|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1377/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính (TTHC) bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
1. Công bố danh mục 25 TTHC ban hành mới.
2. Sửa đổi, bổ sung 63 TTHC tại các Quyết định công bố danh mục TTHC của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, bao gồm:
a) 04 TTHC (số thứ tự số 3, 4 Mục VII, Phần A; số 3, 4 Mục VI, Phần C) ban hành tại Quyết định số 1643/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2021;
b) 01 TTHC (số thứ tự số 3, Phần D) ban hành tại Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2023;
c) 50 TTHC (số thứ tự từ 01 đến 08 điểm a; từ 01 đến 03 điểm b, Mục I; từ 01 đến 04 điểm a, số 01, 02 điểm b, từ 01 đến 04 điểm c, Mục II; số 01, 02 điểm a, số 01 điểm b, số 01, 02 điểm c, số 01, 02, 03 điểm d, số 01 điểm đ, số 01, 02 điểm e, Mục III; số 01, 02 điểm a Mục IV; số từ 01 đến 05 điểm a Mục V, Phần A; số 01, 02 điểm a Mục I; số 01, 02 điểm a Mục II; số 01 điểm a; số 01, 02 điểm b Mục III, số 01, 02 điểm a, 01, 02 điểm b Mục IV, Phần B) ban hành tại Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2024;
d) 08 TTHC (số thứ tự từ 17 đến 20 Mục I; số thứ tự 01, 02, 07, 09 Mục II, Phần A) ban hành tại Quyết định số 613/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025.
3. Bãi bỏ 14 TTHC, bao gồm: 08 TTHC (số thứ tự từ 01 đến 08 điểm c, Mục I, Phần A) ban hành tại Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2024; 06 TTHC (số thứ tự số 4, 5, 6, 7, 9, 16 Mục I, Phần A) ban hành tại Quyết định số 613/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH,
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 1377/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (25 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (17 TTHC) |
||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (08 TTHC) |
||||
|
1 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ Mã TTHC: 2.000545 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
2 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Mã TTHC: 1.008720 |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục; - Nghị định số 143/2025/NĐ-CP. |
|
3 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Mã TTHC: 1.008721 |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 143/2025/NĐ-CP. |
|
4 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài Mã TTHC: 2.000729 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Thông tư 11/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài. - Nghị định số 143/2025/NĐ-CP. |
|
5 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam Mã TTHC: 2.000451 |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định số 143/2025/NĐ-CP. |
|
6 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam Mã TTHC: 2.000680 |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 143/2025/NĐ-CP. |
|
7 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện Mã TTHC: 1.001501 |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 143/2025/NĐ-CP. |
|
8 |
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập Mã TTHC: 1.013767 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 143/2025/NĐ-CP. |
|
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (09 TTHC) |
||||
|
9 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam Mã TTHC: 2.000130 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật giáo dục nghề nghiệp; - Nghị định số 143/2025/NĐ-CP. |
|
10 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam Mã TTHC: 1.000159 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 143/2025/NĐ-CP. |
|
11 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục Mã TTHC: 1.013759 |
- 16 ngày làm việc đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp; - 07 ngày là việc đối với cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
12 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.013760 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
13 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.013761 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
14 |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.013762 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
15 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.013763 |
3 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
16 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 1.013764 |
26 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
17 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận Mã TTHC: 1.013765 |
26 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (08 TTHC) |
||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (08 TTHC) |
||||
|
1 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục Mã TTHC: 1.013751 |
25 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
2 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại Mã TTHC: 1.013752 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục Mã TTHC: 1.013753 |
25 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
4 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục Mã TTHC: |
25 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
5 |
Cho phép thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Mã TTHC: 1.013754 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
6 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại Mã TTHC: 1.013756 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
7 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Mã TTHC: 1.013757 |
25 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
8 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) Mã TTHC: 1.013758 |
25 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (63 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (19 TTHC) |
||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (02 TTHC) |
||||
|
1 |
Chuyển đổi trường trung học, trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Mã TTHC: 1.008723 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
2 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Mã TTHC: 1.008722 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (04 TTHC) |
||||
|
3 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 1.000154 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
4 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 1.000138 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
5 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 1.000553 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
6 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 1.000530 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học (03 TTHC) |
||||
|
7 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông Mã TTHC: 1.012944 |
25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
8 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông Mã TTHC: 1.012955 |
25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
9 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông Mã TTHC: 1.012956 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
|
Lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác ( 09 TTHC) |
||||
|
10 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên Mã TTHC: 1.012958 |
25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
11 |
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên Mã TTHC: 1.004999 |
25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
12 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Mã TTHC: 1.004991 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
13 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao Mã TTHC: 1.012959 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
14 |
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao Mã TTHC: 3.000299 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
15 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Mã TTHC: 3.000300 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
16 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật Mã TTHC: 3.000301 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
17 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Mã TTHC: 3.000305 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
18 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông Mã TTHC: 3.000306 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
|
Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (01 TTHC) |
||||
|
19 |
Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học Mã TTHC: 1.005144 |
Theo học kỳ hoặc theo năm học |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
II. |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (17 TTHC) |
||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (04 TTHC) |
||||
|
20 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp Mã TTHC: 2.000189 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
21 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp Mã TTHC: 1.000389 |
- 10 ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 62 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - 03 ngày làm việc đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
22 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp Mã TTHC: 1.000167 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
23 |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp Mã TTHC: 1.010928 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học (02 TTHC) |
||||
|
24 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục Mã TTHC: 1.012953 |
25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
25 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại Mã TTHC: 1.012954 |
7 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (04 TTHC) |
||||
|
26 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên Mã TTHC: 3.000315 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
27 |
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại Mã TTHC: 3.000316 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
28 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên Mã TTHC: 3.000317 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
29 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) Mã TTHC: 1.012988 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
|
Lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác (07 TTHC) |
||||
|
30 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục Mã TTHC: 1.005008 |
25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
31 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại Mã TTHC: 1.004988 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
32 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục Mã TTHC: 3.000297 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
33 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại Mã TTHC: 3.000298 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
34 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục Mã TTHC: 3.000302 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
35 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại Mã TTHC: 3.000303 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
36 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật Mã TTHC: 3.000304 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
III |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (27 TTHC) |
||||
|
|
Lĩnh vực giáo dục mầm non (09 TTHC) |
||||
|
37 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Mã TTHC: 1.012961 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
38 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục Mã TTHC: 1.006390 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
39 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại Mã TTHC: 1.006444 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
40 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Mã TTHC: 1.006445 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
41 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Mã TTHC: 1.012962 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
42 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập Mã TTHC: 1.012971 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
43 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại Mã TTHC: 1.012972 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
44 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập Mã TTHC: 1.012973 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
45 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Mã TTHC: 1.012974 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
|
Lĩnh vực Giáo dục tiểu học (05 TTHC) |
||||
|
46 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học Mã TTHC: 1.012963 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
47 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Mã TTHC: 2.001842 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
48 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại Mã TTHC: 1.004552 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
49 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học Mã TTHC: 1.004563 |
25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
50 |
Giải thể trường tiểu học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Mã TTHC: 1.001639 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học (05 TTHC) |
||||
|
51 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Mã TTHC: 1.012964 |
25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
52 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Mã TTHC: 1.012965 |
25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
53 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại Mã TTHC: 1.012966 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
54 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Mã TTHC: 1.012967 |
25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
55 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) Mã TTHC: 1.012968 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (04 TTHC) |
||||
|
56 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng Mã TTHC: 1.012969 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
57 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại Mã TTHC: 1.012970 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
58 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng Mã TTHC: 3.000307 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
59 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) Mã TTHC: 3.000308 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
|
Lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác (02 TTHC) |
||||
|
60 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở Mã TTHC: 3.000309 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
61 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học Mã TTHC: 1.012975 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (02 TTHC) |
||||
|
62 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Mã TTHC: 1.008724 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
|
63 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Mã TTHC: 1.008725 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP. |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (14 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (14 TTHC) |
||
|
I. |
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (06 TTHC) |
||
|
1 |
1.000243 |
Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
2 |
2.000099 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP |
|
3 |
1.000234 |
Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP |
|
4 |
1.000266 |
Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP |
|
5 |
1.000031 |
Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP |
|
6 |
1.000160 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP |
|
II. |
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (08 TTHC) |
||
|
1 |
3.000311 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP |
|
2 |
3.000312 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP |
|
3 |
3.000313 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP |
|
4 |
3.000314 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP |
|
5 |
1.012957 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP |
|
6 |
3.000318 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP |
|
7 |
3.000319 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP |
|
8 |
3.000320 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP |