Quay lại

Quyết định 131/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Anh Sơn tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 131/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 22 tháng 4 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ANH SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 399/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Anh Sơn;

Căn cứ các Quyết định số 556/QĐ-UBND ngày 27/9/2023 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Anh Sơn;

Căn cứ các Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Anh Sơn;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2521/TTr-STNMT ngày 19 tháng 4 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Anh Sơn;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Anh Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (25)

(5)

(6)

(7)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

51.847,50

108,53

2.391,04

2.388,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.805,00

21,60

242,49

211,0A

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.404,90

21,60

226,44

167,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.610,12

9,39

439,59

66,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.574,26

36,25

260,71

511,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.294,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.225,84

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22.539,14

38,49

1.436,78

1.486,69

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.949,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

659,00

1,87

11,48

46,44

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

139,56

0,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.431,26

131,46

297,05

190,86

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,87

1,06

2.2

Đất an ninh

CAN

0,79

0,59

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKX

9,21

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,48

3,83

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,49

4,09

0,33

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,21

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

85,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.789,51

51,33

142,67

138,06

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.702,24

29,36

93,00

87,93

-

Đất thủy lợi

DTL

545,74

0,86

20,78

20,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,54

2,98

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,70

2,95

0,28

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

82,80

3,82

2,79

4,91

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

69,44

2,11

3,50

2,90

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,13

0,04

0,13

0,81

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,48

0,58

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,33

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,70

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

333,72

7,66

21,87

20,30

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

0,18

-

Đất chợ

DCH

9,41

0,67

0,30

0,77

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,74

0,66

1,04

1,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.156,71

38,97

39,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,98

39,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,69

5,76

0,30

0,99

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,72

2,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12,34

0,02

0,04

0,51

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.862,50

20,28

113,69

9,96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,60

1,75

0,55

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.163,12

22,35

31,09

18,90

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

262,35

262,35


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đỉnh Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

2.074,83

1.722,74

3.909,14

1.874,64

1.414,48

1.726,43

1.229,09

2.152,73

1.535,38

LUA

141,14

26,20

309,13

206,93

88,52

83,23

143,31

230,81

375,40

LUC

128,96

24,43

294,86

186,70

86,20

81,72

136,99

200,28

342,72

HNK

478,49

481,00

377,87

408,03

184,58

278,91

92,55

134,56

149,76

CLN

441,54

278,74

300,38

564,48

523,82

478,08

212,12

500,53

389,69

RPH

724,64

322,02

RDD

RSX

976,92

917,17

2.149,00

682,11

603,14

757,26

759,22

934,56

590,17

RSN

48,35

313,15

73,89

15,55

22,41

NTS

36,73

18,99

48,11

13,10

14,42

30,01

21,89

30,24

11,31

LMU

NKH

0,64

98,94

19,05

PNN

324,93

384,60

375,38

341,78

319,48

330,19

307,95

317,76

373,61

CQP

8,05

54,64

CAN

SKK

9,21

SKN

TMD

0,13

2,72

0,05

1,57

1,39

0,66

0,23

SKC

0,79

7,94

0,10

21,80

40,31

0,62

40,96

1,17

SKS

1,34

2,62

SKX

15,63

3,56

5,14

14,30

7,26

15,11

DHT

131,44

128,71

136,20

108,10

74,33

174,37

105,28

147,19

144,12

DGT

81,82

80,16

103,73

72,55

50,96

106,68

64,59

76,60

96,10

DTL

27,17

9,06

12,63

4,04

13,81

43,02

21,52

47,28

7,03

DVH

0,10

0,11

0,52

0,04

0,05

0,09

DYT

0,12

0,92

0,30

0,21

0,18

0,24

0,47

0,42

0,29

DGD

2,97

6,25

5,29

2,87

2,52

4,18

3,65

2,94

9,82

DTT

3,12

5,47

3,86

3,15

3,08

4,12

2,63

3,37

2,95

DNL

0,07

0,12

0,03

0,32

1,29

0,02

0,21

0,07

0,49

DBV

0,02

0,14

0,02

0,01

0,02

0,01

0,08

0,01

0,09

DKG

DDT

4,62

0,34

DRA

0,18

0,45

0,25

0,44

0,12

TON

0,38

1,25

0,50

0,67

0,13

0,31

1,33

NTD

15,70

25,07

8,02

19,50

2,22

13,65

11,60

15,80

24,79

DKH

DXH

DCH

0,27

1,04

0,51

0,33

0,82

0,24

0,34

0,80

DDL

DSH

1,78

1,17

1,33

1,17

1,11

1,07

0,94

1,36

1,47

DKV

ONT

61,98

73,96

62,55

126,33

86,24

45,98

41,93

42,86

76,19

ODT

TSC

0,50

1,36

1,06

0,39

0,78

1,16

0,55

0,78

0,44

DTS

0,15

0,26

DNG

TIN

0,07

0,10

0,27

2,80

0,03

0,25

1,36

1,66

SON

111,29

157,20

163,54

73,02

45,36

106,21

99,89

107,68

148,12

MNC

5,26

5,13

0,11

0,64

0,83

0,75

0,21

PNK

CSD

502,74

196,17

58,02

252,46

154,39

45,26

6,71

8,84

35,43


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

2.520,69

13.618,04

1.195,18

1.731,05

364,37

1.472,36

4.036,78

2.592,85

1.788,66

LUA

324,80

354,88

18,69

334,11

76,54

126,18

29,99

250,69

143,32

LUC

251,90

349,51

18,69

334,11

75,50

66,66

29,99

248,96

131,47

HNK

181,46

177,81

202,16

158,39

164,55

209,46

649,83

504,42

260,49

CLN

767,25

2.212,23

83,31

145,48

79,26

156,51

266,27

268,30

97,81

RPH

4.380,52

710,30

1.674,50

482,61

RDD

2.225,84

RSX

1.136,29

4.121,35

831,53

373,00

37,05

972,21

1.392,26

1.554,43

789,51

RSN

4,31

141,72

1.330,11

NTS

110,88

145,42

59,49

9,77

6,97

8,00

3,94

15,02

14,92

LMU

NKH

20,00

PNN

395,02

551,74

180,77

290,07

158,37

194,66

169,07

520,48

276,03

CQP

9,14

169,98

CAN

SKK

SKN

TMD

4,66

0,29

0,74

2,43

0,26

0,18

0,19

SKC

0,22

SKS

14,72

3,53

SKX

14,73

3,56

6,12

DHT

230,22

294,64

87,76

199,85

62,26

70,51

92,73

143,21

126,53

DGT

123,27

184,88

49,98

97,32

35,87

52,16

75,23

94,74

45,31

DTL

83 84

66,04

21,31

70,93

2,06

2,44

3,87

9,68

58,14

DVH

0,09

0,19

0,05

0,72

0,09

0,10

0,14

0,06

0,21

DYT

0,17

6,24

0,14

0,26

0,28

0,21

0,39

0,16

0,28

DGD

4,70

4,83

1,08

2,72

4,62

2,15

2,42

5,98

2,29

DTT

3,05

3,75

2,78

4,83

1,61

3,69

1,87

5,63

1,97

DNL

0,31

0,40

0,05

0,11

0,09

0,08

0,03

0,45

0,01

DBV

0,01

0,01

0,13

0,07

0,06

0,04

0,07

0,04

0,03

DKG

DDT

0,57

0,57

DRA

1,00

0,12

0,35

0,51

2,11

0,80

TON

0,14

0,63

1,24

NTD

13,06

28,16

11,82

21,89

16,44

9,13

7,94

22,78

16,32

DKH

DXH

DCH

0,72

0,30

0,65

0,51

0,20

0,34

0,60

DDL

DSH

1,32

1,71

1,33

0,98

0,70

0,91

0,96

0,90

0,65

DKV

ONT

65,76

85,93

28,30

37,32

41,57

39,22

37,58

89,15

35,78

ODT

TSC

0,33

0,44

0,49

1,49

0,40

0,40

0,28

1,34

0,45

DTS

0,36

0,05

0,78

DNG

TIN

0,22

0,55

3,42

0,09

0,21

0,08

0,41

0,25

SON

62,82

151,14

62,88

45,77

50,35

79,19

37,40

110,99

105,72

MNC

7,54

0,51

0,58

0,42

0,32

PNK

CSD

39,75

360,69

3,91

14,83

7,59

36,83

188,95

173,17

5,04

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

97,35

3,33

1,74

0,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17,08

2,02

0,17

0,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

17,08

2,02

0,17

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21,77

1,01

0,83

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,77

0,26

0,30

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,42

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,27

0,44

0,14

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,76

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,30

-

Đất giao thông

DGT

2,86

-

Đất thủy lợi

DTL

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,78

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,38

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DK.G

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,55

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đỉnh Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

0,01

4,50

0,47

5,91

0,28

32,22

10,36

0,50

0,37

LUA

0,01

0,03

0,14

2,14

0,02

9,80

2,20

0,05

LUC

0,01

0,03

0,14

2,14

0,02

9,80

2,20

0,05

HNK

3,32

0,33

1,02

0,01

3,21

5,01

0,45

CLN

0,65

2,63

6,71

0,06

RPH

RDD

RSX

0,50

0,12

0,25

12,10

1,09

0,37

RSN

NTS

0,40

2,00

LMU

NKH

PNN

3,68

1,78

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

2,90

1,78

DGT

2,67

DTL

DVH

DYT

DGD

1,78

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

0,23

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

0,33

DTS

DNG

TIN

SON

0,45

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

15,81

14,19

0,97

0,08

2,75

3,15

0,50

LUA

0,34

0,08

0,04

0,02

LUC

0,34

0,08

0,04

0,02

HNK

0,41

0,02

0,79

0,07

2,71

2,07

0,50

CLN

0,09

0,22

0,01

0,80

RPH

10,28

RDD

0,42

RSX

14,83

3,17

0,26

RSN

NTS

0,14

0,18

LMU

NKH

PNN

0,10

0,14

0,10

0,42

0,02

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,10

0,10

0,42

DGT

0,10

0,05

0,04

DTL

0,05

DVH

DYT

DGD

DTT

0,38

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,02

ODT

TSC

0,04

DTS

DNG

TIN

SON

0,08

0,02

MNC

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

107,93

4,15

2,00

0,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

17,08

2,02

0,17

0,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

17,08

2,02

0,17

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,81

1,01

0,83

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,39

1,08

0,56

0,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,42

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

36,19

0,44

0,14

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,76

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

117,31

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

117,31

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,30


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đỉnh Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP/PNN

0,16

7,48

0,74

6,18

0,77

32,70

11,26

0,69

0,69

LUA/PNN

0,01

0,03

0,14

2,14

0,02

9,80

2,20

0,05

LUC/PNN

0,01

0,03

0,14

2,14

0,02

9,80

2,20

0,05

HNK/PNN

3,32

0,33

1,02

0,01

3,21

5,35

0,45

CLN/PNN

0,15

1,01

0,27

2,90

0,49

7,19

0,62

0,32

0,19

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

3,12

0,12

0,25

12,10

1,09

0,37

RSN/PNN

NTS/PNN

0,40

2,00

LMU/PNN

NKH/PNN

92,41

15,53

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

92,41

15,53

RSN/NKR

PKO/OCT

1,78


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP/PNN

16,21

14,94

1,40

0,20

0,58

2,99

0,21

3,60

0,65

LUA/PNN

0,34

0,08

0,04

0,02

LUC/PNN

0,34

0,08

0,04

0,02

HNK/PNN

0,41

0,02

0,49

0,07

2,71

2,07

0,50

CLN/PNN

0,49

0,97

0,43

0,20

0,51

0,24

0,21

1,25

0,15

RPH/PNN

10,28

RDD/PNN

0,42

RSX/PNN

14,83

3,17

0,30

0,26

RSN/PNN

NTS/PNN

0,14

0,18

LMU/PNN

NKH/PNN

9,37

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

9,37

RSN/NKR

PKO/OCT

0,10

0,42

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,94

0,36

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,05

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,81

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,51

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,19

-

Đất thủy lợi

DTL

3,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,31

0,31

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đỉnh Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

1,63

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

1,63

PNN

1,34

1,02

3,3

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

1,00

SKC

SKS

1,34

SKX

DHT

0,02

3,3

DGT

DTL

3,09

DVH

0,21

DYT

DGD

DTT

DNL

0,02

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

0,48

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

0,48

PNN

0,09

0,19

0,16

0,01

0,47

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

0.47

SKX

DHT

0,19

DGT

0,19

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,16

DKV

ONT

0,09

0,01

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 20 công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, nay chưa thực hiện không tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với tổng diện tích 59,43 ha. (Có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 202

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCT (NN) UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN ANH SƠN KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Xây dựng trụ sở công an xã Phúc Sơn

xã Phúc Sơn

0,16

2

Xây dựng trường mầm non trung tâm xã Bình Sơn (vị trí mới)

xã Bình Sơn

0,55

3

Quy hoạch Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Tam Sơn vị trí mới

xã Tam Sơn

0,84

4

Xây dựng Trường Mầm non Phúc Sơn

xã Phúc Sơn

0,88

5

Mở rông khuôn viên trường mầm non xã Lạng Sơn

xã Lạng Sơn

0,30

6

Xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn để phát triển sản xuất các vùng nguyên liệu ở huyện Anh Sơn

xã Hội Sơn

0,74

Bãi rác thải, lò đốt rác thải xã Đỉnh Sơn

xã Đỉnh Sơn

0,50

8

Mở rộng sân vận động xã Hùng Sơn

xã Hùng Sơn

0,50

9

Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cửa Đình thôn 9

xã Lĩnh Sơn

2,30

10

Quy hoạch đất ở vùng Đồng Trại, thôn 8

xã Khai Sơn

0,68

11

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Mơng Trọt, thôn 2

xã Lạng Sơn

2,27

12

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Chọ Dong, thôn 6

xã Lạng Sơn

0,40

13

Xây dựng hạ tầng khu Quy hoạch tái định cư cho nhân dân làng lồng thôn 3

xã Tam Sơn

0,50

14

Hạ tầng khu Quy hoạch đất ở vùng Đôn Dặm thôn 3

xã Tam Sơn

0,30

15

Chia lô đất ở vùng Đồng Cu Cẩn khối 4A

TT Anh Sơn

0,43

16

Mở rộng xây dựng Đền Đức Ông

xã Lạng Sơn

0,16

17

Chia lô đấu giá đất ở thôn 5

xã Long Sơn

0,34

18

Điểm tập kết rác thải xã Vĩnh Sơn

xã Vĩnh Sơn

1,83

19

Xây dựng trại heo công nghiệp vùng Già Rọng 1, thôn Trà Lân

xã Phúc Sơn

30,55

20

Trang trại chăn nuôi heo công nghiệp tại khu vực Thung Điểm, thôn Xuân Long, xã Thọ Sơn

xã Thọ Sơn

15,20

Tổng diện tích

59,43

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu131/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/04/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/04/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Anh Sơn tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.