Quay lại

Quyết định 1367/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1367/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 26 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương: số 1752/QĐ- BCT ngày 19/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương; số 1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới được ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 62/TTr-SCT ngày 25/6/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.

Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.

Các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh, thủ tục hành chính, quy trình nội bộ sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:

1. Quyết định số 1712/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Cụm công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

2. Thủ tục hành chính số thứ tự từ 96 đến số thứ tự 111 mục A Phụ lục I; Quy trình nội bộ số thứ tự từ 73 đến số thứ tự 78 Phần X Mục A, Phụ lục II; số thứ tự 25 đến số thứ tự 34 Mục VI, Phần I Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn;

3. Thủ tục hành chính số thứ tự từ 02 đến số thứ tự 04 Phần I và thủ tục hành chính số thứ tự 11, 12 Phần II Mục A, Phụ lục I; Quy trình nội bộ số thứ tự từ 04, 05 Mục I, Phần I Phụ lục II và Quy trình nội bộ số thứ tự từ 02 đến số thứ tự 04 Mục I, Phần I Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 734/QĐ- UBND ngày 25/3/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện; Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.

4. Thủ tục hành chính số thứ tự 02 Mục A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1406/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.

5. Quy trình nội bộ số thứ tự 02 Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 06/9/2024 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.

6. Thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02 Phụ lục I; Quy trình nội bộ số thứ tự 02 Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 11/01/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

7. Quy trình nội bộ số 01 Mục II, Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1135/QĐ-UBND ngày 27/6/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC (TTPL).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Xuân Huyên

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)


Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (97 TTHC)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH (07 TTHC)


Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (03 TTHC)

1

Gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (1.013778)

07 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Nghị định 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số Điều của Luật Quản lý ngoại thương;

- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.

2

Cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép (1.013779)

07 ngày làm việc

3

Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an ninh

17 ngày làm việc

- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025;

II

Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (01 TTHC)

4

Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.013780)

15 ngày

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 28/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định Nghị định 146/2025/NĐ-CPngày 12/6/2025 của Chính phủ.

III

Lĩnh vực Dầu khí (01 TTHC)

5

Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn thuộc thẩm quyền của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (1.013987)

20 ngày

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025

IV

Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa (02 TTHC)

6

Cấp Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định (1.013989)

05 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025

7

Cấp lại quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (1.013990)

05 ngày làm việc


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (90 TTHC)


Số TT

Số hồ sơ TTHC

Tên Lĩnh vực/thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động (02 TTHC)

1

1.000140

Cấp chứng chỉ kiểm định viên

05 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 37/2018/TT-BCT ngày 25/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

2

1.000066

Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên

05 ngày làm việc

II

Lĩnh vực Cụm công nghiệp (01 TTHC)

1

1.012427

Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp

57 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (Bước 1: thực hiện trong 05 ngày làm việc để thông báo tiếp nhận hồ sơ và 15 ngày để nhận hồ sơ; Bước 2: thực hiện trong 05 ngày làm việc; Bước 3: thực hiện trong 25 ngày; Bước 4: thực hiện trong 7 ngày làm việc).

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Sở Công Thương, UBND tỉnh Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ;

- Nghị định 139/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

III

Lĩnh vực Điện (03 TTHC)

1

1.013411

Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14 ngày

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;

- Nghị định 61/2025/NĐ- CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

2

1.013412

Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14 ngày

3

1.013416

Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14 ngày

IV

Lĩnh vực Hoá chất (20 TTHC)

1

1.003820

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

16 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Hoá chất ngày 21/11/2027;

- Nghị định 33/2024/NĐ- CP ngày 27/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

2

2.001585

Cập điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

16 ngày làm việc

3

1.003775

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

05 ngày làm việc

4

1.003724

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3

16 ngày làm việc

5

2.001722

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3

05 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Hoá chất ngày 21/11/2027;

- Nghị định 33/2024/NĐ- CP ngày 27/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

6

1.004031

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

16 ngày làm việc

7

2.000431

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

07 ngày làm việc

8

2.000257

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

07 ngày làm việc

9

1.012429

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

05 ngày làm việc

10

1.012430

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

07 ngày làm việc

11

1.012431

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

05 ngày làm việc

12

1.012432

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

05 ngày làm việc

13

1.012433

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

07 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: UBND tỉnh Lạng Sơn (Sở Công Thương)

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Hoá chất ngày 21/11/2027;

- Nghị định 33/2024/NĐ- CP ngày 27/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

14

1.012434

Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

05 ngày làm việc

15

1.012438

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

16 ngày làm việc

16

1.012439

Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

05 ngày làm việc

17

1.012440

Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

16 ngày làm việc

18

1.012441

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

16 ngày làm việc

19

1.012442

Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

05 ngày làm việc

20

1.012443

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

16 ngày làm việc

V

Lĩnh vực Thương mại điện tử (03 TTHC)

1

1.003390

Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng

Không quy định

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://online.gov.vn

- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2014 của Chính phủ;

- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

2

1.000880

Thông báo website thương mại điện tử bán hàng

Không quy định

3

2.000243

Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

15 ngày làm việc

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

VI

Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (03 TTHC)

1

2.001573

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

10 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28/10/2023 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

2

1.003705

Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp

30 ngày làm việc

3

2.000324

Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương

15 ngày làm việc

VII

Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp (02 TTHC)

1

2.000229

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

20 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Quản lý, sử dụng vǜ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2024;

- Nghị định số 181/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ;

- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

2

2.000210

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

03 ngày làm việc

VIII

Lĩnh vực Kinh doanh khí (09 TTHC)

1

2.001424

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

15 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

2

1.000491

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

07 ngày làm việc

3

1.000510

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

07 ngày làm việc

4

1.005184

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

15 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

5

1.000649

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

07 ngày làm việc

6

1.005372

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

07 ngày làm việc

7

1.000706

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

15 ngày làm việc

8

2.000146

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

07 ngày làm việc

9

1.000387

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

07 ngày làm việc

IX

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (03 TTHC)

1

1.003977

Cấp Giấy phép phân phối rượu

15 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

2

1.005376

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu

07 ngày làm việc

3

1.003101

Cấp lại Giấy phép phân phối rượu

07 ngày làm việc

X

Lĩnh vực Xúc tiến thương mại (02 TTHC)

1

2.000026

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài

05 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Thương mại;

- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

2

2.000133

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài

05 ngày làm việc

XI

Lĩnh vực Phát triển quản lý chợ (01 TTHC)

1

1.012569

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ.

75 ngày

- Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính phủ;

- Nghị định 125/2025/NĐ- CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ

XII

Lĩnh vực hoạt động của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (05 TTHC)

1

1.000376

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

07 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

2

1.000361

Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

05 ngày làm việc

3

2.000129

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

05 ngày làm việc

4

1.000358

Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

05 ngày làm việc

5

1.000168

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

05 ngày làm việc

XIII

Lĩnh vực Thương mại quốc tế (16 TTHC)

1

2.000255

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

10 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;

- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

2

2.000370

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

28 ngày làm việc

3

2.000362

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

28 ngày làm việc

4

2.000351

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

28 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;

- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

5

2.000340

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

05 ngày làm việc

6

2.000330

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

28 ngày làm việc

7

2.000272

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

20 ngày làm việc

8

2.000361

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

20 ngày làm việc

9

1.000774

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

55 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;

- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

10

2.000339

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

05 ngày làm việc

11

2.000334

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

05 ngày làm việc

12

2.000322

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

20 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;

- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;

- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

13

2.002166

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

55 ngày làm việc

14

2.000665

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

05 ngày làm việc

15

1.001441

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

05 ngày làm việc

16

2.000662

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

55 ngày làm việc

XIV

Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (02 TTHC)

1

1.013399

Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

25 ngày

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;

- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

2

1.013400

Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

25 ngày

XV

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (14 TTHC)

1

1.001419

Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

10 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: UBND tỉnh Lạng Sơn (Sở Công Thương)

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;

- Nghị định số 100/2020/NĐ-CP ngày 28/8/2020 của Chính phủ;

2

1.000350

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

30 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;

- Nghị định số 90/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. Thông tư số 28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

3

1.005405

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

10 ngày làm việc

4

1.005406

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

30 ngày làm việc

5

1.003438

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)

17 ngày làm việc

- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

6

1.001062

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

05 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả

kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

7

1.000957

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

05 ngày làm việc

8

1.000905

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

05 ngày làm việc

9

1.000890

Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

05 ngày làm việc

10

1.004155

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

Tối thiểu 07 ngày làm việc

11

1.004181

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

07 ngày làm việc

12

2.001758

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng

07 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương..

13

1.000551

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất

05 ngày làm việc

14

1.000477

Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật

05 ngày làm việc

- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018

XVI

Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (03 TTHC)

1

1.004021

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

15 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: UBND tỉnh Lạng Sơn (Sở Công Thương)

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

2

1.003992

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

07 ngày làm việc

3

1.004007

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

07 ngày làm việc

XVII

Lĩnh vực Công nghiệp nặng (01 TTHC)

1

1.00130 4

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa

55 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: UBND tỉnh Lạng Sơn (Sở Công Thương)

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

Thông tư số 19/2021/TT-BCT ngày 23/11/2021


Phần II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (17 TTHC) (Chuyển thẩm quyền giải quyết về cấp xã)


Số TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Kinh doanh khí (03 TTHC)

1

2.001283

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.

15 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15/6/2018;

- Nghị định số 17/2020/NĐ- CP ngày 05/02/2020;

- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.

2

2.001270

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.

07 ngày làm việc

3

2.001261

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.

07 ngày làm việc

II

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (06 TTHC)

4

2.000633

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

10 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017;

- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.

5

1.001279

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

07 ngày làm việc

6

2.000629

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

07 ngày làm việc

7

2.000620

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

10 ngày làm việc

- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020;

- Nghị định số 139/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025.

8

2.001240

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

07 ngày làm việc

9

2.000615

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

07 ngày làm việc

III

Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý (02 TTHC)

10

1.012568

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý

60 ngày

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Nghị định số 60/2024/NĐ- CP ngày 05/6/2024;

- Nghị định 125/2025-NĐ- CP ngày 11 tháng 6 năm 2025.

11

1.012569

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

75 ngày

IV

Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện (02 TTHC)

12

2.001384

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện

25 ngày

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.

- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/ 2025.

13

2.000206

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

20 ngày

- Luật Thủy lợi 2017.

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.

V

Lĩnh vực Công nghiệp địa phương (01 TTHC)

14

2.002096

Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã

30 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Nghị định số 45/2012/NĐ- CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ;

- Thông tư 26/2014/TT-BCT ngày 28/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

VI

Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (03 TTHC)

15

2.000181

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

15 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013; Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018; Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020; Nghị định số 85/2024.NĐ-CP ngày 08/4/2025; Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 28/12/2018; Thông tư số 28/2018/TT-BCT ngày 15/11/2019;

16

2.000162

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

15 ngày làm việc

17

2.000150

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

15 ngày làm việc


Phần III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN BỊ BÃI BỎ (07 TTHC)


STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Số thứ tự tại Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh

Tên VBQPPL quy định bãi bỏ TTHC

Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện

1

2.002742

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Thủ tục hành chính thứ tự số 01 đến số thứ tự 05 Phần I, Mục B, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện; Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn

- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

2

2.002743

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp huyện

3

2.002744

Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

4

2.002745

Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

5

2.002746

Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp huyện

6

2.000599

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện.

Thủ tục hành chính thứ tự số 01 đến số thứ tự 02, Phần I, Mục B, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn

- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

7

1.000473

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1367/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lạng Sơn / Dương Xuân Huyên
Phạm viLạng Sơn
Trích yếuNăm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.