Quay lại

Quyết định 132/2011/QĐ-UBND về bảng giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 132/2011/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 24 tháng 10 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26.11.2003;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31.8.2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ vào ý kiến kết luận tại phiên họp UBND tỉnh ngày 20.10.2011;

Xét đề nghị của liên ngành: Tài chính, Xây dựng, Cục thuế Bắc Ninh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe (nhập khẩu) ô tô, xe máy, nhà cửa và các tài sản khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (Chi tiết theo phụ biểu kèm theo).

Điều 2. Trong quá trình thực hiện, cơ quan Thuế có trách nhiệm kiểm tra, rà soát kịp thời tài sản đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định trong bảng giá tại Quyết định này hoặc giá quy định trong bảng giá chưa phù hợp; tổng hợp gửi Sở Tài chính báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Tài chính, Xây dựng; Cục thuế Bắc Ninh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.


TM. UBND TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Lương Thành

PHẦN I

: GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
MỤC A: CÁC LOẠI E Ô TÔ SẢN XUẤT TỪ NĂM 1998 VỀ TRƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 132/2011/QĐ-UBND ngày 24.10.2011 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Triệu đồng


LOẠI TÀI SẢN

GIÁ TÍNH LPTB XE MỚI SẢN XUẤT NĂM

1990 về trước

1991-1992

1993- 1994

1995-1996

1997-1998

CHƯƠNG I: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG NHẬT BẢN SẢN XUẤT

I - XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

Dung tích xi lanh dưới 1.0 L

70

80

90

100

120

Dung tích xi lanh từ 1.0 L đến dưới 1.5 L

110

120

130

140

180

Dung tích xi lanh từ 1.5 L đến dưới 1.8 L

140

150

170

190

240

Dung tích xi lanh từ 1.8 L đến dưới 2.0 L

180

200

220

240

300

Dung tích xi lanh từ 2.0 L đến dưới 2.3 L

210

230

260

290

360

Dung tích xi lanh từ 2.3 L đến dưới 2.5 L

250

280

310

340

420

Dung tích xi lanh từ 2.5 L đến dưới 2.8 L

280

310

340

380

480

Dung tích xi lanh từ 2.8 L đến dưới 3.2 L

320

350

390

430

540

Dung tích xi lanh từ 3.2 L đến dưới 3.5 L

350

390

430

480

600

Dung tích xi lanh từ 3.5 L đến dưới 3.8 L

390

430

480

530

660

Dung tích xi lanh từ 3.8 L đến dưới 4.2 L

420

470

520

580

720

Dung tích xi lanh từ 4.2 L đến dưới 4.5 L

450

500

560

620

780

Dung tích xi lanh từ 4.5 L đến dưới 4.7 L

490

540

600

670

840

Dung tích xi lanh từ 4.7 L đến dưới 5.0 L

530

590

650

720

900

Dung tích xi lanh từ 5.0 L đến dưới 5.5 L

560

620

690

770

960

Dung tích xi lanh từ 5.5 L trở lên

600

670

740

820

1020

Xe bán tải tính bằng 80% xe chở người có cùng dung tích máy

II - XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Từ 10 đến dưới 15 chỗ

150

170

190

210

260

Từ 15 đến dưới 24 chỗ

240

270

300

330

410

Từ 24 đến dưới 30 chỗ

320

350

390

430

540

Từ 30 đến dưới 35 chỗ

100

440

490

540

680

Từ 35 đến dưới 40 chỗ

180

530

590

650

810

Từ 40 đến dưới 45 chỗ

550

610

680

760

950

Từ 45 đến dưới 50 chỗ

630

700

780

870

1090

Từ 50 đến dưới 60 chỗ

710

790

880

980

1220

Từ 60 chỗ trở lên

780

870

970

1080

1350

III -XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Trọng tải dưới 750 kg

50

50

50

60

80

Trọng tải từ 750 kg đến dưới 1 tấn

70

80

90

100

120

Trong tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

80

90

100

110

140

Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

110

120

130

140

170

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2 tấn

120

130

140

150

190

Trọng tải từ 2 tấn đến dưới 2,5 tấn

130

140

160

180

220

Trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 3 tấn

140

150

170

190

240

Trọng tải từ 3 tấn đến dưới 3,5 tấn-

160

180

200

220

270

Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4 tấn

180

200

220

240

300

Trọng tải từ 4 tấn đến dưới 4,5 tấn

190

210

230

260

320

Trọng tải từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn

210

230

250

280

350

Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

220

240

270

300

370

Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

240

270

300

330

410

Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

250

280

310

340

430

Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

280

310

340

380

480

Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

300

330

370

410

510

Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

320

360

400

440

550

Trọng tải từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

340

380

420

470

590

Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

370

410

450

500

620

Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

390

430

480

530

660

Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

410

450

500

550

690

Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

420

470

520

580

730

Trọng tải từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

450

500

560

620

770

Trọng tải từ 25 tấn trở lên

470

520

580

640

800

CHƯƠNG II: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG ĐỨC SẢN XUẤT

I - XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

Dung tích xi lanh dưới 1.0 L

150

170

190

210

260

Dung tích xi lanh từ 1.0 L đến dưới 1.5 L

200

220

240

270

340

Dung tích xi lanh từ 1.5 L đến dưới 1.8 L

250

280

310

340

420

Dung tích xi lanh từ 1.8 L đến dưới 2.0 L

290

320

360

400

500

Dung tích xi lanh từ 2.0 L đến dưới 2.3 L

330

370

410

460

580

Dung tích xi lanh từ 2.3 L đến dưới 2.5 L

390

430

480

530

660

Dung tích xi lanh từ 2.5 L đến dưới 2.8 L

430

480

530

590

740

Dung tích xi lanh từ 2.8 L đến dưới 3.2 L

480

530

590

660

820

Dung tích xi lanh từ 3.2 L đến dưới 3.5 L

530

590

650

720

900

Dung tích xi lanh từ 3.5 L đến dưới 3.8 L

570

630

700

780

980

Dung tích xi lanh từ 3.8 L đến dưới 4.2 L

620

690

770

850

1060

Dung tích xi lanh từ 4.2 L đến dưới 4.5 L

670

740

820

910

1140

Dung tích xi lanh từ 4.5 L đến dưới 4.7 L

710

790

880

980

1220

Dung tích xi lanh từ 4.7 L đến dưới 5.0 L

770

850

940

1040

1300

Dung tích xi lanh từ 5.0 L đến dưới 5.5 L

800

890

990

1100

1380

Dung tích xi lanh từ 5.5 L đến dưới 6.0 L

860

950

1050

1170

1460

Dung tích xi lanh từ 6.0 L trở lên

900

1000

1110

1230

1540

Xe bán tải tính bằng 80% xe chở người có cùng dung tích máy

II - XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

III -XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

CHƯƠNG III: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG MỸ, CANADA SẢN XUẤT

I - XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

Dung tích xi lanh dưới 2.0L

150

170

190

210

260

Dung tích xi lanh từ 2.0 L đến dưới 2.3 L

210

230

250

280

350

Dung tích xi lanh từ 2.3 L đến dưới 2.5 L

260

290

320

350

440

Dung tích xi lanh từ 2.5 L đến dưới 2.8 L

310

340

380

420

530

Dung tích xi lanh từ 2.8 L đến dưới 3.2 L

370

410

450

500

620

Dung tích xi lanh từ 3.2 L đến dưới 3.5 L

410

460

510

570

710

Dung tích xi lanh từ 3.5 L đến dưới 3.8 L

470

520

580

640

800

Dung tích xi lanh từ 3.8 L đến dưới 4.2 L

520

580

640

710

890

Dung tích xi lanh từ 4.2 L đến dưới 4.5 L

570

630

700

780

980

Dung tích xi lanh từ 4.5 L đến dưới 4.7 L

620

690

770

860

1070

Dung tích xi lanh từ 4.7 L đến dưới 5.0 L

680

760

840

930

1160

Dung tích xi lanh từ 5.0 L đến dưới 5.5 L

730

810

900

1000

1250

Dung tích xi lanh từ 5.5 L đến dưới 6.0 L

770

860

960

1070

1340

Dung tích xi lanh từ 6.0 L đến dưới 6.7 L

890

990

1100

1220

1520

Dung tích xi lanh từ 6.7 L đến dưới 7.0 L

940

1040

1160

1290

1610

Dung tích xi lanh từ 7.0 L trở lên

990

1100

1220

1360

1700

Xe bán tải tính bằng 80% xe chở người có cùng dung tích máy

II - XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

III -XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

CHƯƠNG IV: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG ÂNH, PHÁP, ITALIA, THUỴ ĐIỂN VÀ CÁC NƯỚC KHÁC SẢN XUẤT

I - XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

Dung tích xi lanh dưới 1.0 L

120

130

140

160

200

Dung tích xi lanh từ 1.0 L đến dưới 1.5 L

180

200

220

240

300

Dung tích xi lanh từ 1.5 L đến dưới 1.8 L

230

260

290

320

400

Dung tích xi lanh từ 1.8 L đến dưới 2.0 L

290

320

360

400

500

Dung tích xi lanh từ 2.0 L đến dưới 2.3 L

350

390

430

480

600

Dung tích xi lanh từ 2.3 L đến dưới 2.5 L

410

450

500

560

700

Dung tích xi lanh từ 2.5 L đến dưới 2.8 L

470

520

580

640

800

Dung tích xi lanh từ 2.8 L đến dưới 3.2 L

530

590

650

720

900

Dung tích xi lanh từ 3.2 L đến dưới 3.5 L

590

650

720

800

1000

Dung tích xi lanh từ 3.5 L đến dưới 3.8 L

640

710

790

880

1100

Dung tích xi lanh từ 3.8 L đến dưới 4.2 L

690

770

860

960

1200

Dung tích xi lanh từ 4.2 L đến dưới 4.5 L

770

850

940

1040

1300

Dung tích xi lanh từ 4.5 L đến dưới 4.7 L

820

910

1010

1120

1400

Dung tích xi lanh từ 4.7 L đến dưới 5.0 L

870

970

1080

1200

1500

Dung tích xi lanh từ 5.0 L đến dưới 5.5 L

940

1040

1150

1280

1600

Dung tích xi lanh từ 5.5 L đến dưới 6.0 L

990

1100

1220

1360

1700

Dung tích xi lanh từ 6.0 L trở lên

1050

1170

1300

1440

1800

Xe bán tải tính bằng 80% xe chở người có cùng dung tích máy

II - XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

III -XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

CHƯƠNG V: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG HÀN QUỐC SẢN XUẤT

I - XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

Dung tích xi lanh dưới 1.0 L

50

50

50

60

80

Dung tích xi lanh từ 1.0 L đến dưới 1.5 L

70

80

90

100

130

Dung tích xi lanh từ 1.5 L đến dưới 1.8 L

110

120

130

140

180

Dung tích xi lanh từ 1.8 L đến dưới 2.0 L

130

140

160

180

230

Dung tích xi lanh từ 2.0 L đến dưới 2.3 L

160

180

200

220

280

Dung tích xi lanh từ 2.3 L đến dưới 2.5 L

190

210

230

260

330

Dung tích xi lanh từ 2.5 L đến dưới 2.8 L

220

240

270

300

380

Dung tích xi lanh từ 2.8 L đến dưới 3.2 L

250

280

310

340

430

Dung tích xi lanh từ 3.2 L đến dưới 3.5 L

280

310

340

380

480

Dung tích xi lanh từ 3.5 L đến dưới 3.8 L

310

340

380

420

530

Dung tích xi lanh từ 3.8 L đến dưới 4.2 L

330

370

410

460

580

Dung tích xi lanh từ 4.2 L đến dưới 4.5 L

370

410

450

500

630

Dung tích xi lanh từ 4.5 L trở lên

400

440

490

540

680

Xe bán tải tính bằng 80% xe chở người có cùng dung tích máy

II - XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Từ 10 đến dưới 15 chỗ

130

140

150

170

210

Từ 15 đến dưới 24 chỗ

190

210

230

260

320

Từ 24 đến dưới 30 chỗ

250

280

310

340

430

Từ 30 đến dưới 35 chỗ

320

350

390

430

540

Từ 35 đến dưới 40 chỗ

370

410

460

510

640

Từ 40 đến dưới 45 chỗ

450

500

560

620

770

Từ 45 đến dưới 50 chỗ

500

560

620

690

860

Từ 50 đến dưới 60 chỗ

570

630

700

780

980

Từ 60 chỗ trở lên

630

700

780

870

1090

III -XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Trong tải dưới 750 kg

50

50

50

60

70

Trọng tải từ 750 kg đến dưới 1 tấn

60

70

80

90

110

Trong tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

70

80

90

100

120

Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

80

90

100

110

140

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2 tấn

110

120

130

140

170

Trọng tải từ 2 tấn đến dưới 2,5 tấn

120

130

140

160

200

Trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 3 tấn

130

140

160

180

220

Trọng tải từ 3 tấn đến dưới 3,5 tấn

140

150

170

190

240

Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4 tấn

150

170

190

210

260

Trọng tải từ 4 tấn đến dưới 4,5 tấn

170

190

210

230

290

Trọng tải từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn

190

210

230

250

310

Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

190

210

230

260

330

Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

210

230

260

290

360

Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

230

260

290

320

400

Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

250

280

310

340

430

Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

270

300

330

370

460

Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

290

320

360

400

500

Trọng tải từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

310

340

380

420

530

Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

330

370

410

450

560

Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

340

380

420

470

590

Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

370

410

450

500

620

Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

390

430

480

530

660

Trọng tải từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

410

450

500

550

690

Trọng tải từ 25 tấn trở lên

420

470

520

580

720

CHƯƠNG VI: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG THUỘC LIÊN XÔ, ĐÔNG ĐỨC CŨ SẢN XUẤT

I - XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

Dung tích xi lanh dưới 1.0 L

40

40

40

40

50

Dung tích xi lanh từ 1.0 L đến dưới 1.5 L

50

50

50

60

70

Dung tích xi lanh từ 1.5 L đến dưới 1.8 L

50

50

60

70

90

Dung tích xi lanh từ 1.8 L đến dưới 2.0 L

60

70

80

90

110

Dung tích xi lanh từ 2.0 L đến dưới 2.3 L

70

80

90

100

130

Dung tích xi lanh từ 2.3 L đến dưới 2.5 L

90

100

110

120

150

Dung tích xi lanh từ 2.5 L đến dưới 2.8 L

110

120

130

140

170

Dung tích xi lanh từ 2.8 L đến dưới 3.2 L

120

130

140

150

190

Dung tích xi lanh từ 3.2 L đến dưới 3.5 L

130

140

150

170

210

Dung tích xi lanh từ 3,5 L trở lên

130

140

160

180

230

II - XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Từ 10 đến dưới 15 chỗ

120

130

140

150

190

Từ 15 đến dưới 24 chỗ

160

180

200

220

280

Từ 24 đến dưới 30 chỗ

220

240

270

300

370

Từ 30 đến dưới 35 chỗ

280

310

340

380

480

Từ 35 đến dưới 40 chỗ

330

370

410

450

560

Từ 40 đến dưới 45 chỗ

400

440

490

540

670

Từ 45 đến dưới 50 chỗ

450

500

560

620

770

Từ 50 đến dưới 60 chỗ

500

560

620

690

860

Từ 60 chỗ trở lên

550

610

680

760

950

III -XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Trong tải dưới 750 kg

40

40

40

40

50

Trọng tải từ 750 kg đến dưới 1 tấn

50

50

50

60

80

Trong tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

50

60

70

80

100

Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

70

80

90

100

120

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2 tấn

70

80

90

100

130

Trọng tải từ 2 tấn đến dưới 2,5 tấn

90

100

110

120

150

Trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 3 tấn

110

120

130

140

170

Trọng tải từ 3 tấn đến dưới 3,5 tấn

120

130

140

150

190

Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4 tấn

130

140

150

170

210

Trọng tải từ 4 tấn đến dưới 4,5 tấn

130

140

160

180

230

Trọng tải từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn

140

150

170

190

240

Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

150

170

190

210

260

Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

160

180

200

220

280

Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

180

200

220

240

300

Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

190

210

230

260

330

Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

210

230

260

290

360

Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

220

240

270

300

380

Trọng tải từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

240

270

300

330

410

Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

250

280

310

340

430

Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

270

300

330

370

460

Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

290

320

350

390

490

Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

300

330

370

410

510

Trọng tải từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

320

350

390

430

540

Trọng tải từ 25 tấn trở lên

330

370

410

450

560

Phụ lục số 01


PHẦN I: GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ


MỤC B: CÁC LOẠI XE Ô TÔ SẢN XUẤT TỪ NĂM 1999 VỀ SAU


(Kèm theo Quyết định số 132/2011/QĐ-UBND ngày 24.10.2011 của UBND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

LOẠI TÀI SẢN

GIÁ TÍNH LPTB XE MỚI SẢN XUẤT NĂM

1999-2000

2001-2002

2003-2004

2005-2006

2007-2008

2009-2010

CHƯƠNG I: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG NHẬT BẢN SẢN XUẤT

I - XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

1

NHÃN HIỆU NISSAN:

NISSAN 350Z :

COUPE BASE 3.5 (02 chỗ)

770

860

950

1,050

1,310

COUPE ENTHUSIAST 3.5 (02 chỗ)

810

900

1,000

1,110

1,390

COUPE TOURING 3.5 (02 chỗ)

900

1,000

1,110

1,230

1,540

COUPE GRAND 3.5 (02 chỗ)

990

1,100

1,220

1,350

1,690

COUPE NISMO 3.5 (02 chỗ)

1,040

1,150

1,280

1,420

1,780

ROADSTER ENTHUSIAST 3.5 (02 chỗ)

980

1,090

1,210

1,340

1,670

ROADSTER TOURING 3.5 (02 chỗ)

1,040

1,150

1,280

1,420

1,780

ROADSTER GRAND 3.5 (02 chỗ)

1,100

1,220

1,360

1,510

1,890

NISSAN ALTIMA:

2.5 (05 chỗ)

500

560

620

690

860

2.5 S (05 chỗ)

550

610

680

750

940

3.5 SE (05 chỗ)

660

730

810

900

1,130

3.5 SL (05 chỗ)

770

860

950

1,060

1,320

COUPE 2.5 S (05 chỗ)

570

630

700

780

970

COUPE 3.5 SE (05 chỗ)

690

770

850

940

1,170

HYBRID 2.5 (05 chỗ)

690

770

860

960

1,200

HYBRID HEV 2.5 (05 chỗ)

690

770

850

940

1,170

NISSAN ARMADA:

SE 4x2 5.6 (08 chỗ)

840

930

1,030

1,140

1,420

SE 4x4 5.6 (08 chỗ)

890

990

1,100

1,220

1,530

LE 4x2 5.6 (08 chỗ)

980

1,090

1,210

1,340

1,680

LE 4x4 5.6 (08 chỗ)

1,040

1,160

1,290

1,430

1,790

NISSAN MURANO:

LE 3.5 (05 chỗ)

980

1,090

1,210

1,340

1,670

1,670

S 2WD 3.5 (05 chỗ)

650

720

800

890

1,110

SL 2WD 3.5 (05 chỗ)

690

770

850

940

1,170

S AWD 3.5 (05 chỗ)

690

770

850

940

1,170

SL AWD 3.5 (05 chỗ)

720

800

890

990

1,240

SE AWD 3.5 (05 chỗ)

750

830

920

1,020

1,270

NISSAN MAXIMA:

30J 3.0; (05 chỗ)

410

460

510

570

715

715

SE 3.5 (05 chỗ)

770

860

950

1,060

1,320

SL 3.5 (05 chỗ)

840

930

1,030

1,140

1,420

30GV 3.0 ; (05 chỗ)

720

800

NISSAN PATHFINDER:

2.5 (07 chỗ)

850

940

1,040

1,150

1,432

1,432

S 4x2 4.0 (07 chỗ)

620

690

770

860

1,080

S 4x4 4.0 (07 chỗ)

680

760

840

930

1,160

SE 4x2 4.0 (07 chỗ)

700

780

870

970

1,210

SE 4x4 4.0 (07 chỗ)

760

840

930

1,030

1,290

SE V8 4x2 5.6 (07 chỗ)

750

830

920

1,020

1,270

SE V8 4x4 5.6 (07 chỗ)

790

880

980

1,090

1,360

SE OFF ROAD 4x4 4.0 (07 chỗ)

820

910

1,010

1,120

1,400

LE 4x2 4.0 (07 chỗ)

850

940

1,040

1,150

1,440

LE 4x4 4.0 (07 chỗ)

890

990

1,100

1,220

1,530

LE V8 4x2 5.6 (07 chỗ)

880

980

1,090

1,210

1,510

LE V8 4x4 5.6 (07 chỗ)

940

1,040

1,150

1,280

1,600

NISSAN QUEST:

3.5 (07 chỗ)

600

670

740

820

1,020

3.5 S (07 chỗ)

610

680

760

840

1,050

3.5 SL (07 chỗ)

700

780

870

970

1,210

3.5 SE (07 chỗ)

830

920

1,020

1,130

1,410

NISSAN ROGUE:

S 2WD 2.5 (05 chỗ)

450

500

560

620

780

S AWD 2.5 (05 chỗ)

480

530

590

660

830

SL 2WD 2.5 (05 chỗ)

570

630

700

780

978

978

SL AWD 2.5 (05 chỗ)

620

690

770

850

1,066

1,066

NISSAN SENTRA:

2.0 (05 chỗ)

430

480

530

590

740

2.0 S (05 chỗ)

440

490

540

600

750

2.0 SL (05 chỗ)

510

570

630

700

870

SE-R 2.5 (05 chỗ)

540

600

670

740

920

SE-R SPEC-V 2.5 (05 chỗ)

550

610

680

750

940

NISSAN VERSA HATCHBACK:

1.8 S (05 chỗ)

350

390

430

480

600

1.8 SL (05 chỗ)

410

450

500

550

690

NISSAN VERSA SEDAN:

1.8 S (05 chỗ).

340

380

420

470

590

1.8 SL (05 chỗ)

420

470

520

580

720

NISSAN XTERRA:

X 4x2 4.0 (05 chỗ)

600

670

740

820

1,020

X 4x4 4.0 (05 chỗ)

650

720

800

890

1,110

S 4x2 4.0 (05 chỗ)

640

710

790

880

1,100

S 4x4 4.0 (05 chỗ)

690

770

860

950

1,190

OR 4x4 4.0 (05 chỗ)

740

820

910

1,010

1,260

SE 4x2 4.0 (05 chỗ)

740

830

920

1,020

1,270

SE 4x4 4.0 (05 chỗ)

790

880

980

1,090

1,360

NISSAN BLUEBIRD 2.0 (05 chỗ)

350

390

430

480

600

600

NISSAN MICRA 1.2 (05 chỗ)

260

290

320

360

450

NISSAN PATROL:

3.0 (07 chỗ)

590

650

720

800

1,000

4.2 (07 chỗ)

690

770

860

960

1,200

GL 4.5 (07 chỗ)

750

NISSAN QUASHQAI:

LE 2.0 (05 chỗ)

380

420

470

520

650

SE 2.0 (05 chỗ)

470

520

580

640

800

800

NISSAN SUNNY 1.6 (05 chỗ)

350

390

430

480

600

600

NISSAN TEANA:

2.0; 05 chỗ

530

590

650

720

900

LX 2.0 (05 chỗ)

350

390

430

480

600

EX 2.0 (05 chỗ)

380

420

470

520

650

LX 2.3 (05 chỗ)

380

420

470

520

650

EX 2.3 (05 chỗ)

410

450

500

560

700

2.5 (05 chỗ)

640

710

790

880

1,105

1,105

25P 2.5 (05 chỗ)

820

910

1,010

1,120

1,404

1,404

NISSAN TIIDA:

1.6 (05 chỗ)

290

320

360

400

500

1.8 (05 chỗ)

400

410

460

510

570

713

NISSAN VERITA 1.3 (05 chỗ)

260

290

320

360

450

NISSAN X-TRAIL:

2.0 (05 chỗ)

350

390

430

480

600

600

2.2 (05 chỗ)

380

420

470

520

650

2.5 (05 chỗ)

510

650

720

800

1,000

1,000

250X 2.5 (05 chỗ)

440

490

540

600

750

SLX 2.5 (05 chỗ)

440

490

540

600

750

SLXT 2.5 (05 chỗ)

590

650

720

800

1,000

NISSAN LIVINA :

1.6 (05 chỗ)

290

320

360

400

500

640

1.8 (07 chỗ)

470

520

580

640

800

GRAND 1.8

380

420

470

520

650

650

NISSAN CEFIRO:

2.0;05 chỗ

430

480

530

590

740

740

3.0; 05 chỗ

490

540

600

NISSAN FRONTIER CREW CAB (Pickup):

SE 4x2 4.0 (05 chỗ)

440

490

540

600

750

SE LWB 4x2 4.0 (05 chỗ)

450

500

560

620

780

SE 4x4 4.0 (05 chỗ)

500

550

610

680

850

SE LWB 4x4 4.0 (05 chỗ)

510

570

630

700

880

LE 4x2 4.0 (05 chỗ)

500

560

620

690

860

LE 4x4 4.0 (05 chỗ)

580

640

710

760

990

LE LWB 4x2 4.0 (05 chỗ)

540

600

670

740

920

LE LWB 4x4 4.0 (05 chỗ)

590

650

720

800

1,000

NISMO 4x2 4.0 (05 chỗ)

520

580

640

710

890

NISMO 4x4 4.0 (05 chỗ)

570

630

700

780

980

NISSAN FRONTIER KING CAB (Pickup:

XE 4x2 2.5 (04 chỗ)

330

370

410

460

580

SE 4x2 2.5 (04 chỗ)

390

430

480

530

660

SE 4x2 4.0 (04 chỗ)

410

450

500

550

690

SE 4x4 4.0 (04 chỗ)

450

500

560

620

780

LE 4x2 4.0 (04 chỗ)

490

540

600

670

840

LE 4x4 4.0 (04 chỗ)

540

600

670

740

930

NISMO 4x2 4.0 (04 chỗ)

490

540

600

670

840

NISMO 4x4 4.0 (04 chỗ)

530

590

650

720

900

NISSAN TITAN CREW CAB (Pick up):

XE SWD 4x2 5.6 (06 chỗ)

560

620

690

770

960

XE SWD 4x4 5.6 (06 chỗ)

620

690

770

860

1,080

XE LWD 4x2 5.6 (06 chỗ)

570

630

700

780

980

XE LWD 4x4 5.6 (06 chỗ)

640

710

790

880

1,100

SE SWD 4x2 5.6 (06 chỗ)

600

670

740

820

1,030

SE SWD 4x4 5.6 (06 chỗ)

670

740

820

910

1,140

SE LWD 4x2 5.6 (06 chỗ)

610

680

760

840

1,050

SE LWD 4x4 5.6 (06 chỗ)

680

760

840

930

1,160

LE LWD 4x2 5.6 (06 chỗ)

740

820

910

1,010

1,260

LE LWD 4x4 5.6 (06 chỗ)

790

880

980

1,090

1,360

LE SWD 4x2 5.6 (06 chỗ)

720

800

890

990

1,240

LE SWD 4x4 5.6 (06 chỗ)

770

860

960

1,070

1,340

PRO-4X SWD 4x4 5.6 (06 chỗ)

700

780

870

970

1,210

PRO-4X LWD 4x4 5.6 (06 chỗ)

710

790

880

980

1,230

NISSAN TITAN KING CAB (Pick up):

XE SWD 4x2 5.6 (06 chỗ)

500

560

620

690

860

XE SWD 4x4 5.6 (06 chỗ)

570

630

700

780

980

XE LWD 4x2 5.6 (06 chỗ)

510

570

630

700

880

XE LWD 4x4 5.6 (06 chỗ)

580

640

710

790

990

SE LWD 4x2 5.6 (06 chỗ)

560

620

690

770

960

SE LWD 4x4 5.6 (06 chỗ)

620

690

770

860

1,070

SE SWD 4x2 5.6 (06 chỗ)

550

610

680

750

940

SE SWD 4x4 5.6 (06 chỗ)

620

690

770

850

1,060

LE LWD 4x2 5.6 (06 chỗ)

690

770

850

940

1,170

LE LWD 4x4 5.6 (06 chỗ)

750

830

920

1,020

1,280

LE SWD 4x2 5.6 (06 chỗ)

680

750

830

920

1,150

LE SWD 4x4 5.6 (06 chỗ)

740

820

910

1,010

1,260

PRO-4X SWD 4x4 5.6 (06 chỗ)

660

730

810

900

1,130

NISSAN TERRANO:

2.4 (07 chỗ)

410

450

500

560

700

700

NISSAN GT-R:

PREMIUM 3.8; 04 chỗ

3,117

2

NHÃN HIỆU INFINITI:

INFINITI EX35 :

RDW 3.5 (05 chỗ)

860

950

1,060

1,180

1,470

ADW 3.5 (05 chỗ)

890

990

1,100

1,220

1,530

JOURNEY RDW 3.5 (05 chỗ)

950

1,050

1,170

1,300

1,630

JOURNEY ADW 3.5 (05 chỗ)

990

1,100

1,220

1,360

1,700

INFINITI FX35 :

2WD 3.5 (05 chỗ)

1,040

1,160

1,290

1,430

1,790

AWD 3.5 (05 chỗ)

1,090

1,210

1,340

1,490

1,860

INFINITI FX45:

AWD 4.5 (05 chỗ)

1,380

1,530

1,700

1,890

2,360

INFINITI G35 SEDAN:

BASE 3.5 (05 chỗ)

860

960

1,070

1,190

1,490

JOURNEY 3.5 (05 chỗ)

880

980

1,090

1,210

1,510

SPORT 6MT 3.5 (05 chỗ)

890

990

1,100

1,220

1,520

AWD 3.5 (05 chỗ)

940

1,040

1,150

1,280

1,600

INFINITI G37 COUPE:

BASE 3.7 (04 chỗ)

940

1,040

1,160

1,290

1,610

JOURNEY 3.7 (04 chỗ)

950

1,060

1,180

1,310

1,640

SPORT 6MT 3.7 (04 chỗ)

980

1,090

1,210

1,340

1,670

INFINITI M:

35 AWD 3.5 (05 chỗ)

1,220

1,360

1,510

1,680

2,100

35 SEDAN 3.5 (05 chỗ)

1,180

1,310

1,460

1,620

2,020

45 AWD 4.5 (05 chỗ)

1,420

1,580

1,750

1,940

2,430

45 SEDAN 4.5 (05 chỗ)

1,350

1,500

1,670

1,850

2,310

INFINITI QX56:

2WD 5.6 (08 chỗ)

1,220

1,350

1,550

1,670

2,090

4WD 5.6 (08 chỗ)

1,300

1,440

1,600

1,780

2,220

3

NHÃN HIỆU MITSUBISHI:

MITSUBISHI ECLIPSE:

GS 2.4 (04 chỗ)

570

630

700

780

970

GT 3.8 (04 chỗ)

670

740

820

910

1,140

SE 2.4 (04 chỗ)

680

750

830

920

1,150

SE-V6 3.8 (04 chỗ)

800

890

990

1,100

1,380

MITSUBISHI ECLIPSE SPYDER:

GS 2.4 (04 chỗ)

720

800

890

990

1,240

GT 3.8 (04 chỗ)

810

900

1,000

1,110

1,390

MITSUBISHI ENDEAVOR:

LS 2WD 3.8 (05 chỗ)

770

860

950

1,060

1,330

LS AWD 3.8 (05 chỗ)

820

910

1,010

1,120

1,400

SE 2WD 3.8 (05 chỗ)

830

920

1,020

1,130

1,410

SE AWD 3.8 (05 chỗ)

860

950

1,060

1,180

1,480

MITSUBISHI GALANT:

2.4 ; (05 chỗ)

600

670

740

820

1,030

1,030

DE 2.4 (05 chỗ)

570

630

700

780

980

ES 2.4 (05 chỗ)

600

670

740

820

1,020

SE 2.4 (05 chỗ)

640

710

790

880

1,100

GTS 3.8 (05 chỗ)

700

780

870

970

1,210

RALLIART 3.8 (05 chỗ)

770

860

950

1,050

1,310

MITSUBISHI COD PLUS 1.6 (05 chỗ)

350

390

430

480

600

600

MITSUBISHI LANCER:

2.0; 05 chỗ

430

480

530

590

740

IO 2.0; 05 chỗ

410

450

500

560

700

700

GLX 1.6; 05 chỗ

290

320

360

400

500

EX GT 2.0 (05 chỗ)

410

460

510

570

710

710

FORTIS 1.8 (05 chỗ)

410

460

510

570

710

710

FORTIS 2.0 (05 chỗ)

410

460

510

570

714

714

DE 2.0 (05 chỗ)

400

440

490

540

680

ES 2.0 (05 chỗ)

450

500

560

620

780

GTS 2.0 (05 chỗ)

500

560

620

690

860

MITSUBISHI LANCER EVOLUTION:

GSR 2.0 (05 chỗ)

930

1,030

1,140

1,270

1,590

MR 2.0 (05 chỗ)

1,080

1,200

1,330

1,480

1,850

MITSUBISHI OUTLANDER:

ES 2WD 2.4 (07 chỗ)

490

540

600

670

840

ES 2WD 3.0 (07 chỗ)

540

600

670

740

920

ES 4WD 2.4 (07 chỗ)

530

590

650

720

900

LS 2WD 3.0 (07 chỗ)

550

610

680

760

950

LS 4WD 3.0 (07 chỗ)

590

650

720

800

1,000

SE 2WD 2.4 (07 chỗ)

570

630

700

780

980

SE 4WD 2.4 (07 chỗ)

600

670

740

820

1,030

XLS 2WD 3.0 (07 chỗ)

590

650

720

800

1,000

XLS 4WD 3.0 (07 chỗ)

610

680

760

840

1,050

4x2 2.4 (05 chỗ)

500

530

590

650

720

900

4x4 2.4 (05 chỗ)

530

590

650

720

900

950

MITSUBISHI PAJERO:

3.0 (07 chỗ)

640

710

790

880

1,100

GL 3.0 (07 chỗ)

790

880

980

1090

1360

1360

GLS 3.0 (07 chỗ)

690

770

860

960

1,200

GLS AT 3.0 (07 chỗ)

940

1040

1160

1290

1615

1615

GLS MT 3.0 (07 chỗ)

910

1010

1120

1240

1556

1556

3.5; (07 chỗ)

770

850

940

1040

1300

1300

MITSUBISHI RAIDER (Pick up):

LS EXTENDED CAR 2WD MT 3.7 (06 chỗ)

450

500

550

610

760

LS EXTENDED CAR 2WD AT 3.7 (06 chỗ)

510

570

630

700

870

LS DOUBLE CAR 2WD 3.7 (06 chỗ)

550

610

680

760

950

LS DOUBLE CAR 4WD 6V 3.7 (06 chỗ)

620

690

770

850

1,060

MITSUBISHI TRITON (Pick up)

GLS 2.5 (05 chỗ)

300

340

380

420

470

584

GLS 2.5 AT (Ca bin kép)

320

350

390

430

540

540

GLS 2.5 MT (Ca bin kép)

310

340

380

420

527

527

GLX 2.5 ( Ca bin kép)

290

320

350

390

492

492

GL 2.4 (05 chỗ)

240

270

300

330

411

437

GL 2.4 2WD (Ca bin đơn)

200

220

240

270

338

338

GL 2.4 4WD (Ca bin đơn)

220

240

270

300

369

369

GLS ; AT (Ca bin kép)

320

350

390

430

536

536

GLS ; MT (Ca bin kép)

310

340

380

420

519

519

GLX ; ( Ca bin kép)

280

310

340

380

478

478

GL ; (Ca bin kép)

240

270

300

330

418

418

GL 4WD (Ca bin đơn)

220

240

270

300

375

375

GL 2WD (Ca bin đơn)

210

230

250

280

344

344

MITSUBISHI L200

SPORTERO GLS 2.5; 05 chỗ

640

4

NHÃN HIỆU MAZDA :

MAZDA2:

1.5; 05 chỗ

757

MAZDA3:

1.6 ; (05 chỗ)

320

380

420

470

520

650

2.0; (05 chỗ)

420

470

520

580

720

I SPORT 2.0 (05 chỗ)

400

440

490

540

680

TOURING VALUE 2.0 (05 chỗ)

480

530

590

650

810

S SPORT 2.3 (05 chỗ)

500

550

610

680

850

S SPORT 2.3 (05 chỗ- 5 cửa)

510

570

630

700

870

S TOURING 2.3 (05 chỗ- 5 cửa)

530

590

650

720

900

S TOURING 2.3 (05 chỗ)

530

590

650

720

900

S GRAND TOURING 2.3 (05 chỗ-5 cửa)

570

630

700

780

980

S GRAND TOURING 2.3 (05 chỗ)

570

630

700

780

980

2.5S 2.5 (05 chỗ)

850

MAZDA5:

MAZDA5 I SPORT 2.3 (06 chỗ)

440

490

540

600

750

MAZDA5 TORING 2.3 (06 chỗ)

500

560

620

690

860

MAZDA5 GRAND TOURING 2.3 (06 chỗ)

540

600

670

740

930

MAZDA6:

2.0 ; 05 chỗ

530

590

650

MAZDA6 I SPORT 2.3 (05 chỗ)

530

590

660

730

910

MAZDA6 I SPORT VALUE EDITION 2.3 (05 chỗ)

550

610

680

750

940

MAZDA6 I VALUE EDITION 2.3 (05 chỗ-5 cửa)

570

630

700

780

980

MAZDA6 S SPORT VALUE EDITION 3.0(05 chỗ)

620

690

770

850

1,060

MAZDA6 I SPORT TOURING 2.3 (05 chỗ)

620

690

770

850

1,060

MAZDA6 S VALUE EDITION 3.0 (05 chỗ-5 cửa)

640

710

790

880

1,100

MAZDA6 I SPORT GRAND TOURING 2.3 (05 chỗ)

680

750

830

920

1,150

MAZDA6 I GRAND TOURING 2.3 (05 chỗ- 5 cửa)

690

770

850

940

1,170

MAZDA6 S SPORT TOURING 3.0 (05 chỗ)

690

770

850

940

1,180

MAZDA6 S TOURING 3.0 (05 chỗ- 5 cửa)

710

790

880

980

1,220

MAZDA6 S SPORT GRAND TOURING 3.0 (05 chỗ)

750

830

920

1,020

1,280

MAZDA6 S GRAND TOURING 3.0 (05 chỗ-5 cửa)

770

860

950

1,050

1,310

MAZDASPEED3:

MAZDASPEED3 SPORT 2.3 (05 chỗ)

620

690

770

860

1,080

MAZDASPEED3 TOURING 2.3 (05 chỗ)

690

770

850

940

1,170

MAZDA MX-5 MIATA:

SV 2.0 (02 chỗ)

570

630

700

780

980

SPORT 2.0 (02 chỗ)

600

670

740

820

1,020

TOURING 2.0 (02 chỗ)

660

730

810

900

1,130

SPORT Power Retractable Hardtop 2.0 (02 chỗ)

680

760

840

930

1,160

GRAND TOURING 2.0 (02 chỗ)

690

770

860

950

1,190

TOURING Power Retractable Hardtop 2.0 (02 chỗ)

710

790

880

980

1,220

SPECIAL EDITION 2.0 (02 chỗ)

740

820

910

1,010

1,260

GRAND TOURING Power Retractable Hardtop 2.0 (02 chỗ)

750

830

920

1,020

1,280

MAZDA RX-8:

SPORT 1.3 (04 chỗ)

730

810

900

1,000

1,250

TOURING 1.3 (04 chỗ)

820

910

1,010

1,120

1,400

GRAND TOURING 1.3 (04 chỗ)

860

950

1,060

1,180

1,470

40TH ANNIVERSARY EDITION 1.3 (04 chỗ)

860

950

1,060

1,180

1,480

MAZDA TRIBUTE:

2.3; 05 chỗ

730

730

I SPORT FWD 2.3 (05 chỗ)

540

600

670

740

920

I TOURING FWD 2.3 (05 chỗ)

600

670

740

820

1,020

S SPORT FWD 3.0 (05 chỗ)

610

680

750

830

1,040

I SPORT 4WD 2.3 (05 chỗ)

620

690

770

860

1,070

S TOURING FWD 3.0 (05 chỗ)

620

690

770

860

1,080

I TOURING 4WD 2.3 (05 chỗ)

650

720

800

890

1,110

I GRAND TOURING FWD 2.3 (05 chỗ)

660

730

810

900

1,130

I GRAND TOURING 4WD 2.3 (05 chỗ)

700

780

870

970

1,210

S SPORT 4WD 3.0 (05 chỗ)

660

730

810

900

1,130

S TOURING 4WD 3.0 (05 chỗ)

680

760

840

930

1,160

S GRAND TOURING FWD 3.0 (05 chỗ)

690

770

860

950

1,190

S GRAND TOURING 4WD 3.0 (05 chỗ)

750

830

920

1,020

1,270

MAZDA TRIBUTE HYBRID:

TOURING HEV 2WD 2.3 (05 chỗ)

710

790

880

980

1,220

TOURING HEV 4WD 2.3 (05 chỗ)

770

850

940

1,040

1,300

GRAND TOURING HEV 2WD 2.3 (05 chỗ)

770

860

960

1,070

1,340

GRAND TOURING HEV 4WD 3.0 (05 chỗ)

840

930

1,030

1,140

1,420

MAZDA CX-9:

SPORT FWD 3.7 (07 chỗ)

700

780

870

970

1,210

SPORT AWD 3.7 (07 chỗ)

740

820

910

1,010

1,260

TOURING FWD 3.7 (07 chỗ)

770

850

940

1,040

1,300

TOURING AWD 3.7 (07 chỗ)

780

870

970

1,080

1,350

GRAND TOURING FWD 3.7 (07 chỗ)

800

890

990

1,100

1,370

GRAND TOURING AWD 3.7 (07 chỗ)

840

930

1,030

1,140

1,420

MAZDA CX-7:

SPORT FWD 2.3 (05 chỗ)

670

740

820

910

1,140

SPORT AWD 2.3 (05 chỗ)

710

790

880

980

1,220

TOURING FW 2.3 (05 chỗ)

710

790

880

980

1,220

TOURING AWD 2.3 (05 chỗ)

770

850

940

1,040

1,300

GRAND TOURING AWD 2.3 (05 chỗ)

770

860

960

1,070

1,340

GRAND TOURING FWD 2.3 (05 chỗ)

740

820

910

1,010

1,260

MAZDA B-SERIS (Pick up):

B2300 REGULAR CAB 4x2 2.3 (05 chỗ)

330

370

410

460

580

B4000 CAB PLUS4 4x4 4.0 (05 chỗ)

460

510

570

630

790

B4000 CAB PLUS4 SE 4x4 4.0 (05 chỗ)

550

610

680

760

950

5

NHÃN HIỆU ACURA:

ACURA MDX:

3.5 (07 chỗ)

820

910

1,010

1,120

1,400

BASE 3.7 (07 chỗ)

950

1,050

1,170

1,300

1,620

TECH NOLOGY 3.7 (07 chỗ)

1,450

1,610

1,790

1,990

2,492

SPORT PACKAGE 3.7 (07 chỗ)

1,080

1,200

1,330

1,480

1,850

SPORT 3.7 (07 chỗ)

1350

1500

1670

1860

2320

2320

ACURA RDX:

2.3 (05 chỗ)

920

1,020

1,130

1,250

1,560

TECH NOLOGY 2.3 (05 chỗ)

1,010

1,120

1,240

1,380

1,730

ACURA RL:

3.5 (05 chỗ)

1,240

1,380

1,530

1,700

2,130

TECHNOLYGY 3.5 (05 chỗ)

1,340

1,490

1,650

1,830

2,290

CMBS/PAX 3.5 (05 chỗ)

1,440

1,600

1,780

1,980

2,470

ACURA TL:

2.3 (05 chỗ)

930

1,030

1,140

1,270

1,590

TYPE-S 3.5 (05 chỗ)

1,050

1,170

1,300

1,440

1,800

ACURA TSX:

MT 2.4 (05 chỗ)

770

860

950

1,050

1,310

AT 2.4 (05 chỗ)

770

860

950

1,050

1,310

ACURA ZDN:

ADVANCE 3.7 ; 05 chỗ

3,030

6

NHÃN HIỆU HONDA:

HONDA ACCORD:

2.4; 05 chỗ

1,119

1,119

3.5; 05 chỗ

1,300

1,300

EX-L; 2.4 (05 chỗ) MT

770

850

940

1,040

1,303

EX-L; 2.4 (05 chỗ) AT

780

870

970

1,080

1,344

HONDA ACCORD COUPE

LXMT 2.4 (05 chỗ)

550

610

680

750

940

LXAT 2.4 (05 chỗ)

570

630

700

780

980

LXAT 3.0 (05 chỗ)

690

770

850

940

1,170

LX-S MT 2.4 (05 chỗ)

590

660

730

810

1,010

LX-S AT 2.4 (05 chỗ)

610

680

760

840

1,050

EXMT 2.4 (05 chỗ)

620

690

770

860

1070

1110

EXAT 2.4 (05 chỗ)

650

720

800

890

1070

1110

EX-L MT 2.4 (05 chỗ)

690

770

850

940

1,170

EX-L AT 2.4 (05 chỗ)

690

770

860

960

1,200

EX-L MT 3.0 (05 chỗ)

750

830

920

1,020

1,270

EX-L AT 3.0 (05 chỗ)

750

830

920

1,020

1,270

EX-L MT 3.5 (05 chỗ)

770

860

950

1,050

1,310

EX-L AT 3.5 (05 chỗ)

770

860

950

1,050

1,310

HONDA ACCORD HYBRID:

AT 3.0 (05 chỗ)

840

930

1,030

1,140

1,430

HONDA ACCORD SEDAN

2.0; 05 chỗ

760

950

VP MT 2.4 (05 chỗ)

500

560

620

690

860

VP AT 2.4 (05 chỗ)

530

590

650

720

900

LX SE MT 2.4 (05 chỗ)

560

620

690

770

960

LX SE AT 2.4 (05 chỗ)

590

650

720

800

1,000

LX MT 2.4 (05 chỗ)

550

610

680

760

950

LX AT 2.4 (05 chỗ)

570

630

700

780

980

LX-P MT 2.4 (05 chỗ)

580

640

710

790

990

LX-P AT 2.4 (05 chỗ)

600

670

740

820

1,030

EX MT 2.4 (05 chỗ)

620

690

770

860

1,070

EX AT 2.4 (05 chỗ)

650

720

800

890

1,110

EX-L MT 2.4 (05 chỗ)

680

760

840

930

1,160

EX-L AT 2.4 (05 chỗ)

690

770

860

960

1,200

SE AT 3.0 ( 05 chỗ)

620

690

770

860

1,080

LX AT 3.0 (05 chỗ)

680

760

840

930

1,160

EX-L MT 3.0 (05 chỗ)

740

820

910

1,010

1,260

EX-L AT 3.0 (05 chỗ)

740

820

910

1,010

1,260

EX AT 3.5 (05 chỗ)

690

770

860

960

1,200

EX-L AT 3.5 (05 chỗ)

770

850

940

1,040

1,300

HONDA ACCORD SROSSTOUR

EX-L 2WD 3.5 ; 05 chỗ

1,770

EX-L 4WD 3.5 ; 05 chỗ

1,850

HONDA CIVIC COUPE:

DX MT 1.8 (05 chỗ)

410

450

500

560

700

DX AT 1.8 (05 chỗ)

430

480

530

590

740

LX MT 1.8 (05 chỗ)

460

510

570

630

790

LX AT 1.8 (05 chỗ)

480

530

590

660

830

EX MT 1.8 (05 chỗ)

510

570

630

700

880

EX AT 1.8 (05 chỗ)

540

600

670

740

920

EX-L MT 1.8 (05 chỗ)

550

610

680

750

940

EX-L AT 1.8 (05 chỗ)

570

630

700

780

980

HONDA CIVIC GX:

AT (LIMITED AVAILABILITY) 1.8 (05 chỗ)

690

770

860

950

1,190

HONDA CIVIC HYBRID:

CTV AT-PZEV 1.3 (05 chỗ)

620

690

770

850

1,060

HONDA CIVIC SEDAN:

1.8; 05 chỗ

410

450

500

560

700

700

DX MT 1.8 (05 chỗ)

410

460

510

570

710

DX AT 1.8 (05 chỗ)

440

490

540

600

750

LX MT 1.8 (05 chỗ)

470

520

580

640

800

LX AT 1.8 (05 chỗ)

490

540

600

670

840

EX MT 1.8 (05 chỗ)

510

570

630

700

880

EX AT 1.8 (05 chỗ)

540

600

670

740

920

EX-L MT 1.8 (05 chỗ)

550

610

680

750

940

EX-L AT 1.8 (05 chỗ)

570

630

700

780

980

HONDA CIVIC COUPESI 2.0 (05 chỗ)

580

640

710

790

990

HONDA CIVIC SI SEDAN 2.0 (05 chỗ)

590

650

720

800

1,000

HONDA CIVIC CR-V:

SX 2.0 (05 chỗ)

470

520

580

640

800

EX 2.0 (05 chỗ)

500

550

610

680

850

EX-L 2.0 (05 chỗ)

530

590

650

720

900

LX 2WD 2.4 (05 chỗ)

580

640

710

790

990

LX 4WD 2.4 (05 chỗ)

610

680

750

830

1,040

EX 2WD 2.4 (05 chỗ)

630

700

780

870

1,090

EX 4WD 2.4 (05 chỗ)

680

750

830

920

1,150

EX-L 2WD 2.4 (05 chỗ)

700

780

870

970

1,210

EX-L 4WD 2.4 (05 chỗ)

750

830

920

1,020

1,270

HONDA CIVIC

1.5; 05 chỗ

360

400

1.7; 05 chỗ

410

450

500

DX MT 1.7 (05 chỗ)

390

430

480

DX AT 1.7 (05 chỗ)

410

460

510

HONDA CR-V TYPE R 2.0 (05 chỗ)

530

590

650

720

900

900

HONDA ELEMENT:

LX 2WD MT 2.4 (04 chỗ)

530

590

650

720

900

LX 2WD AT 2.4 (04 chỗ)

550

610

680

750

940

LX 4WD MT 2.4 (04 chỗ)

570

630

700

780

970

LX 4WD AT 2.4 (04 chỗ)

590

660

730

810

1,010

EX 2WD MT 2.4 (04 chỗ)

590

650

720

800

1,000

EX 2WD AT 2.4 (04 chỗ)

610

680

750

830

1,040

EX 4WD MT 2.4 (04 chỗ)

620

690

770

860

1,070

EX 4WD AT 2.4 (04 chỗ)

640

710

790

880

1,100

SC 2WD MT 2.4 (04 chỗ)

620

690

770

860

1,080

SC 2WD AT 2.4 (04 chỗ)

660

730

810

900

1,120

HONDA FIT:

MT 1.5 (05 chỗ)

410

430

450

500

560

700

AT 1.5 (05 chỗ)

420

440

490

540

600

750

SPORT MT 1.5 (05 chỗ)

440

490

540

600

750

SPORT AT 1.5 (05 chỗ)

460

510

570

630

790

HONDA JAZZ:

MT 1.5 (05 chỗ)

350

390

430

480

600

AT 1.5 (05 chỗ)

380

420

470

520

650

HONDA ODYSSEY:

LX 3.5 (08 chỗ)

610

680

750

830

1,040

EX 3.5 (08 chỗ)

680

760

840

930

1,160

EX-L 3.5 (08 chỗ)

760

840

930

1,030

1,290

TOURING 3.5 (08 chỗ)

940

1,040

1,160

1,290

1,610

HONDA PILOT:

LX 2WD 3.5 (08 chỗ)

620

690

770

860

1,080

LX 4WD 3.5 (08 chỗ)

660

730

810

900

1,130

VP 2WD 3.5 (08 chỗ)

650

720

800

890

1,110

VP 4WD 3.5 (08 chỗ)

690

770

850

940

1,170

EX 2WD 3.5 (08 chỗ)

690

770

860

960

1,200

EX 4WD 3.5 (08 chỗ)

730

810

900

1,000

1,250

SE 2WD 3.5 (08 chỗ)

750

830

920

1,020

1,270

SE 4WD 3.5 (08 chỗ)

770

860

950

1,060

1,330

EX-L 2WD 3.5 (08 chỗ)

760

840

930

1,030

1,290

EX-L 4WD 3.5 (08 chỗ)

770

860

960

1,070

1,340

HONDA LEGEND:

3.5 (05 chỗ)

1,240

1,380

1,530

1,700

2,130

HONDA RIDGELINE (Pick up):

RT 3.5 (05 chỗ)

590

650

720

800

1,000

RTX 3.5 (05 chỗ)

590

660

730

810

1,010

RTS 3.5 (05 chỗ)

620

690

770

860

1,080

RTL 3.5 (05 chỗ)

690

770

850

940

1,180

HONDA S2000:

2.2 (02 chỗ)

980

1,090

1,210

1,340

1,680

1,680

CR 2.2 (02 chỗ)

980

1,090

1,210

1,340

1,680

CR A/C 2.2 (02 chỗ)

1,010

1,120

1,240

1,380

1,730

HONDA CR-V:

2.0; 05 chỗ

530

590

650

720

900

946

2.4; 05 chỗ

1,270

1,270

EX 2.0 ; 05 chỗ

550

590

660

730

810

1,015

SX 2.0 (05 chỗ)

530

590

650

720

900

900

EX 2.4 ; 05 chỗ

560

620

690

770

964

EX-L 2WD 2.4 (05 chỗ)

700

780

870

970

1210

1210

EX-L 4WD 2.4 (05 chỗ)

750

830

920

1020

1270

1270

HONDA STREAM:

2.0

450

500

7

NHÃN HIỆU ISUZU:

ISUZU ASCENDER:

S 2AWD 4.2 (05 chỗ)

770

860

930

1,050

1,310

S 4AWD 4.2 (05 chỗ)

830

920

1,020

1,130

1,410

ISUZU I-290 EXTENDED CAB (Pick up):

S 2WD 2.9 (05 chỗ)

390

430

480

530

660

ISUZU I-370 CREW CAB (Pick up):

LS 2WD 3.7 (05 chỗ)

540

600

670

740

920

LS 4WD 3.7 (07 chỗ)

610

680

760

840

1,050

LS 2WD 3.7 (04 chỗ)

500

550

610

680

850

ISUZU I-370 EXTENDED CAB (Pick up):

ISUZU D- MAX (Pick up):

LS 3.0 ; (05 chỗ); 480 kg

424

8

NHÃN HIỆU LEXUS:

LEXUS ES 300:

3.0 (05 chỗ)

620

690

763

LEXUS ES 350

3.5 (05 chỗ)

1,000

1,110

1,230

1,370

1,714

2,000

LEXUS GS 300:

3.0 (05 chỗ)

1350

1500

1670

1850

LEXUS GS 350:

3.5 (05 chỗ)

1,280

1,410

1,570

1,740

1,930

2,411

AWD 3.5 (05 chỗ)

1,220

1,350

1,500

1,670

2,090

LEXUS GS 430 4.3 (05 chỗ)

1,350

1,500

1,670

1,860

2,330

2,500

LEXUS GS 450 4.5 (05 chỗ)

1,470

1,630

1,810

2,010

2,510

LEXUS GS 460 4.6 (05 chỗ)

1,380

1,530

1,700

1,890

2,360

2,600

LEXUS GS 470 4.7 (05 chỗ)

1,060

1,180

1,310

1,460

1,830

LEXUS GX 460 4.6 (07 chỗ)

1,610

1,790

1,990

2,210

2,760

LEXUS IS C:

2.5; 04 chỗ

1,160

1,290

1,430

1,590

1,987

250C 2.5; 04 chỗ

1,870

1,870

350C 3.5; 04 chỗ

2,270

2,270

LEXUS IS 250:

2.5 (05 chỗ)

850

940

1040

1160

1446

1446

MANUAL 2.5 (05 chỗ)

810

900

1,000

1,110

1,390

SEQUENTIAL 2.5 (05 chỗ)

850

940

1,040

1,150

1,440

SEQUENTIAL WITH ALL WHEEL DRIVER 2.5 (05 chỗ)

910

1,010

1,120

1,240

1,550

LEXUS IS 300 3.0 (05 chỗ)

820

910

1,010

1,120

1,400

LEXUS IS 350 SEQUENTIAL 3.0 (05 chỗ)

950

1,060

1,180

1,310

1,640

LEXUS IS F DIRECT 5.0 (04 chỗ)

1,480

1,640

1,820

2,020

2,520

LEXUS LS 430 4.3 (05 chỗ)

1,280

1,420

1,580

1,760

2,200

LEXUS LS 460:

400 RWD 4.6 ; 05 chỗ

3,600

3,600

400 AWD 4.6 ; 05 chỗ

3,772

3,772

LEXURY 4.6 (05 chỗ)

1,640

1,820

2,020

2,240

2,800

L LEXURY 4.6 (05 chỗ)

1,900

2,110

2,340

2,600

3,250

LEXUS LS 600H:

L 5.0 (05 chỗ)

2,730

3,030

3,370

3,740

4,670

5,400

LEXUS LX 470:

SPORT UTILITY 4.7 (08 chỗ)

1,510

1,680

1,870

2,080

2,600

LEXUS GX 470:

4.7; 05 chỗ

1,350

1,500

1,670

1,860

2,324

2,324

LEXUS LX 570:

SPORT UTILITY 5.7 (08 chỗ)

1,670

1,860

2,070

2,300

2,880

5.7 (08 chỗ)

2150

2390

2660

2960

3700

3700

LEXUS HS 250:

HS250H 2.4; 05 chỗ

1,603

1,603

LEXUS RX 300:

FWD 3.0 (05 chỗ)

690

770

860

960

1,200

1,500

AWD 3.0 (05 chỗ)

770

850

940

1,040

1,300

1,500

LEXUS RX 330:

FWD 3.3 (05 chỗ)

870

970

1,080

1,200

1,500

1,920

AWD 3.3 (05 chỗ)

940

1,040

1,150

1,280

1,600

1,920

LEXUS RX 350:

FWD 3.5 (05 chỗ)

1080

1200

1330

1480

1615

1615

AWD 3.5 (05 chỗ)

1120

1240

1380

1530

1914

1914

LEXUS RX 400H:

FWD 3.3 (05 chỗ)

1,130

1,250

1,390

1,540

1,920

2,200

AWD 3.3 (05 chỗ)

1,150

1,280

1,420

1,580

1,980

2,200

LEXUS RX 450H:

FWD 3.5 (05 chỗ)

1,620

1,800

2,244

AWD 3.5 (05 chỗ)

1,670

1,860

2,327

LEXUS SC 430:

CONVERTIBLE 4.3 (04 chỗ)

1,720

1,910

2,120

2,360

2,950

9

NHÃN HIỆU SCION

SCION TC SPORT COUPE 2.4 (05 chỗ)

480

530

590

660

830

SCION XB WAGON 2.4 (05 chỗ)

450

500

550

610

760

SCION XD WAGON 1.8 (05 chỗ)

410

460

510

570

710

10

NHÃN HIỆU SUZUKI:

SUZUKI FORENZA:

BASE 2.0 (05 chỗ)

400

440

490

540

670

CONVENIENCE 2.0 (05 chỗ)

410

450

500

550

690

POPULAR 2.0 (05 chỗ)

420

470

520

580

730

SUZUKI FORENZA WAGON:

BASE 2.0 (05 chỗ)

410

460

510

570

710

CONVENIENCE 2.0 (05 chỗ)

420

470

520

580

730

POPULAR 2.0 (05 chỗ)

460

510

570

630

790

SUZUKI GRAND VITARA:

2.0 (05 chỗ)

410

450

500

560

700

BASE 2WD 2.7 (05 chỗ)

530

590

650

720

900

BASE 4WD 2.7 (05 chỗ)

570

630

700

780

980

XSPORT 2WD 2.7 (05 chỗ)

610

680

760

840

1,050

XSPORT 4WD 2.7 (05 chỗ)

650

720

800

890

1,110

LUXURY 2WD 2.7 (05 chỗ)

650

720

800

890

1,110

LUXURY 4WD 2.7 (05 chỗ)

690

770

850

940

1,180

SUZUKI RENO:

BASE 2.0 (05 chỗ)

370

410

460

510

640

CONVENIENCE PACKAGE 2.0 (05 chỗ)

390

430

480

530

660

SUZUKI APV:

GL (08 chỗ)

220

240

270

300

370

370

GLX (07 chỗ)

240

270

300

330

410

410

SUZUKI SWIFT:

1.5 AT (05 chỗ)

310

350

390

430

480

604

1.5 MT (05 chỗ)

300

330

370

410

450

567

SUZUKI SX4:

2.0 (05 chỗ)

390

430

480

530

660

POPULAR 2.0 (05 chỗ)

400

440

490

540

680

SPORT 2.0 (05 chỗ)

410

450

500

550

690

SPORT ROAD TRIP 2.0 (05 chỗ)

410

460

510

570

710

SPORT CONVENIENCE 2.0 (05 chỗ)

420

470

520

580

720

SPORT ROAD TRIP CONVENIENCE 2.0 (05 chỗ)

430

480

530

590

740

SPORT TOURING PACKAGE 2.0 (05 chỗ)

450

500

550

610

760

SPORT ROAD TRIP TOURING 2.0 (05 chỗ)

460

510

570

630

790

SUZUKI SX4 CROSSOVER:

BASE FWD 2.0 (05 chỗ)

410

450

500

550

690

BASE AWD 2.0 (05 chỗ)

410

460

510

570

710

ROAD TRIP EDITION FWD 2.0 (05 chỗ)

410

460

510

570

710

CONVENIENCE PACKAGE FWD 2.0 (05 chỗ)

410

460

510

570

710

CONVENIENCE PACKAGE AWD 2.0 (05 chỗ)

420

470

520

580

730

ROAD TRIP EDITION CONVENIENCE FWD 2.0 (05 chỗ)

430

480

530

590

740

TOURING PACKAGE FWD 2.0 (05 chỗ)

450

500

560

620

770

TOURING PACKAGE AWD 2.0 (05 chỗ)

460

510

570

630

790

ROAD TRIP EDITION TOURING FWD 2.0 (05 chỗ)

460

510

570

630

790

SUZUKI XL7:

BASE 2-ROW 2WD 3.6 (07 chỗ)

500

560

620

690

860

PREMIUM 2-ROW 2WD 3.6 (07 chỗ)

550

610

680

750

940

PREMIUM 3-ROW 2WD 3.6 (07 chỗ)

590

650

720

800

1,000

LUXURY 2-ROW 2WD 3.6 (07 chỗ)

590

650

720

800

1,000

PREMIUM 2-ROW AWD 3.6 (07 chỗ)

590

660

730

810

1,010

LUXURY 3-ROW 2WD 3.6 (07 chỗ)

620

690

770

850

1,060

PREMIUM 3-ROW AWD 3.6 (07 chỗ)

620

690

770

860

1,070

LUXURY 2-ROW AWD 3.6 (07 chỗ)

620

690

770

860

1,070

LIMITED 3-ROW 2WD 3.6 (07 chỗ)

640

710

790

880

1,100

LUXURY 3-ROW AWD 3.6 (07 chỗ)

660

730

810

900

1,130

LIMITED 3-ROW AWD 3.6 (07 chỗ)

680

760

840

930

1,160

NHÃN HIỆU SUBARU:

SUBARU FORESTER:

2.5 X (05 chỗ)

600

670

740

820

1,020

SPORT 2.5 X (05 chỗ)

610

680

760

840

1,050

2.5 X PREMIUM (05 chỗ)

630

700

780

870

1,090

2.5 X LL BEAN EDITION (05 chỗ)

750

830

920

1,020

1,280

SPORT 2.5 XT (05 chỗ)

760

840

930

1,030

1,290

2.5 XT LIMITED (05 chỗ)

770

860

960

1,070

1,340

SUBARU IMPREZA:

2.5 I (05 chỗ)

480

530

590

660

830

2.5 I WAGON (05 chỗ)

500

560

620

690

860

WRX 2.5 (05 chỗ)

690

770

850

940

1,180

WRX 2.5 WAGON (05 chỗ)

690

770

860

960

1,200

WRX STI 2.5 (05 chỗ)

990

1,100

1,220

1,350

1,690

SUBARU LEGACY:

2.5 I (05 chỗ)

580

640

710

790

990

2.5 I SPECIAL EDITION (05 chỗ)

590

660

730

810

1,010

2.5 I LIMITED (05 chỗ)

680

760

840

930

1,160

2.5 GT LIMITED (05 chỗ)

780

870

970

1,080

1,350

2.5 I WAGON (05 chỗ)

610

680

750

830

1,040

2.5 I SPECIAL EDITION WAGON (05 chỗ)

650

720

800

890

1,110

2.5 I LIMITED WAGON (05 chỗ)

700

780

870

970

1,210

2.5 GT LIMITED WAGON (05 chỗ)

860

950

1,060

1,180

1,470

3.0 R LIMITED (05 chỗ)

860

960

1,070

1,190

1,490

2.5 GT SPEC B (05 chỗ)

940

1,040

1,160

1,290

1,610

SUBARU OUTBACK:

SPORT 2.5 (05 chỗ)

570

630

700

780

970

BASIC 2/5 (05 chỗ)

620

690

770

850

1,060

2.5 I (05 chỗ)

670

740

820

910

1,140

2.5 I L.L BEAN EDITION (05 chỗ)

740

820

910

1,010

1,260

2.5 I LIMITED (05 chỗ)

770

860

950

1,050

1,310

2.5 I LIMITED LL BEAN EDITION (05 chỗ)

810

900

1,000

1,110

1,390

2.5 XT LIMITED (05 chỗ)

860

950

1,060

1,180

1,470

3.0 R L.L BEAN EDITION (05 chỗ)

870

970

1,080

1,200

1,500

SUBARU TRIBECA:

3.6 (05 chỗ)

850

940

1,040

1,160

1,450

3.6 (07 chỗ)

760

840

930

1,030

1,290

LIMITED 3.6 (05 chỗ)

920

1,020

1,130

1,260

1,570

LIMITED 3.6 (05 chỗ)

820

910

1,010

1,120

1,400

B9 3.0; ( 07 chỗ)

950

1060

1180

1316

12

NHÃN HIỆU TOYOTA:

TOYOTA 4RUNNER:

SR5 4x2 4.0 (07 chỗ)

660

730

810

900

1,130

SR5 4x4 4.0 (07 chỗ)

710

790

880

980

1,220

SR5 4x2 4.7 (07 chỗ)

700

780

870

970

1,210

SR5 4x4 4.7 (07 chỗ)

770

850

940

1,040

1,300

SPORT EDITION 4x2 4.0 (07 chỗ)

700

780

870

970

1,210

SPORT EDITION 4x4 4.0 (07 chỗ)

770

850

940

1,040

1,300

SPORT EDITION 4x2 4.7 (07 chỗ)

750

830

920

1,020

1,270

SPORT EDITION 4x4 4.7 (07 chỗ)

790

880

980

1,090

1,360

LIMITED 4x2 4.0 (07 chỗ)

810

900

1,000

1,110

1,390

LIMITED 4x4 4.0 (07 chỗ)

860

950

1,060

1,180

1,480

LIMITED 4x2 4.7 (07 chỗ)

860

950

1,050

1,170

1,460

LIMITED 4x4 4.7 (07 chỗ)

910

1,010

1,120

1,240

1,550

TOYOTA CROW:

ROYAL SALOON 3.0 (05 chỗ)

590

650

720

800

1,000

TOYOTA AVALON:

XLS 3.0; (05 chỗ)

610

680

750

XL 3.5 (05 chỗ)

730

810

900

1,000

1,250

XLS 3.5 (05 chỗ)

840

930

1,030

1,140

1,420

LIMITED 3.5 (05 chỗ)

1,010

1,120

1,240

1,380

1,720

1,720

TOURING 3.5 (05 chỗ)

780

870

970

1,080

1,350

TOYOTA AVENSIS:

2.0; (05 chỗ)

470

520

580

640

800

800

TOYOTA AURION GRANDE 3.5 (05 chỗ)

TOYOTA CAMRY:

2.0 E (05 chỗ)

450

530

590

660

730

909

2.0E 2.0 (05 chỗ)

440

490

540

600

750

750

2.2 ; 05 chỗ

650

2.2E 2.4; 05 chỗ

1,080

1,080

2.4G 2.4; 05 chỗ

1,080

1,080

GL MT 2.4 (05 chỗ)

470

520

580

640

800

GL AT 2.4 (05 chỗ)

500

550

610

680

850

GLX AT 2.4 (05 chỗ)

570

630

700

780

970

970

GLX MT 2.4 (05 chỗ)

540

600

670

740

920

920

CE MT 2.4 (05 chỗ)

510

570

630

700

870

CE AT 2.4 (05 chỗ)

540

600

670

740

920

LE MT 2.4 (05 chỗ)

560

620

690

770

968

968

LE AT 2.4 (05 chỗ)

590

660

730

810

1017

1017

SE MT 2.4 (05 chỗ)

570

630

700

780

970

SE AT 2.4 (05 chỗ)

590

660

730

810

1,010

SE 2.5 (05 chỗ)

600

670

740

820

1,024

1,024

LE 3.5 (05 chỗ)

770

860

960

1,070

1,341

1,341

SE 3.5 (05 chỗ)

660

730

810

900

1,130

XLE 2.4 (05 chỗ)

670

740

820

910

1,140

XLE 2.5 (05 chỗ)

690

770

860

960

1,200

1,200

XLE 3.5 (05 chỗ)

840

900

1,000

1,110

1,220

1,536

V6 GRANDER 3.0 (05 chỗ)

610

680

760

840

1,050

1,050

ACV40L-JEAEKU 2.4 (05 chỗ)

540

600

670

740

923

923

GSV40L-JETGKU 3.5 (05 chỗ)

750

830

920

1,020

1,273

1,273

HYBRID 2.4 ; 05 chỗ

1,270

1,270

TOYOTA CAMRY HYBRID 2.4 (05 chỗ)

680

760

840

930

1,160

TOYOTA SOLARA:

SE MT 2.4 (05 chỗ)

540

600

670

740

930

SE AT 2.4 (05 chỗ)

570

630

700

780

970

SPORT MT 2.4 (05 chỗ)

600

670

740

820

1,030

SPORT AT 2.4 (05 chỗ)

620

690

770

860

1,070

SLE AT 2.4 (05 chỗ)

650

720

800

890

1,110

SE 3.3 (05 chỗ)

610

680

750

830

1,040

SPORT 3.3 (05 chỗ)

670

740

820

910

1,140

SLE 3.3 (05 chỗ)

730

810

900

1,000

1,250

SE CONVERTIBLE 3.3 (05 chỗ)

740

820

910

1,010

1,260

SLE CONVERTIBLE 3.3 (05 chỗ)

800

890

990

1,100

1,370

SPORT CONVERTIBLE 3.3 (05 chỗ)

830

920

1,020

1,130

1,410

TOYOTA COROLLA:

1.3 (05 chỗ)

290

320

360

400

500

1.6 (05 chỗ)

470

520

580

640

800

XLI 1.6 (05 chỗ)

390

430

480

530

664

664

S 1.8; (05 chỗ)

500

560

620

690

857

857

S AT 1.8 (05 chỗ)

440

490

540

600

750

GLI 1.8 (05 chỗ)

410

460

510

520

650

650

XLI 1.8 (05 chỗ)

440

490

540

600

748

748

XLE 1.8 (05 chỗ)

470

520

580

640

800

800

VERSO 1.8 (07 chỗ)

350

390

430

480

600

MATRIX S 2.4 (05 chỗ)

530

590

650

720

900

CE MT 1.8 (05 chỗ)

400

440

490

540

680

CE AT 1.8 (05 chỗ)

420

470

520

580

720

S MT 1.8 (05 chỗ)

420

470

520

580

720

LE 1.8 (05 chỗ)

450

500

550

610

761

835

LE MT 1.8 (05 chỗ)

420

470

520

580

720

LE AT 1.8 (05 chỗ)

450

500

550

610

760

ALTIS 1.8 (05 chỗ)

570

ALTIS AT 1.8 (05 chỗ)

360

400

440

490

610

610

ALTIS MT 1.8 (05 chỗ)

330

370

410

460

580

580

ALTIS 2.0 (05 chỗ - số sàn)

410

450

500

560

700

700

ALTIS 2.0 (05 chỗ - số tự động)

450

500

560

620

770

770

ZZE 142L - GEMGKH 1.8; (05 chỗ)

350

390

430

480

603

603

ZZE 142L - GEPGKH 1.8; (05 chỗ)

370

410

460

510

642

642

ZRE 143L - GEPVKH 1.8; (05 chỗ)

470

450

500

560

698

698

TOYOTA FJ CRUISER :

4x4 4.0 (05 chỗ)

620

690

770

860

1,070

4x4 AT 4.0 (05 chỗ)

710

790

880

980

1,230

1,230

4x4 MT 4.0 (05 chỗ)

680

750

830

920

1,150

1,150

TOYOTA HIGHLANDER:

2.7; 07 chỗ

690

760

840

930

1,030

1,282

2.7; 05 chỗ

690

770

860

950

1,188

1,188

3.5 ; (07 chỗ)

880

980

1,090

1,210

1,518

4x2 2.4 (07 chỗ)

570

630

700

780

980

4x4 2.4 (07 chỗ)

610

680

750

830

1,040

4x2 3.3 (07 chỗ)

600

670

740

820

1,020

4x4 3.3 (07 chỗ)

620

690

770

860

1,080

SPORT 4x2 3.3 (07 chỗ)

650

720

800

890

1,110

SPORT 4x4 3.3 (07 chỗ)

690

770

850

940

1,170

LIMITED 4x2 3.3 (07 chỗ)

710

790

880

980

1,220

LIMITED 4x4 3.3 (07 chỗ)

750

830

920

1,020

1,270

BASE 4x2 3.5 (07 chỗ)

630

700

780

870

1,090

BASE 4x4 3.5 (07 chỗ)

670

740

820

910

1,140

SPORT 4x2 3.5 (07 chỗ)

690

770

860

950

1,190

SPORT 4x4 3.5 (07 chỗ)

730

810

900

1,000

1,250

LIMITED 4x2 3.5 (07 chỗ)

770

850

940

1,040

1,300

LIMITED 4x4 3.5 (07 chỗ)

790

880

980

1,090

1,360

TOYOTA HIGHLANDER HYBRID:

4x2 3.3 (07 chỗ)

760

840

930

1,030

1,290

4x4 3.3 (07 chỗ)

780

870

970

1,080

1,350

LIMITED 4x2 3.3 (07 chỗ)

800

890

990

1,100

1,380

LIMITED 4x4 3.3 (07 chỗ)

840

930

1,030

1,140

1,430

TOYOTA LAND CRUISSER:

4.0 (08; 09 chỗ)

870

970

1,080

1,200

1,500

4.2 (08; 09 chỗ)

940

1,040

1,150

1,280

1,600

4.5 (08; 09 chỗ)

990

1,100

1,220

1,360

1,700

4.7 (08 chỗ)

1,300

1,420

1,580

1,760

1,960

2,450

5.7 (08; 09 chỗ)

1,450

1,610

1,790

1,990

2,490

VX 4.7 (08 chỗ)

3,319

PRADO 2.7 (08; 09 chỗ)

860

960

1070

1190

1486

1486

PRADO TX-L 2.7 (07 chỗ)

940

1,040

1,150

1,280

1,600

PRADO 3.0 (08; 09 chỗ)

770

850

940

1,040

1,300

PRADO 4.0 (08; 09 chỗ)

940

1,040

1,150

1,280

1,600

1,900

PRADO 4.0

1,750

1,940

2,160

2,400

3,000

TOYOTA MATRIX :

BASE MT 1.8 (05 chỗ)

420

470

520

580

730

BASE AT 1.8 (05 chỗ)

450

500

560

620

770

MT 1.8; (05 chỗ)

730

730

AT 1.8; (05 chỗ)

770

770

RX MT 1.8 (05 chỗ)

460

510

570

630

790

RX AT 1.8 (05 chỗ)

480

530

590

660

830

TOYOTA PRIUS:

BASE 1.5 (05 chỗ)

600

670

740

820

1,030

LIFTBACK 1.5 (05 chỗ)

630

690

770

860

1,080

TOURING 1.5 (05 chỗ)

660

730

810

900

1,120

HYBRID 1.5 (05 chỗ)

900

900

PRIUS V 1.8; (05 chỗ)

1,320

1,320

TOYOTA RAV4:

2.0; 05 chỗ

330

390

650

710

2.4 (05 chỗ)

530

590

650

720

900

900

2.5 (05 chỗ)

610

680

750

830

1,035

1,035

LIMITED 2.5

1,222

1,222

BASE 4x2 2.4 (07 chỗ)

510

570

630

700

880

BASE 4x4 2.4 (07 chỗ)

540

600

670

740

920

SPORT 4x2 2.4 (07 chỗ)

550

610

680

760

950

SPORT 4x4 2.4 (07 chỗ)

580

640

710

790

990

LIMITED 4x2 2.4 (07 chỗ)

570

630

700

780

970

LIMITED 4x4 2.4 (07 chỗ)

600

670

740

820

1,020

BASE 4x2 2.5 (07 chỗ)

600

670

740

820

1030

1030

BASE 4x4 2.5 (07 chỗ)

620

690

770

860

1080

1080

SPORT 4x2 2.5 (07 chỗ)

960

SPORT 4x4 2.5 (07 chỗ)

1,010

LIMITED 4x2 2.5 (07 chỗ)

1,020

LIMITED 4x4 2.5 (07 chỗ)

1,060

BASE 4x2 3.5 (07 chỗ)

570

630

700

780

970

BASE 4x4 3.5 (07 chỗ)

590

660

730

810

1,010

SPORT 4x2 3.5 (07 chỗ)

600

670

740

820

1,030

SPORT 4x4 3.5 (07 chỗ)

620

690

770

860

1,070

LIMITED 4x2 3.5 (07 chỗ)

610

680

760

840

1,050

LIMITED 4x4 3.5 (07 chỗ)

630

700

780

870

1,090

TOYOTA SEQUOIA:

SR5 4.7L 4x2 (08 chỗ)

780

870

970

1,080

1,350

SR5 4.7L 4x4 (08 chỗ)

860

950

1,060

1,180

1,480

SR5 5.7L 4x2 (08 chỗ)

810

900

1,000

1,110

1,390

SR5 5.7L 4x4 (08 chỗ)

890

990

1,100

1,220

1,520

LIMITED 4x2 4.7 (08 chỗ)

980

1,090

1,210

1,340

1,670

LIMITED 4x4 4.7 (08 chỗ)

1,040

1,160

1,290

1,430

1,790

LIMITED 4x2 5.7 (07 chỗ)

1,400

1,560

1,730

1,920

2,400

2,400

LIMITED 4x4 5.7 (07 chỗ)

1,500

1,670

1,850

2,050

2,560

2,560

LIMITED 4x2 5.7 (08 chỗ)

1,040

1,160

1,290

1,430

1,790

LIMITED 4x4 5.7 (08 chỗ)

1,120

1,240

1,380

1,530

1,910

PLATIUM 4x2 5.7 (08 chỗ)

1,210

1,340

1,490

1,660

2,070

PLATIUM 4x4 5.7 (08 chỗ)

1,280

1,420

1,580

1,750

2,190

TOYOTA SIENNA:

3.0 (07 chỗ ; 08 chỗ)

470

520

580

640

800

LE 3.3 (07 ; 08 chỗ)

530

590

650

720

900

LE 3.5 ( 08 chỗ)

1,563

CE FWD 3.5 (07 ; 08 chỗ)

570

630

700

780

980

LE FWD 3.5 (07; 08 chỗ)

780

870

970

1,080

1,355

1,355

LE AWD 3.5 (07; 08 chỗ)

680

760

840

930

1,160

XLE FWD 3.5 (07; 08 chỗ)

690

770

850

940

1,170

XLE AWD 3.5 (07;08 chỗ)

750

830

920

1,020

1,280

XLE LIMITED FWD 3.5 (07; 08 chỗ)

820

910

1,010

1,120

1,400

XLE LIMITED AWD 3.5 (07; 08 chỗ)

860

960

1,070

1,190

1,490

TOYOTA PREVIA:

GL 3.5 (07 chỗ)

470

520

580

640

800

GL 2.4 (07 chỗ)

590

650

720

800

1,213

1,213

TOYOTA FORTUNER:

4x2 2.5 (07 chỗ)

500

550

610

680

850

4x4 2.5 (07 chỗ)

530

590

650

720

900

4x2 2.7 (07 chỗ)

530

550

610

680

760

950

4x4 2.7 (07 chỗ)

550

590

650

720

800

1,000

4x2 3.0 (07 chỗ)

550

610

680

760

950

4x4 3.0 (07 chỗ)

590

650

720

800

1,000

4x2 4.0 (07 chỗ)

640

710

790

880

1,100

1,100

4x4 4.0 (07 chỗ)

690

770

860

960

1,200

1,200

TGN51L-NKPSKU 2.7 (07 chỗ)

500

550

610

680

850

924

KUN60L-NKMSKU 2.7 (07 chỗ)

410

460

510

570

710

710

TOYOTA YARIS:

1.0 (05 chỗ)

260

290

320

360

450

500

1.3 (05 chỗ)

320

360

400

440

550

550

AT 1.5 (05 chỗ)

370

410

450

500

630

MT 1.5 (05 chỗ)

350

390

430

480

600

S AT 1.5 (05 chỗ)

410

450

500

560

700

S MT 1.5 (05 chỗ)

400

440

490

540

670

G,E,Y AT 1.5 (05 chỗ)

370

410

450

500

630

630

G,E,Y MT 1.5 (05 chỗ)

350

390

430

480

600

600

LIFTBACK AT 1.5 (05 chỗ)

350

390

430

480

600

LIFTBACK MT 1.5 (05 chỗ)

330

370

410

450

560

LIFTBACK S MT 1.5 (05 chỗ)

370

410

460

510

640

LIFTBACK S AT 1.5 (05 chỗ)

400

440

490

540

680

TOYOTA YAGO:

1.0 (05 chỗ)

260

290

320

360

450

450

TOYOTA WISH:

2.0J (07 chỗ)

290

320

360

400

500

2.0E (07 chỗ)

320

360

400

440

550

2.0G (07 chỗ)

500

560

620

690

770

964

TOYOTA IQ:

1.0; 04 chỗ

320

350

390

430

533

533

TOYOTA TUNDRA CREWMAX 4.2 (Pick up):

SR5 4.7L (06 chỗ)

620

690

770

850

1,060

SR5 5.7L (06 chỗ)

640

710

790

880

1,100

TUNDRA-GRADE 4.7L (06 chỗ)

580

640

710

790

990

TUNDRA-GRADE 5.7L (06 chỗ)

600

670

740

820

1,030

LIMITED 4.7L (06 chỗ)

770

860

960

1,070

1,340

LIMITED 5.7L (06 chỗ)

810

900

1,000

1,110

1,390

TOYOTA TUNDRA CREWMAX 4.4 (Pick up):

SR5 4.7L (06 chỗ)

690

770

850

940

1,170

SR5 5.7L (06 chỗ)

700

780

870

970

1,210

TUNDRA-GRADE 4.7L (06 chỗ)

630

700

780

870

1,090

TUNDRA-GRADE 5.7L (06 chỗ)

670

740

820

910

1,140

LIMITED 4.7L (06 chỗ)

850

940

1,040

1,160

1,450

LIMITED 5.7L (06 chỗ)

860

960

1,070

1,190

1,490

TOYOTA TUNDRA DOUBLE CAB 4.2 (Pick up):

SR5 4.0L (06 chỗ)

540

600

670

740

930

SR5 4.7L (06 chỗ)

560

620

690

770

960

SR5 5.7L (06 chỗ)

590

650

720

800

1,000

SR5 4.7L LONGBED (06 chỗ)

570

630

700

780

970

SR5 5.7L LONGBED (06 chỗ)

590

660

730

810

1,010

LIMITED 4.7L (06 chỗ)

710

790

880

980

1,230

LIMITED 5.7L (06 chỗ)

750

830

920

1,020

1,270

TUNDRA-GRADE 4.0L (06 chỗ)

510

570

630

700

880

TUNDRA-GRADE 4.7L (06 chỗ)

520

580

640

710

890

TUNDRA-GRADE 4.7L LONGBED (06 chỗ)

540

600

670

740

920

TUNDRA-GRADE 5.7L (06 chỗ)

540

600

670

740

930

TUNDRA-GRADE 5.7L LONGBED (06 chỗ)

560

620

690

770

960

TOYOTA TUNDRA DOUBLE CAB 4.4 (Pick up):

SR5 4.7L (06 chỗ)

620

690

770

860

1,070

SR5 5.7L (06 chỗ)

650

720

800

890

1,110

SR5 4.7L LONGBED (06 chỗ)

620

690

770

860

1,080

SR5 5.7L LONGBED (06 chỗ)

660

730

810

900

1,120

LIMITED 4.7L (06 chỗ)

770

860

960

1,070

1,340

LIMITED 5.7L (06 chỗ)

800

890

990

1,100

1,380

TUNDRA-GRADE 4.7L (06 chỗ)

580

640

710

790

990

TUNDRA-GRADE 4.7L LONGBED (06 chỗ)

600

670

740

820

1,030

TUNDRA-GRADE 5.7L (06 chỗ)

610

680

750

830

1,040

TUNDRA-GRADE 5.7L LONGBED (06 chỗ)

620

690

770

860

1,070

TOYOTA HILUX (Pick up):

E 2.5; (05 chỗ)

462

462

E 2.5 (05 chỗ - 530 kg)

310

340

380

420

520

2.5 (05 chỗ - 605 kg)

320

360

400

440

550

650

3.0 (05 chỗ)

330

370

410

450

577

577

3.0 (05 chỗ- 530 kg)

330

370

410

460

576

576

G 3.0 (05 chỗ- 530 kg)

380

420

470

520

650

TOYOTA TACOMA (Pickup):

2.7; 365 kg

638

TOYOTA AVANZA :

1.5G 1.5 ; 07 chỗ

550

TOYOTA VENZA :

2.7; 05 chỗ

770

860

950

1,050

1,340

2.7 FWD; ( 05 chỗ)

690

770

860

960

1205

1205

2.7 AWD; ( 05 chỗ)

750

830

920

1020

1272

1272

FWD 3.5; ( 05 chỗ)

790

880

980

1090

1368

1368

AWD 3.5; ( 05 chỗ)

850

940

1040

1150

1439

1439

TOYOTA VIOS:

1.5; 05 chỗ

500

1.5E 1.5; ( 05 chỗ)

320

360

400

440

550

550

NCP93L-BEPGKU 1.5; (05 chỗ)

300

330

370

410

507

507

NCP93L-BEMRKU 1.5; (05 chỗ)

270

300

330

370

465

465

NCP93L-BEMDKU 1.5; (05 chỗ)

260

290

320

350

440

440

TOYOTA INNOVA :

V TGN40L- GKPNKU 2.0; (08 chỗ)

390

430

480

530

670

670

G TGN40L- GKMNKU 2.0; (08 chỗ)

350

390

430

480

603

603

J TGN40L- GKMRKU 2.0; (08 chỗ)

320

350

390

430

540

540

13

NHÃN HIỆU DAIHATSU:

DAIHATSU CHARADE 1.0 (05 chỗ)

160

180

200

220

280

DAIHATSU TERIOS:

1.5 (05 chỗ)

290

320

360

400

500

SX 1.5 (05 chỗ)

310

340

380

420

520

1.5 (07 chỗ)

350

390

430

480

600

600

DAIHATSU TIRIOS 1.3 (05 chỗ)

290

320

360

400

500

DAIHATSU MATERIA:

1.5 ; 05 chỗ

612

II - XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Từ 10 đến dưới 15 chỗ

290

320

360

400

500

Từ 15 đến dưới 24 chỗ

450

500

550

610

760

Từ 24 đến dưới 30 chỗ

600

670

740

820

1,020

Từ 30 đến dưới 35 chỗ

750

830

920

1,020

1,280

Từ 35 đến dưới 40 chỗ

900

1,000

1,110

1,230

1,540

Từ 40 đến dưới 45 chỗ

1,050

1,170

1,300

1,440

1,800

Từ 45 đến dưới 50 chỗ

1,210

1,340

1,490

1,650

2,060

Từ 50 đến dưới 60 chỗ

1,350

1,500

1,670

1,860

2,320

Từ 60 chỗ trở lên

1,500

1,670

1,850

2,060

2,580

III - XE Ô TÔ TẢI CÁC LOẠI

Trọng tải dưới 750 kg

90

100

110

120

150

Trọng tải từ 750 kg đến dưới 1 tấn

130

140

150

170

210

Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

150

170

190

210

260

Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

190

210

230

250

310

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

210

230

260

290

360

Trọng tải từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

240

270

300

330

410

Trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn

270

300

330

370

460

Trọng tải từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

300

330

370

410

510

Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn

330

370

410

450

560

Trọng tải từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn

360

400

440

490

610

Trọng tải từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn

390

430

480

530

660

Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

410

460

510

570

710

Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

450

500

550

610

760

Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

480

530

590

660

830

Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

530

590

650

720

900

Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

570

630

700

780

970

Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

610

680

750

830

1,040

Trọng tải từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

650

720

800

890

1,110

Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

690

770

850

940

1,180

Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

730

810

900

1,000

1,250

Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

770

860

950

1,060

1,320

Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

810

900

1,000

1,110

1,390

Trọng tải từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

860

950

1,050

1,170

1,460

Trọng tải từ 25 tấn trở lên

890

990

1,100

1,220

1,530

CHƯƠNG II: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG ĐỨC SẢN XUẤT

I - XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI ( KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

1

NHÃN HIỆU MIMI COOPER:

MINI COOPER CLUBMAN:

S 1.6 (04 chỗ)

620

690

770

860

1080

1080

BASE 1.6 (04 chỗ)

540

600

670

740

920

920

MINI COOPER CONVERTIBLE:

1.6 (04 chỗ)

600

670

740

820

1,020

BASE 1.6 (04 chỗ)

600

670

740

820

1020

1020

MINI COOPER HARDTOP:

S 1.6 (04 chỗ)

570

630

700

780

980

980

BASE 1.6 (04 chỗ)

480

530

590

660

830

830

MINI COOPER:

HT 1.6 (04 chỗ)

490

540

600

670

840

S 1.6 (04 chỗ)

570

630

700

780

980

980

1.6 (04 chỗ)

490

540

600

670

840

840

MINI ONE 1.6 (04 chỗ)

470

520

580

640

800

2

NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ:

MERCEDES-BENZ:

C-CLASS SLK 350 (05 chỗ)

1,130

1,260

1,400

1,560

1,951

1,951

CLS-CLASS 350 (05 chỗ)

1,440

1,600

1,780

1,980

2,481

2,481

M-CLASS ML 350 (05 chỗ)

1,340

1,490

1,660

1,840

2,306

2,306

R-CLASS R 350L (06 chỗ)

1,180

1,310

1,460

1,620

2,027

2,027

R-CLASS R 500L (06 chỗ)

1,500

1,670

1,860

2,070

2,586

2,586

GL-CLASS GL 450 (07 chỗ)

1,650

1,830

2,030

2,260

2,831

2,831

S-CLASS S 350L (05 chỗ)

1,840

2,040

2,270

2,520

3,146

3,146

S-CLASS S 500L (05 chỗ)

2,170

2,410

2,680

2,980

3,723

3,723

S550 4MATIC 5.5 ; 05 chỗ (SX 2010)

4,921

MERCEDES-BENZ A-CLASS:

A140 1.4 (05 chỗ)

350

390

430

480

600

600

A150 1.5 (05 chỗ)

380

420

470

520

650

700

A170 1.7 (05 chỗ)

470

520

580

640

800

MERCEDES-BENZ B-CLASS:

B150 1.5 (05 chỗ)

470

520

580

640

800

B200 2.0 (05 chỗ)

590

650

720

800

1,000

1,200

MERCEDES-BENZ C-CLASS:

C180 (05 chỗ)

530

590

650

720

900

C200 CDI; 05 chỗ

900

1,000

1,100

1,389

C220

640

710

790

880

1100

1100

C200 KOMPRESSORR 1.8 (05 chỗ)

640

710

790

880

1,100

C230 KOMPRESSORR 1.8 (05 chỗ)

690

770

860

960

1,200

C230 SPORT 2.5 (05 chỗ)

830

920

1,020

1,130

1,410

C280 LUXURY 3.0 (05 chỗ)

930

1,030

1,140

1,270

1,590

C300 SPORT 3.0 (05 chỗ)

870

970

1,080

1,200

1,500

C300 LUXURY 3.0 (05 chỗ)

930

1,030

1,140

1,270

1,590

C350 SPORT 3.5 (05 chỗ)

1,030

1,140

1,270

1,410

1,760

C350 LUXURY 3.5 (05 chỗ)

1,070

1,190

1,320

1,470

1,840

C63 AMG SPORT 6.2 (05 chỗ)

1,500

1,670

1,850

2,050

2,560

MERCEDES-BENZ E-CLASS:

E350; (04 chỗ)

1,500

1,670

1,850

2,060

2,572

2,572

E220; E230 ; E240 (05 chỗ)

870

970

1,080

1,200

1,500

1,600

E200 KOMPRESSOR 1.8 (05 chỗ)

870

970

1,080

1,200

1,500

E240 KOMPRESSOR 2.4 (05 chỗ)

940

1,040

1,150

1,280

1,600

E280 3.0 (05 chỗ)

1,040

1,150

1,280

1,420

1,770

1,770

E350 3.5 (05 chỗ)

1,280

1,420

1,580

1,760

2,200

E350 LUXURY 3.5 (05 chỗ)

1,420

1,580

1,760

1,950

2,440

E320 BLUETEC 3.0 (05 chỗ)

1,440

1,600

1,780

1,980

2,480

E350 4MATIC WAGON 3.5 (05 chỗ)

1,560

1,730

1,920

2,130

2,660

E500 5.0 (05 chỗ)

1,580

1,750

1,940

2,160

2,700

E500 5.5 (04 chỗ)

2,646

2,646

E550 SPORT 5.5 (05 chỗ)

1,660

1,840

2,040

2,270

2,840

E63 AMG SEDAN 6.2 (05 chỗ)

2,380

2,640

2,930

3,250

4,060

E63 AMG WAGON 6.2 (05 chỗ)

2,390

2,660

2,950

3,280

4,100

MERCEDES-BENZ M-CLASS:

ML270 CDI 2.7 (05 chỗ)

940

1,040

1,150

1,280

1,600

ML350 3.5 (05 chỗ)

1,220

1,350

1,500

1,670

2,090

ML320 CDI 3.0 (05 chỗ)

1,250

1,390

1,540

1,710

2,140

ML320 4MATIC 3.0 (05 chỗ)

1,280

1,420

1,580

1,760

2,200

ML350 4MATIC (05 chỗ)

1,280

1,420

1,580

1,760

2,202

2,202

ML500 5.0 (05 chỗ)

1,400

1,560

1,730

1,920

2,400

ML550 5.5 (05 chỗ)

1,470

1,630

1,810

2,010

2,510

ML63 AMG 6.2 (05 chỗ)

2,410

2,680

2,980

3,310

4,140

MERCEDES-BENZ G-CLASS:

290GD 2.9 (05 chỗ)

1,300

1,440

1,600

G500 5.0 (05 chỗ)

2,450

2,720

3,020

3,360

4,200

G55 AMG 5.5 (05 chỗ)

3,110

3,450

3,830

4,260

5,330

MERCEDES-BENZ R-CLASS:

R350; 06 chỗ

1,180

1,310

1,450

1,610

2,017

R350L ; 06 chỗ

1,220

1,350

1,500

1,670

2,086

2,086

R350 3.5 (06 chỗ)

1,020

1,130

1,250

1,390

1,740

R350 4MATIC 3.5 (06 chỗ)

1,070

1,190

1,320

1,470

1,840

1,900

R320 CDI 4MATIC 3.0 (06 chỗ)

1,100

1,220

1,350

1,500

1,880

R500 5.0 (06 chỗ)

1,280

1,420

1,580

1,760

2,200

R500 4MATIC (06 chỗ)

1,590

1,770

1,970

2,190

2,736

2,736

500 4MATIC (06 chỗ)

1,400

1,550

1,720

1,910

2,387

MERCEDES-BENZ S-CLASS:

S300; 05 chỗ

1,800

2,090

2,320

2,580

2,870

3,589

S300L FACE-LIFT; 05 chỗ

2,030

2,260

2,510

2,790

3,492

3,492

S320

1,700

S350; 05 chỗ

1,940

2,150

2,390

2,660

3,328

3,328

S350L; 05 chỗ

1,890

2,100

2,330

2,590

3,238

3,238

S500; 05 chỗ

2,400

2,560

2,840

3,160

3,510

4,383

S350 3.5 (05 chỗ)

1,750

1,940

2,160

2,400

3,000

S400 3.5 (05 chỗ)

1,640

1,820

2,020

2,240

2,800

5400 HYBRID 3.5; (05 chỗ)

4,412

S430 4MATIC 4.3 (05 chỗ)

1,990

2,210

2,450

2,720

3,400

S450 4.7 (05 chỗ)

2,040

2,270

2,520

2,800

3,500

S500 5.5 (05 chỗ)

2,280

2,530

2,810

3,120

3,900

S500L (05 chỗ)

2,370

2,630

2,920

3,240

4,048

4,048

S500 4MATIC 5.0 (05 chỗ)

2,150

2,390

2,660

2,960

3,700

3,700

S500L FACE-LIFT (05 chỗ)

2,480

2,760

3,070

3,410

4,264

4,264

S550 5.5 (05 chỗ)

2,400

2,670

2,970

3,300

4,130

S550 4MATIC 5.5 (05 chỗ)

2,450

2,720

3,020

3,360

4,200

S600 5.5 (04 chỗ)

3,190

3,540

3,930

4,370

5,458

5,458

S600 5.5 (05 chỗ)

4,010

4,450

4,940

5,490

6,860

S63 AMG

3,150

3,500

3,890

4,320

5,405

S63 AMG 6.2 (05 chỗ)

3,530

4,250

4,720

5,240

5,820

7,270

S65 AMG 6.0 (05 chỗ)

8,900

8,900

S65 AMG 6.2 (05 chỗ)

5,380

5,980

6,640

7,380

9,230

MERCEDES-BENZ CL-CLASS:

CL550 COUPE 5.5 (04 chỗ)

2,880

3,200

3,550

3,940

4,930

CL600 COUPE 5.5 (04 chỗ)

4,100

4,550

5,060

5,620

7,020

CL63 AMG COUPE 6.2 (04 chỗ)

3,820

4,240

4,710

5,230

6,540

CL65 AMG COUPE 6.2 (04 chỗ)

5,480

6,090

6,770

7,520

9,400

MERCEDES-BENZ CLK-CLASS:

CLK 300 (04 chỗ)

1,580

1,760

1,960

2,180

2,720

CLK350 COUPE 3.5 (04 chỗ)

1,290

1,430

1,590

1,770

2,210

CLK350 CABRIOLET 3.5 (04 chỗ)

1,500

1,670

1,860

2,070

2,590

CLK550 COUPE 5.5 (04 chỗ)

1,530

1,700

1,890

2,100

2,630

CLK550 CABRIOLET 5.5 (04 chỗ)

760

1,950

2,170

2,410

3,010

CLK63 AMG CABRIOLET 6.2 (04 chỗ)

2,480

2,760

3,070

3,410

4,260

MERCEDES-BENZ CLS-CLASS:

CLS300 (04 chỗ)

1,580

1,760

1,960

2,180

2,720

2,720

CLS350 (04 chỗ)

1,530

1,700

1,890

2,100

2,625

2,625

CLS550 COUPE 5.5 (04 chỗ)

1,880

2,090

2,320

2,580

3,230

CLS 63 AMG COUPE 6.2 (04 chỗ)

2,590

2,880

3,200

3,560

4,450

MERCEDES-BENZ ML-CLASS:

ML 280 3.0; 05 chỗ

2,200

2,200

ML 350 ; 05 chỗ

1,250

1,390

1,540

1,710

2,142

2,142

MERCEDES-BENZ GL-CLASS:

GL320 CDI 3.0 (07 chỗ)

1,280

1,420

1,580

1,760

2,200

GL320 BLUETEC 3.0 (07 chỗ)

1,670

1,860

2,070

2,300

2,880

GL420 CDI 4.0 (07 chỗ)

1,910

GL450 4.6 (07 chỗ)

1,350

1,500

1,670

1,850

2,310

GL450 4.7 (07 chỗ)

1,400

1,560

1,730

1,920

2,400

GL450 4MATIC (07 chỗ)

2,150

2,390

2,660

2,950

3,682

3,682

GL450 FACE-LIFT (07 chỗ)

2,090

2,320

2,580

2,870

3,582

3,582

GL500 4MATIC 5.5 (07 chỗ)

1,860

2,070

2,300

2,560

3,200

GL550 5.5 (07 chỗ)

1,860

2,070

2,300

2,550

3,190

GL 550 4MATIC 5.5 (07 chỗ)

2,200

2,590

2,880

3,200

3,560

4,451

MERCEDES-BENZ SL-CLASS:

SL350 3.7 (02 chỗ)

2,100

2,330

2,590

2,880

3,600

SL500 5.0 (02 chỗ)

2,450

2,720

3,020

3,360

4,200

SL550 ROADSTER 5.5 (02 chỗ)

2,650

2,940

3,270

3,630

4,540

SL600 ROADSTER 5.5 (02 chỗ)

3,690

4,100

4,560

5,070

6,340

SL55 AMG DOADSTER 5.5 (02 chỗ)

3,590

3,990

4,430

4,920

6,150

SL65 AMG ROADSTER 6.2 (02 chỗ)

5,200

5,780

6,420

7,130

8,910

SLS AMG

8,480

MERCEDES-BENZ SLK-CLASS:

SLK200 (02 chỗ)

1,080

1,200

1,330

1,480

1,848

1,848

SLK350 (02 chỗ)

1,280

1,420

1,580

1,760

2,200

2,200

SLK280 ROADSTER 3.0 (02 chỗ)

1,220

1,360

1,510

1,680

2,100

SLK350 ROADSTER 3.5 (02 chỗ)

1,370

1,520

1,690

1,880

2,350

SLK55 AMG ROADSTER 5.5 (02 chỗ)

1,760

1,950

2,170

2,410

3,010

MERCEDES-BENZ VIANO:

2.2 (08 chỗ)

1,460

1,620

1,800

2,000

2,500

CDI 3.0 (07 chỗ)

1,750

1,940

2,160

2,400

3,000

3

NHÃN HIỆU BMW

BMW 1 SERIES:

128I COUPE 3.0 (04 chỗ)

780

870

970

1,080

1,350

128I CONVERTIBLE 3.0 (04 chỗ)

920

1,020

1,130

1,250

1,560

135I COUPE 3.0 (04 chỗ)

950

1,060

1,180

1,310

1,640

1,900

135I CONVERTIBLE 3.0 (04 chỗ)

1,070

1,190

1,320

1,470

1,840

2,100

BMW 3 SERIES:

318I (05 chỗ)

680

750

830

920

1,150

318I 1.8 (05 chỗ)

610

680

760

840

1,050

320I 2.0 (05 chỗ)

660

690

770

860

960

1,250

320I Cab 2.0 (04; 05 chỗ)

1,180

1,310

1,450

1,610

1,790

2,280

325I 2.5 (05 chỗ)

770

830

920

1,020

1,130

1,480

325I Cab 2.5 (04; 05 chỗ)

1,420

1,520

1,690

1,880

2,090

2,650

328I CONVERTIBLE 3.0 (04 chỗ)

1,200

1,330

1,480

1,640

2,050

335I CONVERTIBLE 3.0 (04 chỗ)

1,490

1,650

1,830

2,030

2,540

328I COUPE 3.0 (04 chỗ)

980

1,090

1,210

1,340

1,680

328XI COUPE 3.0 (04 chỗ)

1,030

1,140

1,270

1,410

1,760

335I COUPE 3.0 (04 chỗ)

1,130

1,260

1,400

1,550

1,940

335XI COUPE 3.0 (04 chỗ)

1,180

1,310

1,460

1,620

2,020

328I 3.0 (05 chỗ)

900

1,000

1,110

1,230

1,540

328XI 3.0 (05 chỗ)

950

1,050

1,170

1,300

1,630

335I 3.0 (05 chỗ)

1,080

1,200

1,330

1,480

1,850

335XI 3.0 (05 chỗ)

1,130

1,260

1,400

1,550

1,940

328I SPORT WAGON 3.0 (05 chỗ)

950

1,050

1,170

1,300

1,620

328XI SPORT WAGON 3.0 (05 chỗ)

1,000

1,110

1,230

1,370

1,710

BMW 5 SERIES:

520I 2.0 (05 chỗ)

870

970

1,080

1,200

1,500

520I 2.2 (05 chỗ)

910

1,010

1,120

1,240

1,550

1,550

523I 2.5 (05 chỗ)

920

1,130

1,250

1,390

1,540

1,928

525I 2.5 (05 chỗ)

1,050

1,170

1,300

1,440

1,800

525I 3.0 (05 chỗ)

1,210

1,340

1,490

1,650

2,060

525XI 3.0 (05 chỗ)

1,260

1,400

1,560

1,730

2,160

528I 3.0 (05 chỗ)

1,220

1,350

1,500

1,670

1,860

2,319

528XI 3.0 (05 chỗ)

1,280

1,420

1,580

1,760

2,200

530I 3.0 (05 chỗ)

1220

1360

1510

1680

2099

2099

530XI 3.0 (05 chỗ)

1,370

1,520

1,690

1,880

2,350

530XI SPORT WAGON 3.0 (05 chỗ)

1,430

1,590

1,770

1,970

2,460

535I 3.0 (05 chỗ)

1,360

1,510

1,680

1,870

2,340

535XI 3.0 (05 chỗ)

1,420

1,580

1,760

1,960

2,450

535XI SPORT WAGON 3.0 (05 chỗ)

1,500

1,670

1,850

2,050

2,560

540I 4.0 (05 chỗ)

1,390

1,540

1,710

1,900

545I 4.4 (05 chỗ)

1,460

1,620

1,800

2,000

550I 4.8 (05 chỗ)

1,620

1,800

2,000

2,220

2,770

BMW 6 SERIES:

630I 3.0

2040

2270

2520

2800

3502

3502

BMW 7 SERIES:

730I 3.0 (04 chỗ)

1,920

2,090

2,320

2,580

2,870

3,586

730I 3.0 (05 chỗ)

1,340

1,490

1,660

1,840

2,300

730LI 3.0 (05 chỗ)

1,400

1,560

1,730

1,920

2,400

3,625

735I 3.6 (05 chỗ)

1,400

1,560

1,730

1,920

2,400

735LI 3.6 (05 chỗ)

1,510

1,680

1,870

2,080

2,600

740LI 3.0 (04; 05 chỗ)

2,200

2,590

2,880

3,200

3,550

4,483

740LI 4.0 (05 chỗ)

1640

1820

2020

745I 4.4 (05 chỗ)

1,640

1,820

2,020

2,240

2,800

745LI 4.4 (05 chỗ)

1,810

2,010

2,230

2,480

3,100

745LIA 4.4 (05 chỗ)

4,610

750LI 4.4 (04; 05 chỗ)

2,510

3,040

3,380

3,750

4,170

5,263

750I 4.8 (05 chỗ)

2,120

2,350

2,610

2,900

3,620

750LI 4.8 (05 chỗ)

2,200

2,440

2,710

3,010

3,760

ALPINA B7 4.4 (05 chỗ)

3,160

3,510

3,900

4,330

5,410

760LI 6.0 (04 chỗ)

5,100

760LI 6.0 (05 chỗ)

3,400

3,780

4,200

4,670

5,840

BMW M3:

4.0 (05 chỗ)

1,480

1,640

1,820

2,020

2,530

COUPE 4.0 (05 chỗ)

1,560

1,730

1,920

2,130

2,660

CONVERTIBLE 4.0 (05 chỗ)

1,790

1,990

2,210

2,450

3,060

BMW M:

COUPE 3.2 (02 chỗ)

1,380

1,530

1,700

1,890

2,360

ROADSTER 3.2 (02 chỗ)

1,420

1,580

1,760

1,960

2,450

BMW M5:

5.0 (05 chỗ)

2,300

2,560

2,840

3,160

3,950

BMW M6:

M 4.4 (04 chỗ)

2,670

2,970

3,300

3,670

4,590

4,590

COUPE 5.0 (04 chỗ)

2,750

3,060

3,400

3,780

4,720

CONVERTIBLE 5.0 (04 chỗ)

2,920

3,240

3,600

4,000

5,000

BMW X1:

X DRIVE 18I 2.0 (05 chỗ)

840

930

1,030

1,140

1,429

X DRIVE 28I 2.0 (05 chỗ)

1,020

1,130

1,260

1,400

1,755

X1 SDRIVE 18I 2.0

1,433

X1 SDRIVE 28I 3.0

1,761

BMW X3:

2.3I (05 chỗ)

820

910

1,010

1,120

1,400

2.5I (05 chỗ)

870

970

1,080

1,200

1,500

3.0I (05 chỗ)

990

1,100

1,220

1,360

1,700

3.0SI SPORT 3.0 (05 chỗ)

1,060

1,180

1,310

1,460

1,820

BMW X5:

3.0

1700

1890

2100

2330

2917

2917

3.0I (05 chỗ)

940

1,040

1,150

1,280

1,600

3.0SI (05 chỗ)

990

1,100

1,220

1,360

1,700

3.0SI (07 chỗ)

1,200

1,820

2,020

2,240

2,490

3,118

3.0SI SPORT 3.0 (07 chỗ)

1,100

1,220

1,360

1,510

1,890

4.8I SPORT 3.0 (07 chỗ)

1,310

1,450

1,610

1,790

2,240

XDRIVE 30I 3.0

3,157

BMW X6:

X DRIVE 35I 3.0 (04 chỗ)

1,590

1,750

1,940

2,150

2,390

3,021

X DRIVE 50I 4.4 (04 chỗ)

2,040

2,270

2,520

2,800

3,500

3,500

BMW Z4:

3.0

1110

1230

1370

1520

1901

1901

2.5I (02 chỗ)

870

970

1,080

1,200

1,500

Z4 23I Cab 2.5

2,280

23I CABRIO 2.5 ; (02 chỗ)

1,310

1,450

1,610

1,790

2,241

ROADSTER 3.0I (02 chỗ)

1,010

1,120

1,240

1,380

1,730

COUPE 3.0 SI (02 chỗ)

1,130

1,250

1,390

1,540

1,920

ROADSTER 3.0SI (02 chỗ)

1,180

1,310

1,450

1,610

2,010

BMW Z4M:

COUPE 3.2 (02 chỗ)

1,390

1,540

1,710

1,900

2,370

ROADSTER 3.2 (02 chỗ)

1,440

1,600

1,780

1,980

2,470

NHÃN HIỆU SMART:

SMART FORTWO:

0.7 (02 chỗ)

290

320

360

400

500

1.0 (02 chỗ)

360

400

440

490

610

610

PURE 1.0 (02 chỗ)

310

340

380

420

530

PASSION 1.0 (02 chỗ)

370

410

450

500

630

PASSION CABRIOLET 1.0 (02 chỗ)

450

500

550

610

760

SMART FORFOUR:

1.1 (04 chỗ)

310

340

380

420

530

1.3 (04 chỗ)

320

360

400

440

550

1.5 (04 chỗ)

330

370

410

460

580

SMART ROADSTER:

0.7 (02 chỗ)

290

320

360

400

500

NHÃN HIỆU PORSCHE:

PORSCHE 911 CARRECA 4:

COUPE 3.6 (04 chỗ)

2,140

2,380

2,640

2,930

3,660

CABRIOLET 3.6 (04 chỗ)

2,400

2,670

2,970

3,300

4,130

S COUPE 3.8 (04 chỗ)

2,400

2,670

2,970

3,300

4,130

S CABRIOLET 3.8 (04 chỗ)

270

300

330

370

460

PORSCHE 911 CARRECA:

COUPE 3.6 (04 chỗ)

1,980

2,200

2,440

2,710

3,390

CABRIOLET 3.6 (04 chỗ)

2,250

2,500

2,780

3,090

3,860

S COUPE 3.8 (04 chỗ)

2,250

2,500

2,780

3,090

3,860

S CABRIOLET 3.8 (04 chỗ)

2,520

2,800

3,110

3,460

4,330

PORSCHE 911 TAGA:

4 3.6 ( 04 chỗ)

2,340

2,600

2,890

3,210

4,010

4S 3.8 (04 chỗ)

2,610

2,900

3,220

3,580

4,480

PORSCHE 911 TURBO:

COUPE 3.6 (04 chỗ)

3,390

3,770

4,190

4,650

5,810

CABRIOLET 3.6 (04 chỗ)

3,670

4,080

4,530

5,030

6,290

PORSCHE BOXSTER:

CONVERTIBLE 2.7 (02 chỗ)

1,230

1,370

1,520

1,690

2,110

S 3.4 (02 chỗ)

1,500

1,670

1,850

2,060

2,570

PORSCHE CAYENNE:

3.0; (05 chỗ)

2,223

2,223

3.2 (05 chỗ)

940

1,040

1,150

1,280

1,600

3.6 (05 chỗ)

1,340

1,490

1,660

1,840

2,300

2,300

BASE 3.6 (05 chỗ)

1,170

1,300

1,440

1,600

2,000

4.5 (05 chỗ)

1,420

1,580

1,760

1,960

2,450

2,450

S 4.8 (05 chỗ)

1,570

1,740

1,930

2,140

2,670

GTS 4.8 (05 chỗ)

2,480

2,750

3,050

3,390

4,240

4,240

TURRBO 4.8 (05 chỗ)

2,520

2,800

3,110

3,460

4,320

PORSCHE CAYMAN:

BASE 2.7 (02 chỗ)

1,330

1,480

1,640

1,820

2,280

S 3.4 (02 chỗ)

1,580

1,760

1,960

2,180

2,720

PORSCHE GT3 :

COUOE 3.6 (02 chỗ)

2,880

3,200

3,560

3,960

4,950

RS 3.6 (02 chỗ)

3,360

3,730

4,140

4,600

5,750

NHÃN HIỆU AUDI:

AUDI A3:

1.6 (05 chỗ)

590

650

720

800

850

1,000

2.0 T (05 chỗ)

710

790

880

980

1,230

2.0 T WITH DSG (05 chỗ)

770

850

940

1,040

1,300

3.2 T WITH DSG (05 chỗ)

970

1,080

1,200

1,330

1,660

AUDI A4:

1.8 ; (04 chỗ)

870

970

1080

1200

1.8 CABRIOLET QUATTRO (04 chỗ)

920

1,120

1,240

1,380

1,720

1.8 T 1.8 (05 chỗ)

750

850

940

1,040

1,150

1,441

2.0 T (05 chỗ)

870

970

1,080

1,200

1,500

1,500

2.0 T FRONTTRAK (05 chỗ)

840

930

1,030

1,140

1,420

2.0 T WITH MULTITRONIC (05 chỗ)

850

940

1,040

1,150

1,440

2.0 T QUATTRO (05 chỗ)

860

950

1,060

1,180

1,480

2.0 T FRONTTRAK WITH MULTITRONIC (05 chỗ)

860

950

1,060

1,180

1,480

2.0 T AVANT QUATTRO (05 chỗ)

890

990

1,100

1,220

1,520

2.0 T SPECIAL EDITION QUATTRO (05 chỗ)

710

790

880

980

1,220

2.0 T QUATTRO WITH TIPTRONIC (05 chỗ)

900

1,000

1,110

1,230

1,540

2.0 T SE AVANT QUATTRO (05 chỗ)

920

1,020

1,130

1,260

1,570

2.0 T AVANT QUATTRO WITH TIPTRONIC(05 chỗ)

930

1,030

1,140

1,270

1,590

2.0 T SPECIAL EDITION QUATTRO TIPTRONIC (05 chỗ)

930

1,030

1,140

1,270

1,590

2.0 T SE AVANT QUATTRO TIPTRONIC (05 chỗ)

950

1,050

1,170

1,300

1,630

3.2 WITH MUL TITRONIC (05 chỗ)

1,010

1,120

1,240

1,380

1,730

3.2 QUATTRO (05 chỗ)

1,040

1,150

1,280

1,420

1,770

3.2 AVANT QUATTRO (05 chỗ)

1,060

1,180

1,310

1,460

1,820

3.2 QUATTRO WITH TIPTRONIC (05 chỗ)

1,060

1,180

1,310

1,460

1,830

3.2 AVANT QUATTRO WITH TIPTRONIC (05 chỗ)

1,100

1,220

1,350

1,500

1,880

2.0 T CABRI OLET WITH MULTITRONIC (05 chỗ)

1,100

1,220

1,360

1,510

1,890

2.0 T CABRI OLET QUATTRO WITH TIPTRONIC (05 chỗ)

1,160

1,290

1,430

1,590

1,990

3.2 T CABRI OLET QUATTRO WITH TIPTRONIC (05 chỗ)

1,330

1,480

1,640

1,820

2,280

AUDI A5:

COUPE 3.2 (05 chỗ)

1,110

1,230

1,370

1,520

1,900

COUPE 2.0T QUATTRO SLINE 2.0 (04 chỗ)

2,608

COUPE WITH TIPTRONIC 3.2 (05 chỗ)

1,140

1,270

1,410

1,570

1,960

AUDI A6:

2.0 (05 chỗ)

590

650

720

800

900

1,050

2.0 T 2.0 (05 chỗ)

940

1,220

1,350

1,500

1,670

2,084

2.0 S LINE (05 chỗ)

660

730

810

900

2.4; (05 chỗ)

1,110

1,230

1,370

1,520

1,900

1,900

2.7; (05 chỗ)

1,170

1,300

1,440

1,600

2,000

2,000

2.8; (05 chỗ)

1,240

1,380

1,530

1,700

2,124

2,124

3.0T; (05 chỗ)

1,400

1,560

1,730

1,920

2,400

2,400

3.0 TDI QUATTRO (05 chỗ)

1,020

1,130

1,260

1,400

1,530

1,800

3.1 (05 chỗ)

950

1,050

1,170

1,300

1,500

1,700

3.1 AVANT FSI QUATTRO (05 chỗ)

1,100

1,220

1,350

1,500

1,600

1,800

3.2 (05 chỗ)

1,190

1,320

1,470

1,630

2,040

3.2 WITH TIPTRONIC (05 chỗ)

1,280

1,420

1,580

1,750

2,190

3.2 AVANT WITH TIPTRONIC (05 chỗ)

1,350

1,500

1,670

1,860

2,330

4.2 WITH TIPTRONIC (05 chỗ)

1,570

1,740

1,930

2,140

2,680

AUDI A8:

4.2 (05 chỗ)

1,960

2,180

2,420

2,690

3,360

L 4.2 (05 chỗ)

2,080

2,310

2,570

2,850

3,560

3,600

L W12 6.0 (05 chỗ)

3,340

3,710

4,120

4,580

5,720

6,000

AUDI Q5:

2.0 (05 chỗ)

1620

1800

2000

2220

2771

2771

2.0 TDI QUATTRO 2.0; 05 chỗ

1,100

1,220

1,350

1,500

1,875

3.2; 05 chỗ

1,900

1,900

AUDI Q7:

3.6 QUATTRO (05; 07 chỗ)

1,670

1,850

2,060

2,290

2,865

3,173

3.6 QUATTRO PREMIUM (07 chỗ)

1,160

1,290

1,430

1,590

1,990

4.2 QUATTRO (07 chỗ)

1,780

1,980

2,200

2,240

3,050

3,050

4.2 QUATTRO PREMIUM (07 chỗ)

1,420

1,580

1,750

1,940

2,420

2,500

4.2; 07 chỗ

2,010

2,230

2,480

2,760

3,456

AUDI R8:

COUPE QUATTRO 4.2 (02 chỗ)

3,030

3,370

3,740

4,150

5,190

COUPE QUATTRO WITH AUTO T TRONIC 4.2 (02 chỗ)

3,290

3,650

4,050

4,500

5,620

AUDI SR4:

RS4 4.2 (04 chỗ)

1,850

2,060

2,290

2,540

3,180

RS4 CABRIOLET 4.2 (04 chỗ)

2,280

2,530

2,810

3,120

3,900

AUDI S4:

SPORT 4.2 (05 chỗ)

1,350

1,500

1,670

1,850

2,310

AVANT 4.2 (05 chỗ)

1,380

1,530

1,700

1,890

2,360

SPORT WITH TIPTRONIC 4.2 (05 chỗ)

1,390

1,540

1,710

1,900

2,370

AVANT WITH TIPTRONIC 4.2 (05 chỗ)

1,410

1,570

1,740

1,930

2,410

CABRIOLET 4.2 (05 chỗ)

1,580

1,760

1,960

2,180

2,720

CABRIOLET WITH TIPTRONIC 4.2 (05 chỗ)

1,620

1,800

2,000

2,220

2,780

AUDI S5:

QUATTRO 4.2 (05 chỗ)

1,400

1,560

1,730

1,920

2,400

AUDI S6 5.2 ( 05 chỗ):

2,010

2,230

2,480

2,750

3,440

AUDI S8 5.2 ( 05 chỗ):

2,590

2,880

3,200

3,550

4,440

AUDI TT:

1.8 (02 chỗ)

730

810

900

1,000

1,060

1,250

TTS 2.0 (02 chỗ)

2,107

2,107

2.0 WITH S TRONIC (04 chỗ)

970

1,080

1,200

1,330

1,660

0.2 COUPE SLINE; 04 chỗ

950

1050

1170

1300

1622

1622

ROADSTER 2.0 (02 chỗ)

1,040

1,150

1,280

1,420

1,776

1,776

2.0 T ROADSTER WITH S TRONIC (04 chỗ)

1,020

1,130

1,260

1,400

1,750

3.2 QUATTRO (04 chỗ)

1,150

1,280

1,420

1,580

1,980

3.2 QUATTRO WITH S TRONIC (04 chỗ)

1,190

1,320

1,470

1,630

2,040

3.2 ROADSTER QUATTRO (04 chỗ)

1,240

1,380

1,530

1,700

2,120

3.2 ROADSTER QUATTRO WITH S TRONIC (04 chỗ)

1,270

1,410

1,570

1,740

2,180

NHÃN HIỆU WOLKSWAGEN:

WOLKSWAGEN CC:

2.0

1,595

WOLKSWAGEN EOS:

TURRBO 2.0 (04 chỗ)

800

890

990

1,100

1,380

KOMFORT 2.0 (04 chỗ)

860

950

1,050

1,170

1,460

LUX 2.0 (04 chỗ)

980

1,090

1,210

1,340

1,680

VR6 3.2 (04 chỗ)

1,060

1,180

1,310

1,460

1,820

WOLKSWAGEN GLI:

2.0T PZEV (05 chỗ)

680

760

840

930

1,160

2.0T (05 chỗ)

680

760

840

930

1,160

WOLKSWAGEN GTI:

2.0T COUPE (05 chỗ)

630

700

780

870

1,090

2.0T (05 chỗ)

650

720

800

890

1,110

WOLKSWAGEN JETTA:

S PZEV 2.5 (05 chỗ)

480

530

590

660

830

S 2.5 (05 chỗ)

480

530

590

660

830

SE PZEV 2.5 (05 chỗ)

560

620

690

770

960

SE 2.5 (05 chỗ)

560

620

690

770

960

WOLFSBURG EDITION PZEV 2.0 (05 chỗ)

590

660

730

810

1,010

WOLFSBURG EDITION 2.0 (05 chỗ)

590

660

730

810

1,010

SEL PZEV 2.5 (05 chỗ)

650

720

800

890

1,110

SEL 2.5 (05 chỗ)

650

720

800

890

1,110

WOLKSWAGEN NEW BEETLE:

1.4 (04 ; 05 chỗ)

350

390

430

480

600

700

1.6

1,229

1.8 ; (04 chỗ)

410

450

500

560

700

700

2.0

1,429

2.5 ; 04 chỗ

590

650

720

800

1,000

1,000

S 2.5 (04; 05 chỗ)

490

540

600

670

840

1,050

S PZEV 2.5 (04; 05 chỗ)

490

540

600

670

840

SE PZEV 2.5 (04; 05 chỗ)

590

650

720

800

1,000

SE 2.5 (04; 05 chỗ)

590

650

720

800

1,000

CABRIOLET 2.5 (04; 05 chỗ)

870

970

1,080

1,200

1,500

1,500

TRIPLE WHITE PZEV 2.5 (04; 05 chỗ)

600

670

740

820

1,020

TRIPLE WHITE 2.5 (04; 05 chỗ)

600

670

740

820

1,020

BLACK TIE EDITION 2.5 (04; 05 chỗ)

600

670

740

820

1,020

BLACK TIE EDITION PZEV 2.5 (04 chỗ)

600

670

740

820

1,020

WOLKSWAGEN NEW BEETLE CONVERTIBLE:

S 2.5 (04; 05 chỗ)

660

730

810

900

1,130

S PZEV 2.5 (04; 05 chỗ)

660

730

810

900

1,130

SE PZEV 2.5 (04; 05 chỗ)

730

810

900

1,000

1,250

SE 2.5 (04; 05 chỗ)

730

810

900

1,000

1,250

WOLKSWAGEN PASSAT:

2.0

1,359

CC 2.0

1,595

CC SPORT 2.0

1,595

TUBO 2.0 (05 chỗ)

670

740

820

910

1,140

KOMFORT 2.0 (05 chỗ)

770

860

950

1,060

1,330

LUX 2.0 (04 chỗ)

850

940

1,010

1,150

1,440

VR6 3.6 (04 chỗ)

1,010

1,120

1,240

1,380

1,720

VR6 4MOTION 3.6 (05 chỗ)

1,060

1,180

1,310

1,460

1,820

WOLKSWAGEN PASSAT WAGON:

TUBO 2.0 (05 chỗ)

690

770

860

960

1,200

KOMFORT 2.0 (05 chỗ)

810

900

1,000

1,110

1,390

LUX 2.0 (05 chỗ)

870

970

1,080

1,200

1,500

VR6 4MOTION 3.6 (05 chỗ)

1,100

1,220

1,350

1,500

1,880

WOLKSWAGEN R32:

BASE 3.2 (05 chỗ)

940

1,040

1,150

1,280

1,600

WOLKSWAGEN RABBIT:

S 2.5 (05 chỗ - 2 cửa)

450

500

550

610

760

S 2.5 (05 chỗ - 4 cửa)

510

570

630

700

870

WOLKSWAGEN TOUAREG:

R5 2.5

2,222

2,222

3.2 (05 chỗ)

870

970

1,080

1,200

1,500

V6 3.6 (05 chỗ)

1,040

1,160

1,290

1,430

1,790

V8 4.2 (05 chỗ)

1,180

1,310

1,460

1,620

2,030

V10 TDI 5.0 (05 chỗ)

1,620

1,800

2,000

2,220

2,780

2 VR6 FSI 3.6 (05 chỗ)

1,080

1,200

1,330

1,480

1,850

2 V8 FSI 4.2 (05 chỗ)

1,330

1,480

1,640

1,820

2,280

2 V10 TDI 5.0 (05 chỗ)

1,870

2,080

2,310

2,570

3,210

WOLKSWAGEN TOUAREG2:

2.5 (05 chỗ)

1200

1330

1480

1640

2050

2050

WOLKSWAGEN PHAETON:

3.2 (04 chỗ)

940

1,040

1,150

1,280

1,600

WOLKSWAGEN SHARAN:

2.0 (07 chỗ)

530

590

650

720

900

WOLKSWAGEN TIGUAN:

2.0; 05 chỗ

730

810

900

1,000

1,244

1,525

NHÃN HIỆU MAYBACH

MAYBACH 57

57S 6.0 ; 04 chỗ

11,240

II - XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

III - XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu132/2011/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/10/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực03/11/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Bắc Ninh / Nguyễn Lương Thành
Phạm viBắc Ninh
Trích yếuVề bảng giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.