Quay lại

Quyết định 1367/QĐ-UBND năm 2025 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cho các xã Xín Mần, Thanh Thủy, Minh Tân, Phố Bảng và Sơn Vĩ, tỉnh Tuyên Quang đến năm 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1367/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 25 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CHO CÁC XÃ XÍN MẦN, THANH THỦY, MINH TÂN, PHỐ BẢNG VÀ SƠN VĨ, TỈNH TUYÊN QUANG ĐẾN NĂM 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết 66.3/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ Tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;

Căn cứ Quyết định 1339/QĐ-TTg ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hà Giang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BTNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 277/TTr- SNNMT ngày 12 tháng 11 năm 2025 và Báo cáo số 574/BC-SNNMT ngày 12 tháng 11 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các xã Xín Mần, Thanh Thủy, Minh Tân, Phố Bảng và Sơn Vĩ (theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân các xã Xín Mần, Thanh Thủy, Minh Tân, Phố Bảng và Sơn Vĩ căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm tổng hợp vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp xã hoặc quy hoạch được lập theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
Việc chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, bồi thường, tái định cư, giải phóng mặt bằng tuân thủ theo quy định của pháp luật. Ủy ban nhân dân xã ưu tiên bố trí kinh phí cho công tác thu hồi đất, tái định cư, thu hút các dự án đầu tư, chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng đất, không để đất hoang hóa; đảm bảo hiệu quả cả về kinh tế - xã hội và môi trường, phát triển bền vững.

2. Các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã Xín Mần, Thanh Thủy, Minh Tân, Phố Bảng và Sơn Vĩ thực hiện đảm bảo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã Xín Mần, Thanh Thủy, Minh Tân, Phố Bảng và Sơn Vĩ; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Khoản 2 Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh:
- Trung tâm thông tin – Công báo tỉnh (đăng tải);
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Gia Long

PHỤ LỤC


CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ XÍN MẦN, THANH THỦY, MINH TÂN, PHỐ BẢNG VÀ SƠN VĨ, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: Ha

Phụ lục


CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ XÍN MẦN, THANH THỦY, MINH TÂN, PHỐ BẢNG VÀ SƠN VĨ, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: Ha


Tên các xã

xã Thanh Thủy

xã Minh Tân

xã Xín Mần

xã Sơn Vĩ

xã Phó Bảng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng sử dụng đất đến 31/12/2024

chỉ tiêu QHSĐ đến năm 2030

Hiện trạng sử dụng đất đến 31/12/2024

chỉ tiêu QHSĐ đến năm 2030

Hiện trạng sử dụng đất đến 31/12/2024

chỉ tiêu QHSĐ đến năm 2030

Hiện trạng sử dụng đất đến 31/12/2024

chỉ tiêu QHSĐ đến năm 2030

Hiện trạng sử dụng đất đến 31/12/2024

chỉ tiêu QHSĐ đến năm 2030

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

Tổng diện tích tự nhiên

10.176,57

10.176,57

10.569,61

10.569,61

12.523,95

12.523,95

11.062,27

11.062,27

7.771,48

7.771,48

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

8.911,85

8.756,65

8.734,00

9.825,18

11.373,93

11831,78

9.502,13

9.661,11

6.686,26

6.682,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

420,37

393,81

434,18

410,82

731,25

784,58

458,67

456,29

237,86

233,71

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

112,74

108,12

74,06

70,00

56,85

55,81

0,09

0,09

-

-

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

307,63

282,69

370,11

340,82

734,40

728,77

458,58

456,20

237,86

233,71

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

557,80

276,87

1.341,28

420,43

5.813,02

3.914,20

5.412,83

3.190,37

2.530,30

2.487,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

475,01

229,66

126,64

86,83

311,35

332,56

159,51

136,22

57,98

52,18

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.810,82

3.991,82

4.266,55

4.361,80

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

756,16

737,56

221,78

729,28

2.046,47

2.670,93

3.451,38

5.651,29

3.756,24

3.844,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.866,51

3.106,90

2.328,23

3.801,02

2.462,22

3.903,41

19,14

222,03

100,23

60,84

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.453,99

2.473,60

1.644,72

1.956,84

1.619,69

1.442,65

32,37

50,84

46,03

45,90

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,90

12,74

11,38

15,00

0,60

0,39

2,39

2,39

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

-

0,00

-

4,50

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,29

7,29

3,97

3,22

9,62

226,10

-

0,02

1,26

1,26

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

617,16

1.021,07

256,87

506,31

426,68

653,53

618,72

853,21

231,63

350,78

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

61,57

81,63

72,65

106,33

141,08

183,95

118,49

149,83

121,57

129,51

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

-

0,00

0,00

-

12,00

14,43

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,36

2,28

0,34

1,20

2,16

4,43

2,08

7,70

2,05

2,79

2.4

Đất quốc phòng

CQP

192,28

195,38

2,26

10,10

24,61

48,31

37,44

50,89

3,82

21,99

2.5

Đất an ninh

CAN

0,43

1,00

0,00

1,00

0,29

1,13

-

1,00

0,27

1,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

6,96

20,41

8,11

23,58

13,10

29,54

12,04

29,38

7,54

16,48

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,99

2,48

0,47

8,00

1,15

1,70

0,40

5,76

0,46

5,85

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

-

-

1,00

0,00

-

-

-

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,37

0,36

0,12

0,50

0,69

0,92

1,17

4,18

0,63

0,83

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,18

13,62

6,29

10,00

9,77

20,60

10,48

16,81

5,39

9,00

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,43

2,78

1,23

4,00

0,62

4,32

-

2,63

0,14

0,79

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

0,03

0,00

-

-

-

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

-

-

0,00

-

-

-

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

0,00

1,00

-

0,05

0,00

-

-

-

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

0,00

-

-

-

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,00

0,17

-

0,86

2,00

-

0,92

0,00

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

48,42

219,47

0,08

111,89

13,04

52,06

9,00

69,81

1,81

3,07

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

0,00

-

-

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

14,00

-

0,00

5,00

-

-

-

-

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

-

-

0,00

-

-

-

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,90

59,04

0,08

90,00

7,09

11,80

0,07

45,40

0,18

1,25

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,28

85,26

-

10,00

5,95

20,07

0,02

1,01

0,81

1,00

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,24

61,17

-

11,89

0,00

15,19

8,92

23,40

0,82

0,82

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

132,02

327,77

107,27

179,10

196,27

307,17

373,55

469,53

53,99

129,36

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

107,87

230,95

99,97

142,90

109,83

175,92

187,88

266,10

46,70

106,49

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

10,00

11,93

6,28

10,00

3,55

6,60

61,95

62,50

2,99

5,94

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

-

0,55

-

1,00

0,00

4,00

-

3,00

0,00

1,87

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

-

1,00

-

3,00

0,00

5,00

-

1,00

-

-

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

-

0,57

9,49

6,99

7,79

-

0,01

0,01

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

-

0,85

-

1,50

0,00

9,07

-

5,21

1,56

4,46

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

13,69

50,94

0,06

2,00

73,81

89,42

122,18

123,84

0,21

1,00

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,13

0,22

0,03

0,21

0,18

0,67

0,12

0,12

0,50

1,58

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,33

8,09

0,36

1,00

1,92

3,01

1,42

3,76

2,01

5,99

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,00

23,24

-

8,00

0,00

5,69

-

4,00

-

2,02

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,00

-

0,00

0,55

-

-

-

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,27

0,27

0,01

0,20

0,04

0,04

0,02

0,02

0,02

0,02

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

4,31

4,31

0,82

7,70

0,38

4,43

3,43

10,57

4,26

5,26

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

168,55

168,55

65,21

65,21

35,71

20,92

62,63

64,46

24,31

25,95

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,74

110,00

-

32,89

0,00

1,60

0,50

4,84

0,84

10,49

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

137,81

58,55

65,21

32,32

35,71

19,32

62,14

59,62

23,47

15,46

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

0,11

0,00

1,00

0,02

0,02

-

0,92

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

647,56

398,85

1.578,75

238,13

723,34

38,64

941,42

547,95

853,60

738,01

-

Trong đó:

-

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

4,46

2,00

21,95

5,00

0,00

-

-

0,22

0,22

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

643,10

396,85

1.356,10

63,13

606,02

-

-

249,16

132,69

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

-

200,71

170,00

117,32

38,64

941,42

547,95

604,22

605,10

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

-

-

-

-

-

-

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1367/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/11/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/11/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Hoàng Gia Long
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuNăm 2025 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cho các xã Xín Mần, Thanh Thủy, Minh Tân, Phố Bảng và Sơn Vĩ, tỉnh Tuyên Quang đến năm 2030
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.