|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 137/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 06 tháng 4 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN QUỲ HỢP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 12/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quỳ Hợp;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2020/TTr-STNMT ngày 31 tháng 3 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳ Hợp.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳ Hợp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã loại đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||
TT. Quỳ Hợp | Xã Yên Hợp | Xã Châu Tiến | Xã Châu Hồng | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(25) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 84.300,58 | 395,72 | 4.742,92 | 2.608,88 | 2.292,42 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.049,75 | - | 186,80 | 71,41 | 110,57 |
Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.740,79 | - | 186,80 | 70,03 | 99,75 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8.558,54 | 65,98 | 257,17 | 5,48 | 9,32 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10.345,60 | 166,18 | 497,76 | 92,01 | 107,42 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11.077,74 | - | - | 1.120,65 | 787,79 |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.907,43 | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 48.804,25 | 157,20 | 3.774,88 | 1.316,33 | 1.267,68 |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 19.003.92 | 1,49 | 829,90 | 713,51 | 492,89 | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 322,30 | 5,35 | 26,31 | 2,99 | 9,65 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 234,97 | 1,01 | - | - | - |
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 7.072,99 | 243,35 | 365,16 | 377,94 | 344,90 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 153,36 | 0,53 | - | - | 3,10 |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,10 | 4,10 | - | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | 100,27 | 16,67 | - | - | 15,00 |
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 16,87 | 8,67 | - | - | 0,04 |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 164,36 | 9,93 | 1,52 | 18,82 | 7,21 |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1.444,06 | - | 17,90 | 204,12 | 152,02 |
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX | 94,62 | - | - | 5,21 | 54,46 |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.603,94 | 79,02 | 223,41 | 45,95 | 56,12 |
2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 1.459,74 | 47,81 | 70,58 | 18,83 | 30,41 |
2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 497,49 | 0,46 | 97,49 | 15,25 | 14,39 |
2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,75 | 1,44 | 0,12 | - | - |
2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,28 | 1,75 | 0,17 | 0,13 | 0,18 |
2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 89,39 | 9,07 | 3,86 | 1,25 | 1,79 |
2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 62,58 | 6,43 | 2,72 | 0,62 | 0.57 |
2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 24,85 | 0,91 | 21,45 | - | 0,19 |
2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,78 | 0,22 | 0,02 | 0,02 | 0,14 |
2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - |
2.9.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 5,40 | - | - | - | - |
2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,64 | 0,80 | - | 6,32 | - |
2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,08 | - | - | - | - |
2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 434,29 | 8,19 | 26,76 | 3,54 | 7,97 |
2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - |
2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - |
2.9.16 | Đất chợ | DCH | 5,67 | 1,95 | 0,25 | - | 0,46 |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 34,81 | 1,23 | 1,24 | 0,90 | 1,68 |
2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 1,55 | 1,55 | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.114,99 | - | 55,69 | 79,14 | 31,60 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 81,06 | 81,06 | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,70 | 4,00 | 0,34 | 0,47 | 0,61 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 14,17 | 6,35 | 0,37 | - | 0,09 |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,54 | - | - | 0.07 | - |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.191,63 | 17,11 | 64,69 | 21,62 | 17,46 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 32,09 | 13,11 | - | 1,64 | 5,11 |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,85 | - | - | - | 0,41 |
3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 2.601,02 | 91,24 | 46,09 | 72,47 | 182,36 |
Mã | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Xã Đồng Hợp | Xã Châu Thành | Xã Liên Hợp | Xã Châu Lộc | Xã Tam Hợp | Xã Châu Cường | Xã Châu Quang | Xã Thọ Hợp | Xã Minh Hợp | |
(9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | |
NNP | 3.112,34 | 7.318,40 | 3.695,88 | 4.023,01 | 2.404,21 | 7.744,01 | 1.900,40 | 1.242,67 | 5.271,27 |
LUA | 174,78 | 132,91 | 80,85 | 113,17 | 129,59 | 212,04 | 426,20 | - | 45,42 |
LUC | 174,78 | 79,33 | 80,85 | 113,10 | 79,41 | 210,21 | 425,37 | - | 32,86 |
HNK | 256,06 | 28,94 | 70,48 | 166,58 | 597,52 | 195,63 | 218,71 | 362,88 | 904,50 |
CLN | 465,90 | 189,82 | 60,29 | 195,58 | 869,02 | 347,84 | 399,81 | 191,27 | 3.520,12 |
RPH | - | 430,76 | - | - | - | 1.357,42 | - | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | 1.009,07 | - | - | - |
RSX | 2.199,14 | 6.524,50 | 3.479,44 | 3.542,18 | 787,93 | 4.612,48 | 837,10 | 686,78 | 753,63 |
RSN | 27,56 | 2.578,40 | 1.942,95 | 1.507,07 | 11,02 | 2.475,16 | 498,71 | - | 23,07 |
NTS | 16,46 | 11,48 | 4,83 | 5,51 | 20,15 | 9,53 | 18,58 | 1,74 | 43,31 |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,29 |
PNN | 355,30 | 198,44 | 385,94 | 302,15 | 427,84 | 600,22 | 438,52 | 307,16 | 535,14 |
CQP | - | 3,71 | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | 7,81 | - | - | 23,07 | 37,73 | - |
TMD | 0,02 | - | - | 0,09 | 0,03 | 3,85 | - | - | |
SKC | 24,70 | - | 1,20 | - | 4,55 | 0,27 | 13,39 | 0,96 | 10,49 |
SKS | 2,64 | 61,27 | 298,51 | 147,95 | 4,48 | 393,15 | 55,35 | 79,58 | 15,74 |
SKX | - | - | - | 6,83 | 4,46 | - | 13,43 | 0,97 | 3,55 |
DHT | 170,91 | 55,98 | 40,83 | 71,28 | 193,18 | 101,63 | 206,52 | 67,18 | 271,83 |
DGT | 77,51 | 38,93 | 17,50 | 40,16 | 111,97 | 50,01 | 122,08 | 43,31 | 169,74 |
DTL | 61,33 | 10,62 | 2,30 | 15,88 | 42,66 | 15,81 | 18,10 | 0,64 | 73,89 |
DVH | - | - | - | - | 0,18 | - | - | 0,01 | - |
DYT | 0,20 | 0,13 | 0,13 | 0,17 | 0,22 | 0,19 | 0,52 | 0,14 | 0,62 |
DGD | 5,39 | 2,58 | 1,17 | 3,06 | 12,45 | 2,63 | 6,90 | 1,74 | 8,22 |
DTT | 6,47 | 0,04 | 0,30 | 0,65 | 6,60 | 2,61 | 6,84 | 1,68 | 5,73 |
DNL | 0,09 | 0,05 | 0,10 | 0,01 | 0,56 | 0,04 | 0,05 | 0,10 | 0,29 |
DBV | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,05 | 0.02 | 0,09 | 0,44 | 0,02 | 0,12 |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | 6,52 | |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | 19,53 | 3,61 | 19,32 | 11,30 | 18,00 | 30,24 | 50,86 | 13,03 | 13,08 |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | 0,38 | - | - | - | 0,51 | - | 0,74 | - | 0,14 |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | 1,18 | 0,77 | 0,63 | 1,29 | 2,99 | 1,75 | 2,47 | 1,31 | 3,14 |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | 80,88 | 31,44 | 16,95 | 39,45 | 121,13 | 45,37 | 76,48 | 37,14 | 107,55 |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | 0,54 | 0,38 | 0,31 | 0,36 | 0,86 | 0,19 | 0,32 | 0,49 | 1,29 |
DTS | - | - | - | - | - | 0,27 | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | 0,08 | - | - | - | - | 0,04 | 1,03 | 0,08 | 0,47 |
SON | 69,07 | 44,90 | 27,52 | 27,18 | 96,11 | 57,35 | 36,12 | 81,72 | 121,07 |
MNC | 4,95 | - | - | - | - | 0,15 | 6,49 | - | - |
PNK | 0,32 | - | - | - | - | - | - | - | - |
CSD | 49,13 | 9,01 | 57,82 | 103,65 | 25,75 | 31,10 | 310,03 | 123,15 | 27,69 |
Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Xã Nghĩa Xuân | Xã Châu Thái | Xã Châu Đình | Xã Văn Lợi | Xã Nam Sơn | Xã Châu Lý | Xã Hạ Sơn | Xã Bắc Sơn | |
(18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | |
NNP | 7.237,61 | 3.463,28 | 4.804,73 | 5.980,45 | 6.110,70 | 3.912,16 | 4.510,65 | 7.237,61 |
LUA | 308,94 | 323,51 | 37,71 | 97,86 | 352,01 | 69,58 | 90,86 | 308,94 |
LUC | 292 36 | 200,55 | 37,71 | 96,91 | 325,58 | 58,80 | 90,86 | 292,36 |
HNK | 118,81 | 1.269,83 | 1.168,96 | 11,27 | 114,53 | 1.973,84 | 122,58 | 118,81 |
CLN | 354,46 | 613,24 | 560,19 | 160,32 | 195,81 | 626,97 | 164,73 | 354,46 |
RPH | 1.885,16 | 274,76 | 1.419,84 | 1.361,72 | 1.838,45 | 82,47 | 518,72 | 1.885,16 |
RDD | 60,43 | - | - | 837,93 | - | - | - | 60,43 |
RSX | 4.499,10 | 940,89 | 1.616,57 | 3.500,93 | 3.593,72 | 914,09 | 3.603,13 | 4.499,10 |
RSN | 826,93 | 216,89 | 900,61 | 2.987,65 | 689,33 | - | 2.274,96 | 826,93 |
NTS | 10,72 | 41,05 | 1,47 | 10,41 | 16,18 | 18,63 | 10,64 | 10,72 |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | 226,58 | - | - |
PNN | 515,49 | 293,22 | 377,90 | 237,48 | 121,30 | 294,53 | 243,62 | 107,37 |
CQP | 140,97 | 4,03 | - | - | - | - | 1,03 | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | 2,01 | - | - | - | - | 0,05 | 2,11 | - |
SKC | 69,25 | - | - | - | - | 0,15 | 1,91 | - |
SKS | - | 2,78 | - | - | - | 7,45 | 1,12 | - |
SKX | - | 5,71 | - | - | - | - | - | - |
DHT | 149,75 | 154,45 | 183,39 | 100,07 | 65,10 | 166,43 | 143,85 | 57,04 |
DGT | 93,77 | 60,32 | 104,83 | 76,96 | 38,52 | 97,99 | 112,37 | 36,15 |
DTL | 16,47 | 57,53 | 39,14 | 3,01 | 3,14 | 4,03 | 2,82 | 2,53 |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
DYT | 0,13 | 0,30 | 0,33 | 0,54 | 0,19 | 0,84 | 0,29 | 0,12 |
DGD | 4,89 | 5,04 | 5,35 | 2,70 | 1,02 | 3,26 | 5,75 | 1,28 |
DTT | 5,29 | 4,11 | 3,25 | 2,79 | 0,57 | 1,44 | 3,86 | - |
DNL | 0,07 | 0,08 | 0,26 | 0,17 | 0,13 | 0,05 | 0,25 | 0,03 |
DBV | 0,08 | 0,09 | 0,06 | 0.05 | 0,02 | 0.15 | 0.08 | 0,02 |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | |
DDT | - | - | - | - | - | 5,40 | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | 0,08 | - | - | - |
NTD | 28,17 | 26,99 | 30,17 | 13,49 | 21,45 | 53,27 | 18,42 | 16,91 |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | 0,88 | - | - | 0,36 | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | 2,07 | 2,83 | 2,06 | 2,13 | 0,52 | 2,39 | 1,09 | 1,16 |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | 98,97 | 68,11 | 61,21 | 39,39 | 16,27 | 55,49 | 32,91 | 19,82 |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | 0,95 | 1,66 | 0,39 | 1,04 | 0,67 | 1,34 | 0,78 | 0,70 |
DTS | 0,18 | - | 4,57 | - | 0,98 | 0,69 | 0,67 | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | 0,14 | 0,31 | - | - | 0,10 | 0,07 | 0,08 | 0.05 |
SON | 50,70 | 53,33 | 126,07 | 94,84 | 37,63 | 60.46 | 58,08 | 28.59 |
MNC | 0,39 | - | 0,22 | - | 0,03 | - | - | - |
PNK | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - |
CSD | 24,09 | 129,21 | 113,41 | 787,54 | 64,75 | 154,21 | 177,61 | 20,71 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023.
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
TT. Quỳ Hợp | Xã Yên Hợp | Xã Châu Tiến | Xã Châu Hồng | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(25) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 66,96 | 4,52 | 17,90 | 9,20 | 19,65 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,34 | - | - | - | - |
Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,34 | - | - | - | - | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10,60 | 4,51 | - | - | - |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,52 | 0,01 | - | - | - |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,50 | - | - | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 54,00 | - | 17,90 | 9,20 | 19,65 |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - |
1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - |
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 1,27 | - | - | 1,27 | - |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | |
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - |
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | - | - | - | - | - |
2.9.1 | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - |
2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - |
2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - |
2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - |
2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | - | - | - | - | - |
2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - |
2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - |
2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - |
2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - |
2.9.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - |
2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - |
2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - |
2.9.12 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - |
2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - |
2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - |
2.9.16 | Đất Chợ | DCH | - | - | - | - | - |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - |
2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,04 | - | - | 0,04 | - |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,23 | - | - | 1,23 | - |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - |
Mã | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Xã Đồng Hợp | Xã Châu Thành | Xã Liên Hợp | Xã Châu Lộc | Xã Tam Hợp | Xã Châu Cường | Xã Châu Quang | Xã Thọ Hợp | Xã Minh Hợp | |
(9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | |
NNP | 0,04 | - | 0,08 | - | 0,12 | - | - | 0,06 | 0,17 |
LUA | 0,03 | - | 0,01 | - | 0,07 | - | - | - | 0,02 |
LUC | 0,03 | - | 0,01 | - | 0,07 | - | - | - | 0,02 |
HNK | - | - | 0,02 | - | 0,02 | - | - | 0,06 | 0,07 |
CLN | 0,01 | - | 0,04 | - | 0,03 | - | - | - | 0,08 |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Xã Nghĩa Xuân | Xã Châu Thái | Xã Châu Đình | Xã Văn Lợi | Xã Nam Sơn | Xã Châu Lý | Xã Hạ Sơn | Xã Bắc Sơn | |
(18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | |
NNP | 0,07 | 0,06 | 4,04 | 0,14 | 0,09 | 9,09 | 0,23 | 1,50 |
LUA | 0.04 | 0,03 | 0,07 | 0,03 | 0,01 | 0,03 | - | - |
LUC | 0,04 | 0,03 | 0,07 | 0,03 | 0,01 | 0,03 | - | - |
HNK | - | - | 3,89 | 0,06 | 0,02 | 1,86 | 0,09 | - |
CLN | 0,03 | 0,03 | 0,08 | 0,05 | 0,04 | - | 0,12 | - |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | 1,50 |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | 0,02 | 7,20 | 0,02 | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGT | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTL | - | - | - | - | - | - | - | - |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
DVT | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGD | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | - | - | - | - | - | - | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 202
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
TT. Quỳ Hợp | Xã Yên Hợp | Xã Châu Tiến | Xã Châu Hồng | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... + (25) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 121,87 | 4,67 | 18,56 | 9,20 | 45,47 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PKN | 0,34 | - | - | - | - |
Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,34 | - | - | - | - | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 13,80 | 4,51 | - | - | - |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 8,09 | 0,16 | 0,66 | - | - |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 1,50 | - | - | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 98,14 | - | 17,90 | 9,20 | 45,47 |
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | - | - | - | - | - |
1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | |
2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - |
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - |
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | |
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | - | - | - | - | - |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Xã Đồng Hợp | Xã Châu Thành | Xã Liên Hợp | Xã Châu Lộc | Xã Tam Hợp | Xã Châu Cường | Xã Châu Quang | Xã Thọ Hợp | Xã Minh Hợp | |
(9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | |
NNP/PNN | 1,04 | - | 1,28 | 0,14 | 3,97 | 6,71 | 1,00 | 8,57 | 1,17 |
LUA/PNN | 0,03 | - | 0,01 | - | 0,07 | - | - | - | 0,02 |
LUC/PNN | 0,03 | - | 0,01 | - | 0,07 | - | - | - | 0.02 |
HNK/PNN | - | - | 0,02 | - | 2,87 | - | - | 0,13 | 0,27 |
CLN/PNN | 1,01 | - | 0,04 | 0,14 | 1,03 | 0,80 | 1,00 | 0,01 | 0,88 |
RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/PNN | - | - | 1,21 | - | - | 5,91 | - | 8,43 | - |
RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PKO/OTC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Xã Nghĩa Xuân | Xã Châu Thái | Xã Châu Đình | Xã Văn Lợi | Xã Nam Sơn | Xã Châu Lý | Xã Hạ Sơn | Xã Bắc Sơn | |
(18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | |
NNP/PNN | 1,07 | 2,87 | 4,74 | 0,14 | 0,09 | 9,33 | 0,35 | 1,50 |
LUA/PNN | 0,04 | 0,03 | 0,07 | 0,03 | 0,01 | 0,03 | - | - |
LUC/PNN | 0,04 | 0,03 | 0,07 | 0,03 | 0,01 | 0,03 | - | - |
HNK/PNN | 0,08 | - | 3,89 | 0,06 | 0,02 | 1,86 | 0,09 | - |
CLN/PNN | 0,95 | 0,06 | 0,78 | 0,05 | 0,04 | 0,24 | 0,24 | - |
RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | 1,50 |
RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/PNN | - | 2,78 | - | - | 0,02 | 7,20 | 0,02 | - |
RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH/PNM | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
PKO/OTC | - | - | - | - | - | - | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023.
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||
TT. Quỳ Hợp | Xã Yên Hợp | Xã Châu Tiến | Xã Châu Hồng | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(25) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | - | - | - | - | - |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - |
Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - |
1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - |
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 3,23 | 0,01 | - | 0,03 | - |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,19 | - | - | - | - |
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,04 | 0,01 | - | 0,03 | - |
2.9.1 | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - |
2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,03 | - | - | 0,03 | - |
2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - |
2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - |
2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | - | - | - | - | - |
2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - |
2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 | 0,01 | - | - | - |
2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - |
2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - |
2.9.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - |
2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - |
2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - |
2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - |
2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - |
2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - |
2.9.16 | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - |
2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - |
Mã | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Xã Đồng Hợp | Xã Châu Thành | Xã Liên Hợp | Xã Châu Lộc | Xã Tam Hợp | Xã Châu Cường | Xã Châu Quang | Xã Thọ Hợp | Xã Minh Hợp | |
(9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | |
NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | 0,62 | - | - | - | 2,34 | - | - | 0,23 | - |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | 0,62 | - | - | - | 2,34 | - | - | 0,23 | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Xã Nghĩa Xuân | Xã Châu Thái | Xã Châu Đình | Xã Văn Lợi | Xã Nam Sơn | Xã Châu Lý | Xã Hạ Sơn | Xã Bắc Sơn | |
(18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | |
NNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - |
HDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGT | - | - | - | - | - | - | - | . |
DTL | - | - | - | - | - | - | - | - |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGD | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | - | - | - | - | - | - | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 15 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 với diện tích 283,06 ha. Cụ thể như sau
STT | Công trình/Dự án | Diện tích hủy bỏ (ha) | Địa điểm | Năm đề xuất | Ghi chú |
1 | Chống quá tải khu vực thị xã Thái Hòa chống quá tải khu vực thị trấn Quỳ Hợp, xã Đồng Hợp - huyện Quỳ Hợp và chống quá tải khu vực huyện Quỳ Châu - tỉnh Nghệ An | 0,02 | TT Quỳ Hợp, xã Đồng Hợp | 2020 | Hủy bỏ do quá 3 năm |
2 | Chống quá tải khu vực huyện Quỳ Hợp | 0,04 | Tam Hợp, Nghĩa Xuân, Minh Hợp, Châu Đình, Châu Thái, Hạ Sơn, Văn Lợi | 2019Bs | Hủy bỏ do quá 3 năm |
3 | Căn cứ hậu phương huyện | 18,10 | xã Châu Thái | 2021 | Đề xuất chưa thực hiện năm 2023 do chưa bố trí vốn |
4 | Hệ thống kênh mương Bản Mồng | 18,57 | Yên Hợp | 2021 | Chưa thực hiện năm 2023 do chưa bố trí vốn |
21,08 | Đồng Hợp | ||||
23,47 | Tam Hợp | ||||
51,87 | Minh Hợp | ||||
5 | Lòng Hồ chứa nước Bản Mồng | 99,52 | xã Yên Hợp | 2020 | Hủy bỏ do quá 3 năm |
6 | Xây dựng đường vào trụ sở doanh trại Công an huyện Quỳ Hợp | 0,10 | Thị trấn Quỳ Hợp | 2020Bs | Hủy bỏ do quá 3 năm |
7 | Khai thác đá vôi, đá vôi dolomit làm vật liệu xây dựng thông thường bằng phương pháp lộ thiên của CTCP Đá ốp lát Hoàng Gia tại khu vực Thung Khăng xã Châu Lộc huyện Quỳ Hợp tỉnh Nghệ An | 9,60 | xã Châu Lộc | 2020 | Hủy bỏ do quá 3 năm |
8 | Dự án xây dựng xưởng chế biến đá tại xã Liên Hợp, Công ty CP An Lộc | 9,48 | xã Liên Hợp | 2019 | Hủy bỏ do quá 3 năm |
9 | Trụ sở làm việc Công an xã Châu Tiến | 0,15 | xã Châu Tiến | 2022 | Chưa thực hiện năm 2023 do chưa đủ căn cứ pháp lý |
10 | Trụ sở làm việc Công an xã Châu Thành | 0,15 | xã Châu Thành | 2022 | Chưa thực hiện năm 2023 do chưa đủ căn cứ pháp lý |
11 | Nhà máy sản xuất và chế biến lâm sản tiêu thụ nội địa và xuất khẩu của Doanh nghiệp tư nhân lâm sản Đức Vinh tại xã Yên Hợp, huyện Quỳ Hợp | 3,00 | xã Yên Hợp | 2021 | Chưa thực hiện năm 2023 do chưa bố trí vốn |
12 | Khu đô thị, thương mại Nậm Tôn | 10,63 | Thị trấn Quỳ Hợp | 2022 | Chưa thực hiện năm 2023 do chưa có căn cứ pháp lý |
13 | Mở rộng khuôn viên Trường THCS xã Châu Thành | 0,20 | xã Châu Thành | 2022 | Chưa thực hiện năm 2023 do chưa bố trí vốn |
14 | Xây dựng doanh trại mới BCHQS huyện | 2,20 | Thị trấn Quỳ Hợp | 2021 | Chưa thực hiện năm 2023 do chưa bố trí vốn |
15 | Xây dựng trường bắn, thao trường huấn luyện | 14,87 | xã Châu Cường | 2022 | Chưa thực hiện năm 2023 do chưa bố trí vốn |
Tổng | 283,06 | ||||
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Hợp có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Hợp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |