Quay lại

Quyết định 137/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 137/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 06 tháng 4 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN QUỲ HỢP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 12/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quỳ Hợp;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2020/TTr-STNMT ngày 31 tháng 3 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳ Hợp.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳ Hợp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Mã loại đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Quỳ Hợp

Xã Yên Hợp

Xã Châu Tiến

Xã Châu Hồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(25)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

84.300,58

395,72

4.742,92

2.608,88

2.292,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.049,75

-

186,80

71,41

110,57

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.740,79

-

186,80

70,03

99,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.558,54

65,98

257,17

5,48

9,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.345,60

166,18

497,76

92,01

107,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.077,74

-

-

1.120,65

787,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.907,43

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

48.804,25

157,20

3.774,88

1.316,33

1.267,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

19.003.92

1,49

829,90

713,51

492,89

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

322,30

5,35

26,31

2,99

9,65

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

234,97

1,01

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7.072,99

243,35

365,16

377,94

344,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

153,36

0,53

-

-

3,10

2.2

Đất an ninh

CAN

4,10

4,10

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

100,27

16,67

-

-

15,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,87

8,67

-

-

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

164,36

9,93

1,52

18,82

7,21

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1.444,06

-

17,90

204,12

152,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

94,62

-

-

5,21

54,46

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.603,94

79,02

223,41

45,95

56,12

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.459,74

47,81

70,58

18,83

30,41

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

497,49

0,46

97,49

15,25

14,39

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,75

1,44

0,12

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,28

1,75

0,17

0,13

0,18

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

89,39

9,07

3,86

1,25

1,79

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

62,58

6,43

2,72

0,62

0.57

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

24,85

0,91

21,45

-

0,19

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,78

0,22

0,02

0,02

0,14

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

5,40

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,64

0,80

-

6,32

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,08

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

434,29

8,19

26,76

3,54

7,97

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

5,67

1,95

0,25

-

0,46

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

34,81

1,23

1,24

0,90

1,68

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

1,55

1,55

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.114,99

-

55,69

79,14

31,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,06

81,06

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,70

4,00

0,34

0,47

0,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14,17

6,35

0,37

-

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,54

-

-

0.07

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.191,63

17,11

64,69

21,62

17,46

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,09

13,11

-

1,64

5,11

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,85

-

-

-

0,41

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

2.601,02

91,24

46,09

72,47

182,36


Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Hợp

Xã Châu Thành

Xã Liên Hợp

Xã Châu Lộc

Xã Tam Hợp

Xã Châu Cường

Xã Châu Quang

Xã Thọ Hợp

Xã Minh Hợp

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

3.112,34

7.318,40

3.695,88

4.023,01

2.404,21

7.744,01

1.900,40

1.242,67

5.271,27

LUA

174,78

132,91

80,85

113,17

129,59

212,04

426,20

-

45,42

LUC

174,78

79,33

80,85

113,10

79,41

210,21

425,37

-

32,86

HNK

256,06

28,94

70,48

166,58

597,52

195,63

218,71

362,88

904,50

CLN

465,90

189,82

60,29

195,58

869,02

347,84

399,81

191,27

3.520,12

RPH

-

430,76

-

-

-

1.357,42

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

1.009,07

-

-

-

RSX

2.199,14

6.524,50

3.479,44

3.542,18

787,93

4.612,48

837,10

686,78

753,63

RSN

27,56

2.578,40

1.942,95

1.507,07

11,02

2.475,16

498,71

-

23,07

NTS

16,46

11,48

4,83

5,51

20,15

9,53

18,58

1,74

43,31

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

4,29

PNN

355,30

198,44

385,94

302,15

427,84

600,22

438,52

307,16

535,14

CQP

-

3,71

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

7,81

-

-

23,07

37,73

-

TMD

0,02

-

-

0,09

0,03

3,85

-

-

SKC

24,70

-

1,20

-

4,55

0,27

13,39

0,96

10,49

SKS

2,64

61,27

298,51

147,95

4,48

393,15

55,35

79,58

15,74

SKX

-

-

-

6,83

4,46

-

13,43

0,97

3,55

DHT

170,91

55,98

40,83

71,28

193,18

101,63

206,52

67,18

271,83

DGT

77,51

38,93

17,50

40,16

111,97

50,01

122,08

43,31

169,74

DTL

61,33

10,62

2,30

15,88

42,66

15,81

18,10

0,64

73,89

DVH

-

-

-

-

0,18

-

-

0,01

-

DYT

0,20

0,13

0,13

0,17

0,22

0,19

0,52

0,14

0,62

DGD

5,39

2,58

1,17

3,06

12,45

2,63

6,90

1,74

8,22

DTT

6,47

0,04

0,30

0,65

6,60

2,61

6,84

1,68

5,73

DNL

0,09

0,05

0,10

0,01

0,56

0,04

0,05

0,10

0,29

DBV

0,02

0,03

0,02

0,05

0.02

0,09

0,44

0,02

0,12

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

6,52

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

19,53

3,61

19,32

11,30

18,00

30,24

50,86

13,03

13,08

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,38

-

-

-

0,51

-

0,74

-

0,14

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

1,18

0,77

0,63

1,29

2,99

1,75

2,47

1,31

3,14

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

80,88

31,44

16,95

39,45

121,13

45,37

76,48

37,14

107,55

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,54

0,38

0,31

0,36

0,86

0,19

0,32

0,49

1,29

DTS

-

-

-

-

-

0,27

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,08

-

-

-

-

0,04

1,03

0,08

0,47

SON

69,07

44,90

27,52

27,18

96,11

57,35

36,12

81,72

121,07

MNC

4,95

-

-

-

-

0,15

6,49

-

-

PNK

0,32

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

49,13

9,01

57,82

103,65

25,75

31,10

310,03

123,15

27,69


Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Xuân

Xã Châu Thái

Xã Châu Đình

Xã Văn Lợi

Xã Nam Sơn

Xã Châu Lý

Xã Hạ Sơn

Xã Bắc Sơn

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

7.237,61

3.463,28

4.804,73

5.980,45

6.110,70

3.912,16

4.510,65

7.237,61

LUA

308,94

323,51

37,71

97,86

352,01

69,58

90,86

308,94

LUC

292 36

200,55

37,71

96,91

325,58

58,80

90,86

292,36

HNK

118,81

1.269,83

1.168,96

11,27

114,53

1.973,84

122,58

118,81

CLN

354,46

613,24

560,19

160,32

195,81

626,97

164,73

354,46

RPH

1.885,16

274,76

1.419,84

1.361,72

1.838,45

82,47

518,72

1.885,16

RDD

60,43

-

-

837,93

-

-

-

60,43

RSX

4.499,10

940,89

1.616,57

3.500,93

3.593,72

914,09

3.603,13

4.499,10

RSN

826,93

216,89

900,61

2.987,65

689,33

-

2.274,96

826,93

NTS

10,72

41,05

1,47

10,41

16,18

18,63

10,64

10,72

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

226,58

-

-

PNN

515,49

293,22

377,90

237,48

121,30

294,53

243,62

107,37

CQP

140,97

4,03

-

-

-

-

1,03

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

2,01

-

-

-

-

0,05

2,11

-

SKC

69,25

-

-

-

-

0,15

1,91

-

SKS

-

2,78

-

-

-

7,45

1,12

-

SKX

-

5,71

-

-

-

-

-

-

DHT

149,75

154,45

183,39

100,07

65,10

166,43

143,85

57,04

DGT

93,77

60,32

104,83

76,96

38,52

97,99

112,37

36,15

DTL

16,47

57,53

39,14

3,01

3,14

4,03

2,82

2,53

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

0,13

0,30

0,33

0,54

0,19

0,84

0,29

0,12

DGD

4,89

5,04

5,35

2,70

1,02

3,26

5,75

1,28

DTT

5,29

4,11

3,25

2,79

0,57

1,44

3,86

-

DNL

0,07

0,08

0,26

0,17

0,13

0,05

0,25

0,03

DBV

0,08

0,09

0,06

0.05

0,02

0.15

0.08

0,02

DKG

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

5,40

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

0,08

-

-

-

NTD

28,17

26,99

30,17

13,49

21,45

53,27

18,42

16,91

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,88

-

-

0,36

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

2,07

2,83

2,06

2,13

0,52

2,39

1,09

1,16

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

98,97

68,11

61,21

39,39

16,27

55,49

32,91

19,82

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,95

1,66

0,39

1,04

0,67

1,34

0,78

0,70

DTS

0,18

-

4,57

-

0,98

0,69

0,67

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,14

0,31

-

-

0,10

0,07

0,08

0.05

SON

50,70

53,33

126,07

94,84

37,63

60.46

58,08

28.59

MNC

0,39

-

0,22

-

0,03

-

-

-

PNK

0,12

-

-

-

-

-

-

-

CSD

24,09

129,21

113,41

787,54

64,75

154,21

177,61

20,71

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Quỳ Hợp

Xã Yên Hợp

Xã Châu Tiến

Xã Châu Hồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(25)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

66,96

4,52

17,90

9,20

19,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,34

-

-

-

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,34

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,60

4,51

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,52

0,01

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,50

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

54,00

-

17,90

9,20

19,65

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1,27

-

-

1,27

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

-

-

-

-

-

2.9.1

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất Chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,04

-

-

0,04

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,23

-

-

1,23

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Hợp

Xã Châu Thành

Xã Liên Hợp

Xã Châu Lộc

Xã Tam Hợp

Xã Châu Cường

Xã Châu Quang

Xã Thọ Hợp

Xã Minh Hợp

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

0,04

-

0,08

-

0,12

-

-

0,06

0,17

LUA

0,03

-

0,01

-

0,07

-

-

-

0,02

LUC

0,03

-

0,01

-

0,07

-

-

-

0,02

HNK

-

-

0,02

-

0,02

-

-

0,06

0,07

CLN

0,01

-

0,04

-

0,03

-

-

-

0,08

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Xuân

Xã Châu Thái

Xã Châu Đình

Xã Văn Lợi

Xã Nam Sơn

Xã Châu Lý

Xã Hạ Sơn

Xã Bắc Sơn

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

0,07

0,06

4,04

0,14

0,09

9,09

0,23

1,50

LUA

0.04

0,03

0,07

0,03

0,01

0,03

-

-

LUC

0,04

0,03

0,07

0,03

0,01

0,03

-

-

HNK

-

-

3,89

0,06

0,02

1,86

0,09

-

CLN

0,03

0,03

0,08

0,05

0,04

-

0,12

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

1,50

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

0,02

7,20

0,02

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

DVT

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 202
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Quỳ Hợp

Xã Yên Hợp

Xã Châu Tiến

Xã Châu Hồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

121,87

4,67

18,56

9,20

45,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PKN

0,34

-

-

-

-

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,34

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,80

4,51

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,09

0,16

0,66

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,50

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

98,14

-

17,90

9,20

45,47

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Hợp

Xã Châu Thành

Xã Liên Hợp

Xã Châu Lộc

Xã Tam Hợp

Xã Châu Cường

Xã Châu Quang

Xã Thọ Hợp

Xã Minh Hợp

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP/PNN

1,04

-

1,28

0,14

3,97

6,71

1,00

8,57

1,17

LUA/PNN

0,03

-

0,01

-

0,07

-

-

-

0,02

LUC/PNN

0,03

-

0,01

-

0,07

-

-

-

0.02

HNK/PNN

-

-

0,02

-

2,87

-

-

0,13

0,27

CLN/PNN

1,01

-

0,04

0,14

1,03

0,80

1,00

0,01

0,88

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

1,21

-

-

5,91

-

8,43

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Xuân

Xã Châu Thái

Xã Châu Đình

Xã Văn Lợi

Xã Nam Sơn

Xã Châu Lý

Xã Hạ Sơn

Xã Bắc Sơn

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP/PNN

1,07

2,87

4,74

0,14

0,09

9,33

0,35

1,50

LUA/PNN

0,04

0,03

0,07

0,03

0,01

0,03

-

-

LUC/PNN

0,04

0,03

0,07

0,03

0,01

0,03

-

-

HNK/PNN

0,08

-

3,89

0,06

0,02

1,86

0,09

-

CLN/PNN

0,95

0,06

0,78

0,05

0,04

0,24

0,24

-

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1,50

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

2,78

-

-

0,02

7,20

0,02

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNM

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Quỳ Hợp

Xã Yên Hợp

Xã Châu Tiến

Xã Châu Hồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(25)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3,23

0,01

-

0,03

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,19

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,04

0,01

-

0,03

-

2.9.1

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,03

-

-

0,03

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,01

-

-

-

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Hợp

Xã Châu Thành

Xã Liên Hợp

Xã Châu Lộc

Xã Tam Hợp

Xã Châu Cường

Xã Châu Quang

Xã Thọ Hợp

Xã Minh Hợp

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,62

-

-

-

2,34

-

-

0,23

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

0,62

-

-

-

2,34

-

-

0,23

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Xuân

Xã Châu Thái

Xã Châu Đình

Xã Văn Lợi

Xã Nam Sơn

Xã Châu Lý

Xã Hạ Sơn

Xã Bắc Sơn

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

HDD

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

.

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 15 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 với diện tích 283,06 ha. Cụ thể như sau


STT

Công trình/Dự án

Diện tích hủy bỏ (ha)

Địa điểm

Năm đề xuất

Ghi chú

1

Chống quá tải khu vực thị xã Thái Hòa chống quá tải khu vực thị trấn Quỳ Hợp, xã Đồng Hợp - huyện Quỳ Hợp và chống quá tải khu vực huyện Quỳ Châu - tỉnh Nghệ An

0,02

TT Quỳ Hợp, xã Đồng Hợp

2020

Hủy bỏ do quá 3 năm

2

Chống quá tải khu vực huyện Quỳ Hợp

0,04

Tam Hợp, Nghĩa Xuân, Minh Hợp, Châu Đình, Châu Thái, Hạ Sơn, Văn Lợi

2019Bs

Hủy bỏ do quá 3 năm

3

Căn cứ hậu phương huyện

18,10

xã Châu Thái

2021

Đề xuất chưa thực hiện năm 2023 do chưa bố trí vốn

4

Hệ thống kênh mương Bản Mồng

18,57

Yên Hợp

2021

Chưa thực hiện năm 2023 do chưa bố trí vốn

21,08

Đồng Hợp

23,47

Tam Hợp

51,87

Minh Hợp

5

Lòng Hồ chứa nước Bản Mồng

99,52

xã Yên Hợp

2020

Hủy bỏ do quá 3 năm

6

Xây dựng đường vào trụ sở doanh trại Công an huyện Quỳ Hợp

0,10

Thị trấn Quỳ Hợp

2020Bs

Hủy bỏ do quá 3 năm

7

Khai thác đá vôi, đá vôi dolomit làm vật liệu xây dựng thông thường bằng phương pháp lộ thiên của CTCP Đá ốp lát Hoàng Gia tại khu vực Thung Khăng xã Châu Lộc huyện Quỳ Hợp tỉnh Nghệ An

9,60

xã Châu Lộc

2020

Hủy bỏ do quá 3 năm

8

Dự án xây dựng xưởng chế biến đá tại xã Liên Hợp, Công ty CP An Lộc

9,48

xã Liên Hợp

2019

Hủy bỏ do quá 3 năm

9

Trụ sở làm việc Công an xã Châu Tiến

0,15

xã Châu Tiến

2022

Chưa thực hiện năm 2023 do chưa đủ căn cứ pháp lý

10

Trụ sở làm việc Công an xã Châu Thành

0,15

xã Châu Thành

2022

Chưa thực hiện năm 2023 do chưa đủ căn cứ pháp lý

11

Nhà máy sản xuất và chế biến lâm sản tiêu thụ nội địa và xuất khẩu của Doanh nghiệp tư nhân lâm sản Đức Vinh tại xã Yên Hợp, huyện Quỳ Hợp

3,00

xã Yên Hợp

2021

Chưa thực hiện năm 2023 do chưa bố trí vốn

12

Khu đô thị, thương mại Nậm Tôn

10,63

Thị trấn Quỳ Hợp

2022

Chưa thực hiện năm 2023 do chưa có căn cứ pháp lý

13

Mở rộng khuôn viên Trường THCS xã Châu Thành

0,20

xã Châu Thành

2022

Chưa thực hiện năm 2023 do chưa bố trí vốn

14

Xây dựng doanh trại mới BCHQS huyện

2,20

Thị trấn Quỳ Hợp

2021

Chưa thực hiện năm 2023 do chưa bố trí vốn

15

Xây dựng trường bắn, thao trường huấn luyện

14,87

xã Châu Cường

2022

Chưa thực hiện năm 2023 do chưa bố trí vốn

Tổng

283,06

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Hợp có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Hợp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCT NN UBND tỉnh;
- PVP KT UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu137/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/04/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/04/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.