|
UBND TỈNH HƯNG YÊN Số: 1392/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Hưng Yên, ngày 15 tháng 08 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hưng Yên
______________________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 31/2007/NQ-CP ngày 21/6/2007 của Chính phủ về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hưng Yên;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 302/TTr-TNMT ngày30/7/2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh với nội dung chủ yếu sau đây:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Thứ tự
Loại đất
Hiện trạng
năm 2005
Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Tổng diện tích tự nhiên
92309
100
92309
100
1
Đất nông nghiệp
59832
64. 82
52217
56. 57
1. 1
Đất sản xuất nông nghiệp
55282
45608
1. 1
Đất trồng cây hàng năm
51463
38713
1. 1
Đất trồng lúa
45202
31960
1. 2
Đất trồng cây hàng năm khác
6261
6753
1. 2
Đất trồng cây lâu năm
3819
6895
1. 2
Đất nuôi trồng thuỷ sản
4510
6569
1. 3
Đất nông nghiệp khác
40
40
2
Đất phi nông nghiệp
31971
34. 64
39662
42. 97
2. 1
Đất ở
9948
11354
2. 1.1
Đất ở tại nông thôn
8061
8652
2. 1.2
Đất ở tại đô thị
1887
2702
2. 2
Đất chuyên dùng
15670
21970
2. 1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
281
324
2. 2
Đất quốc phòng, an ninh
86
119
2. 1
Đất quốc phòng
71
96
2. 2
Đất an ninh
15
23
2. 3
Đất SX, kinh doanh phi nông nghiệp
1796
4735
2. 3.1
Đất khu công nghiệp
503
2330
2. 3.2
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
1046
2075
2. 3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
2. 3.4
Đất sản xuất VLXD, gốm sứ
247
330
2. 4
Đất có mục đích công cộng
13507
16792
2. 4.1
Đất giao thông
6987
8004
2. 4.2
Đất thuỷ lợi
5665
5767
2. 4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông
29
55
2. 4.4
Đất cơ sở văn hoá
81
176
2. 4.5
Đất cơ sở y tế
70
109
2. 4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
412
1639
2. 4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
148
487
2. 4.8
Đất chợ
37
225
2. 4.9
Đất có di tích, danh thắng
63
98
2. 4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
15
232
2. 3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
244
255
2. 4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
954
1080
2. 5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
5143
4993
2. 6
Đất phi nông nghiệp khác
12
10
3
Đất chưa sử dụng
506
0. 55
430
0. 46
3. 1
Đất bằng chưa sử dụng
506
430
1. 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng dất:
Thứ tự
Loại đất
Diện tích
( ha)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nông nghiệp
7767
1. 1
Đất sản xuất nông nghiệp
7605
1. 1
Đất trồng cây hàng năm
7523
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
6910
1. 2
Đất trồng cây lâu năm
82
1. 2
Đất nuôi trồng thuỷ sản
162
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
6336
2. 1
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
2916
2. 2
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác
1273
2. 3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
2147
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
128
3. 1
Đất chuyên dùng
108
3. 1.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
4
3. 1.2
Đất có mục đích công cộng
104
3. 2
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
1
3. 3
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
17
3. 4
Đất phi nông nghiệp khác
2
1. 3. Diện tích đất phải thu hồi:
Thứ tự
Loại đất
Diện tích
(ha)
1
Đất nông nghiệp
7487
1. 1
Đất sản xuất nông nghiệp
7335
1. 1
Đất trồng cây hàng năm
7256
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
6655
1. 2
Đất trồng cây lâu năm
79
1. 2
Đất nuôi trồng thuỷ sản
152
2
Đất phi nông nghiệp
740
2. 1
Đất ở
79
2. 1.1
Đất ở tại nông thôn
60
2. 1.2
Đất ở tại đô thị
19
2. 2
Đất chuyên dùng
501
2. 1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
4
2. 2
Đất quốc phòng, an ninh
2. 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
14
2. 4
Đất có mục đích công cộng
483
2. 3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
2. 4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
8
2. 5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
150
2. 6
Đất phi nông nghiệp khác
2
1. 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Thứ tự
Mục đích sử dụng
DT đưa vào sử dụng (ha)
1
Đất nông nghiệp
33
1. 1
Đất sản xuất nông nghiệp
27
1. 1
Đất trồng cây hàng năm
19
Trong đó: Đất trồng lúa
4
1. 2
Đất trồng cây lâu năm
8
1. 2
Đất nuôi trồng thuỷ sản
6
2
Đất phi nông nghiệp
41
2. 1
Đất ở
3
2. 1.1
Đất ở tại nông thôn
2
2. 1.2
Đất ở tại đô thị
1
2. 2
Đất chuyên dùng
37
2. 1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
2. 2
Đất quốc phòng, an ninh
2. 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
16
2. 4
Đất có mục đích công cộng
21
2. 3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
2. 4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
1
2. 5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
2. 6
Đất phi nông nghiệp khác
2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010)
2. 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Thứ tự
Loại đất
Năm hiện trạng 2005
Diện tích đến năm (ha)
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
Tổng diện tích tự nhiên
92309
92309
92309
92309
92309
92309
1
Đất nông nghiệp
59832
58351
56801
55135
53461
52217
1. 1
Đất sản xuất nông nghiệp
55282
53401
51441
49355
47261
45608
1. 1
Đất trồng cây hàng năm
51463
48963
46384
43679
40966
38713
1. 1
Đất trồng lúa
45202
42548
39813
36954
34088
31960
1. 2
Đất trồng cây hàng năm khác
6261
6415
6571
6725
6878
6753
1. 2
Đất trồng cây lâu năm
3819
4438
5057
5676
6295
6895
1. 2
Đất nuôi trồng thuỷ sản
4510
4910
5321
5740
6160
6569
1. 3
Đất nông nghiệp khác
40
40
40
40
40
40
2
Đất phi nông nghiệp
31971
33468
35034
36715
38403
39662
2. 1
Đất ở
9948
10336
10606
10864
11093
11354
2. 1.1
Đất ở tại nông thôn
8061
8179
8297
8414
8533
8652
2. 1.2
Đất ở tại đô thị
1887
2157
2309
2450
2560
2702
2. 2
Đất chuyên dùng
15670
16788
18086
19509
20969
21970
2. 1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
281
291
299
307
316
324
2. 2
Đất quốc phòng, an ninh
86
92
99
106
112
119
2. 1
Đất quốc phòng
71
74
79
85
91
96
2. 2
Đất an ninh
15
18
20
21
22
23
2. 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1796
2401
2980
3564
4147
4735
2. 3.1
Đất khu công nghiệp
503
1289
1549
1810
2071
2330
2. 3.2
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
1046
849
1153
1459
1764
2075
2. 3.3
2. 3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
247
263
278
295
312
330
2. 4
Đất có mục đích công cộng
13507
14004
14708
15532
16394
16792
2. 4.1
Đất giao thông
6987
7194
7400
7603
7804
8004
2. 4.2
Đất thuỷ lợi
5665
5686
5708
5728
5748
5767
2. 4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông
29
35
41
46
51
55
2. 4.4
Đất cơ sở văn hoá
81
99
118
138
157
176
2. 4.5
Đất cơ sở y tế
70
77
85
93
101
109
2. 4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
412
478
759
1168
1621
1639
2. 4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
148
233
308
379
446
487
2. 4.8
Đất chợ
37
74
112
150
187
225
2. 4.9
Đất có di tích, danh thắng
63
69
76
83
91
98
2. 4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
15
59
101
144
188
232
2. 3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
244
246
248
251
253
255
2. 4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
954
981
1006
1031
1056
1080
2. 5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
5143
5106
5077
5050
5022
4993
2. 6
Đất phi nông nghiệp khác
12
11
11
10
10
10
3
Đất chưa sử dụng
506
490
474
459
445
430
3. 1
Đất bằng chưa sử dụng
506
490
474
459
445
430
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ
tự
Chỉ tiêu
DT chuyển
MĐSD đất
trong kỳ KH
Phân theo từng năm (ha)
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
7767
1437
1554
1687
1697
1392
1. 1
Đất sản xuất nông nghiệp
7605
1389
1526
1658
1670
1362
1. 1
Đất trồng cây hàng năm
7523
1374
1512
1647
1659
1331
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
6910
1307
1371
1475
1472
1285
1. 2
Đất trồng cây lâu năm
82
15
14
11
11
31
1. 2
Đất nuôi trồng thuỷ sản
162
48
28
29
27
30
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
6336
1285
1342
1365
1279
1065
2. 1
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
2916
619
615
613
614
455
2. 2
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác
1273
221
298
325
240
189
2. 3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
2147
445
429
427
425
421
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
128
25
27
28
28
20
3. 1
Đất chuyên dùng
108
19
23
24
25
17
3. 1.1
Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp
4
0
2
1
1
3. 1.2
Đất có mục đích công cộng
104
19
21
23
24
17
3. 2
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
1
1
0
0
0
0
3. 3
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
17
4
4
3
3
3
3. 4
Đất phi nông nghiệp khác
2
1
0
1
0
0
2. 3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ
tự
Chỉ tiêu
DT thu
hồi trong
kỳ KH
Phân theo từng năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1
Đất nông nghiệp
7487
1378
1499
1632
1641
1337
1. 1
Đất sản xuất nông nghiệp
7335
1333
1473
1604
1616
1309
1. 1
Đất trồng cây hàng năm
7256
1319
1460
1594
1605
1278
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
6655
1254
1321
1425
1421
1234
1. 2
Đất trồng cây lâu năm
79
14
13
10
11
31
1. 2
Đất nuôi trồng thuỷ sản
152
45
26
28
25
28
2
Đất phi nông nghiệp
740
177
144
144
146
129
2. 1
Đất ở
79
19
14
15
16
15
2. 1.1
Đất ở tại nông thôn
60
15
10
11
12
12
2. 1.2
Đất ở tại đô thị
19
4
4
4
4
3
2. 2
Đất chuyên dùng
501
118
99
100
100
84
2. 1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
4
1
1
0
1
1
2. 2
Đất quốc phòng, an ninh
2. 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
14
2
3
3
3
3
2. 4
Đất có mục đích công cộng
483
115
95
97
96
80
2. 3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
2. 4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
8
2
2
1
2
1
2. 5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
150
37
29
27
28
29
2. 6
Đất phi nông nghiệp khác
2
1
0
1
0
0
2. 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
Thứ
tự
Mục đích sử dụng
DT đưa vào sử
dụng trong
kỳ
Phân theo từng năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1
Đất nông nghiệp
33
6
7
6
6
8
1. 1
Đất sản xuất nông nghiệp
27
5
5
5
5
7
1. 1
Đất trồng cây hàng năm
19
4
3
4
4
4
Trong đó: Đất trồng lúa
4
1
0
1
1
1
1. 2
Đất trồng cây lâu năm
8
1
2
1
1
3
1. 2
Đất nuôi trồng thuỷ sản
6
1
2
1
1
1
2
Đất phi nông nghiệp
41
10
9
9
7
6
2. 1
Đất ở
3
1
1
1
0
0
2. 1.1
Đất ở tại nông thôn
2
0
1
1
0
0
2. 1.2
Đất ở tại đô thị
1
1
0
0
2. 2
Đất chuyên dùng
37
8
8
8
7
6
2. 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
16
3
4
4
3
2
2. 2
Đất có mục đích công cộng
21
5
4
4
4
4
2. 3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
2. 4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
1
1
0
0
0
0
2. 5
Đất phi nông nghiệp khác
Điều 2.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường công bố điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh tại Văn phòng Sở; rà soát, kiểm tra việc lập, thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện.
2. UBND các huyện, thị xã Hưng Yên kiểm tra, rà soát quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp mình, nếu có sự thay đổi về các chỉ tiêu sử dụng đất thì điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cho phù hợp; đồng thời chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của cấp mình.
3. Đài Phát thanh Truyền hình Hưng Yên và Báo Hưng Yên đăng tải nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh trên thông tin đại chúng để mọi tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế tỉnh, Đài Phát thanh và Truyền hình Hưng Yên, Báo Hưng Yên, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.