Quay lại

Quyết định 1370/QĐ-TTg 2020 điều chỉnh kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách trung ương

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ
ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1370/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 03 tháng 9 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2018 VÀ 2019 ĐÃ ĐƯỢC KÉO DÀI SANG NĂM 2020

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ các Nghị quyết của Quốc hội: số 84/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 về kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XIV; số 71/2018/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Nghị quyết số 84/NQ-CP ngày 29 tháng 5 năm 2020 về các nhiệm vụ, giải pháp tiếp tục tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, thúc đẩy giải ngân vốn đầu tư công và bảo đảm trật tự an toàn xã hội trong bối cảnh đại dịch Covid-19;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 5512/TTr-BKHĐT ngày 21 tháng 8 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Điều chỉnh giảm 670.915,341 triệu đồng kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2016 - 2020 của các dự án đã được giao kế hoạch đầu tư trung hạn; điều chỉnh tăng 528.915,341 triệu đồng kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách trung ương cho các dự án trong nội bộ của bộ, cơ quan trung ương và địa phương tại Phụ lục kèm theo.

2. Điều chỉnh 680.760,572 triệu đồng kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương năm 2018 và 2019 đã được kéo dài sang năm 2020 cho các dự án trong nội bộ của bộ, cơ quan trung ương và địa phương tại Phụ lục kèm theo.

3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện trước Thủ tướng Chính phủ, các cơ quan thanh tra, kiểm tra và các cơ quan liên quan về tính chính xác của các nội dung, số liệu báo cáo, danh mục và mức vốn điều chỉnh của từng dự án, bảo đảm đúng quy định của pháp luật.

Điều 2. Căn cứ kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương, danh mục và mức vốn ngân sách trung ương được điều chỉnh tại Điều 1 Quyết định này, các bộ, cơ quan trung ương và địa phương:

1. Thông báo cho các đơn vị danh mục và mức vốn từng dự án theo quy định tại Điều 1 Quyết định này; gửi báo cáo đến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính trước ngày 15 tháng 9 năm 2020.

2. Số vốn kế hoạch đầu tư nguồn ngân sách trung ương năm 2018 và 2019 kéo dài sang năm 2020 điều chỉnh cho các dự án tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này được phép giải ngân đến ngày 31 tháng 12 năm 2020.

3. Định kỳ hằng tháng, quý, cả năm báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn ngân sách trung ương đã được kéo dài, điều chỉnh sang năm 2020, gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan khác ở trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị sử dụng vốn đầu tư nguồn ngân sách trung ương được điều chỉnh kế hoạch tại Điều 1 nêu trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- HĐND, Đoàn ĐBQH của các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương được điều chỉnh kế hoạch tại Điều 1;
- Văn phòng Quốc hội;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ: KHĐT, TC;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT
các Vụ: TH, TKBT, CN, NN, NC, QHĐP;
- Lưu: Văn thư, KTTH (3b).

THỦ TƯỚNG




Nguyễn Xuân Phúc


- - Văn phòng Trung ương Đảng

Phụ lục

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÔ 2 H TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC) TRUN Ă 2019 ĐƯỢ À THỜI GIAN THỰC HIỆN V1370 /QĐ-Tgngà C3 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ) Đơn vị tỉnh: Triệu đồng


π
Danh mục dự án
Thời gian RCHT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn
NSTW năm 22019
Kế hoạch vốn
STWnăm 2019 đã làm thủ tục kéo dải sang năm 2020
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéoă2020 của ộrg Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 20 của bộ, ngnh trung ương và địa phương
Điều chuyển tăng Điều chuyển giảm
37.907,28 37.907,28
37.907,28 37.907,28
2.108,71
37.907.28 35.798,57
37.907,28
37.907,28
37.907,28
37.907,28
37.907,28
2.108,71
35.798,57
35.798,57
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải nâ0
2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chinh
Ghi chú
π
Danh mục dự án
Thời gian RCHT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn
NSTW năm 22019
Kế hoạch vốn
STWnăm 2019 đã làm thủ tục kéo dải sang năm 2020
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải nâ0
2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chinh
Ghi chú
π
Danh mục dự án
Thời gian RCHT
Tinh ngày,
tháng, năm ban
hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch vốn
NSTW năm 22019
Kế hoạch vốn
STWnăm 2019 đã làm thủ tục kéo dải sang năm 2020
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải nâ0
2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chinh
Ghi chú
π
Danh mục dự án
Thời gian RCHT
Tinh ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) nguồn vốn)
Trong đó: vốnST
NSTW
Kế hoạch vốn
NSTW năm 22019
Kế hoạch vốn
STWnăm 2019 đã làm thủ tục kéo dải sang năm 2020
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải nâ0
2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chinh
Ghi chú
Tổng số
1.288.104
1.288.104
222.460
118.684,902
118.684,902
222.460
I
Văn phòng Trung ương Đảng
1.288.104
1.288.104
222.460
118.684,902
118.684,902
222.460
Vốn NSTW trong nước
320.268
320.268
3.000
3.000
891,29
891,29
Vốn NSTW trong nước
967.836
967.836
219.460
115.684,902
117.793,612
221.568,71
Kho tàng
717.836
717.836
180.460
78.799,775
116.707,055
218.367,28
Khởi công mới
717.836
717.836
180.460
78.799,775
116.707,055
218.367,28
Dự án dự kiến hàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạnsau trong giai đoạn sau
717.836
717.836
180.460
78.799,775
116.707,055
218.367,28
(3)
Dự án Kho lưu trữ bảo hiểm của Trung ướng Đảng
798-QD/VPTW;
28/10/201 6
717.836
717.836
180.460
78.799,775
116.707,055
218.367,28
Quản lý nhà nước
570.268
570.268
42.000
39.885,127
1.977,847
4.092,72
(1)
Đầu tư xây dựng nhà làm việc Ban Tuyên giáo Trung ương
QĐ 653/QĐ-VPTW
ngày 16/9/2016;
7380/BKHĐT-TH
320.268
320.268
3.000
3.000
891,29
891,29
Khởi công mới
250.000
250.000
39.000
36.885,127
1.086,557
3.201,43
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
250.000
250.000
39.000
36.885,127
35.798,57
1.086,557
3.201,43
()
Trụ sở các ban Đảng tại TP Hồ Chí Minh
QĐ số 205-QĐ/
VPTW ngày
07/4/2016
250.000
250.000
39.000
36.885,127
1.086,557
3.201,43

Tòa án nhân dân tối cao

Phụ lục I


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG (Kèm UVON 0/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ) SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRONG NỘI BỘ CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG Đơn vị tính: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016-2020 đã
giao và đã điều chỉnh tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ;
ngày, tháng, năm ban hành
TMĐT
Trong đó:
NSTW
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016-2020 đã
giao và đã điều chỉnh tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
Ghi chú
TỔNG SỐ
2.350.167,000
2.297.061,000
1.119.706,000
1.119.706,000
Tòa án nhân dân tối cao
2.350.167,000
2.297.061,000
1.119.706,000
1.119.706,000
DANH MỤC DỰ ÁN CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020
2.350.167,000
2.297.061,000
1.119.706,000
1.119.706,000
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghềnghiệp
100.000,000
100.000,000
90.000,000
85.000,000
Khởi công mới
100.000,000
100.000,000
90.000,000
85.000,000
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
(1)
Mở rộng Học viện Tòa án (GĐ 3)
Hà Nội
4450
2018-2022
46-28/3/2017
100.000,000
100.000,000
90.000,000
85.000,000
Ngành Quản lý nhà nước đầu tư xây dựng trụ sở các cơ quan tư pháp (Nghị quyết 49)
2.250.167,000
2.197.061,000
1.029.706,000
1.034.706,000
Chuẩn bị đầu tư
1.193.062,000
1.174.062,000
551.100,000
620.523,341
(1)
Xây mới Tòa án nhân dân tối cao tại 43 Hai Bà Trưng
43 Hai Bà
Trưng, HN
33996
2017-2018
209-19/10/18
781.366,000
781.366,000
500.000,000
590.473,341
(2)
TAND tỉnh Thừa Thiên Huế
TT Huế
10000
2019-2023
140.000,000
124.000,000
10.800,000
6.800,000
(3)
TAND huyện Đại Lộc
Quảng Nam
2000
2019-2021
39.000,000
39.000,000
10.450,000
4.450,000
(4)
TAND tỉnh Hưng Yên
Hưng Yên
10000
2020-2024
143.000,000
143.000,000
10.800,000
6.800,000
(5)
TAND huyện Trảng Bàng
Tây Ninh
2800
2020-2022
44.800,000
41.800,000
7.000,000
5.000,000
(6)
TAND quận Đống Đa
Hà Nội
1700
2020-2022
96,000
96,000
50,000
(2)
TAND huyện Tam Điệp
Ninh Bình
2800
2020-2022
44.800,000
44.800,000
12.000,000
7.000,000
Khởi công mới
565.245,000
565.245,000
139.200,000
93.973,659

TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016-2020 đã
giao và đã điều chỉnh tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ;
ngày, tháng, năm
ban hành
TMĐT
Trong đó:
NSTW
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016-2020 đã
giao và đã điều chỉnh tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
Ghi chú
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
(1)
TAND TP Cẩm Phả
Quảng Ninh
3500
2018-2020
64-28/3/2017
39.000,000
39.000,000
35.100,000
25.527,000
(2)
Trung tâm ĐT BDCB Tòa án tại Quảng Bình
Quảng Bình
3946
2016-2018
06b,
01/06/2016
24.000,000
24.000,000
20.500,000
20.320,000
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
(1)
TAND huyện Duyên Hải
Trà Vinh
2000
2018-2021
58-28/3/2017
32.463,000
32.463,000
28.600,000
14.600,000
(2)
Tu bổ bảo tồn TAND TP Hồ Chí Minh
HCM
12500
2019-2023
41-28/3/2017
100.000,000
100.000,000
10.000,000
5.500,000
(3)
Trùng tu Tòa án nhân dân tối cao tại 48 Lý Thường Kiệt (GĐ2)
Hà Nội
6016
2018- 2020
131-03/7/2019
369.782,000
369.782,000
45.000,000
28.026,659
Chuyển tiếp
491.860,000
457.754,000
339.406,000
320.209,000
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
(1)
Tòa án TP Hồ Chí Minh
HCM
6000
2015-2019
388a-23/9/13
120.000,000
120.000,000
106.392,000
97.892,000
(2)
TAND TP Cần Thơ (mới)
Cần Thơ
6500
2015-2019
130a-13/10/14
90.028,000
90.028,000
80.525,000
77.025,000
(3)
TAND quận Cầu Giấy
Hà Nội
6016
2015-2019
369-24/10/14
70.000,000
40.000,000
28.650,000
27.150,000
(4)
TAND tỉnh Bắc Giang (XM)
Bắc Giang
6500
2015-2019
307-19/7/13
84.106,000
80.000,000
61.000,000
58.596,000
(5)
TAND tỉnh Long An
Long An
6500
2015-2019
132-22/10/14
80.000,000
80.000,000
56.000,000
53.000,000
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng
trước giai đoạn
(1)
TAND quận Hoàng Mai
Hà Nội
3126
2011-2019
123-11/9/14
157-15/8/2017;
75a-12/6/2018
47.726,000
47.726,000
6.839,000
6.546,000

Tòa án nhân dân tối cao

Phụ lục ∏

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC) 70 QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướn Chí Cính phủ


Đơn vị tỉnh: Triệu đồng

Phụ lục T Viện kiểm sát nhân dân tối cao


ĐIỀU CHỈNH KẾ NH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNNỐNNNN SCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 216-2020 TRONG NỘI BỘ CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG


o Quyết định số: 1370/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ) Đơn vị tính: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai
đoạn 2016-2020 đã
giao và điều chỉnh tại các Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
Ghi chú
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ; ngày,
tháng, năm ban
hành
TMĐT
Trong đó
NSTW:
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai
đoạn 2016-2020 đã
giao và điều chỉnh tại các Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ
Tổng số
Trong đó: Thu
hồi vốn ứng
trước
Trong đó: Thu
hồi vốn ứng
trước
Ghi chú
Ghi chú
TỔNG SỐ
817.005,0
707.870,0
431.258,0
431.258,0
32.443,0
32.443,0
Viện kiểm sát nhân dân tối cao
DANH MỤC DỰ ÁN CÓ TRONG KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN
NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020
Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin
Khởi công mới
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
1
Nâng cấp trung tâm tích hợp dữ liệu Viện
Kiểm sát Nhân dân tối cao
Hà Nội
2018-2020
18.000,0
18.000,0
11.200,0
12.886,0
2
Viện KSND Cấp cao 3
HCM
8.115
2020-2024
962,29/10/2015
199.526,0
199.526,0
92.359,0
81.975,0
3
Viện KSND huyện Thuận Thành (địa phương hỗ trợ 50%TMĐT)
Bắc Ninh
970
2019-2021
60,30/7/2019
24.584,0
12.292,0
1.000,0
9.617,0
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
Khởi công mới
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
1
Cải tạo nâng cấp nhà làm việc trường
ĐTBDNVKS TP Hồ Chí Minh
HCM
1.052
2016-2020
950,29/10/2015
9.016,0
9.016,0
9.016,0
8.869,0
Ngành Quản lý nhà nước đầu tư xây dựng trụ sở các cơ quan tư pháp (Nghị quyết 49)
1
Viên KSND Thành phố Bảo Lộc (Khởi công năm 2018)
Lâm Đồng
2018-2020
125,18/3/2016
23.152,0
23.152,0
22.337,0
22.253,0
Khởi công mới
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
907
2018-2020
874,29/10/2015
18.372,0
18.372,0
16.535,0
10.109,0
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
2
Viện KSND huyện Trảng Bàng
Tây Ninh
1.126
2018-2020
34/QĐ-
VKSTC;31/3/17
18.580,0
15.580,0
13.722,0
12.377,0
3
Viện KSND huyện Hòa Thành
Tây Ninh
1.126
2018-2020
904,29/10/2015;8 54;06/10/2016
16.999,0
13.999,0
12.299,0
11.176,0

TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai
đoạn 2016-2020 đã
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ; ngày,
tháng, năm ban
hành
TMĐT
Trong đó
NSTW:
giao và điều chỉnh tại các Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ
Tổng số
Trong đó: Thu
hồi vốn ứng
trước
Ghi chú
4
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tây Ninh (Vốn ĐP 10 tỷ)
Tây Ninh
3.853
2016-2020
138,25/3/2016
61.616,0
51.616,0
45.454,0
39.460,0
5
Viện KSND thị xã Bình Long (địa phương hỗ trợ 6 tỷ)
Bình Phước
1.315
2017-2019
837,29/10/2015
18.528,0
12.528,0
10.675,0
8.175,0
6
Viện KSND huyện Bù Đăng (địa phương hỗ trợ 6 tỷ)
Bình Phước
1.126
2017-2019
836,29/10/2015
17.671,0
11.671,0
9.904,0
9.860,0
7
Viện KSND huyện Hồng Ngự
Đồng Tháp
1.126
2016-2018
110,17/3/2016
20.438,0
20.438,0
18.394,0
18.337,0
8
Viện KSND quận Ngô Quyền (địa phương hỗ trợ 15 tỷ)
Hải Phòng
1.101
2017-2019
855,29/10/2015
20.852,0
5.852,0
5.267,0
3.726,0
9
Viện KSND quận 4
Hồ Chí Minh
1.296
2016-2018
162,30/3/2016
21.187,0
21.187,0
19.068,0
18.986,0
10
Viên KSND huyện Nậm Nhùn
Lai Châu
907
2016-2018
124,18/3/2016
18.888,0
18.888,0
16.999,0
16.615,0
11
Viên KSND huyện Quảng Trạch
Quảng Bình
907
2016-2018
136,25/3/2016
16.391,0
16.391,0
14.752,0
12.540,0
12
Viên KSND huyện Phú Lương (địa phương hỗ trợ 30%)
Thái Nguyên
1.134
2017-2019
912,29/10/2015
20.950,0
14.665,0
12.570,0
18.855,0
13
Cải tạo mở rộng Viện KS thành phố Hà Nội tại 43B Hai Bà Trưng
Hà Nội
2.707
2015-2017
451,28/10/2014
16.418,0
8.209,0
8.209,0
8.657,0
14
Viện KS huyện Đông Anh (Vốn ĐP 50%)
Hà Nội
1.433
2015-2017
449,28/10/2014
21.522,0
10.761,0
10.761,0
9.630,0
15
Viện KSND huyện Quế Võ (Vốn ĐP 30%)
Bắc Ninh
907
2016-2020
135,25/3/2016
16.863,0
11.804,0
10.623,0
10.262,0
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
Viện KSND tỉnh Ninh Thuận
Ninh Thuận
3.265
2019-2023
917,29/10/2015
51.253,0
51.253,0
18.452,0
10.632,0
Viện KSND TP Bạc Liêu
Bạc Liêu
1296
2018-2020
827,29/10/2015
22.900,0
22.900,0
11.000,0
5.000,0
Viện KSND huyện Tiên Lãng (địa phương hỗ trợ toàn bộ)
Hải Phòng
1.126
2020-2022
880,29/10/2015
16.529,0.
3.000,0
4.000,0
3.000,0
Chuyển tiếp
Dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong gia đoạn
Viện kiểm sát nhân dân huyện Krông
Búk(khởi công năm 2015)
Đắk Lắk
2015-2017
504,28/10/2013
21.025,0
21.025,0
11.866,0
11.735,0
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước giai đoạn
Viện KSND huyện Tánh Linh
Bình Thuận
390
2007-2008
82,13/3/2009
1.111,0
1.111,0
771,0
771,0
2
Viện KSND huyện Can Lộc
Hà Tĩnh
550
2007-2008
796,24/7/2007
859,0
859,0
859,0
859,0
3
Viện KSND huyện Hương Sơn
Hà Tĩnh
544
2007-2008
906,5/9/2007
995,0
995,0
973,0
973,0
4
Viện kiểm sát nhân dân Huyện An Dương
Hải Phòng
400
2008-2009
885,26/12/2008
1.188,0
1.188,0
670,0
670,0
5
Viện KSND huyện Bình Gia
Lạng Sơn
174
2007-2008
881,22/8/2007
741,0
741,0
658,0
658,0
6
Viện kiểm sát nhân dân
tỉnh Long An
Long An
1403
2007-2008
549,1/10/2008
2.345,0
2.345,0
313,0
313,0
7
Viện KSND huyện Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
558
2007-2008
812,26/7/2007
1.137,0
1.137,0
1.012,0
1.012,0
8
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Phù Yên
Sơn La
391
2007-2008
380,24/7/2008
1.538,0
1.538,0
1.078,0
1.078,0
9
Viện kiểm sát nhân dân
Ninh Bình
475
2007-2008
320,8/7/2008
1.080,0
1.080,0
747,0
747,0

TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
Ghi chú Trong đó: Thu
hồi vốn ứng
trước
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ; ngày,
tháng, năm ban
hành
TMĐT
Trong đó
NSTW:
đoạn 2016-2020 đã
giao và điều chỉnh tại các Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ
Tổng số
Ghi chú Trong đó: Thu
hồi vốn ứng
trước
10
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Ninh Phước
Ninh Thuận
389
2007-2008
256,26/5/2007
1.283,0
1.283,0
896,0
896,0
11
Viện KS huyện Giang Thành(khởi công mới năm 2015)
Kiên Giang
2015-2017
515,29/10/2013
15.173,0
15.173,0
8.247,0
8.157,0
12
Viện KS tỉnh Ninh Bình (khởi công mới năm 2015)
Ninh Bình
2015-2017
520,29/10/2013
21.279,0
21.279,0
13.149,0
13.099,0
13
Viện KSND huyện Xuân Lộc
Đồng Nai
381
2007-2008
818,4/12/2009
364,0
364,0
340,0
340,0
14Viện KSND huyện Phù Mỹ
Bình Định
405
2007-2008
915,7/9/2007
425,0
425,0
397,0
397,0
15Viện
KSND huyện Tây Sơn
Bình Định
401
2007-2008
838,6/8/2007
700,0
700,0
685,0
685,0
16Viện
KSND huyện Hàm Thuận Bắc
Bình Thuận
421
2007-2008
88,17/3/2009
1.339,0
1.339,0
918,0
918,0
17
Viện kiểm sát nhân dân
tỉnh Bạc Liêu
Bạc Liêu
1998
2007-2008
318, 8/7/2008
578,0
578,0
412,0
412,0
18
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Gia Rai
Bạc Liêu
442
2007-2008
325,8/7/2008
170,0
170,0
120,0
120,0
19
Viện KSND huyện Trần Văn Thời
Cả Mau
340
2007-2008
831,2/8/2007
535,0
535,0
495,0
495,0
20
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Tam Nông
Đồng Tháp
313
2007-2008
391,24/7/2008
1.555,0
1.555,0
1.149,0
1.149,0
21
Viện kiểm sát nhân dân
Tỉnh Hà Tây cũ
Hà Nội
1369
2008-2009
766,4/12/2008
1.090,0
1.090,0
728,0
728,0
22
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Chương mỹ
Hà Nội
368
2007-2008
315,8/7/2008
524,0
524,0
386,0
386,0
23
Viện kiểm sát nhân dân
Quận Hà Đông
Hà Nội
334
2007-2008
335,9/7/2008
714,0
714,0
525,0
525,0
24
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Thạch Thất
Hà Nội
351
2007-2008
336,9,/7/2008
1.108,0
1.108,0
727,0
727,0
25
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Đan Phượng
Hà Nội
424
2007-2008
327,8/7/2008
499,0
499,0
326,0
326,0
26
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Thường tín
Hà Nội
354
2007-2008
357,15/7/2008
902,0
902,0
687,0
687,0
27
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Mỹ Đức
Hà Nội
362
2007-2008
358,15/7/2008
285,0
285,0
218,0
218,0
28
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Quốc Oai
Hà Nội
399
2007-2008
394,24/7/2008
803,0
803,0
546,0
546,0
29
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Nghi Xuân
Hà Tĩnh
871
2007-2008
575,14/10/2008
3.255,0
3.255,0
705,0
705,0
30
Viện kiểm sát nhân dân
TP Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
530
2007-2008
530,1/10/2008
688,0
688,0
410,0
410,0
31
Viện KSND huyện Hồng Lĩnh
Hà Tĩnh
407
2007-2008
929,11/9/2007
959,0
959,0
933,0
933,0
32
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Cẩm Giàng
Hải Dương
124
2007-2008
595,15/10/2008
912,0
912,0
502,0
502,0
33
Viện kiểm sát nhân dân
TP Vị Thanh
Hậu Giang
492
2007-2008
877,22/8/2007
251,0
251,0
237,0
237,0

Kế hoạch đầu tư


công trung hạn giai


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai
đoạn 2016-2020 đã
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số QĐ; ngày,
tháng, năm ban
hành
TMĐT
Trong đó
NSTW:
giao và điều chỉnh tại các Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ
Tổng số
Trong đó: Thu
hồi vốn ứng
trước
Ghi chú
34
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Yên thuỷ
Hòa Bình
548
2007-2008
399,28/7/2008
889,0
889,0
613,0
613,0
35
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Khánh Vĩnh
Khánh Hòa
380
2007-2008
533,01/10/2008
1.114,0
1.114,0
884,0
884,0
36
Viện kiểm sát nhân dân TP Rạch Giá
Kiên Giang
528
2007-2008
804,16/12/2008
369,0
369,0
240,0
240,0
37
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Vĩnh Thuận
Kiên Giang
492
2007-2008
800,16/12/2008
519,0
519,0
330,0
330,0
38
Viện kiểm sát nhân dân
TP Đà Lạt
Lâm Đồng
745
2007-2008
920,7/9/2017
905,0
905,0
901,0
901,0
39
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Văn Bàn
Lào Cai
269
2007-2008
455,18/8/2008
923,0
923,0
712,0
712,0
40
Viện KSND huyện Văn Quan
Lạng Sơn
340
2007-2008
967,20/9/2007
999,0
999,0
941,0
941,0
41
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Yên Lập
Phú Thọ
384
2007-2008
352,10/7/2008
2.683,0
2.683,0
1.561,0
1.561,0
42
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Đồng Xuân
Phú Yên
450
2007-2008
348,10/7/2008
2.445,0
2.445,0
1.628,0
1.628,0
43
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Sơn Hoà
Phú Yên
385
2007-2008
359,15/7/2008
2.115,0
2.115,0
1.400,0
1.400,0
44
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Quảng Trạch
Quảng Bình
431
2007-2008
284,4/6/2008
1.763,0
1.763,0
1.276,0
1.276,0
45
Viện KSND huyện Đồng Hới
Quảng Bình
522
2007-2008
776,24/7/2007
481,0
481,0
324,0
324,0
46
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Núi Thành
Quảng Nam
530
2007-2008
761,14/12/2008
946,0
946,0
826,0
826,0
47
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Hoành Bồ
Quảng Ninh
395
2007-2008
278,4/6/2008
1.062,0
1.062,0
696,0
696,0
48
Viện kiểm sát nhân dân
TP Sóc Trăng
Sóc Trăng
515
2007-2008
381,24/7/2008
1.028,0
1.028,0
688,0
688,0
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
Khởi công mới
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
Viện KSND thành phố Cảm Phả (địa phương hỗ trợ 10 tỷ)
Quảng Ninh
2017-2019
951,29/10/2015
21.119,0
11.119,0
3.400,0
2.827,0

Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

Phụ lục ∏

DANH MỤC DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯYỐN PNGANS RUD ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)


/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ) Đơn vị tính: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng dựng
Thời gian
khởi công
hoàn thành
tình đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
thính đã được Thủ tướng Chính phủ giao
KH các năm
tình đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
thính đã được Thủ tướng Chính phủ giao
KH các năm
tình đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
thính đã được Thủ tướng Chính phủ giao
KH các năm
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dải sang năm 2020
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dải sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dải sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
Kế hoạch
NSTWnăm
2019 đượckéo
dài thời gian
thục hiện và giải ngân sang năm
2020
Kế hoạch NSTW
năm 2019 sau điều
chinh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng dựng
Thời gian
khởi công
hoàn thành
Số quyết định,
ngày tháng năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dải sang năm 2020
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dải sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dải sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
Kế hoạch
NSTWnăm
2019 đượckéo
dài thời gian
thục hiện và giải ngân sang năm
2020
Kế hoạch NSTW
năm 2019 sau điều
chinh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng dựng
Thời gian
khởi công
hoàn thành
Số quyết định,
ngày tháng năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSNN
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dải sang năm 2020
Điều chuyển
tăng
Điều chuyển
giảm
Kế hoạch
NSTWnăm
2019 đượckéo
dài thời gian
thục hiện và giải ngân sang năm
2020
Kế hoạch NSTW
năm 2019 sau điều
chinh
Ghi chú
1
2
3
5
6
7
8,0
TỔNG SỐ
388.181,0
342.891,0
290.172,0
40.185,7
31.810,1
31.810,1
40.185,7
290.172,0
I
DANH MỤC ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẢM
345.597,0
312.599,0
285.172,0
35.185,7
0,0
31.810,1
3.375,6
253.361,9
A
Đầu tư theo ngành, lĩnh vực
345.597,0
312.599,0
285.172,0
35.185,7.
0,0
31.810,1
3.375,6
253.361,9
1
Ngành Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
9.016,0
9.016,0
4.000,0
213,0
0,0
146,8
66,2
3.853,2
(1)
Cải tạo nâng cấp nhà làm việc trường ĐT, BDNVKS TP Hồ Chí Minh
Hồ Chí Minh
2018-2020
164,31/10/2017
9.016,0
9.016,0
4.000,0
213,0
146,8
66,2
3.853,2
2
Ngành quản lý nhà nước( Đầu tư theo Nghị Quyết 49 - NQ/TW của Bộ Chính trị về cải cách tư pháp )
336.581,0
303.583,0
281.172,0
34.972,7
0,0
31.663,3
3.309,4
249.508,7
(1)
Viện KSND huyện Giang Thành
Kiên Giang
2015-2017
231,09/11/2018
13.558,0
13.558,0
667,0
129,7
90,0
39,7
577,0
(2)
Cải tạo mở rộng Viện KSND tỉnh Ninh Bình
Ninh Bình
2015-2017
240.09/11/2018
20.597,0
20.597,0
1.489,0
50,0
50,0
0,0
1.439,0
(3)
Viện KSND Huyện Hồng Ngự(Khơi công năm 2016)
Đồng Tháp
2016-2018
110,17/3/2016
20.438,0
20.438,0
375,0
119,0
57,3
61,7
317,7
(4)
VKSND huyện Quảng Trạch(Khơi công năm 2016)
Quảng Bình
2016-2018
136,25/3/2016
16.391,0
16.391,0
4.900,0
3.212,0
2.212,0
1.000,0
2.688,0
(5)
Viện KSND thị xã Bình Long (Địa Phương hỗ trợ 6 tỷ) (Khơi công năm)
Bình Phước
2017- 2019
100,13/7/2017
18.527,0
12.528,0
6.206,0
57,0
57,0
0,0
6149,0
(6)
2018)
Viện KSND huyện Bù Đăng (Địa Phương hỗ trợ 6 tỷ)(Khơi công năm 2018)
Bình Phước
2017-2019
95,03/7/2017
17.671,0
11.671,0
6.215,0
44,0
44,0
0,0
6.171,0
(7)
Viện KSND huyện Quế Võ (Địa Phương hỗ trợ 30% Tổng mức) (Khơi công năm 2018)
Bắc Ninh
2016 -2020
135,25/3/2016
16.863,0
11.804,0
7.000,0
361,0
361,0
0,0
6.639,0
(8)
Viện KSND huyện Trảng Bảng (địa phương hỗ 3 tỷ đồng) (Khơi công năm 2018)
Tây Ninh
2018 -2020
58,19/5/2017
18.580,0
15.580,0
8.000,0
1.345,0
1.345,0
0,0
6.655,0
(9)
Viện KSND huyện Hòa Thành (địa phương hỗ 3 tỷ đồng) (Khơi công năm
Tây Ninh
2018 -2020
97,11/7/2017
16.939,0
13.999,0
8.000,0
1.123,0
1.123,0
0,0
6.877,0
(10)
(11)
2018)
Viện kiểm sát nhân dân Tỉnh Tây Ninh(Vốn ĐP10tỷ cấp 2016)(Khơi công năm 2017)
Viện KSND Thành phố Bảo Lộc(Khơi công năm 2018)
Tây Ninh
Lâm Đồng
2016 - 2020
2018-2020
138,25/3/2016
125,18/3/2016
61.616,0
22.876,0
51.616,0
22.876,0
200.000.0
13.920,0
5.994.0
84,0
5.994.0
84,0
0,0
0,0
194.006,0
13.836,0
(12)
Viện KSND tỉnh Ninh Thuận
Ninh Thuận
2019-2023
210.31/10/2018
51.253,0
51.253,0
9.000,0
9.000,0
7.820,0
1.180,0
1.180,0
(13)
Viện KSND Thành phố Bạc Liêu(Khơi công năm 2018)
Bạc Liêu
2018-2020
162,31/10/2017
22.900,0
22.900,0
6.000,0
6.000,0
6.000,0
0,0
0,0

Page 1


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian
khởi công
hoàn thành
Quyết định đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm
Quyết định đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm
Quyết định đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm
Quyết định đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
Kế hoạch vốn Điều chuyển
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
tăng
Kế hoạch vốn Điều chuyển
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
tăng
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dài sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dài sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dài sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
Kế hoạch
NSTWnăm
2019 đượckéo
dài thời gian
thục hiện và giải ngân sang năm
2020
Kế hoạch NSTW
năm 2019 sau điều
chỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian
khởi công
hoàn thành
Số quyết định,
ngày tháng năm ban hành
TMĐT
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
Kế hoạch vốn Điều chuyển
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
tăng
Kế hoạch vốn Điều chuyển
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
tăng
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dài sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dài sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dài sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
Kế hoạch
NSTWnăm
2019 đượckéo
dài thời gian
thục hiện và giải ngân sang năm
2020
Kế hoạch NSTW
năm 2019 sau điều
chỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian
khởi công
hoàn thành
Số quyết định,
ngày tháng năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSNN
Trong đó:
NSNN
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
Kế hoạch vốn Điều chuyển
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
tăng
Kế hoạch vốn Điều chuyển
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
tăng
Điều chuyển
giảm
Kế hoạch
NSTWnăm
2019 đượckéo
dài thời gian
thục hiện và giải ngân sang năm
2020
Kế hoạch NSTW
năm 2019 sau điều
chỉnh
Ghi chú
1
2
3
5
6
7
8,0
8,0
(14)
Viện KSND huyện Long Mỹ (Khơi công năm 2018)
Hậu Giang
2018-2020
157,31/10/2017
18.372,0
18.372,0
18.372,0
9,400,0
9,400,0
7.454,0
7.454,0
6.426,0
1.028,0
2.974,0
π
DANH MỤC ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH TĂNG
42.584,0
30.292,0
30.292,0
5.000,0
5.000,0
5.000,0
5.000,0
31.810,1
31.810,1
36.810,1
36.810,1
A
ĐẦU TƯ THEO NGÀNH LĨNH VỰC
24.584,0
12.292,0
12.292,0
0,0
0,0
0,0
0,0
8.616,6
8.616,6
8.616,6
8.616,6
Khởi khởi công mới năm 2020 - Dự án nhóm C
24.584,0
12.292,0
12.292,0
0,0
0,0
0,0
0,0
8.616,6
8.616,6
8.616,6
8.616,6
()
Viện KSND huyện Thuận Thành (Khơi công năm 2020)(Địa phương hỗ trợ 50%TMĐT 50%TMĐT)
Bắc Ninh
2019 - 2021
60.30/7/2019
24.584,0
12.292,0
12.292,0
8.616,6
8.616,6
8,616,6
8.616,6
B
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
18.000,0
18.000,0
18.000,0
5.000,0
5.000,0
5.000,0
5.000,0
1.685,5
1.685,5
6.685,5
6.685,5
(1)
Nâng cấp Trung tâm tích hợp dữ liệu Viện kiểm sát nhân dân tối cao(Khơi018) công năm 2018)
Hà Nội
2018-2020
166,31/10/2017
18.000,0
18.000,0
18.000,0
5,000,0
5,000,0
5.000,0
5.000,0
1.685,5
1.685,5
6,685,5
6.685,5
C
DỰ ÁN THU HỒI VỐN ỨNG TRƯỚC
21.508,0
21.508,0
21.508,0
21.508,0
Dự án thu hồi vốn ứng trước
21.508,0
21.508,0
21.508,0
21.508,0
(1)
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Gia Rai
Bạc Liêu
2007-2008
120,0
120,0
120,0
120,0
Hà Nội
2008-2009
728,0
728,0
728,0
728,0
(2)
Viện kiểm sát nhân dân Tỉnh Hà Tây cũ
Hà Nội
2007-2008
386,0
386,0
386,0
386,0
(3)
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Chương Mỹ
Hà Nội
2007-2008
525,0
525,0
525,0
525,0
(4)
Viện kiểm sát nhân dân Quận Hà Đông
Hà Nội
2007-2008
727,0
727,0
727,0
727,0
(5)
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Thạch Thất
(6)
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Đan Phượng
Hà Nội
2007-2008
326,0
326,0
326,0
326,0
(⑦
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Thường Tín
Hà Nội
2007-2008
687,0
687,0
687,0
687,0
(8)
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Mỹ Đức
Hà Nội
2007-2008
218,0
218,0
218,0
218,0
Hà Nội
2007-2008
546,0
546,0
546,0
546,0
(9)
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Quốc Oai
Hà Tĩnh
2007-2008
410,0
410,0
410,0
410.0
(10)
Viện kiểm sát nhân dân TP Hà Tĩnh
Hải Dương
2007-2008
502,0
502,0
502,0
502,0
(11)
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Cẩm Giảng
Hải Phòng
2008-2009
670,0
670,0
670,0
670,0
(12)
Viện kiểm sát nhân dân Huyện An Dương
(13)
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Yên thuỷ
Hòa Bình
2007-2008
613,0
613,0
613,0
613.0
(14)
(15)
Viện kiểm sát nhân dân TP Rạch Giá
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Văn Bản
Kiên Giang
Lào Cai
2007-2008
2007-2008
240.0
712,0
240.0
712,0
240.0
712,0
240.0
712,0
(16)
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Long An
Long An
2007-2008
313,0
313,0
313,0
313,0
(17)
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Ninh Phước
Ninh Thuận
2007-2008
896,0
896,0
896,0
896,0
Phú Yên
2007-2008
1.561,0
1.561,0
1.561,0
1.561,0
(18)
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Yên Lập
Quảng Bình
2007-2008
1.276,0
1.276,0
1.276,0
1.276.0
(19)
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Quảng Trạch
(20)
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Núi Thành
Quảng Nam
2007-2008
826,0
826,0
826,0
826,0
Quảng Ninh
2007-2008
696,0
696,0
696,0
696,0
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
(22)
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Phù Yên
Sơn La
2007-2008
1.078,0
(23)
Viện kiểm sát nhân dân TP Sơn La
Son La
2007-2008
1.348,0
1.348,0
1.348,0
1.348,0
(24)
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Mai Sơn
Sơn La
2007-2008
1.567,0
1.567,0
1.567,0
1.567,0
Sóc Trăng
2007-2008
577,0
577,0
577,0
577,0.
(25)
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Vĩnh Châu
Sóc Trăng
2007-2008
688,0
688,0
688,0
688,0
(26)
Viện kiểm sát nhân dân TP Sóc Trăng
Thái Bình
2007-2008
990,0|
990,0|
990,0
990,0
(27)Viện
kiểm sát nhân dân Huyện Hưng Hà

Page 2


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian
khởi công
hoàn thành
Quyết định đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm
Quyết định đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm
Quyết định đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dải sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dải sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
Kế hoạch
NSTWnăm
2019 đượckéo
dài thời gian
thục hiện và giải ngân sang năm 2020
Kế hoạch STW
năm 2019 sau điều chỉn
chinh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian
khởi công
hoàn thành
Số quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dải sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dải sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
Kế hoạch
NSTWnăm
2019 đượckéo
dài thời gian
thục hiện và giải ngân sang năm 2020
Kế hoạch STW
năm 2019 sau điều chỉn
chinh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Thời gian
khởi công
hoàn thành
Số quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
SNN
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
Điều chuyển
tăng
Điều chuyến giảm
Kế hoạch
NSTWnăm
2019 đượckéo
dài thời gian
thục hiện và giải ngân sang năm 2020
Kế hoạch STW
năm 2019 sau điều chỉn
chinh
Ghi chú
1
2
3
5
6
7
8,0
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Đồng Hỷ
Thái Nguyên
2007-2008
947,0
947,0
947,0
(28)
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Xuân Lộc
Đồng Nai
2007-2008
340,0
340,0
340,0
(29)
Bắc Ninh
2007-2008
995,0
995,0
995,0
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du

Page 3


Bộ Quốc phòng

Phụ lục T


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẢ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016 -2020 TRONG NỘI BỘ CÁC BỘ, NGÀNH VÀ


ĐỊA PHƯƠNG


em theo Quyết định số 1H QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đvt: Triệu đồng


STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Quyết định
dự án đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
Đề xuất điều
đoạn 2016-2020 địa
Điều chỉnh
tăng
chỉnh kế hoạch
vốn trung hạn NSTW giai của Bộ, ngành, phương
Điều chỉnh
giảm
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020
vốn NSTW giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
Ghi chú
TỔNG SỐ
5.193.439
3.372.223
225.054
225.054
3.372.223
1
SCH Biên phòng Quảng Trị
Quảng Trị
10-15
3583,23/9/13
110.077
19.077
75
19.002
2
Nâng cấp BCH BP Tiền Giang
Tiền Giang
11-15
4681,26/11/13
46.752
9.052
50
9:002
3
Đồn Pa Khôm (465) DC (qt)
Sơn La
07-11
1420,19/8/09
21.580
1.978
550
1:428
4
Đồn BP An Ninh Đông (348) (qt)
Phú Yên
11-13
2131,11/9/12
24.583
1.083
850
233
5
Đồn BP Cửa Đại (594)
Bến Tre
14-16
3401,10/9/13
32.162
11.887
718
11.169
6
Đồn Trà Lý (68) - NC
Thái Bình
14-16
1954,30/5/14
15.000
6.800
300
6.500
7
Đồn CKC Hòn Gai
Quảng Ninh
14-16
4410,28/10/14
18.116
11.116
1.963
9.153
8
Đồn CK Bến Lức TLM 2011
Long An
15-17
4424,29/10/14
21.038
12.838
2.835
10:003
9
Đồn Bình Đông (284) - TLM2011
Quảng Ngãi
15-17
4442,29/10/14
32.660
17.194
1.220
15.974
10
Đồn Bích Đầm (388) (qt)
Khánh Hòa
15-17
4413,28/10/14
33.612
19.251
50
19:201

2


STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Quyết định
dự án đầu tư Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
Kế hoạch đầu
tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
Đề xuất điều
đoạn 2016-2020 Điều chỉnh
tăng
chỉnh kế hoạch vốn trung hạn NSTW giai của Bộ, ngành, địa phương
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020 vốn NSTW giai
đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Quyết định
dự án đầu tư Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
Kế hoạch đầu
tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
Đề xuất điều
đoạn 2016-2020 Điều chỉnh
tăng
Điều chỉnh
giảm
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020 vốn NSTW giai
đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
Ghi chú
11
Đồn Hòa Hải (569) - TLM2006
Hà Tĩnh
15-17
4474,30/10/14
34.379
16.680
265
16.415
12
Đồn Châu Khê (553) - TLM
Nghệ An
16-18
4574,30/10/15
38.000
33.800
1.061
32.739
13
Đồn Tam Quang (549) - TLM (qt)
Nghệ An
16-18
4570,30/10/15
38.000
33.800
136
33.664
14
Đồn BP An Thới (750)/BCHBĐBP tỉnh Kiên Giang
Kiên Giang
15-17
424,28/01/16
28.974
26.077
1.500
24.577
15
Đồn BP Ba Lạt (84)/ BCHBĐBP tỉnh Nam Định (qt)
Nam Định
16-18
426,28/01/16
43.000
38.700
380
38.320
16
Đồn BP Mỹ Thọ (312)/BCHBĐBP tỉnh Bình Định
Bình Định
16-18
430,28/01/16
38.000
33.800
2.395
31.405
17
Đồn BP Xuân Thịnh (344)/BCHBĐBP tỉnh Phú Yên
Phú Yên
16-18
431,28/01/16
37.529
33.376
1.775
31:601
18
Đường vào Đồn Ngọc Lâm (100)
Nam Định
16-18
4583,30/10/15
103.466
92.319
140
92.179
19
Sắp xếp dân cư xã A Vao-Quảng Trị (qt)
Quảng Trị
10-13
3964,29/10/09
26.162
537
535
2
20
Đồn BP Ra Mai (589)
Quảng Bình
14-16
3476,13/9/13
33.313
15.013
3.705
11.308
21
Cấp điện Đồn 663-CDC
Kon Tum
13-15
2586,23/10/12
12.979
179
175
4
22
Cấp điện Đồn BP 569-CDC
Hà Tĩnh
13-15
2673,29/10/12
7.653
3.818
1.020
2.798
23
Cấp điện Trạm Kiểm soát Đồn 168
Hà Tĩnh
14-15
2965,28/10/13
4.667
1.667
1.030
637
24
Cấp điện TKS BP Trà Lý/đồn Trà Lý (68) (QT)
Thái Bình
15-16
3497,28/10/14
12.954
7.954
440
7.514

3


STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Quyết định
dự án đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
Đề xuất điều
đoạn 2016-2020 Điều chỉnh
tăng
chỉnh kế hoạch
vốn trung hạn NSTW giai của Bộ, ngành, địa phương
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020
vốn NSTW giai
đoạn 2016-2020
sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Quyết định
dự án đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
Đề xuất điều
đoạn 2016-2020 Điều chỉnh
tăng
Điều chỉnh
giảm
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020
vốn NSTW giai
đoạn 2016-2020
sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
Ghi chú
25
Cấp điện Tổ đội công tác đồn BP Nậm Chảy (243)-CDC
Lào Cai
14-16
2905,23/10/13
12.770
6.993
171
6.822
26
02 trạm, 09 điểm gặp gỡ/BP Cao Bằng (qt)
Cao Bằng
10-12
697,20/4/11
11.649
879
118
761
27
d H/luyện+CĐ/BP Lào Cai
Lào Cai
08-09
2247,23/11/10
19.338
200
125
75
28
Đồn Ý Tý (273) DC
Lào Cai
08-13
2607,25/10/12
29.980
330
150
180
29
Xây dựng doanh trại, mua sắm TTB phòng chống tội phạm ma tuý/BTLBP (qt)
Toàn quốc
10-13
1991,13/6/12
56.747
4.071
4.070
30
Đồn Bình Minh (264)
Quảng Nam
14-16
4087,24/10/13
28.872
4.872
870
4.002
31
Đồn Biên phòng Lý Sơn (328)/BCH Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi
Quảng Ngãi
16-18
437,28/01/16
45.322
40.390
6.331
34.059
32
Đồn CKQT Lao bảo (qt)
Quảng Trị
16-18
4575,30/10/15
45.300
40.770
1.330
39.440
33
Đồn CK Nam Giang (657) - DC
Quảng Nam
16-18
4572,30/10/15
45.030
40.327
2.417
37,910
34
Đồn Rờ Kơi (705) - DC (qt)
Kon Tum
16-18
4568,30/10/15
38.530
34.612
855
33.757
35
Đồn Lũng Năm (133) (qt)
Cao Bằng
16-18
4566,30/10/15
38.000
34.000
110
33.890
36
Đồn Biên phòng cửa khẩu Bu PRăng (771)/BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Đắk Nông
Đắk Nông
16-18
427,28/01/16
37.292
33.163
2.260
30.903
37
Đồn BP Ia Pnon (725)/BCHBĐBP tỉnh Gia Lai
Gia Lai
16-18
428,28/01/16
40.600
36.030
3.915
32.115

4


STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt
dự án đầu tư
Kế hoạch đầu TMĐT
tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
vốn NSTW
Đề xuất điều chỉnh kế hoạch
vốn trung hạn NSTW giai
đoạn 2016-2020 của Bộ, ngành, địa phương
Đề xuất điều chỉnh kế hoạch
vốn trung hạn NSTW giai
đoạn 2016-2020 của Bộ, ngành, địa phương
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai Điều chỉnh
đoạn 2016-2020
vốn NSTW giai đoạn 2016-2020
sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
giảm
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
Kế hoạch đầu TMĐT
tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
vốn NSTW
Đề xuất điều chỉnh kế hoạch
vốn trung hạn NSTW giai
đoạn 2016-2020 của Bộ, ngành, địa phương
Đề xuất điều chỉnh kế hoạch
vốn trung hạn NSTW giai
đoạn 2016-2020 của Bộ, ngành, địa phương
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai Điều chỉnh
đoạn 2016-2020
vốn NSTW giai đoạn 2016-2020
sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
giảm
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
Kế hoạch đầu TMĐT
tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
vốn NSTW
Điều chỉnh
tăng
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai Điều chỉnh
đoạn 2016-2020
vốn NSTW giai đoạn 2016-2020
sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
giảm
Ghi chú
38
Đồn Tổng Cọt (125) DC
Cao Bằng
14-16
3932,14/10/13
31.106
9.206
205
9.001
39
Đồn CK quốc tế Lào Cai
Lào Cai
14-16
3854,9/10/13
33.717
13.517
485
13.032
40
Đồn Tam Chung (483) - TLM2006
Thanh Hóa
15-17
4412,28/10/14
37.343
21.409
1.853
19.556
41
Đồn Mường Típ (543)
Nghệ An
15-17
4478,30/10/14
42.337
25.103
320
24.783
42
Đồn BP Ia Puch (727)/BCHBĐBP tỉnh Gia Lai
Gia Lai
16-18
434,28/01/16
40.000
35.485
82
35.403
43
Đồn Thổ Châu (770)
Kiên Giang
18-20
4563,
19/10/17
40.000
36.000
1.937
34.063
44
Đồn Cổ Chiên (602)
Bến Tre
18-20
4818,
31/10/17
28.223
24.941
2.954
21.987
45
Đồn Phú Mỹ (973)
Kiên Giang
18-20
4827,
31/10/17
28.657
25.791
3.215
22.576
46
Đồn Làng Ho (601)
Quảng Bình
18-20
4832,
31/10/17
33.000
29.700
1.001
28.699
47
Đồn Cù Lao Chàm (276)
Quảng Nam
18-20
4845,
31/10/17
40.000
36.000
3.334
32.666
48
Đồn Pù Nhi (493)
Thanh Hóa
18-20
4820,
31/10/17
32.515
29.264
1.565
27.699
49
Đồn Phú Lộc (248)
Đà Nẵng
18-20
4838,
31/10/17
29.000
26.100
1.500
24.600
50
Đồn Tân Thắng (460)
Bình Thuận
18-20
3897,
12/10/17
25.000
22.500
787
21.713
51
Đồn Đa Lộc (114)
Thanh Hóa
18-20
4817,
31/10/17
30.000
27.000
681
26:319
52
Đồn Đắck Lao (759)
Đắk Nông
18-20
4828,
31/10/17
28.500
25.650
7.255
18.395

5


STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Quyết định
dự án đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
Đề xuất điều
vốn trung hạn NSTW giai đoạn 2016-2020 địa phương
chỉnh kế hoạch của Bộ, ngành,
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020 vốn NSTW giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Quyết định
dự án đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
Điều chỉnh
tăng
Điều chỉnh
giảm
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020 vốn NSTW giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
Ghi chú
53
Đồn Tam Thanh (268)
Quảng Nam
18-20
4819,
31/10/17
30.000
27.000
1.500
25:500
54
Đồn Cửa Đại (260)
Quảng Nam
18-20
4825,
31/10/17
33.000
29.700
2.310
27.390
55
Đường vào đồn BP Sen Thượng (319)
Điện Biên
12-16
4146,29/10/11
180.531
78.836
94
78.742
56
Công trình thủy lợi A Mú Sung gắn với Đồn Biên phòng A Mú Sung (267)/BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai
Lào Cai
18-20
4731,
30/10/17
44.000
39.000
1.626
37.374
57
Đồn BP Đắk Nhoong (669)/BCHBĐBP tỉnh Kon Tum
Kon Tum
16-18
436,28/01/16
40.000
35.600
1.175
34.425
58
Đồn Bình Hiệp (877)
Long An
18-20
4822,
31/10/17
31.626
27.863
2.300
25.563
59
Đồn Nhôn Mai (523)-DC
Nghệ An
18-20
4830,
31/10/17
35.000
31.500
2.487
29:013
60
Đồn CKC Vạn Gia
Quảng Ninh
18-20
4835,
31/10/17
36.000
32.400
1.855
30.545
61
SCH BP tỉnh Gia Lai
Gia Lai
16-19
414,28/01/16
65.000
58.500
5.400
53.100
62
SCH BP tỉnh Phú Yên/BTLBP
Phú Yên
18-20
4834,
31/10/17
50.000
45.000
2.766
42.234
63
Công trình HA.1/K7
K7
18-20
1639,
30/10/17
57.180
51.462
5.000
46.462
64
Công trình HD.1/K8
K8
18-20
1640,
30/10/17
60.480
54.432
11.000
43.432
65
Công trình HA.1/K10
K10
18-20
1641,
30/10/17
57.691
49.642
17.000
32.642
66
Các DA Khu KTQP Ea Súp/QK5
Đắk Lắk
14-
1138;1142
2.991
180
0
180
0

6


STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Quyết định
dự án đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
Đề xuất điều
đoạn 2016-2020 Điều chỉnh
tăng
chỉnh kế hoạch
vốn trung hạn NSTW giai của Bộ, ngành, địa phương
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020 vốn NSTW giai
đoạn 2016-2020
sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Quyết định
dự án đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
Đề xuất điều
đoạn 2016-2020 Điều chỉnh
tăng
Điều chỉnh
giảm
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020 vốn NSTW giai
đoạn 2016-2020
sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
Ghi chú
Khai hoang tạo quỹ đất sản xuất e737
Đắk Lắk
14-
1142;
26/10/13
2.991
180
180
0
67
Nâng cấp kho K1/CKT/QK4
Thanh Hóa
14-17
4363,27/10/14
86.353
52.518
515
52.003
68
Ban CHQS huyện Vũ Quang/QK4
Hà Tĩnh
11-13
2874,28/9/11
12.976
76
75
1
69
D.trại Ban CHQS huyện Hương Sơn
Hà Tĩnh
12-14
4134,29/10/11
10.331
231
230
1
70
Ban CHQS huyện Nghi Xuân NC
Hà Tĩnh
14-16
4064,23/10/13
9.090
90
90
0
71
Doanh trại Bộ CHQS tỉnh Thanh Hoá
Thanh Hóa
14-18
3735,22/9/14
58.136
39.322
365
38:957
72
DA cải tạo, nâng cấp BV4/QK4 gđ2
Nghệ An
15-19
4758,30/10/17
25.195
24.000
1.000
23.000
73
Các DA Khu KTQP A So, A lưới/QK4
TT Huế
13-14
793; 194/19
1863;28/10/14
10.728
4.220
0
550
3.670
Nhà ở và làm việc Đoàn KTQP92
TT Huế
14-15
1633;
29/10/13
2.643
140
140
0
Dự án thành phần mở mới năm 2015 Khu KTQP A So A Lưới/QK4
TT Huế
15
1863;
28/10/14
8.085
4.080
410
3.670
74
DA thành phần mở mới năm 2015 Khu KTQP Kỳ Sơn/QK4
Nghệ An
15-16
1812;
23/10/14
14.823
3.823
295
3:528
75
DA đầu tư XD công trình (GĐ1) Khu KTQP Aso Alưới/QK4
TT Huế
16-21
4599;
31/10/15
57.843
51.000
520
50.480
76
DA đầu tư XD công trình (GĐ1) Khu KTQP Kỳ Sơn/QK4
Nghệ An
16-21
4534,
30/10/15
71.757
64.000
3.050
60.950
77
DA đầu tư XD công trình Khu KTQP Mường Lát/QK4 (GĐ16-18)
Thanh Hóa
16-21
416, 28/01/16
67.238:
60.500
3.074
57.426

7


STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Quyết định
dự án đầu tư
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
Đề xuất điều
đoạn 2016-2020 địa
chỉnh kế hoạch
vốn trung hạn NSTW giai của Bộ, ngành, phương
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020 vốn NSTW giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
Điều chỉnh
tăng
Điều chỉnh
giảm
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020 vốn NSTW giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
Ghi chú
76
Di chuyển Trung tâm trinh sát 47/QCHQ
Hải Phòng
17-20
5511,
31/12/16
100.000
90.000
34.760
55.240
78
XD đập tràn, hồ chứa nước eBB66/f10/QĐ3
Đắk Lắk
15
1408,27/10/14
14.988
188
185
3
79
Trường Cao đẳng nghề số 21/(GĐ2)/BQP
Gia Lai
15-17
421,28/01/16
57.500
54.250
2.500
51.750
80
XD bến cặp tàu, nhà chờ, mua sắm phương tiện đồn Hương Quang (567)/Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
15-17
4473,30/10/14
46.725
32.053
575
32.628
81
Đồn BP Long Hoà (614)
Trà Vinh
14-16
4146,26/10/13
33.503
12.103
100
12:203
82
Đồn Gành Hào (668) - XC
Bạc Liêu
15-17
4446,29/10/14
36.374
21.537
3.700
25,237
83
Đầu tư xây dựng Đồn Biên phòng Trường Long Hòa (622)/BCHBĐBP tỉnh Trà Vinh
Trà Vinh
16-18
432,28/01/16
40.000
35.600
300
35.900
84
Đầu tư xây dựng Đồn Biên phòng Hàm Luông (598)/BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Bến Tre
Bến Tre
16-18
429,28/01/16
40.000
35.660
2.411
38.071
85
Đồn Sen Thượng (319) TLM
Điện Biên
15-17
4425,29/10/14
36.589
19.165
3.109
22.274
86
Mua sắm trang bị, phương tiện phòng chống tội phạm ma tuý Bộ đội BP
Toàn quốc
12-20
1992,13/6/12
200.000
108.000
743
108:743
87
HT Thông tin hữu tuyến và truyền dẫn quang/BTLBP
Toàn quốc
14-16
4150,26/10/13
100.000
4.500
4.500
9.000

8


STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Quyết định
dự án đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
Đề xuất điều
đoạn 2016-2020 địa
Điều chỉnh
tăng
chỉnh kế hoạch vốn trung hạn NSTW giai của Bộ, ngành, phương
Điều chỉnh
giảm
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020 vốn NSTW giai
đoạn 2016-2020
sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
Ghi chú
88
Đồn BP Tân Thành 450 (qt)
Bình Thuận
15-17
441;28/10/14
33.789
19.410
2.435
21.845
89
Ban CHQS huyện Yên Khánh
Ninh Bình
13-16
1792,28/5/13
18.530
530
530
1.060
90
Dự án đầu tư chiều sâu hiện đại hóa công nghệ nâng cao năng lực sản xuất/Z113
Tuyên
Quang
16-20
5140
30/11/15
250.000
155.911
40.000
195.911
91
Đầu tư PTN phục vụ CNQP (GĐ2) - HVKTQS
Hà Nội
16-18
5136
30/11/15
150.000
90.000
32.000
122.000
92
Trung tâm công nghệ thủy âm/Viện KTHQ/QCHQ
Hải Phòng
16-19
5135
30/11/15
250.000
160.000
40.000
200000
93
ĐTCN sửa chữa và SX VTKT trang bị thông tin quân sự thế hệ mới/Cục Kỹ thuật BCTTLL
Hà Nội, TP
HCM
16-19
4440
09/10/19
200.000
121.970
48.000
169.970
94
DA đầu tư XD công trình (GĐ1) Khu KTQP Tứ giác Long Xuyên/QK9
Kiên Giang
16-21
4533,
30/10/15
62.148
49.500
8.651
58.151
95
DA Đầu tư XD công trình (GĐ1) Khu KTQP BĐ16
Đ.Nông-
B.Phước
18-22
4200,
02/10/17
97.986
45.653
27.000
72.653
96
DA đầu tư XD công trình (GĐ2) Khu KTQP Binh đoàn 15
Gia Lai
16-21
4531,
30/10/15
79.914.
68.000
5.000
73.000
97
DA đầu tư XD công trình (GĐ1) Khu KTQP Khe
Sanh/QK4
Quảng trị
16-21
4527,
30/10/15
63.940
37.000
6.000
43.000
98
Đầu tư công nghệ sửa chữa cục bộ động cơ AL-31F-A42/ QC PK-KQ
Đồng Nai
13-17
4120
29/10/12
370.000
238.000
50.088
187.912

Bộ Quốc phòng

Phụ lục II

DANH MỤC CÁC DỰÁN ĐIỀU CH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019


ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)


(Kèm theo Quyết định số 1510 /QĐ-TTg ngày 03 tháng năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đvt: Triệu đồng


STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
nh phê duyệt dự án đầu tư
nh phê duyệt dự án đầu tư
nh phê duyệt dự án đầu tư
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn Điều chuyền
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020
tăng
Điều chỉnh vốn NSTW năm
2019 của Bộ, ngành, địa
phương
Điều chỉnh vốn NSTW năm
2019 của Bộ, ngành, địa
phương
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 sau điều
chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020 sau điều chỉnh
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn Điều chuyền
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020
tăng
Điều chuyển
giảm
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 sau điều
chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020 sau điều chỉnh
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSTW
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn Điều chuyền
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020
tăng
Điều chuyển
giảm
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 sau điều
chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020 sau điều chỉnh
Ghi chú
TỔNG SỐ
3.466.916
2.716.916
374.262
56.611
56.611
56.611
374.262
56.611
I
ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC
209.892
149.892
53.362
5.721
6.523
5.721
54.164
6.523
NGÀNH QUỐC PHÒNG
209:892
149.892
53.362
5.721
6.523
5.721
54.164
6.523
1
Khu kỹ thuật, doanh trại Lữ đoàn 241/QĐ1
Ninh Bình
18-20
4325, 08/10/17
70.000
50.000
30.000
5.095
5.095
24.905
0
2
Ban CHQS huyện Quỳnh Nhai/QK2 (QT)
Sơn La
11-12
3164,25/8/10
8.922
8.922
690
37
37
653
0
3
Ban CHQS huyện Đơn Dương/ BCHQS Lâm Đồng/QK7
Lâm Đồng
17-19
2552, 27/10/17
20.000
20.000
8.000
578
578
7.422
0
4
Dự án ĐTXD công trình (GĐ1) Khu KTQP Vị Xuyên/QK2
Hà Giang
15-16
4217; 17/10/14
31.052
31.052
1.547
11
11
1.536
0
S
Dự án ĐTXD doanh trại tiếu đoàn 4/Lữ đoàn 144
(GĐ2)
Hà Nội
18-20
4729, 30/10/17
79.918
39.918
13.125
6.523
19.648
6:523
∏I
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
3.257.024
2.567.024
320,900
50.890
50.088
50.890
320.098
50.088
1
CTMT QUỐC PHÒNG AN NINH TRÊN ĐỊA
BÀN TRỌNG ĐIỂM
57:400
57.400
4.500
167
167
4:333
0
Hải đội 2 BP Bạc Liêu (QT)
Bạc Liêu
10-12
2129,11/9/12
29.620
29.620
1.400
72
72
1:328
0
2
Đồn Nà Khoa 415/Điện Biên TLM (QT)
Điện Biên
11-13
1731,23/9/10
27.780
27.780
3.100
95
95
3:005
0
2
CTMT PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG
2.149.624
1.689.624
211,400
635
635
210.765
1
Trồng rừng K.KTQP Mường Lát/QK4
Thanh Hóa
04-
399,17/3/11
20.468
20.468
400
400
400
2
Trồng rừng VĐBG khu KTQP Bắc Hải Sơn Quảng Ninh
Quảng Ninh
15-20
4496;30/10/14
29.156
29.156
1.000
235
235
765
0
3
CTMT CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
1.050,000
820.000
105.000
50.088
50.088
50.088
105.000
50.088
Đầu tư công nghệ sửa chữa cục bộ động cơ AL-31F- A42/QC PK-KQ
Đồng Nai
13-17
4120
29/10/12
450.000
370.000
65.000
50.088
50.088
14.912
0

ST:T
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020
Điều chỉnh vốn NSTW năm
2019 của Bộ, ngành, địa
phương
Điều chỉnh vốn NSTW năm
2019 của Bộ, ngành, địa
phương
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 sau điều
chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020 sau điều chỉnh
Ghi chú
ST:T
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020
Điều chuyển
tăng
Điều chuyển
giảm
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 sau điều
chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020 sau điều chỉnh
Ghi chú
ST:T
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian
KC-HT
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSTW
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020
Điều chuyển
tăng
Điều chuyển
giảm
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 sau điều
chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020 sau điều chỉnh
Ghi chú
ĐTCN sửa chữa và SX VTKT trang bị thông tin quân sự thế hệ mới/Cục Kỹ thuật BCTTLL
Hà Nội, TP
HCM
16-19
5141; 30/11/15
300.000
200.000
20.000
48.000
68.000
48:000
Trung tâm công nghệ thủy âm/Viện KTHQ/QCHQ
Hải Phòng
16-19
5135
30/11/15
300.000
250.000
20.000
2.088
22.088
2:088

Bộ Quốc phòng

Phụ lục III

DANH MỤC CÁC DỰAN ĐIỀU CHÍNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2018, 2019


ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TPCP)


(Kèm theo Quyết định số 1310 /0Đ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC-
HT
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư điều chỉnh
Tổng kế
hoạch vốn
năm 2018,
2019 kéo
dài sang
năm 2020
Kế hoạch
2018,2019
kéo dài sang năm 2020
còn lại chưa
giải ngân
Điều chỉnh vốn NSTW năm 2018,
2019 kéo dài của bộ, ngành, địa
phương
Điều chỉnh vốn NSTW năm 2018,
2019 kéo dài của bộ, ngành, địa
phương
Số vốn kế
hoạch năm
2018,2019
được kéo dài
sang năm 2020 sau điều chỉnh
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC-
HT
Số QĐ;
ngày,
tháng,
năm
TMĐT
TMĐT
Tổng kế
hoạch vốn
năm 2018,
2019 kéo
dài sang
năm 2020
Kế hoạch
2018,2019
kéo dài sang năm 2020
còn lại chưa
giải ngân
Điều chuyển tăng
Điều chuyển
giảm
Số vốn kế
hoạch năm
2018,2019
được kéo dài
sang năm 2020 sau điều chỉnh
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời
gian KC-
HT
Số QĐ;
ngày,
tháng,
năm
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
TPCP
Tổng kế
hoạch vốn
năm 2018,
2019 kéo
dài sang
năm 2020
Kế hoạch
2018,2019
kéo dài sang năm 2020
còn lại chưa
giải ngân
Điều chuyển tăng
Điều chuyển
giảm
Số vốn kế
hoạch năm
2018,2019
được kéo dài
sang năm 2020 sau điều chỉnh
Ghi chú
TỔNG SỐ
3.270.000
3.270.000
546.903
493.239
235.441
235.441
546.903
I
Quân khu 5
900.000
900.000
95.000
71.077
43.607
138.607
1
Đường TTBG tỉnh Đắk Lắk
Đắk Lắk
41,14
17-20
652;
27/02/20
307.000
307.000
33.000
28.794
9.447
42.447
2
Đường TTBG tỉnh Đắk Nông
Đắk Nông
76,24
17-20
651;
27/02/20
593.000
593.000
62.000
42.283
34.160
96.160
II
Quân khu 7
2.370.000
2.370.000
451.903
422.162
191.834
235.441
408.296
1
Đường TTBG tỉnh Bình Phước
Bình
Phước
110,05
17-20
656;
27/02/20
436.559
436.559
288.477
285.653
235.441
53.036
2
Đường TTBG tỉnh Long An
Long An
32,63
17-20
650;
27/02/20
434.160
434.160
47.128
47.128
43.467
90.595
3
Đường TTBG tỉnh Tây Ninh
Tây Ninh
130,24
17-20
653;
27/02/20
1.499.281
1.499.281
116.298
89.381
148.367
264.665

Bộ Công an

Phụ lục I


ĐIỀU CHỈNHH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG ẠN ỐNNGÂN SCHONG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRONG NỘI BỘ CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG


(Kèm theo Quyết định số 1310/QĐTTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Thời gian
KC-HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016-2020 đã giao và
điều chỉnh tại các
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều
chỉnh tại Quyết định này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều
chỉnh tại Quyết định này
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Thời gian
KC-HT
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
TMĐT
Trong đó: vốn
NSTW
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016-2020 đã giao và
điều chỉnh tại các
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều
chỉnh tại Quyết định này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều
chỉnh tại Quyết định này
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Thời gian
KC-HT
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
TMĐT
Trong đó: vốn
NSTW
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016-2020 đã giao và
điều chỉnh tại các
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
Tổng số
Trong đó: Thu hồi vốn ứng trước
Ghi chú
4.649.300
4.649.300
1.770.000
1.620.000
TỔNG SỐ
Bộ Công an
DANH MỤC DỰ ÁN CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020
2.049.300
2.049.300
1.770.000
1.620.000
I
Ngành An ninh
I.1
Các dự án đầu tư thực hiện Nghị quyết 49-NQ-TW của Bộ Chính trị về cải cách tư pháp, bao gồm cả hệ thống thi hành án
2.049.300
2.049.300
1.770.000
1.620.000
2.049.300
2.049.300
1.770.000
1.620.000
(1)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020
2.049.300
2.049.300
1.770.000
1.620.000
a
Dự án nhóm B
1
Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp các cơ sở Trại giam thuộc Bộ Công an quản lý (giai đoạn 2019-2020)
Các tỉnh
2019-2023
6884 31/10/2018
787.400
787.400
760.000.
656.177
2
Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp các cơ sở: Nhà tạm giữ, Trại tạm giam thuộc Bộ Công an quản lý (giai đoạn 2019-2020)
Các tỉnh
2019-2023
6885 31/10/2018
799.900
799.900
760.000
610.000
3
Dự án Đầu tư trang bị công cụ hỗ trợ, phương tiện, kỹ thuật
nghiệp vụ cho các cơ sở giam giữ thuộc Bộ Công an quản lý - giai đoạn II, mã số DATC48-2016
Các tỉnh
2018-2023
1948 01/6/2016
3163 01/09/2017
462.000
462.000
250.000
353.823

Bộ Công an

Phụ lục ∏

DANH MỤC DDỰ ÁN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU KHO ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 KÉO DÀI SANG NĂM 2020 (VỐINTRONG NƯỚC)


(Kèm theo Quyết định số 1310/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


(@


TT (1) (2) (1) A. I.1 n II I a 1 n 1 1 Các dự án hoàn thành sau năm 2020 DANH MỤC ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẢM ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC Dự án nhóm B Các dự án hoàn thành năm 2020 Dự án nhóm C Các dự án đáu tư thực hiện Nghị quyết 49-NQ-TW của Bộ Chính trị về cảiồm cả hệ thống th hà án Ngành An ninh cách tư pháp, bao gồm cả hệ thống thi hành án Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp các cơ sở: Nhả tạm giữ, Trại tạm giam thuộc Bộ Công an quản lý (giai đoạn 2019-2020) Khu Trung tâm chỉ huy Trại giam Hồng Ca - Tổng cục VIII - Bộ Công an Ngành Khoa học, công nghệ Các dự án hoàn thành năm 2020 Dự án nhóm C Dự án Đầu tư trang thiết bị phục vụ công tác nghiên cứu khoa học tại Viện Chiến lược và khoa học Công an Danh mục dự án TỔNG CỘNG 2018-2020 2019-2023 2017-2020 Thời gian KC-HT 6885 31/10/2018 Quyết định 5422 26/12/2016 ngày, tháng, năm 327 28/10/2016 6982 02/11/2018 Số Quyết định ban hành "o1 Tổng số (tất cả các nguồn vốn) án ban đầu hoặc quyết định được TTCP giao 6.472.172 1.476.172 1.476.172 799.900 831.271 831.271 799.900 799.900 201.099 31.371 42.902 31.371 31.371 42.902 42.902 42.902 TMĐT Trong đó: NSTW 6.472.172 1.476.172 1.476.172 799.900 831.271 799.900 831.271 799.900 201.099 31.371 42.902 31.371 31.371 42.902 42.902 42.902 Kế hoạch vốn NSTW năm 2019 801.812 170.000 327.000 327.000 187.000 170.000 187.000 170.000 17.000 17.000 35.000 17.000 5.000 5.000 5.000 5.000 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang Kế hoạch vốn NSTW năm năm 2020 213392 213.392 155.000 155.663 213.392 155.663 155.000 155.000 13.048 2.426 2.426 2.426 2.426 663 663 663 Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 Điều chuyển kéo dài sang năm 2020 của Bộ, ngành TW và địa phương tăng 48.294 Điều chuyển giảm 35.928 35.265 48.294 35.928 48294, 35.265 35.265 48.294 6.239 663 675 663 675 675 675 663 được kéo dải thời gian thực hiện và NSTW năm 2019 Kế hoạch vốn giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh 119.735 213.392 1.751 Kế hoạch NSTW năm 2019 sau điều chnh Tổng số 801.812 134.735 278.706 151.072 278.706 151.072 134.735 134.735 16.337 16.337 16.337 28.761 4.325 4.325 4.325 4.325 chính Thu hồi vốn ứng trước trước 48.294 Ghi chú


■ Ngành Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp Tổng số


(1) TV (1) 1 a Nhà ký túc xá sinh viên thuộc Học viện quốc tế Các dự án hoàn thành sau năm 2020 Các dự án hoàn thành năm 2020 Dự án nhóm B Ngành Giao thông 2016-2020 5543 8/10/2013 201.099 201.099 201.099 400.900 400.900 400.900 201.099 201.099 201.099 400.900 400.900 400.900 100.000 100.000 100.000 35.000 35.000 35.000 13.048 13.048 13.048 42.255 42.255 42.255 6.239 5.452 6.239 6.239 5.452 5.452 6.809 28.761 28.761 28.761 94.548 94.548 94.548


b Dự án nhóm B Dự án tổng thể đầu tư xây dựng đường giao thông các Trại giam, Cơ sở 2018-2022 3923 31/10/2017 400.900 400.900 100.000 42.255 5.452 36.803 94.548


(1) A. n I 1 Ngành An ninh Dự án hoàn thành trước năm 2020 ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC Dự án nhóm A giáo dục, Trường giáo dưỡng thuộc Tổng cục VIII (giai đoạn III) DANH MỤC ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH TĂNG Dự án Trụ sở Bộ Công an 2007-2011 397706/10/2010 195 26/02/2008 4.996.000 4.996.000 4.996.000 4.996.000 4.996.000 4.996.000 4.996.000 4.996.000 4.996.000 4.996.000 474.812 474.812 474.812 474.812 474.812 48.294 48.294 48.294 48.294 48.294 48.294 523.106 523.106 523.106 523.106 523.106 48.294 Để hoàn ứng


Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Phụ lục I


I TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRONG NỘI BỘ CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁC


(Kèm theo Quyết định số)1370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian KC-
HT
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian KC-
HT
Số QĐ; ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
Trong đó: NSTW
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
Ghi chú
TỔNG SỐ
237.587
237.587
172.500
172.500
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
237.587
237.587
172.500
172.500
DANH MỤC DỰ ÁN CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020
230.587
230.587
172.500
165.500
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
230.587
230.587
172.500
165.500
Chuyển tiếp
230.587
230.587
172.500
165.500
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
(1)
Xây dựng trụ sở làm việc của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại 289 Điện Biên Phủ và 33 Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP Hồ Chí Minh theo hình thức BT
TP Hồ Chí
Minh
2013-2016
1278/QĐ-
BKHĐT ngày 19/9/2014
230.587
230.587
172.500
165.500
DANH MỤC DỰ ÁN CHƯA CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020
7.000
7.000
7.000
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
7.000
7.000
7.000
Khởi công mới
7.000
7.000
7.000
(1)
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc của các cơ quan thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại TP Đà Nẵng
TP Đà Nẵng
Cải tạo, sửa
chữa
2020-2020
904/QĐ-
BKHĐT ngày 12/6/2020
7.000
7.000
7.000

Phụ lục I →→ Bộ Kế hoạch và Đầu tư

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẶC TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG N h) 1370 1QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Thời
uyết định
định đầu tư
TMĐT
định đầu tư
TMĐT
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019 đã làm thủ lục kéo dài sang năm 2020
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương ương và địa phương
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương ương và địa phương
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Thời
uyết định
định đầu tư
TMĐT
định đầu tư
TMĐT
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019 đã làm thủ lục kéo dài sang năm 2020
Điều chuyển giảm
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Thời
uyết định
Tổng số (tất cả các guồn) nguồn vốn)
Trong đó: vốn NSTW
NSTW
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019 đã làm thủ lục kéo dài sang năm 2020
Điều chuyển giảm
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú
Tổng số
237.587
237.587
115.465
7.021
7.000
7.000
7.021
115.465
-
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
237.587
137.587
115.465
7.021
7.000
7.000
7.021
115.465
Vấn NSTW trong nước
230.587
230.587
115.465
7.021
7.000
21
108.465
Vốn NSTW trong nước
7.000
7.000
7.000
7.000
7.000
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
237.587
237.587
115.465
7.021
7.000
7.000
7.021
115465
Chuyển tiếp
230.587
230.587
115.465
7.021
7.000
21
108.465
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
230.587
230.587
115.465
7.021
7.000
21
108.465
Nhóm B
230.587
230.587
115.465
7.021
7.000
21
108.465
=
Xây dựng trụ sở làm việc của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại 289 Điện Biên Phù và 33 Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP Hồ Chí Minh theo hình thức BT
2013-2016
1278/QĐ-BKHĐT
ngày 19/9/2014
230.587
230.587
115.465
7.021
7.000
21
108.465
Khởi công mới
7.000
7.000
7.000
7.000
7.000
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc của các cơ quan thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại TP Đà Nẵng
2020-2020
904/QĐ-BKHĐT
ngày 12/6/2020
7.000
7.000
7.000
7.000
7.000

Phụ lục T Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

DANH MỤC DỰ ÁN ĐINĂMDH ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠC TNGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)


(Kèm theo Quyết định số 13T0/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


露 V Đơn vị tỉnh: Triệu đồng


πT
Danh mục dự án
Thời gian KC-HT
đầu tư
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: vốn NSTW
NSTW
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020 sang năm 2020
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéoảăm 2020 của ộrng dải sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéoảăm 2020 của ộrng dải sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm220u 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chinh
Ghi chú
πT
Danh mục dự án
Thời gian KC-HT
Số quyết định ngày tháng, năm bán
hành
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020 sang năm 2020
Điều chuyển tăng
Điều chuyển giảm
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm220u 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chinh
Ghi chú
Tổng số
303.390
251.420
31.393
11.515
1.412
1412
11.515
31.393
I
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
303.390
251.420
31.393
11.515
1.412
1.412
11.515
31.393
Vốn NSTW trong nước
202.713
170.750
13.000
1.412
1.412
14.412
Vốn NSTW trong nước
100.677
80.670
18.393
11.515
1.412
10.103
16.981
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững
303.390
251.420
31.393
11515
1.412
1.412
11.515
31.393
Chuyền tiếp
202.713
170.750
13.000
1.412
1.412
14.412
(1)
Hệ thống thủy lợi phục vụ Nuôi trồng thủy sản Tân Duyệt,uyầà Mun2) huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau (giai đoạn 1+2)
2016-2020
822 08/3/2018
202.713
170.750
13.000
1.412
1.412
14.412
Khởi công mới
100.677
80.670
18.393
11.515
1.412
10.103
16.981
()
Hạ tầng vùng Nuôi trồng thủy sản ruộng trũng Ninh Bình
2016-2020
4427,30/10/2015
100.677
80.670
18.393
11.515
1.412
10.103
16.981
Phụ lục ∏
DANH MỤC DỰ ÁN ĐỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐUN TRÁI PHIẾUCHÍNH PHỦ NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

(Kèm theo Quyết định số 1370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tỉnh: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Thời gian KC-HT
đầu tư
đầu tư
Kế hoạch vốnT01 Trong đó: vốn NSTW
NSTW năm 2019
NSTW
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020i 2020 sau điều chỉnh
Kếếhoạc vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Thời gian KC-HT
Số quyềt định ngày tháng, năm bản
hành
TMĐT
Kế hoạch vốnT01 Trong đó: vốn NSTW
NSTW năm 2019
NSTW
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
Điều chuyển tăng
Điều chuyển giảm
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020i 2020 sau điều chỉnh
Kếếhoạc vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Thời gian KC-HT
Số quyềt định ngày tháng, năm bản
hành
Tổng số (tất cả các)
nguồn vốn)
Kế hoạch vốnT01 Trong đó: vốn NSTW
NSTW năm 2019
NSTW
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
Điều chuyển tăng
Điều chuyển giảm
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020i 2020 sau điều chỉnh
Kếếhoạc vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú
Tổng số
11.497.290
9.944.714
756.000
164.929
60.000
60.000
164.929
756.000
I
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
11.497.290
9.944.714
756.000
164.929
60.000
60.000
164.929
756.000
Vốn NSTW trong nước
8.885.283
8.174.714
586.000
112.518
30.000
10.000
132.518
606.000
Vốn NSTW trong nước
2.612.007
1.770.000
170.000
52.411
30.000
50.000
32.411
150.000
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản
11.497.290
9.944.714
756.000
164.929
60.000
60.000
164.929
756.000
Chuyển tiếp
8.885.283
8.174.714
586.000
112.518
30.000
10.000
132.518
606.000
(1)
Công trình thủy lợi Ngàn Trươi - Cẩm Trang
1493,22/6/2012
4.430.015
4.430.015
186.000
74.409
10.000
64.409
176.000
(2)
Hồ Bán Mồng
1478
26/5/09; 2749 28/6/17
4.455.268
3.744.699
400.000
38.109
30.000
68.109
430.000
Khởi công mới
2.612.007
1.770.000
170.000
52.411
30.000
50.000
32.411
150.000
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn trong giai đoạn
2.612.007
1.770.000
170.000
52.411
30.000
50.000
32.411
150.000
(1)
Kẻ sông Cầu đoạn qua TP Bắc Kạn
2017-2021
4418
30/10/2017
170.000
170.000
40.000
20.269
20.000
269
20.000
(2)
Hồ chứa nước sông Chỏ 1
2017-2021
4433
30/10/2017
956.007
950.000
60.000
32.142
30.000
2.142
30.000
()
Công trình thủy lợi Ngàn Trươi - Cẩm Trang (giai đoạn 2)
2017-2021
1098/QĐ-BNN-KH, 31/3/2017
1098/QĐ-BNN-KH
ngày 31/3/2017
1.486.000
650.000
70.000
30.000
30.000
100.000

Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

Phụ lục

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KÊ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN S Kèm theo an TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC) 1370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ) Đơn vị tính: Triệu đồng


định đầu tư
Trong đó: vốn
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm
2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm
2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
Kế hoạch vốn TMĐT Tổng số (tất cả NSTW
NSTW năm 2019 được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang
năm 2020 sau
điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 sau điều chỉnh
các nguồn vốn)
Kế hoạch vốn TMĐT Tổng số (tất cả NSTW
NSTW năm 2019 được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang
năm 2020 sau
điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 sau điều chỉnh
các nguồn vốn)
Ghi chú Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
πT
Danh mục dự án
Thời KC
Số quyết địn
Ngày năm
ban hành
Kế hoạch vốn TMĐT Tổng số (tất cả NSTW
NSTW năm 2019 được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang
năm 2020 sau
điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 sau điều chỉnh
các nguồn vốn)
Kế hoạch vốn TMĐT Tổng số (tất cả NSTW
NSTW năm 2019 được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang
năm 2020 sau
điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 sau điều chỉnh
các nguồn vốn)
Ghi chú Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục
kéo dải sang năm 2020
Điều chuyển tăng
Điều chuyến giảm
giảm
πT
Danh mục dự án
Thời KC
Số quyết địn
Ngày năm
ban hành
Kế hoạch vốn TMĐT Tổng số (tất cả NSTW
NSTW năm 2019 được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang
năm 2020 sau
điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 sau điều chỉnh
các nguồn vốn)
Kế hoạch vốn TMĐT Tổng số (tất cả NSTW
NSTW năm 2019 được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang
năm 2020 sau
điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 sau điều chỉnh
các nguồn vốn)
Ghi chú Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục
kéo dải sang năm 2020
Điều chuyển tăng
Điều chuyến giảm
giảm
Tổng số
344.512
268.106
76.599
30.911
18.891
18.891
30.911
76.599
I
Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Minh
344.512
268.106
76.599
30.911
18.891
18.891
30.911
76.599
Vốn NSTW trong nước
194.948
148.291
46.596
21.028
13.591
7.437
33.005
Vốn NSTW trong nước
149.564
119.815
30.003
9.883
18.891
5.300
23.474
43.594
45.500
34.838
5.725
5.526
4.493
1.033
1.232
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản
45.500
34.838
5.725
5.526
4.493
1.033
1.232
Chuyển tiếp
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
45.500
34.838
5.725
5.526
4.493
1.033
1.232
2014-2018
355/QĐ,21/10/2013
45.500
34.838
5.725
5.526
4.493
1.033
1.232
(1)
DA Làng TNLN Púng Bánh
149.564
119.815
30.003
9.883
18.891
5.300
23.474
43.594
Xã hội
Khỏi công mới
149.564
119.815
30.003
9.883
18.891
5.300
23.474
43.594
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
100.000
84.221
26.003
9.883
13.891
5.300
18.474
34.594
2016-2020
11026,31/3/2016
60.000
44.221
15.288
9.883
5.300
4.583
9.988
(1)
Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Bạc Liêu
(2)
Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Thanh Hóa
2017-2019
/QĐ-TT
6/4/2016
40.000
40.000
10.715
13.891
13.891
24.606
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
49.564
35.594
4.000
5.000
5.000
9.000
(1)
Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Nghệ An
2018-2020
585/QĐ-TTg6
6/4/2016
49.564
35.594
4.000
5.000
5.000
9.000
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
93.628
74.412
38.271
12.917
7.448
5.469
30.823
Chuyển tiếp
93.628
74.412
38.271
12.917
7.448
5.469
30.823
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
93.628
74.412
38.271
12.917
7.448
5.469
30.823
2015-2019
650/QĐ.20/10/2014
39.689
33.519
15.967
4.465
910
3.555
15.057
(1)
DA Làng TNLN Hà Hiệu
Nhóm B
53.939
40.893
22.304
8.452
6.538
1.914
15.766
2015-2019
651/QĐ,20/10/2014
53.939
40.893
22.304
8.452
6.538
1.914
15.766
(1)
DA Làng TNLN Quảng Châu
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vũng
55.820
39.041
2.600
2.584
1.650
934
950
Chuyển tiếp
55.820
39.041
2.600
2.584
1.650
934
950
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
55.820
39.041
2.600
2.584
1.650
934
950
Nhóm B
55.820
39.041
2.600
2.584
1.650
934
950
2015-2019
663/QĐ.27/10/2014
55.820
39.041
2.600
2.584
1.650
934
950
(1)
DA Làng TNLN Tây Kỷ Anh

Hội nông dân Việt Nam

Phụ lục

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐỐNSN SÁTH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀGIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)


(Kèm theo Quyết định số 14370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Tỉnh Yên Bái

Phụ lục T

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NNGÂN SACH theo Quyề HTRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚ 70 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tỉnh: Triệu đồng


TT Danh mục dự án Thời gian quyết định ngày. háng, năm m ban Tổng số (tất cả các nguồn vốn) tư TMĐT Trong đó: vốn NSTW NSTW NSTW năm 2019 Kế hoạch vốnTWă2019 NSTW năm 2019 đãéi làm thủ tục kéo dài sang năm 2020 Kế hoạch vốn Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo Điều chuyển tăng dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương Điều chuyến giảm 2020 sau điều chỉnh giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh NSTW năm 2019ượckéodài thời được kéo dài thời gian thực hiện và Kế hoạch vốn NSTW năm 2019 sau điều chỉnh Kế hoạch vốn Ghi chú


I Tổng số Yên Bái Vốn NSTW trong nước Vốn NSTW trong nước 2.054.339 2.054.339 2.009.339 45.000 212.000 212.000 167.000 45.000 8.080 8.080 8.080 610 610 610 610 610 610 610 610 610 610 610 610 8.080 8.080 7.470 610


khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, 2.009.339 167.000 610 610 610


Chuyển tiếp cao 2.009.339 167.000 610 610 610


Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước giai 2.009.339 167.000 610 610 610


đoạn


1024/QĐ-UBND


ngày 16/8/2007:


() Dự án đầu tư xây dựng Khu Công nghiệp phía Nam tỉnh Yên Bái Từ năm 2008 ngày 15/7/2010;555/ QĐ-UBND ngày 116/QĐUBND0 2.009.339 167.000 610 610 610


21/4/2011: 1168/QĐ-


UBND ngày 6/9/2013


Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và 45.000 45.000 8.080 610 610 7.470


Khởi công mới An toàn lao động 45.000 45.000 8.080 610 610 7.470


Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng 45.000 45.000 8.080 610 610 7.470


trong giai đoạn Nhóm B 45.000 45.000 8.080 610 610 7.470


() Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Yên Bái 05 năm kể từ ngày khởi công ngày 31/12/2015 3285/QĐ-UBND 45.000 45.000 8.080 610 610 7.470


Tỉnh Yên Bái

Phụ lục ∏

DANH MỤC DỰ ÁN ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2019. ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SAG NĂM 2020:


(Kèm theo ố Quy M370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tinh: Triệu đồng


nh đầu tư
TMĐT
Đổng số (tất cả các
Trong đó: vốn NSTW
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dải sang năm 2020 của bộ, ng ương và địa phương
Kế hoạch vốn Số quyết định ngày tháng năm ban
NSTW năm 2019ờ
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn nguồn vốn)
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú NSTW
TT
Danh mục dự án
Thời gian
Kế hoạch vốn Số quyết định ngày tháng năm ban
NSTW năm 2019ờ
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn nguồn vốn)
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú NSTW
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài
sang năm 2020
Điều chuyển tăng
Điều chuyển giảm
Tổng số
1.033.700
778.900
66.590
50.639
1.400
1.400
50.639
66.590
1
Yên Bái
1.033.700
778.900
66.590
50.639
1.400
1.400
50.639
66.590
Vốn NSTW trong nước
1.033.700
778.900
66.590
50.639
1.400
1.400
50.639
66.590
Giao thông
930.000
690.000
57.700
45.431
1.400
46.831
59.100
Khởi công mới
930.000
690.000
57.700
45.431
1.400
46.831
59.100
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoan trong giai đoạn
930.000
690.000
57.700
45.431
1.400
46.831
59.100
()
Đường nối quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bải - Lào Cai, hnh phố Yên Bái
1009/QĐ-UBND,
8/6/2017
930.000
690.000
57.700
45.431
1.400
46.831
59.100
Chương trình Kiên cố hóa trường lớp học mẫu giáo, tiểu học
103.700
88.900
8.890
5.208
1.400
3.808
7.490
Khởi công mới
103.700
88.900
8.890
5.208
1.400
3.808
7.490
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
103.700
88.900
8.890
5.208
1.400
3.808
7.490
()
Các dự án thuộc Chương trình kiên cố hóa trường lớp học mầm non và tiếu học giai đoạn 2017 - 2020 huyện Văn Chấn
2017-2020
1743/QĐ-UBND201
ngày 22/9/2017
24.150
21.000
2.100
482
400
82
1.700
(2)
Các dự án thuộc Chương trình kiên cố hỏa trường lớp học mầm on và tiếu học giai đoạn 2017-2020 huyện Mù Cang Chải non và tiểu học giai đoạn 2017-2020 huyện Mù Cang Chải
1744/QĐ-UBNDy22/017
ngày 22/9/2017
51.290
41.500
4.150
3.966
242
3.724
3.908
(3)
Các dự án thuộc Chương trình kiên cố hóa trường lớp học mầm non và tiểu học giai đoạn 2017-2020 huyện Yên Bình non và tiểu học giai đoạn 2017-2020 huyện Yên Bình
2017-2020
1746/QĐ-UBND
y 22/9/017/
13.060
11.600
1.160
262
261
899
(4)
Các dự án thuộc Chương trình kiên cố hóa trường lớp học mầm non và tiểu học giai đoạn 2017-2020 huyện Lục Yên
1742/QĐ-UBND ngày 22/9/2017
1742/Q-UBNDgày 22/9/2017
12.800
12.800
1.280
298
297
983
(5)
Các dự án thuộc Chương trình kiên cố hóa trường lớp học mầm non và tiểu học giai đoạn 2017-2020 thị xã Nghĩa Lộ
1206/QĐ-UBND
ày 13/9/2017
2.400
2.000
200
200
200

Tỉnh Phú Thọ


ト Phụ lục

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÀN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢINNGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)


(Kèm theo Quyết định S /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


1370


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Thời gian KCH
Số quyết định ng
tháng, năm1
hành
tđịnh đầu tư
TMĐT
tđịnh đầu tư
TMĐT
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài
sang năm 2020
Điều chỉ NSTW nvố1 NSTnăm0 dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương ương và địa phương
Điều chỉ NSTW nvố1 NSTnăm0 dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương ương và địa phương
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Thời gian KCH
Số quyết định ng
tháng, năm1
hành
tđịnh đầu tư
TMĐT
tđịnh đầu tư
TMĐT
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài
sang năm 2020
Điều chuyển giảm
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Thời gian KCH
Số quyết định ng
tháng, năm1
hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: vốn NSTW
NSTW
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài
sang năm 2020
Điều chuyển giảm
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú
Tổng số
351.234
119.500
44.500
5.084
5.084
5.084
5.084
44.500
1
Phú Thọ
351.234
119.500
44.500
5.084
5.084
5.084
5.084
44.500
Vốn NSTW trong nước
351.234
119.500
44.500
5.084
5.084
5.084
5.084
44.500
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
351.234
119.500
44.500
5.084
5.084
5.084
5.084
44.500
Khởi công mới
351.234
119.500
44.500
5.084
5.084
5.084
5.084
44.500
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn trong giai đoạn
351.234
119.500
44.500
5.084
5.084
5.084
5.084
44.500
Nhóm B
351.234
119.500
44.500
5.084
5.084
5.084
5.084
44.500
Dự án đường Tân Phú - Xuân Đài (Giai đoạn 2)
2016-2020
2642/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015
ngày30/0/2015 20455/QĐ-UBND
ngày 14/8/2019
137.998
75.500
24.500
5.084
5.084
19.416
(2)
Đường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn
2016-2020
1806/QĐ-UBND,
06/8/2014:65/QĐ-
UBND, 12/1/2017
213.236
44.000
20.000
5.084
5.084
25.084

Tĩnh Hưng Yên

Phụ lục

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRTRUNGNƠNG 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)


(Kèm theo Quyết đị h8ố.1876 5/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


N も、 Đơn vị tính: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Thời gian KGHT
u định đầu tư
u định đầu tư
u định đầu tư
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dải thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Thời gian KGHT
Số quyết định ngày tháng năm ban
hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
Điều chuyển tăng
Điều chuyển giảm
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dải thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Thời gian KGHT
Số quyết định ngày tháng năm ban
hành
Tổng số (tất cả cácuố) nguồn vốn)
Trong đó: vốn NSTW
NSTW
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
Điều chuyển tăng
Điều chuyển giảm
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dải thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú
Tổng số
77.228
53.928
13.000
3.977
3.402
3.402
3.977
13.000
I
Hưng Yên
77.228
53.928
13.000
3.977
3.402
3.402
3.977
13.000
Vốn NSTW trong nước
77.228
53.928
13.000
3.977
3.402
3.402
3.977
13.000
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững
35.300
29.000
451
3.402
3.853
3.402
Khởi công mới
35.300
29.000
451
3.402
3.853
3.402
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
35.300
29.000
451
3.402
3.853
3.402
Nhóm B
35.300
29.000
451
3.402
3.853
3.402
(ミ)
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản huyện Ấn Thị Thi
2016-2020
2577/QĐ-UBND
ngày 26/9/2017
35.300
29.000
451
3.402
3.853
3.402
Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
10.480
10.480
3.600
3.099
3.099
501
Khởi công mới
10.480
10.480
3.600
3.099
3.099
501
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn trong giai đoạn
10.480
10.480
3.600
3.099
3.099
501
Nhóm C
10.480
10.480
3.600
3.099
3.099
501
()
Dự án cải tạo nâng cấp cơ sở điều trị nghiện ma tùy tinh Hưng Yên Yên
2016-2020
1592/QĐ-UBND
ngày 9/7/2018
10.480
10.480
3.600
3.099
3.099
501
Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin
31.448
14.448
9.400
427
303
124
9.097
Khởi công mới
31.448
14.448
9.400
427
303
124
9.097
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
31.448
14.448
9.400
427
303
124
9.097
Nhóm B
31.448
14.443
9.400
427
303
124
9.097
()
Trung tâm tích hợp dữ liệu và đảm bảo kết nối các hệ thống CNTT tỉnh Hưng Yên
2016-2018
2578/QĐ-UBND
ngày 26/9/2017
31.448
14.448
9.400
427
303.
124
9.097

Tỉnh~ Nam Định

Phụ lục


過」第

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)


(Kèm theo Quyết định số 1370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Tỉnh Thái Bình

Phụ lục エ

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KỂ HVẠ CHĐẦU TƯƯ Ố N NGÂN SẠCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)


(Kèm théo Quy 14310 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tỉnh: Triệu đồng


đầu tư
Tổng số (tất cả các)
Trong đó: vốn NSTW
NSTW
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện vàgiải găm
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
2019
sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện vàgiải găm
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
2019
sau điều chỉnh
Ghi chú Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
TT
Danh mục dự án
Thời gian KO
T
Số quyết định ngày tháng,năm ban
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện vàgiải găm
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
2019
sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện vàgiải găm
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
2019
sau điều chỉnh
Ghi chú Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
Điều chuyển tăng
Điều chuyển giảm
TT
Danh mục dự án
Thời gian KO
T
Số quyết định ngày tháng,năm ban
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện vàgiải găm
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
2019
sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện vàgiải găm
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
2019
sau điều chỉnh
Ghi chú Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
Điều chuyển tăng
Điều chuyển giảm
Tổng số
771.408
252.031
51.000
11.000
11.000
11.000
11.000
51.000
1
Thái Bình
771.408
252.031
51.000
11.000
11.000
11.000
11.000
51.000
Vốn NSTW trong nước
79.800
56.000
6.000
6.000
6.000
Vốn NSTW trong nước
691.608
196.031
51.000
11.000
5.000
11.000
5.000
45.000
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
586.608
101.031
40.000
5.000
5.000
45.000
Khởi công mới
586.608
101.031
40.000
5.000
5.000
45.000
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
586.608
101.031
40.000
5.000
5.000
45.000
Nhóm B
586.608
101.031
40.000
5.000
5.000
45.000
(1)
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ Thành phố Thái Bỉnh qua cầu Tịnh Xuyên đến huyện Hưng Hà
2019-2023
3096.28/10/2016;
1614.04/7/2018:
2195,12/8/20199
2/9/201911 NQ-HĐND.
24/2/2020; 1674;
15/6/2020
586.608
101.031
40.000
5.000
5.000
45.000|
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững
60.000
50.000
5.000
5.000
5.000
Khởi công mới
60.000
50.000
5.000
5.000
5.000
Nhóm B
60.000
50.000
5.000
5.000
5.000
()
Hạ tầng giống thủy sản Thái Đô, huyện Thái Thụy
3079/QĐ-UBND;
28/10/2016; 2399/
QĐ-UBND
/29//019;1579
2/6/2020
60.000
50.000
5.000
5.000
5.000
Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động An toàn lao động
45.000
45.000
6.000
6.000
6.000
Khởi công mới
45.000
45.000
6.000
6.000
6.000
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa v s trong giai đoạn sau
45.000
45.000
6.000
6.000
6.000
()
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất phục vụ công tác đào tạo nghề đề giải quyết việc làm cho người khuyết tật tại Trường t Trung cấp nghề cho người khuyết tật tỉnh Thái Bình
2017-2021
2980; 20/10/2016;
2402,29/8/2019
45.000
45.000
6.000
6.000
6.000
Nguồn dự phòng NSTW được giao bổ sung trong năm
79.800
56.000
6.000
6.000
6.000
()
Xử lý cấp bách một số tuyến kè sạt lở và cứng hóa mặt đẽ tại những điểm xung yếu thuộc tuyến đê hữu Trả Lý đoạn qua TP. Thái Binh
2468; 4/9/2019; 1680; 15/06/2020
79.800
56.000
6.000
6.000
6.000

Tỉnh Thái Bình

Phụ lục π


ÂNÂ SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRONG NỘI BỘ CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN


(Kèm theo Quyết định số 70 QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian KC-
HT
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian KC-
HT
Số QĐ; ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
Trong đó: NSTW
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
Ghi chú
TỔNG SỐ
915.083,6
369.092
166.031
174.031
Thái Bình
915.083,6
369.092
166.031
174.031
DANH MỤC DỰ ÁN CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020
835.283,6
313.092
166.031
153.031
Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động
45.000
45.000
12.000
Khởi công mới
45.000
45.000
12.000
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
(1)
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất phục vụ công tác đào tạo nghề để giải quyết việc làm cho người khuyết tật tại Trường Trung cấp nghề cho người khuyết tật tỉnh Thái Bình
Thành phố
công trình
dân dụng cấp ∏
2019-2023
2980;
20/10/2016;
2402,
29/8/2019
45.000
45.000
12.000
Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
78.061
78.061
44.000
52.000
Khởi công mới
78.061
78.061
44.000
52.000
(1)
Dự án đầu tư xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Tiền Hải (xây dựng đường số 1, đường số 5)
Tiền Hải
công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II
2019-2021
3016,
28/10/2016;
718,
15/3/2019;
2826;
8/10/2019;
1365 ngày
08/05/2020
78.061
78.061
44.000
52.000

TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian KC-
HT
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định
của Thủ tướng
Chính phủ
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian KC-
HT
Số QĐ; ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
Trong đó: NSTW
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định
của Thủ tướng
Chính phủ
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
Ghi chú
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
12.186
Khởi công mới
12.186
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
(1)
Hỗ trợ đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định 210 của Chính phủ
12.186
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững
60.000
50.000
8.000
Khởi công mới
60.000
50.000
8.000
(1)
Hạ tầng giống thủy sản Thái Đô, huyện Thái Thụy
Xã Thái Đô,
huyện Thái
Thụy
60ha
2019-2019
3079/QĐ-
UBND;
28/10/2016
2399/QĐ-
UBND
29/8/2019;
1579;
2/6/2020
60.000
50.000
8.000
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
652.222,6
140.031
89.845
101.031
Khởi công mới
652.222,6
140.031
89.845
101.031
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
(1)
Xây dựng kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Thái Bình
TP
công trình
dân dụng cấp III
2019-2023
3061;
28/10/2016;
2400;
29/8/2019
65.615
39.000
9.000

2


TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian KC- HT
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian KC- HT
Số QĐ; ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
Trong đó: NSTW
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
Ghi chú
(2)
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ Thành phố Thái Bình qua cầu Tịnh Xuyên đến huyện Hưng Hà
Thành phố
Thái Bình,
huyện Vũ
Thư, huyện
Hưng Hà
Chiều dài
21,7km theo quy mô
đường cấp
IV đồng bằng
2019-2023
3096,
28/10/2016;
1614,
04/7/2018;
2195,
12/8/2019;
2690,
26/9/2019;
11/NQ-
HĐND,
24/2/2020;
1674;
15/6/2020
586.607,6
101.031
80.845
101.031
Số vốn bổ sung
cho dự án trong kế hoạch trung hạn
giai đoạn
2016-2020 chi
được thanh toán
cho giai đoạn 1,
đoạn từ TP. Thái Bình đến đường
tinh 453
DANH MỤC DỰ ÁN CHƯA CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020
79.800
56.000
21.000
Nguồn dự phòng NSTW được giao bổ sung trong năm
79.800
56.000
21.000
(1)
Xử lý cấp bách một số tuyến kè sạt lở và cứng hóa mặt đê tại những điểm xung yếu thuộc tuyến đê hữu Trà Lý đoạn qua TP. Thái Bình
Thành phố
Thái Bình
công trình đê cấp II, công
trình kẻ cấp
IV
2019-2020
2468;
4/9/2019;
1680;
15/06/2020
79.800
56.000
21.000

3.


Tỉnh - Thanh Hóa

Phụ lục

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẠT UƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀN THỰC HÀ GIẢI NG NĂM 220VN0 ( T 370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tỉnh: Triệu đồng


Tỉnh→ Nghệ An

Phụ lục

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦ TƯ VỐN (Kè itheo.0 SÁC TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC) Quvet 1370/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


V Đơn vị tính: Triệu đồng


Qu tđịnh đầu tư
Tổng số (tất cả các
Trong đó: vốn NSTW
NSTW
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương ương và địa phương
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương ương và địa phương
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
TT
Danh mục dự án
Thời gian KC-HT
Số quyển định ngày tháng, năm ban
hành
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
Điều chuyển tăng
Điều chuyển giảm
TT
Danh mục dự án
Thời gian KC-HT
Số quyển định ngày tháng, năm ban
hành
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
Điều chuyển tăng
Điều chuyển giảm
Tổng số
671.736
594.660
97.290
44.757,832
13.780,96
13.780,96
44.757,832
97.290
I
Nghệ An
677.736
594.660
97.290
44.757,832
13.780,96
13.780,96
44.757,832
97.290
Vốn NSTW trong nước
282.736
199.660
33.290
15.575,256
12.480,96
3.094,296
20.809,04
Vốn NSTW trong nước
395.000
395.000
64.000
29.182,576
13.780,96
1.300
41.663,536
76.480,96
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
552.036
470.460
73.790
43.763,536
12.880,96
12.880,96
43.763,536
73.790
Chuyển tiếp
237.036
155.460
28.790
14.580,96
11.580,96
3.000
17.209,04
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
237.036
155.460
28.790
14.580.96
11.580.96
3.000
17.209,04
Nhóm B
126.974
90.000
10.000
9.600
9.600
400
(1)
Đường trục đọc D1, khu đô thị Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
5958,31/10/2014
126.974
90.000
10.000
9.600
9.600
400
Nhóm C
110.062
65.460
18.790
4.980.96
1.980,96
3.000
16.809,04
()
Đường giao thông nối Quốc lộ 1A (Quỳnh Xuân) đi Quỳnh Liên (Biển Quỳnh), huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
2010-2011
5290,28/11/08
45.280
35.460
11.790
3.980.96
980.96
3.000
10.809,04
(2)
Tuyến đường số 4 Khu đô thị Hoàng Mai
3937, 5/9/13
64.782
30.000
7.000
1.000
1.000
6.000
Khởi công mới
315.000
315.000
45.000
29.182,576
12.880,96
1.300
40.763,536
56.580,96
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
315.000
315.000
45.000
29.182,576
12.880,96
1.300
40.763,536
56.580,96
Nhóm B
315.000
315.000
45.000
29.182,576
12.880,96
1.300
40.763,536
56.580,96
()
Đường giao thông trục chính đọc trung tâm thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
72/QĐ-HĐND.
27/10/2015 (CTĐT)
150.000
150.000
15.000
15.000
1.300
13.700
13.700
()
Đường giao thông Thành Sơn đi Thọ Sơn, huyện Anh Sơn, tình Nghệ An
83/QĐ-HĐND
30/10/2015 CTĐT;
QĐ phê duyệt số
4741 QĐ-UBND
ngày 30/9/2016
80.000
80.000
15.000
237,72
6.880,96
7.118,68
21.880,96
()
Hệ thống giao thông trục chính khu trung tâm từ đường ngn số 6 đến đường ngang số 11, thị xã Cửa Lò
2017
82/QĐ-HĐND.
30/10/2015 CTĐT
85.000
85.000
15.000
13.944,856
6.000
19.944,856
21.000
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và nhiện tại ổn đnh đời sống dân phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
125.700
124.200
23.500
994,296
900
900
994,296
23.500
Chuyển tiếp
45.700
44.200
4.500
994,296
900
94,296
3.600
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụngtrnia đn trong giai đoạn
45.700-
44.200
4.500
994,296
900
94.296
3.600
Nhóm C
45.700
44.200
4.500
994,296
900
94,296
3.600
(1)
Xây dựng kẻ chống sạt lở, tu bổ bở sông Hoàng Mai, thị xã Hoàng Mai Hoàng Mai
Năm 2014-
3155,24/7/13
45.700
44.200
4.500
994.296
900
94.296
3.600
Khởi công mới
80.000
80.000
19.000
900
900
19.900
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
80.000
80.000
19.000
900
900
19.900
Nhóm B
80.000
80.000
19.000
900
900
19.900
()
Xây dựng kẻ chống sạt lở bờ sông Lam, đoạn qua các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, Đặng Sơn, huyện Đô Lương
2017-2021
09/QĐ-HĐND ngày 03/3/2016
80.000
80.000
19.000
900
900
19.900

Tĩnh - Hà Tĩnh

Phụ lục

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC) 1370/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Tỉnh Quảng Nam

Phụ lục

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANGNĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)


Quyề yết định 13H0/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phú)


ひ Đơn vị tính: Triệu đồng


Tỉnh Khánh Hòa

Phụ lục

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÀ ÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)


(o theo Quyết định số1370/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tỉnh: Triệu đồng


Tỉnh Quảng Bình

Phụ lục

DANH MỤC DỰ Ự ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)


(Kèm theo Quyết định số H370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tỉnh: Triệu đồng


Tĩnh - Bình Thuận

Phụ lục T

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU Ú TƯ VỐN NGÀ AN 1 TTRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)


1370


h /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tỉnh: Triệu đồng


π
Danh mục dự án
Thời gian
uyết đ
định đầu tư
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) nguồn vốn) Trong đó: vốn NSTW NSTW
định đầu tư
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) nguồn vốn) Trong đó: vốn NSTW NSTW
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dải sang năm 2020
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
Kế hoạch vốnT20
NSTW năm 2019được kéo dài thời
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngâân m 0 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú
π
Danh mục dự án
Thời gian
uyết đ
định đầu tư
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) nguồn vốn) Trong đó: vốn NSTW NSTW
định đầu tư
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) nguồn vốn) Trong đó: vốn NSTW NSTW
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dải sang năm 2020
Điều chuyển giảm
Kế hoạch vốnT20
NSTW năm 2019được kéo dài thời
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngâân m 0 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú
Tổng số
127.927
114.517
9.000
7.223
3.900
3.900
7.223
9.000
1
Bình Thuận
127.927
114.517
9.000
7.223
3.900
3.900
7.223
9.000
Vốn NSTW trong nước
127.927
114.517
9.000
7.223
3.900
3.900
7.223
9.000
Các dự án khác
84.517
84.517
3.900
3.900
3.900
Chuyển tiếp
84.517
84.517
3.900
3.900
3.900
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm kế hoạch
84.517
84.517
3.900
3.900
3.900
Nhóm B
84.517
84.517
3.900
3.900
3.900
()
Khu đân cư thôn 4, xã Gia Huynh, huyện Tánh Linh
2019-2023
2841/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016
84.517
84.517
3.900
3.900
3.900
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và Chưng trmục tiêu tái cơ câu kinh tế nng nghiệp phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
43.410
30.000
9.000
7.223
3.900
3.323
5.100
Chuyển tiếp
43.410
30.000
9.000
7.223
3.900
3.323
5.100
Dự án dự kiến hoàn thành và bản giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn trong giai đoạn
43.410
30.000
9.000
7.223
3.900
3.323
5.100
Nhóm C
43.410
30.000
9.000
7.223
3.900
3.323
5.100
()
Hạ tầng kỹ thuật KDC Hồng Chính III, xã Hoa Thắng
2015-2017
336/QĐ-SKHĐT
30/10/2014
43.410
30.000
9.000
7.223
3.900
3.323
5.100

Tỉnh Bình Thuận

Phụ lục ĩ


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRONG NỘI BỘ CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG


(Kèm theo.Q số 1370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian KC-
HT
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian KC-
HT
Số QĐ; ngày, tháng, năm
ban hành
TMĐT
Trong đó: NSTW
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
Ghi chú
TỔNG SỐ
127.927
114.517
20.000
20.000
Bình Thuận
127.927
114.517
20.000
20.000
DANH MỤC DỰ ÁN CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020
43.410
30.000
20.000
16.100
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
43.410
30.000
20.000
16.100
Chuyển tiếp
43.410
30.000
20.000
16.100
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
(1)
Hạ tầng kỹ thuật KDC Hồng Chính III, xã Hòa Thắng
2015-2017
336/QĐ-
SKHĐT
30/10/2014
43.410
30.000
20.000
16.100
DANH MỤC DỰ ÁN CHƯA CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020
84.517
84.517
3.900
Chuyển tiếp
84.517
84.517
3.900
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm kế hoạch

TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian KC-
HT
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian KC-
HT
Số QĐ; ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
Trong đó: NSTW
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
Ghi chú
(1)
Khu dân cư thôn 4, xã Gia Huynh, huyện Tánh Linh
huyện Tánh
Linh, tỉnh
Bình Thuận
Xây dựng
khu dân cư
mới, san nền
59.051 m2;
hệ thống
đường giao
thông, cấp
điện, cấp
nước, thoát
nước và công trình công
cộng
2019-2023
2841/QĐ-
UBND ngày
30/9/2016
84.517
84.517
3.900

2


Tỉnh - Đắk Lắk

Phụ lục

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂ TRUNG ƯƠNG NĂM K19 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚ 1370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tỉnh: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Thời gian KG HT
yết định đầu tư Điều chuyển tăng
ng, năm ban hành ngày. Tổng số (tất cả các guồnốn) nguồn vốn) TMĐT Trong đó: vốn NSTW NSTW
yết định đầu tư Điều chuyển tăng
ng, năm ban hành ngày. Tổng số (tất cả các guồnốn) nguồn vốn) TMĐT Trong đó: vốn NSTW NSTW
yết định đầu tư Điều chuyển tăng
ng, năm ban hành ngày. Tổng số (tất cả các guồnốn) nguồn vốn) TMĐT Trong đó: vốn NSTW NSTW
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đãủkéoi làm thủ tục ké di sang năm 2020
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo đài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ưn và đị phương ương và địa phương
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú
Danh mục dự án
Thời gian KG HT
yết định đầu tư Điều chuyển tăng
ng, năm ban hành ngày. Tổng số (tất cả các guồnốn) nguồn vốn) TMĐT Trong đó: vốn NSTW NSTW
yết định đầu tư Điều chuyển tăng
ng, năm ban hành ngày. Tổng số (tất cả các guồnốn) nguồn vốn) TMĐT Trong đó: vốn NSTW NSTW
yết định đầu tư Điều chuyển tăng
ng, năm ban hành ngày. Tổng số (tất cả các guồnốn) nguồn vốn) TMĐT Trong đó: vốn NSTW NSTW
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đãủkéoi làm thủ tục ké di sang năm 2020
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
Ghi chú
Tổng số
1.026.592
859.925
40.263
9.140
8.937
8.937
9.140
40.263
I
Đắk Lắk
1.026.592
859.925
40.263
9.140
8.937
8.937
9.140
40.263
Vốn NSTW trong nước
8.680
8.000
7.963
17
16
7.947
Vốn NSTW trong nước
887.000
753.950
18.000
8.937
8.937
26.937
Vốn NSTW trong nước
70.947
56.000
8.300
8.300
8.300
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
70.947
56.000
8.300
8.300
8.300
Khởi công mới
70.947
56.000
8.300
8.300
8.300
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
70.947
56.000
8.300
8.300
8300
Nhóm B
70.947
56.000
8.300
8.300
8.300
(1)
Khu tái định cư số 3, xã Cư Né, huyện Krông Búk
2016-2020
2932/QĐ-UBND2015
ngày 30/10/2015
70.947
56.000
8.300
8.300
8.300
Chương trình mục tiêu cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo đảo
887.000
753.950
18.000
8.937
8.937
26.937
Chuyển tiếp
887.000
753.950
18.000
8.937
8.937
26.937
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong gial đoạn trong giai đoạn
887.000
753.950
18.000
8.937
8.937
26.937
Nhóm B
887.000
753.950
18.000
8.937
8.937
26.937
(1)
Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Đắk Lắk
2016-2020
2928/QĐUBND
30/10/2015
887.000
753.950
18.000
8.937
8.937
26.937
Thu hồi ứng các dự án không thuộc các chương trình mục h cưng trình mực tiêu quyđịn tại Nghị quyết 1023/NQ-UBTVQH13 và Quyết định 40/2015/QĐ-TTg
8.680
8.000
7.963
17
16
1
7.947
(1)
Hồ Đắk Minh
2016
8.680
8.000
7.963
17
16
7.947
Vốn đối ứng
59.965
41.975
6.000
823
621
202
5.379
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản
59.965
41.975
6.000
823
621
202
5.379
Chuyền tiếp
59.965
41.975
6.000
823
621
202
5.379
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
59.965
41.975
6.000
823
621
202
5.379
Nhóm B
59.965
41.975
6.000
823
621
202
5.379
()
Dự án giảm nghèo khu vực Tây Nguyên
2014-2018
3012/QĐ-UBND
ngày 11/11/2015
59.965
41.975
6.000
823
621
202
5.379

Tĩnh Bến Tre

Phụ lục

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCHĐ AUTU VO TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC) :1370/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: Triệu đồng


πT
Danh mục dự án
Thời gian K
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài
sang năm 2020
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéodàinăm 2020 của bộ, ngn trung dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung nvà địa pương ương và địa phương
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéodàinăm 2020 của bộ, ngn trung dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung nvà địa pương ương và địa phương
Kế hoạch vốnT
NSTW năm 2019
được kéo dải thời
gian thực hiện vàgải
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
19
sau điều chỉnh
Ghi chú
πT
Danh mục dự án
Thời gian K
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài
sang năm 2020
Kế hoạch vốnT
NSTW năm 2019
được kéo dải thời
gian thực hiện vàgải
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
19
sau điều chỉnh
Ghi chú
πT
Danh mục dự án
Thời gian K
Nuyết định ngày,
tháng, năm ban
hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài
sang năm 2020
Kế hoạch vốnT
NSTW năm 2019
được kéo dải thời
gian thực hiện vàgải
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
19
sau điều chỉnh
Ghi chú
πT
Danh mục dự án
Thời gian K
Nuyết định ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất cả các nguồn vôn)
Trong đó: vốn
NSTW
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài
sang năm 2020
Kế hoạch vốnT
NSTW năm 2019
được kéo dải thời
gian thực hiện vàgải
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
19
sau điều chỉnh
Ghi chú
Tổng số
333.299
303.000
65.000
19.853
8.918
8.918
19.853
65.000
I
Bến Tre
333.299
303.000
65.000
19.853
8.918
8.918
19.853
65.000
Vốn NSTW trong nước
53.299
38.000
10.000
7.221
2.228
4.993
7.772
Vốn NSTW trong nước
280.000
265.000
55.000
12.632
8.918
6.690
14.860
57.228
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, niảm nẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
333.299
303.000
65.000
19.853
8.918
8.918
19.853
65.000
Chuyển tiếp
53.299
38.000
10.000
7.221
2.228
4.993
7.712
Dự án dự kiếến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đn trong giai đoạn
53.299
38.000
10.000
7.221
2.228
4.993
7.772
Nhóm C
53.299
38.000
10.000
7.221
2.228
4.993
7.772
()
Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ ranh Ba Tri -rmn ng i Giống Trôm đến cống Cái Mít)
2014-2016
237/QĐ-UB 05/02/15
53.299
38.000
10.000
7.221
2.228
4.993
1.m12
Khởi công mới
280.000
265.000
55.000
12.632
8.918
i!s)
14.860
57.228
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
280.000
265.000
55.000
12.632
8.918
2.65
14.850
57.228
(1)
Hệ thống cống thủy lợi khảo sát mặn các huyện Ba Tri - Mỏ Cày Nam - Chợ Lách
2602/QĐ
2602/QĐ-UB 31/10/2017
150.000
135,000
15.000
250
8.918
9.168
23.918
Nhóm B
130.000
130.000
40.000
12.382
6.690
5.692
33.310
(1)
Dự án Hạ tầng thiết yếu hỗ trợ phát triển chuỗi giá trị dừa, uyện Mỏ Cây Nam
2016-2020
2193/QĐ-UB 19/9/16
130.000
130.000
40.000
12.382
6.690
5.692
33.310

Tỉnh Cà Mau

Phụ lục

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠC CH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC) 370QĐ-TT n 03 thág 9 2ccủa Thủ ướng Chính phủ


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Thời gian K
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019 đã làm thù tục kéo dài sang năm 2020
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo đài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương ương và địa phương
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo đài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương ương và địa phương
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019được kéo dài thời
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 02019
sau điều chỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Thời gian K
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019 đã làm thù tục kéo dài sang năm 2020
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019được kéo dài thời
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 02019
sau điều chỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Thời gian K
quyết định ngày.
tháng, năm ban
hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019 đã làm thù tục kéo dài sang năm 2020
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019được kéo dài thời
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 02019
sau điều chỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Thời gian K
quyết định ngày.
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: vốn NSTW
NSTW
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019 đã làm thù tục kéo dài sang năm 2020
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019được kéo dài thời
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 02019
sau điều chỉnh
Ghi chú
Tổng số
591.446,376
478.500
57.260
15.335
10.000
10.000
15.335
57.260
I
Cà Mau
591.446,376
478.500
57.260
15.335
10.000
10.000
15.335
57.260
Vốn NSTW trong nước
386.956
348.260
42.260
15.335
10.000
5.335
32.260
Vốn NSTW trong nước
204.490,376
130.240
15.000
10.000
10.000
25.000
Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế vên biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
591.446,376
478.500
57.260
15.335
10.000
10.000
15.335
57.260
Chuyển tiếp
386.956
348.260
42.260
15.335
10.000
5.335
32.260
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
386.956
348.260
42.260
15.335
10.000
5.335
32.260
Nhóm B
386.956
348.260
42.260
15.335
10.000
5.335
32.260
()
Tuyến đường trục chính Khu kinh tế Năm Căn, tỉnh Cà Mau (giai đoan ) (ia đ
2014-2017
1505/QĐ-UBND
ngày 7/10/2014
386.956
348.260
42.260
15.335
10.000
5.335
32.260
Khởi công mới
204.490,376
130.240
15.000
10.000
10.000
25.000
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
204.490,376
130.240
15.000
10.000
10.000
25.000
Nhóm B
204.490,376
130.240
15.000
10.000
10.000
25.000
()
Dự án hạ tầng khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn
2018-2020
1763/QĐ-UBND ngày 30/10/2018:
ngày 30/10/2018BD
1054/QĐ-UBND
ày 12/6/2020
204.490.376
130.240
15.000
10.000
10.000
25.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1370/QĐ-TTg
Ngày ban hành03/09/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực03/09/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýThủ tướng Chính phủ / Nguyễn Xuân Phúc
Phạm viTrung ương, Thủ tướng Chính phủ
Trích yếu2020 điều chỉnh kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách trung ương
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.