Quay lại

Quyết định 1376/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TĨNH
Số: 1376 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Tĩnh, ngày 14 tháng6 năm 2023

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2023;

Căn cứ Quyết định số 850/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hương Sơn;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn tại Tờ trình số 52/TTr- UBND ngày 22/5/2023 (kèm theo hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023); của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2139/TTr-STMMT ngày 31/5/2023; sau khi các Thành viên UBND tỉnh biểu quyết đồng ý (qua Phần mềm Điện tử TD và Phiếu giấy).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hương Sơn (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã loại đất
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
I
Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)
109.679,53
100,00
1
Đất nông nghiệp
NNP
100.918,87
92,01
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
5.444,79
4,96
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
4.090,49
3,73
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
1.354,30
1,23
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
3.612,59
3,29
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6.596,93
6,01
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
31.661,18
28,87
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
9.325,91
8,50
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
43.762,43
39,90
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tụ nhiên
RSN
27.082,48
24,69
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
302,19
0,28
1.8
Đất làm muối
LMU
0,00
0,00
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
212,84
0,19
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7.579,39
6,91
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
56,81
0,05
2.2
Đất an ninh
CAN
3,28
0,00
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
36,18
0,03
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
10,00
0,01
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
128,38
0,12
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
36,03
0,03
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
21,95
0,02
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
103,49
0,09
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
4.180,86
3,81
Trong đó:
Đất giao thông
DGT
2.298,44
2,10
Đất thủy lợi
DTL
864,85
0,79
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
4,47
0,00
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
8,88
0,01
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
80,25
0,07
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
80,62
0,07
Đất công trình năng lượng
DNL
183,11
0,17
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
2,93
0,00
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
0,00
0,00
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
9,47
0,01
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
46,33
0,04
Đất cơ sở tôn giáo
TON
19,45
0,02

[TABLE]
































































































































TT




Chỉ


tiêu


sử


dụng


đất




Mã loại đất



Diện tích (ha)



Cơ cấu (%)




Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng



NTD



575,24



0,52



-



Đất xây dựng cơ sơ khoa học công nghệ



DKH



0,00



0,00




Đất xây dựng cơ sơ dịch vụ xã hội



DXH



0,06



0,00




Đất chợ



DCH



6,75



0,01



2.10



Đất danh lam thắng cảnh



DDL



0,00



0,00



2.11



Đất sinh hoạt cộng đồng



DSH



36,34



0,03



2.12



Đất khu vui chơi, giải trí công cộng



DKV



3,72



0,00



2.13



Đất ở tại nông thôn



ONT



1.066,18



0,97



2.14



Đất ở tại đô thị



ODT



101,81



0,09



2.15



Đất xây dựng trụ sở cơ quan



TSC



20,61



0,02



2.16



Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp



DTS



9,19



0,01



2.17



Đất xây dựng cơ sở ngoại giao



DNG



0,00



0,00



2.18



Đất tin ngưỡng



TIN



33,79



0,03



2.19



Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối



SON



1.602,75



1,46



2.20



Đất có mặt nước chuyên dùng



MNC



108,17



0,10



2.21



Đất phi nông nghiệp khác



PNK



19,85



0,02



3



Đất

chưa


sử


dụng




CSD



1,181,27



1,08

[#TABLE]

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
1
Đất nông nghiệp
NNP
320,48
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
84,34
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
82,71
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
1,63
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
88,94
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
38,69
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
46,69
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
60,54
Trong đó: đất rừng sản xuất rừng tụ nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1,28
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
22,81
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0,11
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
4,52
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
0,03
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
DHT
11,28

[TABLE]




























































































































































































STT




Chỉ


tiêu


sử


dụng


đất








Tổng diện tích




huyện, cấp xã






Trong đó:






Đất giao thông



DGT



1,52




Đất thủy lợi



DTL



0,78




Đất xây dựng cơ sở văn hóa



DVH





Đất xây dựng cơ sở y tế



DYT



0,57




Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo



DGD



2,40




Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao



DTT



1,45




Đất công trình năng lượng



DNL





Đất công trình bưu chính, viễn thông



DBV





Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia



DKG





Đất có di tích lịch sử - văn hóa



DDT





Đất bãi thải, xử lý chất thải



DRA





Đất cơ sở tôn giáo



TON





Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng



NTD



4,56




Đất xây dựng cơ sơ khoa học công nghệ



DKH





Đất xây dựng cơ sơ dịch vụ xã hội



DXH





Đất chợ



DCH




2.10



Đất danh lam thắng cảnh



DDL




2.11



Đất sinh hoạt cộng đồng



DSH



0,19



2.12



Đất khu vui chơi, giải trí công cộng



DKV




2.13



Đất ở tại nông thôn



ONT



6,06



2.14



Đất ở tại đô thị



ODT



0,20



2.15



Đất xây dựng trụ sở cơ quan



TSC



0,27



2.16



Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp



DTS



0,05



2.17



Đất xây dựng cơ sở ngoại giao



DNG




2.18



Đất tin ngưỡng



TIN




2.19



Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối



SON




2.20



Đất có mặt nước chuyên dùng



MNC



0,10



2.21



Đất phi nông nghiệp khác



PNK


[#TABLE]

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
302,27
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
79,98
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
78,35
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK/PNN
1,63
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
81,94
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
36,84
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
46,69
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
55,54
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
1,28
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN

[TABLE]




























































































STT




Chỉ


tiêu


sử


dụng


đất








Tổng diện tích



1.9



Đất nông nghiệp khác



NKH/PNN




2




Chuyển


đổi




cấu sử dụng đất trong nội bộ

đất

nông nghiệp






Trong đó:





2.1



Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm



LUA/CLN




2.2



Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng



LUA/LNP




2.3



Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản



LUA/NTS



1,00



2.4



Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối



LUA/LMU




2.5



Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản



HNK/NTS




2.6



Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối



HNK/LMU




2.7



Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng



RPH/NKR(a)




2.8



Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp


không phải là rừng



RDD/NKR(a)




2.9



Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp


không phải là rừng



RSX/NKR(a)



5,00




Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên



RSN/PNN




3




Đất


phi


nông


nghiệp


không


phải





đất




chuyển

sang


đất







PKO/OCT



4,16

[#TABLE]

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
1
Đất nông nghiệp
NNP
2,00
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tụ nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
2,00
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
53,93
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
0,15
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
9,20
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
30,86
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS

[TABLE]


































































































































































































STT




Chỉ


tiêu


sử


dụng


đất








Tổng diện tích



2.8



Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm



SKX




2.9



Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã



DHT





Trong đó:






Đất giao thông



DGT



8,39




Đất thủy lợi



DTL



1,00




Đất xây dựng cơ sở văn hóa



DVH





Đất xây dựng cơ sở y tế



DYT





Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo



DGD



0,68




Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao



DTT



0,20




Đất công trình năng lượng



DNL





Đất công trình bưu chính, viễn thông



DBV



0,32




Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia



DKG





Đất có di tích lịch sử - văn hóa



DDT





Đất bãi thải, xử lý chất thải



DRA





Đất cơ sở tôn giáo



TON





Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng



NTD





Đất xây dựng cơ sơ khoa học công nghệ



DKH




-



Đất xây dựng cơ sơ dịch vụ xã hội



DXH





Đất chợ



DCH




2.10



Đất danh lam thắng cảnh



DDL




2.11



Đất sinh hoạt cộng đồng



DSH



0,20



2.12



Đất khu vui chơi, giải trí công cộng



DKV




2.13



Đất ở tại nông thôn



ONT



2,62



2.14



Đất ở tại đô thị



ODT



0,31



2.15



Đất xây dựng trụ sở cơ quan



TSC




2.16



Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp



DTS




2.17



Đất xây dựng cơ sở ngoại giao



DNG




2.18



Đất tin ngưỡng



TIN




2.19



Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối



SON




2.20



Đất có mặt nước chuyên dùng



MNC




2.21



Đất phi nông nghiệp khác



PNK


[#TABLE]

5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Hương Sơn có 184 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật có liên quan;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định;
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra về nội dung thông tin, số liệu đề xuất, nội dung thẩm định tại các văn bản nêu trên và quá trình tổ chức thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH

- TTr: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; - Chủ tịch, PCT UBND tỉnh; PHÓ CHỦ TỊCH

- Trung tâm CB - TH tỉnh;

- Lưu: VT, NL.

Nguyễn Hồng Lĩnh

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TĨNH
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2023 HUYỆN HƯƠNG SƠN

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /2023 của UBND tỉnh Tĩnh)

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
diện
tích
(ha)
TT Phố Phố Châu
TT Tây Sơn
Xã Sơn Hồng
Xã Sơn
Tiến
Xã Sơn Lâm
Xã Sơn Lễ
Xã An Hòa Tịnh
Xã Sơn Giang
Xã Sơn Lĩnh
Xã Sơn Tây
Xã Sơn Ninh
Xã Sơn
Châu
Xã Tân
Mỹ Hà
Xã Sơn
Trung
Xã Sơn Bằng
Xã Sơn Bình
Xã Sơn Kim 1
Xã Sơn Kim 2
Xã Sơn Trà
Xã Sơn
Long
Xã Quang Diệm
Xã Kim
Hoa
Xã Sơn
Hàm
Xã Sơn Phúc
Xã Sơn Trường
(1)
(2)
(3)
(4
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
1
Đất nông nghiệp
NNP
100.918,87
223,54
275,061
18.496,883.212,23
3.620,84
2.595,79
1.058,79
1.077,01
1.595,75 1
11.723,67
511,31
324,38
1.031,39
653,86
374,22
523,75
21.338,0820.321,73
586,41
374,72
2.808,36
4.066,75-2.009,76
437,74
1.676,83
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
5.444,79
50,91
113,23
537,28
109,37
385,21
479,22
182,37
100,45
137,10
148,84
76,36
501,46
107,08
160,55
220,68
30,17
83,05
218,42
166,77
296,90
739,14
297,77
116,00
186,45
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
LUC
4.090,49
47,37
93,35
56,85
101,25
384,74
337,82
182,26
100,45
133,11
148,84
71,92
374,19
99,78
159,33
132,85
21,25
64,39
209,92
163,66
290,65
381,60
270,84
108,35
155,69
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
1.354,30
3,54
19,88
480,42
8,12
0,47
141,39
0,11
3,99
4,44
127,27
7,30
1,21
87,83
8,92
18,66
8,50
3,11
6,25
357,53
26,93
7,65
30,76
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
3.612,59
37,66
8,00
192,20
385,85
125,71
233,03
153,38
146,57
136,13
301,86
141,08
53,71
175,53
229,22
111,55
48,72
103,83
132,69
62,08
62,25
289,51
213,86
55,08
76,45
136,64
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6.596,93
98,24
73,53
242,35
665,88
162,98
320,02
187,63
98,85
165,71
694,99
106,03
87,91
116,56
133,28
96,60
95,56
220,24
689,50
90,80
75,44
256,98
1.046,67
246,80
181,49
442,90
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
31.661,18
4.471,48
1.136,71
1.271,63
1.020,49
165,71
481,99
1.934,94
25,25
17,49
114,24
14.155,36
66.709,62
156,28
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
9.325,91
1.727,23
7.598,68
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
43.762,43
35,78
188,21
13.463,89
456,05
1.939,99
560,61
59,15
163,71
1.178,99
6.898,53
103,91
68,18
215,25
160,55
24,41
6.788,39
5.086,92
208,74
44,34
1.924,91
1.864,641
1.391,23
54,09
881,95
Trong đó: đất có rừng sản xuất rừng tụ nhiên
RSN
27.082,48
67,14
11.999,57
584,02
241,34
3.934,09
5.856,13
3.531,06
8,71
424,90
10,26
411,44
13,81
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
302,19
0,95
5,28
13,73
21,07
11,15
23,76
4,37
3,06
10,44
17,76
6,50
11,48
16,52
0,78
4,41
12,38
11,85
11,65
6,37
6,47
8,26
38,05
18,47
8,56
28,88
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
212,84
0,03
9,39
52,68
9,32
0,48
4,03
11,27
4,94
1,50
6,06
5,46
1,12
7,78
28,24
9,63
19,45
31,79
8,11
0,40
1,16
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7.579,39
217,39
115,27
256,56
512,41
190,31
309,60
332,98
254,87
205,18
660,29
175,64
152,26
340,51
261,50
186,16
154,95
938,87
354,30
131,55
189,09
535,44
545,98
201,50
119,97
236,81
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
56,81
0,53
13,05
12,86
28,47
1,90
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích (ha)
TT Phố
Châu
T Tây Sơn
Xã Sơn Hồ Hồng
Xã Sơn Tiến
Xã Sơn Lâm
Xã Sơn Lễ
Xã AAn Ha Hòa Tịnh
Xã Sơn Giang
Xã Sơn Lĩnh
Xã Sơn Tây Tây
Xã Sơn
Ninh
Xã Sơn
Châu
Xã Tân MỹHà
Mỹ Hà
Xã Sơn
Trung
Xã Sơnằ Bằng
Xã Sơn Bình
Xã Sơn Kim 1
Xã Sơn Kim 2
Xã Sơn Trà
Xã Sơn
Long
Xã Quang Diệm
Xã Kim
Hoa
Xã Sơn Hàm
Xã Sơn Phúc
Xã Sơn
Trường
(1)
(2)
(3)
(4
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
2.2
Đất an ninh
CAN
3,28
0,81
0,40
0,16
0,22
0,15
0,24
0,10
0,10
0,53
0,22
0,17
0,17
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
36,18
36,18
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
10,00
10,00
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
128,38
5,96
3,73
0,56
0,02
0,72
0,90
0,18
0,18
34,89
0,27
0,35
0,73
23,18
0,48
51,85
0,13
1,34
1,14
0,29
0,46
1,03
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
36,03
8,80
0,09
4,24
1,92
0,36
11,80
0,03
0,50
0,08
4,47
2,24
1,14
0,28
0,09
2.7
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
SKS
21,95
2,12
16,10
3,72
2.8
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
SKX
103,49
11,00
5,86
8,00
3,71
10,04
5,15
7,32
8,96
38,86
4,60
2.9
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT
4.180,86
105,88
47,39
116,17
432,14
124,27
203,59
217,40
132,28
107,91
253,21
93,52
68,79
174,01
87,75
102,73
92,29
391,58
128,43
81,91
94,36
342,03
376,64
160,07
73,19
173,32
Trong đó:
-
-
-
-
-
Đất giao thông
DGT
2.298,44
59,02
28,30
91,23
199,04
57,87
108,05
126,87
61,89
64,51
192,02
53,38
40,15
122,81
56,52
68,25
55,63
172,32
96.48
48,99
62,48
133,07
223,77
69,39
44,28
62,10
Đất thủy lợi
DTL
864,85
2,76
2,20
6,90
150,43
37,04
77,57
21,94
47.22
25,05
19,26
10,98
11,26
24,47
3,44
10,25
13,95
10,57
12,34
16,74
9,75
101,99
95,48
64,13
5,18
83,94
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
4,47
1,74
0,01
0,05
0,37
0,30
0,06
0,11
0,07
0,03
0,04
0,21
0,23
0,01
0,07
0,07
0,08
0,05
0,06
0,28
0,41
0,07
0,11
0,03
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
8,88
2,00
1,06
0,11
0,09
0,17
0,21
0,18
0,44
0,20
0,22
0,18
0,13
0,52
0,22
0,25
0,66
0,24
0,24
0,23
0,09
0,41
0,40
0,16
0,36
0,10
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
DGD
80,25
9,91
1,77
2,47
3,25
1,26
2,08
8,53
2,51
3,68
5,61
1,42
3,04
3,44
3,23
3,49
2,85
3,96
1,29
1,29
1,58
2,89
4,86
2,49
1,41
1,95
Đất xây dựng cơ sở thể
dục thể thao
DTT
80,62
2,91
0,36
3,60
5,43
1,61
1,94
4,60
2,06
1,38
5,61
1,73
1,58
3,63
3,47
1,73
1,49
4,45
5,63
2,00
3,74
4,77
8,72
2,96
1,81
3,40
Đất công trình năng lượng
DNL
183,11
0,40
0,03
0,02
0,10
0,01
0,04
0,03
0,07
0,67
0,01
0,28
0,20
0,05
0,07
0,12
145,32
0,01
0,08
34,73
0,14
0,64
0,03
0,05
Đất công trình bưu
chính, viến thông
DBV
2,93
0,27
0,50
0,30
0,11
0,02
0,03
0,12
0,02
0,10
0,09
0,07
0,06
0,07
0,21
0,03
0,08
0,21
0,02
0,03
0,03
0,16
0,14
0,02
0,15
0,10
Đất xây dựng kho dự
trữ quốc gia
DKG
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
9,47
1,62
0,81
0,90
0,72
1,74
0,67
0,17
1,72
1,12
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
46,33
3,89
3,32
0,01
5,00
0,08
0,22
0,04
0,16
0,14
0,02
30,60
0,01
1,49
0,24
1,12
Đất cơ sở tôn giáo
TON
19,45
5,80
2,30
2,03
-
2,07
1,15
0,30
0,63
1,10
0,25
0,36
0,69
1,49
-
-
1,23
0,05
-
-
-
Đất làm nghĩa trang,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
575,24
16,15
9,85
11,54
68,97
24,25
13,35
51,56
16,88
12,80
23,48
24,11
10,39
17,22
17,87
17,84
16,88
22,86
10,80
10,65
15,37
59,80
42,03
20,20
18,76
21,63
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích (ha)
TT Phố Châu
T Tây Sơn
Xã Sơn Hồn Hồng
Xã Sơn Tiến
Xã Sơn Lâm
Xã Sơn Lễ Lễ
Xã AAn Hòa Hòa Tịnh
Xã Sơn Giang
Xã Sơn Lĩnh
Xã Sơn Tây
Xã Sơn Ninh
Xã Sơn
Châu
Xã Tân
Mỹ Hà
Xã Sơn Trung
Xã Sơn Bằng
Xã Sơn Bình
Xã Sơn
Kim 1
Xã Sơn Kim 2
Xã Sơn Trà
Xã Sơn
Long
Xã Quang Diệm
Xã Kim
Hoa
Xã Sơn Hàm
Xã Sơn Phúc
Xã Sơn
Trường
(1)
(2)
(3)
(4
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
Đất xây dựng cơ sơ
khoa học công nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sơ
dịch vụ xã hội
DXH
0,06
0,01
0,05
Đất chợ
DCH
6,75
1,04
0,75
0,40
0,88
0,54
0,66
0,36
0,28
0,20
1,15
0,09
0,40
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
36,34
1,88
0,37
1,69
1,07
0,86
1,85
3,13
1,03
0,78
2,05
0,85
0,62
1,91
1,20
2,16
1,15
1,07
1,77
0,59
0,88
2,87
3,31
0,95
1,14
1,14
2.12
Đất khu vui chơi,, giải
trí công cộng
DKV
3,72
2,05
0,20
0,41
0,22
0,12
0,71
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.066,18
37,48
45,59
26,02
42,87
75,45
55,11
36,58
84,51
36,89
42,94
62,85
59,38
39,20
34,50
26,04
55,63
27,95
28,50
69,24
81,29
31,24
33,02
33,90
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
101,81
74,42
26,69
0,70
2.1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
20,61
3,19
0,76
0,45
0,22
0,45
1,08
0,86
2,23
0,47
0,20
0,45
0,70
0,66
0,64
0,29
0,38
0,92
0,30
1,22
0,17
1,21
2,50
0,68
0,30
0,29
2.16
Đất xây dựng trụ sở của
tổ chức sự nghiệp
DTS
9,19
0,86
0,27
0,13
0,17
0,02
1,38
1,58
4,37
0,10
0,30
2.1
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tin ngưỡng
TIN
33,79
0,92
0,11
2,39
0,03
0,69
4,70
2,24
3,95
0,44
2,01
4,67
0,62
1,42
1,55
0,05
1,99
1,83
0,35
1,79
0,27
1,32
0,46
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.602,75
20,25
20,27
81,07
28,64
35,28
32,13
27,08
42,36
56,70
227,43
42,88
25,98
91,12
77,29
34,12
7,77
371,13
154,35
1,24
57,86
105,07
29,84
2,68
4,26
25,94
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
108,17
0,65
6,47
6,51
1,35
3,37
1,25
3,05
4,45
2,05
34,76
2,86
0,75
0,90
0,55
6,27
2,35
11,48
0,41
0,43
0,88
11,02
5,61
0,74
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
19,85
19,85
3
Đất chưa sử dụng
CSD
1.181,27
22,58
25,70
270,05
32,92
31,25
30,58
11,61
24,87
79,20
121,08
17,12
6,73
25,49
20,19
24,44
8,85
43,96
170,20
3,46
15,13
88,59
36,17
26,17
16,66
28,27
II
Khu chức năng
1
Đất khu công nghệ cao
KCN
2
Đất khu kinh tế
KKT
22.320,91
22.320,91
3
Đất đô thị
KDT
879,54
463,51
416,03
4
Khu sản xuất nông
nghiệp (khu vực chuyên
trồng lúa nước, khu
vực chuyên trồng cây
công nghiệp lâu năm)
KNN
12.047,27
151,17
74,28
357,48
1.201,55
272,75
701,86
677,56
281,61
266,56
840,49
252,88
164,42
614,91
228,91
257,15
317,94
256,18
772,35
309,63
239,69
555,88
1.783,56
544,87
293,88
629,71
5
Khu lâm nghiệp (khu
vực rừng phòng hộ,
rừng đặc dụng, rừng
sản xuất)
KLN
83.922,01
77,25
35,78
187,96
17.945,37
71.592,76
3.211,63
1.581,10
224,86
645,69
1.178,99
10.565,39
103,41
93,43
215,25
178,04
138,65
20.959,1019.339,72.208,74
44,34
1.927,41
2.021,82
1.391,23
54,09
Tổng
Diện tích phân theo đơn vị hành chính

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã diện tích (ha) Phố Châu TT IT Tây Sơn Xã Sơn Hồng Xã Sơn Tiến Xã Sơn Lâm Xã Sơn Lễ Lễ Xã AAn Ha Hòa Tịnh Xã Sơn Giang Xã Sơn Lĩnh Xã Sơn Tây Xã Sơn Ninh Châu Sơn Xã Xã TânMỹH Mỹ Hà Trung Sơn Xã Xã Sơn Bằng Xã Sơn Bình Kim 1 Xã Sơn Kim 2 Xã Sơn Xã Sơn Trà Sơn Long Xã Quang Diệm Xã Kim Hoa Xã Xã Sơn Hàm Xã Sơn Phúc Xã Sơn Trường

(1) (2) (3) (4 (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26) (27) (28) (29)

6 Khu du lịch KDL 300,00 300,00

Khu bảo tồn thiên

7 nhiên đa dạng sinh KBT 9.325,91 1.727,23 7.598,68 học

Khu phát triển công

8 nghiệp (khu công nghiệp, cụm công KPC 61,68 10,00 36,18 15,50 nghiệp)

9 Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) DTC 27,78 12,71 0,50 14,57

10 Khu thương mại - dịch vụ KTM 127,01 5,96 3,73 0,56 0,02 1,12 0,76 0,18 0,18 34,29 0,27 0,35 0,73 21,98 0,48 53,01 0,13 1,34 0,14 0,29 0,46 1,03

11 Khu đô thị - thương mại - dịch vụ KDV 25,37 25,37

12
Khu dân nông thôn
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
DNT
2.995,73
81,45
207,16
77,41
105,39
182,67
107,07
77,82
217,12
85,94
77,09
137,39
130,60
88,87
78,27
331,34
163,06
64,03
75,77
230,94
224,25
87,25
74,09
90,75
13
Khu dân nông thôn
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
KON
35,67
8,80
0,09
3,87
1,92
0,36
11,80
0,03
0,50
0,08
4,47
2,24
1,14
0,28
0,09

UBND TỈNH TĨNH

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN HƯƠNG SƠN

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /2023 của UBND tỉnh Tĩnh)

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất đất
Tổng diện tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất đất
Tổng diện tích (ha)
TT PhốTT Châu
Tây
Sơn
â
Xã Sơn Hồng Hồng
Xã Sơn
Tiến
Xã Sơn Lâm
Xã Sơn Lễ
Xã An Hòa Tịnh
Xã Sơn Giang
Xã Sơn Lĩnh
Xã Sơn Tây
Xã Sơn Ninh
Xã Sơn Châu
Xã Tân Mỹ Hà
Xã Sơn Trung
Xã Sơn Bằng
Xã Sơn Bình
Xã Sơn Kim 1
Xã Sơn Kim 2
Xã Sơn Trà
Xã Sơn Long
Xã Quang Diêm Diệm
Xã Kim Hoa
Xã Sơn
Hàm
Xã Sơn Phú
Xã Sơn Trường
(1
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
1
Đất nông nghiệp
NNP
320,488
18,81
2,19
12,15
7,99
1,80
17,65
23,50
15,02
2,32
33,91
5,81
6,12
6,65
10,84
1,33
10,35
48,49
2,95
1,65
7,45
52,97
24,86
3,55
0,71
1,41
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
84,34
10,79
1,80
0,62
2,50
13,66
1,47
15,62
2,75
3,25
3,80
2,00
0,34
5,20
0,50
0,50
0,51
4,37
7,55
3,36
3,20
0,05
0,50
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
LUC
82,71
10,79
1,80
0,12
2,50
13,28
1,47
15,62
2,75
2,50
3,80
2,00
0,34
5,20
0,50
0,50
0,51
4,37
7,55
3,36
3,20
0,05
0,50
Đất trống lúa nước còn lại
LUK
1,63
0,50
0,38
0,75
-
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
HNK
88,94
7,52
0,74
0,30
2,59
0,75
3,80
6,61
1,13
1,02
6,29
2,46
2,52
2,30
3,90
0,64
2,70
0,50
0,50
0,79
1,97
39,57
0,13
0,21
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
38,69
0,50
1,45
1,85
2,70
0,43
0,35
2,39
0,35
0,70
7,00
0,60
0,35
0,55
0,60
0,35
2,45
7,67
1,95
0,35
0,91
0,85
2,80
0,35
0,45
0,74
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
46,69
1,95
0,90
12,07
15,30
16,47
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
-
-
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
60,54
8,05
11,00
0,60
5,00
4,34
24,45
5,00
2,10
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tụ nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1,28
0,84
0,07
0,20
0,17
1.8
Đất làm muối
LMU
-
-
-
-
-
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
22,81
0,15
0,20
0,04
2,46
0,22
0,11
9,26
1,20
2,09
1,20
1,10
0,10
0,03
0,63
-
2,66
0,66
0,70
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0,11
0,11
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích (ha)
TT PhốTT Châu
Tây
Sơn
Xã Sơn Hồng
Xã Sơn Tiến
Xã Sơn Lâm
Xã Sơn Lễ
Xã An Hòa Tịnh
Xã Sơn Giang
Xã Sơn Lĩnh
Xã Sơn Tây
Xã Sơn 1 Ninh
Xã Sơn Châu
Xã Tân Mỹ Hà
Xã Sơn Trung
Xã Sơn Bằng
Xã Sơn Bình
Xã Sơn Kim 1
Xã Sơn Kim 2
Xã Sơn Trà
Xã Sơn Long
Xã Quang Diệm
Xã Kim Hoa
Xã Sơn
Hàm
Xã Sơn Phú
Xã Sơn
Trường
2.6
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
SKC
4,52
4,52
2.7
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
SKX
0,03
0,03
2.9
Đất phát triên hạ tâng
cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT
11,28
0,04
1,46
0,22
0,11
4,74
0,20
2,04
0,10
0,10
0,52
0,60
0,66
0,49
Trong đó:
Đất giao thông
DGT
1,52
0,72
0,07
0,73
Đất thủy lợi
DTL
0,78
0,14
0,04
0,10
0,20
0,10
0,10
0,10
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,57
0,28
0,29
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
DGD
2,40
0,23
0,22
0,10
1,09
0,12
0,44
0,20
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
1,45
0,09
0,24
0,40
0,50
0,22
Đất công trình năng lượng
DNL
Đất công trình bưu
chính, viến thông
DBV
Đất xây dựng kho dự
trữ quốc gia
DKG
Đất có di tích lịch sử
- văn hóa
DDT
Đất bãi thải, xử lý chât thải
DRA
Đất cơ sở tôn giáo
TON
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
4,56
0,04
4,50
0,02
Đất xây dựng cơ sơ
khoa học công nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sơ
dịch vụ xã hội
DXH
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,19
0,10
0,05
0,04
2.12
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
6,06
1,00
1,00
1,00
1,00
2,06
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,2
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích (ha)
TT PhốTT Châu
Tây
Sơn
Xã Sơn Hồng
Xã Sơn Tiến
Xã Sơn Lâm
Xã Sơn Lễ
Xã An Hòa Tịnh
Xã Sơn Giang
Xã Sơn Lĩnh
Xã Sơn
Tây
Xã Sơn Ninh
Xã Sơn Châu
Xã Tân Mỹ Hà
Xã Sơn Trung
Xã Sơn Bằng
Xã Sơn Bình
Xã Sơn Kim 1
Xã Sơn Kim 2
Xã Sơn Trà
Xã Sơn Long
Xã Quang Diệm
Xã Kim Hoa
Xã Sơn Hàm
Xã Sơn Phú
Xã Sơn
Trường
0,20
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,27
0,10
0,17
2.16
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,05
0,05
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tin ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,10
0,10
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

UBND TỈNH TĨNH

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN HƯƠNG SƠN

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /2023 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất đất
Tổng diện tích
TT Phố Châu
TT Tây Sơn
Xã Sơn Hồng
Xã Sơn Tiến
Xã Sơn Lâm
Xã Sơn Lễ
Xã An Hòa Tịnh
Xã Sơn Giang
Xã Sơn
Lĩnh
Xã Sơn
Tây
Xã Sơn Ninh
Xã Sơn
Châu
Xã Tân Mỹ Hà
Xã Sơn Trung
Xã Sơn Bằng
Xã Sơn
Bình
Xã Sơn
Kim 1
Xã Sơn
Kim 2
Xã Sơn Trà
Xã Sơn Long
Xã Quang Diệm
Xã Kim
Hoa
Xã Sơn Hàm
Hàm
Xã Sơn Phúc Phúc
Xã SơnTrườn
Trường
(1
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/P NN
302,27
18,81
2,19
12,15
7,99
1,80
17,65
23,50
15,02
2,32
33,91
5,81
6,12
6,65
10,84
1,33
10,35
48,49
2,95
1,65
7,45
40,97
19,65
2,55
0,71
1,41
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/P NN
79,98
10,79
1,80
0,62
2,50
13,66
1,47
15,62
2,75
3,25
3,80
2,00
0,34
5,20
0,50
0,50
0,51
4,37
7,55
2,20
0,05
0,50
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/P NN
78,35
10,79
1,80
0,12
2,50
13,28
1,47
15,62
2,75
2,50
3,80
2,00
0,34
5,20
0,50
0,50
0,51
4,37
7,55
2,20
0,05
0,50
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK/PN NN
1,63
0,50
0,38
0,75
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/ PNN
81,94
7,52
0,74
0,30
2,59
0,75
3,80
6,61
1,13
1,02
6,29
2,46
2,52
2,30
3,90
0,64
2,70
0,50
0,50
0,79
1,97
32,57
0,13
0,21
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/P NN
36,84
0,50
1,45
1,85
2,70
0,43
0,35
2,39
0,35
0,70
7,00
0,60
0,35
0,55
0,60
0,35
2,45
7,67
1,95
0,35
0,91
0,85
0,95
0,35
0,45
0,74
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/P NN
46,69
1,95
0,90
12,07
15,30
16,47
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/P NN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/P NN
55,54
8,05
11,00
0,60
5,00
4,34
24,45
2,10
Trong đó: Đất có
rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN/P NN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/P NN
1,28
0,84
0,07
0,20
0,17
1.8
Đất làm muối
LMU/ PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác khác
NKH/ PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
TT Phố Châu
TT Tây Sơn
Xã Sơn Hồng
Xã Sơn Tiến
Xã Sơn Lâm
Xã Sơn Lễ
Xã An Hòa Tịnh
Xã Sơn Giang
Xã Sơn Lĩnh
Xã Sơn
Tây
Xã Sơn Ninh
Xã Sơn Châu
Xã Tân Mỹ Hà
Xã Sơn Trung
Xã Sơn
Bằng
Xã Sơn Bình
Xã Sơn Kim 1
Xã Sơn
Kim 2
Xã Sơn Trà
Xã Sơn
Long
Xã Quang Diệm
Xã Kim
Hoa
Xã Sơn Hàm
Xã Sơn Phúc
Xã Sơn Trường
nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/ CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng rừng
LUA/L NP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/ NTS
1,00
1,00
2.4
Đất trồng lúa chuyể
sang đất làm muối
LUA/L MU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
HNK/ NTS
2.6
Đất trồng cây hàng
năm khác chuyển
sang đất làm muối
HNK/ LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyên sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/N KR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sng đất nôn chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/ NKR(a
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/N KR(a)
5,00
5,00
Trong đó: Đất có
rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN/P NN
3
Đất phi nông nghiệp
không phải đất
chuyển sang đất ở
PKO/ OCT
4,16
0,05
0,85
2,09
0,10
0,50
0,30
0,27

UBND TỈNH TĨNH

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TĨNH
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 HUYỆN HƯƠNG SƠN

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2023 của UBND tỉnh Tĩnh)

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
TT Phố
Châu
TT Tây Tây Sơn
Xã SơnH Hồng
Xã Sơn Tiến Tiến
Xã Sơn
Lâm
Xã Sơn Lễ
Xã An Hòa Tịnh
Xã Sơn
Giang
Xã Sơn Lĩnh
Xã Sơn Tây
Xã Sơn Ninh
Xã Sơn
Châu
Xã Tân Mỹ Hà
Mỹ Hà
Xã Sơn
Trung
Xã Sơn Rằn
Bằng
Xã Sơn
Bình
Xã SơnK
Kim 1
Xã Sơn Kim Kim 2
Xã Sơn Trà
Xã Sơn
Long
Xã Quang
Diệm
Xã Kim
Hoa
Xã Sơn Hàm
Xã Sơn Phúc
Xã Sơn
Trường
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
1
Đất nông nghiệp
NNP
2,00
2,00
0,00
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tụ nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
2,00
2,00
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
53,93
0,01
1,90
2,58
2,05
0,15
0,50
0,49
0,35
0,40
0,14
0,71
1,02
38,46
0,50
0,05
0,80
27,49
0,04
Trong đó:
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
TT Phố
Châu
TT Tây
Sơn
Xã Sơn Hồng
Xã Sơn Tiến
Xã Sơn
Lâm
Xã Sơn Lễ
Xã An Hòa Tịnh
Xã Sơn Giang
Xã Sơn Lĩnh
Xã Sơn
Tây
Xã Sơn Ninh
Xã Sơn Châu
Xã Tân
Mỹ Hà
Xã Sơn
Trung
Xã Sơn
Bằng
Xã Sơn
Bình
Xã Sơn
Kim 1
Xã Sơn
Kim 2
Xã Sơn Trà
Xã Sơn
Long
Xã Quang Diệm
Xã Kim
Hoa
Xã Sơn Hàm
Xã Sơn Phúc
Xã Sơn
Trường
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
0,15
0,15
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
9,20
9,20
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
30,86
1,60
29,26
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp iệ
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xâylàm ố dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng câp quôc gia, câp tỉnh, câp huyện, câp xã
DHT
Trong đó:
Đất giao thông
DGT
8,39
0,00
2,50
2,05
0,05
0,10
0,10
0,05
3,54
Đất thủy lợi
DTL
1,00
0,50
0,50
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,68
0,68
-
Đất xây dựng cơ sở thể
dục thể thao
DTT
0,20
0,20
Đất công trình năng lượng
DNL
Đất công trình bưu
chính, viến thông
DBV
0,32
0,08
0,04
0,12
0,04
0,04
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
Đất cơ sở tôn giáo
TON
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
TT Phố
Châu
TT Tây
Sơn
Xã Sơn
Hồng
Xã Sơn Tiến
Xã Sơn
Lâm
Xã Sơn Lễ
Xã An Hòa Tịnh
Xã Sơn Giang
Xã Sơn Lĩnh
Xã Sơn
Tây
Xã Sơn Ninh
Xã Sơn Châu
Xã Tân
Mỹ Hà
Xã Sơn
Trung
Xã Sơn
Bằng
Xã Sơn
Bình
Xã Sơn
Kim 1
Xã Sơn
Kim 2
Xã Sơn Trà
Xã Sơn
Long
Xã Quang Diệm
Xã Kim
Hoa
Xã Sơn Hàm
Xã Sơn Phúc
Xã Sơn
Trường
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
Đất xây dựng cơ sơ khoa học công nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sơ dịch
vụ xã hội
DXH
Đất chợ
DCH
-
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,20
0,20
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
-
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2,62
0,40
0,35
0,30
0,04
0,51
1,02
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,31
0,01
0,30
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tin ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

UBND TỈNH TĨNH

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TĨNH
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIỂU 05. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2023 HUYỆN HƯƠNG SƠN

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2023 của UBND tỉnh Tĩnh)

STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích
LUA
RPH
RDD
Đất khác
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
A
Công trình, dự án trong kế hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh
I
Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh (Điều 61 Luật Đất đai năm 2013)
33,97
33,97
33,97
I.1
Đất quốc phòng
30,02
30,02
30,02
1
Đất quốc phòng xã Sơn Giang (Thao
trường huấn luyện huyện Hương Sơn)
CQP
12,07
12,07
12,07
Thôn 8, xã Sơn Giang
102
2
Xây dựng chốt phòng thủ của lực lượng
dân quân thường trực Sơn Kim 1
CQP
17,95
17,95
17,95
Thôn Rào Mắc ,
xã Sơn Kim 1
101
I.2
Đất an ninh
3,95
3,95
3,95
1
Công an xã Quang Diệm
CAN
0,22
0,22
0,22
Xã Quang Diệm
134
2
Công an xã Sơn Giang
CAN
0,22
0,22
0,22
Xã Sơn Giang
128
3
Công an xã Kim Hoa
CAN
0,17
0,17
0,17
Xã Kim Hoa
114
4
Công an xã Tân Mỹ Hà
CAN
0,10
0,10
0,10
Xã Tân Mỹ Hà
122
5
Công an xã Sơn Ninh
CAN
0,10
0,10
0,10
Xã Sơn Ninh
125
6
Công an xã Sơn Kim 1
CAN
0,12
0,12
0,12
Xã Sơn Kim 1
131
7
Trạm quản lý xuất nhập cảnh Cầu Treo
CAN
0,19
0,19
0,19
Xã Sơn Kim 1
111
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích
LUA
RPH
RDD
Đất khác
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
8
Công an xã Sơn Hồng
CAN
0,20
0,20
0,20
Xã Sơn Hồng
123
9
Công an xã Sơn Kim 2
CAN
0,20
0,20
0,20
Xã Sơn Kim 2
118
10
Trụ sở làm việc Đội tuần tra kiểm soát
giao thông QL8A thuộc phòng cảnh sát
giao thông Công an tỉnh Hà Tĩnh
CAN
1,61
1,61
1,61
TT. Phố Châu
110
11
Công an thị trấn Phố Châu
CAN
0,10
0,10
0,10
TT. Phố Châu
112
12
Công an xã Sơn Phú
CAN
0,17
0,17
0,17
xã Sơn Phú
120
13
Công an xã Sơn Lễ
CAN
0,16
0,16
0,16
xã Sơn Lễ
119
14
Công an xã Sơn Tây
CAN
0,24
0,24
0,24
xã Sơn Tây
135
15
Công an xã Sơn Lĩnh
CAN
0,15
0,15
0,15
xã Sơn Lĩnh
124
II
Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
9,20
9,20
9,20
II.1
Công trình, dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương
đầu phải thu hồi đất (Khoản 1,
Điều 62 Luật Đất đai năm 2013)
9,20
9,20
9,20
II.2
Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu phải thu hồi đất (Khoản 2, Điều 62 Luật Đất đai năm 2013)
II.2.1
Đất khu công nghiệp
9,20
9,20
9,20
1
Khu công nghiệp Đại Kim
SKK
9,20
9,20
9,20
Xã Sơn Kim 1
136a
18
TỔNG A: 18 CTDA
43,17
43,17
43,17
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích
LUA
RPH
RDD
Đất khác
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
B
Các công trình, dự án còn lại
I
Công trình, dự án do Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu
hồi đất theo Khoản 3, Điều 62 Luật
Đất đai năm 2013
255,62
18,33
237,29
66,04
16,20
155,05
I.1
Đất cụm công nghiệp
3,00
3,00
1,00
2,00
1
Cụm công nghiệp Khe Cò
SKN
3,00
3,00
1,00
2,00
Thôn Khe Cò, xã Sơn Lễ
138a
I.2
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1,54
1,54
0,09
1,45
1
Dự án nhà máy nước sạch Hương Sơn
SKC
1,00
1,00
1,00
Xã Quang Diệm
146
2
Nhà máy cấp nước Khe Cò (Dự án đầu
tư xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt Khe Cò, huyện ương Sơn - GĐ 1)
SKC
0,37
0,37
0,37
Xã Sơn Lễ
151
3
Trạm tăng áp Nhà máy nước Quang Diệm
SKC
0,17
0,17
0,09
0,08
Xã Sơn Phú, Xã Sơn Bằng
153
I.3
Đất giao thông
96,37
16,60
79,77
22,00
0,20
57,57
1
Đường trục chính thị trấn Tây Sơn
DGT
1,89
1,89
1,89
TT Tây Sơn
400
2
Đường An Hòa Thịnh đi xã Sơn Tiến,
huyện Hương Sơn
DGT
11,60
11,60
4,60
7,00
Xã An Hòa Thịnh
412
4
Đường xã Sơn Bình đi Kim Hoa
DGT
8,00
8,00
4,90
3,10
Xã Sơn Bình
383
5
Nâng cấp, mở rộng đường Ninh Tiến (xãN Sơn Tiến)
DGT
3,00
3,00
0,70
0,20
2,10
Xã Sơn Tiến
384
6
Xây dựng cầu Phố Giang
DGT
0,77
0,77
0,45
0,32
Xã Quang Diệm
388
7
Mở rộng, nâng cấp tuyến đường Bình - Thủy -Mai
DGT
1,00
0,80
0,20
0,05
0,15
Xã Kim Hoa
406
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích
LUA
RPH
RDD
Đất khác
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
8
Đường giao thông trục chính nối các xã
sáp nhập xã Kim Hoa, huyện Hương Sơn (Mở rộng, nâng cấp tuyến đường Bằng - Phúc - Thủy)
DGT
2,60
2,00
0,60
0,01
0,59
Xã Kim Hoa
407a
9
Đường giao thông trục chính nối các xã sát nhập xã Kim Hoa, huyện Hương Sơn
DGT
7,30
0,80
6,50
1,20
5,30
Xã Kim Hoa
407
10
Mở rộng đường giao thông nội đồng
DGT
1,35
0,45
0,90
0,60
0,30
Xã Sơn Giang
456
11
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông
thôn Thọ Khê
DGT
0,30
0,30
0,12
0,18
Xã Sơn Lâm
472
12
Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 8A
DGT
6,50
6,50
6,50
Xã Sơn Kim 1
372
13
Nâng cấp đường từ xã Sơn Hồng ra Biên giới
DGT
19,95
4,95
15,00
15,00
Xã Sơn Hồng
377
14
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng QL8C
DGT
32,11
7,60
24,51
9,37
15,14
Các xã: Sơn Long,
Tân Mỹ Hà, An
Hòa Thịnh, Sơn
Ninh, Sơn Trung
371b
I.4
Đất thuỷ lợi
11,10
11,10
3,55
0,70
6,85
1
Nâng cấp cải tạo các hồ (Khe Nhảy, Hồ
Khe Cò, Hồ Vực Rồng)
DTL
2,33
2,33
0,40
0,70
1,23
Xã Sơn Tiến
498
2
Kênh mương nội đồng
DTL
1,20
1,20
1,20
Xã Sơn Hàm
482
3
Nâng cấp, sửa chữa đập Tri Báo, xã Sơn Lĩnh
DTL
0,13
0,13
0,13
Xã Sơn Lĩnh
495
4
Kè chống sạt lở bờ sông Ngàn Sâu, Ngàn Phố
DTL
5,00
5,00
1,50
3,50
Xã Quang Diệm,
Xã Sơn Kim 1, Xã
Sơn Kim 2
476
5
Nâng cấp, mở rộng đập Cây Thị
DTL
0,20
0,20
0,15
0,05
Thôn Côn Sơn, xã Sơn Tiến
499
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích
LUA
RPH
RDD
Đất khác
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
6
Nâng cấp, mở rộng hồ đập Háp
DTL
0,10
0,10
0,10
Thôn Ao Tròn, Xã Sơn Tiến
497
7
Nâng cấp, sửa chữa đập Bãi Sậy, xã Sơn Trường
DTL
0,39
0,39
0,39
Xã Sơn Trường
492
8
Công trình kênh Cầu Động thuộc Dự án Hệ thống thủy lợi Ngàn Trươi - Cẩm
Trang - giai đoạn 2
DTL
0,75
0,75
0,30
0,45
Xã Sơn Long
485
9
Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) - Tiểu dự án 2 Hồ Khe Đá
DTL
0,50
0,50
0,50
Xã Sơn Kim 2
493
10
Kè chống sạt lở bờ sông Ngàn Phố đoạn qua khu đô thị Ngàn Phố đến cầu Đá
Đón 2 (Xóm Hà Chua và xóm Khí
Tượng, xã Sơn Tây)
DTL
0,50
0,50
0,50
Xã Sơn Tây
480
I.5
Đất xây dựng sở giáo dục đào tạo
2,46
1,26
1,20
0,70
0,50
1
Mở rộng khuôn viên trường Tiểu Học
DGD
1,19
0,89
0,30
0,20
0,10
An Hòa Thịnh
292
2
Mở rộng trường mầm non (Điểm chính) xã Sơn Lĩnh
DGD
0,77
0,37
0,40
0,40
Thôn 3, xã Sơn Lĩnh
310
3
Mở rộng Trường Mầm non Sơn Trường
DGD
0,30
0,30
0,30
Thôn 3, xã Sơn Trường
305
4
Mở rộng Trường Tiểu học Sơn Trường
DGD
0,20
0,20
0,20
Thôn 3, xã Sơn Trường
304
I.6
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
0,42
0,42
0,22
0,20
1
Sân thể dục thể thao
DTT
0,20
0,20
0,20
Xã Kim Hoa
327
2
Sân TDTT TDP 4, TDP 6 thị trấn Phố Châu
DTT
0,22
0,22
0,22
TT Phố Châu
326
I.7
Đất công trình năng lượng
33,40
33,40
6,60
26,80
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích
LUA
RPH
RDD
Đất khác
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
Điện năng lượng mặt trời
DNL
33,40
33,40
6,60
26,80
Thôn Hà Sơn, xã Quang Diệm
546
I.8
Đất bãi thải, xử lý chất thải
20,30
20,30
15,30
5,00
1
Lò đốt rác
DRA
5,00
5,00
5,00
Xã Sơn Tây
623
2
Bãi đổ đất thừa khu vực cửa khẩu Cầu
Treo cho dự án mở rộng Khu vực cửa
khẩu Cầu Treo
DRA
15,30
15,30
15,30
Xã Sơn Kim 1
622
I.9
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
0,50
0,50
0,50
1
Mở rộng đền thờ Nguyễn Tuấn Thiện
DDT
0,50
0,50
0,50
Thôn Ninh Xá, xã Sơn Ninh
616
I.10
Đất sở tôn giáo
0,32
0,17
0,15
0,15
1
Mở rộng khuôn viên Giáo họ Hà Tân
TON
0,32
0,17
0,15
0,15
Xã Sơn Tây
931
I.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
1,90
1,90
0,70
1,20
1
Nhà văn hóa (thôn Trung Bằng, Kim
Bằng, Thanh Bằng và Phúc Bằng)
DSH
1,10
1,10
0,30
0,80
Xã Sơn Bằng
557
2
Nhà văn hóa, sân TDTT TDP 9, TDP 10 thị trấn Phố Châu
DSH
0,40
0,40
0,40
TT Phố Châu
577
3
Xây dựng mới Nhà văn hóa thôn Hà
Trai, xã Sơn Kim 1
DSH
0,20
0,20
0,20
Xã Sơn Kim 1
598
4
Xây dựng mới Nhà văn hóa thôn An Sú
xã Sơn Kim 1
DSH
0,20
0,20
0,20
Xã Sơn Kim 1
599
I.12
Đất tại nông thôn
55,33
0,10
55,23
20,94
34,29
1
Đất ở (Trạm y tế xã Sơn An), xã An Hòa Thịnh
ONT
0,09
0,09
0,09
Xã An Hòa Thịnh
761
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích
LUA
RPH
RDD
Đất khác
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
2
Đấu giá đất ở (vùng Đượng Sim)
ONT
0,10
0,10
0,10
Xã Kim Hoa
658
3
Đất ở vùng Chợ Đình
ONT
2,00
2,00
2,00
Xã Kim Hoa
666
4
Xây dựng khu dân cư nông thôn vùng trường mầm non cũ, thôn Bảo Thượng, xã Quang Diệm (Đất vùng trường mầm non cũ,)
ONT
0,30
0,30
0,30
Xã Quang Diệm
806
5
Đất ở Đông Phố (bám đường HTLO)
ONT
0,10
0,10
0,10
Xã Quang Diệm
807
6
Đất ở Hà Sơn (bám đường HTLO)
ONT
0,14
0,14
0,14
Xã Quang Diệm
808
7
Đất ở (trường tiểu học và trường MN cũ) thôn Sinh Cờ
ONT
0,30
0,30
0,03
0,27
Xã Sơn Châu
688b
8
Đấu giá thôn Đình
ONT
0,22
0,22
0,22
Xã Sơn Châu
691a
9
Đấu giá thôn 4 xã Sơn Giang
ONT
0,20
0,20
0,17
0,03
Xã Sơn Giang
851a
10
Đất ở vùng Nương Dâu (thôn Lâm Bình)
ONT
0,30
0,30
0,30
Xã Sơn Lâm
829a
11
Đất ở (Đồng Màu - xóm Lâm Khê)
ONT
0,35
0,35
0,35
Xã Sơn Lâm
835a
12
Đất ở thôn Lâm Trung, xã Sơn Lâm
ONT
0,50
0,50
0,50
Xã Sơn Lâm
831a
13
Đất ở mới thôn Khe Cò
ONT
0,80
0,80
0,80
Xã Sơn Lễ
724
14
Đấu giá đất ở (Bà Cầu - xóm 4)
ONT
0,29
0,29
0,29
Xã Sơn Lĩnh
857
15
Đấu giá đất ở 2 bên đường Long Hà Trà
ONT
2,00
2,00
1,50
0,50
Xã Sơn Long
874a
16
Giao đất, đấu giá đất Ao Làng, thôn 1
ONT
0,20
0,20
0,20
Xã Sơn Long
870a
17
Đất ở mới (Nhà Rải) thôn 3
ONT
0,50
0,50
0,50
Xã Sơn Trà
838
18
Đất ở mới thôn Bàu Thai
ONT
0,20
0,20
0,20
Xã Sơn Trà
840
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích
LUA
RPH
RDD
Đất khác
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
19
Đất ở đồng Muông thôn 5, (Đàng Vại) thôn 1
ONT
0,60
0,60
0,51
0,09
Xã Sơn Trà
841
20
Đấu giá đất Hà Tràng, Tân Tràng
ONT
1,20
1,20
1,20
Xã Sơn Trung
784.786
21
Xen dắm khu dân cư
ONT
0,04
0,04
0,04
Xã Sơn Trung
22
Đấu giá đất ở khu Đồng Tùng thôn Tây Hà
ONT
0,60
0,60
0,60
Xã Tân Mỹ Hà
749
23
Đấu giá đất ở khu Bàu Hàn thôn Đông Hà
ONT
0,30
0,30
0,30
Xã Tân Mỹ Hà
747a
24
Xây dựng khu dân cư nông thôn nông thôn (đồng Tam Bảo, Cửa Ngõ, thôn Đại Thịnh), xã An Hòa Thịnh
ONT
0,70
0,70
0,70
Xã An Hòa Thịnh
759a
25
Đất ở thôn Sâm Cồn
ONT
0,20
0,20
0,20
Xã An Hòa Thịnh
758a
26
Đất ở tại thôn Triều Lĩnh
ONT
0,04
0,04
0,04
Xã Kim Hoa
654
27
Đất ở vùng sân vận động cũ (Thôn Bảo Thượng)
ONT
0,42
0,42
0,42
Xã Quang Diệm
812
28
Đất ở xen dắm tại các thôn
ONT
0,61
0,61
0,61
Xã Sơn Bằng
29
Đấu giá đất ở đồng Chào Mùng, Chào
Mùng dưới, Bồng Trèn Trên
ONT
0,40
0,40
0,30
0,10
Xã Sơn Bình
674a
30
Xây dựng khu dân cư nông thôn vị trí
đồng Cồn Mưng, Cựa Mương, Trọt
Trường thôn Sinh Cờ, xã Sơn Châu (Khu dân nông thôn tại thôn Sinh Cờ)
ONT
7,85
0,10
7,75
3,00
4,75
Xã Sơn Châu
687a
31
Đất ở thôn 4, thôn 2 (đấu giá)
ONT
1,50
1,50
0,70
0,80
Xã Sơn Giang
849
32
Đất ở vùng đồng Cạn, Quyếnh, Nẩy, Hồ Giếng (đấu giá)
ONT
1,00
1,00
1,00
Xã Sơn Hàm
699
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích
LUA
RPH
RDD
Đất khác
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
33
Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn 2 (Đất ở tại thôn 2)
ONT
0,30
0,30
0,30
Xã Sơn Hồng
854a
34
Đấu giá QSD đất thôn Khe Cò, Đức Vừ
xã Sơn Lễ
ONT
1,97
1,97
0,70
1,27
Xã Sơn Lễ
721;724a
35
Đất ở tại thôn 4,, 7
ONT
0,29
0,29
0,29
Xã Sơn Lĩnh
868.864
36
Đất ở đồng Cựa Đền, Lối Mồ (đấu giá)
ONT
1,20
1,20
0,70
0,50
Xã Sơn Long
870b
37
Đất ở nông thôn (đấu giá)
ONT
1,48
1,48
0,13
1,35
Xã Sơn Ninh
878,879a
38
Đất ở xen dắm
ONT
0,51
0,51
0,51
Xã Sơn Ninh
884,877, 875,883
39
Đất ở phục vụ giao đất, đấu giá
ONT
1,00
1,00
1,00
Xã Sơn Tây
643
40
Đất ở thôn Côn Sơn
ONT
0,50
0,50
0,50
Xã Sơn Tiến
734
41
Đất ở (các thôn: Hòa Tiến, Ngọc Sơn, Côn Sơn)
ONT
0,71
0,71
0,71
Xã Sơn Tiến
734a
42
Đất ở đập Học Chiêm, thôn 10
ONT
0,17
0,17
0,17
Xã Sơn Trường
824
43
Đất ở phục vụ giao đất, đấu giá
ONT
1,75
1,75
0,80
0,95
Xã Tân Mỹ Hà
749+750
44
Đất ở (Khu đất thu hồi của Trung tâm
ứng dụng Khoa học kỹ thuật và bảo vệ
cây trồng vật nuôi huyện Hương Sơn)
ONT
1,02
1,02
1,02
Xã Sơn Bình
677
45
Đất ở (Nhà Sấn)
ONT
0,12
0,12
0,12
Xã Sơn Ninh
882
46
Xây dựng khu dân cư nông thôn tại vùng thôn Bình Hòa, thôn Giếng Thị, xã An Hòa Thịnh
ONT
9,97
9,97
6,66
3,31
Xã An Hòa Thịnh
756,757,766 ,768
47
Xây dựng khu đô thị mới trong khu đô thị Nam thị trấn Tây Sơn
ONT
8,50
8,50
8,50
Xã Sơn Tây
640
48
Đất ở vùng nhà thờ Tình Di, ông Hành
ONT
0,79
0,79
0,79
Xã Quang Diệm
813
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích
LUA
RPH
RDD
Đất khác
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
49
Đất ở vùng đồng Lườn, thôn 8 (từ nhà
Văn hóa thôn 8 đến vườn bà Phương)
ONT
1,00
1,00
1,00
Xã Quang Diệm
805
I.13
Đất tại đô thị
26,38
26,38
9,69
16,69
1
Đất ở (Trạm thú ý cũ)
ODT
0,05
0,05
0,05
TT Phố Châu
908
2
Đất ở mới (TDP 9, 10)
ODT
0,30
0,30
0,30
TT Phố Châu
909a
3
Khu đô thị Bắc Phố Châu 2
ODT
14,57
14,57
9,42
5,15
TT Phố Châu
891
4
Đấu giá đất ở vùng Máy kéo cũ, khối 6
(sau đất ở ông Trần Quang Hoà)
ODT
0,01
0,01
0,01
TT Phố Châu
901
5
Xây dựng khu đô thị Nam thị trấn Tây Sơn
ODT
0,30
0,30
0,30
TT Tây Sơn
910
6
Khu dân cư đô thị Bắc Phố Châu 1
ODT
10,80
10,80
10,80
TT Phố Châu
890
7
Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở đô thị
ODT
0,35
0,35
0,27
0,08
TT Phố Châu
I.14
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
0,06
0,06
0,06
1
Trạm kiểm dịch thực vật khu vực cửa khẩu Cầu Treo
DTS
0,06
0,06
0,06
Xã Sơn Kim 1
926
I.15
Đất tín ngưỡng
0,50
0,20
0,30
0,05
0,25
1
Mở rộng Đền Cả
TIN
0,50
0,20
0,30
0,05
0,25
Xã Sơn Tiến
935
II.16
Đất sở tôn giáo
2,04
2,04
2,04
1
Chùa Nhiều Long
TON
1,92
1,92
1,92
TT Phố Châu
934
2
Mở rộng nhà thờ họ giáo Phúc Nghĩa
TON
0,12
0,12
0,12
Xã Sơn Ninh
929
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích
LUA
RPH
RDD
Đất khác
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
II
Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất
93,72
3,41
90,31
18,30
0,00
0,00
72,01
II.1
Đất nuôi trồng thủy sản
3,00
3,00
1,00
2,00
1
Nuôi trồng thủy sản đồng Mù Ú, thôn Tượng Sơn
NTS
1,00
1,00
1,00
Thôn Tượng Sơn,
xã Sơn Hàm
33a
2
Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất
nuôi trồng thủy sản đồng Trọt Giếc ngã
ba, xã Sơn Lễ
NTS
2,00
2,00
2,00
Xã Sơn Lễ
35
II.2
Đất nông nghiệp khác
13,85
13,85
13,85
1
Vùng chăn nuôi tập trung, kết hợp trồng cây dược liệu vùng Chùa Nội, thôn Sông Con, xã Quang Diệm
NKH
7,00
7,00
7,00
Xã Quang Diệm
71
2
Trang trại chăn nuôi thôn Hà Sơn, xã Quang Diệm
NKH
5,00
5,00
5,00
Xã Quang Diệm
74
3
Đất nông nghiệp khác thôn Long Thủy,
xã Kim Hoa
NKH
1,85
1,85
1,85
Xã Kim Hoa
65
II.3
Đất thương mại, dịch vụ
76,87
3,41
73,46
17,30
56,16
1
Đất thương mại dịch vụ, thôn 3
TMD
0,30
0,30
0,30
Xã Sơn Long
168a
2
Đất thương mại dịch vụ xóm Tây Hà
TMD
0,70
0,70
0,40
0,30
Xã Tân Mỹ Hà
185
1
Khu thương mại dịch vụ tổng hợp tại thị trấn Tây sơn
TMD
1,60
1,60
1,60
TT Tây Sơn
253a
2
Đất thương mại dịch vụ thôn Giếng Thị (Trung tâm giáo dục thường xuyên)
TMD
0,23
0,23
0,23
Xã An Hòa Thịnh
228
3
Đất thương mại dịch vụ
TMD
0,14
0,14
0,14
Xã An Hòa Thịnh
231
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích
LUA
RPH
RDD
Đất khác
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
4
Đất thương mại dịch vụ Dốc Trại Hươu, thôn Long Thủy
TMD
0,29
0,29
0,29
Xã Kim Hoa
250
5
Khu nghỉ Dưỡng, Nhà máy nước khoáng Nước Sốt
TMD
26,64
26,64
26,64
Xã Sơn Kim 1
211
6
Khu dịch vụ tổng hợp
TMD
0,53
0,53
0,53
Xã Sơn Kim 1
213
7
Khu dịch vụ tổng hợp
TMD
0,10
0,10
0,10
Xã Sơn Kim 1
216
8
Dự án tổ hợp dịch vụ Logictis và thương mại dịch vụ tổng hợp
TMD
2,30
2,30
2,30
Xã Sơn Kim 1
212
9
Khu thương mại dịch vụ (Lô CC-07) - Khu vực cửa khẩu Cầu Treo
TMD
0,07
0,07
0,07
Xã Sơn Kim 1
219
10
Hạ tầng kỹ thuật Cổng A (Khu vực Chợ và gần Chợ cửa khẩu Cầu Treo, xã Sơn Kim 1)
TMD
0,32
0,32
0,32
Xã Sơn Kim 1
209
11
Khu dịch vụ thương mại tổng hợp thôn Kim Thành, xã Sơn Tây
TMD
1,80
1,80
1,80
xã Sơn Tây
156
12
Khu thương mại - dịch vụ
TMD
0,50
0,50
0,50
Xã Sơn Tiến
180
13
Mở rộng Khu sinh thái Hải Thượng (thônN Hải Thượng)
TMD
7,75
3,41
4,34
4,34
Xã Sơn Trung
203
14
Khu thương mại dịch vụ khu Rào Mắc,
xã Sơn Kim 1
TMD
6,00
6,00
6,00
Xã Sơn Kim 1
220a
15
Đất thương mại dịch vụ thôn Bồng Phài, xã Sơn Tây
TMD
0,60
0,60
0,60
Xã Sơn Tây
162a
16
Đất thương mại dịch vụ thôn 3, xã Quang Diệm
TMD
1,00
1,00
1,00
Xã Quang Diệm
207a
17
Đất thương mại dịch vụ
TMD
0,48
0,48
0,48
TT Phố Châu
188a
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích
LUA
RPH
RDD
Đất khác
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
18
Xây dựng cảng cạn - dịch vụ logistics
trong khu công nghiệp, thương mại và đô thị Hà Tân
TMD
24,04
24,04
15,02
9,02
Xã Sơn Tây
160
a
Cảng cạn IDC Cầu Treo, Hoành Sơn
DGT
10,00
10,00
0,98
9,02
Xã Sơn Tây
b
Dự án tổ hợp dịch vụ Logictis và thương mại dịch vụ tổng hợp
TMD
14,04
14,04
14,04
Xã Sơn Tây
19
Đất thương mại dịch vụ (kề trạm viễn thông), xã Sơn Trung
TMD
1,20
1,20
1,20
Xã Sơn Trung
200a
20
Đất thương mại dịch vụ thôn Bảo Trung, xã Quang Diệm (Trường học cũ)
TMD
0,14
0,14
0,14
xã Quang Diệm
204
21
Đất thương mại dịch vụ (Trạm y tế xã
Sơn Thịnh cũ)
TMD
0,14
0,14
0,14
xã An Hòa Thịnh
231
III
Các khu vực sử dụng đất khác
59,16
10,06
49,10
16,47
32,63
III.1
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
36,90
3,03
33,87
16,47
17,40
1
Mở rộng Nhà máy gạch Tuynel Sơn Bình
SKX
1,40
1,40
1,40
Xã Sơn Bình
275
2
Mỏ đất (thôn Khe Cò)
SKX
11,00
11,00
11,00
Xã Sơn Lễ
265
3
Mỏ cát Kim Thành
SKX
5,00
5,00
5,00
Xã Sơn Tây
269
4
Đất khai thác VLXD Khe Điếc
SKX
9,00
3,03
5,97
5,97
Xã Kim Hoa
259a
5
Đất khai thác VLXD núi Long Cao
SKX
5,50
5,50
5,50
Xã Kim Hoa
257
6
Đất khai thác VLXD núi Đồi Long
SKX
5,00
5,00
5,00
Xã Kim Hoa
258
III.2
Đất bưu chính viễn thông
0,60
0,60
0,60
1
Đất làm trạm BTS
DBV
0,04
0,04
0,04
Xã An Hòa Thịnh
534a
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích
LUA
RPH
RDD
Đất khác
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
2
Đất làm trạm BTS
DBV
0,04
0,04
0,04
Xã Kim Hoa
532
3
Đất làm trạm BTS
DBV
0,12
0,12
0,12
Xã Quang Diệm
525a
4
Đất làm trạm BTS
DBV
0,03
0,03
0,03
Xã Sơn Bình
514a
5
Đất làm trạm BTS
DBV
0,04
0,04
0,04
Xã Sơn Tây
533a
6
Đất làm trạm BTS
DBV
0,04
0,04
0,04
Xã Sơn Tiến
521a
7
Đất làm trạm BTS
DBV
0,04
0,04
0,04
Xã Sơn Hồng
516b
8
Đất làm trạm BTS
DBV
0,04
0,04
0,04
Xã Sơn Phú
522a
9
Đất làm trạm BTS
DBV
0,05
0,05
0,05
Xã Sơn Kim 1
518a
10
Đất làm trạm BTS
DBV
0,04
0,04
0,04
Xã Kim Hoa
532a
11
Đất làm trạm BTS
DBV
0,04
0,04
0,04
Xã Sơn Châu
524
12
Đất làm trạm BTS
DBV
0,04
0,04
0,04
Xã Sơn Hồng
516a
13
Đất làm trạm BTS
DBV
0,04
0,04
0,04
Xã Sơn Ninh
535
III.3
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
11,19
6,89
4,30
4,30
1
Trường THPT Hương Sơn
DGD
2,62
2,62
TT. Phố Châu
299-K
2
Mở rộng khuôn viên trường THCS
Nguyễn Khắc Viện
DGD
1,31
1,21
0,10
0,10
Xã An Hòa Thịnh
291
3
Trường Mầm Non Kim Hoa (điểm thôn Trung Thủy)
DGD
0,26
0,26
0,26
Xã Kim Hoa
293
4
Mở rộng trường mầm non (điểm lẻ, Sơn Quang cũ)
DGD
0,30
0,30
0,30
Xã Quang Diệm
302
5
Mở rộng trường tiểu học (điểm lẻ, Sơn Quang cũ)
DGD
0,38
0,38
0,38
Xã Quang Diệm
301
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích
LUA
RPH
RDD
Đất khác
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
6
Mở rộng trường THCS Hồ Tùng Mậu
DGD
1,70
1,50
0,20
0,20
Xã Sơn Bình
316
7
Mở rộng trưởng tiểu học và trung học cơ sở xã Sơn Lĩnh
DGD
2,17
1,20
0,97
0,97
Xã Sơn Lĩnh
309
8
Mở rộng trường tiểu học
DGD
0,46
0,36
0,10
0,10
Xã Sơn Phú
319
9
Trường Trung cấp giáo dục NN nguồn
lực Quốc tê K27
DGD
1,99
1,99
1,99
TT. Phố Châu
299
III.4
Đất xây dựng cơ sở y tế
0,24
0,14
0,10
0,10
1
Mở rộng trạm y tế
DYT
0,24
0,14
0,10
0,10
Xã Sơn Kim 2
288
III.5
Đất tại nông thôn
9,23
9,23
9,23
1
Đấu giá đất, giao đất ở tại vị trí dọc
đường tuần tra Biên giới
ONT
1,00
1,00
1,00
Xã Sơn Kim 2
710a
2
Khu đất thu hồi của Trạm Y tế xã Sơn
Phúc tại xóm Sơn Kim 2
ONT
0,03
0,03
0,03
Xã Kim Hoa
660
3
Khu đất thu hồi của Trường mầm non Sơn Phúc
ONT
0,05
0,05
0,05
Xã Kim Hoa
650a
4
Khu đất thu hồi của Trường mầm non Sơn Phúc
ONT
0,02
0,02
0,02
Xã Kim Hoa
999
5
Khu đất thu hồi của Trường mầm non Sơn Phúc
ONT
0,13
0,13
0,13
Xã Kim Hoa
650b
7
Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng
cây lâu năm cùng thửa đất ở (hoặc đất
trồng cây lâu năm có nguồn gốc được
tách ra từ thửa đất có đất ở) sang đất ở
ONT
8,00
8,00
8,00
Các xã trên địa bàn huyện
III.6
Đất tại đô thị
1,00
1,00
1,00
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
STT
Tên công trình, dự án
Mã loại đất
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích
LUA
RPH
RDD
Đất khác
Địa điểm
Vị trí trên BĐ KHSDĐ 2023
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng
cây lâu năm cùng thửa đất ở (hoặc đất
trồng cây lâu năm có nguồn gốc được
tách ra từ thửa đất có đất ở) sang đất ở
ODT
1,00
1,00
1,00
TT Phố Châu, TT Tây Sơn
166
TỔNG B: 166 CTDA
408,50
31,80
376,70
84,34
32,67
259,69
184
TỔNG A+B: 184 CTDA
451,67
31,80
419,87
84,34
32,67
302,86

UBND TỈNH TĨNH

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1376/QĐ-UBND
Ngày ban hành14/06/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/06/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hà Tĩnh / Nguyễn Hồng Lĩnh
Phạm viHà Tĩnh
Trích yếuVề phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.