Quay lại

Quyết định 1328/QĐ-UBND năm 2023 về phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Số: 1328/QĐ-UBND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
An Giang, ngày 17 tháng 8 năm 2023

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1310/QĐ-BKHCN ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 1202/QĐ-BKHCN ngày 09/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 2225/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 1207/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang tại Tờ trình số 1147/TTr-SKHCN ngày 16 tháng 8 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính đối với thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng và thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết và quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế quy trình nội bộ của thủ tục hành chính số thứ tự 15, phần III của Quyết định số 2015/QĐ- UBND ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang.

Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị có liên quan trên cơ sở quy trình được ban hành kèm theo Quyết định này cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- TT. Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, TH.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT QUẢN

CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1328/QĐ-UBND ngày 17/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang)

I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.

SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
QUY TRÌNH
Mã hiệu:
QT-01
SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
Ngày BH
./..../2023

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

1. MỤC ĐÍCH

2. PHẠM VI

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

6. BIỂU MẪU

7. HỒ SƠ CẦN LƯU

Trách nhiệm
Soạn thảo
Xem xét
Phê duyệt
Họ tên
Chữ ký
Chức vụ
CV. Phòng QLCN
TP. Phòng QLCN
Lãnh đạo Sở KH&CN

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung
Trang/Phần
liên quan việc sửa đổi
tả nội dung sửa đổi
Lần ban hành/Lần sửa đổi
Ngày ban hành

1. MỤC ĐÍCH

Thủ tục này hướng dẫn cách thức, thời gian, hồ sơ và trình tự thực hiện cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.

2. PHẠM VI THỰC HIỆN

- Áp dụng cho Tổ chức, cá nhân bên giao hoặc bên nhận công nghệ thay mặt các bên tham gia thực hiện chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 15 Luật Đầu tư.

- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang cấp Giấy chứng nhận đối với chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao trong dự án đầu tư tại địa phương và không thuộc trường hợp quy định thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ.

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1

4. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

- KH&CN:
- P. QLCN:
- TTPVHCC:
- TTHC:
- TCCN:
- CQHCNN:
Khoa học và Công nghệ
Phòng Quản lý chuyên ngành
Trung tâm phục vụ hành chính công
Thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân
Cơ quan hành chính nhà nước

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

sở pháp lý:

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ

5.1
5.2
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày 15 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng
Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích
chuyển giao.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Dự án đầu tư đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật về đầu tư;
- Việc xem xét, cấp Giấy chứng nhận thực hiện sau khi các nội dung chuyển
giao công nghệ đã được triển khai, sản xuất ra sản phẩm. Trong trường hợp
văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ có quy định về tiêu chuẩn sản
phẩm, thì sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn đúng theo văn bản thỏa thuận.

5.3 Thành phần hồ Bản chính Bản sao

- Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết X định số 12/2023/QĐ-TTg;

- Bản chính hoặc bản sao có chứng thực văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ bằng

tiếng Việt hoặc bản dịch sang tiếng Việt có
công chứng hoặc chứng thực đối với văn bản
thỏa thuận bằng tiếng nước ngoài;
- Thuyết minh nội dung chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao trong văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg;
- Bản sao văn bằng bảo hộ hoặc đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp (trong trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ), giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu hoặc
Bản chính hoặc bản sao
X
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (trong trường hợp có chuyển giao quyền đối với đối tượng sở hữu công nghiệp);
- Báo cáo triển khai hoạt động chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo nội dung trong văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ có xác nhận của đầy đủ các bên tham gia chuyển giao công nghệ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg;
5.4
5.5
- Bản sao một trong các giấy tờ sau: Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương của các bên tham gia chuyển giao công nghệ.
X
5.4
5.5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
5.4
5.5
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và công nghệ tỉnh An Giang xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc có nội dung cần phải sửa đổi, bổ sung, Sở Khoa học và công nghệ tỉnh An Giang có văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung, trong đó nêu rõ nội dung, thời hạn sửa đổi, bổ sung;
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định (120 giờ làm việc).
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và công nghệ tỉnh An Giang xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc có nội dung cần phải sửa đổi, bổ sung, Sở Khoa học và công nghệ tỉnh An Giang có văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung, trong đó nêu rõ nội dung, thời hạn sửa đổi, bổ sung;
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định (120 giờ làm việc).
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và công nghệ tỉnh An Giang xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc có nội dung cần phải sửa đổi, bổ sung, Sở Khoa học và công nghệ tỉnh An Giang có văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung, trong đó nêu rõ nội dung, thời hạn sửa đổi, bổ sung;
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định (120 giờ làm việc).
5.6
Nơi tiếp nhận trả kết quả: Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh An Giang hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp qua phần mềm dịch vụ công trực tuyến.
Nơi tiếp nhận trả kết quả: Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh An Giang hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp qua phần mềm dịch vụ công trực tuyến.
Nơi tiếp nhận trả kết quả: Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh An Giang hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp qua phần mềm dịch vụ công trực tuyến.
5.7
Cách thức thực hiện: Bên giao hoặc bên nhận công nghệ thay mặt các bên tham gia chuyển giao công nghệ nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo một trong các cách sau: - Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh: https://dichvucong.angiang.gov.vn.
- Trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Cách thức thực hiện: Bên giao hoặc bên nhận công nghệ thay mặt các bên tham gia chuyển giao công nghệ nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo một trong các cách sau: - Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh: https://dichvucong.angiang.gov.vn.
- Trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Cách thức thực hiện: Bên giao hoặc bên nhận công nghệ thay mặt các bên tham gia chuyển giao công nghệ nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo một trong các cách sau: - Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh: https://dichvucong.angiang.gov.vn.
- Trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Khoa học và công nghệ (tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang).
Khoa học và công nghệ (tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang).
Khoa học và công nghệ (tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang).
Khoa học và công nghệ (tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang).
5.8
Lệ phí: Không
Lệ phí: Không
Lệ phí: Không
Lệ phí: Không
5.9
Quy trình xử công việc:
Quy trình xử công việc:
Quy trình xử công việc:
Quy trình xử công việc:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết quả
Bước 1
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ (theo thành phần yêu cầu mục
5.3) hoặc thông báo bằng văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ.
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
- Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ- TTg).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Hồ sơ đầy đủ thành phần như 5.3;
- Hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
Bước 2
Xử lý hồ sơ
15 ngày làm việc (120 giờ làm việc)
2.1
Nhận hồ sơ và chuyển xử lý
Lãnh đạo P.QLCN
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc)
Hồ sơ thành phần như 5.3
2.2
Thành lập Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ để thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
Chuyên viên
P.QLCN
3,5 ngày làm việc (28 giờ làm việc)
2.3
Tổ chức họp Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận.
Chuyên viên
P.QLCN
5 ngày làm việc (40 giờ làm việc)
- Hội đồng hoạt động theo nguyên tắc tập thể, bỏ phiếu kín về việc đồng ý hay không đồng ý cấp Giấy chứng nhận. Chủ tịch Hội đồng thay mặt Hội đồng ký Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ gửi Sở Khoa học và công nghệ tỉnh An Giang;
- Trường hợp từ chối, phải trả lời và nêu rõ lý do từ chối bằng văn bản.
- Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg);
- Thuyết minh nội dung chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg);
- Báo cáo triển khai hoạt động chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyểnt giao (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg).
2.4
Xem xét, ký nháy quyết định việc cấp Giấy chứng nhận.
Lãnh đạo P.QLCN
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc)
- Hội đồng hoạt động theo nguyên tắc tập thể, bỏ phiếu kín về việc đồng ý hay không đồng ý cấp Giấy chứng nhận. Chủ tịch Hội đồng thay mặt Hội đồng ký Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ gửi Sở Khoa học và công nghệ tỉnh An Giang;
- Trường hợp từ chối, phải trả lời và nêu rõ lý do từ chối bằng văn bản.
- Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg);
- Thuyết minh nội dung chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg);
- Báo cáo triển khai hoạt động chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyểnt giao (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg).
2.5
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt và chuyển văn thư quét ký số
Lãnh đạo Sở
3,5 ngày làm việc (28 giờ làm việc)
Bước 3
Chuyển trả kết quả TTPVHCC; gửi hồ sơ lưu cho P.QLCN.
Chuyên viên
P.QLCN
Không tính thời gian
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.
Bước 4
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
Không tính thời gian
- Ghi nhận vào Sổ theo dõi TTPVHCC.
- Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.
Lưu ý
1. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ phải được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.9;
2. Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian quy định hiện hành của thủ tục này.
1. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ phải được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.9;
2. Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian quy định hiện hành của thủ tục này.
1. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ phải được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.9;
2. Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian quy định hiện hành của thủ tục này.
1. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ phải được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.9;
2. Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian quy định hiện hành của thủ tục này.

6. BIỂU MẪU: 03 mẫu

TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM01/QT-01
- Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg;
2
BM02/QT-01
- Thuyết minh nội dung chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao trong văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg;
3
BM03/QT-01
- Báo cáo triển khai hoạt động chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao trong văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg.

7. HỒ LƯU

Hồ sơ lưu bao gồm các tài liệu sau:

TT
Tài liệu trong hồ
1
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
- Thành phần hồ sơ (mục 5.3).
3
- Bản chính Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.

BM01/QT-01

Mẫu số 01

12/2023/QĐ-TTg

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Long Xuyên, ngày..... tháng..... năm

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHUYỂN GIAO CÔNG

NGHỆ KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO

Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang

Theo văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ số ký ngày giữa các bên:

1. Bên giao công nghệ:

Tên:.

Địa chỉ:

Số điện thoại: Email:
Fax:
Website:

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/dự án đầu tư (ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp; mã số):

2. Bên nhận công nghệ:

Tên:.

Địa chỉ:

Số điện thoại:
Email:
Fax:
Website:

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/dự án đầu tư (ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp; mã số):

(Bên giao công nghệ) đã chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao cho (Bên giao công nghệ), chúng tôi xin gửi Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao gồm các tài liệu như sau:

- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực thỏa thuận chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt, hoặc bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thực đối với thỏa thuận chuyển giao công nghệ bằng tiếng nước ngoài.

- Thuyết minh nội dung chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao.

- Bản sao văn bằng bảo hộ hoặc đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp (trong trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ), giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (trong trường hợp có chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp).

- Báo cáo triển khai hoạt động chuyển giao công nghệ theo nội dung ghi trong thỏa thuận chuyển giao công nghệ.

- Bản sao Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc các giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương của các bên tham gia thỏa thuận chuyển giao công nghệ.

Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung kê khai trong Hồ sơ.

Kính đề nghị Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang xem xét, cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.

ĐẠI DIỆN BÊN GIAO

HOẶC BÊN NHẬN

tên, đóng dấu (nếu có)

BM02/QT-01

Mẫu số 02

12/2023/QĐ-TTg

THUYẾT MINH NỘI DUNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ KHUYẾN

KHÍCH CHUYỂN GIAO

Trong

(tên văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ)

1. Bên giao công nghệ:

2. Bên nhận công nghệ:

3. Tên công nghệ chuyển giao:

4. Lĩnh vực công nghệ chuyển giao:

5. Đối tượng công nghệ chuyển giao:

Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ
Phương án, quy trình công nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật; công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu
Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ
Máy móc, thiết bị đi kèm các đối tượng nêu trên

Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu Sáng chế □ công nghiệp:

- Số văn bằng bảo hộ hoặc số đơn đăng ký đối Giải pháp hữu ích □ tượng sở hữu công nghiệp (trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ):... (số, ngày cấp, ngày gia hạn); - Số giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở Kiểu dáng công nghiệp □ hữu/quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:... (số, ngày cấp, ngày gia hạn).

6. Phạm vi quyền chuyển giao công nghệ:

Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ
Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ
Chuyển giao quyền sử dụng công nghệ
Được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng công nghệ cho tổ chức, cá nhân khác
Chuyển giao quyền sử dụng công nghệ
Không được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng công nghệ
Chuyển giao độc quyền sử dụng công nghệ
Chuyển giao không độc quyền sử dụng công nghệ

7. Phương thức chuyển giao công nghệ:

Chuyển giao tài liệu về công nghệ
Đào tạo
Cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
Chuyển giao máy móc, thiết bị đi kèm đối tượng công nghệ và theo các phương thức: Chuyển giao tài liệu về công nghệ; đào tạo; cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật.
Phương thức chuyển giao khác (ghi tên phương thức khác nếu có)

8. Giải trình sự phù hợp Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ và mức độ tin cậy của công nghệ chuyển giao.

a) Đặc điểm của công nghệ chuyển giao:

- Nêu rõ công nghệ của dự án là công nghệ nào thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao;

- Tóm tắt quy trình công nghệ, đặc điểm nổi bật của công nghệ;

- Sự hoàn thiện của công nghệ; mức độ tiên tiến của dây chuyền công nghệ; tính mới của công nghệ; tính thích hợp của công nghệ;

- Các phương án lựa chọn công nghệ; phân tích, so sánh ưu nhược điểm của các phương án công nghệ; tính hoàn thiện của công nghệ đã lựa chọn.

b) Máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao:

- Xuất xứ, nhà sản xuất, năm sản xuất, tiêu chuẩn sản xuất của máy móc, thiết bị;

- Danh mục máy móc, thiết bị của dây chuyền công nghệ sản xuất.

c) Sản phẩm của công nghệ chuyển giao:

- Tên sản phẩm, quy mô sản lượng (năng suất);

- Chất lượng sản phẩm, tiêu chuẩn.

d) Nguồn cung ứng nguyên vật liệu, linh kiện cho dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao:

- Tính chủ động của nguồn cung ứng nguyên, vật liệu, linh kiện cho dây chuyền công nghệ sản xuất;

- Khả năng sử dụng nguyên, vật liệu, linh kiện, sản xuất trong nước.

đ) Lao động đào tạo lao động vận hành dây chuyền công nghệ sản xuất sử

dụng công nghệ chuyển giao:

- Yêu cầu về lao động (số lượng, trình độ), khả năng cung ứng;

- Yêu cầu đào tạo, huấn luyện (trong và ngoài nước).

e) Hệ thống quản lý chất lượng của dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao đạt tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), chứng chỉ ISO 9001, HACCP, CMM, GMP,... hoặc chứng chỉ, chứng nhận có giá trị tương đương TCVN hoặc quốc tế.

g) Việc tuân thủ các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường của dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao:

- Các giải pháp về an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh công nghiệp;

- Các giải pháp về tiết kiệm năng lượng, nhiên liệu, vật tư tiêu hao...;

- Các yếu tố ảnh hưởng đối với môi trường, nguy cơ tiềm ẩn sự cố môi trường; các giải pháp công nghệ xử lý môi trường (trường hợp chưa có tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam thì áp dụng tiêu chuẩn của tổ chức quốc tế chuyên ngành).

h) Những vấn đề khác có liên quan (nếu có):

- Sự phù hợp của dây chuyền công nghệ đối với địa điểm thực hiện;

- Hiệu quả kinh tế - xã hội: tạo ra ngành nghề mới, sản phẩm mới, mở rộng thị trường hoặc thị trường mới, tạo việc làm cho người lao động, đóng góp cho ngân sách nhà nước, lợi ích kinh tế của chủ dự án,......; nâng cao trình độ công nghệ, góp phần đổi mới công nghệ,... đối với địa phương, ngành.

Long Xuyên, ngày ... tháng ... năm 20....

ĐẠI DIỆN BÊN GIAO HOẶC BÊN NHẬN

tên, đóng dấu (nếu có)

BM03/QT-01

Mẫu số 03

12/2023/QĐ-TTg

BÁO CÁO TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO

Trong

(tên văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ)

A. Thông tin chung

1. Bên giao công nghệ:

2. Bên nhận công nghệ:

3. Tên công nghệ chuyển giao:

4. Địa điểm thực hiện:

5. Thời gian bắt đầu thực hiện:

6. Đối tượng, phạm vi, phương thức chuyển giao (các nội dung đã thực hiện, các nội dung theo thỏa thuận chuyển giao công nghệ chưa thực hiện):.

B. Kết quả triển khai chuyển giao công nghệ

1. Về máy móc, thiết bị, dây chuyền sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao: (quá trình lắp đặt theo quy trình công nghệ, chạy thử, hiệu chính)

2. Về sản phẩm của công nghệ chuyển giao: (đã/chưa sản xuất ra sản phẩm; chất lượng sản phẩm, sản phẩm đạt/chưa đạt tiêu chuẩn, đáp ứng/chưa đáp ứng quy chuẩn; sản lượng sản xuất được, so với nội dung thỏa thuận... )

3. Về nguyên, vật liệu, vật tư, linh kiện cho dây chuyền công nghệ:

4. Về lao động và đào tạo lao động:

5. Về hệ thống quản lý chất lượng của dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao: (đã/chưa triển khai, hoạt động triển khai cụ thể)

6. Mức độ đáp ứng tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật của dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ khuyến khích chuyển giao về an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường:

7. Những vấn đề khác có liên quan:

Long Xuyên, ngày ... tháng ... năm 202....

ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
tên, đóng dấu (nếu có)
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
tên, đóng dấu (nếu có)

2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUY TRÌNH
Mã hiệu:
QT-02
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
Ngày BH
/..../2023

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

1. MỤC ĐÍCH

2. PHẠM VI

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

6. BIỂU MẪU

7. HỒ SƠ CẦN LƯU

Trách nhiệm
Soạn thảo
Xem xét
Phê duyệt
Họ tên
Chữ ký
Chức vụ
CV. Phòng QLCN
TP. Phòng QLCN
Lãnh đạo Sở KH&CN

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung
Trang/Phần liên quan việc sửa đổi
tả nội dung sửa đổi
Lần ban hành/Lần sửa đổi
Ngày ban hành

1. MỤC ĐÍCH

Thủ tục này hướng dẫn cách thức, thời gian, hồ sơ và trình tự thực hiện sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.

2. PHẠM VI THỰC HIỆN

- Áp dụng cho Tổ chức, cá nhân bên giao hoặc bên nhận công nghệ thay mặt các bên tham gia thực hiện chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 15 Luật Đầu tư.

- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang thực hiện sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao trong dự án đầu tư tại địa phương và không thuộc trường hợp quy định thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ.

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1

4. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

- KH&CN:
- QLCN:
- TTPVHCC:
- TTHC:
- TCCN:
- CQHCNN:
Khoa học và Công nghệ
Quản lý chuyên ngành
Trung tâm phục vụ hành chính công
Thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân
Cơ quan hành chính nhà nước

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

sở pháp lý:

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

5.1
5.2
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày 15 tháng 5 năm 2023 của Thủ
tướng Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ
khuyến khích chuyển giao.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Dự án đầu tư đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật về đầu tư;
- Việc sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận áp dụng đối với trường hợp các
bên tham gia chuyển giao công nghệ có thỏa thuận sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao, đã được cấp Giấy chứng nhận và đã triển khai các nội dung sửa đổi, bổ sung đó.
bên tham gia chuyển giao công nghệ có thỏa thuận sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao, đã được cấp Giấy chứng nhận và đã triển khai các nội dung sửa đổi, bổ sung đó.
bên tham gia chuyển giao công nghệ có thỏa thuận sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao, đã được cấp Giấy chứng nhận và đã triển khai các nội dung sửa đổi, bổ sung đó.
5.3
Thành phần hồ
Bản chính
Bản sao
- Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg;
X
- Bản chính Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao;
X
- Bản chính hoặc bản sao có chứng thực văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ sửa đổi, bổ sung bằng tiếng Việt hoặc bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thực đối với văn bản thỏa thuận bằng tiếng nước ngoài;
Bản chính hoặc bản sao
Bản chính hoặc bản sao
- Các tài liệu liên quan đến nội dungt
sửa đổi, bổ sung (đối với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm), gồm: Thuyết minh nội dung chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao trong văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg; Bản sao văn bằng bảo hộ hoặc đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp (trong trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ), giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (nếu có bổ sung); Báo cáo triển khai hoạt động chuyển giao công nghệ khuyến khícht chuyển giao theo nội dung trong văn

bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg.

5.4
5.5
5.6
5.7
5.8
5.9
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ theo quy định;
- Trong thời hạn 15 ngày đối với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản
phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản
phẩm.
Nơi tiếp nhận trả kết quả: Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh An Giang hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp qua phần mềm dịch vụ công trực tuyến.
Cách thức thực hiện: Bên giao hoặc bên nhận công nghệ thay mặt các bên
tham gia chuyển giao công nghệ nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận
theo một trong các cách sau:
- Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh: https://dichvucong.angiang.gov.vn.
- Trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả Sở Khoa học và công nghệ (tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh An Giang).
Lệ phí: Không
Quy trình xử công việc:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết quả
Bước 1
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ (theo thành phần yêu cầu mục 5.3) hoặc thông báo bằng văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
- Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg;
sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Hồ sơ đầy đủ thành phần như 5.3;
- Hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
Bước 2
Xử lý hồ sơ
2.1
Nhận hồ sơ và chuyển xử lý
Trưởng phòng P.QLCN
- 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
Hồ sơ thành phần như 5.3
2.2
2.4
Xem xét, cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công khuyến nghệ khích chuyển giao sửa đổi, bổ sung; (Trong trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, trình tự thực hiện theo trình tự cấp Giấy chứng nhận.)
Chuyên viên P.QLCN
11 ngày làm việc (88 giờ làm việc)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ thành phần như 5.3;
- Trường hợp từ chối, phải trả lời và nêu rõ lý do từ chối bằng văn bản.
- Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg;
- Thuyết minh nội dung chuyển giao
2.2
2.4
Xem xét, ký nháy quyết định việc cấp Giấy chứng
Lãnh đạo P.QLCN
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ thành phần như 5.3;
- Trường hợp từ chối, phải trả lời và nêu rõ lý do từ chối bằng văn bản.
- Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg;
- Thuyết minh nội dung chuyển giao
2.5
nhận.
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt và chuyển văn thư quét ký số
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
công nghệ khuyến khích chuyển giao (Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg);
- Báo cáo triển khai hoạt động chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định sỐ 12/2023/QĐ-TTg).
Bước 3
Bước 4
Chuyển trả kết quả TTPVHCC; gửi hồ sơ lưu cho P. QLCN.
Chuyên viên P.QLCN
Không tính thời gian
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao sửa đổi, bổ sung.
Bước 3
Bước 4
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
Không tính thời gian
- Ghi nhận vào Sổ theo dõi
TTPVHCC.
- Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao sửa đổi, bổ sung.
Lưu ý
1. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ phải được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.9;
2. Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian quy định hiện hành của thủ tục này.
1. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ phải được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.9;
2. Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian quy định hiện hành của thủ tục này.
1. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ phải được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.9;
2. Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian quy định hiện hành của thủ tục này.
1. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ phải được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.9;
2. Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian quy định hiện hành của thủ tục này.

6. BIỂU MẪU: 03 mẫu

TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM01/QT-02
- Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg;
2
BM02/QT-02
- Thuyết minh nội dung chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao trong văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg;
3
BM03/QT-02
- Báo cáo triển khai hoạt động chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao trong văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg.

7. HỒ LƯU

Hồ sơ lưu bao gồm các tài liệu sau:

TT
Tài liệu trong hồ
1
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
- Thành phần hồ sơ (mục 5.3).
3
- Bản chính Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao sửa đổi, bổ sung.

BM01/QT-02

Mẫu số 01

12/2023/QĐ-TTg

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Long Xuyên, ngày..... tháng..... năm.....

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY CHỨNG NHẬN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO

Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang

Theo văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ số.

ký ngày giữa các bên:

1. Bên giao công nghệ:

Tên:.

Địa chỉ:

Số điện thoại:
Email:
Fax:
Website:

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/dự án đầu tư (ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp; mã số):

2. Bên nhận công nghệ:

Tên:..

Địa chỉ:

Số điện thoại:
Email:
Fax:
.Website:

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/dự án đầu tư (ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp; mã số):

Ngày chúng tôi đã ký văn bản số thỏa thuận sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.

Chúng tôi xin gửi Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang (Cơ quan cấp Giấy chứng nhận) Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao sửa đổi, bổ sung gồm các tài liệu như sau:

- Bản chính Giấy Chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao;

- Bản chính hoặc bản sao có chứng thực văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ sửa đổi, bổ sung bằng tiếng Việt hoặc bản dịch sang tiếng Việt có

công chứng hoặc chứng thực (đối với thỏa thuận chuyển giao công nghệ bằng tiếng nước ngoài);

- Thuyết minh nội dung chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao sửa đổi, bổ sung;

- Bản sao bằng bảo hộ hoặc đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp (trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ), giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp trong trường hợp có chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp (nếu có bổ sung);

- Báo cáo về kết quả triển khai các nội dung chuyển giao công nghệ ghi trong thỏa thuận chuyển giao công nghệ sửa đổi, bổ sung.

Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung kê khai trong Hồ sơ.

Kính đề nghị Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang (Cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét, cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao sửa đổi, bổ sung.

ĐẠI DIỆN BÊN GIAO HOẶC BÊN

NHẬN

tên, đóng dấu (nếu có)

BM02/QT-02

Mẫu số 02

12/2023/QĐ-TTg

THUYẾT MINH NỘI DUNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ KHUYẾN

KHÍCH CHUYỂN GIAO

Trong

(tên văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ)

1. Bên giao công nghệ:

2. Bên nhận công nghệ:

3. Tên công nghệ chuyển giao:

4. Lĩnh vực công nghệ chuyển giao:

5. Đối tượng công nghệ chuyển giao:

Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ
Phương án, quy trình công nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật; công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu
Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ
Máy móc, thiết bị đi kèm các đối tượng nêu trên
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp: Giải pháp hữu ích Sáng chế □ □
- Số giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu/quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:... (số, ngày cấp, ngày gia hạn). - Số văn bằng bảo hộ hoặc số đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp (trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ):... (số, ngày cấp, ngày gia hạn); Kiểu dáng công nghiệp □
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp: Giải pháp hữu ích Sáng chế □ □
- Số giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu/quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:... (số, ngày cấp, ngày gia hạn). - Số văn bằng bảo hộ hoặc số đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp (trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ):... (số, ngày cấp, ngày gia hạn); Kiểu dáng công nghiệp □

6. Phạm vi quyền chuyển giao công nghệ:

Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ
Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ
Chuyển giao quyền sử dụng công nghệ
Được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng công nghệ cho tổ chức, cá nhân khác
Chuyển giao quyền sử dụng công nghệ
Không được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng công nghệ
Chuyển giao quyền sử dụng công nghệ
Chuyển giao độc quyền sử dụng công nghệ

Chuyển giao không độc quyền sử dụng công nghệ

7. Phương thức chuyển giao công nghệ:

Chuyển giao tài liệu về công nghệ
Đào tạo
Cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
Chuyển giao máy móc, thiết bị đi kèm đối tượng công nghệ và theo các phương thức: Chuyển giao tài liệu về công nghệ; đào tạo; cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật.
Phương thức chuyển giao khác (ghi tên phương thức khác nếu có)

8. Giải trình sự phù hợp Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ và mức độ tin cậy của công nghệ chuyển giao.

a) Đặc điểm của công nghệ chuyển giao:

- Nêu rõ công nghệ của dự án là công nghệ nào thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao;

- Tóm tắt quy trình công nghệ, đặc điểm nổi bật của công nghệ;

- Sự hoàn thiện của công nghệ; mức độ tiên tiến của dây chuyền công nghệ; tính mới của công nghệ; tính thích hợp của công nghệ;

- Các phương án lựa chọn công nghệ; phân tích, so sánh ưu nhược điểm của các phương án công nghệ; tính hoàn thiện của công nghệ đã lựa chọn.

b) Máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao:

- Xuất xứ, nhà sản xuất, năm sản xuất, tiêu chuẩn sản xuất của máy móc, thiết bị;

- Danh mục máy móc, thiết bị của dây chuyền công nghệ sản xuất.

c) Sản phẩm của công nghệ chuyển giao:

- Tên sản phẩm, quy mô sản lượng (năng suất);

- Chất lượng sản phẩm, tiêu chuẩn.

d) Nguồn cung ứng nguyên vật liệu, linh kiện cho dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao:

- Tính chủ động của nguồn cung ứng nguyên, vật liệu, linh kiện cho dây chuyền công nghệ sản xuất;

- Khả năng sử dụng nguyên, vật liệu, linh kiện, sản xuất trong nước.

đ) Lao động và đào tạo lao động vận hành dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao:

- Yêu cầu về lao động (số lượng, trình độ), khả năng cung ứng;

- Yêu cầu đào tạo, huấn luyện (trong và ngoài nước).

e) Hệ thống quản lý chất lượng của dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao đạt tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), chứng chỉ ISO 9001, HACCP, CMM, GMP,... hoặc chứng chỉ, chứng nhận có giá trị tương đương TCVN hoặc quốc tế.

g) Việc tuân thủ các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường của dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao:

- Các giải pháp về an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh công nghiệp;

- Các giải pháp về tiết kiệm năng lượng, nhiên liệu, vật tư tiêu hao...;

- Các yếu tố ảnh hưởng đối với môi trường, nguy cơ tiềm ẩn sự cố môi trường; các giải pháp công nghệ xử lý môi trường (trường hợp chưa có tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam thì áp dụng tiêu chuẩn của tổ chức quốc tế chuyên ngành).

h) Những vấn đề khác có liên quan (nếu có):

- Sự phù hợp của dây chuyền công nghệ đối với địa điểm thực hiện;

- Hiệu quả kinh tế - xã hội: tạo ra ngành nghề mới, sản phẩm mới, mở rộng thị trường hoặc thị trường mới, tạo việc làm cho người lao động, đóng góp cho ngân sách nhà nước, lợi ích kinh tế của chủ dự án,.....; nâng cao trình độ công nghệ, góp phần đổi mới công nghệ,... đối với địa phương, ngành.

Long Xuyên, ngày ... tháng ... năm 20....

ĐẠI DIỆN BÊN GIAO HOẶC BÊN NHẬN

tên, đóng dấu (nếu có)

BM02/QT-02

Mẫu số 03

12/2023/QĐ-TTg

BÁO CÁO TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

KHUYỂN KHÍCH CHUYỂN GIAO

Trong

(tên văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ)

A. Thông tin chung

1. Bên giao công nghệ:

2. Bên nhận công nghệ:

3. Tên công nghệ chuyển giao:

4. Địa điểm thực hiện:

5. Thời gian bắt đầu thực hiện:

6. Đối tượng, phạm vi, phương thức chuyển giao (các nội dung đã thực hiện, các nội dung theo thỏa thuận chuyển giao công nghệ chưa thực hiện):.

B. Kết quả triển khai chuyển giao công nghệ

1. Về máy móc, thiết bị, dây chuyền sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao: (quá trình lắp đặt theo quy trình công nghệ, chạy thử, hiệu chính)

2. Về sản phẩm của công nghệ chuyển giao: (đã/chưa sản xuất ra sản phẩm; chất lượng sản phẩm, sản phẩm đạt/chưa đạt tiêu chuẩn, đáp ứng/chưa đáp ứng quy chuẩn; sản lượng sản xuất được, so với nội dung thỏa thuận... ) ..

3. Về nguyên, vật liệu, vật tư, linh kiện cho dây chuyền công nghệ:

4. Về lao động và đào tạo lao động:

5. Về hệ thống quản lý chất lượng của dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ chuyển giao: (đã/chưa triển khai, hoạt động triển khai cụ thể)

6. Mức độ đáp ứng tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật của dây chuyền công nghệ sản xuất sử dụng công nghệ khuyến khích chuyển giao về an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường:

7. Những vấn đề khác có liên quan:

Long Xuyên, ngày ... tháng ... năm 202....

ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
tên, đóng dấu (nếu có)
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
tên, đóng dấu (nếu có)

3. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUY TRÌNH
Mã hiệu:
QT-03
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
Ngày BH
/.../2023

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

1. MỤC ĐÍCH

2. PHẠM VI

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

6. BIỂU MẪU

7. HỒ SƠ CẦN LƯU

Trách nhiệm
Soạn thảo
Xem xét
Phê duyệt
Họ tên
Chữ ký
Chức vụ
CV. Phòng QLCN
TP. Phòng QLCN
Lãnh đạo Sở KH&CN

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung
Trang/Phần
liên quan
việc sửa đổi
tả nội dung sửa đổi
Lần ban hành/Lần sửa đổi
Ngày ban hành

1. MỤC ĐÍCH

Thủ tục này hướng dẫn cách thức, thời gian, hồ sơ và trình tự thực hiện cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (cấp lại).

2. PHẠM VI THỰC HIỆN

- Áp dụng cho Tổ chức, cá nhân bên giao hoặc bên nhận công nghệ thay mặt các bên tham gia thực hiện chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 15 Luật Đầu tư.

- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang thực hiện sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao trong dự án đầu tư tại địa phương và không thuộc trường hợp quy định thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ.

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1

4. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

- KH&CN:
- QLCN:
- TTPVHCC:
- TTHC:
- TCCN:
- CQHCNN:
Khoa học và Công nghệ
Quản lý chuyên ngành
Trung tâm phục vụ hành chính công
Thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân
Cơ quan hành chính nhà nước

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

sở pháp lý:

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính

5.1
5.2
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày 15 tháng 5 năm 2023 của Thủ
tướng Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ
khuyến khích chuyển giao.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Dự án đầu tư đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật về đầu tư;
- Việc cấp lại áp dụng đối với trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ của một trong các bên tham gia chuyển giao công nghệ.
- Việc cấp lại áp dụng đối với trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ của một trong các bên tham gia chuyển giao công nghệ.
- Việc cấp lại áp dụng đối với trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ của một trong các bên tham gia chuyển giao công nghệ.
5.3
Thành phần hồ
Bản chính
Bản sao
- Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg;
X
- Bản chính Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp Giấy chứng nhận bị mất);
X
- Bản sao một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương của các bên tham gia chuyển giao công nghệ (nếu thay đổi tên, địa chỉ của các bên tham gia chuyển giao công nghệ).
X
5.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
5.5
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và công nghệ tỉnh An Giang xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc có nội dung cần phải sửa đổi, bổ sung, Sở Khoa học và công nghệ tỉnh An Giang có văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung, trong đó nêu rõ nội dung, thời hạn sửa đổi, bổ sung;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và công nghệ tỉnh An Giang xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc có nội dung cần phải sửa đổi, bổ sung, Sở Khoa học và công nghệ tỉnh An Giang có văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung, trong đó nêu rõ nội dung, thời hạn sửa đổi, bổ sung;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và công nghệ tỉnh An Giang xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc có nội dung cần phải sửa đổi, bổ sung, Sở Khoa học và công nghệ tỉnh An Giang có văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung, trong đó nêu rõ nội dung, thời hạn sửa đổi, bổ sung;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
5.6
Nơi tiếp nhận trả kết quả: Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Trung tâm
Nơi tiếp nhận trả kết quả: Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Trung tâm
Nơi tiếp nhận trả kết quả: Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Trung tâm

Phục vụ Hành chính công tỉnh An Giang hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp qua phần mềm dịch vụ công trực tuyến.

Cách thức thực hiện: Bên giao hoặc bên nhận công nghệ thay mặt các bên tham gia chuyển giao công nghệ nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo một trong các cách sau: phần như 5.3;

5.7
5.8
5.9
- Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh: https://dichvucong.angiang.gov.vn.
- Trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả Sở Khoa học và công nghệ (tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh An Giang).
Lệ phí: Không
Quy trình xử công việc:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết quả
Bước 1
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ (theo thành phần yêu cầu mục 5.3) hoặc thông báo bằng văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ.
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
- Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết số định 12/2023/QĐ-TTg.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Hồ sơ đầy đủ thành

- Hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung

Bước 2
Xử lý hồ sơ
hồ sơ.
Bước 2
Xử lý hồ sơ
2.1
Nhận hồ sơ và chuyển xử lý
Lãnh đạo P.QLCN
- 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
Hồ sơ thành phần như 5.3
2.2
Xem xét, quyết định việc cấp lại Giấy chứng nhận.
Chuyên viên
P.QLCN
- 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ thành phần như 5.3;
- Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết SỐ định 12/2023/QĐ-TTg.
2.3
2.4
Xem xét, ký nháy quyết định việc cấp Giấy chứng nhận.
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt và chuyển văn thư quét ký số
Lãnh đạo P.QLCN
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ thành phần như 5.3;
- Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết SỐ định 12/2023/QĐ-TTg.
2.3
2.4
Xem xét, ký nháy quyết định việc cấp Giấy chứng nhận.
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt và chuyển văn thư quét ký số
Lãnh đạo P.QLCN
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Hồ sơ thành phần như 5.3;
- Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết SỐ định 12/2023/QĐ-TTg.
Bước 3
Chuyển trả kết quả TTPVHCC; gửi hồ sơ lưu cho P. QLCN.
Chuyên viên
P.QLCN
Không tính thời gian
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao sửa đổi, bổ sung.
Bước 4
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
Không tính thời gian
- Ghi nhận vào Sổ theo TTPVHCC. dõi
- Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích
chuyển giao đổi, bổ sung. sửa
Lưu ý
1. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ phải được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.9;
2. Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian quy định hiện hành của thủ tục này.
1. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ phải được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.9;
2. Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian quy định hiện hành của thủ tục này.
1. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ phải được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.9;
2. Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian quy định hiện hành của thủ tục này.
1. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ phải được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.9;
2. Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian quy định hiện hành của thủ tục này.

6. BIỂU MẪU: 01 mẫu

TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
01
BM01/QT-03
- Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg.

7. HỒ SƠ LƯU

Hồ sơ lưu bao gồm các tài liệu sau:

TT
Tài liệu trong hồ
1
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
- Thành phần hồ sơ (mục 5.3).
3
- Bản chính Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (cấp lại).

BM01/QT-03

Mẫu số 09

12/2023/QĐ-TTg

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Long Xuyên, ngày..... tháng..... năm 20...

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY CHỨNG NHẬN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO

Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang

1. Tên bên giao hoặc bên nhận công nghệ:

2. Địa chỉ:

Số điện thoại:
Email:
Fax:
Website:

3. Đã được cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao số . ngày. tháng năm 20

4. Lý do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận:

5. Hồ sơ kèm theo gồm:

- Bản chính Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp Giấy chứng nhận bị mất);

- Bản sao một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương của các bên tham gia chuyển giao công nghệ (nếu thay đổi tên, địa chỉ của các bên tham gia chuyển giao công nghệ).

Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung kê khai trong Hồ sơ.

Kính đề nghị Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang xem xét và cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.

ĐẠI DIỆN BÊN GIAO HOẶC BÊN NHẬN

tên, đóng dấu (nếu có)

II. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

1. Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng Giải thưởng chất lượng quốc gia

SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
QUY TRÌNH
Thủ tục đăng tham dự tuyển xét tặng Giải thưởng chất lượng quốc gia
Mã hiệu
QT-08TCĐLCL
SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
QUY TRÌNH
Thủ tục đăng tham dự tuyển xét tặng Giải thưởng chất lượng quốc gia
Ngày ban hành
//202

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

1. MỤC ĐÍCH

2. PHẠM VI

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

6. BIỂU MẪU

7. HỒ SƠ CẦN LƯU

Trách nhiệm
Soạn thảo
Xem xét
Phê duyệt
Họ tên
Chữ ký
Chức vụ
Chuyên viên phòng
Quản lý TCCL-TBT
Lãnh đạo phòng
Quản lý TCCL-TBT
Chi cục trưởng

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung
Trang /Phần
liên quan
việc sửa đổi
tả nội dung sửa đổi
Lần ban hành / Lần sửa đổi
Ngày ban hành
Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung
tả nội dung sửa đổi
Lần ban hành / Lần sửa đổi
Ngày ban hành

1. MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự thủ tục tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký tham dự sơ tuyển, xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia của tổ chức, cá nhân.

2. PHẠM VI ÁP DỤNG

Áp dụng đối với hoạt động đăng ký tham dự sơ tuyển, xét tặng Giải thưởng Chất lượng Quốc gia của tổ chức, cá nhân.

Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh An Giang.

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015.

Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1.

4. ĐỊNH NGHĨA, TỪ VIẾT TẮT

QLTCCT-TBT: Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng - TBT

TCĐLCL: Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

TTPVHCC: Trung tâm phục vụ Hành chính công

GTCLQG: Giải thưởng Chất lượng Quốc gia

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

sở pháp lý:

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007.

- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy

5.1
5.2
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hoá;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
- Thông tư số 27/2019/TT-BKHCN ngày 26/12/2019 của Bộ Khoa học
và Công nghệ quy định chi tiết thi hành một số điều Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 và Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ về Giải thưởng Chất lượng Quốc gia.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức, doanh nghiệp có tư cách pháp nhân đã hoạt động sản xuất,
kinh doanh và dịch vụ liên tục tại Việt Nam và không vi phạm các quy
định của pháp luật Việt Nam trong thời gian ít nhất 36 tháng tính đến
thời điểm đăng ký tham dự Giải thưởng chất lượng quốc gia.
- Tổ chức, doanh nghiệp đã đạt Giải thưởng chất lượng quốc gia không
hạn chế số lần và thời gian tham dự của tổ chức, doanh nghiệp đã đạt
Giải thưởng chất lượng quốc gia.
- Tổ chức, doanh nghiệp đã đạt Giải Vàng chất lượng quốc gia sau hai
năm kể từ năm được Thủ tướng Chính phủ tặng Giải Vàng chất lượng quốc gia được tiếp tục tham dự lại Giải thưởng chất lượng quốc gia.
năm kể từ năm được Thủ tướng Chính phủ tặng Giải Vàng chất lượng quốc gia được tiếp tục tham dự lại Giải thưởng chất lượng quốc gia.
năm kể từ năm được Thủ tướng Chính phủ tặng Giải Vàng chất lượng quốc gia được tiếp tục tham dự lại Giải thưởng chất lượng quốc gia.
5.3
Thành phần hồ
Bản chính
Bản sao
1
Bản đăng ký tham dự Giải thưởng chất lượng quốc gia (Mẫu 1)
X
2
Báo cáo giới thiệu chung về tổ chức, doanh nghiệp
X
3
Báo cáo tự đánh giá theo bảy tiêu chí của Giải thưởng chất lượng quốc gia
X
4
Tài liệu chứng minh về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến (bản sao chứng chỉ hoặc tài liệu liên quan)
X
5
Bản sao có chứng thực hoặc bản photo kèm bản chính để đối chiếu Tài liệu chứng minh về sự phù hợp của sản phẩm, hàng hóa chính với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
X
6
Bản sao có chứng thực hoặc bản photo kèm bản chính để đối chiếu Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường được phê duyệt và các kết quả quan trắc hằng năm theo quy định của pháp luật trong 03 năm gần nhất
X
7
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản photo kèm bản chính để đối chiếu Xác nhận kết quả thực hiện nghĩa vụ thuế với Nhà nước và thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội đối với người lao động hằng năm trong 03 năm gần nhất
X

Bản sao có chứng thực hoặc bản photo kèm bản chính để đối chiếu các tài liệu

8 chứng minh khác về kết quả hoạt động X sản xuất, kinh doanh của tổ chức, doanh nghiệp trong 3 năm gần nhất (nếu có)

5.4
5.5
5.6
5.7
5.8
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết:
Theo kế hoạch của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.
Nơi tiếp nhận trả kết quả: Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh An Giang hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp qua phần mềm dịch vụ công trực tuyến.
Lệ phí: Không
Quy trình xử công việc:

TT Trình tự nhiệm Trách Thời gian Biểu mẫu/ Kết quả

Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả tại
- Thành phần hồ sơ
như mục 5.3

1 hợp lệ và đầy đủ nhận, kiểm tra tính TTPVHCC t tiếp và trả kết tiếp nhận Cán bộ 1/2 ngày sơ và trả kết quả - Giấy tiếp nhận hồ thành phần hồ sơ quả - Phiếu kiểm soát

theo quy định và
thu lệ phí.
Phòng QLTCCL-
quá trình giải quyết
hồ sơ

2 sơ và phân công TBT tiếp nhận hồ Lãnh đạo phòng 1/2 ngày chuyên viên xử lý

3 - Đối với hợp Xử lý hồ sơ: Chuyên viên 1/2 ngày Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ

không hợp lệ: Từ
chối tiếp nhận hồ sơ và có văn bản nêu rõ lý do.
- Đối với hồ chưa đầy đủ theo quy định: Hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ.
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Đối với hồ đầy đủ theo quy định hợp lệ: Tham mưu thành lập Hội đồng sơ tuyển GTCLQG.
Công văn đề nghị cử thành viên tham gia Hội đồng sơ tuyển GTCLQG
Tờ trình thành lập Hội đồng sơ tuyển GTCLQG
4
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trước÷khi chuyển lãnh đạo Chi cục phê duyệt. - Phù hợp: Tham mưu lãnh đạo Chi cục trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Không phù hợp: Trả lại cho chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
1/2 ngày
5
Xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình.
Lãnh đạo Chi cục
1/2 ngày
6
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở
1/2 ngày
7
Hội đồng sơ tuyển phải tiến hành đánh giá tổ chức, doanh nghiệp tham dự Giải thưởng chất lượng quốc gia theo hai bước: - Đánh giá hồ sơ;
- Đánh giá tại tổ chức, doanh
nghiệp.
Căn cứ vào kết quả đánh giá, hội đồng sơ tuyển quyết định danh sách các tổ chức, doanh nghiệp đủ điều kiện để đề xuất xét tặng GTCLQG và gửi các hồ sơ liên quan cho Hội đồng
Hội đồng sơ tuyển
Theo Kế hoạch của Tổng cục TCĐLCL
Hồ sơ đánh giá doanh nghiệp
Biên bản họp Hội đồng sơ tuyển
Công văn đề nghị xét tặng GTCLQG của Hội đồng sơ tuyển
8
Lưu hồ sơ và trả kết quả
Chuyên viên
1/2 ngày
9
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của TTPVHCC.
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
Không tính thời gian
Công văn đề nghị xét tặng GTCLQG của Hội đồng sơ tuyển

quốc gia.

6. BIỂU MẪU

TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
01
BM1- QT- 08TCĐLCL
Bản đăng ký tham dự Giải thưởng chất lượng quốc gia

7. HỒ CẦN LƯU

TT
Tên hồ
Trách nhiệm
Thời gian lưu
1
Thành phần hồ sơ như mục 5.3
Chuyên viên phòng QLTCCL-TBT
Hồ sơ lưu tại phòng QLTCCL-TBT.
Sau 01 năm, hồ sơ được chuyển cho phòng Hành chính - Tổng hợp lưu trữ theo quy định hiện hành.
2
Hồ sơ đánh giá doanh nghiệp
Chuyên viên phòng QLTCCL-TBT
Hồ sơ lưu tại phòng QLTCCL-TBT.
Sau 01 năm, hồ sơ được chuyển cho phòng Hành chính - Tổng hợp lưu trữ theo quy định hiện hành.
3
Hồ sơ của Hội đồng sơ tuyển
Chuyên viên phòng QLTCCL-TBT
Hồ sơ lưu tại phòng QLTCCL-TBT.
Sau 01 năm, hồ sơ được chuyển cho phòng Hành chính - Tổng hợp lưu trữ theo quy định hiện hành.
4
Các văn bản phát trong quá trình thực hiện thủ tục
Chuyên viên phòng QLTCCL-TBT
Hồ sơ lưu tại phòng QLTCCL-TBT.
Sau 01 năm, hồ sơ được chuyển cho phòng Hành chính - Tổng hợp lưu trữ theo quy định hiện hành.

BM1- QT-08TCĐLCL

Mẫu 1

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢN ĐĂNG
KÝ THAM DỰ
GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA NĂM 20....
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp:
Tên giao dịch:
Tên tiếng Anh:
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại:
.Fax:
Email:
Website:
Mã số thuế:
Số tài khoản:
Tại Ngân hàng:
3. Họ và tên Tổng giám đốc/Giám đốc:
Điện thoại:
Di động:
4. Họ và tên người liên hệ:
Chức vụ:
Đơn vị:
Điện thoại:
Di động:
Fax:.
Email:
5. Lĩnh vực hoạt động chính:
6. Nếu tổ chức, doanh nghiệp trực
các thông tin sau:
thuộc một tổ chức, doanh nghiệp khác, xin cung cấp
Tên tổ chức, doanh nghiệp mà đơn
vị trực thuộc:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:.
Website:
7. Số lượng nhân viên chính thức trong
3 năm gần nhất, kể cả năm tham dự (có hợp đồng
lao động từ 01 năm trở lên):

Năm 2020: Năm 2021: Năm 2022:

8. Các năm đạt Giải thưởng Chất lượng Việt Nam / Giải thưởng Chất lượng Quốc gia: năm 2006 và năm 2020

9. Doanh thu trong 3 năm gần nhất, kể cả năm tham dự:

Năm 2020:
Năm 2022:
Năm 2021:
(ước tính của năm tham dự)

10. Các địa điểm sản xuất, kinh doanh chính:

Địa chỉ:

11. Các hệ thống quản lý đang áp dụng:

ISO 9001 □ ISO 14001 ISO 22000 □ GMP □

HACCP ISO 17025 SA 8000 OHSAS 18001 □

Khác:

Chúng tôi cam đoan những thông tin trên là hoàn toàn chính xác.

Ngày ..... tháng .... năm 20...

GIÁM ĐỐC

(Ký tên, đóng dấu)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1328/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/08/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/08/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Nguyễn Thanh Bình
Phạm viAn Giang
Trích yếuNăm 2023 về phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.