|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1366/QĐ-UBND |
Quảng Nam, ngày 21 tháng 5 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 30/10/2017 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4874/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2019 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2019 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này Danh mục gồm 150 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam, cụ thể: 127 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 18 thủ tục hành chính cấp huyện, 05 thủ tục hành chính cấp xã.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải nội dung Quyết định lên trang Văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh tại địa chỉ: http://qppl.vpubnd.quangnam.vn để các cơ quan, đơn vị, địa phương truy cập, tải về triển khai thực hiện.
2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quảng Nam có trách nhiệm:
- Hoàn chỉnh nội dung cấu thành của từng thủ tục hành chính, cập nhật lên Trang thông tin điện tử của Sở; đồng thời, gửi về Văn phòng UBND tỉnh (kèm theo bản mềm đến địa chỉ email: thaoluc@gmail.com), Sở Thông tin và Truyền thông, Trung tâm Hành chính công tỉnh chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ khi Quyết định này có hiệu lực để đăng tải công khai và niêm yết dữ liệu đúng theo quy định.
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, sửa đổi bổ sung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh.
3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn công khai trên trang thông tin điện tử của địa phương; đồng thời niêm yết đầy đủ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện, cấp xã tại bộ phận một cửa các cấp và tổ chức thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1291/QĐ-UBND ngày 03/5/2019 và Quyết định số 3887/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Phụ lục DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN, CẤP XÃ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH ( Ban hành kèm theo Quyết định số 1366 ngày 21 / 5 /2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam) I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có) |
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
VĂN HÓA
|
VĂN HÓA
|
VĂN HÓA
|
VĂN HÓA
|
VĂN HÓA
|
|
A1
|
Di sản văn hóa
|
||||
|
01
|
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
(theo quy 05 ngày
định 15 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Chưa ban hành văn bản phí, lệ phí.
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12 ngày 18/6/2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010; - Nghị định số 98/2010/NĐ-CP của Chính phủ ngày
21/9/2010 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa. Có hiệu lực từ ngày 06/11/2010; - Thông tư số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/2/2004 của Bộ Văn hóa-Thông tin hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng
ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia. Có hiệu lực từ ngày 17/3/2004 ;
- Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL ngày 07/6/2011
sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy
định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi
|
1/68
|
02
|
Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
|
định 20 ngày) (theo quy 07 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn
hóa số 32/2009/QH12 ngày 18/6/2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa. Có hiệu lực từ ngày 06/11/2010; - Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ
các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc
chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 27/02/2012.
|
|
|
03
|
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập
|
07 ngày
(theo quy
định 15 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn
hóa số 32/2009/QH12 ngày 18/6/2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa. Có hiệu lực từ ngày 06/11/2010; - Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ
các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc
chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 27/02/2012.
|
2/68
|
04
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
|
07 ngày
(theo quy
định 30 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn
hóa số 32/2009/QH12 ngày 18/6/2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa. Có hiệu lực từ ngày 06/11/2010; - Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ
các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc
chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 27/02/2012.
|
|
|
05
|
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp
|
(theo quy 02 ngày
định 03 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn
hóa số 32/2009/QH12 ngày 18/6/2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa. Có hiệu lực từ ngày 06/11/2010; - Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ
các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Có hiệu lực từ ngày 27/02/2012;
- Quyết định số 86/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng
12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ban hành Quy chế thăm dò, khai quật khảo cổ. Có hiệu lực từ ngày 30/01/2009.
|
3/68
|
06
|
Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
(theo quy 08 ngày
định 30 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn
hóa số 32/2009/QH12 ngày 18/6/2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa. Có hiệu lực từ ngày 06/11/2010; - Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ
các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc
chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 27/02/2012.
- Thông tư số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/2/2004 của
Bộ VHTT hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia. Có hiệu lực từ ngày 17/3/2004.
|
|
|
07
|
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích
|
(theo quy 08 ngày
định 30 ngày)
|
Trung tâm HCC
tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn
hóa số 32/2009/QH12 ngày 18/6/2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa. Có hiệu lực từ ngày 06/11/2010; - Thông tư số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày
30/12/2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định về trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia. Có hiệu lực từ ngày 01/3/2011.
|
|
|
08
|
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá
|
09 ngày
(theo quy
định 30 ngày)
|
không
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12 ngày 18/6/2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
|
4/68
|
nhân là chủ sở hữu hoặcđang quản lý hợp pháp hiện vật
|
|
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa. Có hiệu lực từ ngày 06/11/2010; - Thông tư số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia. Có hiệu lực từ ngày 01/3/2011.
|
||
|
09
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
định 15 ngày) (theo quy
07 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn
hóa số 32/2009/QH12 ngày 18/6/2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ
vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2016.
|
|
|
10
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
định 05 ngày) (theo quy
03 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn
hóa số 32/2009/QH12 ngày 18/6/2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ
vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2016.
|
|
|
11
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
|
05 ngày
|
Trung tâm HCC
tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn
hóa số 32/2009/QH12 ngày 18/6/2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
|
5/68
|
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2016.
|
|||||
|
12
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
|
05 ngày
|
Trung tâm HCC
tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn
hóa số 32/2009/QH12 ngày 18/6/2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ
vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2016.
|
|
|
13
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
08 ngày
(theo quy định 15 ngày) |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn
hóa số 32/2009/QH12 ngày 18/6/2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định
cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2016.
|
|
|
14
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản
văn hóa số 32/2009/QH12 ngày 18/6/2009. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định
cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
6/68
|
lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2016.
|
|||||
|
A2
|
Điện ảnh
|
||||
|
15
|
Thủ tục cấp giấy phép phổ biến phim
(- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu; - Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện: + Sản xuất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phép phổ biến; + Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến) |
định 15 ngày) (theo quy 07 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
Thực hiện theo Thông tư số 122/2013/TT-BTC
ngày 28/8/2013 của Bộ Tài chính
|
- Luật Điện ảnh số 62/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2007.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện
ảnh số 31/2009/QH12 ngày 18 ngày 6 tháng 2009. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2009.
- Nghị định số 54/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm
2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Điện ảnh ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện ảnh
ngày 18 tháng 6 năm 2009. Có hiệu lực từ ngày 07/7/2010.
- Thông tư số 11/2011/TT-BVHTTDL ngày 19 tháng
9 năm 2011 hướng dẫn thực hiện một số quy định liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực điện ảnh. Có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2011.
- Quyết định số 36/QĐ-BVHTTDL ngày 24 tháng 4
năm 2008 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Cục Điện ảnh. Có hiệu lực từ ngày 21/5/2008.
- Quyết định số 49/2008/QĐ-BVHTTDL ngày
09/7/2008 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban
hành quy chế thẩm định và cấp giấy phép phổ biến phim. Có hiệu lực từ ngày 09/8/2008.
- Thông tư số 122/2013/TT-BTC ngày 28/8/2013 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kịch bản phim, phim,
chương trình nghệ thuật biểu diễn; lệ phí cấp giấy phép
đủ điều kiện kinh doanh sản xuất phim, cấp giấy phép
đặt văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 15/10/2013.
|
7/68
|
16
|
Thủ tục cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu)
|
định 15 ngày) (theo quy
05 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
Thực hiện theo Thông tư số 122/2013/TT-BTC
ngày 28/8/2013 của Bộ Tài chính
|
- Luật Điện ảnh số 62/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2007.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện
ảnh số 31/2009/QH12 ngày 18 ngày 6 tháng 2009. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2009.
- Nghị định số 54/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm
2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Điện ảnh ngày 29 tháng 6 năm 2006 và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện ảnh
ngày 18 tháng 6 năm 2009. Có hiệu lực từ ngày 07/7/2010.
- Thông tư số 20/2013/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng
12 năm 2013 quy định một số nội dung quản lý đối với
hoạt động phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt
tác động đến người xem phim. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2014.
- Quyết định số 49/2008/QĐ-BVHTTDL ngày
09/7/2008 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban
hành quy chế thẩm định và cấp giấy phép phổ biến phim. Có hiệu lực từ ngày 09/8/2008.
- Thông tư số 122/2013/TT-BTC ngày 28/8/2013 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kịch bản
phim, phim, chương trình nghệ thuật biểu diễn; lệ phí
cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh sản xuất phim,
cấp giấy phép đặt văn phòng đại diện của cơ sở điện
ảnh nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 15/10/2013.
|
|
A3
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
|
|
|||
|
17
|
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm
|
05 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
không
|
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật. Có hiệu lực từ ngày 01/12/2013.
|
8/68
|
quyền của Sở Văn hóa, Thểthao và Du lịch)
|
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
- Thông tư số 18/2013/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều tại Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật. Có hiệu lực từ ngày 18/02/2014.
|
|||
|
18
|
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
định 07 ngày) (theo quy
05 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật. Có hiệu lực từ ngày 01/12/2013.
|
|
|
19
|
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật vềdanh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
|
định 07 ngày) (theo quy
05 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
|
|
|
20
|
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng
|
05 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
Trung tâm HCC
tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
|
|
|
21
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
định 07 ngày) (theo quy
05 ngày |
Trung tâm HCC
tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật
|
|
|
22
|
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếpảnh tại Việt Nam
|
(theo quy 05 ngày
định 07 ngày)
|
Trung tâm HCC
tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
|
|
|
23
|
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt
|
định 07 ngày) (theo quy
05 ngày |
không
|
Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2016.
|
9/68
|
Nam ra nước ngoài triển lãm
|
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
||||
|
24
|
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổchức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại
|
15 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm 2019.
|
|
|
25
|
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm 2019.
|
||
|
26
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổchức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại
|
15 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm 2019.
|
|
|
27
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cánhân nước ngoài tổ chức tạiđịa phương không vì mụcđích thương mại
|
15 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm 2019.
|
|
|
28
|
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổchức tại địa phương không vì mục đích thương mại
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm 2019.
|
||
|
A4.
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
||||
|
29
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật,
|
định 05 ngày) (theo quy
03 ngày |
Thực hiện theo Thông tư số 288/2016/TT-BTC
|
- Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh
|
10/68
|
trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương
|
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
ngày 15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
|
doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2013;
- Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 05 năm 2016; - Thông tư số 01/2016/TT-BVHTTDL ngày 24/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu và Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP. Có hiệu lực từ ngày 15 tháng 5 năm 2016.
Thông tư số 10/2016/TT-BVHTTDL ngày 19/10/2016 sửa đổi một số điều của Thông tư số 01/2016/TT-BVHTTDL ngày 24/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu và Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
Thông tư số 288/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên |
11/68
|
băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/10/2018. |
|||||
|
30
|
Thủ tục cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang
|
định 05 ngày) (theo quy
03 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
- Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2013;
- Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu. Có hiệu lực từ ngày 01/5/2016; - Thông tư số 01/2016/TT-BVHTTDL ngày 24/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu và Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP. Có hiệu lực từ ngày 15/5/2016. |
|
|
31
|
Thủ tục cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ
|
03 ngày
(theo quy
định 05 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
- Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2013;
|
12/68
|
thuật, trình diễn thời trang tại địa phương
|
- Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu. Có hiệu lực từ ngày 01/5/2016;
- Thông tư số 01/2016/TT-BVHTTDL ngày 24/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu và Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP. Có hiệu lực từ ngày 15/5/2016. |
||||
|
32
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương
|
07 ngày
(theo quy
định 15 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
- Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2013;
- Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu. Có hiệu lực từ ngày 01/5/2016; - Thông tư số 01/2016/TT-BVHTTDL ngày 24/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời |
13/68
|
trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu và Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP. Có hiệu lực từ ngày 15/5/2016. - Thông tư số 10/2016/TT-BVHTTDL ngày 19/10/2016 sửa đổi một số điều của Thông tư số 01/2016/TT-BVHTTDL ngày 24/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu và Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
|
|||||
|
33
|
Thủ tục cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương
|
định 05 ngày) (theo quy
03 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Thực hiện theo Thông tư số 288/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của
Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2013;
- Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy
định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi
người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi
âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 5 năm 2016;
- Thông tư số 01/2016/TT-BVHTTDL ngày 24/3/2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy
định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi
|
14/68
|
người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi
âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu và Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP. Có hiệu lực từ ngày 15 tháng 5 năm 2016.
- Thông tư số 10/2016/TT-BVHTTDL ngày 19/10/2016 sửa đổi một số điều của Thông tư số 01/2016/TT-BVHTTDL ngày 24/3/2016 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ
thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu;
lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu và Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
- Thông tư số 288/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ
thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018
của Chính phủ sửa đổi một số quy định về điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/10/2018.
|
|||||
|
34
|
Thủ tục thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi ngườiđẹp, người mẫu
|
03 ngày
(theo quy
định 04 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
- Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2013;
|
15/68
|
- Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu. Có hiệu lực từ ngày 01/5/2016;
- Thông tư số 01/2016/TT-BVHTTDL ngày 24/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu và Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP. Có hiệu lực từ ngày 15/5/2016. - Thông tư số 10/2016/TT-BVHTTDL ngày 19/10/2016 sửa đổi một số điều của Thông tư số 01/2016/TT-BVHTTDL ngày 24/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu và Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017; |
|||||
|
35
|
Thủ tục chấp thuận địa điểm đăng cai vòng chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu
|
07 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
- Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2013;
|
16/68
|
- Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu. Có hiệu lực từ ngày 01/5/2016;
- Thông tư số 01/2016/TT-BVHTTDL ngày 24/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu và Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP. Có hiệu lực từ ngày 15/5/2016. |
|||||
|
A5.
|
Văn hóa cơ sở
|
||||
|
36
|
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh
|
20 ngày
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2019 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội. Có hiệu lực từ ngày 15/10/2018.
|
|
|
37
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh
|
05 ngày
(theo quy định 15 ngày) |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2019 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội. Có hiệu lực từ ngày 15/10/2018.
|
|
|
38
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
định 05 ngày) (theo quy 03 ngày
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
- Nghị định sốngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường. Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2019.
|
17/68
|
- Thông tư số 212/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
|
|||||
|
39
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
định 10 ngày) (theo quy 05 ngày
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
- Nghị định sốngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường. Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2019.
- Thông tư số 212/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
|
|
|
40
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
04 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
- Nghị định sốngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường. Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2019.
- Thông tư số 212/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
|
|
|
41
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủđiều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
04 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
- Nghị định sốngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường. Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2019.
|
18/68
|
- Thông tư số 212/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
|
|||||
|
42
|
Công nhận lại “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”,“Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”
|
10 ngày
(theo quy
định 10 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL ngày 24/9/2014 quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”. Có hiệu lực từ ngày 01/10/2014.
|
|
|
43
|
Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
|
định 05 ngày) (theo quy
04 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Thực hiện theo Quyết định số 633/QĐ-UBND
ngày 01/3/2017
|
- Điều 29, Điều 30 của Luật quảng cáo ngày 21/6/2012. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2013.
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2014. - Khoản 2 Điều 9 của Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06//12/2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật quảng cáo và Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2014.
|
|
44
|
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo
|
03 ngày
(theo quy
định 15 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Điểm c Khoản 1 Điều 36 của Luật quảng cáo ngày 21/6/2012. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2013.
|
|
|
45
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
05 ngày
(theo quy
định 10 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
- Điều 41 của Luật quảng cáo ngày 21/6/2012. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2013.
- Điều 20 của Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2014.
|
19/68
|
- Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06//12/2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quảng cáo và Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật quảng cáo. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2014.
- Thông tư số 165/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ
phí cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính
liên quan đến yêu cầu nội bản sao giấy tờ có công chứng,
chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/3/2019
|
|||||
|
46
|
Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
08 ngày
(theo quy
định 10 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
- Điều 41 của Luật quảng cáo ngày 21/6/2012. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2013.
- Điều 22 của Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2014.
- Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06//12/2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quảng cáo và Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật quảng cáo. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2014.
- Thông tư số 165/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ
phí cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
|
20/68
|
doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính
liên quan đến yêu cầu nội bản sao giấy tờ có công chứng,
chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/3/2019
|
|||||
|
47
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
định 10 ngày) (theo quy 08 ngày
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
- Điều 41 của Luật quảng cáo ngày 21/6/2012. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2013.
- Điều 23 của Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2014.
- Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06//12/2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quảng cáo và Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật quảng cáo. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2014.
- Thông tư số 165/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ
phí cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính
liên quan đến yêu cầu nội bản sao giấy tờ có công chứng,
chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/3/2019
|
21/68
|
A6.
|
Xuất nhập khẩu văn hóa
phẩm không nhằm mục
đích kinh doanh
|
|
|||
|
48
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
định 02 ngày) (theo quy 01 ngày |
Trung tâm HCC
tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
- Nghị địnhsố 32/2012/NĐ-CPngày 12/4/2012 của
Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh. Có hiệu lực từ ngày 01/6/2012
- Thông tư số 07/2012/TT-BVHTTDLngày 16/7/2012
của Bộ Vắn hóa, Thể thao và Du lịch về việc hướng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CPngày 12/4/2012 của Chính
phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh. Có hiệu lực từ ngày 01/9/2012.
- Thông tư số 04/2016/TT-BVHTTDL của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2012/TT-BVHTTDL; Thông tư số 07/2012/TT-BVHTTDL; Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL và Thông tư số 05/2013/TT-BVHTTDL. Có hiệu lực từ ngày 15/8/2016.
- Thông tư số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29/6/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2012/TT-
BVHTTDL ngày 16/7/2012 Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP
ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu,
nhập khảu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
|
|
|
49
|
Thủ tục Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương
|
định 10 ngày) (theo quy 05 ngày
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
-
Nghị địnhsố 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh. Có hiệu lực từ ngày 01/6/2012.
-
Thông tư số 07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16/7/2012 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc hướng dẫn
Nghị định số 32/2012/NĐ-CP
ngày 12/4/2012 của Chính
|
22/68
|
phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh. Có hiệu lực từ ngày 01/9/2012.
- Thông tư số 04/2016/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 6
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2012/TT-BVHTTDL; Thông tư số 07/2012/TT-BVHTTDL; Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL và Thông tư số 05/2013/TT-BVHTTDL. Có hiệu lực từ ngày 15/8/2016.
- Thông tư số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29/6/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2012/TT-
BVHTTDL ngày 16/7/2012 Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP
ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu,
nhập khảu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
|
|||||
|
50
|
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
|
03 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Thực hiện theo Thông tư số 260/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính
|
- Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/3/2015.
- Thông tư số 260/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
|
|
51
|
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
|
định 15 ngày) (theo quy
05 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Thực hiện theo Thông tư số 122/2013/TT-BTC
ngày 28/8/2013 của Bộ Tài chính
|
- Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý
|
23/68
|
chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/3/2015.
- Thông tư số 122/2013/TT-BTC ngày 28/8/2013 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kịch bản phim, phim, chương trình nghệ thuật biểu diễn; lệ phí cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh sản xuất phim, cấp giấy phép đặt văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 15/10/2013.
|
|||||
|
52
|
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
định 10 ngày) (theo quy 05 ngày
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Thực hiện theo Thông tư số 288/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số 288/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
- Thông tư số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịc |
|
A7.
|
Thư viện
|
||||
|
53
|
Thủ tục đăng ký hoạt động thư viện tư nhân cóvốn sách ban đầu từ 2.000 bản trở lên
|
02 ngày
(theo quy
định 03 ngày)
|
không
|
- Pháp lệnh Thư viện số 31/2000/PL-UBTVQH10 ngày 28/12/2000. Có hiệu lực từ ngày 01/4/2001.
|
24/68
|
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
- Nghị định số 72/2002/NĐ-CP ngày 6/8/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh Thư viện. Có hiệu lực từ ngày 21/8/2002.
- Nghị định số 02/2009/NĐ-CP ngày 06/01/2009 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng. Có hiệu lực từ ngày 21/02/2009.
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/1/2012 sửa đổi bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27/2/2012.
|
||||
|
A8.
|
Gia đình
|
||||
|
54
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của
cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo
lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
định 30 ngày) (theo quy
20 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Không quy định lệ phí trong các văn bản
|
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 02/2007/QH12 được Quốc hội thông qua ngày 21/11/2007. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2008;
- Nghị định số 08/2009/NĐ-CP ngày 04/02/2009 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 21/3/2009; - Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn, chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 30/4/2010. - Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi |
25/68
|
tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn; chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 20/02/2015.
|
|||||
|
55
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của
cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo
lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
định 15 ngày) (theo quy
09 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Không quy định lệ phí trong các văn bản
|
- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động,
giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở
tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn
của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn, chứng
nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 30/4/2010. - Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi
tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ
nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng,
chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư
vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn; chứng nhận nghiệp vụ
chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 20/02/2015.
|
|
56
|
Thủ tục đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của
cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo
lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
định 20 ngày) (theo quy
10 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Không quy định lệ phí trong các văn bản
|
- Nghị định số 08/2009/NĐ-CP ngày 04/02/2009 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 21/3/2009;
- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn |
26/68
|
của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn, chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 30/4/2010. - Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn; chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 20/02/2015.
|
|||||
|
57
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của
cơ sở tư vấn về phòng,
chống bạo lực gia đình
(thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
20 ngày
(theo quy
định 30 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Không quy định lệ phí trong các văn bản
|
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số
02/2007/QH12 được Quốc hội thông qua ngày 21/11/2007. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2008;
- Nghị định số 08/2009/NĐ-CP ngày 04/02/2009 của
Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 21/3/2009;
- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động,
giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở
tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn
của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn, chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 30/4/2010. - Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi
|
27/68
|
tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn; chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 20/02/2015.
|
|||||
|
58
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của
cơ sở tư vấn về phòng,
chống bạo lực gia đình
(thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
09 ngày
(theo quy
định 15 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Không quy định lệ phí trong các văn bản
|
- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn, chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 30/4/2010. - Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn; chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 20/02/2015.
|
|
59
|
Thủ tục đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của
cơ sở tư vấn về phòng,
chống bạo lực gia đình
(thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
10 ngày
(theo quy
định 20 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Không quy định lệ phí trong các văn bản
|
- Nghị định số 08/2009/NĐ-CP ngày 04/02/2009 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 21/3/2009;
- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn |
28/68
|
của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn, chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 30/4/2010. - Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn; chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 20/02/2015.
|
|||||
|
60
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận nghiệp vụ về chăm
sóc nạn nhân bạo lực gia đình
|
15 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Không quy định lệ phí trong các văn bản
|
- Nghị định số 08/2009/NĐ-CP ngày 04/02/2009 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 21/3/2009;
- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn, chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 30/4/2010. |
|
61
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về
phòng, chống bạo lực giađình
|
15 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Không quy định lệ phí trong các văn bản
|
- Nghị định số 08/2009/NĐ-CP ngày 04/02/2009 của
Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 21/3/2009;
- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động,
giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở
|
29/68
|
tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn, chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 30/4/2010.
|
|||||
|
62
|
Thủ tục cấp thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình
|
định 07 ngày) (theo quy
04 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Không quy định lệ phí trong các văn bản
|
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số
02/2007/QH12 được Quốc hội thông qua ngày 21/11/2007. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2008;
- Nghị định số 08/2009/NĐ-CP ngày 04/02/2009 của
Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 21/3/2009;
- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động,
giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở
tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn
của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn, chứng
nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 30/4/2010. - Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi
tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ
nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng,
chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư
vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn; chứng nhận nghiệp vụ
chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 20/02/2015.
|
|
63
|
Thủ tục cấp lại thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình
|
04 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
Không quy định lệ phí trong các văn bản
|
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 02/2007/QH12 được Quốc hội thông qua ngày 21/11/2007. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2008;
|
30/68
|
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
- Nghị định số 08/2009/NĐ-CP ngày 04/02/2009 của
Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 21/3/2009;
- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động,
giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở
tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn
của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn, chứng
nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 30/4/2010. - Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi
tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ
nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư
vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn; chứng nhận nghiệp vụ
chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 20/02/2015.
|
||||
|
64
|
Thủ tục cấp thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình
|
04 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Không quy định lệ phí trong các văn bản
|
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 02/2007/QH12 được Quốc hội thông qua ngày 21/11/2007. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2008;
- Nghị định số 08/2009/NĐ-CP ngày 04/02/2009 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 21/3/2009; - Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở |
31/68
|
tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn, chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 30/4/2010. - Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn; chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 20/02/2015.
|
|||||
|
65
|
Thủ tục cấp lại thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình
|
định 07 ngày) (theo quy
04 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Không quy định lệ phí trong các văn bản
|
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số
02/2007/QH12 được Quốc hội thông qua ngày 21/11/2007. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2008;
- Nghị định số 08/2009/NĐ-CP ngày 04/02/2009
của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 21/3/2009;
- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt
động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình;
cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu
chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn,
chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn
phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 30/4/2010.
- Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
|
32/68
|
02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn; chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 20/02/2015.
|
|||||
|
A9.
|
Quản lý sử dụng vũ khí,
súng săn, vật liệu nổ, công
cụ hỗ trợ
|
|
|||
|
66
|
Thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ
|
định 05 ngày) (theo quy 03 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
- Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BVHTTDL-BCA ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Bộ trưởng Bộ Công an quy định quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ làm đạo cụ hoặc để trưng bày, triển lãm trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật. Có hiệu lực từ ngày 01/3/2015.
- Thông tư số 30/2012/TT-BCA ngày 29 tháng 5 năm 2012 của Bộ Công an quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ và Nghị định số 25/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2012 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ. Có hiệu lực từ ngày 20/7/2012.
Thông tư số 06/2015/TT-BVHTTDL ngày 08/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định trình tự, thủ tục tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ Việt Nam để trưng bày, triển lãm trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật; trình tự, thủ tục cho phép triển khai sử dụng vũ khí, vật
|
33/68
|
liệu nổ và công cụ hỗ trợ làm đạo cụ. Có hiệu lực từ ngày 01/9/2015.
|
|||||
|
B.
|
THỂ DỤC THỂ THAO
|
THỂ DỤC THỂ THAO
|
THỂ DỤC THỂ THAO
|
THỂ DỤC THỂ THAO
|
THỂ DỤC THỂ THAO
|
|
67
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
05 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh |
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018. Luật có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. |
|
68
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
định 07 ngày) (theo quy
05 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số
07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của
HĐND tỉnh Quảng Nam
Quy định về mức thu,
nộp, quản lý và sử dụng
đối với một số loại phí
thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh.
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018. Luật có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội. Luật có hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
|
|
69
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận
|
05 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam
Quy định về mức thu,
nộp, quản lý và sử dụng
đối với một số loại phí
thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018. Luật có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao.
|
34/68
|
70
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh |
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018. Luật có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019; |
|
|
71
|
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liênđoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổchức hoặc đăng cai tổ chức
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2019;
|
||
|
72
|
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liênđoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
Có hiệu lực từ ngày 01/01/2019;
|
||
|
73
|
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trungương
|
định 15 ngày) (theo quy
10 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
Có hiệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Thông tư số 16/2014/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 12 năm 2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban
hành một số biểu mẫu thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục, thể thao. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2015.
|
|
|
74
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
|
05 ngày
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
|
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
|
35/68
|
động thể thao đối với môn Yoga
|
(theo quy
định 07 ngày)
|
Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
|
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018. Luật có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 11/2016/TT-BVHTTDL ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định điều kiện chuyên môn tổ chức tập luyện và thi đấu môn Yoga. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
|
|
|
75
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Gofl
|
05 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh |
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 12/2016/TT-BVHTTDL ngày
05/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định điều kiện chuyên môn tổ chức tập luyện và thi đấu môn Golf, có hiệu lực từ ngày 01/02/2017
|
|
76
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Cầu lông
|
định 07 ngày) (theo quy 05 ngày
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
07/2017/NQ-HĐND Theo Nghị quyết số
ngày HĐND tỉnh Quảng Nam 19/4/2017 của
Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
|
36/68
|
đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
|
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019; - Thông tư số 09/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Cầu lông, có hiệu lực từ ngày 20/02/2018. |
||||
|
77
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Taekwondo
|
05 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh |
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày
29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Taekwondo, có hiệu lực từ ngày 20/02/2018.
|
|
78
|
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh
hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Karate
|
định 07 ngày) (theo quy
05 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của
HĐND tỉnh Quảng Nam Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
|
37/68
|
đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
|
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019; - Thông tư số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate, có hiệu lực từ ngày 05/3/2018. |
||||
|
79
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bơi, Lặn
|
05 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh |
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 03/2018/TT-BVHTTDL ngày
19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Bơi, Lặn, có hiệu lực từ ngày 10/3/2018.
|
|
80
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức
|
05 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của
HĐND tỉnh Quảng Nam Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
|
38/68
|
đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
|
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 04/2018/TT-BVHTTDL ngày
22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Billiards & Snooker, có hiệu lực từ ngày 15/3/2018.
|
||||
|
81
|
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh
hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng bàn
|
05 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh |
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018. Luật có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 05/2018/TT-BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng bàn, có hiệu lực từ ngày 05/3/2018.
|
|
82
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Dù lượn và Diều bay
|
07 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng |
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
|
39/68
|
đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
|
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019; - Thông tư số 06/2018/TT-BVHTTDL ngày 30/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Dù lượn và môn Diều bay, có hiệu lực từ ngày 15/4/2018. |
||||
|
83
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Khiêu vũ thể thao
|
định 07 ngày) (theo quy 05 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số
07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của
HĐND tỉnh Quảng Nam
Quy định về mức thu,
nộp, quản lý và sử dụng
đối với một số loại phí
thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019; - Thông tư số 07/2018/TT-BVHTTDL ngày 30/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Khiêu vũ thể thao, có hiệu lực từ ngày 20/3/2018. |
|
84
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Thể dục thẩm mỹ
|
05 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của
HĐND tỉnh Quảng Nam Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
|
40/68
|
định của HĐND tỉnh
|
01/01/2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 08/2018/TT-BVHTTDL ngày
31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Thể dục thẩm mỹ, có hiệu lực từ ngày 15/3/2018.
|
||||
|
85
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Judo
|
định 07 ngày) (theo quy
05 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số
07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của
HĐND tỉnh Quảng Nam
Quy định về mức thu,
nộp, quản lý và sử dụng
đối với một số loại phí
thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Judo, có hiệu lực từ ngày 20/3/2018.
|
|
86
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể Thể dục thểthao thao tổ chức hoạt động Thể dục thể hình và Fitness
|
05 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh
|
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam Quy định về mức thu, |
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
|
41/68
|
định của HĐND tỉnh
|
01/01/2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 10/2018/TT-BVHTTDL ngày
31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Thể dục thể hình và Fitness, có hiệu lực từ ngày 15/4/2018.
|
||||
|
87
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Lân Sư Rồng
|
05 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số
07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của
HĐND tỉnh Quảng Nam
Quy định về mức thu,
nộp, quản lý và sử dụng
đối với một số loại phí
thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày
31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lân Sư Rồng, có hiệu lực từ ngày 17/3/2018.
|
|
88
|
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh
hoạt động thể thao tổ chức
hoạt động Vũ đạo thể thao giải trí
|
05 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của
HĐND tỉnh Quảng Nam Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019
|
42/68
|
đối với một số loại phí định của HĐND tỉnh
|
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019; - Thông tư số 12/2018/TT-BVHTTDL ngày 07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí, có hiệu lực từ ngày 23/3/2018. |
||||
|
89
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Quyền anh
|
định 07 ngày) (theo quy 05 ngày
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số
07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của
HĐND tỉnh Quảng Nam
Quy định về mức thu,
nộp, quản lý và sử dụng
đối với một số loại phí
thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;- Luật Phí và
lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày 08/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quyền anh, có hiệu lực từ ngày 25/3/2018.
|
|
90
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Võ cổ truyền, Vovinam
|
05 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số
07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của
HĐND tỉnh Quảng Nam
Quy định về mức thu,
nộp, quản lý và sử dụng
đối với một số loại phí
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017; |
43/68
|
thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
|
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 14/2018/TT-BVHTTDL ngày 09/3/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Võ cổ truyền, môn Vovinam, có hiệu lực từ ngày 25/4/2018.
|
||||
|
91
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Mô tô nước trên biển
|
07 ngày |
Trung tâm HCC
tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam
Quy định về mức thu,
nộp, quản lý và sử dụng
đối với một số loại phí
thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 17/2018/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Mô tô nước trên biển, có hiệu lực từ ngày 29/4/2018.
|
|
92
|
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh
hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng đá
|
05 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số
07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của
HĐND tỉnh Quảng Nam
Quy định về mức thu,
nộp, quản lý và sử dụng
đối với một số loại phí
thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một |
44/68
|
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 18/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng đá, có hiệu lực từ ngày 15/5/2018.
|
|||||
|
93
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Quần vợt
|
05 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam
Quy định về mức thu,
nộp, quản lý và sử dụng
đối với một số loại phí
thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 19/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quần vợt, có hiệu lực từ ngày 15/5/2018.
|
|
94
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Patin
|
05 ngày (theo quy định 07 ngày) |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam
Quy định về mức thu,
nộp, quản lý và sử dụng
đối với một số loại phí
thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019; |
45/68
|
- Thông tư số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin, có hiệu lực từ ngày 15/5/2018.
|
|||||
|
95
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Lặn biển thể thao giải trí
|
07 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam
Quy định về mức thu,
nộp, quản lý và sử dụng
đối với một số loại phí
thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 21/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/4/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lặn biển thể thao giải trí, có hiệu lực từ ngày 01/6/2018
|
|
96
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
|
định 07 ngày) (theo quy 05 ngày
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam
Quy định về mức thu,
nộp, quản lý và sử dụng
đối với một số loại phí
thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 31/2018/TT-BVHTTDL ngày
05/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
|
46/68
|
lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bắn súng thể thao, có hiệu lực từ ngày 15/12/2018.
|
|||||
|
97
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném
|
định 07 ngày) (theo quy
05 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam
Quy định về mức thu,
nộp, quản lý và sử dụng
đối với một số loại phí
thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019; - Thông tư số 27/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng ném, có hiệu lực từ ngày 30/10/2018. |
|
98
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
định 07 ngày) (theo quy 05 ngày
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số
07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của
HĐND tỉnh Quảng Nam
Quy định về mức thu,
nộp, quản lý và sử dụng
đối với một số loại phí
thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28/9/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên
|
47/68
|
chuyên môn đối với môn Wushu, có hiệu lực từ ngày 15/11/2018.
|
|||||
|
99
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao.
|
Trung tâm HCC
tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam
Quy định về mức thu,
nộp, quản lý và sử dụng
đối với một số loại phí
thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 28/2018/TT-BVHTTDL ngày 26/9/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên
chuyên môn đối với môn Leo núi thể thao, có hiệu lực từ ngày 01/12/2018.
|
|
|
100
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
|
định 07 ngày) (theo quy 05 ngày
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số
07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của
HĐND tỉnh Quảng Nam
Quy định về mức thu,
nộp, quản lý và sử dụng
đối với một số loại phí
thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017; - Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019; - Thông tư số 32/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng rổ. Có hiệu lực từ ngày 01/12/2018. |
48/68
|
101
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
|
05 ngày
(theo quy
định 07 ngày)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
Theo Nghị quyết số
07/2017/NQ-HĐND
ngày 19/4/2017 của
HĐND tỉnh Quảng Nam
Quy định về mức thu,
nộp, quản lý và sử dụng
đối với một số loại phí
thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh
|
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018, có liệu lực từ ngày 01/01/2019;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14/6/2019;
- Thông tư số 34/2018/TT-BVHTTDL ngày 02/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Đấu kiếm thể thao, có hiệu lực từ ngày 01/01/2019;
|
|
C
|
DU LỊCH
|
DU LỊCH
|
DU LỊCH
|
DU LỊCH
|
DU LỊCH
|
|
C1
|
LỮ HÀNH
|
||||
|
102
|
Thủ tục công nhận điểm du lịch cấp tỉnh
|
30 ngày
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018.
|
|
|
103
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Trung tâm HCC
tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
3.000.000 đồng/giấy
phép (Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
|
49/68
|
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh,
văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
.
Có hiệu lực từ ngày 14/5/2018.
|
|||||
|
104
|
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
1.500.000 đồng/giấy
phép (Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh,
văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
.
Có hiệu lực từ ngày 14/5/2018
|
|
|
105
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Trung tâm HCC
tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
2.000.000 đồng/giấy
phép (Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
|
50/68
|
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh,
văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
.
Có hiệu lực từ ngày 14/5/2018.
|
|||||
|
106
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành
|
05 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018.
|
|
|
107
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể
|
05 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018.
|
|
|
108
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
|
05 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018.
|
|
|
109
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn |
51/68
|
phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 10/3/2016. - Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2016;
|
|||||
|
110
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
|
10 ngày
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
200.000 đồng/thẻ
(Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
.
Có hiệu lực từ ngày 14/5/2018.
|
|
111
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến
thức cho hướng dẫn viên du
lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
10 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018.
|
|
|
112
|
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
13 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
3.000.000 đồng/giấy
phép (Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 10/3/2016.
|
52/68
|
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2016; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
.
Có hiệu lực từ ngày 14/5/2018.
|
|||||
|
113
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện
|
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
1.500.000 đồng/giấy
phép (Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 10/3/2016. - Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2016; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh,
|
53/68
|
văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
.
Có hiệu lực từ ngày 14/5/2018.
|
|||||
|
114
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
|
|
Trung tâm HCC
tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
1.500.000 đồng/giấy
phép (Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính) *.
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 10/3/2016; - Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2016; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh,
văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
.
Có hiệu lực từ ngày 14/5/2018
|
|
115
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện tại Việt Nam của
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
13 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
1.500.000 đồng/giấy
phép (Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính) *.
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 10/3/2016; - Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2016;
|
54/68
|
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
.
Có hiệu lực từ ngày 14/5/2018.
|
|||||
|
116
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
05 ngày |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
1.500.000 đồng/giấy
phép (Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính) *.
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 10/3/2016; - Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2016; - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam . Có hiệu lực từ ngày 14/5/2018. |
|
117
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
13 ngày
(theo quy định 15 ngày) |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
650.000 đồng/thẻ
(Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính) *.
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018;
|
55/68
|
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
.
Có hiệu lực từ ngày 14/5/2018.
|
|||||
|
118
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
12 ngày
(theo quy định 15 ngày) |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
650.000 đồng/thẻ
(Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018;
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam . Có hiệu lực từ ngày 14/5/2018. |
|
119
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
10 ngày
(theo quy định 15 ngày) |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
650.000 đồng/thẻ
(Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh,
|
56/68
|
văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
.
Có hiệu lực từ ngày 14/5/2018.
|
|||||
|
120
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
10 ngày
(theo quy định 15 ngày) |
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần
phố Tam Kỳ, tỉnh Quý Cáp, thành
Quảng Nam)
|
650.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
200.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm (Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018;
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam . Có hiệu lực từ ngày 14/5/2018. |
|
121
|
Thủ tục Công nhận khu du lịch cấp tỉnh
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018.
|
||
|
C2.
|
Lưu trú du lịch khác
|
||||
|
122
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao
đạt tiêu chuẩn phục vụkhách du lịch
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
1.000.000 đồng/hồ sơ
(Thông tư số
34/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018.
- Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
|
57/68
|
nộp và quản lý phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. Có hiệu lực từ ngày 14/5/2018.
|
|||||
|
123
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Trung tâm HCC
tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
(Thông tư số
34/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018;
- Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. Có hiệu lực từ ngày 14/5/2018. |
|
|
124
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
1.000.000 đồng/hồ sơ
(Thông tư số
34/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018;
- Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. Có hiệu lực từ ngày 14/5/2018. |
|
|
125
|
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụkhách du lịch
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
1.000.000 đồng/hồ sơ
(Thông tư số
34/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018;
|
58/68
|
- Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. Có hiệu lực từ ngày 14/5/2018.
|
|||||
|
126
|
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Trung tâm HCC
tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
(Thông tư số
34/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018;
- Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp và quản lý phí thẩm định công nhận hạng cơ sở
lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. Có hiệu lực từ ngày 14/5/2018.
|
|
|
127
|
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)
|
Trung tâm HCC tỉnh (159B Trần Quý Cáp, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) |
1.500.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 1 sao, 2 sao (Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
2.000.000 đồng/hồ sơ
đề nghị công nhận hạng 3 sao (Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018;
- Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp và quản lý phí thẩm định công nhận hạng cơ sở
lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. Có hiệu lực từ ngày 14/5/2018.
|
59/68
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A1.
|
Văn hóa cơ sở
|
Văn hóa cơ sở
|
Văn hóa cơ sở
|
Văn hóa cơ sở
|
Văn hóa cơ sở
|
|
01
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện cấp)
|
05 ngày |
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Thực hiện theo Thông tư số 212/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính ngày
10/11/2016 |
Nghị định sốngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường. Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2019; - Thông tư số 212/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của BộTài chính ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
|
|
02
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụkaraoke (do cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện cấp)
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Thực hiện theo Thông tư số 212/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính ngày
10/11/2016 |
Nghị định sốngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường. Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2019; - Thông tư số 212/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
Tài chính ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cấp giấy phép kinh doanh
karaoke, vũ trường. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL ngày 24/9/2014
quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công
nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn
văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”. Có hiệu lực từ ngày 01/10/2014
|
|
|
03
|
Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”,“Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”
|
10 ngày |
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
không
|
Nghị định sốngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường. Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2019; - Thông tư số 212/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
Tài chính ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cấp giấy phép kinh doanh
karaoke, vũ trường. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017;
Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL ngày 24/9/2014
quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công
nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn
văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”. Có hiệu lực từ ngày 01/10/2014
|
|
04
|
Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”
|
05 ngày
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
không
|
Thông tư số 17/2011/TT-BVHTTDL ngày 02/12/2011 quy định chi tiết về tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét vàcông nhận “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”. Cóhiệu lực từ ngày 16/01/2012
|
|
05
|
Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”
|
05 ngày
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
không
|
Thông tư số 17/2011/TT-BVHTTDL ngày 02/12/2011 quy định chi tiết về tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét vàcông nhận “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”. Cóhiệu lực từ ngày 16/01/2012
|
60/68
|
06
|
“Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”
|
05 ngày
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
không
|
Thông tư số 02/2013/TT-BVHTTDL ngày 24 tháng 01 năm 2013 quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Phường đạt chuẩn văn minh đô thị”;“Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”. Có hiệu lực từngày 10/3/2013
|
|
07
|
Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”
|
05 ngày
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
không
|
Thông tư số 02/2013/TT-BVHTTDL ngày 24 tháng 01 năm 2013 quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Phường đạt chuẩn văn minh đô thị”;“Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”. Có hiệu lực từngày 10/3/2013
|
|
08
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
không
|
Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”;“Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa”. Có hiệu lực thi hành kể từngày 05/11/2018
|
|
|
09
|
Thủ tục xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa
|
08 ngày
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
không
|
Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”;
“Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn
hóa”, “Tổ dân phố văn hóa”. Có hiệu lực thi hành kể từngày 05/11/2018
|
|
10
|
Thủ tục đăng ký tổ chức lễhội cấp huyện
|
20 ngày
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
không
|
Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội. Có hiệu lực từ ngày 15/10/2018.
|
|
11
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp huyện
|
15 ngày
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
không
|
Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội. Có hiệu lực từ ngày 15/10/2018.
|
|
A2.
|
Thư viện
|
Thư viện
|
Thư viện
|
Thư viện
|
Thư viện
|
|
12
|
Đăng ký hoạt động thưviện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
61/68
|
tư nhân có phục vụ cộng đồng. Có hiệu lực từ ngày 21/02/2009;
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/1/2012 sửa đổi bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ hủy bỏ các quy định có
liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 27/2/2012.
|
|||||
|
A3.
|
Gia đình
|
Gia đình
|
Gia đình
|
Gia đình
|
Gia đình
|
|
13
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
bạo lực gia đình (thẩm
quyền của UBND cấp huyện)
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Không quy định lệ phí trong các văn bản
|
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 02/2007/QH12 được Quốc hội thông qua ngày 21/11/2007. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2008;
- Nghị định số 08/2009/NĐ-CP ngày 04/02/2009 của
Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 21/3/2009;
- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định
chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ
nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống
bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn, chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn
và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 30/4/2010;
- Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết về thủ tục đăng ký
hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình;
cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn
của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn; chứng nhận
nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 20/02/2015.
|
62/68
|
14
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
bạo lực gia đình (thẩm
quyền của UBND cấp huyện)
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Không quy định lệ phí trong các văn bản
|
- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợnạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻnhân viên tư vấn, chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từngày 30/4/2010;
- Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết về thủ tục đăng kýhoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn; chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 20/02/2015. |
|
|
15
|
Thủ tục đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình
(thẩm quyền của UBND cấp huyện) |
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
Không quy định lệ phí trong các văn bản
|
- Nghị định số 08/2009/NĐ-CP ngày 04/02/2009 của
Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 21/3/2009;
- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định
chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ
nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ
nhân viên tư vấn, chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn
và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từngày 30/4/2010;
- Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2010/TT-
BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
|
63/68
|
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết về thủ tục đăng kýhoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn; chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 20/02/2015.
|
|||||
|
16
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Không quy định lệ phí trong các văn bản
|
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 02/2007/QH12
được Quốc hội thông qua ngày 21/11/2007. Có hiệu lực từ ngày 01/7/2008;
- Nghị định số 08/2009/NĐ-CP ngày 04/02/2009 của
Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 21/3/2009;
- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định
chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ
nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống
bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ
nhân viên tư vấn, chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn
và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 30/4/2010;
- Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết về thủ tục đăng ký
hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình;
cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn
của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn; chứng nhận
nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 20/02/2015.
|
|
|
17
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng,
|
15 ngày
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Không quy định lệ phí trong các văn bản
|
- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ
|
64/68
|
chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)
|
|
nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻnhân viên tư vấn, chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từngày 30/4/2010;
- Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết về thủ tục đăng kýhoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn; chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 20/02/2015. |
|||
|
18
|
Thủ tục đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Không quy định lệ phí trong các văn bản
|
- Nghị định số 08/2009/NĐ-CP ngày 04/02/2009 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sốđiều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 21/3/2009;
- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợnạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻnhân viên tư vấn, chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 30/4/2010; - Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết về thủ tục đăng kýhoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn |
65/68
|
của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn; chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình. Có hiệu lực từ ngày 20/02/2015.
|
66/68
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A.
|
VĂN HÓA
|
VĂN HÓA
|
VĂN HÓA
|
VĂN HÓA
|
VĂN HÓA
|
|
A1.
|
Văn hóa cơ sở
|
||||
|
1
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng Năm.
|
05 ngày
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp xã
|
không
|
Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa”. Có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/11/2018.
|
|
2
|
Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa
|
05 ngày
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp xã
|
không
|
Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa”. Có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/11/2018.
|
|
3
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
|
15 ngày
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp xã
|
không
|
Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội. Có hiệu lực từ ngày 15/10/2018.
|
|
A2.
|
Thư viện
|
||||
|
4
|
Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản
|
03 ngày
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp xã
|
không
|
- Pháp lênh Thư viện số 31/2000/PL-UBTVQH10 ngày 28/12/2000. Có hiệu lực từ ngày 01/4/2001. - Nghị định số 72/2002/NĐ-CP ngày 6/8/2002 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh Thư viện. Có hiệu lực từ ngày 21/8/2002;
- Nghị định số 02/2009/NĐ-CP ngày 06/01/2009 của
Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng. Có hiệu lực từ ngày 8/3/2006;
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/1/2012 sửa
đổi bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ hủy bỏ các quy định
có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
|
67/68
|
lịch. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27/2/2012.
|
|||||
|
B.
|
THỂ DỤC THỂ THAO
|
THỂ DỤC THỂ THAO
|
THỂ DỤC THỂ THAO
|
THỂ DỤC THỂ THAO
|
THỂ DỤC THỂ THAO
|
|
5
|
Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở
|
07 ngày
|
Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân cấp xã
|
không
|
68/68