|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 139/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 06 tháng 4 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN NGHI LỘC
ỦY BAN NHÂN DẦN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Nghi Lộc;
Căn cứ Quyết định số 404/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Nghi Lộc;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1955/TTr-STNMT ngày 30 tháng 3 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghi Lộc;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghi Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||
Khánh Hợp | Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | Nghi Diên | Nghi Đồng | ||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 22.988,85 | 398,77 | 963,12 | 1.510,54 | 457,15 | 887,05 |
Trong đó: | ||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.510,17 | 118,91 | 360,01 | 432,32 | 373,16 | 160,89 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.967,30 | 112,91 | 340,60 | 424,49 | 315,98 | 158,71 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.782,29 | 223,88 | 30,80 | 37,78 | 7,36 | 89,73 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.093,39 | 8,72 | 150,41 | 106,19 | 50,88 | 90,40 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.919,71 | - | 223,87 | 104,20 | - | 477,70 |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.062,97 | 9,76 | 183,36 | 821,31 | - | 66,21 |
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 39,35 | - | - | - | - | ||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 483,11 | 37,49 | 14,67 | 8,74 | 14,05 | 2,12 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 137,22 | - | - | - | 11,70 | - |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.837,73 | 361,49 | 298,63 | 770,12 | 207,49 | 532,05 |
Trong đó: | ||||||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 507,49 | - | - | 451,43 | - | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 37,01 | 0,15 | - | - | 0,11 | |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.073,21 | - | - | - | - | 260,65 |
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 14,56 | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 125,53 | 7,29 | - | - | - | 0,50 |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 208,75 | 12,49 | 0,80 | 6,40 | 9,34 | 10,26 |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 117,83 | - | - | - | - | 16,05 |
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 114,29 | - | - | 21,84 | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.638,72 | 141,02 | 198,71 | 197,98 | 103,36 | 182,31 |
Trong đó: | ||||||||
- | Đất giao thông | DGT | 2.525,09 | 101,38 | 56,97 | 68,77 | 64,82 | 61,17 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 1.213,00 | 16,27 | 113,76 | 99,53 | 3,67 | 106,77 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,34 | 0,08 | - | - | 0,06 | - |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 17,03 | 0,34 | 0,12 | 0,32 | 0,19 | - |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 110,55 | 3,71 | 1,12 | 1,46 | 2,14 | 1,75 |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 76,64 | 2,74 | 3,79 | 3,14 | 0,85 | 0,49 |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 11,11 | 0,13 | 0,07 | 0,01 | 0,12 | 0,05 |
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,87 | 0,05 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 5,43 | - | - | - | - | - |
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - |
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 48,69 | - | 0,18 | - | - | 0,09 |
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 68,91 | - | - | 6,46 | 17,73 | 2,24 |
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 527,75 | 15,41 | 22,40 | 18,16 | 13,08 | 9,74 |
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 12,18 | - | - | 0,21 | - | |
- | Đất chợ | DCH | 18,13 | 0,91 | 0,27 | 0,12 | 0,48 | - |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 38,59 | 2,23 | 0,96 | 1,69 | 0,56 | 1,46 |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,64 | 0,31 | - | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.903,01 | 188,67 | 67,90 | 68,61 | 78,96 | 55,08 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 56,12 | - | - | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,20 | 1,26 | 0,50 | 0,58 | 0,26 | 1,33 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,46 | - | - | 0,10 | - | 0,43 |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 22,67 | 3,60 | 2,18 | 1,39 | 0,97 | 0,30 |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 878,87 | 4,61 | 27,38 | 19,91 | 14,03 | 2,11 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 68,72 | - | 0,05 | 0,20 | - | 1,42 |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,05 | - | - | - | - | - |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 774,42 | 26,46 | 32,41 | 20,58 | 21,63 | 59,95 |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
Mã | Nghi Hoa | Nghi Hưng | Nghi Kiều | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phong | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thái | Nghi Thiết |
(10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | |
NNP | 321,88 | 894,78 | 2.185,92 | 1.760,06 | 376,28 | 740,77 | 639,22 | 1.073,96 | 592,06 | 470,20 | 581,62 | 263,93 |
LUA | 242,63 | 156,78 | 663,61 | 539,09 | 122,79 | 390,74 | 364,33 | 524,04 | 205,14 | 257,50 | 406,46 | 78,36 |
LUC | 235,91 | 140,13 | 569,58 | 506,93 | 119,31 | 310,94 | 152,24 | 398,33 | 126,72 | 106,33 | 281,07 | 58,02 |
HNK | 9,64 | 63,60 | 296,25 | 212,33 | 182,99 | 30,39 | 72,97 | 55,54 | 22,18 | 81,10 | 36,12 | 1,04 |
CLN | 47,69 | 56,93 | 384,71 | 154,57 | 61,22 | 57,11 | 189,77 | 81,59 | 39,02 | 103,12 | 95,05 | 26,97 |
RPH | - | 528,85 | 359,07 | 528,16 | - | - | - | 224,71 | 241,69 | - | 24,80 | 130,52 |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | 54,26 | 460,26 | 290,79 | - | 243,80 | - | 179,61 | 12,65 | - | - | 4,98 |
RSN | - | - | 16,61 | 2,91 | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | 12,44 | 9,04 | 22,02 | 7,80 | 7,69 | 3,03 | 11,62 | 5,42 | 69,34 | 28,48 | 19,18 | 22,07 |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | 9,48 | 25,32 | - | 27,32 | 1,60 | 15,69 | 0,53 | 3,05 | 2,03 | - | - | - |
PNN | 163,08 | 608,87 | 843,38 | 612,15 | 363,06 | 284,10 | 389,80 | 339,07 | 244,06 | 235,67 | 363,03 | 333,74 |
CQP | - | - | 3,20 | 9,24 | - | - | 5,55 | - | 4,01 | 5,60 | - | 0,29 |
CAN | - | 0,15 | 0,15 | - | 0,32 | - | 1,99 | - | 23,54 | 4,90 | 0,15 | - |
SKK | - | 353,58 | - | - | 136,70 | - | - | - | 14,10 | - | - | - |
SKN | - | - | - | 5,66 | - | - | - | - | - | 6,81 | - | - |
TMD | 0,37 | - | - | 2,58 | 4,06 | - | 0,33 | 0,08 | 0,60 | 4,97 | 27,05 | 31,23 |
SKC | 8,08 | 14,30 | - | 4,81 | 5,11 | - | - | - | 6,58 | 3,04 | 2,86 | 76,24 |
SKS | - | 12,71 | - | 19,20 | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | 6,35 | 28,43 | - | 36,34 | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
DHT | 72,85 | 88,70 | 528,11 | 365,77 | 113,47 | 149,86 | 199,98 | 170,04 | 76,30 | 131,59 | 129,80 | 71,61 |
DGT | 45,08 | 54,22 | 233,85 | 151,17 | 84,02 | 94,19 | 118,63 | 112,91 | 60,26 | 77,70 | 81,90 | 58,19 |
DTL | 6,46 | 18,57 | 245,19 | 162,07 | 13,12 | 29,02 | 12,10 | 18,75 | 4,38 | 9,80 | 9,66 | 1,31 |
DVH | 0,13 | 0,08 | 0,05 | - | 0,08 | - | 0,22 | 0,47 | 0,03 | 0,08 | 0,02 | 0,29 |
DYT | 0,13 | 0,19 | 0,23 | 0,36 | 0,40 | 0,34 | 3,76 | 1,40 | 0,14 | 0,10 | 0,10 | 0,06 |
DGD | 2,49 | 2,76 | 4,95 | 6,40 | 1,64 | 4,10 | 22,91 | 4,41 | 2,22 | 1,97 | 1,92 | 1,48 |
DTT | 1,51 | 3,23 | 5,62 | 7,32 | 0,57 | 2,23 | 2,89 | 6,32 | 1,41 | 1,99 | 0,63 | 0,31 |
DNL | 4,97 | - | 0,11 | 0,10 | 0,52 | 1,01 | 0,22 | 0,79 | 0,18 | 0,86 | 0,21 | 0,01 |
DBV | 0,01 | 0,03 | 0,05 | 0,01 | 0,13 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,03 | 0,02 | 0,02 |
DKG | - | - | - | - | - | - | 1,50 | - | - | - | - | |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - | 0,02 | - | 0,08 | - |
TON | 1,25 | 0,29 | 3,14 | 0,82 | - | - | 3,30 | 10,18 | 1,17 | 3,01 | - | 0,39 |
NTD | 10,39 | 9,33 | 34,53 | 36,82 | 12,63 | 18,19 | 34,93 | 12,78 | 6,17 | 34,91 | 34,15 | 8,95 |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | 0,43 | - | 0,39 | 0,70 | 0,29 | 0,75 | 1,01 | 0,52 | 0,31 | 1,14 | 1,11 | 0,60 |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | 1,09 | 1,61 | 2,39 | 2,13 | 0,77 | 1,45 | 2,63 | 1,00 | 0,47 | 1,28 | 0,95 | 0,26 |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | 53,37 | 76,56 | 242,24 | 106,43 | 92,51 | 92,76 | 176,20 | 119,97 | 41,75 | 76,03 | 130,55 | 43,42 |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | 0,35 | 0,88 | 0,87 | 0,86 | 0,72 | 1,96 | 2,56 | 1,38 | 0,43 | 0,98 | 0,27 | 0,75 |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | 0,28 | 0,99 | 0,10 | 0,30 | 1,21 | 0,65 | 0,43 | 0,23 | 0,64 | 0,47 | 0,29 | 0,21 |
SON | 14,54 | 28,94 | 64,90 | 55,53 | 8,20 | 29,72 | - | 35,41 | 68,09 | - | 63,39 | 109,73 |
MNC | 5,81 | 2,01 | 1,43 | 3,32 | - | 7,69 | 0,08 | 10,95 | 7,55 | - | 7,69 | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - |
CSD | 12,55 | 31,03 | 64,14 | 26,88 | 14,49 | 31,57 | 5,59 | 41,63 | 52,07 | 7,09 | 5,59 | 35,18 |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
Mã | Nghi Thịnh | Nghi Thuận | Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Trường | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Xuân | Nghi Yên | Phúc Thọ | TT Quán Hành |
(22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | |
NNP | 385,09 | 469,65 | 803,77 | 512,30 | 583,38 | 647,18 | 2.482,28 | 304,68 | 321,38 | 1.869,17 | 280,35 | 212,33 |
LUA | 247,44 | 312,01 | 197,46 | 194,75 | 126,39 | 543,80 | 612,99 | 134,99 | 77,27 | 412,24 | 117,25 | 136,80 |
LUC | 62,59 | 303,50 | 194,33 | 172,54 | 99,44 | 536,05 | 484,55 | 134,99 | 33,44 | 410,26 | 40,63 | 136,80 |
HNK | 38,54 | 87,16 | 28,38 | 165,52 | 291,84 | 15,39 | 328,08 | 70,49 | 104,20 | 117,03 | 42,09 | 39,88 |
CLN | 88,32 | 66,86 | 68,92 | 127,49 | 159,85 | 73,82 | 354,55 | 26,83 | 104 56 | 197,80 | 90,67 | 29,39 |
RPH | - | - | 373,07 | - | - | - | 584,61 | 64,77 | 22,15 | 1,012,46 | 19,09 | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | 89,47 | - | - | - | 547,31 | 1,24 | - | 97,95 | - | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | 19,82 | - | - | - | - | - |
NTS | 10,79 | 3,62 | 44,75 | 23,25 | 5,30 | 14,16 | 17,45 | 6,36 | 13,21 | 31,69 | 1 1,24 | 6,09 |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | 1,73 | 1,30 | - | - | 37,29 | - | - | - | - | 0,17 |
PNN | 166,65 | 370,35 | 218,38 | 271,74 | 273,83 | 264,53 | 734,39 | 313,29 | 288,90 | 492,11 | 321,13 | 172,67 |
CQP | 0,37 | - | - | 1,38 | - | - | - | - | - | 10,83 | 13,96 | 1,63 |
CAN | 3,37 | 0,23 | - | - | 0,15 | 0,15 | - | 0,15 | 0,15 | - | - | 1,35 |
SKK | - | 164,72 | - | - | - | - | - | 143,46 | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | 2,10 | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | 0,47 | 30,13 | 3,51 | 1,87 | 1,90 | 0,22 | - | 0,13 | 4,56 | 0,15 | 3,52 |
SKC | - | 1,00 | 0,11 | 2,61 | - | - | - | - | 0,96 | 39,86 | 3,60 | 0,30 |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 69,87 | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | 9,63 | 11,68 | - | - | - | - | - |
DHT | 79,87 | 105,45 | 85,15 | 140,16 | 132,98 | 130,46 | 422,28 | 81,49 | 126,78 | 232,32 | 30,85 | 99,45 |
DGT | 54,58 | 63,89 | 57,72 | 81,88 | 85,17 | 88,88 | 171,38 | 62,17 | 84,78 | 133,60 | 47,81 | 68,01 |
DTL | 9,18 | 20,86 | 8,64 | 22,62 | 14,22 | 20,85 | 208,92 | 6,22 | 6,98 | 12,13 | 5,36 | 6,64 |
DVH | 0,06 | 0,10 | - | 0,12 | 0,08 | 0,05 | - | 0,10 | 0,23 | 0,08 | - | 0,93 |
DYT | 2,77 | 0,34 | 0,15 | 0,19 | 0,44 | 3,27 | 0,28 | 0,13 | 0,17 | 0,31 | 0,17 | 0,63 |
DGD | 1,88 | 3,93 | 2,20 | 4,20 | 2,00 | 2,30 | 5,65 | 3,16 | 4,36 | 3,06 | 1,43 | 8,94 |
DTT | 2,49 | 2,88 | 0,89 | 3,59 | 3,02 | 1,55 | 6,91 | 1,38 | 2,19 | 1,72 | 1,22 | 3,73 |
DNL | 0,01 | 0,46 | 0,07 | 0,01 | 0,02 | 0,16 | 0,07 | 0,15 | 0,47 | 0,27 | 0,03 | 0,04 |
DBV | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,24 |
DKG | - | - | - | 3,93 | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | 48,15 | - | 0,05 |
TON | - | 2,81 | 0,07 | 2,76 | - | 2,61 | 4,97 | 1,35 | 0,96 | 2,62 | - | 0,78 |
NTD | 8,93 | 10,16 | 15,09 | 20,44 | 27,98 | 10,39 | 23,51 | 6,82 | 26,01 | 17,82 | 24,22 | 3,80 |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 11,80 | - | 0,17 |
DCH | - | - | 0,30 | 0,41 | 0,02 | 0,39 | 0,58 | - | 0,58 | 0,74 | 0,60 | 5,49 |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | 1,98 | 0,72 | 0,78 | 1,53 | 2,29 | 0,68 | 2,35 | 0,74 | 1,35 | 1,14 | 1,09 | 1,02 |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,33 |
ONT | 79,91 | 56,74 | 64,49 | 119,57 | 131,39 | 94,02 | 251,91 | 73,19 | 118,91 | 80,40 | 121,44 | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 56,12 |
TSC | 0,41 | 0,41 | 0,62 | 0,96 | 0,82 | 0,36 | 1,21 | 0,21 | 0,29 | 0,58 | 0,46 | 6,93 |
DTS | - | - | - | - | - | - | 0 18 | - | - | 0,08 | - | 1,68 |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | 0,72 | 0,34 | 0,77 | 2,01 | 2,25 | 0,20 | 0,04 | 1,05 | 0,35 | 0,02 | 0,67 | 0,01 |
SON | - | 35,97 | 33,70 | - | - | 26,59 | 35,91 | 12,98 | 39,92 | 52,34 | 54,96 | - |
MNC | - | 4,29 | 2,65 | - | - | 0,53 | 8,59 | - | 0,06 | 0,11 | 3,97 | 0,35 |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CSD | 7,86 | 18,95 | 38,84 | 16,72 | 14,86 | 48,25 | 36,50 | 16,38 | 6,49 | 69,23 | 10,81 | 0,67 |
2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||
Khánh Hợp | Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | Nghi Diên | Nghi Đồng | ||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 370,46 | 14,91 | 5,49 | 4,59 | 6,02 | 76,49 |
Trong đó: | ||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 223,01 | 0,27 | 4,83 | 1,54 | 5,16 | 48,41 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 203,39 | 0,27 | 4,83 | 1,53 | 5,16 | 43,36 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 50,95 | 3,13 | - | - | 0,02 | 9,62 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 66,20 | 3,55 | 0,66 | 2,97 | 0,84 | 6,89 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2,18 | - | - | - | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8,43 | 0,01 | - | - | - | 8,42 |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 19,69 | 7,95 | - | 0,08 | - | 3,15 |
1.7 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 37,39 | 1,41 | - | - | 0,01 | 5,63 |
Trong đó: | - | |||||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,54 | 0,29 | - | - | - | - |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,78 | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 12,81 | 0,26 | - | - | 0,01 | 5,49 |
- | Đất giao thông | DGT | 8,94 | - | - | - | 0,01 | 5,37 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 1,18 | 0,26 | - | - | - | 0,01 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,11 | - | - | - | - | 0,11 |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,19 | - | - | - | - | - |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,05 | - | - | - | - | - |
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - |
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - |
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | |
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - |
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,97 | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - |
- | Đầt xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - |
- | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,32 | 0,22 | - | - | - | - |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,26 | - | - | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,30 | - | - | - | - | - |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
2.17 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4,74 | 0,64 | - | - | - | 0,14 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,11 | - | - | - | - | - |
2 21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
Mã | Nghi Hoa | Nghi Hưng | Nghi Kiều | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phong | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thái | Nghi Thiết |
(10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | |
NNP | 10,78 | 38,55 | 6,86 | 20,76 | 16,05 | 7,12 | 15,46 | 8,19 | 4,36 | 8,76 | 3,14 | 10,05 |
LUA | 6,63 | 35,66 | 5,93 | 11,68 | 10,61 | 6,00 | 8,38 | 6,13 | 3,79 | 4,66 | 0,35 | 5,68 |
LUC | 6,63 | 35,58 | 5,93 | 11,68 | 9,73 | 6,00 | 4,63 | 6,11 | 3,79 | 2,90 | 0,35 | 5,68 |
HNK | 1,74 | 1,20 | 0,18 | 5,38 | 4,12 | - | 0,62 | - | 0,22 | 1,51 | 1,18 | 0,20 |
CLN | 2,41 | 1,21 | 0,75 | 1,82 | 0,54 | 1,12 | 6,46 | 2,06 | 0,07 | 2,04 | 1,60 | 2,49 |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,50 |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | 0,48 | - | 1,88 | 0,78 | - | - | - | 0,28 | 0,55 | 0,01 | 0,18 |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | 0,14 | 15,61 | - | 0,89 | 0,39 | - | - | - | 1,48 | 4,45 | 0,02 | 0,97 |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,25 | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,76 | 0,02 | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | - | 3,48 | - | 0,89 | 0,24 | - | - | - | 0,06 | - | - | 0,02 |
DGT | - | 2,05 | - | 0,89 | 0,05 | - | - | - | 0,03 | - | - | - |
DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - | 0,02 |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTT | - | - | - | - | 0,19 | - | - | - | - | - | - | - |
DNL | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,71 | 2,44 | - | 0,61 |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | 0,15 | - | - | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | 0,14 | 0,36 | - | - | - | - | - | - | 0,71 | - | - | 0,34 |
MNC | - | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
Mã | Nghi Thịnh | Nghi Thuận | Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Trường | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Xuân | Nghi Yên | Phúc Thọ | TT Quán Hành |
(22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | |
NNP | 5,92 | 19,73 | 11,47 | 9,58 | 9,30 | 5,02 | 16,20 | 3,48 | 3,03 | 8,64 | 3,53 | 16,98 |
LUA | 4,55 | 19,47 | 1,01 | 4,04 | - | 2,63 | 7,32 | 0,37 | 0,35 | 2,85 | 0,75 | 13,96 |
LUC | 0,28 | 19,47 | 1,01 | 2,34 | - | 2,62 | 6,00 | 0,37 | 0,35 | 2,83 | - | 13,96 |
HNK | 0,60 | 0,02 | 5,99 | 4,76 | 4,90 | 0,07 | 0,41 | 0,37 | 0,04 | 2,83 | 0,78 | 1,06 |
CLN | 0,62 | 0,24 | 1,41 | 0,78 | 4,40 | 2,29 | 8,47 | 2,05 | 2,64 | 2,01 | 1,85 | 1,96 |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,68 | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | 0,15 | - | 3,06 | - | - | 0,03 | - | 0,69 | - | 0,27 | 0,15 | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | - | 0,63 | 0,41 | - | 0,17 | 0,22 | 0,28 | 2,32 | 0,02 | 1,29 | 0,72 | 0,33 |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | - | 0,63 | 0,23 | - | 0,17 | 0,22 | 0,28 | 0,01 | 0,02 | 0,75 | - | 0,05 |
DGT | - | - | 0,08 | - | 0,13 | 0,08 | 0,20 | - | - | - | - | 0,05 |
DTL | - | - | 0,15 | - | 0,04 | 0,14 | 0,08 | 0,01 | - | 0,44 | - | - |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | 0,63 | - | - | - | - | - | - | 0,02 | 0,29 | - | - |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | - | - | - | - | 0,76 | - | 0,52 | 0,06 | - | ||
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,26 |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | 0,18 | - | - | - | - | 1,55 | - | 0,02 | 0,66 | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||
Khánh Hợp | Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | Nghi Diên | Nghi Đồng | ||||
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 616,62 | 17,65 | 5,49 | 4,59 | 6,02 | 124,18 |
Trong đó: | ||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 367,02 | 0,27 | 4,83 | 1,54 | 5,16 | 80,05 |
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 328,75 | 0,27 | 4,83 | 1,53 | 5,16 | 75,00 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 63,74 | 5,87 | - | - | 0,02 | 9,62 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 70,65 | 3,55 | 0,66 | 2,97 | 0,84 | 6,89 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 52,86 | - | - | - | - | 16,05 |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 42,35 | 0,01 | - | - | - | 8,42 |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 20,00 | 7,95 | - | 0,08 | - | 3,15 |
1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | |||||||
Trong đó: | ||||||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - |
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyến sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | |
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 1,92 | - | - | - | - | - |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
Mã | Nghi Hoa | Nghi Hưng | Nghi Kiều | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phong | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thái | Nghi Thiết |
10,78 | 156,04 | 6,86 | 35,64 | 16,05 | 7,12 | 15,79 | 8,19 | 4,36 | 10,03 | 3,14 | 32,20 | |
LUA/PNN | ||||||||||||
LUC/PNN | 6,63 | 127,82 | 5,93 | 11,68 | 10,61 | 6,00 | 8,38 | 6,13 | 3,79 | 5,93 | 0,35 | 24,48 |
HNK/PNN | 6,63 | 127,74 | 5,93 | 11,68 | 9,73 | 6,00 | 4,63 | 6,11 | 3,79 | 4,17 | 0,35 | 5,83 |
CLN/PNN | 1,74 | 10,14 | 0,18 | 5,38 | 4,12 | - | 0,64 | - | 0,22 | 1,51 | 1,18 | 0,67 |
RPH/PNN | 2,41 | 4,89 | 0,75 | 1,82 | 0,54 | 1,12 | 6,46 | 2,06 | 0,07 | 2,04 | 1,60 | 2,49 |
RDD/PNN | - | 11,95 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,38 |
RSX/PHN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN/PNN | - | 0,76 | 14,88 | - | - | - | - | - | - | - | - | |
NTS/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU/PNN | - | 0,48 | - | 1,88 | 0,78 | - | 0,31 | - | 0,28 | 0,55 | 0,01 | 0,18 |
NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
LUA/CLN | ||||||||||||
LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PKO/OTC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | 0,01 | - | 0,82 | - | - | - | - | 0,03 | - | 0,02 | 0,34 | |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
Mã | Nghi Thịnh | Nghi Thuận | Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Trường | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Xuân | Nghi Yên | Phúc Thọ | TT Quán Hành |
5,92 | 19,73 | 11,47 | 9,58 | 10,53 | 5,02 | 16,20 | 3,48 | 3,03 | 46,72 | 3,53 | 17,28 | |
LUA/PNN | ||||||||||||
LUC/PNN | 4,55 | 19,47 | 1,01 | 4,04 | - | 2,63 | 7,32 | 0,37 | 0,35 | 2,85 | 0,75 | 14,10 |
HNK/PNN | 0,28 | 19,47 | 1,01 | 2,34 | - | 2,62 | 6,00 | 0,37 | 0,35 | 2,83 | - | 14,10 |
CLN/PNN | 0,60 | 0,02 | 5,99 | 4,76 | 5,36 | 0,07 | 0,41 | 0,37 | 0,04 | 2,83 | 0,78 | 1,22 |
RPH/PNN | 0,62 | 0,24 | 1,41 | 0,78 | 5,17 | 2,29 | 8,47 | 2,05 | 2,64 | 2,01 | 1,85 | 1,96 |
RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 20,48 | - | - |
RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 18,28 | - | - |
NTS/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU/PNN | 0,15 | - | 3,06 | - | 0,03 | - | 0,69 | - | 0,27 | 0,15 | - | |
NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
LUA/CLN | ||||||||||||
LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PKO/OTC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | 0,08 | - | 0,17 | - | 0,28 | - | 0,02 | 0,13 | - | 0,02 | |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||
Khánh Hợp | Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | Nghi Diên | Nghi Đồng | ||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - |
Trong đó: | ||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rùng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - |
1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 26,92 | 0,38 | - | - | - | 1,03 |
Trong đó: | ||||||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,13 | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 5,85 | - | - | - | - | 1,03 |
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 7,33 | - | - | - | - | - |
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,94 | 0,38 | - | - | - | - |
Trong đó: | ||||||||
- | Đất giao thông | DGT | 2,31 | 0,38 | - | - | - | - |
- | Đất thủy lợi | DTL | 2,91 | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,57 | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,12 | - | - | - | - | - |
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - |
- | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - |
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - |
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,03 | - | - | - | - | - |
- | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - |
- | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,61 | - | - | - | - | - |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,06 | - | - | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
Mã | Nghi Hoa | Nghi Hưng | Nghi Kiều | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phong | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thái | Nghi Thiết |
NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | 0,49 | 5,52 | 0,05 | 0,57 | 3,53 | - | - | 1,05 | 0,55 | 0,33 | - | 0,10 |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | 3,94 | - | - | 0,88 | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | - | 1,58 | - | 0,57 | 0,58 | - | - | 0,03 | 0,53 | 0,32 | - | 0,10 |
DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,53 | 0,32 | - | 0,10 |
DTL | - | 1,58 | - | - | 0,58 | - | - | - | - | - | - | - |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGD | - | - | - | 0,57 | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | 0,49 | - | - | - | 2,07 | - | - | 1,02 | 0,02 | 0,01 | - | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
Mã | Nghi Thịnh | Nghi Thuận | Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Trường | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Xuân | Nghi Yên | Phúc Thọ | TT Quán Hành |
NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | - | . | - | - | - | - | - | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | 0,06 | 0,02 | 1,09 | 0,12 | - | 0,08 | - | 3,36 | 0,02 | 8,22 | 0,29 | 0,06 |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 7,33 | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | 0,03 | - | 0,16 | 0,12 | - | - | - | 0,65 | - | 0,89 | - | - |
DGT | - | - | 0,16 | - | - | - | - | - | - | 0,82 | - | - |
DTL | 0,03 | - | - | 0,12 | - | - | - | 0,60 | - | - | - | - |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNL | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | 0,07 | - | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | 0,03 | 0,02 | 0,93 | - | - | - | - | 2,71 | 0,02 | - | 0,29 | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,06 |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Phê duyệt danh mục danh mục hủy 111 công trình, dự án, có trong Kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 với tổng diện tích 292,82 ha. Trong đó có 41 công trình dự án với diện tích 108,69 ha quá 3 năm không thực hiện được, còn lại 70 công trình dự án với diện tích 184,13 ha do không bố trí được nguồn vốn thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
CÁC
CÔNG TRÌNH DỰ ÁN, TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN NGHI LỘC KHÔNG TIẾP TỤC THỰC
HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 139/QĐ UBND ngày 06/4/2023 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Dự án trung tâm sản xuất giống cây lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao vùng Bắc Trung Bộ |
Nghi Lâm |
6,88 |
|
2 |
Trang trại sản xuất nông nghiệp công nghệ cao theo hướng hữu cơ - Công ty CP XD Hoàng Thái |
Nghi Công Bắc |
10,87 |
|
3 |
Thao trường bắn của Ban chỉ huy quân sự huyện Nghi Lộc |
Nghi Yên |
10,09 |
|
4 |
Đồn công an Khu công nghiệp |
Nghi Thuận |
0,7 |
|
5 |
Dự án Khu công nghiệp và đô thị Hemaraj - Khu A |
Nghi Thuận |
0,87 |
|
6 |
Nhà máy chế tạo và dịch vụ sửa chữa cơ khí Vương Lộc |
Nghi Long |
2,89 |
|
7 |
Nhà máy sản xuất phụ tùng, bảo trì, bảo dưỡng ô tô và giới thiệu sản phẩm của công ty CP Tín Thành |
Nghi Long |
2,20 |
|
8 |
Văn phòng, kho trung chuyển và dịch vụ tổng hợp Quang Nhàn |
Nghi Diên |
0,8 |
|
9 |
Xây dựng và kinh doanh cảng nước sâu Cửa Lò Nghệ An |
Nghi Thiết |
3,51 |
|
10 |
Trung tâm thương mại dịch vụ ô tô của Công ty TNHH Thương mại Tài chính Hải Âu |
Nghi Thuận |
1,33 |
|
11 |
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm giới thiệu và bán sản phẩm của ô tô Đại Nam |
Nghi Thuận |
0,75 |
|
12 |
Trạm dừng nghỉ, cửa hàng kinh doanh xăng dầu DKC (02 vị trí) -Công ty CP CP Thiên Minh Đức |
Nghi Tiến |
0,6 |
|
13 |
Cửa hàng xăng dầu 559 -Công ty TNHH đầu tư thương mại 559 |
Nghi Yên |
0,28 |
|
14 |
Đấu giá quyền sử dụng đất để sử dụng cho mục đích đất thương mại dịch vụ tại xã Nghi Phong |
Nghi Phong |
0,21 |
|
15 |
Quy hoạch Cửa hàng kinh doanh xăng dầu xã Nghi Quang |
Nghi Quang |
0,18 |
|
16 |
Trung tâm kho vận hàng nông sản và dịch vụ thương mại tổng hợp - Công ty xuất nhập khẩu Đình Nguyên (Khu phi thuế quan) |
Khánh Hợp |
1,50 |
|
17 |
Xây dựng cửa hàng kinh doanh xăng dầu và khu dịch vụ hậu cần biển của Công ty CP dịch vụ thương mại hậu cần cảng biển Nghệ An |
Nghi Tiến |
1,21 |
|
18 |
Dự án Khu thương mại và dịch vụ Tổng hợp Nguyệt Nam Thùy tại Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc |
TT Quán Hành |
0,08 |
|
19 |
Trung tâm kinh doanh vật liệu xây dựng tại xã Nghi Vạn- Công ty Hoa Thường |
Nghi Vạn |
0,27 |
|
20 |
Khu dịch vụ thương mại Công ty Hùng Hòa |
Khánh Hợp |
0,21 |
|
21 |
Dự án Trung tâm dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa xã Khánh Hợp, huyện Nghi Lộc - Công ty CPĐT XD công trình 579 |
Khánh Hợp |
2,22 |
|
22 |
Khu liên hợp sản xuất vật liệu xây dựng Trung Đô tại xã Nghi Văn |
Nghi Văn, Nghi Lâm |
11,06 |
|
23 |
Nhà máy sản xuất đồ nội thất cao cấp |
Nghi Xuân |
0,45 |
|
24 |
Cơ sở sản xuất cửa nhôm, nhựa cao cấp tại xã Nghi Xuân |
Nghi Xuân |
0,45 |
|
25 |
Khu nhà xưởng sản xuất đóng tàu, thuyền mộc Trung Kiên- Hợp tác xã đóng tàu thuyền, mộc Trung Kiên |
Nghi Thiết |
1,80 |
|
26 |
Xây dựng cơ sở sản xuất bao bì tại xã Nghi Xuân |
Nghi Xuân |
0,45 |
|
27 |
Khai thác mỏ đất Rú Rím |
Nghi Yên |
11,80 |
|
28 |
Dự án đầu tư khai thác quặng sắt và đất làm vật liệu san lấp tại khu vực Vân Trình |
Nghi Yên |
8,10 |
|
29 |
Xây dựng Trường PTTH chuyên Phan Bội Châu (cơ sở mới) |
Nghi Phong |
1,24 |
|
30 |
Xây dựng trường đại học Vinh - cơ sở 2 |
Nghi Phong |
8,23 |
|
31 |
Mở rộng khuôn viên trường mầm non xã Nghi Xuân |
Nghi Xuân |
0,24 |
|
32 |
Giắm TBA CQT, giảm bán kính, giảm TTĐN TBA: Phúc Thọ 2,6, Nghi Thái 3, huyện Nghi lộc |
Nghi Thái, Phúc Thọ |
0,03 |
|
33 |
Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, Xà Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7 10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
TT Quán Hành, Nghi Hoa, Nghi Trung, Nghi Văn, Nghi Yên, Nghi Kiều, Nghi Thuận, Nghi Mỹ |
0,08 |
|
34 |
Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An |
Nghi Thái |
0,05 |
|
35 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp lưới điện trung áp tỉnh Nghệ An theo phương án đa chia đa nối (MDMC) khu vực thị xã Thái Hòa, huyện Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp, Đô Lương, Thanh Chương, Nghi Lộc |
Nghi Công Nam, Nghi Phương, Nghi Đồng |
0,05 |
|
36 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp lưới điện trung áp tỉnh Nghệ An theo phương án đa chia đa nối (MDMC) khu vực thị xã Cửa Lò, TX Hoàng Mai, huyện Quỳnh Lưu, Yên Thành, Diễn Châu, Nghi Lộc, Nam Đàn |
Khánh Hợp, Nghi Diên, Nghi Trung, Nghi Lâm, Nghi Mỹ |
0,08 |
|
37 |
Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Nghi Thái, Phúc Thọ, Nghi Phong |
0,07 |
|
38 |
Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm: Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1) |
Nghi Mỹ, Nghi Kiều, Nghi Lâm |
0,08 |
|
39 |
CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực xã: Nghi Liên, Nghi Mỹ, Hưng Yên Bắc, Nghi Tiến, Hưng Tây, Nghi Trường, Nghi Long |
Nghi Mỹ, Nghi Tiến, Nghi Trường, Nghi Long |
0,10 |
|
40 |
Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung áp huyện Nghi Lộc và lân cận |
Nghi Lâm, Nghi Diên, Nghi Thịnh, Nghi Trung |
0,08 |
|
41 |
Trạm y tế xã Nghi Long |
Nghi Long |
0,32 |
|
42 |
Đất y tế Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu đất đấu giá cho mục đích đất y tế) |
Nghi Phong |
3,46 |
|
43 |
Quy hoạch mở rộng khuôn viên trạm y tế xã Nghi Thiết |
Nghi Thiết |
0,10 |
|
44 |
Xây dựng kết nối hạ tầng thoát nước cho khu vực xung quanh của dự án WHA giai đoạn 2, phân khu 1 |
Nghi Đồng, Nghi Hưng |
24,60 |
|
45 |
Khu tái định cư các hộ dân sống gần Khu liên hiệp xử lý chất thải rắn xã Nghi Yên (hạng mục mương, cống thoát nước) |
Nghi Yên |
0,25 |
|
46 |
Đường vào phân khu CN30 thuộc khu D - KCN Nam Cấm |
Nghi Đồng |
5,46 |
|
47 |
Cảng biển VISSAI (phần còn lại) |
Nghi Thiết |
3,44 |
|
48 |
CMĐ đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm khác sang đất giao thông trên địa bàn các xã, thị trấn |
Các xã, thị trấn |
22,11 |
|
49 |
Đường D4 trong KKT Đông Nam Nghệ An (phần còn lại) |
Nghi Yên, Nghi Thiết |
2,37 |
|
50 |
Hạ tầng kết nối dự án Tổ hợp sản xuất cơ khí tại khu D - Công ty TNHHCPT Nghệ An |
Nghi Đồng |
2,41 |
|
51 |
Xây dựng sân vận động xã Nghi Long |
Nghi Long |
1,08 |
|
52 |
Xây dựng sân vận động xã Nghi Thiết |
Nghi Thiết |
1,20 |
|
53 |
Chia lô đất ở dân cư tại xóm Đông và xóm Bắn |
Nghi Thiết |
4,39 |
|
54 |
Chia lô đất ở dân cư xóm 1, xóm Ngư Phong, xóm 9, xóm 2, xóm 5, xóm 7, xóm 15, xóm 12, xóm 13, xóm 17, xóm 6, xóm 16, xóm 11, xóm 10 |
Phúc Thọ |
0,50 |
|
55 |
Chia lô đất ở xóm Trung Sơn, Bắc Sơn xã Nghi Yên |
Nghi Yên |
2,50 |
|
56 |
Chia lô đất ở dân cư tại xã Nghi Trường (Các xóm: 6,7, 17, xóm Bệnh Viện) |
Nghi Trường |
1,01 |
|
57 |
Chia lô đấu giá đất ở tại các xóm 1, 2, 3, 5, 10, 12 |
Nghi Thịnh |
0.29 |
|
58 |
Chia lô đất ở xóm 7, xã Nghi Diên |
Nghi Diên |
1,80 |
|
59 |
Chia lô đất ở xóm 9 xã Nghi Phương |
Nghi Phương |
1,00 |
|
60 |
Chia lô đất ở xóm 8,9 |
Nghi Kiều |
3,20 |
|
61 |
Chia lô đấu giá đất ở xóm Xuân Tân |
Nghi Xuân |
1,75 |
|
62 |
Chia lô đất ở xóm 14, xã Nghi Văn |
Nghi Văn |
0,50 |
|
63 |
Chia lô đất ở xóm 4, 5, 12, 13 xã Nghi Long |
Nghi Long |
3,88 |
|
64 |
Chia lô đất ở xóm 5, 7, 10 xã Nghi Thịnh |
Nghi Thịnh |
0,90 |
|
65 |
Chia lô đất ở xóm 3,4,5,6,10 xã Nghi Hợp |
Khánh Hợp |
1,20 |
|
66 |
Đất ở xóm Xuân Hòa, Tây Thạch xã Nghi Thạch |
Nghi Thạch |
3,49 |
|
67 |
Đất ở xóm Trung Tiến, Thành Vinh 2, Tân Lập 2 xã Nghi Quang |
Nghi Quang |
1,59 |
|
68 |
Xây dựng Khu đô thị tại xã Khánh Hợp |
Khánh Hợp |
6,01 |
|
69 |
Chia lô đất ở (các xóm 2,3,6,7,9) xã Nghi Xá (thuộc khu kinh tế Đông Nam Nghệ An) |
Nghi Xá |
0,64 |
|
70 |
Chia lô đất ở xã Nghi Văn (xóm đồng Cồn Mộc xóm 3, Đồng Lốc Xóm 3, xóm 19, xóm 20, xóm 21, xóm 17, xóm 18, xóm 12, xóm 3, xóm 1, xóm 25, xóm 4) (giai đoạn 2) |
Nghi Văn |
0,78 |
|
71 |
Đất ở nông thôn xã Nghi Hoa (xóm Thượng Thọ, Hoa Bắc, Hoa Đông) |
Nghi Hoa |
1,20 |
|
72 |
Chia lô đất ở xóm 7, 8 xã Nghi Văn |
Nghi Văn |
2,44 |
|
73 |
Chia lô đất ở xóm 2, xóm 4, xóm 5, xóm 6, xóm 12, xóm 16,17, xóm 11 xã Phúc Thọ |
Phúc Thọ |
0,83 |
|
74 |
Chia lô đất ở xóm 1,2,9,10,16 xã Nghi Phương |
Nghi Phương |
1,12 |
|
75 |
Chia lô đất ở xóm 8, 10 xã Nghi Thịnh |
Nghi Thịnh |
0,94 |
|
76 |
Chia lô đất ở xóm 8, 12 xã Nghi Thịnh |
Nghi Thịnh |
0,93 |
|
77 |
Chia lô đất ở xóm 17 (xóm 11 mới) xã Nghi Lâm |
Nghi Lâm |
0,71 |
|
78 |
Chia lô đấu giá đất ở xóm Xuân Sơn, Xuân Phúc, xóm Tân Nghĩa |
Nghi Xuân |
0,64 |
|
79 |
Dự án Khu nhà ở và trung tâm thương mại Xô Viết tại xã Khánh Hợp |
Khánh Hợp |
0,90 |
|
80 |
Chia lô đất ở tại xóm Đông, xã Nghi Thiết |
Nghi Thiết |
1,37 |
|
81 |
Chia lô dân cư xen dắm xã Nghi Phong (Đồng Nhà Thánh, xóm 13; xóm 14; đồng Muông, xóm 15; xóm 20; 22,16) |
Nghi Phong |
0,95 |
|
82 |
Đất ở nông thôn xóm Trung Đền |
Khánh Hợp |
4,60 |
|
83 |
Chia lô đất ở dân cư tại xóm 3 |
Nghi Văn |
4,30 |
|
84 |
Chia lô đất ở xã Nghi Văn (xóm 7, xóm 8) |
Nghi Văn |
0,25 |
|
85 |
Diện tích đất ngõ hẹp đề xuất chuyển mục đích đất ở tại các xóm Bắc Thắng, Nam Thắng, xã Nghi Tiến |
Nghi Tiến |
0,02 |
|
86 |
Diện tích đất ngõ hẹp đề xuất chuyển mục đích đất ở tại xóm Đình, xã Nghi Thiết |
Nghi Thiết |
0,03 |
|
87 |
Diện tích đất ngõ hẹp đề xuất chuyển mục đích đất ở tại các xóm Tiên Động, Phong Thịnh, xã Nghi Xuân |
Nghi Xuân |
0,04 |
|
88 |
Diện tích đất ngõ hẹp đề xuất chuyển mục đích đất ở tại xã Nghi Thạch |
Nghi Thạch |
0,04 |
|
89 |
Diện tích đất ngõ hẹp đề xuất chuyển mục đích đất ở tại xã Nghi Trường |
Nghi Trường |
0,05 |
|
90 |
Diện tích đất ngõ hẹp đề xuất chuyển mục đích đất ở tại xã Nghi Thái |
Nghi Thái |
0,05 |
|
91 |
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Xuân Hòa |
Nghi Thạch |
2,80 |
|
92 |
Hạ tầng khu chi lô đất ở (để đấu giá) tại xóm 5, 6, 7 xã Nghi Trung |
Nghi Trung |
4,51 |
|
93 |
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm 7 (2 vị trí) |
Nghi Lâm |
2,22 |
|
94 |
CMĐ đất nuôi trồng thủy sản sang đất ở tại các xã |
Nghi Kiều |
0,16 |
|
95 |
Chia lô đất ở dân cư tại đồng Maca xóm 13, đồng giếng thùng xóm 15 xã Nghi Phong |
Nghi Phong |
0,18 |
|
96 |
Chia lô đất ở xóm 13, 17 xã Nghi Trung |
Nghi Trung |
0,60 |
|
97 |
Chia lô đất ở xóm 5, xóm 6 |
Nghi Trung |
2,90 |
|
98 |
Chia lô đất ở (tại xóm Trung Đền) |
Khánh Hợp |
0.04 |
|
99 |
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm 3 |
Nghi Thịnh |
1,81 |
|
100 |
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Trường Sơn, Trường An, Trường Thịnh |
Nghi Trường |
3,31 |
|
101 |
Chia lô đất ở xã Nghi Khánh (các xóm Khánh Tiến, Khánh Tân, Long Xuân, Long Đồng, Long Nam, Khánh Tiến) |
Khánh Hợp |
0,66 |
|
102 |
Chia lô đất ở tái định cư phục vụ GPMB dự án đường giao thông trục chính dọc Trung Tâm thị trấn Quán Hành |
TT Quán Hành |
0,32 |
|
103 |
Khu đô thị tại thị trấn Quán Hành (quy mô 37,27 ha), trong đó |
|
29,94 |
|
|
+ Đất thương mại dịch vụ |
TT Quán Hành |
0,72 |
|
|
+ Đất giao thông |
TT Quán Hành |
13,49 |
|
|
+ Đất xây dựng trạm y tế |
TT Quán Hành |
0,26 |
|
|
+ Đất xây dựng trường học |
TT Quán Hành |
1,74 |
|
|
+ Đất xây dựng nhà ở |
TT Quán Hành |
10,00 |
|
|
+ Đất xây dựng văn hóa |
TT Quán Hành |
0,34 |
|
|
+ Đất khu vui chơi giải trí và cây xanh công cộng |
TT Quán Hành |
3,39 |
|
104 |
Khu đô thị mới (số 3) tại thị trấn Quán Hành (quy mô 12,29 ha), trong đó: |
|
6,42 |
|
|
+ Đất thương mại dịch vụ |
TT Quán Hành |
0,61 |
|
|
+ Đất xây dựng văn hóa |
TT Quán Hành |
0,11 |
|
|
+ Đất khu vui chơi giải trí và cây xanh công cộng |
TT Quán Hành |
0,70 |
|
|
+ Đất xây dựng nhà ở |
TT Quán Hành |
2,00 |
|
|
+ Đất giao thông |
TT Quán Hành |
3,00 |
|
105 |
Chia lô đất ở khối 9, thị trấn Quán Hành |
TT Quán Hành |
1,05 |
|
106 |
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Kim Liên |
TT Quán Hành |
1,21 |
|
107 |
Khu nhà ở tầng thấp tại TT Quán Hành |
TT Quán Hành |
2,13 |
|
108 |
Xây dựng Nghĩa trang tập trung tại Rú Rím xóm Tân Sơn xã Nghi Yên |
Nghi Yên |
7,32 |
|
109 |
Xây dựng nghĩa trang xã Nghi Quang |
Nghi Quang |
4,83 |
|
110 |
Xây dựng Nghĩa trang xóm Nam Thắng |
Nghi Tiến |
4,46 |
|
111 |
Mở rộng nhà học giáo lý Tân Yên |
Nghi Diên |
0,22 |