Quay lại

Quyết định 132/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 132/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 23 tháng 4 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN CON CUÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Con Cuông;

Căn cứ các Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Con Cuông;

Căn cứ Quyết định số 219/QĐ-UBND ngày 18/4/2023 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Con Cuông;

Căn cứ các Quyết định số 492/QĐ-UBND ngày 29/8/2023, số 606/QĐ-UBND ngày 25/10/2023, số 735/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 của UBND tỉnh Nghệ An về việc bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Con Cuông;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2440./TTr-STNMT ngày 16 tháng 4 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Con Cuông,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Con Cuông với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

ThịtrấnConCuông

BìnhChuẩn

BồngKhê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(25)

(5)

(6)

(7)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

168.693,89

41,04

17.947,25

2.410,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.280,48

151,03

37,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.187,75

151,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.003,79

33,73

87,78

290,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.336,89

7,08

74,42

287,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19.973,70

2.455,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

74.141,83

6.927,52

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.829,90

8.243,35

1.787,25

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

49.595,88

7.791,33

785,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

96,04

0,23

7,82

7,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

31,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.369,36

84,85

213,09

339,51

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

74,21

0,43

4,60

2.2

Đất an ninh

CAN

7,72

0,48

6,93

2.3

Đất khu công nghiệp

SKX

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,86

4,34

1,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,83

0,21

0,19

0,09

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,45

5,95

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.348,81

28,68

70,21

116,33

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

867,78

18,69

47,25

71,37

-

Đất thủy lợi

DTL

70,00

0,69

3,45

3,90

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,48

1,16

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,35

1,03

0,36

5,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,49

5,77

3,72

12,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,66

0,21

0,24

3,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

108,09

0,20

0,03

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,56

0,19

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,57

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,52

0,52

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,18

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

198,57

0,01

14,64

19,46

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,56

0,73

0,48

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,25

0,69

1,01

1,63

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,94

0,31

0,63

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

977,54

29,02

79,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

29,81

29,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,69

3,74

0,58

1,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,22

0,34

0,23

0,98

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,74

0,09

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.297,36

15,73

111,78

119,26

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

559,93

0,85

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

745,13

61,51

58,47

5,76


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cam Lâm

Xã Châu Khê

Xã Chi Khê

Xã Đôn Phục

Xã Lạng Khê

Xã Lục Da

Xã Mậu Đức

Xã Môn Sơn

Xã Thạch Ngàn

Xã Yên Khê

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

5.933,45

43.534,71

6.901,53

9.806,02

9.679,94

11.876,17

6.598,66

39.803,66

9.227,95

4.933,13

LUA

41,85

45,83

180,73

173,47

113,54

429,44

330,26

375,09

244,07

157,40

LUC

41,85

45,83

176,30

173,47

113,54

418.44

330,26

366,89

213,74

156,39

HNK

95,83

110,21

490,48

74,73

346,08

198,24

85,07

239,18

594,87

357,10

CLN

27,09

126,75

210,77

218,48

68,33

275,51

109,93

130,44

77,76

722,54

RPH

470,52

3.602,25

1.735,77

1.685,27

3.563,84

2.685,71

679,34

1.922,46

1.173,21

RDD

30.897,99

127,98

3.320,64

32.867,70

RSX

5.296,52

8.750,10

4.147,30

7.646,24

5.583,01

4.950,89

5.380,51

4.260,63

7.104,61

3.679,50

RSN

4.146,92

7.262,36

2.057,21

6.437,51

4.554,90

3.908,22

1.565,57

3.865,63

4.052,53

3.167,75

NTS

1,63

1,57

8,49

7.84

5,14

14,96

13,54

8,15

11,24

8,31

LMU

NKH

0,78

22,19

8,29

PNN

280,19

507,08

395,17

157,36

642,72

311,51

184,37

707,28

293,26

252,97

CQP

5,46

19,50

14,21

7,94

22,06

CAN

0,10

0,10

0,11

SKK

SKN

TMD

0,98

9,10

1,14

SKC

0,08

0,05

7,54

4,12

0,08

0,13

0,15

1,19

SKS

1,50

SKX

DHT

40,97

167,01

142,51

63,53

121,03

153,05

90,22

139,78

90,38

125,09

DGT

21,24

84,06

72,78

49,03

60,38

125,59

73,62

101,61

61,82

80,35

DTL

1,25

5,88

4,31

2,24

20,36

6,68

1,58

13,97

3,82

1,87

DVH

0,05

0,17

0,05

0,02

DYT

0,29

0,52

0,14

0,12

0,12

0,40

0,29

0,21

0,48

0,17

DGD

2,40

4,13

3,32

3,19

2,89

4,71

3,06

7,47

4,11

3,65

DTT

1,02

2,25

4,65

0,75

3,47

2,55

1,67

0,49

0,85

1,78

DNL

0,03

56,87

38,67

0,01

10,56

0,49

0,02

0,45

0,06

0,64

DBV

0,04

0,06

0,01

0,02

0,01

0,04

0,06

0,05

0,02

0,04

DKG

DDT

1,39

3,19

DRA

1,00

TON

0,18

NTD

14,64

12,96

18,39

8,18

23,22

12,57

8,74

13,74

19,01

33,01

DKH

DXH

DCH

0,11

0,20

0,03

0,16

0,41

0,22

0,21

DDL

DSH

0,45

1,32

1,68

1,13

0,59

2,02

0,58

1,56

1,28

1,31

DKV

ONT

60,59

41,41

60,92

24,83

121,17

72,16

58,25

309,46

61,80

57,98

ODT

TSC

0,63

0,72

5,30

0,29

0,70

0,47

1,13

0,18

0,18

0,75

DTS

0,18

0,03

0,98

0,46

DNG

TIN

0,16

0,03

0,02

0,38

SON

37,07

151,00

156,29

67,56

100,81

83,70

33,95

238,16

139,00

43,05

MNC

138,92

140,01

0,02

280,08

0,06

PNK

CSD

14,59

16,47

61,67

52,08

50,75

43,50

60,40

200,47

61,52

57,94

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

ThịtrấnConCuông

BìnhChuẩn

BồngKhê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

62,76

0,61

8,43

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,05

0,61

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,29

4,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,86

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,85

0,28

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,88

0,28

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,11

-

Đất thủy lợi

DTL

0,28

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,49

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cam Lâm

Xã Châu Khê

Xã Chi Khê

Xã Đôn Phục

Xã Lạng Khê

Xã Lục Dạ

Xã Mậu Đức

Xã Môn Sơn

Xã Thạch Ngàn

Xã Yên Khê

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

1,00

31,71

0,83

1,84

1,42

5,39

8,83

1,10

1,60

LUA

0,61

0,01

0,10

0,01

0,70

0,93

0,04

0,03

LUC

0,61

0,01

0,10

0,01

0,70

0,93

0,04

0,03

HNK

7,56

0,72

0,45

0,71

1,42

1,14

0,26

0,18

CLN

0,40

0,36

0,10

0,50

0,40

1,25

1,06

0,40

0,39

RPH

0,10

RDD

0,03

RSX

0,60

23,05

0,79

0,30

2,02

5,70

0,40

1,00

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

16,10

0,01

0,11

0,35

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

4,55

0,05

DGT

1,06

0,05

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

3,49

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,17

0,01

0,05

0,25

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

11,38

0,06

0,05

MNC

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Con Cuông

Xã Bình Chuẩn

Xã Bồng Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

65,41

0,66

0,10

8,82

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,40

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,59

0,66

0,10

4,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

33,86

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cam Lâm

Xã Châu Khê

Xã Chi Khê

Xã Đôn Phục

Xã Lạng Khê

Xã Lục Dạ

Xã Mậu Đức

Xã Môn Sơn

Xã Thạch Ngàn

Xã Yên Khê

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP/PNN

1,10

31,72

1,92

2,11

1,50

5,49

0,20

8,83

1,29

1,67

LUA/PNN

0,61

0,01

0,10

0,01

0,70

0,93

0,04

0,03

LUC/PNN

0,61

0,01

0,10

0,01

0,70

0,93

0,04

0,03

HNK/PNN

7,56

1,68

0,45

0,71

1,42

1,14

0,26

0,18

CLN/PNN

0,50

0,37

0,23

0,77

0,48

1,35

0,20

1,06

0,59

0,46

RPH/PNN

0,10

RDD/PNN

0,03

RSX/PNN

0,60

23,05

0,79

0,30

2,02

5,70

0,40

1,00

RSN/PNN

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Con Cuông

Xã Bình Chuẩn

Xã Bồng Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… + (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,22

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,17

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,07

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cam Lâm

Xã Châu Khê

Xã Chi Khê

Xã Đôn Phục

Xã Lạng Khê

Xã Lục Dạ

Xã Mậu Đức

Xã Môn Sơn

Xã Thạch Ngàn

Xã Yên Khê

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

9,05

0,06

0,11

CQP

CAN

0,05

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

9,05

0,06

0,06

DGT

0,05

0,05

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

9,05

0,01

0,01

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Điều 2. Phê duyệt danh mục danh mục hủy 12 công trình, dự án và một phần diện tích của 02 dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, nay chưa thực hiện không tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với tổng diện tích 61,97 ha. (Có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Con Cuông có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 202

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Con Cuông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCT (NN) UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CON CUÔNG KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 23/4/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Xây dựng trụ sở làm việc công an xã Môn Sơn

Xã Môn Sơn

0,11

2

Xây dựng trụ sở làm việc công an xã Châu Khê

Xã Châu Khê

0,10

3

Xây dựng Đồn biên phòng Môn Sơn (555)

Xã Môn Sơn

5,50

4

Xây dựng Cầu Thanh Nam qua sông Lam (bổ sung diện tích)

TT Con Cuông, xã Bồng Khê

0,14

5

Xây dựng Trụ sở công an xã Bình Chuẩn

Xà Bình Chuẩn

0,10

6

Xây dựng Trụ sở công an xã Cam Lâm

Xã Cam Lâm

0,10

7

Xây dựng đường liên xã Cam Lâm - Lạng Khê

Xã Cam Lâm, xã Lạng Khê

2,20

8

Xây dựng Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Môn Sơn

Xã Môn Sơn

0,10

9

Xây dựng trung tâm y tế huyện Con Cuông

Xã Bồng Khê

0,30

10

Nghĩa trang tập trung huyện Con Cuông (Giai đoạn 1)

Xã Yên Khê

10,00

11

Trang trại chăn nuôi heo công nghiệp thôn Bá Hạ, xã Thạch Ngàn.

xã Thạch Ngàn

19,26

12

Trang trại chăn nuôi heo công nghiệp bản Khe Đóng, xã Thạch Ngàn.

xã Thạch Ngàn

18,26

13

Nâng cấp tuyến đường du lịch từ QL 7 đến Khu du lịch Thác Kèm

TT Con Cuông, Bồng Khê, Yên Khê, Lục Dạ

4,00

14

Xây dựng đường liên xã Lục Dạ - Môn Sơn

Xã Môn Sơn, Lục Dạ

1,80

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu132/QĐ-UBND
Ngày ban hành23/04/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực23/04/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.