Quay lại

Quyết định 1323/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1323/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 17 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN KRÔNG BÚK, TỈNH ĐẮK LẮK

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29/11/2024;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1747/QĐ-TTg ngày 30/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Đắk Lắk thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt quy hoạch hoạch sử dụng đất năm 2030 của huyện Krông Búk;

Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cho cấp huyện;

Xét đề nghị của UBND huyện Krông Búk tại Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 30/5/2025; Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 179/TTr-SNNMT ngày 11/6/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Búk với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
- Nhóm đất nông nghiệp: 30.480,33 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 5.197,22 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 0 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

b) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
- Đưa vào sử dụng nhóm đất nông nghiệp: 21,28 ha.
- Đưa vào sử dụng nhóm đất phi nông nghiệp: 45,37 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

c) Diện tích thu hồi đất:
- Thu hồi nhóm đất nông nghiệp: 1.752,82 ha.
- Thu hồi nhóm đất phi nông nghiệp: 127,21 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

d) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 2.172,09 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 3,87 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 24,60 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)

2. Vị trí, diện tích các loại đất, khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Krông Búk do huyện lập và phải chịu trách nhiệm theo quy định.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao UBND huyện Krông Búk tổ chức thực hiện các công việc sau đây:

a) Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Búk theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai.

b) Tổ chức thực hiện Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Búk theo quy định tại Điều 76 Luật Đất đai.

c) Trong quá trình thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Búk, căn cứ tình hình thực tế của địa phương, UBND huyện Krông Búk (hoặc cơ quan có thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất) chủ động rà soát, lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo quy định tại Điều 73 Luật Đất đai.

d) Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.

đ) Chỉ đạo lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm của địa phương đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt trong quy hoạch sử dụng đất.

e) Chỉ đạo, kiểm tra và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật.

g) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

h) Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nhằm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả quỹ đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.

i) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai.

k) UBND huyện chịu trách nhiệm về nội dung, tính chính xác của hồ sơ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện theo quy định của pháp luật; định hướng không gian sử dụng đất và hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đối với những khu vực đã có quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn được phê duyệt trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Búk.

l) Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Búk về UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) trước ngày 15/10 hằng năm theo quy định tại Điều 77 Luật Đất đai.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định, đề nghị UBND tỉnh điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Búk tại Tờ trình số 179/TTr-SNNMT ngày 11/6/2025.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Krông Búk; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng Thông tin điện tử tỉnh) chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định của UBND tỉnh lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk theo quy định./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Các Phòng: KTTH, CNXD;
- Trung tâm CN&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT (đ_5b).






TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Q. CHỦ TỊCH




Nguyễn Thiên Văn




PHỤ LỤC I.


ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN KRÔNG BÚK
(Kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng 2024

Diện tích điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ theo QĐ 105/QĐ-UBND

Diện tích cấp huyện xác định

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

35.678

100

35.768

-90

35.678

100

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

32.615,04

91,42

30.566,26

-85,93

30.480,33

85,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

306,32

0,86

274,00

274,00

0,77

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

157,24

0,44

132,00

132,00

0,37

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

149,09

0,42

142,00

142,00

0,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

299,32

0,84

164,93

164,93

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31.718,23

88,90

28.937,03

37,56

28.974,59

81,21

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

202,28

0,57

385,33

385,33

1,08

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

88,89

0,25

73,78

73,78

0,21

1.6

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

39,65

39,65

0,11

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

568,06

568,06

1,59

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.995,85

8,40

5.197,22

5.197,22

14,57

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

512,49

1,44

949,91

-195,78

754,13

2,11

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

171,68

0,48

243,62

243,62

0,68

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,89

0,04

38,34

-14,27

24,07

0,07

2.4

Đất quốc phòng

CQP

46,38

0,13

111,98

111,98

0,31

2.5

Đất an ninh

CAN

7,09

0,02

11,35

4,14

15,49

0,04

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

72,30

0,20

152,65

0,43

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,40

0,00

39,90

39,90

0,11

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,96

0,01

4,96

2,77

7,73

0,02

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,33

0,14

71,17

71,17

0,20

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

13,72

0,04

14,48

14,96

29,44

0,08

2.6.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,89

0,01

5,90

-1,50

4,40

0,01

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

119,08

0,33

415,27

1,16

2.7.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

69,69

0,20

144,30

144,30

0,40

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,66

0,04

195,60

-21,97

173,63

0,49

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,94

0,07

79,10

-16,18

62,92

0,18

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,80

0,03

42,11

-7,68

34,43

0,10

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1.129,60

3,17

2.588,45

7,26

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

1.021,46

2,86

1.384,26

353,22

1.737,48

4,87

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

86,84

0,24

730,96

-324,33

406,63

1,14

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

8,86

8,86

0,02

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

0,35

0,35

0,00

2.8.5

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,37

0,01

13,28

13,28

0,04

2.8.6

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

5,57

0,02

333,00

333,00

0,93

2.8.7

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,55

0,00

1,43

1,43

0,00

2.8.8

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,44

0,00

5,77

5,77

0,02

2.8.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

10,36

0,03

81,65

81,65

0,23

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,73

0,00

2,48

2,48

0,01

2.10

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

49,87

0,14

64,87

4,03

68,90

0,19

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

869,16

2,44

815,60

815,60

2,29

2.11.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

20,07

0,06

26,42

26,42

0,07

2.11.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

849,09

2,38

789,17

789,17

2,21

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,58

0,00

4,58

4,58

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

66,66

0,19

4,07

-4,07

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

6,79

0,02

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

59,86

0,17

PHỤ LỤC. II


ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN KRÔNG BÚK
(Kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Pơng Drang

Xã Cư Né

Xã Chứ Kbô

Xã Cư Pơng

Xã Ea Sin

Xã Tân Lập

Xã Ea Ngai

Tổng

66,66

22,62

5,82

3,38

10,64

4,22

1,76

18,23

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

21,28

4,78

1,52

0,59

8,47

3,58

0,22

2,13

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,35

0,22

2,13

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,56

4,78

1,52

0,59

6,38

0,30

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

3,28

3,28

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,10

2,10

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

45,37

17,84

4,30

2,79

2,16

0,64

1,54

16,10

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,23

0,20

0,75

0,06

0,30

12,92

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,73

3,73

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

0,05

2.4

Đất an ninh

CAN

0,02

0,02

2.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

8,99

2,33

3,62

0,23

1,06

0,96

0,79

2.5.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,40

2,99

0,41

2.5.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

2.5.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,41

2,33

0,08

2.5.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,15

0,52

0,23

0,65

0,96

0,79

2.5.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,03

0,03

2.6

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,58

0,83

1,75

2.6.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,31

0,31

2.6.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,52

0,52

2.6.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,75

1,75

2.7

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

15,77

10,93

0,48

0,06

1,04

0,64

0,28

2,34

2.7.1

Đất công trình giao thông

DGT

11,34

7,81

0,47

0,06

0,19

0,64

0,28

1,89

2.7.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

0,98

0,59

0,39

2.7.3

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,26

0,26

2.7.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

3,20

3,12

0,01

0,07

PHỤ LỤC. III


DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN KRÔNG BÚK
(Kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Pơng Drang

Xã Cư Né

Xã Chứ Kbô

Xã Cư Pơng

Xã Ea Sin

Xã Tân Lập

Xã Ea Ngai

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.752,82

200,73

366,05

474,87

317,08

138,56

74,87

180,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

27,84

0,38

9,29

1,94

1,04

0,50

0,04

14,66

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

21,19

0,38

3,14

1,94

1,04

0,04

14,66

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

6,65

6,15

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

59,69

1,09

26,97

9,06

7,37

4,38

1,58

9,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.626,00

186,15

315,58

452,90

308,65

133,15

73,02

156,55

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

32,76

12,98

10,97

8,52

0,01

0,13

0,15

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

6,53

0,13

3,24

2,45

0,01

0,40

0,24

0,06

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

127,21

22,78

32,05

18,96

14,75

12,30

13,99

12,38

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

41,67

11,50

7,47

4,74

3,38

4,52

10,06

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

14,90

14,90

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,89

1,27

0,29

0,07

0,19

0,01

0,06

2.4

Đất an ninh

CAN

0,30

0,13

0,17

2.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

2,87

0,32

0,95

0,21

0,61

0,26

0,09

0,42

2.5.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

0,02

2.5.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,16

0,12

0,04

2.5.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,47

0,32

0,09

0,21

0,39

0,26

0,19

2.5.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,96

0,60

0,08

0,09

0,19

2.5.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,26

0,26

0,00

2.6

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

4,57

0,85

3,12

0,04

0,32

0,24

2.6.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,07

0,71

3,12

0,04

0,21

2.6.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,49

0,14

0,32

0,03

2.7

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

14,48

4,48

3,81

2,11

1,37

1,01

0,27

1,43

2.7.1

Đất công trình giao thông

DGT

10,05

2,61

2,75

1,55

1,16

0,36

0,23

1,40

2.7.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

2,69

1,57

0,47

0,04

0,55

0,04

0,02

2.7.3

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,10

0,08

0,01

2.7.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,64

0,30

0,97

0,09

0,17

0,11

2.8

Đất tôn giáo

TON

0,03

0,03

2.9

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

2,32

0,45

1,54

0,33

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

44,19

0,35

10,83

9,07

7,51

7,66

8,78

2.10.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

2,05

1,66

0,39

2.10.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

42,14

0,35

9,18

8,67

7,51

7,66

8,78

PHỤ LỤC. IV


ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN KRÔNG BÚK
(Kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Pơng Drang

Xã Cư Né

Xã Chứ Kbô

Xã Cư Pơng

Xã Ea Sin

Xã Tân Lập

Xã Ea Ngai

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.172,09

293,92

574,29

419,43

231,19

225,03

149,21

279,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

33,30

0,92

9,66

1,99

2,28

0,83

1,03

16,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

91,10

4,22

27,83

14,47

11,49

14,55

5,98

12,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.958,50

265,10

502,67

378,43

217,27

206,31

139,47

249,23

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

74,08

21,90

28,52

20,27

0,03

2,80

0,55

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

15,11

1,77

5,61

4,26

0,12

0,54

2,73

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,87

3,76

0,10

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

0,07

0,07

2.2

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NNP

3,80

3,76

0,03

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NNP

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

24,60

12,48

2,62

2,12

0,49

1,43

4,98

0,46

4.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

20,28

11,35

1,74

0,49

1,41

4,83

0,46

4.2

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

3,48

0,51

2,57

0,38

0,02

4.3

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

0,83

0,62

0,05

0,16

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1323/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Nguyễn Thiên Văn
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.