Quay lại

Quyết định 1368/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1368/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 10 tháng 10 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH PHÚ THỌ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1191/QĐ-UBND ngày 28/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 688/TTr-SNNMT ngày 02/10/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với 22 thủ tục lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.

2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Bãi bỏ: 22 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 khoản I.1. lĩnh vực Bảo vệ thực vật và số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 khoản I.2. lĩnh vực Trồng trọt thuộc Mục I Phần A Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- TT PVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Huy Ngọc

PHỤ LỤC:


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG


Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


TT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Trang

I

Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

1

2.001236

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

2

1.003971

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

3

1.004493

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật

4

1.004546

Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

5

1.004524

Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

6

1.007926

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón

7

1.007927

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

8

1.007928

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

8.1

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

8.2

Cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận

9

1.007929

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón

10

1.003395

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu

II

Lĩnh vực Trồng trọt

1

1.010090

Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

2

1.007998

Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

2.1

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

2. 1.1

Hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện

2. 1.2

Hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện

2.2

Cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

3

1.012072

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

4

1.012071

Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ.

5

1.012073

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

6

1.012070

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

6.1

Chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng:

6.2

Chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh

6. 2.1

Người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng không trả lời hoặc có văn bản đồng ý với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng

6.2.2

Người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng có ý kiến phản đối với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng:

7

1.012063

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

8

1.012064

Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

9

1.012062

Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

10

1.011998

Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng

11

1.007999

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)

12

1.007994

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại


Phần II


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT:


1. Thủ tục: Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (2.001236)


ĐVT: Ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

9,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC.

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


2. Thủ tục: Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (1.003971)


ĐVT: ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

2,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


3. Thủ tục: Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (1.004493)


ĐVT: ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

2,5 ngày

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 ngày

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày

Bước 5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


4. Thủ tục: Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (1.004546)


ĐVT: ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

1,25 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


5. Thủ tục: Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (1.004524)


ĐVT: ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

1,25 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


6. Thủ tục: Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón (1.007926)


ĐVT: ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

16,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


7. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007927)


ĐVT: ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

15,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


8. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007928)


8.1. Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón


ĐVT: ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC

tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

15,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


8.2. Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận


ĐVT: ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC

tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

2,0 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


9. Thủ tục: Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón (1.007929)


ĐVT: ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC

tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

04 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


10. Thủ tục: Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu (1.003395)


ĐVT: ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


II. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT:


1. Thủ tục: Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (1.010090)


ĐVT: ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

15,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


2. Thủ tục: Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng (1.007998)


2.1. Trường hợp cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng


2.1.1. Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện


ĐVT: ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

16,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


2.1.2. Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện


ĐVT: ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC

tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

16,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở + Thông báo cho tổ chức, cá nhân

* Cán bộ Bộ phận 1 cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tạm dừng hồ sơ 3 tháng hoặc đến khi tổ chức, cá nhân nộp hoàn thiện hồ sơ.

* Trường hợp hết thời hạn 3 tháng, tổ chức, cá nhân không hoàn thiện hồ sơ, cán bộ Bộ phận 1 cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện từ chối hồ sơ + Kết thúc việc giải quyết TTHC + Thông báo cho tổ chức, cá nhân.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


2.2. Trường hợp cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng


ĐVT: ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

2,25 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

- Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

- Niêm yết trên cổng thông tin điện tử của Sở

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,75 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


3. Thủ tục: Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012072)


ĐVT: ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

03 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

- Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


4. Thủ tục: Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ. (1.012071)


ĐVT: ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

03 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

- Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


5. Thủ tục: Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012073)


ĐVT: ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

03 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

- Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


6. Thủ tục: Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc (1.012070)


6.1. Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng:


ĐVT: Ngày


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

8,75 ngày

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày

Bước 5

- Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,75 ngày

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày

Tổng thời gian giải quyết

12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


6.2. Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh


6.2.1. Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng không trả lời hoặc có văn bản đồng ý với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng:


ĐVT: Ngày


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

7,25 ngày

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày

Bước 5

- Phát hành, thông báo cho người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng; Tiếp nhận văn bản đồng ý của người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng, hoặc hết thời gian 20 ngày kể từ ngày thông báo: Chuyển Hồ sơ đến Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

20,25 ngày

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày

Tổng thời gian giải quyết

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


6.2.2. Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng có ý kiến phản đối với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng:


ĐVT: Ngày


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

7,25 ngày

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày

Bước 5

- Phát hành, thông báo cho người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng; Tiếp nhận văn bản đồng ý của người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng, hoặc hết thời gian 20 ngày kể từ ngày thông báo: Chuyển Hồ sơ đến Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

20,25 ngày

Bước 6

- Nhận kết quả; Thực hiện quy trình tạm dừng hồ sơ 10 ngày[1] hoặc đến khi nhận được Văn bản xem xét ý kiến phản đối của cơ quan chuyên môn.

- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày

Tổng thời gian giải quyết

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Không kể thời gian xem xét ý kiến phản đối của người nắm độc quyền sở hữu giống cây trồng)


7. Thủ tục: Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012063)


ĐVT: Ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

13,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


8. Thủ tục: Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012064)


ĐVT: Ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

03 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

- Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


9. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012062)


ĐVT: Ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

8,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


10. Thủ tục: Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng (1.011998)


ĐVT: Ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

6,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


11. Thủ tục: Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) (1.007999)


ĐVT: Ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

6,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


12. Thủ tục: Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại (1.007994)


ĐVT: Ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

8,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


TTHC: Thủ tục hành chính.


QTNB: Quy trình nội bộ.


TT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố DM TTHC

Số ngày thực hiện TTHC theo DM TTHC

Số ngày thực hiện TTHC theo QTNB

I

Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

1

2.001236

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

13 ngày làm việc

13 ngày làm việc

2

1.003971

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

05 ngày làm việc

05 ngày làm việc

3

1.004493

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

05 ngày làm việc

05 ngày làm việc

4

1.004546

Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

5

1.004524

Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

6

1.007926

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

20 ngày làm việc

20 ngày làm việc

7

1.007927

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

20 ngày làm việc

20 ngày làm việc

8

1.007928

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

Trường hợp 1

cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

20 ngày làm việc

20 ngày làm việc

Trường hợp 2

Cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận

08 ngày làm việc

08 ngày làm việc

9

1.007929

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

07 ngày làm việc

07 ngày làm việc

10

1.003395

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

02 ngày làm việc

02 ngày làm việc

II

Lĩnh vực Trồng trọt

1

1.010090

Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

20 ngày làm việc

20 ngày làm việc

2

1.007998

Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

Trường hợp 1

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

20 ngày làm việc

20 ngày làm việc

Trường hợp 1.1

Hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện

20 ngày làm việc

20 ngày làm việc

Trường hợp 1.2

Hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện

20 ngày làm việc

20 ngày làm việc

Trường hợp 2

Cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

05 ngày làm việc

05 ngày làm việc

3

1.012072

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

06 ngày làm việc

06 ngày làm việc

4

1.012071

Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ.

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

06 ngày làm việc

06 ngày làm việc

5

1.012073

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

06 ngày làm việc

06 ngày làm việc

6

1.012070

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

Trường hợp 1

Chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng:

12 ngày

12 ngày

Trường hợp 2

Chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh

30 ngày

30 ngày

Trường hợp 2.1

Người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng không trả lời hoặc có văn bản đồng ý với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng

30 ngày

30 ngày

Trường hợp 2.2

Người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng có ý kiến phản đối với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng:

30 ngày

30 ngày (Không kể thời gian xem xét ý kiến phản đối của người nắm độc quyền sở hữu giống cây trồng)

7

1.012063

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

18 ngày làm việc

18 ngày làm việc

8

1.012064

Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

06 ngày làm việc

06 ngày làm việc

9

1.012062

Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

13 ngày làm việc

13 ngày làm việc

10

1.011998

Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

10 ngày làm việc

10 ngày làm việc

11

1.007999

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

10 ngày làm việc

10 ngày làm việc

12

1.007994

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại

Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025

13 ngày làm việc

13 ngày làm việc


[1] Quy trình này cơ quan chuyên môn phải xem xét ý kiến phản đối của Người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng nên bắt buộc phải có quy trình tạm dừng (tại bộ phận Một cửa)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1368/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/10/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/10/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Nguyễn Huy Ngọc
Phạm viPhú Thọ
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.