Quay lại

Quyết định 1330/QĐ-UBND về đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Quản lý, Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong tỉnh Tây Ninh năm 2026 (áp dụng với 60 xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Long An trước sáp nhập)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1330/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 26 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRONG TỈNH NĂM 2026 (ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 60 XÃ, PHƯỜNG THUỘC ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN TRƯỚC SÁP NHẬP)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;

Căn cứ Nghị định số 78/2024/NĐ-CP ngày 01/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá về thẩm định giá;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 39/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về hướng dẫn phương pháp xây dựng phương án giá, quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và dịch vụ vận hành khai thác bến phà đường bộ trên hệ thống quốc lộ sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách trung ương khi thực hiện phương thức đặt hàng;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc Ban hành định mức xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BXD ngày 30/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng ban hành tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BXD ngày 30/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng ban hành tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá;

Căn cứ Quyết định số 6076/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực giao thông vận tải;

Căn cứ Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) về việc ban hành quy định phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong lĩnh vực bình ổn giá, định giá, kê khai giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá và kiểm tra chấp hành pháp luật về giá trên địa bàn tỉnh Long An;

Căn cứ Quyết định số 12085/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) về việc phê duyệt dự toán hoạt động Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ trong tỉnh năm 2025-2027;

Căn cứ Quyết định số 5451/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc áp dụng, bãi bỏ các quyết định cá biệt về lĩnh vực Xây dựng - Giao thông của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;

Căn cứ Quyết định số 7106/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc áp dụng, bãi bỏ các quyết định cá biệt về lĩnh vực Tài chính của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;

Căn cứ Quyết định số 9720/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc phân công công việc Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh và các Ủy viên UBND tỉnh Tây Ninh, nhiệm kỳ 2021-2026;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 6135/TTr-SXD ngày 19/12/2025 và Báo cáo thẩm định số 4531/SXD-TĐPTGT ngày 12/11/2025; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 8509/STC-GCS ngày 09/12/2025 và Sở Tư pháp tại Công văn số 79/STP-XDVB ngày 08/01/2026; Báo cáo số 485/BC-SXD ngày 15/01/2026 và Tờ trình số 624/TTr-SXD ngày 19/01/2026 của Sở Xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh năm 2026 (áp dụng đối với 60 xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Long An trước sáp nhập).

Đối với các xã, phường còn lại, giao Sở Xây dựng chủ trì rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phương án quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, bảo đảm đồng bộ, hợp lý, khoa học, phù hợp điều kiện thực tế trong năm 2026.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng:

1. Chịu trách nhiệm về cơ sở pháp lý, tính chính xác, trung thực của các thông tin, số liệu, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.

2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; kịp thời tổng hợp những khó khăn, vướng mắc, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp theo quy định; chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu để xảy ra sai sót.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT.UBND tỉnh;
- CVP, PCVP.UBND tỉnh;
- Phòng KTTC;
- Lưu: VT, Quoc.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Văn Sơn


ĐƠN GIÁ


ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRONG TỈNH NĂM 2026 (ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 60 XÃ, PHƯỜNG THUỘC ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN TRƯỚC SÁP NHẬP)
(Kèm theo Quyết định số 1330/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của UBND tỉnh)


Phần I


QUY ĐỊNH CHUNG


1. Nguyên tắc xây dựng đơn giá


- Tuân thủ các quy định của pháp luật về giá, định mức kinh tế - kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.


- Tuân thủ quy định của Nhà nước về định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu trong sử dụng ngân sách nhà nước.


- Bảo đảm yêu cầu tiết kiệm, hiệu quả trong quản lý sử dụng ngân sách nhà nước.


- Phù hợp thực tế thị trường về giá cả các loại vật tư, vật liệu tiêu hao và các chi phí khác tham gia quá trình cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong tỉnh năm 2026.


- Kịp thời điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi.


2. Phương pháp xây dựng đơn giá:


Phương pháp xây dựng đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong tỉnh năm 2026 được xây dựng theo phương pháp chi phí theo Thông tư số 39/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận hướng dẫn phương pháp xây dựng phương án giá, quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và dịch vụ vận hành khai thác bến phà đường bộ trên hệ thống quốc lộ sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách trung ương khi thực hiện phương thức đặt hàng:


a) Chi phí nhân công (CNC): Tính theo Quyết định số 512/QĐ-SXD ngày 06/06/2025 của Sở Xây dựng về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng, bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh năm 2025.



Trong đó:


- CNC: Chi phí nhân công trực tiếp.


- ĐMNC(s): Là mức hao phí nhân công trực tiếp theo cấp bậc (s).


- GNC(S): Là đơn giá nhân công theo cấp bậc (s).


b) Xác định chi phí vật liệu (CVL).



Trong đó:


- CVL: Chi phí vật liệu.


- ĐMVL(z): Là mức hao phí vật liệu sử dụng của loại vật liệu thứ (z).


- GVL(z): Là giá vật liệu sử dụng của loại vật liệu thứ (z).


c) Xác định chi phí máy, thiết bị, phần mềm (CPB):


Tính theo Quyết định số 512/QĐ-SXD ngày 06/06/2025 của Sở Xây dựng về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng, bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên điạ bàn tỉnh năm 2025.



Trong đó:


- CPB: Là chi phí máy, thiết bị, phần mềm.


- ĐMM(j): Là mức hao phí ca máy sử dụng đối với máy, thiết bị, phần mềm thứ (j).


- GM(j): Là giá ca máy của loại máy thứ (j).


3. Nội dung của đơn giá


Đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong tỉnh năm 2026 ban hành tại quyết định này là giá cụ thể làm cơ sở để đặt hàng cung ứng dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong tỉnh được áp dụng cho năm 2026.


Phần II


ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRONG TỈNH NĂM 2026


(áp dụng đối với 60 xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Long An trước sáp nhập)


ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP
CÔNG TRÌNH: QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ DO TỈNH QUẢN LÝ NĂM 2026


ĐVT: đồng


STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP VÙNG 1

ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP VÙNG 2

ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP VÙNG 3

ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP VÙNG 4

1

2

3

4

5

6

7

I

PHẦN ĐƯỜNG

A

Quản lý đường

1

Tuần đường, đường cấp I, II

1km/ tháng

800.311

787.408

773.968

737.948

2

Tuần đường, đường cấp III

1km/ tháng

558.095

549.162

539.857

514.920

3

Tuần đường cấp IV, V, VI

1km/ tháng

430.056

423.223

416.106

397.030

4

Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối

1km/ tháng

96.395

94.804

93.147

88.707

B

Bảo dưỡng đường

1

Đắp phụ lề, nền đường

m3

294.709

294.588

294.448

294.073

2

Bạt lề đường bằng máy

100m dài

6.820

6.807

6.783

6.718

3

Cắt cỏ bằng máy cắt cỏ cầm tay động cơ xăng-công suất 1,6Hp

1km/ lần

451.570

445.395

438.963

421.726

4

Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4)

1km/ lần

1.715.052

1.686.753

1.657.275

1.578.273

5

Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp I-II

lần/ km

3.662.556

3.602.260

3.539.451

3.371.122

6

Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI

lần/ km

1.831.278

1.801.130

1.769.725

1.685.561

7

Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H

1 cọc

24.362

23.960

23.541

22.419

8

Nắn sửa cọc Km

1 cột

48.723

47.919

47.082

44.837

9

Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

1 cột

87.702

86.254

84.747

80.707

10

Thay thế cột biển báo L=3m

trụ

1.240.951

1.232.831

1.224.373

1.201.705

11

Thay thế cột biển báo L=3,2m

trụ

1.285.713

1.277.593

1.269.135

1.246.467

12

Thay thế cột biển báo L=4m

trụ

1.464.760

1.456.640

1.448.181

1.425.513

13

Thay thế cột biển báo L=4,1m

trụ

1.487.141

1.479.021

1.470.562

1.447.894

14

Thay thế biển báo tam giác 70cm

cái

563.883

563.079

562.242

559.997

15

Thay thế biển báo tam giác 90cm

cái

792.843

792.039

791.202

788.957

16

Thay thế biển báo tròn 70cm

cái

792.843

792.039

791.202

788.957

17

Thay thế biển báo tròn 90cm

cái

1.250.763

1.249.959

1.249.122

1.246.877

18

Thay thế biển báo chữ nhật 40x60cm

cái

502.064

501.260

500.422

498.178

19

Thay thế biển báo vuông 90x90cm

cái

1.764.206

1.763.402

1.762.564

1.760.320

20

Thay thế biển báo chữ nhật 100x120cm

cái

2.590.179

2.589.375

2.588.538

2.586.293

21

Thay thế biển báo chữ nhật 100x160cm

cái

3.437.331

3.436.527

3.435.690

3.433.445

22

Bổ sung, thay thế cọc tiêu

1 cọc

444.603

440.734

436.705

425.906

23

Bổ sung, thay thế cọc MLG

1 cọc

530.463

526.594

522.565

511.766

24

Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga

1 nắp (tấm)

24.1

+ Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (nhân công)

1 nắp (tấm)

53.595

52.711

51.790

49.321

24.2

+ Sản xuất tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200

m3

2.272.055

2.251.079

2.222.408

2.204.773

24.3

+ Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan

Tấn

25.205.702

25.014.006

24.752.767

24.597.756

25

Nạo vét bùn hố ga (xây, BT)

m3 bùn

1.227.399

1.227.399

1.227.399

1.227.399

26

Vét rãnh kín bằng thủ công

10m

165.518

161.992

157.198

154.443

27

Vét rãnh kín bằng máy

10m

73.834

73.344

72.625

71.814

28

Sơn, kẻ chữ cột Km

1m2

304.243

299.319

292.627

288.781

29

Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang 2mm (màu trắng)

m2

336.602

334.790

332.141

329.221

30

Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang 2mm (màu vàng)

m2

336.602

334.790

332.141

329.221

31

Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát

1 m dài

198.691

195.420

190.974

188.419

32

Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương

10m2

32.1

ĐVC Vàm Cỏ Tây - Km17+500 - Km19+513,25 đường Vành Đai TPTA

10m2

2.863.475

-

-

-

32.2

ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134

10m2

2.851.720

-

-

-

32.3

ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498

10m2

-

2.918.784

-

-

32.4

ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479

10m2

-

2.931.121

-

-

32.5

ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649

10m2

-

2.928.114

-

-

32.6

ĐT.817 - Km16+649 - Km31+443

10m2

-

2.936.657

-

-

32.7

ĐT.817 - Km31+443 - Km32+846

10m2

-

-

2.875.648

-

32.8

ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023

10m2

-

2.923.211

-

-

32.9

ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075

10m2

-

2.918.784

-

-

32.10

ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005

10m2

-

2.911.404

-

-

32.11

ĐT.818 - Km7+005 - Km19+273,8

10m2

-

2.926.163

-

-

32.12

ĐT.826 - Km0+000 - Km1+770

10m2

2.891.012

-

-

-

32.13

ĐT.826 - Km1+770 - K3+860

10m2

-

2.939.608

-

-

32.14

ĐT.826 - Km3+860 - Km5+872 & Km8+682 - Km15+145

10m2

-

2.939.608

-

-

32.15

ĐT.826 - Km5+872 - Km8+682

10m2

-

2.939.608

-

-

32.16

ĐT.826B - Km0+000 - Km4+800 & Km5+520 - Km7+027 & Km7+795 - Km12+364

10m2

-

2.925.217

-

-

32.17

ĐT.826B - Km4+800 - Km5+520 & Km7+027 - Km7+795

10m2

-

2.916.362

-

-

32.18

ĐT.826D - Km0+000 - Km2+976

10m2

2.887.204

-

-

-

32.19

ĐT.826D - Km2+976 - Km5+786

10m2

2.887.204

-

-

-

32.20

ĐT.827 - Km0+000 - Km0+640

10m2

2.853.498

-

-

-

32.21

ĐT.827 - Km0+640 - Km2+042

10m2

2.859.494

-

-

-

32.22

ĐT.827 - Km2+042 - Km2+700

10m2

2.865.489

-

-

-

32.23

ĐT.827 - Km2+700 - Km6+270

10m2

-

-

2.909.317

-

32.24

ĐT.827 - Km6+270 - Km6+900

10m2

-

-

2.911.190

-

32.25

ĐT.827 - Km6+900 - Km10+227

10m2

-

-

2.905.295

-

32.26

ĐT.827 - Km10+227 - Km11+604

10m2

-

-

2.908.243

-

32.27

ĐT.827 - Km11+604 - Km13+450

10m2

-

-

2.908.243

-

32.28

ĐT.827 - Km13+450 - Km22+700; Km23+300 - Km26+796

10m2

-

-

2.908.243

-

32.29

ĐT.827 - Km22+700 - Km23+300

10m2

-

-

2.908.243

-

32.30

ĐT.827B - Km0+000 - Km3+560; Km5+760 - Km12+150

10m2

-

-

2.908.243

-

32.31

ĐT.827B - Km3+560 - Km5+760

10m2

-

-

2.899.401

-

32.32

ĐT.827B - Km12+150 - Km14+821

10m2

-

-

2.898.516

-

32.33

ĐT.827C - Km0+000 - Km0+632

10m2

-

-

2.904.588

-

32.34

ĐT.827C - Km0+632 - Km4+026

10m2

-

-

2.908.596

-

32.35

ĐT.827D - Km0+000 - Km1+780

10m2

-

-

2.905.295

-

32.36

ĐT.827D - Km1+780 - Km4+689,78

10m2

-

-

2.928.874

-

32.37

ĐT.827D - Km4+689,78 - Km7+800

10m2

-

-

2.915.611

-

32.38

ĐT.827D - Km7+800 - Km8+580

10m2

-

-

2.928.874

-

32.39

ĐT.830 - Km0+000 - Km13+305

10m2

2.877.380

-

-

-

32.40

ĐT.830 - Km13+305 - Km31+240

10m2

2.882.094

-

-

-

32.41

ĐT.830 - Km31+240 - Km32+360

10m2

2.851.846

-

-

-

32.42

ĐT.830B - Km0+000 - Km2+796

10m2

2.838.983

-

-

-

32.43

ĐT.830B - Km2+796 - Km8+732

10m2

-

2.918.830

-

-

32.44

ĐT.830B - Km8+732 - Km9+537

10m2

-

2.918.830

-

-

32.45

ĐT.832 - Km0+000 - Km10+253

10m2

-

-

2.889.858

-

32.46

ĐT.832 - Km11+760 - Km20+522

10m2

-

-

2.902.504

-

32.47

ĐT.832 - Km10+253 - Km11+760

10m2

-

-

2.887.131

-

32.48

ĐT.833 -Km0+000 - Km2+700

10m2

2.854.477

-

-

-

32.49

ĐT.833 -Km2+700 - Km5+560

10m2

-

-

2.895.549

-

32.50

ĐT.833 - Km5+560 - Km12+445

10m2

-

-

2.895.371

-

32.51

ĐT.833 - Km12+445 - Km14+780

10m2

-

-

2.892.424

-

32.52

ĐT.833 - Km14+780- Km15+255,54 ; Km17+860 - Km18+116,85

10m2

-

-

2.895.371

-

32.53

ĐT.833 - Km15+255,54 - Km17+860

10m2

-

-

2.896.491

-

32.54

ĐT.833 - Km18+116,85 - Km20+715

10m2

-

-

2.886.529

-

32.55

ĐT.833B - Km0+000 - Km5+000

10m2

-

2.923.140

-

-

32.56

ĐT.833B - Km5+000 - Km6+875

10m2

-

2.915.760

-

-

32.57

ĐT.833B - Km6+875 - Km7+553

10m2

-

2.912.808

-

-

32.58

ĐT.833B - Km7+553 - Km8+043

10m2

-

-

2.919.758

-

32.59

ĐT.833B - Km8+043 - Km13+217

10m2

-

-

2.895.371

-

32.60

ĐT.833B - Km13+217 - Km13+717

10m2

-

-

2.895.371

-

32.61

ĐT.833C - Km0+000 - Km0+900 & Km4+900 - Km5+280

10m2

-

-

2.915.779

-

32.62

ĐT.833C - Km0+900 - Km4+900

10m2

-

-

2.907.822

-

32.63

ĐT.833D - Km0+00 - Km3+317

10m2

-

-

2.894.809

-

32.64

ĐT.833D - Km3+317 - Km3+817

10m2

-

-

2.900.704

-

32.65

ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342

10m2

-

2.928.748

-

-

32.66

ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100

10m2

-

2.916.067

-

-

32.67

ĐT.834B - Km3+100 - Km4+200

10m2

-

2.924.479

-

-

32.68

ĐT.834B - Km4+200 - Km5+863,06

10m2

-

2.928.612

-

-

32.69

ĐT.835 - Km0+000 - Km14+450

10m2

2.890.188

-

-

-

32.70

ĐT.835 - Km14+450 - Km16+390

10m2

2.905.306

-

-

-

32.71

ĐT.835B - Km0+000 - Km0+625,18; Km4+880 - Km5+600; Km11+600 - Km11+880

10m2

2.884.810

-

-

-

32.72

ĐT.835B - Km0+625,18 - Km4+880; Km5+600 - Km7+732,98; Km8+440 - Km11+600

10m2

2.884.810

-

-

-

32.73

ĐT.835B - Km7+732,98 - Km8+440

10m2

2.886.168

-

-

-

32.74

ĐT.835C - Km0+880 - Km2+900; Km3+592 - Km4+000

10m2

2.881.083

-

-

-

32.75

ĐT.835C - Km0+000 - Km0+259; Km4+000 - Km4+420; Km3+00 - Km3+400

10m2

2.881.083

-

-

-

32.76

ĐT.835C - Km0+259 - Km0+880; Km2+900 - Km3+000; Km3+400 - Km3+592

10m2

2.881.083

-

-

-

32.77

ĐT.835D - Km0+000 - Km0+280; Km4+582,2 - Km5+010

10m2

-

2.934.061

-

-

32.78

ĐT.835D - Km0+280 - Km4+582,2

10m2

-

2.932.585

-

-

32.79

Đường gom (đoạn 3) - Thạnh Đức - B.Lức

10m2

2.862.798

-

-

-

32.80

Đường gom (đoạn 4) - Thủ Thừa

10m2

-

2.932.067

-

-

32.81

Đường gom (đoạn 5) - H T.Phú - TP.TA

10m2

2.856.128

-

-

-

32.82

Đường gom (đoạn 6) - LB. Nhơn - TP.TA

10m2

2.858.114

-

-

-

32.83

Quốc lộ 1 - Km0+000 - Km5+325

10m2

2.855.497

-

-

-

32.84

Đường vào khu di tích Vàm Nhựt Tảo - K0+000 - Km0+497

10m2

-

-

2.899.879

-

33

Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công

10m2

33.1

ĐVC Vàm Cỏ Tây - Km17+500 - Km19+513,25 đường Vành Đai TPTA

10m2

1.035.943

-

-

-

33.2

ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134

10m2

1.030.618

-

-

-

33.3

ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498

10m2

-

1.046.346

-

-

33.4

ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479

10m2

-

1.051.941

-

-

33.5

ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649

10m2

-

1.050.617

-

-

33.6

ĐT.817 - Km16+649 - Km31+443

10m2

-

1.054.526

-

-

33.7

ĐT.817 - Km31+443 - Km32+846

10m2

-

-

1.032.099

-

33.8

ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023

10m2

-

1.048.352

-

-

33.9

ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075

10m2

-

1.046.346

-

-

33.10

ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005

10m2

-

1.043.003

-

-

33.11

ĐT.818 - Km7+005 - Km19+273,8

10m2

-

1.049.689

-

-

33.12

ĐT.826 - Km0+000 - Km1+770

10m2

1.049.027

-

-

-

33.13

ĐT.826 - Km1+770 - K3+860

10m2

-

1.055.796

-

-

33.14

ĐT.826 - Km3+860 - Km5+872 & Km8+682 - Km15+145

10m2

-

1.055.796

-

-

33.15

ĐT.826 - Km5+872 - Km8+682

10m2

-

1.055.796

-

-

33.16

ĐT.826B - Km0+000 - Km4+800 & Km5+520 - Km7+027 & Km7+795 - Km12+364

10m2

-

1.049.267

-

-

33.17

ĐT.826B - Km4+800 - Km5+520 & Km7+027 - Km7+795

10m2

-

1.045.255

-

-

33.18

ĐT.826D - Km0+000 - Km2+976

10m2

1.047.312

-

-

-

33.19

ĐT.826D - Km2+976 - Km5+786

10m2

1.047.312

-

-

-

33.20

ĐT.827 - Km0+000 - Km0+640

10m2

1.031.420

-

-

-

33.21

ĐT.827 - Km0+640 - Km2+042

10m2

1.034.135

-

-

-

33.22

ĐT.827 - Km2+042 - Km2+700

10m2

1.036.851

-

-

-

33.23

ĐT.827 - Km2+700 - Km6+270

10m2

-

-

1.045.768

-

33.24

ĐT.827 - Km6+270 - Km6+900

10m2

-

-

1.046.614

-

33.25

ĐT.827 - Km6+900 - Km10+227

10m2

-

-

1.043.943

-

33.26

ĐT.827 - Km10+227 - Km11+604

10m2

-

-

1.045.278

-

33.27

ĐT.827 - Km11+604 - Km13+450

10m2

-

-

1.045.278

-

33.28

ĐT.827 - Km13+450 - Km22+700; Km23+300 - Km26+796

10m2

-

-

1.045.278

-

33.29

ĐT.827 - Km22+700 - Km23+300

10m2

-

-

1.045.278

-

33.30

ĐT.827B - Km0+000 - Km3+560; Km5+760 - Km12+150

10m2

-

-

1.045.278

-

33.31

ĐT.827B - Km3+560 - Km5+760

10m2

-

-

1.041.273

-

33.32

ĐT.827B - Km12+150 - Km14+821

10m2

-

-

1.040.873

-

33.33

ĐT.827C - Km0+000 - Km0+632

10m2

-

-

1.043.623

-

33.34

ĐT.827C - Km0+632 - Km4+026

10m2

-

-

1.045.439

-

33.35

ĐT.827D - Km0+000 - Km1+780

10m2

-

-

1.043.943

-

33.36

ĐT.827D - Km1+780 - Km4+689,78

10m2

-

-

1.054.624

-

33.37

ĐT.827D - Km4+689,78 - Km7+800

10m2

-

-

1.048.616

-

33.38

ĐT.827D - Km7+800 - Km8+580

10m2

-

-

1.054.624

-

33.39

ĐT.830 - Km0+000 - Km13+305

10m2

1.042.833

-

-

-

33.40

ĐT.830 - Km13+305 - Km31+240

10m2

1.044.977

-

-

-

33.41

ĐT.830 - Km31+240 - Km32+360

10m2

1.029.289

-

-

-

33.42

ĐT.830B - Km0+000 - Km2+796

10m2

1.023.429

-

-

-

33.43

ĐT.830B - Km2+796 - Km8+732

10m2

-

1.046.371

-

-

33.44

ĐT.830B - Km8+732 - Km9+537

10m2

-

1.046.371

-

-

33.45

ĐT.832 - Km0+000 - Km10+253

10m2

-

-

1.039.407

-

33.46

ĐT.832 - Km11+760 - Km20+522

10m2

-

-

1.045.144

-

33.47

ĐT.832 - Km10+253 - Km11+760

10m2

-

-

1.038.176

-

33.48

ĐT.833 -Km0+000 - Km2+700

10m2

1.031.867

-

-

-

33.49

ĐT.833 -Km2+700 - Km5+560

10m2

-

-

1.041.989

-

33.50

ĐT.833 - Km5+560 - Km12+445

10m2

-

-

1.041.913

-

33.51

ĐT.833 - Km12+445 - Km14+780

10m2

-

-

1.040.578

-

33.52

ĐT.833 - Km14+780- Km15+255,54 ; Km17+860 - Km18+116,85

10m2

-

-

1.041.913

-

33.53

ĐT.833 - Km15+255,54 - Km17+860

10m2

-

-

1.042.420

-

33.54

ĐT.833 - Km18+116,85 - Km20+715

10m2

-

-

1.037.907

-

33.55

ĐT.833B - Km0+000 - Km5+000

10m2

-

1.048.324

-

-

33.56

ĐT.833B - Km5+000 - Km6+875

10m2

-

1.044.981

-

-

33.57

ĐT.833B - Km6+875 - Km7+553

10m2

-

1.043.644

-

-

33.58

ĐT.833B - Km7+553 - Km8+043

10m2

-

-

1.052.955

-

33.59

ĐT.833B - Km8+043 - Km13+217

10m2

-

-

1.041.913

-

33.60

ĐT.833B - Km13+217 - Km13+717

10m2

-

-

1.041.913

-

33.61

ĐT.833C - Km0+000 - Km0+900 & Km4+900 - Km5+280

10m2

-

-

1.051.153

-

33.62

ĐT.833C - Km0+900 - Km4+900

10m2

-

-

1.047.548

-

33.63

ĐT.833D - Km0+00 - Km3+317

10m2

-

-

1.041.650

-

33.64

ĐT.833D - Km3+317 - Km3+817

10m2

-

-

1.044.320

-

33.65

ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342

10m2

-

1.050.864

-

-

33.66

ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100

10m2

-

1.045.122

-

-

33.67

ĐT.834B - Km3+100 - Km4+200

10m2

-

1.048.932

-

-

33.68

ĐT.834B - Km4+200 - Km5+863,06

10m2

-

1.050.804

-

-

33.69

ĐT.835 - Km0+000 - Km14+450

10m2

1.048.660

-

-

-

33.70

ĐT.835 - Km14+450 - Km16+390

10m2

1.055.555

-

-

-

33.71

ĐT.835B - Km0+000 - Km0+625,18; Km4+880 - Km5+600; Km11+600 - Km11+880

10m2

1.046.216

-

-

-

33.72

ĐT.835B - Km0+625,18 - Km4+880; Km5+600 - Km7+732,98; Km8+440 - Km11+600

10m2

1.046.216

-

-

-

33.73

ĐT.835B - Km7+732,98 - Km8+440

10m2

1.046.836

-

-

-

33.74

ĐT.835C - Km0+880 - Km2+900; Km3+592 - Km4+000

10m2

1.044.511

-

-

-

33.75

ĐT.835C - Km0+000 - Km0+259; Km4+000 - Km4+420; Km3+00 - Km3+400

10m2

1.044.511

-

-

-

33.76

ĐT.835C - Km0+259 - Km0+880; Km2+900 - Km3+000; Km3+400 - Km3+592

10m2

1.044.511

-

-

-

33.77

ĐT.835D - Km0+000 - Km0+280; Km4+582,2 - Km5+010

10m2

-

1.053.271

-

-

33.78

ĐT.835D - Km0+280 - Km4+582,2

10m2

-

1.052.602

-

-

33.79

Đường gom (đoạn 3) - Thạnh Đức - B.Lức

10m2

1.034.222

-

-

-

33.80

Đường gom (đoạn 4) - Thủ Thừa

10m2

-

1.052.363

-

-

33.81

Đường gom (đoạn 5) - H T.Phú - TP.TA

10m2

1.032.615

-

-

-

33.82

Đường gom (đoạn 6) - LB. Nhơn - TP.TA

10m2

1.033.519

-

-

-

33.83

Quốc lộ 1 - Km0+000 - Km5+325

10m2

1.032.325

-

-

-

33.84

Đường vào khu di tích Vàm Nhựt Tảo - K0+000 - Km0+497

10m2

-

-

1.043.946

-

34

Xử lý cao su sình lún (bao gồm cắt mặt đường nhựa, đào 30cm, lu lèn nền đường cũ K>0,98, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa lót 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2)

34.1

+ Cắt mặt đường nhựa

100md

1.429.064

1.406.001

1.374.291

1.353.386

34.2

+ Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II

100m3

2.764.698

2.735.674

2.704.201

2.619.825

34.3

+ Lu lèn lại nền đường cũ sau khi đào xử lý xình lún K>0,98

100m2

1.139.440

1.128.769

1.113.714

1.108.491

34.4

Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Bù phụ CPĐD loại 1)

100m3

34.4.1

ĐVC Vàm Cỏ Tây - Km17+500 - Km19+513,25 đường Vành Đai TPTA

100m3

80.592.136

-

-

-

34.4.2

ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134

100m3

78.262.418

-

-

-

34.4.3

ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498

100m3

-

79.234.096

-

-

34.4.4

ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479

100m3

-

81.681.806

-

-

34.4.5

ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649

100m3

-

81.102.585

-

-

34.4.6

ĐT.817 - Km16+649 - Km31+443

100m3

-

82.812.629

-

-

34.4.7

ĐT.817 - Km31+443 - Km32+846

100m3

-

-

84.037.539

-

34.4.8

ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023

100m3

-

80.111.577

-

-

34.4.9

ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075

100m3

-

79.234.096

-

-

34.4.10

ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005

100m3

-

77.771.627

-

-

34.4.11

ĐT.818 - Km7+005 - Km19+273,8

100m3

-

80.696.564

-

-

34.4.12

ĐT.826 - Km0+000 - Km1+770

100m3

88.645.348

-

-

-

34.4.13

ĐT.826 - Km1+770 - K3+860

100m3

-

88.176.577

-

-

34.4.14

ĐT.826 - Km3+860 - Km5+872 & Km8+682 - Km15+145

100m3

-

88.176.577

-

-

34.4.15

ĐT.826 - Km5+872 - Km8+682

100m3

-

88.176.577

-

-

34.4.16

ĐT.826B - Km0+000 - Km4+800 & Km5+520 - Km7+027 & Km7+795 - Km12+364

100m3

-

85.319.991

-

-

34.4.17

ĐT.826B - Km4+800 - Km5+520 & Km7+027 - Km7+795

100m3

-

83.565.029

-

-

34.4.18

ĐT.826D - Km0+000 - Km2+976

100m3

87.894.780

-

-

-

34.4.19

ĐT.826D - Km2+976 - Km5+786

100m3

87.894.780

-

-

-

34.4.20

ĐT.827 - Km0+000 - Km0+640

100m3

78.613.102

-

-

-

34.4.21

ĐT.827 - Km0+640 - Km2+042

100m3

79.801.258

-

-

-

34.4.22

ĐT.827 - Km2+042 - Km2+700

100m3

80.989.414

-

-

-

34.4.23

ĐT.827 - Km2+700 - Km6+270

100m3

-

-

81.452.877

-

34.4.24

ĐT.827 - Km6+270 - Km6+900

100m3

-

-

81.823.015

-

34.4.25

ĐT.827 - Km6+900 - Km10+227

100m3

-

-

80.654.806

-

34.4.26

ĐT.827 - Km10+227 - Km11+604

100m3

-

-

81.238.911

-

34.4.27

ĐT.827 - Km11+604 - Km13+450

100m3

-

-

81.238.911

-

34.4.28

ĐT.827 - Km13+450 - Km22+700; Km23+300 - Km26+796

100m3

-

-

81.238.911

-

34.4.29

ĐT.827 - Km22+700 - Km23+300

100m3

-

-

81.238.911

-

34.4.30

ĐT.827B - Km0+000 - Km3+560; Km5+760 - Km12+150

100m3

-

-

81.238.911

-

34.4.31

ĐT.827B - Km3+560 - Km5+760

100m3

-

-

79.486.598

-

34.4.32

ĐT.827B - Km12+150 - Km14+821

100m3

-

-

79.311.366

-

34.4.33

ĐT.827C - Km0+000 - Km0+632

100m3

-

-

80.514.621

-

34.4.34

ĐT.827C - Km0+632 - Km4+026

100m3

-

-

81.309.003

-

34.4.35

ĐT.827D - Km0+000 - Km1+780

100m3

-

-

80.654.806

-

34.4.36

ĐT.827D - Km1+780 - Km4+689,78

100m3

-

-

85.327.641

-

34.4.37

ĐT.827D - Km4+689,78 - Km7+800

100m3

-

-

82.699.171

-

34.4.38

ĐT.827D - Km7+800 - Km8+580

100m3

-

-

85.327.641

-

34.4.39

ĐT.830 - Km0+000 - Km13+305

100m3

85.935.518

-

-

-

34.4.40

ĐT.830 - Km13+305 - Km31+240

100m3

86.873.536

-

-

-

34.4.41

ĐT.830 - Km31+240 - Km32+360

100m3

85.293.994

-

-

-

34.4.42

ĐT.830B - Km0+000 - Km2+796

100m3

82.730.078

-

-

-

34.4.43

ĐT.830B - Km2+796 - Km8+732

100m3

-

84.053.340

-

-

34.4.44

ĐT.830B - Km8+732 - Km9+537

100m3

-

84.053.340

-

-

34.4.45

ĐT.832 - Km0+000 - Km10+253

100m3

-

-

80.272.801

-

34.4.46

ĐT.832 - Km11+760 - Km20+522

100m3

-

-

82.782.605

-

34.4.47

ĐT.832 - Km10+253 - Km11+760

100m3

-

-

79.734.196

-

34.4.48

ĐT.833 -Km0+000 - Km2+700

100m3

78.808.737

-

-

-

34.4.49

ĐT.833 -Km2+700 - Km5+560

100m3

-

-

81.402.398

-

34.4.50

ĐT.833 - Km5+560 - Km12+445

100m3

-

-

81.369.073

-

34.4.51

ĐT.833 - Km12+445 - Km14+780

100m3

-

-

80.784.969

-

34.4.52

ĐT.833 - Km14+780 - Km15+255,54; Km17+860 - Km18+116,85

100m3

-

-

81.369.073

-

34.4.53

ĐT.833 - Km15+255,54 - Km17+860

100m3

-

-

81.591.032

-

34.4.54

ĐT.833 - Km18+116,85 - Km20+715

100m3

-

-

79.616.760

-

34.4.55

ĐT.833B - Km0+000 - Km5+000

100m3

-

84.907.421

-

-

34.4.56

ĐT.833B - Km5+000 - Km6+875

100m3

-

83.444.953

-

-

34.4.57

ĐT.833B - Km6+875 - Km7+553

100m3

-

82.859.965

-

-

34.4.58

ĐT.833B - Km7+553 - Km8+043

100m3

-

-

86.200.231

-

34.4.59

ĐT.833B - Km8+043 - Km13+217

100m3

-

-

81.369.073

-

34.4.60

ĐT.833B - Km13+217 - Km13+717

100m3

-

-

81.369.073

-

34.4.61

ĐT.833C - Km0+000 - Km0+900 & Km4+900 - Km5+280

100m3

-

-

85.411.690

-

34.4.62

ĐT.833C - Km0+900 - Km4+900

100m3

-

-

83.834.608

-

34.4.63

ĐT.833D - Km0+00 - Km3+317

100m3

-

-

81.254.097

-

34.4.64

ĐT.833D - Km3+317 - Km3+817

100m3

-

-

82.422.305

-

34.4.65

ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342

100m3

-

81.210.737

-

-

34.4.66

ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100

100m3

-

78.698.370

-

-

34.4.67

ĐT.834B - Km3+100 - Km4+200

100m3

-

80.365.585

-

-

34.4.68

ĐT.834B - Km4+200 - Km5+863,06

100m3

-

81.184.567

-

-

34.4.69

ĐT.835 - Km0+000 - Km14+450

100m3

88.484.720

-

-

-

34.4.70

ĐT.835 - Km14+450 - Km16+390

100m3

91.501.398

-

-

-

34.4.71

ĐT.835B - Km0+000 - Km0+625,18; Km4+880 - Km5+600; Km11+600 - Km11+880

100m3

87.415.502

-

-

-

34.4.72

ĐT.835B - Km0+625,18 - Km4+880; Km5+600 - Km7+732,98; Km8+440 - Km11+600

100m3

87.415.502

-

-

-

34.4.73

ĐT.835B - Km7+732,98 - Km8+440

100m3

87.686.485

-

-

-

34.4.74

ĐT.835C - Km0+880 - Km2+900; Km3+592 - Km4+000

100m3

86.669.379

-

-

-

34.4.75

ĐT.835C - Km0+000 - Km0+259; Km4+000 - Km4+420; Km3+00 - Km3+400

100m3

86.669.379

-

-

-

34.4.76

ĐT.835C - Km0+259 - Km0+880; Km2+900 - Km3+000; Km3+400 - Km3+592

100m3

86.669.379

-

-

-

34.4.77

ĐT.835D - Km0+000 - Km0+280; Km4+582,2 - Km5+010

100m3

-

87.071.875

-

-

34.4.78

ĐT.835D - Km0+280 - Km4+582,2

100m3

-

86.779.381

-

-

34.4.79

Đường gom (đoạn 3) - Thạnh Đức - B.Lức

100m3

87.452.049

-

-

-

34.4.80

Đường gom (đoạn 4) - Thủ Thừa

100m3

-

81.866.539

-

-

34.4.81

Đường gom (đoạn 5) - H T.Phú - TP.TA

100m3

79.136.062

-

-

-

34.4.82

Đường gom (đoạn 6) - LB. Nhơn - TP.TA

100m3

79.531.501

-

-

-

34.4.83

Quốc lộ 1 - Km0+000 - Km5+325

100m3

79.009.154

-

-

-

34.4.84

Đường vào khu di tích Vàm Nhựt Tảo - K0+000 - Km0+497

100m3

-

-

82.258.756

-

34.5

Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1)

100m3

34.5.1

ĐVC Vàm Cỏ Tây - Km17+500 - Km19+513,25 đường Vành Đai TPTA

100m3

80.787.502

-

-

-

34.5.2

ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134

100m3

78.457.784

-

-

-

34.5.3

ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498

100m3

-

79.286.421

-

-

34.5.4

ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479

100m3

-

81.734.132

-

-

34.5.5

ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649

100m3

-

81.154.910

-

-

34.5.6

ĐT.817 - Km16+649 - Km31+443

100m3

-

82.864.954

-

-

34.5.7

ĐT.817 - Km31+443 - Km32+846

100m3

-

-

84.089.756

-

34.5.8

ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023

100m3

-

80.163.902

-

-

34.5.9

ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075

100m3

-

79.286.421

-

-

34.5.10

ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005

100m3

-

77.823.953

-

-

34.5.11

ĐT.818 - Km7+005 - Km19+273,8

100m3

-

80.748.890

-

-

34.5.12

ĐT.826 - Km0+000 - Km1+770

100m3

88.697.359

-

-

-

34.5.13

ĐT.826 - Km1+770 - K3+860

100m3

-

88.228.903

-

-

34.5.14

ĐT.826 - Km3+860 - Km5+872 & Km8+682 - Km15+145

100m3

-

88.228.903

-

-

34.5.15

ĐT.826 - Km5+872 - Km8+682

100m3

-

88.228.903

-

-

34.5.16

ĐT.826B - Km0+000 - Km4+800 & Km5+520 - Km7+027 & Km7+795 - Km12+364

100m3

-

85.372.317

-

-

34.5.17

ĐT.826B - Km4+800 - Km5+520 & Km7+027 - Km7+795

100m3

-

83.617.355

-

-

34.5.18

ĐT.826D - Km0+000 - Km2+976

100m3

87.946.791

-

-

-

34.5.19

ĐT.826D - Km2+976 - Km5+786

100m3

87.946.791

-

-

-

34.5.20

ĐT.827 - Km0+000 - Km0+640

100m3

78.665.113

-

-

-

34.5.21

ĐT.827 - Km0+640 - Km2+042

100m3

79.996.624

-

-

-

34.5.22

ĐT.827 - Km2+042 - Km2+700

100m3

81.041.425

-

-

-

34.5.23

ĐT.827 - Km2+700 - Km6+270

100m3

-

-

81.505.094

-

34.5.24

ĐT.827 - Km6+270 - Km6+900

100m3

-

-

81.875.232

-

34.5.25

ĐT.827 - Km6+900 - Km10+227

100m3

-

-

80.707.023

-

34.5.26

ĐT.827 - Km10+227 - Km11+604

100m3

-

-

81.291.127

-

34.5.27

ĐT.827 - Km11+604 - Km13+450

100m3

-

-

81.291.127

-

34.5.28

ĐT.827 - Km13+450 - Km22+700; Km23+300 - Km26+796

100m3

-

-

81.438.854

-

34.5.29

ĐT.827 - Km22+700 - Km23+300

100m3

-

-

81.291.127

-

34.5.30

ĐT.827B - Km0+000 - Km3+560; Km5+760 - Km12+150

100m3

-

-

81.291.127

-

34.5.31

ĐT.827B - Km3+560 - Km5+760

100m3

-

-

79.538.814

-

34.5.32

ĐT.827B - Km12+150 - Km14+821

100m3

-

-

79.363.583

-

34.5.33

ĐT.827C - Km0+000 - Km0+632

100m3

-

-

80.714.565

-

34.5.34

ĐT.827C - Km0+632 - Km4+026

100m3

-

-

81.361.220

-

34.5.35

ĐT.827D - Km0+000 - Km1+780

100m3

-

-

80.707.023

-

34.5.36

ĐT.827D - Km1+780 - Km4+689,78

100m3

-

-

85.379.858

-

34.5.37

ĐT.827D - Km4+689,78 - Km7+800

100m3

-

-

82.751.388

-

34.5.38

ĐT.827D - Km7+800 - Km8+580

100m3

-

-

85.379.858

-

34.5.39

ĐT.830 - Km0+000 - Km13+305

100m3

85.987.529

-

-

-

34.5.40

ĐT.830 - Km13+305 - Km31+240

100m3

86.925.547

-

-

-

34.5.41

ĐT.830 - Km31+240 - Km32+360

100m3

85.346.005

-

-

-

34.5.42

ĐT.830B - Km0+000 - Km2+796

100m3

82.782.089

-

-

-

34.5.43

ĐT.830B - Km2+796 - Km8+732

100m3

-

84.105.665

-

-

34.5.44

ĐT.830B - Km8+732 - Km9+537

100m3

-

84.105.665

-

-

34.5.45

ĐT.832 - Km0+000 - Km10+253

100m3

-

-

80.325.018

-

34.5.46

ĐT.832 - Km11+760 - Km20+522

100m3

-

-

82.834.822

-

34.5.47

ĐT.832 - Km10+253 - Km11+760

100m3

-

-

79.934.139

-

34.5.48

ĐT.833 -Km0+000 - Km2+700

100m3

78.860.748

-

-

-

34.5.49

ĐT.833 -Km2+700 - Km5+560

100m3

-

-

81.454.614

-

34.5.50

ĐT.833 - Km5+560 - Km12+445

100m3

-

-

81.421.290

-

34.5.51

ĐT.833 - Km12+445 - Km14+780

100m3

-

-

80.837.185

-

34.5.52

ĐT.833 - Km14+780 - Km15+255,54; Km17+860 - Km18+116,85

100m3

-

-

81.421.290

-

34.5.53

ĐT.833 - Km15+255,54 - Km17+860

100m3

-

-

81.643.249

-

34.5.54

ĐT.833 - Km18+116,85 - Km20+715

100m3

-

-

79.816.703

-

34.5.55

ĐT.833B - Km0+000 - Km5+000

100m3

-

84.959.747

-

-

34.5.56

ĐT.833B - Km5+000 - Km6+875

100m3

-

83.497.278

-

-

34.5.57

ĐT.833B - Km6+875 - Km7+553

100m3

-

82.912.291

-

-

34.5.58

ĐT.833B - Km7+553 - Km8+043

100m3

-

-

86.252.447

-

34.5.59

ĐT.833B - Km8+043 - Km13+217

100m3

-

-

81.421.290

-

34.5.60

ĐT.833B - Km13+217 - Km13+717

100m3

-

-

81.569.016

-

34.5.61

ĐT.833C - Km0+000 - Km0+900 & Km4+900 - Km5+280

100m3

-

-

85.463.906

-

34.5.62

ĐT.833C - Km0+900 - Km4+900

100m3

-

-

83.886.825

-

34.5.63

ĐT.833D - Km0+00 - Km3+317

100m3

-

-

81.306.313

-

34.5.64

ĐT.833D - Km3+317 - Km3+817

100m3

-

-

82.474.522

-

34.5.65

ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342

100m3

-

81.414.006

-

-

34.5.66

ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100

100m3

-

78.750.696

-

-

34.5.67

ĐT.834B - Km3+100 - Km4+200

100m3

-

80.417.910

-

-

34.5.68

ĐT.834B - Km4+200 - Km5+863,06

100m3

-

81.236.892

-

-

34.5.69

ĐT.835 - Km0+000 - Km14+450

100m3

88.536.731

-

-

-

34.5.70

ĐT.835 - Km14+450 - Km16+390

100m3

91.696.764

-

-

-

34.5.71

ĐT.835B - Km0+000 - Km0+625,18; Km4+880 - Km5+600; Km11+600 - Km11+880

100m3

87.467.513

-

-

-

34.5.72

ĐT.835B - Km0+625,18 - Km4+880; Km5+600 - Km7+732,98; Km8+440 - Km11+600

100m3

87.467.513

-

-

-

34.5.73

ĐT.835B - Km7+732,98 - Km8+440

100m3

87.738.496

-

-

-

34.5.74

ĐT.835C - Km0+880 - Km2+900; Km3+592 - Km4+000

100m3

86.721.390

-

-

-

34.5.75

ĐT.835C - Km0+000 - Km0+259; Km4+000 - Km4+420; Km3+00 - Km3+400

100m3

86.864.745

-

-

-

34.5.76

ĐT.835C - Km0+259 - Km0+880; Km2+900 - Km3+000; Km3+400 - Km3+592

100m3

86.721.390

-

-

-

34.5.77

ĐT.835D - Km0+000 - Km0+280; Km4+582,2 - Km5+010

100m3

-

87.124.200

-

-

34.5.78

ĐT.835D - Km0+280 - Km4+582,2

100m3

-

86.831.707

-

-

34.5.79

Đường gom (đoạn 3) - Thạnh Đức - B.Lức

100m3

87.504.059

-

-

-

34.5.80

Đường gom (đoạn 4) - Thủ Thừa

100m3

-

81.918.865

-

-

34.5.81

Đường gom (đoạn 5) - H T.Phú - TP.TA

100m3

79.188.073

-

-

-

34.5.82

Đường gom (đoạn 6) - LB. Nhơn - TP.TA

100m3

79.583.512

-

-

-

34.5.83

Quốc lộ 1 - Km0+000 - Km5+325

100m3

79.061.165

-

-

-

34.5.84

Đường vào khu di tích Vàm Nhựt Tảo - K0+000 - Km0+497

100m3

-

-

82.310.973

-

34.6

Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2

100m2

2.267.042

2.262.862

2.256.635

2.248.983

34.7

Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2

10m2

34.7.1

ĐVC Vàm Cỏ Tây - Km17+500 - Km19+513,25 đường Vành Đai TPTA

10m2

989.085

-

-

-

34.7.2

ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134

10m2

982.711

-

-

-

34.7.3

ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498

10m2

-

993.267

-

-

34.7.4

ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479

10m2

-

999.964

-

-

34.7.5

ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649

10m2

-

998.379

-

-

34.7.6

ĐT.817 - Km16+649 - Km31+443

10m2

-

1.003.057

-

-

34.7.7

ĐT.817 - Km31+443 - Km32+846

10m2

-

-

975.297

-

34.7.8

ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023

10m2

-

995.668

-

-

34.7.9

ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075

10m2

-

993.267

-

-

34.7.10

ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005

10m2

-

989.266

-

-

34.7.11

ĐT.818 - Km7+005 - Km19+273,8

10m2

-

997.268

-

-

34.7.12

ĐT.826 - Km0+000 - Km1+770

10m2

1.007.634

-

-

-

34.7.13

ĐT.826 - Km1+770 - K3+860

10m2

-

1.004.578

-

-

34.7.14

ĐT.826 - Km3+860 - Km5+872 & Km8+682 - Km15+145

10m2

-

1.004.578

-

-

34.7.15

ĐT.826 - Km5+872 - Km8+682

10m2

-

1.004.578

-

-

34.7.16

ĐT.826B - Km0+000 - Km4+800 & Km5+520 - Km7+027 & Km7+795 - Km12+364

10m2

-

996.763

-

-

34.7.17

ĐT.826B - Km4+800 - Km5+520 & Km7+027 - Km7+795

10m2

-

991.962

-

-

34.7.18

ĐT.826D - Km0+000 - Km2+976

10m2

1.005.580

-

-

-

34.7.19

ĐT.826D - Km2+976 - Km5+786

10m2

1.005.580

-

-

-

34.7.20

ĐT.827 - Km0+000 - Km0+640

10m2

983.671

-

-

-

34.7.21

ĐT.827 - Km0+640 - Km2+042

10m2

986.921

-

-

-

34.7.22

ĐT.827 - Km2+042 - Km2+700

10m2

990.172

-

-

-

34.7.23

ĐT.827 - Km2+700 - Km6+270

10m2

-

-

996.033

-

34.7.24

ĐT.827 - Km6+270 - Km6+900

10m2

-

-

997.045

-

34.7.25

ĐT.827 - Km6+900 - Km10+227

10m2

-

-

993.850

-

34.7.26

ĐT.827 - Km10+227 - Km11+604

10m2

-

-

995.448

-

34.7.27

ĐT.827 - Km11+604 - Km13+450

10m2

-

-

995.448

-

34.7.28

ĐT.827 - Km13+450 - Km22+700; Km23+300 - Km26+796

10m2

-

-

995.448

-

34.7.29

ĐT.827 - Km22+700 - Km23+300

10m2

-

-

995.448

-

34.7.30

ĐT.827B - Km0+000 - Km3+560; Km5+760 - Km12+150

10m2

-

-

995.448

-

34.7.31

ĐT.827B - Km3+560 - Km5+760

10m2

-

-

990.654

-

34.7.32

ĐT.827B - Km12+150 - Km14+821

10m2

-

-

990.174

-

34.7.33

ĐT.827C - Km0+000 - Km0+632

10m2

-

-

993.466

-

34.7.34

ĐT.827C - Km0+632 - Km4+026

10m2

-

-

995.639

-

34.7.35

ĐT.827D - Km0+000 - Km1+780

10m2

-

-

993.850

-

34.7.36

ĐT.827D - Km1+780 - Km4+689,78

10m2

-

-

1.006.633

-

34.7.37

ĐT.827D - Km4+689,78 - Km7+800

10m2

-

-

999.442

-

34.7.38

ĐT.827D - Km7+800 - Km8+580

10m2

-

-

1.006.633

-

34.7.39

ĐT.830 - Km0+000 - Km13+305

10m2

1.000.220

-

-

-

34.7.40

ĐT.830 - Km13+305 - Km31+240

10m2

1.002.787

-

-

-

34.7.41

ĐT.830 - Km31+240 - Km32+360

10m2

974.118

-

-

-

34.7.42

ĐT.830B - Km0+000 - Km2+796

10m2

967.104

-

-

-

34.7.43

ĐT.830B - Km2+796 - Km8+732

10m2

-

993.298

-

-

34.7.44

ĐT.830B - Km8+732 - Km9+537

10m2

-

993.298

-

-

34.7.45

ĐT.832 - Km0+000 - Km10+253

10m2

-

-

988.420

-

34.7.46

ĐT.832 - Km11+760 - Km20+522

10m2

-

-

995.286

-

34.7.47

ĐT.832 - Km10+253 - Km11+760

10m2

-

-

986.946

-

34.7.48

ĐT.833 -Km0+000 - Km2+700

10m2

984.206

-

-

-

34.7.49

ĐT.833 -Km2+700 - Km5+560

10m2

-

-

991.510

-

34.7.50

ĐT.833 - Km5+560 - Km12+445

10m2

-

-

991.419

-

34.7.51

ĐT.833 - Km12+445 - Km14+780

10m2

-

-

989.821

-

34.7.52

ĐT.833 - Km14+780 - Km15+255,54; Km17+860 - Km18+116,85

10m2

-

-

991.419

-

34.7.53

ĐT.833 - Km15+255,54 - Km17+860

10m2

-

-

992.026

-

34.7.54

ĐT.833 - Km18+116,85 - Km20+715

10m2

-

-

986.625

-

34.7.55

ĐT.833B - Km0+000 - Km5+000

10m2

-

995.634

-

-

34.7.56

ĐT.833B - Km5+000 - Km6+875

10m2

-

991.633

-

-

34.7.57

ĐT.833B - Km6+875 - Km7+553

10m2

-

990.033

-

-

34.7.58

ĐT.833B - Km7+553 - Km8+043

10m2

-

-

1.004.636

-

34.7.59

ĐT.833B - Km8+043 - Km13+217

10m2

-

-

991.419

-

34.7.60

ĐT.833B - Km13+217 - Km13+717

10m2

-

-

991.419

-

34.7.61

ĐT.833C - Km0+000 - Km0+900 & Km4+900 - Km5+280

10m2

-

-

1.002.478

-

34.7.62

ĐT.833C - Km0+900 - Km4+900

10m2

-

-

998.164

-

34.7.63

ĐT.833D - Km0+00 - Km3+317

10m2

-

-

991.104

-

34.7.64

ĐT.833D - Km3+317 - Km3+817

10m2

-

-

994.300

-

34.7.65

ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342

10m2

-

998.675

-

-

34.7.66

ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100

10m2

-

991.802

-

-

34.7.67

ĐT.834B - Km3+100 - Km4+200

10m2

-

996.363

-

-

34.7.68

ĐT.834B - Km4+200 - Km5+863,06

10m2

-

998.603

-

-

34.7.69

ĐT.835 - Km0+000 - Km14+450

10m2

1.007.194

-

-

-

34.7.70

ĐT.835 - Km14+450 - Km16+390

10m2

1.015.447

-

-

-

34.7.71

ĐT.835B - Km0+000 - Km0+625,18; Km4+880 - Km5+600; Km11+600 - Km11+880

10m2

1.004.269

-

-

-

34.7.72

ĐT.835B - Km0+625,18 - Km4+880; Km5+600 - Km7+732,98; Km8+440 - Km11+600

10m2

1.004.269

-

-

-

34.7.73

ĐT.835B - Km7+732,98 - Km8+440

10m2

1.005.011

-

-

-

34.7.74

ĐT.835C - Km0+880 - Km2+900; Km3+592 - Km4+000

10m2

1.002.228

-

-

-

34.7.75

ĐT.835C - Km0+000 - Km0+259; Km4+000 - Km4+420; Km3+00 - Km3+400

10m2

1.002.228

-

-

-

34.7.76

ĐT.835C - Km0+259 - Km0+880; Km2+900 - Km3+000; Km3+400 - Km3+592

10m2

1.002.228

-

-

-

34.7.77

ĐT.835D - Km0+000 - Km0+280; Km4+582,2 - Km5+010

10m2

-

1.001.556

-

-

34.7.78

ĐT.835D - Km0+280 - Km4+582,2

10m2

-

1.000.755

-

-

34.7.79

Đường gom (đoạn 3) - Thạnh Đức - B.Lức

10m2

980.022

-

-

-

34.7.80

Đường gom (đoạn 4) - Thủ Thừa

10m2

-

1.000.469

-

-

34.7.81

Đường gom (đoạn 5) - H T.Phú - TP.TA

10m2

985.101

-

-

-

34.7.82

Đường gom (đoạn 6) - LB. Nhơn - TP.TA

10m2

986.183

-

-

-

34.7.83

Quốc lộ 1 - Km0+000 - Km5+325

10m2

984.754

-

-

-

34.7.84

Đường vào khu di tích Vàm Nhựt Tảo - K0+000 - Km0+497

10m2

-

-

993.853

-

II

PHẦN CẦU

A

Quản lý cầu

1

Kiểm tra cầu L<50m (Cầu BT)

cầu/ tháng

197.043

193.862

190.548

181.668

2

Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT)

cầu/ tháng

584.052

574.509

564.568

537.926

3

Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT)

cầu/ tháng

1.742.218

1.713.588

1.683.765

1.603.840

4

Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT)

cầu/ tháng

2.320.586

2.282.412

2.242.648

2.136.081

5

Kiểm tra cầu L= 400 - 500m (Cầu BT)

cầu/ tháng

3.886.997

3.822.977

3.756.290

3.577.567

6

Kiểm tra cầu L<50m (Cầu sắt)

cầu/ tháng

197.043

193.862

190.548

181.668

7

Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu sắt)

cầu/ tháng

1.742.218

1.713.588

1.683.765

1.603.840

B

Bảo dưỡng cầu

1

Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

10m2

23.391

23.005

22.603

21.526

2

Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)

100m2

2.088.271

2.053.813

2.017.920

1.921.726

3

Thay gỗ mặt cầu

m3

22.648.166

22.569.911

22.488.395

22.269.931

4

Thay nẹp cầu

cái

16.745

16.563

16.373

15.866

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1330/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tây Ninh / Huỳnh Văn Sơn
Phạm viTây Ninh
Trích yếuVề đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Quản lý, Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong tỉnh Tây Ninh năm 2026 (áp dụng với 60 xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Long An trước sáp nhập)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.