Quay lại

Quyết định 1353/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1353/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 29 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành trong lĩnh vực chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 30 (Ba mươi) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KT-NV;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Quyên Thanh

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1353/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

I. CẤP TỈNH

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

1

1.008126.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

2

1.008127.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

3

1.008122.H61

Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

4

3.000127.H61

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

5

3.000128.H61

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

6

3.000129.H61

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

7

3.000130.H61

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

8

1.008124.H61

Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

9

1.008125.H61

Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

10

1.011031.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

11

1.011032.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

LĨNH VỰC THÚ Y

12

1.004022.000.00.00.H61

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

13

2.000873.000.00.00.H61

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

14

1.013809.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm vắc xin)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

15

1.013811.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của cơ quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

16

013813.H61

Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp có thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

17

1.011478.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

18

1.011479.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

19

1.011475.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

20

1.011477.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

21

1.004756.H61

Cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

22

1.004734.H61

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

23

1.003703.H61

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

24

1.002549.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

25

1.002432.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

26

1.002409.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

27

1.002373.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

II. CẤP XÃ

1

1.012836.H61

Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

2

1.012837.H61

Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

3

1.013997.H61

Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025


PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


I. CẤP TỈNH


LĨNH VỰC CHĂN NUÔI


1. Tên thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (Mã TTHC 1.008126.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Công chức phòng Hành chính Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ:

- Trường hợp đạt: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đạt: Chi cục Chăn nuôi và Thú y có văn bản thông báo và trả hồ sơ về Trung tâm PVHCC.

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01 ngày

Bước 4

Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 5

Kiểm tra trình lãnh đạo Chi cục xem xét

Trưởng phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

0,5 ngày

Bước 6

Trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 7

Xem xét ký Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và MT

0,5 ngày

Bước 8

Kiểm tra, đánh giá thực tế tại cơ sở

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

18 ngày

Bước 9

- Trường hợp đáp ứng điều kiện: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đáp ứng điều kiện: Chi cục Chăn nuôi Thú y và Thuỷ sản tham mưu lãnh đạo Sở có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân khắc phục theo quy định và trả hồ sơ về Trung tâm PVHCC.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày

Bước 10

Dự thảo giấy chứng nhận và trình lãnh đạo Chi cục

Trưởng phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

0,5 ngày

Bước 11

Kiểm tra kết quả trình lãnh Sở

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày

Bước 12

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và MT

0,5 ngày

Bước 13

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày


2. Tên thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (Mã TTHC 1.008127.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản từ chối, trình lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

1,5 ngày

Bước 4

Xem xét trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

0,5 ngày

Bước 5

Xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày

Bước 6

Xem xét ký kết quả

Lãnh đạo Sở NN &MT

01 ngày

Bước 7

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày


3. Tên thủ tục hành chính: Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC 1.008122.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản từ chối, trình lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

05 ngày

Bước 4

Trình lãnh đạo phòng

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

0,5 ngày

Bước 5

Xem xét trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Chi cục

Bước 6

Xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 7

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

03 ngày

Bước 8

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày


4. Tên thủ tục hành chính: Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước (Mã TTHC 3.000127.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

01 ngày

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ tham mưu công bố Thông tin sản phẩm được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, trình lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

10 ngày

Bước 4

Trình lãnh đạo phòng

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

0,5 ngày

Bước 5

Xem xét trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Chi cục

Bước 6

Xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 7

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

03 ngày

Bước 8

Xem xét công bố thông tin sản phẩm thức ăn chăn nuôi bổ sung

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày


5. Tên thủ tục hành chính: Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu (Mã TTHC 3.00128.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

01 ngày

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ tham mưu Thông tin sản phẩm được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, trình lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

10 ngày

Bước 4

Trình lãnh đạo phòng

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

0,5 ngày

Bước 5

Xem xét trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Chi cục

Bước 6

Xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 7

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

03 ngày

Bước 8

Xem xét công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày


6. Tên thủ tục hành chính: Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (Mã TTHC 3.000129.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ tham mưu công bố lại Thông tin sản phẩm được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, trình lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

05 ngày

Bước 4

Trình lãnh đạo phòng

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

01 ngày

Bước 5

Xem xét trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Chi cục

Bước 6

Xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 7

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

03 ngày

Bước 8

Xem xét công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn chăn nuôi bổ sung

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày


7. Tên thủ tục hành chính: Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (Mã TTHC 3.000130.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ tham mưu thay đổi thông tin sản phẩm được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, trình lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

05 ngày

Bước 4

Trình lãnh đạo phòng

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

01 ngày

Bước 5

Xem xét trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Chi cục

Bước 6

Xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 7

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

03 ngày

Bước 8

Xem xét công bố thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn chăn nuôi bổ sung

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày


8. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (Mã TTHC 1.008124.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ tham mưu Xác nhận vào Giấy đăng ký kiểm tra, trình lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

01 ngày

Bước 4

Trình lãnh đạo phòng

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

Bước 5

Xem xét trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Chi cục

Bước 6

Xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 7

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

01 ngày

Bước 8

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày


9. Tên thủ tục hành chính: Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (Mã TTHC 1.008125.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ tham mưu văn bản chấp thuận quyết định miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu, trình lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

01 ngày

Bước 4

Trình lãnh đạo phòng

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

Bước 5

Xem xét trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Chi cục

Bước 6

Xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 7

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

01 ngày

Bước 8

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày


10. Tên thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC 1.011031.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Công chức phòng Hành chính – tổng hợp thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ:

- Trường hợp đạt: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đạt: Chi cục Chăn nuôi và Thú y có văn bản thông báo và trả hồ sơ về Trung tâm PVHCC.

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01 ngày

Bước 4

Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Chuyên viên phòng Chăn nuôi Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 5

Kiểm tra trình lãnh đạo Chi cục xem xét

Trưởng phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

Bước 6

Trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Bước 7

Xem xét ký Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và MT

Bước 8

Kiểm tra, đánh giá thực tế tại cơ sở

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

12 ngày

Bước 9

- Trường hợp đáp ứng điều kiện: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đáp ứng điều kiện: Chi cục Chăn nuôi Thú y và Thuỷ sản tham mưu lãnh đạo Sở có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân khắc phục theo quy định và trả hồ sơ về Trung tâm PVHCC.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày

Bước 10

Dự thảo giấy chứng nhận và trình lãnh đạo Chi cục

Trưởng phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

0,5 ngày

Bước 11

Xem xét trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày

Bước 12

Xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 13

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

03 ngày

Bước 14

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày


11. Tên thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC 1.011032.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ, dự thảo cấp lại Giấy chứng nhận hoặc văn bản từ chối, trình lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

01 ngày

Bước 4

Trình lãnh đạo phòng

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

Bước 5

Xem xét trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Chi cục

Bước 6

Xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 7

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

01 ngày

Bước 8

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày


2. LĨNH VỰC THÚ Y


12. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y (Mã TTHC 1.004022.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp đạt: dự thảo giấy xác nhận, trình lãnh đạo

- Trường hợp không cấp phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do

Công chức phòng Hành chính -Tổng hợp

03 ngày

Bước 3

Trình lãnh đạo phòng

Lãnh đạo Phòng

0,5 ngày

Bước 4

Xem xét ký kết quả

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày

Bước 5

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày


13. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.000873.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

* Đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố dịch; Động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở thu gom, kinh doanh; Động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản chưa được công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo quy định hoặc khi có yêu cầu của chủ hàng

Bước 1

Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và thông báo thời gian kiểm dịch

Kiểm dịch viên được cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi và thú y cấp tỉnh ủy quyền kiểm dịch

01 ngày

Bước 2

Kiểm dịch viên thực hiện kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch nếu đạt yêu cầu

Kiểm dịch viên được cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi và thú y cấp tỉnh ủy quyền kiểm dịch

03 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

04 ngày

* Đối với động vật thủy sản làm giống xuất phát từ cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình giám sát dịch bệnh

Bước 1

Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và thông báo thời gian kiểm dịch

Kiểm dịch viên được cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi và thú y cấp tỉnh ủy quyền kiểm dịch

0,5 ngày

Bước 2

Kiểm dịch viên thực hiện kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch

Kiểm dịch viên được cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi và thú y cấp tỉnh ủy quyền kiểm dịch

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

01 ngày


14. Tên thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.013809.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

* Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Công chức phòng Hành chính -Tổng hợp thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ:

- Trường hợp đạt: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đạt: Chi cục Chăn nuôi và Thú y có văn bản thông báo và trả hồ sơ về Trung tâm PVHCC.

Chuyên viên phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 4

Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Chuyên viên phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 5

Kiểm tra trình lãnh đạo Chi cục xem xét

Trưởng phòng kiểm dịch thuộc Chi cục

Bước 6

Trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

* Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất

Bước 7

Xem xét ký Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và MT

Bước 8

Kiểm tra, đánh giá thực tế tại cơ sở

Chuyên viên phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục

04 ngày

Bước 9

- Trường hợp đáp ứng điều kiện: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đáp ứng điều kiện: Chi cục Chăn nuôi Thú y tham mưu lãnh đạo Sở có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân khắc phục theo quy định và trả hồ sơ về Trung tâm PVHCC.

Lãnh đạo Chi cục

Bước 10

Dự thảo giấy chứng nhận và trình lãnh đạo Sở NN&MT

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày

Bước 11

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

01 ngày

Bước 12

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày

* Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

* Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất

Bước 2

Nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Công chức phòng Hành chính -Tổng hợp thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ:

- Trường hợp đạt: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đạt: Chi cục Chăn nuôi và Thú y có văn bản thông báo và trả hồ sơ về Trung tâm PVHCC.

Chuyên viên phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 4

Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Chuyên viên phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 5

Kiểm tra trình lãnh đạo Chi cục xem xét

Trưởng phòng kiểm dịch thuộc Chi cục

Bước 6

Trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Bước 7

Xem xét ký Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và MT

Bước 8

Kiểm tra, đánh giá thực tế tại cơ sở

Chuyên viên phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục

01 ngày

Bước 9

- Trường hợp đáp ứng điều kiện: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đáp ứng điều kiện: Chi cục Chăn nuôi Thú y tham mưu lãnh đạo Sở có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân khắc phục theo quy định và trả hồ sơ về Trung tâm PVHCC.

Lãnh đạo Chi cục

* Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất

Bước 10

Dự thảo giấy chứng nhận và trình lãnh đạo Sở NN&MT

Lãnh đạo NN&MT

0,5 ngày

Bước 11

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

01 ngày

Bước 12

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày


15. Tên thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của cơ quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) (Mã TTHC: 1.013811.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Công chức phòng Hành chính -Tổng hợp thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ:

- Trường hợp đạt: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đạt: Chi cục Chăn nuôi và Thú y có văn bản thông báo và trả hồ sơ về Trung tâm PVHCC.

Chuyên viên phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 4

Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Chuyên viên phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 5

Kiểm tra trình lãnh đạo Chi cục xem xét

Trưởng phòng kiểm dịch thuộc Chi cục

Bước 6

Trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Bước 7

Xem xét ký Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và MT

Bước 8

Kiểm tra, đánh giá thực tế tại cơ sở

Chuyên viên phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục

01 ngày

Bước 9

- Trường hợp đáp ứng điều kiện: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đáp ứng điều kiện: Chi cục Chăn nuôi Thú y tham mưu lãnh đạo Sở có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân khắc phục theo quy định và trả hồ sơ về Trung tâm PVHCC.

Lãnh đạo Chi cục

Bước 10

Dự thảo giấy chứng nhận và trình lãnh đạo Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở NN&MT

0,5 ngày

Bước 11

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

01 ngày

Bước 12

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày


16. Tên thủ tục hành chính: Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp có thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) (Mã TTHC: 1.013813.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Công chức phòng Hành chính -Tổng hợp thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ:

- Trường hợp đạt: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đạt: Chi cục Chăn nuôi và Thú y có văn bản thông báo và trả hồ sơ về Trung tâm PVHCC.

Chuyên viên phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

1 ngày

Bước 4

Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Chuyên viên phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 5

Kiểm tra trình lãnh đạo Chi cục xem xét

Trưởng phòng kiểm dịch thuộc Chi cục

0,5 ngày

Bước 6

Trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 7

Xem xét ký Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và MT

0,5 ngày

Bước 8

Kiểm tra, đánh giá thực tế tại cơ sở

Chuyên viên phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục

06 ngày

Bước 9

- Trường hợp đáp ứng điều kiện: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đáp ứng điều kiện: Chi cục Chăn nuôi Thú y tham mưu lãnh đạo Sở có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân khắc phục theo quy định và trả hồ sơ về Trung tâm PVHCC.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày

Bước 10

Dự thảo giấy chứng nhận và trình lãnh đạo Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở NN&MT

0,5 ngày

Bước 11

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

03 ngày

Bước 12

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày


17. Thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (Mã TTHC 1.011478.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận, thẩm định, xử lý nội dung hồ sơ:

- Trường hợp đạt: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đạt: Chi cục Chăn nuôi và Thú y có văn bản thông báo và trả hồ sơ về Trung tâm PVHCC.

Chuyên viên Phòng Dịch tễ thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

05 ngày

Bước 3

Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá và đi kiểm tra

Phòng Dịch tễ thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01 ngày

Bước 4

Kiểm tra trình lãnh đạo Chi cục xem xét

Trưởng phòng Dịch tễ thuộc Chi cục

01 ngày

Bước 5

Xem xét ký Quyết định thành lập Đoàn đánh giá và đi kiểm tra

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Bước 6

Kiểm tra, đánh giá thực tế tại cơ sở

Phòng Dịch tễ thuộc Chi cục

07 ngày

Bước 7

- Trường hợp đáp ứng điều kiện: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đáp ứng điều kiện: Chi cục Chăn nuôi Thú y và Thuỷ sản có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân khắc phục theo quy định và trả hồ sơ về Trung tâm PVHCC.

Lãnh đạo Chi cục

04 ngày

Bước 8

Dự thảo giấy chứng nhận và trình lãnh đạo Chi cục

Trưởng phòng Dịch tễ thuộc Chi cục

01 ngày

Bước 9

Kiểm tra, phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày

Bước 10

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

21 ngày


18. Tên thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (Mã TTHC 1.011479.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận, thẩm định nội dung hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản từ chối, trình lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên Phòng Dịch tễ thuộc Chi cục

01 ngày

Bước 3

Xem xét trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Phòng Dịch tễ thuộc Chi cục

01 ngày

Bước 4

Kiểm tra, phê duyệt kết quả

Lãnh đạo chi cục

Bước 5

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày


19. Tên thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (Mã TTHC 1.011475.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận, thẩm định nội dung hồ sơ:

- Trường hợp đạt: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đạt: Chi cục Chăn nuôi và Thú y có văn bản thông báo và trả hồ sơ về Trung tâm PVHCC.

Chuyên viên Phòng Dịch tễ thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

02 ngày

Bước 3

Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá

Chuyên viên Phòng Dịch tễ thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01 ngày

Bước 4

Kiểm tra trình lãnh đạo Chi cục xem xét

Trưởng phòng Dịch tễ thuộc Chi cục

0,5 ngày

Bước 5

Kiểm tra, đánh giá thực tế tại cơ sở

Phòng Dịch tễ thuộc Chi cục

06 ngày

Bước 6

- Trường hợp đáp ứng điều kiện: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đáp ứng điều kiện: Chi cục Chăn nuôi Thú y và Thuỷ sản có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân khắc phục theo quy định và trả hồ sơ về Trung tâm PVHCC.

Chuyên viên Phòng Dịch tễ thuộc Chi cục

02 ngày

Bước 7

Dự thảo giấy chứng nhận và trình lãnh đạo Chi cục

Trưởng phòng Dịch tễ thuộc Chi cục

1,5 ngày

Bước 8

Kiểm tra, phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Chi cục

Bước 9

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

14 ngày


20. Tên thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (Mã TTHC 1.011477.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận, thẩm định nội dung hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản từ chối, trình lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên Phòng Dịch tễ thuộc Chi cục

01 ngày

Bước 3

Xem xét trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Dịch tễ thuộc Chi cục

0,5 ngày

Bước 4

Kiểm tra, phê duyệt kết quả

Lãnh đạo chi cục

01 ngày

Bước 5

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

3,5 ngày


21. Tên thủ tục hành chính: Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) (Mã TTHC 1.004756.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

* Trường hợp cấp mới Chứng chỉ hành nghề thú y

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp đạt: dự thảo giấy chứng nhận, trình lãnh đạo.

- Trường hợp không cấp phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do

Chuyên viên Phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chi cục Chăn nuôi và Thú y

1,5 ngày

Bước 3

Kiểm tra kết quả, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Trưởng phòng kiểm dịch thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

1,5 ngày

Bước 4

Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Tỉnh phê duyệt hồ sơ

Bước 6

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh cấp mới Chứng chỉ hành nghề thú y

Bước 7

Xem xét cấp mới Chứng chỉ hành nghề thú y

Bước 8

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày

* Trường hợp gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp đạt: dự thảo giấy chứng nhận, trình lãnh đạo,

- Trường hợp không cấp phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do

Chuyên viên Phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01 ngày

Bước 3

Kiểm tra kết quả, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 4

Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Tỉnh phê duyệt hồ sơ

Bước 6

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y

Bước 7

Xem xét gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y

Bước 8

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày


22. Tên thủ tục hành chính: Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) (Mã TTHC 1.004734.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp đạt: dự thảo giấy chứng nhận, trình lãnh đạo

- Trường hợp không cấp phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do

Chuyên viên Phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01 ngày

Bước 3

Kiểm tra kết quả, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 4

Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Tỉnh phê duyệt hồ sơ

Bước 6

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y

Bước 7

Xem xét Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y

Bước 8

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày


23. Tên thủ tục hành chính: Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu (Mã TTHC 1.003703.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian ngày làm việc)

* Đối với thuốc thú y nhập khẩu theo kết quả chứng nhận của tổ chức đã đăng ký hoặc thừa nhận

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Chuyên viên Phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ tham mưu xác nhận Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu

Chuyên viên phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục

Bước 4

Trình lãnh đạo phòng

Lãnh đạo Phòng Kiểm dịch

Bước 5

Xem xét trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Chi cục

Bước 6

Xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 7

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 8

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

Tổng thời gian giải quyết TTHC

01 ngày

* Đối với thuốc thú y nhập khẩu theo kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Chuyên viên Phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ tham mưu xác nhận thuốc thú y nhập khẩu theo kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật

Chuyên viên Phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Bước 4

Trình lãnh đạo phòng

Lãnh đạo Phòng Kiểm dịch

Bước 5

Xem xét trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Chi cục

* Đối với thuốc thú y nhập khẩu theo kết quả chứng nhận của tổ chức đã đăng ký hoặc thừa nhận

Bước 6

Xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 7

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 8

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

Tổng thời gian giải quyết TTHC

01 ngày

* Thuốc thú y áp dụng miễn kiểm tra chất lượng

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Chuyên viên Phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chi cục Chăn nuôi và Thú y

03 ngày

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ tham mưu Xác nhận miễn kiểm tra nhà nước về chất lượng

Chuyên viên Phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Bước 4

Trình lãnh đạo phòng

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

Bước 5

Xem xét trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Chi cục

Bước 6

Xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 7

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

01 ngày

Bước 8

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày


24. Tên thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (mã hồ sơ: 1.002549.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ:

* Hồ sơ hợp lệ: Thành lập đoàn kiểm tra, thông báo và tiến hành tổ chức kiểm tra thực tế cơ sở sản xuất thuốc thú y; dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc Thú y đối với cơ sở có đủ điều kiện.

Thông báo trả lời đối với cơ sở không đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (nêu rõ lý do).

* Trường hợp không cấp GCN phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do Trình lãnh đạo xem xét.

Chuyên viên Phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chi cục Chăn nuôi và Thú y

06 ngày

Bước 3

Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở

Bước 4

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày


25. Tên thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC 1.002432.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ:

- Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc Thú y.

- Trường hợp không cấp lại GCN phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do Trình lãnh đạo xem xét.

Chuyên viên Phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

03 ngày

Bước 3

Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở

Bước 4

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày


26. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (Mã TTHC 1.002409.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ:

* Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc Thú y.

* Trường hợp không cấp lại GCN phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do Trình lãnh đạo xem xét.

Chuyên viên Phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

06 ngày

Bước 3

Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở

Bước 4

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày


27. Tên thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (Mã TTHC 1.002373.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ:

* Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc Thú y.

* Trường hợp không cấp lại GCN phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do Trình lãnh đạo xem xét.

Chuyên viên Phòng Kiểm dịch thuộc Chi cục Chi cục Chăn nuôi và Thú y

03 ngày

Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở

Bước 3

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày


II. CẤP XÃ


LĨNH VỰC CHĂN NUÔI


1. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) (Mã TTHC 1.012836.H61).


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Ủy ban nhân dân cấp xã xử lý; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ

Ủy ban nhân dân cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ từ Ủy ban nhân dân cấp xã phân công cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã phân công thụ lý

Công chức nông nghiệp và môi trường cấp xã

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ:

- Trường hợp đạt: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đạt: có văn bản thông báo và trả hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã.

Công chức nông nghiệp và môi trường cấp xã

01 ngày

Bước 4

Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn thẩm định, nghiệm thu

Công chức nông nghiệp và môi trường cấp xã

0,5 ngày

Bước 5

Trình lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành lập Đoàn thẩm định, nghiệm thu

lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp xã

Bước 6

Xem xét ký Quyết định thành lập Đoàn thẩm định, nghiệm thu

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

0,5 ngày

Bước 7

Kiểm tra, đánh giá thực tế tại cơ sở

Đoàn thẩm định, nghiệm thu

15 ngày

Bước 8

- Trường hợp đáp ứng điều kiện: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đáp ứng điều kiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân khắc phục theo quy định và trả hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Bước 9

Dự thảo Văn bản thông báo quyết định hỗ trợ

Công chức nông nghiệp và môi trường cấp xã

0,5 ngày

Bước 10

Kiểm tra kết quả trình lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp xã

lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp xã

0,5 ngày

Bước 11

Phê duyệt kết quả

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

0,5 ngày

Bước 12

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Ủy ban nhân dân cấp xã

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày


2. Tên thủ tục hành chính: Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước (Mã TTHC 1.012837.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Ủy ban nhân dân cấp xã xử lý; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ

Ủy ban nhân dân cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ từ Ủy ban nhân dân cấp xã phân công cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã phân công thụ lý

Công chức nông nghiệp và môi trường cấp xã

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ:

- Trường hợp đạt: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đạt: có văn bản thông báo và trả hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã.

Công chức nông nghiệp và môi trường cấp xã

01 ngày

Bước 4

Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn tổ chức nghiệm thu

Công chức nông nghiệp và môi trường cấp xã

0,5 ngày

Bước 5

Trình lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành lập Đoàn tổ chức nghiệm thu

lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp xã

Bước 6

Xem xét ký Quyết định thành lập Đoàn tổ chức nghiệm thu

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

0,5 ngày

Bước 7

Tổ chức nghiệm thu

Đoàn tổ chức nghiệm thu

15 ngày

Bước 8

- Trường hợp đáp ứng điều kiện: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đáp ứng điều kiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân khắc phục theo quy định và trả hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Bước 9

Dự thảo Văn bản thông báo quyết định hỗ trợ

Công chức nông nghiệp và môi trường cấp xã

0,5 ngày

Bước 10

Kiểm tra kết quả trình lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp xã

lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp xã

0,5 ngày

Bước 11

Phê duyệt Quyết định hỗ trợ

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

01 ngày

Bước 12

Hỗ trợ kinh phí cho đối tượng được hỗ trợ theo quy định.

Ủy ban nhân dân cấp xã

20 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

40 ngày


LĨNH VỰC THÚ Y


3. Thủ tục hành chính: Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) (Mã TTHC: 1.013997.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và chuyển bộ phận chuyên môn phụ trách xử lý

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chánh công cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chánh công cấp xã chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

UBND cấp xã, phòng chuyên môn cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Thành lập Tổ thẩm định

UBND xã

01 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

05 ngày

Bước 4

Niêm yết kết quả thẩm định hồ sơ

03 ngày

Bước 5

Xử lý kiến nghị (nếu có)

05 ngày

Bước 6

Ban hành Quyết định hỗ trợ

10 ngày

Bước 7

Tổ chức chi trả hỗ trợ

-

Tổng thời gian giải quyết TTHC kể từ ngày tổ chức thẩm định

25 ngày

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1353/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Thị Quyên Thanh
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.