Quay lại

Quyết định 138/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 138/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 06 tháng 4 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THỊ XÃ THÁI HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-UBND ngày 21/09/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Thái Hòa;

Theo đề nghị của Sớ Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2031/Ttr-STNMT ngày 31 tháng 03 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Thái Hòa.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Thái Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Mã loại đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Hòa Hiếu

Phường Long Sơn

Phường Quang Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + … +(13)

(5)

(6)

(7)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

10.356,71

265,45

1.235,40

461,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

900,39

8,19

145,51

35,66

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

885,09

8,19

143,58

33,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.115,58

8,54

384,22

137,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.983,36

103,45

238,59

112,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

753,22

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.317,03

134,54

454,53

175,49

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

460,22

32,81

48,71

15,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

183,37

10,72

10,46

0,78

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

103,77

-

2,10

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.052,31

181,62

380,68

162,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

656,18

0,69

12,80

-

2.2

Đất an ninh

CAN

7,82

0,83

5,24

0,28

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

39,04

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,08

1,41

5,29

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,76

6.40

0,34

2,93

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,60

-

5,60

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

49,01

-

18,09

9,40

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.097,52

67,40

169,94

44,50

2.9.1

Đất giao thông

DGT

754,64

42,71

103,38

31,15

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

151,79

1,64

32,97

2,51

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,42

0,56

0,23

0,17

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,05

0,36

3,59

0,11

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

45,83

7,54

3.91

2,41

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,20

0.57

2,83

0,63

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

3,69

0,97

0,17

0,01

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,75

0,50

0,02

0,01

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

1,13

-

0,54

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,52

0,54

12,93

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,38

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

84,53

11,03

9,38

7,20

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

3,61

0,99

-

0,29

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,97

0,42

1,81

0,51

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

7,15

4,74

2,41

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

360,09

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

281,96

76,73

79,98

46,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,69

3,03

3,64

0,74

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,97

0,37

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,08

0,27

0,31

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

280,61

18,74

73,18

49,00

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

166,98

-

1,67

8,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

82,34

4,53

10,89

5,19


Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Quang Tiến

xã Đông Hiếu

xã Nghĩa Mỹ

xã Nghĩa Tiến

xã Nghĩa Thuận

xã Tây Hiếu

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

NNP

508,60

1.691,12

923,48

666,04

2.541.78

2.062,83

LUA

81,53

25,76

178,68

43,56

376,97

4,52

LUC

81,53

21,68

178,68

41,54

372,20

4,52

HNK

80,90

619,41

144,30

255,11

206,00

279,12

CLN

192,55

888,05

314,00

264,88

422,83

1.446,93

RPH

-

-

-

-

753,22

-

RDD

-

-

-

-

-

-

RSX

72,14

82,51

268,60

87,93

764,64

276,65

RSN

5,59

0,40

112,93

201,38

43,24

NTS

2,25

52,95

17,91

14,57

18,13

55,6 1

LMU

-

-

-

-

-

-

NKH

79,24

22,44

-

-

-

-

PNN

252,16

389,25

276,21

586,73

537,84

285,49

CQP

-

123,17

26,36

394,23

97,40

1,53

CAN

0,29

1,01

0,02

0,15

-

SKK

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

39,04

-

-

-

TMD

1,92

12,39

0,18

0,12

0,78

SKC

12,79

15,03

0,01

7,52

0,45

4,29

SKS

-

-

-

-

-

-

SKX

3,73

-

8,67

-

4,84

4,27

DHT

105,11

156,05

137,23

83,17

179,66

154,47

DGT

61,76

113,55

74,67

59,18

132,68

135,57

DTL

23,78

26,53

44,71

6,52

11,00

2,13

DVH

-

1,46

-

-

-

-

DYT

0,75

0,37

0,20

4,83

0,37

0,47

DGD

3,56

3,22

5,07

1,62

7,64

10,87

DTT

1,98

4,63

1,68

1.67

8.07

2,13

DNL

0,03

0,19

1,27

0,34

0 48

0,24

DBV

0,01

0,09

0,02

0,01

0,07

0,02

DKG

-

-

-

-

-

-

DDT

-

0,59

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

0,06

-

TON

-

-

-

-

0,38

-

NTD

12,73

5,20

9,06

9,01

17,94

2,99

DKH

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

DCH

0,51

0,22

0,54

-

0,98

0,08

DDL

-

-

-

-

-

-

DSH

1,50

1,03

1,63

0,98

1,96

1,13

DKV

-

-

-

-

-

-

ONT

-

72,86

60,46

62,86

93,11

70,80

ODT

78,30

-

-

-

-

-

TSC

0,47

2,34

0,84

0,49

1,65

0,50

DTS

1,40

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

TIN

-

0,03

0,09

-

0,13

0,24

SON

46,39

5,34

0,43

24,67

19,21

43,65

MNC

0,25

-

1,43

12,63

139,16

3,82

PNK

-

-

-

-

-

-

CSD

3,11

5,36

7,57

16,61

14,32

14,77

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Long Sơn

Phường Quang Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (13)

(5)

(6)

(7)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NPP

49,07

0,30

11,54

1,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,56

0,11

1,25

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,41

0,11

1,25

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,96

-

0,92

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,09

0,10

0,10

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,74

-

9,19

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2,88

-

2,88

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,72

0,09

0.08

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

12,12

4,99

3,40

0,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,54

0,54

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

0,01

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,66

0,66

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,16

0,59

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

0,15

-

-

0,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4,84

2,30

2,20

-

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2,84

1,97

0,87

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,14

0,01

0,03

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,25

0,01

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,30

0,30

-

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,30

-

1,30

-

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

2.9.16

Đất Chợ

DCH

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,66

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,97

0,77

1,20

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

0,12

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Quang Tiến

xã Đông Hiếu

xã Nghĩa Mỹ

xã Nghĩa Tiến

xã Nghĩa Thuận

xã Tây Hiếu

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

NNP

0,58

1,83

28,65

2,86

0,15

2,16

LUA

0,57

0.80

16,80

0,03

-

-

LUC

0,57

0,65

16,80

0,03

-

-

HNK

0,30

6,68

0,06

-

-

CLN

0,01

0,63

4,17

2,77

0,15

2,16

RPH

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

0,55

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

NTS

-

0,10

0,45

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

PNN

-

0,92

0,74

-

0,20

1,72

CQP

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

SKC

-

0,56

-

-

-

0,01

SKS

.

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

DHT

-

0,02

0,03

-

0,20

0,09

DGT

-

-

-

-

-

-

DTL

-

0,02

0,03

-

0,05

-

DVH

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

0,15

0,09

DTT

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

0,01

DKV

.

-

-

-

-

-

ONT

-

0,34

0,71

-

-

1,61

ODT

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Long Sơn

Phường Quang Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

65,10

1,12

12,64

2,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,99

0,33

1,25

0,21

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

19,84

0,33

1,25

0.21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,96

-

0,92

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,69

0,70

1,20

1,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,74

-

9,19

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

2,88

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,72

0,09

0,08

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HTNK/LMU

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,92

-

0,87

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quang Tiến

xã Đông Hiếu

xã Nghĩa Mỹ

xã Nghĩa Tiến

xã Nghĩa Thuận

xã Tây Hiếu

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

NNP/PNN

1,68

3,03

29,25

10,39

1,15

3,53

LUA/PNN

0,57

0,80

16,80

0,03

-

-

LUC/PNN

0.57

0,65

16,80

0,03

-

-

HNK/PNN

-

0,30

6,68

0,06

-

-

CLN/PNN

1,11

1,83

4,77

10,30

1,15

3,53

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

0,55

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

0,10

0,45

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

-

-

-

0,05

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tống diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Hòa Hiếu

Phường Long Sơn

Phường Quang Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1,28

0,23

1,00

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,05

-

-

-

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,05

-

-

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0.23

0.23

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,00

-

1,00

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Quang Tiến

xã Đông Hiếu

xã Nghĩa Mỹ

xã Nghĩa Tiến

xã Nghĩa Thuận

xã Tây Hiếu

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

NNP

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

-

-

0,05

CQP

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

0,05

DGT

-

-

-

-

-

0,05

DTL

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 14 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 với diện tích 20,33 ha. Cụ thể như sau:


STT

Công trình/Dự án

Diện tích hủy bỏ (ha)

Địa điểm

Năm đề xuất

Ghi chú

1

Xây dựng Khu di chỉ khảo cổ học làng vạc gắn với du lịch sinh thái

3,00

phường Long Sơn (xã Nghĩa Hòa cũ)

2020

hủy bỏ do chưa bố trí vốn

2

Tuyến đường Ngang N8 (giai đoạn 1)

0,03

Phường Quang Tiến

2022

hủy bỏ do chưa bố trí vốn

3

Chia lô đất ở phía Tây khu tái định cư 5,2 ha

0,40

Phường Long Sơn

2020

hủy bỏ do quá 3 năm

4

Đại lý Honda Ô tô Tây Nghệ An

0,50

Phường Long Sơn

2021

hủy do chưa bổ sung đầy đủ pháp lý

5

Tổ hợp chợ mới xã Nghĩa Thuận (điều chỉnh diện tích, loại đất)

1,00

xã Nghĩa Thuận

2021

chưa thực hiện năm 2023 do đang điều chỉnh lại loại đất

6

Chia lô đất ở dân cư tại xã Đông Hiếu

2,03

xã Đông Hiếu

2020

hủy bỏ do quá 3 năm

7

Khu chia lô đất ở xóm Đông Mỹ, xã Đông Hiếu

0,53

xã Đông Hiếu

2020Bs

hủy bỏ do quá 3 năm

8

Xây dựng công trình Đấu nối đường nhánh từ trạm dừng nghỉ Đông Hiếu vào đường Hồ Chí Minh theo hướng sự sử dụng chung điểm đấu nối đường dân sinh có sẵn trên đường Hồ Chí Minh tại KM650+120(P), tỉnh Nghệ An

1,20

xã Đông Hiếu

2020

hủy bỏ do quá 3 năm

9

Xây dựng dường giao thông vào trung tâm xã Nghĩa Hòa giai đoạn 2 (bổ sung diện tích)

0,50

xã Nghĩa Thuận

2020Bs

hủy bỏ do quá 3 năm

10

Xây dựng Khu tái định cư phục vụ GPMB DA đường vào trung tâm xã Nghĩa Hòa (vị trí 3)

1,50

xã Nghĩa Thuận

2020Bs

hủy bỏ do quá 3 năm

11

Chia lô đất ở xóm Đông Du

1,09

xã Đông Hiếu

2021

hủy bỏ do chưa bố trí vốn

12

Chia lô đất ở tại Đồng Lối, Khối 250, phường Quang Tiến (vị trí 1)

0,38

Phường Quang Tiến

2020

hủy bỏ do quá 3 năm

13

Xây dựng nhà máy xử lý chất thải thị xã Thái Hòa

7,50

Phường Long Sơn

2021

hủy do chưa bổ sung đầy đủ pháp lý

14

Giao đất (đổi đất) cho các hộ gia đình tại khu vực chia lô đất ở xóm Nghĩa Dũng, xã Nghĩa Mỹ (đồng Vại)

0,67

xã Nghĩa Mỹ

2022

hủy do chưa bổ sung đầy đủ pháp lý

Tổng

20,33

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Thái Hòa có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Thái Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCT NN UBND tỉnh
- PVP KT UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu138/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/04/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/04/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.