|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1375/QĐ-UBND |
Phú Yên, ngày 05 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN PHÚ YÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 214/TTr-SNN ngày 08/7/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với 96 thủ tục hành chính trong 09 lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Phú Yên (kèm theo Danh mục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: (bản điện tử) |
KT. CHỦ TỊCH |
2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1315 /QĐ-UBND ngày 05/8/2020
của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian thực hiện
|
|
A. THẨM QUYỀN CỦA UBND TỈNH
|
A. THẨM QUYỀN CỦA UBND TỈNH
|
A. THẨM QUYỀN CỦA UBND TỈNH
|
|
I. Lĩnh vực Lâm nghiệp: 11 TTHC
|
I. Lĩnh vực Lâm nghiệp: 11 TTHC
|
I. Lĩnh vực Lâm nghiệp: 11 TTHC
|
|
1
|
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
50 ngày làm việc
|
|
2
|
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý
|
50 ngày làm việc
|
|
3
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối khu rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
|
45 ngày làm việc
|
|
4
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
45 ngày làm việc
|
|
5
|
Thủ tục phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
|
40 ngày làm việc
|
|
6
|
Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập
|
60 ngày làm việc
|
|
7
|
Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
|
15 ngày làm việc
|
|
8
|
Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững
|
23 ngày làm việc
|
3
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian thực hiện
|
|
của chủ rừng là tổ chức
|
||
|
9
|
Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
|
- 47 ngày làm việc (Trường hợp UBND cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng thay thế)
- 67 ngày làm việc (Trường hợp UBND cấp tỉnh không còn quỹ đất quy hoạch phát triển rừng để trồng rừng thay thế).
|
|
10
|
Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác
|
35 ngày làm việc
|
|
11
|
Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)
|
19 ngày làm việc
|
|
II. Lĩnh vực Thủy sản: 03 TTHC
|
II. Lĩnh vực Thủy sản: 03 TTHC
|
II. Lĩnh vực Thủy sản: 03 TTHC
|
|
1
|
Công bố mở cảng cá loại 2
|
- Cơ quan có thẩm quyền xem xét hồ sơ, tổ chức khảo sát thực tế tại cảng cá, quyết định công bố mở cảng cá: 06 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thông báo Quyết định công bố mở cảng cá trên các phương tiện thông tin đại chúng: 02 ngày kể từ ngày được ban hành.
|
|
2
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày làm việc.
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
- Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng,
|
4
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian thực hiện
|
|
Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: trong thời hạn 07 ngày làm việc.
- Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
+ Công khai phương án: 03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày làm việc.
|
||
|
III. Lĩnh vực Thủy lợi: 21 TTHC
|
III. Lĩnh vực Thủy lợi: 21 TTHC
|
III. Lĩnh vực Thủy lợi: 21 TTHC
|
|
1
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý
|
30 ngày làm việc
|
|
2
|
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý
|
30 ngày làm việc
|
|
3
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
|
4
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
|
5
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
|
6
|
Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
5
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian thực hiện
|
|
7
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
|
8
|
Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
30 ngày làm việc
|
|
9
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
|
10
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
25 ngày làm việc
|
|
11
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liêu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
|
12
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
13
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa
|
05 ngày làm việc
|
6
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian thực hiện
|
|
thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
||
|
14
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
15
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
16
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
17
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
30 ngày làm việc
|
|
18
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
|
15 ngày làm việc
|
|
19
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
|
20 ngày làm việc
|
|
20
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
|
20 ngày làm việc
|
|
21
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
|
Không quy định
|
|
IV. Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 04 TTHC
|
IV. Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 04 TTHC
|
IV. Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 04 TTHC
|
|
1
|
Hỗ trợ dự án liên kết cấp tỉnh
|
- 25 ngày làm việc đối với hồ sơ đủ điều kiện.
- 10 ngày làm việcđối với hồ sơ
|
7
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian thực hiện
|
|
không đủ điều kiện.
|
||
|
2
|
Công nhận nghề truyền thống
|
30 ngày làm việc
|
|
3
|
Công nhận làng nghề
|
30 ngày làm việc
|
|
4
|
Công nhận làng nghề truyền thống
|
30 ngày làm việc
|
|
B. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
B. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
B. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
I. Lĩnh vực Trồng trọt: 01 TTHC
|
I. Lĩnh vực Trồng trọt: 01 TTHC
|
I. Lĩnh vực Trồng trọt: 01 TTHC
|
|
1
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
-25 ngày làm việc đối với Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng.
- 05 ngày làm việc đối với phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng.
|
|
II. Lĩnh vực Bảo vệ thực vật: 08 TTHC
|
II. Lĩnh vực Bảo vệ thực vật: 08 TTHC
|
II. Lĩnh vực Bảo vệ thực vật: 08 TTHC
|
|
1
|
Cấp giấy đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
- 21 ngày làm việc không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- 84 ngày làm việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở có điều kiện không đạt hoặc kết quả kiểm tra lại không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
2
|
Cấp lại giấy đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
- 21 ngày làm việc không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- 84 ngày làm việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở có điều kiện không đạt hoặc kết quả kiểm tra lại không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
3
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo
|
10 ngày làm việc
|
8
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian thực hiện
|
|
thuốc bảo vệ thực vật
|
||
|
4
|
Cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
|
03 ngày làm việc
|
|
5
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
|
|
6
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
- 13 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (kề từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng, thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận
|
|
7
|
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
|
05 ngày làm việc ( kể cả ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
|
|
8
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật.
|
01 ngày làm việc
|
|
III. Lĩnh vực Lâm nghiệp: 04TTHC
|
III. Lĩnh vực Lâm nghiệp: 04TTHC
|
III. Lĩnh vực Lâm nghiệp: 04TTHC
|
|
1
|
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
18 ngày làm việc
|
|
2
|
Phê duyệt khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên.
|
07 ngày làm việc
|
|
3
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II, III Cites.
|
- 05 ngày làm việc không cần kiểm tra thực tế
- 30 ngày làm việc cần kiểm tra thực tế
|
9
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian thực hiện
|
|
4
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
10 ngày làm việc
|
|
IV. Lĩnh vực Thủy sản: 16 TTHC
|
IV. Lĩnh vực Thủy sản: 16 TTHC
|
IV. Lĩnh vực Thủy sản: 16 TTHC
|
|
1
|
Xóa đăng ký tàu cá
|
03 ngày làm việc
|
|
2
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)
|
- Đối với cấp mới: 10 ngày làm việc.
- Đối với cấp lại: 03 ngày làm việc.
|
|
3
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
- Đối với cấp mới: 10 ngày làm việc.
- Đối với cấp lại: 03 ngày làm việc..
|
|
4
|
Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 6 hải lý)
|
- Đối với cấp mới: 45 ngày làm việc.
- Đối với cấp lại: 15 ngày làm việc.
|
|
5
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
10 ngày làm việc
|
|
6
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
07 ngày làm việc
|
|
7
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
- Đối với xác nhận nguồn gốc: 03 ngày làm việc.
- Đối với xác nhận mẫu vật: 07 ngày làm việc.
|
|
8
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
10 ngày làm việc
|
|
9
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
02 ngày làm việc
|
|
10
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
03 ngày làm việc
|
10
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian thực hiện
|
|
11
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
03 ngày làm việc
|
|
12
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá
|
03 ngày làm việc
|
|
13
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
|
- Đối với cấp mới: 06 ngày làm việc.
- Đối với cấp lại: 03 ngày làm việc.
|
|
14
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
05 ngày làm việc
|
|
15
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá, thuê, mua tàu cá trên biển
|
03 ngày làm việc
|
|
16
|
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá
|
19 ngày làm việc
|
|
V. Lĩnh vực Quản lý Chất lượng nông lâm và thủy sản: 06 TTHC
|
V. Lĩnh vực Quản lý Chất lượng nông lâm và thủy sản: 06 TTHC
|
V. Lĩnh vực Quản lý Chất lượng nông lâm và thủy sản: 06 TTHC
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩmnông, lâm, thủy sản
|
- 07 ngày làm việc khi cơ sở đã được thẩm định và xếp loại A hoặc B
- 15ngày làm việc khi cơ sở chưa được thẩm định, sau thẩm định xếp loại A hoặc B
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)
|
15 ngày làm việc
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)
|
05 ngày làm việc
|
|
4
|
Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp
|
Trong thời gian 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ
|
11
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian thực hiện
|
|
sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
và hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền lập kế hoạch để xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm và gửi thông báo thời gian tiến hành xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức, cá nhân.
Thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày tham gia đánh giá (ngày kiểm tra) cơ quan có thẩm quyền quy định có trách nhiệm cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm.
|
|
|
5
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
01 ngày làm việc
|
|
6
|
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
04 ngày làm việc
|
|
VI. Lĩnh vực Chăn nuôi: 04 TTHC
|
VI. Lĩnh vực Chăn nuôi: 04 TTHC
|
VI. Lĩnh vực Chăn nuôi: 04 TTHC
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
+ Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, cơ quan có thẩm quyền thẩm định nội dung hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu, cơ quan có thẩm quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi. Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày lập biên bản đánh giá, tổ
|
12
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian thực hiện
chức, cá nhân khắc phục và gửi báo cáo kết quả khắc phục bằng văn bản đến cơ quan có thẩm quyền để được thẩm định và đánh giá lại điều kiện thực tế (nếu cần thiết).
Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi; trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, cơ quan có thẩm quyền thẩm định nội dung hồ sơ; trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi; trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
+ Trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu phải đánh giá điều kiện thực tế để cấp Giấy chứng nhận
|
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian thực hiện
chức, cá nhân khắc phục và gửi báo cáo kết quả khắc phục bằng văn bản đến cơ quan có thẩm quyền để được thẩm định và đánh giá lại điều kiện thực tế (nếu cần thiết).
Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi; trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, cơ quan có thẩm quyền thẩm định nội dung hồ sơ; trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi; trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
+ Trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu phải đánh giá điều kiện thực tế để cấp Giấy chứng nhận
|
đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi thì cơ quan có thẩm
quyền thực hiện theo quy định
tại điểm b khoản 3 Điều 10
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi.
13
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian thực hiện
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
05 ngày làm việc
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, cơ quan có thẩm quyền thẩm định nội dung hồ sơ.Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu, cơ quan có thẩm quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, trong thời hạn 20 ngày làm việc cơ quan có thẩm quyền thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở chăn nuôi.
Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày lập biên bản đánh giá, tổ chức, cá nhân khắc phục và gửi báo cáo kết quả khắc phục bằng văn bản đến cơ quan có thẩm quyền để được thẩm định và đánh giá lại điều kiện thực tế (nếu cần thiết).
Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn; trường hợp từ chối phải trả lời
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
05 ngày làm việc
|
|
VII. Lĩnh vực Thú y: 18 TTHC
|
VII. Lĩnh vực Thú y: 18 TTHC
|
VII. Lĩnh vực Thú y: 18 TTHC
|
|
1
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên
|
- 03 ngày làm việc đối với cấp mới;
|
14
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian thực hiện
|
|
ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật, buôn bán thuốc thú y).
|
- 02 ngày làm việc đối với gia hạn
|
|
|
2
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y).
|
02 ngày làm việc
|
|
3
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y.
|
- 10 ngày làm việc đối với cấp, cấp lại do Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y hết hạn
- 05 ngày làm việc đối với Giấy chứng nhận bị mất, hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y.
|
05 ngày làm việc
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y.
|
03 ngày làm việc
|
|
6
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y.
|
10 ngày làm việc
|
|
7
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn.
|
13 ngày làm việc
|
|
8
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thuỷ sản (đối với cơ sở nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở sản xuất thuỷ sản giống).
|
13 ngày làm việc
|
|
9
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thuỷ sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại.
|
10 ngày làm việc
|
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn.
|
4,5 ngày làm việc
|
|
11
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch
|
11 ngày làm việc
|
15
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian thực hiện
|
|
bệnh động vật thuỷ sản.
|
||
|
12
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc dưới nước).
|
01 ngày làm việc
|
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận.
|
13 ngày làm việc
|
|
14
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thuỷ sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận.
|
13 ngày làm việc
|
|
15
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thuỷ sản)đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận.
|
08 ngày làm việc
|
|
16
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
- 01 ngày làm việc đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT, từ cơ sở sơ chế, chế biến được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y
- 04 ngày làm việc đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở thu gom, kinh doanh; cơ sở chăn nuôi chưa được giám sát dịch bệnh động vật; cơ sở chưa được công nhận an toàn dịch bệnh động vật; động vật chưa được phòng bệnh theo quy định tại khoản 4 Điều
|
16
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian thực hiện
|
|
15 của Luật Thú y hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin nhưng không còn miễn dịch bảo hộ; sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm động vật chưa được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc khi có yêu cầu của chủ hàng
|
||
|
17
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
- 01 ngày làm việc đối với động vật thủy sản làm giống xuất phát từ cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình giám sát dịch bệnh
- 04 ngày làm việc đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật Thú y
|
|
18
|
Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm
|
04 ngày làm việc
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN
(Kèm theo Quyết định số 195 /QĐ-UBND ngày 05 /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
1. Thủ tục: Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
- Thời hạn giải quyết: 50 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân, tổ chức.
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Kiểm lâm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
- Công chức Phòng sử dụng và phát triển rừng.
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tổ chức thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả.
|
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
- Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến:
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Văn thư UBND tỉnh, văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và PTNT thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
50 ngày làm việc
|
2. Thủ tục: Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý
- Thời hạn giải quyết: 50 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân, tổ chức.
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Kiểm lâm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết; Lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
- Công chức Phòng sử dụng và phát triển rừng.
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tổ chức thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả.
|
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm - Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến:
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư UBND tỉnh, văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
50 ngày làm việc
|
3. Thủ tục: Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối khu rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân, tổ chức.
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Kiểm lâm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và giải quyết; Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
Công chức phòng Sử dụng và phát triển rừng, Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét hồ sơ, báo cáo UBND tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ Quyết định
|
- Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
- UBND tỉnh
|
4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Thủ tướng Chính phủ
|
30 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến:
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư UBND tỉnh, văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
45 ngày làm việc
|
4. Thủ tục: Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân, tổ chức.
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Kiểm lâm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và giải quyết: Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
- Công chức phòng Sử dụng và phát triển rừng.
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét hồ sơ, báo cáo UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh
|
- Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT.
- UBND tỉnh.
|
4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
HĐND tỉnh
|
30 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến:
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư UBND tỉnh, văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
45 ngày làm việc
|
5. Thủ tục: Thủ tục phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyết và hồ sơ giấy cho Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT xử lý.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và giải quyết: Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
|
11 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lấy ý kiến các cơ quan liên quan, tổ chức thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản
|
Văn thư UBND tỉnh, văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho các cá nhân/tổ chức.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
40 ngày làm việc
|
6. Thủ tục: Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập
- Thời hạn giải quyết: 60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyết và hồ sơ giấy cho Chi cục Kiểm lâm xử lý.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết
- Xem xét, lấy ý kiến thẩm định, xử lý hồ sơ
- Báo cáo UBND tỉnh trình HĐND tỉnh.
|
-Công chức phòng Sử dụng và phát triển rừng; Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
- Sở Nông nghiệp và PTNT
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Xem xét, trình HĐND tỉnh quyết định chủ trương.
- Thông qua Nghị quyết
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo HĐND tỉnh
|
30 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản
|
Văn thư UBND tỉnh, văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho các cá nhân/tổ chức.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
60 ngày làm việc
|
7. Thủ tục: Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyết và hồ sơ giấy cho Chi cục Kiểm lâm xử lý.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết
- Thành lập đoàn kiểm tra và lập biên bản xác minh,
- Báo cáo và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chi cục Kiểm lâm
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư UBND tỉnh, văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho các cá nhân/tổ chức.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
8. Tên thủ tục: Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
- Thời hạn giải quyết: 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyết và hồ sơ giấy cho Chi cục Kiểm lâm xử lý.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết
- Lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan;Tổng hợp các ý kiến của các Sở ban ngành.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
- Công chức phòng Sử dụng và phát triển rừng.
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
16 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Soạn thảo văn bản yêu cầu Chủ rừng chỉnh sửa bổ sung nội dung phương án quản lý rừng bền vững chưa đạt yêu cầu, chủ rừng bổ sung, hoàn thiện phương án trong thời hạn 05 ngày làm việc trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án.
- Trường hợp nội dung phương án quản lý rừng bền vững đạt yêu cầu, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt phương án
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến:
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư UBND tỉnh, văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết (Không tính thời gian chủ rừng bổ sung, hoàn thiện phương án trong trường hợp phương án chưa đạt yêu cầu)
|
Tổng thời gian giải quyết (Không tính thời gian chủ rừng bổ sung, hoàn thiện phương án trong trường hợp phương án chưa đạt yêu cầu)
|
Tổng thời gian giải quyết (Không tính thời gian chủ rừng bổ sung, hoàn thiện phương án trong trường hợp phương án chưa đạt yêu cầu)
|
23 ngày làm việc
|
9. Thủ tục: Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
a. Trường hợp UBND cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng thay thế
- Thời hạn giải quyết: 47 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức.
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Kiểm lâm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết:
+ Lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan + Xem xét, kiểm tra, xử lý hồ sơ.
|
- Công chức Chi cục Kiểm lâm. - Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Báo cáo kết quả, dự thảo kết quả giải quyết trình UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến:
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
(Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh tiếp nhận và xác nhận tiền trồng rừng thay thế theo văn bản chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế của UBND cấp tỉnh do Chủ đầu tư nộp trong vòng 30 ngày làm việc)
|
Tổng thời gian giải quyết
(Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh tiếp nhận và xác nhận tiền trồng rừng thay thế theo văn bản chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế của UBND cấp tỉnh do Chủ đầu tư nộp trong vòng 30 ngày làm việc)
|
Tổng thời gian giải quyết
(Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh tiếp nhận và xác nhận tiền trồng rừng thay thế theo văn bản chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế của UBND cấp tỉnh do Chủ đầu tư nộp trong vòng 30 ngày làm việc)
|
47 ngày làm việc
|
b. Trường hợp UBND cấp tỉnh không còn quỹ đất quy hoạch phát triển rừng để trồng rừng thay thế
- Thời hạn giải quyết: 67 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức. - Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Kiểm lâm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết:
+ Lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. + Xem xét, kiểm tra, xử lý hồ sơ.
|
- Công chức Chi cục Kiểm lâm. - Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Báo cáo và tham mưu Văn bản của UBND tỉnh đề nghị Bộ Nông Nghiệp và PTNT xem xét, bố trí trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh, thành phố khác.
- Ký Văn bản đề nghị Bộ Nông Nghiệp và PTNT xem xét, bố trí trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh, thành phố khác.
|
- Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
- Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC
-Phê duyệt thiết kế, dự toán trồng rừng thay thế.
- Thông báo cho UBND cấp tỉnh có liên quan, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam và Chủ dự án biết về số tiền Chủ dự án phải nộp để trồng rừng thay thế.
|
- Lãnh đạo Bộ Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn
|
60 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư UBND tỉnh, S
Sở
Nông nghiệp và PTNT
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
67 ngày làm việc
|
10. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác
- Thời hạn giải quyết: 35 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức - Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Kiểm lâm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết:
+ Họp thẩm định lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
+ Xem xét, kiểm tra, xử lý hồ sơ.
|
- Công chức Chi cục Kiểm lâm;
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
20 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết trình UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến:
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
(Trường hợp cần xác minh thực địa, thời gian hoàn thành thẩm định phương án trồng rừng thay thế được kéo dài thêm, nhưng không quá 15 ngày làm việc)
|
Tổng thời gian giải quyết
(Trường hợp cần xác minh thực địa, thời gian hoàn thành thẩm định phương án trồng rừng thay thế được kéo dài thêm, nhưng không quá 15 ngày làm việc)
|
Tổng thời gian giải quyết
(Trường hợp cần xác minh thực địa, thời gian hoàn thành thẩm định phương án trồng rừng thay thế được kéo dài thêm, nhưng không quá 15 ngày làm việc)
|
35 ngày làm việc
|
11. Thủ tục: Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)
- Thời hạn giải quyết: 19 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức.
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Kiểm lâm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết:
+ Lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. + Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
- Công chức Chi cục Kiểm lâm.
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết trình UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến:
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
19 ngày làm việc
|
II. LĨNH VỰC THỦY SẢN
1. Thủ tục: Công bố mở cảng cá loại 2
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Lãnh đạo Phòng Kế
hoạch tài chính - Sở Nông nghiệp và PTNT.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy sản.
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT ký trình phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn phòng
Văn thư
UBND tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
08 ngày làm việc
|
2. Thủ tục: Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
- Thời hạn giải quyết:
+ Công khai phương án: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
+ Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Công khai phương án.
|
Sở Nông nghiệp và
PTNT
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Kế
- Lãnh đạo Phòng
hoạch tài chính - Sở
Nông nghiệp và PTNT.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy sản.
|
50 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT ký trình phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
63 ngày làm việc
|
3. Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
- Thời hạn giải quyết:
+ Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng: Trong thời hạn 07 ngày làm việc.
+ Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án
bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
++ Công khai phương án: 03 ngày làm việc.
++ Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng: 60 ngày.
- Quy trình nội bộ: Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng đồng:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụt công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
- Lãnh đạo Phòng Kế hoạch tài chính - Sở
Nông nghiệp và PTNT.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy sản.
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT ký
|
đạo Sở
Lãnh Nông
nghiệp và PTNT.
|
01 ngày làm việc
|
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
trình phê duyệt kết quả.
|
|||
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Văn phòng
Văn thư
UBND tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
- Quy trình nội bộ: Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Công khai phương án.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Kế
- Lãnh đạo Phòng L
hoạch tài chính - Sở
Nông nghiệp và PTNT.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy sản.
|
50 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên.
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
63 ngày làm việc
|
III. LĨNH VỰC THỦY LỢI: 21 TTHC
1.Thủ tục: Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quảnlý
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
- Chuyên viên và Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
24 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
30 ngày làm việc
|
2. Thủ tục: Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên và Lãnh đạo
phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi
|
24 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNTký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
30 ngày làm việc
|
3. Thủ tục: Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
- Chuyên viên và Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNTký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
4. Thủ tục: Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
- Chuyên viên và Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
6 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNTký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
5. Thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
- Chuyên viên và Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
6 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNTký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
6. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
-Chuyên viên và Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNTký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
7. Thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
- Chuyên viên và Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
6 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNTký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
8. Thủ tục: Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi,trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
-Chuyên viên và Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
24 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNTký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
30 ngày làm việc
|
9. Thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợitrừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
- Chuyên viên và Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNTký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
15 ngày làm việc
|
10. Thủ tục: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
- Chuyên viên và Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
19 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
25 ngày làm việc
|
11. Thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liêu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệuxxây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
- Chuyên viên và Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNTký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
12. Thủ tục: Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
- Chuyên viên và Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
13. Thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa,
phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
- Chuyên viên và Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
14. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
- Chuyên viên và Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
15. Thủ tục: Cấp lại giấy phépcho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên và Lãnh đạo
phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
16. Thủ tục: Cấp lại giấy phépcho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
- Chuyên viên và Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
17. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên và Lãnh đạo
phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
24 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
30 ngày làm việc
|
18. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền
của UBND tỉnh.
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên và Lãnh đạo
phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
19. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạn du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
- Chuyên viên và Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
14 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
20 ngày làm việc
|
20. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
- Chuyên viên và Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
14 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
20 ngày làm việc
|
21. Thủ tục: Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
- Chuyên viên và Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
Thời gian thực hiện
tùy theo từng công
trình và việc cung
cấp đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh Phú Yên
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Không quy định
|
IV. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
1. Thủ tục: Hỗ trợ dự án liên kết
- Thời hạn giải quyết đối với hồ sơ đủ điều kiện, thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định - Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức,
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết,
- Thành lập Hội đồng thẩm định (gồm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch Đầu tư, Sở Công Thương, Sở Khoa học và Công nghệ, UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan), thông báo ngày làm việc của Hội đồng.
|
Lãnh đạo và chuyên viên Chi cục Phát triển nông thôn
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Hội đồng thẩm định thực hiện thẩm định hồ sơ
|
Hội đồng thẩm định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Hoàn tất thủ tục, tham mưu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt hỗ trợ liên kết
|
-Chuyên viên Chi cục Phát triển nông thôn.
- Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
5 ngày làm việc
|
|
Xem xét, ký quyết định phê duyệt hỗ trợ liên kết
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Nhận kết quả từ UBND tỉnh.
|
- Chi cục PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
- Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
||
|
Bước 8
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết hồ sơ
|
Tổng thời gian giải quyết hồ sơ
|
Tổng thời gian giải quyết hồ sơ
|
25 ngày làm việc
|
- Thời hạn giải quyết đối với hồ sơ không đủ điều kiện, thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Thành lập Hội đồng thẩm định (gồm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch Đầu tư, Sở Công Thương, Sở Khoa học và Công nghệ, UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan), thông báo ngày làm việc của Hội đồng.
|
Lãnh đạo và chuyên viên Chi cục Phát triển nông thôn
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Hội đồng thẩm định thực hiện thẩm định hồ sơ
|
Hội đồng thẩm định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Văn bản của Sở Nông nghiệp và PTNT thông báo chocá nhân/tổ chức biết (nêu rõ lý do)
- Chuyển kết quả từ Sở Nông nghiệp và PTNT đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Chuyên viên Chi
cục
PTNT.
- Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
2. Thủ tục: Công nhận nghề truyền thống
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. - Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục PTNT xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra và xử lý hồ sơ.
- Tham mưu thành lập Hội đồng xét duyệt Hồ sơ công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống (Hội đồng này do UBND tỉnh quyết định thành lập và thường trực hội đồng là Sở Nông nghiệp và PTNT).
|
Chuyên viên và Lãnh đạo Phòng Cơ điện và ngành nghề nông thôn thuộc Chi cục PTNT
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Hội đồng thẩm định
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp trình UBND tỉnh ký ban hành (qua Văn phòng UBND Tỉnh)
|
Chi cục PTNT tham mưu Sở trình
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
UBND tỉnh ký ban hành kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
30 ngày làm việc
|
3. Thủ tục: Công nhận làng nghề
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục PTNT xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra và xử lý hồ sơ.
- Tham mưu thành lập Hội đồng xét duyệt Hồ sơ công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống (Hội đồng này do UBND tỉnh quyết định thành lập và thường trực hội đồng là Sở Nông nghiệp và PTNT).
|
Chuyên viên và Lãnh đạo Phòng Cơ điện và ngành nghề nông thôn thuộc Chi cục PTNT
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Hội đồng
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp trình UBND tỉnh ký ban hành (qua Văn phòng UBND Tỉnh)
|
Chi cục PTNT tham mưu Sở trình
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
UBND tỉnh ký ban hành kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
30 ngày làm việc
|
4. Thủ tục: Công nhận làng nghề truyền thống
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. - Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Tổ chức chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật. - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục PTNT xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra và xử lý hồ sơ.
- Tham mưu thành lập Hội đồng xét duyệt Hồ sơ công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống (Hội đồng này do UBND tỉnh quyết định thành lập và thường trực hội đồng là Sở Nông nghiệp và PTNT).
|
Chuyên viên và Lãnh đạo Phòng Cơ điện và ngành nghề nông thôn thuộc Chi cục PTNT
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Hội đồng
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp trình UBND tỉnh ký ban hành (qua Văn phòng UBND Tỉnh)
|
Chi cục PTNT tham mưu Sở trình
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
UBND tỉnh ký ban hành kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
30 ngày làm việc
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾTCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 1X5 /QĐ-UBND ngày 05 /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1. Thủ tục: Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây
ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
- Thời hạn giải quyết: Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, hướng dẫn, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
+ Nộp trực tiếp
+ Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Dịch vụ công trực tuyến
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Trồng trọt và BVTV của Sở Nông nghiệp và PTNT xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và giải quyết; Nếu hồ không hợp lệ thì trả lại hồ sơ và yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
|
Trưởng phòng
Chuyên viên,
Phòng Trồng trọt
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ:
|
Chuyên viên, Trưởng phòng Phòng Trồng trọt
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
+ Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
Chuyên viên, Trưởng phòng Phòng Trồng trọt
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
Chuyên viên, Trưởng phòng Phòng Trồng trọt
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét nội dung dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
2
|
Thứ tự
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
công việc
|
thẩm định trình Lãnh đạo Sở
|
||
|
công việc
|
Ký ban hành Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
01 ngày làm việc
|
|
công việc
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng tại địa điểm có cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng; và làm biên bản xác nhận
|
Hội đồng thẩm định cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
13 ngày làm việc
|
|
công việc
|
Soạn thảo Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng/Thông báo từ chối nêu rõ lý do
|
Chuyên viên, Trưởng phòng Phòng Trồng trọt
|
03 ngày làm việc
|
|
công việc
|
Xem xét nội dung dự thảo Quyết định/ Thông báo
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
công việc
|
+ Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
||
|
công việc
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng tại địa điểm có cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng; và làm biên bản xác nhận
|
Chuyên viên, Trưởng phòng Phòng Trồng trọt, Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
công việc
|
Soạn thảo Quyết định phục hồi quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng/Thông báo từ chối nêu rõ lý do
|
Chuyên viên, Trưởng phòng Phòng Trồng trọt
|
% ngày làm việc
|
|
công việc
|
Xem xét nội dung dự thảo Quyết định/ Thông báo
|
Lãnh đạo Chi cục
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
|
+ Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
+ Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
+ Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
+ Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
+ Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đâu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở
|
+ Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đâu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở
|
+ Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đâu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở
|
+ Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đâu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở
|
3
II. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
1. Thủ tục: Cấp giấy đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
- Thời hạn giải quyết: 21 ngày làm việc không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Thanh tra, pháp chế của Chi cục Trồng trọt và BVTV xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Thanh tra, pháp chế
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định tại cơ sở, xem xét, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Thanh tra, pháp chế
|
16,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
21 ngày làm việc
|
|
Thời hạn giải quyết: - 21 ngày làm việc không kế thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- 84 ngày làm việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở có điều kiện không đạt hoặc kết quả kiểm tra lại không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
Thời hạn giải quyết: - 21 ngày làm việc không kế thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- 84 ngày làm việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở có điều kiện không đạt hoặc kết quả kiểm tra lại không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
Thời hạn giải quyết: - 21 ngày làm việc không kế thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- 84 ngày làm việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở có điều kiện không đạt hoặc kết quả kiểm tra lại không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
Thời hạn giải quyết: - 21 ngày làm việc không kế thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- 84 ngày làm việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở có điều kiện không đạt hoặc kết quả kiểm tra lại không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
4
2. Thủ tục: Cấp lại giấy đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
- Thời hạn giải quyết: 21 ngày làm việc không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Trồng trọt và BVTV của Sở Nông nghiệp và PTNT xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét và xử lý hồ sơ.
|
Chuyên viên Phòng Thanh tra, pháp chế
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định tại cơ sở, xem xét, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Thanh tra, pháp chế
|
16,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
21 ngày làm việc
|
|
Thời hạn giải quyết: - 21 ngày làm việc không kế thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- 84 ngày làm việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở có điều kiện không đạt hoặc
kết quả kiểm tra lại không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Thời hạn giải quyết: - 21 ngày làm việc không kế thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- 84 ngày làm việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở có điều kiện không đạt hoặc
kết quả kiểm tra lại không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Thời hạn giải quyết: - 21 ngày làm việc không kế thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- 84 ngày làm việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở có điều kiện không đạt hoặc
kết quả kiểm tra lại không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Thời hạn giải quyết: - 21 ngày làm việc không kế thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- 84 ngày làm việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở có điều kiện không đạt hoặc
kết quả kiểm tra lại không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
5
3. Thủ tục: Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. - Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Trồng trọt và BVTV của Sở Nông nghiệp và PTNT xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Thanh tra, pháp chế
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Thanh tra, pháp chế
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
6
4. Thủ tục: Cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. - Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Trồng trọt và BVTV của Sở Nông nghiệp và PTNT xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/3 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Thanh tra, pháp chế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Thanh tra, pháp chế
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục
|
1/3 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/3 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
5. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón.
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Trồng trọt và BVTV của Sở Nông nghiệp và PTNT xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét và xử lý hồ sơ.
|
Chuyên viên Phòng Thanh tra, pháp chế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định tại cơ sở, xem xét, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Thanh tra, pháp chế
|
9,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
13 ngày làm việc
|
8
6. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón.
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước l
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Trồng trọt và BVTV của Sở Nông nghiệp và PTNT xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét và xử lý hồ sơ.
|
Chuyên viên Phòng Thanh tra, pháp chế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định tại cơ sở, xem xét, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Thanh tra, pháp chế
|
9,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
13 ngày làm việc
|
|
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (kề từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng, thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ)
|
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (kề từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng, thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ)
|
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (kề từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng, thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ)
|
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (kề từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng, thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ)
|
9
7. Thủ tục: Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Trồng trọt và BVTV của Sở Nông nghiệp và PTNT xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Thanh tra, pháp chế
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Thanh tra, pháp chế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
10
8. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ chuyển hồ sơ và hồ sơ giấy cho Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Chi cục được cử tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận 1 cửa của Chi cục
|
1/6 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa
|
1/6 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa
|
1/6 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và BVTV
|
1/6 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục
|
1/6 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Chi cục được cử tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận 1 cửa của Chi cục
|
1/6 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
01 ngày làm việc
|
11
III. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
1. Tên thủ tục: Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
- Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. - Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyết và hồ sơ giấy cho Chi cục Kiểm lâm xử lý.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và giải quyết:
- Thành lập hội đồng thẩm định, kiểm tra ngoài hiện trường.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt nguồn giống cây trồng lâm nghiệp.
|
- Công chức phòng Sử dụng và phát triển rừng.
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký quyết định phê duyệt nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
(Phí, lệ phí thu theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 14/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
Tổng thời gian giải quyết
(Phí, lệ phí thu theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 14/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
Tổng thời gian giải quyết
(Phí, lệ phí thu theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 14/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
18 ngày làm việc
|
12
2. Thủ tục: Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyết và hồ sơ giấy cho Chi cục Kiểm lâm xử lý.
|
Công chức Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung Tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ, xem xét, thẩm tra và tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định. Dự thảo kết quả giải quyết.
|
Công chức Phòng QLBVR và BTTN
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Hội đồng thẩm định xem xét, đánh giá phương án khai thác và lập biên bản thẩm định phương án khai thác.
|
Hội đồng thẩm định
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký Phê duyệt phương án khai thác
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả Trung Tâm dịch vụ hành chính công.
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
13
3. Thủ tục: Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES thuộc lĩnh vực lâm nghiệp
- Thời hạn giải quyết:
+ 05 ngày làm việc nếu không cần kiểm tra thực tế, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
+ 30 ngày làm việc nếu cần kiểm tra thực tế, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ: Không cần kiểm tra thực tế
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận nộp hồ sơ, gởi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy chuyển cho Chi cục Kiểm lâm xử lý.
|
Công chức Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung Tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ, xem xét, thẩm định và hoàn thành dự thảo cấp mã số.
|
Công chức Phòng QLBVR và BTTN
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Cấp mã số cơ sở nuôi, trồng.
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Gửi thông tin về Cơ quan CITES Việt Nam để đăng ký mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của cơ quan CITES Việt Nam.
- Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả Trung tâm dịch vụ hành chính công.
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung Tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
14
- Quy trình nội bộ: Cần kiểm tra thực tế
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận nộp hồ sơ, gởi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy chuyển cho Chi cục Kiểm lâm xử lý.
|
Công chức Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung Tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ, xem xét, thẩm định.
- Kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng.
- Hoàn thành dự thảo cấp mã số.
|
Công chức Phòng QLBVR và BTTN
|
28 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Cấp mã số cơ sở nuôi, trồng.
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Gửi thông tin về Cơ quan CITES Việt Nam để đăng ký mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của cơ quan CITES Việt Nam.
- Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả Trung tâm dịch vụ hành chính công.
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung Tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
30 ngày làm việc
|
15
4. Thủ tục: Xác nhận bảng kê lâm sản
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân.
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Hạt Kiểm lâm xử lý.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ và bảng kê lâm sản;
- Soạn thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân biết đối với trường hợp không xác nhận và nêu rõ lý do; thông báo cho chủ lâm sản biết đối với trường hợp xác minh nguồn gốc lâm sản.
|
Công chức Hạt Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản:
Tiến hành xác minh, kiểm tra nguồn gốc lâm sản; soạn thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân biết đối với trường hợp không xác nhận và nêu rõ lý do.
|
Công chức và Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký xác nhận bảng kê lâm sản hoặc ký văn bản thông báo việc không xác nhận bảng kê lâm sản.
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến: Trung tâm phục vụ hành chính công huyện
|
Công chức Hạt Kiểm lâm
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
16
IV. LĨNH VỰC THỦY SẢN
1. Thủ tục: Xóa đăng ký tàu cá
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. - Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Hành chính, Tổng hợp - Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính, Tổng hợp - Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
17
2. Thủ tục: Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)
- Thời hạn giải quyết:
+ 10 ngày làm việc đối với cấp mới, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
+ 03 ngày làm việc đối với cấp lại, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ: Đối với cấp mới
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
6 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
18
- Quy trình nội bộ: Đối với cấp lại
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước l
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
19
3. Thủ tục: Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
- Thời hạn giải quyết:
+ 10 ngày làm việc đối với cấp mới, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
+ 03 ngày làm việc đối với cấp lại, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ: Đối với cấp mới
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
6 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
20
- Quy trình nội bộ: Đối với cấp lại
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
21
4. Thủ tục: Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 6 hải lý)
- Thời hạn giải quyết:
+ 45 ngày làm việc đối với cấp mới, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
+ 15 ngày làm việc đối với cấp lại, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ: Đối với cấp mới
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
35,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
45 ngày làm việc
|
22
- Quy trình nội bộ: Đối với cấp lại
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
10,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
23
5. Thủ tục: Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
24
6. Thủ tục: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
25
7. Thủ tục: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực
vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
- Thời hạn giải quyết:
+ 03 ngày làm việc đối với xác nhận nguồn gốc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
+ 07 ngày làm việc đối với xác nhận mẫu vật, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ: Đối với xác nhận nguồn gốc
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
26
- Quy trình nội bộ: Đối với xác nhận mẫu vật
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký phê duyệt kết quả.
|
Phòng
Lãnh đạo Nuôi
trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
27
8. Thủ tục: Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Lãnh đạo Phòng Tàu cá, Cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá - Chi cục Thủy sản
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT ký trình phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Chi cục Thủy sản
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả từ Chi cục Thủy sản đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
28
9. Thủ tục: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Khai thác và PTNL Thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Khai thác và PTNL Thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
29
10. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Tàu cá, Cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá - Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Tàu cá, Cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá - Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
30
11. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. - Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Tàu cá, Cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá - Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Tàu cá, Cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá - Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
31
12. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Tàu cá, Cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá - Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Tàu cá, Cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá - Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
32
13. Thủ tục: Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
- Thời hạn giải quyết:
+ 06 ngày làm việc đối với cấp mới, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. + 03 ngày làm việc đối với cấp lại, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ: Đối với cấp mới
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Khai thác và PTNL thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Khai thác và PTNL thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
06 ngày làm việc
|
33
- Quy trình nội bộ: Đối với cấp lại
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức,
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Khai thác và PTNL thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Khai thác và PTNL thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
34
14. Thủ tục: Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản- Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sợ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
35
15. Thủ tục: Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
|
Chuyên viên Phòng Tàu cá, Cơ sở dịnh vụ hậu cần nghề cá - Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Tàu cá, Cơ sở dịnh vụ hậu cần nghề cá - Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản (được Sở Nông nghiệp và PTNT ủy quyền)
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
03 ngày làm việc
|
36
16. Thủ tục: Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá
- Thời hạn giải quyết: 19 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. - Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét hồ sơ, thẩm tra, xử lý hồ sơ và tổng hợp kết quả.
|
Sở Nông nghiệp và PTNT và các đơn vị có liên quan
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét kết quả lập thủ tục trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Sở Tài Chính, Sở Nông nghiệp
|
Văn phòng
Văn thư
UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Cấp kinh phí chuyển đến Kho bạc Nhà nước
|
Sở Tài Chính
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
19 ngày làm việc
|
37
V. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM VÀ THỦY SẢN
1. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thuỷ sản
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ khi cơ sở đã được thẩm định, sau thẩm định xếp loại A hoặc B theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Phòng chuyên môn của Chi
cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định cơ sở, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ký phê duyệt kết quả.
|
Phòng chuyên môn của Chi
cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo Chi cục được quy định tại Quyết định
số
24/2019/QĐ-UBND
|
01ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư của Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
38
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ khi cơ sở chưa được thẩm định, sau thẩm định xếp loại A hoặc B theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBNDxử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Phòng chuyên môn của Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định cơ sở, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBNDký phê duyệt kết quả.
|
Phòng chuyên môn của Chi cục được Quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND
|
11,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư của Chi cụcđược quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
39
2. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông, lâm, thuỷ sản (trường hợp trước 6 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Phòng chuyên môn của Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định cơ sở, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ký phê duyệt kết quả.
|
Phòng chuyên môn của Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND
|
11,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư của Chi cụcđược quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
40
3. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở sản xuất nông sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất
kinh doanh nông, lâm, thuỷ sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Chi cục Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND.
|
Phòng chuyên môn của Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ- UBND
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư của Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
41
4. Thủ tục: Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Tổng hợp, lập kế hoạch để xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm và gửi thông báo thời gian tiến hành xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức, cá nhân;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND.
|
Phòng chuyên môn của Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư của Chi cục được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
13 ngày làm việc
|
42
Ghi chú: Hồ sơ các thủ tục sau:
1. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông,
lâm, thuỷ sản
2. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông, lâm,
thuỷ sản (trường hợp trước 6 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)
3. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở sản xuất nông sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh
doanh nông, lâm, thuỷ sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)
4. Thủ tục: Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm
Đề nghịCông chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnhchuyển hồ
sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục xử lý hồ sơ được quy định tại Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 02/7/2019 của UBND tỉnh Phú Yên phân công, phân cấp thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm; quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
1. Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: Cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm có nguồn gốc thực vật
2. Chi cục Chăn nuôi và Thú y: Cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn; Cơ sở giết mổ động
vật tập trung
3. Chi cục Thủy sản: Cơ sở nuôi trồng thủy sản; Tàu cá (đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên); Cảng cá
4. Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản: Cơ sở sản xuất nước đá phục vụ sản xuất và bảo quản thực
phẩm nông, lâm, thủy sản; Cơ sở thu gom, sơ chế, chế biến thực phẩm nông, lâm, thủy sản; Kho lạnh bảo quản thực phẩm nông, lâm, thủy sản ; Chợ đầu mối, đấu giá thực phẩm nông, lâm, thủy sản; Cơ sở kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản; Cơ sở sản xuất, chế biến muối, muối i-ốt
43
5. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ chuyển hồ sơ và hồ sơ giấy cho Phòng Quản lý chất lượng xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Chi cục Quản lý chất lượng NLS & TS được cử tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận 1 cửa của Chi cục
|
1/6 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng
|
1/6 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng NLS & TS ký phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng
|
1/6 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng NLS & TS
|
1/6 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Chi cục Quản lý chất lượng NLS & TS
|
1/6 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Chi cục Quản lý chất lượng NLS & TS được cử tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận 1 cửa của Chi cục
|
1/6 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
01 ngày làm việc
|
44
6. Thủ tục: Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản ký phê duyệt kết quả..
|
Phòng Quản lý chất lượng
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Quản lý
chất lượng Nông lâm sản
và Thuỷ sản
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Chi cục
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
04 ngày làm việc
|
45
VI. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
- Thời hạn giải quyết:
+ Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc: 25 ngày làm việc.
+ Đối với cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng: 10 ngày làmviệc.
- Quy trình nội bộ: Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định, xem xét hồ sơ.
- Thành lập Đoàn đánh giá và thông báo kế hoạch đánh giá cho cơ sở.
|
Phòng Quản lý Giống và KTCN - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, đánh giá tại cơ sở;
- Dự thảo kết quả TTHC trình ký ban hành.
|
Phòng Quản lý Giống và KTCN - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
12,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
25 ngày làm việc
|
46
- Quy trình nội bộ: Đối với cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại,
theo đặt hàng
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
Công chức Chi cực Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định, xem xét hồ sơ.
- Dự thảo kết quả TTHC trình ký ban hành.
|
Phòng Quản lý Giống và KTCN - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
47
2. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo
đặt hàng
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định, xem xét hồ sơ.
- Dự thảo kết quả TTHC trình ký ban hành.
|
Phòng Quản lý Giống và KTCN - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
48
3. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định, xem xét hồ sơ.
- Thành lập Đoàn đánh giá và thông báo kế hoạch đánh giá cho cơ sở.
|
Phòng Quản lý Giống và KTCN - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, đánh giá tại cơ sở.
- Dự thảo kết quả TTHC trình ký ban hành.
|
Phòng Quản lý Giống và KTCN - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
12,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
25 ngày làm việc
|
49
4. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
- Thời hạn giải quyết:05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định, xem xét hồ sơ.
- Dự thảo kết quả TTHC trình ký ban hành.
|
Phòng Quản lý Giống và KTCN - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
50
VII. LĨNH VỰC THÚ Y
1. Thủ tục: Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật, buôn bán thuốc thú y)
- Thời hạn giải quyết đối với cấp mới: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y ký phê duyệt kết quả
|
Phòng Quản lý Thuốc và TĂCN - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
51
- Thời hạn giải quyết đối với trường hợp gia hạn: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. - Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y ký phê duyệt kết quả
|
Phòng Quản lý Thuốc và TĂCN - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
52
2. Thủ tục: Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y ký phê duyệt kết quả
|
Phòng Quản lý Thuốc và TẮCN - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
53
3. Thủ tục: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y.
- Thời hạn giải quyết đối với cấp, cấp lại do Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y hết hạn: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định, xem xét, thông báo kế hoạch đánh giá cho cơ sở và tiến hành kiểm tra, đánh giá.
- Dự thảo kết quả TTHC trình ký ban hành.
|
Phòng Quản lý dịch bệnh- Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
54
- Thời hạn giải quyết đối với Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y bị mất, bị hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định, xem xét, thông báo kế hoạch đánh giá cho cơ sở và tiến hành kiểm tra, đánh giá;
- Dự thảo kết quả TTHC trình ký ban hành.
|
Phòng Quản lý dịch bệnh- Chi cục Chăn nuôi và Thú
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
55
4. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y.
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. - Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y ký phê duyệt kết quả
|
Công chức Chi cục và Các Trạm CN&TY trên địa bàn tỉnh
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
56
5. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký).
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y ký phê duyệt kết quả
|
Công chức Chi cục và Các Trạm CN&TY trên địa bàn tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
57
6. Thủ tục:Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y.
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. - Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y ký phê duyệt kết quả
|
Phòng Thanh tra, Pháp chế - Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
58
7. Thủ tục:Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn.
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định, xem xét hồ sơ;
- Thành lập Đoàn đánh giá và thông báo kế hoạch đánh giá cho cơ sở.
|
Phòng Quản lý dịch bệnh- Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, đánh giá tại cơ sở;lấy mẫu xét nghiệm chỉ tiêu bệnh cần đánh giá.
- Dự thảo kết quả TTHC trình ký ban hành.
|
Phòng Quản lý dịch bệnh- Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
13 ngày làm việc
|
59
8. Thủ tục:Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thuỷ sản (đối với cơ sở nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở sản xuất thuỷ sản giống).
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định, xem xét hồ sơ.
- Thành lập Đoàn đánh giá và thông báo kế hoạch đánh giá cho cơ sở.
|
Phòng Quản lý dịch bệnh- Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, đánh giá tại cơ sở.
- Dự thảo kết quả TTHC trình ký ban hành.
|
Phòng Quản lý dịch bệnh- Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
13 ngày làm việc
|
60
9. Thủ tục:Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thuỷ sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại.
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định, xem xét hồ sơ.
- Thành lập Đoàn đánh giá và thông báo kế hoạch đánh giá cho cơ sở.
|
Phòng Quản lý dịch bệnh- Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, đánh giá tại cơ sở.
- Dự thảo kết quả TTHC trình ký ban hành.
|
Phòng Quản lý dịch bệnh- Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
61
10. Thủ tục:Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn.
- Thời hạn giải quyết: 4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. - Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định, xem xét hồ sơ.
- Dự thảo kết quả TTHC trình ký ban hành.
|
Phòng Quản lý dịch bệnh- Chi cục Chăn nuôi và Thú
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
4,5 ngày làm việc
|
62
11. Thủ tục:Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản.
- Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định, xem xét hồ sơ.
- Thành lập Đoàn đánh giá và thông báo kế hoạch đánh giá cho cơ sở.
|
Phòng Quản lý dịch bệnh- Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, đánh giá tại cơ sở.
- Dự thảo kết quả TTHC trình ký ban hành.
|
Phòng Quản lý dịch bệnh- Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến..
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
11 ngày làm việc
|
63
12. Thủ tục:Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc dưới nước).
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
- Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo, Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
01 ngày làm việc
|
64
13. Thủ tục:Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận.
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định, xem xét hồ sơ;
- Thành lập Đoàn đánh giá và thông báo kế hoạch đánh giá cho cơ sở.
|
Phòng Quản lý dịch bệnh- Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, đánh giá tại cơ sở;
- Dự thảo kết quả TTHC trình ký ban hành.
|
Phòng Quản lý dịch bệnh- Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
13 ngày làm việc
|
65
14. Thủ tục:Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thuỷ sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận.
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định, xem xét hồ sơ.
- Thành lập Đoàn đánh giá và thông báo kế hoạch đánh giá cho cơ sở.
|
Phòng Quản lý dịch bệnh- Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, đánh giá tại cơ sở.
- Dự thảo kết quả TTHC trình ký ban hành.
|
Phòng Quản lý dịch bệnh- Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
13 ngày làm việc
|
66
15. Thủ tục:Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận.
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định, xem xét hồ sơ.
- Thành lập Đoàn đánh giá và thông báo kế hoạch đánh giá cho cơ sở.
|
Phòng Quản lý dịch bệnh- Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Kiểm tra, đánh giá tại cơ sở.
- Dự thảo kết quả TTHC trình ký ban hành.
|
Phòng Quản lý dịch bệnh- Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư, công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
-Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
08 ngày làm việc
|
67
16. Thủ tục:Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn
cấp tỉnh.
- Thời hạn giải quyết đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT, từ cơ sở sơ chế, chế biến được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xử lý hồ sơ; thực hiện công tác kiểm dịch.
- Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y; Viên chức Trạm Chăn nuôi và Thú y được ủy quyền kiểm dịch
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Viên chức Trạm Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
01 ngày làm việc
|
68
- Thời hạn giải quyết đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở thu gom, kinh doanh; từ cơ sở chăn nuôi chưa được giám sát dịch bệnh động vật; từ cơ sở chưa được công nhận an toàn dịch bệnh động vật; động vật chưa được phòng bệnh theo quy định tại khoản 4 Điều 15 của Luật Thú y hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin nhưng không còn miễn dịch bảo hộ; sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm động vật chưa được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc khi có yêu cầu của chủ hàng: 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Nhận và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Trạm Chăn nuôi và Thú y giải quyết.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
|
% ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
- Xử lý hồ sơ; thực hiện công tác kiểm dịch.
- Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Viên chức Trạm Chăn nuôi và Thú y được ủy quyền kiểm dịch
|
03 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Viên chức Trạm Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
04 ngày làm việc
|
69
17. Thủ tục:Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn
cấp tỉnh.
- Thời hạn giải quyết đối với động vật thủy sản làm giống xuất phát từ cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình giám sát dịch bệnh: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết.
- Xử lý hồ sơ; thực hiện công tác kiểm dịch;
- Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y; Viên chức Trạm Chăn nuôi và Thú y được ủy quyền kiểm dịch
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Viên chức Trạm Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
01 ngày làm việc
|
70
- Thời hạn giải quyết đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật Thú y: 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Trạm Chăn nuôi và Thú y giải quyết.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Xử lý hồ sơ; thực hiện công tác kiểm dịch.
- Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Viên chức Trạm Chăn nuôi và Thú y được ủy quyền kiểm dịch
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Viên chức Trạm Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
04 ngày làm việc
|
71
18. Thủ tục: Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét Scan hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Trạm Chăn nuôi và Thú y giải quyết.
|
Công chức Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Xử lý hồ sơ; thực hiện công tác kiểm dịch.
- Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Viên chức Trạm Chăn nuôi và Thú y được ủy quyền kiểm dịch
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Viên chức Trạm Chăn nuôi và Thú y
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
- Công chức của Sở Nông nghiệp và PTNT được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
04 ngày làm việc
|