Quay lại

Quyết định 1359/QĐ-UBND 2020 công bố thủ tục hành chính Sở Công thương tỉnh Hải Dương

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1359/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 27 tháng 5 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công thương tại Tờ trình số 851/TTr-SCT ngày 14/5/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố và phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương tỉnh Hải Dương như sau:

1. Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương: Chi tiết có Phụ lục I đính kèm 35 thủ tục hành chính (gồm: 26 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh, 09 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện). Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 688a/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Công thương.

2. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Chi tiết có Phụ lục II đính kèm 35 quy trình.

3. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ: Chi tiết có Phụ lục III đính kèm bãi bỏ 38 thủ tục hành chính và 38 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương công bố và phê duyệt tại các quyết định: Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 1984/QĐ-UBND ngày 19/6/2018; Quyết định số 3754/QĐ-UBND ngày 11/10/2018; Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 08/3/2019; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 và Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020.

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Sở Công thương có trách nhiệm thực hiện; hướng dẫn, cung cấp nội dung thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND các huyện, thị xã, thành phố niêm yết công khai, tổ chức tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.

2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Công thương và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính, đồng thời chỉnh sửa, bổ sung hoặc gỡ bỏ/thay thế quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trong phần mềm Cổng dịch vụ công, Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh theo quy định. Hoàn thành trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định này.

3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cơ sở dữ liệu thủ tục hành chính của UBND tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Công thương, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, KSTTHC. Kh.(16b).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Dương Thái


UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƢƠNG


Số: /QĐ-UBND 1359

CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Hải Dương, ngày tháng 5 năm 2020


QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thƣơng


CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH


Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;


Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;


Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;


Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,


Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công thương tại Tờ trình số 851/TTr-SCT ngày 14/5/2020.


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1 . Công bố và phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương tỉnh Hải Dương như sau:


1. Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương: Chi tiết có Phụ lục I đính kèm 35 thủ tục hành chính (gồm: 26 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh, 09 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện). Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 688a/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Công thương.


2


2. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Chi tiết có Phụ lục II đính kèm 35 quy trình.


3. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ: Chi tiết có Phụ lục III đính kèm bãi bỏ 38 thủ tục hành chính và 38 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính


tương ứng đã được Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương công bố và phê duyệt tại các quyết định: Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 1984/QĐ-UBND ngày 19/6/2018; Quyết định số 3754/QĐ-UBND ngày 11/10/2018; Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 08/3/2019; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 và Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020.


Điều 2. Trách nhiệm thực hiện


1. Sở Công thương có trách nhiệm thực hiện; hướng dẫn, cung cấp nội dung thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND các


huyện, thị xã, thành phố niêm yết công khai, tổ chức tiếp nhận, luân chuyển hồ


sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân


theo đúng quy định.


2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Công thương và


các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính, đồng thời


chỉnh sửa, bổ sung hoặc gỡ bỏ/thay thế quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trong phần mềm Cổng dịch vụ công, Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh theo quy định. Hoàn thành trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định này.


3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành


chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cơ sở dữ liệu thủ tục


hành chính của UBND tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.


Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Công thương, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP); - Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, KSTTHC. Kh.(16b).
CHỦ TỊCH

Nguyễn Dƣơng Thái

Phụ lục I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƢƠNG TỈNH HẢI DƢƠNG


(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
05 ngày làm việc kể từ khi có kết quả thẩm định thực tế tại cơ sở là “Đạt”
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
- Cơ sở kinh
doanh thực phẩm: 1.000.000
đồng/lần/cơ sở;
- Cơ sở sản xuất thực phẩm:
+ Cơ sở sản xuất
nhỏ lẻ: 500.000 đồng/lần/cơ sở;
+ Cơ sở sản xuất khác: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở.
- Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm (Nghị định số 15/2018/NĐ-CP);
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công thương (Nghị định số 17/2020/NĐ-CP);
- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Công thương quy
định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công thương

2


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
(Thông tư số 43/2018/TT-BCT);
- Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm (Thông tư số 279/2016/TT-BTC);
- Thông tư số 117/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm (Thông tư số 117/2018/TT-BTC).
2
chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
- Trường hợp cơ sở thay đổi địa điểm
doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản
kinh doanh hoặc
nhận hết hiệu lực: 05 ngày làm việc kể từ khi có kết
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
- Cơ sở kinh
doanh thực phẩm: 1.000.000
đồng/lần/cơ sở;
- Cơ sở sản xuất thực phẩm:
+ Cơ sở sản xuất
nhỏ lẻ: 500.000 đồng/lần/cơ sở;
+ Cơ sở sản xuất
- Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2018/TT-BCT; - Thông tư số 279/2016/TT-BTC; - Thông tư số 117/2018/TT-BTC.

3


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
quả thẩm định thực tế tại cơ sở là “Đạt”.
khác: 2.500.000
đồng/lần/cơ sở.
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; thay
nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
- Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2018/TT-BCT; - Thông tư số 279/2016/TT-BTC; - Thông tư số 117/2018/TT-BTC.
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
1
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
2.200.000
đồng/lần thẩm
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá

4


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
đầu tư trồng cây thuốc lá
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
định/hồ sơ
về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định sốngày 27/6/2013 của CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá (Nghị định số;
- Nghị định số ngày 14/9/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định sốngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá (Nghị định số;
- Nghị định sốngày 15/01/2018 của Chính phủ về sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công thương (Nghị định số;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;
- Thông tư sốngày 26/12/2018 của Bộ Công thương về quy định chi tiết một số điều của các nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá


5


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
(Thông tư số;
- Thông tư sốCT ngày 15/11/2019 của Bộ Công thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá (Thông tư số 28/2019/TT-BCT);
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá (Thông tư số 299/2016/TT-BTC);
- Thông tư số 22/2018/TT-BTC ngày 22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu, giấy phép sản xuất thuốc lá (Thông tư số 22/2018/TT-BTC).
2
Cấp sửa đổi, bổ
15 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ
2.200.000
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá

6


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương (Tầng 1 Thư viện tỉnh, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số - Nghị định số - Nghị định số18/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ - Thông tư số - Thông tư số - Thông tư số 299/2016/TT-BTC; - Thông tư số 22/2018/TT-BTC.
3
chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
- Trường hợp Giấy
thời hạn hiệu lực: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
2.200.000
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số
- Nghị định số
- Nghị định số
- Nghị định số 17/2020/NĐ
- Thông tư số
- Thông tư số
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 22/2018/TT-BTC.

4
Cấp Giấy phép
10 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ
- Tại thành phố,
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá

7


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
mua bán nguyên liệu thuốc lá
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương (Tầng 1 Thư viện tỉnh, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
thị xã: 1.200.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định;
- Tại các huyện: 600.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định.
về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số
- Nghị định số
- Nghị định số18/NĐ-CP;
- Nghị định số 17/2020/NĐ
- Thông tư số
- Thông tư số
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa (Thông tư số 168/2016/TT-BTC).
5
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
- Tại thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định;
- Tại các huyện: 600.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định.
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số
- Nghị định số
- Nghị định số18/NĐ-CP;
- Nghị định số 17/2020/NĐ
- Thông tư số

8


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 28/2019/TT-BCT; - Thông tư số 168/2016/TT-BTC.
6
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
- Trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu lực: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp Giấy phép bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
- Tại thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định;
- Tại các huyện: 600.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định.
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số
- Nghị định số
- Nghị định số
- Nghị định số 17/2020/NĐ
- Thông tư số
- Thông tư số
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.
7
Cấp Giấy phép
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
- Tại thành phố, thị xã: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định;
- Tại các huyện: 600.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định.
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số
- Nghị định số
- Nghị định số18/NĐ-CP;
- Nghị định số 17/2020/NĐ
- Thông tư số
- Thông tư số

9


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.
8
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
- Tại thành phố, thị xã: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định;
- Tại các huyện: 600.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định.
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số
- Nghị định số
- Nghị định số
- Nghị định số 17/2020/NĐ
- Thông tư số
- Thông tư số
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.

9
Cấp lại Giấy phép
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương (Tầng 1 Thư viện tỉnh, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
- Tại thành phố, thị xã: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định;
- Tại các huyện: 600.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định.
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số
- Nghị định số
- Nghị định số
- Nghị định số 17/2020/NĐ
- Thông tư số
- Thông tư số
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.
10
Cấp Giấy phép
công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
2.200.000
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh

10


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
lít/năm)
Dương (Tầng 1 Thư viện tỉnh, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
rượu (Nghị định số 105/2017/NĐ-CP); - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia (Nghị định số 24/2020/NĐ-CP);
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 22/2018/TT-BTC.
11
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
2.200.000
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 22/2018/TT-BTC.
12
Cấp lại Giấy phép
sản xuất rượu
công nghiệp (quy
mô dưới 3 triệu
lít/năm)
- Trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu lực: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp Giấy phép bị mất, hoặc bị
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải
Dương, tỉnh Hải Dương)
2.200.000
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 22/2018/TT-BTC.

11


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
hỏng: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
13
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
- Tại thành phố, thị xã: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định;
- Tại các huyện: 600.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định.
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.
14
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
- Tại thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định;
- Tại các huyện: 600.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định.
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.
15
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu
- Trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu lực: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
- Tại thành phố, thị xã: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định;
- Tại các huyện: 600.000
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.

12


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
- Trường hợp Giấy
phép bị mất hoặc bị hỏng: 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
đồng/điểm KD/lần thẩm định.
III. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
III. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
III. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
III. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
III. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
III. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
1
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
1.200.000
đồng/giấy chứng nhận
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007.
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật hóa chất (Nghị định số 113/2017/NĐ-CP);
- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất (Thông tư số 32/2017/TT-BCT);
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất (Thông tư số 08/2018/TT-BTC).
2
chứng nhận đủ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
600.000
đồng/giấy chứng
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;

13


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
điều kiện sản
xuất hóa chất sản
xuất, kinh doanh
có điều kiện trong
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
nhận
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP; - Thông tư số 32/2017/TT-BCT; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 08/2018/TT-BTC.
3
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
600.000
đồng/giấy chứng nhận
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007; - Nghị định số 113/2017/NĐ-CP; - Thông tư số 32/2017/TT-BCT; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 08/2018/TT-BTC.
4
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
kinh doanh hóa
chất sản xuất,
kinh doanh có
điều kiện trong
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương (Tầng 1 Thư viện tỉnh, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
1.200.000
đồng/giấy chứng nhận
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007; - Nghị định số 113/2017/NĐ-CP; - Thông tư số 32/2017/TT-BCT; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 08/2018/TT-BTC.
5
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hóa chất
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
600.000
đồng/giấy chứng nhận
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007; - Nghị định số 113/2017/NĐ-CP; - Thông tư số 32/2017/TT-BCT;

14


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
sản xuất, kinh
doanh có điều
kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
Dương (Tầng 1 Thư viện tỉnh, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 08/2018/TT-BTC.
6
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất,kinh doanh
có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương (Tầng 1 Thư viện tỉnh, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
600.000
đồng/giấy chứng nhận
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007; - Nghị định số 113/2017/NĐ-CP; - Thông tư số 32/2017/TT-BCT; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 08/2018/TT-BTC.
IV. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
IV. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
IV. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
IV. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
IV. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
IV. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
1
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh
doanh mua bán
LPG
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
- Tại thành phố, thị xã:
+ Tổ chức, doanh nghiệp: 1.200.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định;
+ Hộ kinh doanh, cá nhân: 400.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định.
- Tại các huyện:
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.

15


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
bằng 50% mức thu tương ứng tại thành phố, thị xã.
2
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
- Tại thành phố, thị xã:
+ Tổ chức, doanh nghiệp: 1.200.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định;
+ Hộ kinh doanh, cá nhân: 400.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định.
- Tại các huyện:
bằng 50% mức thu tương ứng tại thành phố, thị xã.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 168/2016/TT-BTC.
3
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải
- Tại thành phố, thị xã:
+ Tổ chức, doanh
nghiệp: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định;
+ Hộ kinh doanh,
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 168/2016/TT-BTC.

16


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
Dương, tỉnh Hải Dương)
cá nhân: 400.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định.
- Tại các huyện:
bằng 50% mức
thu tương ứng tại thành phố, thị xã.

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
1
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
- Tại thành phố, thị xã:
+ Tổ chức, doanh
nghiệp: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định;
+ Hộ kinh doanh, cá
nhân: 400.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định.
- Tại các huyện: phí
thẩm định bằng 50%
mức thu tương ứng tại
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số
- Nghị định số
- Nghị định số
- Nghị định số 17/2020/NĐ
- Thông tư số
- Thông tư số
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.

17


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
thành phố, thị xã.
2
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
- Tại thành phố, thị xã:
+ Tổ chức, doanh
nghiệp: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định;
+ Hộ kinh doanh, cá
nhân: 400.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định.
- Tại các huyện: phí
thẩm định bằng 50%
mức thu tương ứng tại
thành phố, thị xã.
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số
- Nghị định số
- Nghị định số18/NĐ-CP;
- Nghị định số 17/2020/NĐ
- Thông tư số
- Thông tư số
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.

3
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
- Tại thành phố, thị xã:
+ Tổ chức, doanh
nghiệp: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định;
+ Hộ kinh doanh, cá
nhân: 400.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định.
- Tại các huyện: phí
thẩm định bằng 50%
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số
- Nghị định số
- Nghị định số18/NĐ-CP;
- Nghị định số 17/2020/NĐ
- Thông tư số
- Thông tư số
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.

18


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
mức thu tương ứng tại thành phố, thị xã.
4
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 22/2018/TT-BTC.

5
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
- Trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu lực: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
Giấy phép bị mất hoặc bị hỏng: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 22/2018/TT-BTC.
6
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;

19


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
công nhằm mục đích kinh doanh
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 299/2016/TT-BTC; - Thông tư số 22/2018/TT-BTC.
7
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
- Tại thành phố, thị xã:
+ Tổ chức, doanh
nghiệp: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định;
+ Hộ kinh doanh, cá
nhân: 400.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định.
- Tại các huyện: phí
thẩm định bằng 50%
mức thu tương ứng tại
thành phố, thị xã.
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC;
8
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
- Tại thành phố, thị xã:
+ Tổ chức, doanh
nghiệp: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định;
+ Hộ kinh doanh, cá
nhân: 400.000
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC;

20


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
đồng/điểm KD/lần thẩm định.
- Tại các huyện: phí
thẩm định bằng 50%
mức thu tương ứng tại thành phố, thị xã.
9
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
- Trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu lực: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
Giấy phép bị mất hoặc bị hỏng: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
- Tại thành phố, thị xã:
+ Tổ chức, doanh
nghiệp: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định;
+ Hộ kinh doanh, cá
nhân: 400.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định.
- Tại các huyện: phí
thẩm định bằng 50%
mức thu tương ứng tại
thành phố, thị xã.
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC;

Phụ lục II QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƢƠNG (Phê duyệt kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2020


của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM


1. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản


xuất, kinh doanh thực phẩm


1.1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


1.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết


Các bƣớc thực hiện
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Các bƣớc thực hiện
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
ngay sau
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường
14,5 ngày
Chờ hoàn thiện
yêucầu
Chờ hoàn thiện
yêucầu
Đạt
Không đạt
Lãnh đạo Sở Công thương
4,5 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
4,5 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày


2


B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụhành chính
công của tỉnh
Không
tính thời gian

1.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ mà cơ sở không bổ sung hoặc bổ sung không đầy đủ thì hồ sơ không còn giá trị.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 14,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường tổ chức thẩm định thực tế.


+ Trường hợp kết quả thẩm định “Đạt” thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh


đạo sở ký duyệt.


+ Trường hợp kết quả thẩm định “Không đạt” thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


+ Trường hợp kết quả thẩm định là “Chờ hoàn thiện” thì thời hạn khắc phục tối đa là 60 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định. Sau khi đã khắc phục theo yêu cầu


của Đoàn thẩm định, cơ sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phục và nộp phí thẩm định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công để chuyển hồ sơ về Sở Công thương để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi Sở Công thương nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục thì hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn


thực phẩm và kết quả thẩm định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn giá trị.


3


Trong thời hạn 4,5 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c)Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.



4
2. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm.


* Trường hợp cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực. 2.1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


2.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc thực hiện
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Các bƣớc thực hiện
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
tổ chức, cá nhân
tổ chức, cá nhân
tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển
ngay sau
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
khi nhận
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường
14,5 ngày
Chờ hoàn thiện
yêucầu
Chờ hoàn thiện
yêucầu
Đạt
Không đạt
Lãnh đạo Sở Công thương
4,5 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
4,5 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụhành chính
tính thời
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
gian

2.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ


5


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trườngngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, Phòng Kỹ


thuật an toàn - Môi trường thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện. Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ mà cơ sở không bổ sung hoặc bổ sung không đầy đủ thì hồ sơ không còn giá trị.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 14,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường tổ chức thẩm định thực tế.


+ Trường hợp kết quả thẩm định “Đạt” thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh


đạo sở ký duyệt.


+ Trường hợp kết quả thẩm định “Không đạt” thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


+ Trường hợp kết quả thẩm định là “Chờ hoàn thiện” thì thời hạn khắc phục tối


đa là 60 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định. Sau khi đã khắc phục theo yêu cầu


của Đoàn thẩm định, cơ sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phục và nộp phí thẩm định


tại Trung tâm Phục vụ hành chính công để chuyển hồ sơ vềSở Công thương để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi Sở Công thương nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục thì hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn


thực phẩm và kết quả thẩm định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn


giá trị.


Trong thời hạn 4,5 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.



6
* T rường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh.


2.1. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


2.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm định hồ sơ
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường
1,5 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
1/2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụhành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

2.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


7


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thẩm định hồ sơ. Trường hợp kết quả thẩm định đạt thì dự


thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 1/2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.



8


II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC


1. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá 1.1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


1.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm định hồ sơ
Phòng Quản lý
8 ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
thương mại
8 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
1 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

1.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở


9


trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ


không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 8 ngày làm việc


kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy chứng nhận trình


Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản


thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.



10


2.Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá


2.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


2.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm định hồ sơ
Phòng Quản lý thương mại
12 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

2.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên


11


bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc từ phiếu chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy chứng nhận trình


Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản


thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.



12


3. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
* Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá đã được


cấp hết thời hạn hiệu lực
3.1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


3.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
1/2 ngày
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
hồ sơ
B3
Thẩm định hồ sơ
Phòng Quản lý thương mại
8 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
1 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

3.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên


13


bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý


thương mại thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ


không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 8 ngày làm việc


kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy chứng nhận trình


Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản


thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.



14


* Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá bị mất, bị


tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy


3.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


3.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B2
hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm định hồ sơ
Phòng Quản lý thương mại
12 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

3.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên


15


bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý


thương mại thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ


không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 12 ngày làm việc


kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy chứng nhận trình


Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản


thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.



16


4. Thủ tục: Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá


4.1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 4.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ
Phòng Quản lý thương mại
8 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
1 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
1 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

4.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở


17


trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 8 ngày làm việc


kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy phép trình Lãnh


đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông


báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.



18


5. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá 5.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


5.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ
Phòng Quản lý thương mại
12 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

5.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở


trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 12 ngày làm việc


kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy phép trình Lãnh


đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông


báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.


6. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
* Trường hợp cấp lại do Giấy phép hết thời hạn hiệu lực
6.1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


6.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ
Phòng Quản lý thương mại
8 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
1 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

6.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở


trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 8 ngày làm việc


kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy phép trình Lãnh


đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông


báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.


* Trường hợp giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy


6.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


6.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ
Phòng Quản lý
12 ngày
B3
Thẩm địnhhồ sơ
thương mại
12 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
2 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Công thương
2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
Không tính thời gian

6.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì


tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 12 ngày làm việc


kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy phép trình Lãnh


đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông


báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá


nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.


7. Thủ tục: Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
7.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


7.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Phòng Quản lý thương mại
12 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

7.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương


mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý


thương mại thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong vòng 7 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ


sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định


đạt thì dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định


không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ


hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.


8. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá 8.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


8.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Phòng Quản lý
12 ngày
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
thương mại
12 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

8.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở


trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định


đạt thì dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định


không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.



9. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá


* Trường hợp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá đã được cấp hết thời hạn hiệu lực
9.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


9.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Phòng Quản lý thương mại
12 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

9.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì


tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong vòng 7 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ


sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ


không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định


đạt thì dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.



* Trường hợp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy


9.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


9.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Phòng Quản lý
12 ngày
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
thương mại
12 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

9.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý


thương mại thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ


không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định


đạt thì dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định


không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ


hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.



10. Thủ tục: Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)


10.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


10.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công của tỉnh
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành chính
công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Phòng Quản lý
12 ngày
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
công nghiệp
12 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
Văn phòng sở
1/2 ngày
B5
vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

10.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý công


nghiệp ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý


công nghiệp thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý công nghiệp tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định


đạt thì dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định


không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ


hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.



11. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô


dưới 3 triệu lít/năm)
11.1. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


11.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Phòng Quản lý công nghiệp
5 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
1 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
1 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
Văn phòng sở
1/2 ngày
B5
vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
Không tính thời gian

11.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở


trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý công nghiệp ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, Phòng Quản lý công nghiệp thẩm địnhhồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý công nghiệp tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định


đạt thì dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định


không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.



12. Thủ tục: Cấp lại giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)


* Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực
12.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


12.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Các bƣớc thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Phòng Quản lý công nghiệp
12 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
Văn phòng sở
1/2 ngày
B5
vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
Không tính thời gian

12.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên


bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý công nghiệp ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý công nghiệp thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý công nghiệp tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định


đạt thì dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định


không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.



* Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng


12.1. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


12.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian thực hiện
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Phòng Quản lý
5 ngày
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
công nghiệp
5 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
1 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
Văn phòng sở
1/2 ngày
B5
vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

12.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý công


nghiệp ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý


công nghiệp thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý công nghiệp tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định


đạt thì dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định


không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ


hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.



13. Thủ tục: Cấp Giấy phép bán buôn rượu
13.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


13.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm định hồ sơ
Phòng Quản lý thương mại
12 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

13.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương


mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 12 ngày làm việc


kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy phép trình Lãnh


đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông


báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.



14. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu
14.1. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


14.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ
Phòng Quản lý
5 ngày
B3
Thẩm địnhhồ sơ
thương mại
5 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
1 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Công thương
1 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày

Trung tâm Phục


B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
Không tính thời gian

14.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công


thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


-Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 5 ngày làm việc


kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông


báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.



15. Thủ tục: Cấplại Giấy phép bán buôn rượu
* Trường hợp cấp lại do Giấy phép hết thời hạn hiệu lực
15.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


15.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm định hồ sơ
Phòng Quản lý thương mại
12 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

15.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở


trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ


không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 12 ngày làm việc


kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy phép trình Lãnh


đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông


báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.



* Trường hợp cấp lại do bị mất hoặc bị hỏng Giấy phép


15.1. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


15.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ
Phòng Quản lý thương mại
5 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
1 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
Văn phòng sở
1/2 ngày
B5
vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
Không tính thời gian

15.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương


mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý


thương mại thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


-Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy phép trình Lãnh


đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông


báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá


nhân.


Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.



III. LĨNH VỰC HÓA CHẤT


1. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh


doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp


1.1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


1.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường
9 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
Không tính thời gian

1.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định


thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ


không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 9 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả


thẩm định đạt thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp


kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến


Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.


2. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
2.1. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


2.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường
3 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
1 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
1 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
Không tính thời gian

2.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Kỹ thuật an toàn


- Môi trường ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Kỹ


thuật an toàn - Môi trường thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 2 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả


thẩm định đạt thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp


kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến


Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.


3. Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất,


kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
3.1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


3.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường
9 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

3.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên


bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 9 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả


thẩm định đạt thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp


kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.


4. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh


doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
4.1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


4.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Các bƣớc thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường
9 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

4.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở


trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 9 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả


thẩm định đạt thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp


kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.


5. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh


doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
5.1. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


5.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường
3 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
1 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
1 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
Không tính thời gian

5.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở


trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 2 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả


thẩm định đạt thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp


kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.


6. Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản


xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
6.1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


6.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường
9 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
Không tính thời gian

6.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở


trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 9 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả


thẩm định đạt thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp


kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.


IV. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
1. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
1.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


1.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B2
hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Phòng Quản lý thương mại
12 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
2 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
2 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Công thương
2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
Không tính thời gian

1.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì


tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ


không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định


đạt thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả


thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm


Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.


2. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG


2.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B2
hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Phòng Quản lý thương mại
12 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

2.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên


bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định


đạt thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả


thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.


3. Thủ tục: Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG


3.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
vụ hành chính
1/2 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
công của tỉnh
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
Văn phòng sở
Chuyển ngay
B2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B2
hành chính công
Văn phòng sở
sau khi nhận hồ sơ
B3
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế
Phòng Quản lý thương mại
12 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công thương
2 ngày
B5
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn phòng sở
1/2 ngày
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục
Không tính thời gian
B6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
vụ hành chính công của tỉnh
Không tính thời gian

3.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở


trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định


đạt thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả


thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN


I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC


1. Thủ tục: Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh


1.1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


1.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp
1 ngày
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
quả của UBND
1 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
cấp huyện
7,5 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
7,5 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
tế/Phòng Kinh tế
7,5 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
và hạ tầng
7,5 ngày

Lãnh đạo Phòng


B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế/Phòng
1 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế và hạ tầng
1 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
Bộ phận tiếp
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
nhận và trả kết
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
quả của UBND
1/2 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
cấp huyện
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
quả của UBND cấp huyện
Không tính thời gian

1.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ


phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 7,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.



2. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh


* Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực
2.1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


2.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp
1 ngày
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
quả của UBND cấp huyện
1 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
7,5 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
7,5 ngày

Lãnh đạo Phòng


B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế/Phòng
1 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế và hạ tầng
1 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
Bộ phận tiếp
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
nhận và trả kết
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
quả của UBND cấp huyện
1/2 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
quả của UBND cấp huyện
Không tính thời gian

2.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 7,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng


ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.



* Trường hợp cấp lại Giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng
2.1. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


2.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp
1 ngày
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
quả của UBND
1 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
cấp huyện
4,5 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
4,5 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
4,5 ngày

Lãnh đạo Phòng


B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế/Phòng
1 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế và hạ tầng
1 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
Bộ phận tiếp
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
nhận và trả kết
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
quả của UBND
1/2 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
cấp huyện
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
quả của UBND cấp huyện
Không tính thời gian

2.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


-Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 4,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.



3. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh


3.1. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


3.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp
1 ngày
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
quả của UBND cấp huyện
1 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
4,5 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
4,5 ngày

Lãnh đạo Phòng


B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế/Phòng
1 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế và hạ
1 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
tầng
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
Bộ phận tiếp
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
nhận và trả kết
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
quả của UBND cấp huyện
1/2 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
quả của UBND cấp huyện
Không tính thời gian

3.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu


hồ sơ không đủ điều kiện.


-Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 4,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng


ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.



4. Thủ tục: Cấp Giấy phép bán lẻ rượu


4.1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


4.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp
1 ngày
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
quả của UBND cấp huyện
1 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
7,5 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
7,5 ngày

Lãnh đạo Phòng


B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế/Phòng
1 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế và hạ tầng
1 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
Bộ phận tiếp
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
nhận và trả kết
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
quả của UBND cấp huyện
1/2 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
quả của UBND
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
cấp huyện
Không tính thời gian

4.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


-Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 7,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng


ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.



5. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
5.1. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


5.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp
1 ngày
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
quả của UBND
1 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
cấp huyện
4,5 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
4,5 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
4,5 ngày

Lãnh đạo Phòng


B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế/Phòng
1 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế và hạ tầng
1 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
Bộ phận tiếp
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
nhận và trả kết
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
quả của UBND
1/2 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
cấp huyện
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
quả của UBND cấp huyện
Không tính thời gian

5.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


-Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 4,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng


ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.



6. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
* Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực
6.1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


6.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp
1 ngày
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
quả của UBND cấp huyện
1 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
7,5 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
7,5 ngày

Lãnh đạo Phòng


B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế/Phòng
1 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế và hạ tầng
1 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
Bộ phận tiếp
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
nhận và trả kết
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
quả của UBND cấp huyện
1/2 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
quả của UBND cấp huyện
Không tính thời gian

6.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu


hồ sơ không đủ điều kiện.


-Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 7,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng


ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.



* Trường hợp cấp lại do bị mất hoặc bị hỏng giấy phép


6.1. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


6.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian thực hiện
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp
1 ngày
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
quả của UBND cấp huyện
1 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
4,5 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
4,5 ngày

Lãnh đạo Phòng


B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế/Phòng
1 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế và hạ
1 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
tầng
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
Bộ phận tiếp
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
1/2 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
quả của UBND cấp huyện
Không tính thời gian

6.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


-Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 4,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng


ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.



7. Thủ tục: Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá


7.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


7.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp
1 ngày
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
quả của UBND cấp huyện
1 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
11,5 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
11,5 ngày

Lãnh đạo Phòng


B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế/Phòng
2 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế và hạ
2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
tầng
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
Bộ phận tiếp
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
1/2 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
quả của UBND cấp huyện
Không tính thời gian

7.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầngthẩm địnhhồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu


hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 11,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, Phòng tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định đạt thì chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.



8. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
8.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


8.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp
1 ngày
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
quả của UBND
1 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
cấp huyện
11,5 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
11,5 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
11,5 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
2 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế/Phòng
2 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế và hạ tầng
2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
Bộ phận tiếp
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
nhận và trả kết
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
quả của UBND cấp huyện
1/2 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
quả của UBND cấp huyện
Không tính thời gian

8.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm địnhhồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu


hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 11,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, Phòng tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định đạt thì chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.



9. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá


* Trường hợp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá đã được cấp hết thời hạn hiệu lực
9.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


9.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp
1 ngày
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
quả của UBND cấp huyện
1 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
11,5 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
11,5 ngày

Lãnh đạo Phòng


B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế/Phòng
2 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế và hạ
2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
tầng
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
Bộ phận tiếp
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
nhận và trả kết
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
quả của UBND cấp huyện
1/2 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
quả của UBND cấp huyện
Không tính thời gian

9.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ


phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 11,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, Phòng tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định đạt thì chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả


Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.



* Trường hợp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc


một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy


9.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


9.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:


Các bƣớc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian thực hiện
thực hiện
Nội dung công việc
thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp
1 ngày
B1
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
1 ngày
B1
của tổ chức, cá nhân
quả của UBND cấp huyện
1 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh
11,5 ngày
B2
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
11,5 ngày

Lãnh đạo Phòng


B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế/Phòng
2 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Kinh tế và hạ
2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
tầng
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
1/2 ngày
B4
Nhận hồ sơ/kết quả
quả của UBND cấp huyện
1/2 ngày
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
nhận và trả kết
Không tính thời gian
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
quả của UBND cấp huyện
Không tính thời gian

9.3. Diễn giải sơ đồ


a) Tiếp nhận hồ sơ


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.


- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.


89


b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.


-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận


hồ sơ, Phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu


hồ sơ không đủ điều kiện.


- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 11,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, Phòng tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định đạt thì chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.


Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.


c) Trả kết quả
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận


tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ


ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.

Phụ lục III DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƢƠNG TỈNH HẢI DƢƠNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


STT
Số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (đã công bố tại Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (đã công bố tại Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (đã công bố tại Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (đã công bố tại Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
1
2.000591.000.00.00.H23
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 117/2018/TT-BTC.
2
2.000535.000.00.00.H23
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 117/2018/TT-BTC.
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC (đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019; Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC (đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019; Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC (đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019; Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC (đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019; Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
1
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
2
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
3
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
4
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.

2


5
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
6
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
7
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
8
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
9
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
10
2.001624.000.00.00.H23
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
11
2.001619.000.00.00.H23
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
12
2.000636.000.00.00.H23
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
III. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
III. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
III. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
III. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
1
2.001646.000.00.00.H23
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2020/NĐ-CP.
2
2.001636.000.00.00.H23
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2020/NĐ-CP.
3
2.001630.000.00.00.H23
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2020/NĐ-CP.
IV. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (đã công bố tại Quyết định số 1984/QĐ-UBND ngày 19/6/2018; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
IV. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (đã công bố tại Quyết định số 1984/QĐ-UBND ngày 19/6/2018; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
IV. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (đã công bố tại Quyết định số 1984/QĐ-UBND ngày 19/6/2018; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
IV. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (đã công bố tại Quyết định số 1984/QĐ-UBND ngày 19/6/2018; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
1
2.001547.000.00.00.H23
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.

3


2
2.001175.000.00.00.H23
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
3
2.001172.000.00.00.H23
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
4
1.002758.000.00.00.H23
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
5
2.001161.000.00.00.H23
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực CN
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
6
2.000652.000.00.00.H23
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất,kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
V. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (đã công bố tại Quyết định số 3754/QĐ-UBND ngày 11/10/2018; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
V. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (đã công bố tại Quyết định số 3754/QĐ-UBND ngày 11/10/2018; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
V. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (đã công bố tại Quyết định số 3754/QĐ-UBND ngày 11/10/2018; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
V. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (đã công bố tại Quyết định số 3754/QĐ-UBND ngày 11/10/2018; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
1
2.000142.000.00.00.H23
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
2
2.000166.000.00.00.H23
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
3
2.000354.000.00.00.H23
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN


STT
Số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

4


I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC (đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019; Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC (đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019; Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC (đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019; Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC (đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019; Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
1
2.000620.000.00.00.H23
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
2
2.000615.000.00.00.H23
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
3
2.001240.000.00.00.H23
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
4
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
5
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
6
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
7
Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
8
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
9
Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
II. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG ( đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
II. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG ( đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
II. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG ( đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
II. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG ( đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
1
2.000633.000.00.00.H23
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
2
1.001279.000.00.00.H23
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
3
2.000629.000.00.00.H23
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1359/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/05/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/05/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Nguyễn Dương Thái
Phạm viHải Dương
Trích yếu2020 công bố thủ tục hành chính Sở Công thương tỉnh Hải Dương
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.