Quay lại

Quyết định 1390/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức trong các tổ chức hành chính thuộc Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1390/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 23 tháng 5 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC TRONG CÁC TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC SỞ XÂY DỰNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Căn cứ Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Thông tư số 03/2022/TT-BXD ngày 27/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 11/2023/TT-BXD ngày 20/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 15/2021/TT-BGTVT ngày 30/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và UBND huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Căn cứ Thông tư số 42/2022/TT-BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành giao thông vận tải trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực giao thông vận tải;

Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý, nghiệp vụ chuyên môn dùng chung, hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung, hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 3/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức;

Căn cứ Thông tư số 04/2024/TT-BNV ngày 27/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 3/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức;

Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 19/02/2025 của HĐND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập, sáp nhập, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam;

Căn cứ Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định về phân cấp, quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế công chức các tổ chức hành chính, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Quảng Nam;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 95/TTr-SXD ngày 26/4/2025 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 419/TTr-SNV ngày 20/5/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức trong các tổ chức hành chính thuộc Sở Xây dựng như sau:

1. Danh mục vị trí việc làm: 70 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 08 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 29 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 30 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ: 03 vị trí.
(Phụ lục I kèm theo)

2. Cơ cấu ngạch công chức đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo quản lý của Sở Xây dựng:
- Công chức giữ ngạch chuyên viên chính và tương đương: 40%;
- Công chức giữ ngạch chuyên viên và tương đương: 60%.
(Phụ lục II, III kèm theo)

Điều 2. Ủy quyền cho Sở Xây dựng trên cơ sở Thông tư hướng dẫn của Bộ Nội vụ, Bộ chuyên ngành và tình hình thực tế của đơn vị, thực hiện phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm; đồng thời, rà soát, cập nhật quy định để hoàn chỉnh, sửa đổi, bổ sung (nếu có). Thời gian ủy quyền: từ ngày ký Quyết định ngày đến ngày 30/6/2025.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng có trách nhiệm:

a) Tổ chức triển khai, thực hiện tuyển dụng, sử dụng, quản lý công chức theo vị trí việc làm và cơ cấu ngạch đã được phê duyệt; thực hiện chủ trương tinh giản biên chế công chức theo quy định. Bố trí công chức theo vị trí việc làm đảm bảo phù hợp với số lượng biên chế công chức được cấp thẩm quyền giao hằng năm.

b) Thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền theo quy định. Hoàn thành việc phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm trước ngày 10/6/2025; đồng thời, tiếp tục cập nhật quy định để hoàn chỉnh, sửa đổi, bổ sung (nếu có).

c) Tổng hợp khó khăn, vướng mắc, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem xét, điều chỉnh, bổ sung vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức (nếu có) theo quy định.

2. Sở Nội vụ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc chấp hành các quy định về vị trí việc làm và quản lý, sử dụng biên chế công chức của Sở Xây dựng theo đúng quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định của UBND tỉnh trước đây trái với Quyết định này bị bãi bỏ.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 5;
- Bộ Nội vụ (b/c);
- Đảng ủy UBND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP;
- Lưu: VT, TH, NCKS.




TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Văn Dũng

PHỤ LỤC I

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG NAM (Kèm theo Quyết định số 1390/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)


TT

Mã VTVL

Vị trí việc làm

Ghi chú

1

2

3

4

I.

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý (08 VTVL)

1

SXD.LĐQL.01.01

Giám đốc Sở

2

SXD-LĐQL.01.02

Phó Giám đốc Sở

3

SXD-LĐQL.01.03

Trưởng phòng thuộc Sở

4

SXD-LĐQL.01.04

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

5

SXD-LĐQL.01.05

Chánh Văn phòng Sở

6

SXD-LĐQL.01.06

Phó Chánh Văn phòng Sở

7

SXD-LĐQL.01.07

Chánh Thanh tra Sở

8

SXD-LĐQL.01.08

Phó Chánh Thanh tra Sở

II.

Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành (29 VTVL)

1

SXD-NVCN.01.9

Chuyên viên chính về Kết cấu hạ tầng giao thông

2

SXD-NVCN.02.10

Chuyên viên về Kết cấu hạ tầng giao thông

3

SXD-NVCN.03.11

Chuyên viên về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư

4

SXD-NVCN.04.12

Chuyên viên chính về về an ninh, ATGT

5

SXD-NVCN.05.13

Chuyên viên về an ninh, ATGT

6

SXD-NVCN.06.14

Chuyên viên chính về Quản lý vận tải

7

SXD-NVCN.07.15

Chuyên viên chính về Quản lý phương tiện và người lái

8

SXD-NVCN.08.16

Chuyên viên về Quản lý vận tải đường bộ

9

SXD-NVCN.09.17

Chuyên viên về Quản lý vận tải đường thủy nội địa

10

SXD-NVCN.10.18

Chuyên viên về Quản lý phương tiện và người lái

11

SXD-NVCN.11.19

Chuyên viên về Quản lý đăng kiểm

12

SXD-NVCN.12.20

Chuyên viên chính về Quản lý quy hoạch xây dựng

13

SXD-NVCN.13.21

Chuyên viên về Quản lý quy hoạch xây dựng

14

SXD-NVCN.14.22

Chuyên viên chính về Quản lý kiến trúc

15

SXD-NVCN.15.23

Chuyên viên về Quản lý kiến trúc

16

SXD-NVCN.16.24

Chuyên viên chính về Quản lý hoạt động đầu tư xây dựng

17

SXD-NVCN.17.25

Chuyên viên về Quản lý hoạt động đầu tư xây dựng

18

SXD-NVCN.18.26

Chuyên viên chính về Quản lý phát triển đô thị

19

SXD-NVCN.19.27

Chuyên viên về Quản lý phát triển đô thị

20

SXD-NVCN.20.28

Chuyên viên chính về Quản lý hạ tầng kỹ thuật

21

SXD-NVCN.21.29

Chuyên viên về Quản lý hạ tầng kỹ thuật

22

SXD-NVCN.22.30

Chuyên viên chính về Quản lý nhà ở

23

SXD-NVCN.23.31

Chuyên viên về Quản lý nhà ở

24

SXD-NVCN.24.32

Chuyên viên chính về Quản lý công sở

25

SXD-NVCN.25.33

Chuyên viên về Quản lý công sở

26

SXD-NVCN.26.34

Chuyên viên chính về Quản lý thị trường bất động sản

27

SXD-NVCN.27.35

Chuyên viên về Quản lý thị trường bất động sản

28

SXD-NVCN.28.36

Chuyên viên chính về Quản lý vật liệu xây dựng

29

SXD-NVCN.29.37

Chuyên viên về Quản lý vật liệu xây dựng

III.

Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung (30 VTVL)

1

SXD-CMDC.01.38

Thanh tra viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo

2

SXD-CMDC.02.39

Thanh tra viên chính về công tác thanh tra

3

SXD-CMDC.03.40

Thanh tra viên về công tác thanh tra

4

SXD-CMDC.04.41

Chuyên viên chính về công tác thanh tra

5

SXD-CMDC.05.42

Chuyên viên về công tác thanh tra

6

SXD-CMDC.06.43

Thanh tra viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn

7

SXD-CMDC.07.44

Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn

8

SXD-CMDC.08.45

Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo

9

SXD-CMDC.09.46

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

10

SXD-CMDC.10.47

Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo

11

SXD-CMDC.11.48

Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực

12

SXD-CMDC.12.49

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực

13

SXD-CMDC.13.50

Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy

14

SXD-CMDC.14.51

Chuyên viên chính về tổng hợp

15

SXD-CMDC.15.52

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

16

SXD-CMDC.16.53

Chuyên viên chính về kế hoạch - đầu tư

17

SXD-CMDC.17.54

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực

18

SXD-CMDC.18.55

Chuyên viên về tổng hợp

19

SXD-CMDC.19.56

Chuyên viên chính về cải cách hành chính

20

SXD-CMDC.20.57

Chuyên viên về cải cách hành chính

21

SXD-CMDC.21.58

Chuyên viên hành chính - văn phòng

22

SXD-CMDC.22.59

Chuyên vien về thi đua khen thưởng

23

SXD-CMDC.23.60

Chuyên viên về công nghệ thông tin

24

SXD-CMDC.24.61

Chuyên viên về quản trị công sở

25

SXD-CMDC.25.62

Chuyên viên về pháp chế

26

SXD-CMDC.26.63

Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán

27

SXD-CMDC.27.64

Kế toán viên

28

SXD-CMDC.28.65

Văn thư viên

29

SXD-CMDC.29.66

Chuyên viên lưu trữ

30

SXD-CMDC.30.67

Chuyên viên Thủ quỹ

IV.

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ (03 VTVL)

1

SXD-HTPV.01.68

Nhân viên lái xe

2

SXD-HTPV.02.69

Nhân viên phục vụ

3

SXD-HTPV.03.70

Nhân viên bảo vệ


(Tổng cộng 70 vị trí việc làm)


Ghi chú: Hiện nay có 04 viên chức đang làm tại vị trí việc làm của công chức (Cảng vụ đường thủy nội địa) thuộc Sở. Nội dung này, UBND tỉnh đã có báo cáo Bộ Nội vụ theo quy định.

PHỤ LỤC II


CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 1390/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)


STT

Mã VTVL

Tên VTVL

Ngạch công chức

Cơ cấu ngạch công chức

Số lượng công chức

Tỷ lệ %

TỔNG CỘNG

87

I

VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (08 VTVL)

27

1

SXD-LĐQL.01.01

Giám đốc Sở

01

2

SXD-LĐQL.01.02

Phó Giám đốc Sở

06

3

SXD-LĐQL.01.03

Trưởng phòng thuộc Sở

05

4

SXD-LĐQL.01.04

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

09

5

SXD-LĐQL.01.05

Chánh Văn phòng Sở

01

6

SXD-LĐQL.01.06

Phó Chánh Văn phòng Sở

02

7

SXD-LĐQL.01.07

Chánh Thanh tra Sở

01

8

SXD-LĐQL.01.08

Phó Chánh Thanh tra Sở

02

II

VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH (29 VTVL)

28

9

SXD-NVCN.01.9

Chuyên viên chính về Kết cấu hạ tầng giao thông

Chuyên viên chính

03

5%

10

SXD-NVCN.02.10

Chuyên viên về Kết cấu hạ tầng giao

Chuyên viên

05

8.33%

11

SXD-NVCN.03.11

Chuyên viên về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư

Chuyên viên

12

SXD-NVCN.04.12

Chuyên viên chính về về an ninh, ATGT

Chuyên viên chính

01

1.67%

13

SXD-NVCN.05.13

Chuyên viên về an ninh, ATGT

Chuyên viên

01

1.67%

14

SXD-NVCN.06.14

Chuyên viên chính về Quản lý vận tải

Chuyên viên chính

01

1.67%

15

SXD-NVCN.07.15

Chuyên viên chính về Quản lý phương tiện và người lái

Chuyên viên chính

01

1.67%

16

SXD-NVCN.08.16

Chuyên viên về Quản lý vận tải đường bộ

Chuyên viên

01

1.67%

17

SXD-NVCN.09.17

Chuyên viên về Quản lý vận tải đường thủy nội địa

Chuyên viên

01

1.67%

18

SXD-NVCN.10.18

Chuyên viên về Quản lý phương tiện và người lái

Chuyên viên

01

1.67%

19

SXD-NVCN.11.19

Chuyên viên về Quản lý đăng kiểm

Chuyên viên

01

1.67%

20

SXD-NVCN.12.20

Chuyên viên chính về Quản lý quy hoạch xây dựng

Chuyên viên chính

01

1.67%

21

SXD-NVCN.13.21

Chuyên viên về Quản lý quiy hoạch xây dựng

Chuyên viên

22

SXD-NVCN.14.22

Chuyên viên chính về Quản lý kiến trúc

Chuyên viên chính

01

1.67%

23

SXD-NVCN.15.23

Chuyên viên về Quản lý kiến trúc

Chuyên viên

24

SXD-NVCN.16.24

Chuyên viên chính về Quản lý hoạt động đầu tư xây dựng

Chuyên viên chính

02

3.33%

25

SXD-NVCN.17.25

Chuyên viên về Quản lý hoạt động đầu tư xây dựng

Chuyên viên

02

3.33%

26

SXD-NVCN.18.26

Chuyên viên chính về Quản lý phát triển đô thị

Chuyên viên chính

01

1.67%

27

SXD-NVCN.19.27

Chuyên viên về Quản lý phát triển đô thị

Chuyên viên

01

1.67%

28

SXD-NVCN.20.28

Chuyên viên chính về Quản lý hạ tầng kỹ thuật

Chuyên viên chính

01

1.67%

29

SXD-NVCN.21.29

Chuyên viên về Quản lý hạ tầng kỹ thuật

Chuyên viên

02

3.33%

30

SXD-NVCN.22.30

Chuyên viên chính về Quản lý nhà ở

Chuyên viên chính

01

1.67%

31

SXD-NVCN.23.31

Chuyên viên về Quản lý nhà ở

Chuyên viên

32

SXD-NVCN.24.32

Chuyên viên chính về Quản lý công sở

Chuyên viên chính

33

SXD-NVCN.25.33

Chuyên viên về Quản lý công sở

Chuyên viên

34

SXD-NVCN.26.34

Chuyên viên chính về Quản lý thị trường bất động sản

Chuyên viên chính

35

SXD-NVCN.27.35

Chuyên viên về Quản lý thị trường bất động sản

Chuyên viên

36

SXD-NVCN.28.36

Chuyên viên chính về Quản lý vật liệu xây dựng

Chuyên viên chính

37

SXD-NVCN.29.37

Chuyên viên về Quản lý vật liệu xây dựng

Chuyên viên

III

VTVL NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG (30 VTVL)

32

38

SXD-CMDC.01.38

Thanh tra viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo

Thanh tra viên chính

01

1.67%

39

SXD-CMDC.02.39

Thanh tra viên chính về công tác thanh tra

Thanh tra viên

05

8.33%

40

SXD-CMDC.03.40

Thanh tra viên về công tác thanh tra

Thanh tra viên

11

18.33%

41

SXD-CMDC.04.41

Chuyên viên chính về công tác thanh tra

Chuyên viên chính

42

SXD-CMDC.05.42

Chuyên viên về công tác thanh tra

Chuyên viên

01

1.67%

43

SXD-CMDC.06.43

Thanh tra viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn

Thanh tra viên chính

01

1.67%

44

SXD-CMDC.07.44

Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý

Thanh tra viên

45

SXD-CMDC.08.45

Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo

Thanh tra viên

46

SXD-CMDC.09.46

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên

47

SXD-CMDC.10.47

Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố

Chuyên viên

48

SXD-CMDC.11.48

Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực

Thanh tra viên

49

SXD-CMDC.12.49

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực

Chuyên viên

50

SXD-CMDC.13.50

Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy

Chuyên viên chính

01

1.67%

51

SXD-CMDC.14.51

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

01

1.67%

52

SXD-CMDC.15.52

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

Chuyên viên chính

53

SXD-CMDC.16.53

Chuyên viên chính về kế hoạch - đầu tư

Chuyên viên chính

01

1.67%

54

SXD-CMDC.17.54

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực

Chuyên viên

55

SXD-CMDC.18.55

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

01

1.67%

56

SXD-CMDC.19.56

Chuyên viên chính về cải cách hành chính

Chuyên viên chính

01

1.67%

57

SXD-CMDC.20.57

Chuyên viên về cải cách hành chính

Chuyên viên

01

1.67%

58

SXD-CMDC.21.58

Chuyên viên hành chính - văn phòng

Chuyên viên

59

SXD-CMDC.22.59

Chuyên viên về thi đua khen thưởng

Chuyên viên

60

SXD-CMDC.23.60

Chuyên viên về công nghệ thông tin

Chuyên viên

61

SXD-CMDC.24.61

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

62

SXD-CMDC.25.62

Chuyên viên về pháp chế

Chuyên viên

63

SXD-CMDC.26.63

Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán

64

SXD-CMDC.27.64

Kế toán viên

Kế toán viên

04

6.67%

65

SXD-CMDC.28.65

Văn thư viên

Văn thư viên

03

5%

66

SXD-CMDC.29.66

Chuyên viên lưu trữ

Chuyên viên

67

SXD-CMDC.30.67

Chuyên viên Thủ quỹ

Chuyên viên

IV

VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (03 VTVL)

68

SXD-HTPV.01.68

Nhân viên lái xe

69

SXD-HTPV.02.69

Nhân viên phục vụ

70

SXD-HTPV.03.70

Nhân viên bảo vệ

PHỤ LỤC III


TỔNG HỢP CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 1390/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)


Số lượng/Loại ngạch công chức

Cơ cấu ngạch công chức

Số lượng ngạch công chức

Loại ngạch công chức

Số lượng công chức

Tỷ lệ %

6

Loại B

Chuyên viên chính

17

28.33%

Thanh tra viên chính

7

11.67%

Loại C

Chuyên viên

18

30%

Thanh tra viên

11

18.33%

Văn thư viên

3

5%

Kế toán viên

4

6.67%

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1390/QĐ-UBND
Ngày ban hành23/05/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực23/05/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Lê Văn Dũng
Phạm viQuảng Nam
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức trong các tổ chức hành chính thuộc Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.