|
THỦ TƯỚNG
CHÍNH PHỦ |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1370/QĐ-TTg |
Hà Nội, ngày 03 tháng 9 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2018 VÀ 2019 ĐÃ ĐƯỢC KÉO DÀI SANG NĂM 2020
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ các Nghị quyết của Quốc hội: số 84/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 về kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XIV; số 71/2018/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Nghị quyết số 84/NQ-CP ngày 29 tháng 5 năm 2020 về các nhiệm vụ, giải pháp tiếp tục tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, thúc đẩy giải ngân vốn đầu tư công và bảo đảm trật tự an toàn xã hội trong bối cảnh đại dịch Covid-19;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 5512/TTr-BKHĐT ngày 21 tháng 8 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Điều chỉnh giảm 670.915,341 triệu đồng kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2016 - 2020 của các dự án đã được giao kế hoạch đầu tư trung hạn; điều chỉnh tăng 528.915,341 triệu đồng kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách trung ương cho các dự án trong nội bộ của bộ, cơ quan trung ương và địa phương tại Phụ lục kèm theo.
2. Điều chỉnh 680.760,572 triệu đồng kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương năm 2018 và 2019 đã được kéo dài sang năm 2020 cho các dự án trong nội bộ của bộ, cơ quan trung ương và địa phương tại Phụ lục kèm theo.
3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện trước Thủ tướng Chính phủ, các cơ quan thanh tra, kiểm tra và các cơ quan liên quan về tính chính xác của các nội dung, số liệu báo cáo, danh mục và mức vốn điều chỉnh của từng dự án, bảo đảm đúng quy định của pháp luật.
Điều 2. Căn cứ kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương, danh mục và mức vốn ngân sách trung ương được điều chỉnh tại Điều 1 Quyết định này, các bộ, cơ quan trung ương và địa phương:
1. Thông báo cho các đơn vị danh mục và mức vốn từng dự án theo quy định tại Điều 1 Quyết định này; gửi báo cáo đến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính trước ngày 15 tháng 9 năm 2020.
2. Số vốn kế hoạch đầu tư nguồn ngân sách trung ương năm 2018 và 2019 kéo dài sang năm 2020 điều chỉnh cho các dự án tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này được phép giải ngân đến ngày 31 tháng 12 năm 2020.
3. Định kỳ hằng tháng, quý, cả năm báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn ngân sách trung ương đã được kéo dài, điều chỉnh sang năm 2020, gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan khác ở trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị sử dụng vốn đầu tư nguồn ngân sách trung ương được điều chỉnh kế hoạch tại Điều 1 nêu trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
THỦ TƯỚNG |
- - Văn phòng Trung ương Đảng
Phụ lục
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÔ 2 H TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC) TRUN Ă 2019 ĐƯỢ À THỜI GIAN THỰC HIỆN V1370 /QĐ-Tgngà C3 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ) Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
|
π
|
Danh mục dự án
|
Thời gian RCHT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 22019
|
Kế hoạch vốn
STWnăm 2019 đã làm thủ tục kéo dải sang năm 2020
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéoă2020 của ộrg Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 20 của bộ, ngnh trung ương và địa phương
Điều chuyển tăng Điều chuyển giảm
37.907,28 37.907,28
37.907,28 37.907,28
2.108,71
37.907.28 35.798,57
37.907,28
37.907,28
37.907,28
37.907,28
37.907,28
2.108,71
35.798,57
35.798,57
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải nâ0
2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chinh
|
Ghi chú
|
||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Thời gian RCHT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 22019
|
Kế hoạch vốn
STWnăm 2019 đã làm thủ tục kéo dải sang năm 2020
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải nâ0
2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chinh
|
Ghi chú
|
|||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Thời gian RCHT
|
Tinh ngày,
tháng, năm ban
hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 22019
|
Kế hoạch vốn
STWnăm 2019 đã làm thủ tục kéo dải sang năm 2020
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải nâ0
2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chinh
|
Ghi chú
|
|||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Thời gian RCHT
|
Tinh ngày,
tháng, năm ban
hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) nguồn vốn)
|
Trong đó: vốnST
NSTW
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 22019
|
Kế hoạch vốn
STWnăm 2019 đã làm thủ tục kéo dải sang năm 2020
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải nâ0
2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chinh
|
Ghi chú
|
|||
|
Tổng số
|
1.288.104
|
1.288.104
|
222.460
|
118.684,902
|
118.684,902
|
222.460
|
|||||||
|
I
|
Văn phòng Trung ương Đảng
|
1.288.104
|
1.288.104
|
222.460
|
118.684,902
|
118.684,902
|
222.460
|
||||||
|
Vốn NSTW trong nước
|
320.268
|
320.268
|
3.000
|
3.000
|
891,29
|
891,29
|
|||||||
|
Vốn NSTW trong nước
|
967.836
|
967.836
|
219.460
|
115.684,902
|
117.793,612
|
221.568,71
|
|||||||
|
Kho tàng
|
717.836
|
717.836
|
180.460
|
78.799,775
|
116.707,055
|
218.367,28
|
|||||||
|
Khởi công mới
|
717.836
|
717.836
|
180.460
|
78.799,775
|
116.707,055
|
218.367,28
|
|||||||
|
Dự án dự kiến hàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạnsau trong giai đoạn sau
|
717.836
|
717.836
|
180.460
|
78.799,775
|
116.707,055
|
218.367,28
|
|||||||
|
(3)
|
Dự án Kho lưu trữ bảo hiểm của Trung ướng Đảng
|
798-QD/VPTW;
28/10/201 6
|
717.836
|
717.836
|
180.460
|
78.799,775
|
116.707,055
|
218.367,28
|
|||||
|
Quản lý nhà nước
|
570.268
|
570.268
|
42.000
|
39.885,127
|
1.977,847
|
4.092,72
|
|||||||
|
(1)
|
Đầu tư xây dựng nhà làm việc Ban Tuyên giáo Trung ương
|
QĐ 653/QĐ-VPTW
ngày 16/9/2016;
7380/BKHĐT-TH
|
320.268
|
320.268
|
3.000
|
3.000
|
891,29
|
891,29
|
|||||
|
Khởi công mới
|
250.000
|
250.000
|
39.000
|
36.885,127
|
1.086,557
|
3.201,43
|
|||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
|
250.000
|
250.000
|
39.000
|
36.885,127
|
35.798,57
|
1.086,557
|
3.201,43
|
||||||
|
()
|
Trụ sở các ban Đảng tại TP Hồ Chí Minh
|
QĐ số 205-QĐ/
VPTW ngày
07/4/2016
|
250.000
|
250.000
|
39.000
|
36.885,127
|
1.086,557
|
3.201,43
|
Tòa án nhân dân tối cao
Phụ lục I
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG (Kèm UVON 0/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ) SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRONG NỘI BỘ CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016-2020 đã
giao và đã điều chỉnh tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ;
ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
Trong đó:
NSTW
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016-2020 đã
giao và đã điều chỉnh tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
TỔNG SỐ
|
2.350.167,000
|
2.297.061,000
|
1.119.706,000
|
1.119.706,000
|
||||||
|
Tòa án nhân dân tối cao
|
2.350.167,000
|
2.297.061,000
|
1.119.706,000
|
1.119.706,000
|
||||||
|
DANH MỤC DỰ ÁN CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020
|
2.350.167,000
|
2.297.061,000
|
1.119.706,000
|
1.119.706,000
|
||||||
|
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghềnghiệp
|
100.000,000
|
100.000,000
|
90.000,000
|
85.000,000
|
||||||
|
Khởi công mới
|
100.000,000
|
100.000,000
|
90.000,000
|
85.000,000
|
||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
|
||||||||||
|
(1)
|
Mở rộng Học viện Tòa án (GĐ 3)
|
Hà Nội
|
4450
|
2018-2022
|
46-28/3/2017
|
100.000,000
|
100.000,000
|
90.000,000
|
85.000,000
|
|
|
Ngành Quản lý nhà nước đầu tư xây dựng trụ sở các cơ quan tư pháp (Nghị quyết 49)
|
2.250.167,000
|
2.197.061,000
|
1.029.706,000
|
1.034.706,000
|
||||||
|
Chuẩn bị đầu tư
|
1.193.062,000
|
1.174.062,000
|
551.100,000
|
620.523,341
|
||||||
|
(1)
|
Xây mới Tòa án nhân dân tối cao tại 43 Hai Bà Trưng
|
43 Hai Bà
Trưng, HN
|
33996
|
2017-2018
|
209-19/10/18
|
781.366,000
|
781.366,000
|
500.000,000
|
590.473,341
|
|
|
(2)
|
TAND tỉnh Thừa Thiên Huế
|
TT Huế
|
10000
|
2019-2023
|
140.000,000
|
124.000,000
|
10.800,000
|
6.800,000
|
||
|
(3)
|
TAND huyện Đại Lộc
|
Quảng Nam
|
2000
|
2019-2021
|
39.000,000
|
39.000,000
|
10.450,000
|
4.450,000
|
||
|
(4)
|
TAND tỉnh Hưng Yên
|
Hưng Yên
|
10000
|
2020-2024
|
143.000,000
|
143.000,000
|
10.800,000
|
6.800,000
|
||
|
(5)
|
TAND huyện Trảng Bàng
|
Tây Ninh
|
2800
|
2020-2022
|
44.800,000
|
41.800,000
|
7.000,000
|
5.000,000
|
||
|
(6)
|
TAND quận Đống Đa
|
Hà Nội
|
1700
|
2020-2022
|
96,000
|
96,000
|
50,000
|
|||
|
(2)
|
TAND huyện Tam Điệp
|
Ninh Bình
|
2800
|
2020-2022
|
44.800,000
|
44.800,000
|
12.000,000
|
7.000,000
|
||
|
Khởi công mới
|
565.245,000
|
565.245,000
|
139.200,000
|
93.973,659
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016-2020 đã
giao và đã điều chỉnh tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ;
ngày, tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
Trong đó:
NSTW
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016-2020 đã
giao và đã điều chỉnh tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
||||||||||
|
(1)
|
TAND TP Cẩm Phả
|
Quảng Ninh
|
3500
|
2018-2020
|
64-28/3/2017
|
39.000,000
|
39.000,000
|
35.100,000
|
25.527,000
|
|
|
(2)
|
Trung tâm ĐT BDCB Tòa án tại Quảng Bình
|
Quảng Bình
|
3946
|
2016-2018
|
06b,
01/06/2016
|
24.000,000
|
24.000,000
|
20.500,000
|
20.320,000
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
|
||||||||||
|
(1)
|
TAND huyện Duyên Hải
|
Trà Vinh
|
2000
|
2018-2021
|
58-28/3/2017
|
32.463,000
|
32.463,000
|
28.600,000
|
14.600,000
|
|
|
(2)
|
Tu bổ bảo tồn TAND TP Hồ Chí Minh
|
HCM
|
12500
|
2019-2023
|
41-28/3/2017
|
100.000,000
|
100.000,000
|
10.000,000
|
5.500,000
|
|
|
(3)
|
Trùng tu Tòa án nhân dân tối cao tại 48 Lý Thường Kiệt (GĐ2)
|
Hà Nội
|
6016
|
2018- 2020
|
131-03/7/2019
|
369.782,000
|
369.782,000
|
45.000,000
|
28.026,659
|
|
|
Chuyển tiếp
|
491.860,000
|
457.754,000
|
339.406,000
|
320.209,000
|
||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
||||||||||
|
(1)
|
Tòa án TP Hồ Chí Minh
|
HCM
|
6000
|
2015-2019
|
388a-23/9/13
|
120.000,000
|
120.000,000
|
106.392,000
|
97.892,000
|
|
|
(2)
|
TAND TP Cần Thơ (mới)
|
Cần Thơ
|
6500
|
2015-2019
|
130a-13/10/14
|
90.028,000
|
90.028,000
|
80.525,000
|
77.025,000
|
|
|
(3)
|
TAND quận Cầu Giấy
|
Hà Nội
|
6016
|
2015-2019
|
369-24/10/14
|
70.000,000
|
40.000,000
|
28.650,000
|
27.150,000
|
|
|
(4)
|
TAND tỉnh Bắc Giang (XM)
|
Bắc Giang
|
6500
|
2015-2019
|
307-19/7/13
|
84.106,000
|
80.000,000
|
61.000,000
|
58.596,000
|
|
|
(5)
|
TAND tỉnh Long An
|
Long An
|
6500
|
2015-2019
|
132-22/10/14
|
80.000,000
|
80.000,000
|
56.000,000
|
53.000,000
|
|
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng
trước giai đoạn
|
||||||||||
|
(1)
|
TAND quận Hoàng Mai
|
Hà Nội
|
3126
|
2011-2019
|
123-11/9/14
157-15/8/2017;
75a-12/6/2018
|
47.726,000
|
47.726,000
|
6.839,000
|
6.546,000
|
Tòa án nhân dân tối cao
Phụ lục ∏
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC) 70 QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướn Chí Cính phủ
Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
Phụ lục T Viện kiểm sát nhân dân tối cao
ĐIỀU CHỈNH KẾ NH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNNỐNNNN SCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 216-2020 TRONG NỘI BỘ CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG
o Quyết định số: 1370/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ) Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai
đoạn 2016-2020 đã
giao và điều chỉnh tại các Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ; ngày,
tháng, năm ban
hành
|
TMĐT
|
Trong đó
NSTW:
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai
đoạn 2016-2020 đã
giao và điều chỉnh tại các Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ
|
Tổng số
|
Trong đó: Thu
hồi vốn ứng
trước
|
Trong đó: Thu
hồi vốn ứng
trước
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TỔNG SỐ
|
817.005,0
|
707.870,0
|
431.258,0
|
431.258,0
|
32.443,0
|
32.443,0
|
|||||||
|
Viện kiểm sát nhân dân tối cao
|
|||||||||||||
|
DANH MỤC DỰ ÁN CÓ TRONG KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN
NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020
|
|||||||||||||
|
Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin
|
|||||||||||||
|
Khởi công mới
|
|||||||||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
|||||||||||||
|
1
|
Nâng cấp trung tâm tích hợp dữ liệu Viện
Kiểm sát Nhân dân tối cao
|
Hà Nội
|
2018-2020
|
18.000,0
|
18.000,0
|
11.200,0
|
12.886,0
|
||||||
|
2
|
Viện KSND Cấp cao 3
|
HCM
|
8.115
|
2020-2024
|
962,29/10/2015
|
199.526,0
|
199.526,0
|
92.359,0
|
81.975,0
|
||||
|
3
|
Viện KSND huyện Thuận Thành (địa phương hỗ trợ 50%TMĐT)
|
Bắc Ninh
|
970
|
2019-2021
|
60,30/7/2019
|
24.584,0
|
12.292,0
|
1.000,0
|
9.617,0
|
||||
|
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
|
|||||||||||||
|
Khởi công mới
|
|||||||||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
|
|||||||||||||
|
1
|
Cải tạo nâng cấp nhà làm việc trường
ĐTBDNVKS TP Hồ Chí Minh
|
HCM
|
1.052
|
2016-2020
|
950,29/10/2015
|
9.016,0
|
9.016,0
|
9.016,0
|
8.869,0
|
||||
|
Ngành Quản lý nhà nước đầu tư xây dựng trụ sở các cơ quan tư pháp (Nghị quyết 49)
|
|||||||||||||
|
1
|
Viên KSND Thành phố Bảo Lộc (Khởi công năm 2018)
|
Lâm Đồng
|
2018-2020
|
125,18/3/2016
|
23.152,0
|
23.152,0
|
22.337,0
|
22.253,0
|
|||||
|
Khởi công mới
|
|||||||||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
|
|||||||||||||
|
907
|
2018-2020
|
874,29/10/2015
|
18.372,0
|
18.372,0
|
16.535,0
|
10.109,0
|
|||||||
|
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
|
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
|
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
|
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
|
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
|
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
|
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
|
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
|
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
|
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
|
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
|
1 Viện KSND huyện Long Mỹ Hậu Giang
|
||
|
2
|
Viện KSND huyện Trảng Bàng
|
Tây Ninh
|
1.126
|
2018-2020
|
34/QĐ-
VKSTC;31/3/17
|
18.580,0
|
15.580,0
|
13.722,0
|
12.377,0
|
||||
|
3
|
Viện KSND huyện Hòa Thành
|
Tây Ninh
|
1.126
|
2018-2020
|
904,29/10/2015;8 54;06/10/2016
|
16.999,0
|
13.999,0
|
12.299,0
|
11.176,0
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai
đoạn 2016-2020 đã
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ; ngày,
tháng, năm ban
hành
|
TMĐT
|
Trong đó
NSTW:
|
giao và điều chỉnh tại các Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ
|
Tổng số
|
Trong đó: Thu
hồi vốn ứng
trước
|
Ghi chú
|
|
4
|
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tây Ninh (Vốn ĐP 10 tỷ)
|
Tây Ninh
|
3.853
|
2016-2020
|
138,25/3/2016
|
61.616,0
|
51.616,0
|
45.454,0
|
39.460,0
|
||
|
5
|
Viện KSND thị xã Bình Long (địa phương hỗ trợ 6 tỷ)
|
Bình Phước
|
1.315
|
2017-2019
|
837,29/10/2015
|
18.528,0
|
12.528,0
|
10.675,0
|
8.175,0
|
||
|
6
|
Viện KSND huyện Bù Đăng (địa phương hỗ trợ 6 tỷ)
|
Bình Phước
|
1.126
|
2017-2019
|
836,29/10/2015
|
17.671,0
|
11.671,0
|
9.904,0
|
9.860,0
|
||
|
7
|
Viện KSND huyện Hồng Ngự
|
Đồng Tháp
|
1.126
|
2016-2018
|
110,17/3/2016
|
20.438,0
|
20.438,0
|
18.394,0
|
18.337,0
|
||
|
8
|
Viện KSND quận Ngô Quyền (địa phương hỗ trợ 15 tỷ)
|
Hải Phòng
|
1.101
|
2017-2019
|
855,29/10/2015
|
20.852,0
|
5.852,0
|
5.267,0
|
3.726,0
|
||
|
9
|
Viện KSND quận 4
|
Hồ Chí Minh
|
1.296
|
2016-2018
|
162,30/3/2016
|
21.187,0
|
21.187,0
|
19.068,0
|
18.986,0
|
||
|
10
|
Viên KSND huyện Nậm Nhùn
|
Lai Châu
|
907
|
2016-2018
|
124,18/3/2016
|
18.888,0
|
18.888,0
|
16.999,0
|
16.615,0
|
||
|
11
|
Viên KSND huyện Quảng Trạch
|
Quảng Bình
|
907
|
2016-2018
|
136,25/3/2016
|
16.391,0
|
16.391,0
|
14.752,0
|
12.540,0
|
||
|
12
|
Viên KSND huyện Phú Lương (địa phương hỗ trợ 30%)
|
Thái Nguyên
|
1.134
|
2017-2019
|
912,29/10/2015
|
20.950,0
|
14.665,0
|
12.570,0
|
18.855,0
|
||
|
13
|
Cải tạo mở rộng Viện KS thành phố Hà Nội tại 43B Hai Bà Trưng
|
Hà Nội
|
2.707
|
2015-2017
|
451,28/10/2014
|
16.418,0
|
8.209,0
|
8.209,0
|
8.657,0
|
||
|
14
|
Viện KS huyện Đông Anh (Vốn ĐP 50%)
|
Hà Nội
|
1.433
|
2015-2017
|
449,28/10/2014
|
21.522,0
|
10.761,0
|
10.761,0
|
9.630,0
|
||
|
15
|
Viện KSND huyện Quế Võ (Vốn ĐP 30%)
|
Bắc Ninh
|
907
|
2016-2020
|
135,25/3/2016
|
16.863,0
|
11.804,0
|
10.623,0
|
10.262,0
|
||
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
|
|||||||||||
|
Viện KSND tỉnh Ninh Thuận
|
Ninh Thuận
|
3.265
|
2019-2023
|
917,29/10/2015
|
51.253,0
|
51.253,0
|
18.452,0
|
10.632,0
|
|||
|
Viện KSND TP Bạc Liêu
|
Bạc Liêu
|
1296
|
2018-2020
|
827,29/10/2015
|
22.900,0
|
22.900,0
|
11.000,0
|
5.000,0
|
|||
|
Viện KSND huyện Tiên Lãng (địa phương hỗ trợ toàn bộ)
|
Hải Phòng
|
1.126
|
2020-2022
|
880,29/10/2015
|
16.529,0.
|
3.000,0
|
4.000,0
|
3.000,0
|
|||
|
Chuyển tiếp
|
|||||||||||
|
Dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong gia đoạn
|
|||||||||||
|
Viện kiểm sát nhân dân huyện Krông
Búk(khởi công năm 2015)
|
Đắk Lắk
|
2015-2017
|
504,28/10/2013
|
21.025,0
|
21.025,0
|
11.866,0
|
11.735,0
|
||||
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước giai đoạn
|
|||||||||||
|
Viện KSND huyện Tánh Linh
|
Bình Thuận
|
390
|
2007-2008
|
82,13/3/2009
|
1.111,0
|
1.111,0
|
771,0
|
771,0
|
|||
|
2
|
Viện KSND huyện Can Lộc
|
Hà Tĩnh
|
550
|
2007-2008
|
796,24/7/2007
|
859,0
|
859,0
|
859,0
|
859,0
|
||
|
3
|
Viện KSND huyện Hương Sơn
|
Hà Tĩnh
|
544
|
2007-2008
|
906,5/9/2007
|
995,0
|
995,0
|
973,0
|
973,0
|
||
|
4
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện An Dương
|
Hải Phòng
|
400
|
2008-2009
|
885,26/12/2008
|
1.188,0
|
1.188,0
|
670,0
|
670,0
|
||
|
5
|
Viện KSND huyện Bình Gia
|
Lạng Sơn
|
174
|
2007-2008
|
881,22/8/2007
|
741,0
|
741,0
|
658,0
|
658,0
|
||
|
6
|
Viện kiểm sát nhân dân
tỉnh Long An
|
Long An
|
1403
|
2007-2008
|
549,1/10/2008
|
2.345,0
|
2.345,0
|
313,0
|
313,0
|
||
|
7
|
Viện KSND huyện Tư Nghĩa
|
Quảng Ngãi
|
558
|
2007-2008
|
812,26/7/2007
|
1.137,0
|
1.137,0
|
1.012,0
|
1.012,0
|
||
|
8
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Phù Yên
|
Sơn La
|
391
|
2007-2008
|
380,24/7/2008
|
1.538,0
|
1.538,0
|
1.078,0
|
1.078,0
|
||
|
9
|
Viện kiểm sát nhân dân
|
Ninh Bình
|
475
|
2007-2008
|
320,8/7/2008
|
1.080,0
|
1.080,0
|
747,0
|
747,0
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
|
Ghi chú Trong đó: Thu
hồi vốn ứng
trước
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ; ngày,
tháng, năm ban
hành
|
TMĐT
|
Trong đó
NSTW:
|
đoạn 2016-2020 đã
giao và điều chỉnh tại các Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ
|
Tổng số
|
Ghi chú Trong đó: Thu
hồi vốn ứng
trước
|
|
|
10
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Ninh Phước
|
Ninh Thuận
|
389
|
2007-2008
|
256,26/5/2007
|
1.283,0
|
1.283,0
|
896,0
|
896,0
|
||
|
11
|
Viện KS huyện Giang Thành(khởi công mới năm 2015)
|
Kiên Giang
|
2015-2017
|
515,29/10/2013
|
15.173,0
|
15.173,0
|
8.247,0
|
8.157,0
|
|||
|
12
|
Viện KS tỉnh Ninh Bình (khởi công mới năm 2015)
|
Ninh Bình
|
2015-2017
|
520,29/10/2013
|
21.279,0
|
21.279,0
|
13.149,0
|
13.099,0
|
|||
|
13
|
Viện KSND huyện Xuân Lộc
|
Đồng Nai
|
381
|
2007-2008
|
818,4/12/2009
|
364,0
|
364,0
|
340,0
|
340,0
|
||
|
14Viện KSND huyện Phù Mỹ
|
Bình Định
|
405
|
2007-2008
|
915,7/9/2007
|
425,0
|
425,0
|
397,0
|
397,0
|
|||
|
15Viện
|
KSND huyện Tây Sơn
|
Bình Định
|
401
|
2007-2008
|
838,6/8/2007
|
700,0
|
700,0
|
685,0
|
685,0
|
||
|
16Viện
|
KSND huyện Hàm Thuận Bắc
|
Bình Thuận
|
421
|
2007-2008
|
88,17/3/2009
|
1.339,0
|
1.339,0
|
918,0
|
918,0
|
||
|
17
|
Viện kiểm sát nhân dân
tỉnh Bạc Liêu
|
Bạc Liêu
|
1998
|
2007-2008
|
318, 8/7/2008
|
578,0
|
578,0
|
412,0
|
412,0
|
||
|
18
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Gia Rai
|
Bạc Liêu
|
442
|
2007-2008
|
325,8/7/2008
|
170,0
|
170,0
|
120,0
|
120,0
|
||
|
19
|
Viện KSND huyện Trần Văn Thời
|
Cả Mau
|
340
|
2007-2008
|
831,2/8/2007
|
535,0
|
535,0
|
495,0
|
495,0
|
||
|
20
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Tam Nông
|
Đồng Tháp
|
313
|
2007-2008
|
391,24/7/2008
|
1.555,0
|
1.555,0
|
1.149,0
|
1.149,0
|
||
|
21
|
Viện kiểm sát nhân dân
Tỉnh Hà Tây cũ
|
Hà Nội
|
1369
|
2008-2009
|
766,4/12/2008
|
1.090,0
|
1.090,0
|
728,0
|
728,0
|
||
|
22
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Chương mỹ
|
Hà Nội
|
368
|
2007-2008
|
315,8/7/2008
|
524,0
|
524,0
|
386,0
|
386,0
|
||
|
23
|
Viện kiểm sát nhân dân
Quận Hà Đông
|
Hà Nội
|
334
|
2007-2008
|
335,9/7/2008
|
714,0
|
714,0
|
525,0
|
525,0
|
||
|
24
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Thạch Thất
|
Hà Nội
|
351
|
2007-2008
|
336,9,/7/2008
|
1.108,0
|
1.108,0
|
727,0
|
727,0
|
||
|
25
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Đan Phượng
|
Hà Nội
|
424
|
2007-2008
|
327,8/7/2008
|
499,0
|
499,0
|
326,0
|
326,0
|
||
|
26
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Thường tín
|
Hà Nội
|
354
|
2007-2008
|
357,15/7/2008
|
902,0
|
902,0
|
687,0
|
687,0
|
||
|
27
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Mỹ Đức
|
Hà Nội
|
362
|
2007-2008
|
358,15/7/2008
|
285,0
|
285,0
|
218,0
|
218,0
|
||
|
28
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Quốc Oai
|
Hà Nội
|
399
|
2007-2008
|
394,24/7/2008
|
803,0
|
803,0
|
546,0
|
546,0
|
||
|
29
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Nghi Xuân
|
Hà Tĩnh
|
871
|
2007-2008
|
575,14/10/2008
|
3.255,0
|
3.255,0
|
705,0
|
705,0
|
||
|
30
|
Viện kiểm sát nhân dân
TP Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
530
|
2007-2008
|
530,1/10/2008
|
688,0
|
688,0
|
410,0
|
410,0
|
||
|
31
|
Viện KSND huyện Hồng Lĩnh
|
Hà Tĩnh
|
407
|
2007-2008
|
929,11/9/2007
|
959,0
|
959,0
|
933,0
|
933,0
|
||
|
32
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Cẩm Giàng
|
Hải Dương
|
124
|
2007-2008
|
595,15/10/2008
|
912,0
|
912,0
|
502,0
|
502,0
|
||
|
33
|
Viện kiểm sát nhân dân
TP Vị Thanh
|
Hậu Giang
|
492
|
2007-2008
|
877,22/8/2007
|
251,0
|
251,0
|
237,0
|
237,0
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai
đoạn 2016-2020 đã
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều chỉnh tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số QĐ; ngày,
tháng, năm ban
hành
|
TMĐT
|
Trong đó
NSTW:
|
giao và điều chỉnh tại các Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ
|
Tổng số
|
Trong đó: Thu
hồi vốn ứng
trước
|
Ghi chú
|
|
34
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Yên thuỷ
|
Hòa Bình
|
548
|
2007-2008
|
399,28/7/2008
|
889,0
|
889,0
|
613,0
|
613,0
|
||
|
35
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Khánh Vĩnh
|
Khánh Hòa
|
380
|
2007-2008
|
533,01/10/2008
|
1.114,0
|
1.114,0
|
884,0
|
884,0
|
||
|
36
|
Viện kiểm sát nhân dân TP Rạch Giá
|
Kiên Giang
|
528
|
2007-2008
|
804,16/12/2008
|
369,0
|
369,0
|
240,0
|
240,0
|
||
|
37
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Vĩnh Thuận
|
Kiên Giang
|
492
|
2007-2008
|
800,16/12/2008
|
519,0
|
519,0
|
330,0
|
330,0
|
||
|
38
|
Viện kiểm sát nhân dân
TP Đà Lạt
|
Lâm Đồng
|
745
|
2007-2008
|
920,7/9/2017
|
905,0
|
905,0
|
901,0
|
901,0
|
||
|
39
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Văn Bàn
|
Lào Cai
|
269
|
2007-2008
|
455,18/8/2008
|
923,0
|
923,0
|
712,0
|
712,0
|
||
|
40
|
Viện KSND huyện Văn Quan
|
Lạng Sơn
|
340
|
2007-2008
|
967,20/9/2007
|
999,0
|
999,0
|
941,0
|
941,0
|
||
|
41
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Yên Lập
|
Phú Thọ
|
384
|
2007-2008
|
352,10/7/2008
|
2.683,0
|
2.683,0
|
1.561,0
|
1.561,0
|
||
|
42
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Đồng Xuân
|
Phú Yên
|
450
|
2007-2008
|
348,10/7/2008
|
2.445,0
|
2.445,0
|
1.628,0
|
1.628,0
|
||
|
43
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Sơn Hoà
|
Phú Yên
|
385
|
2007-2008
|
359,15/7/2008
|
2.115,0
|
2.115,0
|
1.400,0
|
1.400,0
|
||
|
44
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Quảng Trạch
|
Quảng Bình
|
431
|
2007-2008
|
284,4/6/2008
|
1.763,0
|
1.763,0
|
1.276,0
|
1.276,0
|
||
|
45
|
Viện KSND huyện Đồng Hới
|
Quảng Bình
|
522
|
2007-2008
|
776,24/7/2007
|
481,0
|
481,0
|
324,0
|
324,0
|
||
|
46
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Núi Thành
|
Quảng Nam
|
530
|
2007-2008
|
761,14/12/2008
|
946,0
|
946,0
|
826,0
|
826,0
|
||
|
47
|
Viện kiểm sát nhân dân
Huyện Hoành Bồ
|
Quảng Ninh
|
395
|
2007-2008
|
278,4/6/2008
|
1.062,0
|
1.062,0
|
696,0
|
696,0
|
||
|
48
|
Viện kiểm sát nhân dân
TP Sóc Trăng
|
Sóc Trăng
|
515
|
2007-2008
|
381,24/7/2008
|
1.028,0
|
1.028,0
|
688,0
|
688,0
|
||
|
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
|||||||||||
|
Khởi công mới
|
|||||||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
|||||||||||
|
Viện KSND thành phố Cảm Phả (địa phương hỗ trợ 10 tỷ)
|
Quảng Ninh
|
2017-2019
|
951,29/10/2015
|
21.119,0
|
11.119,0
|
3.400,0
|
2.827,0
|
Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
Phụ lục ∏
DANH MỤC DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯYỐN PNGANS RUD ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)
/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ) Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng dựng
|
Thời gian
khởi công
hoàn thành
|
tình đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
thính đã được Thủ tướng Chính phủ giao
KH các năm
|
tình đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
thính đã được Thủ tướng Chính phủ giao
KH các năm
|
tình đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
thính đã được Thủ tướng Chính phủ giao
KH các năm
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dải sang năm 2020
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dải sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dải sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
|
Kế hoạch
NSTWnăm
2019 đượckéo
dài thời gian
thục hiện và giải ngân sang năm
2020
|
Kế hoạch NSTW
năm 2019 sau điều
chinh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng dựng
|
Thời gian
khởi công
hoàn thành
|
Số quyết định,
ngày tháng năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dải sang năm 2020
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dải sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dải sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
|
Kế hoạch
NSTWnăm
2019 đượckéo
dài thời gian
thục hiện và giải ngân sang năm
2020
|
Kế hoạch NSTW
năm 2019 sau điều
chinh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng dựng
|
Thời gian
khởi công
hoàn thành
|
Số quyết định,
ngày tháng năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSNN
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dải sang năm 2020
|
Điều chuyển
tăng
|
Điều chuyển
giảm
|
Kế hoạch
NSTWnăm
2019 đượckéo
dài thời gian
thục hiện và giải ngân sang năm
2020
|
Kế hoạch NSTW
năm 2019 sau điều
chinh
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
5
|
6
|
7
|
8,0
|
|||||||
|
TỔNG SỐ
|
388.181,0
|
342.891,0
|
290.172,0
|
40.185,7
|
31.810,1
|
31.810,1
|
40.185,7
|
290.172,0
|
|||||
|
I
|
DANH MỤC ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẢM
|
345.597,0
|
312.599,0
|
285.172,0
|
35.185,7
|
0,0
|
31.810,1
|
3.375,6
|
253.361,9
|
||||
|
A
|
Đầu tư theo ngành, lĩnh vực
|
345.597,0
|
312.599,0
|
285.172,0
|
35.185,7.
|
0,0
|
31.810,1
|
3.375,6
|
253.361,9
|
||||
|
1
|
Ngành Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
|
9.016,0
|
9.016,0
|
4.000,0
|
213,0
|
0,0
|
146,8
|
66,2
|
3.853,2
|
||||
|
(1)
|
Cải tạo nâng cấp nhà làm việc trường ĐT, BDNVKS TP Hồ Chí Minh
|
Hồ Chí Minh
|
2018-2020
|
164,31/10/2017
|
9.016,0
|
9.016,0
|
4.000,0
|
213,0
|
146,8
|
66,2
|
3.853,2
|
||
|
2
|
Ngành quản lý nhà nước( Đầu tư theo Nghị Quyết 49 - NQ/TW của Bộ Chính trị về cải cách tư pháp )
|
336.581,0
|
303.583,0
|
281.172,0
|
34.972,7
|
0,0
|
31.663,3
|
3.309,4
|
249.508,7
|
||||
|
(1)
|
Viện KSND huyện Giang Thành
|
Kiên Giang
|
2015-2017
|
231,09/11/2018
|
13.558,0
|
13.558,0
|
667,0
|
129,7
|
90,0
|
39,7
|
577,0
|
||
|
(2)
|
Cải tạo mở rộng Viện KSND tỉnh Ninh Bình
|
Ninh Bình
|
2015-2017
|
240.09/11/2018
|
20.597,0
|
20.597,0
|
1.489,0
|
50,0
|
50,0
|
0,0
|
1.439,0
|
||
|
(3)
|
Viện KSND Huyện Hồng Ngự(Khơi công năm 2016)
|
Đồng Tháp
|
2016-2018
|
110,17/3/2016
|
20.438,0
|
20.438,0
|
375,0
|
119,0
|
57,3
|
61,7
|
317,7
|
||
|
(4)
|
VKSND huyện Quảng Trạch(Khơi công năm 2016)
|
Quảng Bình
|
2016-2018
|
136,25/3/2016
|
16.391,0
|
16.391,0
|
4.900,0
|
3.212,0
|
2.212,0
|
1.000,0
|
2.688,0
|
||
|
(5)
|
Viện KSND thị xã Bình Long (Địa Phương hỗ trợ 6 tỷ) (Khơi công năm)
|
Bình Phước
|
2017- 2019
|
100,13/7/2017
|
18.527,0
|
12.528,0
|
6.206,0
|
57,0
|
57,0
|
0,0
|
6149,0
|
||
|
(6)
|
2018)
Viện KSND huyện Bù Đăng (Địa Phương hỗ trợ 6 tỷ)(Khơi công năm 2018)
|
Bình Phước
|
2017-2019
|
95,03/7/2017
|
17.671,0
|
11.671,0
|
6.215,0
|
44,0
|
44,0
|
0,0
|
6.171,0
|
||
|
(7)
|
Viện KSND huyện Quế Võ (Địa Phương hỗ trợ 30% Tổng mức) (Khơi công năm 2018)
|
Bắc Ninh
|
2016 -2020
|
135,25/3/2016
|
16.863,0
|
11.804,0
|
7.000,0
|
361,0
|
361,0
|
0,0
|
6.639,0
|
||
|
(8)
|
Viện KSND huyện Trảng Bảng (địa phương hỗ 3 tỷ đồng) (Khơi công năm 2018)
|
Tây Ninh
|
2018 -2020
|
58,19/5/2017
|
18.580,0
|
15.580,0
|
8.000,0
|
1.345,0
|
1.345,0
|
0,0
|
6.655,0
|
||
|
(9)
|
Viện KSND huyện Hòa Thành (địa phương hỗ 3 tỷ đồng) (Khơi công năm
|
Tây Ninh
|
2018 -2020
|
97,11/7/2017
|
16.939,0
|
13.999,0
|
8.000,0
|
1.123,0
|
1.123,0
|
0,0
|
6.877,0
|
||
|
(10)
(11)
|
2018)
Viện kiểm sát nhân dân Tỉnh Tây Ninh(Vốn ĐP10tỷ cấp 2016)(Khơi công năm 2017)
Viện KSND Thành phố Bảo Lộc(Khơi công năm 2018)
|
Tây Ninh
Lâm Đồng
|
2016 - 2020
2018-2020
|
138,25/3/2016
125,18/3/2016
|
61.616,0
22.876,0
|
51.616,0
22.876,0
|
200.000.0
13.920,0
|
5.994.0
84,0
|
5.994.0
84,0
|
0,0
0,0
|
194.006,0
13.836,0
|
||
|
(12)
|
Viện KSND tỉnh Ninh Thuận
|
Ninh Thuận
|
2019-2023
|
210.31/10/2018
|
51.253,0
|
51.253,0
|
9.000,0
|
9.000,0
|
7.820,0
|
1.180,0
|
1.180,0
|
||
|
(13)
|
Viện KSND Thành phố Bạc Liêu(Khơi công năm 2018)
|
Bạc Liêu
|
2018-2020
|
162,31/10/2017
|
22.900,0
|
22.900,0
|
6.000,0
|
6.000,0
|
6.000,0
|
0,0
|
0,0
|
Page 1
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian
khởi công
hoàn thành
|
Quyết định đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm
|
Quyết định đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm
|
Quyết định đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm
|
Quyết định đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
tăng
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
tăng
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dài sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dài sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dài sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
|
Kế hoạch
NSTWnăm
2019 đượckéo
dài thời gian
thục hiện và giải ngân sang năm
2020
|
Kế hoạch NSTW
năm 2019 sau điều
chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian
khởi công
hoàn thành
|
Số quyết định,
ngày tháng năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
tăng
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
tăng
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dài sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dài sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dài sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
|
Kế hoạch
NSTWnăm
2019 đượckéo
dài thời gian
thục hiện và giải ngân sang năm
2020
|
Kế hoạch NSTW
năm 2019 sau điều
chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian
khởi công
hoàn thành
|
Số quyết định,
ngày tháng năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSNN
|
Trong đó:
NSNN
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
tăng
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
tăng
|
Điều chuyển
giảm
|
Kế hoạch
NSTWnăm
2019 đượckéo
dài thời gian
thục hiện và giải ngân sang năm
2020
|
Kế hoạch NSTW
năm 2019 sau điều
chỉnh
|
Ghi chú
|
||
|
1
|
2
|
3
|
5
|
6
|
7
|
8,0
|
8,0
|
||||||||||
|
(14)
|
Viện KSND huyện Long Mỹ (Khơi công năm 2018)
|
Hậu Giang
|
2018-2020
|
157,31/10/2017
|
18.372,0
|
18.372,0
|
18.372,0
|
9,400,0
|
9,400,0
|
7.454,0
|
7.454,0
|
6.426,0
|
1.028,0
|
2.974,0
|
|||
|
π
|
DANH MỤC ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH TĂNG
|
42.584,0
|
30.292,0
|
30.292,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
31.810,1
|
31.810,1
|
36.810,1
|
36.810,1
|
|||||
|
A
|
ĐẦU TƯ THEO NGÀNH LĨNH VỰC
|
24.584,0
|
12.292,0
|
12.292,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
8.616,6
|
8.616,6
|
8.616,6
|
8.616,6
|
|||||
|
Khởi khởi công mới năm 2020 - Dự án nhóm C
|
24.584,0
|
12.292,0
|
12.292,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
8.616,6
|
8.616,6
|
8.616,6
|
8.616,6
|
||||||
|
()
|
Viện KSND huyện Thuận Thành (Khơi công năm 2020)(Địa phương hỗ trợ 50%TMĐT 50%TMĐT)
|
Bắc Ninh
|
2019 - 2021
|
60.30/7/2019
|
24.584,0
|
12.292,0
|
12.292,0
|
8.616,6
|
8.616,6
|
8,616,6
|
8.616,6
|
||||||
|
B
|
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
|
18.000,0
|
18.000,0
|
18.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
1.685,5
|
1.685,5
|
6.685,5
|
6.685,5
|
|||||
|
(1)
|
Nâng cấp Trung tâm tích hợp dữ liệu Viện kiểm sát nhân dân tối cao(Khơi018) công năm 2018)
|
Hà Nội
|
2018-2020
|
166,31/10/2017
|
18.000,0
|
18.000,0
|
18.000,0
|
5,000,0
|
5,000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
1.685,5
|
1.685,5
|
6,685,5
|
6.685,5
|
||
|
C
|
DỰ ÁN THU HỒI VỐN ỨNG TRƯỚC
|
21.508,0
|
21.508,0
|
21.508,0
|
21.508,0
|
||||||||||||
|
Dự án thu hồi vốn ứng trước
|
21.508,0
|
21.508,0
|
21.508,0
|
21.508,0
|
|||||||||||||
|
(1)
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Gia Rai
|
Bạc Liêu
|
2007-2008
|
120,0
|
120,0
|
120,0
|
120,0
|
||||||||||
|
Hà Nội
|
2008-2009
|
728,0
|
728,0
|
728,0
|
728,0
|
||||||||||||
|
(2)
|
Viện kiểm sát nhân dân Tỉnh Hà Tây cũ
|
||||||||||||||||
|
Hà Nội
|
2007-2008
|
386,0
|
386,0
|
386,0
|
386,0
|
||||||||||||
|
(3)
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Chương Mỹ
|
||||||||||||||||
|
Hà Nội
|
2007-2008
|
525,0
|
525,0
|
525,0
|
525,0
|
||||||||||||
|
(4)
|
Viện kiểm sát nhân dân Quận Hà Đông
|
||||||||||||||||
|
Hà Nội
|
2007-2008
|
727,0
|
727,0
|
727,0
|
727,0
|
||||||||||||
|
(5)
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Thạch Thất
|
||||||||||||||||
|
(6)
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Đan Phượng
|
Hà Nội
|
2007-2008
|
326,0
|
326,0
|
326,0
|
326,0
|
||||||||||
|
(⑦
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Thường Tín
|
Hà Nội
|
2007-2008
|
687,0
|
687,0
|
687,0
|
687,0
|
||||||||||
|
(8)
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Mỹ Đức
|
Hà Nội
|
2007-2008
|
218,0
|
218,0
|
218,0
|
218,0
|
||||||||||
|
Hà Nội
|
2007-2008
|
546,0
|
546,0
|
546,0
|
546,0
|
||||||||||||
|
(9)
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Quốc Oai
|
||||||||||||||||
|
Hà Tĩnh
|
2007-2008
|
410,0
|
410,0
|
410,0
|
410.0
|
||||||||||||
|
(10)
|
Viện kiểm sát nhân dân TP Hà Tĩnh
|
||||||||||||||||
|
Hải Dương
|
2007-2008
|
502,0
|
502,0
|
502,0
|
502,0
|
||||||||||||
|
(11)
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Cẩm Giảng
|
||||||||||||||||
|
Hải Phòng
|
2008-2009
|
670,0
|
670,0
|
670,0
|
670,0
|
||||||||||||
|
(12)
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện An Dương
|
||||||||||||||||
|
(13)
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Yên thuỷ
|
Hòa Bình
|
2007-2008
|
613,0
|
613,0
|
613,0
|
613.0
|
||||||||||
|
(14)
(15)
|
Viện kiểm sát nhân dân TP Rạch Giá
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Văn Bản
|
Kiên Giang
Lào Cai
|
2007-2008
2007-2008
|
240.0
712,0
|
240.0
712,0
|
240.0
712,0
|
240.0
712,0
|
||||||||||
|
(16)
|
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Long An
|
Long An
|
2007-2008
|
313,0
|
313,0
|
313,0
|
313,0
|
||||||||||
|
(17)
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Ninh Phước
|
Ninh Thuận
|
2007-2008
|
896,0
|
896,0
|
896,0
|
896,0
|
||||||||||
|
Phú Yên
|
2007-2008
|
1.561,0
|
1.561,0
|
1.561,0
|
1.561,0
|
||||||||||||
|
(18)
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Yên Lập
|
||||||||||||||||
|
Quảng Bình
|
2007-2008
|
1.276,0
|
1.276,0
|
1.276,0
|
1.276.0
|
||||||||||||
|
(19)
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Quảng Trạch
|
||||||||||||||||
|
(20)
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Núi Thành
|
Quảng Nam
|
2007-2008
|
826,0
|
826,0
|
826,0
|
826,0
|
||||||||||
|
Quảng Ninh
|
2007-2008
|
696,0
|
696,0
|
696,0
|
696,0
|
||||||||||||
|
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
|
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
|
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
|
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
|
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
|
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
|
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
|
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
|
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
|
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
|
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
|
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
|
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
|
(21) Viện kiểm sát nhân dân Huyện Hoành Bồ 1.078,0 1.078,0
|
||||
|
(22)
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Phù Yên
|
Sơn La
|
2007-2008
|
1.078,0
|
|||||||||||||
|
(23)
|
Viện kiểm sát nhân dân TP Sơn La
|
Son La
|
2007-2008
|
1.348,0
|
1.348,0
|
1.348,0
|
1.348,0
|
||||||||||
|
(24)
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Mai Sơn
|
Sơn La
|
2007-2008
|
1.567,0
|
1.567,0
|
1.567,0
|
1.567,0
|
||||||||||
|
Sóc Trăng
|
2007-2008
|
577,0
|
577,0
|
577,0
|
577,0.
|
||||||||||||
|
(25)
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Vĩnh Châu
|
||||||||||||||||
|
Sóc Trăng
|
2007-2008
|
688,0
|
688,0
|
688,0
|
688,0
|
||||||||||||
|
(26)
|
Viện kiểm sát nhân dân TP Sóc Trăng
|
||||||||||||||||
|
Thái Bình
|
2007-2008
|
990,0|
|
990,0|
|
990,0
|
990,0
|
||||||||||||
|
(27)Viện
|
kiểm sát nhân dân Huyện Hưng Hà
|
Page 2
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian
khởi công
hoàn thành
|
Quyết định đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm
|
Quyết định đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm
|
Quyết định đầu tư ban hành hoặc QĐ đầu tư
điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dải sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dải sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
|
Kế hoạch
NSTWnăm
2019 đượckéo
dài thời gian
thục hiện và giải ngân sang năm 2020
|
Kế hoạch STW
năm 2019 sau điều chỉn
chinh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian
khởi công
hoàn thành
|
Số quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dải sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW
năm 2019 kéo dải sang năm
2020 của bộ, ngành TW và địa phương
|
Kế hoạch
NSTWnăm
2019 đượckéo
dài thời gian
thục hiện và giải ngân sang năm 2020
|
Kế hoạch STW
năm 2019 sau điều chỉn
chinh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian
khởi công
hoàn thành
|
Số quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
SNN
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chuyển
tăng
|
Điều chuyến giảm
|
Kế hoạch
NSTWnăm
2019 đượckéo
dài thời gian
thục hiện và giải ngân sang năm 2020
|
Kế hoạch STW
năm 2019 sau điều chỉn
chinh
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
5
|
6
|
7
|
8,0
|
|||||||
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Đồng Hỷ
|
Thái Nguyên
|
2007-2008
|
947,0
|
947,0
|
947,0
|
||||||||
|
(28)
|
Viện kiểm sát nhân dân Huyện Xuân Lộc
|
Đồng Nai
|
2007-2008
|
340,0
|
340,0
|
340,0
|
|||||||
|
(29)
|
Bắc Ninh
|
2007-2008
|
995,0
|
995,0
|
995,0
|
||||||||
|
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
|
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
|
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
|
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
|
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
|
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
|
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
|
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
|
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
|
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
|
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
|
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
|
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
|
(30)Viện kiểm sát nhân dân Huyện Tiên Du
|
Page 3
Bộ Quốc phòng
Phụ lục T
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẢ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016 -2020 TRONG NỘI BỘ CÁC BỘ, NGÀNH VÀ
ĐỊA PHƯƠNG
em theo Quyết định số 1H QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đvt: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định
dự án đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
|
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
|
Đề xuất điều
đoạn 2016-2020 địa
Điều chỉnh
tăng
|
chỉnh kế hoạch
vốn trung hạn NSTW giai của Bộ, ngành, phương
Điều chỉnh
giảm
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020
vốn NSTW giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
|
Ghi chú
|
|
TỔNG SỐ
|
5.193.439
|
3.372.223
|
225.054
|
225.054
|
3.372.223
|
|||||
|
1
|
SCH Biên phòng Quảng Trị
|
Quảng Trị
|
10-15
|
3583,23/9/13
|
110.077
|
19.077
|
75
|
19.002
|
||
|
2
|
Nâng cấp BCH BP Tiền Giang
|
Tiền Giang
|
11-15
|
4681,26/11/13
|
46.752
|
9.052
|
50
|
9:002
|
||
|
3
|
Đồn Pa Khôm (465) DC (qt)
|
Sơn La
|
07-11
|
1420,19/8/09
|
21.580
|
1.978
|
550
|
1:428
|
||
|
4
|
Đồn BP An Ninh Đông (348) (qt)
|
Phú Yên
|
11-13
|
2131,11/9/12
|
24.583
|
1.083
|
850
|
233
|
||
|
5
|
Đồn BP Cửa Đại (594)
|
Bến Tre
|
14-16
|
3401,10/9/13
|
32.162
|
11.887
|
718
|
11.169
|
||
|
6
|
Đồn Trà Lý (68) - NC
|
Thái Bình
|
14-16
|
1954,30/5/14
|
15.000
|
6.800
|
300
|
6.500
|
||
|
7
|
Đồn CKC Hòn Gai
|
Quảng Ninh
|
14-16
|
4410,28/10/14
|
18.116
|
11.116
|
1.963
|
9.153
|
||
|
8
|
Đồn CK Bến Lức TLM 2011
|
Long An
|
15-17
|
4424,29/10/14
|
21.038
|
12.838
|
2.835
|
10:003
|
||
|
9
|
Đồn Bình Đông (284) - TLM2011
|
Quảng Ngãi
|
15-17
|
4442,29/10/14
|
32.660
|
17.194
|
1.220
|
15.974
|
||
|
10
|
Đồn Bích Đầm (388) (qt)
|
Khánh Hòa
|
15-17
|
4413,28/10/14
|
33.612
|
19.251
|
50
|
19:201
|
2
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định
dự án đầu tư Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
|
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
|
Kế hoạch đầu
tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
|
Đề xuất điều
đoạn 2016-2020 Điều chỉnh
tăng
|
chỉnh kế hoạch vốn trung hạn NSTW giai của Bộ, ngành, địa phương
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020 vốn NSTW giai
đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định
dự án đầu tư Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
|
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
|
Kế hoạch đầu
tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
|
Đề xuất điều
đoạn 2016-2020 Điều chỉnh
tăng
|
Điều chỉnh
giảm
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020 vốn NSTW giai
đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
|
Ghi chú
|
|
11
|
Đồn Hòa Hải (569) - TLM2006
|
Hà Tĩnh
|
15-17
|
4474,30/10/14
|
34.379
|
16.680
|
265
|
16.415
|
||
|
12
|
Đồn Châu Khê (553) - TLM
|
Nghệ An
|
16-18
|
4574,30/10/15
|
38.000
|
33.800
|
1.061
|
32.739
|
||
|
13
|
Đồn Tam Quang (549) - TLM (qt)
|
Nghệ An
|
16-18
|
4570,30/10/15
|
38.000
|
33.800
|
136
|
33.664
|
||
|
14
|
Đồn BP An Thới (750)/BCHBĐBP tỉnh Kiên Giang
|
Kiên Giang
|
15-17
|
424,28/01/16
|
28.974
|
26.077
|
1.500
|
24.577
|
||
|
15
|
Đồn BP Ba Lạt (84)/ BCHBĐBP tỉnh Nam Định (qt)
|
Nam Định
|
16-18
|
426,28/01/16
|
43.000
|
38.700
|
380
|
38.320
|
||
|
16
|
Đồn BP Mỹ Thọ (312)/BCHBĐBP tỉnh Bình Định
|
Bình Định
|
16-18
|
430,28/01/16
|
38.000
|
33.800
|
2.395
|
31.405
|
||
|
17
|
Đồn BP Xuân Thịnh (344)/BCHBĐBP tỉnh Phú Yên
|
Phú Yên
|
16-18
|
431,28/01/16
|
37.529
|
33.376
|
1.775
|
31:601
|
||
|
18
|
Đường vào Đồn Ngọc Lâm (100)
|
Nam Định
|
16-18
|
4583,30/10/15
|
103.466
|
92.319
|
140
|
92.179
|
||
|
19
|
Sắp xếp dân cư xã A Vao-Quảng Trị (qt)
|
Quảng Trị
|
10-13
|
3964,29/10/09
|
26.162
|
537
|
535
|
2
|
||
|
20
|
Đồn BP Ra Mai (589)
|
Quảng Bình
|
14-16
|
3476,13/9/13
|
33.313
|
15.013
|
3.705
|
11.308
|
||
|
21
|
Cấp điện Đồn 663-CDC
|
Kon Tum
|
13-15
|
2586,23/10/12
|
12.979
|
179
|
175
|
4
|
||
|
22
|
Cấp điện Đồn BP 569-CDC
|
Hà Tĩnh
|
13-15
|
2673,29/10/12
|
7.653
|
3.818
|
1.020
|
2.798
|
||
|
23
|
Cấp điện Trạm Kiểm soát Đồn 168
|
Hà Tĩnh
|
14-15
|
2965,28/10/13
|
4.667
|
1.667
|
1.030
|
637
|
||
|
24
|
Cấp điện TKS BP Trà Lý/đồn Trà Lý (68) (QT)
|
Thái Bình
|
15-16
|
3497,28/10/14
|
12.954
|
7.954
|
440
|
7.514
|
3
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định
dự án đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
|
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
|
Đề xuất điều
đoạn 2016-2020 Điều chỉnh
tăng
|
chỉnh kế hoạch
vốn trung hạn NSTW giai của Bộ, ngành, địa phương
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020
vốn NSTW giai
đoạn 2016-2020
sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định
dự án đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
|
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
|
Đề xuất điều
đoạn 2016-2020 Điều chỉnh
tăng
|
Điều chỉnh
giảm
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020
vốn NSTW giai
đoạn 2016-2020
sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
|
Ghi chú
|
|
25
|
Cấp điện Tổ đội công tác đồn BP Nậm Chảy (243)-CDC
|
Lào Cai
|
14-16
|
2905,23/10/13
|
12.770
|
6.993
|
171
|
6.822
|
||
|
26
|
02 trạm, 09 điểm gặp gỡ/BP Cao Bằng (qt)
|
Cao Bằng
|
10-12
|
697,20/4/11
|
11.649
|
879
|
118
|
761
|
||
|
27
|
d H/luyện+CĐ/BP Lào Cai
|
Lào Cai
|
08-09
|
2247,23/11/10
|
19.338
|
200
|
125
|
75
|
||
|
28
|
Đồn Ý Tý (273) DC
|
Lào Cai
|
08-13
|
2607,25/10/12
|
29.980
|
330
|
150
|
180
|
||
|
29
|
Xây dựng doanh trại, mua sắm TTB phòng chống tội phạm ma tuý/BTLBP (qt)
|
Toàn quốc
|
10-13
|
1991,13/6/12
|
56.747
|
4.071
|
4.070
|
|||
|
30
|
Đồn Bình Minh (264)
|
Quảng Nam
|
14-16
|
4087,24/10/13
|
28.872
|
4.872
|
870
|
4.002
|
||
|
31
|
Đồn Biên phòng Lý Sơn (328)/BCH Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi
|
Quảng Ngãi
|
16-18
|
437,28/01/16
|
45.322
|
40.390
|
6.331
|
34.059
|
||
|
32
|
Đồn CKQT Lao bảo (qt)
|
Quảng Trị
|
16-18
|
4575,30/10/15
|
45.300
|
40.770
|
1.330
|
39.440
|
||
|
33
|
Đồn CK Nam Giang (657) - DC
|
Quảng Nam
|
16-18
|
4572,30/10/15
|
45.030
|
40.327
|
2.417
|
37,910
|
||
|
34
|
Đồn Rờ Kơi (705) - DC (qt)
|
Kon Tum
|
16-18
|
4568,30/10/15
|
38.530
|
34.612
|
855
|
33.757
|
||
|
35
|
Đồn Lũng Năm (133) (qt)
|
Cao Bằng
|
16-18
|
4566,30/10/15
|
38.000
|
34.000
|
110
|
33.890
|
||
|
36
|
Đồn Biên phòng cửa khẩu Bu PRăng (771)/BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
16-18
|
427,28/01/16
|
37.292
|
33.163
|
2.260
|
30.903
|
||
|
37
|
Đồn BP Ia Pnon (725)/BCHBĐBP tỉnh Gia Lai
|
Gia Lai
|
16-18
|
428,28/01/16
|
40.600
|
36.030
|
3.915
|
32.115
|
4
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định phê duyệt
dự án đầu tư
|
Kế hoạch đầu TMĐT
tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
vốn NSTW
|
Đề xuất điều chỉnh kế hoạch
vốn trung hạn NSTW giai
đoạn 2016-2020 của Bộ, ngành, địa phương
|
Đề xuất điều chỉnh kế hoạch
vốn trung hạn NSTW giai
đoạn 2016-2020 của Bộ, ngành, địa phương
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai Điều chỉnh
đoạn 2016-2020
vốn NSTW giai đoạn 2016-2020
sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
giảm
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
|
Kế hoạch đầu TMĐT
tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
vốn NSTW
|
Đề xuất điều chỉnh kế hoạch
vốn trung hạn NSTW giai
đoạn 2016-2020 của Bộ, ngành, địa phương
|
Đề xuất điều chỉnh kế hoạch
vốn trung hạn NSTW giai
đoạn 2016-2020 của Bộ, ngành, địa phương
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai Điều chỉnh
đoạn 2016-2020
vốn NSTW giai đoạn 2016-2020
sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
giảm
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
|
Kế hoạch đầu TMĐT
tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
vốn NSTW
|
Điều chỉnh
tăng
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai Điều chỉnh
đoạn 2016-2020
vốn NSTW giai đoạn 2016-2020
sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
giảm
|
Ghi chú
|
||
|
38
|
Đồn Tổng Cọt (125) DC
|
Cao Bằng
|
14-16
|
3932,14/10/13
|
31.106
|
9.206
|
205
|
9.001
|
||
|
39
|
Đồn CK quốc tế Lào Cai
|
Lào Cai
|
14-16
|
3854,9/10/13
|
33.717
|
13.517
|
485
|
13.032
|
||
|
40
|
Đồn Tam Chung (483) - TLM2006
|
Thanh Hóa
|
15-17
|
4412,28/10/14
|
37.343
|
21.409
|
1.853
|
19.556
|
||
|
41
|
Đồn Mường Típ (543)
|
Nghệ An
|
15-17
|
4478,30/10/14
|
42.337
|
25.103
|
320
|
24.783
|
||
|
42
|
Đồn BP Ia Puch (727)/BCHBĐBP tỉnh Gia Lai
|
Gia Lai
|
16-18
|
434,28/01/16
|
40.000
|
35.485
|
82
|
35.403
|
||
|
43
|
Đồn Thổ Châu (770)
|
Kiên Giang
|
18-20
|
4563,
19/10/17
|
40.000
|
36.000
|
1.937
|
34.063
|
||
|
44
|
Đồn Cổ Chiên (602)
|
Bến Tre
|
18-20
|
4818,
31/10/17
|
28.223
|
24.941
|
2.954
|
21.987
|
||
|
45
|
Đồn Phú Mỹ (973)
|
Kiên Giang
|
18-20
|
4827,
31/10/17
|
28.657
|
25.791
|
3.215
|
22.576
|
||
|
46
|
Đồn Làng Ho (601)
|
Quảng Bình
|
18-20
|
4832,
31/10/17
|
33.000
|
29.700
|
1.001
|
28.699
|
||
|
47
|
Đồn Cù Lao Chàm (276)
|
Quảng Nam
|
18-20
|
4845,
31/10/17
|
40.000
|
36.000
|
3.334
|
32.666
|
||
|
48
|
Đồn Pù Nhi (493)
|
Thanh Hóa
|
18-20
|
4820,
31/10/17
|
32.515
|
29.264
|
1.565
|
27.699
|
||
|
49
|
Đồn Phú Lộc (248)
|
Đà Nẵng
|
18-20
|
4838,
31/10/17
|
29.000
|
26.100
|
1.500
|
24.600
|
||
|
50
|
Đồn Tân Thắng (460)
|
Bình Thuận
|
18-20
|
3897,
12/10/17
|
25.000
|
22.500
|
787
|
21.713
|
||
|
51
|
Đồn Đa Lộc (114)
|
Thanh Hóa
|
18-20
|
4817,
31/10/17
|
30.000
|
27.000
|
681
|
26:319
|
||
|
52
|
Đồn Đắck Lao (759)
|
Đắk Nông
|
18-20
|
4828,
31/10/17
|
28.500
|
25.650
|
7.255
|
18.395
|
5
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định
dự án đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
|
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
|
Đề xuất điều
vốn trung hạn NSTW giai đoạn 2016-2020 địa phương
|
chỉnh kế hoạch của Bộ, ngành,
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020 vốn NSTW giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định
dự án đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
|
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
|
Điều chỉnh
tăng
|
Điều chỉnh
giảm
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020 vốn NSTW giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
|
Ghi chú
|
|
53
|
Đồn Tam Thanh (268)
|
Quảng Nam
|
18-20
|
4819,
31/10/17
|
30.000
|
27.000
|
1.500
|
25:500
|
||
|
54
|
Đồn Cửa Đại (260)
|
Quảng Nam
|
18-20
|
4825,
31/10/17
|
33.000
|
29.700
|
2.310
|
27.390
|
||
|
55
|
Đường vào đồn BP Sen Thượng (319)
|
Điện Biên
|
12-16
|
4146,29/10/11
|
180.531
|
78.836
|
94
|
78.742
|
||
|
56
|
Công trình thủy lợi A Mú Sung gắn với Đồn Biên phòng A Mú Sung (267)/BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai
|
Lào Cai
|
18-20
|
4731,
30/10/17
|
44.000
|
39.000
|
1.626
|
37.374
|
||
|
57
|
Đồn BP Đắk Nhoong (669)/BCHBĐBP tỉnh Kon Tum
|
Kon Tum
|
16-18
|
436,28/01/16
|
40.000
|
35.600
|
1.175
|
34.425
|
||
|
58
|
Đồn Bình Hiệp (877)
|
Long An
|
18-20
|
4822,
31/10/17
|
31.626
|
27.863
|
2.300
|
25.563
|
||
|
59
|
Đồn Nhôn Mai (523)-DC
|
Nghệ An
|
18-20
|
4830,
31/10/17
|
35.000
|
31.500
|
2.487
|
29:013
|
||
|
60
|
Đồn CKC Vạn Gia
|
Quảng Ninh
|
18-20
|
4835,
31/10/17
|
36.000
|
32.400
|
1.855
|
30.545
|
||
|
61
|
SCH BP tỉnh Gia Lai
|
Gia Lai
|
16-19
|
414,28/01/16
|
65.000
|
58.500
|
5.400
|
53.100
|
||
|
62
|
SCH BP tỉnh Phú Yên/BTLBP
|
Phú Yên
|
18-20
|
4834,
31/10/17
|
50.000
|
45.000
|
2.766
|
42.234
|
||
|
63
|
Công trình HA.1/K7
|
K7
|
18-20
|
1639,
30/10/17
|
57.180
|
51.462
|
5.000
|
46.462
|
||
|
64
|
Công trình HD.1/K8
|
K8
|
18-20
|
1640,
30/10/17
|
60.480
|
54.432
|
11.000
|
43.432
|
||
|
65
|
Công trình HA.1/K10
|
K10
|
18-20
|
1641,
30/10/17
|
57.691
|
49.642
|
17.000
|
32.642
|
||
|
66
|
Các DA Khu KTQP Ea Súp/QK5
|
Đắk Lắk
|
14-
|
1138;1142
|
2.991
|
180
|
0
|
180
|
0
|
6
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định
dự án đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
|
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
|
Đề xuất điều
đoạn 2016-2020 Điều chỉnh
tăng
|
chỉnh kế hoạch
vốn trung hạn NSTW giai của Bộ, ngành, địa phương
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020 vốn NSTW giai
đoạn 2016-2020
sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định
dự án đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
|
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
|
Đề xuất điều
đoạn 2016-2020 Điều chỉnh
tăng
|
Điều chỉnh
giảm
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020 vốn NSTW giai
đoạn 2016-2020
sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
|
Ghi chú
|
|
Khai hoang tạo quỹ đất sản xuất e737
|
Đắk Lắk
|
14-
|
1142;
26/10/13
|
2.991
|
180
|
180
|
0
|
|||
|
67
|
Nâng cấp kho K1/CKT/QK4
|
Thanh Hóa
|
14-17
|
4363,27/10/14
|
86.353
|
52.518
|
515
|
52.003
|
||
|
68
|
Ban CHQS huyện Vũ Quang/QK4
|
Hà Tĩnh
|
11-13
|
2874,28/9/11
|
12.976
|
76
|
75
|
1
|
||
|
69
|
D.trại Ban CHQS huyện Hương Sơn
|
Hà Tĩnh
|
12-14
|
4134,29/10/11
|
10.331
|
231
|
230
|
1
|
||
|
70
|
Ban CHQS huyện Nghi Xuân NC
|
Hà Tĩnh
|
14-16
|
4064,23/10/13
|
9.090
|
90
|
90
|
0
|
||
|
71
|
Doanh trại Bộ CHQS tỉnh Thanh Hoá
|
Thanh Hóa
|
14-18
|
3735,22/9/14
|
58.136
|
39.322
|
365
|
38:957
|
||
|
72
|
DA cải tạo, nâng cấp BV4/QK4 gđ2
|
Nghệ An
|
15-19
|
4758,30/10/17
|
25.195
|
24.000
|
1.000
|
23.000
|
||
|
73
|
Các DA Khu KTQP A So, A lưới/QK4
|
TT Huế
|
13-14
|
793; 194/19
1863;28/10/14
|
10.728
|
4.220
|
0
|
550
|
3.670
|
|
|
Nhà ở và làm việc Đoàn KTQP92
|
TT Huế
|
14-15
|
1633;
29/10/13
|
2.643
|
140
|
140
|
0
|
|||
|
Dự án thành phần mở mới năm 2015 Khu KTQP A So A Lưới/QK4
|
TT Huế
|
15
|
1863;
28/10/14
|
8.085
|
4.080
|
410
|
3.670
|
|||
|
74
|
DA thành phần mở mới năm 2015 Khu KTQP Kỳ Sơn/QK4
|
Nghệ An
|
15-16
|
1812;
23/10/14
|
14.823
|
3.823
|
295
|
3:528
|
||
|
75
|
DA đầu tư XD công trình (GĐ1) Khu KTQP Aso Alưới/QK4
|
TT Huế
|
16-21
|
4599;
31/10/15
|
57.843
|
51.000
|
520
|
50.480
|
||
|
76
|
DA đầu tư XD công trình (GĐ1) Khu KTQP Kỳ Sơn/QK4
|
Nghệ An
|
16-21
|
4534,
30/10/15
|
71.757
|
64.000
|
3.050
|
60.950
|
||
|
77
|
DA đầu tư XD công trình Khu KTQP Mường Lát/QK4 (GĐ16-18)
|
Thanh Hóa
|
16-21
|
416, 28/01/16
|
67.238:
|
60.500
|
3.074
|
57.426
|
7
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định
dự án đầu tư
|
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
|
Đề xuất điều
đoạn 2016-2020 địa
|
chỉnh kế hoạch
vốn trung hạn NSTW giai của Bộ, ngành, phương
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020 vốn NSTW giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
|
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
|
Điều chỉnh
tăng
|
Điều chỉnh
giảm
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020 vốn NSTW giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
|
Ghi chú
|
|
76
|
Di chuyển Trung tâm trinh sát 47/QCHQ
|
Hải Phòng
|
17-20
|
5511,
31/12/16
|
100.000
|
90.000
|
34.760
|
55.240
|
||
|
78
|
XD đập tràn, hồ chứa nước eBB66/f10/QĐ3
|
Đắk Lắk
|
15
|
1408,27/10/14
|
14.988
|
188
|
185
|
3
|
||
|
79
|
Trường Cao đẳng nghề số 21/(GĐ2)/BQP
|
Gia Lai
|
15-17
|
421,28/01/16
|
57.500
|
54.250
|
2.500
|
51.750
|
||
|
80
|
XD bến cặp tàu, nhà chờ, mua sắm phương tiện đồn Hương Quang (567)/Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
15-17
|
4473,30/10/14
|
46.725
|
32.053
|
575
|
32.628
|
||
|
81
|
Đồn BP Long Hoà (614)
|
Trà Vinh
|
14-16
|
4146,26/10/13
|
33.503
|
12.103
|
100
|
12:203
|
||
|
82
|
Đồn Gành Hào (668) - XC
|
Bạc Liêu
|
15-17
|
4446,29/10/14
|
36.374
|
21.537
|
3.700
|
25,237
|
||
|
83
|
Đầu tư xây dựng Đồn Biên phòng Trường Long Hòa (622)/BCHBĐBP tỉnh Trà Vinh
|
Trà Vinh
|
16-18
|
432,28/01/16
|
40.000
|
35.600
|
300
|
35.900
|
||
|
84
|
Đầu tư xây dựng Đồn Biên phòng Hàm Luông (598)/BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Bến Tre
|
Bến Tre
|
16-18
|
429,28/01/16
|
40.000
|
35.660
|
2.411
|
38.071
|
||
|
85
|
Đồn Sen Thượng (319) TLM
|
Điện Biên
|
15-17
|
4425,29/10/14
|
36.589
|
19.165
|
3.109
|
22.274
|
||
|
86
|
Mua sắm trang bị, phương tiện phòng chống tội phạm ma tuý Bộ đội BP
|
Toàn quốc
|
12-20
|
1992,13/6/12
|
200.000
|
108.000
|
743
|
108:743
|
||
|
87
|
HT Thông tin hữu tuyến và truyền dẫn quang/BTLBP
|
Toàn quốc
|
14-16
|
4150,26/10/13
|
100.000
|
4.500
|
4.500
|
9.000
|
8
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định
dự án đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban
hành
|
phê duyệt
TMĐT
vốn NSTW
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn
giai đoạn
2016-2020
vốn NSTW đã được Thủ
tướng Chính
phủ giao
|
Đề xuất điều
đoạn 2016-2020 địa
Điều chỉnh
tăng
|
chỉnh kế hoạch vốn trung hạn NSTW giai của Bộ, ngành, phương
Điều chỉnh
giảm
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai
đoạn 2016-2020 vốn NSTW giai
đoạn 2016-2020
sau điều chỉnh
tại Quyết định
này
|
Ghi chú
|
|
88
|
Đồn BP Tân Thành 450 (qt)
|
Bình Thuận
|
15-17
|
441;28/10/14
|
33.789
|
19.410
|
2.435
|
21.845
|
||
|
89
|
Ban CHQS huyện Yên Khánh
|
Ninh Bình
|
13-16
|
1792,28/5/13
|
18.530
|
530
|
530
|
1.060
|
||
|
90
|
Dự án đầu tư chiều sâu hiện đại hóa công nghệ nâng cao năng lực sản xuất/Z113
|
Tuyên
Quang
|
16-20
|
5140
30/11/15
|
250.000
|
155.911
|
40.000
|
195.911
|
||
|
91
|
Đầu tư PTN phục vụ CNQP (GĐ2) - HVKTQS
|
Hà Nội
|
16-18
|
5136
30/11/15
|
150.000
|
90.000
|
32.000
|
122.000
|
||
|
92
|
Trung tâm công nghệ thủy âm/Viện KTHQ/QCHQ
|
Hải Phòng
|
16-19
|
5135
30/11/15
|
250.000
|
160.000
|
40.000
|
200000
|
||
|
93
|
ĐTCN sửa chữa và SX VTKT trang bị thông tin quân sự thế hệ mới/Cục Kỹ thuật BCTTLL
|
Hà Nội, TP
HCM
|
16-19
|
4440
09/10/19
|
200.000
|
121.970
|
48.000
|
169.970
|
||
|
94
|
DA đầu tư XD công trình (GĐ1) Khu KTQP Tứ giác Long Xuyên/QK9
|
Kiên Giang
|
16-21
|
4533,
30/10/15
|
62.148
|
49.500
|
8.651
|
58.151
|
||
|
95
|
DA Đầu tư XD công trình (GĐ1) Khu KTQP BĐ16
|
Đ.Nông-
B.Phước
|
18-22
|
4200,
02/10/17
|
97.986
|
45.653
|
27.000
|
72.653
|
||
|
96
|
DA đầu tư XD công trình (GĐ2) Khu KTQP Binh đoàn 15
|
Gia Lai
|
16-21
|
4531,
30/10/15
|
79.914.
|
68.000
|
5.000
|
73.000
|
||
|
97
|
DA đầu tư XD công trình (GĐ1) Khu KTQP Khe
Sanh/QK4
|
Quảng trị
|
16-21
|
4527,
30/10/15
|
63.940
|
37.000
|
6.000
|
43.000
|
||
|
98
|
Đầu tư công nghệ sửa chữa cục bộ động cơ AL-31F-A42/ QC PK-KQ
|
Đồng Nai
|
13-17
|
4120
29/10/12
|
370.000
|
238.000
|
50.088
|
187.912
|
||
Bộ Quốc phòng
Phụ lục II
DANH MỤC CÁC DỰÁN ĐIỀU CH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019
ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)
(Kèm theo Quyết định số 1510 /QĐ-TTg ngày 03 tháng năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đvt: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
nh phê duyệt dự án đầu tư
|
nh phê duyệt dự án đầu tư
|
nh phê duyệt dự án đầu tư
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyền
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020
tăng
|
Điều chỉnh vốn NSTW năm
2019 của Bộ, ngành, địa
phương
|
Điều chỉnh vốn NSTW năm
2019 của Bộ, ngành, địa
phương
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 sau điều
chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyền
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020
tăng
|
Điều chuyển
giảm
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 sau điều
chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
||
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyền
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020
tăng
|
Điều chuyển
giảm
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 sau điều
chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
TỔNG SỐ
|
3.466.916
|
2.716.916
|
374.262
|
56.611
|
56.611
|
56.611
|
374.262
|
56.611
|
|||||
|
I
|
ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC
|
209.892
|
149.892
|
53.362
|
5.721
|
6.523
|
5.721
|
54.164
|
6.523
|
||||
|
NGÀNH QUỐC PHÒNG
|
209:892
|
149.892
|
53.362
|
5.721
|
6.523
|
5.721
|
54.164
|
6.523
|
|||||
|
1
|
Khu kỹ thuật, doanh trại Lữ đoàn 241/QĐ1
|
Ninh Bình
|
18-20
|
4325, 08/10/17
|
70.000
|
50.000
|
30.000
|
5.095
|
5.095
|
24.905
|
0
|
||
|
2
|
Ban CHQS huyện Quỳnh Nhai/QK2 (QT)
|
Sơn La
|
11-12
|
3164,25/8/10
|
8.922
|
8.922
|
690
|
37
|
37
|
653
|
0
|
||
|
3
|
Ban CHQS huyện Đơn Dương/ BCHQS Lâm Đồng/QK7
|
Lâm Đồng
|
17-19
|
2552, 27/10/17
|
20.000
|
20.000
|
8.000
|
578
|
578
|
7.422
|
0
|
||
|
4
|
Dự án ĐTXD công trình (GĐ1) Khu KTQP Vị Xuyên/QK2
|
Hà Giang
|
15-16
|
4217; 17/10/14
|
31.052
|
31.052
|
1.547
|
11
|
11
|
1.536
|
0
|
||
|
S
|
Dự án ĐTXD doanh trại tiếu đoàn 4/Lữ đoàn 144
(GĐ2)
|
Hà Nội
|
18-20
|
4729, 30/10/17
|
79.918
|
39.918
|
13.125
|
6.523
|
19.648
|
6:523
|
|||
|
∏I
|
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
3.257.024
|
2.567.024
|
320,900
|
50.890
|
50.088
|
50.890
|
320.098
|
50.088
|
||||
|
1
|
CTMT QUỐC PHÒNG AN NINH TRÊN ĐỊA
BÀN TRỌNG ĐIỂM
|
57:400
|
57.400
|
4.500
|
167
|
167
|
4:333
|
0
|
|||||
|
Hải đội 2 BP Bạc Liêu (QT)
|
Bạc Liêu
|
10-12
|
2129,11/9/12
|
29.620
|
29.620
|
1.400
|
72
|
72
|
1:328
|
0
|
|||
|
2
|
Đồn Nà Khoa 415/Điện Biên TLM (QT)
|
Điện Biên
|
11-13
|
1731,23/9/10
|
27.780
|
27.780
|
3.100
|
95
|
95
|
3:005
|
0
|
||
|
2
|
CTMT PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG
|
2.149.624
|
1.689.624
|
211,400
|
635
|
635
|
210.765
|
ộ
|
|||||
|
1
|
Trồng rừng K.KTQP Mường Lát/QK4
|
Thanh Hóa
|
04-
|
399,17/3/11
|
20.468
|
20.468
|
400
|
400
|
400
|
||||
|
2
|
Trồng rừng VĐBG khu KTQP Bắc Hải Sơn Quảng Ninh
|
Quảng Ninh
|
15-20
|
4496;30/10/14
|
29.156
|
29.156
|
1.000
|
235
|
235
|
765
|
0
|
||
|
3
|
CTMT CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
|
1.050,000
|
820.000
|
105.000
|
50.088
|
50.088
|
50.088
|
105.000
|
50.088
|
||||
|
Đầu tư công nghệ sửa chữa cục bộ động cơ AL-31F- A42/QC PK-KQ
|
Đồng Nai
|
13-17
|
4120
29/10/12
|
450.000
|
370.000
|
65.000
|
50.088
|
50.088
|
14.912
|
0
|
|
ST:T
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chỉnh vốn NSTW năm
2019 của Bộ, ngành, địa
phương
|
Điều chỉnh vốn NSTW năm
2019 của Bộ, ngành, địa
phương
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 sau điều
chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
ST:T
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chuyển
tăng
|
Điều chuyển
giảm
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 sau điều
chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
ST:T
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chuyển
tăng
|
Điều chuyển
giảm
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 sau điều
chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm
2019 đã làm
thủ tục kéo dài sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
ĐTCN sửa chữa và SX VTKT trang bị thông tin quân sự thế hệ mới/Cục Kỹ thuật BCTTLL
|
Hà Nội, TP
HCM
|
16-19
|
5141; 30/11/15
|
300.000
|
200.000
|
20.000
|
48.000
|
68.000
|
48:000
|
||||
|
Trung tâm công nghệ thủy âm/Viện KTHQ/QCHQ
|
Hải Phòng
|
16-19
|
5135
30/11/15
|
300.000
|
250.000
|
20.000
|
2.088
|
22.088
|
2:088
|
Bộ Quốc phòng
Phụ lục III
DANH MỤC CÁC DỰAN ĐIỀU CHÍNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2018, 2019
ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TPCP)
(Kèm theo Quyết định số 1310 /0Đ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC-
HT
|
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư điều chỉnh
|
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư điều chỉnh
|
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư điều chỉnh
|
Tổng kế
hoạch vốn
năm 2018,
2019 kéo
dài sang
năm 2020
|
Kế hoạch
2018,2019
kéo dài sang năm 2020
còn lại chưa
giải ngân
|
Điều chỉnh vốn NSTW năm 2018,
2019 kéo dài của bộ, ngành, địa
phương
|
Điều chỉnh vốn NSTW năm 2018,
2019 kéo dài của bộ, ngành, địa
phương
|
Số vốn kế
hoạch năm
2018,2019
được kéo dài
sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC-
HT
|
Số QĐ;
ngày,
tháng,
năm
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng kế
hoạch vốn
năm 2018,
2019 kéo
dài sang
năm 2020
|
Kế hoạch
2018,2019
kéo dài sang năm 2020
còn lại chưa
giải ngân
|
Điều chuyển tăng
|
Điều chuyển
giảm
|
Số vốn kế
hoạch năm
2018,2019
được kéo dài
sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời
gian KC-
HT
|
Số QĐ;
ngày,
tháng,
năm
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
TPCP
|
Tổng kế
hoạch vốn
năm 2018,
2019 kéo
dài sang
năm 2020
|
Kế hoạch
2018,2019
kéo dài sang năm 2020
còn lại chưa
giải ngân
|
Điều chuyển tăng
|
Điều chuyển
giảm
|
Số vốn kế
hoạch năm
2018,2019
được kéo dài
sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TỔNG SỐ
|
3.270.000
|
3.270.000
|
546.903
|
493.239
|
235.441
|
235.441
|
546.903
|
||||||
|
I
|
Quân khu 5
|
900.000
|
900.000
|
95.000
|
71.077
|
43.607
|
138.607
|
||||||
|
1
|
Đường TTBG tỉnh Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
41,14
|
17-20
|
652;
27/02/20
|
307.000
|
307.000
|
33.000
|
28.794
|
9.447
|
42.447
|
||
|
2
|
Đường TTBG tỉnh Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
76,24
|
17-20
|
651;
27/02/20
|
593.000
|
593.000
|
62.000
|
42.283
|
34.160
|
96.160
|
||
|
II
|
Quân khu 7
|
2.370.000
|
2.370.000
|
451.903
|
422.162
|
191.834
|
235.441
|
408.296
|
|||||
|
1
|
Đường TTBG tỉnh Bình Phước
|
Bình
Phước
|
110,05
|
17-20
|
656;
27/02/20
|
436.559
|
436.559
|
288.477
|
285.653
|
235.441
|
53.036
|
||
|
2
|
Đường TTBG tỉnh Long An
|
Long An
|
32,63
|
17-20
|
650;
27/02/20
|
434.160
|
434.160
|
47.128
|
47.128
|
43.467
|
90.595
|
||
|
3
|
Đường TTBG tỉnh Tây Ninh
|
Tây Ninh
|
130,24
|
17-20
|
653;
27/02/20
|
1.499.281
|
1.499.281
|
116.298
|
89.381
|
148.367
|
264.665
|
Bộ Công an
Phụ lục I
ĐIỀU CHỈNHH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG ẠN ỐNNGÂN SCHONG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRONG NỘI BỘ CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1310/QĐTTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016-2020 đã giao và
điều chỉnh tại các
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều
chỉnh tại Quyết định này
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều
chỉnh tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
Trong đó: vốn
NSTW
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016-2020 đã giao và
điều chỉnh tại các
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều
chỉnh tại Quyết định này
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi được điều
chỉnh tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
Trong đó: vốn
NSTW
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016-2020 đã giao và
điều chỉnh tại các
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
Tổng số
|
Trong đó: Thu hồi vốn ứng trước
|
Ghi chú
|
|
4.649.300
|
4.649.300
|
1.770.000
|
1.620.000
|
|||||||
|
TỔNG SỐ
|
||||||||||
|
Bộ Công an
|
||||||||||
|
DANH MỤC DỰ ÁN CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020
|
||||||||||
|
2.049.300
|
2.049.300
|
1.770.000
|
1.620.000
|
|||||||
|
I
|
Ngành An ninh
|
|||||||||
|
I.1
|
Các dự án đầu tư thực hiện Nghị quyết 49-NQ-TW của Bộ Chính trị về cải cách tư pháp, bao gồm cả hệ thống thi hành án
|
2.049.300
|
2.049.300
|
1.770.000
|
1.620.000
|
|||||
|
2.049.300
|
2.049.300
|
1.770.000
|
1.620.000
|
|||||||
|
(1)
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020
|
|||||||||
|
2.049.300
|
2.049.300
|
1.770.000
|
1.620.000
|
|||||||
|
a
|
Dự án nhóm B
|
|||||||||
|
1
|
Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp các cơ sở Trại giam thuộc Bộ Công an quản lý (giai đoạn 2019-2020)
|
Các tỉnh
|
2019-2023
|
6884 31/10/2018
|
787.400
|
787.400
|
760.000.
|
656.177
|
||
|
2
|
Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp các cơ sở: Nhà tạm giữ, Trại tạm giam thuộc Bộ Công an quản lý (giai đoạn 2019-2020)
|
Các tỉnh
|
2019-2023
|
6885 31/10/2018
|
799.900
|
799.900
|
760.000
|
610.000
|
||
|
3
|
Dự án Đầu tư trang bị công cụ hỗ trợ, phương tiện, kỹ thuật
nghiệp vụ cho các cơ sở giam giữ thuộc Bộ Công an quản lý - giai đoạn II, mã số DATC48-2016
|
Các tỉnh
|
2018-2023
|
1948 01/6/2016
3163 01/09/2017
|
462.000
|
462.000
|
250.000
|
353.823
|
Bộ Công an
Phụ lục ∏
DANH MỤC DDỰ ÁN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU KHO ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 KÉO DÀI SANG NĂM 2020 (VỐINTRONG NƯỚC)
(Kèm theo Quyết định số 1310/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tính: triệu đồng
(@
TT (1) (2) (1) A. I.1 n II I a 1 n 1 1 Các dự án hoàn thành sau năm 2020 DANH MỤC ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẢM ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC Dự án nhóm B Các dự án hoàn thành năm 2020 Dự án nhóm C Các dự án đáu tư thực hiện Nghị quyết 49-NQ-TW của Bộ Chính trị về cảiồm cả hệ thống th hà án Ngành An ninh cách tư pháp, bao gồm cả hệ thống thi hành án Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp các cơ sở: Nhả tạm giữ, Trại tạm giam thuộc Bộ Công an quản lý (giai đoạn 2019-2020) Khu Trung tâm chỉ huy Trại giam Hồng Ca - Tổng cục VIII - Bộ Công an Ngành Khoa học, công nghệ Các dự án hoàn thành năm 2020 Dự án nhóm C Dự án Đầu tư trang thiết bị phục vụ công tác nghiên cứu khoa học tại Viện Chiến lược và khoa học Công an Danh mục dự án TỔNG CỘNG 2018-2020 2019-2023 2017-2020 Thời gian KC-HT 6885 31/10/2018 Quyết định 5422 26/12/2016 ngày, tháng, năm 327 28/10/2016 6982 02/11/2018 Số Quyết định ban hành "o1 Tổng số (tất cả các nguồn vốn) án ban đầu hoặc quyết định được TTCP giao 6.472.172 1.476.172 1.476.172 799.900 831.271 831.271 799.900 799.900 201.099 31.371 42.902 31.371 31.371 42.902 42.902 42.902 TMĐT Trong đó: NSTW 6.472.172 1.476.172 1.476.172 799.900 831.271 799.900 831.271 799.900 201.099 31.371 42.902 31.371 31.371 42.902 42.902 42.902 Kế hoạch vốn NSTW năm 2019 801.812 170.000 327.000 327.000 187.000 170.000 187.000 170.000 17.000 17.000 35.000 17.000 5.000 5.000 5.000 5.000 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang Kế hoạch vốn NSTW năm năm 2020 213392 213.392 155.000 155.663 213.392 155.663 155.000 155.000 13.048 2.426 2.426 2.426 2.426 663 663 663 Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 Điều chuyển kéo dài sang năm 2020 của Bộ, ngành TW và địa phương tăng 48.294 Điều chuyển giảm 35.928 35.265 48.294 35.928 48294, 35.265 35.265 48.294 6.239 663 675 663 675 675 675 663 được kéo dải thời gian thực hiện và NSTW năm 2019 Kế hoạch vốn giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh 119.735 213.392 1.751 Kế hoạch NSTW năm 2019 sau điều chnh Tổng số 801.812 134.735 278.706 151.072 278.706 151.072 134.735 134.735 16.337 16.337 16.337 28.761 4.325 4.325 4.325 4.325 chính Thu hồi vốn ứng trước trước 48.294 Ghi chú
■ Ngành Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp Tổng số
(1) TV (1) 1 a Nhà ký túc xá sinh viên thuộc Học viện quốc tế Các dự án hoàn thành sau năm 2020 Các dự án hoàn thành năm 2020 Dự án nhóm B Ngành Giao thông 2016-2020 5543 8/10/2013 201.099 201.099 201.099 400.900 400.900 400.900 201.099 201.099 201.099 400.900 400.900 400.900 100.000 100.000 100.000 35.000 35.000 35.000 13.048 13.048 13.048 42.255 42.255 42.255 6.239 5.452 6.239 6.239 5.452 5.452 6.809 28.761 28.761 28.761 94.548 94.548 94.548
b Dự án nhóm B Dự án tổng thể đầu tư xây dựng đường giao thông các Trại giam, Cơ sở 2018-2022 3923 31/10/2017 400.900 400.900 100.000 42.255 5.452 36.803 94.548
(1) A. n I 1 Ngành An ninh Dự án hoàn thành trước năm 2020 ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC Dự án nhóm A giáo dục, Trường giáo dưỡng thuộc Tổng cục VIII (giai đoạn III) DANH MỤC ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH TĂNG Dự án Trụ sở Bộ Công an 2007-2011 397706/10/2010 195 26/02/2008 4.996.000 4.996.000 4.996.000 4.996.000 4.996.000 4.996.000 4.996.000 4.996.000 4.996.000 4.996.000 474.812 474.812 474.812 474.812 474.812 48.294 48.294 48.294 48.294 48.294 48.294 523.106 523.106 523.106 523.106 523.106 48.294 Để hoàn ứng
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Phụ lục I
I TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRONG NỘI BỘ CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁC
(Kèm theo Quyết định số)1370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-
HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-
HT
|
Số QĐ; ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
Trong đó: NSTW
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
TỔNG SỐ
|
237.587
|
237.587
|
172.500
|
172.500
|
||||||
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
237.587
|
237.587
|
172.500
|
172.500
|
||||||
|
DANH MỤC DỰ ÁN CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020
|
230.587
|
230.587
|
172.500
|
165.500
|
||||||
|
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
230.587
|
230.587
|
172.500
|
165.500
|
||||||
|
Chuyển tiếp
|
230.587
|
230.587
|
172.500
|
165.500
|
||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
||||||||||
|
(1)
|
Xây dựng trụ sở làm việc của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại 289 Điện Biên Phủ và 33 Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP Hồ Chí Minh theo hình thức BT
|
TP Hồ Chí
Minh
|
2013-2016
|
1278/QĐ-
BKHĐT ngày 19/9/2014
|
230.587
|
230.587
|
172.500
|
165.500
|
||
|
DANH MỤC DỰ ÁN CHƯA CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
|||||||
|
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
|||||||
|
Khởi công mới
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
|||||||
|
(1)
|
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc của các cơ quan thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại TP Đà Nẵng
|
TP Đà Nẵng
|
Cải tạo, sửa
chữa
|
2020-2020
|
904/QĐ-
BKHĐT ngày 12/6/2020
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
Phụ lục I →→ Bộ Kế hoạch và Đầu tư
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẶC TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG N h) 1370 1QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời
|
uyết định
|
định đầu tư
TMĐT
|
định đầu tư
TMĐT
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019 đã làm thủ lục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương ương và địa phương
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương ương và địa phương
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời
|
uyết định
|
định đầu tư
TMĐT
|
định đầu tư
TMĐT
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019 đã làm thủ lục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chuyển giảm
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời
|
uyết định
|
Tổng số (tất cả các guồn) nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn NSTW
NSTW
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019 đã làm thủ lục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chuyển giảm
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số
|
237.587
|
237.587
|
115.465
|
7.021
|
7.000
|
7.000
|
7.021
|
115.465
|
||||
|
-
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
237.587
|
137.587
|
115.465
|
7.021
|
7.000
|
7.000
|
7.021
|
115.465
|
|||
|
Vấn NSTW trong nước
|
230.587
|
230.587
|
115.465
|
7.021
|
7.000
|
21
|
108.465
|
|||||
|
Vốn NSTW trong nước
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
|||||||
|
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
237.587
|
237.587
|
115.465
|
7.021
|
7.000
|
7.000
|
7.021
|
115465
|
||||
|
Chuyển tiếp
|
230.587
|
230.587
|
115.465
|
7.021
|
7.000
|
21
|
108.465
|
|||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
230.587
|
230.587
|
115.465
|
7.021
|
7.000
|
21
|
108.465
|
|||||
|
Nhóm B
|
230.587
|
230.587
|
115.465
|
7.021
|
7.000
|
21
|
108.465
|
|||||
|
=
|
Xây dựng trụ sở làm việc của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại 289 Điện Biên Phù và 33 Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP Hồ Chí Minh theo hình thức BT
|
2013-2016
|
1278/QĐ-BKHĐT
ngày 19/9/2014
|
230.587
|
230.587
|
115.465
|
7.021
|
7.000
|
21
|
108.465
|
||
|
Khởi công mới
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
|||||||
|
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc của các cơ quan thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại TP Đà Nẵng
|
2020-2020
|
904/QĐ-BKHĐT
ngày 12/6/2020
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
Phụ lục T Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
DANH MỤC DỰ ÁN ĐINĂMDH ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠC TNGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)
(Kèm theo Quyết định số 13T0/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
露 V Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian KC-HT
|
đầu tư
|
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn NSTW
NSTW
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020 sang năm 2020
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéoảăm 2020 của ộrng dải sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéoảăm 2020 của ộrng dải sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm220u 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chinh
|
Ghi chú
|
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian KC-HT
|
Số quyết định ngày tháng, năm bán
hành
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020 sang năm 2020
|
Điều chuyển tăng
|
Điều chuyển giảm
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm220u 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chinh
|
Ghi chú
|
||
|
Tổng số
|
303.390
|
251.420
|
31.393
|
11.515
|
1.412
|
1412
|
11.515
|
31.393
|
||||
|
I
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
303.390
|
251.420
|
31.393
|
11.515
|
1.412
|
1.412
|
11.515
|
31.393
|
|||
|
Vốn NSTW trong nước
|
202.713
|
170.750
|
13.000
|
1.412
|
1.412
|
14.412
|
||||||
|
Vốn NSTW trong nước
|
100.677
|
80.670
|
18.393
|
11.515
|
1.412
|
10.103
|
16.981
|
|||||
|
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững
|
303.390
|
251.420
|
31.393
|
11515
|
1.412
|
1.412
|
11.515
|
31.393
|
||||
|
Chuyền tiếp
|
202.713
|
170.750
|
13.000
|
1.412
|
1.412
|
14.412
|
||||||
|
(1)
|
Hệ thống thủy lợi phục vụ Nuôi trồng thủy sản Tân Duyệt,uyầà Mun2) huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau (giai đoạn 1+2)
|
2016-2020
|
822 08/3/2018
|
202.713
|
170.750
|
13.000
|
1.412
|
1.412
|
14.412
|
|||
|
Khởi công mới
|
100.677
|
80.670
|
18.393
|
11.515
|
1.412
|
10.103
|
16.981
|
|||||
|
()
|
Hạ tầng vùng Nuôi trồng thủy sản ruộng trũng Ninh Bình
|
2016-2020
|
4427,30/10/2015
|
100.677
|
80.670
|
18.393
|
11.515
|
1.412
|
10.103
|
16.981
|
|
Phụ lục ∏
DANH MỤC DỰ ÁN ĐỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐUN TRÁI PHIẾUCHÍNH PHỦ NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
(Kèm theo Quyết định số 1370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian KC-HT
|
đầu tư
|
đầu tư
|
Kế hoạch vốnT01 Trong đó: vốn NSTW
NSTW năm 2019
NSTW
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020i 2020 sau điều chỉnh
|
Kếếhoạc vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian KC-HT
|
Số quyềt định ngày tháng, năm bản
hành
|
TMĐT
|
Kế hoạch vốnT01 Trong đó: vốn NSTW
NSTW năm 2019
NSTW
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chuyển tăng
|
Điều chuyển giảm
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020i 2020 sau điều chỉnh
|
Kếếhoạc vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian KC-HT
|
Số quyềt định ngày tháng, năm bản
hành
|
Tổng số (tất cả các)
nguồn vốn)
|
Kế hoạch vốnT01 Trong đó: vốn NSTW
NSTW năm 2019
NSTW
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chuyển tăng
|
Điều chuyển giảm
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020i 2020 sau điều chỉnh
|
Kếếhoạc vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số
|
11.497.290
|
9.944.714
|
756.000
|
164.929
|
60.000
|
60.000
|
164.929
|
756.000
|
||||
|
I
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
11.497.290
|
9.944.714
|
756.000
|
164.929
|
60.000
|
60.000
|
164.929
|
756.000
|
|||
|
Vốn NSTW trong nước
|
8.885.283
|
8.174.714
|
586.000
|
112.518
|
30.000
|
10.000
|
132.518
|
606.000
|
||||
|
Vốn NSTW trong nước
|
2.612.007
|
1.770.000
|
170.000
|
52.411
|
30.000
|
50.000
|
32.411
|
150.000
|
||||
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản
|
11.497.290
|
9.944.714
|
756.000
|
164.929
|
60.000
|
60.000
|
164.929
|
756.000
|
||||
|
Chuyển tiếp
|
8.885.283
|
8.174.714
|
586.000
|
112.518
|
30.000
|
10.000
|
132.518
|
606.000
|
||||
|
(1)
|
Công trình thủy lợi Ngàn Trươi - Cẩm Trang
|
1493,22/6/2012
|
4.430.015
|
4.430.015
|
186.000
|
74.409
|
10.000
|
64.409
|
176.000
|
|||
|
(2)
|
Hồ Bán Mồng
|
1478
26/5/09; 2749 28/6/17
|
4.455.268
|
3.744.699
|
400.000
|
38.109
|
30.000
|
68.109
|
430.000
|
|||
|
Khởi công mới
|
2.612.007
|
1.770.000
|
170.000
|
52.411
|
30.000
|
50.000
|
32.411
|
150.000
|
||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn trong giai đoạn
|
2.612.007
|
1.770.000
|
170.000
|
52.411
|
30.000
|
50.000
|
32.411
|
150.000
|
||||
|
(1)
|
Kẻ sông Cầu đoạn qua TP Bắc Kạn
|
2017-2021
|
4418
30/10/2017
|
170.000
|
170.000
|
40.000
|
20.269
|
20.000
|
269
|
20.000
|
||
|
(2)
|
Hồ chứa nước sông Chỏ 1
|
2017-2021
|
4433
30/10/2017
|
956.007
|
950.000
|
60.000
|
32.142
|
30.000
|
2.142
|
30.000
|
||
|
()
|
Công trình thủy lợi Ngàn Trươi - Cẩm Trang (giai đoạn 2)
|
2017-2021
|
1098/QĐ-BNN-KH, 31/3/2017
1098/QĐ-BNN-KH
ngày 31/3/2017
|
1.486.000
|
650.000
|
70.000
|
30.000
|
30.000
|
100.000
|
Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
Phụ lục
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KÊ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN S Kèm theo an TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC) 1370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ) Đơn vị tính: Triệu đồng
|
định đầu tư
Trong đó: vốn
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm
2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm
2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
|
Kế hoạch vốn TMĐT Tổng số (tất cả NSTW
NSTW năm 2019 được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang
năm 2020 sau
điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 sau điều chỉnh
các nguồn vốn)
|
Kế hoạch vốn TMĐT Tổng số (tất cả NSTW
NSTW năm 2019 được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang
năm 2020 sau
điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 sau điều chỉnh
các nguồn vốn)
|
Ghi chú Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
|||||||
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Thời KC
|
Số quyết địn
Ngày năm
ban hành
|
Kế hoạch vốn TMĐT Tổng số (tất cả NSTW
NSTW năm 2019 được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang
năm 2020 sau
điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 sau điều chỉnh
các nguồn vốn)
|
Kế hoạch vốn TMĐT Tổng số (tất cả NSTW
NSTW năm 2019 được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang
năm 2020 sau
điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 sau điều chỉnh
các nguồn vốn)
|
Ghi chú Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục
kéo dải sang năm 2020
|
Điều chuyển tăng
|
Điều chuyến giảm
giảm
|
|||
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Thời KC
|
Số quyết địn
Ngày năm
ban hành
|
Kế hoạch vốn TMĐT Tổng số (tất cả NSTW
NSTW năm 2019 được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang
năm 2020 sau
điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 sau điều chỉnh
các nguồn vốn)
|
Kế hoạch vốn TMĐT Tổng số (tất cả NSTW
NSTW năm 2019 được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang
năm 2020 sau
điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 sau điều chỉnh
các nguồn vốn)
|
Ghi chú Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục
kéo dải sang năm 2020
|
Điều chuyển tăng
|
Điều chuyến giảm
giảm
|
|||
|
Tổng số
|
344.512
|
268.106
|
76.599
|
30.911
|
18.891
|
18.891
|
30.911
|
76.599
|
||||
|
I
|
Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Minh
|
344.512
|
268.106
|
76.599
|
30.911
|
18.891
|
18.891
|
30.911
|
76.599
|
|||
|
Vốn NSTW trong nước
|
194.948
|
148.291
|
46.596
|
21.028
|
13.591
|
7.437
|
33.005
|
|||||
|
Vốn NSTW trong nước
|
149.564
|
119.815
|
30.003
|
9.883
|
18.891
|
5.300
|
23.474
|
43.594
|
||||
|
45.500
|
34.838
|
5.725
|
5.526
|
4.493
|
1.033
|
1.232
|
||||||
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản
|
||||||||||||
|
45.500
|
34.838
|
5.725
|
5.526
|
4.493
|
1.033
|
1.232
|
||||||
|
Chuyển tiếp
|
||||||||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
45.500
|
34.838
|
5.725
|
5.526
|
4.493
|
1.033
|
1.232
|
|||||
|
2014-2018
|
355/QĐ,21/10/2013
|
45.500
|
34.838
|
5.725
|
5.526
|
4.493
|
1.033
|
1.232
|
||||
|
(1)
|
DA Làng TNLN Púng Bánh
|
|||||||||||
|
149.564
|
119.815
|
30.003
|
9.883
|
18.891
|
5.300
|
23.474
|
43.594
|
|||||
|
Xã hội
|
||||||||||||
|
Khỏi công mới
|
149.564
|
119.815
|
30.003
|
9.883
|
18.891
|
5.300
|
23.474
|
43.594
|
||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
100.000
|
84.221
|
26.003
|
9.883
|
13.891
|
5.300
|
18.474
|
34.594
|
||||
|
2016-2020
|
11026,31/3/2016
|
60.000
|
44.221
|
15.288
|
9.883
|
5.300
|
4.583
|
9.988
|
||||
|
(1)
|
Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Bạc Liêu
|
|||||||||||
|
(2)
|
Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Thanh Hóa
|
2017-2019
|
/QĐ-TT
6/4/2016
|
40.000
|
40.000
|
10.715
|
13.891
|
13.891
|
24.606
|
|||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
|
49.564
|
35.594
|
4.000
|
5.000
|
5.000
|
9.000
|
||||||
|
(1)
|
Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Nghệ An
|
2018-2020
|
585/QĐ-TTg6
6/4/2016
|
49.564
|
35.594
|
4.000
|
5.000
|
5.000
|
9.000
|
|||
|
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
|
93.628
|
74.412
|
38.271
|
12.917
|
7.448
|
5.469
|
30.823
|
|||||
|
Chuyển tiếp
|
93.628
|
74.412
|
38.271
|
12.917
|
7.448
|
5.469
|
30.823
|
|||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
93.628
|
74.412
|
38.271
|
12.917
|
7.448
|
5.469
|
30.823
|
|||||
|
2015-2019
|
650/QĐ.20/10/2014
|
39.689
|
33.519
|
15.967
|
4.465
|
910
|
3.555
|
15.057
|
||||
|
(1)
|
DA Làng TNLN Hà Hiệu
|
|||||||||||
|
Nhóm B
|
53.939
|
40.893
|
22.304
|
8.452
|
6.538
|
1.914
|
15.766
|
|||||
|
2015-2019
|
651/QĐ,20/10/2014
|
53.939
|
40.893
|
22.304
|
8.452
|
6.538
|
1.914
|
15.766
|
||||
|
(1)
|
DA Làng TNLN Quảng Châu
|
|||||||||||
|
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vũng
|
55.820
|
39.041
|
2.600
|
2.584
|
1.650
|
934
|
950
|
|||||
|
Chuyển tiếp
|
55.820
|
39.041
|
2.600
|
2.584
|
1.650
|
934
|
950
|
|||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
55.820
|
39.041
|
2.600
|
2.584
|
1.650
|
934
|
950
|
|||||
|
Nhóm B
|
55.820
|
39.041
|
2.600
|
2.584
|
1.650
|
934
|
950
|
|||||
|
2015-2019
|
663/QĐ.27/10/2014
|
55.820
|
39.041
|
2.600
|
2.584
|
1.650
|
934
|
950
|
||||
|
(1)
|
DA Làng TNLN Tây Kỷ Anh
|
Hội nông dân Việt Nam
Phụ lục
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐỐNSN SÁTH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀGIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)
(Kèm theo Quyết định số 14370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Tỉnh Yên Bái
Phụ lục T
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NNGÂN SACH theo Quyề HTRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚ 70 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
TT Danh mục dự án Thời gian quyết định ngày. háng, năm m ban Tổng số (tất cả các nguồn vốn) tư TMĐT Trong đó: vốn NSTW NSTW NSTW năm 2019 Kế hoạch vốnTWă2019 NSTW năm 2019 đãéi làm thủ tục kéo dài sang năm 2020 Kế hoạch vốn Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo Điều chuyển tăng dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương Điều chuyến giảm 2020 sau điều chỉnh giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh NSTW năm 2019ượckéodài thời được kéo dài thời gian thực hiện và Kế hoạch vốn NSTW năm 2019 sau điều chỉnh Kế hoạch vốn Ghi chú
I Tổng số Yên Bái Vốn NSTW trong nước Vốn NSTW trong nước 2.054.339 2.054.339 2.009.339 45.000 212.000 212.000 167.000 45.000 8.080 8.080 8.080 610 610 610 610 610 610 610 610 610 610 610 610 8.080 8.080 7.470 610
khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, 2.009.339 167.000 610 610 610
Chuyển tiếp cao 2.009.339 167.000 610 610 610
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước giai 2.009.339 167.000 610 610 610
đoạn
1024/QĐ-UBND
ngày 16/8/2007:
() Dự án đầu tư xây dựng Khu Công nghiệp phía Nam tỉnh Yên Bái Từ năm 2008 ngày 15/7/2010;555/ QĐ-UBND ngày 116/QĐUBND0 2.009.339 167.000 610 610 610
21/4/2011: 1168/QĐ-
UBND ngày 6/9/2013
Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và 45.000 45.000 8.080 610 610 7.470
Khởi công mới An toàn lao động 45.000 45.000 8.080 610 610 7.470
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng 45.000 45.000 8.080 610 610 7.470
trong giai đoạn Nhóm B 45.000 45.000 8.080 610 610 7.470
() Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Yên Bái 05 năm kể từ ngày khởi công ngày 31/12/2015 3285/QĐ-UBND 45.000 45.000 8.080 610 610 7.470
Tỉnh Yên Bái
Phụ lục ∏
DANH MỤC DỰ ÁN ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2019. ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SAG NĂM 2020:
(Kèm theo ố Quy M370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tinh: Triệu đồng
|
nh đầu tư
TMĐT
Đổng số (tất cả các
|
Trong đó: vốn NSTW
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dải sang năm 2020 của bộ, ng ương và địa phương
|
Kế hoạch vốn Số quyết định ngày tháng năm ban
NSTW năm 2019ờ
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn nguồn vốn)
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú NSTW
|
|||||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian
|
Kế hoạch vốn Số quyết định ngày tháng năm ban
NSTW năm 2019ờ
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn nguồn vốn)
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú NSTW
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài
sang năm 2020
|
Điều chuyển tăng
|
Điều chuyển giảm
|
|||
|
Tổng số
|
1.033.700
|
778.900
|
66.590
|
50.639
|
1.400
|
1.400
|
50.639
|
66.590
|
||||
|
1
|
Yên Bái
|
1.033.700
|
778.900
|
66.590
|
50.639
|
1.400
|
1.400
|
50.639
|
66.590
|
|||
|
Vốn NSTW trong nước
|
1.033.700
|
778.900
|
66.590
|
50.639
|
1.400
|
1.400
|
50.639
|
66.590
|
||||
|
Giao thông
|
930.000
|
690.000
|
57.700
|
45.431
|
1.400
|
46.831
|
59.100
|
|||||
|
Khởi công mới
|
930.000
|
690.000
|
57.700
|
45.431
|
1.400
|
46.831
|
59.100
|
|||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoan trong giai đoạn
|
930.000
|
690.000
|
57.700
|
45.431
|
1.400
|
46.831
|
59.100
|
|||||
|
()
|
Đường nối quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bải - Lào Cai, hnh phố Yên Bái
|
1009/QĐ-UBND,
8/6/2017
|
930.000
|
690.000
|
57.700
|
45.431
|
1.400
|
46.831
|
59.100
|
|||
|
Chương trình Kiên cố hóa trường lớp học mẫu giáo, tiểu học
|
103.700
|
88.900
|
8.890
|
5.208
|
1.400
|
3.808
|
7.490
|
|||||
|
Khởi công mới
|
103.700
|
88.900
|
8.890
|
5.208
|
1.400
|
3.808
|
7.490
|
|||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
103.700
|
88.900
|
8.890
|
5.208
|
1.400
|
3.808
|
7.490
|
|||||
|
()
|
Các dự án thuộc Chương trình kiên cố hóa trường lớp học mầm non và tiếu học giai đoạn 2017 - 2020 huyện Văn Chấn
|
2017-2020
|
1743/QĐ-UBND201
ngày 22/9/2017
|
24.150
|
21.000
|
2.100
|
482
|
400
|
82
|
1.700
|
||
|
(2)
|
Các dự án thuộc Chương trình kiên cố hỏa trường lớp học mầm on và tiếu học giai đoạn 2017-2020 huyện Mù Cang Chải non và tiểu học giai đoạn 2017-2020 huyện Mù Cang Chải
|
1744/QĐ-UBNDy22/017
ngày 22/9/2017
|
51.290
|
41.500
|
4.150
|
3.966
|
242
|
3.724
|
3.908
|
|||
|
(3)
|
Các dự án thuộc Chương trình kiên cố hóa trường lớp học mầm non và tiểu học giai đoạn 2017-2020 huyện Yên Bình non và tiểu học giai đoạn 2017-2020 huyện Yên Bình
|
2017-2020
|
1746/QĐ-UBND
y 22/9/017/
|
13.060
|
11.600
|
1.160
|
262
|
261
|
899
|
|||
|
(4)
|
Các dự án thuộc Chương trình kiên cố hóa trường lớp học mầm non và tiểu học giai đoạn 2017-2020 huyện Lục Yên
|
1742/QĐ-UBND ngày 22/9/2017
1742/Q-UBNDgày 22/9/2017
|
12.800
|
12.800
|
1.280
|
298
|
297
|
983
|
||||
|
(5)
|
Các dự án thuộc Chương trình kiên cố hóa trường lớp học mầm non và tiểu học giai đoạn 2017-2020 thị xã Nghĩa Lộ
|
1206/QĐ-UBND
ày 13/9/2017
|
2.400
|
2.000
|
200
|
200
|
200
|
Tỉnh Phú Thọ
ト Phụ lục
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÀN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢINNGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)
(Kèm theo Quyết định S /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
1370
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian KCH
|
Số quyết định ng
tháng, năm1
hành
|
tđịnh đầu tư
TMĐT
|
tđịnh đầu tư
TMĐT
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài
sang năm 2020
|
Điều chỉ NSTW nvố1 NSTnăm0 dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương ương và địa phương
|
Điều chỉ NSTW nvố1 NSTnăm0 dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương ương và địa phương
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian KCH
|
Số quyết định ng
tháng, năm1
hành
|
tđịnh đầu tư
TMĐT
|
tđịnh đầu tư
TMĐT
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài
sang năm 2020
|
Điều chuyển giảm
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian KCH
|
Số quyết định ng
tháng, năm1
hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn NSTW
NSTW
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài
sang năm 2020
|
Điều chuyển giảm
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số
|
351.234
|
119.500
|
44.500
|
5.084
|
5.084
|
5.084
|
5.084
|
44.500
|
||||
|
1
|
Phú Thọ
|
351.234
|
119.500
|
44.500
|
5.084
|
5.084
|
5.084
|
5.084
|
44.500
|
|||
|
Vốn NSTW trong nước
|
351.234
|
119.500
|
44.500
|
5.084
|
5.084
|
5.084
|
5.084
|
44.500
|
||||
|
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
|
351.234
|
119.500
|
44.500
|
5.084
|
5.084
|
5.084
|
5.084
|
44.500
|
||||
|
Khởi công mới
|
351.234
|
119.500
|
44.500
|
5.084
|
5.084
|
5.084
|
5.084
|
44.500
|
||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn trong giai đoạn
|
351.234
|
119.500
|
44.500
|
5.084
|
5.084
|
5.084
|
5.084
|
44.500
|
||||
|
Nhóm B
|
351.234
|
119.500
|
44.500
|
5.084
|
5.084
|
5.084
|
5.084
|
44.500
|
||||
|
Dự án đường Tân Phú - Xuân Đài (Giai đoạn 2)
|
2016-2020
|
2642/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015
ngày30/0/2015 20455/QĐ-UBND
ngày 14/8/2019
|
137.998
|
75.500
|
24.500
|
5.084
|
5.084
|
19.416
|
||||
|
(2)
|
Đường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn
|
2016-2020
|
1806/QĐ-UBND,
06/8/2014:65/QĐ-
UBND, 12/1/2017
|
213.236
|
44.000
|
20.000
|
5.084
|
5.084
|
25.084
|
Tĩnh Hưng Yên
Phụ lục
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRTRUNGNƠNG 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)
(Kèm theo Quyết đị h8ố.1876 5/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
N も、 Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian KGHT
|
u định đầu tư
|
u định đầu tư
|
u định đầu tư
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dải thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian KGHT
|
Số quyết định ngày tháng năm ban
hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chuyển tăng
|
Điều chuyển giảm
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dải thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian KGHT
|
Số quyết định ngày tháng năm ban
hành
|
Tổng số (tất cả cácuố) nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn NSTW
NSTW
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chuyển tăng
|
Điều chuyển giảm
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dải thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
77.228
|
53.928
|
13.000
|
3.977
|
3.402
|
3.402
|
3.977
|
13.000
|
||||
|
I
|
Hưng Yên
|
77.228
|
53.928
|
13.000
|
3.977
|
3.402
|
3.402
|
3.977
|
13.000
|
|||
|
Vốn NSTW trong nước
|
77.228
|
53.928
|
13.000
|
3.977
|
3.402
|
3.402
|
3.977
|
13.000
|
||||
|
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững
|
35.300
|
29.000
|
451
|
3.402
|
3.853
|
3.402
|
||||||
|
Khởi công mới
|
35.300
|
29.000
|
451
|
3.402
|
3.853
|
3.402
|
||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
35.300
|
29.000
|
451
|
3.402
|
3.853
|
3.402
|
||||||
|
Nhóm B
|
35.300
|
29.000
|
451
|
3.402
|
3.853
|
3.402
|
||||||
|
(ミ)
|
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản huyện Ấn Thị Thi
|
2016-2020
|
2577/QĐ-UBND
ngày 26/9/2017
|
35.300
|
29.000
|
451
|
3.402
|
3.853
|
3.402
|
|||
|
Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
|
10.480
|
10.480
|
3.600
|
3.099
|
3.099
|
501
|
||||||
|
Khởi công mới
|
10.480
|
10.480
|
3.600
|
3.099
|
3.099
|
501
|
||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn trong giai đoạn
|
10.480
|
10.480
|
3.600
|
3.099
|
3.099
|
501
|
||||||
|
Nhóm C
|
10.480
|
10.480
|
3.600
|
3.099
|
3.099
|
501
|
||||||
|
()
|
Dự án cải tạo nâng cấp cơ sở điều trị nghiện ma tùy tinh Hưng Yên Yên
|
2016-2020
|
1592/QĐ-UBND
ngày 9/7/2018
|
10.480
|
10.480
|
3.600
|
3.099
|
3.099
|
501
|
|||
|
Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin
|
31.448
|
14.448
|
9.400
|
427
|
303
|
124
|
9.097
|
|||||
|
Khởi công mới
|
31.448
|
14.448
|
9.400
|
427
|
303
|
124
|
9.097
|
|||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
31.448
|
14.448
|
9.400
|
427
|
303
|
124
|
9.097
|
|||||
|
Nhóm B
|
31.448
|
14.443
|
9.400
|
427
|
303
|
124
|
9.097
|
|||||
|
()
|
Trung tâm tích hợp dữ liệu và đảm bảo kết nối các hệ thống CNTT tỉnh Hưng Yên
|
2016-2018
|
2578/QĐ-UBND
ngày 26/9/2017
|
31.448
|
14.448
|
9.400
|
427
|
303.
|
124
|
9.097
|
Tỉnh~ Nam Định
Phụ lục
過」第
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)
(Kèm theo Quyết định số 1370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Tỉnh Thái Bình
Phụ lục エ
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KỂ HVẠ CHĐẦU TƯƯ Ố N NGÂN SẠCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)
(Kèm théo Quy 14310 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
|
đầu tư
Tổng số (tất cả các)
|
Trong đó: vốn NSTW
NSTW
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
|
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện vàgiải găm
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
2019
sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện vàgiải găm
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
||||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian KO
T
|
Số quyết định ngày tháng,năm ban
|
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện vàgiải găm
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
2019
sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện vàgiải găm
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chuyển tăng
|
Điều chuyển giảm
|
|||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian KO
T
|
Số quyết định ngày tháng,năm ban
|
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện vàgiải găm
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
2019
sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện vàgiải găm
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chuyển tăng
|
Điều chuyển giảm
|
|||
|
Tổng số
|
771.408
|
252.031
|
51.000
|
11.000
|
11.000
|
11.000
|
11.000
|
51.000
|
||||
|
1
|
Thái Bình
|
771.408
|
252.031
|
51.000
|
11.000
|
11.000
|
11.000
|
11.000
|
51.000
|
|||
|
Vốn NSTW trong nước
|
79.800
|
56.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
|||||||
|
Vốn NSTW trong nước
|
691.608
|
196.031
|
51.000
|
11.000
|
5.000
|
11.000
|
5.000
|
45.000
|
||||
|
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
|
586.608
|
101.031
|
40.000
|
5.000
|
5.000
|
45.000
|
||||||
|
Khởi công mới
|
586.608
|
101.031
|
40.000
|
5.000
|
5.000
|
45.000
|
||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
|
586.608
|
101.031
|
40.000
|
5.000
|
5.000
|
45.000
|
||||||
|
Nhóm B
|
586.608
|
101.031
|
40.000
|
5.000
|
5.000
|
45.000
|
||||||
|
(1)
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ Thành phố Thái Bỉnh qua cầu Tịnh Xuyên đến huyện Hưng Hà
|
2019-2023
|
3096.28/10/2016;
1614.04/7/2018:
2195,12/8/20199
2/9/201911 NQ-HĐND.
24/2/2020; 1674;
15/6/2020
|
586.608
|
101.031
|
40.000
|
5.000
|
5.000
|
45.000|
|
|||
|
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững
|
60.000
|
50.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||||
|
Khởi công mới
|
60.000
|
50.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||||
|
Nhóm B
|
60.000
|
50.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||||
|
()
|
Hạ tầng giống thủy sản Thái Đô, huyện Thái Thụy
|
3079/QĐ-UBND;
28/10/2016; 2399/
QĐ-UBND
/29//019;1579
2/6/2020
|
60.000
|
50.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||
|
Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động An toàn lao động
|
45.000
|
45.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
|||||||
|
Khởi công mới
|
45.000
|
45.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
|||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa v s trong giai đoạn sau
|
45.000
|
45.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
|||||||
|
()
|
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất phục vụ công tác đào tạo nghề đề giải quyết việc làm cho người khuyết tật tại Trường t Trung cấp nghề cho người khuyết tật tỉnh Thái Bình
|
2017-2021
|
2980; 20/10/2016;
2402,29/8/2019
|
45.000
|
45.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
||||
|
Nguồn dự phòng NSTW được giao bổ sung trong năm
|
79.800
|
56.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
|||||||
|
()
|
Xử lý cấp bách một số tuyến kè sạt lở và cứng hóa mặt đẽ tại những điểm xung yếu thuộc tuyến đê hữu Trả Lý đoạn qua TP. Thái Binh
|
2468; 4/9/2019; 1680; 15/06/2020
|
79.800
|
56.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
Tỉnh Thái Bình
Phụ lục π
ÂNÂ SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRONG NỘI BỘ CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN
(Kèm theo Quyết định số 70 QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-
HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-
HT
|
Số QĐ; ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
Trong đó: NSTW
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
TỔNG SỐ
|
915.083,6
|
369.092
|
166.031
|
174.031
|
||||||
|
Thái Bình
|
915.083,6
|
369.092
|
166.031
|
174.031
|
||||||
|
DANH MỤC DỰ ÁN CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020
|
835.283,6
|
313.092
|
166.031
|
153.031
|
||||||
|
Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động
|
45.000
|
45.000
|
12.000
|
|||||||
|
Khởi công mới
|
45.000
|
45.000
|
12.000
|
|||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
|
||||||||||
|
(1)
|
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất phục vụ công tác đào tạo nghề để giải quyết việc làm cho người khuyết tật tại Trường Trung cấp nghề cho người khuyết tật tỉnh Thái Bình
|
Thành phố
|
công trình
dân dụng cấp ∏
|
2019-2023
|
2980;
20/10/2016;
2402,
29/8/2019
|
45.000
|
45.000
|
12.000
|
||
|
Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
78.061
|
78.061
|
44.000
|
52.000
|
||||||
|
Khởi công mới
|
78.061
|
78.061
|
44.000
|
52.000
|
||||||
|
(1)
|
Dự án đầu tư xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Tiền Hải (xây dựng đường số 1, đường số 5)
|
Tiền Hải
|
công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II
|
2019-2021
|
3016,
28/10/2016;
718,
15/3/2019;
2826;
8/10/2019;
1365 ngày
08/05/2020
|
78.061
|
78.061
|
44.000
|
52.000
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-
HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định
của Thủ tướng
Chính phủ
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-
HT
|
Số QĐ; ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
Trong đó: NSTW
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định
của Thủ tướng
Chính phủ
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
|
12.186
|
|||||||||
|
Khởi công mới
|
12.186
|
|||||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
||||||||||
|
(1)
|
Hỗ trợ đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định 210 của Chính phủ
|
12.186
|
||||||||
|
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững
|
60.000
|
50.000
|
8.000
|
|||||||
|
Khởi công mới
|
60.000
|
50.000
|
8.000
|
|||||||
|
(1)
|
Hạ tầng giống thủy sản Thái Đô, huyện Thái Thụy
|
Xã Thái Đô,
huyện Thái
Thụy
|
60ha
|
2019-2019
|
3079/QĐ-
UBND;
28/10/2016
2399/QĐ-
UBND
29/8/2019;
1579;
2/6/2020
|
60.000
|
50.000
|
8.000
|
||
|
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
|
652.222,6
|
140.031
|
89.845
|
101.031
|
||||||
|
Khởi công mới
|
652.222,6
|
140.031
|
89.845
|
101.031
|
||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
|
||||||||||
|
(1)
|
Xây dựng kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Thái Bình
|
TP
|
công trình
dân dụng cấp III
|
2019-2023
|
3061;
28/10/2016;
2400;
29/8/2019
|
65.615
|
39.000
|
9.000
|
2
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC- HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC- HT
|
Số QĐ; ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
Trong đó: NSTW
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
(2)
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ Thành phố Thái Bình qua cầu Tịnh Xuyên đến huyện Hưng Hà
|
Thành phố
Thái Bình,
huyện Vũ
Thư, huyện
Hưng Hà
|
Chiều dài
21,7km theo quy mô
đường cấp
IV đồng bằng
|
2019-2023
|
3096,
28/10/2016;
1614,
04/7/2018;
2195,
12/8/2019;
2690,
26/9/2019;
11/NQ-
HĐND,
24/2/2020;
1674;
15/6/2020
|
586.607,6
|
101.031
|
80.845
|
101.031
|
Số vốn bổ sung
cho dự án trong kế hoạch trung hạn
giai đoạn
2016-2020 chi
được thanh toán
cho giai đoạn 1,
đoạn từ TP. Thái Bình đến đường
tinh 453
|
|
DANH MỤC DỰ ÁN CHƯA CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020
|
79.800
|
56.000
|
21.000
|
|||||||
|
Nguồn dự phòng NSTW được giao bổ sung trong năm
|
79.800
|
56.000
|
21.000
|
|||||||
|
(1)
|
Xử lý cấp bách một số tuyến kè sạt lở và cứng hóa mặt đê tại những điểm xung yếu thuộc tuyến đê hữu Trà Lý đoạn qua TP. Thái Bình
|
Thành phố
Thái Bình
|
công trình đê cấp II, công
trình kẻ cấp
IV
|
2019-2020
|
2468;
4/9/2019;
1680;
15/06/2020
|
79.800
|
56.000
|
21.000
|
3.
Tỉnh - Thanh Hóa
Phụ lục
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẠT UƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀN THỰC HÀ GIẢI NG NĂM 220VN0 ( T 370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
Tỉnh→ Nghệ An
Phụ lục
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦ TƯ VỐN (Kè itheo.0 SÁC TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC) Quvet 1370/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
V Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Qu tđịnh đầu tư
Tổng số (tất cả các
|
Trong đó: vốn NSTW
NSTW
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương ương và địa phương
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương ương và địa phương
|
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
||||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian KC-HT
|
レ
Số quyển định ngày tháng, năm ban
hành
|
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chuyển tăng
|
Điều chuyển giảm
|
|||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian KC-HT
|
レ
Số quyển định ngày tháng, năm ban
hành
|
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn TMĐT nguồn vốn)
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh 2020 sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chuyển tăng
|
Điều chuyển giảm
|
|||
|
Tổng số
|
671.736
|
594.660
|
97.290
|
44.757,832
|
13.780,96
|
13.780,96
|
44.757,832
|
97.290
|
||||
|
I
|
Nghệ An
|
677.736
|
594.660
|
97.290
|
44.757,832
|
13.780,96
|
13.780,96
|
44.757,832
|
97.290
|
|||
|
Vốn NSTW trong nước
|
282.736
|
199.660
|
33.290
|
15.575,256
|
12.480,96
|
3.094,296
|
20.809,04
|
|||||
|
Vốn NSTW trong nước
|
395.000
|
395.000
|
64.000
|
29.182,576
|
13.780,96
|
1.300
|
41.663,536
|
76.480,96
|
||||
|
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
|
552.036
|
470.460
|
73.790
|
43.763,536
|
12.880,96
|
12.880,96
|
43.763,536
|
73.790
|
||||
|
Chuyển tiếp
|
237.036
|
155.460
|
28.790
|
14.580,96
|
11.580,96
|
3.000
|
17.209,04
|
|||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
237.036
|
155.460
|
28.790
|
14.580.96
|
11.580.96
|
3.000
|
17.209,04
|
|||||
|
Nhóm B
|
126.974
|
90.000
|
10.000
|
9.600
|
9.600
|
400
|
||||||
|
(1)
|
Đường trục đọc D1, khu đô thị Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
|
5958,31/10/2014
|
126.974
|
90.000
|
10.000
|
9.600
|
9.600
|
400
|
||||
|
Nhóm C
|
110.062
|
65.460
|
18.790
|
4.980.96
|
1.980,96
|
3.000
|
16.809,04
|
|||||
|
()
|
Đường giao thông nối Quốc lộ 1A (Quỳnh Xuân) đi Quỳnh Liên (Biển Quỳnh), huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
|
2010-2011
|
5290,28/11/08
|
45.280
|
35.460
|
11.790
|
3.980.96
|
980.96
|
3.000
|
10.809,04
|
||
|
(2)
|
Tuyến đường số 4 Khu đô thị Hoàng Mai
|
3937, 5/9/13
|
64.782
|
30.000
|
7.000
|
1.000
|
1.000
|
6.000
|
||||
|
Khởi công mới
|
315.000
|
315.000
|
45.000
|
29.182,576
|
12.880,96
|
1.300
|
40.763,536
|
56.580,96
|
||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
|
315.000
|
315.000
|
45.000
|
29.182,576
|
12.880,96
|
1.300
|
40.763,536
|
56.580,96
|
||||
|
Nhóm B
|
315.000
|
315.000
|
45.000
|
29.182,576
|
12.880,96
|
1.300
|
40.763,536
|
56.580,96
|
||||
|
()
|
Đường giao thông trục chính đọc trung tâm thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
|
72/QĐ-HĐND.
27/10/2015 (CTĐT)
|
150.000
|
150.000
|
15.000
|
15.000
|
1.300
|
13.700
|
13.700
|
|||
|
()
|
Đường giao thông Thành Sơn đi Thọ Sơn, huyện Anh Sơn, tình Nghệ An
|
83/QĐ-HĐND
30/10/2015 CTĐT;
QĐ phê duyệt số
4741 QĐ-UBND
ngày 30/9/2016
|
80.000
|
80.000
|
15.000
|
237,72
|
6.880,96
|
7.118,68
|
21.880,96
|
|||
|
()
|
Hệ thống giao thông trục chính khu trung tâm từ đường ngn số 6 đến đường ngang số 11, thị xã Cửa Lò
|
2017
|
82/QĐ-HĐND.
30/10/2015 CTĐT
|
85.000
|
85.000
|
15.000
|
13.944,856
|
6.000
|
19.944,856
|
21.000
|
||
|
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và nhiện tại ổn đnh đời sống dân phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
|
125.700
|
124.200
|
23.500
|
994,296
|
900
|
900
|
994,296
|
23.500
|
||||
|
Chuyển tiếp
|
45.700
|
44.200
|
4.500
|
994,296
|
900
|
94,296
|
3.600
|
|||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụngtrnia đn trong giai đoạn
|
45.700-
|
44.200
|
4.500
|
994,296
|
900
|
94.296
|
3.600
|
|||||
|
Nhóm C
|
45.700
|
44.200
|
4.500
|
994,296
|
900
|
94,296
|
3.600
|
|||||
|
(1)
|
Xây dựng kẻ chống sạt lở, tu bổ bở sông Hoàng Mai, thị xã Hoàng Mai Hoàng Mai
|
Năm 2014-
|
3155,24/7/13
|
45.700
|
44.200
|
4.500
|
994.296
|
900
|
94.296
|
3.600
|
||
|
Khởi công mới
|
80.000
|
80.000
|
19.000
|
900
|
900
|
19.900
|
||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn sau
|
80.000
|
80.000
|
19.000
|
900
|
900
|
19.900
|
||||||
|
Nhóm B
|
80.000
|
80.000
|
19.000
|
900
|
900
|
19.900
|
||||||
|
()
|
Xây dựng kẻ chống sạt lở bờ sông Lam, đoạn qua các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, Đặng Sơn, huyện Đô Lương
|
2017-2021
|
09/QĐ-HĐND ngày 03/3/2016
|
80.000
|
80.000
|
19.000
|
900
|
900
|
19.900
|
Tĩnh - Hà Tĩnh
Phụ lục
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC) 1370/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Tỉnh Quảng Nam
Phụ lục
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANGNĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)
Quyề yết định 13H0/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phú)
ひ Đơn vị tính: Triệu đồng
Tỉnh Khánh Hòa
Phụ lục
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÀ ÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)
(o theo Quyết định số1370/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
Tỉnh Quảng Bình
Phụ lục
DANH MỤC DỰ Ự ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)
(Kèm theo Quyết định số H370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
Tĩnh - Bình Thuận
Phụ lục T
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU Ú TƯ VỐN NGÀ AN 1 TTRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC)
1370
h /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
|
π
|
Danh mục dự án
|
Thời gian
|
uyết đ
|
định đầu tư
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) nguồn vốn) Trong đó: vốn NSTW NSTW
|
định đầu tư
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) nguồn vốn) Trong đó: vốn NSTW NSTW
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dải sang năm 2020
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương
|
Kế hoạch vốnT20
NSTW năm 2019được kéo dài thời
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngâân m 0 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
Thời gian
|
uyết đ
|
định đầu tư
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) nguồn vốn) Trong đó: vốn NSTW NSTW
|
định đầu tư
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) nguồn vốn) Trong đó: vốn NSTW NSTW
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dải sang năm 2020
|
Điều chuyển giảm
|
Kế hoạch vốnT20
NSTW năm 2019được kéo dài thời
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngâân m 0 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số
|
127.927
|
114.517
|
9.000
|
7.223
|
3.900
|
3.900
|
7.223
|
9.000
|
||||
|
1
|
Bình Thuận
|
127.927
|
114.517
|
9.000
|
7.223
|
3.900
|
3.900
|
7.223
|
9.000
|
|||
|
Vốn NSTW trong nước
|
127.927
|
114.517
|
9.000
|
7.223
|
3.900
|
3.900
|
7.223
|
9.000
|
||||
|
Các dự án khác
|
84.517
|
84.517
|
3.900
|
3.900
|
3.900
|
|||||||
|
Chuyển tiếp
|
84.517
|
84.517
|
3.900
|
3.900
|
3.900
|
|||||||
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm kế hoạch
|
84.517
|
84.517
|
3.900
|
3.900
|
3.900
|
|||||||
|
Nhóm B
|
84.517
|
84.517
|
3.900
|
3.900
|
3.900
|
|||||||
|
()
|
Khu đân cư thôn 4, xã Gia Huynh, huyện Tánh Linh
|
2019-2023
|
2841/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016
|
84.517
|
84.517
|
3.900
|
3.900
|
3.900
|
||||
|
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và Chưng trmục tiêu tái cơ câu kinh tế nng nghiệp phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
|
43.410
|
30.000
|
9.000
|
7.223
|
3.900
|
3.323
|
5.100
|
|||||
|
Chuyển tiếp
|
43.410
|
30.000
|
9.000
|
7.223
|
3.900
|
3.323
|
5.100
|
|||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bản giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn trong giai đoạn
|
43.410
|
30.000
|
9.000
|
7.223
|
3.900
|
3.323
|
5.100
|
|||||
|
Nhóm C
|
43.410
|
30.000
|
9.000
|
7.223
|
3.900
|
3.323
|
5.100
|
|||||
|
()
|
Hạ tầng kỹ thuật KDC Hồng Chính III, xã Hoa Thắng
|
2015-2017
|
336/QĐ-SKHĐT
30/10/2014
|
43.410
|
30.000
|
9.000
|
7.223
|
3.900
|
3.323
|
5.100
|
Tỉnh Bình Thuận
Phụ lục ĩ
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRONG NỘI BỘ CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo.Q số 1370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-
HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-
HT
|
Số QĐ; ngày, tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
Trong đó: NSTW
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
TỔNG SỐ
|
127.927
|
114.517
|
20.000
|
20.000
|
||||||
|
Bình Thuận
|
127.927
|
114.517
|
20.000
|
20.000
|
||||||
|
DANH MỤC DỰ ÁN CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020
|
43.410
|
30.000
|
20.000
|
16.100
|
||||||
|
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
|
43.410
|
30.000
|
20.000
|
16.100
|
||||||
|
Chuyển tiếp
|
43.410
|
30.000
|
20.000
|
16.100
|
||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
||||||||||
|
(1)
|
Hạ tầng kỹ thuật KDC Hồng Chính III, xã Hòa Thắng
|
2015-2017
|
336/QĐ-
SKHĐT
30/10/2014
|
43.410
|
30.000
|
20.000
|
16.100
|
|||
|
DANH MỤC DỰ ÁN CHƯA CÓ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NSTW GIAI ĐOẠN 2016-2020
|
84.517
|
84.517
|
3.900
|
|||||||
|
Chuyển tiếp
|
84.517
|
84.517
|
3.900
|
|||||||
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm kế hoạch
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-
HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-
HT
|
Số QĐ; ngày,
tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
Trong đó: NSTW
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 đã giao và đã điều chỉnh
tại các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn
2016-2020 sau khi được điều chỉnh
tại Quyết định này
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
Khu dân cư thôn 4, xã Gia Huynh, huyện Tánh Linh
|
huyện Tánh
Linh, tỉnh
Bình Thuận
|
Xây dựng
khu dân cư
mới, san nền
59.051 m2;
hệ thống
đường giao
thông, cấp
điện, cấp
nước, thoát
nước và công trình công
cộng
|
2019-2023
|
2841/QĐ-
UBND ngày
30/9/2016
|
84.517
|
84.517
|
3.900
|
2
Tỉnh - Đắk Lắk
Phụ lục
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂ TRUNG ƯƠNG NĂM K19 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚ 1370 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian KG HT
|
yết định đầu tư Điều chuyển tăng
ng, năm ban hành ngày. Tổng số (tất cả các guồnốn) nguồn vốn) TMĐT Trong đó: vốn NSTW NSTW
|
yết định đầu tư Điều chuyển tăng
ng, năm ban hành ngày. Tổng số (tất cả các guồnốn) nguồn vốn) TMĐT Trong đó: vốn NSTW NSTW
|
yết định đầu tư Điều chuyển tăng
ng, năm ban hành ngày. Tổng số (tất cả các guồnốn) nguồn vốn) TMĐT Trong đó: vốn NSTW NSTW
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đãủkéoi làm thủ tục ké di sang năm 2020
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo đài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ưn và đị phương ương và địa phương
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
Danh mục dự án
|
Thời gian KG HT
|
yết định đầu tư Điều chuyển tăng
ng, năm ban hành ngày. Tổng số (tất cả các guồnốn) nguồn vốn) TMĐT Trong đó: vốn NSTW NSTW
|
yết định đầu tư Điều chuyển tăng
ng, năm ban hành ngày. Tổng số (tất cả các guồnốn) nguồn vốn) TMĐT Trong đó: vốn NSTW NSTW
|
yết định đầu tư Điều chuyển tăng
ng, năm ban hành ngày. Tổng số (tất cả các guồnốn) nguồn vốn) TMĐT Trong đó: vốn NSTW NSTW
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019 đãủkéoi làm thủ tục ké di sang năm 2020
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|||
|
Tổng số
|
1.026.592
|
859.925
|
40.263
|
9.140
|
8.937
|
8.937
|
9.140
|
40.263
|
||||
|
I
|
Đắk Lắk
|
1.026.592
|
859.925
|
40.263
|
9.140
|
8.937
|
8.937
|
9.140
|
40.263
|
|||
|
Vốn NSTW trong nước
|
8.680
|
8.000
|
7.963
|
17
|
16
|
7.947
|
||||||
|
Vốn NSTW trong nước
|
887.000
|
753.950
|
18.000
|
8.937
|
8.937
|
26.937
|
||||||
|
Vốn NSTW trong nước
|
70.947
|
56.000
|
8.300
|
8.300
|
8.300
|
|||||||
|
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
|
70.947
|
56.000
|
8.300
|
8.300
|
8.300
|
|||||||
|
Khởi công mới
|
70.947
|
56.000
|
8.300
|
8.300
|
8.300
|
|||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
70.947
|
56.000
|
8.300
|
8.300
|
8300
|
|||||||
|
Nhóm B
|
70.947
|
56.000
|
8.300
|
8.300
|
8.300
|
|||||||
|
(1)
|
Khu tái định cư số 3, xã Cư Né, huyện Krông Búk
|
2016-2020
|
2932/QĐ-UBND2015
ngày 30/10/2015
|
70.947
|
56.000
|
8.300
|
8.300
|
8.300
|
||||
|
Chương trình mục tiêu cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo đảo
|
887.000
|
753.950
|
18.000
|
8.937
|
8.937
|
26.937
|
||||||
|
Chuyển tiếp
|
887.000
|
753.950
|
18.000
|
8.937
|
8.937
|
26.937
|
||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong gial đoạn trong giai đoạn
|
887.000
|
753.950
|
18.000
|
8.937
|
8.937
|
26.937
|
||||||
|
Nhóm B
|
887.000
|
753.950
|
18.000
|
8.937
|
8.937
|
26.937
|
||||||
|
(1)
|
Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Đắk Lắk
|
2016-2020
|
2928/QĐUBND
30/10/2015
|
887.000
|
753.950
|
18.000
|
8.937
|
8.937
|
26.937
|
|||
|
Thu hồi ứng các dự án không thuộc các chương trình mục h cưng trình mực tiêu quyđịn tại Nghị quyết 1023/NQ-UBTVQH13 và Quyết định 40/2015/QĐ-TTg
|
8.680
|
8.000
|
7.963
|
17
|
16
|
1
|
7.947
|
|||||
|
(1)
|
Hồ Đắk Minh
|
2016
|
8.680
|
8.000
|
7.963
|
17
|
16
|
7.947
|
||||
|
Vốn đối ứng
|
59.965
|
41.975
|
6.000
|
823
|
621
|
202
|
5.379
|
|||||
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản
|
59.965
|
41.975
|
6.000
|
823
|
621
|
202
|
5.379
|
|||||
|
Chuyền tiếp
|
59.965
|
41.975
|
6.000
|
823
|
621
|
202
|
5.379
|
|||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
59.965
|
41.975
|
6.000
|
823
|
621
|
202
|
5.379
|
|||||
|
Nhóm B
|
59.965
|
41.975
|
6.000
|
823
|
621
|
202
|
5.379
|
|||||
|
()
|
Dự án giảm nghèo khu vực Tây Nguyên
|
2014-2018
|
3012/QĐ-UBND
ngày 11/11/2015
|
59.965
|
41.975
|
6.000
|
823
|
621
|
202
|
5.379
|
Tĩnh Bến Tre
Phụ lục
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCHĐ AUTU VO TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC) :1370/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian K
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài
sang năm 2020
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéodàinăm 2020 của bộ, ngn trung dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung nvà địa pương ương và địa phương
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéodàinăm 2020 của bộ, ngn trung dài sang năm 2020 của bộ, ngành trung nvà địa pương ương và địa phương
|
Kế hoạch vốnT
NSTW năm 2019
được kéo dải thời
gian thực hiện vàgải
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
19
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian K
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài
sang năm 2020
|
Kế hoạch vốnT
NSTW năm 2019
được kéo dải thời
gian thực hiện vàgải
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
19
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
||
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian K
|
Nuyết định ngày,
tháng, năm ban
hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài
sang năm 2020
|
Kế hoạch vốnT
NSTW năm 2019
được kéo dải thời
gian thực hiện vàgải
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
19
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
||
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian K
|
Nuyết định ngày,
tháng, năm ban
hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vôn)
|
Trong đó: vốn
NSTW
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019 đã làm thủ tục kéo dài
sang năm 2020
|
Kế hoạch vốnT
NSTW năm 2019
được kéo dải thời
gian thực hiện vàgải
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
19
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
||
|
Tổng số
|
333.299
|
303.000
|
65.000
|
19.853
|
8.918
|
8.918
|
19.853
|
65.000
|
||||
|
I
|
Bến Tre
|
333.299
|
303.000
|
65.000
|
19.853
|
8.918
|
8.918
|
19.853
|
65.000
|
|||
|
Vốn NSTW trong nước
|
53.299
|
38.000
|
10.000
|
7.221
|
2.228
|
4.993
|
7.772
|
|||||
|
Vốn NSTW trong nước
|
280.000
|
265.000
|
55.000
|
12.632
|
8.918
|
6.690
|
14.860
|
57.228
|
||||
|
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, niảm nẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
|
333.299
|
303.000
|
65.000
|
19.853
|
8.918
|
8.918
|
19.853
|
65.000
|
||||
|
Chuyển tiếp
|
53.299
|
38.000
|
10.000
|
7.221
|
2.228
|
4.993
|
7.712
|
|||||
|
Dự án dự kiếến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đn trong giai đoạn
|
53.299
|
38.000
|
10.000
|
7.221
|
2.228
|
4.993
|
7.772
|
|||||
|
Nhóm C
|
53.299
|
38.000
|
10.000
|
7.221
|
2.228
|
4.993
|
7.772
|
|||||
|
()
|
Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ ranh Ba Tri -rmn ng i Giống Trôm đến cống Cái Mít)
|
2014-2016
|
237/QĐ-UB 05/02/15
|
53.299
|
38.000
|
10.000
|
7.221
|
2.228
|
4.993
|
1.m12
|
||
|
Khởi công mới
|
280.000
|
265.000
|
55.000
|
12.632
|
8.918
|
i!s)
|
14.860
|
57.228
|
||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
280.000
|
265.000
|
55.000
|
12.632
|
8.918
|
2.65
|
14.850
|
57.228
|
||||
|
(1)
|
Hệ thống cống thủy lợi khảo sát mặn các huyện Ba Tri - Mỏ Cày Nam - Chợ Lách
|
2602/QĐ
2602/QĐ-UB 31/10/2017
|
150.000
|
135,000
|
15.000
|
250
|
8.918
|
9.168
|
23.918
|
|||
|
Nhóm B
|
130.000
|
130.000
|
40.000
|
12.382
|
6.690
|
5.692
|
33.310
|
|||||
|
(1)
|
Dự án Hạ tầng thiết yếu hỗ trợ phát triển chuỗi giá trị dừa, uyện Mỏ Cây Nam
|
2016-2020
|
2193/QĐ-UB 19/9/16
|
130.000
|
130.000
|
40.000
|
12.382
|
6.690
|
5.692
|
33.310
|
Tỉnh Cà Mau
Phụ lục
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠC CH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 ĐƯỢC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2020 (VỐN TRONG NƯỚC) 370QĐ-TT n 03 thág 9 2ccủa Thủ ướng Chính phủ
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian K
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019 đã làm thù tục kéo dài sang năm 2020
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo đài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương ương và địa phương
|
Điều chỉnh KH vốn NSTW năm 2019 kéo đài sang năm 2020 của bộ, ngành trung ương và địa phương ương và địa phương
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019được kéo dài thời
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 02019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian K
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019 đã làm thù tục kéo dài sang năm 2020
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019được kéo dài thời
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 02019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian K
|
quyết định ngày.
tháng, năm ban
hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019 đã làm thù tục kéo dài sang năm 2020
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019được kéo dài thời
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 02019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Thời gian K
|
quyết định ngày.
tháng, năm ban
hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn NSTW
NSTW
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển tăng
NSTW năm 2019
|
Kế hoạch vốn Điều chuyển giảm
NSTW năm 2019 đã làm thù tục kéo dài sang năm 2020
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 2019được kéo dài thời
được kéo dài thời
gian thực hiện và
giải ngân sang năm 2020 sau điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
NSTW năm 02019
sau điều chỉnh
|
Ghi chú
|
||
|
Tổng số
|
591.446,376
|
478.500
|
57.260
|
15.335
|
10.000
|
10.000
|
15.335
|
57.260
|
||||
|
I
|
Cà Mau
|
591.446,376
|
478.500
|
57.260
|
15.335
|
10.000
|
10.000
|
15.335
|
57.260
|
|||
|
Vốn NSTW trong nước
|
386.956
|
348.260
|
42.260
|
15.335
|
10.000
|
5.335
|
32.260
|
|||||
|
Vốn NSTW trong nước
|
204.490,376
|
130.240
|
15.000
|
10.000
|
10.000
|
25.000
|
||||||
|
Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế vên biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
591.446,376
|
478.500
|
57.260
|
15.335
|
10.000
|
10.000
|
15.335
|
57.260
|
||||
|
Chuyển tiếp
|
386.956
|
348.260
|
42.260
|
15.335
|
10.000
|
5.335
|
32.260
|
|||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
386.956
|
348.260
|
42.260
|
15.335
|
10.000
|
5.335
|
32.260
|
|||||
|
Nhóm B
|
386.956
|
348.260
|
42.260
|
15.335
|
10.000
|
5.335
|
32.260
|
|||||
|
()
|
Tuyến đường trục chính Khu kinh tế Năm Căn, tỉnh Cà Mau (giai đoan ) (ia đ
|
2014-2017
|
1505/QĐ-UBND
ngày 7/10/2014
|
386.956
|
348.260
|
42.260
|
15.335
|
10.000
|
5.335
|
32.260
|
||
|
Khởi công mới
|
204.490,376
|
130.240
|
15.000
|
10.000
|
10.000
|
25.000
|
||||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
|
204.490,376
|
130.240
|
15.000
|
10.000
|
10.000
|
25.000
|
||||||
|
Nhóm B
|
204.490,376
|
130.240
|
15.000
|
10.000
|
10.000
|
25.000
|
||||||
|
()
|
Dự án hạ tầng khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn
|
2018-2020
|
1763/QĐ-UBND ngày 30/10/2018:
ngày 30/10/2018BD
1054/QĐ-UBND
ày 12/6/2020
|
204.490.376
|
130.240
|
15.000
|
10.000
|
10.000
|
25.000
|