|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
HÀ
TĨNH
Số: 1376 /QĐ-UBND
|
CỘNG
HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hà Tĩnh, ngày
14
tháng6 năm
2023
|
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 850/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hương Sơn;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn tại Tờ trình số 52/TTr- UBND ngày 22/5/2023 (kèm theo hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023); của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2139/TTr-STMMT ngày 31/5/2023; sau khi các Thành viên UBND tỉnh biểu quyết đồng ý (qua Phần mềm Điện tử TD và Phiếu giấy).
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:
|
TT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã loại đất
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
I
|
Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)
|
109.679,53
|
100,00
|
|
|
1
|
Đất
nông
nghiệp
|
NNP
|
100.918,87
|
92,01
|
|
Trong đó:
|
||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
5.444,79
|
4,96
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
4.090,49
|
3,73
|
|
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
1.354,30
|
1,23
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
3.612,59
|
3,29
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
6.596,93
|
6,01
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
31.661,18
|
28,87
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
9.325,91
|
8,50
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
43.762,43
|
39,90
|
|
Trong đó:
đất
có
rừng
sản xuất là rừng
tụ
nhiên
|
RSN
|
27.082,48
|
24,69
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
302,19
|
0,28
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,00
|
0,00
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
212,84
|
0,19
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7.579,39
|
6,91
|
|
Trong đó:
|
||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
56,81
|
0,05
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,28
|
0,00
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
36,18
|
0,03
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
10,00
|
0,01
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
128,38
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
36,03
|
0,03
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
21,95
|
0,02
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
103,49
|
0,09
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
4.180,86
|
3,81
|
|
Trong đó:
|
||||
|
Đất giao thông
|
DGT
|
2.298,44
|
2,10
|
|
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
864,85
|
0,79
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,47
|
0,00
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
8,88
|
0,01
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
80,25
|
0,07
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
80,62
|
0,07
|
|
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
183,11
|
0,17
|
|
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
2,93
|
0,00
|
|
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
0,00
|
0,00
|
|
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
9,47
|
0,01
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
46,33
|
0,04
|
|
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
19,45
|
0,02
|
[TABLE]
TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 575,24 | 0,52 | |
- | Đất xây dựng cơ sơ khoa học công nghệ | DKH | 0,00 | 0,00 |
Đất xây dựng cơ sơ dịch vụ xã hội | DXH | 0,06 | 0,00 | |
Đất chợ | DCH | 6,75 | 0,01 | |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,00 | 0,00 |
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 36,34 | 0,03 |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,72 | 0,00 |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.066,18 | 0,97 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 101,81 | 0,09 |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,61 | 0,02 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 9,19 | 0,01 |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,00 | 0,00 |
2.18 | Đất tin ngưỡng | TIN | 33,79 | 0,03 |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.602,75 | 1,46 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 108,17 | 0,10 |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 19,85 | 0,02 |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1,181,27 | 1,08 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
1
|
Đất
nông
nghiệp
|
NNP
|
320,48
|
|
Trong đó:
|
|||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
84,34
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
82,71
|
|
|
Đất
trồng
lúa
nước
còn
lại
|
LUK
|
1,63
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
88,94
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
38,69
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
46,69
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
60,54
|
|
Trong đó: đất
có
rừng sản xuất
là
rừng tụ nhiên
|
RSN
|
||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
1,28
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
2
|
Đất
phi
nông
nghiệp
|
PNN
|
22,81
|
|
Trong đó:
|
|||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,11
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
4,52
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
0,03
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
|
DHT
|
11,28
|
[TABLE]
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
huyện, cấp xã | |||
Trong đó: | |||
Đất giao thông | DGT | 1,52 | |
Đất thủy lợi | DTL | 0,78 | |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | ||
Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,57 | |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,40 | |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,45 | |
Đất công trình năng lượng | DNL | ||
Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | ||
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | ||
Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | ||
Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | ||
Đất cơ sở tôn giáo | TON | ||
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4,56 | |
Đất xây dựng cơ sơ khoa học công nghệ | DKH | ||
Đất xây dựng cơ sơ dịch vụ xã hội | DXH | ||
Đất chợ | DCH | ||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,19 |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,06 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,20 |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,27 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,05 |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |
2.18 | Đất tin ngưỡng | TIN | |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,10 |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
302,27
|
|
Trong đó:
|
|||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
79,98
|
|
Trong đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
|
LUC/PNN
|
78,35
|
|
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK/PNN
|
1,63
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
81,94
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
36,84
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
46,69
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
55,54
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
1,28
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
[TABLE]
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | ||
Trong đó: | |||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | |
2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | |
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 1,00 |
2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | |
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | |
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | |
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | |
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | |
2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 5,00 |
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | ||
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,16 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
1
|
Đất
nông
nghiệp
|
NNP
|
2,00
|
|
Trong đó:
|
|||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tụ nhiên
|
RSN
|
||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
2,00
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
2
|
Đất
phi
nông
nghiệp
|
PNN
|
53,93
|
|
Trong đó:
|
|||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,15
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
9,20
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
30,86
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
[TABLE]
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | |
Trong đó: | |||
Đất giao thông | DGT | 8,39 | |
Đất thủy lợi | DTL | 1,00 | |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | ||
Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | ||
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,68 | |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,20 | |
Đất công trình năng lượng | DNL | ||
Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,32 | |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | ||
Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | ||
Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | ||
Đất cơ sở tôn giáo | TON | ||
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | ||
Đất xây dựng cơ sơ khoa học công nghệ | DKH | ||
- | Đất xây dựng cơ sơ dịch vụ xã hội | DXH | |
Đất chợ | DCH | ||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,20 |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,62 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,31 |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |
2.18 | Đất tin ngưỡng | TIN | |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
|
TM.
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
KT.CHỦ TỊCH
|
- TTr: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; - Chủ tịch, PCT UBND tỉnh; PHÓ CHỦ TỊCH
- Trung tâm CB - TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
HÀ
TĨNH
|
CỘNG
HOÀ
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2023 HUYỆN HƯƠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /2023 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Tổng
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
diện
tích
(ha)
|
TT Phố Phố Châu
|
TT Tây Sơn
|
Xã Sơn Hồng
|
Xã Sơn
Tiến
|
Xã Sơn Lâm
|
Xã Sơn Lễ
|
Xã An Hòa Tịnh
|
Xã Sơn Giang
|
Xã Sơn Lĩnh
|
Xã Sơn Tây
|
Xã Sơn Ninh
|
Xã Sơn
Châu
|
Xã Tân
Mỹ Hà
|
Xã Sơn
Trung
|
Xã Sơn Bằng
|
Xã Sơn Bình
|
Xã Sơn Kim 1
|
Xã Sơn Kim 2
|
Xã Sơn Trà
|
Xã Sơn
Long
|
Xã Quang Diệm
|
Xã Kim
Hoa
|
Xã Sơn
Hàm
|
Xã Sơn Phúc
|
Xã Sơn Trường
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
|
1
|
Đất
nông
nghiệp
|
NNP
|
100.918,87
|
223,54
|
275,061
|
18.496,883.212,23
|
3.620,84
|
2.595,79
|
1.058,79
|
1.077,01
|
1.595,75 1
|
11.723,67
|
511,31
|
324,38
|
1.031,39
|
653,86
|
374,22
|
523,75
|
21.338,0820.321,73
|
586,41
|
374,72
|
2.808,36
|
4.066,75-2.009,76
|
437,74
|
1.676,83
|
|||
|
Trong đó:
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
5.444,79
|
50,91
|
113,23
|
537,28
|
109,37
|
385,21
|
479,22
|
182,37
|
100,45
|
137,10
|
148,84
|
76,36
|
501,46
|
107,08
|
160,55
|
220,68
|
30,17
|
83,05
|
218,42
|
166,77
|
296,90
|
739,14
|
297,77
|
116,00
|
186,45
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
|
LUC
|
4.090,49
|
47,37
|
93,35
|
56,85
|
101,25
|
384,74
|
337,82
|
182,26
|
100,45
|
133,11
|
148,84
|
71,92
|
374,19
|
99,78
|
159,33
|
132,85
|
21,25
|
64,39
|
209,92
|
163,66
|
290,65
|
381,60
|
270,84
|
108,35
|
155,69
|
||
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
1.354,30
|
3,54
|
19,88
|
480,42
|
8,12
|
0,47
|
141,39
|
0,11
|
3,99
|
4,44
|
127,27
|
7,30
|
1,21
|
87,83
|
8,92
|
18,66
|
8,50
|
3,11
|
6,25
|
357,53
|
26,93
|
7,65
|
30,76
|
||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
3.612,59
|
37,66
|
8,00
|
192,20
|
385,85
|
125,71
|
233,03
|
153,38
|
146,57
|
136,13
|
301,86
|
141,08
|
53,71
|
175,53
|
229,22
|
111,55
|
48,72
|
103,83
|
132,69
|
62,08
|
62,25
|
289,51
|
213,86
|
55,08
|
76,45
|
136,64
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
6.596,93
|
98,24
|
73,53
|
242,35
|
665,88
|
162,98
|
320,02
|
187,63
|
98,85
|
165,71
|
694,99
|
106,03
|
87,91
|
116,56
|
133,28
|
96,60
|
95,56
|
220,24
|
689,50
|
90,80
|
75,44
|
256,98
|
1.046,67
|
246,80
|
181,49
|
442,90
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
31.661,18
|
4.471,48
|
1.136,71
|
1.271,63
|
1.020,49
|
165,71
|
481,99
|
1.934,94
|
25,25
|
17,49
|
114,24
|
14.155,36
|
66.709,62
|
156,28
|
||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
9.325,91
|
1.727,23
|
7.598,68
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
43.762,43
|
35,78
|
188,21
|
13.463,89
|
456,05
|
1.939,99
|
560,61
|
59,15
|
163,71
|
1.178,99
|
6.898,53
|
103,91
|
68,18
|
215,25
|
160,55
|
24,41
|
6.788,39
|
5.086,92
|
208,74
|
44,34
|
1.924,91
|
1.864,641
|
1.391,23
|
54,09
|
881,95
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất
là
rừng
tụ
nhiên
|
RSN
|
27.082,48
|
67,14
|
11.999,57
|
584,02
|
241,34
|
3.934,09
|
5.856,13
|
3.531,06
|
8,71
|
424,90
|
10,26
|
411,44
|
13,81
|
||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
302,19
|
0,95
|
5,28
|
13,73
|
21,07
|
11,15
|
23,76
|
4,37
|
3,06
|
10,44
|
17,76
|
6,50
|
11,48
|
16,52
|
0,78
|
4,41
|
12,38
|
11,85
|
11,65
|
6,37
|
6,47
|
8,26
|
38,05
|
18,47
|
8,56
|
28,88
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
||||||||||||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
212,84
|
0,03
|
9,39
|
52,68
|
9,32
|
0,48
|
4,03
|
11,27
|
4,94
|
1,50
|
6,06
|
5,46
|
1,12
|
7,78
|
28,24
|
9,63
|
19,45
|
31,79
|
8,11
|
0,40
|
1,16
|
|||||
|
2
|
Đất
phi
nông
nghiệp
|
PNN
|
7.579,39
|
217,39
|
115,27
|
256,56
|
512,41
|
190,31
|
309,60
|
332,98
|
254,87
|
205,18
|
660,29
|
175,64
|
152,26
|
340,51
|
261,50
|
186,16
|
154,95
|
938,87
|
354,30
|
131,55
|
189,09
|
535,44
|
545,98
|
201,50
|
119,97
|
236,81
|
|
Trong đó:
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
56,81
|
0,53
|
13,05
|
12,86
|
28,47
|
1,90
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
TT Phố
Châu
|
T Tây Sơn
|
Xã Sơn Hồ Hồng
|
Xã Sơn Tiến
|
Xã Sơn Lâm
|
Xã Sơn Lễ
|
Xã AAn Ha Hòa Tịnh
|
Xã Sơn Giang
|
Xã Sơn Lĩnh
|
Xã Sơn Tây Tây
|
Xã Sơn
Ninh
|
Xã Sơn
Châu
|
Xã Tân MỹHà
Mỹ Hà
|
Xã Sơn
Trung
|
Xã Sơnằ Bằng
|
Xã Sơn Bình
|
Xã Sơn Kim 1
|
Xã Sơn Kim 2
|
Xã Sơn Trà
|
Xã Sơn
Long
|
Xã Quang Diệm
|
Xã Kim
Hoa
|
Xã Sơn Hàm
|
Xã Sơn Phúc
|
Xã Sơn
Trường
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,28
|
0,81
|
0,40
|
0,16
|
0,22
|
0,15
|
0,24
|
0,10
|
0,10
|
0,53
|
0,22
|
0,17
|
0,17
|
|||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
36,18
|
36,18
|
||||||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
10,00
|
10,00
|
||||||||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
128,38
|
5,96
|
3,73
|
0,56
|
0,02
|
0,72
|
0,90
|
0,18
|
0,18
|
34,89
|
0,27
|
0,35
|
0,73
|
23,18
|
0,48
|
51,85
|
0,13
|
1,34
|
1,14
|
0,29
|
0,46
|
1,03
|
||||
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
36,03
|
8,80
|
0,09
|
4,24
|
1,92
|
0,36
|
11,80
|
0,03
|
0,50
|
0,08
|
4,47
|
2,24
|
1,14
|
0,28
|
0,09
|
|||||||||||
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
21,95
|
2,12
|
16,10
|
3,72
|
||||||||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
103,49
|
11,00
|
5,86
|
8,00
|
3,71
|
10,04
|
5,15
|
7,32
|
8,96
|
38,86
|
4,60
|
|||||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
4.180,86
|
105,88
|
47,39
|
116,17
|
432,14
|
124,27
|
203,59
|
217,40
|
132,28
|
107,91
|
253,21
|
93,52
|
68,79
|
174,01
|
87,75
|
102,73
|
92,29
|
391,58
|
128,43
|
81,91
|
94,36
|
342,03
|
376,64
|
160,07
|
73,19
|
173,32
|
|
Trong đó:
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|||||||||||||||||||||||
|
Đất giao thông
|
DGT
|
2.298,44
|
59,02
|
28,30
|
91,23
|
199,04
|
57,87
|
108,05
|
126,87
|
61,89
|
64,51
|
192,02
|
53,38
|
40,15
|
122,81
|
56,52
|
68,25
|
55,63
|
172,32
|
96.48
|
48,99
|
62,48
|
133,07
|
223,77
|
69,39
|
44,28
|
62,10
|
|
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
864,85
|
2,76
|
2,20
|
6,90
|
150,43
|
37,04
|
77,57
|
21,94
|
47.22
|
25,05
|
19,26
|
10,98
|
11,26
|
24,47
|
3,44
|
10,25
|
13,95
|
10,57
|
12,34
|
16,74
|
9,75
|
101,99
|
95,48
|
64,13
|
5,18
|
83,94
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,47
|
1,74
|
0,01
|
0,05
|
0,37
|
0,30
|
0,06
|
0,11
|
0,07
|
0,03
|
0,04
|
0,21
|
0,23
|
0,01
|
0,07
|
0,07
|
0,08
|
0,05
|
0,06
|
0,28
|
0,41
|
0,07
|
0,11
|
0,03
|
|||
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
8,88
|
2,00
|
1,06
|
0,11
|
0,09
|
0,17
|
0,21
|
0,18
|
0,44
|
0,20
|
0,22
|
0,18
|
0,13
|
0,52
|
0,22
|
0,25
|
0,66
|
0,24
|
0,24
|
0,23
|
0,09
|
0,41
|
0,40
|
0,16
|
0,36
|
0,10
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
80,25
|
9,91
|
1,77
|
2,47
|
3,25
|
1,26
|
2,08
|
8,53
|
2,51
|
3,68
|
5,61
|
1,42
|
3,04
|
3,44
|
3,23
|
3,49
|
2,85
|
3,96
|
1,29
|
1,29
|
1,58
|
2,89
|
4,86
|
2,49
|
1,41
|
1,95
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể
dục thể thao
|
DTT
|
80,62
|
2,91
|
0,36
|
3,60
|
5,43
|
1,61
|
1,94
|
4,60
|
2,06
|
1,38
|
5,61
|
1,73
|
1,58
|
3,63
|
3,47
|
1,73
|
1,49
|
4,45
|
5,63
|
2,00
|
3,74
|
4,77
|
8,72
|
2,96
|
1,81
|
3,40
|
|
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
183,11
|
0,40
|
0,03
|
0,02
|
0,10
|
0,01
|
0,04
|
0,03
|
0,07
|
0,67
|
0,01
|
0,28
|
0,20
|
0,05
|
0,07
|
0,12
|
145,32
|
0,01
|
0,08
|
34,73
|
0,14
|
0,64
|
0,03
|
0,05
|
|||
|
Đất công trình bưu
chính, viến thông
|
DBV
|
2,93
|
0,27
|
0,50
|
0,30
|
0,11
|
0,02
|
0,03
|
0,12
|
0,02
|
0,10
|
0,09
|
0,07
|
0,06
|
0,07
|
0,21
|
0,03
|
0,08
|
0,21
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
0,16
|
0,14
|
0,02
|
0,15
|
0,10
|
|
|
Đất xây dựng kho dự
trữ quốc gia
|
DKG
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
9,47
|
1,62
|
0,81
|
0,90
|
0,72
|
1,74
|
0,67
|
0,17
|
1,72
|
1,12
|
-
|
||||||||||||||||
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
46,33
|
3,89
|
3,32
|
0,01
|
5,00
|
0,08
|
0,22
|
0,04
|
0,16
|
0,14
|
0,02
|
30,60
|
0,01
|
1,49
|
0,24
|
1,12
|
|||||||||||
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
19,45
|
5,80
|
2,30
|
2,03
|
-
|
2,07
|
1,15
|
0,30
|
0,63
|
1,10
|
0,25
|
0,36
|
0,69
|
1,49
|
-
|
-
|
1,23
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
||||||
|
Đất làm nghĩa trang,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
575,24
|
16,15
|
9,85
|
11,54
|
68,97
|
24,25
|
13,35
|
51,56
|
16,88
|
12,80
|
23,48
|
24,11
|
10,39
|
17,22
|
17,87
|
17,84
|
16,88
|
22,86
|
10,80
|
10,65
|
15,37
|
59,80
|
42,03
|
20,20
|
18,76
|
21,63
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
Diện
tích
phân
theo đơn vị hành chính
|
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
TT Phố Châu
|
T Tây Sơn
|
Xã Sơn Hồn Hồng
|
Xã Sơn Tiến
|
Xã Sơn Lâm
|
Xã Sơn Lễ Lễ
|
Xã AAn Hòa Hòa Tịnh
|
Xã Sơn Giang
|
Xã Sơn Lĩnh
|
Xã Sơn Tây
|
Xã Sơn Ninh
|
Xã Sơn
Châu
|
Xã Tân
Mỹ Hà
|
Xã Sơn Trung
|
Xã Sơn Bằng
|
Xã Sơn Bình
|
Xã Sơn
Kim 1
|
Xã Sơn Kim 2
|
Xã Sơn Trà
|
Xã Sơn
Long
|
Xã Quang Diệm
|
Xã Kim
Hoa
|
Xã Sơn Hàm
|
Xã Sơn Phúc
|
Xã Sơn
Trường
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
|
Đất xây dựng cơ sơ
khoa học công nghệ
|
DKH
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sơ
dịch vụ xã hội
|
DXH
|
0,06
|
0,01
|
0,05
|
||||||||||||||||||||||||
|
Đất chợ
|
DCH
|
6,75
|
1,04
|
0,75
|
0,40
|
0,88
|
0,54
|
0,66
|
0,36
|
0,28
|
0,20
|
1,15
|
0,09
|
0,40
|
||||||||||||||
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
36,34
|
1,88
|
0,37
|
1,69
|
1,07
|
0,86
|
1,85
|
3,13
|
1,03
|
0,78
|
2,05
|
0,85
|
0,62
|
1,91
|
1,20
|
2,16
|
1,15
|
1,07
|
1,77
|
0,59
|
0,88
|
2,87
|
3,31
|
0,95
|
1,14
|
1,14
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,, giải
trí công cộng
|
DKV
|
3,72
|
2,05
|
0,20
|
0,41
|
0,22
|
0,12
|
0,71
|
|||||||||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.066,18
|
37,48
|
45,59
|
26,02
|
42,87
|
75,45
|
55,11
|
36,58
|
84,51
|
36,89
|
42,94
|
62,85
|
59,38
|
39,20
|
34,50
|
26,04
|
55,63
|
27,95
|
28,50
|
69,24
|
81,29
|
31,24
|
33,02
|
33,90
|
||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
101,81
|
74,42
|
26,69
|
0,70
|
||||||||||||||||||||||
|
2.1
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
20,61
|
3,19
|
0,76
|
0,45
|
0,22
|
0,45
|
1,08
|
0,86
|
2,23
|
0,47
|
0,20
|
0,45
|
0,70
|
0,66
|
0,64
|
0,29
|
0,38
|
0,92
|
0,30
|
1,22
|
0,17
|
1,21
|
2,50
|
0,68
|
0,30
|
0,29
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của
tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
9,19
|
0,86
|
0,27
|
0,13
|
0,17
|
0,02
|
1,38
|
1,58
|
4,37
|
0,10
|
0,30
|
|||||||||||||||
|
2.1
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất tin ngưỡng
|
TIN
|
33,79
|
0,92
|
0,11
|
2,39
|
0,03
|
0,69
|
4,70
|
2,24
|
3,95
|
0,44
|
2,01
|
4,67
|
0,62
|
1,42
|
1,55
|
0,05
|
1,99
|
1,83
|
0,35
|
1,79
|
0,27
|
1,32
|
0,46
|
|||
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.602,75
|
20,25
|
20,27
|
81,07
|
28,64
|
35,28
|
32,13
|
27,08
|
42,36
|
56,70
|
227,43
|
42,88
|
25,98
|
91,12
|
77,29
|
34,12
|
7,77
|
371,13
|
154,35
|
1,24
|
57,86
|
105,07
|
29,84
|
2,68
|
4,26
|
25,94
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
108,17
|
0,65
|
6,47
|
6,51
|
1,35
|
3,37
|
1,25
|
3,05
|
4,45
|
2,05
|
34,76
|
2,86
|
0,75
|
0,90
|
0,55
|
6,27
|
2,35
|
11,48
|
0,41
|
0,43
|
0,88
|
11,02
|
5,61
|
0,74
|
||
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
19,85
|
19,85
|
||||||||||||||||||||||||
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.181,27
|
22,58
|
25,70
|
270,05
|
32,92
|
31,25
|
30,58
|
11,61
|
24,87
|
79,20
|
121,08
|
17,12
|
6,73
|
25,49
|
20,19
|
24,44
|
8,85
|
43,96
|
170,20
|
3,46
|
15,13
|
88,59
|
36,17
|
26,17
|
16,66
|
28,27
|
|
II
|
Khu
chức
năng
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
1
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2
|
Đất khu kinh
tế
|
KKT
|
22.320,91
|
22.320,91
|
||||||||||||||||||||||||
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
879,54
|
463,51
|
416,03
|
|||||||||||||||||||||||
|
4
|
Khu
sản
xuất
nông
nghiệp (khu vực
chuyên
trồng
lúa
nước,
khu
vực
chuyên
trồng
cây
công nghiệp lâu năm)
|
KNN
|
12.047,27
|
151,17
|
74,28
|
357,48
|
1.201,55
|
272,75
|
701,86
|
677,56
|
281,61
|
266,56
|
840,49
|
252,88
|
164,42
|
614,91
|
228,91
|
257,15
|
317,94
|
256,18
|
772,35
|
309,63
|
239,69
|
555,88
|
1.783,56
|
544,87
|
293,88
|
629,71
|
|
5
|
Khu
lâm
nghiệp
(khu
vực
rừng phòng hộ,
rừng
đặc
dụng, rừng
sản xuất)
|
KLN
|
83.922,01
|
77,25
|
35,78
|
187,96
|
17.945,37
|
71.592,76
|
3.211,63
|
1.581,10
|
224,86
|
645,69
|
1.178,99
|
10.565,39
|
103,41
|
93,43
|
215,25
|
178,04
|
138,65
|
20.959,1019.339,72.208,74
|
44,34
|
1.927,41
|
2.021,82
|
1.391,23
|
54,09
|
|
Tổng
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã diện tích (ha) Phố Châu TT IT Tây Sơn Xã Sơn Hồng Xã Sơn Tiến Xã Sơn Lâm Xã Sơn Lễ Lễ Xã AAn Ha Hòa Tịnh Xã Sơn Giang Xã Sơn Lĩnh Xã Sơn Tây Xã Sơn Ninh Châu Sơn Xã Xã TânMỹH Mỹ Hà Trung Sơn Xã Xã Sơn Bằng Xã Sơn Bình Kim 1 Xã Sơn Kim 2 Xã Sơn Xã Sơn Trà Sơn Long Xã Quang Diệm Xã Kim Hoa Xã Xã Sơn Hàm Xã Sơn Phúc Xã Sơn Trường
(1) (2) (3) (4 (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26) (27) (28) (29)
6 Khu du lịch KDL 300,00 300,00
Khu bảo tồn thiên
7 nhiên và đa dạng sinh KBT 9.325,91 1.727,23 7.598,68 học
Khu phát triển công
8 nghiệp (khu công nghiệp, cụm công KPC 61,68 10,00 36,18 15,50 nghiệp)
9 Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) DTC 27,78 12,71 0,50 14,57
10 Khu thương mại - dịch vụ KTM 127,01 5,96 3,73 0,56 0,02 1,12 0,76 0,18 0,18 34,29 0,27 0,35 0,73 21,98 0,48 53,01 0,13 1,34 0,14 0,29 0,46 1,03
11 Khu đô thị - thương mại - dịch vụ KDV 25,37 25,37
|
12
|
Khu
dân
cư
nông
thôn
Khu ở, làng nghề, sản
xuất
phi
nông
nghiệp nông thôn
|
DNT
|
2.995,73
|
81,45
|
207,16
|
77,41
|
105,39
|
182,67
|
107,07
|
77,82
|
217,12
|
85,94
|
77,09
|
137,39
|
130,60
|
88,87
|
78,27
|
331,34
|
163,06
|
64,03
|
75,77
|
230,94
|
224,25
|
87,25
|
74,09
|
90,75
|
||
|
13
|
Khu
dân
cư
nông
thôn
Khu ở, làng nghề, sản
xuất
phi
nông
nghiệp nông thôn
|
KON
|
35,67
|
8,80
|
0,09
|
3,87
|
1,92
|
0,36
|
11,80
|
0,03
|
0,50
|
0,08
|
4,47
|
2,24
|
1,14
|
0,28
|
0,09
|
UBND TỈNH HÀ TĨNH
|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
|
CỘNG
HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN HƯƠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /2023 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
TT PhốTT Châu
|
Tây
Sơn
|
â
Xã Sơn Hồng Hồng
|
Xã Sơn
Tiến
|
Xã Sơn Lâm
|
Xã Sơn Lễ
|
Xã An Hòa Tịnh
|
Xã Sơn Giang
|
Xã Sơn Lĩnh
|
Xã Sơn Tây
|
Xã Sơn Ninh
|
Xã Sơn Châu
|
Xã Tân Mỹ Hà
|
Xã Sơn Trung
|
Xã Sơn Bằng
|
Xã Sơn Bình
|
Xã Sơn Kim 1
|
Xã Sơn Kim 2
|
Xã Sơn Trà
|
Xã Sơn Long
|
Xã Quang Diêm Diệm
|
Xã Kim Hoa
|
Xã Sơn
Hàm
|
Xã Sơn Phú
|
Xã Sơn Trường
|
|
(1
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
|
1
|
Đất
nông
nghiệp
|
NNP
|
320,488
|
18,81
|
2,19
|
12,15
|
7,99
|
1,80
|
17,65
|
23,50
|
15,02
|
2,32
|
33,91
|
5,81
|
6,12
|
6,65
|
10,84
|
1,33
|
10,35
|
48,49
|
2,95
|
1,65
|
7,45
|
52,97
|
24,86
|
3,55
|
0,71
|
1,41
|
|
Trong đó:
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
84,34
|
10,79
|
1,80
|
0,62
|
2,50
|
13,66
|
1,47
|
15,62
|
2,75
|
3,25
|
3,80
|
2,00
|
0,34
|
5,20
|
0,50
|
0,50
|
0,51
|
4,37
|
7,55
|
3,36
|
3,20
|
0,05
|
0,50
|
|||
|
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
|
LUC
|
82,71
|
10,79
|
1,80
|
0,12
|
2,50
|
13,28
|
1,47
|
15,62
|
2,75
|
2,50
|
3,80
|
2,00
|
0,34
|
5,20
|
0,50
|
0,50
|
0,51
|
4,37
|
7,55
|
3,36
|
3,20
|
0,05
|
0,50
|
||||
|
Đất trống lúa nước còn lại
|
LUK
|
1,63
|
0,50
|
0,38
|
0,75
|
-
|
||||||||||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
88,94
|
7,52
|
0,74
|
0,30
|
2,59
|
0,75
|
3,80
|
6,61
|
1,13
|
1,02
|
6,29
|
2,46
|
2,52
|
2,30
|
3,90
|
0,64
|
2,70
|
0,50
|
0,50
|
0,79
|
1,97
|
39,57
|
0,13
|
0,21
|
||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
38,69
|
0,50
|
1,45
|
1,85
|
2,70
|
0,43
|
0,35
|
2,39
|
0,35
|
0,70
|
7,00
|
0,60
|
0,35
|
0,55
|
0,60
|
0,35
|
2,45
|
7,67
|
1,95
|
0,35
|
0,91
|
0,85
|
2,80
|
0,35
|
0,45
|
0,74
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
46,69
|
1,95
|
0,90
|
12,07
|
15,30
|
16,47
|
||||||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
60,54
|
8,05
|
11,00
|
0,60
|
5,00
|
4,34
|
24,45
|
5,00
|
2,10
|
|||||||||||||||||
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tụ nhiên
|
RSN
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
1,28
|
0,84
|
0,07
|
0,20
|
0,17
|
|||||||||||||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|||||||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
22,81
|
0,15
|
0,20
|
0,04
|
2,46
|
0,22
|
0,11
|
9,26
|
1,20
|
2,09
|
1,20
|
1,10
|
0,10
|
0,03
|
0,63
|
-
|
2,66
|
0,66
|
0,70
|
|||||||
|
Trong đó:
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,11
|
0,11
|
||||||||||||||||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
TT
PhốTT
Châu
|
Tây
Sơn
|
Xã Sơn Hồng
|
Xã Sơn Tiến
|
Xã Sơn Lâm
|
Xã Sơn Lễ
|
Xã An Hòa Tịnh
|
Xã Sơn Giang
|
Xã Sơn Lĩnh
|
Xã Sơn Tây
|
Xã Sơn 1 Ninh
|
Xã Sơn Châu
|
Xã Tân Mỹ Hà
|
Xã Sơn Trung
|
Xã Sơn Bằng
|
Xã Sơn Bình
|
Xã Sơn Kim 1
|
Xã Sơn Kim 2
|
Xã Sơn Trà
|
Xã Sơn Long
|
Xã Quang Diệm
|
Xã Kim Hoa
|
Xã Sơn
Hàm
|
Xã Sơn Phú
|
Xã Sơn
Trường
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
4,52
|
4,52
|
||||||||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
0,03
|
0,03
|
||||||||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triên hạ tâng
cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
11,28
|
0,04
|
1,46
|
0,22
|
0,11
|
4,74
|
0,20
|
2,04
|
0,10
|
0,10
|
0,52
|
0,60
|
0,66
|
0,49
|
||||||||||||
|
Trong đó:
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1,52
|
0,72
|
0,07
|
0,73
|
|||||||||||||||||||||||
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
0,78
|
0,14
|
0,04
|
0,10
|
0,20
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,57
|
0,28
|
0,29
|
||||||||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2,40
|
0,23
|
0,22
|
0,10
|
1,09
|
0,12
|
0,44
|
0,20
|
|||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
1,45
|
0,09
|
0,24
|
0,40
|
0,50
|
0,22
|
|||||||||||||||||||||
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất công trình bưu
chính, viến thông
|
DBV
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng kho dự
trữ quốc gia
|
DKG
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất có di tích lịch sử
- văn hóa
|
DDT
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất bãi thải, xử lý chât thải
|
DRA
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
4,56
|
0,04
|
4,50
|
0,02
|
|||||||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sơ
khoa học công nghệ
|
DKH
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sơ
dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất chợ
|
DCH
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,19
|
0,10
|
0,05
|
0,04
|
||||||||||||||||||||||
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng
|
DKV
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
6,06
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
2,06
|
||||||||||||||||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,2
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
TT
PhốTT
Châu
|
Tây
Sơn
|
Xã Sơn Hồng
|
Xã Sơn Tiến
|
Xã Sơn Lâm
|
Xã Sơn Lễ
|
Xã An Hòa Tịnh
|
Xã Sơn Giang
|
Xã Sơn Lĩnh
|
Xã Sơn
Tây
|
Xã Sơn Ninh
|
Xã Sơn Châu
|
Xã Tân Mỹ Hà
|
Xã Sơn Trung
|
Xã Sơn Bằng
|
Xã Sơn Bình
|
Xã Sơn Kim 1
|
Xã Sơn Kim 2
|
Xã Sơn Trà
|
Xã Sơn Long
|
Xã Quang Diệm
|
Xã Kim Hoa
|
Xã Sơn Hàm
|
Xã Sơn Phú
|
Xã Sơn
Trường
|
|
0,20
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,27
|
0,10
|
0,17
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,05
|
0,05
|
||||||||||||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất tin ngưỡng
|
TIN
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
0,10
|
0,10
|
||||||||||||||||||||||||
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
UBND TỈNH HÀ TĨNH
|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
|
CỘNG
HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN HƯƠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /2023 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
TT Phố Châu
|
TT Tây Sơn
|
Xã Sơn Hồng
|
Xã Sơn Tiến
|
Xã Sơn Lâm
|
Xã Sơn Lễ
|
Xã An Hòa Tịnh
|
Xã Sơn Giang
|
Xã Sơn
Lĩnh
|
Xã Sơn
Tây
|
Xã Sơn Ninh
|
Xã Sơn
Châu
|
Xã Tân Mỹ Hà
|
Xã Sơn Trung
|
Xã Sơn Bằng
|
Xã Sơn
Bình
|
Xã Sơn
Kim 1
|
Xã Sơn
Kim 2
|
Xã Sơn Trà
|
Xã Sơn Long
|
Xã Quang Diệm
|
Xã Kim
Hoa
|
Xã Sơn Hàm
Hàm
|
Xã Sơn Phúc Phúc
|
Xã SơnTrườn
Trường
|
|
(1
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/P NN
|
302,27
|
18,81
|
2,19
|
12,15
|
7,99
|
1,80
|
17,65
|
23,50
|
15,02
|
2,32
|
33,91
|
5,81
|
6,12
|
6,65
|
10,84
|
1,33
|
10,35
|
48,49
|
2,95
|
1,65
|
7,45
|
40,97
|
19,65
|
2,55
|
0,71
|
1,41
|
|
Trong đó:
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/P NN
|
79,98
|
10,79
|
1,80
|
0,62
|
2,50
|
13,66
|
1,47
|
15,62
|
2,75
|
3,25
|
3,80
|
2,00
|
0,34
|
5,20
|
0,50
|
0,50
|
0,51
|
4,37
|
7,55
|
2,20
|
0,05
|
0,50
|
||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
|
LUC/P NN
|
78,35
|
10,79
|
1,80
|
0,12
|
2,50
|
13,28
|
1,47
|
15,62
|
2,75
|
2,50
|
3,80
|
2,00
|
0,34
|
5,20
|
0,50
|
0,50
|
0,51
|
4,37
|
7,55
|
2,20
|
0,05
|
0,50
|
|||||
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK/PN NN
|
1,63
|
0,50
|
0,38
|
0,75
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/ PNN
|
81,94
|
7,52
|
0,74
|
0,30
|
2,59
|
0,75
|
3,80
|
6,61
|
1,13
|
1,02
|
6,29
|
2,46
|
2,52
|
2,30
|
3,90
|
0,64
|
2,70
|
0,50
|
0,50
|
0,79
|
1,97
|
32,57
|
0,13
|
0,21
|
||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/P NN
|
36,84
|
0,50
|
1,45
|
1,85
|
2,70
|
0,43
|
0,35
|
2,39
|
0,35
|
0,70
|
7,00
|
0,60
|
0,35
|
0,55
|
0,60
|
0,35
|
2,45
|
7,67
|
1,95
|
0,35
|
0,91
|
0,85
|
0,95
|
0,35
|
0,45
|
0,74
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/P NN
|
46,69
|
1,95
|
0,90
|
12,07
|
15,30
|
16,47
|
||||||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/P NN
|
||||||||||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/P NN
|
55,54
|
8,05
|
11,00
|
0,60
|
5,00
|
4,34
|
24,45
|
2,10
|
||||||||||||||||||
|
Trong đó: Đất có
rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN/P NN
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/P NN
|
1,28
|
0,84
|
0,07
|
0,20
|
0,17
|
|||||||||||||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/ PNN
|
||||||||||||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác khác
|
NKH/ PNN
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử
dụng
đất
trong
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
TT Phố Châu
|
TT Tây Sơn
|
Xã Sơn Hồng
|
Xã Sơn Tiến
|
Xã Sơn Lâm
|
Xã Sơn Lễ
|
Xã An Hòa Tịnh
|
Xã Sơn Giang
|
Xã Sơn Lĩnh
|
Xã Sơn
Tây
|
Xã Sơn Ninh
|
Xã Sơn Châu
|
Xã Tân Mỹ Hà
|
Xã Sơn Trung
|
Xã Sơn
Bằng
|
Xã Sơn Bình
|
Xã Sơn Kim 1
|
Xã Sơn
Kim 2
|
Xã Sơn Trà
|
Xã Sơn
Long
|
Xã Quang Diệm
|
Xã Kim
Hoa
|
Xã Sơn Hàm
|
Xã Sơn Phúc
|
Xã Sơn Trường
|
|
nội bộ đất nông nghiệp
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
Trong đó:
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/ CLN
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng rừng
|
LUA/L NP
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
LUA/ NTS
|
1,00
|
1,00
|
||||||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyể
sang đất làm muối
|
LUA/L MU
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
HNK/ NTS
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng
năm khác chuyển
sang đất làm muối
|
HNK/ LMU
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyên sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/N KR(a)
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sng đất nôn chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/ NKR(a
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/N KR(a)
|
5,00
|
5,00
|
||||||||||||||||||||||||
|
Trong đó: Đất có
rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN/P NN
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
3
|
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
là
đất
ở
chuyển sang đất ở
|
PKO/ OCT
|
4,16
|
0,05
|
0,85
|
2,09
|
0,10
|
0,50
|
0,30
|
0,27
|
UBND TỈNH HÀ TĨNH
|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
HÀ
TĨNH
|
CỘNG
HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 HUYỆN HƯƠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2023 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn vị
hành
chính
|
||
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
TT Phố
Châu
|
TT Tây Tây Sơn
|
Xã SơnH Hồng
|
Xã Sơn Tiến Tiến
|
Xã Sơn
Lâm
|
Xã Sơn Lễ
|
Xã An Hòa Tịnh
|
Xã Sơn
Giang
|
Xã Sơn Lĩnh
|
Xã Sơn Tây
|
Xã Sơn Ninh
|
Xã Sơn
Châu
|
Xã Tân Mỹ Hà
Mỹ Hà
|
Xã Sơn
Trung
|
Xã Sơn Rằn
Bằng
|
Xã Sơn
Bình
|
Xã SơnK
Kim 1
|
Xã Sơn Kim Kim 2
|
Xã Sơn Trà
|
Xã Sơn
Long
|
Xã Quang
Diệm
|
Xã Kim
Hoa
|
Xã Sơn Hàm
|
Xã Sơn Phúc
|
Xã Sơn
Trường
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
|
1
|
Đất
nông
nghiệp
|
NNP
|
2,00
|
2,00
|
0,00
|
|||||||||||||||||||||||
|
Trong đó:
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
||||||||||||||||||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
|
LUC
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
||||||||||||||||||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
||||||||||||||||||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
||||||||||||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
||||||||||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
||||||||||||||||||||||||||
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tụ nhiên
|
RSN
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
2,00
|
2,00
|
||||||||||||||||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
||||||||||||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
53,93
|
0,01
|
1,90
|
2,58
|
2,05
|
0,15
|
0,50
|
0,49
|
0,35
|
0,40
|
0,14
|
0,71
|
1,02
|
38,46
|
0,50
|
0,05
|
0,80
|
27,49
|
0,04
|
|||||||
|
Trong đó:
|
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
|||||||||||
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
TT Phố
Châu
|
TT Tây
Sơn
|
Xã Sơn Hồng
|
Xã Sơn Tiến
|
Xã Sơn
Lâm
|
Xã Sơn Lễ
|
Xã An Hòa Tịnh
|
Xã Sơn Giang
|
Xã Sơn Lĩnh
|
Xã Sơn
Tây
|
Xã Sơn Ninh
|
Xã Sơn Châu
|
Xã Tân
Mỹ Hà
|
Xã Sơn
Trung
|
Xã Sơn
Bằng
|
Xã Sơn
Bình
|
Xã Sơn
Kim 1
|
Xã Sơn
Kim 2
|
Xã Sơn Trà
|
Xã Sơn
Long
|
Xã Quang Diệm
|
Xã Kim
Hoa
|
Xã Sơn Hàm
|
Xã Sơn Phúc
|
Xã Sơn
Trường
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,15
|
0,15
|
||||||||||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
9,20
|
9,20
|
||||||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
30,86
|
1,60
|
29,26
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp iệ
|
SKC
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xâylàm ố dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng câp quôc gia, câp tỉnh, câp huyện, câp xã
|
DHT
|
||||||||||||||||||||||||||
|
Trong đó:
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
Đất giao thông
|
DGT
|
8,39
|
0,00
|
2,50
|
2,05
|
0,05
|
0,10
|
0,10
|
0,05
|
3,54
|
||||||||||||||||||
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
1,00
|
0,50
|
0,50
|
||||||||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,68
|
0,68
|
-
|
||||||||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở thể
dục thể thao
|
DTT
|
0,20
|
0,20
|
|||||||||||||||||||||||||
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất công trình bưu
chính, viến thông
|
DBV
|
0,32
|
0,08
|
0,04
|
0,12
|
0,04
|
0,04
|
|||||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
||
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
TT Phố
Châu
|
TT Tây
Sơn
|
Xã Sơn
Hồng
|
Xã Sơn Tiến
|
Xã Sơn
Lâm
|
Xã Sơn Lễ
|
Xã An Hòa Tịnh
|
Xã Sơn Giang
|
Xã Sơn Lĩnh
|
Xã Sơn
Tây
|
Xã Sơn Ninh
|
Xã Sơn Châu
|
Xã Tân
Mỹ Hà
|
Xã Sơn
Trung
|
Xã Sơn
Bằng
|
Xã Sơn
Bình
|
Xã Sơn
Kim 1
|
Xã Sơn
Kim 2
|
Xã Sơn Trà
|
Xã Sơn
Long
|
Xã Quang Diệm
|
Xã Kim
Hoa
|
Xã Sơn Hàm
|
Xã Sơn Phúc
|
Xã Sơn
Trường
|
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sơ khoa học công nghệ
|
DKH
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sơ dịch
vụ xã hội
|
DXH
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đất chợ
|
DCH
|
-
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,20
|
0,20
|
||||||||||||||||||||||||
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
-
|
|||||||||||||||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
2,62
|
0,40
|
0,35
|
0,30
|
0,04
|
0,51
|
1,02
|
|||||||||||||||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,31
|
0,01
|
0,30
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất tin ngưỡng
|
TIN
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dùng
|
MNC
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
UBND TỈNH HÀ TĨNH
|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
HÀ
TĨNH
|
CỘNG
HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
BIỂU 05. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2023 HUYỆN HƯƠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2023 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện tích
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
A
|
Công
trình,
dự
án trong kế hoạch sử
dụng
đất
cấp
tỉnh
|
||||||||||
|
I
|
Công
trình, dự
án
mục
đích
quốc
phòng, an
ninh
(Điều
61
Luật
Đất
đai năm 2013)
|
33,97
|
33,97
|
33,97
|
|||||||
|
I.1
|
Đất
quốc
phòng
|
30,02
|
30,02
|
30,02
|
|||||||
|
1
|
Đất quốc phòng xã Sơn Giang (Thao
trường huấn luyện huyện Hương Sơn)
|
CQP
|
12,07
|
12,07
|
12,07
|
Thôn 8, xã Sơn Giang
|
102
|
||||
|
2
|
Xây dựng chốt phòng thủ của lực lượng
dân quân thường trực Sơn Kim 1
|
CQP
|
17,95
|
17,95
|
17,95
|
Thôn Rào Mắc ,
xã Sơn Kim 1
|
101
|
||||
|
I.2
|
Đất
an
ninh
|
3,95
|
3,95
|
3,95
|
|||||||
|
1
|
Công an xã Quang Diệm
|
CAN
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
Xã Quang Diệm
|
134
|
||||
|
2
|
Công an xã Sơn Giang
|
CAN
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
Xã Sơn Giang
|
128
|
||||
|
3
|
Công an xã Kim Hoa
|
CAN
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
Xã Kim Hoa
|
114
|
||||
|
4
|
Công an xã Tân Mỹ Hà
|
CAN
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Tân Mỹ Hà
|
122
|
||||
|
5
|
Công an xã Sơn Ninh
|
CAN
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Sơn Ninh
|
125
|
||||
|
6
|
Công an xã Sơn Kim 1
|
CAN
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
Xã Sơn Kim 1
|
131
|
||||
|
7
|
Trạm quản lý xuất nhập cảnh Cầu Treo
|
CAN
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
Xã Sơn Kim 1
|
111
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện tích
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
8
|
Công an xã Sơn Hồng
|
CAN
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Sơn Hồng
|
123
|
||||
|
9
|
Công an xã Sơn Kim 2
|
CAN
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Sơn Kim 2
|
118
|
||||
|
10
|
Trụ sở làm việc Đội tuần tra kiểm soát
giao thông QL8A thuộc phòng cảnh sát
giao thông Công an tỉnh Hà Tĩnh
|
CAN
|
1,61
|
1,61
|
1,61
|
TT. Phố Châu
|
110
|
||||
|
11
|
Công an thị trấn Phố Châu
|
CAN
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
TT. Phố Châu
|
112
|
||||
|
12
|
Công an xã Sơn Phú
|
CAN
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
xã Sơn Phú
|
120
|
||||
|
13
|
Công an xã Sơn Lễ
|
CAN
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
xã Sơn Lễ
|
119
|
||||
|
14
|
Công an xã Sơn Tây
|
CAN
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
xã Sơn Tây
|
135
|
||||
|
15
|
Công an xã Sơn Lĩnh
|
CAN
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
xã Sơn Lĩnh
|
124
|
||||
|
II
|
Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi
ích
quốc
gia,
công cộng
|
9,20
|
9,20
|
9,20
|
|||||||
|
II.1
|
Công
trình,
dự
án
quan trọng
quốc
gia
do
Quốc
hội
quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
mà
phải
thu
hồi
đất
(Khoản
1,
Điều 62 Luật Đất
đai
năm
2013)
|
9,20
|
9,20
|
9,20
|
|||||||
|
II.2
|
Công
trình,
dự
án
do
Thủ
tướng
Chính
phủ
chấp
thuận,
quyết
định đầu
tư
mà
phải
thu
hồi đất
(Khoản
2,
Điều
62 Luật
Đất
đai
năm
2013)
|
||||||||||
|
II.2.1
|
Đất
khu
công
nghiệp
|
9,20
|
9,20
|
9,20
|
|||||||
|
1
|
Khu công nghiệp Đại Kim
|
SKK
|
9,20
|
9,20
|
9,20
|
Xã Sơn Kim 1
|
136a
|
||||
|
18
|
TỔNG
A:
18
CTDA
|
43,17
|
43,17
|
43,17
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện tích
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
B
|
Các
công
trình,
dự
án
còn
lại
|
||||||||||
|
I
|
Công
trình,
dự
án
do
Hội
đồng nhân
dân
cấp
tỉnh
chấp
thuận mà
phải
thu
hồi
đất
theo
Khoản
3,
Điều
62
Luật
Đất
đai
năm
2013
|
255,62
|
18,33
|
237,29
|
66,04
|
16,20
|
155,05
|
||||
|
I.1
|
Đất
cụm
công
nghiệp
|
3,00
|
3,00
|
1,00
|
2,00
|
||||||
|
1
|
Cụm công nghiệp Khe Cò
|
SKN
|
3,00
|
3,00
|
1,00
|
2,00
|
Thôn Khe Cò, xã Sơn Lễ
|
138a
|
|||
|
I.2
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
1,54
|
1,54
|
0,09
|
1,45
|
||||||
|
1
|
Dự án nhà máy nước sạch Hương Sơn
|
SKC
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
Xã Quang Diệm
|
146
|
||||
|
2
|
Nhà máy cấp nước Khe Cò (Dự án đầu
tư xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt Khe Cò, huyện ương Sơn - GĐ 1)
|
SKC
|
0,37
|
0,37
|
0,37
|
Xã Sơn Lễ
|
151
|
||||
|
3
|
Trạm tăng áp Nhà máy nước Quang Diệm
|
SKC
|
0,17
|
0,17
|
0,09
|
0,08
|
Xã Sơn Phú, Xã Sơn Bằng
|
153
|
|||
|
I.3
|
Đất
giao
thông
|
96,37
|
16,60
|
79,77
|
22,00
|
0,20
|
57,57
|
||||
|
1
|
Đường trục chính thị trấn Tây Sơn
|
DGT
|
1,89
|
1,89
|
1,89
|
TT Tây Sơn
|
400
|
||||
|
2
|
Đường An Hòa Thịnh đi xã Sơn Tiến,
huyện Hương Sơn
|
DGT
|
11,60
|
11,60
|
4,60
|
7,00
|
Xã An Hòa Thịnh
|
412
|
|||
|
4
|
Đường xã Sơn Bình đi Kim Hoa
|
DGT
|
8,00
|
8,00
|
4,90
|
3,10
|
Xã Sơn Bình
|
383
|
|||
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng đường Ninh Tiến (xãN Sơn Tiến)
|
DGT
|
3,00
|
3,00
|
0,70
|
0,20
|
2,10
|
Xã Sơn Tiến
|
384
|
||
|
6
|
Xây dựng cầu Phố Giang
|
DGT
|
0,77
|
0,77
|
0,45
|
0,32
|
Xã Quang Diệm
|
388
|
|||
|
7
|
Mở rộng, nâng cấp tuyến đường Bình - Thủy -Mai
|
DGT
|
1,00
|
0,80
|
0,20
|
0,05
|
0,15
|
Xã Kim Hoa
|
406
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện tích
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
8
|
Đường giao thông trục chính nối các xã
sáp nhập xã Kim Hoa, huyện Hương Sơn (Mở rộng, nâng cấp tuyến đường Bằng - Phúc - Thủy)
|
DGT
|
2,60
|
2,00
|
0,60
|
0,01
|
0,59
|
Xã Kim Hoa
|
407a
|
||
|
9
|
Đường giao thông trục chính nối các xã sát nhập xã Kim Hoa, huyện Hương Sơn
|
DGT
|
7,30
|
0,80
|
6,50
|
1,20
|
5,30
|
Xã Kim Hoa
|
407
|
||
|
10
|
Mở rộng đường giao thông nội đồng
|
DGT
|
1,35
|
0,45
|
0,90
|
0,60
|
0,30
|
Xã Sơn Giang
|
456
|
||
|
11
|
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông
thôn Thọ Khê
|
DGT
|
0,30
|
0,30
|
0,12
|
0,18
|
Xã Sơn Lâm
|
472
|
|||
|
12
|
Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 8A
|
DGT
|
6,50
|
6,50
|
6,50
|
Xã Sơn Kim 1
|
372
|
||||
|
13
|
Nâng cấp đường từ xã Sơn Hồng ra Biên giới
|
DGT
|
19,95
|
4,95
|
15,00
|
15,00
|
Xã Sơn Hồng
|
377
|
|||
|
14
|
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng QL8C
|
DGT
|
32,11
|
7,60
|
24,51
|
9,37
|
15,14
|
Các xã: Sơn Long,
Tân Mỹ Hà, An
Hòa Thịnh, Sơn
Ninh, Sơn Trung
|
371b
|
||
|
I.4
|
Đất
thuỷ
lợi
|
11,10
|
11,10
|
3,55
|
0,70
|
6,85
|
|||||
|
1
|
Nâng cấp cải tạo các hồ (Khe Nhảy, Hồ
Khe Cò, Hồ Vực Rồng)
|
DTL
|
2,33
|
2,33
|
0,40
|
0,70
|
1,23
|
Xã Sơn Tiến
|
498
|
||
|
2
|
Kênh mương nội đồng
|
DTL
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
Xã Sơn Hàm
|
482
|
||||
|
3
|
Nâng cấp, sửa chữa đập Tri Báo, xã Sơn Lĩnh
|
DTL
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
Xã Sơn Lĩnh
|
495
|
||||
|
4
|
Kè chống sạt lở bờ sông Ngàn Sâu, Ngàn Phố
|
DTL
|
5,00
|
5,00
|
1,50
|
3,50
|
Xã Quang Diệm,
Xã Sơn Kim 1, Xã
Sơn Kim 2
|
476
|
|||
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng đập Cây Thị
|
DTL
|
0,20
|
0,20
|
0,15
|
0,05
|
Thôn Côn Sơn, xã Sơn Tiến
|
499
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện tích
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
6
|
Nâng cấp, mở rộng hồ đập Háp
|
DTL
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Thôn Ao Tròn, Xã Sơn Tiến
|
497
|
||||
|
7
|
Nâng cấp, sửa chữa đập Bãi Sậy, xã Sơn Trường
|
DTL
|
0,39
|
0,39
|
0,39
|
Xã Sơn Trường
|
492
|
||||
|
8
|
Công trình kênh Cầu Động thuộc Dự án Hệ thống thủy lợi Ngàn Trươi - Cẩm
Trang - giai đoạn 2
|
DTL
|
0,75
|
0,75
|
0,30
|
0,45
|
Xã Sơn Long
|
485
|
|||
|
9
|
Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) - Tiểu dự án 2 Hồ Khe Đá
|
DTL
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
Xã Sơn Kim 2
|
493
|
||||
|
10
|
Kè chống sạt lở bờ sông Ngàn Phố đoạn qua khu đô thị Ngàn Phố đến cầu Đá
Đón 2 (Xóm Hà Chua và xóm Khí
Tượng, xã Sơn Tây)
|
DTL
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
Xã Sơn Tây
|
480
|
||||
|
I.5
|
Đất
xây
dựng
cơ
sở giáo
dục
và
đào
tạo
|
2,46
|
1,26
|
1,20
|
0,70
|
0,50
|
|||||
|
1
|
Mở rộng khuôn viên trường Tiểu Học
|
DGD
|
1,19
|
0,89
|
0,30
|
0,20
|
0,10
|
Xã
An
Hòa
Thịnh
|
292
|
||
|
2
|
Mở rộng trường mầm non (Điểm chính) xã Sơn Lĩnh
|
DGD
|
0,77
|
0,37
|
0,40
|
0,40
|
Thôn 3, xã Sơn Lĩnh
|
310
|
|||
|
3
|
Mở rộng Trường Mầm non Sơn Trường
|
DGD
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
Thôn 3, xã Sơn Trường
|
305
|
||||
|
4
|
Mở rộng Trường Tiểu học Sơn Trường
|
DGD
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Thôn 3, xã Sơn Trường
|
304
|
||||
|
I.6
|
Đất
xây
dựng
cơ sở
thể
dục thể thao
|
0,42
|
0,42
|
0,22
|
0,20
|
||||||
|
1
|
Sân thể dục thể thao
|
DTT
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Kim Hoa
|
327
|
||||
|
2
|
Sân TDTT TDP 4, TDP 6 thị trấn Phố Châu
|
DTT
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
TT Phố Châu
|
326
|
||||
|
I.7
|
Đất
công
trình
năng
lượng
|
33,40
|
33,40
|
6,60
|
26,80
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện tích
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Điện năng lượng mặt trời
|
DNL
|
33,40
|
33,40
|
6,60
|
26,80
|
Thôn Hà Sơn, xã Quang Diệm
|
546
|
|||
|
I.8
|
Đất
bãi
thải,
xử
lý chất thải
|
20,30
|
20,30
|
15,30
|
5,00
|
||||||
|
1
|
Lò đốt rác
|
DRA
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
Xã Sơn Tây
|
623
|
||||
|
2
|
Bãi đổ đất thừa khu vực cửa khẩu Cầu
Treo cho dự án mở rộng Khu vực cửa
khẩu Cầu Treo
|
DRA
|
15,30
|
15,30
|
15,30
|
Xã Sơn Kim 1
|
622
|
||||
|
I.9
|
Đất có
di
tích lịch
sử
-
văn
hóa
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|||||||
|
1
|
Mở rộng đền thờ Nguyễn Tuấn Thiện
|
DDT
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
Thôn Ninh Xá, xã Sơn Ninh
|
616
|
||||
|
I.10
|
Đất
cơ
sở
tôn
giáo
|
0,32
|
0,17
|
0,15
|
0,15
|
||||||
|
1
|
Mở rộng khuôn viên Giáo họ Hà Tân
|
TON
|
0,32
|
0,17
|
0,15
|
0,15
|
Xã Sơn Tây
|
931
|
|||
|
I.11
|
Đất sinh
hoạt
cộng
đồng
|
1,90
|
1,90
|
0,70
|
1,20
|
||||||
|
1
|
Nhà văn hóa (thôn Trung Bằng, Kim
Bằng, Thanh Bằng và Phúc Bằng)
|
DSH
|
1,10
|
1,10
|
0,30
|
0,80
|
Xã Sơn Bằng
|
557
|
|||
|
2
|
Nhà văn hóa, sân TDTT TDP 9, TDP 10 thị trấn Phố Châu
|
DSH
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
TT Phố Châu
|
577
|
||||
|
3
|
Xây dựng mới Nhà văn hóa thôn Hà
Trai, xã Sơn Kim 1
|
DSH
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Sơn Kim 1
|
598
|
||||
|
4
|
Xây dựng mới Nhà văn hóa thôn An Sú
xã Sơn Kim 1
|
DSH
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Sơn Kim 1
|
599
|
||||
|
I.12
|
Đất
ở
tại
nông
thôn
|
55,33
|
0,10
|
55,23
|
20,94
|
34,29
|
|||||
|
1
|
Đất ở (Trạm y tế xã Sơn An), xã An Hòa Thịnh
|
ONT
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
Xã An Hòa Thịnh
|
761
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện tích
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
2
|
Đấu giá đất ở (vùng Đượng Sim)
|
ONT
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Kim Hoa
|
658
|
||||
|
3
|
Đất ở vùng Chợ Đình
|
ONT
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
Xã Kim Hoa
|
666
|
||||
|
4
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn vùng trường mầm non cũ, thôn Bảo Thượng, xã Quang Diệm (Đất
ở
vùng
trường mầm non cũ,)
|
ONT
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
Xã Quang Diệm
|
806
|
||||
|
5
|
Đất ở Đông Phố (bám đường HTLO)
|
ONT
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Quang Diệm
|
807
|
||||
|
6
|
Đất ở Hà Sơn (bám đường HTLO)
|
ONT
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
Xã Quang Diệm
|
808
|
||||
|
7
|
Đất ở (trường tiểu học và trường MN cũ) thôn Sinh Cờ
|
ONT
|
0,30
|
0,30
|
0,03
|
0,27
|
Xã Sơn Châu
|
688b
|
|||
|
8
|
Đấu giá thôn Đình
|
ONT
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
Xã Sơn Châu
|
691a
|
||||
|
9
|
Đấu giá thôn 4 xã Sơn Giang
|
ONT
|
0,20
|
0,20
|
0,17
|
0,03
|
Xã Sơn Giang
|
851a
|
|||
|
10
|
Đất ở vùng Nương Dâu (thôn Lâm Bình)
|
ONT
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
Xã Sơn Lâm
|
829a
|
||||
|
11
|
Đất ở (Đồng Màu - xóm Lâm Khê)
|
ONT
|
0,35
|
0,35
|
0,35
|
Xã Sơn Lâm
|
835a
|
||||
|
12
|
Đất ở thôn Lâm Trung, xã Sơn Lâm
|
ONT
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
Xã Sơn Lâm
|
831a
|
||||
|
13
|
Đất ở mới thôn Khe Cò
|
ONT
|
0,80
|
0,80
|
0,80
|
Xã Sơn Lễ
|
724
|
||||
|
14
|
Đấu giá đất ở (Bà Cầu - xóm 4)
|
ONT
|
0,29
|
0,29
|
0,29
|
Xã Sơn Lĩnh
|
857
|
||||
|
15
|
Đấu giá đất ở 2 bên đường Long Hà Trà
|
ONT
|
2,00
|
2,00
|
1,50
|
0,50
|
Xã Sơn Long
|
874a
|
|||
|
16
|
Giao đất, đấu giá đất Ao Làng, thôn 1
|
ONT
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Sơn Long
|
870a
|
||||
|
17
|
Đất ở mới (Nhà Rải) thôn 3
|
ONT
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
Xã Sơn Trà
|
838
|
||||
|
18
|
Đất ở mới thôn Bàu Thai
|
ONT
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Sơn Trà
|
840
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện tích
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
19
|
Đất ở đồng Muông thôn 5, (Đàng Vại) thôn 1
|
ONT
|
0,60
|
0,60
|
0,51
|
0,09
|
Xã Sơn Trà
|
841
|
|||
|
20
|
Đấu giá đất Hà Tràng, Tân Tràng
|
ONT
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
Xã Sơn Trung
|
784.786
|
||||
|
21
|
Xen dắm khu dân cư
|
ONT
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Sơn Trung
|
|||||
|
22
|
Đấu giá đất ở khu Đồng Tùng thôn Tây Hà
|
ONT
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
Xã Tân Mỹ Hà
|
749
|
||||
|
23
|
Đấu giá đất ở khu Bàu Hàn thôn Đông Hà
|
ONT
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
Xã Tân Mỹ Hà
|
747a
|
||||
|
24
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn nông thôn (đồng Tam Bảo, Cửa Ngõ, thôn Đại Thịnh), xã An Hòa Thịnh
|
ONT
|
0,70
|
0,70
|
0,70
|
Xã An Hòa Thịnh
|
759a
|
||||
|
25
|
Đất ở thôn Sâm Cồn
|
ONT
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã An Hòa Thịnh
|
758a
|
||||
|
26
|
Đất ở tại thôn Triều Lĩnh
|
ONT
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Kim Hoa
|
654
|
||||
|
27
|
Đất ở vùng sân vận động cũ (Thôn Bảo Thượng)
|
ONT
|
0,42
|
0,42
|
0,42
|
Xã Quang Diệm
|
812
|
||||
|
28
|
Đất ở xen dắm tại các thôn
|
ONT
|
0,61
|
0,61
|
0,61
|
Xã Sơn Bằng
|
|||||
|
29
|
Đấu giá đất ở đồng Chào Mùng, Chào
Mùng dưới, Bồng Trèn Trên
|
ONT
|
0,40
|
0,40
|
0,30
|
0,10
|
Xã Sơn Bình
|
674a
|
|||
|
30
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn vị trí
đồng Cồn Mưng, Cựa Mương, Trọt
Trường thôn Sinh Cờ, xã Sơn Châu (Khu
dân
cư
nông
thôn
tại
thôn
Sinh
Cờ)
|
ONT
|
7,85
|
0,10
|
7,75
|
3,00
|
4,75
|
Xã Sơn Châu
|
687a
|
||
|
31
|
Đất ở thôn 4, thôn 2 (đấu giá)
|
ONT
|
1,50
|
1,50
|
0,70
|
0,80
|
Xã Sơn Giang
|
849
|
|||
|
32
|
Đất ở vùng đồng Cạn, Quyếnh, Nẩy, Hồ Giếng (đấu giá)
|
ONT
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
Xã Sơn Hàm
|
699
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện tích
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
33
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn 2 (Đất ở tại thôn 2)
|
ONT
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
Xã Sơn Hồng
|
854a
|
||||
|
34
|
Đấu giá QSD đất thôn Khe Cò, Đức Vừ
xã Sơn Lễ
|
ONT
|
1,97
|
1,97
|
0,70
|
1,27
|
Xã Sơn Lễ
|
721;724a
|
|||
|
35
|
Đất ở tại thôn 4,, 7
|
ONT
|
0,29
|
0,29
|
0,29
|
Xã Sơn Lĩnh
|
868.864
|
||||
|
36
|
Đất ở đồng Cựa Đền, Lối Mồ (đấu giá)
|
ONT
|
1,20
|
1,20
|
0,70
|
0,50
|
Xã Sơn Long
|
870b
|
|||
|
37
|
Đất ở nông thôn (đấu giá)
|
ONT
|
1,48
|
1,48
|
0,13
|
1,35
|
Xã Sơn Ninh
|
878,879a
|
|||
|
38
|
Đất ở xen dắm
|
ONT
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
Xã Sơn Ninh
|
884,877, 875,883
|
||||
|
39
|
Đất ở phục vụ giao đất, đấu giá
|
ONT
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
Xã Sơn Tây
|
643
|
||||
|
40
|
Đất ở thôn Côn Sơn
|
ONT
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
Xã Sơn Tiến
|
734
|
||||
|
41
|
Đất ở (các thôn: Hòa Tiến, Ngọc Sơn, Côn Sơn)
|
ONT
|
0,71
|
0,71
|
0,71
|
Xã Sơn Tiến
|
734a
|
||||
|
42
|
Đất ở đập Học Chiêm, thôn 10
|
ONT
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
Xã Sơn Trường
|
824
|
||||
|
43
|
Đất ở phục vụ giao đất, đấu giá
|
ONT
|
1,75
|
1,75
|
0,80
|
0,95
|
Xã Tân Mỹ Hà
|
749+750
|
|||
|
44
|
Đất ở (Khu đất thu hồi của Trung tâm
ứng dụng Khoa học kỹ thuật và bảo vệ
cây trồng vật nuôi huyện Hương Sơn)
|
ONT
|
1,02
|
1,02
|
1,02
|
Xã Sơn Bình
|
677
|
||||
|
45
|
Đất ở (Nhà Sấn)
|
ONT
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
Xã Sơn Ninh
|
882
|
||||
|
46
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn tại vùng thôn Bình Hòa, thôn Giếng Thị, xã An Hòa Thịnh
|
ONT
|
9,97
|
9,97
|
6,66
|
3,31
|
Xã An Hòa Thịnh
|
756,757,766 ,768
|
|||
|
47
|
Xây dựng khu đô thị mới trong khu đô thị Nam thị trấn Tây Sơn
|
ONT
|
8,50
|
8,50
|
8,50
|
Xã Sơn Tây
|
640
|
||||
|
48
|
Đất ở vùng nhà thờ Tình Di, ông Hành
|
ONT
|
0,79
|
0,79
|
0,79
|
Xã Quang Diệm
|
813
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện tích
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
49
|
Đất ở vùng đồng Lườn, thôn 8 (từ nhà
Văn hóa thôn 8 đến vườn bà Phương)
|
ONT
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
Xã Quang Diệm
|
805
|
||||
|
I.13
|
Đất
ở
tại
đô
thị
|
26,38
|
26,38
|
9,69
|
16,69
|
||||||
|
1
|
Đất ở (Trạm thú ý cũ)
|
ODT
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
TT Phố Châu
|
908
|
||||
|
2
|
Đất ở mới (TDP 9, 10)
|
ODT
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
TT Phố Châu
|
909a
|
||||
|
3
|
Khu đô thị Bắc Phố Châu 2
|
ODT
|
14,57
|
14,57
|
9,42
|
5,15
|
TT Phố Châu
|
891
|
|||
|
4
|
Đấu giá đất ở vùng Máy kéo cũ, khối 6
(sau đất ở ông Trần Quang Hoà)
|
ODT
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
TT Phố Châu
|
901
|
||||
|
5
|
Xây dựng khu đô thị Nam thị trấn Tây Sơn
|
ODT
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
TT Tây Sơn
|
910
|
||||
|
6
|
Khu dân cư đô thị Bắc Phố Châu 1
|
ODT
|
10,80
|
10,80
|
10,80
|
TT Phố Châu
|
890
|
||||
|
7
|
Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở đô thị
|
ODT
|
0,35
|
0,35
|
0,27
|
0,08
|
TT Phố Châu
|
||||
|
I.14
|
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức sự nghiệp
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|||||||
|
1
|
Trạm kiểm dịch thực vật khu vực cửa khẩu Cầu Treo
|
DTS
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
Xã Sơn Kim 1
|
926
|
||||
|
I.15
|
Đất
tín
ngưỡng
|
0,50
|
0,20
|
0,30
|
0,05
|
0,25
|
|||||
|
1
|
Mở rộng Đền Cả
|
TIN
|
0,50
|
0,20
|
0,30
|
0,05
|
0,25
|
Xã Sơn Tiến
|
935
|
||
|
II.16
|
Đất
cơ
sở
tôn
giáo
|
2,04
|
2,04
|
2,04
|
|||||||
|
1
|
Chùa Nhiều Long
|
TON
|
1,92
|
1,92
|
1,92
|
TT Phố Châu
|
934
|
||||
|
2
|
Mở rộng nhà thờ họ giáo Phúc Nghĩa
|
TON
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
Xã Sơn Ninh
|
929
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện tích
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
II
|
Công trình,
dự
án
chuyển mục đích sử dụng đất
|
93,72
|
3,41
|
90,31
|
18,30
|
0,00
|
0,00
|
72,01
|
|||
|
II.1
|
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
|
3,00
|
3,00
|
1,00
|
2,00
|
||||||
|
1
|
Nuôi trồng thủy sản đồng Mù Ú, thôn Tượng Sơn
|
NTS
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
Thôn Tượng Sơn,
xã Sơn Hàm
|
33a
|
||||
|
2
|
Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất
nuôi trồng thủy sản đồng Trọt Giếc ngã
ba, xã Sơn Lễ
|
NTS
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
Xã Sơn Lễ
|
35
|
||||
|
II.2
|
Đất
nông
nghiệp
khác
|
13,85
|
13,85
|
13,85
|
|||||||
|
1
|
Vùng chăn nuôi tập trung, kết hợp trồng cây dược liệu vùng Chùa Nội, thôn Sông Con, xã Quang Diệm
|
NKH
|
7,00
|
7,00
|
7,00
|
Xã Quang Diệm
|
71
|
||||
|
2
|
Trang trại chăn nuôi thôn Hà Sơn, xã Quang Diệm
|
NKH
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
Xã Quang Diệm
|
74
|
||||
|
3
|
Đất nông nghiệp khác thôn Long Thủy,
xã Kim Hoa
|
NKH
|
1,85
|
1,85
|
1,85
|
Xã Kim Hoa
|
65
|
||||
|
II.3
|
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
|
76,87
|
3,41
|
73,46
|
17,30
|
56,16
|
|||||
|
1
|
Đất thương mại dịch vụ, thôn 3
|
TMD
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
Xã Sơn Long
|
168a
|
||||
|
2
|
Đất thương mại dịch vụ xóm Tây Hà
|
TMD
|
0,70
|
0,70
|
0,40
|
0,30
|
Xã Tân Mỹ Hà
|
185
|
|||
|
1
|
Khu thương mại dịch vụ tổng hợp tại thị trấn Tây sơn
|
TMD
|
1,60
|
1,60
|
1,60
|
TT Tây Sơn
|
253a
|
||||
|
2
|
Đất thương mại dịch vụ thôn Giếng Thị (Trung tâm giáo dục thường xuyên)
|
TMD
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
Xã An Hòa Thịnh
|
228
|
||||
|
3
|
Đất thương mại dịch vụ
|
TMD
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
Xã An Hòa Thịnh
|
231
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện tích
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
4
|
Đất thương mại dịch vụ Dốc Trại Hươu, thôn Long Thủy
|
TMD
|
0,29
|
0,29
|
0,29
|
Xã Kim Hoa
|
250
|
||||
|
5
|
Khu nghỉ Dưỡng, Nhà máy nước khoáng Nước Sốt
|
TMD
|
26,64
|
26,64
|
26,64
|
Xã Sơn Kim 1
|
211
|
||||
|
6
|
Khu dịch vụ tổng hợp
|
TMD
|
0,53
|
0,53
|
0,53
|
Xã Sơn Kim 1
|
213
|
||||
|
7
|
Khu dịch vụ tổng hợp
|
TMD
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Sơn Kim 1
|
216
|
||||
|
8
|
Dự án tổ hợp dịch vụ Logictis và thương mại dịch vụ tổng hợp
|
TMD
|
2,30
|
2,30
|
2,30
|
Xã Sơn Kim 1
|
212
|
||||
|
9
|
Khu thương mại dịch vụ (Lô CC-07) - Khu vực cửa khẩu Cầu Treo
|
TMD
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
Xã Sơn Kim 1
|
219
|
||||
|
10
|
Hạ tầng kỹ thuật Cổng A (Khu vực Chợ và gần Chợ cửa khẩu Cầu Treo, xã Sơn Kim 1)
|
TMD
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
Xã Sơn Kim 1
|
209
|
||||
|
11
|
Khu dịch vụ thương mại tổng hợp thôn Kim Thành, xã Sơn Tây
|
TMD
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
xã Sơn Tây
|
156
|
||||
|
12
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
TMD
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
Xã Sơn Tiến
|
180
|
||||
|
13
|
Mở rộng Khu sinh thái Hải Thượng (thônN Hải Thượng)
|
TMD
|
7,75
|
3,41
|
4,34
|
4,34
|
Xã Sơn Trung
|
203
|
|||
|
14
|
Khu thương mại dịch vụ khu Rào Mắc,
xã Sơn Kim 1
|
TMD
|
6,00
|
6,00
|
6,00
|
Xã Sơn Kim 1
|
220a
|
||||
|
15
|
Đất thương mại dịch vụ thôn Bồng Phài, xã Sơn Tây
|
TMD
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
Xã Sơn Tây
|
162a
|
||||
|
16
|
Đất thương mại dịch vụ thôn 3, xã Quang Diệm
|
TMD
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
Xã Quang Diệm
|
207a
|
||||
|
17
|
Đất thương mại dịch vụ
|
TMD
|
0,48
|
0,48
|
0,48
|
TT Phố Châu
|
188a
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện tích
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
18
|
Xây dựng cảng cạn - dịch vụ logistics
trong khu công nghiệp, thương mại và đô thị Hà Tân
|
TMD
|
24,04
|
24,04
|
15,02
|
9,02
|
Xã Sơn Tây
|
160
|
|||
|
a
|
Cảng cạn IDC Cầu Treo, Hoành Sơn
|
DGT
|
10,00
|
10,00
|
0,98
|
9,02
|
Xã Sơn Tây
|
||||
|
b
|
Dự
án
tổ
hợp dịch
vụ
Logictis và thương mại dịch vụ tổng hợp
|
TMD
|
14,04
|
14,04
|
14,04
|
Xã Sơn Tây
|
|||||
|
19
|
Đất thương mại dịch vụ (kề trạm viễn thông), xã Sơn Trung
|
TMD
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
Xã Sơn Trung
|
200a
|
||||
|
20
|
Đất thương mại dịch vụ thôn Bảo Trung, xã Quang Diệm (Trường học cũ)
|
TMD
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
xã Quang Diệm
|
204
|
||||
|
21
|
Đất thương mại dịch vụ (Trạm y tế xã
Sơn Thịnh cũ)
|
TMD
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
xã An Hòa Thịnh
|
231
|
||||
|
III
|
Các
khu
vực
sử
dụng
đất
khác
|
59,16
|
10,06
|
49,10
|
16,47
|
32,63
|
|||||
|
III.1
|
Đất sản
xuất
vật
liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
36,90
|
3,03
|
33,87
|
16,47
|
17,40
|
|||||
|
1
|
Mở rộng Nhà máy gạch Tuynel Sơn Bình
|
SKX
|
1,40
|
1,40
|
1,40
|
Xã Sơn Bình
|
275
|
||||
|
2
|
Mỏ đất (thôn Khe Cò)
|
SKX
|
11,00
|
11,00
|
11,00
|
Xã Sơn Lễ
|
265
|
||||
|
3
|
Mỏ cát Kim Thành
|
SKX
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
Xã Sơn Tây
|
269
|
||||
|
4
|
Đất khai thác VLXD Khe Điếc
|
SKX
|
9,00
|
3,03
|
5,97
|
5,97
|
Xã Kim Hoa
|
259a
|
|||
|
5
|
Đất khai thác VLXD núi Long Cao
|
SKX
|
5,50
|
5,50
|
5,50
|
Xã Kim Hoa
|
257
|
||||
|
6
|
Đất khai thác VLXD núi Đồi Long
|
SKX
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
Xã Kim Hoa
|
258
|
||||
|
III.2
|
Đất
bưu
chính
viễn
thông
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|||||||
|
1
|
Đất làm trạm BTS
|
DBV
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã An Hòa Thịnh
|
534a
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện tích
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
2
|
Đất làm trạm BTS
|
DBV
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Kim Hoa
|
532
|
||||
|
3
|
Đất làm trạm BTS
|
DBV
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
Xã Quang Diệm
|
525a
|
||||
|
4
|
Đất làm trạm BTS
|
DBV
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Xã Sơn Bình
|
514a
|
||||
|
5
|
Đất làm trạm BTS
|
DBV
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Sơn Tây
|
533a
|
||||
|
6
|
Đất làm trạm BTS
|
DBV
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Sơn Tiến
|
521a
|
||||
|
7
|
Đất làm trạm BTS
|
DBV
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Sơn Hồng
|
516b
|
||||
|
8
|
Đất làm trạm BTS
|
DBV
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Sơn Phú
|
522a
|
||||
|
9
|
Đất làm trạm BTS
|
DBV
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Sơn Kim 1
|
518a
|
||||
|
10
|
Đất làm trạm BTS
|
DBV
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Kim Hoa
|
532a
|
||||
|
11
|
Đất làm trạm BTS
|
DBV
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Sơn Châu
|
524
|
||||
|
12
|
Đất làm trạm BTS
|
DBV
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Sơn Hồng
|
516a
|
||||
|
13
|
Đất làm trạm BTS
|
DBV
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Sơn Ninh
|
535
|
||||
|
III.3
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
11,19
|
6,89
|
4,30
|
4,30
|
||||||
|
1
|
Trường THPT Hương Sơn
|
DGD
|
2,62
|
2,62
|
TT. Phố Châu
|
299-K
|
|||||
|
2
|
Mở rộng khuôn viên trường THCS
Nguyễn Khắc Viện
|
DGD
|
1,31
|
1,21
|
0,10
|
0,10
|
Xã An Hòa Thịnh
|
291
|
|||
|
3
|
Trường Mầm Non Kim Hoa (điểm thôn Trung Thủy)
|
DGD
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
Xã Kim Hoa
|
293
|
||||
|
4
|
Mở rộng trường mầm non (điểm lẻ, Sơn Quang cũ)
|
DGD
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
Xã Quang Diệm
|
302
|
||||
|
5
|
Mở rộng trường tiểu học (điểm lẻ, Sơn Quang cũ)
|
DGD
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
Xã Quang Diệm
|
301
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện tích
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
6
|
Mở rộng trường THCS Hồ Tùng Mậu
|
DGD
|
1,70
|
1,50
|
0,20
|
0,20
|
Xã Sơn Bình
|
316
|
|||
|
7
|
Mở rộng trưởng tiểu học và trung học cơ sở xã Sơn Lĩnh
|
DGD
|
2,17
|
1,20
|
0,97
|
0,97
|
Xã Sơn Lĩnh
|
309
|
|||
|
8
|
Mở rộng trường tiểu học
|
DGD
|
0,46
|
0,36
|
0,10
|
0,10
|
Xã Sơn Phú
|
319
|
|||
|
9
|
Trường Trung cấp giáo dục NN nguồn
lực Quốc tê K27
|
DGD
|
1,99
|
1,99
|
1,99
|
TT. Phố Châu
|
299
|
||||
|
III.4
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
0,24
|
0,14
|
0,10
|
0,10
|
||||||
|
1
|
Mở rộng trạm y tế
|
DYT
|
0,24
|
0,14
|
0,10
|
0,10
|
Xã Sơn Kim 2
|
288
|
|||
|
III.5
|
Đất
ở
tại
nông
thôn
|
9,23
|
9,23
|
9,23
|
|||||||
|
1
|
Đấu giá đất, giao đất ở tại vị trí dọc
đường tuần tra Biên giới
|
ONT
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
Xã Sơn Kim 2
|
710a
|
||||
|
2
|
Khu đất thu hồi của Trạm Y tế xã Sơn
Phúc tại xóm Sơn Kim 2
|
ONT
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Xã Kim Hoa
|
660
|
||||
|
3
|
Khu đất thu hồi của Trường mầm non Sơn Phúc
|
ONT
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Kim Hoa
|
650a
|
||||
|
4
|
Khu đất thu hồi của Trường mầm non Sơn Phúc
|
ONT
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
Xã Kim Hoa
|
999
|
||||
|
5
|
Khu đất thu hồi của Trường mầm non Sơn Phúc
|
ONT
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
Xã Kim Hoa
|
650b
|
||||
|
7
|
Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng
cây lâu năm cùng thửa đất ở (hoặc đất
trồng cây lâu năm có nguồn gốc được
tách ra từ thửa đất có đất ở) sang đất ở
|
ONT
|
8,00
|
8,00
|
8,00
|
Các xã trên địa bàn huyện
|
|||||
|
III.6
|
Đất
ở
tại
đô
thị
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Diện
tích
tăng
thêm
(ha)
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
STT
|
Tên
công
trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Diện tích
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
Địa điểm
|
Vị
trí
trên
BĐ KHSDĐ 2023
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng
cây lâu năm cùng thửa đất ở (hoặc đất
trồng cây lâu năm có nguồn gốc được
tách ra từ thửa đất có đất ở) sang đất ở
|
ODT
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
TT Phố Châu, TT Tây Sơn
|
|||||
|
166
|
TỔNG B: 166 CTDA
|
408,50
|
31,80
|
376,70
|
84,34
|
32,67
|
259,69
|
||||
|
184
|
TỔNG A+B: 184 CTDA
|
451,67
|
31,80
|
419,87
|
84,34
|
32,67
|
302,86
|
UBND TỈNH HÀ TĨNH