Quay lại

Quyết định 1360/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình; dịch vụ công trực tuyến một phần có phát sinh hồ sơ trên địa bàn tỉnh Lào Cai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1360/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 06 tháng 10 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH; DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN CÓ PHÁT SINH HỒ SƠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Chỉ thị số 02/CT-TTg ngày 26/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ về phát triển Chính phủ điện tử hướng tới Chính phủ số, thúc đẩy chuyển đổi số quốc gia;

Căn cứ Chỉ thị số 27/CT-TTg ngày 27/10/2023 của Thủ tướng Chính phủ về tiếp tục đẩy mạnh các giải pháp cải cách và nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hoá hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 100/TTr-SKHCN ngày 25/9/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 677 thủ tục hành chính (TTHC) đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình; dịch vụ công trực tuyến một phần có phát sinh hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:

1. Danh mục 516 dịch vụ công trực tuyến cấp tỉnh (347 dịch vụ công trực tuyến toàn trình; 169 dịch vụ công trực tuyến một phần).

2. Danh mục 161 dịch vụ công trực tuyến cấp xã (59 dịch vụ công trực tuyến toàn trình; 102 dịch vụ công trực tuyến một phần).
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

1. Các sở, ban, ngành, địa phương

a) Căn cứ Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần được phê duyệt tại Quyết định này thực hiện tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.

b) Thường xuyên rà soát, đánh giá, đề xuất phương án sửa đổi, bổ sung các dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định.

2. Sở Khoa học và Công nghệ

a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, đảm bảo các điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin; tiêu chuẩn kỹ thuật, chữ ký số và các điều kiện có liên quan để triển khai thực hiện việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến của tỉnh được thuận lợi, hiệu quả.

b) Phối hợp với các cơ quan đơn vị có liên quan, tham mưu, đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình hoặc một phần khi có thay đổi.

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị theo dõi, kiểm tra, đôn đốc triển khai, thực hiện Quyết định này; tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả việc triển khai thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh.

3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai hiệu quả đối với Danh mục thủ tục được phê duyệt tại Quyết định này.,

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.


Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Cục Chuyển đổi số quốc gia - Bộ KH&CN;
- TT. Tỉnh ủy;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (đ/c Tú);
- Viễn thông Lào Cai;
- Lưu: VT, HCC(KSTT).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Ngô Hạnh Phúc

PHỤ LỤC I


DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRIỂN KHAI DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN CÓ PHÁT SINH HỒ SƠ
(Kèm theo Quyết định số 1360/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)


TT

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Dịch vụ công trực tuyến

Ghi chú

Toàn trình

Một phần

I

Ban Quản lý khu kinh tế

1

1

1.009742

Chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanhsân gôn

x

2

2

1.009748

Chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

x

3

3

1.009755

Chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế quy định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

x

4

4

1.009756

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (BQL)

x

5

5

1.009757

Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

6

6

1.009774

Cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL)

x

7

7

1.009760

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

x

8

8

1.009762

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

x

9

9

1.009763

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

x

10

10

1.009764

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

x

11

11

1.009765

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

x

12

12

1.00977

Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

x

13

13

1.009771

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

x

14

14

1.009772

Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

x

15

15

1.009774

Cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL)

x

16

16

1.013239

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

x

17

17

1.013234

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (cấp tỉnh)

x

18

18

1.014159

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

x

19

19

1.013231

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án

x

20

20

1.013236

Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

x

21

21

1.013238

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

x

22

22

1.013228

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án), trừ nhà ở riêng lẻ

x

23

23

2.001955

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

x

24

24

2.000327

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

x

25

25

2.000450

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

x

II

Sở Dân tộc và Tôn giáo

26

1

1.012661

Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

x

27

2

1.012628

Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

x

28

3

1.012629

Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo

x

29

4

1.012616

Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

x

30

5

1.012606

Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

x

31

6

1.012659

Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích

x

III

Sở Giáo dục và Đào tạo

32

1

2.002478

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông

x

33

2

3.000466

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

x

34

3

1.004889

Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam

x

35

4

3.000465

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

x

36

5

1.000389

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

x

37

6

1.005061

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

x

38

7

1.013755

Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

x

39

8

3.000315

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

x

40

9

1.012944

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

x

41

10

3.000181

Tuyển sinh trung học phổ thông

x

42

11

1.000691

Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia

x

43

12

1.000280

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

x

44

13

1.000288

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

x

45

14

1.005095

Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông

x

46

15

1.005142

Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông

x

47

16

1.000711

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

x

48

17

1.000713

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

x

49

18

1.000715

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

x

IV

Sở Ngoại vụ

50

1

2.002311

Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

x

V

Sở Nội vụ

51

1

2.001955

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

x

52

2

1.000448

Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

x

53

3

2.000134

Khai báo với Sở Lao động – Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

x

54

4

1.014201

Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

55

5

1.014196

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

56

6

1.014200

Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

57

7

1.014199

Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

58

8

1.000479

Cấp giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

x

59

9

1.013709

Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

x

60

10

2.000839

Giải quyết hỗ trợ học nghề

x

61

11

1.000401

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)

x

62

12

2.000178

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)

x

63

13

2.001953

Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

x

64

14

1.001966

Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

x

65

15

1.001973

Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

x

66

16

1.001978

Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp

x

67

17

1.014111

Thi tuyển công chức

x

68

18

1.014116

Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý

x

69

19

1.012299

Thi tuyển viên chức

x

70

20

1.012300

Xét tuyển viên chức

x

71

21

1.012301

Tiếp nhận vào làm viên chức

x

72

22

1.003999

Giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh

x

73

23

2.001717

Thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh

x

74

24

1.012929

Thành lập hội (cấp tỉnh)

x

75

25

1.012943

Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội (cấp tỉnh)

x

76

26

1.012946

Hội tự giải thể (cấp tỉnh)

x

77

27

1.012927

Công nhận ban vận động thành lập hội (cấp tỉnh)

x

78

28

1.012945

Chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội (cấp tỉnh)

x

79

29

1.012942

Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội (cấp tỉnh)

x

80

30

1.012947

Cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện (cấp tỉnh)

x

81

31

1.013017

Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp tỉnh)

x

82

32

1.013018.

Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ

x

83

33

1.013020

Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp tỉnh)

x

84

34

1.013022

Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ

x

85

35

1.013021

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ hoạt động (Cấp tỉnh)

x

86

36

1.013023

Quỹ tự giải thể (Cấp tỉnh)

x

87

37

1.004964

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a

x

88

38

1.010801

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

x

89

39

1.010802

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

x

90

40

1.010804

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

x

91

41

1.010808

Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

x

92

42

1.010809

Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động

x

93

43

1.010811

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

x

94

44

1.010814

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

x

95

45

1.010816

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

x

96

46

1.010817

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

x

97

47

1.010818

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

x

98

48

1.010819

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

x

99

49

1.010821

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

x

100

50

1.010825

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

x

101

53

1.010826

Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

x

102

54

1.010828

Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng

x

103

55

1.010829

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cũng liệt sĩ

x

104

56

1.000479

Cấp giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

x

105

57

1.013709

Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

x

106

58

2.002308

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

x

107

59

1.010807

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an

x

VI

Sở Tư pháp

108

1

2.000977

Lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư

x

109

2

2.000829

Yêu cầu trợ giúp pháp lý

x

110

3

1.013803

Bổ nhiệm công chứng viên

x

111

4

3.000444

Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng

x

112

5

1.013830

Cấp lại Thẻ công chứng viên

x

113

6

1.013808

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

x

114

7

1.013816

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

x

115

8

1.013818

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

x

116

9

1.013859

Cấp thẻ công chứng viên

x

117

10

1.013832

Thu hồi Thẻ công chứng viên

x

118

11

1.013834

Thành lập Văn phòng công chứng

x

119

12

1.013836

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

x

120

13

1.013840

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

x

121

14

1.013807

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

x

122

15

2.000635

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh

x

123

16

1.002010

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

x

124

17

1.002032

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

x

125

18

1.002099

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

x

126

19

1.000828

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư

x

127

20

1.000688

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư

x

128

21

1.003976

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng

x

129

22

1.004878

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi

x

130

23

1.008928

Cấp lại Thẻ Thừa phát lại

x

131

24

1.008931

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại

x

132

25

2.001395

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

x

133

26

2.001247

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

x

134

27

2.001258

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

x

135

28

1.013635

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

x

136

29

1.005136

Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

x

137

30

1.013634

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

x

VII

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

138

1

1.001822

Cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích

x

139

2

1.002003

Cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích

x

140

3

1.003901

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

x

141

4

2.001641

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

x

142

5

1.001809

Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

x

143

6

1.009397

Tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)

x

144

7

1.009399

Tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu

x

145

8

1.001008

Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

x

146

9

1.000922

Cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

x

147

10

1.004650

Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn

x

148

11

1.004645

Tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

x

149

12

1.003784

Thông báo nhập khẩu Văn hoá phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh.

x

150

13

1.003560

Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh

x

151

14

1.001032

Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể

x

152

15

1.000971

Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể

x

153

16

1.003441

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

x

154

17

1.000953

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga

x

155

18

1.000936

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf

x

156

19

1.001195

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo

x

157

20

1.000904

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate

x

158

21

1.000883

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, lặn

x

159

22

1.000863

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards & Snooker

x

160

23

1.000830

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay

x

161

24

1.000814

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao

x

162

25

1.000644

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ

x

163

26

1.005163

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness

x

164

27

1.000518

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá

x

165

28

1.001801

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao

x

166

29

1.004528

ông nhậnC điểm du lịch

x

167

30

2.001628

Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

x

168

31

2.001622

Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

x

169

32

2.001611

Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành

x

170

33

2.001589

Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể

x

171

34

1.004605

Cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế

x

172

35

1.001440

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

x

173

36

1.004628

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

x

174

37

1.004623

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

x

175

38

1.001432

Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

x

176

39

1.004614

Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

x

177

40

1.003490

Công nhận khu du lịch cấp tỉnh

x

178

41

1.004503

Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

x

179

42

1.004580

Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

x

180

43

1.004572

Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

x

181

44

1.004594

Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)

x

182

45

1.003888

Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

x

183

46

1.009374

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

x

184

47

1.009386

Cho phép họp báo (trong nước)

x

185

48

2.001098

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

x

186

49

1.005452

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

x

187

50

2.001091

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

x

188

51

1.003868

Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

x

189

52

2.001594

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

x

190

53

2.001584

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

x

191

54

1.003729

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

x

192

55

1.003725

Cấp giấy phép hoạt động in

x

193

56

1.003483

Cấp lại giấy phép hoạt động in

x

194

57

1.003114

Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in

x

195

58

1.004153

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

x

196

59

2.001744

Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

x

VIII

Sở Xây dựng

197

1

1.013061

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

x

198

2

1.000314

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

x

199

3

1.001046

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ

x

200

4

1.001061

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ đang khai thác

x

201

5

2.001921

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

x

202

6

1.000028

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

x

203

7

1.013277

Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch

x

204

8

1.001046

Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác

x

205

9

2.002286

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi

x

206

10

2.002287

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng

x

207

11

2.002288

Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải

x

208

12

1.000660

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác lần đầu

x

209

13

1.000672

Công bố lại bến xe khách đưa vào khai thác

x

210

14

1.002856

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

x

211

15

1.002063

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

x

212

16

1.001577

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

x

213

17

1.001737

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

x

214

18

2.002285

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định

x

215

19

1.002286

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

x

216

20

1.002861

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

x

217

21

1.000302

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia

x

218

22

1.001023

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

x

219

23

1.002877

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

x

220

24

1.013259

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

x

221

25

2.002615

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa

x

222

26

1.013260

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

x

223

27

2.002616

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

x

224

28

1.013261

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

x

225

29

2.002617

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng

x

226

30

1.002381

Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam

x

227

31

1.002374

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc

x

228

32

2.000769

Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ

x

229

33

1.001777

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái

x

230

34

1.001623

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo

x

231

35

1.005210

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo

x

232

36

1.001751

Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái

x

233

37

1.001765

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

x

234

38

1.004993

Cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

x

235

39

1.004088

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

x

236

40

1.004047

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

x

237

41

1.004036

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

x

238

42

2.001711

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

x

239

43

1.004002

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

x

240

44

1.003970

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

x

241

45

1.006391

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

x

242

46

1.003930

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

x

243

47

2.001659

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

x

244

48

2.001998

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

x

245

49

1.003135

Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

x

246

50

1.000344

Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa

x

247

51

1.009794

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

x

248

52

2.001116

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương

x

249

53

1.014159

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

x

250

54

1.013239

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh - Dự án nhóm A - Dự án nhóm B - Dự án nhóm C

x

251

55

1.013234

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh - Công trình cấp I, cấp đặc biệt - Công trình cấp II và cấp III - Công trình còn lại

x

252

56

1.013236

Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Dự án)

x

253

57

1.013238

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Dự án).

x

254

58

1.013230

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Dự án)

x

255

59

1.013231

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Dự án).

x

256

60

1.013233

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Sửa chữa, cải tạo/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Dự án

x

257

61

1.013235

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Sửa chữa, cải tạo/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Dự án)

x

258

62

1.013223

Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

x

259

63

1.013219

Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

x

260

64

1.013237

Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

x

261

65

1.013217

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

x

262

66

1.013219

Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

x

263

67

1.013777

Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản

x

264

68

1.012905

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua

x

265

69

1.012882

Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở

x

266

70

1.012895

Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân.

x

267

71

1.011705

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động)

x

268

72

1.008891

Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

x

269

73

1.008989

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)

x

270

74

1.008990

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp

x

271

75

1.008991

Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc

x

272

76

1.006871

Thông báo tiếp nhận hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

x

IX

Sở Y tế

273

1

1.002467

Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm

x

274

2

1.002944

Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

x

275

3

2.000655

Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng

x

276

4

1.003580

Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II

x

277

5

1.012256

Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành

x

278

6

1.012275

Đăng ký hành nghề

x

279

7

1.012276

Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh)

x

280

8

1.012278

Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

x

281

9

1.012279

Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

x

282

10

1.012280

Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

x

283

11

1.012281

Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS

x

284

12

1.012257

Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo

x

285

13

1.012262

Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật

x

286

14

1.012289

Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

x

287

15

1.012290

Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

x

288

16

1.012292

Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

x

289

17

1.012418

Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền

x

290

18

1.003055

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

x

291

19

1.014087

Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

292

20

1.014076

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

x

293

21

1.014092

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ

x

294

22

1.014100

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)

x

295

23

1.014101

Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ

x

296

24

1.014104

Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

x

297

25

1.002600

Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước

x

298

26

1.009407

Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế

x

299

27

1.003039

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D

x

300

28

1.003029

Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B

x

301

29

1.013855

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

x

302

30

1.013871

Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần

x

303

31

1.004539

Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố

x

304

32

2.000282

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội

x

305

33

2.000286

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

x

X

Sở Công Thương

306

1

1.000376

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

x

307

2

1.010696

Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ

x

308

3

1.013394

Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

x

309

4

2.000002

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

x

310

5

2.000004

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

x

311

6

1.002758

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

x

312

7

2.000001

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam.

x

313

8

2.000033

Thông báo hoạt động khuyến mại

x

314

9

2.000131

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam.

x

315

10

2.000190

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

x

316

11

2.000191

Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

x

317

12

2.000229

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

x

318

13

2.000309

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

x

319

14

2.000535

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

x

320

15

2.000591

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

x

321

16

2.000609

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

x

322

17

2.000619

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

x

323

18

2.000631

Thủ tục Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

x

324

19

2.000636

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

x

325

20

2.000637

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

x

326

21

2.000645

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

x

327

22

2.000647

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

x

328

23

2.000648

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

x

329

24

2.000669

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

x

330

25

2.001175

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

x

331

26

2.001300

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

332

27

2.001313

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

333

28

2.001322

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

334

29

2.001433

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

x

335

30

2.001434

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

x

336

31

2.001474

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

x

337

32

2.001547

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

x

338

33

2.001619

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

x

339

34

2.001624

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

x

340

35

2.002676

Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

x

341

36

1.012427

Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp

x

342

37

1.013004

Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

x

343

38

1.013005

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

x

344

39

1.013234

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (cấp tỉnh)

x

345

40

1.013239

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

x

346

41

1.013398

Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

347

42

1.013399

Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

348

43

1.013400

Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

349

46

2.001636

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

x

350

47

2.000204

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

x

XI

Ban Quản lý các khu công nghiệp

351

1

1.009748

Chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

x

352

2

1.009759

Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý

x

353

3

1.009774

Cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL)

x

354

4

1.009772

Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

x

355

5

1.009760

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

x

356

6

1.009756

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (BQL

x

357

7

1.009775

Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài

x

358

8

1.009765

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

x

359

9

1.009762

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

x

360

10

1.013236

Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

x

361

11

1.013233

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

x

XII

Sở Khoa học và Công nghệ

362

1

1.011818

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

x

363

2

1.001786

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ

x

364

3

1.001770

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.

x

365

4

2.002711

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

x

366

5

2.001525

Cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

x

367

6

1.001747

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

x

368

7

2.002380

Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

x

369

8

2.002381

Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

x

370

9

2.002379

Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).

x

371

10

2.002382

Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

x

372

11

2.002385

Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

x

373

12

2.001209

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

x

374

13

2.001259

Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

x

375

15

2.000212

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

x

XIII

Sở Tài chính

376

1

2.002033

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

x

377

2

1.010023

Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp

x

378

3

1.010010

Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp

x

379

4

2.001583

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

x

380

5

2.002015

Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

x

381

6

2.002016

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

x

382

7

2.002018

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

x

383

8

2.002020

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

x

384

9

2.002023

Giải thể doanh nghiệp

x

385

10

2.002029

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh)

x

386

11

2.002032

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

x

387

12

2.002034

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại

x

388

13

2.002045

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

x

389

14

2.002069

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

x

390

15

2.001954

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế)

x

391

16

2.001993

Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

x

392

17

2.001996

Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

x

393

18

2.002000

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết

x

394

19

1.005114

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

x

395

20

2.002011

Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

x

396

21

2.002009

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

x

397

22

2.002010

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

x

398

23

2.002043

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

x

399

24

1.005169

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

x

400

25

2.002041

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

x

401

26

2.001199

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

x

402

27

2.001610

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

x

403

28

1.009642

Chấp thuận nhà đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

404

29

1.009645

Chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

405

30

1.009729

Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài

x

406

31

1.009649

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

407

32

1.009647

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

408

33

1.009652

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

409

34

1.009665

Cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

x

410

35

1.009646

Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

411

36

2.002206

Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách

x

XIV

Sở Nông nghiệp và Môi trường

412

1

2.001827

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

x

413

2

1.003712

Công nhận nghề truyền thống

x

414

3

1.003524

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

x

415

4

1.003486

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

x

416

5

3.000152

Quyết định chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

x

417

6

3.000198

Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

x

418

7

1.000047

Phê duyệt khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

x

419

8

1.007916

Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế

x

420

9

1.007918

Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư

x

421

10

1.011470

Phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng

x

422

11

1.012689

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức

x

423

12

1.012413

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án tạm sử dụng rừng

x

424

13

1.012756

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

x

425

14

1.012766

Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

x

426

15

1.012793

Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

x

427

16

1.012781

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với giấy chứng nhận đã cấp

x

428

17

1.012782

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

x

429

18

1.012783

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

x

430

19

1.012784

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

x

431

20

1.012786

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

x

432

21

1.012790

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

x

433

22

1.012791

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

x

434

23

1.012785

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

x

435

24

1.012787

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản

x

436

25

1.012789

Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai

x

437

26

1.012821

Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất

x

438

27

1.013823

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

x

439

28

1.013825

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất

x

440

29

1.013826

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

x

441

30

1.013827

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

x

442

31

1.013831

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

x

443

32

1.013833

Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

x

444

33

1.013977

Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu

x

445

34

1.013980

Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

x

446

35

1.013988

Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp

x

447

36

1.013992

Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

x

448

37

1.013993

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014

x

449

38

1.013994

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất

x

450

39

1.013945

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

x

451

40

1.013946

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích

x

452

41

1.013995

Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký

x

453

42

1.013947

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp

x

454

43

2.002750

Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất

x

455

44

1.012502

Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch

x

456

45

1.012503

Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất

x

457

46

1.012504

Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất

x

458

47

2.001850

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện

x

459

48

1.011516

Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển

x

460

49

1.004122

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

x

461

50

2.001738

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

x

462

51

1.004253

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

x

463

52

1.012501

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

x

464

53

1.012505

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền

x

465

54

1.009669

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành

x

466

55

2.001770

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành

x

467

56

1.004283

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

x

468

57

1.012500

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

x

469

58

1.004232

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

x

470

59

1.004228

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

x

471

60

1.004223

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

x

472

61

1.004211

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

x

473

62

1.004179

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)

x

474

63

1.004167

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển

x

475

64

1.011518

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

x

476

65

1.000824

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

x

477

66

1.003618

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp tỉnh)

x

478

67

1.009478

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

x

479

68

2.001064

Cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật, tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y).

x

480

69

1.001686

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

x

481

70

1.002338

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

x

482

71

2.000873

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

x

483

72

1.011475

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

x

484

73

1.004022

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

x

485

74

1.005319

Cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp chứng chỉ hành nghề thú y)

x

486

75

2.001827

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm

x

487

76

1.008128

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

x

488

77

1.004915

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

x

489

78

1.004918

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ )

x

490

79

1.004692

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

x

491

80

1.004913

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

x

492

81

1.004346

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

x

493

82

1.004363

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

x

494

83

1.007931

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

x

495

84

1.007932

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

x

496

85

1.004493

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật

x

497

86

1.007933

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón

x

498

87

1.008003

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây ăn quả, cây công nghiệp lâu năm nhân giồng bằng phương pháp vô tính

x

499

88

1.014261

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

x

500

89

1.014263

Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản

x

501

90

1.014257

Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản

x

502

91

1.014266

Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản

x

503

92

1.014267

Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản

x

504

93

1.014269

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản

x

505

94

1.014270

Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

x

506

95

1.014274

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản

x

507

96

1.014278

Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản

x

508

97

1.014256

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

x

509

98

1.014285

Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

x

510

99

1.010735

Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)

x

511

100

1.010733

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

x

512

101

1.010727

Cấp giấy phép môi trường

x

513

102

1.010728

Cấp đổi giấy phép môi trường

x

514

103

1.010729

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

x

515

104

1.010730

Cấp lại giấy phép môi trường

x

516

105

1.004237

Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

x

Tổng số

347

169

PHỤ LỤC II


DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRIỂN KHAI DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN PHÁT SINH HỒ SƠ
(Kèm theo Quyết định số 1360/QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Dịch vụ công trực tuyến

Ghi chú

Toàn trình

Một phần

1

1.013704

Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

x

2

1.013707

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

x

3

1.013709

Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

x

4

1.01297

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

x

5

1.012965

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

x

6

1.012966

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại

x

7

2.002481

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở.

x

8

1.001266

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

x

9

2.000815

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

x

10

1.012888

Công nhận Ban quản trị nhà chung cư

x

11

1.013702

Công nhận ban vận động thành lập hội

x

12

3.000412

Công nhận người lao động có thu nhập thấp

x

13

1.013712

Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ

x

14

1.013713

Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

x

15

1.010774

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước

x

16

2.00062

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

x

17

2.000181

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

x

18

1.013232

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

x

19

1.013711

Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

x

20

2.000575

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

x

21

2.002643

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

x

22

1.013949

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

x

23

1.010803

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

x

24

1.013967

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

x

25

1.012974

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

x

26

1.012968

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

x

27

1.010824

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

x

28

1.001731

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

x

29

1.01371

Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

x

30

1.013708

Hội tự giải thể

x

31

2.001023

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

x

32

2.000986

Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

x

33

1.003596

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

x

34

1.012694

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

x

35

1.012967

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

x

36

1.013965

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích

x

37

1.012582

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

x

38

1.010736

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường

x

39

1.012996

Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ

x

40

1.012969

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

x

41

1.012964

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

x

42

1.013703

Thành lập hội

x

43

2.002226

Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác

x

44

1.013706

Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

x

45

3.000502

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

x

46

2.000992

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật

x

47

2.000794

Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

x

48

1.004873

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

x

49

2.000635

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh

x

50

2.000748

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

x

51

1.004859

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

x

52

1.001193

Đăng ký khai sinh

x

53

1.000689

Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con

x

54

1.000656

Đăng ký khai tử

x

55

1.004884

Đăng ký lại khai sinh

x

56

1.004746

Đăng ký lại kết hôn

x

57

1.001022

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

x

58

1.014027

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

x

59

1.001776

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

x

60

1.013314

Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới

x

61

1.001699

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

x

62

3.000323

Đăng ký giám sát việc giám hộ

x

63

1.000894

Đăng ký kết hôn

x

64

2.00072

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

x

65

1.001612

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

x

66

1.00528

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

x

67

1.013978

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

x

68

1.012753

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất

x

69

1.005144

Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập

x

70

2.001035

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

x

71

1.001653

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

x

72

2.000884

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

x

73

2.000913

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

x

74

1.012796

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót

x

75

1.004941

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

x

76

2.001263

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

x

77

1.005461

Đăng ký lại khai tử

x

78

1.004772

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

x

79

2.000927

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

x

80

2.000806

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

x

81

1.012812

Hòa giải tranh chấp đất đai

x

82

1.004837

Thủ tục đăng ký giám hộ

x

83

2.001406

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

x

84

2.000908

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

x

85

1.011607

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm

x

86

1.011606

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm

x

87

1.002211

Công nhận hòa giải viên (cấp xã)

x

88

2.00095

Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

x

89

2.00093

Thôi làm hòa giải viên (cấp xã)

x

90

1.003622

Thông báo tổ chức lễ hội

x

91

1.010945

Tiếp công dân tại cấp xã

x

92

2.002639

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

x

93

1.00157

Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh

x

94

1.012791

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

x

95

1.01134

Hỗ trợ dự án trồng cây ăn quả

x

96

1.005099

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

x

97

1.001622

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

x

98

2.000528

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

x

99

2.000779

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

x

100

2.000942

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

x

101

1.013225

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

x

102

1.013227

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

x x

103

2.001283

104

1.012223

Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín

x

105

1.012222

Công nhận người có uy tín

x

106

1.010833

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công

x

107

2.000554

Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

x

108

3.000468

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã)

x

109

3.000182

Tuyển sinh trung học cơ sở

x

110

2.000497

Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

x

111

2.001255

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

x x

112

1.004979

113

1.004982

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

x

114

2.002637

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

x

115

1.012818

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

x

116

1.008603

Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

x

117

2.001627

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp

x

118

1.003434

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)

x

119

1.012254

Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng

x

120

1.012253

Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị (dự án thuộc lĩnh vực ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp)

x

121

1.003956

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

x

122

1.004498

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

x

123

1.014028

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

x

124

2.000633

Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

x

125

1.012817

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

x

126

1.005277

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

x

127

1.005377

Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

x

128

2.00127

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

x

129

2.001261

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

x

130

1.012961

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

x

131

1.006445

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

x

132

1.013792

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

x

133

1.013793

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

x

134

1.013794

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

x

135

1.012591

Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

x

136

1.004901

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

x

137

1.011339

Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

x

138

1.003622

Thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

x

139

2.000497

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

x

140

1.013229

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:

x

141

1.001279

Cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

x

142

1.000094

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

x

143

1.011609

Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

x

144

2.001008

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật

x

145

1.01259

Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

x

146

3.00051

Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết

x

147

3.000509

Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương

x

148

1.012995

Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư

x

149

1.010783

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý

x

150

1.010092

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

x

151

1.010816

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

x

152

1.010827

Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú

x

153

2.002307

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh

x

154

1.013979

Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận.

x

155

1.011608

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm

x

156

2.00277

Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo

x

157

2.002771

Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo

x

158

1.003702

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

x

159

3.000467

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)

x

160

1.001714

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

x

161

1.001695

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

x

Tổng số

59

102

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1360/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/10/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/10/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lào Cai / Ngô Hạnh Phúc
Phạm viLào Cai
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình; dịch vụ công trực tuyến một phần có phát sinh hồ sơ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.