|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1342/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 28 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM; VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao: số 1547/QĐ-BNG ngày 15/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao; số 1562/QĐ-BNG ngày 19/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của người nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong các lĩnh vực Thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam; Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Điện Biên.
(có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM; VĂN
PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1342/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí và Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Phi địa giới |
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua DV BCCI |
||||||
|
1 |
Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
10 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn nước giản hóa, thủ tục hành chính, ngoài điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2 |
Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
10 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn nước giản hóa, thủ tục hành chính, ngoài điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
X |
X |
Toàn trình |
X |
II. LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí và Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Phi địa giới |
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua DV BCCI |
||||||
|
1 |
Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài |
14 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
|
Không |
- Nghị định số 62/2026/NĐ-CP ngày 13/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ về việc lập văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam (Nghị định số 62/2026/NĐ-CP ngày 13/02/2026 của Chính phủ); - Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ ngoại giao quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ngoại giao (Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ ngoại giao). |
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của người nước ngoài |
14 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã |
Không |
- Nghị định số 62/2026/NĐ-CP ngày 13/02/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ ngoại giao. |
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|