Quay lại

Quyết định 13/2022/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 55/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/2022/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 06 tháng 01 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1 ĐIỀU 2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 55/2019/QĐ-UBND NGÀY 19/12/2019 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN NGHĨA ĐÀN GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8209/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2022.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Nghĩa Đàn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, TN &MT;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- T.trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PVPTC UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo, Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NN (X.Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Hoàng Nghĩa Hiếu


ỦY BAN NHÂN DÂN ÂN TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

A ĐỐI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN NGHĨA ĐÀN


VU@ GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024


(Ban hành kèm theo Quyết đỉnh số 15 /2021/QĐ-UBND ngày06 tháng01 năm 2021 của UBND tỉnh Nghệ An)


PHẦN A: ĐIỀU CHỈNH


TT
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
I
XÃ NGHĨA HƯNG
XÃ NGHĨA HƯNG
XÃ NGHĨA HƯNG
XÃ NGHĨA HƯNG
XÃ NGHĨA HƯNG
XÃ NGHĨA HƯNG
XÃ NGHĨA HƯNG
1
Vị trí còn lại
Xóm Bình Long
13
327;
150.000
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
2
Vị trí còn lại
Xóm Tân Quang
17
315; 324;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
3
Vị trí còn lại
Bình Long, Tân
Phú
18
7;519
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
4
Vị trí còn lại
Xuân Lam
20
62
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
5
QL 48E
Tân Phú
Nhà Văn Hóa
xóm Tân Phú
Ra cầu tràn
22
305; 315; 329
400.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
6
Vị trí còn lại
Tân Quang
ốt ông Thành
Đồi ông Tượng
22
2; 315; 515; 541; 595; 636; 650; 651; 655; 729;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
7
Vị trí còn lại
Xuân Phong
Bà Thập
Tam Hợp
23
3; 13; 14; 33; 36; 38; 40; 42; 43; 45; 47; 48; 49; 53;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
8
Vị trí còn lại
Xuân Phong
Hinh Tùng
Ông Lan
24
138; 270
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
9
Vị trí còn lại
Nhà Văn Hóa
xóm Bình Long
Vực rồng
34
; 3; 4;; 7; 8; 11; 12; 13: 14; 18; 19; 20; 24; 25; 27; 29; 301; 2; 5; 6; 11; 12; 15; 16; 21; 26
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
10
Vị trí còn lại
Xuân Lam
25
13
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
1
Vị trí còn lại
Tân Quang
27
86;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
12
Vị trí còn lại
Bình Long
Sân bóng
Thổ canh
34
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7;8; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 18; 19; 20; 21; 24; 25; 26; 27; 29; 30;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
13
Vị trí còn lại
Bình Long
Nhà trẻ cũ
Thổ canh
35
1; 2; 3; 4; 5; 8; 11; 12; 13; 14;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
14
Đường liên xã
Bình Long
Ngã tư sân bóng
Nhà Văn Hóa
xóm Bình Long
36
1; 2; 5; 6; 11; 12; 15; 16; 21; 26;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính

Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024


TT
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
15
Vị trí còn lại
Bình Long
Phần trong SB
Nhà văn hóa
xóm Bình Long
36
; 8; 9 10; 13; 17; 20; ; 23; 24; 25; 27; 28; 29; 31; 32; 33; 34; 35; 37; 38; 39; 40; 41; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50; 51; 53; 54; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64;
150.000
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
16
Vị trí còn lại
Bình Long
Nhà ông Thảo cũ
Nhà ông
Chuơn
37
1; 2; 4; 5; 6; 7; 9; 10; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
17
Vị trí còn lại
Bình Long
ngã tư ông Châu nhường
Nhà anh Sơn
Hải
38
3; 6; 9; 10; 12; 18; 20; 27; 34; 38; 43; 49;
150.000
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
18
Vị trí còn lại
Bình Long
Anh Xuân
Bà Phương
Trinh
38
1; 2; 4; 5; 7; 8; 11; 13; 14; 15; 16; 17; 19; 22; 23; 24; 26; 28; 29; 30; 31; 33; 35; 36; 37; 39; 40; 41; 42; 44; 46;47; 48; 50; 51;
150.000
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
19
Đường liên xã
Bình Long
Nhà ông Niêm
Nhà ông Quý
Luận
39
1; 2; 7; 11; 12; 13; 15; 17; 18;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
20
Vị trí còn lại
Bình Long
39
3; 4; 9; 10
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
21
Đường liên xã
Bình Long, Tân
Phú
Nhà ông Ngô
Xuân Thiệp
Trường cấp 1C cũ
40
5; 7; 8; 9; 18; 30; 40; 48; 53
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
22
Vị trí còn lại
Bình Long, Tân
Phú
40
1; 2; 4; 6; 10; 11; 12; 14; 16; 17; 19; 24; 27; 29; 33; 35; 41; 44; 45; 46; 47; 50; 51; 56;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
23
Đường liên xã
Bình Long
Nhà ông Nguyên Quốc Thông
Phạm Văn Thu
41
4; 6; 8; 10; 12; 13; 14; 16; 17; 18; 21; 23; 25; 28; 30; 31;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
24
Vị trí còn lại
Xuân Lam
Ngã tư Phan Anh Tuấn
Ngả tư ông
Nguyễn Hồng
Lam
42
1; 2; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 11; 13; 14; 15; 17; 18; 19; 20; 21; 22;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
25
Vị trí còn lại
Tân Quang
ngã tư sân bóng
Đất lâm
Nghiệp
43
1; 3; 4; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 15; 16; 17; 20; 21; 22; 24; 25; 26; 27; 28; 30; 31; 32; 33; 35; 36; 37; 38; 39;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
26
Vị trí còn lại
Tân Quang
Sân bóng xóm
Tân Quang
Vùng ba Mậu
44
6; 7; 8; 10; 14; 15; 17; 22; 23; 24; 29; 30; 32; 34; 36; 40; 42; 43; 44; 46; 47; 48; 49; 50; 52; 54; 55; 56; 57; 58; 59; 60; 62; 63; 64; 65; 66; 67; 68; 69; 70; 72; 73; ; 74; 75; 76; 77; 78; 79; 80; 81; 82; 83; 84; 85; 86; 87; 88; 89; 90; 95;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
27
QL 48E
Tân Phú
Ông Trương
Công Khương
Nhà Văn Hóa
xóm Tân Phú
45
39; 40; 42; 43; 46; 50; 51; 52; 55; 60; 61; 62; 63; 64
400.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
28
Đường liên xã
Tân Phú
Nhà Văn Hóa
xóm Tân Phú
Ngả tư Thầy
Huệ
45
35; 36;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
29
Vị trí còn lại
Tân Phú
45
1; 2; 4; 5; 6; 7; 8; 11; 12; 13; 15; 16; 17; 18; 20; 21; 22; 24; 26; 27; 29; 30; 31; 33; 34; 37; 41; 45; 48; 53; 54; 56; 59; 60; 62; 63; 64; 65;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
30
Đường liên xã
Tân Phú
46
1; 2; 4; 6; 7; 10; 11; 13; 17; 21; 22; 26; 28; 33; 34; 40; 43
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính

2
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
Địa danh, thôn,
xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
Địa danh, thôn,
xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
31
QL 48E
Tân Phú
Nhà Văn Hóa
xóm Tân Phú
Ra cầu tràn
46
47; 51; 55; 56; 58; 61; 63; 64; 65; 66; 67
400.000
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
32
Vị trí còn lại
Tân Phú
46
5; 8; 9; 12; 1 14; 15; 16; 1 18; 19; 21; 23; 24; 25; 27; 29; 30; 31; 35; 36; 37; 38; 39; 41; 42 44; 45; 46; 48; 49; 50; 52; 53; 54; 59; 60;
150.000
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
33
Vị trí còn lại
Xuân Phong
47
2; 3; 4; 8; 9; 10; 11; 12; 15;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
34
Vị trí còn lại
Xuân Phong
48
5; 17; 30; 31; 32; 36; 41; 50; 51; 54; 59; 60; 64; 67; 68; 70; 72; 73; 74; 76; 77; 78; 79; 80; 81; 82; 83; 84;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
35
Vị trí còn lại
Xuân Lam
49
1; 2; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 14; 15; 16; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 30; 31; 32; 3; ; 35; 36; 37; 39; 40; 41; 47; 49; 51; 52; 53; 55; 56; 57; 58; 59; 60; 62; 63; 64; 67; 69; 70; 71; 72; 74; 75; 76; 77; 78; 79; 80; 82; 84; 85; 86; 87; 88; 89; 91; 92; 93; 96; 97; 98; 99; 100; 101; 106; 107; 108-111
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
36
Vị trí còn lại
Nghĩa Nhân,
Xuân Lam
50
1; 2; 3; 4; 9; 11; 12; 13; 14; 15; 17; 18; 21; 22; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 31; 32; 33; 34; 36; 38; 41; 42; 45; 46; 47; 48; 50; 52; 54; 55; 56; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 64; 65; 66; 67; 68; 69; 71; 72; 73; 75; 76; 77; 78; 80; 81; 82; 83; 84; 85; 87; 89; 90; 91; 93; 94; 95; 96; 97; 99; 101; 102; 103; 104; 105; 106; 107; 108; 109; 110; 111; 114; 115; 119; 120; 121; 123; 124; 126; 127; 129; 130; 131; 133; 136-137
150.000
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
37
QL 48E
Tân Quang
Cổng chào xóm
Tân Quang
Nhà ông Phúc lý
51
33; 54; 62; 84; 91; 99; 100; 103; 107; 112; 118; 119; 127; 128; 130; 132; 136; 138; 139; 164-165; 169
400.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
38
Vị trí còn lại
Tân Quang
51
1; 2; 5; 6; 17,; 34; 35; 36; 37, 38, 39, 40; 63; 64; 65; 66; 67; 71; 74; 75; 76; 77; 78; 82; 83; 86; 87; 88; 89; 90; 93; 94; 95 ;96; 97; 101; 102;; 104; 105; 106; 110;; 113; 114; 115; 116; 117; 120; 121; 122; 123; 125; 126; 131; 133; 134; 137; 140; 141; 142; 143; 144; 146; 148; 149; 150 ; 151; 153; 156; 157; 158; 159; 160; 166-168; 170-171
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
39
Vị trí còn lại
Tân Phú
52
9;10;12;14;15
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính

3
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
40
QL 48E
Tân Phú
nhà ong
Nguuyễn Quốc
toàn
Ông Hoang
Nghĩa Quỳnh
52
1; 2; 3; 4; 5; 6; 11;
400.000
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
41
Vị trí còn lại
Xuân Phong
Nhà anh Hảo
Câu bà thập
53
1; 2; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 21; 22; 23;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
42
QL 48E
Xuân Phong
Nhà ông Lan
Nhà anh Hinh
Tùng
54
83; 87; 86; 97; 98; 108; 116; 130; 131
400.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
43
Vị trí còn lại
Xuân Phong
54
1; 2; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 15; 17; 18; 20; 21; 22; 23; 24; 26; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 34; 36; 37; 38; 39; 40; 41; 42; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50; 51; 52; 53; 54; 55; 56; 57; 58; 60; 64; 65; 67; 69; 70; 72; 74; 75; 77; 78; 79; 82; 84; 85; 100; 101; 102; 103; 105; ; 109; 112; 113; 115; 118; 119; 124; 125; 129; 136-137
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
44
QL 48E
Xuân Lam
Cổng chào xóm
Xuân Lam
Ông Hiếu Sen
55
10; 11; 13; 15
400.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
45
Vị trí còn lại
Xuân Lam
55
1; 2; 3; 4; 7; 9; 12;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
46
Vị trí còn lại
Xuân Lam
56
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 13; 14; 15; 16; 21; 22; 23; 24; 25; 29; 30; 31; 32; 33; 34; 36; 37;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
47
QL 48E
Xuân Lam
ngã tư trường 1A cũ
Nhà ông Long xóm Xuân Lam
56
38; 39; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50; 51; 52; 53; 54; 55; 58; 59; 60; 62; 63; 64; 66; 68-71
400.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
48
Vị trí còn lại
Nghĩa Nhân,
Xuân Lam
57
1; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 31; 32; 33; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50; 51; 53; 54; 55; 56; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 67; 68; 83;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
49
QL 48E
Nghĩa Nhân,
Xuân Lam
Cổng chào xóm
Nghĩa Nhân
nhà ngọc Hoàn xóm 8
57
69; 72; 73; 74; 75; 76; 77; 78; 79; 80; 81; 82; 84
400.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
50
Đường liên xã
Nghĩa Nhân
57
83
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
51
QL 48E
Nghĩa Nhân
Cổng chào xóm
Nghĩa Nhân
Tràn hồ khe
đền
58
12; 16; 17; 19; 21; 22; 23; 24; 25; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 33; 34; 36; 37; 39; 40; 48; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64
800.000
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính

4
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Tờ Đến
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m7)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Tờ Đến
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m7)
Ghi chú
52
Đường liên xã
Nghĩa Nhân
Cổng chào xóm
Nghĩa Nhân
Hồ UB
58
68; 72; 73; 77; 78
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
53
Vị trí còn lại
Nghĩa Nhân
58
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 33; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 40; 47; 48; 52; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 68; 69; 70; 71; 72; 73; 74; 77; 78;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
54
Vị trí còn lại
Găng
59
1; 2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 10; 11; 12; 13;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
55
Vị trí còn lại
Găng
60
1; 3; 4; 6; 8; 9; 10; 12; 14; 15; 16; 17; 18; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
56
Vị trí còn lại
Găng
61
1; 2; 4; 5; 6; 7; 8; 10; 12; 15; 16; 18;
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
57
Đường liên xã
Găng
Ngã tư bà Thanh Tam
Tràn cầu Găng
62
1; 3; 4; 5; 11; 17; 19; 23; 27; 40; 49; 50; 51; 60; 68; 71; 72; 76; 80; 82; 84; 90; 91; 93; 94; 98; 100; 108
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
58
Vị trí còn lại
Găng
62
2; 8; 9; 10; 12; 13; 14; 15; 16; 18; 19; 20; 21; 23; 24; 25; 26; 28; 29; 30; 31; 32; 33; 34; 35; 36; 38; 39; 41; 42; 45; 46; 47; 48; 52; 53; 54; 56; 58; 59; 61; 64; 65; 70; 73; 74; 75; 77; 78; 79; 81; 87; 89; 96; 97; 101; 106; 111-112; 113
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
59
Vị trí còn lại
Găng
Nhà ông Toại
Nhà ông Võ
63
1; 2; 4; 5; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 16; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 25; 27; 28; 30; 31; 33; 34; 36; 37; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 49; 51; 52; 54; 55; ; 56; 57; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 67; 68; 70; 71; 72; 73; 74; 77; 83; 84; 87; 88; 94; 95; 96; 105; 107; 108;
109; 110; 117; 118; 125; 129; 132; 134; 135; 139; 141; 143; 124
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
Vị trí còn lại
Găng
Khu QH đấu giá
Khu QH đấu giá
63
75; 78; 102; 123; 128; 131; 136; 119
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
60
Đường liên xã
Găng
Từ nhà ông Đắc
Nhà bà Dần
64
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
61
Vị trí còn lại
Găng
64
16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 24; 25; 28; 31-33
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính

Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024


TT
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
62
Đường liên xã
Găng, Đồng Sim
Từ nhà ông Đắc
cửa chợ nhà
anh Lưu
65
10; 15; 16; 17; 21; 22; 26; 31; 36; 37; 39; 40; 43; 48; 49; 50; 53; 51; 55; 58; 59; 56; 63; 67; 71; 73; 77; 82; 84; 85; 86; 91; 97; 106; ; 115; 116; 117; 119; 120; 125-126
150.000
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
63
Vị trí còn lại
Găng, Đồng Sim
65
1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 11; 12; 13; 18; 19; 20; 21; 23; 24; 27; 28; 32; 33; 35; 41; 45; 47;52; 53; 57; 60; 61; 62; 64; 68; 69; 74; 75; 79; 80; 81; 88; 89; 90; 92;93; 94; 95; 96; 101; 102; 103; 104; 105; 107; 108; 110; 111; 112; 113; 121; 122; 127
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
64
Đường Quốc lộ 48
Đồng Sim
Từ nhà Bà Kiệm
Đến nhà ông
Nhượng Tâm
66
44; 45; 46; 47; 48; 49; 52; 51; 61; 60; 55; 56; 57; 58; 59; 63; 66; 70; 71; 72; 73; 74; 75
1.500.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
65
Vị trí còn lại
Đồng Sim
66
2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 10; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 20; 21; 22; 23; 25; 26; 27; 28; 29; 31; 32; 34; 35; 36; 38; 39; 40; 42; 50; 52; 53; 54;; 65;
150.000
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
66
Vị trí còn lại
Đồng Sim
67
2; 3; 4; 5; 7; 11; 17; 18; 20; 21; 26; 27; 28; 29; 30; 31; 41; 43; 44; 45; 48; 49; 50; 51; 52; 53; 57; 58; 59; 60; 61; 3; 66; 67; 68; 69; ; 73; 74; 76; 77; 78; 81; 83; 84; 88; 89; 90; 91; 94; 95; 96; 97; 99; 102; ; 106;
110; 115; 116; 121; 122; 126; 127; 128; 129; 135;
139; 143; 144-149
150.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
67
Đường liên xã
Đồng Sim
Nhà anh Hiệp
Nhà anh
Nguyễn Tùng
Quang
67
9; 10; 12; 13; 22; 23; 24; 25; 38
200.000
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
68
Đường Quốc lộ 48
Đồng Sim
Chợ Găng
Đến nhà ông
Nhượng Tâm
67
46; 55; 56; 62; 63; 70; 71; 72; 79; 85; 86; 87; 92; 93; 98; 100; 103; 104; 109; 114; 117; 119; 123; 124; 125; 132; 134; 140; 141; 142;
1.500.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
69
Đường Quốc lộ 48
Đồng Sim
Chợ Găng
67
32-37; 47
1.500.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
70
Đường Quốc lộ 48
Đồng Sim
Chợ Găng
67
39; 40
1.500.000
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
71
Đường Quốc lộ 48
Đồng Sim
Chợ Găng
67
26-35 (Xã Nghĩa Hiếu đo)
1.500.000
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính

6
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT Địa danh (đường phố, hoặc X.bản) Địa danh, thôn, xóm Từ Đoạn đường Đến bản Tờ đồ Gồm các thửa Mức giá (Đ/m) Ghi chú


II THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN


1 Đường nội thị Tân Minh, Tân Hoà 69 126-130,161,165-168, 478-480,504,506,507,510, 514- 18-21,24,70,73-75,78,79,115-117,119-123,106; 107; 516,542,587,588, 67-80; 106; 107; 118; 124,125; 2.000.000 với hiện trạng và Điều chỉnh mức giá cho phù hợp các thửa liền kề


35; 36; 163, 164; 179; 182; 203, 206; 208; 209; 210;


2 Đường nội thị Tân Minh, Tân Hoà 69 312; 313; 317; 330-331; 342-346; 355; 367-373; 416; 451,455; 467-468; 472-474; 476; 477; 496-499; 505; 241; 243; 244; 245; 252; 256; 294; 295; 296; 310; 216; 218; 219; 220; 222; 223; 224; 232-235; 237; 420; 437; 440; 441; 442; 443; 444-446; 448-450; 300.000 với hiện trạng và Điều chỉnh mức giá cho phù hợp các thửa liền kề


508;509; 538-541; 564-567,452,453; 572-583


3 Đường nội thị Tân Minh 69 535, 536, 421, 423, 425, 274, 253, 424-432, 270-271, 336, 349-351, 320-324, 337-339, 347, 317, 318, 347, 1.000.000 Điều chỉnh mức giá cho phù hợp


280-282, 305-307, 316, 353, 435 với hiện trạng và các thửa liền kề


III XÃ NGHĨA BÌNH


1 Đường Hồ Chí Minh Bình Nghĩa 27 84, 91 1.500.000 Bỏ thửa 20 so với bảng giá cũ


2 Đường xóm Bình Nghĩa 27 4, 7, 9, 80, 102, 120 150.000 Xác định sai vị trí


Giáp đường trung


3 Đường Trung - Bình - Lâm Bình Hải Cầu 16 Đập Sông Sào 55 1; 22; 32; 41; 56; 64; 76; 89; 92; 103; 104; 119; 128; 150; 151; 147; 148,138,139 1.500.000 bình lâm của thị trấn có mức giá


1.500.000


IV XÃ NGHĨA HỘI


Giáp đường trung


1 Đường Trung - Bình - Lâm Xóm Đồng nấp Đất ô Hợp Đất bà Hợi 40 3,8,11,13 1.500.000 bình lâm của thị trấn có mức giá


1500000


V
XÃ NGHĨA TRUNG
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Từ Đến
89 Xóm 4, 6, 8
Đất ông tý Đất ông Lợi
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
1
Bám đường Thái Hòa -
Nghĩa Bình
4,6,8
238
150.000
Điều chỉnh mức
giá cho phù hợp
với hiện trạng và
các thửa liền kề
VI
XÃ NGHĨA HỒNG
XÃ NGHĨA HỒNG
1
QL 48E
X. Hồng Lợi
42
23, 41
1.500.000
Điều chỉnh mức
giá cho phù hợp
với hiện trạng và
các thửa liền kề

Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024


PHẦN B: BỔ SUNG


TT Địa danh (đường phố, hoặc X.bản) Địa danh, thôn, xóm Từ Đoạn đường Đến bản Tờ đồ Gồm các thửa Mức giá (Đ/m) Ghi chú


I. XÃ NGHĨA BÌNH


1 Các vị trí còn lại Bình Thái 37 53,54, 57 150.000 Sót thửa


2 Vị trí còn lại Bình Phát 61 264-271 150.000 Tách thửa


3 Quốc Lộ 48E Bình Hạnh Cầu 14 Nghĩa Lợi 57 216, 217; 221-223 400.000 Tách thửa


4 Các vị trí còn lại Bình Nghĩa 42 74,75 150.000 Tách thửa


5 Vị trí còn lại Bình Hải 55 156,157 150.000 Tách thửa


6 Các vị trí còn lại Bình Hạnh 52 337-342 150.000 Tách thửa


7 Đường Hồ Chí Minh Bình Nghĩa Cầu Sông Sào Nghĩa Lâm 27 186,187 1.500.000 Sót thửa


8 Vị trí còn lại Bình Hạnh 57 218-220 150.000 Tách thửa


9 Quốc Lộ 48E Bình Thành Ngã 3 Bình Thành Xưởng Cao su 62 135 1.000.000 Tách thửa


10 Vị trí còn lại Bình Thành 56 163-168 150.000 Tách thửa


11 Các vị trí còn lại Bình Nghĩa 45 92,93 150.000 Tách thửa


12 Vị trí còn lại Đồng chùa 50 113 150.000 Tách thửa


II. XÃ NGHĨA ĐỨC


1
Các vị trí còn lại
Xóm Nung
Nung
Miêu
28
264-265
150.000
Tách thửa
2
Các vị trí còn lại
Xóm Xuân Tiến +
Xóm Điểm Mới
Nhà anh Báo
Rú ấm
61
106-108
150.000
Tách thửa
3
Các vị trí còn lại
Xóm Hưng Thắng,
Xóm Điểm Mới
Nhà văn hóa
Nhà anh
62
151-156
150.000
Tách thửa
4
Các vị trí còn lại
Xóm Xuân Tiến
Nhà anh Thế
Nhà anh
Dương
53
115;116
150.000
Tách thửa

1
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
5 6
Các vị trí còn lại Các vị trí còn lại
Xóm Đồng Vàng
Nhà ông Tý
Đồi Mỡ
52
97-101
150.000
Tách thửa
5 6
Các vị trí còn lại Các vị trí còn lại
Xóm Đồng Vàng
Nhà ông Tý
Đồi Mỡ
52
97-101
150.000
Tách thửa
5 6
Các vị trí còn lại Các vị trí còn lại
Xóm Đồng Vàng
Nhà ông Tý
Đồi Mỡ
64
72
150.000
Sót thửa
Xóm Đồng Vàng
Nhà ông Tý
Đồi Mỡ
64
72
150.000
Sót thửa
7 8
Các vị trí còn lại Các vị trí còn lại
Xóm Xuân Tiến
Anh Dương
Trường cấp 2
54
58;59
150.000
Tách thửa
7 8
Các vị trí còn lại Các vị trí còn lại
Xóm Xuân Tiến
Anh Dương
Trường cấp 2
54
58;59
150.000
Tách thửa
7 8
Các vị trí còn lại Các vị trí còn lại
Xóm Xuân Tiến
Anh Dương
Trường cấp 2
60
120;121
150.000
Tách thửa
Xóm Xuân Tiến
Anh Dương
Trường cấp 2
60
120;121
150.000
Tách thửa
9
Các vị trí còn lại
Xóm Hưng Thắng
Nhà văn hóa
Xóm Hưng
Thắng
Ngã 3
59
50;51
150.000
Tách thửa
10
Các vị trí còn lại
Xóm Hưng Thắng
Giáp xóm Hưng Thắng
Nhà văn hóa
xóm Hưng
Thắng
63
52;53
150.000
Tách thửa
11
Đất đấu giá
Xóm Quang Sú
23
243
500.000
Đấu giá
12
Đất đấu giá
Xóm Quang Sú
40
41,42,43,44,4
300.000
Đấu giá
III. XÃ NGHĨA HỒNG
III. XÃ NGHĨA HỒNG
III. XÃ NGHĨA HỒNG
III. XÃ NGHĨA HỒNG
III. XÃ NGHĨA HỒNG
III. XÃ NGHĨA HỒNG
III. XÃ NGHĨA HỒNG
III. XÃ NGHĨA HỒNG
III. XÃ NGHĨA HỒNG
1
Các vị trí còn lại
X. Hồng Lợi
Đất ông Hệ
Đất bà Huệ
42
163
150.000
Tách thửa
2
Đường QL 15A
X. Hồng An
Đất ông Tám
CT xăng dầu
19
190;191
1.000.000
Tách thửa
3
Khu vực chợ
Chợ Nghĩa Hồng
Đất ông Dem
Đất bà Bình
38
321
1.500.000
Tách thửa
4
Các vị trí còn lại
X. Hồng quang
Đất ông Lạc
Đất bà Hoà
53
107-110
150.000
Tách thửa
5
Các vị trí còn lại
X. Hồng quang
Đất ông Thạnh
Đất bà Vơn
52
65,66
150.000
Tách thửa
6
Các vị trí còn lại
X. Hồng Thọ
Đất ông Vợi
Đất bà Huệ
43
233
150.000
Tách thửa
7
Đường QL15A
X. Hồng An
Đất ông Nam
Đất ông
Thinh
29
186-188
1.000.000
Tách thửa
8
Đường huyện lộ
Hồng, Tâm, Thọ
Trường cấp II
Trưởng cấp
III
42
164;165
300.000
Tách thửa

2
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
9
Các vị trí còn lại
X. Hồng Quý
Đất bà Mai
Đất ông
Thành
33
124;125
150.000
Tách thửa
10
Các vị trí còn lại
X. Hồng Tâm
Đất ông Sơn
Đất ông Tá
38
322;323
150.000
Tách thửa
11
Đường QL 15A
X. Hồng Trường
Đất ông Thuỷ
Đất ông Nhất
41
203
1.000.000
Tách thửa
12
Đường huyện lộ
X. Hồng Thọ
Đất ông Hùng
Trường Mần
Non
43
234;235
300.000
Tách thửa
13
Các vị trí còn lại
X. Hồng Thọ
Đất bà Thanh
Đất bà Nhàn
39
216;217
150.000
Tách thửa
14
Các vị trí còn lại
X. Hồng Đức
Đất ông Quang
Đất ông Kiểu
47
192
150.000
Tách thửa
15
QL 48E
X. Hồng Quý
Đất ông Quang
Đất ông
Thành
34
153;154
500.000
Tách thửa
16
QL48E
X. Hồng Tâm
Đất ông Hậu
Đất ông Giá
38
324-326; 327-328
1.500.000
Tách thửa
IV. XÃ NGHĨA LÂM
IV. XÃ NGHĨA LÂM
IV. XÃ NGHĨA LÂM
IV. XÃ NGHĨA LÂM
IV. XÃ NGHĨA LÂM
IV. XÃ NGHĨA LÂM
IV. XÃ NGHĨA LÂM
IV. XÃ NGHĨA LÂM
IV. XÃ NGHĨA LÂM
1
Đường 15A
Làng Nam Lâm
Ông Phú
Nhà hải
đường
25
1150-1156; 1162
300.000
Tách thửa
2
Các vị trí còn lại
Làng Yên Lâm
Trong xóm
21
655; 661-671; 683
120.000
Tách thửa,
sót thửa
3
Các vị trí còn lại
Làng Yên Phú
Trong xóm
20
1199-1201; 1219-1222;
1227-1228
120.000
Tách thửa
4
Các vị trí còn lại
Làng Nguyên Lâm
Trong xóm
7
227,228
120.000
Tách thửa
5
Đấu giá
Làng Yên Phú
20
1202....1217
2.000.000
Đấu giá
6
Đường HCM
Làng Yên Lâm
Nga ba đi chợ
Nghĩa Lâm đến giáp xã Nghĩa
sơn
21
656-660
1.500.000
Tách thửa
7
Các vị trí còn lại
Làng Trung Chính
Trong xóm
43
564; 565
120.000
Tách thửa
8
Đường HCM
Làng Minh Lâm
11
819-823
1.000.000
Tách thửa

3
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
9
Các vị trí còn lại
Làng Minh Lâm
Trong xóm
12
325-327
120.000
Tách thửa
10
Các vị trí còn lại
Làng Nam Lâm
Trong xóm
24
354,355,356
120.000
Tách thửa
11
Đấu giá làng Đấn
Làng Yên Lâm
26
289,290
300.000
Đấu giá
12
QL 48 E
Làng Yên Lâm
20
1218; 1223-1226
2.000.000
Tách thửa
13
Đường HCM
Làng Yên Lâm
31
290-306
1.000.000
Tách thửa
14
Đường Hồ Chí Minh
Làng Yên Lâm
Từ ngã ba
đường đi chợ
Nghĩa Lâm đến khe cạn chảy về Làng Đấn
26
294, 295
1.500.000
Tách thửa
15
Các vị trí còn lại
Làng Yên Phú
Trong xóm
19
474, 475
120.000
Tách thửa
16
Đường 15A
Làng Yên Phú
Từ ốt sửa xe
của anh Hải
Đường đến nhà
anh Công
25
1157, 1158
400.000
Tách thửa
17
Đường 15A
Làng Nam Lâm
Từ Ngã ba
đường vào
Nghĩa trang đến Nhà ông phú
30
428; 429
400.000
Tách thửa
18
Các vị trí còn lại
Làng Nam Lâm
Trong xóm
25
1160,1161
120.000
Tách thửa
19
Các vị trí còn lại
Làng Trung Chính
Trong xóm
38
446-449
120.000
Tách thửa
20
QL 48 E
Làng Hợp Thành
Từ giáp ranh xã Nghĩa Sơn
đến dốc đội 10
22
183, 184, 185, 186, 187
600.000
Tách thửa

V. XÃ NGHĨA LỢI


4
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
1
Các vị trí còn lại
Tân Thai
Ông Trần Quốc Hùng
Ông Ngân
Văn Nghi
15
167-169
120.000
Tách thửa
2
QL 48E
Hưng Thịnh
Ông Dư Văn
Thông
Ông Lê Thị
Ngọc
45
89,90
400.000
Tách thửa
3
QL 48E
Hưng Thịnh
Ông Hiền
Ông Sáng
44
140; 141
400.000
Tách thửa
4
Đường Liên Xã
Hưng Thịnh
Ông Dư Tiến
Lợi
Ông Dư Văn
Đồng
44
142
120.000
Tách thửa
5
Các vị trí còn lại
Thái Thịnh
Ông Vương
Thái Đại
Ông Vi Văn
Nhật
39
27,28
120.000
Tách thửa
6
QL 48E
Lung Hạ
Ông Lê Khắc
Đông
Ông Lê Văn
Đồng
35
195,196
400.000
Tách thửa
7
Các vị trí còn lại
Tân Cay
Ông Lê Văn
Dương
Ông Lữ Văn
iếp
20
102, 103
120.000
Tách thửa
8
Các vị trí còn lại
Thái Thịnh
Ông Lê Thúc
Cảnh
Ông Vi Văn ý
38
53,54
120.000
Tách thửa
9
Các vị trí còn lại
Ngọc Lam
Ông Đặng Thái Do
Ông Nguyễn
Đình Lục
50
32-36
120.000
Tách thửa
10
Các vị trí còn lại
Ngọc Lam
Ông Dư Thái
Quý
Ông Đặng
Thái Lợi
48
17,18
120.000
Tách thửa
11
QL 48E
Hưng Thịnh
Ông Vinh
Ông Dư Viết
Hạnh
47
101, 102, 103
400.000
Tách thửa
12
Các vị trí còn lại
Ngọc Lam
Ông Lưu Đình
Nhu
Lê Ngọc
Xứng
49
93, 94
120.000
Tách thửa
VI. XÃ NGHĨA TRUNG
VI. XÃ NGHĨA TRUNG
VI. XÃ NGHĨA TRUNG
VI. XÃ NGHĨA TRUNG
VI. XÃ NGHĨA TRUNG
VI. XÃ NGHĨA TRUNG
VI. XÃ NGHĨA TRUNG
VI. XÃ NGHĨA TRUNG
VI. XÃ NGHĨA TRUNG
1
Đường HCM
Xóm Trung Thái
77
93
1.800.000
Sót thửa
2
Các vị trí còn lại
Xóm Trung Đồng
61
39,40
150.000
Sót thửa
3
Các vị trí còn lại
Xóm Trung Đồng
67
173-177
150.000
Tách thửa

5
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
4
Các vị trí còn lại
Xóm 22
79
29,30
150.000
Tách thửa
5
Đường tỉnh 531
Trung Xuân
97
159, 160; 169-170
1.500.000
Tách thửa
6
Các vị trí còn lại
Xóm Trung Xuân
109
45,46
150.000
Tách thửa
7
Đường tỉnh 531
Xóm Trung Thành,
xóm Trung Xuân
98
177-181
1.500.000
Tách thửa
8
Đường tỉnh 531
Xóm Trung Thái,
Xóm Trung Nghĩa
89
288-290; 294-295; 297-298
1.500.000
Tách thửa
9
Các vị trí còn lại
Xóm Trung Thái
77
96,97
150.000
Tách thửa
10
Bám đường Trung -
Bình - Lâm
Xóm 15, 16
52
88,89
200.000
Tách thửa
11
Các vị trí còn lại
Xóm Trung Thái
86
187-197
150.000
Tách thửa
12
Các vị trí còn lại
Xóm Trung Thái
85
98,99
150.000
Tách thửa
13
Các vị trí còn lại
Xóm Trung Tâm
80
215,216
150.000
Tách thửa
14
Đường HCM
Xóm Trung Thái
23
725
1.800.000
Tách thửa
15
Các vị trí còn lại
Xóm Trung Đồng
60
28-30
150.000
Tách thửa
16
Các vị trí còn lại
Xóm Trung Thành
100
34,35
150.000
Tách thửa
17
Đường xóm
Xóm Trung Thành
93
186,187
400.000
Tách thửa
18
Các vị trí còn lại
Xóm Trung Thịnh
49
78,79
150.000
Tách thửa
19
Các vị trí còn lại
Xóm Trung Thái,
Xóm Trung Nghĩa
89
292, 293,283
150.000
Tách thửa
20
Bám đường Trung -
Bình - Lâm
Xóm Trung Nguyên
53
65, 66, 67, 68
200.000
Tách thửa
VII
XÃ NGHĨA LẠC
XÃ NGHĨA LẠC
XÃ NGHĨA LẠC
XÃ NGHĨA LẠC
XÃ NGHĨA LẠC
XÃ NGHĨA LẠC
XÃ NGHĨA LẠC
XÃ NGHĨA LẠC
1
Các vị trí còn lại
Khu xóm Lác
Liên xóm Lác
Liên xóm
62
107-111
120.000
Tách thửa

6
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
2
Đường xóm
Khu xóm Gày
Liên xóm
Liên gia
16
235
120.000
Tách thửa
3
Các vị trí còn lại
Khu xóm Mồn
Liên xóm Tân
Liên xóm
51
409-412
120.000
Tách thửa
4
Các vị trí còn lại
Khu xóm Tân
Liên xóm Tân
Liên xóm
49
50-52
120.000
Tách thửa
5
Đường Liên Xã
Khu xóm Mẻn
Liên xóm
Liên xóm
46
116,117
120.000
Tách thửa
6
Các vị trí còn lại
Khu xóm Mẻn
Liên xóm
Liên gia
45
161-167; 169-172
120.000
Tách thửa
7
Các vị trí còn lại
Khu xóm Mồn
Liên xóm Tân
Liên gia
50
64,65
120.000
Tách thửa
8
Đường Liên Xã
Khu xóm Mẻn
Liên xóm
Liên xóm
47
79-84
120.000
Tách thửa
9
Đường Liên Xã
Khu Đồng
Liên xóm
Liên xóm
60
163-165
120.000
Tách thửa
VIII
XÃ NGHĨA TÂN (NAY LÀ XÃ NGHĨA THÀNH)
XÃ NGHĨA TÂN (NAY LÀ XÃ NGHĨA THÀNH)
XÃ NGHĨA TÂN (NAY LÀ XÃ NGHĨA THÀNH)
XÃ NGHĨA TÂN (NAY LÀ XÃ NGHĨA THÀNH)
XÃ NGHĨA TÂN (NAY LÀ XÃ NGHĨA THÀNH)
XÃ NGHĨA TÂN (NAY LÀ XÃ NGHĨA THÀNH)
XÃ NGHĨA TÂN (NAY LÀ XÃ NGHĨA THÀNH)
XÃ NGHĨA TÂN (NAY LÀ XÃ NGHĨA THÀNH)
1
Quốc lộ 48
Tân Tiến
Nhà Tiến Hoa
Nhà bà Sự
32
11-15
1.500.000
Tách thửa
2
Quốc lộ 48
Tân Tiến
Đồi tròn 1
Dốc cao
15
110-113
1.500.000
Tách thửa
3
Quốc lộ 48
Quán Mít
Cổng LVH
Quán Mít
Xóm Tân
Thành
28
183-185
1.500.000
Tách thửa
4
Đường xóm
Quán Mít
Hồ Tân Thiết
Xóm Tân
Thành
28
186, 187
150.000
Tách thửa
5
Quốc lộ 48
Quán Mít
Nhà bà Mai
UB xã
34
93-96
1.500.000
Tách thửa
6
Đường xóm
Tân Thành
Hồ Quán Mít
Dốc Tân
Thành
29
86,87
150.000
Tách thửa
7
Vị trí còn lại
Tân Hồng
Tân Hồng
Tân Liên
19
122, 123
150.000
Tách thửa
8
Quốc lộ 48
Tân Tiến
Dốc Tân Thành
Đồi tròn 1
36
33,34
1.500.000
Sót thửa
9
Quốc lộ 48
Tân Thành
Sơn Sen
Bà Mai
35
38,39
1.500.000
Tách thửa
10
Vị trí còn lại
Tân Lập
Khoang Tân
Lâp
Vùng cây dừa
24
24-27
200.000
Tách thửa
IX
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Thắng cũ)
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Thắng cũ)
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Thắng cũ)
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Thắng cũ)
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Thắng cũ)
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Thắng cũ)
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Thắng cũ)
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Thắng cũ)

7
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
1
Các vị trí còn lại
Xóm Rải
Ông Phấn
Bà Cháu
29
48
350.000
Tách thửa
2
Các vị trí còn lại
Xóm Sình
Anh Thái
Ông Khai
23
113-115
350.000
Tách thửa
4
Các vị trí còn lại
Xóm Rải
Ông Phấn
Bà Cháu
29
62-65
350.000
Tách thửa
6
Các vị trí còn lại
Xóm U
Ông Quang
Ông Cần
21
70-76
120.000
Tách thửa
7
Các vị trí còn lại
Xóm Rải
Ông Khoa
Bà Hoà
33
70,71
300.000
Tách thửa
8
Các vị trí còn lại
Xóm Tân Phong
Bà Vinh
Ông Thanh
24
68,69
120.000
Tách thửa
9
Các vị trí còn lại
Xóm Tân Phong
Bà Bính
Bà Điểm
28
173,174
120.000
Tách thửa
11
Các vị trí còn lại
Xóm Rải
Ông Hoàng
Ông Linh
33
72-75
350.000
Tách thửa
15
Các vị trí còn lại
Xóm Cao Trai
Anh Quế
Anh Khánh
25
74,75
250.000
Tách thửa
16
Các vị trí còn lại
Xóm Cao Trai
Anh Dũng
Anh Cường
25
76,77
350.000
Tách thửa
17
Các vị trí còn lại
Xóm Rải
Ông Cường
Ông Tấn
18
55-59
350.000
Tách thửa
18
Các vị trí còn lại
Xóm Rải
Ông Hùng 2
Ông Ninh
32
60-64
350.000
Tách thửa
20
Các vị trí còn lại
Xóm Rải
Ông Hùng 2
Ông Ninh
32
65,66
350.000
Tách thửa
IX.1
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Liên cũ)
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Liên cũ)
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Liên cũ)
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Liên cũ)
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Liên cũ)
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Liên cũ)
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Liên cũ)
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Liên cũ)
1
Quốc lộ 48
Xóm Liên Hiệp 1, Liên Hiệp 2
Liên Hiệp 1
Liên Hiệp 2
32
165, 166,167
1.500.000
Tách thửa
2
Quốc lộ 48
Xóm Liên Hiệp 1, Liên Hiệp 2
Liên Hiệp 1
Liên Hiệp 2
32
168,169
1.500.000
Tách thửa
3
Vị trí còn lại
Xóm Tháp Bai
36
150,151
150.000
Tách thửa
4
Quốc lộ 48
Xóm Liên Hiệp 1
Liên Hiệp 1
28
245,246
1.500.000
Tách thửa
5
Quốc lộ 48
Xóm Liên Hiệp 1
Liên Hiệp 1
27
63,64
1.500.000
Tách thửa

8
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
X
NGHĨA MAI
NGHĨA MAI
NGHĨA MAI
NGHĨA MAI
NGHĨA MAI
NGHĨA MAI
NGHĨA MAI
NGHĨA MAI
1
Vị trí còn lại
Làng Cáo
Ông Lanh
Ông Chiến
1A
44
649, 650
120.000
Tách thửa
2
Vị trí còn lại
Tân Mai
Cổng Chào
Cổng chào
xóm, trạm
điện số 5
99
196, 197
120.000
Tách thửa
3
Vị trí còn lại
Làng Mai Liờn
Dốc Đá
Trạm số 5
96
421- 423
120.000
Tách thửa
4
Vị trí còn lại
Làng Mai Sơn
Đường đi Mỏ đá
Hội quán xóm 3A
98
77- 80
120.000
Tách thửa
5
Vị trí còn lại
Làng Mai Liờn
Đồng Lều
Khoang khẻn
104
85-89
120.000
Tách thửa
6
Đường Liên xã
Làng Mai Liờn
Trụ sở UB
Nhà văn hóa
3C
101
102-105
170.000
Tách thửa
7
Vị trí còn lại
Làng Mai Liờn
69
509-512
120.000
Tách thửa
8
Vị trí còn lại
Làng Bái
Mồ cần
Đồng kè
112
416,417
120.000
Tách thửa
9
Vị trí còn lại
Làng Mai Hợp
Cổng Hà Giang
Ngã tư ông
khuyên
108
92-95
120.000
Tách thửa
10
Vị trí còn lại
Làng Mai Hợp
Đom Bó Dọc
Vũng Sú
109
249,250
120.000
Tách thửa
11
Vị trí còn lại
Làng Bui
Ngã tư xóm
Cống Đồng
Thai
115
214, 215, 216
120.000
Tách thửa
XI XÃ NGHĨA LỘC
XI XÃ NGHĨA LỘC
XI XÃ NGHĨA LỘC
XI XÃ NGHĨA LỘC
XI XÃ NGHĨA LỘC
XI XÃ NGHĨA LỘC
XI XÃ NGHĨA LỘC
XI XÃ NGHĨA LỘC
XI XÃ NGHĨA LỘC
1
Đấu giá
Xóm Tân Lập
Nhà ông Thái
Trần Văn
Đính
17
1393-1400
500.000
Đấu giá
2
Vị trí còn lại
Xóm Vĩnh Giang
Nhà ông Cải
Nhà bà
Nguyền
5
545
150.000
Tách thửa
3
Vị trí còn lại
Xóm Vĩnh Giang
Nhà bà Loan
Nhà ông Long
7
379, 380; 383-386
150.000
Tách thửa
4
Đường liên xã
Khánh Tiến
Đập Khe Dứa
Nhà ông Nhã
24
723,724
400.000
Tách thửa

9
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT Địa danh (đường phố, hoặc X.bản) Địa danh, thôn, xóm Từ Đoạn đường Đến bản Tờ đồ Gồm các thửa Mức giá (Đ/m) Ghi chú


Nhà ông


5 Đường HCM Xóm Khe Sài 1 Nhà ông Trí và Thanh và ông 39 132, 133, 134 1.200.000 Tách thửa


Long


6 Vị trí còn lại Xóm Khe Xài II Nhà Đông Hà Bà Liên Cửu 45 370, 371 150.000 Tách thửa


7 Vị trí còn lại Xóm Vĩnh Giang Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Nguyễn Thị Nhà bà Cung 45 104, 105 150.000 Tách thửa


8 Đường liên xã Bãi 5 (Bình Minh) Nhà cô Hà Nhà anh Thái 55 85,86 400.000 Tách thửa


9 Đường liên xã Bãi 6 (Bình Minh ) Nhà anh Thái Nhà anh Thuỷ 55 82,83,84 400.000 Tách thửa


10 Đường liên xã Xóm Vĩnh Giang Nhà ông Niên Tân Lập Khanh Vĩnh Nhà ông Giang 58 116-119 400.000 Tách thửa


11 Đường liên xóm Xóm Bình Minh Cổng làng văn hoá xóm Đập lũ ngúi 59 49,50 150.000 Tách thửa


12 Đường liên xã Xóm Vĩnh Giang Nhà ông Niên Tân Lập Khanh Vĩnh Nhà ông Giang 59 45,46, 47, 48,52 400.000 Tách thửa


13 Vị trí còn lại Xóm Tân Lập Nhà ông Đồng Nhà ông Song 62 116, 117; 120-122 150.000 Tách thửa


Nhà ông


14 Đường liên xã Xóm Vĩnh Giang Nhà ông Niên Tân Lập Khanh Vĩnh Giang 62 118,119 400.000 Tách thửa


15 Đường liên xóm Xóm Bình Minh Cổng làng văn hoá xóm Đập lò Ngói 65 75,76 150.000 Tách thửa


16 Vị trí còn lại Xóm Tân Lập Nhà ông Thanh Nhà bà Lan 69 441, 442; 448-449; 453- 454 150.000 Tách thửa


17 Đường liên xã Tân Lập Nhà ông Niên Cầu khe Sắn 69 443-447; 450-452; 455-456 800.000 Tách thửa


18 Vị trí còn lại Xóm Tân Lập Nhà ông Thảo Nhà ông Sinh 70 251-254 150.000 Tách thửa


19 Đường liên xóm Xóm Hồng Tháp Nhà ông Đức Nhà ông Hòa 71 189-191 150.000 Tách thửa


10
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT Địa danh (đường phố, hoặc X.bản) Địa danh, thôn, xóm Từ Đoạn đường Đến bản Tờ đồ Gồm các thửa Mức giá (Đ/m) Ghi chú


20 Vị trí còn lại Xóm Đập Đanh Nhà ông Tiến Đông Phong Nhà ông Trị 73 30,31 150.000 Tách thửa


21 Vị trí còn lại Xóm Cồn Cả Nhà ông Chu Nhà ông Ngô Hoàng 74 144, 145,146 150.000 Tách thửa


22 Đường liên xã Cồn Cả Cầu Khe sắn Nhà ông Đoán 74 147.148 400.000 Tách thửa


23 Vị trí còn lại Xóm Hùng Lập Nhà bà Ngọc Cồn Cả Nhà ông Thông 75 194-197 150.000 Tách thửa


24 Vị trí còn lại Xóm Sông Lim Nhà ông Hưng Nhà ông Thu 79 175,176 150.000 Tách thửa


25 Vị trí còn lại Xóm Thọ Lộc Nhà anh Thiện Nhà thầy Bá Nhà bà Minh 81 128- 131 150.000 Tách thửa


26 Đường liên xã Thọ Đông Nhà ông Chất Cầu khe Cái 81 132 400.000 Tách thửa


27 Vị trí còn lại Thọ Đông Nhà ông Vinh Nhà ông Tuấn 82 144-150 150.000 Tách thửa


28 Đường liên xóm Xóm Đập Đanh Nhà ông Thuấn Giáp Thịnh Lộc 83 112-117 150.000 Tách thửa


29 Đường liên xã Đập Đanh Đường vào Thịnh Lộc Chợ Nghĩa Lộc 83 118-123 400.000 Tách thửa


30 Vị trí còn lại Xóm Sông Lim Nhà ông Đình Nhà ông Đạt 89 203-208 150.000 Tách thửa


31 Vị trí còn lại Xóm Khánh Tiến Nhà ông Toàn Nhà ông Truyền 90 94-107 150.000 Tách thửa


32 Đường liên xã Khánh Tiến Đập Khe Dứa Nhà ông Nhã 92 107,108 400.000 Tách thửa


33 Đường liên xã Khánh Tiến Đập Khe Dứa Nhà ông Nhã 91 127,128 400.000 Tách thửa


34 Vị trí còn lại Thịnh Hồng Nhà ông Công Đập Đanh Nhà Hà Phúc 93 63,64 150.000 Tách thửa


35 Đường liên xã Hải Lào Nhà ông Hoàng Nhà ông Phục 98 66,67 400.000 Tách thửa


36 Đường liên xã Hải Lào Nhà ông Mỹ Nhà ông Lương 99 247, 248 400.000 Tách thửa


11
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT Địa danh (đường phố, hoặc X.bản) Địa danh, thôn, xóm Từ Đoạn đường Đến bản Tờ đồ Gồm các thửa Mức giá (Đ/m?) Ghi chú


Nhà bà


37 Vị trí còn lại Xóm Sông Lim Nhà ông Từ Hương Hải 100 128-131 150.000 Tách thửa


Lộc


38 Vị trí còn lại Ấp Mỹ Nhà ông Kiều Nhà ông Trung 103 125,126 150.000 Tách thửa


39 Vị trí còn lại Thịnh Hồng Nhà Cao Đại Nhà Phạm Liệu 105 85-92 150.000 Tách thửa


40 Đường HCM Xóm Sơn Hải Nhà ông Bản Nhà ông Thu 108 142-143 2.000.000 Tách thửa


41 Vị trí còn lại Xóm Sơn Hải Nhà ông Điều Nhà ông Tiến 111 92-95 150.000 Tách thửa


42 Vị trí còn lại Xóm Sơn Hải Nhà bà Nghị Nhà ông Tuấn 112 254,255 150.000 Tách thửa


43 Đường HCM Xóm Vạn Lộc 1, 2 Nhà ông Trợ và ông Nghệ Nhà ông Tính và ông Mỹ 118 115-118 1.200.000 Tách thửa


44 Vị trí còn lại Xóm Khe Xài 2 Nhà Lữ Thắng Nhà ông Toản 119 140,141 150.000 Tách thửa


45 Đường HCM Xóm Vạn Lộc 1, 2 Nhà ông Thành và bà Xuân Nhà ông Duệ và ông Võ 121 237,238 1.200.000 Tách thửa


46 Đường HCM Xóm Vạn Lộc 1, 2 Nhà ông Châu và bà Bốn Hằng và ông Nhà ông 122 251-263 1.200.000 Tách thửa


XII XÃ NGHĨA HỘI


1 Đường vào Nghĩa Trang liệt sỹ Xóm Đồng Tiến Khu dân cư 62 129, 130 200.000 Tách thửa


2 Đường Quốc Lộ 48D Xóm Đồng Bai Đất ô Quân Đất bà Thân 70 147, 148, 149, 150 700.000 Tách thửa


3 Đường Quốc Lộ 48D Xóm Đồng Bai Đất ô Vinh Đất ô Hoàn 71 159-164 700.000 Tách thửa


4 Các vị trí còn lại Xóm Hoà Hội Khu dân cư 55 122,123 150.000 Tách thửa


5 Các vị trí còn lại Xóm Đồng sằng Khu dân cư 7 171,172 150.000 Tách thửa


6 Các vị trí còn lại Xóm Đồng Tiến,Đồng Bai Khu dân cư 13 85,86,87 150.000 Tách thửa


12
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
7
Đấu giá
Xóm Đồng Bai
Khu TĐC
18
1752-1781
300.000
Đấu giá
8
Đấu giá
Xóm Đồng Bai
Khu TĐC
18
1746-1751
1.500.000
Đấu giá
9
Đường liên xã
Xóm Đông Hội
Đất ô Thân
Đất ô Tăng
20
255-260,266,267
150.000
Tách thửa
10
Các vị trí còn lại
Xóm Đông Hội
Khu dân cư
21
314; 315; 318-321
150.000
Tách thửa
11
Các vị trí còn lại
X. Phú Tiến
Khu dân cư
22
320,321
150.000
Tách thửa
12
Các vị trí còn lại
Xóm Hoa Bình Sơn
Khu dân cư
29
471,472
150.000
Tách thửa
13
Các vị trí còn lại
Xóm Hoa Bình Sơn
Khu dân cư
30
76-84
150.000
Tách thửa
14
Các vị trí còn lại
Xóm Thanh Hoa
Khu dân cư
35
511
150.000
Tách thửa
15
Các vị trí còn lại
Xóm Thanh Hoa
Khu dân cư
36
597,598
150.000
Tách thửa
16
Các vị trí còn lại
Xóm Đồng nấp
Khu dân cư
40
23,24
150.000
Tách thửa
17
QL 48 E
Xóm Đồng nấp
Đất ô Hợp
Đất bà Hợi
40
25;26
350.000
Tách thửa
18
Các vị trí còn lại
Xóm Đồng nấp
Khu dân cư
41
255-257
150.000
Tách thửa
19
Các vị trí còn lại
Xóm Đồng nấp
Khu dân cư
42
102-105
150.000
Tách thửa
20
Các vị trí còn lại
Xóm Đồng nấp
Đất bà Thiết
Đất ô Dương
42
114,115
150.000
Tách thửa
21
Các vị trí còn lại
xóm Đồng Sằng
Khu dân cư
43
79-82
150.000
Tách thửa
22
Các vị trí còn lại
Xóm Tân Phú
Đất ô Dũng
Đất ô Quyết
46
166,167
300.000
Tách thửa
23
Các vị trí còn lại
Xóm Đồng Sằng
49
54,55
150.000
Tách thửa
24
Các vị trí còn lại
Xóm Hoà Hội
Khu dân cư
50
119-122
150.000
Tách thửa
25
Các vị trí còn lại
Đồng ao, Tân Phú
Khu dân cư
54
30,31
150.000
Tách thửa

13
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
26
Đường Trung, Bình
Lâm
Xóm Đồng Tiến
57
123-129
800.000
Tách thửa
27
Các vị trí còn lại
Xóm Đồng Tiến, Ao,
Trường
Khu dân cư
58
187, 188, 189, 190, 197,
198
150.000
Tách thửa
28
Đường Liên Xã
Xóm Đồng Tiến, Ao,
Trường
Đất ô Thuận
Đất bà Tâm
58
191-196
400.000
Tách thửa
29
Đường xóm
Đồng Ao
Đường xóm
60
48,49,5051,52
150.000
Tách thửa
30
Các vị trí còn lại
Xóm Hoà Hội
61
95...103
150.000
Tách thửa
31
Các vị trí còn lại
Xóm Đồng Tiến,Đồng Bai
Khu dân cư
63
105,106
150.000
Tách thửa
32
Đường Trung, Bình
Lâm
Xóm Đồng Trường
Đất ô Đoàn
Đất ô Trung
63
102,103,104
400.000
Tách thửa
33
Đường xóm
Xóm Đồng Trường
Đât ô Liên
Đât ô Kiều
63
107,108
150.000
Tách thửa
34
Các vị trí còn lại
Đông Hội
65
136...145
150.000
Tách thửa
35
Các vị trí còn lại
Đông Hội
66
91-94
150.000
Tách thửa
36
Các vị trí còn lại
Xóm Đông Hội
68
169,170
150.000
Tách thửa
37
Vị trí còn lại
70
151, 152
150.000
Tách thửa
38
Đường Trung, Bình
Lâm
Xóm Đồng Bai
Đất ô Trí
Đất ô Tin
70
153, 154, 155, 156, 157,
158
300.000
Tách thửa
39
Các vị trí còn lại
Xóm Đông Hội
Khu dân cư
72
87...100
150.000
Tách thửa
40
Các vị trí còn lại
Xóm Đông Hội
Khu dân cư
73
114...121
150.000
Tách thửa
41
Các vị trí còn lại
X. Phú Thọ
Khu dân cư
74
167...171
150.000
Tách thửa
42
Các vị trí còn lại
X. Phú Thọ
Khu dân cư
76
26,27,28
150.000
Tách thửa

14
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
43
Các vị trí còn lại
Xóm Đồng Bai
Khu dân cư
77
76-79
150.000
Tách thửa
44
Các vị trí còn lại
Xóm Đồng Bai
Khu dân cư
78
49...53
150.000
Tách thửa
45
Các vị trí còn lại
Xóm Đồng Bai
Khu dân cư
80
115,116
150.000
Tách thửa
46
Các vị trí còn lại
Xóm Thanh Hoa
Khu dân cư
82
24,25
150.000
Tách thửa
47
Các vị trí còn lại
Xóm Bình Minh
Khu dân cư
83
61,62
150.000
Tách thửa
48
Các vị trí còn lại
Xóm Hoa Bình Sơn
Khu dân cư
85
123..136
150.000
Tách thửa
49
Các vị trí còn lại
Xóm Bình Minh
Khu dân cư
88
65,66
150.000
Tách thửa
50
Các vị trí còn lại
Xóm Hoa Bình Sơn
Khu dân cư
89
103, 104, 105
150.000
Tách thửa
51
Các vị trí còn lại
Xóm Thanh Hoa
Khu dân cư
90
47, 48, 49, 50, 51
150.000
Tách thửa
52
Các vị trí còn lại
Xóm Thanh Hoa
Khu dân cư
92
91, 92
150.000
Tách thửa
XIII
XÃ NGHĨA KHÁNH
XÃ NGHĨA KHÁNH
XÃ NGHĨA KHÁNH
XÃ NGHĨA KHÁNH
XÃ NGHĨA KHÁNH
XÃ NGHĨA KHÁNH
XÃ NGHĨA KHÁNH
XÃ NGHĨA KHÁNH
1
QL 48D
Xóm Lĩnh
Khánh, Xóm Tân
Khánh, Xóm Cuông
Đường vào
đập hồ Eo Sụ
Ông Quảng
6
995, 1028,2033,
1034; 1029-1031
1.000.000
Tách thửa
2
QL48D
Xóm Tân Khánh
đến xóm Tân Hợp
Ông Thịnh
Ông Triêm
11
1989...1995
1.000.000
Tách thửa
3
Vị trí còn lại
Xóm Cuông,
Trôi
Ông Thi
Ông Thao
11
1996-1998
150.000
Tách thửa
4
QL48D
Xóm Tân Hợp
Ông Nghĩa
Ông Hồng
12
708-720
1.000.000
Tách thửa
5
Vị trí còn lại
Xóm Tân Hợp,
Mét, Hồng Khánh, Trù
Ông Lan
Ông Thi
16
1551,1554...1556
150.000
Tách thửa

15
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT Địa danh (đường phố, hoặc X.bản) Địa danh, thôn, xóm Từ Đoạn đường Đến bản Tờ đồ Gồm các thửa Mức giá (Đ/m) Ghi chú


6 Vị trí còn lại Ngã Tư 17 1409; 1410; 1412 150.000 Tách thửa


7 QL48D Khu vực cây đa Trù 17 1411; 1412 1.000.000 Tách thửa


8 QL 48E Xóm Tân Hợp, Hồng Khánh Khu vực cây đa Trù 17 1382-1420; 1423-1425 1.000.000 Tách thửa


9 Vị trí còn lại X.Bến Mươi Ông Tập Bà Loan 18 706,707,708 150.000 Tách thửa


10 Vị trí còn lại Xóm Bàu Ông Phú Ông Liên 22 1344, 1345 150.000 Tách thửa


11 Vị trí còn lại Xóm Đồng Đại Ông Long Ông Minh 28 1747...1750 150.000 Tách thửa


12 QL 48D Xóm Bàu, Đồng Đại, Cồn Nại Ông Hoan Ông Thu 29 1546 -1548 150.000 Tách thửa


13 Vị trí còn lại Xóm Bàu, Thọ Lộc,Hạ Khánh Ông Chiến Ông Tuyển 30 487 150.000 Tách thửa


XIV THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN


1. Xã Nghĩa Bình cũ


1 Các vị trí còn lại Tân Hồng 71 92,......, 96 300.000 Tách thửa


2 Các vị trí còn lại Tân Minh, Tân Mai 65 497-503; 508-510; 603-605 300.000 Tách thửa


3 Đường nội thị Tân Minh, Tân Hoà 69 572-583 300.000 Tách thửa


4 Các vị trí còn lại Tân Đồng 60 173-174; 180-184 300.000 Tách thửa


5 Trung - Bình - Lâm Tân Đồng 55 140; 159;158 1.500.000 Tách thửa


6 Đường QL 48 E Tân Mai 66 103-107 2.000.000 Tách thửa


7 trấn Nghĩa Đàn Đường Thái Hòa- Thị Tân Hồng 72 559, 560, 561 3.000.000 Tách thửa


8 Các vị trí còn lại Tân Minh 68 589-591 300.000 Tách thửa


16
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
9
Các vị trí còn lại
Tân Hồng
77
86,87
300.000
Tách thửa
10
Đường QL 48 E
Tân Đồng
65
504, 505
2.000.000
Tách thửa
11
Các vị trí còn lại
Tân Hồng
75
181,182
300.000
Tách thửa
12
Các vị trí còn lại
Tân Hoà, Tân Hiếu
70
226, 227; 230-232;
236-239; 241-243
300.000
Tách thửa
13
Các vị trí còn lại
Tân Hòa
51
32, 33, 34, 35
300.000
Tách thửa
14
Trung - Bình - Lâm
Tân Hoà
70
228, 229; 233-235
2.000.000
Tách thửa
15
Các vị trí còn lại
Tân Hồng
76
534, 535
300.000
Tách thửa
16
Các vị trí còn lại
Tân Đồng
63
179,180,. .186
300.000
Tách thửa
18
Các vị trí còn lại
Tân Hòa
52
54,55
300.000
Tách thửa
19
Các vị trí còn lại
Tân Hồng
77
83
1.000.000
Tách thửa
20
Các vị trí còn lại
Tân Hồng
76
536, 537, 538,
539;540;541;542
300.000
Tách thửa
21
Các vị trí còn lại
Tân Hồng
72
532, 533, 534, 535, 563,
564
, 536, 537, 538, 539; 566,
567
300.000
Tách thửa
22
Các vị trí còn lại
Tân Minh, Tân Hòa,
Tân Mai
66
97-101
300.000
Tách thửa
23
Đường Thái Hòa- Thị
trấn Nghĩa Đàn
Tân Minh
69
589, 590, 591, 592, 593
3.000.000
Tách thửa
2. Xã Nghĩa Trung cũ
2. Xã Nghĩa Trung cũ
2. Xã Nghĩa Trung cũ
2. Xã Nghĩa Trung cũ
2. Xã Nghĩa Trung cũ
2. Xã Nghĩa Trung cũ
2. Xã Nghĩa Trung cũ
2. Xã Nghĩa Trung cũ
2. Xã Nghĩa Trung cũ
1
Các vị trí còn lại
Tân Tiến
91
148, 149, 150, 151
300.000
Tách thửa
2
Đường nội thị
Tân Tiến
32
1024
300.000
Tách thửa

17
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
3
Vị trí còn lại
Tân Hợp
101
40,41,42,43
300.000
Tách thửa
4
Đường nội thị
Tân Tiến
28
458,459
300.000
Tách thửa
5
Đường HCM
Tân Tiến
90
207,208
2.000.000
Tách thửa
6
Đường Thái Hòa- Thị
trấn Nghĩa Đàn
Tân Tiến
91
144-147
3.000.000
Tách thửa
7
Trung - Bình - Lâm
Tân Tiến
96
53, 54,55
1.500.000
Tách thửa
8
Vị trí còn lại
Tân Tiến
78
51-53
300.000
Tách thửa
9
Các vị trí còn lại
Tân Hợp
107
173-185
300.000
Tách thửa
3. Xã Nghĩa Hội cũ
3. Xã Nghĩa Hội cũ
3. Xã Nghĩa Hội cũ
3. Xã Nghĩa Hội cũ
3. Xã Nghĩa Hội cũ
3. Xã Nghĩa Hội cũ
3. Xã Nghĩa Hội cũ
3. Xã Nghĩa Hội cũ
3. Xã Nghĩa Hội cũ
1
Trung - Bình - Lâm
Tân Đồng
60
175-179; 185
1.500.000
Tách thửa
2
Trung - Bình - Lâm
Khối Tân Đồng
40
23,24
500.000
Tách thửa
3
Vị trí còn lại
Khối Tân Đồng
45
53
300.000
Tách thửa
4
Vị trí còn lại
Khối Tân Đồng
40
25, 26, 27, 28, 29
300.000
Tách thửa
XV
XÃ NGHĨA AN
XÃ NGHĨA AN
XÃ NGHĨA AN
XÃ NGHĨA AN
XÃ NGHĨA AN
XÃ NGHĨA AN
XÃ NGHĨA AN
XÃ NGHĨA AN
1
Trục đường
Xóm 9,
10A,10B
Xóm 9
Xóm 10B
54
194, 195
150.000
Tách thửa
2
Đường QL 48D
Xóm 8
Trám y tế xã
Cây xăng
Phương Âu
37
257,258
500.000
Tách thửa
3
Đường QL 48D
Xóm 8
Ngã từ đường
vào xóm 9
Ngã tư
khang tràng
42
128, 129
500.000
Tách thửa
4
Đường QL 48D
Xóm 8
Ngã từ đường
vào xóm 9
Ngã tư
khang tràng
42
130, 131
500.000
Tách thửa
5
Đường QL 48D
Xóm 8
Ngã từ đường
vào xóm 9
Ngã tư
khang tràng
42
122, 123
500.000
Tách thửa
6
Đường QL 48D
Xóm 8
Ngã từ đường
vào xóm 9
Ngã tư
khang tràng
42
132, 133
500.000
Tách thửa

18
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
7
Tuyến 2 đường QL
48D
32
328,329
400.000
Tách thửa
8
Đường QL 48D
Ngã tư khang
tràng
Đối diện cây
xăng xã
Nghĩa Khánh
52
101, 102, 103, 104, 105
400.000
Tách thửa
9
Tuyên 2 Đường QL
48D
Xóm 5,6,7,8,9,
Từ xóm 7
Đến xóm 9
31
142, 143
200.000
Tách thửa
10
Tuyên 2 Đường QL
48D
Xóm 5,6,7,8,9,
Từ xóm 7
Đến xóm 9
43
84,85
200.000
Tách thửa
11
Trục đường liên xã
Xóm 2B, xóm 3, xóm 4
Xóm 2B
Xóm 3
35
198, 199
150.000
Tách thửa
12
Trục đường liên xã
Xóm 4, xóm 5
Xóm 4
Xóm 5
36
138,139
150.000
Tách thửa
13
Trục chính xóm
Xóm 3
Xóm 3
Trong xóm
34
46,47
150.000
Tách thửa
14
Trục chính xóm
Xóm 2B,3
Xóm 2B
Xóm 3
36
199,200
150.000
Tách thửa
15
Trục chính xóm
Xóm 8, 9
Xóm 8,9
Trong xóm
43
82,83
150.000
Tách thửa
16
Trục chính xóm
Xóm 2A, 2B
Xóm 2A
Xóm 2B
49
300,301
150.000
Tách thửa
17
Trục chính xóm
Xóm 9
Xóm 9
Trong xóm
53
75
150.000
Tách thửa
18
Ngõ Xóm
Xóm 4,5
Xóm 4,5
Trong xóm
31
140, 141
150.000
Tách thửa
19
Ngõ Xóm
Xóm 3
Xóm 3
Trong xóm
34
48, 49, 50
150.000
Tách thửa
20
Đường QL 48D
Xóm 5, 6,7,8
Trám y tế xã
Giáp đội Phú Mỹ, Phú
Cường
26
126, 127
400.000
Tách thửa
XVI
XÃ NGHĨA YÊN
XÃ NGHĨA YÊN
XÃ NGHĨA YÊN
XÃ NGHĨA YÊN
XÃ NGHĨA YÊN
XÃ NGHĨA YÊN
XÃ NGHĨA YÊN
XÃ NGHĨA YÊN
1
Các vị trí còn lại
X. Đồng Song
Đầu xóm
Cuối xóm
17
608,609
200.000
Tách thửa
2
Đường Liên xóm
Xóm Dừa
Ông Thắng
Ông Đàn
27
975,976
200.000
Tách thửa

19
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
3
Các vị trí còn lại
Xóm Nhâm
Đầu xóm
Cuối xóm
27
973,974
200.000
Tách thửa
4
Đường Liên xóm
Xóm Nhâm
Ông Tùng
Sơn Thượng
28
793,794
200.000
Tách thửa
5
QL 48E
X.chong
Ông vương
Ông Hiếu
36
504
400.000
Tách thửa
6
QL48E
X.chong
Ông vương
Ông Hiếu
36
505,506,507
400.000
Tách thửa
7
Đường Liên xóm
X.chong
Ngã 3 vê trạm
Ông Tuyết
36
508
200.000
Tách thửa
8
QL48E
Làng Canh
Ông Tuấn
Ông Lý
36
510,511
300.000
Tách thửa
9
Đường Liên xóm
X.Đông Hưng
Ông Tới
Ba Mạo
39
1496, 1497, 1498
120.000
Tách thửa
10
Các vị trí còn lại
Làng Canh
Đầu Xóm
Cuối Xóm
40
2036, 2037, 2038, 2039
120.000
Tách thửa
11
QL 48E
Làng Canh
Ông Dũng
Ông Đắc
41
988,989
300.000
Tách thửa
12
QL 48E
Làng Canh
Ông Dũng
Ông Đắc
41
990, 991
300.000
Tách thửa
13
QL 48E
Làng Canh
Ông Dũng
Ông Đắc
41
992, 993
300.000
Tách thửa
14
Đường Liên Xã
X.Kim Yên
Ông Chương
Ông Hùng
45
340
200.000
Tách thửa
XVII
NGHĨA THỊNH
NGHĨA THỊNH
NGHĨA THỊNH
NGHĨA THỊNH
NGHĨA THỊNH
NGHĨA THỊNH
NGHĨA THỊNH
NGHĨA THỊNH
1
QL 48 E
Xóm 6, Xóm 7
Ông Thông
X6
Ông Chương
X7
13
345
400.000
Tách thửa
2
QL48 E
Xóm 5, xóm 6
Sơn hạ
Ông Hiền
14
537,538
400.000
Tách thửa
3
QL48 E
Xóm 5, xóm 6
Sơn hạ
Ông Hiền
14
535,536
400.000
Tách thửa
4
QL48 E
Xóm 5, xóm 6
Sơn hạ
Ông Hiền
14
530,531, 532
400.000
Tách thửa
5
QL48E
Xóm 5, xóm 6
Sơn hạ
Ông Hiền
14
533,534
400.000
Tách thửa
6
QL 48 E
Xóm 5
Ông Ái
Ông Đại
15
396,397
400.000
Tách thửa

20
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
7
QL48 E
Xóm 5
Ông Ái
Ông Đại
15
393,394
400.000
Tách thửa
8
Các vị trí còn lại
Xóm 4
Đầu xóm
cuối xóm
16
450,460,461
150.000
Tách thửa
9
QL 48 E
Xóm 7, Xóm 8
Tiến ngân
Soa đạo
19
502, 503,504
400.000
Tách thửa
10
Các vị trí còn lại
Xóm 7, Xóm 9
Đầu xóm
cuối xóm
19
505
150.000
Tách thửa
11
Các vị trí còn lại
Xóm 7, Xóm 9
Đầu xóm
cuối xóm
19
500,501
150.000
Tách thửa
12
QL 48 E
Xóm 7, Xóm 8
Ông Khuê
Ông Viên
20
414,415,416
400.000
Tách thửa
13
Các vị trí còn lại
Xóm 7, Xóm 9
Đầu xóm
cuối xóm
20
417,418
150.000
Tách thửa
14
Các vị trí còn lại
Xóm 8,9
Đầu xóm
cuối xóm
26
460,461
150.000
Tách thửa
15
QL 48 E
Xóm 8, 9
Anh Canh
X8
Chị Toan
26
462,463
400.000
Tách thửa
16
Các vị trí còn lại
Xóm 8,9
Đầu xóm
cuối xóm
26
457,458,459
150.000
Tách thửa
17
Các vị trí còn lại
Xóm 8, 9
Đầu xóm
cuối xóm
26
455,456
150.000
Tách thửa
18
Các vị trí còn lại
Xóm 8, 9
Đầu xóm
cuối xóm
26
453,454
150.000
Tách thửa
19
Các vị trí còn lại
Xóm 3, Xóm 2
cải tạo
Đầu xóm
cuối xóm
28
303,304
150.000
Tách thửa
20
Các vị trí còn lại
Xóm 3, xóm 2
cải tao
Đầu xóm
cuối xóm
28
302
150.000
Tách thửa
21
Các vị trí còn lại
xóm 1,xóm 10
Đầu xóm
Giữa xóm
35
110,111
150.000
Tách thửa
XVIII
NGHĨA PHÚ
NGHĨA PHÚ
NGHĨA PHÚ
NGHĨA PHÚ
NGHĨA PHÚ
NGHĨA PHÚ
NGHĨA PHÚ
NGHĨA PHÚ
1
Đường xóm
phú thắng
Trong xóm
15
220,221
150.000
Tách thửa
2
Đường Liên Xã
Phú Lộc
Ông Đạo
Ông Quỳnh
35
17,18
200.000
Tách thửa
3
Đường Liên Xã
phú lộc
ông sơn
ông anh
36
89,90,91
500.000
Tách thửa
4
Đường xóm
Phú Tiến
Trong xóm
45
230,231
150.000
Tách thửa

21
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
XIX
NGHĨA SƠN
NGHĨA SƠN
NGHĨA SƠN
NGHĨA SƠN
NGHĨA SƠN
NGHĨA SƠN
NGHĨA SƠN
NGHĨA SƠN
1
QL48E
Xóm Sơn Đông
Đầu xóm
Cuối xóm
46
65,66,67
670.000
Tách thửa
2
QL48E
Xóm Sơn Đông
Đầu xóm
Cuối xóm
53
94,95,93
670.000
Tách thửa
3
Các vị trí còn lại
Xóm Sơn Đông
Đầu xóm
Cuối xóm
52
57,58,59,60
160.000
Tách thửa
4
Các vị trí còn lại
Xóm Sơn Đông
Đầu xóm
Cuối xóm
53
92,93
160.000
Tách thửa
5
Các vị trí còn lại
Xóm Sơn Nam
Đầu xóm
Cuối xóm
59
62,63
160.000
Tách thửa
6
Các vị trí còn lại
Xóm Sơn Bắc
Đầu xóm
Cuối xóm
40
91,92
160.000
Tách thửa
7
QL 48E
Xóm Sơn Tây
Đầu xóm
Cuối xóm
50
65,66
670.000
Tách thửa
xx
NGHĨA HIẾU
NGHĨA HIẾU
NGHĨA HIẾU
NGHĨA HIẾU
NGHĨA HIẾU
NGHĨA HIẾU
NGHĨA HIẾU
NGHĨA HIẾU
1
Quốc Lộ 48
Đất ông Dân
Đất bà
Phương
32
140, 141
1.500.000
Tách thửa
2
Quốc Lộ 48
Xóm Tân Thịnh
Đất ông Sung
Đất ông Hùng
32
142
1.500.000
Tách thửa
3
Quốc Lộ 48
X. Trung Tâm
Đất ông Hòa
Đất ông Đại
32
143
1.500.000
Tách thửa
4
Quốc Lộ 48
X. Trung Tâm
Đất ông Hòa
Đất ông Đại
32
144
1.500.000
Tách thửa
5
Quốc Lộ 48
Xóm Tân Thịnh
Đất ông Cát
Đất ông Huy
5
51,52
1.500.000
Tách thửa
6
Quốc Lộ 48
Xóm Tân Thịnh
Đất bà Hà
Đất bà Quy
31
97,98
1.500.000
Tách thửa
7
Đường QL 48 nối QL
48 E
Xóm Lê Lai
Đất ông Lực
Đất bà Tâm
33
168,169,167
800.000
Tách thửa
8
Vị trí còn lại
Đất bà Hảo
Đất ông
Khang
30
157, 158, 159, 160, 161
150.000
Tách thửa
9
Vị trí còn lại
Xóm Cát Sơn
Đất ông Huế
Đất ông Nại
43
87,88
150.000
Tách thửa
10
Vị trí còn lại
Đất ông Thanh
Đất bà Hoa
38
71, 72, 73, 74, 75, 76, 77
150.000
Tách thửa

22
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
11
Vị trí còn lại
Xóm Trung Tâm(khu lô3)
Đất ông Thành
Đất bà Hằng
32
134, 135
180.000
Tách thửa
12
Vị trí còn lại
Đất ông Toàn
Đất ông Hiệp
34
48,49
150.000
Tách thửa
13
Đất đấu giá
Xóm Lê Lợi
4
56, 57, 58, 59, 60, 61, 62,
63, 64, 65, 66, 67, 68,69,
70,71,72,73, 74, 75,76,
77, 78, 79, 80, 81, 82
500.000
Đấu giá
XXI
NGHĨA LONG
NGHĨA LONG
NGHĨA LONG
NGHĨA LONG
NGHĨA LONG
NGHĨA LONG
NGHĨA LONG
NGHĨA LONG
1
Các vị trí còn lại
Nam Khế
Bùi Hồng Lam
Bùi Hồng Lam
9
941, 942
150.000
Tách thửa
2
Đường liên xã
Nam Hoà
Vi Đình Vinh
Lô Công
Vương
11
78,79
150.000
Tách thửa
3
Đường liên xã
Nam Hoà
Vi Đình Vinh
Lô Công
Vượng
11
80, 81, 82
150.000
Tách thửa
4
Các vị trí còn lại
Nam Khế
Nguyễn Văn
Tân
Lô Văn Thỏ
15
1164,1165
150.000
Tách thửa
5
Các vị trí còn lại
Nam Khế
Nguyễn Văn
Tân
Lô Văn Thỏ
15
1166,1167
150.000
Tách thửa
6
Đường liên thôn
Nam Thắng
Lương V Phúc
Trương Văn
Hải
31
87, 88
150.000
Tách thửa
7
Đường liên xã
Nam Cát
Nguyễn Ngọc
Sơn
Lê Xuân Bảy
35
46,47
150.000
Tách thửa
8
Các vị trí còn lại
Nam Cát
Trần Văn Ban
Lê Văn Nhất
35
50, 51,52
150.000
Tách thửa
9
Các vị trí còn lại
Hoà, Cát
Hoàng Ngọc
Thuật
Vi Văn Thắng
42
20,21
150.000
Tách thửa
10
Các vị trí còn lại
Hoà, Cát
Hoàng Ngọc
Thuật
Vi Văn Thắng
42
22,23
150.000
Tách thửa
11
Đường liên xã
Long, Lộc
Trương Văn
Thịnh
Trương Văn
Quy
44
68,69
150.000
Tách thửa
12
Đường liên xã
Nam Long
Trương Thị Thơ
Trần Văn
Quang
45
83,84
150.000
Tách thửa
13
Các vị trí còn lại
Nam Long
Nguyễn V
Khương
Lê Văn Dũng
45
80, 81, 82
150.000
Tách thửa

23
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
14
Đường liên xã
Nam Tân
Trần Lang
Lê Hữu Đức
46
26,27,28
150.000
Tách thửa
15
Đường liên xã
Nam Kim
Đào Ngọc
Hoàng
Nguyễn Thế
Kỷ
58
27,28
150.000
Tách thửa
XXII
NGHĨA HƯNG
NGHĨA HƯNG
NGHĨA HƯNG
NGHĨA HƯNG
NGHĨA HƯNG
NGHĨA HƯNG
NGHĨA HƯNG
NGHĨA HƯNG
1
Vị trí còn lại
Xóm 13
64
31, 32,33
150.000
Tách thửa
2
Vị trí còn lại
Xóm 11
54
136, 137
150.000
Tách thửa
3
QL48E
Xúm 4-5
Cổng chào xóm 5
Nhà ông
Phúc lý
51
164,165
400.000
Tách thửa
4
Vị trí còn lại
Xóm 4-5
51
166,167,168
150.000
Tách thửa
5
Vị trí còn lại
Xóm 6-7-8-9
50
136, 137
150.000
Tách thửa
6
QL 48E
Xóm 8-9-10
ngã tư trường
1A cũ
Nhà ông
Long xóm 8
56
68, 69, 70
400.000
Tách thửa
7
QL 48E
Xóm 8-9-10
ngã tư trường
1A cũ
Nhà ông
Long xóm 8
56
71
400.000
Tách thửa
8
QL48E
Xúm 4-5
Công chào xóm 5
Nhà ông
Phúc lý
51
169
400.000
Tách thửa
9
Vị trí còn lại
Xóm 12- 13
62
111,112
150.000
Tách thửa
10
Vị trí còn lại
Xóm 4-5
51
170,171
150.000
Tách thửa
11
Vị trí còn lại
Xóm 8-9 10
49
108,109
150.000
Tách thửa
12
Vị trí còn lại
Xóm 8-9 10
49
110,111
150.000
Tách thửa
13
Đường liên xã
Xóm 13-14
Từ nhà ông Đắc
cửa chợ nhà
anh Lưu
65
125
150.000
Tách thửa
14
Đường liên xã
Xóm 13-14
Từ nhà ông Đắc
cửa chợ nhà
anh Lưu
65
126
150.000
Tách thửa
15
Vị trí còn lại
Xóm 13-14
65
127
150.000
Tách thửa

24
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
16
Vị trí còn lại
Xóm 12- 13
62
113
150.000
Tách thửa
17
Vị trí còn lại
14
67
144, 145, 146, 147, 148,
149
150.000
Tách thửa
XXIII
NGHĨA THỌ
NGHĨA THỌ
NGHĨA THỌ
NGHĨA THỌ
NGHĨA THỌ
NGHĨA THỌ
NGHĨA THỌ
NGHĨA THỌ
1
Các vị trí còn lại
Xóm Men
Đầu xóm
Cuối xóm
50
296.297
150.000
Tách thửa
2
Các vị trí còn lại
Xóm Trống
Đầu xóm
Cuối xóm
37
126.127.128
150.000
Tách thửa
3
Đường liên xã
Xóm Trống
Đầu xóm
Cuối xóm
38
244.245.246
160.000
Tách thửa
4
Đường liên xã
Xóm Trống
Đầu xóm
Cuối xóm
36
127.128
150.000
Tách thửa
5
Các vị trí còn lại
39
91,92
150.000
Tách thửa
6
Đường liên xã
Xóm Trống
Đầu xóm
Cuối xóm
36
129.130
150.000
Tách thửa
7
Đường liên xã
Xóm Tân Thọ
Đầu xóm
Cuối xóm
30
97,98
150.000
Tách thửa
8
Đường liên xã
Xóm Màn Thịnh
Đầu xóm
Cuối xóm
29
338.339
150.000
Tách thửa
9
Đường liên xã
Xóm Màn Thịnh
Đầu xóm
Cuối xóm
29
340.341.342
150.000
Tách thửa
10
Đường Thôn xóm
Xóm Cầu
Đầu xóm
Cuối xóm
44
444.445
150.000
Tách thửa
11
Đường liên xã
Xóm Màn Thịnh
Đầu xóm
Cuối xóm
31
74,75
150.000
Tách thửa
12
Các vị trí còn lại
Xóm Trống
Đầu xóm
Cuối xóm
37
129.130.131
150.000
Tách thửa
13
Các vị trí còn lại
Xóm Trống
Đầu xóm
Cuối xóm
37
132.133.134
150.000
Tách thửa
14
Đường liên xã
Xóm Trống
Đầu xóm
Cuối xóm
38
247.248.249
160.000
Tách thửa
15
Đường liên xã
Xóm Trống
Đầu xóm
Cuối xóm
36
131.132.133.134
150.000
Tách thửa

25
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
TT
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
Địa danh, thôn, xóm
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
16
Đấu giá
Xóm Trống
34
133, 134, 135, 136, 137,
138,139
300.000
Đấu giá
17
Đường Thôn xóm
Xóm Trống
Đầu xóm
Cuối xóm
38
250.251
150.000
Tách thửa
18
Đường liên xã
Xóm Tân Thọ
Đầu xóm
Cuối xóm
34
140.141
150.000
Tách thửa
19
Đường liên xã
Xóm Tân Thọ
Đầu xóm
Cuối xóm
34
142.143.144
150.000
Tách thửa
20
Đường Thôn xóm
Xóm Trống
Đầu xóm
Cuối xóm
38
252.253
150.000
Tách thửa
21
Đường liên xã
Xóm Trống
Đầu xóm
Cuối xóm
34
145.146
150.000
Tách thửa
22
Các vị trí còn lại
Xóm Tân Thọ
Đầu xóm
Cuối xóm
30
101
150.000
Tách thửa
23
Các vị trí còn lại
Xóm Tân Thọ
Đầu xóm
Cuối xóm
30
102
150.000
Tách thửa

26
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

PHẦN C: ĐẤT NÔNG NGHIỆP


Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024


2
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu13/2022/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/01/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/01/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Hoàng Nghĩa Hiếu
Phạm viNghệ An
Trích yếuSửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 55/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.