Quay lại

Quyết định 1356/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1356/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 10 tháng 7 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN TRÀNG ĐỊNH, TỈNH LẠNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tràng Định tại Tờ trình số 81/TTr-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2021 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 226/TTr-STNMT ngày 06 tháng 7 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 01 kèm theo Quyết định này.

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 02 kèm theo Quyết định này.

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 03 kèm theo Quyết định này.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tràng Định có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất và tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Lập và trình phê duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm để làm căn cứ tổ chức, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng theo đúng quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tràng Định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thuộc huyện Tràng Định và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Thành viên HĐTĐ của tỉnh;
- Sở TN và MT (02 bản);
- PCVP UBND tỉnh, Phòng THNC, KGVX, Trung tâm TH-CB;
- Lưu: VT, KT (NNT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lương Trọng Quỳnh

Biểu số 01


DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT TRONG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN TRÀNG ĐỊNH, TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Tổng diện tích tự nhiên

101.671,33

100,00

101.671,33

101.671,33

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

96.826,54

95,23

93.883,17

93.883,17

92,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.177,41

4,31

3.540,37

3.540,37

3,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.645,51

63,33

2.125,97

2.125,97

60,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.927,83

5,09

4.265,29

4.265,29

4,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.427,64

1,47

1.833,03

1.833,03

1,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.147,78

16,68

12.454,80

12.454,80

13,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

69.914,89

72,21

70.931,63

70.931,63

75,55

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

42.439,76

60,70

45.041,03

45.041,03

63,50

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

219,52

0,23

191,85

191,85

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,47

0,01

666,21

666,21

0,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.112,31

4,04

7.085,28

7.085,28

6,97

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

121,90

2,96

265,91

265,91

3,75

2.2

Đất an ninh

CAN

0,85

0,02

10,59

10,59

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

305,00

305,00

4,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,17

0,47

451,56

451,56

6,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,06

0,39

181,17

181,17

2,56

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,03

0,001

0,03

0,03

0,000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,57

0,04

231,45

231,45

3,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.715,22

41,71

2.932,32

2.932,32

41,39

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.346,31

78,49

2.008,17

2.008,17

68,48

-

Đất thủy lợi

DTL

79,01

4,61

188,04

188,04

6,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,95

0,06

10,94

10,94

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,50

0,20

24,20

24,20

0,83

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

34,91

2,04

61,42

61,42

2,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,19

0,42

35,94

35,94

1,23

-

Đất công trình năng lượng

DNL

113,21

6,60

362,23

362,23

12,35

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,34

0,02

2,48

2,48

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,29

0,02

11,62

11,62

0,40

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

50,58

2,95

72,40

72,40

2,47

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,68

0,04

0,68

0,68

0,02

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

76,25

4,45

134,21

134,21

4,58

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,15

0,01

4,15

4,15

0,14

-

Đất chợ

DCH

1,83

0,11

15,83

15,83

0,54

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,97

0,24

31,93

31,93

0,45

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,003

53,72

53,72

0,76

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

656,37

15,96

1.002,08

1.002,08

14,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

22,00

0,53

152,35

152,35

2,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,06

0,27

29,16

29,16

0,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,30

0,03

4,01

4,01

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

6,39

0,16

9,40

9,40

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.431,49

34,81

1.239,98

1.239,98

17,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

79,34

1,93

79,34

79,34

1,12

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,23

0,47

91,23

91,23

1,29

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,26

0,01

0,30

0,30

0,004

2.23

Đất công trình công cộng khác

DCK

13,75

13,75

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

732,49

0,72

702,88

702,88

0,69

II

KHU CHỨC NĂNG *

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

2.847,19

2.847,19

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

3.959,00

3.959,00

5

Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

83.386,43

83.386,43

6

Khu du lịch

KDL

255,27

255,27

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

305,00

305,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

61,26

61,26

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

451,56

451,56

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

15.333,54

15.333,54

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

4.243,79

4.243,79


Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu số 02


DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ HUYỆN TRÀNG ĐỊNH -TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thất Khê mới

Xã Cao Minh

Xã Chi Lăng

Xã Chí Minh

Xã Đào Viên

Xã Đề Thám

Xã Đoàn Kết

Xã Đội Cấn

Xã Hùng Sơn

Xã Hùng Việt

Xã Kim Đồng

Xã Kháng Chiến

Xã Khánh Long

Xã Quốc Khánh

Xã Quốc Việt

Xã Tân Minh

Xã Tân Tiến

Xã Tân Yên

Xã Tri Phươn g

Xã Trung Thành

Xã Vĩnh Tiến

TT Thất Khê

Xã Đại Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… + (26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.943,36

35,16

199,23

60,08

136,35

143,91

246,92

239,36

94,45

70,15

131,50

119,67

176,49

314,77

53,86

190,87

131,36

98,75

141,10

58,91

175,96

82,76

41,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

491,03

9,32

87,48

5,87

36,17

15,99

25,76

27,33

19,63

9,96

28,96

29,58

20,49

52,93

6,27

31,98

12,52

15,40

17,16

4,89

19,16

8,13

6,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

397,04

9,32

85,99

4,62

32,10

13,71

13,31

23,94

11,91

8,70

23,03

24,25

16,55

52,33

14,07

7,50

9,18

11,40

3,39

19,16

6,93

5,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

533,36

19,50

36,05

12,76

28,80

21,22

70,03

31,80

17,41

9,27

33,80

18,72

12,99

38,60

13,13

29,42

40,62

7,91

22,24

14,42

36,27

8,23

10,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

172,02

6,10

23,42

4,40

8,28

6,31

18,18

12,05

5,18

4,67

6,62

6,79

5,13

10,08

6,88

3,97

6,00

8,68

11,09

2,68

6,78

4,37

4,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

30,74

2,60

11,10

0,48

1,36

0,10

4,50

10,10

0,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.688,49

51,43

37,06

58,83

96,29

119,99

162,84

50,74

44,30

61,13

63,98

132,47

211,54

27,08

123,96

70,57

56,06

89,92

36,35

112,01

60,82

21,14

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

165,44

23,00

12,11

8,77

8,50

3,89

10,03

2,00

16,07

62,91

0,54

7,19

4,64

4,36

1,36

0,07

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

27,66

0,25

0,85

4,28

1,50

1,86

4,86

1,49

0,60

1,00

0,50

0,90

1,58

0,50

1,55

1,65

0,60

0,68

0,57

1,24

1,21

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,05

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

991,51

20,00

1,00

28,64

35,83

28,42

79,08

50,00

40,00

30,00

10,00

52,63

59,50

33,00

114,24

51,30

89,25

51,30

32,50

30,00

122,81

32,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

34,50

1,00

2,00

3,00

2,50

2,50

5,00

3,00

3,00

1,00

2,00

3,00

2,50

2,00

2,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

957,01

20,00

28,64

35,83

26,42

76,08

47,50

40,00

30,00

10,00

50,13

54,50

30,00

111,24

50,30

87,25

48,30

30,00

30,00

120,81

30,00

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

79,23

1,23

76,66

0,19

0,02

0,07

0,04

1,04


Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác


PKO: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Biểu số 03


DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ HUYỆN TRÀNG ĐỊNH - TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thất Khê

Xã Đại Đồng

Xã Cao Minh

Xã Chi Lăng

Xã Chí Minh

Xã Đào Viên

Xã Đề Thám

Xã Đoàn Kết

Xã Đội Cấn

Xã Hùng Sơn

Xã Hùng Việt

Xã Kim Đồng

Xã Kháng Chiến

Xã Khánh Long

Xã Quốc Khánh

Xã Quốc Việt

Xã Tân Minh

Xã Tân Tiến

Xã Tân Yên

Xã Tri Phương

Xã Trung Thành

Xã Vĩnh Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+ (26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,61

5,32

0,21

23,08

1,00

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,17

11,17

2.2

Đất an ninh

CAN

0,05

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,00

7,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,82

3,82

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,07

0,21

4,86

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,10

4,10

-

Đất thủy lợi

DTL

0,41

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,11

0,10

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,11

0,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,29

0,29

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,00

1,00

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.22

Đất công trình công cộng khác

DCK

1,50

1,50

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1356/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/07/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/07/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lạng Sơn / Lương Trọng Quỳnh
Phạm viLạng Sơn
Trích yếuNăm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.