|
UBND TỈNH HÒA BÌNH Số: 13/2013/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Hòa Bình, ngày 15 tháng 07 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung mục II, phần B, Quy định ban hành kèm theo Quyết định
số 07/2011/QĐ-UBND ngày 20/5/2011 của UBND tỉnh Hòa Bình Quy định
về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ
và phát triển rừngtỉnh Hoà Bình giai đoạn 2011 - 2015
______________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật ban hành quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Quyết định 147/2007/QĐ-TTg ngày 10/9/2007 của Thủ tướng Chính phủ một về số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007-2015; Quyết định số 66/2011/QĐ-TTg ngày 09/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg ngày 10/9/2007;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2012/TTLT-BKHDT-BNNPTNT-BTC ngày 05/6/2012 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính, Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg và Quyết định số 66/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 20/5/2011 của UBND tỉnh, ban hành Quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2011-2015;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 295/TTr-SNN ngày 02 tháng 7 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Mục II, phần B, Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 20/5/2011 của UBND tỉnh Hòa Bình Quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2011-2015, như sau:
1. Mức hỗ trợ đầu tư 1 ha trồng rừng sản xuất đối với trồng cây gỗ lớn, cây bản địa (khai thác trên 10 năm tuổi)
Đơn vị tính: Đồng
S TT
Hạng mục
Số tiền
Ghi chú
1
Chi phí trực tiếp
4. 468.400
-
Nhân công, cây giống, phân bón
4. 468.400
2
Chi phí gián tiếp
331. 600
-
Khảo sát, thiết kế, ký kết hợp đồng
150. 000
Quyết định số 66/2011/QĐ-TTg
-
Thẩm định thiết kế dự toán (0,28%)
13. 400
-
Phụ cấp xã, thôn
0
Nguồn chi phí quản lý hàng năm của Dự án cơ sở (1% Ban phát triển rừng xã, 1% cho Ban ph¸t triÓn rõng th«n)
-
Kiểm tra nghiệm thu
0
Nguồn quản lý hàng năm của Dự án cơ sở
-
Khuyến lâm (trong 4 năm)
150. 000
Quyết định số 66/2011/QĐ-TTg
-
Thẩm định, phê duyệt quyết toán (0,38%)
18. 200
15. 360
Tổng cộng
4. 800.000
2. Mức hỗ trợ 1ha trồng rừng sản xuất đối với trồng cây gỗ nhỏ, tre luồng (chu kỳ khai thác dưới 10 năm tuổi)
Đơn vị tính: Đồng
STT
Hạng mục
Số tiền
Ghi chú
1
Chi phí trực tiếp
2. 978.300
-
Nhân công, cây giống, phân bón
2. 978.300
2
Chi phí gián tiếp
321. 700
-
Khảo sát, thiết kế, ký kết hợp đồng
150. 000
Quyết định số 66/2011/QĐ-TTg
-
Thẩm định thiết kế dự toán (0,28%)
9. 200
-
Phụ cấp xã, thôn
0
Nguồn chi phí quản lý hàng năm của Dự án cơ sở (1% Ban phát triển rừng xã, 1% cho Ban ph¸t triÓn rõng th«n)
-
Kiểm tra nghiệm thu
0
Nguồn quản lý hàng năm của Dự án cơ sở
-
Khuyến lâm (trong 4 năm)
150. 000
Quyết định số 66/2011/QĐ-TTg
-
Thẩm định, phê duyệt quyết toán (0,38%)
12. 500
10. 560
-
Tổng cộng
3. 300.000
3. Mức hỗ trợ đầu tư trồng cây phân tán
- 1.000 cây/ha đối với loài cây thân gỗ có chu kỳ trên 10 năm;
- 1.500 cây/ha đối với loài cây thân gỗ có chu kỳ dưới 10 năm;
- 225 khóm/ha đối với tre, luồng.
Đơn vị tính: Đồng
STT
Hạng mục
Số tiền
Ghi chú
1
Chi phí trực tiếp
2. 233.700
2. 250.000
-
Nhân công, cây giống, phân bón
2. 233.700
225. 000
2
Chi phí gián tiếp
241. 300
2. 475.000
-
Khảo sát, lập dự toán, ký kết hợp đồng
75. 000
Quyết định số 66/2011/QĐ-TTg và Thông tư liên tich số 03/2012/TTLT-BKHDT-BNN&PTNT-BTC
-
Thẩm định thiết kế dự toán (0,28%)
6. 900
-
Phụ cấp xã, thôn
0
Nguồn chi phí quản lý hàng năm của Dự án cơ sở (1% Ban phát triển rừng xã, 1% cho Ban ph¸t triÓn rõng th«n)
-
Kiểm tra nghiệm thu
0
Nguồn quản lý hàng năm cua Dự án cơ sở
-
Khuyến lâm (trong 4 năm)
150. 000
Quyết định số 66/2011/QĐ-TTg
-
Thẩm định, phê duyệt quyết toán (0,32%)
9. 400
7. 920
Tổng cộng
2. 475.000
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung tại mục II, phần B, Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 20/5/2011 của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.