523

595.599

8.761.127

Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:

560

Máy khoan ngầm có định hướng

201,00

kWh

1x4/7+1x7/7

220.017

377.943

5.723.309

561

Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)

1,60

kWh

1x6/7+1x4/7

1.752

344.359

3.377.007

Máy khoan đặt đường ống ngầm:

562

Bộ thiết bị khoan đặt đường ống ngầm đường kính ống ngầm <=600 mm

107,10 lít Diezel +19,70 lít xăng

4x3/7+4x4/7+3x5/7+ 3x6/7+1x7/7

1.810.427

2.424.697

11.321.926

563

Máy khoan ngang UĐB-4

32,90

lít xăng

3x3/7+2x4/7 + 2x6/7+1x7/7

505.221

1.297.547

2.692.081

Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:

564

Máy khoan YG 60

28,40

lít diezel

2x3/7+1x4/7

399.857

397.214

1.779.457

Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

565

0,6 T

45,00

lít diezel

1x2/7+1x4/7+1x5/7

633.575

424.184

1.965.615

566

1,2 T

56,40

lít diezel

1x2/7+1x4/7+1x5/7

794.081

424.184

2.358.782

567

1,8 T

58,50

lít diezel

1x2/7+1x4/7+1x6/7

823.648

452.170

2.525.620

568

3,5 T

61,50

lít diezel

2x2/7+1x4/7+1x6/7

865.887

559.981

3.673.846

569

4,5 T

64,50

lít diezel

2x2/7+1x4/7+1x6/7

908.125

559.981

4.095.344

Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

570

1,2 T

24 lít diezl + 14,12 kWh

1x2/7+1x3/7+1x4/7

353.363

379.405

1.286.170

571

1,8 T

30 lít diezl + 14,12 kWh

1x2/7+1x3/7+1x5/7

437.840

403.830

1.655.684

572

2,2 T

33 lít diezl + 14,12 kWh

1x2/7+1x3/7+1x5/7

480.078

403.830

1.791.521

573

2,5 T

36 lít diezl +25,42 kWh

2x2/7+1x3/7+1x6/7

534.685

539.627

2.051.054

574

3,5 T

48 lít diezl + 25,42 kWh

2x2/7+1x3/7+1x6/7

703.639

539.627

2.343.589

575

4,5 T

63 lít diezl + 33,75 kWh

2x2/7+1x3/7+1x6/7

923.948

539.627

2.822,465

576

5,5 T

78 lít diezl + 33,75 kWh

2x2/7+1x3/7+1x6/7

1.135.140

539.627

3.295.001

Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:

577

60,0 kW

39,60

lít diezel

1x3/7+1x5/7+1x6/7

557.546

494.404

2.291.098

Búa rung - công suất:

578

40,0 kW

108,00

kWh

1x3/7+1x4/7

118.218

271.594

523.598

579

50,0 kW

135,00

kWh

1x3/7+1x4/7

147.772

271.594

582.355

580

170,0 kW

357,00

kWh

1x3/7+1x4/7

390.776

271.594

955.225

Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:

581

<= 1,8 T

41,50

lít diezel

T.ph2.1/2+3thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện2/4+1 Thủy thủ2/4

584.298

847.858

4.609.624

582

<= 2,5 T

46,70

lít diezel

T.ph2,1/2+3thợ máy(2x2/4+ 1x3/4)+1 thợ điện2/4+1 Thủy thủ2/4

657.510

847.858

4.796.488

583

<= 3,5 T

51,87

lít diezel

T.ph2.1/2+3thợ máy (2x2/4+1 x3/4)+1 thợ điện2/4+ 1 Thủy thủ2/4

730.301

847.858

4.929.382

Tàu đóng cọc C 96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:

584

7,5 T

162,00

lít diezel

T.tr1/2+T.pII. 1/2+4thợ máy(3x2/4+1x4/4)+1thợ điện3/4+1 Thủy thủ 2/4

2.280.871

1.220.713

13.326.938

Máy ép cọc trước - lực ép:

585

60 T

37,50

kWh

1x3/7+1x4/7

41.048

271.594

513.367

586

100 T

52,50

kWh

1x3/7+1x4/7

57.468

271.594

601.451

587

150 T

75,00

kWh

1x3/7+1x4/7

82.096

271.594

661.911

588

200 T

84,00

kWh

1x3/7+1x4/7

91.947

271.594

707.594

589

Máy ép cọc sau

36,00

kWh

1x3/7+1x4/7

39.406

271.594

415.884

Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép:

590

130 T

137,70

kWh

1x3/7+1x4/7

150.728

271.594

1.118.078

591

Máy cắm bấc thấm

47,85

lít diezel

1x3/7+1x5/7

673.702

296.019

2.108.800

Máy khoan cọc nhồi:

592

Búa khoan VRM 1500/800HD

51,60

lít diezel

1x6/7+1x4/7+2x3/7

726.499

595.599

9.255.267

593

Bộ thiết bị khoan nhồi TRC-15

330,00

kWh

2x6/7+1x5/7+1x4/7+2x3/7

361.221

964.383

16.428.597

594

Máy khoan cọc nhồi GPS 15

594,00

kWh

1x6/7+1x4/7+2x3/7

650.198

595.599

3.848.842

595

Máy khoan cọc nhồi ED

51,60

lít diezel

1x6/7+1x4/7+2x3/7

726.499

595.599

5.900.298

596

Máy khoan cọc nhồi QJ 250

675,00

kWh

1x6/7+1x4/7+2x3/7

738.862

595.599

5.004.774

597

Máy khoan cọc nhồi VRM 2000

60,00

lít diezel

1x6/7+1x4/7+2x3/7

844.767

595.599

11.855.083

598

Máy khoan có mô men xoay >200 kNm

59,30

lít diezel

1x6/7 +1 x4/7+2x3/7

834.912

595.599

14.155.794

Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:

599

<= 750 lít

12,60

kWh

1x3/7

13.792

125.620

163,841

600

1000 lít

18,00

kWh

1x4/7

19.703

145.974

319.704

Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất

601

100 m3/h

21,12

kWh

1x4/7

23.118

145.974

475.851

Sà lan công trình - trọng tải:

602

100,0 T

2 x Thủy thủ 2/4

238.010

66.193

603

200,0 T

2 x Thủy thủ 2/4

238.010

823.464

604

250,0 T

2 x Thủy thủ 2/4

238.010

969.781

605

300,0 T

2 x Thủy thủ 2/4

238.010

1.117.495

606

400,0 T

2 x Thủy thủ 2/4

238.010

1.202.681

607

600,0 T

2 x Thủy thủ 2/4

238.010

1.372.923

608

800,0 T

2 x Thủy thủ 2/4

238.010

1.828.270

609

1000,0

2 x Thủy thủ 2/4

238.010

2.108.877

Phà chuyên dùng, trọng tải:

610

250T

1T.trưởng 1/2+3t.thủ2/4+2thợ máy3/4

746.662

1.924.511

Phao thép, trọng tải:

611

10T

59.246

612

15T

78.263

613

60T

122.153

614

200T

212.729

615

250 T

223.331

Ca nô - công suất:

616

15 CV

3,15

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2

44.350

151.063

292.055

617

23 CV

4,83

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2

68.003

151.063

325.185

618

30 CV

6,30

lít dỉezel

1 Thuyền trưởng 1/2

88.701

151.063

351.940

619

55 CV

9,90

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+1t.thủ2/4

139.386

316.882

600.364

620

75 CV

13,50

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+1t.thủ2/4

190.073

316.882

697.533

621

90 CV

16,20

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+1t.thủ2/4

228.087

316.882

793.279

622

120 CV

18,00

lít diexel

1 Thuyền trưởng 1/2+1t.thủ2/4

253.430

316.882

874.668

623

150 CV

22,50

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 máy I 1/2+1 t.thủ2/4

316.788

486.263

1.137.854

Tàu công tác sông - công suất:

624

12 CV

19,20

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+ x thủy thủ 3/4

270.326

286.860

609.461

625

25 CV

39,50

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 máy I 1/2 + 1 thủy thủ 2/4

556.139

486.263

1.548.529

626

33 CV

50,60

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 máy I 1/2+1 thủy thủ 2/4

712.420

486.263

1.860.939

627

50 CV

67,50

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 máy I 1/2+1thủy thủ 2/4

950.363

486.263

2.165.970

628

90 CV

110,00

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 thuyền phó I 1/2+ 1 máy I 1/2+1 Thợ máy 3/4+1 Thủy thủ 3/4

1.548.740

789.915

3.188.611

629

150 CV

166,10

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2+1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 +1x3/4)

2.338.597

1.036.576

4.688.307

630

190 CV

216,80

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2+1 thuyền phó I 1/2+1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)

3.052.425

1.090.513

6.458.627

Xuồng cao tốc - công suất:

63 ỉ

25 CV

105,00

lít xăng

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 thủy thủ 3/4

1.612.408

333.674

2.108.937

632

50 CV

148,00

lít xăng

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 thủy thủ 3/4

2.272.728

333.674

2.802.032

633

120 CV

350,00

lít xăng

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 thủy thủ 3/4

5.374.695

333.674

6.128.247

634

225 CV

630,00

lít xăng

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 thủy thủ 3/4

9.674.450

354.536

10.865.311

635

Thiết bị lặn

1 Thợ lặn cấp I 1/2+1 thợ lặn 2/4

420.686

667.454

Xuồng vớt rác - công suất:

636

4 CV

2,70

lít xăng

1x3/7+1x4/7

41.462

271.594

325.430

637

24 CV

11,40

lít xăng

1x3/7+1x5/7

175.062

296.019

567.380

Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất

638

7 Tấn/ngày

3x4/7+1x5/7

608.321

9.408.690

Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:

639

75 CV

68,25

lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+2 Thợ máy (1x2/4+1x3/4)+1 Thợ điện 2/4+2 Thủy thủ 2/4

960.922

834.629

2.074.836

640

150 CV

94,50

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền phó I 1/2+1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4+1x3/4)

1330.509

1.045.735

3.031.619

641

360 CV

201,60

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2+1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)

2.838.417

1.101.708

4.889.216

642

600 CV

315,00

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

4.435.027

1.662.262

7.458.950

643

1200 CV (tầu kéo biển)

714,00

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+ 1x4/4)

10.052.727

1.954.343

21.074.929

Xe nâng - chiều cao nâng:

644

12 m

25,20

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

354.802

318.917

1.221.631

645

18 m

29,40

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

413.936

318.917

1.470.689

646

24 m

32,55

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

458.286

318.917

1.707.737

Xe thang - chiều dài thang:

647

9 m

25,20

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

354.802

318.917

1.424.214

648

12 m

29,40

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

413.936

318.917

1.746.650

649

18 m

32,55

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

458.286

318.917

2.006.611

Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:

650

95 T L <= 30 m

156.024

651

137 T- 30 < L <= 70 m

225.171

652

190T- L> 70 m

311.605

Tàu cuốc sông- công suất:

653

495 CV

519,75

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

7.317.794

2.761.492

17.964.845

Tàu cuốc biển - công suất:

654

2085 CV

1.751,40

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

24.658.749

3.473.879

51.621.330

Tàu hút bùn - công suất:

655

150 CV

157,50

lít diezel

1 máy trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc E 2/2 + 2 thợ máy (1x2/4 + 1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4 + 1x2/4)

2.217.514

1.123.589

4.531.293

656

300 CV

304,50

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + thuyền phó 1/2+1 máy trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 +1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4+1x2/4)

4.287.193

1.123.589

7.102.502

657

585 CV

573,30

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 +1x4/4)

8.071.749

1.532.572

15.406.873

658

900 CV

756,00

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

10.644.064

2.058.525

19.273.330

659

1200 CV

1.008,00

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4+1x4/4)

14.192.086

2.763.084

30.010.903

660

4170 CV

3.210.90

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+ 1x4/4)

45.207.706

3.221.869

109.321.073

Tàu hút bụng tự hành - công suất:

661

1390 CV

1.445.60

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 +1x4/4)

20.353.253

2.840.051

31.789.356

662

5945 CV

5.231,60

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

73.658.050

2.959.629

125.048.063

Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:

663

17,00 m3

2.662,80

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

37.490.759

3.205.845

71.775.393

Xáng cạp - dung tích gầu:

664

0,65 m3

45,90

lít diezel

1x5/7+1x4/7+2x3/7

646.247

567.613

2.355.714

665

1,00 m3

62,10

lít diezel

1x6/7+1x4/7+ 2x3/7

874.334

595.599

2.777.814

666

1,25 m3

70,20

lít diezel

1x6/7+1x4/7+ 2x3/7

988.378

595.599

3.170.926

Máy quạt gió - công suất

667

2,5 kW

16,00

kWh

1x3/7

17.514

125.620

149.542

668

4,5 kW (CBM - 5)

28,80

kWh

1x3/7

31.524

125.620

171.205

Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:

669

Bộ khoan tay

51.000

670

Bộ máy khoan cby-150-zub

16,40

lít diezel

230.903

997.203

671

Bộ nén ngang GA

4,50

lít diezel

63.358

555.625

672

Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)

12.827

673

Búa khoan tay P30 (2,02 kW)

5,20

kWh

5.692

25.011

674

Thùng trục 0,5 m3

7.740

675

Máy khoan F-60L

27,80

lít diezel

391.409

1.524.149

676

Máy xuyên động RA-50

62.130

677

Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP

1.359

678

Máy xuyên tĩnh Gouda

19,80

lít diezel

278.773

785.173

679

Thiết bị đo ngẫu lực

351.450

680

Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT

11.750

681

Biến thế thắp sáng

6.670

Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:

682

Máy nén khí DO

45,60

lít diezel

1x4/7

642.023

145.974

1.276.343

683

Máy nén khí 660 m3/h

48,60

lít diezel

1x4/7

684.261

145.974

1.399.290

684

Máy nén khí 1260 m3/h

89,30

lít diezel

1x5/7

1.257.295

170.399

2.644.031

Máy thăm dò địa vật lý:

685

Máy UJ-18

37.310

686

Máy MF-2-100

46.193

Máy, thiết bị trắc đạc:

687

Theo 020

18.151

688

Theo 010

41.709

689

Đitomát

68.193

690

Ni 030

9.683

691

Ni 004 hoặc Thủy chuẩn điện tử tương đương

55.385

692

Dalta 020

25.350

693

Bộ đo mia bala

2.401

694

Máy thủy bình NA 720

15.411

695

Máy toàn đạc điện tử

165.534

696

Bộ thiết bị không chế mặt bằng GPS (3 máy)

611.000

697

Xe chuyên dùng (Pajero)

34,00

lít diezel

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

478.701

183.120

1.262.420

Máy, thiết bị quang học:

698

Ống nhòm

1.111

699

Kính hiển vi

7.722

700

Kính hiển vi điện tử quét

2.599.250

701

Máy ảnh

7.333

Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:

702

Cần Belkenman

20.323

703

Thiết bị đếm phóng xạ

134.658

704

TRL Profile Beam

369.691

705

Máy FWD

1.863.767

706

Thiết bị đo phản ứng Romdas

90.898

Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:

707

Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)

1,10

kWh

1.204

330.754

708

Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)

1,60

kWh

1.752

1.583.928

709

Bộ thiết bị siêu âm

1,10

kWh

1.204

791.772

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn:

710

Loại 1 mạch (ES-125)

110.891

711

Loại 12 mạch (Triosx-12)

327.843

712

Loại 24 mạch (Triosx-24)

385.357

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:

713

Cân điện tử

7.128

714

Cân phân tích

12.893

715

Cân bàn

4.158

716

Cân thủy tĩnh

7.128

717

Lò nung

12,20

kWh

13.355

145.415

718

Tủ sấy

8,20

kWh

8.976

263.551

719

Tủ hút độc

2,40

kWh

2.627

14.023

720

Tủ lạnh

2,40

kWh

2.627

8.611

721

Máy hút chân không

0,80

kWh

875

15.373

722

Máy hút ẩm OASIS- America

9.900

723

Bếp điện

2,90

kWh

3.175

5.532

724

Bếp cát

2,90

kWh

3.175

6.205

725

Máy chưng cất nước

2,90

kWh

3.175

10.270

126

Máy trộn đất

4,10

kWh

4.488

10.401

727

Máy trộn xi măng, dung tích 5 lít

18.096

728

Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)

15.392

729

Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)

4,10

kWh

4.488

21.384

730

Máy cắt đất

2.415

731

Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm

3,80

kWh

4.159

19.384

732

Máy cắt ứng biến

139.425

733

Máy nén 3 trục

4,50

kWh

4,926

647.715

734

Máy ép litvinốp

1,90

kWh

2.080

17.914

735

Kích tháo mẫu

6.868

736

Máy ép mẫu đá, bê tông

7,20

kWh

7.882

166.320

737

Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)

6,50

kWh

7.116

171.696

738

Máy khoan mẫu đá

4,80

kWh

5.254

66.095

739

Máy mài thử độ mài mòn

7,20

kWh

7.882

28.307

740

Máy nén một trục

0,80

kWh

875

16.709

741

Máy nén Marshall

225.128

742

Máy CBR

4,10

kWh

4.488

72.700

743

Máy thí nghiệm thủy lực quay tay

7.848

744

Máy nén 4 t quay tay

7.310

745

Máy nén thủy lực 10 tấn điều khiển bằng vi tính

341.904

746

Máy nén thủy lực 50 tấn

32.345

747

Máy nén thủy lực 125 tấn

43.264

748

Máy kéo nén thủy lực 10T có điều khiển bằng vi tính

341.904

749

Máy kéo nén uốn thủy lực 25 tấn

26.208

750

Máy kéo nén uốn thủy lực 100T

205.238

751

Máy gia tải - 20 T

33.801

752

Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)

5.913

753

Máy xác định hộ số thấm

74.646

754

Máy đo PH

8.708

755

Máy đo âm thanh

7.848

756

Máy đo chiều dày màng sơn

93.060

757

Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông

113.024

758

Máy đo vết nứt

14.768

759

Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông

166.967

760

Máy đo độ thấm của lớn Ion

163.182

761

Dụng cụ đo độ cháy của than

10.921

762

Máy đo gia tốc

84.942

763

Máy ghi nhiệt ổn định

15.289

764

Máy đo chuyển vị

52.470

765

Máy xác định môđun

27.710

766

Máy so màu ngọn lửa

36.946

767

Máy so màu quang điện

92.664

768

Máy đo độ dãn dài Bitum

203.174

769

Máy chiết nhựa (Xốc Iét)

59.455

770

Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở

13.209

771

Thiết bị thử tỷ diện

14.352

772

Bàn dằn

24.336

773

Bàn rung

9.138

774

Máy khuấy bằng từ

13.833

775

Máy khuấy cầm tay NAG-2

8.493

776

Máy nghiền bi sứ LE1

7.848

777

Máy phân tích hạt LAZER

71.478

778

Máy phân tích vi nhiệt

.

57.916

779

Tenxômét

7.418

780

Máy đo độ giãn nở bê tông

72.072

781

Máy đo hệ số dẫn nhiệt

6.988

782

Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)

1.907.998

783

Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa

4.208

784

Côn thử độ sụt

2.945

785

Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)

42.083

786

Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết

2.945

787

Chén bạch kim

20.350

788

Kẹp niken

7.821

789

Máy siêu âm đo chiều dày kim loại

37.454

790

Máy dò vị trí cốt thép

124.286

791

Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn

226.394

792

Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường

67.280

793

Súng bi

16.310

Máy tính chuyên dùng:

794

Máy scanner (khổ Ao)

1,80

kWh

182.756

795

Máy vẽ plotter

1,80

kWh

105.025

796

Máy vi tính

1,60

kWh

12.952

797

Máy tính xách tay

0,80

kWh

20.750

Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp

798

Bộ tạo nguồn 3 fa

439.673

799

Bộ nguồn AC-DC

43.243

800

Công tơ mẫu xách tay

182.197

801

Hộp bộ đo tgd Delta

865.857

802

Hợp bộ đo lường

818.547

803

Hợp bộ phân tích hàm lượng khí

1.400.447

804

Hợp bộ thí nghiệm cao áp

439.078

805

Hợp bộ thí nghiệm rơle

826.978

806

Máy điều chỉnh điện áp 1 pha

17.159

807

Máy đo độ A xít

157.898

808

Máy đo độ chớp cháy kín

151.352

809

Máy đo độ nhớt

130.027

810

Máy đo điện áp xuyên thủng

31.639

811

Máy đo điện trở một chiều

155.418

812

Máy đo điện trở tiếp địa

52.864

813

Máy đo điện trở tiếp xúc

90.751

814

Cầu đo tang dầu cách điện

315;993

815

Máy đo tỷ trọng

63.575

816

Máy đo vạn năng

130.821

817

Máy chụp sóng

450.980

818

Máy kiểm tra độ ổn định ô xy hoá dầu

323.630

819

Máy phát tần số

115.249

820

Máy phân tích độ ẩm khí SF6

159.385

821

Máy tính xách tay

40.962

822

Máy đo vi lượng ẩm

144.210

823

Mô gôm mét

43.640

824

Thiết bị kiểm tra áp lực

74.684

825

Thiết bị tạo dòng điện

432.333

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu131/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/01/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Dương Anh Điền
Phạm viHải Phòng
Trích yếuNăm 2011 công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.