Quay lại

Quyết định 134/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghĩa Đàn tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 134/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 24 tháng 4 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN NGHĨA ĐÀN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 21/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 500/QĐ-UBND ngày 3/11/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu 2023 huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2634/TTr-STNMT ngày 23 tháng 4 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghĩa Đàn.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghĩa Đàn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha

1. Đơn vị tính: ha

1. Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Xã Nghĩa Mai

Xã Nghĩa Yên

Xã Nghĩa Lạc

Xã Nghĩa Lâm

Xã Nghĩa Sơn

Xã Nghĩa Lợi

Xã Nghĩa Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

Loại đất

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

61.754,55

840,89

11.826,07

3.466,00

3.982,15

3.086,54

1.640.08

2.520,08

1.798.99

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.083,35

581,21

11.128,32

3.114,60

3.375,29

2.457,89

1.236.29

2.341,28

1.447,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.228,67

143,64

327,50

218,51

102,72

226,89

18,34

97,80

94,10

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.123,07

113,49

132,15

218,51

55,24

226,89

17,99

59,79

73,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.783,55

144,09

1.536,56

1.044,28

1.248,75

964,81

632,41

769,38

567,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.820,33

223,87

1.296,35

590,05

620,93

507,79

171,32

416,02

606,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.611,01

1.852,56

958,49

389,01

522,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.618,20

58,00

6.081,59

1.233,38

415,18

247,70

268,77

514,03

85,55

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

4.083,39

47,62

2.578,76

11,03

176,17

46,76

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

673,57

11,59

33,76

28,39

29,20

34,09

24,14

18,39

34,67

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

348,03

87,59

121,30

3,34

58,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.146,64

252,50

654,80

310,74

561,96

604,80

392,57

163,51

342,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

383,45

1,79

1,97

6,77

2.2

Đất an ninh

CAN

4,79

345

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,34

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

39,57

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,49

4,46

0,05

3,22

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

209,67

3,65

2,95

32,69

119,03

14,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

40,58

6,44

0,96

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

101,53

1,38

7,13

7,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.602,04

123,11

388,43

211,99

495,77

141,99

227,97

100,19

255,02

-

Đất giao thông

DGT

2.044,93

84,33

126,90

103,83

68,44

94,45

72,29

76,21

91,71

-

Đất thủy lợi

DTL

2.010,74

7,75

224,65

92,97

411,99

20,42

148,86

5,19

141,60

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,11

3,52

0,05

0,04

0,12

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,88

3,53

0,14

0,39

0,26

0,20

0,27

0,41

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

78,95

6,41

4,00

3,26

1,42

2,54

1,48

2,26

0,81

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

83,11

6,73

3,48

2,69

2,55

5,17

1,33

1,92

2,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,89

0,34

0,12

0,28

0,06

0,23

0,16

0,05

1,74

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,34

0,36

0,06

0,07

0,06

0,05

0,02

0,10

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,61

0,02

1,01

0,39

8,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,10

0,40

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

322,16

9,74

28,85

8,17

10,94

17,70

2,91

14,02

7,66

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,82

Đất chợ

DCH

10,35

0,21

0,33

0,18

0,28

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

36,42

2,38

3,35

0,76

0,72

1,89

0,73

1,87

0,55

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,81

0,20

0,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.051,57

66,21

56,36

24,05

60,94

32,44

36,92

33,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

75,64

75,64

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,15

4,76

0,34

1,43

0,59

0,97

0,57

0,39

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,72

4,31

0,81

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,60

0,03

0,03

0,25

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.423,99

25,22

182,38

30,31

40,51

357,56

5,85

16,35

38,25

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

41,72

2,15

0,46

6,31

0,12

0,05

0,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,57

0,02

0,55

3

Đất chưa sử dụng

CSD

524,55

7,18

42,95

40,66

44,90

23,86

11,22

15,30

8,62

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

840,89

840,89

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

14.944,01

337,37

1.428,57

808,58

676,29

734,68

189,36

475,81

680,49

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

21.229,21

58,00

7.934,15

1.233,38

1.373,68

636,71

268,77

1.036,35

85,55

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

117,91

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

75,64

75,64

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

19,49

4,46

0,05

3,22

0,05

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

95,12

80,10

0,05

3,22

0,05

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.370,86

325,48

174,37

148,24

162,49

66,71

120,12

154,46

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.336,88

79,28

66,21

59,31

24,05

93,63

151,47

36,92

47,42



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Thọ

Xã Nghĩa Minh

Xã Nghĩa Phú

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hồng

Xã Nghĩa Thịnh

Xã Nghĩa Trung

Xã Nghĩa Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+..

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

I

Loại đất

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

61.75435

2.308,17

1.251,81

1.416,50

1.73234

1.620,95

883,66

2.092,47

2.974,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.083,35

2.152,09

1.076,33

1.266,10

1.388,80

1.393,25

678,29

1.755,39

2.439,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.228,67

108,88

111,70

22,15

110,42

131,17

100,88

256,58

361,11

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.123,07

74,51

108,46

22,15

95,12

124,08

100,88

197,53

291,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.783,55

653,57

431,29

579,23

478,99

364,75

219,lữ

572,45

471,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.820,33

260,42

261,53

520,93

301,01

728,32

139,69

404,41

563,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.611,01

161,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.618,20

866,18

263,62

128,86

455,72

121,11

134,99

506,80

1.020,25

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

4.083,39

171,99

2,21

154,51

324,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

673,57

27,88

8,19

14,92

42,67

47,90

23,54

15,16

23,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

348,03

73,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.146,64

154,99

121,56

122,53

305,84

216,00

180,32

312,36

525,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

383,45

39,46

4,45

10,42

2.2

Đất an ninh

CAN

4,79

0,25

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,34

78,34

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

39,57

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,49

1,00

0,09

0,13

0,64

0,39

0,88

2,33

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

209,67

0,02

2,48

2,00

0,21

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

40,58

1,31

10,25

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

101,53

4,51

16,57

3,35

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.602,04

68,20

75,21

88,45

118,89

103,53

71,89

204,23

320,16

-

Đất giao thông

DGT

2.044,93

55,84

47,25

58,56

72,17

73,22

48,41

91,62

145,21

-

Đất thủy lợi

DTL

2.010,74

4,97

13,18

18,93

4,63

4,61

5,99

72,33

137,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,11

0,18

0,07

0,03

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,88

0,36

0,00

0,25

0,41

0,52

0,23

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

78,93

0,94

1,90

4.12

3,06

5,88

3,72

4,55

5,70

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

83,11

0,67

1,12

2,08

5,82

3,29

2,39

5,03

4,77

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6.89

0,36

0,08

0,20

0,08

0,18

0,05

0,58

1.43

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,34

0,01

0,07

0,02

0,02

0,08

0,02

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,61

0,22

0,32

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,10

2,13

2,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

322,16

5,27

10,87

4,33

31,92

15,31

10,38

27,74

21,77

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,82

Đất chợ

DCH

10,35

0,13

0,15

0,21

0,45

0,24

0,36

0,99

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

36,42

0,36

0,72

0,31

1,31

1,28

0,90

2,14

3,93

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,81

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.051,57

54,56

28,95

23,64

41,88

51,00

29,39

44,88

67,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

75,64

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,15

0,50

1,19

2,27

0,40

0,85

0,64

0,51

0,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,72

3,92

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,60

0,01

0,03

0,31

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.423,99

30,06

13,91

7,51

88,98

56,06

77,10

36,67

34,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

41,72

0,56

0,12

0,03

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,57

3

Đất chưa sử dụng

CSD

524,55

1,09

53,93

27,88

37.89

11,70

25,05

24,71

8,98

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

840,89

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

14.944,01

334,93

369,99

543,09

396,13

852,40

240,57

601,96

854,96

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

21.229,21

1.027,95

263,62

128,86

455,72

121,11

134,99

506,80

1.020,25

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

117,91

78,34

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

75,64

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

19,49

1,00

0,09

0,13

0,64

0,39

0,88

2,33

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

95,12

1,00

0,09

0,13

0,64

0,39

0,88

2,33

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.370,86

106,64

81,26

127,83

102,09

196,67

57,33

125,77

180,32

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.336,88

54,56

28,95

23,65

41,88

53,48

29,39

46,88

67,83



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cơ cấu (%)

Xã Nghĩa Thành

Xã Nghĩa Hiếu

Xã Nghĩa Đức

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Long

Xã Nghĩa Lộc

Xã Nghĩa Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+..

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

I

Loại đất

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

61.75435

2.530,88

1.717,33

3.560,62

1.501,87

1.191,91

5.101,05

2.709,42

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.083,35

2.020,51

1.546,01

2.989,10

1.158,99

981,82

4.314,00

2.240,21

85,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.228,67

199,44

14,18

218,89

152,05

183,67

613,83

414,21

6,85

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.123,07

112,46

12,32

209,79

107,14

128,17

394,93

246,24

5,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.783,55

665,90

782,25

1.248,27

400,80

69,70

267,28

609,68

23,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.820,33

1.016,96

711,48

241,37

512,80

332,12

1.138,48

254,38

19,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.611,01

726,86

7,47

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.618,20

116,82

32,30

515.68

76,63

365,66

2.158,54

950,85

26,91

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

4.083,39

1,73

47,91

0,81

89,26

421,03

8,74

6,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

673,57

21,40

5,80

36,45

16,72

29,36

135,11

11,09

1,09

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

348,03

1,58

1,30

0,77

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.146,64

502,08

141,85

556,20

321,26

194,71

756,63

451,05

13,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

383,45

52,20

10,59

255,80

0,62

2.2

Đất an ninh

CAN

4,79

0,18

0,20

0,31

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,34

0,13

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

39,57

39,57

0,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,49

0,12

0,06

0,11

1,31

4,45

0,20

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

209,67

3,28

3,17

3,58

0,88

9,87

11,51

0,07

0,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

40,58

21,63

0,07

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

101,53

6,51

6,08

5,34

4,52

38,15

0,16

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.602,04

245,14

86,96

469,23

229,02

85,23

328,00

163,43

7,45

-

Đất giao thông

DGT

2.044.93

122,65

47,27

114,29

81,67

53,31

185,63

129,66

3,31

-

Đất thủy lợi

DTL

2.010,74

90,09

32,39

325,89

124,61

15,22

95,47

11,16

3,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,11

0,02

0,17

0,06

0,22

0,26

0,06

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,88

0,74

0,41

0,21

0,20

0,28

0,23

0,22

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

78,95

5,67

2,16

3,62

3,22

3,74

6,16

2,35

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

83,11

3,72

2,12

6,24

3,37

1,90

10,99

3,18

0,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,89

0,29

0,01

0,24

0,04

0,03

0,16

0,20

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,34

0,06

0,05

0,02

0,05

0,02

0,18

0,02

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,04

0,04

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,61

0,69

0,04

2,31

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,10

0,72

5,80

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

322,16

20,89

2,40

13,47

14,60

10,28

19,28

13,65

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,82

3,82

0,01

-

Đất chợ

DCH

10,35

0,30

0,17

1.27

0,44

0,22

3,83

0,59

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

36,42

1,98

1,03

1,70

0,95

1,89

3,96

1,71

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,81

1,10

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.051,57

79,81

27,24

46,56

47,45

34,67

106,39

57,47

1,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

75,64

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,15

2,01

0,75

0,43

0,49

1,80

0,86

1,15

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,72

0,68

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,60

0,25

0,25

0,03

0,09

0,09

0,23

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.423,99

87,78

5,92

34,33

36,35

16,29

41,05

161,24

2,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

41,72

1,32

0,06

0,43

2,58

26,73

0,07

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,57

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

524,55

8,28

29,46

15,32

21,62

15,38

30,41

18,16

0,85

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

840,89

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

14.944,01

1.129,44

723,81

451,26

619.98

460,29

1.533,44

500,62

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

21.229,21

116,82

32,30

1.242,54

76,63

365,66

2.158,54

950,85

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

117,91

39,57

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

75,64

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

19,49

0,12

0,06

0,11

1,31

4,45

0,20

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

95,12

0,12

0,06

0,11

1,31

4,45

0,20

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.370,86

283,20

169,53

94,83

150,01

101,09

334,09

108,34

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.336,88

83,08

30,41

50,14

48,34

44,54

117,90

57,53

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024.
Đơn vị tính: ha

2. Đơn vị tính: ha

2. Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Xã Nghĩa Mai

Xã Nghĩa Yên

Xã Nghĩa Lạc

Xã Nghĩa Lâm

Xã Nghĩa Sơn

Xã Nghĩa Lợi

Xã Nghĩa Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,94

4,23

61,21

0,84

0,01

4,27

1,32

0,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,58

2,06

0,01

0,61

0,00

1,00

0,01

0,01

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,58

2,06

0,01

0,61

0,00

1,00

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,16

0,94

0,36

0,23

3,25

0,65

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,93

0,83

3,96

0,01

0,01

0,01

0,65

0,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,14

27,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

34,74

29,73

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,40

0,39

0,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,87

0,58

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,17

0,28

0,20

-

Đất giao thông

DGT

0,14

0,08

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,43

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,40

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Thọ

Xã Nghĩa Minh

Xã Nghĩa Phú

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hồng

Xã Nghĩa Thịnh

Xã Nghĩa Trung

Xã Nghĩa Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,94

0,92

0,04

0,12

0,04

1,42

0,03

0,52

28,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,58

0,14

0,02

0,12

0,02

0,02

0,02

0,01

0,02

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,58

0,14

0,02

0,12

0,02

0,02

0,02

0,01

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,16

0,46

0,01

0,01

0,75

0,01

0,50

3,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,93

0,31

0,02

0,01

0,64

0,01

0,00

20,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

34,74

0,01

5,00

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,40

0,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,87

0,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,17

0,25

-

Đất giao thông

DGT

0,14

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,43

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Thành

Xã Nghĩa Hiếu

Xã Nghĩa Đức

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Long

Xã Nghĩa Lộc

Xã Nghĩa Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,94

1,91

0,25

7,08

0,03

2,91

0,09

0,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,58

0,48

0,02

0,02

0,91

0,03

0,04

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,58

0,48

0,02

0,02

0,91

0,03

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,16

0,25

0,25

3,53

0,00

1,67

0,01

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,93

1,18

3,52

0,01

0,32

0,05

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

34,74

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,40

0,00

0,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,87

0,58

0,06

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,17

0,18

0,06

0,20

-

Đất giao thông

DGT

0,14

0,06

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,43

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,40

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.
Đơn vị tính: ha

3. Đơn vị tính: ha

3. Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Xã Nghĩa Mai

Xã Nghĩa Yên

Xã Nghĩa Lạc

Xã Nghĩa Lâm

Xã Nghĩa Sơn

Xã Nghĩa Lợi

Xã Nghĩa Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

166,95

7,90

63,17

1,97

1,71

11,56

1,06

2,64

1,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,24

3,56

0,01

0,61

0,00

1,16

0,01

0,01

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

9,24

3,56

0,01

0,61

0,00

1,16

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,11

0,94

0,36

0,23

6,95

0,65

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

58,21

2,80

5,52

0,94

1,50

2,25

0,86

1,78

1,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

27,14

27,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

37,26

29,73

0,99

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,00

0,59

0,40

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

36,40

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

36,40

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Thọ

Xã Nghĩa Minh

Xã Nghĩa Phú

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hồng

Xã Nghĩa Thịnh

Xã Nghĩa Trung

Xã Nghĩa Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

166,95

2,15

1,19

1,77

11,49

4,94

0,65

3,69

28,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9.24

0,14

0,02

0,12

0,02

0,02

0,02

2,01

0,02

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

9,24

0,14

0,02

0,12

0,02

0,02

0,02

2,01

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,11

0,46

0,01

10,26

0,75

0,01

0,50

3,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

58,21

1,34

0,97

1,45

1,01

2,43

0,43

0,97

20,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

27,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

37,26

0,01

1,53

5,00

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,00

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

36,40

36,40

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

36,40

36,40

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Thành

Xã Nghĩa Hiếu

Xã Nghĩa Đức

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Long

Xã Nghĩa Lộc

Xã Nghĩa Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+..

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

166,95

2,29

0,86

8,22

1,00

3,86

2,50

2,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9.24

0.48

0,02

0,02

0,91

0,03

0,04

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

9,24

0,48

0,02

0,02

0,91

0,03

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,11

0,25

0,25

3,53

0,00

1,67

0,01

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

58,21

1,35

0,41

4,46

0,78

1,08

2,46

2,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

27,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

37,26

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,00

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,00

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

36,40

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

36,40

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 202
Đơn vị tính: ha

4. Đơn vị tính: ha

4. Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nghĩa Đàn

Xã Nghĩa Mai

Xã Nghĩa Yên

Xã Nghĩa Lạc

Xã Nghĩa Lâm

Xã Nghĩa Sơn

Xã Nghĩa Lợi

Xã Nghĩa Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,19

0,00

0,01

0,00

0,00

0,00

0,00

0,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,10

0,00

0,01

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,10

0,00

0,01

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Thọ

Xã Nghĩa Minh

Xã Nghĩa Phú

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hồng

Xã Nghĩa Thịnh

Xã Nghĩa Trung

Xã Nghĩa Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+..

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,62

1,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,62

1,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,19

0,00

0,01

0,00

0,01

0,01

0,00

0,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,10

0,00

0,01

0,00

0,01

0,01

0,00

0,00

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,10

0,00

0,01

0,00

0,01

0,01

0,00

0,00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Thành

Xã Nghĩa Hiếu

Xã Nghĩa Đức

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Long

Xã Nghĩa Lộc

Xã Nghĩa Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+..

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,19

0,01

0,00

0,01

1,03

0,01

0,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,03

1,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,10

0,01

0,00

0,01

0,00

0,01

0,01

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,10

0,01

0,00

0,01

0,00

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 17 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với diện tích 134,18 ha. (có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Đàn có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 202

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Đàn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN NGHĨA ĐÀN KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo quyết định số 134/QĐ-UBND ngày 24/4/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)

STT

Hạng mục

Diện tích tăng thêm (ha)

Địa điểm thực hiện (đến cấp xã)

Ghi chú

(1)

(2)

(5)

(6)

(7)

1

Cải tạo, tu sửa trụ sở BCHQS xã Nghĩa Thành

0,11

Nghĩa Thành

2

Trụ sở công an xã Nghĩa Thịnh

0,28

Nghĩa Thịnh

3

Trụ sở công an xã Nghĩa Lộc

0,22

Nghĩa Lộc

4

Mở rộng trụ sở công an huyện Nghĩa Đàn

0,71

TT Nghĩa Đàn

5

Trụ sở công an xã Nghĩa Hiếu

0,13

Nghĩa Hiếu

6

Trụ sở công an xã Nghĩa Hồng

0,20

Nghĩa Hồng

7

Trụ sở công an xã Nghĩa Đức

0,25

Nghĩa Đức

8

Dự án Hồ Bản Mồng giai đoạn 2 (hệ thống kênh mương)

24,79

Nghĩa Hưng

8,83

Nghĩa Mai

21,88

Nghĩa Thành

17,36

Nghĩa Hiếu

16,53

Nghĩa Thịnh

21,77

Nghĩa Hồng

8,55

Nghĩa Minh

9

Xây dựng sân vận động trung tâm xã Nghĩa Mai

0,72

Nghĩa Mai

10

Chia lô đấu giá đất ở xóm Phú Tiến

0,35

Nghĩa Phú

11

Chia lô đấu giá đất ở xóm Lê Lợi, xã Nghĩa Hiếu

1,70

Nghĩa Hiếu

12

Chuyển mục đích đất dịch vụ sang đất ở

0,30

TT Nghĩa Đàn

13

Chuyển mục đích đất dịch vụ sang đất ở tại nông thôn

0,30

Nghĩa Hồng

14

Chuyển mục đích đất dịch vụ sang đất ở tại nông thôn

0,30

Nghĩa Trung

15

Nhà máy sản xuất phân bón hữu cơ Rú Vàng

6,78

Nghĩa Lâm

16

Chia lô đất ở đấu giá xóm Nam Khế, xã Nghĩa Long (2 vị trí)

1,00

Nghĩa Long

17

Chia lô đất ở đấu giá xóm Khe Bai, xã Nghĩa Hội

1,12

Nghĩa Hội

Tổng

134,18

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu134/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/04/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/04/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghĩa Đàn tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.