Quay lại

Quyết định 1351/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Khí tượng thuỷ văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1351/QĐ-UBND

Huế, ngày 24 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC TTHC VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1345/QĐ-BNNMT ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2828/TTr-SNNMT ngày 21 tháng 4 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 04 quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực khí tượng thuỷ văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Có Danh mục TTHC và Quy trình kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã có trách nhiệm:
- Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ((Phần II. Nội dung quy trình))

3. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết quả TTHC không phụ thuộc đ ịa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

- Thay thế Quyết định số 989/QĐ -UBND ngày 11/4/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng thuỷ văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Thay thế Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Thay thế TTHC số 1 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Khí tượng thuỷ văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Thay thế quy trình nội bộ số 1 Phần I danh mục quy trình vả nội dung cụ thể tương ứng của thủ tục ban hành kèm theo Quyết định số 1966/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực khí tượng thuỷ văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Hải Minh

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số 1351/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)


Stt

Tên TTHC (Mã số TTHC)

Thời gian giải quyết

Cách thức và

địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

Nội dung sửa đổi, bổ sung

1

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000987)

14 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc phương thức tiếp nhận khác theo quy định của pháp luật tại thời điểm nộp hồ sơ.

Không

- Điều 25 Luật Khí tượng thủy văn năm 2015.

- Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.

- Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ- CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.

- Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.

- Điều 1 Nghị định số 113/2026/NĐ- CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường/ Chi cục Thủy lợi và BĐKH.

- Căn cứ pháp lý.

- Thành phần hồ sơ;

- Cách thức thực hiện;

- Thời gian thực hiện;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC;

- Bổ sung thời hạn hiệu lực Giấy phép tại Kết quả thực hiện TTHC.

2

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000970).

14 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc phương thức tiếp nhận khác theo quy định của pháp luật tại thời điểm nộp hồ sơ.

Không

- Điều 25 Luật Khí tượng thủy văn năm 2015.

- Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.

- Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ- CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.

- Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.

- Điều 1 Nghị định số 113/2026/NĐ- CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường/ Chi cục Thủy lợi và BĐKH.

- Căn cứ pháp lý.

- Thành phần hồ sơ;

- Cách thức thực hiện;

- Thời gian thực hiện;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC;

- Bổ sung thời hạn hiệu lực Giấy phép tại Kết quả thực hiện TTHC.

3

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000943)

03 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc phương thức tiếp nhận khác theo quy định của pháp luật tại thời điểm nộp hồ sơ.

Không

- Điều 25 Luật Khí tượng thủy văn năm 2015.

- Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.

- Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ- CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.

- Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.

- Điều 1 Nghị định số 113/2026/NĐ- CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường/ Chi cục Thủy lợi và BĐKH.

- Căn cứ pháp lý.

- Thành phần hồ sơ;

- Cách thức thực hiện;

- Thời gian thực hiện;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC;

- Bổ sung thời hạn hiệu lực Giấy phép tại Kết quả thực hiện TTHC.

4

Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh (1.013861).

13 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) hoặc phương thức tiếp nhận khác theo quy định của pháp luật tại thời điểm nộp hồ sơ.

Không

- Điều 48 Luật Khí tượng thủy văn năm 2015.

- Điều 34 Nghị định số 38/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.

- Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ- CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.

- Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.

- Điều 50 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 1 Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ -CP, Nghị định số 22/2023/NĐ -CP và Nghị định số 136/2025/NĐ -CP.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường/ Chi cục Thủy lợi và BĐKH.

- Căn cứ pháp lý.

- Thành phần hồ sơ;

- Cách thức thực hiện;

- Trình tự thực hiện;

- Thời gian thực hiện;

- Kết quả thực hiện TTHC.

PHỤ LỤC II


NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1351/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)


1. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000987).


- Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)

I

QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

04

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;

+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);

- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

04

II

QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

88

Bước 2

Lãnh đạo phòng KTTV và BĐKH / Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu

- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ

- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.

04

Bước 3

Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu

- Kiểm tra nội dung hồ sơ.

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.

70

Bước 4

Lãnh đạo phòng KTTV và BĐKH / Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu

Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.

04

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu

Phê duyệt báo cáo thẩm định và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.

04

Bước 6

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.

04

Bước 7

Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ sơ lên UBND thành phố.

02

III

QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ

16

Bước 8

Văn phòng UBND thành phố

Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.

16

IV

QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

4

Bước 9

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào).

- Thông báo cho cơ quan hoặc tổ chức tới nhận kết quả;

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

4

Tổng thời gian giải quyết TTHC

112


2. Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000970)


- Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)

I

QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

04

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;

+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);

- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

04

II

QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

88

Bước 2

Lãnh đạo phòng KTTV và BĐKH / Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu

- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ

- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.

04

Bước 3

Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu

- Kiểm tra nội dung hồ sơ.

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.

70

Bước 4

Lãnh đạo phòng KTTV và BĐKH / Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu

Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.

04

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu

Phê duyệt báo cáo thẩm định và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.

04

Bước 6

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.

04

Bước 7

Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ sơ lên UBND thành phố.

02

III

QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ

16

Bước 8

Văn phòng UBND thành phố

Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.

16

IV

QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

4

Bước 9

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào).

- Thông báo cho cơ quan hoặc tổ chức tới nhận kết quả;

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

4

Tổng thời gian giải quyết TTHC

112


3. Thủ tục: Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000943).


- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)

I

QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

02

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;

+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);

- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

02

II

QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

14

Bước 2

Lãnh đạo phòng KTTV và BĐKH / Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu

- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ

- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.

01

Bước 3

Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu

- Kiểm tra nội dung hồ sơ.

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.

09

Bước 4

Lãnh đạo phòng KTTV và BĐKH / Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu

Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.

01

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu

Phê duyệt báo cáo thẩm định và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.

01

Bước 6

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.

01

Bước 7

Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ sơ lên UBND thành phố.

01

III

QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ

08

Bước 8

Văn phòng UBND thành phố

Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.

08

IV

QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

0

Bước 9

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào).

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

0

Tổng thời gian giải quyết TTHC

24


4. Thủ tục: Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh (1.013861).


- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)

I

QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

04

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;

+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);

- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

04

II

QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

84

Bước 2

Lãnh đạo phòng KTTV và BĐKH / Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu

- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ

- Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.

04

Bước 3

Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu

- Kiểm tra nội dung hồ sơ.

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.

66

Bước 4

Lãnh đạo phòng KTTV và BĐKH / Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu

Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.

04

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu

Phê duyệt báo cáo thẩm định và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.

04

Bước 6

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.

04

Bước 7

Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ sơ lên UBND thành phố.

02

III

QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ

16

Bước 8

Văn phòng UBND thành phố

Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.

16

IV

QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP

0

Bước 9

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào).

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

104

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1351/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/04/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Huế / Hoàng Hải Minh
Phạm viHuế
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Khí tượng thuỷ văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.