|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1344/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 19 tháng 5 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 713/TTr-SLĐTBXH ngày 07/4/2022 và Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Trị (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC TTHC BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH QUẢNG TRỊ (Kèm theo Quyết định số: 1344/QĐ-UBND ngày 19 tháng 05 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
|
Số TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí/ lệ phí
|
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ 1.010801.000.00.00.H50 |
24 ngày (UBND cấp xã 5 ngày; UBND cấp huyện 7 ngày; Sở Lao động - TB&XH 12 ngày) |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Lao động - TB&XH (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
Không |
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
2 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác 1.010802.000.00.00.H50 |
- 12 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ đối với trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú của cá nhân đồng thời là Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ. |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
Không |
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
3 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 1.010803.000.00.00.H50 |
24 ngày (UBND cấp xã 5 ngày; UBND cấp huyện 7 ngày; Sở Lao động - TB&XH 12 ngày) |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Lao động - TB&XH (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
Không |
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
4 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” 1.010804.000.00.00.H50 |
24 ngày (UBND cấp xã 5 ngày; UBND cấp huyện 7 ngày; Sở Lao động - TB&XH 12 ngày) |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Lao động - TB&XH (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
Không |
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
5 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an 1.010805.000.00.00.H50 |
24 ngày (UBND cấp xã 5 ngày; UBND cấp huyện 7 ngày; Sở Lao động - TB&XH 12 ngày) |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Lao động - TB&XH (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
Không |
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
6 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh 1.010806.000.00.00.H50 |
104 ngày (Cơ quan, đơn vị hoặc UBND cấp huyện 20 ngày; Sở Lao động - TB&XH 24 ngày (giới thiệu và ban hành văn bản); Sở Y tế (Hội đồng GĐYK tỉnh) 60 ngày |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
Không |
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
7 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an 1.010807.000.00.00.H50 |
84 ngày (Sở Lao động - TB&XH 24 ngày (giới thiệu và ban hành văn bản); Sở Y tế (Hội đồng GĐYK tỉnh) 60 ngày |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
Không |
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
8 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh 1.010808.000.00.00.H50 |
12 ngày
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
Không |
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
9 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động 1.010809.000.00.00.H50 |
12 ngày
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
Không |
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
10 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an 1.010810.000.00.00.H50 |
- Đối với người bị thương thường trú tại địa phương nơi bị thương, do Ủy ban nhân dân huyện cấp Giấy chứng nhận bị thương: 204 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - 207 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Đối với các trường hợp khác |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Lao động - TB&XH (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
Không |
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
11 |
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý 1.010811.000.00.00.H50 |
37 ngày (Phòng Lao động - TB&XH 17 ngày (chuyển Sở và chi trả); Sở Lao động - TB&XH 20 ngày) |
- Phòng Lao động - TB&XH; - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
Không |
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
12 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý 1.010812.000.00.00.H50
|
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Lao động - TB&XH (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
Không |
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
13 |
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình 1.010813.000.00.00.H50 |
10 ngày (Trung tâm ĐD NCC và BTXH 5 ngày; Sở Lao động - TB&XH 5 ngày) |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
Không |
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
14 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ 1.010814.000.00.00.H50 |
17 ngày (UBND cấp xã 5 ngày; Sở Lao động - TB&XH 12 ngày) |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
Không |
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
15 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng (Đối với người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945 và người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng 8 năm 1945) 1.010815.000.00.00.H50 |
37 ngày (UBND cấp xã 5 ngày; Ban TV Tỉnh ủy 20 ngày; Sở Lao động - TB&XH 12 ngày) |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
|
Không |
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
16 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 1.010816.000.00.00.H50 |
- Trường hợp người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: 96 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Trường hợp người hoạt động kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãi mà bố (mẹ) chưa được hưởng: 89 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Trường hợp có vợ hoặc có chồng nhưng không có con đẻ: 31 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Lao động - TB&XH (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh); Hội đồng GĐYK tỉnh. |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
Không |
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
17 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
96 ngày (UBND cấp xã 5 ngày; UBND cấp huyện 7 ngày; Sở Lao động - TB&XH 24 ngày(giới thiệu và ban hành văn bản); Sở Y tế (Hội đồng GĐYK) 60 ngày |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Lao động - TB&XH (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh); Hội đồng GĐYK tỉnh. |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
|
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
18 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày 1.010818.000.00.00.H50 |
24 ngày (UBND cấp xã 5 ngày; UBND cấp huyện 7 ngày; Sở Lao động - TB&XH 12 ngày) |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Lao động - TB&XH (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
|
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
19 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
24 ngày (UBND cấp xã 5 ngày; UBND cấp huyện 7 ngày; Sở Lao động - TB&XH 12 ngày) |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Lao động - TB&XH (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
|
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
20 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng 1.010820.000.00.00.H50 |
24 ngày (UBND cấp xã 5 ngày; UBND cấp huyện 7 ngày; Sở Lao động - TB&XH 12 ngày) |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Lao động - TB&XH (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
|
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
21 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 1.010821.000.00.00.H50 |
15 ngày (UBND cấp xã 3 ngày; UBND cấp huyện 5 ngày; Sở Lao động - TB&XH 7 ngày) |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Lao động - TB&XH (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
|
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
22 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên 1.010822.000.00.00.H50 |
12 ngày
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
|
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
23 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi 1.010823.000.00.00.H50 |
12 ngày
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
|
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
24 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần 1.010824.000.00.00.H50 |
- Đối với trợ cấp một lần và mai táng: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định - Đối với trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng: + 31 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp đủ điều kiện. + 43 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng (chưa kể thời gian giới thiệu đến Hội đồng GĐYK tỉnh để khám giám định tình trạng khuyết tật)
|
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Lao động - TB&XH (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
|
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
25 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ 1.010825.000.00.00.H50 |
24 ngày (UBND cấp xã 5 ngày; UBND cấp huyện 7 ngày; Sở Lao động - TB&XH 12 ngày) |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Lao động - TB&XH (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
|
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
26 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công 1.010826.000.00.00.H50 |
12 ngày |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
|
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
27 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú 1.010827.000.00.00.H50 |
12 ngày |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
|
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
28 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng 1.010828.000.00.00.H50 |
12 ngày
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
|
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
29 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 1.010829.000.00.00.H50 |
3 ngày (Sở Lao động - TB&XH 3 ngày) |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
|
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
|
30 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 1.010830.000.00.00.H50 |
3 ngày (Sở Lao động - TB&XH 3 ngày) |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
|
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
Tổng cộng: 30 thủ tục
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (Kèm theo Quyết định số: 1344/QĐ-UBND ngày 19 tháng 05 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
|
Số TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí/ lệ phí
|
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ 1.010832.000.00.00.H50 |
03 ngày
|
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
Không |
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
Tổng cộng: 01 thủ tục
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (Kèm theo Quyết định số: 1344/QĐ-UBND ngày 19 tháng 05 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
|
Số TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí/ lệ phí
|
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công 1.010833.000.00.00.H50 |
05 ngày |
UBND cấp xã |
Trực tiếp hoặc bưu chính |
Không |
- Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. |
Tổng cộng: 01 thủ tục
PHỤ LỤC 4
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH QUẢNG TRỊ (Kèm theo Quyết định số: 1344/QĐ-UBND ngày 19 tháng 05 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố |
Lĩnh vực |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động 2.000978.000.00.00.H50 |
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
2 |
Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần 1.002252.000.00.00.H50
|
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
3 |
Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng khi người có công từ trần 1.002271.000.00.00.H50
|
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
4 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân trong trường hợp: + Bị tạm đình chỉ chế độ do bị kết án tù đã chấp hành xong hình phạt tù; + Bị tạm đình chỉ do xuất cảnh trái phép nay trở về nước cư trú; + Đã đi khỏi địa phương nhưng không làm thủ tục di chuyển hồ sơ nay quay lại đề nghị tiếp tục hưởng chế độ; + Bị tạm đình chỉ chế độ chờ xác minh của cơ quan điều tra 1.004967.000.00.00.H50 |
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
5 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 1.006779.000.00.00.H50
|
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
6 |
Giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ 1.002305.000.00.00.H50
|
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
7 |
Giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác 1.002354.000.00.00.H50 |
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
8 |
Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến 1.002363.000.00.00.H50
|
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
9 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh 1.002377.000.00.00.H50
|
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
10 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh 1.002393.000.00.00.H50 |
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
11 |
Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 1.002410.000.00.00.H50
|
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
12 |
Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 1.003351.000.00.00.H50
|
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
13 |
Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày 1.002429.000.00.00.H50
|
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
14 |
Giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế 1.002440.000.00.00.H50
|
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
15 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng 1.003423.000.00.00.H50
|
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
16 |
Sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công 1.002449.000.00.00.H50 |
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
17 |
Di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng 1.002487.000.00.00.H50 |
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
18 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng 1.002519.000.00.00.H50
|
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
19 |
Giám định lại thương tật do vết thương cũ tái phát và điều chỉnh chế độ 1.002720.000.00.00.H50 |
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
20 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ 1.002745.000.00.00.H50
|
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
21 |
Đính chính thông tin trên bia mộ liệt sĩ 1.003025.000.00.00.H50 |
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
22 |
Lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình 1.003042.000.00.00.H50
|
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
23 |
Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ 1.003057.000.00.00.H50
|
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
24 |
Hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ 1.003159.000.00.00.H50
|
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
25 |
Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ 1.002741.000.00.00.H50
|
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
26 |
Giám định vết thương còn sót 1.002382.000.00.00.H50 |
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
27 |
Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ 2.001375.000.00.00.H50 |
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
28 |
Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng 2.001378.000.00.00.H50 |
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
29 |
Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ 2.001382.000.00.00.H50 |
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
|
30 |
Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi 1.003337.000.00.00.H50 |
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Người có công |
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP |
Tổng cộng: 30 thủ tục
Như vậy đến ngày 19/5/2022: Lĩnh vực người có công có tổng 37 thủ tục (35 thủ tục cấp tỉnh): tại QĐ 1344: có 30 thủ tục mới cấp tỉnh, 1 thủ tục cấp huyện, 1 thủ tục cấp xã và 05 thủ tục giữ nguyên cấp tỉnh từ các QĐ trc
Danh mục TTHC giữ nguyên: 05 thủ tục cấp tỉnh
|
Số TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí/ lệ phí
|
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1.001257.000.00.00.H50 |
22 Ngày làm việc (UBND cấp xã: 05 ngày làm việc; UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc; Sở Lao động&TBXH: 10 ngày làm việc) |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Lao động - TB&XH (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp/BCCI |
Không |
Thông tư 05/2013/TT-BLĐTBXH - Hướng dẫn về thủ tục lập hồ sơ, quản lý hồ sơ, thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân; Quyết định 24/2016/QĐ-TTg - Về trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi. 1.005387.000.00.00.H50
|
25 ngày (UBND cấp xã: 05 ngày; UBND cấp huyện: 10 ngày; sở Lao động&TBXH: 10 ngày) |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Lao động - TB&XH (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Trực tiếp/bưu chính |
Không |
- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng; - Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về thủ tục lập hồ sơ, quản lý hồ sơ, thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân. - Thông tư số 16/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/7/2014 của Bộ Lao động-TB&XH hướng dẫn một số nội dung xác nhận và thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng; - Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018 của Bộ Lao động-TB&XH sửa đổi, bổ sung 1 số điều của các Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ LĐTBXH
|
|
3 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh 2.002307.000.00.00.H50 |
Thời gian giải quyết 25 ngày, trong đó: - 5 ngày đối với cấp xã - 10 ngày đối với cấp huyện; - 10 ngày đối với cấp tỉnh |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Lao động - TB&XH (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện. |
Không |
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng; - Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội hướng dẫn về thủ tục lập hồ sơ, quản lý hồ sơ, thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân. - Thông tư số 03/2020/TT-BLĐTBXH ngày 25/02/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với Cựu chiến binh theo quy định tại Nghị định số 157/2016/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh. |
|
4 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp 2.002308.000.00.00.H50
|
Không quy định thời gian |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Lao động - TB&XH (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện. |
Không |
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, - Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp; - Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH ngày 10/7/2009 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp. |
|
5 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm - pu - chia 1.004964.000.00.00.H50 |
25 ngày làm việc |
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Lao động - TB&XH (Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh) |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện. |
Không |
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng; -Thông tư liên tịch số 17/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 01/8/2014 của liên BộLao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a theo Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày 14/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày 14/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a; - Quyết định số 62/2015/QĐ-TTg ngày 04/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày 14/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a. |