|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1345/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 22 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DIỆN TÍCH RỪNG THUỘC CÁC LƯU VỰC LÀM CƠ SỞ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ- CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
Căn cứ Quyết định số 1106/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2026;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 338/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố diện tích rừng thuộc các lưu vực làm cơ sở thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, như sau:
1. Số lưu vực công bố: Tổng số lưu vực công bố là 59 lưu vực. Trong đó:
- Lưu vực cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch: 11 lưu vực.
- Lưu vực các cơ sở sản xuất thủy điện: 48 lưu vực.
2. Phạm vi lưu vực
Thuộc địa bàn 65 xã, phường gồm: Xã Bắc Mê, xã Giáp Trung, xã Bắc Quang, xã Bằng Hành, xã Đồng Tâm, xã Hùng An, xã Liên Hiệp, xã Tân Quang, xã Vĩnh Tuy, xã Đồng Văn, xã Lũng Cú, xã Lũng Phìn, xã Phố Bảng, xã Sà Phìn, xã Bản Máy, xã Hồ Thầu, xã Hoàng Su Phì, xã Nậm Dịch, xã Pờ Ly Ngài, xã Tân Tiến, xã Thàng Tín, xã Thông Nguyên, xã Khâu Vai, xã Mèo Vạc, xã Niêm Sơn, xã Sơn Vĩ, xã Sủng Máng, xã Tát Ngà, xã Cán Tỷ, xã Lùng Tám, xã Nghĩa Thuận, xã Quản Bạ, xã Tùng Vài, xã Quang Bình, xã Tân Trịnh, xã Tiên Nguyên, xã Yên Thành, phường Hà Giang 1, phường Hà Giang 2, xã Ngọc Đường, xã Bạch Ngọc, xã Cao Bồ, xã Lao Chải, xã Linh Hồ, xã Minh Tân, xã Phú Linh, xã Thanh Thủy, xã Thuận Hòa, xã Thượng Sơn, xã Tùng Bá, xã Vị Xuyên, xã Việt Lâm, xã Khuôn Lùng, xã Nấm Dẩn, xã Pà Vầy Sủ, xã Quảng Nguyên, xã Trung Thịnh, xã Xín Mần, xã Bạch Đích, xã Du Già, xã Đường Thượng, xã Mậu Duệ, xã Ngọc Long, xã Thắng Mố, xã Yên Minh.
(Có phụ biểu chi tiết kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung, tính chính xác thông tin, số liệu và sự phù hợp, tuân thủ các quy định của pháp luật trong hồ sơ trình phê duyệt tại Tờ trình số 338/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 5 năm 2026.
2. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Tuyên Quang có trách nhiệm tiếp nhận và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi các lưu vực theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường có tên trong Quyết định phối hợp với Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Tuyên Quang triển khai, thực hiện nghiêm túc chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng gắn với bảo vệ và phát triển rừng theo quy định hiện hành.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 2329/QĐ- UBND ngày 22/10/2013; Quyết định số 1690/QĐ-UBND ngày 25/8/2014; Quyết định số 1771/QĐ-UBND ngày 16/9/2015; Quyết định số 2752/QĐ- UBND ngày 11/11/2016; Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 12/7/2017; Quyết định số 2329/QĐ-UBND ngày 08/11/2017; Quyết định số 2800/QĐ- UBND ngày 22/12/2017; Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 22/5/2018; Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 26/6/2018; Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 28/3/2019; Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 04/7/2019; Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 14/5/2020; Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 22/12/2020; Quyết định số 1608/QĐ-UBND ngày 04/8/2021; Quyết định số 1224/QĐ-UBND ngày 01/8/2022; Quyết định số 2336/QĐ-UBND ngày 19/12/2022; Quyết định số 1721/QĐ-UBND ngày 05/12/2024; Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh Hà Giang (trước thời điểm hợp nhất, sáp nhập) về công bố diện tích rừng trong lưu vực nội tỉnh làm cơ sở thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Nông nghiệp và Môi trường; Công thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường có tên trong Quyết định; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ BIỂU:
DIỆN
TÍCH RỪNG CÓ CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG CỦA CÁC LƯU VỰC CƠ SỞ SẢN XUẤT
THỦY ĐIỆN, CƠ SỞ SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG NƯỚC SẠCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 1345 /QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của UBND tỉnh
Tuyên Quang)
|
STT |
Lưu vực của đơn vị cung ứng DVMTR |
Xã |
Diện tích tự nhiên của xã nằm trong lưu vực (ha) |
Diện tích rừng của xã nằm trong lưu vực (ha) |
Tỷ lệ diện tích rừng trong lưu vực (%) |
|
I |
Lưu vực cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch |
|
|
|
|
|
1 |
Nhà máy nước Bắc Mê |
Xã Bắc Mê |
500.00 |
461.76 |
99% |
|
Xã Giáp Trung |
25.00 |
5.54 |
1% |
||
|
Tổng cộng |
|
525.00 |
467.30 |
|
|
|
2 |
Nhà máy nước Bắc Quang |
Xã Bắc Quang |
1,357.00 |
1,341.29 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
1,357.00 |
1,341.29 |
|
|
|
3 |
Nhà máy nước Đồng Văn |
Xã Đồng Văn |
221.00 |
55.03 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
221.00 |
55.03 |
|
|
|
4 |
Nhà máy nước Hoàng Su Phì |
Xã Hồ Thầu |
8,373.00 |
5,421.08 |
30% |
|
Xã Hoàng Su Phì |
5,699.00 |
3,223.75 |
18% |
||
|
Xã Nậm Dịch |
5,445.00 |
3,333.61 |
18% |
||
|
Xã Tân Tiến |
8,439.55 |
3,416.69 |
19% |
||
|
Xã Thàng Tín |
4,746.00 |
2,687.96 |
15% |
||
|
Tổng cộng |
|
32,700.00 |
18,083.09 |
|
|
|
5 |
Nhà máy nước Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc |
199.00 |
195.59 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
199.00 |
195.59 |
|
|
|
6 |
Nhà máy nước Quản Bạ |
Xã Quản Bạ |
91.00 |
73.22 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
91.00 |
73.22 |
|
|
|
7 |
Nhà máy nước Quang Bình |
Xã Yên Thành |
235.00 |
206.37 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
235.00 |
206.30 |
|
|
|
8 |
Nhà máy nước Hà Giang |
Phường Hà Giang 2 |
1,343.00 |
693.68 |
25% |
|
Xã Ngọc Đường |
2,892.00 |
2,095.34 |
75% |
||
|
Tổng cộng |
|
4,235.00 |
2,789.02 |
|
|
|
9 |
Nhà máy nước Vị Xuyên |
Xã Cao Bồ |
869.00 |
708.10 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
869.00 |
708.10 |
|
|
|
10 |
Nhà máy nước Xín Mần |
Xã Pà Vầy Sủ |
163.00 |
16.80 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
163.00 |
16.80 |
|
|
|
11 |
Nhà máy nước Yên Minh |
Xã Yên Minh |
422.00 |
171.19 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
422.00 |
171.19 |
|
|
|
II |
Lưu vực cơ sở sản xuất thủy điện |
|
|
|
|
|
1 |
Thủy điện Bản Rịa |
Xã Yên Thành |
808.00 |
449.68 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
808.00 |
449.68 |
|
|
|
2 |
Thủy điện Bát Đại Sơn |
Xã Bạch Đích |
5,005.86 |
2,107.94 |
18% |
|
Xã Cán Tỷ |
2,118.00 |
1,230.16 |
11% |
||
|
Xã Nghĩa Thuận |
3,880.66 |
2,130.80 |
18% |
||
|
Xã Thắng Mố |
2,208.63 |
469.75 |
4% |
||
|
Xã Tùng Vài |
8,901.94 |
5,633.23 |
49% |
||
|
Tổng cộng |
|
22,115.09 |
11,571.88 |
|
|
|
3 |
Thủy điện Hạ Thành (302) |
Phường Hà Giang 1 |
2,395.00 |
1,937.35 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
2,395.00 |
1,937.35 |
|
|
|
4 |
Thủy điện Mận Thắng |
Xã Quang Bình |
2,061.51 |
2,004.33 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
2,061.51 |
2,004.33 |
|
|
|
5 |
Thủy điện Mận Thắng 2 |
Xã Quang Bình |
545.38 |
520.70 |
100% |
|
|
Tổng cộng |
|
545.38 |
520.70 |
|
|
6 |
Thủy điện Nậm An |
Xã Tân Quang |
1,986.00 |
1,630.30 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
1,986.00 |
1,630.30 |
|
|
|
7 |
Thủy điện Nậm Hóp |
Xã Hồ Thầu |
2,353.88 |
966.71 |
25% |
|
Xã Tiên Nguyên |
4,932.54 |
2,861.48 |
75% |
||
|
Tổng cộng |
|
7,286.42 |
3,828.19 |
|
|
|
8 |
Thủy điện Nậm Là |
Xã Quảng Nguyên |
1,075.00 |
867.87 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
1,075.00 |
867.87 |
|
|
|
9 |
Thủy điện Nậm Lang |
Xã Du Già |
10,192.41 |
3,721.26 |
95% |
|
Xã Đường Thượng |
674.80 |
194.41 |
5% |
||
|
Tổng cộng |
|
10,867.21 |
3,915.67 |
|
|
|
10 |
Thủy điện Nậm Ly 1 |
Xã Quảng Nguyên |
6,879.57 |
4,637.58 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
6,879.57 |
4,637.58 |
|
|
|
11 |
Thủy điện Nậm Ly 2 |
Xã Khuôn Lùng |
451.00 |
366.06 |
6% |
|
Xã Quảng Nguyên |
9,508.44 |
6,244.70 |
94% |
||
|
Tổng cộng |
|
9,959.44 |
6,610.76 |
|
|
|
12 |
Thủy điện Nậm Má |
Xã Cao Bồ |
8,379.00 |
6,647.29 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
8,379.00 |
6,647.29 |
|
|
|
13 |
Thủy điện Nậm Mạ |
Xã Tùng Bá |
2,426.20 |
2,217.15 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
2,426.20 |
2,217.15 |
|
|
|
14 |
Thủy điện Nậm Mu |
Xã Tân Quang |
4,768.00 |
4,226.89 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
4,768.00 |
4,226.89 |
|
|
|
15 |
Thủy điện Nậm Ngần |
Xã Thượng Sơn |
11,239.00 |
7,852.80 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
11,239.00 |
7,852.80 |
|
|
|
16 |
Thủy điện Nậm Ngần 2 |
Xã Thượng Sơn |
6,844.60 |
5,264.32 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
6,844.60 |
5,264.32 |
|
|
|
17 |
Thủy điện Nậm Sửu 304 |
Xã Thanh Thủy |
4,482.00 |
3,596.04 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
4,482.00 |
3,596.04 |
|
|
|
18 |
Thủy điện Nậm Yên |
Xã Nấm Dẩn |
6,073.00 |
3,478.16 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
6,073.00 |
3,478.16 |
|
|
|
19 |
Thủy điện Nho Quế I |
Xã Đồng Văn |
10,319.95 |
3,858.88 |
34% |
|
Xã Lũng Cú |
9,519.78 |
3,639.31 |
32% |
||
|
Xã Mèo Vạc |
6,267.58 |
2,756.87 |
25% |
||
|
Xã Sơn Vĩ |
3,668.98 |
769.26 |
7% |
||
|
Xã Sủng Máng |
284.09 |
197.15 |
2% |
||
|
Tổng cộng |
|
30,095.10 |
11,221.47 |
|
|
|
20 |
Thủy điện Nho Quế II |
Xã Đồng Văn |
10,319.95 |
3,858.88 |
30% |
|
Xã Khâu Vai |
531.70 |
215.09 |
2% |
||
|
Xã Lũng Cú |
9,519.78 |
3,639.31 |
28% |
||
|
Xã Mèo Vạc |
7,917.50 |
3,264.05 |
25% |
||
|
Xã Sơn Vĩ |
6,243.80 |
1,793.89 |
14% |
||
|
Xã Sủng Máng |
284.09 |
197.15 |
2% |
||
|
Tổng cộng |
|
34,851.54 |
12,968.37 |
|
|
|
21 |
Thủy điện Nho Quế III |
Xã Đồng Văn |
10,113.00 |
3,858.88 |
25% |
|
Xã Khâu Vai |
3,840.00 |
1,882.53 |
12% |
||
|
Xã Lũng Cú |
9,519.78 |
3,639.31 |
23% |
||
|
Xã Mèo Vạc |
8,396.00 |
3,248.29 |
21% |
||
|
Xã Sơn Vĩ |
9,070.00 |
2,709.58 |
17% |
||
|
Xã Sủng Máng |
188.50 |
198.44 |
1% |
||
|
Tổng cộng |
|
41,364.45 |
15,537.03 |
|
|
|
22 |
Thủy điện Quảng Nguyên |
Xã Quảng Nguyên |
6,383.00 |
4,480.39 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
6,383.00 |
4,480.39 |
|
|
|
23 |
Thủy điện Sông Bạc |
Xã Hồ Thầu |
4,204.70 |
2,930.65 |
17% |
|
Xã Nậm Dịch |
4,333.80 |
2,569.48 |
15% |
||
|
Xã Tân Trịnh |
1,156.70 |
1,104.49 |
6% |
||
|
Xã Thông Nguyên |
10,869.93 |
6,914.01 |
40% |
||
|
Xã Tiên Nguyên |
7,531.90 |
3,702.07 |
21% |
||
|
Tổng cộng |
|
28,135.70 |
17,220.70 |
|
|
|
24 |
Thủy điện Sông Chảy 3 |
Xã Bản Máy |
1,426.00 |
611.11 |
3% |
|
Xã Hồ Thầu |
8,286.00 |
5,420.75 |
24% |
||
|
Xã Hoàng Su Phì |
8,256.20 |
4,238.14 |
19% |
||
|
Xã Nậm Dịch |
4,249.20 |
3,333.93 |
15% |
||
|
Xã Pờ Ly Ngài |
1,691.50 |
903.19 |
4% |
||
|
Xã Tân Tiến |
8,439.55 |
4,847.69 |
21% |
||
|
Xã Thàng Tín |
5,938.00 |
3,208.50 |
14% |
||
|
Tổng cộng |
|
38,210.90 |
22,563.31 |
|
|
|
25 |
Thủy điện Sông Chảy 5 |
Xã Bản Máy |
7,616.86 |
3,272.23 |
11% |
|
Xã Hồ Thầu |
8,373.00 |
5,421.08 |
17% |
||
|
Xã Hoàng Su Phì |
8,665.22 |
4,336.60 |
14% |
||
|
Xã Nậm Dịch |
5,445.00 |
3,301.97 |
11% |
||
|
Xã Pờ Ly Ngài |
4,934.19 |
3,045.62 |
10% |
||
|
Xã Tân Tiến |
8,439.55 |
4,847.70 |
16% |
||
|
Xã Thàng Tín |
7,078.09 |
3,830.21 |
12% |
||
|
Xã Trung Thịnh |
1,902.18 |
1,031.41 |
3% |
||
|
Xã Xín Mần |
4,459.85 |
2,017.11 |
6% |
||
|
Tổng cộng |
|
56,989.63 |
31,103.93 |
|
|
|
26 |
Thủy điện Sông Chảy 6 |
Xã Bản Máy |
7,616.86 |
3,272.23 |
8% |
|
Xã Hồ Thầu |
8,286.00 |
5,829.25 |
14% |
||
|
Xã Hoàng Su Phì |
8,665.22 |
4,336.60 |
10% |
||
|
Xã Nấm Dẩn |
8,610.70 |
4,603.03 |
11% |
||
|
Xã Nậm Dịch |
5,344.00 |
3,301.97 |
8% |
||
|
Xã Pà Vầy Sủ |
3,204.70 |
942.46 |
2% |
||
|
Xã Pờ Ly Ngài |
4,934.19 |
3,045.62 |
7% |
||
|
Xã Tân Tiến |
8,439.55 |
4,847.70 |
12% |
||
|
Xã Thàng Tín |
7,078.09 |
3,830.21 |
9% |
||
|
Xã Trung Thịnh |
7,211.39 |
4,200.78 |
10% |
||
|
Xã Xín Mần |
8,707.00 |
3,337.46 |
8% |
||
|
Tổng cộng |
|
78,235.90 |
41,547.31 |
|
|
|
27 |
Thủy điện Sông Chừng |
Xã Khuôn Lùng |
12,027.80 |
8,827.26 |
38% |
|
Xã Quang Bình |
9,025.00 |
6,885.77 |
29% |
||
|
Xã Quảng Nguyên |
9,948.44 |
6,489.38 |
28% |
||
|
Xã Tiên Nguyên |
2,718.00 |
491.99 |
2% |
||
|
Xã Yên Thành |
1,012.00 |
684.92 |
3% |
||
|
Tổng cộng |
|
34,765.88 |
23,379.32 |
|
|
|
28 |
Thủy điện Sông Lô 2 |
Phường Hà Giang 1 |
8,274.64 |
6,015.16 |
7% |
|
Phường Hà Giang 2 |
6,056.10 |
3,164.95 |
4% |
||
|
Xã Bạch Đích |
9,517.17 |
3,643.52 |
4% |
||
|
Xã Cán Tỷ |
8,512.75 |
5,410.26 |
6% |
||
|
Xã Lao Chải |
9,886.85 |
6,955.18 |
8% |
||
|
Xã Lùng Tám |
12,413.77 |
7,985.81 |
9% |
||
|
Xã Minh Tân |
10,569.61 |
6,368.39 |
8% |
||
|
Xã Nghĩa Thuận |
8,012.47 |
4,280.91 |
5% |
||
|
Xã Ngọc Đường |
2,814.29 |
2,044.14 |
2% |
||
|
Xã Phú Linh |
8,032.65 |
6,012.35 |
7% |
||
|
Xã Quản Bạ |
10,286.80 |
5,040.31 |
6% |
||
|
Xã Thắng Mố |
4,403.10 |
1,082.27 |
1% |
||
|
Xã Thanh Thủy |
10,176.57 |
7,374.52 |
9% |
||
|
Xã Thuận Hòa |
9,809.44 |
6,580.84 |
8% |
||
|
Xã Tùng Vài |
14,997.97 |
10,540.73 |
12% |
||
|
Xã Vị Xuyên |
1,983.00 |
1,269.59 |
2% |
||
|
Xã Yên Minh |
3,192.30 |
753.63 |
1% |
||
|
Tổng cộng |
|
138,638.59 |
84,522.56 |
|
|
|
29 |
Thủy điện Sông Lô 4 |
Phường Hà Giang 1 |
8,274.64 |
6,015.16 |
5% |
|
Phường Hà Giang 2 |
6,056.10 |
3,164.95 |
2% |
||
|
Xã Bạch Đích |
9,517.17 |
3,643.52 |
3% |
||
|
Xã Cán Tỷ |
8,512.75 |
5,410.26 |
4% |
||
|
Xã Cao Bồ |
11,118.47 |
8,408.92 |
7% |
||
|
Xã Lao Chải |
9,886.85 |
6,955.18 |
5% |
||
|
Xã Linh Hồ |
18,144.10 |
12,031.47 |
9% |
||
|
Xã Lùng Tám |
12,413.77 |
7,985.81 |
6% |
||
|
Xã Minh Tân |
10,569.61 |
6,368.39 |
5% |
||
|
Xã Nghĩa Thuận |
8,012.47 |
4,280.91 |
3% |
||
|
Xã Ngọc Đường |
2,814.29 |
2,044.14 |
2% |
||
|
Xã Phú Linh |
10,694.16 |
7,778.20 |
6% |
||
|
Xã Quản Bạ |
10,286.80 |
5,040.31 |
4% |
||
|
Xã Tân Quang |
2,069.44 |
1,359.78 |
1% |
||
|
Xã Thắng Mố |
4,403.10 |
1,082.27 |
1% |
||
|
Xã Thanh Thủy |
10,176.57 |
7,374.52 |
6% |
||
|
Xã Thuận Hòa |
9,809.44 |
6,580.84 |
5% |
||
|
Xã Thượng Sơn |
14,259.84 |
10,138.46 |
8% |
||
|
Xã Tùng Vài |
14,997.97 |
10,540.73 |
8% |
||
|
Xã Vị Xuyên |
8,022.33 |
4,505.40 |
4% |
||
|
Xã Việt Lâm |
9,287.65 |
6,341.33 |
5% |
||
|
Xã Yên Minh |
3,192.30 |
753.63 |
1% |
||
|
Tổng cộng |
|
201,647.55 |
127,804.18 |
|
|
|
30 |
Thủy điện Sông Lô 5 |
Phường Hà Giang 1 |
8,274.64 |
6,015.16 |
4% |
|
Phường Hà Giang 2 |
6,056.10 |
3,164.95 |
2% |
||
|
Xã Bắc Quang |
3,566.31 |
2,124.42 |
2% |
||
|
Xã Bạch Đích |
9,517.17 |
3,643.52 |
3% |
||
|
Xã Bằng Hành |
183.36 |
137.40 |
0.1% |
||
|
Xã Cán Tỷ |
8,512.75 |
5,410.26 |
4% |
||
|
Xã Cao Bồ |
11,118.47 |
8,408.92 |
6% |
||
|
Xã Đồng Tâm |
5,728.43 |
3,690.46 |
3% |
||
|
Xã Lao Chải |
9,886.85 |
6,955.18 |
5% |
||
|
Xã Linh Hồ |
18,144.10 |
12,031.47 |
9% |
||
|
Xã Lùng Tám |
12,413.77 |
7,985.81 |
6% |
||
|
Xã Minh Tân |
10,569.61 |
6,368.39 |
5% |
||
|
Xã Nghĩa Thuận |
8,012.47 |
4,280.91 |
3% |
||
|
Xã Ngọc Đường |
2,814.29 |
2,044.14 |
2% |
||
|
Xã Phú Linh |
11,235.88 |
7,778.20 |
6% |
||
|
Xã Quản Bạ |
10,286.80 |
5,040.31 |
4% |
||
|
Xã Tân Quang |
17,414.17 |
1,359.78 |
1% |
||
|
Xã Thắng Mố |
4,884.25 |
1,082.27 |
1% |
||
|
Xã Thanh Thủy |
10,176.57 |
7,374.52 |
6% |
||
|
Xã Thuận Hòa |
9,809.44 |
6,580.84 |
5% |
||
|
Xã Thượng Sơn |
14,259.84 |
10,138.46 |
8% |
||
|
Xã Tùng Vài |
14,997.97 |
10,540.73 |
8% |
||
|
Xã Vị Xuyên |
7,703.69 |
4,505.40 |
3% |
||
|
Xã Việt Lâm |
9,287.65 |
6,341.33 |
5% |
||
|
Xã Yên Minh |
1,632.91 |
753.63 |
1% |
||
|
Tổng cộng |
|
226,806.13 |
133,756.46 |
|
|
|
31 |
Thủy điện Sông Lô 6 |
Phường Hà Giang 1 |
8,274.64 |
6,015.16 |
3% |
|
Phường Hà Giang 2 |
6,056.10 |
3,164.95 |
2% |
||
|
Xã Bắc Quang |
10,981.62 |
5,993.05 |
3% |
||
|
Xã Bạch Đích |
9,517.17 |
2,734.25 |
1% |
||
|
Xã Bạch Ngọc |
18,450.64 |
14,822.73 |
8% |
||
|
Xã Bằng Hành |
13,953.06 |
8,625.80 |
5% |
||
|
Xã Cán Tỷ |
8,512.75 |
5,410.26 |
3% |
||
|
Xã Cao Bồ |
11,118.47 |
8,408.92 |
4% |
||
|
Xã Đồng Tâm |
15,696.89 |
10,713.42 |
6% |
||
|
Xã Hùng An |
3,642.55 |
1,195.61 |
1% |
||
|
Xã Lao Chải |
9,886.85 |
6,955.18 |
4% |
||
|
Xã Liên Hiệp |
10,839.66 |
8,252.00 |
4% |
||
|
Xã Linh Hồ |
18,144.10 |
12,031.47 |
6% |
||
|
Xã Lùng Tám |
12,413.77 |
7,985.81 |
4% |
||
|
Xã Minh Tân |
10,569.61 |
6,368.39 |
3% |
||
|
Xã Nghĩa Thuận |
8,012.47 |
4,280.91 |
2% |
||
|
Xã Ngọc Đường |
2,814.29 |
2,044.14 |
1% |
||
|
Xã Phú Linh |
10,736.87 |
7,774.60 |
4% |
||
|
Xã Quản Bạ |
10,286.80 |
5,040.31 |
3% |
||
|
Xã Tân Quang |
17,414.17 |
12,513.76 |
7% |
||
|
Xã Thắng Mố |
4,403.10 |
1,082.27 |
1% |
||
|
Xã Thanh Thủy |
10,176.57 |
7,374.52 |
4% |
||
|
Xã Thuận Hòa |
9,809.44 |
6,589.75 |
4% |
||
|
Xã Thượng Sơn |
14,259.84 |
10,138.46 |
5% |
||
|
Xã Tùng Vài |
14,997.97 |
10,540.73 |
6% |
||
|
Xã Vị Xuyên |
8,022.33 |
4,505.40 |
2% |
||
|
Xã Việt Lâm |
9,287.65 |
6,341.33 |
3% |
||
|
Xã Vĩnh Tuy |
798.00 |
219.35 |
0.1% |
||
|
Xã Yên Minh |
3,192.30 |
753.63 |
0.4% |
||
|
Tổng cộng |
|
293,001.66 |
187,876.16 |
|
|
|
32 |
Thủy điện Sông Miện 5 |
Xã Bạch Đích |
9,517.17 |
3,643.52 |
11% |
|
Xã Cán Tỷ |
8,512.75 |
5,410.25 |
16% |
||
|
Xã Lùng Tám |
12,413.77 |
7,985.81 |
24% |
||
|
Xã Nghĩa Thuận |
8,012.47 |
4,280.91 |
13% |
||
|
Xã Quản Bạ |
3,192.00 |
1,780.45 |
5% |
||
|
Xã Thắng Mố |
4,402.00 |
1,082.27 |
3% |
||
|
Xã Thuận Hòa |
5,238.00 |
3,237.02 |
10% |
||
|
Xã Tùng Vài |
10,447.00 |
5,633.23 |
17% |
||
|
Xã Yên Minh |
3,192.00 |
753.63 |
2% |
||
|
Tổng cộng |
|
65,229.00 |
33,807.09 |
|
|
|
33 |
Thủy điện Sông Miện 5A |
Xã Bạch Đích |
9,517.17 |
3,643.52 |
10% |
|
Xã Cán Tỷ |
8,512.75 |
5,410.25 |
15% |
||
|
Xã Lùng Tám |
12,413.77 |
7,985.81 |
22% |
||
|
Xã Nghĩa Thuận |
8,012.47 |
4,280.91 |
12% |
||
|
Xã Quản Bạ |
4,109.60 |
2,214.59 |
6% |
||
|
Xã Thắng Mố |
4,402.00 |
1,082.27 |
3% |
||
|
Xã Thuận Hòa |
7,220.60 |
4,531.07 |
13% |
||
|
Xã Tùng Vài |
10,447.00 |
5,633.23 |
16% |
||
|
Xã Yên Minh |
3,192.00 |
753.63 |
2% |
||
|
Tổng cộng |
|
68,129.20 |
35,535.28 |
|
|
|
34 |
Thủy điện Sông Miện 6 |
Phường Hà Giang 2 |
340.70 |
247.24 |
0.5% |
|
Xã Bạch Đích |
9,517.17 |
3,643.52 |
7% |
||
|
Xã Cán Tỷ |
8,512.75 |
5,410.26 |
10% |
||
|
Xã Lùng Tám |
12,413.77 |
7,985.81 |
15% |
||
|
Xã Minh Tân |
10,569.61 |
6,141.79 |
12% |
||
|
Xã Nghĩa Thuận |
8,012.47 |
4,280.91 |
8% |
||
|
Xã Ngọc Đường |
1,689.20 |
1,176.49 |
2% |
||
|
Xã Quản Bạ |
9,154.69 |
5,040.31 |
10% |
||
|
Xã Thắng Mố |
4,403.10 |
1,082.27 |
2% |
||
|
Xã Thuận Hòa |
9,809.44 |
6,583.50 |
12% |
||
|
Xã Tùng Vài |
14,997.97 |
10,540.73 |
20% |
||
|
Xã Yên Minh |
3,192.30 |
753.63 |
1% |
||
|
Tổng cộng |
|
93,973.09 |
52,886.46 |
|
|
|
35 |
Thủy điện Sông Nhiệm 3 |
Xã Đồng Văn |
823.70 |
512.73 |
1% |
|
Xã Du Già |
12,693.86 |
4,938.01 |
12% |
||
|
Xã Đường Thượng |
10,325.07 |
4,397.87 |
11% |
||
|
Xã Lũng Phìn |
6,945.64 |
2,057.05 |
5% |
||
|
Xã Mậu Duệ |
16,331.25 |
7,338.27 |
18% |
||
|
Xã Mèo Vạc |
1,361.00 |
1,005.81 |
2% |
||
|
Xã Ngọc Long |
8,426.09 |
3,948.21 |
10% |
||
|
Xã Niêm Sơn |
1,154.00 |
357.13 |
1% |
||
|
Xã Phố Bảng |
5,333.05 |
2,517.49 |
6% |
||
|
Xã Sà Phìn |
4,454.00 |
1,912.06 |
5% |
||
|
Xã Sủng Máng |
7,440.49 |
997.22 |
2% |
||
|
Xã Tát Ngà |
4,989.30 |
1,932.97 |
5% |
||
|
Xã Thắng Mố |
1,839.89 |
1,486.47 |
4% |
||
|
Xã Yên Minh |
13,842.45 |
7,145.42 |
18% |
||
|
Tổng cộng |
|
95,959.80 |
40,546.71 |
|
|
|
36 |
Thủy điện Sông Nhiệm 4 |
Xã Đồng Văn |
2,561.50 |
516.78 |
1% |
|
Xã Du Già |
12,693.86 |
4,938.01 |
10% |
||
|
Xã Đường Thượng |
10,325.07 |
4,397.87 |
9% |
||
|
Xã Khâu Vai |
668.70 |
192.44 |
0% |
||
|
Xã Lũng Phìn |
6,945.64 |
2,057.05 |
4% |
||
|
Xã Mậu Duệ |
16,331.25 |
7,058.40 |
15% |
||
|
Xã Mèo Vạc |
2,146.12 |
1,061.53 |
2% |
||
|
Xã Ngọc Long |
8,426.09 |
3,948.20 |
8% |
||
|
Xã Niêm Sơn |
6,130.44 |
2,674.62 |
6% |
||
|
Xã Phố Bảng |
5,308.65 |
2,516.43 |
5% |
||
|
Xã Sà Phìn |
5,160.70 |
1,931.65 |
4% |
||
|
Xã Sủng Máng |
7,614.92 |
3,624.81 |
8% |
||
|
Xã Tát Ngà |
9,059.59 |
5,589.65 |
12% |
||
|
Xã Thắng Mố |
2,789.47 |
407.18 |
1% |
||
|
Xã Yên Minh |
15,470.10 |
6,526.60 |
14% |
||
|
Tổng cộng |
|
111,632.09 |
47,441.22 |
|
|
|
37 |
Thủy điện Suối Chùng |
Xã Tiên Nguyên |
1,034.10 |
765.03 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
1,034.10 |
765.03 |
|
|
|
38 |
Thủy điện Suối Sửu 1 |
Xã Thanh Thủy |
3,812.00 |
3,220.87 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
3,812.00 |
3,220.87 |
|
|
|
39 |
Thủy điện Suối Sửu 2 |
Xã Thanh Thủy |
4,482.00 |
3,596.04 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
4,482.00 |
3,596.04 |
|
|
|
40 |
Thủy điện Tả Quan I |
Xã Nậm Dịch |
1,500.00 |
1,070.28 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
1,500.00 |
1,070.28 |
|
|
|
41 |
Thủy điện Thác Thúy |
Xã Bắc Quang |
1,357.00 |
1,341.29 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
1,357.00 |
1,341.29 |
|
|
|
42 |
Thủy điện Thái An |
Xã Bạch Đích |
9,517.17 |
3,643.52 |
14% |
|
Xã Cán Tỷ |
8,512.75 |
5,410.25 |
20% |
||
|
Xã Lùng Tám |
8,181.00 |
4,305.27 |
16% |
||
|
Xã Nghĩa Thuận |
8,012.47 |
4,280.91 |
16% |
||
|
Xã Quản Bạ |
3,192.00 |
1,780.45 |
7% |
||
|
Xã Thắng Mố |
4,402.00 |
1,082.27 |
4% |
||
|
Xã Tùng Vài |
8,902.00 |
5,633.23 |
21% |
||
|
Xã Yên Minh |
3,192.00 |
753.63 |
3% |
||
|
Tổng cộng |
|
53,602.00 |
26,889.53 |
|
|
|
43 |
Thủy điện Thanh Thủy 1 |
Xã Lao Chải |
7,378.33 |
4,542.47 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
7,378.33 |
4,542.47 |
|
|
|
44 |
Thủy điện Thanh Thủy 2 |
Xã Lao Chải |
9,370.87 |
6,506.24 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
9,370.87 |
6,506.24 |
|
|
|
45 |
Thủy điện Thiên Hồ |
Xã Tân Quang |
1,679.24 |
1,478.91 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
1,679.24 |
1,478.91 |
|
|
|
46 |
Thủy điện Thuận Hòa |
Xã Bạch Đích |
9,517.17 |
3,643.52 |
12% |
|
Xã Cán Tỷ |
8,512.75 |
5,410.25 |
18% |
||
|
Xã Lùng Tám |
12,413.77 |
7,985.81 |
26% |
||
|
Xã Nghĩa Thuận |
8,012.47 |
4,227.91 |
14% |
||
|
Xã Quản Bạ |
3,192.40 |
1,780.45 |
6% |
||
|
Xã Thắng Mố |
4,403.10 |
1,082.27 |
4% |
||
|
Xã Thuận Hòa |
281.42 |
240.99 |
1% |
||
|
Xã Tùng Vài |
10,447.10 |
5,633.23 |
18% |
||
|
Xã Yên Minh |
3,192.30 |
753.63 |
2% |
||
|
Tổng cộng |
|
59,972.48 |
30,758.06 |
|
|
|
47 |
Thủy điện Việt Long 2 |
Xã Việt Lâm |
3,448.00 |
2,385.31 |
100% |
|
Tổng cộng |
|
3,448.00 |
2,385.31 |
|
|
|
48 |
Thủy điện Xuân Minh |
Xã Hồ Thầu |
5,291.45 |
2,042.67 |
16% |
|
Xã Nậm Dịch |
4,529.54 |
1,604.30 |
12% |
||
|
Xã Thông Nguyên |
9,759.98 |
5,801.33 |
45% |
||
|
Xã Tiên Nguyên |
6,030.46 |
3,501.21 |
27% |
||
|
Tổng cộng |
|
25,611.43 |
12,949.51 |
|
|