|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 13/2022/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 06 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1 ĐIỀU 2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 55/2019/QĐ-UBND NGÀY 19/12/2019 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN NGHĨA ĐÀN GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8209/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2022.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Nghĩa Đàn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN ÂN TỈNH NGHỆ AN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
A ĐỐI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN NGHĨA ĐÀN
VU@ GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
(Ban hành kèm theo Quyết đỉnh số 15 /2021/QĐ-UBND ngày06 tháng01 năm 2021 của UBND tỉnh Nghệ An)
PHẦN A: ĐIỀU CHỈNH
|
TT
|
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
I
|
XÃ NGHĨA HƯNG
|
XÃ NGHĨA HƯNG
|
XÃ NGHĨA HƯNG
|
XÃ NGHĨA HƯNG
|
XÃ NGHĨA HƯNG
|
XÃ NGHĨA HƯNG
|
XÃ NGHĨA HƯNG
|
|
|
1
|
Vị trí còn lại
|
Xóm Bình Long
|
13
|
327;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
|
||
|
2
|
Vị trí còn lại
|
Xóm Tân Quang
|
17
|
315; 324;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
3
|
Vị trí còn lại
|
Bình Long, Tân
Phú
|
18
|
7;519
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
4
|
Vị trí còn lại
|
Xuân Lam
|
20
|
62
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
5
|
QL 48E
|
Tân Phú
|
Nhà Văn Hóa
xóm Tân Phú
|
Ra cầu tràn
|
22
|
305; 315; 329
|
400.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
6
|
Vị trí còn lại
|
Tân Quang
|
ốt ông Thành
|
Đồi ông Tượng
|
22
|
2; 315; 515; 541; 595; 636; 650; 651; 655; 729;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
7
|
Vị trí còn lại
|
Xuân Phong
|
Bà Thập
|
Tam Hợp
|
23
|
3; 13; 14; 33; 36; 38; 40; 42; 43; 45; 47; 48; 49; 53;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
8
|
Vị trí còn lại
|
Xuân Phong
|
Hinh Tùng
|
Ông Lan
|
24
|
138; 270
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
9
|
Vị trí còn lại
|
Nhà Văn Hóa
xóm Bình Long
|
Vực rồng
|
34
|
; 3; 4;; 7; 8; 11; 12; 13: 14; 18; 19; 20; 24; 25; 27; 29; 301; 2; 5; 6; 11; 12; 15; 16; 21; 26
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
|
10
|
Vị trí còn lại
|
Xuân Lam
|
25
|
13
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
1
|
Vị trí còn lại
|
Tân Quang
|
27
|
86;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
12
|
Vị trí còn lại
|
Bình Long
|
Sân bóng
|
Thổ canh
|
34
|
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7;8; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 18; 19; 20; 21; 24; 25; 26; 27; 29; 30;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
13
|
Vị trí còn lại
|
Bình Long
|
Nhà trẻ cũ
|
Thổ canh
|
35
|
1; 2; 3; 4; 5; 8; 11; 12; 13; 14;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
14
|
Đường liên xã
|
Bình Long
|
Ngã tư sân bóng
|
Nhà Văn Hóa
xóm Bình Long
|
36
|
1; 2; 5; 6; 11; 12; 15; 16; 21; 26;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
TT
|
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
15
|
Vị trí còn lại
|
Bình Long
|
Phần trong SB
|
Nhà văn hóa
xóm Bình Long
|
36
|
; 8; 9 10; 13; 17; 20; ; 23; 24; 25; 27; 28; 29; 31; 32; 33; 34; 35; 37; 38; 39; 40; 41; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50; 51; 53; 54; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
|
|
16
|
Vị trí còn lại
|
Bình Long
|
Nhà ông Thảo cũ
|
Nhà ông
Chuơn
|
37
|
1; 2; 4; 5; 6; 7; 9; 10; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
17
|
Vị trí còn lại
|
Bình Long
|
ngã tư ông Châu nhường
|
Nhà anh Sơn
Hải
|
38
|
3; 6; 9; 10; 12; 18; 20; 27; 34; 38; 43; 49;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
|
|
18
|
Vị trí còn lại
|
Bình Long
|
Anh Xuân
|
Bà Phương
Trinh
|
38
|
1; 2; 4; 5; 7; 8; 11; 13; 14; 15; 16; 17; 19; 22; 23; 24; 26; 28; 29; 30; 31; 33; 35; 36; 37; 39; 40; 41; 42; 44; 46;47; 48; 50; 51;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
|
|
19
|
Đường liên xã
|
Bình Long
|
Nhà ông Niêm
|
Nhà ông Quý
Luận
|
39
|
1; 2; 7; 11; 12; 13; 15; 17; 18;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
20
|
Vị trí còn lại
|
Bình Long
|
39
|
3; 4; 9; 10
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
21
|
Đường liên xã
|
Bình Long, Tân
Phú
|
Nhà ông Ngô
Xuân Thiệp
|
Trường cấp 1C cũ
|
40
|
5; 7; 8; 9; 18; 30; 40; 48; 53
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
22
|
Vị trí còn lại
|
Bình Long, Tân
Phú
|
40
|
1; 2; 4; 6; 10; 11; 12; 14; 16; 17; 19; 24; 27; 29; 33; 35; 41; 44; 45; 46; 47; 50; 51; 56;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
23
|
Đường liên xã
|
Bình Long
|
Nhà ông Nguyên Quốc Thông
|
Phạm Văn Thu
|
41
|
4; 6; 8; 10; 12; 13; 14; 16; 17; 18; 21; 23; 25; 28; 30; 31;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
24
|
Vị trí còn lại
|
Xuân Lam
|
Ngã tư Phan Anh Tuấn
|
Ngả tư ông
Nguyễn Hồng
Lam
|
42
|
1; 2; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 11; 13; 14; 15; 17; 18; 19; 20; 21; 22;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
25
|
Vị trí còn lại
|
Tân Quang
|
ngã tư sân bóng
|
Đất lâm
Nghiệp
|
43
|
1; 3; 4; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 15; 16; 17; 20; 21; 22; 24; 25; 26; 27; 28; 30; 31; 32; 33; 35; 36; 37; 38; 39;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
26
|
Vị trí còn lại
|
Tân Quang
|
Sân bóng xóm
Tân Quang
|
Vùng ba Mậu
|
44
|
6; 7; 8; 10; 14; 15; 17; 22; 23; 24; 29; 30; 32; 34; 36; 40; 42; 43; 44; 46; 47; 48; 49; 50; 52; 54; 55; 56; 57; 58; 59; 60; 62; 63; 64; 65; 66; 67; 68; 69; 70; 72; 73; ; 74; 75; 76; 77; 78; 79; 80; 81; 82; 83; 84; 85; 86; 87; 88; 89; 90; 95;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
27
|
QL 48E
|
Tân Phú
|
Ông Trương
Công Khương
|
Nhà Văn Hóa
xóm Tân Phú
|
45
|
39; 40; 42; 43; 46; 50; 51; 52; 55; 60; 61; 62; 63; 64
|
400.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
28
|
Đường liên xã
|
Tân Phú
|
Nhà Văn Hóa
xóm Tân Phú
|
Ngả tư Thầy
Huệ
|
45
|
35; 36;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
29
|
Vị trí còn lại
|
Tân Phú
|
45
|
1; 2; 4; 5; 6; 7; 8; 11; 12; 13; 15; 16; 17; 18; 20; 21; 22; 24; 26; 27; 29; 30; 31; 33; 34; 37; 41; 45; 48; 53; 54; 56; 59; 60; 62; 63; 64; 65;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
30
|
Đường liên xã
|
Tân Phú
|
46
|
1; 2; 4; 6; 7; 10; 11; 13; 17; 21; 22; 26; 28; 33; 34; 40; 43
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
2
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn,
xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn,
xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
31
|
QL 48E
|
Tân Phú
|
Nhà Văn Hóa
xóm Tân Phú
|
Ra cầu tràn
|
46
|
47; 51; 55; 56; 58; 61; 63; 64; 65; 66; 67
|
400.000
|
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
|
|
32
|
Vị trí còn lại
|
Tân Phú
|
46
|
5; 8; 9; 12; 1 14; 15; 16; 1 18; 19; 21; 23; 24; 25; 27; 29; 30; 31; 35; 36; 37; 38; 39; 41; 42 44; 45; 46; 48; 49; 50; 52; 53; 54; 59; 60;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
|
||
|
33
|
Vị trí còn lại
|
Xuân Phong
|
47
|
2; 3; 4; 8; 9; 10; 11; 12; 15;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
34
|
Vị trí còn lại
|
Xuân Phong
|
48
|
5; 17; 30; 31; 32; 36; 41; 50; 51; 54; 59; 60; 64; 67; 68; 70; 72; 73; 74; 76; 77; 78; 79; 80; 81; 82; 83; 84;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
35
|
Vị trí còn lại
|
Xuân Lam
|
49
|
1; 2; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 14; 15; 16; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 30; 31; 32; 3; ; 35; 36; 37; 39; 40; 41; 47; 49; 51; 52; 53; 55; 56; 57; 58; 59; 60; 62; 63; 64; 67; 69; 70; 71; 72; 74; 75; 76; 77; 78; 79; 80; 82; 84; 85; 86; 87; 88; 89; 91; 92; 93; 96; 97; 98; 99; 100; 101; 106; 107; 108-111
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
36
|
Vị trí còn lại
|
Nghĩa Nhân,
Xuân Lam
|
50
|
1; 2; 3; 4; 9; 11; 12; 13; 14; 15; 17; 18; 21; 22; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 31; 32; 33; 34; 36; 38; 41; 42; 45; 46; 47; 48; 50; 52; 54; 55; 56; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 64; 65; 66; 67; 68; 69; 71; 72; 73; 75; 76; 77; 78; 80; 81; 82; 83; 84; 85; 87; 89; 90; 91; 93; 94; 95; 96; 97; 99; 101; 102; 103; 104; 105; 106; 107; 108; 109; 110; 111; 114; 115; 119; 120; 121; 123; 124; 126; 127; 129; 130; 131; 133; 136-137
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
|
||
|
37
|
QL 48E
|
Tân Quang
|
Cổng chào xóm
Tân Quang
|
Nhà ông Phúc lý
|
51
|
33; 54; 62; 84; 91; 99; 100; 103; 107; 112; 118; 119; 127; 128; 130; 132; 136; 138; 139; 164-165; 169
|
400.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
38
|
Vị trí còn lại
|
Tân Quang
|
51
|
1; 2; 5; 6; 17,; 34; 35; 36; 37, 38, 39, 40; 63; 64; 65; 66; 67; 71; 74; 75; 76; 77; 78; 82; 83; 86; 87; 88; 89; 90; 93; 94; 95 ;96; 97; 101; 102;; 104; 105; 106; 110;; 113; 114; 115; 116; 117; 120; 121; 122; 123; 125; 126; 131; 133; 134; 137; 140; 141; 142; 143; 144; 146; 148; 149; 150 ; 151; 153; 156; 157; 158; 159; 160; 166-168; 170-171
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
39
|
Vị trí còn lại
|
Tân Phú
|
52
|
9;10;12;14;15
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
3
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
40
|
QL 48E
|
Tân Phú
|
nhà ong
Nguuyễn Quốc
toàn
|
Ông Hoang
Nghĩa Quỳnh
|
52
|
1; 2; 3; 4; 5; 6; 11;
|
400.000
|
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
|
|
41
|
Vị trí còn lại
|
Xuân Phong
|
Nhà anh Hảo
|
Câu bà thập
|
53
|
1; 2; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 21; 22; 23;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
42
|
QL 48E
|
Xuân Phong
|
Nhà ông Lan
|
Nhà anh Hinh
Tùng
|
54
|
83; 87; 86; 97; 98; 108; 116; 130; 131
|
400.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
43
|
Vị trí còn lại
|
Xuân Phong
|
54
|
1; 2; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 15; 17; 18; 20; 21; 22; 23; 24; 26; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 34; 36; 37; 38; 39; 40; 41; 42; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50; 51; 52; 53; 54; 55; 56; 57; 58; 60; 64; 65; 67; 69; 70; 72; 74; 75; 77; 78; 79; 82; 84; 85; 100; 101; 102; 103; 105; ; 109; 112; 113; 115; 118; 119; 124; 125; 129; 136-137
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
44
|
QL 48E
|
Xuân Lam
|
Cổng chào xóm
Xuân Lam
|
Ông Hiếu Sen
|
55
|
10; 11; 13; 15
|
400.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
45
|
Vị trí còn lại
|
Xuân Lam
|
55
|
1; 2; 3; 4; 7; 9; 12;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
46
|
Vị trí còn lại
|
Xuân Lam
|
56
|
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 13; 14; 15; 16; 21; 22; 23; 24; 25; 29; 30; 31; 32; 33; 34; 36; 37;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
47
|
QL 48E
|
Xuân Lam
|
ngã tư trường 1A cũ
|
Nhà ông Long xóm Xuân Lam
|
56
|
38; 39; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50; 51; 52; 53; 54; 55; 58; 59; 60; 62; 63; 64; 66; 68-71
|
400.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
48
|
Vị trí còn lại
|
Nghĩa Nhân,
Xuân Lam
|
57
|
1; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 31; 32; 33; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50; 51; 53; 54; 55; 56; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 67; 68; 83;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
49
|
QL 48E
|
Nghĩa Nhân,
Xuân Lam
|
Cổng chào xóm
Nghĩa Nhân
|
nhà ngọc Hoàn xóm 8
|
57
|
69; 72; 73; 74; 75; 76; 77; 78; 79; 80; 81; 82; 84
|
400.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
50
|
Đường liên xã
|
Nghĩa Nhân
|
57
|
83
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
51
|
QL 48E
|
Nghĩa Nhân
|
Cổng chào xóm
Nghĩa Nhân
|
Tràn hồ khe
đền
|
58
|
12; 16; 17; 19; 21; 22; 23; 24; 25; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 33; 34; 36; 37; 39; 40; 48; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64
|
800.000
|
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
|
|
4
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Tờ Đến
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m7)
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Tờ Đến
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m7)
|
Ghi chú
|
|
|
52
|
Đường liên xã
|
Nghĩa Nhân
|
Cổng chào xóm
Nghĩa Nhân
|
Hồ UB
|
58
|
68; 72; 73; 77; 78
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
53
|
Vị trí còn lại
|
Nghĩa Nhân
|
58
|
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 33; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 40; 47; 48; 52; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 68; 69; 70; 71; 72; 73; 74; 77; 78;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
54
|
Vị trí còn lại
|
Găng
|
59
|
1; 2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 10; 11; 12; 13;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
55
|
Vị trí còn lại
|
Găng
|
60
|
1; 3; 4; 6; 8; 9; 10; 12; 14; 15; 16; 17; 18; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
56
|
Vị trí còn lại
|
Găng
|
61
|
1; 2; 4; 5; 6; 7; 8; 10; 12; 15; 16; 18;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
57
|
Đường liên xã
|
Găng
|
Ngã tư bà Thanh Tam
|
Tràn cầu Găng
|
62
|
1; 3; 4; 5; 11; 17; 19; 23; 27; 40; 49; 50; 51; 60; 68; 71; 72; 76; 80; 82; 84; 90; 91; 93; 94; 98; 100; 108
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
58
|
Vị trí còn lại
|
Găng
|
62
|
2; 8; 9; 10; 12; 13; 14; 15; 16; 18; 19; 20; 21; 23; 24; 25; 26; 28; 29; 30; 31; 32; 33; 34; 35; 36; 38; 39; 41; 42; 45; 46; 47; 48; 52; 53; 54; 56; 58; 59; 61; 64; 65; 70; 73; 74; 75; 77; 78; 79; 81; 87; 89; 96; 97; 101; 106; 111-112; 113
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
59
|
Vị trí còn lại
|
Găng
|
Nhà ông Toại
|
Nhà ông Võ
|
63
|
1; 2; 4; 5; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 16; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 25; 27; 28; 30; 31; 33; 34; 36; 37; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 49; 51; 52; 54; 55; ; 56; 57; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 67; 68; 70; 71; 72; 73; 74; 77; 83; 84; 87; 88; 94; 95; 96; 105; 107; 108;
109; 110; 117; 118; 125; 129; 132; 134; 135; 139; 141; 143; 124
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
Vị trí còn lại
|
Găng
|
Khu QH đấu giá
|
Khu QH đấu giá
|
63
|
75; 78; 102; 123; 128; 131; 136; 119
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
|
60
|
Đường liên xã
|
Găng
|
Từ nhà ông Đắc
|
Nhà bà Dần
|
64
|
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
61
|
Vị trí còn lại
|
Găng
|
64
|
16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 24; 25; 28; 31-33
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
TT
|
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
62
|
Đường liên xã
|
Găng, Đồng Sim
|
Từ nhà ông Đắc
|
cửa chợ nhà
anh Lưu
|
65
|
10; 15; 16; 17; 21; 22; 26; 31; 36; 37; 39; 40; 43; 48; 49; 50; 53; 51; 55; 58; 59; 56; 63; 67; 71; 73; 77; 82; 84; 85; 86; 91; 97; 106; ; 115; 116; 117; 119; 120; 125-126
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
|
|
63
|
Vị trí còn lại
|
Găng, Đồng Sim
|
65
|
1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 11; 12; 13; 18; 19; 20; 21; 23; 24; 27; 28; 32; 33; 35; 41; 45; 47;52; 53; 57; 60; 61; 62; 64; 68; 69; 74; 75; 79; 80; 81; 88; 89; 90; 92;93; 94; 95; 96; 101; 102; 103; 104; 105; 107; 108; 110; 111; 112; 113; 121; 122; 127
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
64
|
Đường Quốc lộ 48
|
Đồng Sim
|
Từ nhà Bà Kiệm
|
Đến nhà ông
Nhượng Tâm
|
66
|
44; 45; 46; 47; 48; 49; 52; 51; 61; 60; 55; 56; 57; 58; 59; 63; 66; 70; 71; 72; 73; 74; 75
|
1.500.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
65
|
Vị trí còn lại
|
Đồng Sim
|
66
|
2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 10; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 20; 21; 22; 23; 25; 26; 27; 28; 29; 31; 32; 34; 35; 36; 38; 39; 40; 42; 50; 52; 53; 54;; 65;
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
|
||
|
66
|
Vị trí còn lại
|
Đồng Sim
|
67
|
2; 3; 4; 5; 7; 11; 17; 18; 20; 21; 26; 27; 28; 29; 30; 31; 41; 43; 44; 45; 48; 49; 50; 51; 52; 53; 57; 58; 59; 60; 61; 3; 66; 67; 68; 69; ; 73; 74; 76; 77; 78; 81; 83; 84; 88; 89; 90; 91; 94; 95; 96; 97; 99; 102; ; 106;
110; 115; 116; 121; 122; 126; 127; 128; 129; 135;
139; 143; 144-149
|
150.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
||
|
67
|
Đường liên xã
|
Đồng Sim
|
Nhà anh Hiệp
|
Nhà anh
Nguyễn Tùng
Quang
|
67
|
9; 10; 12; 13; 22; 23; 24; 25; 38
|
200.000
|
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
|
|
68
|
Đường Quốc lộ 48
|
Đồng Sim
|
Chợ Găng
|
Đến nhà ông
Nhượng Tâm
|
67
|
46; 55; 56; 62; 63; 70; 71; 72; 79; 85; 86; 87; 92; 93; 98; 100; 103; 104; 109; 114; 117; 119; 123; 124; 125; 132; 134; 140; 141; 142;
|
1.500.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
69
|
Đường Quốc lộ 48
|
Đồng Sim
|
Chợ Găng
|
67
|
32-37; 47
|
1.500.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
|
70
|
Đường Quốc lộ 48
|
Đồng Sim
|
Chợ Găng
|
67
|
39; 40
|
1.500.000
|
Bổ sung số tờ bản
đồ địa chính
|
|
|
71
|
Đường Quốc lộ 48
|
Đồng Sim
|
Chợ Găng
|
67
|
26-35 (Xã Nghĩa Hiếu đo)
|
1.500.000
|
Bổ sung số tờ bản đồ địa chính
|
|
6
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
TT Địa danh (đường phố, hoặc X.bản) Địa danh, thôn, xóm Từ Đoạn đường Đến bản Tờ đồ Gồm các thửa Mức giá (Đ/m) Ghi chú
II THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN
1 Đường nội thị Tân Minh, Tân Hoà 69 126-130,161,165-168, 478-480,504,506,507,510, 514- 18-21,24,70,73-75,78,79,115-117,119-123,106; 107; 516,542,587,588, 67-80; 106; 107; 118; 124,125; 2.000.000 với hiện trạng và Điều chỉnh mức giá cho phù hợp các thửa liền kề
35; 36; 163, 164; 179; 182; 203, 206; 208; 209; 210;
2 Đường nội thị Tân Minh, Tân Hoà 69 312; 313; 317; 330-331; 342-346; 355; 367-373; 416; 451,455; 467-468; 472-474; 476; 477; 496-499; 505; 241; 243; 244; 245; 252; 256; 294; 295; 296; 310; 216; 218; 219; 220; 222; 223; 224; 232-235; 237; 420; 437; 440; 441; 442; 443; 444-446; 448-450; 300.000 với hiện trạng và Điều chỉnh mức giá cho phù hợp các thửa liền kề
508;509; 538-541; 564-567,452,453; 572-583
3 Đường nội thị Tân Minh 69 535, 536, 421, 423, 425, 274, 253, 424-432, 270-271, 336, 349-351, 320-324, 337-339, 347, 317, 318, 347, 1.000.000 Điều chỉnh mức giá cho phù hợp
280-282, 305-307, 316, 353, 435 với hiện trạng và các thửa liền kề
III XÃ NGHĨA BÌNH
1 Đường Hồ Chí Minh Bình Nghĩa 27 84, 91 1.500.000 Bỏ thửa 20 so với bảng giá cũ
2 Đường xóm Bình Nghĩa 27 4, 7, 9, 80, 102, 120 150.000 Xác định sai vị trí
Giáp đường trung
3 Đường Trung - Bình - Lâm Bình Hải Cầu 16 Đập Sông Sào 55 1; 22; 32; 41; 56; 64; 76; 89; 92; 103; 104; 119; 128; 150; 151; 147; 148,138,139 1.500.000 bình lâm của thị trấn có mức giá
1.500.000
IV XÃ NGHĨA HỘI
Giáp đường trung
1 Đường Trung - Bình - Lâm Xóm Đồng nấp Đất ô Hợp Đất bà Hợi 40 3,8,11,13 1.500.000 bình lâm của thị trấn có mức giá
1500000
|
V
|
XÃ NGHĨA TRUNG
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
Từ Đến
89 Xóm 4, 6, 8
Đất ông tý Đất ông Lợi
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
||
|
TT
|
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|||
|
1
|
Bám đường Thái Hòa -
Nghĩa Bình
|
4,6,8
|
238
|
150.000
|
Điều chỉnh mức
giá cho phù hợp
với hiện trạng và
các thửa liền kề
|
||||
|
VI
|
XÃ NGHĨA HỒNG
|
XÃ NGHĨA HỒNG
|
|||||||
|
1
|
QL 48E
|
X. Hồng Lợi
|
42
|
23, 41
|
1.500.000
|
Điều chỉnh mức
giá cho phù hợp
với hiện trạng và
các thửa liền kề
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
PHẦN B: BỔ SUNG
TT Địa danh (đường phố, hoặc X.bản) Địa danh, thôn, xóm Từ Đoạn đường Đến bản Tờ đồ Gồm các thửa Mức giá (Đ/m) Ghi chú
I. XÃ NGHĨA BÌNH
1 Các vị trí còn lại Bình Thái 37 53,54, 57 150.000 Sót thửa
2 Vị trí còn lại Bình Phát 61 264-271 150.000 Tách thửa
3 Quốc Lộ 48E Bình Hạnh Cầu 14 Nghĩa Lợi 57 216, 217; 221-223 400.000 Tách thửa
4 Các vị trí còn lại Bình Nghĩa 42 74,75 150.000 Tách thửa
5 Vị trí còn lại Bình Hải 55 156,157 150.000 Tách thửa
6 Các vị trí còn lại Bình Hạnh 52 337-342 150.000 Tách thửa
7 Đường Hồ Chí Minh Bình Nghĩa Cầu Sông Sào Nghĩa Lâm 27 186,187 1.500.000 Sót thửa
8 Vị trí còn lại Bình Hạnh 57 218-220 150.000 Tách thửa
9 Quốc Lộ 48E Bình Thành Ngã 3 Bình Thành Xưởng Cao su 62 135 1.000.000 Tách thửa
10 Vị trí còn lại Bình Thành 56 163-168 150.000 Tách thửa
11 Các vị trí còn lại Bình Nghĩa 45 92,93 150.000 Tách thửa
12 Vị trí còn lại Đồng chùa 50 113 150.000 Tách thửa
II. XÃ NGHĨA ĐỨC
|
1
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Nung
|
Nung
|
Miêu
|
28
|
264-265
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Xuân Tiến +
Xóm Điểm Mới
|
Nhà anh Báo
|
Rú ấm
|
61
|
106-108
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Hưng Thắng,
Xóm Điểm Mới
|
Nhà văn hóa
|
Nhà anh
|
62
|
151-156
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Xuân Tiến
|
Nhà anh Thế
|
Nhà anh
Dương
|
53
|
115;116
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
1
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
5 6
|
Các vị trí còn lại Các vị trí còn lại
|
Xóm Đồng Vàng
|
Nhà ông Tý
|
Đồi Mỡ
|
52
|
97-101
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
5 6
|
Các vị trí còn lại Các vị trí còn lại
|
Xóm Đồng Vàng
|
Nhà ông Tý
|
Đồi Mỡ
|
52
|
97-101
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
5 6
|
Các vị trí còn lại Các vị trí còn lại
|
Xóm Đồng Vàng
|
Nhà ông Tý
|
Đồi Mỡ
|
64
|
72
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
Xóm Đồng Vàng
|
Nhà ông Tý
|
Đồi Mỡ
|
64
|
72
|
150.000
|
Sót thửa
|
||
|
7 8
|
Các vị trí còn lại Các vị trí còn lại
|
Xóm Xuân Tiến
|
Anh Dương
|
Trường cấp 2
|
54
|
58;59
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
7 8
|
Các vị trí còn lại Các vị trí còn lại
|
Xóm Xuân Tiến
|
Anh Dương
|
Trường cấp 2
|
54
|
58;59
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
7 8
|
Các vị trí còn lại Các vị trí còn lại
|
Xóm Xuân Tiến
|
Anh Dương
|
Trường cấp 2
|
60
|
120;121
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
Xóm Xuân Tiến
|
Anh Dương
|
Trường cấp 2
|
60
|
120;121
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
9
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Hưng Thắng
|
Nhà văn hóa
Xóm Hưng
Thắng
|
Ngã 3
|
59
|
50;51
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
10
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Hưng Thắng
|
Giáp xóm Hưng Thắng
|
Nhà văn hóa
xóm Hưng
Thắng
|
63
|
52;53
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
11
|
Đất đấu giá
|
Xóm Quang Sú
|
23
|
243
|
500.000
|
Đấu giá
|
||
|
12
|
Đất đấu giá
|
Xóm Quang Sú
|
40
|
41,42,43,44,4
|
300.000
|
Đấu giá
|
||
|
III. XÃ NGHĨA HỒNG
|
III. XÃ NGHĨA HỒNG
|
III. XÃ NGHĨA HỒNG
|
III. XÃ NGHĨA HỒNG
|
III. XÃ NGHĨA HỒNG
|
III. XÃ NGHĨA HỒNG
|
III. XÃ NGHĨA HỒNG
|
III. XÃ NGHĨA HỒNG
|
III. XÃ NGHĨA HỒNG
|
|
1
|
Các vị trí còn lại
|
X. Hồng Lợi
|
Đất ông Hệ
|
Đất bà Huệ
|
42
|
163
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
Đường QL 15A
|
X. Hồng An
|
Đất ông Tám
|
CT xăng dầu
|
19
|
190;191
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Khu vực chợ
|
Chợ Nghĩa Hồng
|
Đất ông Dem
|
Đất bà Bình
|
38
|
321
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Các vị trí còn lại
|
X. Hồng quang
|
Đất ông Lạc
|
Đất bà Hoà
|
53
|
107-110
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Các vị trí còn lại
|
X. Hồng quang
|
Đất ông Thạnh
|
Đất bà Vơn
|
52
|
65,66
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Các vị trí còn lại
|
X. Hồng Thọ
|
Đất ông Vợi
|
Đất bà Huệ
|
43
|
233
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
7
|
Đường QL15A
|
X. Hồng An
|
Đất ông Nam
|
Đất ông
Thinh
|
29
|
186-188
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|
8
|
Đường huyện lộ
|
Hồng, Tâm, Thọ
|
Trường cấp II
|
Trưởng cấp
III
|
42
|
164;165
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
9
|
Các vị trí còn lại
|
X. Hồng Quý
|
Đất bà Mai
|
Đất ông
Thành
|
33
|
124;125
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
10
|
Các vị trí còn lại
|
X. Hồng Tâm
|
Đất ông Sơn
|
Đất ông Tá
|
38
|
322;323
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
11
|
Đường QL 15A
|
X. Hồng Trường
|
Đất ông Thuỷ
|
Đất ông Nhất
|
41
|
203
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|
12
|
Đường huyện lộ
|
X. Hồng Thọ
|
Đất ông Hùng
|
Trường Mần
Non
|
43
|
234;235
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
13
|
Các vị trí còn lại
|
X. Hồng Thọ
|
Đất bà Thanh
|
Đất bà Nhàn
|
39
|
216;217
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
14
|
Các vị trí còn lại
|
X. Hồng Đức
|
Đất ông Quang
|
Đất ông Kiểu
|
47
|
192
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
15
|
QL 48E
|
X. Hồng Quý
|
Đất ông Quang
|
Đất ông
Thành
|
34
|
153;154
|
500.000
|
Tách thửa
|
|
16
|
QL48E
|
X. Hồng Tâm
|
Đất ông Hậu
|
Đất ông Giá
|
38
|
324-326; 327-328
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
IV. XÃ NGHĨA LÂM
|
IV. XÃ NGHĨA LÂM
|
IV. XÃ NGHĨA LÂM
|
IV. XÃ NGHĨA LÂM
|
IV. XÃ NGHĨA LÂM
|
IV. XÃ NGHĨA LÂM
|
IV. XÃ NGHĨA LÂM
|
IV. XÃ NGHĨA LÂM
|
IV. XÃ NGHĨA LÂM
|
|
1
|
Đường 15A
|
Làng Nam Lâm
|
Ông Phú
|
Nhà hải
đường
|
25
|
1150-1156; 1162
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
Các vị trí còn lại
|
Làng Yên Lâm
|
Trong xóm
|
21
|
655; 661-671; 683
|
120.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
|
3
|
Các vị trí còn lại
|
Làng Yên Phú
|
Trong xóm
|
20
|
1199-1201; 1219-1222;
1227-1228
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
|
4
|
Các vị trí còn lại
|
Làng Nguyên Lâm
|
Trong xóm
|
7
|
227,228
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
|
5
|
Đấu giá
|
Làng Yên Phú
|
20
|
1202....1217
|
2.000.000
|
Đấu giá
|
||
|
6
|
Đường HCM
|
Làng Yên Lâm
|
Nga ba đi chợ
Nghĩa Lâm đến giáp xã Nghĩa
sơn
|
21
|
656-660
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
|
7
|
Các vị trí còn lại
|
Làng Trung Chính
|
Trong xóm
|
43
|
564; 565
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
|
8
|
Đường HCM
|
Làng Minh Lâm
|
11
|
819-823
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
9
|
Các vị trí còn lại
|
Làng Minh Lâm
|
Trong xóm
|
12
|
325-327
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
|
10
|
Các vị trí còn lại
|
Làng Nam Lâm
|
Trong xóm
|
24
|
354,355,356
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
|
11
|
Đấu giá làng Đấn
|
Làng Yên Lâm
|
26
|
289,290
|
300.000
|
Đấu giá
|
||
|
12
|
QL 48 E
|
Làng Yên Lâm
|
20
|
1218; 1223-1226
|
2.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
13
|
Đường HCM
|
Làng Yên Lâm
|
31
|
290-306
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
14
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Làng Yên Lâm
|
Từ ngã ba
đường đi chợ
Nghĩa Lâm đến khe cạn chảy về Làng Đấn
|
26
|
294, 295
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
|
15
|
Các vị trí còn lại
|
Làng Yên Phú
|
Trong xóm
|
19
|
474, 475
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
|
16
|
Đường 15A
|
Làng Yên Phú
|
Từ ốt sửa xe
của anh Hải
Đường đến nhà
anh Công
|
25
|
1157, 1158
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
|
17
|
Đường 15A
|
Làng Nam Lâm
|
Từ Ngã ba
đường vào
Nghĩa trang đến Nhà ông phú
|
30
|
428; 429
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
|
18
|
Các vị trí còn lại
|
Làng Nam Lâm
|
Trong xóm
|
25
|
1160,1161
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
|
19
|
Các vị trí còn lại
|
Làng Trung Chính
|
Trong xóm
|
38
|
446-449
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
|
20
|
QL 48 E
|
Làng Hợp Thành
|
Từ giáp ranh xã Nghĩa Sơn
đến dốc đội 10
|
22
|
183, 184, 185, 186, 187
|
600.000
|
Tách thửa
|
V. XÃ NGHĨA LỢI
|
4
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố,
hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Các vị trí còn lại
|
Tân Thai
|
Ông Trần Quốc Hùng
|
Ông Ngân
Văn Nghi
|
15
|
167-169
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
QL 48E
|
Hưng Thịnh
|
Ông Dư Văn
Thông
|
Ông Lê Thị
Ngọc
|
45
|
89,90
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
QL 48E
|
Hưng Thịnh
|
Ông Hiền
|
Ông Sáng
|
44
|
140; 141
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Đường Liên Xã
|
Hưng Thịnh
|
Ông Dư Tiến
Lợi
|
Ông Dư Văn
Đồng
|
44
|
142
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Các vị trí còn lại
|
Thái Thịnh
|
Ông Vương
Thái Đại
|
Ông Vi Văn
Nhật
|
39
|
27,28
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
QL 48E
|
Lung Hạ
|
Ông Lê Khắc
Đông
|
Ông Lê Văn
Đồng
|
35
|
195,196
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
7
|
Các vị trí còn lại
|
Tân Cay
|
Ông Lê Văn
Dương
|
Ông Lữ Văn
iếp
|
20
|
102, 103
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
8
|
Các vị trí còn lại
|
Thái Thịnh
|
Ông Lê Thúc
Cảnh
|
Ông Vi Văn ý
|
38
|
53,54
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
Các vị trí còn lại
|
Ngọc Lam
|
Ông Đặng Thái Do
|
Ông Nguyễn
Đình Lục
|
50
|
32-36
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
10
|
Các vị trí còn lại
|
Ngọc Lam
|
Ông Dư Thái
Quý
|
Ông Đặng
Thái Lợi
|
48
|
17,18
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
11
|
QL 48E
|
Hưng Thịnh
|
Ông Vinh
|
Ông Dư Viết
Hạnh
|
47
|
101, 102, 103
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
12
|
Các vị trí còn lại
|
Ngọc Lam
|
Ông Lưu Đình
Nhu
|
Lê Ngọc
Xứng
|
49
|
93, 94
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
VI. XÃ NGHĨA TRUNG
|
VI. XÃ NGHĨA TRUNG
|
VI. XÃ NGHĨA TRUNG
|
VI. XÃ NGHĨA TRUNG
|
VI. XÃ NGHĨA TRUNG
|
VI. XÃ NGHĨA TRUNG
|
VI. XÃ NGHĨA TRUNG
|
VI. XÃ NGHĨA TRUNG
|
VI. XÃ NGHĨA TRUNG
|
|
1
|
Đường HCM
|
Xóm Trung Thái
|
77
|
93
|
1.800.000
|
Sót thửa
|
||
|
2
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Trung Đồng
|
61
|
39,40
|
150.000
|
Sót thửa
|
||
|
3
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Trung Đồng
|
67
|
173-177
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
4
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm 22
|
79
|
29,30
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
5
|
Đường tỉnh 531
|
Trung Xuân
|
97
|
159, 160; 169-170
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
||
|
6
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Trung Xuân
|
109
|
45,46
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
7
|
Đường tỉnh 531
|
Xóm Trung Thành,
xóm Trung Xuân
|
98
|
177-181
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
||
|
8
|
Đường tỉnh 531
|
Xóm Trung Thái,
Xóm Trung Nghĩa
|
89
|
288-290; 294-295; 297-298
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
||
|
9
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Trung Thái
|
77
|
96,97
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
10
|
Bám đường Trung -
Bình - Lâm
|
Xóm 15, 16
|
52
|
88,89
|
200.000
|
Tách thửa
|
||
|
11
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Trung Thái
|
86
|
187-197
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
12
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Trung Thái
|
85
|
98,99
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
13
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Trung Tâm
|
80
|
215,216
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
14
|
Đường HCM
|
Xóm Trung Thái
|
23
|
725
|
1.800.000
|
Tách thửa
|
||
|
15
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Trung Đồng
|
60
|
28-30
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
16
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Trung Thành
|
100
|
34,35
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
17
|
Đường xóm
|
Xóm Trung Thành
|
93
|
186,187
|
400.000
|
Tách thửa
|
||
|
18
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Trung Thịnh
|
49
|
78,79
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
19
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Trung Thái,
Xóm Trung Nghĩa
|
89
|
292, 293,283
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
20
|
Bám đường Trung -
Bình - Lâm
|
Xóm Trung Nguyên
|
53
|
65, 66, 67, 68
|
200.000
|
Tách thửa
|
||
|
VII
|
XÃ NGHĨA LẠC
|
XÃ NGHĨA LẠC
|
XÃ NGHĨA LẠC
|
XÃ NGHĨA LẠC
|
XÃ NGHĨA LẠC
|
XÃ NGHĨA LẠC
|
XÃ NGHĨA LẠC
|
XÃ NGHĨA LẠC
|
|
1
|
Các vị trí còn lại
|
Khu xóm Lác
|
Liên xóm Lác
|
Liên xóm
|
62
|
107-111
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
2
|
Đường xóm
|
Khu xóm Gày
|
Liên xóm
|
Liên gia
|
16
|
235
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Các vị trí còn lại
|
Khu xóm Mồn
|
Liên xóm Tân
|
Liên xóm
|
51
|
409-412
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Các vị trí còn lại
|
Khu xóm Tân
|
Liên xóm Tân
|
Liên xóm
|
49
|
50-52
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Đường Liên Xã
|
Khu xóm Mẻn
|
Liên xóm
|
Liên xóm
|
46
|
116,117
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Các vị trí còn lại
|
Khu xóm Mẻn
|
Liên xóm
|
Liên gia
|
45
|
161-167; 169-172
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
7
|
Các vị trí còn lại
|
Khu xóm Mồn
|
Liên xóm Tân
|
Liên gia
|
50
|
64,65
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
8
|
Đường Liên Xã
|
Khu xóm Mẻn
|
Liên xóm
|
Liên xóm
|
47
|
79-84
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
Đường Liên Xã
|
Khu Đồng
|
Liên xóm
|
Liên xóm
|
60
|
163-165
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
VIII
|
XÃ NGHĨA TÂN (NAY LÀ XÃ NGHĨA THÀNH)
|
XÃ NGHĨA TÂN (NAY LÀ XÃ NGHĨA THÀNH)
|
XÃ NGHĨA TÂN (NAY LÀ XÃ NGHĨA THÀNH)
|
XÃ NGHĨA TÂN (NAY LÀ XÃ NGHĨA THÀNH)
|
XÃ NGHĨA TÂN (NAY LÀ XÃ NGHĨA THÀNH)
|
XÃ NGHĨA TÂN (NAY LÀ XÃ NGHĨA THÀNH)
|
XÃ NGHĨA TÂN (NAY LÀ XÃ NGHĨA THÀNH)
|
XÃ NGHĨA TÂN (NAY LÀ XÃ NGHĨA THÀNH)
|
|
1
|
Quốc lộ 48
|
Tân Tiến
|
Nhà Tiến Hoa
|
Nhà bà Sự
|
32
|
11-15
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
Quốc lộ 48
|
Tân Tiến
|
Đồi tròn 1
|
Dốc cao
|
15
|
110-113
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Quốc lộ 48
|
Quán Mít
|
Cổng LVH
Quán Mít
|
Xóm Tân
Thành
|
28
|
183-185
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Đường xóm
|
Quán Mít
|
Hồ Tân Thiết
|
Xóm Tân
Thành
|
28
|
186, 187
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Quốc lộ 48
|
Quán Mít
|
Nhà bà Mai
|
UB xã
|
34
|
93-96
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Đường xóm
|
Tân Thành
|
Hồ Quán Mít
|
Dốc Tân
Thành
|
29
|
86,87
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
7
|
Vị trí còn lại
|
Tân Hồng
|
Tân Hồng
|
Tân Liên
|
19
|
122, 123
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
8
|
Quốc lộ 48
|
Tân Tiến
|
Dốc Tân Thành
|
Đồi tròn 1
|
36
|
33,34
|
1.500.000
|
Sót thửa
|
|
9
|
Quốc lộ 48
|
Tân Thành
|
Sơn Sen
|
Bà Mai
|
35
|
38,39
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
10
|
Vị trí còn lại
|
Tân Lập
|
Khoang Tân
Lâp
|
Vùng cây dừa
|
24
|
24-27
|
200.000
|
Tách thửa
|
|
IX
|
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Thắng cũ)
|
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Thắng cũ)
|
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Thắng cũ)
|
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Thắng cũ)
|
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Thắng cũ)
|
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Thắng cũ)
|
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Thắng cũ)
|
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Thắng cũ)
|
|
7
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Rải
|
Ông Phấn
|
Bà Cháu
|
29
|
48
|
350.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Sình
|
Anh Thái
|
Ông Khai
|
23
|
113-115
|
350.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Rải
|
Ông Phấn
|
Bà Cháu
|
29
|
62-65
|
350.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm U
|
Ông Quang
|
Ông Cần
|
21
|
70-76
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
7
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Rải
|
Ông Khoa
|
Bà Hoà
|
33
|
70,71
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
8
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Tân Phong
|
Bà Vinh
|
Ông Thanh
|
24
|
68,69
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Tân Phong
|
Bà Bính
|
Bà Điểm
|
28
|
173,174
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
11
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Rải
|
Ông Hoàng
|
Ông Linh
|
33
|
72-75
|
350.000
|
Tách thửa
|
|
15
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Cao Trai
|
Anh Quế
|
Anh Khánh
|
25
|
74,75
|
250.000
|
Tách thửa
|
|
16
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Cao Trai
|
Anh Dũng
|
Anh Cường
|
25
|
76,77
|
350.000
|
Tách thửa
|
|
17
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Rải
|
Ông Cường
|
Ông Tấn
|
18
|
55-59
|
350.000
|
Tách thửa
|
|
18
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Rải
|
Ông Hùng 2
|
Ông Ninh
|
32
|
60-64
|
350.000
|
Tách thửa
|
|
20
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Rải
|
Ông Hùng 2
|
Ông Ninh
|
32
|
65,66
|
350.000
|
Tách thửa
|
|
IX.1
|
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Liên cũ)
|
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Liên cũ)
|
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Liên cũ)
|
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Liên cũ)
|
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Liên cũ)
|
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Liên cũ)
|
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Liên cũ)
|
XÃ NGHĨA THÀNH ( xã Nghĩa Liên cũ)
|
|
1
|
Quốc lộ 48
|
Xóm Liên Hiệp 1, Liên Hiệp 2
|
Liên Hiệp 1
|
Liên Hiệp 2
|
32
|
165, 166,167
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
Quốc lộ 48
|
Xóm Liên Hiệp 1, Liên Hiệp 2
|
Liên Hiệp 1
|
Liên Hiệp 2
|
32
|
168,169
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Vị trí còn lại
|
Xóm Tháp Bai
|
36
|
150,151
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
4
|
Quốc lộ 48
|
Xóm Liên Hiệp 1
|
Liên Hiệp 1
|
28
|
245,246
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
|
5
|
Quốc lộ 48
|
Xóm Liên Hiệp 1
|
Liên Hiệp 1
|
27
|
63,64
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
8
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
X
|
NGHĨA MAI
|
NGHĨA MAI
|
NGHĨA MAI
|
NGHĨA MAI
|
NGHĨA MAI
|
NGHĨA MAI
|
NGHĨA MAI
|
NGHĨA MAI
|
|
1
|
Vị trí còn lại
|
Làng Cáo
|
Ông Lanh
|
Ông Chiến
1A
|
44
|
649, 650
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
Vị trí còn lại
|
Tân Mai
|
Cổng Chào
|
Cổng chào
xóm, trạm
điện số 5
|
99
|
196, 197
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Vị trí còn lại
|
Làng Mai Liờn
|
Dốc Đá
|
Trạm số 5
|
96
|
421- 423
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Vị trí còn lại
|
Làng Mai Sơn
|
Đường đi Mỏ đá
|
Hội quán xóm 3A
|
98
|
77- 80
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Vị trí còn lại
|
Làng Mai Liờn
|
Đồng Lều
|
Khoang khẻn
|
104
|
85-89
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Đường Liên xã
|
Làng Mai Liờn
|
Trụ sở UB
|
Nhà văn hóa
3C
|
101
|
102-105
|
170.000
|
Tách thửa
|
|
7
|
Vị trí còn lại
|
Làng Mai Liờn
|
69
|
509-512
|
120.000
|
Tách thửa
|
||
|
8
|
Vị trí còn lại
|
Làng Bái
|
Mồ cần
|
Đồng kè
|
112
|
416,417
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
Vị trí còn lại
|
Làng Mai Hợp
|
Cổng Hà Giang
|
Ngã tư ông
khuyên
|
108
|
92-95
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
10
|
Vị trí còn lại
|
Làng Mai Hợp
|
Đom Bó Dọc
|
Vũng Sú
|
109
|
249,250
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
11
|
Vị trí còn lại
|
Làng Bui
|
Ngã tư xóm
|
Cống Đồng
Thai
|
115
|
214, 215, 216
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
XI XÃ NGHĨA LỘC
|
XI XÃ NGHĨA LỘC
|
XI XÃ NGHĨA LỘC
|
XI XÃ NGHĨA LỘC
|
XI XÃ NGHĨA LỘC
|
XI XÃ NGHĨA LỘC
|
XI XÃ NGHĨA LỘC
|
XI XÃ NGHĨA LỘC
|
XI XÃ NGHĨA LỘC
|
|
1
|
Đấu giá
|
Xóm Tân Lập
|
Nhà ông Thái
|
Trần Văn
Đính
|
17
|
1393-1400
|
500.000
|
Đấu giá
|
|
2
|
Vị trí còn lại
|
Xóm Vĩnh Giang
|
Nhà ông Cải
|
Nhà bà
Nguyền
|
5
|
545
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Vị trí còn lại
|
Xóm Vĩnh Giang
|
Nhà bà Loan
|
Nhà ông Long
|
7
|
379, 380; 383-386
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Đường liên xã
|
Khánh Tiến
|
Đập Khe Dứa
|
Nhà ông Nhã
|
24
|
723,724
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
TT Địa danh (đường phố, hoặc X.bản) Địa danh, thôn, xóm Từ Đoạn đường Đến bản Tờ đồ Gồm các thửa Mức giá (Đ/m) Ghi chú
Nhà ông
5 Đường HCM Xóm Khe Sài 1 Nhà ông Trí và Thanh và ông 39 132, 133, 134 1.200.000 Tách thửa
Long
6 Vị trí còn lại Xóm Khe Xài II Nhà Đông Hà Bà Liên Cửu 45 370, 371 150.000 Tách thửa
7 Vị trí còn lại Xóm Vĩnh Giang Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Nguyễn Thị Nhà bà Cung 45 104, 105 150.000 Tách thửa
8 Đường liên xã Bãi 5 (Bình Minh) Nhà cô Hà Nhà anh Thái 55 85,86 400.000 Tách thửa
9 Đường liên xã Bãi 6 (Bình Minh ) Nhà anh Thái Nhà anh Thuỷ 55 82,83,84 400.000 Tách thửa
10 Đường liên xã Xóm Vĩnh Giang Nhà ông Niên Tân Lập Khanh Vĩnh Nhà ông Giang 58 116-119 400.000 Tách thửa
11 Đường liên xóm Xóm Bình Minh Cổng làng văn hoá xóm Đập lũ ngúi 59 49,50 150.000 Tách thửa
12 Đường liên xã Xóm Vĩnh Giang Nhà ông Niên Tân Lập Khanh Vĩnh Nhà ông Giang 59 45,46, 47, 48,52 400.000 Tách thửa
13 Vị trí còn lại Xóm Tân Lập Nhà ông Đồng Nhà ông Song 62 116, 117; 120-122 150.000 Tách thửa
Nhà ông
14 Đường liên xã Xóm Vĩnh Giang Nhà ông Niên Tân Lập Khanh Vĩnh Giang 62 118,119 400.000 Tách thửa
15 Đường liên xóm Xóm Bình Minh Cổng làng văn hoá xóm Đập lò Ngói 65 75,76 150.000 Tách thửa
16 Vị trí còn lại Xóm Tân Lập Nhà ông Thanh Nhà bà Lan 69 441, 442; 448-449; 453- 454 150.000 Tách thửa
17 Đường liên xã Tân Lập Nhà ông Niên Cầu khe Sắn 69 443-447; 450-452; 455-456 800.000 Tách thửa
18 Vị trí còn lại Xóm Tân Lập Nhà ông Thảo Nhà ông Sinh 70 251-254 150.000 Tách thửa
19 Đường liên xóm Xóm Hồng Tháp Nhà ông Đức Nhà ông Hòa 71 189-191 150.000 Tách thửa
|
10
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
TT Địa danh (đường phố, hoặc X.bản) Địa danh, thôn, xóm Từ Đoạn đường Đến bản Tờ đồ Gồm các thửa Mức giá (Đ/m) Ghi chú
20 Vị trí còn lại Xóm Đập Đanh Nhà ông Tiến Đông Phong Nhà ông Trị 73 30,31 150.000 Tách thửa
21 Vị trí còn lại Xóm Cồn Cả Nhà ông Chu Nhà ông Ngô Hoàng 74 144, 145,146 150.000 Tách thửa
22 Đường liên xã Cồn Cả Cầu Khe sắn Nhà ông Đoán 74 147.148 400.000 Tách thửa
23 Vị trí còn lại Xóm Hùng Lập Nhà bà Ngọc Cồn Cả Nhà ông Thông 75 194-197 150.000 Tách thửa
24 Vị trí còn lại Xóm Sông Lim Nhà ông Hưng Nhà ông Thu 79 175,176 150.000 Tách thửa
25 Vị trí còn lại Xóm Thọ Lộc Nhà anh Thiện Nhà thầy Bá Nhà bà Minh 81 128- 131 150.000 Tách thửa
26 Đường liên xã Thọ Đông Nhà ông Chất Cầu khe Cái 81 132 400.000 Tách thửa
27 Vị trí còn lại Thọ Đông Nhà ông Vinh Nhà ông Tuấn 82 144-150 150.000 Tách thửa
28 Đường liên xóm Xóm Đập Đanh Nhà ông Thuấn Giáp Thịnh Lộc 83 112-117 150.000 Tách thửa
29 Đường liên xã Đập Đanh Đường vào Thịnh Lộc Chợ Nghĩa Lộc 83 118-123 400.000 Tách thửa
30 Vị trí còn lại Xóm Sông Lim Nhà ông Đình Nhà ông Đạt 89 203-208 150.000 Tách thửa
31 Vị trí còn lại Xóm Khánh Tiến Nhà ông Toàn Nhà ông Truyền 90 94-107 150.000 Tách thửa
32 Đường liên xã Khánh Tiến Đập Khe Dứa Nhà ông Nhã 92 107,108 400.000 Tách thửa
33 Đường liên xã Khánh Tiến Đập Khe Dứa Nhà ông Nhã 91 127,128 400.000 Tách thửa
34 Vị trí còn lại Thịnh Hồng Nhà ông Công Đập Đanh Nhà Hà Phúc 93 63,64 150.000 Tách thửa
35 Đường liên xã Hải Lào Nhà ông Hoàng Nhà ông Phục 98 66,67 400.000 Tách thửa
36 Đường liên xã Hải Lào Nhà ông Mỹ Nhà ông Lương 99 247, 248 400.000 Tách thửa
|
11
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
TT Địa danh (đường phố, hoặc X.bản) Địa danh, thôn, xóm Từ Đoạn đường Đến bản Tờ đồ Gồm các thửa Mức giá (Đ/m?) Ghi chú
Nhà bà
37 Vị trí còn lại Xóm Sông Lim Nhà ông Từ Hương Hải 100 128-131 150.000 Tách thửa
Lộc
38 Vị trí còn lại Ấp Mỹ Nhà ông Kiều Nhà ông Trung 103 125,126 150.000 Tách thửa
39 Vị trí còn lại Thịnh Hồng Nhà Cao Đại Nhà Phạm Liệu 105 85-92 150.000 Tách thửa
40 Đường HCM Xóm Sơn Hải Nhà ông Bản Nhà ông Thu 108 142-143 2.000.000 Tách thửa
41 Vị trí còn lại Xóm Sơn Hải Nhà ông Điều Nhà ông Tiến 111 92-95 150.000 Tách thửa
42 Vị trí còn lại Xóm Sơn Hải Nhà bà Nghị Nhà ông Tuấn 112 254,255 150.000 Tách thửa
43 Đường HCM Xóm Vạn Lộc 1, 2 Nhà ông Trợ và ông Nghệ Nhà ông Tính và ông Mỹ 118 115-118 1.200.000 Tách thửa
44 Vị trí còn lại Xóm Khe Xài 2 Nhà Lữ Thắng Nhà ông Toản 119 140,141 150.000 Tách thửa
45 Đường HCM Xóm Vạn Lộc 1, 2 Nhà ông Thành và bà Xuân Nhà ông Duệ và ông Võ 121 237,238 1.200.000 Tách thửa
46 Đường HCM Xóm Vạn Lộc 1, 2 Nhà ông Châu và bà Bốn Hằng và ông Nhà ông 122 251-263 1.200.000 Tách thửa
XII XÃ NGHĨA HỘI
1 Đường vào Nghĩa Trang liệt sỹ Xóm Đồng Tiến Khu dân cư 62 129, 130 200.000 Tách thửa
2 Đường Quốc Lộ 48D Xóm Đồng Bai Đất ô Quân Đất bà Thân 70 147, 148, 149, 150 700.000 Tách thửa
3 Đường Quốc Lộ 48D Xóm Đồng Bai Đất ô Vinh Đất ô Hoàn 71 159-164 700.000 Tách thửa
4 Các vị trí còn lại Xóm Hoà Hội Khu dân cư 55 122,123 150.000 Tách thửa
5 Các vị trí còn lại Xóm Đồng sằng Khu dân cư 7 171,172 150.000 Tách thửa
6 Các vị trí còn lại Xóm Đồng Tiến,Đồng Bai Khu dân cư 13 85,86,87 150.000 Tách thửa
|
12
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
7
|
Đấu giá
|
Xóm Đồng Bai
|
Khu TĐC
|
18
|
1752-1781
|
300.000
|
Đấu giá
|
|
|
8
|
Đấu giá
|
Xóm Đồng Bai
|
Khu TĐC
|
18
|
1746-1751
|
1.500.000
|
Đấu giá
|
|
|
9
|
Đường liên xã
|
Xóm Đông Hội
|
Đất ô Thân
|
Đất ô Tăng
|
20
|
255-260,266,267
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
10
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Đông Hội
|
Khu dân cư
|
21
|
314; 315; 318-321
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
11
|
Các vị trí còn lại
|
X. Phú Tiến
|
Khu dân cư
|
22
|
320,321
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
12
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Hoa Bình Sơn
|
Khu dân cư
|
29
|
471,472
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
13
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Hoa Bình Sơn
|
Khu dân cư
|
30
|
76-84
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
14
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Thanh Hoa
|
Khu dân cư
|
35
|
511
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
15
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Thanh Hoa
|
Khu dân cư
|
36
|
597,598
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
16
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Đồng nấp
|
Khu dân cư
|
40
|
23,24
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
17
|
QL 48 E
|
Xóm Đồng nấp
|
Đất ô Hợp
|
Đất bà Hợi
|
40
|
25;26
|
350.000
|
Tách thửa
|
|
18
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Đồng nấp
|
Khu dân cư
|
41
|
255-257
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
19
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Đồng nấp
|
Khu dân cư
|
42
|
102-105
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
20
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Đồng nấp
|
Đất bà Thiết
|
Đất ô Dương
|
42
|
114,115
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
21
|
Các vị trí còn lại
|
xóm Đồng Sằng
|
Khu dân cư
|
43
|
79-82
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
22
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Tân Phú
|
Đất ô Dũng
|
Đất ô Quyết
|
46
|
166,167
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
23
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Đồng Sằng
|
49
|
54,55
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
24
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Hoà Hội
|
Khu dân cư
|
50
|
119-122
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
25
|
Các vị trí còn lại
|
Đồng ao, Tân Phú
|
Khu dân cư
|
54
|
30,31
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
13
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
26
|
Đường Trung, Bình
Lâm
|
Xóm Đồng Tiến
|
57
|
123-129
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
27
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Đồng Tiến, Ao,
Trường
|
Khu dân cư
|
58
|
187, 188, 189, 190, 197,
198
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
28
|
Đường Liên Xã
|
Xóm Đồng Tiến, Ao,
Trường
|
Đất ô Thuận
|
Đất bà Tâm
|
58
|
191-196
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
29
|
Đường xóm
|
Đồng Ao
|
Đường xóm
|
60
|
48,49,5051,52
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
30
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Hoà Hội
|
61
|
95...103
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
31
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Đồng Tiến,Đồng Bai
|
Khu dân cư
|
63
|
105,106
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
32
|
Đường Trung, Bình
Lâm
|
Xóm Đồng Trường
|
Đất ô Đoàn
|
Đất ô Trung
|
63
|
102,103,104
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
33
|
Đường xóm
|
Xóm Đồng Trường
|
Đât ô Liên
|
Đât ô Kiều
|
63
|
107,108
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
34
|
Các vị trí còn lại
|
Đông Hội
|
65
|
136...145
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
35
|
Các vị trí còn lại
|
Đông Hội
|
66
|
91-94
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
36
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Đông Hội
|
68
|
169,170
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
37
|
Vị trí còn lại
|
70
|
151, 152
|
150.000
|
Tách thửa
|
|||
|
38
|
Đường Trung, Bình
Lâm
|
Xóm Đồng Bai
|
Đất ô Trí
|
Đất ô Tin
|
70
|
153, 154, 155, 156, 157,
158
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
39
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Đông Hội
|
Khu dân cư
|
72
|
87...100
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
40
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Đông Hội
|
Khu dân cư
|
73
|
114...121
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
41
|
Các vị trí còn lại
|
X. Phú Thọ
|
Khu dân cư
|
74
|
167...171
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
42
|
Các vị trí còn lại
|
X. Phú Thọ
|
Khu dân cư
|
76
|
26,27,28
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
14
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
43
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Đồng Bai
|
Khu dân cư
|
77
|
76-79
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
44
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Đồng Bai
|
Khu dân cư
|
78
|
49...53
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
45
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Đồng Bai
|
Khu dân cư
|
80
|
115,116
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
46
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Thanh Hoa
|
Khu dân cư
|
82
|
24,25
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
47
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Bình Minh
|
Khu dân cư
|
83
|
61,62
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
48
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Hoa Bình Sơn
|
Khu dân cư
|
85
|
123..136
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
49
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Bình Minh
|
Khu dân cư
|
88
|
65,66
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
50
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Hoa Bình Sơn
|
Khu dân cư
|
89
|
103, 104, 105
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
51
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Thanh Hoa
|
Khu dân cư
|
90
|
47, 48, 49, 50, 51
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
52
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Thanh Hoa
|
Khu dân cư
|
92
|
91, 92
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
XIII
|
XÃ NGHĨA KHÁNH
|
XÃ NGHĨA KHÁNH
|
XÃ NGHĨA KHÁNH
|
XÃ NGHĨA KHÁNH
|
XÃ NGHĨA KHÁNH
|
XÃ NGHĨA KHÁNH
|
XÃ NGHĨA KHÁNH
|
XÃ NGHĨA KHÁNH
|
|
1
|
QL 48D
|
Xóm Lĩnh
Khánh, Xóm Tân
Khánh, Xóm Cuông
|
Đường vào
đập hồ Eo Sụ
|
Ông Quảng
|
6
|
995, 1028,2033,
1034; 1029-1031
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
QL48D
|
Xóm Tân Khánh
đến xóm Tân Hợp
|
Ông Thịnh
|
Ông Triêm
|
11
|
1989...1995
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Vị trí còn lại
|
Xóm Cuông,
Trôi
|
Ông Thi
|
Ông Thao
|
11
|
1996-1998
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
QL48D
|
Xóm Tân Hợp
|
Ông Nghĩa
|
Ông Hồng
|
12
|
708-720
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Vị trí còn lại
|
Xóm Tân Hợp,
Mét, Hồng Khánh, Trù
|
Ông Lan
|
Ông Thi
|
16
|
1551,1554...1556
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
15
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
TT Địa danh (đường phố, hoặc X.bản) Địa danh, thôn, xóm Từ Đoạn đường Đến bản Tờ đồ Gồm các thửa Mức giá (Đ/m) Ghi chú
6 Vị trí còn lại Ngã Tư 17 1409; 1410; 1412 150.000 Tách thửa
7 QL48D Khu vực cây đa Trù 17 1411; 1412 1.000.000 Tách thửa
8 QL 48E Xóm Tân Hợp, Hồng Khánh Khu vực cây đa Trù 17 1382-1420; 1423-1425 1.000.000 Tách thửa
9 Vị trí còn lại X.Bến Mươi Ông Tập Bà Loan 18 706,707,708 150.000 Tách thửa
10 Vị trí còn lại Xóm Bàu Ông Phú Ông Liên 22 1344, 1345 150.000 Tách thửa
11 Vị trí còn lại Xóm Đồng Đại Ông Long Ông Minh 28 1747...1750 150.000 Tách thửa
12 QL 48D Xóm Bàu, Đồng Đại, Cồn Nại Ông Hoan Ông Thu 29 1546 -1548 150.000 Tách thửa
13 Vị trí còn lại Xóm Bàu, Thọ Lộc,Hạ Khánh Ông Chiến Ông Tuyển 30 487 150.000 Tách thửa
XIV THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN
1. Xã Nghĩa Bình cũ
1 Các vị trí còn lại Tân Hồng 71 92,......, 96 300.000 Tách thửa
2 Các vị trí còn lại Tân Minh, Tân Mai 65 497-503; 508-510; 603-605 300.000 Tách thửa
3 Đường nội thị Tân Minh, Tân Hoà 69 572-583 300.000 Tách thửa
4 Các vị trí còn lại Tân Đồng 60 173-174; 180-184 300.000 Tách thửa
5 Trung - Bình - Lâm Tân Đồng 55 140; 159;158 1.500.000 Tách thửa
6 Đường QL 48 E Tân Mai 66 103-107 2.000.000 Tách thửa
7 trấn Nghĩa Đàn Đường Thái Hòa- Thị Tân Hồng 72 559, 560, 561 3.000.000 Tách thửa
8 Các vị trí còn lại Tân Minh 68 589-591 300.000 Tách thửa
|
16
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
9
|
Các vị trí còn lại
|
Tân Hồng
|
77
|
86,87
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
10
|
Đường QL 48 E
|
Tân Đồng
|
65
|
504, 505
|
2.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
11
|
Các vị trí còn lại
|
Tân Hồng
|
75
|
181,182
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
12
|
Các vị trí còn lại
|
Tân Hoà, Tân Hiếu
|
70
|
226, 227; 230-232;
236-239; 241-243
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
13
|
Các vị trí còn lại
|
Tân Hòa
|
51
|
32, 33, 34, 35
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
14
|
Trung - Bình - Lâm
|
Tân Hoà
|
70
|
228, 229; 233-235
|
2.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
15
|
Các vị trí còn lại
|
Tân Hồng
|
76
|
534, 535
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
16
|
Các vị trí còn lại
|
Tân Đồng
|
63
|
179,180,. .186
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
18
|
Các vị trí còn lại
|
Tân Hòa
|
52
|
54,55
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
19
|
Các vị trí còn lại
|
Tân Hồng
|
77
|
83
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
20
|
Các vị trí còn lại
|
Tân Hồng
|
76
|
536, 537, 538,
539;540;541;542
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
21
|
Các vị trí còn lại
|
Tân Hồng
|
72
|
532, 533, 534, 535, 563,
564
, 536, 537, 538, 539; 566,
567
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
22
|
Các vị trí còn lại
|
Tân Minh, Tân Hòa,
Tân Mai
|
66
|
97-101
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
23
|
Đường Thái Hòa- Thị
trấn Nghĩa Đàn
|
Tân Minh
|
69
|
589, 590, 591, 592, 593
|
3.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
2. Xã Nghĩa Trung cũ
|
2. Xã Nghĩa Trung cũ
|
2. Xã Nghĩa Trung cũ
|
2. Xã Nghĩa Trung cũ
|
2. Xã Nghĩa Trung cũ
|
2. Xã Nghĩa Trung cũ
|
2. Xã Nghĩa Trung cũ
|
2. Xã Nghĩa Trung cũ
|
2. Xã Nghĩa Trung cũ
|
|
1
|
Các vị trí còn lại
|
Tân Tiến
|
91
|
148, 149, 150, 151
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
2
|
Đường nội thị
|
Tân Tiến
|
32
|
1024
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
17
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
3
|
Vị trí còn lại
|
Tân Hợp
|
101
|
40,41,42,43
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
4
|
Đường nội thị
|
Tân Tiến
|
28
|
458,459
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
5
|
Đường HCM
|
Tân Tiến
|
90
|
207,208
|
2.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
6
|
Đường Thái Hòa- Thị
trấn Nghĩa Đàn
|
Tân Tiến
|
91
|
144-147
|
3.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
7
|
Trung - Bình - Lâm
|
Tân Tiến
|
96
|
53, 54,55
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
||
|
8
|
Vị trí còn lại
|
Tân Tiến
|
78
|
51-53
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
9
|
Các vị trí còn lại
|
Tân Hợp
|
107
|
173-185
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
3. Xã Nghĩa Hội cũ
|
3. Xã Nghĩa Hội cũ
|
3. Xã Nghĩa Hội cũ
|
3. Xã Nghĩa Hội cũ
|
3. Xã Nghĩa Hội cũ
|
3. Xã Nghĩa Hội cũ
|
3. Xã Nghĩa Hội cũ
|
3. Xã Nghĩa Hội cũ
|
3. Xã Nghĩa Hội cũ
|
|
1
|
Trung - Bình - Lâm
|
Tân Đồng
|
60
|
175-179; 185
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
||
|
2
|
Trung - Bình - Lâm
|
Khối Tân Đồng
|
40
|
23,24
|
500.000
|
Tách thửa
|
||
|
3
|
Vị trí còn lại
|
Khối Tân Đồng
|
45
|
53
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
4
|
Vị trí còn lại
|
Khối Tân Đồng
|
40
|
25, 26, 27, 28, 29
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
XV
|
XÃ NGHĨA AN
|
XÃ NGHĨA AN
|
XÃ NGHĨA AN
|
XÃ NGHĨA AN
|
XÃ NGHĨA AN
|
XÃ NGHĨA AN
|
XÃ NGHĨA AN
|
XÃ NGHĨA AN
|
|
1
|
Trục đường
xã
|
Xóm 9,
10A,10B
|
Xóm 9
|
Xóm 10B
|
54
|
194, 195
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
Đường QL 48D
|
Xóm 8
|
Trám y tế xã
|
Cây xăng
Phương Âu
|
37
|
257,258
|
500.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Đường QL 48D
|
Xóm 8
|
Ngã từ đường
vào xóm 9
|
Ngã tư
khang tràng
|
42
|
128, 129
|
500.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Đường QL 48D
|
Xóm 8
|
Ngã từ đường
vào xóm 9
|
Ngã tư
khang tràng
|
42
|
130, 131
|
500.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Đường QL 48D
|
Xóm 8
|
Ngã từ đường
vào xóm 9
|
Ngã tư
khang tràng
|
42
|
122, 123
|
500.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Đường QL 48D
|
Xóm 8
|
Ngã từ đường
vào xóm 9
|
Ngã tư
khang tràng
|
42
|
132, 133
|
500.000
|
Tách thửa
|
|
18
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
7
|
Tuyến 2 đường QL
48D
|
32
|
328,329
|
400.000
|
Tách thửa
|
|||
|
8
|
Đường QL 48D
|
Ngã tư khang
tràng
|
Đối diện cây
xăng xã
Nghĩa Khánh
|
52
|
101, 102, 103, 104, 105
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
|
9
|
Tuyên 2 Đường QL
48D
|
Xóm 5,6,7,8,9,
|
Từ xóm 7
|
Đến xóm 9
|
31
|
142, 143
|
200.000
|
Tách thửa
|
|
10
|
Tuyên 2 Đường QL
48D
|
Xóm 5,6,7,8,9,
|
Từ xóm 7
|
Đến xóm 9
|
43
|
84,85
|
200.000
|
Tách thửa
|
|
11
|
Trục đường liên xã
|
Xóm 2B, xóm 3, xóm 4
|
Xóm 2B
|
Xóm 3
|
35
|
198, 199
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
12
|
Trục đường liên xã
|
Xóm 4, xóm 5
|
Xóm 4
|
Xóm 5
|
36
|
138,139
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
13
|
Trục chính xóm
|
Xóm 3
|
Xóm 3
|
Trong xóm
|
34
|
46,47
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
14
|
Trục chính xóm
|
Xóm 2B,3
|
Xóm 2B
|
Xóm 3
|
36
|
199,200
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
15
|
Trục chính xóm
|
Xóm 8, 9
|
Xóm 8,9
|
Trong xóm
|
43
|
82,83
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
16
|
Trục chính xóm
|
Xóm 2A, 2B
|
Xóm 2A
|
Xóm 2B
|
49
|
300,301
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
17
|
Trục chính xóm
|
Xóm 9
|
Xóm 9
|
Trong xóm
|
53
|
75
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
18
|
Ngõ Xóm
|
Xóm 4,5
|
Xóm 4,5
|
Trong xóm
|
31
|
140, 141
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
19
|
Ngõ Xóm
|
Xóm 3
|
Xóm 3
|
Trong xóm
|
34
|
48, 49, 50
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
20
|
Đường QL 48D
|
Xóm 5, 6,7,8
|
Trám y tế xã
|
Giáp đội Phú Mỹ, Phú
Cường
|
26
|
126, 127
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
XVI
|
XÃ NGHĨA YÊN
|
XÃ NGHĨA YÊN
|
XÃ NGHĨA YÊN
|
XÃ NGHĨA YÊN
|
XÃ NGHĨA YÊN
|
XÃ NGHĨA YÊN
|
XÃ NGHĨA YÊN
|
XÃ NGHĨA YÊN
|
|
1
|
Các vị trí còn lại
|
X. Đồng Song
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
17
|
608,609
|
200.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
Đường Liên xóm
|
Xóm Dừa
|
Ông Thắng
|
Ông Đàn
|
27
|
975,976
|
200.000
|
Tách thửa
|
|
19
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
3
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Nhâm
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
27
|
973,974
|
200.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Đường Liên xóm
|
Xóm Nhâm
|
Ông Tùng
|
Sơn Thượng
|
28
|
793,794
|
200.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
QL 48E
|
X.chong
|
Ông vương
|
Ông Hiếu
|
36
|
504
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
QL48E
|
X.chong
|
Ông vương
|
Ông Hiếu
|
36
|
505,506,507
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
7
|
Đường Liên xóm
|
X.chong
|
Ngã 3 vê trạm
xá
|
Ông Tuyết
|
36
|
508
|
200.000
|
Tách thửa
|
|
8
|
QL48E
|
Làng Canh
|
Ông Tuấn
|
Ông Lý
|
36
|
510,511
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
Đường Liên xóm
|
X.Đông Hưng
|
Ông Tới
|
Ba Mạo
|
39
|
1496, 1497, 1498
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
10
|
Các vị trí còn lại
|
Làng Canh
|
Đầu Xóm
|
Cuối Xóm
|
40
|
2036, 2037, 2038, 2039
|
120.000
|
Tách thửa
|
|
11
|
QL 48E
|
Làng Canh
|
Ông Dũng
|
Ông Đắc
|
41
|
988,989
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
12
|
QL 48E
|
Làng Canh
|
Ông Dũng
|
Ông Đắc
|
41
|
990, 991
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
13
|
QL 48E
|
Làng Canh
|
Ông Dũng
|
Ông Đắc
|
41
|
992, 993
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
14
|
Đường Liên Xã
|
X.Kim Yên
|
Ông Chương
|
Ông Hùng
|
45
|
340
|
200.000
|
Tách thửa
|
|
XVII
|
NGHĨA THỊNH
|
NGHĨA THỊNH
|
NGHĨA THỊNH
|
NGHĨA THỊNH
|
NGHĨA THỊNH
|
NGHĨA THỊNH
|
NGHĨA THỊNH
|
NGHĨA THỊNH
|
|
1
|
QL 48 E
|
Xóm 6, Xóm 7
|
Ông Thông
X6
|
Ông Chương
X7
|
13
|
345
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
QL48 E
|
Xóm 5, xóm 6
|
Sơn hạ
|
Ông Hiền
|
14
|
537,538
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
QL48 E
|
Xóm 5, xóm 6
|
Sơn hạ
|
Ông Hiền
|
14
|
535,536
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
QL48 E
|
Xóm 5, xóm 6
|
Sơn hạ
|
Ông Hiền
|
14
|
530,531, 532
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
QL48E
|
Xóm 5, xóm 6
|
Sơn hạ
|
Ông Hiền
|
14
|
533,534
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
QL 48 E
|
Xóm 5
|
Ông Ái
|
Ông Đại
|
15
|
396,397
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
20
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
7
|
QL48 E
|
Xóm 5
|
Ông Ái
|
Ông Đại
|
15
|
393,394
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
8
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm 4
|
Đầu xóm
|
cuối xóm
|
16
|
450,460,461
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
QL 48 E
|
Xóm 7, Xóm 8
|
Tiến ngân
|
Soa đạo
|
19
|
502, 503,504
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
10
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm 7, Xóm 9
|
Đầu xóm
|
cuối xóm
|
19
|
505
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
11
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm 7, Xóm 9
|
Đầu xóm
|
cuối xóm
|
19
|
500,501
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
12
|
QL 48 E
|
Xóm 7, Xóm 8
|
Ông Khuê
|
Ông Viên
|
20
|
414,415,416
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
13
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm 7, Xóm 9
|
Đầu xóm
|
cuối xóm
|
20
|
417,418
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
14
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm 8,9
|
Đầu xóm
|
cuối xóm
|
26
|
460,461
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
15
|
QL 48 E
|
Xóm 8, 9
|
Anh Canh
X8
|
Chị Toan
|
26
|
462,463
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
16
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm 8,9
|
Đầu xóm
|
cuối xóm
|
26
|
457,458,459
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
17
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm 8, 9
|
Đầu xóm
|
cuối xóm
|
26
|
455,456
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
18
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm 8, 9
|
Đầu xóm
|
cuối xóm
|
26
|
453,454
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
19
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm 3, Xóm 2
cải tạo
|
Đầu xóm
|
cuối xóm
|
28
|
303,304
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
20
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm 3, xóm 2
cải tao
|
Đầu xóm
|
cuối xóm
|
28
|
302
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
21
|
Các vị trí còn lại
|
xóm 1,xóm 10
|
Đầu xóm
|
Giữa xóm
|
35
|
110,111
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
XVIII
|
NGHĨA PHÚ
|
NGHĨA PHÚ
|
NGHĨA PHÚ
|
NGHĨA PHÚ
|
NGHĨA PHÚ
|
NGHĨA PHÚ
|
NGHĨA PHÚ
|
NGHĨA PHÚ
|
|
1
|
Đường xóm
|
phú thắng
|
Trong xóm
|
15
|
220,221
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
2
|
Đường Liên Xã
|
Phú Lộc
|
Ông Đạo
|
Ông Quỳnh
|
35
|
17,18
|
200.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Đường Liên Xã
|
phú lộc
|
ông sơn
|
ông anh
|
36
|
89,90,91
|
500.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Đường xóm
|
Phú Tiến
|
Trong xóm
|
45
|
230,231
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
21
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
XIX
|
NGHĨA SƠN
|
NGHĨA SƠN
|
NGHĨA SƠN
|
NGHĨA SƠN
|
NGHĨA SƠN
|
NGHĨA SƠN
|
NGHĨA SƠN
|
NGHĨA SƠN
|
|
1
|
QL48E
|
Xóm Sơn Đông
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
46
|
65,66,67
|
670.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
QL48E
|
Xóm Sơn Đông
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
53
|
94,95,93
|
670.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Sơn Đông
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
52
|
57,58,59,60
|
160.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Sơn Đông
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
53
|
92,93
|
160.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Sơn Nam
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
59
|
62,63
|
160.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Sơn Bắc
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
40
|
91,92
|
160.000
|
Tách thửa
|
|
7
|
QL 48E
|
Xóm Sơn Tây
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
50
|
65,66
|
670.000
|
Tách thửa
|
|
xx
|
NGHĨA HIẾU
|
NGHĨA HIẾU
|
NGHĨA HIẾU
|
NGHĨA HIẾU
|
NGHĨA HIẾU
|
NGHĨA HIẾU
|
NGHĨA HIẾU
|
NGHĨA HIẾU
|
|
1
|
Quốc Lộ 48
|
Đất ông Dân
|
Đất bà
Phương
|
32
|
140, 141
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
|
2
|
Quốc Lộ 48
|
Xóm Tân Thịnh
|
Đất ông Sung
|
Đất ông Hùng
|
32
|
142
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Quốc Lộ 48
|
X. Trung Tâm
|
Đất ông Hòa
|
Đất ông Đại
|
32
|
143
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Quốc Lộ 48
|
X. Trung Tâm
|
Đất ông Hòa
|
Đất ông Đại
|
32
|
144
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Quốc Lộ 48
|
Xóm Tân Thịnh
|
Đất ông Cát
|
Đất ông Huy
|
5
|
51,52
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Quốc Lộ 48
|
Xóm Tân Thịnh
|
Đất bà Hà
|
Đất bà Quy
|
31
|
97,98
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
7
|
Đường QL 48 nối QL
48 E
|
Xóm Lê Lai
|
Đất ông Lực
|
Đất bà Tâm
|
33
|
168,169,167
|
800.000
|
Tách thửa
|
|
8
|
Vị trí còn lại
|
Đất bà Hảo
|
Đất ông
Khang
|
30
|
157, 158, 159, 160, 161
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
9
|
Vị trí còn lại
|
Xóm Cát Sơn
|
Đất ông Huế
|
Đất ông Nại
|
43
|
87,88
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
10
|
Vị trí còn lại
|
Đất ông Thanh
|
Đất bà Hoa
|
38
|
71, 72, 73, 74, 75, 76, 77
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
22
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
11
|
Vị trí còn lại
|
Xóm Trung Tâm(khu lô3)
|
Đất ông Thành
|
Đất bà Hằng
|
32
|
134, 135
|
180.000
|
Tách thửa
|
|
12
|
Vị trí còn lại
|
Đất ông Toàn
|
Đất ông Hiệp
|
34
|
48,49
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
|
13
|
Đất đấu giá
|
Xóm Lê Lợi
|
4
|
56, 57, 58, 59, 60, 61, 62,
63, 64, 65, 66, 67, 68,69,
70,71,72,73, 74, 75,76,
77, 78, 79, 80, 81, 82
|
500.000
|
Đấu giá
|
||
|
XXI
|
NGHĨA LONG
|
NGHĨA LONG
|
NGHĨA LONG
|
NGHĨA LONG
|
NGHĨA LONG
|
NGHĨA LONG
|
NGHĨA LONG
|
NGHĨA LONG
|
|
1
|
Các vị trí còn lại
|
Nam Khế
|
Bùi Hồng Lam
|
Bùi Hồng Lam
|
9
|
941, 942
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
Đường liên xã
|
Nam Hoà
|
Vi Đình Vinh
|
Lô Công
Vương
|
11
|
78,79
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Đường liên xã
|
Nam Hoà
|
Vi Đình Vinh
|
Lô Công
Vượng
|
11
|
80, 81, 82
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Các vị trí còn lại
|
Nam Khế
|
Nguyễn Văn
Tân
|
Lô Văn Thỏ
|
15
|
1164,1165
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Các vị trí còn lại
|
Nam Khế
|
Nguyễn Văn
Tân
|
Lô Văn Thỏ
|
15
|
1166,1167
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Đường liên thôn
|
Nam Thắng
|
Lương V Phúc
|
Trương Văn
Hải
|
31
|
87, 88
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
7
|
Đường liên xã
|
Nam Cát
|
Nguyễn Ngọc
Sơn
|
Lê Xuân Bảy
|
35
|
46,47
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
8
|
Các vị trí còn lại
|
Nam Cát
|
Trần Văn Ban
|
Lê Văn Nhất
|
35
|
50, 51,52
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
Các vị trí còn lại
|
Hoà, Cát
|
Hoàng Ngọc
Thuật
|
Vi Văn Thắng
|
42
|
20,21
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
10
|
Các vị trí còn lại
|
Hoà, Cát
|
Hoàng Ngọc
Thuật
|
Vi Văn Thắng
|
42
|
22,23
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
11
|
Đường liên xã
|
Long, Lộc
|
Trương Văn
Thịnh
|
Trương Văn
Quy
|
44
|
68,69
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
12
|
Đường liên xã
|
Nam Long
|
Trương Thị Thơ
|
Trần Văn
Quang
|
45
|
83,84
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
13
|
Các vị trí còn lại
|
Nam Long
|
Nguyễn V
Khương
|
Lê Văn Dũng
|
45
|
80, 81, 82
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
23
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
14
|
Đường liên xã
|
Nam Tân
|
Trần Lang
|
Lê Hữu Đức
|
46
|
26,27,28
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
15
|
Đường liên xã
|
Nam Kim
|
Đào Ngọc
Hoàng
|
Nguyễn Thế
Kỷ
|
58
|
27,28
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
XXII
|
NGHĨA HƯNG
|
NGHĨA HƯNG
|
NGHĨA HƯNG
|
NGHĨA HƯNG
|
NGHĨA HƯNG
|
NGHĨA HƯNG
|
NGHĨA HƯNG
|
NGHĨA HƯNG
|
|
1
|
Vị trí còn lại
|
Xóm 13
|
64
|
31, 32,33
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
2
|
Vị trí còn lại
|
Xóm 11
|
54
|
136, 137
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
3
|
QL48E
|
Xúm 4-5
|
Cổng chào xóm 5
|
Nhà ông
Phúc lý
|
51
|
164,165
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Vị trí còn lại
|
Xóm 4-5
|
51
|
166,167,168
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
5
|
Vị trí còn lại
|
Xóm 6-7-8-9
|
50
|
136, 137
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
6
|
QL 48E
|
Xóm 8-9-10
|
ngã tư trường
1A cũ
|
Nhà ông
Long xóm 8
|
56
|
68, 69, 70
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
7
|
QL 48E
|
Xóm 8-9-10
|
ngã tư trường
1A cũ
|
Nhà ông
Long xóm 8
|
56
|
71
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
8
|
QL48E
|
Xúm 4-5
|
Công chào xóm 5
|
Nhà ông
Phúc lý
|
51
|
169
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
Vị trí còn lại
|
Xóm 12- 13
|
62
|
111,112
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
10
|
Vị trí còn lại
|
Xóm 4-5
|
51
|
170,171
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
11
|
Vị trí còn lại
|
Xóm 8-9 10
|
49
|
108,109
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
12
|
Vị trí còn lại
|
Xóm 8-9 10
|
49
|
110,111
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
13
|
Đường liên xã
|
Xóm 13-14
|
Từ nhà ông Đắc
|
cửa chợ nhà
anh Lưu
|
65
|
125
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
14
|
Đường liên xã
|
Xóm 13-14
|
Từ nhà ông Đắc
|
cửa chợ nhà
anh Lưu
|
65
|
126
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
15
|
Vị trí còn lại
|
Xóm 13-14
|
65
|
127
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
24
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
16
|
Vị trí còn lại
|
Xóm 12- 13
|
62
|
113
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
17
|
Vị trí còn lại
|
14
|
67
|
144, 145, 146, 147, 148,
149
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
XXIII
|
NGHĨA THỌ
|
NGHĨA THỌ
|
NGHĨA THỌ
|
NGHĨA THỌ
|
NGHĨA THỌ
|
NGHĨA THỌ
|
NGHĨA THỌ
|
NGHĨA THỌ
|
|
1
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Men
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
50
|
296.297
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Trống
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
37
|
126.127.128
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Đường liên xã
|
Xóm Trống
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
38
|
244.245.246
|
160.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Đường liên xã
|
Xóm Trống
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
36
|
127.128
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Các vị trí còn lại
|
39
|
91,92
|
150.000
|
Tách thửa
|
|||
|
6
|
Đường liên xã
|
Xóm Trống
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
36
|
129.130
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
7
|
Đường liên xã
|
Xóm Tân Thọ
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
30
|
97,98
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
8
|
Đường liên xã
|
Xóm Màn Thịnh
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
29
|
338.339
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
Đường liên xã
|
Xóm Màn Thịnh
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
29
|
340.341.342
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
10
|
Đường Thôn xóm
|
Xóm Cầu
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
44
|
444.445
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
11
|
Đường liên xã
|
Xóm Màn Thịnh
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
31
|
74,75
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
12
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Trống
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
37
|
129.130.131
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
13
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Trống
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
37
|
132.133.134
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
14
|
Đường liên xã
|
Xóm Trống
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
38
|
247.248.249
|
160.000
|
Tách thửa
|
|
15
|
Đường liên xã
|
Xóm Trống
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
36
|
131.132.133.134
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
25
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Địa danh (đường phố, hoặc X.bản)
|
Địa danh, thôn, xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
16
|
Đấu giá
|
Xóm Trống
|
34
|
133, 134, 135, 136, 137,
138,139
|
300.000
|
Đấu giá
|
||
|
17
|
Đường Thôn xóm
|
Xóm Trống
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
38
|
250.251
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
18
|
Đường liên xã
|
Xóm Tân Thọ
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
34
|
140.141
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
19
|
Đường liên xã
|
Xóm Tân Thọ
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
34
|
142.143.144
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
20
|
Đường Thôn xóm
|
Xóm Trống
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
38
|
252.253
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
21
|
Đường liên xã
|
Xóm Trống
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
34
|
145.146
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
22
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Tân Thọ
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
30
|
101
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
23
|
Các vị trí còn lại
|
Xóm Tân Thọ
|
Đầu xóm
|
Cuối xóm
|
30
|
102
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
26
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
PHẦN C: ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
2
|
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|