Quay lại

Quyết định 1329/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1329/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 25 tháng 4 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT- VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 696/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 133/TTr-SNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 về việc đề nghị ban hành Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường, Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Môi trường, Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các thủ tục hành chính sau:

1. Thủ tục hành chính số thứ tự từ 3 đến 10, Phần I (Danh mục thủ tục hành chính) được công bố kèm theo Quyết định số 1584/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng;

2. Thủ tục hành chính số thứ tự từ 4 Phần I (Danh mục thủ tục hành chính) được công bố kèm theo Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2022 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng;

3. Thủ tục hành chính số thứ tự 2 và 3, tiểu mục II, mục A, Phần I và thủ tục hành chính số thứ tự từ 3 đến 6, tiểu mục I, mục B, Phần I được công bố kèm theo Quyết định số 2393/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2023 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố bộ thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND phường, xã, quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Trung tâm TTGSĐHTM (IOC);
- Lưu: VT, NCKS, SNNMT.

CHỦ TỊCH




Lê Trung Chinh

PHỤ LỤC


DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Công văn số 1329/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


STT

Tên TTHC (Mã TTHC)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

1

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733.H17)

1. 40 (bốn mươi) ngày[1] (đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường)

2. 50 (năm mươi) ngày (đối với hồ sơ nộp trực tiếp, qua đường bưu điện hoặc dịch vụ bưu chính công ích thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng) hoặc 45 (bốn mươi lăm) ngày (đối với hồ sơ nộp trực tuyến thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng)

1. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố thuộc thẩm quyền phê duyệt, cấp phép của UBND thành phố và dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp trường và Môi trường) theo quy định tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ (trừ các dự án đầu tư, cơ sở đã được cấp có thẩm quyền phân cấp, ủy quyền, giao cho Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng thực hiện): Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng)

2. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong Khu công nghệ cao, Khu công nghệ thông tin tập trung, Khu Thương mại tự do và các khu công nghiệp[2] và dự án đầu tư, cơ sở trong Khu công nghệ cao, Khu công nghệ thông tin tập trung và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) theo quy định tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp, Lô A17, đường Trung tâm, Khu công nghệ cao, xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng (Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng)

Nghị quyết số 88/2022/NQ- HĐND ngày 15/12/2022 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

- Nghị quyết số 136/2024/QH15 ngày 26/6/2024 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị và thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

- Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường

- Quyết định số 1685/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường

- Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường đối với các dự án đầu tư, cơ sở đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ

- Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 02/7/2022 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường đối với các dự án đầu tư trong Khu công nghệ cao, Khu công nghệ thông tin tập trung và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

- Quyết định số 1125/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường đối với các dự án đầu tư, cơ sở đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị định số 05/2025/NĐ- CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ

2

Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010735.H17)

45 (bốn mươi lăm) ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng)

Nghị quyết số 87/2022/NQ- HĐND ngày 15/12/2022 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản

Quyết định số 379/QĐ- BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường

3

Cấp giấy phép môi trường (1.010727.H17)

- 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp phép tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.

- 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp phép tối đa là 15 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) đối với các trường hợp còn lại.

Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC của cơ quan cấp phép.

1. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố thuộc thẩm quyền phê duyệt, cấp phép của UBND thành phố và dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) theo quy định tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ (trừ các dự án đầu tư, cơ sở đã được cấp có thẩm quyền phân cấp, ủy quyền, giao cho Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng thực hiện): Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng)

2. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong Khu công nghệ cao, Khu công nghệ thông tin tập trung, Khu Thương mại tự do và các khu công nghiệp[3] và dự án đầu tư, cơ sở trong Khu công nghệ cao, Khu công nghệ thông tin tập trung và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) theo quy định tại Nghị định lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp, Lô A17, đường Trung tâm, Khu công nghệ cao, xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng (Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng)

Nghị quyết số 59/2021/NQ- HĐND ngày 17/12/2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

- Nghị quyết số 136/2024/QH15 ngày 26/6/2024 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị và thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

- Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường

- Quyết định số 1685/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường

- Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường đối với các dự án đầu tư, cơ sở đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ

- Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 02/7/2022 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường đối với các dự án đầu tư trong Khu công nghệ cao, Khu công nghệ thông tin tập trung và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

- Quyết định số 1125/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường đối với các dự án đầu tư, cơ sở đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị định số 05/2025/NĐ- CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ

4

Cấp đổi giấy phép môi trường (1.010728.H17)

10 (mười) ngày

1. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố thuộc thẩm quyền phê duyệt, cấp phép của UBND thành phố và dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) theo quy định tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ (trừ các dự án đầu tư, cơ sở đã được cấp có thẩm quyền phân cấp, ủy quyền, giao cho Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng thực hiện): Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng)

2. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong Khu công nghệ cao, Khu công nghệ thông tin tập trung, Khu Thương mại tự do và các khu công nghiệp[4] và dự án đầu tư, cơ sở trong Khu công nghệ cao, Khu công nghệ thông tin tập trung và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) theo quy định tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ: Bộ phập Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp, Lô A17, đường Trung tâm, Khu công nghệ cao, xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng (Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng)

Không có

- Nghị quyết số 136/2024/QH15 ngày 26/6/2024 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị và thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

- Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường

- Quyết định số 1685/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường

- Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường đối với các dự án đầu tư, cơ sở đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ

- Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 02/7/2022 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường đối với các dự án đầu tư trong Khu công nghệ cao, Khu công nghệ thông tin tập trung và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

- Quyết định số 1125/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường đối với các dự án đầu tư, cơ sở đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ

5

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (1.010729.H17)

25 (hai mươi lăm) ngày

1. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố thuộc thẩm quyền phê duyệt, cấp phép của UBND thành phố và dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) theo quy định tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ (trừ các dự án đầu tư, cơ sở đã được cấp có thẩm quyền phân cấp, ủy quyền, giao cho Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng thực hiện): Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng)

2. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong Khu công nghệ cao, Khu công nghệ thông tin tập trung, Khu Thương mại tự do và các khu công nghiệp[5] và dự án đầu tư, cơ sở trong Khu công nghệ cao, Khu công nghệ thông tin tập trung và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) theo quy định tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp, Lô A17, đường Trung tâm, Khu công nghệ cao, xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng (Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng)

Nghị quyết số 59/2021/NQ- HĐND ngày 17/12/2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

- Nghị quyết số 136/2024/QH15 ngày 26/6/2024 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị và thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

- Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường

- Quyết định số 1685/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường

- Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường đối với các dự án đầu tư, cơ sở đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ

- Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 02/7/2022 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường đối với các dự án đầu tư trong Khu công nghệ cao, Khu công nghệ thông tin tập trung và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

- Quyết định số 1125/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường đối với các dự án đầu tư, cơ sở đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị định số 05/2025/NĐ- CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ

6

Cấp lại giấy phép môi trường (1.010730.H17)

- 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp phép tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử

...............................

1. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố thuộc thẩm quyền phê duyệt, cấp phép của UBND thành phố và dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) theo quy định tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ (trừ các dự án đầu tư, cơ sở đã được cấp có thẩm quyền phân cấp, ủy quyền, giao cho Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng thực hiện): Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng)

...... nghiệp[6] và dự án đầu tư, cơ sở trong Khu công nghệ cao, Khu công nghệ thông tin tập trung và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) theo quy định tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp, Lô A17, đường Trung tâm, Khu công nghệ cao, xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng (Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng)

Nghị quyết số 59/2021/NQ- HĐND ngày 17/12/2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

- Nghị quyết số 136/2024/QH15 ngày 26/6/2024 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị và thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

- Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường

- Quyết định số 1685/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường

- Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường đối với các dự án đầu tư, cơ sở đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ

- Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 02/7/2022 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường đối với các dự án đầu tư trong Khu công nghệ cao, Khu công nghệ thông tin tập trung và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

- Quyết định số 1125/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của UBND thành phố về việc ủy quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp, cấp đổi, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường đối với các dự án đầu tư, cơ sở đã được phân cấp, giao cho UBND thành phố thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị định số 05/2025/NĐ- CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ

7

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt) (2.001767.H17)

45 (bốn mươi lăm) ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Nghị quyết số 87/2022/NQ- HĐND ngày 15/12/2022 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản

Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường

II

LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC

1

Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (1.008675.H17)

(35) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Không quy định

- Luật Đa dạng sinh học năm 2008;

- Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy, cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;

- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (1.008682.H17)

(60) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận. Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Không quy định

- Luật Đa dạng sinh học năm 2008;

- Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học;

- Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy, cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;

- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN


STT

Tên TTHC (Mã TTHC)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm tiếp nhận

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

1

Cấp giấy phép môi trường (1.010723.H17)

- 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cáp phép tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.

- 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của quan cấp phép tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) đối với các trường, hợp còn lại.

Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung; hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC của cơ quan cấp phép.

1. Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND cấp huyện trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ thông tin tập trung, Khu Thương mại tự do, Khu công nghiệp: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp, Lô A17, đường Trung tâm, Khu công nghệ cao, xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng (Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng)

2. Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND cấp huyện (trừ các dự án đầu tư, cơ sở đã được cấp có thẩm quyền phân cấp, ủy quyền, giao cho Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng thực hiện): Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện (UBND cấp huyện)

Nghị quyết số 59/2021/NQ- HĐND ngày 17/12/2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

- Nghị quyết số 136/2024/QH15 ngày 26/6/2024 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị và thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

- Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28/02/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

2

Cấp đổi giấy phép môi trường (1.010724.H17)

10 (mười) ngày

1. Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND cấp huyện trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ thông tin tập trung, Khu Thương mại tự do, Khu công nghiệp: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp, Lô A17, đường Trung tâm, Khu công nghệ cao, xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng (Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng)

2. Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND cấp huyện (trừ các dự án đầu tư, cơ sở đã được cấp có thẩm quyền phân cấp, ủy quyền, giao cho Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng thực hiện): Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện (UBND cấp huyện)

Không có

- Nghị quyết số 136/2024/QH15 ngày 26/6/2024 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị và thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

- Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28/02/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

3

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (1.010725.H17)

25 (hai mươi lăm) ngày

1. Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND cấp huyện trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ thông tin tập trung, Khu Thương mại tự do, Khu công nghiệp: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp, Lô A17, đường Trung tâm, Khu công nghệ cao, xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng (Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng)

2. Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND cấp huyện (trừ các dự án đầu tư, cơ sở đã được cấp có thẩm quyền phân cấp, ủy quyền, giao cho Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng thực hiện): Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện (UBND cấp huyện)

Nghị quyết số 59/2021/NQ- HĐND ngày 17/12/2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

- Nghị quyết số 136/2024/QH15 ngày 26/6/2024 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị và thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

- Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28/02/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

4

Cấp lại giấy phép môi trường (1.010726.H17)

- 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp phép tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.

- 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của quan cấp phép tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) đối với các trường hợp còn lại.

Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC của cơ quan cấp phép.

1. Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND cấp huyện trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ thông tin tập trung, Khu Thương mại tự do, Khu công nghiệp: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp, Lô A17, đường Trung tâm, Khu công nghệ cao, xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng (Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng)

2. Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND cấp huyện (trừ các dự án đầu tư, cơ sở đã được cấp có thẩm quyền phân cấp, ủy quyền, giao cho Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng thực hiện): Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp huyện (UBND cấp huyện)

Nghị quyết số 59/2021/NQ- HĐND ngày 17/12/2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

- Nghị quyết số 136/2024/QH15 ngày 26/6/2024 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị và thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

- Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28/02/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường


C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


STT

Tên TTHC (Mã TTHC)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm tiếp nhận

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

1

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường

(1.010736.H17)

Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của chủ dự án đầu tư. Trường hợp không có văn bản trả lời trong thời hạn quy định được coi là thống nhất với nội dung tham vấn

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã

Không quy định

- Luật BVMT 2020.

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.

- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT.

- Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT.

II

LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC

1

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

(1.004082.H17)

Không quá ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã

Không quy định

- Luật Đa dạng sinh học năm 2008;

- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.


[1] Rút ngắn 10 ngày so với thời hạn giải quyết thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại điểm b khoản 6 và khoản 9 Điều 34 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 là 50 (năm mươi) ngày


[2] Khu công nghiệp Liên Chiểu; Khu công nghiệp Đà Nẵng; Khu công nghiệp Hòa Cầm; Khu công nghiệp Hòa Khánh; Khu công nghiệp Hòa Khánh mở rộng; Khu công nghiệp Hòa Cầm giai đoạn 2; Khu công nghiệp Hòa Nhơn; Khu công nghiệp Hòa Ninh; Khu công nghiệp hỗ trợ Khu công nghệ cao Đà Nẵng


[3] Khu công nghiệp Liên Chiểu; Khu công nghiệp Đà Nẵng; Khu công nghiệp Hòa Cầm; Khu công nghiệp Hòa Khánh; Khu công nghiệp Hòa Khánh mở rộng; Khu công nghiệp Hòa Cầm giai đoạn 2; Khu công nghiệp Hòa Nhơn; Khu công nghiệp Hòa Ninh; Khu công nghiệp hỗ trợ Khu công nghệ cao Đà Nẵng


[4] Khu công nghiệp Liên Chiểu; Khu công nghiệp Đà Nẵng; Khu công nghiệp Hòa Cầm; Khu công nghiệp Hòa Khánh; Khu công nghiệp Hòa Khánh mở rộng; Khu công nghiệp Hòa Cầm giai đoạn 2; Khu công nghiệp Hòa Nhơn; Khu công nghiệp Hòa Ninh; Khu công nghiệp hỗ trợ Khu công nghệ cao Đà Nẵng


[5] Khu công nghiệp Liên Chiểu; Khu công nghiệp Đà Nẵng; Khu công nghiệp Hòa Cầm; Khu công nghiệp Hòa Khánh; Khu công nghiệp Hòa Khánh mở rộng; Khu công nghiệp Hòa Cầm giai đoạn 2; Khu công nghiệp Hòa Nhơn; Khu công nghiệp Hòa Ninh; Khu công nghiệp hỗ trợ Khu công nghệ cao Đà Nẵng


[6] Khu công nghiệp Liên Chiểu; Khu công nghiệp Đà Nẵng; Khu công nghiệp Hòa Cầm; Khu công nghiệp Hòa Khánh; Khu công nghiệp Hòa Khánh mở rộng; Khu công nghiệp Hòa Cầm giai đoạn 2; Khu công nghiệp Hòa Nhơn; Khu công nghiệp Hòa Ninh; Khu công nghiệp hỗ trợ Khu công nghệ cao Đà Nẵng

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1329/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/04/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/04/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Lê Trung Chinh
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuNăm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.