Quay lại

Quyết định 1346/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1346/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 03 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 87/TTr-SKHCN ngày 26 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Dữ liệu chủ chuyên ngành, Dữ liệu dùng chung và Dữ liệu mở tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng

Danh mục này áp dụng cho các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Danh mục là căn cứ để các cơ quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách nhiệm làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước theo nguyên tắc: đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh hướng dẫn các cơ quan, đơn vị chuẩn hóa dữ liệu theo Danh mục này, bảo đảm đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia.
Quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP); thiết lập kết nối với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP) thông qua máy chủ bảo mật (Agent Node).
Định kỳ rà soát, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với thực tế.

2. Trách nhiệm của Công an tỉnh
Chủ trì quản lý, vận hành các cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) về dân cư, căn cước, định danh và xác thực điện tử, an ninh trật tự, cư trú, lý lịch tư pháp…; phối hợp với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh thực hiện kết nối các CSDL chuyên ngành và hệ thống thông tin của tỉnh với Cơ sở dữ liệu về dân cư, Cơ sở dữ liệu về căn cước để khai thác, chia sẻ dữ liệu theo quy định.
Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Nghị định số 278/2025/NĐ-CP và các quy định của pháp luật có liên quan.

3. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành chủ quản CSDL
Rà soát, chuẩn hóa dữ liệu, sẵn sàng kết nối, chia sẻ khi có yêu cầu.
Chủ trì xây dựng quy chế khai thác, phân quyền cho Ủy ban nhân dân cấp xã truy cập, cập nhật và khai thác dữ liệu trực tiếp trên hệ thống của Sở để giải quyết thủ tục hành chính, không yêu cầu báo cáo thủ công.
Thực hiện công bố dữ liệu mở theo Danh mục quy định tại Quyết định này trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh.

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Trực tiếp cập nhật, làm giàu dữ liệu biến động tại cơ sở lên các hệ thống dùng chung của tỉnh theo phân quyền.
Khai thác hiệu quả dữ liệu chia sẻ từ các Sở, ngành để phục vụ công tác quản lý nhà nước và phục vụ người dân trên địa bàn.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành;
- UBND các phường, xã;
- Công an tỉnh;
- Thuế Đồng Nai;
- Thống kê Đồng Nai;
- Chi cục QLTT Đồng Nai;
- Chánh, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX.







KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lê Trường Sơn

PHỤ LỤC

DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH ĐỒNG NAI (Kèm theo Quyết định số 1346/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)


A. DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH (SPECIALIZED MASTER DATA)


Dữ liệu chủ chuyên ngành là dữ liệu chủ (master data) được áp dụng trong một lĩnh vực chuyên ngành cụ thể, bao gồm các thông tin cơ bản nhất để mô tả các đối tượng cốt lõi của lĩnh vực đó và được sử dụng làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ hóa giữa các CSDL khác nhau.


Là dữ liệu do các cơ quan nhà nước tỉnh Đồng Nai trực tiếp xây dựng hệ thống, quản lý, cấp mã định danh và chịu trách nhiệm về tính chính xác (Không sử dụng phần mềm tập trung của Bộ).


STT

Tên Cơ sở dữ liệu (CSDL)

Đơn vị chủ quản

Phạm vi & Ghi chú

I

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1

CSDL Nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ

Sở KH&CN

Quản lý đề tài, dự án KHCN cấp tỉnh/cơ sở; Kết quả nghiên cứu.

2

CSDL Chuyên gia Khoa học và Công nghệ

Sở KH&CN

Hồ sơ nhà khoa học, chuyên gia công nghệ trên địa bàn.

3

CSDL hạ tầng công nghệ thông tin

Sở KH&CN

Mạng lưới bưu cục, trạm BTS, tuyến cáp quang, mã bưu chính (đến cấp xã/thôn), thiết bị công nghệ thông tin…

4

CSDL nhân lực, nền tảng ứng dụng công nghệ thông tin.

Sở KH&CN

Nhân lực công nghệ thông tin, Hệ thống - nền tảng ứng dụng công nghệ thông tin, An toàn thông tin…

5

CSDL Tổng hợp về xã hội số.

Sở KH&CN

Triển khai các nhiệm vụ, hoạt động về chuyển đổi số đến người dân, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh

6

CSDL công nghiệp công nghệ số

Sở KH&CN

Triển khai các hoạt động liên quan đến phát triển công nghiệp số trên địa bàn tỉnh

II

SỞ CÔNG THƯƠNG

7

CSDL Cụm công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp

Sở Công Thương

8

CSDL Hệ thống phân phối (Chợ, Siêu thị, Xăng dầu)

Sở Công Thương

9

CSDL Xúc tiến thương mại (Khuyến mại, Hội chợ)

Sở Công Thương

10

CSDL Năng lượng (Thủy điện nhỏ, Lưới điện hạ thế)

Sở Công Thương

11

CSDL công nghiệp (công nghiệp hỗ trợ, hóa chất, vật liệu nổ)

Sở Công Thương

CSDL Hóa chất, vật liệu nổ

III

THANH TRA TỈNH

12

CSDL Khiếu nại, Tố cáo và tiếp công dân

Thanh tra tỉnh

Hồ sơ đơn thư, quá trình giải quyết khiếu nại tố cáo từ cấp Xã lên Tỉnh.

13

CSDL Kết luận Thanh tra

Thanh tra tỉnh

Các kết luận thanh tra kinh tế - xã hội, kiến nghị và kết quả thực hiện kết luận.

14

CSDL Kê khai Tài sản Thu nhập

Thanh tra tỉnh

Bản kê khai tài sản của đối tượng thuộc diện tỉnh quản lý (Kiểm soát theo quy định).

IV

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

15

CSDL ngành giáo dục và đào tạo

Sở GD&ĐT

Từ Mầm non đến THPT, GDTX.

V

SỞ Y TẾ

16

CSDL Hành nghề Y, Dược tư nhân

Sở Y tế

Cấp phép phòng khám, nhà thuốc tư nhân.

17

CSDL Nhân lực y tế địa phương

Sở Y tế

18

CSDL Trang thiết bị y tế (tại các cơ sở công lập)

Sở Y tế

19

CSDL An toàn thực phẩm (Cơ sở SXKD thực phẩm)

Sở Y tế

VI

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

20

CSDL Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Sở NN&MT

Chi tiết đến cấp xã.

21

CSDL Giá đất (Bảng giá và Giá cụ thể)

Sở NN&MT

Phục vụ tính thuế, đền bù.

22

CSDL Quan trắc môi trường

Sở NN&MT

Dữ liệu quan trắc tự động của tỉnh.

23

CSDL Nguồn thải và cơ sở gây ô nhiễm môi trường

Sở NN&MT

Các cơ sở thuộc thẩm quyền tỉnh cấp phép.

24

CSDL Tài nguyên nước (Cấp phép, Xả thải)

Sở NN&MT

Giấy phép tài nguyên nước do tỉnh cấp.

25

CSDL Khoáng sản và Địa chất

Sở NN&MT

Mỏ, điểm mỏ, cấp phép khai thác vật liệu xây dựng

26

CSDL Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Sở NN&MT

Khu bảo tồn thiên nhiên địa phương.

27

CSDL Thủy lợi và Nước sạch nông thôn

Sở NN&MT

Hồ đập, kênh mương, trạm cấp nước.

28

CSDL Sản phẩm OCOP

Sở NN&MT

Hồ sơ, hạng sao sản phẩm

29

CSDL Đê điều và phòng, chống thiên tai

Sở NN&MT

Các điểm xung yếu về đê điều, Kế hoạch phòng chống thiên tai

30

CSDL Kinh tế hợp tác và Trang trại

Sở NN&MT

HTX Nông nghiệp, trang trại

VII

SỞ NỘI VỤ

31

CSDL Tổ chức, bộ máy

Sở Nội vụ

Thông tin về tổ chức, bộ máy

32

CSDL Hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

Sở Nội vụ

Thông tin về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

33

CSDL Thi đua - Khen thưởng

Sở Nội vụ

Hồ sơ khen thưởng cấp Tỉnh/Nhà nước

34

CSDL Quản lý đào tạo, bồi dưỡng CBCCVC

Sở Nội vụ

35

CSDL Tài liệu lưu trữ lịch sử

Sở Nội vụ

Kho lưu trữ tỉnh.

36

CSDL Thanh niên và công tác thanh niên

Sở Nội vụ

37

CSDL Giáo dục nghề nghiệp địa phương

Sở Nội vụ

Các trường nghề, trung tâm do tỉnh quản lý.

38

CSDL Mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ (Địa phương)

Sở Nội vụ

Quản lý hạ tầng nghĩa trang tại tỉnh.

VIII

SỞ XÂY DỰNG

39

CSDL Quy hoạch xây dựng và Kiến trúc

Sở Xây dựng

Quy hoạch chung, phân khu, chi tiết 1/500

40

CSDL Dự án nhà ở và Thị trường Bất động sản

Sở Xây dựng

Thông tin dự án, sàn giao dịch.

41

CSDL Cấp phép xây dựng (Thẩm quyền Tỉnh/Xã)

Sở Xây dựng

42

CSDL Năng lực hành nghề xây dựng (Hạng II, III)

Sở Xây dựng

Chứng chỉ do Sở cấp.

43

CSDL Định mức, đơn giá xây dựng công trình

Sở Xây dựng

Công bố giá VLXD địa phương.

44

CSDL Hạ tầng kỹ thuật đô thị

Sở Xây dựng

Cấp nước, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng.

45

CSDL Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Sở Xây dựng

Đường tỉnh, đường huyện (cũ), đường xã.

46

CSDL Phương tiện thủy nội địa

Sở Xây dựng

Đăng ký phương tiện thẩm quyền địa phương.

47

CSDL Vận tải hành khách và hàng hóa

Sở Xây dựng

Luồng tuyến nội tỉnh, bến xe

48

CSDL Đào tạo, sát hạch lái xe (Cơ sở đào tạo)

Sở Xây dựng

Quản lý các trung tâm đào tạo trên địa bàn

IX

SỞ TÀI CHÍNH

49

CSDL Dự án Đầu tư công (Vốn ngân sách tỉnh)

Sở Tài chính

Vòng đời dự án đầu tư công (từ chủ trương đến quyết toán)

50

CSDL Xúc tiến đầu tư

Sở Tài chính

Danh mục dự án mời gọi đầu tư

51

CSDL Quản lý tài sản công

Sở Tài chính

Đất, nhà, xe, tài sản cố định của tỉnh

52

CSDL Giá và Thẩm định giá

Sở Tài chính

Giá thị trường địa phương

X

SỞ TƯ PHÁP

53

CSDL Giám định tư pháp

Sở Tư pháp

54

CSDL Trợ giúp pháp lý

Sở Tư pháp

55

CSDL Đấu giá tài sản

Sở Tư pháp

XI

SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

56

CSDL Di sản văn hóa (Di tích, Di sản phi vật thể)

Sở VH, TT&DL

57

CSDL Cơ sở lưu trú và Dịch vụ du lịch

Sở VH, TT&DL

Khách sạn, Homestay, Khu điểm du lịch

58

CSDL Lễ hội và Sự kiện văn hóa

Sở VH, TT&DL

59

CSDL Gia đình (Phòng chống bạo lực gia đình)

Sở VH, TT&DL

60

CSDL Thành tích thể thao địa phương

Sở VH, TT&DL

61

CSDL Quảng cáo (Biển bảng)

Sở VH, TT&DL

XII

BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ

62

CSDL thông tin của các dự án đầu tư nước ngoài (FDI), dự án Việt Nam và các Công ty hạ tầng trong các Khu công nghiệp, Khu kinh tế

Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế


B. DANH MỤC DỮ LIỆU DÙNG CHUNG (SHARED DATA)


Dữ liệu dùng chung là dữ liệu được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng chung trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội. Dữ liệu được kết nối, chia sẻ mặc định qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP) để các cơ quan khai thác chéo, giảm thiểu giấy tờ và báo cáo thủ công.


Bao gồm (1) Dữ liệu tỉnh nhập liệu trên phần mềm Bộ (Hộ tịch, Đất đai, Lý lịch tư pháp...) cần kết nối về tỉnh; (2) Dữ liệu tỉnh tạo lập cần chia sẻ cho các sở ngành/xã.


STT

Tên Dữ liệu dùng chung

Cơ quan Chia sẻ (Nguồn)

Cơ quan Khai thác (Đích)

Mục đích sử dụng chính

I

NHÓM DỮ LIỆU TỪ HỆ THỐNG QUỐC GIA (Tỉnh nhập liệu/Khai thác)

1

Dữ liệu Dân cư & Định danh (VNeID)

Bộ Công an

Toàn tỉnh

Xác thực nhân thân, TTHC

2

Dữ liệu Cư trú

Bộ Công an

UBND cấp xã, các sở, ngành

Quản lý dân cư an ninh trật tự

3

Dữ liệu Hộ tịch điện tử (Khai sinh, kết hôn...)

Bộ Tư pháp

Sở Tư pháp, Sở Y tế, UBND cấp xã

Quản lý hộ tịch, thống kê dân số

4

Dữ liệu Văn bản quy phạm pháp luật

Bộ Tư pháp

Sở Tư pháp, các sở, ban, ngành

Quản lý, cập nhật, khai thác VB QPPL

5

Dữ liệu Lý lịch tư pháp (Án tích)

Bộ Công an

Công an tỉnh, Sở Nội vụ

Cấp phiếu LLTP, tuyển dụng

6

Dữ liệu Xử lý vi phạm hành chính

Bộ Công an

Sở Tư pháp, Công an tỉnh, Thanh tra tỉnh

Theo dõi tái phạm, thi hành quyết định

7

Dữ liệu Thi hành án dân sự

Bộ Tư pháp

Sở Tư pháp, Sở NN&MT

Phối hợp cưỡng chế, xác minh

8

Dữ liệu Đăng ký Doanh nghiệp

Bộ Tài chính

Thuế tỉnh Đồng Nai

Quản lý doanh nghiệp sau đăng ký

9

Dữ liệu Đầu tư nước ngoài (FDI)

Bộ Tài chính

Sở Tài chính

Quản lý dự án FDI

10

Dữ liệu Đấu thầu qua mạng

Bộ Tài chính

Các chủ đầu tư

Công khai đấu thầu

11

Dữ liệu Quản lý Ngân sách (TABMIS)

Bộ Tài chính

Sở Tài chính, UBND tỉnh

Giám sát thu chi ngân sách

12

Dữ liệu Mã số thuế

Cục Thuế

Các sở, ban, ngành

Xác thực thông tin thuế

13

Dữ liệu Hóa đơn điện tử

Cục Thuế

Sở Tài chính, Chi Cục Quản lý thị trường Đồng Nai

Chống thất thu thuế

14

Dữ liệu Quản lý Nợ công

Bộ Tài chính

Sở Tài chính

Quản lý nợ chính quyền địa phương

15

Dữ liệu Đất đai (VBDLIS/eMonre)

Bộ NN&MT

Sở NN&MT, Thuế tỉnh Đồng Nai, UBND cấp xã

Quản lý đất đai, tính thuế

16

Dữ liệu Nền địa lý quốc gia

Bộ NN&MT

Các sở, ngành

Nền bản đồ số dùng chung

17

Dữ liệu Hồ sơ cán bộ, công chức (QG)

Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Đồng bộ CSDL Quốc gia về CBCCVC

18

Dữ liệu Hộ nghèo, Hộ cận nghèo (QG)

Bộ NN&MT

Sở NN&MT, UBND cấp xã, BHXH tỉnh

Thực hiện chính sách an sinh

19

Dữ liệu Người có công (QG)

Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Thực hiện chính sách ưu đãi

20

Dữ liệu Lao động - Việc làm (QG)

Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Quản lý thị trường lao động

21

Dữ liệu Bảo trợ xã hội (QG)

Bộ Y tế

Sở Y tế

Chi trả trợ cấp

22

Dữ liệu Trẻ em (QG)

Bộ Y tế

Sở Y tế

Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

23

Dữ liệu Bảo hiểm xã hội, BHYT

BHXH Việt Nam

Sở Y tế, Sở Nội vụ

Khám chữa bệnh, chế độ chính sách

24

Dữ liệu Khám chữa bệnh (Liên thông)

Bộ Y tế

Sở Y tế

Quản lý KCB, chuyển tuyến

25

Dữ liệu Tiêm chủng quốc gia

Bộ Y tế

Sở Y tế, Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã

Quản lý tiêm chủng

26

Dữ liệu Dược Quốc gia

Bộ Y tế

Sở Y tế

Quản lý thuốc, giá thuốc

27

Dữ liệu An toàn thực phẩm (QG)

Bộ Y tế

Các ngành

Thanh kiểm tra ATTP

28

Dữ liệu Học sinh, Giáo viên (CSDL Ngành)

Bộ GD&ĐT

Sở GD&ĐT

Quản lý giáo dục, học bạ số

29

Dữ liệu Văn bằng chứng chỉ (QG)

Bộ GD&ĐT

Sở GD&ĐT, Sở Nội vụ

Xác minh văn bằng

30

Dữ liệu Giấy phép lái xe

Bộ Xây dựng

Sở Xây dựng, Công an tỉnh

Cấp đổi, xử lý vi phạm

31

Dữ liệu Đăng kiểm phương tiện

Bộ Xây dựng

Sở Xây dựng, Công an tỉnh

Kiểm soát phương tiện.

32

Dữ liệu Đăng ký xe (Ô tô)

Bộ Công an

Sở Xây dựng, Thuế tỉnh Đồng Nai

Quản lý phương tiện

33

Dữ liệu PCCC & CNCH (QG)

Bộ Công an

Công an tỉnh, Sở Xây dựng

Thẩm duyệt PCCC

34

Dữ liệu Ngành nghề kinh doanh có điều kiện ANTT

Bộ Công an

Công an tỉnh

Quản lý ANTT

35

Dữ liệu Mã số vùng trồng (QG)

Bộ NN&MT

Sở NN&MT

Xuất khẩu nông sản

36

Dữ liệu Sở hữu công nghiệp

Bộ KH&CN

Sở KH&CN, Chi Cục Quản lý thị trường Đồng Nai

Bảo vệ thương hiệu

II

NHÓM DỮ LIỆU NỘI BỘ TỈNH (DO TỈNH TẠO LẬP)

37

Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC

Hệ thống Một cửa tỉnh

Toàn tỉnh

Giải quyết TTHC liên thông

38

Văn bản chỉ đạo điều hành

Văn phòng UBND tỉnh

Toàn tỉnh

Quản lý văn bản hồ sơ công việc

39

Danh mục dùng chung (Mã định danh)

Sở KH&CN

Toàn tỉnh

Đồng bộ mã xã, mã đơn vị

40

Thông tin Hộ kinh doanh & HTX

Sở Tài chính

Thuế tỉnh Đồng Nai, UBND cấp xã

Quản lý thuế khoán

41

Thông tin Quy hoạch xây dựng

Sở Xây dựng

UBND cấp xã, Sở NN&MT

Cấp phép xây dựng, đất đai

42

Thông tin Ngăn chặn giao dịch tài sản

Sở Tư pháp

Các Văn phòng Công chứng

Công chứng, chứng thực

43

Hồ sơ sức khỏe điện tử (EHR - Tỉnh)

Sở Y tế

Các Bệnh viện

Bệnh án điện tử

44

Chỉ tiêu Kinh tế - xã hội (Real-time)

Thống kê tỉnh Đồng Nai

Sở KHCN (IOC tỉnh)

Chỉ đạo điều hành

45

Dữ liệu Camera giám sát (Giao thông/An ninh)

Công an tỉnh

Sở KHCN (IOC tỉnh)

Giám sát an ninh, giao thông


C. DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ (OPEN DATA) - MỞ RỘNG


Dữ liệu mở là tập hợp dữ liệu được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố rộng rãi cho cơ quan, tổ chức, cá nhân tự do sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ. Dữ liệu được công bố rộng rãi, miễn phí trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh (Open Data Portal), định dạng máy có thể đọc được (XLS, CSV, JSON, XML, API) để người dân, doanh nghiệp, và lập trình viên có thể khai thác, tái sử dụng.


STT

Nhóm dữ liệu

Tên tập dữ liệu mở

Cơ quan công bố

Tần suất cập nhật

1

Quy hoạch & Đất đai

Bản đồ Quy hoạch/Kế hoạch sử dụng đất (chi tiết đến xã)

Sở NN&MT

(Chu kỳ 10 năm/lần)

Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai

Sở NN&MT

(Công bố lần đầu ngày 01/01/2026 và khi thay đổi)

2

Xây dựng & Đô thị

Bản đồ Quy hoạch xây dựng (Chung/Phân khu/Chi tiết)

Sở Xây dựng

Khi phê duyệt

Thông tin Dự án nhà ở, Bất động sản đủ điều kiện kinh doanh

Sở Xây dựng

Hàng quý

3

Kinh tế & Đầu tư

Danh mục dự án mời gọi đầu tư

Sở Tài chính

Hàng quý

Tiến độ giải ngân vốn đầu tư công

Sở Tài chính

Hàng tháng

4

Giáo dục

Mạng lưới trường học, cơ sở giáo dục

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hàng năm

Chỉ tiêu tuyển sinh đầu cấp

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hàng năm

5

Y tế

Danh sách Bệnh viện, Phòng khám, Nhà thuốc đạt chuẩn

Sở Y tế

Hàng quý

Thông tin dịch bệnh (không chứa thông tin cá nhân)

Sở Y tế

Theo sự kiện

6

Giao thông

Mạng lưới giao thông đường bộ (Tỉnh lộ, đường xã)

Sở Xây dựng

Hàng năm

Luồng tuyến xe buýt, xe khách

Sở Xây dựng

Khi thay đổi

7

Văn hóa - Du lịch

Danh sách Di tích, Lễ hội, Sự kiện văn hóa

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Hàng năm

Điểm đến du lịch, Cơ sở lưu trú

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Hàng quý

8

Môi trường

Kết quả quan trắc môi trường (Không khí, Nước)

Sở NN&MT

Thời gian thực

Danh sách nguồn thải lớn

Sở NN&MT

Hàng năm

9

Pháp lý & Hành chính

Bộ Thủ tục hành chính (Phí, lệ phí, Thời gian)

Các sở, ban, ngành

Khi thay đổi

Danh sách Tổ chức hành nghề Luật, Công chứng.

Sở Tư pháp

Hàng quý

Công chứng, Đấu giá tài sản

Sở Tư pháp

Hàng quý

Thừa phát lại

Sở Tư pháp

Hàng quý

Danh mục Tổ chức hành nghề Luật sư

Sở Tư pháp

Hàng quý

10

Khoa học Công nghệ

Danh mục nhiệm vụ KH&CN (kết quả tóm tắt)

Sở Khoa học và Công nghệ

Hàng năm

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1346/QĐ-UBND
Ngày ban hành03/04/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực03/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Lê Trường Sơn
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuNăm 2026 về Danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Đồng Nai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.