|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1359/QĐ-UBND |
Hải Dương, ngày 27 tháng 5 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công thương tại Tờ trình số 851/TTr-SCT ngày 14/5/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố và phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương tỉnh Hải Dương như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương: Chi tiết có Phụ lục I đính kèm 35 thủ tục hành chính (gồm: 26 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh, 09 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện). Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 688a/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Công thương.
2. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Chi tiết có Phụ lục II đính kèm 35 quy trình.
3. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ: Chi tiết có Phụ lục III đính kèm bãi bỏ 38 thủ tục hành chính và 38 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương công bố và phê duyệt tại các quyết định: Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 1984/QĐ-UBND ngày 19/6/2018; Quyết định số 3754/QĐ-UBND ngày 11/10/2018; Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 08/3/2019; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 và Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020.
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Công thương có trách nhiệm thực hiện; hướng dẫn, cung cấp nội dung thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND các huyện, thị xã, thành phố niêm yết công khai, tổ chức tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Công thương và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính, đồng thời chỉnh sửa, bổ sung hoặc gỡ bỏ/thay thế quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trong phần mềm Cổng dịch vụ công, Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh theo quy định. Hoàn thành trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định này.
3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cơ sở dữ liệu thủ tục hành chính của UBND tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Công thương, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƢƠNG
|
Số: /QĐ-UBND 1359
|
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Dương, ngày tháng 5 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở
Công thƣơng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công thương tại Tờ trình số 851/TTr-SCT ngày 14/5/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Công bố và phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương tỉnh Hải Dương như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương: Chi tiết có Phụ lục I đính kèm 35 thủ tục hành chính (gồm: 26 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh, 09 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện). Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 688a/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Công thương.
2
2. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Chi tiết có Phụ lục II đính kèm 35 quy trình.
3. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ: Chi tiết có Phụ lục III đính kèm bãi bỏ 38 thủ tục hành chính và 38 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
tương ứng đã được Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương công bố và phê duyệt tại các quyết định: Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số 1984/QĐ-UBND ngày 19/6/2018; Quyết định số 3754/QĐ-UBND ngày 11/10/2018; Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 08/3/2019; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 và Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020.
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Công thương có trách nhiệm thực hiện; hướng dẫn, cung cấp nội dung thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND các
huyện, thị xã, thành phố niêm yết công khai, tổ chức tiếp nhận, luân chuyển hồ
sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
theo đúng quy định.
2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Công thương và
các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính, đồng thời
chỉnh sửa, bổ sung hoặc gỡ bỏ/thay thế quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trong phần mềm Cổng dịch vụ công, Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh theo quy định. Hoàn thành trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định này.
3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành
chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cơ sở dữ liệu thủ tục
hành chính của UBND tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Công thương, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3; - Cục Kiểm soát TTHC (VPCP); - Trung tâm CNTT; - Lưu: VT, KSTTHC. Kh.(16b). |
CHỦ TỊCH
|
Nguyễn Dƣơng Thái
Phụ lục I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƢƠNG TỈNH HẢI DƢƠNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
05 ngày làm việc kể từ khi có kết quả thẩm định thực tế tại cơ sở là “Đạt”
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
- Cơ sở kinh
doanh thực phẩm: 1.000.000
đồng/lần/cơ sở;
- Cơ sở sản xuất thực phẩm:
+ Cơ sở sản xuất
nhỏ lẻ: 500.000 đồng/lần/cơ sở;
+ Cơ sở sản xuất khác: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở.
|
- Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm (Nghị định số 15/2018/NĐ-CP);
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công thương (Nghị định số 17/2020/NĐ-CP);
- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Công thương quy
định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công thương
|
2
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(Thông tư số 43/2018/TT-BCT);
- Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm (Thông tư số 279/2016/TT-BTC); - Thông tư số 117/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm (Thông tư số 117/2018/TT-BTC). |
|||||
|
2
|
chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
- Trường hợp cơ sở thay đổi địa điểm
doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản
kinh doanh hoặc
nhận hết hiệu lực: 05 ngày làm việc kể từ khi có kết
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
- Cơ sở kinh
doanh thực phẩm: 1.000.000
đồng/lần/cơ sở;
- Cơ sở sản xuất thực phẩm:
+ Cơ sở sản xuất
nhỏ lẻ: 500.000 đồng/lần/cơ sở;
+ Cơ sở sản xuất
|
- Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2018/TT-BCT; - Thông tư số 279/2016/TT-BTC; - Thông tư số 117/2018/TT-BTC. |
3
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
quả thẩm định thực tế tại cơ sở là “Đạt”.
|
khác: 2.500.000
đồng/lần/cơ sở.
|
||||
|
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; thay
nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
- Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2018/TT-BCT; - Thông tư số 279/2016/TT-BTC; - Thông tư số 117/2018/TT-BTC. |
|||
|
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
|
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
|
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
|
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
|
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
|
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
|
2.200.000
đồng/lần thẩm |
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá
|
4
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
đầu tư trồng cây thuốc lá
|
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
định/hồ sơ
|
về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định sốngày 27/6/2013 của CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá (Nghị định số; - Nghị định số ngày 14/9/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định sốngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá (Nghị định số; - Nghị định sốngày 15/01/2018 của Chính phủ về sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công thương (Nghị định số; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư sốngày 26/12/2018 của Bộ Công thương về quy định chi tiết một số điều của các nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá |
5
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(Thông tư số;
- Thông tư sốCT ngày 15/11/2019 của Bộ Công thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá (Thông tư số 28/2019/TT-BCT);
- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá (Thông tư số 299/2016/TT-BTC);
- Thông tư số 22/2018/TT-BTC ngày 22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu, giấy phép sản xuất thuốc lá (Thông tư số 22/2018/TT-BTC).
|
|||||
|
2
|
Cấp sửa đổi, bổ
|
15 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ
|
2.200.000
|
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá
|
6
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương (Tầng 1 Thư viện tỉnh, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số - Nghị định số - Nghị định số18/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ - Thông tư số - Thông tư số - Thông tư số 299/2016/TT-BTC; - Thông tư số 22/2018/TT-BTC. |
||
|
3
|
chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
- Trường hợp Giấy
thời hạn hiệu lực: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
2.200.000
|
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số - Nghị định số - Nghị định số - Nghị định số 17/2020/NĐ - Thông tư số - Thông tư số - Thông tư số 299/2016/TT-BTC; - Thông tư số 22/2018/TT-BTC. |
|
4
|
Cấp Giấy phép
|
10 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ
|
- Tại thành phố,
|
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá
|
7
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương (Tầng 1 Thư viện tỉnh, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
thị xã: 1.200.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định;
- Tại các huyện: 600.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định. |
về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số
- Nghị định số
- Nghị định số18/NĐ-CP;
- Nghị định số 17/2020/NĐ
- Thông tư số
- Thông tư số
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa (Thông tư số 168/2016/TT-BTC).
|
|
|
5
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
- Tại thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định;
- Tại các huyện: 600.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định. |
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số - Nghị định số - Nghị định số18/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ - Thông tư số |
8
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
- Thông tư số 28/2019/TT-BCT; - Thông tư số 168/2016/TT-BTC.
|
|||||
|
6
|
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
- Trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu lực: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp Giấy phép bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
- Tại thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định;
- Tại các huyện: 600.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định. |
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số - Nghị định số - Nghị định số - Nghị định số 17/2020/NĐ - Thông tư số - Thông tư số - Thông tư số 168/2016/TT-BTC. |
|
7
|
Cấp Giấy phép
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
- Tại thành phố, thị xã: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định;
- Tại các huyện: 600.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định.
|
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số - Nghị định số - Nghị định số18/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ - Thông tư số - Thông tư số |
9
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.
|
|||||
|
8
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
- Tại thành phố, thị xã: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định;
- Tại các huyện: 600.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định.
|
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số - Nghị định số - Nghị định số - Nghị định số 17/2020/NĐ - Thông tư số - Thông tư số - Thông tư số 168/2016/TT-BTC. |
|
9
|
Cấp lại Giấy phép
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương (Tầng 1 Thư viện tỉnh, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
- Tại thành phố, thị xã: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định;
- Tại các huyện: 600.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định.
|
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số - Nghị định số - Nghị định số - Nghị định số 17/2020/NĐ - Thông tư số - Thông tư số - Thông tư số 168/2016/TT-BTC. |
|
10
|
Cấp Giấy phép
công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
|
2.200.000
|
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh
|
10
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
lít/năm)
|
Dương (Tầng 1 Thư viện tỉnh, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
rượu (Nghị định số 105/2017/NĐ-CP); - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia (Nghị định số 24/2020/NĐ-CP); - Thông tư số 299/2016/TT-BTC; - Thông tư số 22/2018/TT-BTC. |
|||
|
11
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
2.200.000
|
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 299/2016/TT-BTC; - Thông tư số 22/2018/TT-BTC. |
|
12
|
Cấp lại Giấy phép
sản xuất rượu
công nghiệp (quy
mô dưới 3 triệu
lít/năm)
|
- Trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu lực: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp Giấy phép bị mất, hoặc bị |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải
Dương, tỉnh Hải Dương)
|
2.200.000
|
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 299/2016/TT-BTC; - Thông tư số 22/2018/TT-BTC. |
11
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
hỏng: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|||||
|
13
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
- Tại thành phố, thị xã: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định;
- Tại các huyện: 600.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định.
|
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 168/2016/TT-BTC. |
|
14
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
- Tại thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định;
- Tại các huyện: 600.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định. |
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 168/2016/TT-BTC. |
|
15
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu
|
- Trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu lực: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
|
- Tại thành phố, thị xã: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định;
- Tại các huyện: 600.000
|
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 168/2016/TT-BTC. |
12
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
- Trường hợp Giấy
phép bị mất hoặc bị hỏng: 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
đồng/điểm KD/lần thẩm định.
|
|||
|
III. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
III. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
III. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
III. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
III. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
III. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
1.200.000
đồng/giấy chứng nhận |
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007.
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật hóa chất (Nghị định số 113/2017/NĐ-CP);
- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất (Thông tư số 32/2017/TT-BCT); - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất (Thông tư số 08/2018/TT-BTC). |
|
2
|
chứng nhận đủ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
|
600.000
đồng/giấy chứng |
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;
|
13
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
điều kiện sản
xuất hóa chất sản
xuất, kinh doanh
có điều kiện trong
|
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
nhận
|
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP; - Thông tư số 32/2017/TT-BCT; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 08/2018/TT-BTC.
|
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
600.000
đồng/giấy chứng nhận |
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007; - Nghị định số 113/2017/NĐ-CP; - Thông tư số 32/2017/TT-BCT; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 08/2018/TT-BTC.
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
kinh doanh hóa
chất sản xuất,
kinh doanh có
điều kiện trong
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương (Tầng 1 Thư viện tỉnh, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
1.200.000
đồng/giấy chứng nhận |
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007; - Nghị định số 113/2017/NĐ-CP; - Thông tư số 32/2017/TT-BCT; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 08/2018/TT-BTC.
|
|
5
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hóa chất
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
|
600.000
đồng/giấy chứng nhận |
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007; - Nghị định số 113/2017/NĐ-CP; - Thông tư số 32/2017/TT-BCT;
|
14
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
sản xuất, kinh
doanh có điều
kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
Dương (Tầng 1 Thư viện tỉnh, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 08/2018/TT-BTC.
|
|||
|
6
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất,kinh doanh
có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương (Tầng 1 Thư viện tỉnh, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
600.000
đồng/giấy chứng nhận |
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007; - Nghị định số 113/2017/NĐ-CP; - Thông tư số 32/2017/TT-BCT; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 08/2018/TT-BTC.
|
|
IV. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
|
IV. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
|
IV. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
|
IV. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
|
IV. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
|
IV. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh
doanh mua bán
LPG
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
- Tại thành phố, thị xã:
+ Tổ chức, doanh nghiệp: 1.200.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định;
+ Hộ kinh doanh, cá nhân: 400.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định.
- Tại các huyện:
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.
|
15
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
bằng 50% mức thu tương ứng tại thành phố, thị xã.
|
|||||
|
2
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
|
- Tại thành phố, thị xã:
+ Tổ chức, doanh nghiệp: 1.200.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định;
+ Hộ kinh doanh, cá nhân: 400.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định.
- Tại các huyện:
bằng 50% mức thu tương ứng tại thành phố, thị xã.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 168/2016/TT-BTC.
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Công thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải
Dương (Tầng 1 Thư viện
tỉnh, đường Tôn Đức
Thắng, thành phố Hải
|
- Tại thành phố, thị xã:
+ Tổ chức, doanh
nghiệp: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định;
+ Hộ kinh doanh,
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 168/2016/TT-BTC.
|
16
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Dương, tỉnh Hải Dương)
|
cá nhân: 400.000
đồng/điểm KD/lần thẩm định.
- Tại các huyện:
bằng 50% mức
thu tương ứng tại thành phố, thị xã.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
|
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
|
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
|
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
|
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
|
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
|
|
1
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
|
- Tại thành phố, thị xã:
+ Tổ chức, doanh
nghiệp: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định;
+ Hộ kinh doanh, cá
nhân: 400.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định.
- Tại các huyện: phí
thẩm định bằng 50%
mức thu tương ứng tại
|
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số - Nghị định số - Nghị định số - Nghị định số 17/2020/NĐ - Thông tư số - Thông tư số - Thông tư số 168/2016/TT-BTC. |
17
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
thành phố, thị xã.
|
|||||
|
2
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
|
- Tại thành phố, thị xã:
+ Tổ chức, doanh
nghiệp: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định;
+ Hộ kinh doanh, cá
nhân: 400.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định.
- Tại các huyện: phí
thẩm định bằng 50%
mức thu tương ứng tại
thành phố, thị xã.
|
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số - Nghị định số - Nghị định số18/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ - Thông tư số - Thông tư số - Thông tư số 168/2016/TT-BTC. |
|
3
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
|
- Tại thành phố, thị xã:
+ Tổ chức, doanh
nghiệp: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định;
+ Hộ kinh doanh, cá
nhân: 400.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định.
- Tại các huyện: phí
thẩm định bằng 50%
|
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số - Nghị định số - Nghị định số18/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ - Thông tư số - Thông tư số - Thông tư số 168/2016/TT-BTC. |
18
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
mức thu tương ứng tại thành phố, thị xã.
|
|||||
|
4
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
|
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 299/2016/TT-BTC; - Thông tư số 22/2018/TT-BTC. |
|
|
5
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
- Trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu lực: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
Giấy phép bị mất hoặc bị hỏng: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
|
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 299/2016/TT-BTC; - Thông tư số 22/2018/TT-BTC. |
|
|
6
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
|
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;
|
19
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
công nhằm mục đích kinh doanh
|
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 299/2016/TT-BTC; - Thông tư số 22/2018/TT-BTC.
|
||||
|
7
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
|
- Tại thành phố, thị xã:
+ Tổ chức, doanh
nghiệp: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định;
+ Hộ kinh doanh, cá
nhân: 400.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định.
- Tại các huyện: phí
thẩm định bằng 50%
mức thu tương ứng tại
thành phố, thị xã.
|
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 168/2016/TT-BTC; |
|
8
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
|
- Tại thành phố, thị xã:
+ Tổ chức, doanh
nghiệp: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định;
+ Hộ kinh doanh, cá
nhân: 400.000
|
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 168/2016/TT-BTC; |
20
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
đồng/điểm KD/lần thẩm định.
- Tại các huyện: phí
thẩm định bằng 50%
mức thu tương ứng tại thành phố, thị xã.
|
|||||
|
9
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
|
- Trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu lực: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
Giấy phép bị mất hoặc bị hỏng: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
|
- Tại thành phố, thị xã:
+ Tổ chức, doanh
nghiệp: 1.200.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định;
+ Hộ kinh doanh, cá
nhân: 400.000
đồng/điểm KD/lần thẩm
định.
- Tại các huyện: phí
thẩm định bằng 50%
mức thu tương ứng tại
thành phố, thị xã.
|
- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 168/2016/TT-BTC; |
Phụ lục II QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƢƠNG (Phê duyệt kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2020
của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I.
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm
1.1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết
|
Các bƣớc
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
Các bƣớc
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
ngay sau
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường |
14,5 ngày
|
|
Chờ hoàn thiện
yêucầu |
Chờ hoàn thiện
yêucầu |
Đạt
|
Không đạt
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
4,5 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
4,5 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
2
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụhành chính
công của tỉnh |
Không
tính thời gian |
1.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ mà cơ sở không bổ sung hoặc bổ sung không đầy đủ thì hồ sơ không còn giá trị.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 14,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường tổ chức thẩm định thực tế.
+ Trường hợp kết quả thẩm định “Đạt” thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh
đạo sở ký duyệt.
+ Trường hợp kết quả thẩm định “Không đạt” thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
+ Trường hợp kết quả thẩm định là “Chờ hoàn thiện” thì thời hạn khắc phục tối đa là 60 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định. Sau khi đã khắc phục theo yêu cầu
của Đoàn thẩm định, cơ sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phục và nộp phí thẩm định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công để chuyển hồ sơ về Sở Công thương để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi Sở Công thương nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục thì hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm và kết quả thẩm định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn giá trị.
3
Trong thời hạn 4,5 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c)Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
4
2.
Thủ tục:
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm.
* Trường hợp cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực. 2.1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
Các bƣớc
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
tổ chức, cá nhân
|
tổ chức, cá nhân
|
tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển
ngay sau |
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
khi nhận
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường |
14,5 ngày
|
|
Chờ hoàn thiện
yêucầu |
Chờ hoàn thiện
yêucầu |
Đạt
|
Không đạt
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
4,5 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
4,5 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụhành chính
|
tính thời
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
gian
|
2.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
5
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trườngngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, Phòng Kỹ
thuật an toàn - Môi trường thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện. Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ mà cơ sở không bổ sung hoặc bổ sung không đầy đủ thì hồ sơ không còn giá trị.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 14,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường tổ chức thẩm định thực tế.
+ Trường hợp kết quả thẩm định “Đạt” thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh
đạo sở ký duyệt.
+ Trường hợp kết quả thẩm định “Không đạt” thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
+ Trường hợp kết quả thẩm định là “Chờ hoàn thiện” thì thời hạn khắc phục tối
đa là 60 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định. Sau khi đã khắc phục theo yêu cầu
của Đoàn thẩm định, cơ sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phục và nộp phí thẩm định
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công để chuyển hồ sơ vềSở Công thương để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi Sở Công thương nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục thì hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm và kết quả thẩm định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn
giá trị.
Trong thời hạn 4,5 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
6
*
T
rường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; thay đổi tên cơ sở
nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất,
mặt hàng kinh doanh; thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ,
địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh.
2.1. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường |
1,5 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụhành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
2.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
7
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thẩm định hồ sơ. Trường hợp kết quả thẩm định đạt thì dự
thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 1/2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
8
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
1. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá 1.1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng Quản lý
|
8 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
thương mại
|
8 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
1 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
1.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở
9
trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ
không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 8 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy chứng nhận trình
Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản
thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
10
2.Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
2.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng Quản lý thương mại
|
12 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
2.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên
11
bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc từ phiếu chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy chứng nhận trình
Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản
thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
12
3. Thủ tục:
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
*
Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá đã được
cấp hết thời hạn hiệu lực
3.1. Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng Quản lý thương mại
|
8 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
1 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
3.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên
13
bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý
thương mại thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ
không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 8 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy chứng nhận trình
Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản
thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
14
* Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá bị mất, bị
tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy
3.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B2
|
hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng Quản lý thương mại
|
12 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
3.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên
15
bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý
thương mại thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ
không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 12 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy chứng nhận trình
Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản
thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
16
4. Thủ tục: Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
4.1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 4.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ
|
Phòng Quản lý thương mại
|
8 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
1 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
1 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
4.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở
17
trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 8 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy phép trình Lãnh
đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông
báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
18
5. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá 5.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ
|
Phòng Quản lý thương mại
|
12 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
5.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở
trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 12 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy phép trình Lãnh
đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông
báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
6. Thủ tục:
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
* Trường hợp cấp lại do Giấy phép hết thời hạn hiệu lực
6.1. Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
6.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ
|
Phòng Quản lý thương mại
|
8 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
1 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
6.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở
trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 8 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy phép trình Lãnh
đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông
báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
* Trường hợp giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy
6.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
6.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ
|
Phòng Quản lý
|
12 ngày
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ
|
thương mại
|
12 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Công thương
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
6.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì
tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 12 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy phép trình Lãnh
đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông
báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá
nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
7. Thủ tục:
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
7.1. Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Phòng Quản lý thương mại
|
12 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
7.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương
mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý
thương mại thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong vòng 7 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định
đạt thì dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định
không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
8. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá 8.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
8.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Phòng Quản lý
|
12 ngày
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
thương mại
|
12 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
8.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở
trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định
đạt thì dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định
không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
9. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
* Trường hợp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá đã được cấp hết thời hạn
hiệu lực
9.1. Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
9.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Phòng Quản lý thương mại
|
12 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
9.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì
tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong vòng 7 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ
không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định
đạt thì dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
* Trường hợp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy
9.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
9.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Phòng Quản lý
|
12 ngày
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
thương mại
|
12 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
9.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý
thương mại thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ
không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định
đạt thì dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định
không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
10. Thủ tục: Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
10.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
10.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công của tỉnh |
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công của tỉnh |
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Phòng Quản lý
|
12 ngày
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
công nghiệp
|
12 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
10.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý công
nghiệp ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý
công nghiệp thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý công nghiệp tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định
đạt thì dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định
không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
11. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô
dưới 3 triệu lít/năm)
11.1. Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
11.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Phòng Quản lý công nghiệp
|
5 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
1 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
1 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
11.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở
trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý công nghiệp ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, Phòng Quản lý công nghiệp thẩm địnhhồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý công nghiệp tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định
đạt thì dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định
không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
12. Thủ tục: Cấp lại giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
* Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực
12.1. Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
12.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
Các bƣớc
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Phòng Quản lý công nghiệp
|
12 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
12.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên
bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý công nghiệp ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý công nghiệp thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý công nghiệp tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định
đạt thì dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định
không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
* Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng
12.1. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
12.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
thực hiện
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Phòng Quản lý
|
5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
công nghiệp
|
5 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
1 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
12.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý công
nghiệp ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý
công nghiệp thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý công nghiệp tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định
đạt thì dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định
không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
13. Thủ tục:
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
13.1. Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
13.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng Quản lý thương mại
|
12 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
13.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương
mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 12 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy phép trình Lãnh
đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông
báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
14. Thủ tục:
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu
14.1. Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
14.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ
|
Phòng Quản lý
|
5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ
|
thương mại
|
5 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Công thương
|
1 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
Trung tâm Phục
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
14.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công
thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
-Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 5 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông
báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
15. Thủ tục:
Cấplại Giấy phép bán buôn rượu
* Trường hợp cấp lại do Giấy phép hết thời hạn hiệu lực
15.1. Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
15.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng Quản lý thương mại
|
12 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
15.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở
trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ
không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 12 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy phép trình Lãnh
đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông
báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
* Trường hợp cấp lại do bị mất hoặc bị hỏng Giấy phép
15.1. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
15.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ
|
Phòng Quản lý thương mại
|
5 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
1 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
15.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương
mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý
thương mại thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
-Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại dự thảo Giấy phép trình Lãnh
đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông
báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá
nhân.
Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
III. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
1. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
1.1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường |
9 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
1.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định
thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ
không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 9 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả
thẩm định đạt thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp
kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thủ tục:
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
2.1. Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường |
3 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
1 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
1 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
2.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Kỹ thuật an toàn
- Môi trường ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Kỹ
thuật an toàn - Môi trường thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 2 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả
thẩm định đạt thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp
kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3. Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất,
kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
3.1. Thời hạn giải quyết:
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường |
9 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
3.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên
bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 9 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả
thẩm định đạt thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp
kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
4. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
4.1. Thời hạn giải quyết:
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
4.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
Các bƣớc
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường |
9 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
4.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở
trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 9 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả
thẩm định đạt thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp
kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
5. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
5.1. Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường |
3 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
1 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
1 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
5.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở
trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 2 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả
thẩm định đạt thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp
kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
6. Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản
xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
6.1. Thời hạn giải quyết:
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
6.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường |
9 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
6.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở
trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 9 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả
thẩm định đạt thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp
kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
IV. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
1. Thủ tục:
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
1.1. Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B2
|
hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Phòng Quản lý thương mại
|
12 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
2 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Công thương
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
1.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì
tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ
không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định
đạt thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả
thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
2.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B2
|
hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Phòng Quản lý thương mại
|
12 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
2.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên
bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định
đạt thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả
thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3. Thủ tục: Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
3.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính
|
1/2 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
công của tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
|
Văn phòng sở
|
Chuyển ngay
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B2
|
hành chính công
|
Văn phòng sở
|
sau khi nhận hồ sơ
|
|
B3
|
Thẩm địnhhồ sơ và
thẩm định thực tế |
Phòng Quản lý thương mại
|
12 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn phòng sở
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục
|
Không tính thời gian
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
vụ hành chính công của tỉnh
|
Không tính thời gian
|
3.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ cho nhân viên bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Văn phòng sở
trong vòng ½ ngày, văn thư Văn phòng sở bàn giao hồ sơ cho phòng Quản lý thương mại ngay sau khi nhận được hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì đại diện của Sở Công thương thường trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công, phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, sở có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, phòng Quản lý thương mại tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định
đạt thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo sở ký duyệt. Trường hợp kết quả
thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Văn phòng sở chuyển hồ sơ/kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo sở ký duyệt hồ sơ. Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ/kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
1. Thủ tục: Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
1.1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp
|
1 ngày
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND
|
1 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
cấp huyện
|
7,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh
|
7,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
tế/Phòng Kinh tế
|
7,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
và hạ tầng
|
7,5 ngày
|
Lãnh đạo Phòng
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế/Phòng
|
1 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế và hạ tầng
|
1 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
Bộ phận tiếp
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
nhận và trả kết
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
quả của UBND
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
cấp huyện
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND cấp huyện
|
Không tính thời gian
|
1.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T
hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 7,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.
2. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
*
Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực
2.1. Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp
|
1 ngày
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND cấp huyện
|
1 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh
|
7,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
|
7,5 ngày
|
Lãnh đạo Phòng
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế/Phòng
|
1 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế và hạ tầng
|
1 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
Bộ phận tiếp
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
nhận và trả kết
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
quả của UBND cấp huyện
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND cấp huyện
|
Không tính thời gian
|
2.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 7,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng
ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.
* Trường hợp cấp lại Giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng
2.1. Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp
|
1 ngày
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND
|
1 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
cấp huyện
|
4,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh
|
4,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
|
4,5 ngày
|
Lãnh đạo Phòng
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế/Phòng
|
1 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế và hạ tầng
|
1 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
Bộ phận tiếp
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
nhận và trả kết
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
quả của UBND
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
cấp huyện
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND cấp huyện
|
Không tính thời gian
|
2.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
-Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 4,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.
3. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
3.1. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp
|
1 ngày
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND cấp huyện
|
1 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh
|
4,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
|
4,5 ngày
|
Lãnh đạo Phòng
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế/Phòng
|
1 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế và hạ
|
1 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
tầng
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
Bộ phận tiếp
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
nhận và trả kết
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
quả của UBND cấp huyện
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND cấp huyện
|
Không tính thời gian
|
3.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu
hồ sơ không đủ điều kiện.
-Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 4,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng
ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.
4. Thủ tục: Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
4.1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
4.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp
|
1 ngày
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND cấp huyện
|
1 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh
|
7,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
|
7,5 ngày
|
Lãnh đạo Phòng
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế/Phòng
|
1 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế và hạ tầng
|
1 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
Bộ phận tiếp
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
nhận và trả kết
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
quả của UBND cấp huyện
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
cấp huyện
|
Không tính thời gian
|
4.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
-Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 7,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng
ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.
5. Thủ tục:
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
5.1. Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp
|
1 ngày
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND
|
1 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
cấp huyện
|
4,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh
|
4,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
|
4,5 ngày
|
Lãnh đạo Phòng
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế/Phòng
|
1 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế và hạ tầng
|
1 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
Bộ phận tiếp
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
nhận và trả kết
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
quả của UBND
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
cấp huyện
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND cấp huyện
|
Không tính thời gian
|
5.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
-Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 4,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng
ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.
6. Thủ tục:
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
* Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực
6.1. Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
6.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp
|
1 ngày
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND cấp huyện
|
1 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh
|
7,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
|
7,5 ngày
|
Lãnh đạo Phòng
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế/Phòng
|
1 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế và hạ tầng
|
1 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
Bộ phận tiếp
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
nhận và trả kết
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
quả của UBND cấp huyện
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND cấp huyện
|
Không tính thời gian
|
6.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu
hồ sơ không đủ điều kiện.
-Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 7,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng
ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.
* Trường hợp cấp lại do bị mất hoặc bị hỏng giấy phép
6.1. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
6.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
thực hiện
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp
|
1 ngày
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND cấp huyện
|
1 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh
|
4,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
|
4,5 ngày
|
Lãnh đạo Phòng
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế/Phòng
|
1 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế và hạ
|
1 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
tầng
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
Bộ phận tiếp
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND cấp huyện
|
Không tính thời gian
|
6.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
-Nếu hồ sơ hợp lệ và kết quả thẩm định đạt thì trong thời hạn 4,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng
ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 1 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.
7. Thủ tục: Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
7.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp
|
1 ngày
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND cấp huyện
|
1 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh
|
11,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
|
11,5 ngày
|
Lãnh đạo Phòng
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế/Phòng
|
2 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế và hạ
|
2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
tầng
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
Bộ phận tiếp
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND cấp huyện
|
Không tính thời gian
|
7.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầngthẩm địnhhồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu
hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 11,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, Phòng tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định đạt thì chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.
8. Thủ tục:
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
8.1. Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
8.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp
|
1 ngày
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND
|
1 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
cấp huyện
|
11,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh
|
11,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
|
11,5 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
2 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế/Phòng
|
2 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế và hạ tầng
|
2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
Bộ phận tiếp
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
nhận và trả kết
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
quả của UBND cấp huyện
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND cấp huyện
|
Không tính thời gian
|
8.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm địnhhồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu
hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 11,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, Phòng tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định đạt thì chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.
9. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
* Trường hợp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá đã được cấp hết thời hạn hiệu
lực
9.1. Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
9.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp
|
1 ngày
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND cấp huyện
|
1 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh
|
11,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
|
11,5 ngày
|
Lãnh đạo Phòng
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế/Phòng
|
2 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế và hạ
|
2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
tầng
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
Bộ phận tiếp
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
nhận và trả kết
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
quả của UBND cấp huyện
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND cấp huyện
|
Không tính thời gian
|
9.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 11,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, Phòng tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định đạt thì chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.
* Trường hợp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc
một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy
9.1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
9.2. Sơ đồ Quy trình giải quyết:
|
Các bƣớc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
thực hiện
|
|
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp
|
1 ngày
|
|
B1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
1 ngày
|
|
B1
|
của tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND cấp huyện
|
1 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh
|
11,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng
|
11,5 ngày
|
Lãnh đạo Phòng
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế/Phòng
|
2 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Kinh tế và hạ
|
2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
tầng
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết |
1/2 ngày
|
|
B4
|
Nhận hồ sơ/kết quả
|
quả của UBND cấp huyện
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
nhận và trả kết
|
Không tính thời gian
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
quả của UBND cấp huyện
|
Không tính thời gian
|
9.3. Diễn giải sơ đồ
a) Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện thực hiện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ. Nếu đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận, gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho tổ chức/cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện trong vòng 1 ngày làm việc. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức/cá nhân hoặc phiếu từ chối tiếp nhận nếu hồ sơ không đủ điều kiện.
89
b) T hẩm định và xem xét, ký duyệt hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thẩm định hồ sơ.
-Nếu hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, Phòng có văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ nếu
hồ sơ không đủ điều kiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 11,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, Phòng tổ chức thẩm định thực tế. Trường hợp kết quả thẩm định đạt thì chuyên viên dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng ký duyệt. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt thì chuyển văn bản thông báo kết quả và hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân.
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Lãnh đạo phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND cấp huyện xem xét ký duyệt hồ sơ.
c) Trả kết quả
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và hạ tầng chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện trong thời hạn ½ ngày làm việc kể từ
ngày Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân.
Phụ lục III DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƢƠNG TỈNH HẢI DƢƠNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi
bỏ thủ tục hành chính
|
|
I.
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
(đã công bố tại Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 2307/QĐ-UBND
ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
I.
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
(đã công bố tại Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 2307/QĐ-UBND
ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
I.
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
(đã công bố tại Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 2307/QĐ-UBND
ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
I.
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
(đã công bố tại Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 2307/QĐ-UBND
ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
|
1
|
2.000591.000.00.00.H23
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 117/2018/TT-BTC.
|
|
2
|
2.000535.000.00.00.H23
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 117/2018/TT-BTC.
|
|
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
(đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết
định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019; Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
(đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết
định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019; Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
(đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết
định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019; Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
II. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
(đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết
định số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019; Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
|
2
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
|
4
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
2
|
5
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
|
6
|
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
|
7
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
|
8
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
|
9
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
|
10
|
2.001624.000.00.00.H23
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
11
|
2.001619.000.00.00.H23
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
12
|
2.000636.000.00.00.H23
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
III. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
(đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số
2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
III. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
(đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số
2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
III. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
(đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số
2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
III. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
(đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số
2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
|
1
|
2.001646.000.00.00.H23
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2020/NĐ-CP.
|
|
2
|
2.001636.000.00.00.H23
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2020/NĐ-CP.
|
|
3
|
2.001630.000.00.00.H23
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2020/NĐ-CP.
|
|
IV. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
(đã công bố tại Quyết định số 1984/QĐ-UBND ngày 19/6/2018; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày
05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
IV. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
(đã công bố tại Quyết định số 1984/QĐ-UBND ngày 19/6/2018; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày
05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
IV. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
(đã công bố tại Quyết định số 1984/QĐ-UBND ngày 19/6/2018; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày
05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
IV. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
(đã công bố tại Quyết định số 1984/QĐ-UBND ngày 19/6/2018; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày
05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
|
1
|
2.001547.000.00.00.H23
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
3
|
2
|
2.001175.000.00.00.H23
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
3
|
2.001172.000.00.00.H23
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
4
|
1.002758.000.00.00.H23
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
5
|
2.001161.000.00.00.H23
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực CN
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
6
|
2.000652.000.00.00.H23
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất,kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
V. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
(đã công bố tại Quyết định số 3754/QĐ-UBND ngày 11/10/2018; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày
05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
V. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
(đã công bố tại Quyết định số 3754/QĐ-UBND ngày 11/10/2018; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày
05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
V. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
(đã công bố tại Quyết định số 3754/QĐ-UBND ngày 11/10/2018; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày
05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
V. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
(đã công bố tại Quyết định số 3754/QĐ-UBND ngày 11/10/2018; Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày
05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
|
1
|
2.000142.000.00.00.H23
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
2
|
2.000166.000.00.00.H23
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
3
|
2.000354.000.00.00.H23
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi
bỏ thủ tục hành chính
|
4
|
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
(đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định
số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019; Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
(đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định
số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019; Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
(đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định
số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019; Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
I. LĨNH VỰC LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
(đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định
số 2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019; Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
|
1
|
2.000620.000.00.00.H23
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
2
|
2.000615.000.00.00.H23
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
3
|
2.001240.000.00.00.H23
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
4
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
|
5
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
|
6
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
|
7
|
Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
|
8
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
|
9
|
Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
|
II. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
(
đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số
2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
II. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
(
đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số
2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
II. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
(
đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số
2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
II. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
(
đã công bố tại Quyết định số 3891/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; Quyết định số
2307/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
|
|
1
|
2.000633.000.00.00.H23
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
2
|
1.001279.000.00.00.H23
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|
|
3
|
2.000629.000.00.00.H23
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
|