Quay lại

Quyết định 1391/QĐ-UBND năm 2026 về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ tỉnh Bắc Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1391/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 29 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TỈNH BẮC NINH

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ GTVT về việc ban hành quy định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 1087/QĐ-BTC ngày 27/3/2025 về việc điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ từ Bộ Xây dựng về Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang; số 1604/QĐ-BTC ngày 29/4/2025 về việc điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ từ Bộ Xây dựng về Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 142/TTr-SXD ngày 26/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố xếp loại các tuyến đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:

- Công bố xếp loại 06 tuyến đường quốc lộ với tổng số 361,74Km.

- Công bố xếp loại 50 tuyến, đoạn tuyến đường tỉnh với tổng chiều dài 1007,34 Km.

(Có biểu chi tiết xếp loại từng tuyến đường kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 31/7/2020 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành ./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TH-ĐT, KTTH, KTN;
- Lưu: VT, KTNHiếu.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Thế Tuấn

PHỤ LỤC 01:


BẢNG TỔNG HỢP XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI QUỐC LỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỂ TÍNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 1391/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)


Tên Quốc lộ

Địa phận tỉnh

Từ Km đến Km

Chiều dài (Km)

Phân loại đường

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

1. Quốc lộ 17

Bắc Ninh

Km5+00 - Km14+00

9

9

A1

Bắc Ninh

Km14+00 - Km21+100

7

7

C1

Bắc Ninh

Km21+100 - Km32+600

11,5

11,5

A1

Bắc Ninh

Km46+167 - Km51+759

5,592

5,592

A1

Bắc Ninh

Km51+700 - Km59+200

7,5

7,5

A1

Bắc Ninh

Km59+200 - Km72+800

13,6

13,6

A1

Bắc Ninh

Km72+800 - Km74+700

1,9

1,9

A1

Bắc Ninh

Km74+700 - Km92+00

17,3

17,3

A1

Bắc Ninh

KM92+00 - Km94+00

2

2

A1

Bắc Ninh

Km94+00 - Km103+800

14,8

14,8

A1

2. Quốc lộ 18

Bắc Ninh

Km0+00 - Km26+433

26,433

26,433

A1

3. Nội Bài - Bắc Ninh

3.1. Tuyến chính bên trái

Bắc Ninh

Km15+600 - Km31+109

15,509

15,509

A1

3.2. Tuyến chính bên phải

Bắc Ninh

Km15+600 - Km31+109

15,509

15,509

A1

4. QL.31

Bắc Ninh

Km2+300 - Km 44+900

42,6

42,6

A1

Bắc Ninh

Km44+900 - Km46+00

1,1

Bắc Ninh

Km46+00 - Km58+00

12

12

Bắc Ninh

Km58+00 - Km60+00

2

2

Bắc Ninh

Km60+00 - Km77+00

17

17

Bắc Ninh

Km77+00 - Km99+00

22

22

5.QL.37

Bắc Ninh

Km13+000 - Km46+400

33,4

33,4

Bắc Ninh

Km70+000 - Km72+000

2

2

A1

Bắc Ninh

Km72+00 - Km91+400

19,4

19,4

A1

Bắc Ninh

Km91+400 - Km97+000

5,6

5,6

6. QL.279

Bắc Ninh

Km37+00-Km94+00

57

57

TỔNG CỘNG

361,74

83,54

13,40

128,90

134,80

0

0

0


Ghi chú:


1. Cấp A: Nền đường rộng tối thiểu 13 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ;


2. Cấp B: Nền đường rộng tối thiểu 12 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ;


3. Cấp C: Nền đường rộng tối thiểu 9 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ


4. Cấp D: Nền đường rộng tối thiểu 6,0 mét, xe đi lại tránh nhau phải giảm tốc độ;


5. Cấp E:Là các loại đường không nằm trong các cấp đường A, B, C và D nói trên.

PHỤ LỤC 02:


BẢNG TỔNG HỢP XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI ĐƯỜNG TỈNH ĐỂ TÍNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 1391/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)


STT

Tuyến đường

Lý trình

Chiều dài

Phân loại đường

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

Rất tốt

Tốt

Khá

Trung bình

Xấu

Rất xấu

1

ĐT.276

Km0+00 - Km6+100

6,1

6,1

D2

Km6+100 - Km13+700

7,6

7,6

C1

Km13+700 - Km20+00

6,3

6,3

E

Km20+00 - Km22+500

2,5

2,5

C1

ĐT.276 mới (đoạn từ Tiên Du đi Yên Phong)

Km0+00 - Km9+500

9,5

9,5

B1

ĐT.276 mới (đoạn từ cống Bựu đi ĐT.287)

Km0+00 - Km3+056

3,056

3,056

B1

ĐT.276 mới (đoạn từ ĐT.287 đi Kênh Bắc)

Km3+056-Km6+056

3

3

C1

2

ĐT.277

Km0+00 - Km3+00

3

3

C1

Km3+00 - Km9+00

6

6

C1

Km9+00 - Km10+300

1,3

1,3

C1

Km10+300 - Km18+00

7,7

7,7

B1

Km18+00 - Km20+400

2,4

2,4

B1

3Km đường vòng cầu Đại đình

3

3

C1

1,2Km đường cũ

1,2

1,2

E

5,5Km đường mới

5,5

5,5

C1

3

ĐT.278

Km0+00 - Km6+500

6,5

6,5

D1

4

ĐT.279

Km0+00 - Km4+00

4

4

C2

Km4+00 - Km14+200

10,2

10,2

A1

Km14+200 - Km27+00

12,8

12,8

E

5

ĐT.280

Km0+00 - Km9+400

9,4

9,4

C1

Km9+400 - Km21+00

11,6

11,6

C2

Km21+00 - Km24+00

3

3

E

5Km đường mới

Km0+00 - Km5+00

5

5

C1

6

ĐT.281

Km0+00 - Km12+00

12

12

E

Km12+00 - Km22+500

10,5

10,5

C1

7

ĐT.282

Km27+600 - Km30+00

2,4

2,4

C1

8

ĐT.283

Km0+00 - Km16+00 và 2,47Km đường mới

18,47

18,47

C1

Km16+00 - Km20+00

4

4

E

9

ĐT.284

Km0+00 - Km9+800

9,8

9,8

E

Km9+800 - km14+500

4,7

4,7

C1

Km14+500 - Km18+00

3,5

3,5

E

10

ĐT.285

Km9+00 - Km17+600

8,6

8,6

D1

Km17+600 - Km23+00 và 2,6Km đường mới

8

8

C1

11

ĐT.286

Km0+00 - Km14+00

14

14

C1

Km14+00 - Km18+00

4

4

A1

12

ĐT.287

Km0+00 - Km5+00

5

5

C1

Km0+00 - Km5+00

5

5

C1

Km9+00 - Km13+800

4,8

4,8

C1

13

ĐT.295

Km70+00 - Km78+600 và 1,3Km đường cũ

9,9

9,9

C1

Km78+600 - Km83+700

5,1

5,1

A1

14

ĐT.295B

Km136+600 - Km156+600 và 0,92Km đường vòng cột cờ

20,92

20,92

B1

15

Nút giao tây Nam

3,986

3,986

C1

16

Nút giao Sam Sung

Km0+00 - Km1+200

1,2

1,2

C1

17

Quốc lộ 38 cũ

Km5+527 - Km11+400

5,87

5,87

C2

17.1

Đường Nguyễn Trãi

Km0+00 - Km4+200

4,2

4,2

C1

18

ĐT.242

Km0+00 - Km6+00

6

6

C1

19

ĐT.248

Km0+00 - Km26+00

26

26

E

20

ĐT.288

Km0+000 - Km8+800

8,8

8,8

B1

Km8+800 - Km 10+900

2,1

2,1

B3

Km10+900 - Km17+850

6,95

6,95

C2

21

ĐT.289

Km0+00 - Km16+00

16

16

C1

Km16+00 - Km18+300

2,3

2,3

A2

Km18+300 - Km22+500

4,2

4,2

B1

Km22+500 - Km26+750

4,25

4,25

D1

22

ĐT.290

Km0+00 - Km14+070

14,07

14,07

C2

23

ĐT.290B

Km0+00 - Km2+00

2

2

C1

Km2+00 - Km6+032

4,032

4,032

B1

24

ĐT.291

Km0+00 - Km17+00

17

17

C

Km17+00 - Km23+500

6,5

6,5

D1

Km23+500 - Km25+00

1,5

1,5

D2

25

ĐT.291B

Km0+00 - Km23+500

23,5

23,5

C2

26

ĐT.292

Km0+00 - Km18+200

18,2

18,2

B1

Km18+200 - Km19+00

0,8

0,8

B1

27

ĐT.292C

27.1

Nhánh Mỏ Trạng - Thiện Kỵ

Km0+00 - Km2+00

2

2

D2

Km2+00 - Km9+700

7,7

7,7

E

27.2

Nhánh Bố Hạ - Trường Cao đẳng Đông Bắc

Km0+00 - Km13+00

13

13

B

28

ĐT.293

Km0 - Km3+00

3

3

A1

Km3+00 - Km22+00

19

19

B1

Km22+00 - Km25+00

3

3

B1

Km25+00 - Km87+00

62

62

B1

29

ĐT.293B

Km0+00 - Km4+100

4,1

4,1

B1

30

ĐT.293C

Km+00 - Km9+400

9,4

9,4

C1

Km9+400 - Km31+518

22,118

22,118

C

31

ĐT.293D

Km0+00 - Km11+300

11,3

11,3

D3

32

ĐT.294

Km0+00 - Km15+00

15

15

B1

33

ĐT.295

Km0+00 - Km0+800

0,8

0,8

C1

Km0+800 - Km17+00

16,200

16,2

C1

Km17+00 - Km 18+960

1,96

1,96

A1

Km18+960 - Km 30+00

11,04

11,04

C1

Km30+00 - Km31+300

1,3

1,3

B1

Km31+300 - Km42+500

11,2

11,2

B1

Km42+500 - Km 53+00

10,5

10,5

C1

Km53+00 - Km66+100

13,1

13,1

B1

Km66+100 - Km70+00

3,9

3,9

C2

34

ĐT.295B

Km0+00 - Km4+00

4

4

B1

Km4+00 - Km 11+00

7

7

A3

Km11+00 - Km 23+800

12,8

12,8

B2

35

ĐT.296

Km0 - Km2+400

2,4

2,4

A1

Km2+400 - Km 7+872

5,472

5,472

B

Km7+872 - Km8+560

0,688

0,688

C1

Km8+560 - Km9+600

1,04

1,04

B

36

ĐT.296B

Km0+00 - Km7+500

7,5

7,5

A1

37

ĐT.297

Km0+00 - Km3+00

3

3

D2

Km3+00 - Km8+00

5

5

B1

38

ĐT.297B

Km0+00 - Km10+200

10,2

10,2

D2

39

ĐT.298

Km0+00 - Km18+00

18

18

B

40

ĐT.298B

Km0+00 - Km18+200

18,02

18,02

A1

41

ĐT.299

Km0+00 - Km9+950

9,95

9,95

D3

Km9+950 - Km 21+580

11,63

11,63

B

42

ĐT.299B

Km0+000 - Km2+000

2

2

D1

Km2+000 - Km5+000

3

3

C2

Km5+00 - Km7+080

2,08

2,08

D

43

ĐT.299C

Km0+00 - Km4+800

4,8

4,8

C

Km4+800 - Km6+080

1,28

1,28

B3

Km6+080 - Km 6+700

0,62

0,62

A3

44

ĐT.398

Km0+00 - Km20+00

20

20

B2

Km20+00 - Km 39+400

19,4

19,4

B1

45

ĐT.398 B

Km0+000 - Km42+100

42,1

42,1

B1

46

ĐT.398C

Km0+00 - Km 15+740

15,7

15,7

B1

47

ĐT.398D

Km0+00 - Km16+720

16,72

16,72

B1

48

Tuyến tránh Ql.17

Km72+800 - Km74+105

1,305

1,305

B

49

ĐT.294B

Km0+00 - Km28+542

28,5421

28,5421

B

Km28+542 - Km42+066

13,524

13,524

C

50

ĐT.294C

Km0+00 - Km 6+700

6,7

6,7

D3, E

Km6+700 - Km 8+100

1,4

1,4

B1

TỔNG CỘNG

1007,343

249,18

466,88

151,77

87,17

16,70

35,65


Ghi chú:


1. Cấp A: Nền đường rộng tối thiểu 13 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ;


2. Cấp B: Nền đường rộng tối thiểu 12 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ;


3. Cấp C: Nền đường rộng tối thiểu 9 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ


4. Cấp D: Nền đường rộng tối thiểu 6,0 mét, xe đi lại tránh nhau phải giảm tốc độ;


5. Cấp E: Là các loại đường không nằm trong các cấp đường A, B, C và D nói trên.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1391/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Bắc Ninh / Phan Thế Tuấn
Phạm viBắc Ninh
Trích yếuNăm 2026 về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ tỉnh Bắc Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.