Quay lại

Quyết định 139/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 139/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 06 tháng 4 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN NGHI LỘC

ỦY BAN NHÂN DẦN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Nghi Lộc;

Căn cứ Quyết định số 404/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Nghi Lộc;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1955/TTr-STNMT ngày 30 tháng 3 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghi Lộc;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghi Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Khánh Hợp

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.988,85

398,77

963,12

1.510,54

457,15

887,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.510,17

118,91

360,01

432,32

373,16

160,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.967,30

112,91

340,60

424,49

315,98

158,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.782,29

223,88

30,80

37,78

7,36

89,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.093,39

8,72

150,41

106,19

50,88

90,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.919,71

-

223,87

104,20

-

477,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.062,97

9,76

183,36

821,31

-

66,21

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

39,35

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

483,11

37,49

14,67

8,74

14,05

2,12

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

137,22

-

-

-

11,70

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.837,73

361,49

298,63

770,12

207,49

532,05

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

507,49

-

-

451,43

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

37,01

0,15

-

-

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.073,21

-

-

-

-

260,65

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,56

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

125,53

7,29

-

-

-

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

208,75

12,49

0,80

6,40

9,34

10,26

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

117,83

-

-

-

-

16,05

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

114,29

-

-

21,84

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.638,72

141,02

198,71

197,98

103,36

182,31

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.525,09

101,38

56,97

68,77

64,82

61,17

-

Đất thủy lợi

DTL

1.213,00

16,27

113,76

99,53

3,67

106,77

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,34

0,08

-

-

0,06

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,03

0,34

0,12

0,32

0,19

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

110,55

3,71

1,12

1,46

2,14

1,75

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

76,64

2,74

3,79

3,14

0,85

0,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

11,11

0,13

0,07

0,01

0,12

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,87

0,05

0,03

0,01

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

5,43

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,69

-

0,18

-

-

0,09

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

68,91

-

-

6,46

17,73

2,24

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

527,75

15,41

22,40

18,16

13,08

9,74

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

12,18

-

-

0,21

-

-

Đất chợ

DCH

18,13

0,91

0,27

0,12

0,48

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

38,59

2,23

0,96

1,69

0,56

1,46

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,64

0,31

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.903,01

188,67

67,90

68,61

78,96

55,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

56,12

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,20

1,26

0,50

0,58

0,26

1,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,46

-

-

0,10

-

0,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

22,67

3,60

2,18

1,39

0,97

0,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

878,87

4,61

27,38

19,91

14,03

2,11

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

68,72

-

0,05

0,20

-

1,42

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

774,42

26,46

32,41

20,58

21,63

59,95


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Hoa

Nghi Hưng

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

NNP

321,88

894,78

2.185,92

1.760,06

376,28

740,77

639,22

1.073,96

592,06

470,20

581,62

263,93

LUA

242,63

156,78

663,61

539,09

122,79

390,74

364,33

524,04

205,14

257,50

406,46

78,36

LUC

235,91

140,13

569,58

506,93

119,31

310,94

152,24

398,33

126,72

106,33

281,07

58,02

HNK

9,64

63,60

296,25

212,33

182,99

30,39

72,97

55,54

22,18

81,10

36,12

1,04

CLN

47,69

56,93

384,71

154,57

61,22

57,11

189,77

81,59

39,02

103,12

95,05

26,97

RPH

-

528,85

359,07

528,16

-

-

-

224,71

241,69

-

24,80

130,52

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

54,26

460,26

290,79

-

243,80

-

179,61

12,65

-

-

4,98

RSN

-

-

16,61

2,91

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

12,44

9,04

22,02

7,80

7,69

3,03

11,62

5,42

69,34

28,48

19,18

22,07

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

9,48

25,32

-

27,32

1,60

15,69

0,53

3,05

2,03

-

-

-

PNN

163,08

608,87

843,38

612,15

363,06

284,10

389,80

339,07

244,06

235,67

363,03

333,74

CQP

-

-

3,20

9,24

-

-

5,55

-

4,01

5,60

-

0,29

CAN

-

0,15

0,15

-

0,32

-

1,99

-

23,54

4,90

0,15

-

SKK

-

353,58

-

-

136,70

-

-

-

14,10

-

-

-

SKN

-

-

-

5,66

-

-

-

-

-

6,81

-

-

TMD

0,37

-

-

2,58

4,06

-

0,33

0,08

0,60

4,97

27,05

31,23

SKC

8,08

14,30

-

4,81

5,11

-

-

-

6,58

3,04

2,86

76,24

SKS

-

12,71

-

19,20

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

6,35

28,43

-

36,34

-

0,03

-

-

-

-

-

-

DHT

72,85

88,70

528,11

365,77

113,47

149,86

199,98

170,04

76,30

131,59

129,80

71,61

DGT

45,08

54,22

233,85

151,17

84,02

94,19

118,63

112,91

60,26

77,70

81,90

58,19

DTL

6,46

18,57

245,19

162,07

13,12

29,02

12,10

18,75

4,38

9,80

9,66

1,31

DVH

0,13

0,08

0,05

-

0,08

-

0,22

0,47

0,03

0,08

0,02

0,29

DYT

0,13

0,19

0,23

0,36

0,40

0,34

3,76

1,40

0,14

0,10

0,10

0,06

DGD

2,49

2,76

4,95

6,40

1,64

4,10

22,91

4,41

2,22

1,97

1,92

1,48

DTT

1,51

3,23

5,62

7,32

0,57

2,23

2,89

6,32

1,41

1,99

0,63

0,31

DNL

4,97

-

0,11

0,10

0,52

1,01

0,22

0,79

0,18

0,86

0,21

0,01

DBV

0,01

0,03

0,05

0,01

0,13

0,03

0,01

0,01

0,01

0,03

0,02

0,02

DKG

-

-

-

-

-

-

1,50

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

0,07

-

-

-

0,02

-

0,08

-

TON

1,25

0,29

3,14

0,82

-

-

3,30

10,18

1,17

3,01

-

0,39

NTD

10,39

9,33

34,53

36,82

12,63

18,19

34,93

12,78

6,17

34,91

34,15

8,95

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,43

-

0,39

0,70

0,29

0,75

1,01

0,52

0,31

1,14

1,11

0,60

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

1,09

1,61

2,39

2,13

0,77

1,45

2,63

1,00

0,47

1,28

0,95

0,26

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

53,37

76,56

242,24

106,43

92,51

92,76

176,20

119,97

41,75

76,03

130,55

43,42

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,35

0,88

0,87

0,86

0,72

1,96

2,56

1,38

0,43

0,98

0,27

0,75

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,28

0,99

0,10

0,30

1,21

0,65

0,43

0,23

0,64

0,47

0,29

0,21

SON

14,54

28,94

64,90

55,53

8,20

29,72

-

35,41

68,09

-

63,39

109,73

MNC

5,81

2,01

1,43

3,32

-

7,69

0,08

10,95

7,55

-

7,69

-

PNK

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

CSD

12,55

31,03

64,14

26,88

14,49

31,57

5,59

41,63

52,07

7,09

5,59

35,18


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Thịnh

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP

385,09

469,65

803,77

512,30

583,38

647,18

2.482,28

304,68

321,38

1.869,17

280,35

212,33

LUA

247,44

312,01

197,46

194,75

126,39

543,80

612,99

134,99

77,27

412,24

117,25

136,80

LUC

62,59

303,50

194,33

172,54

99,44

536,05

484,55

134,99

33,44

410,26

40,63

136,80

HNK

38,54

87,16

28,38

165,52

291,84

15,39

328,08

70,49

104,20

117,03

42,09

39,88

CLN

88,32

66,86

68,92

127,49

159,85

73,82

354,55

26,83

104 56

197,80

90,67

29,39

RPH

-

-

373,07

-

-

-

584,61

64,77

22,15

1,012,46

19,09

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

89,47

-

-

-

547,31

1,24

-

97,95

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

19,82

-

-

-

-

-

NTS

10,79

3,62

44,75

23,25

5,30

14,16

17,45

6,36

13,21

31,69

1 1,24

6,09

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

1,73

1,30

-

-

37,29

-

-

-

-

0,17

PNN

166,65

370,35

218,38

271,74

273,83

264,53

734,39

313,29

288,90

492,11

321,13

172,67

CQP

0,37

-

-

1,38

-

-

-

-

-

10,83

13,96

1,63

CAN

3,37

0,23

-

-

0,15

0,15

-

0,15

0,15

-

-

1,35

SKK

-

164,72

-

-

-

-

-

143,46

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

2,10

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

0,47

30,13

3,51

1,87

1,90

0,22

-

0,13

4,56

0,15

3,52

SKC

-

1,00

0,11

2,61

-

-

-

-

0,96

39,86

3,60

0,30

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

69,87

-

-

SKX

-

-

-

-

-

9,63

11,68

-

-

-

-

-

DHT

79,87

105,45

85,15

140,16

132,98

130,46

422,28

81,49

126,78

232,32

30,85

99,45

DGT

54,58

63,89

57,72

81,88

85,17

88,88

171,38

62,17

84,78

133,60

47,81

68,01

DTL

9,18

20,86

8,64

22,62

14,22

20,85

208,92

6,22

6,98

12,13

5,36

6,64

DVH

0,06

0,10

-

0,12

0,08

0,05

-

0,10

0,23

0,08

-

0,93

DYT

2,77

0,34

0,15

0,19

0,44

3,27

0,28

0,13

0,17

0,31

0,17

0,63

DGD

1,88

3,93

2,20

4,20

2,00

2,30

5,65

3,16

4,36

3,06

1,43

8,94

DTT

2,49

2,88

0,89

3,59

3,02

1,55

6,91

1,38

2,19

1,72

1,22

3,73

DNL

0,01

0,46

0,07

0,01

0,02

0,16

0,07

0,15

0,47

0,27

0,03

0,04

DBV

0,01

0,02

0,02

0,01

0,03

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,01

0,24

DKG

-

-

-

3,93

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,03

48,15

-

0,05

TON

-

2,81

0,07

2,76

-

2,61

4,97

1,35

0,96

2,62

-

0,78

NTD

8,93

10,16

15,09

20,44

27,98

10,39

23,51

6,82

26,01

17,82

24,22

3,80

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11,80

-

0,17

DCH

-

-

0,30

0,41

0,02

0,39

0,58

-

0,58

0,74

0,60

5,49

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

1,98

0,72

0,78

1,53

2,29

0,68

2,35

0,74

1,35

1,14

1,09

1,02

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,33

ONT

79,91

56,74

64,49

119,57

131,39

94,02

251,91

73,19

118,91

80,40

121,44

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

56,12

TSC

0,41

0,41

0,62

0,96

0,82

0,36

1,21

0,21

0,29

0,58

0,46

6,93

DTS

-

-

-

-

-

-

0 18

-

-

0,08

-

1,68

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,72

0,34

0,77

2,01

2,25

0,20

0,04

1,05

0,35

0,02

0,67

0,01

SON

-

35,97

33,70

-

-

26,59

35,91

12,98

39,92

52,34

54,96

-

MNC

-

4,29

2,65

-

-

0,53

8,59

-

0,06

0,11

3,97

0,35

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

7,86

18,95

38,84

16,72

14,86

48,25

36,50

16,38

6,49

69,23

10,81

0,67

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Khánh Hợp

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

370,46

14,91

5,49

4,59

6,02

76,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

223,01

0,27

4,83

1,54

5,16

48,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

203,39

0,27

4,83

1,53

5,16

43,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

50,95

3,13

-

-

0,02

9,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

66,20

3,55

0,66

2,97

0,84

6,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,18

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8,43

0,01

-

-

-

8,42

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,69

7,95

-

0,08

-

3,15

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,39

1,41

-

-

0,01

5,63

Trong đó:

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,54

0,29

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,78

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,81

0,26

-

-

0,01

5,49

-

Đất giao thông

DGT

8,94

-

-

-

0,01

5,37

-

Đất thủy lợi

DTL

1,18

0,26

-

-

-

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,11

-

-

-

-

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,19

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,05

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,97

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đầt xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,32

0,22

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,26

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,74

0,64

-

-

-

0,14

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,11

-

-

-

-

-

2 21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Hoa

Nghi Hưng

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

NNP

10,78

38,55

6,86

20,76

16,05

7,12

15,46

8,19

4,36

8,76

3,14

10,05

LUA

6,63

35,66

5,93

11,68

10,61

6,00

8,38

6,13

3,79

4,66

0,35

5,68

LUC

6,63

35,58

5,93

11,68

9,73

6,00

4,63

6,11

3,79

2,90

0,35

5,68

HNK

1,74

1,20

0,18

5,38

4,12

-

0,62

-

0,22

1,51

1,18

0,20

CLN

2,41

1,21

0,75

1,82

0,54

1,12

6,46

2,06

0,07

2,04

1,60

2,49

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,50

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

0,48

-

1,88

0,78

-

-

-

0,28

0,55

0,01

0,18

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,14

15,61

-

0,89

0,39

-

-

-

1,48

4,45

0,02

0,97

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,25

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,76

0,02

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

3,48

-

0,89

0,24

-

-

-

0,06

-

-

0,02

DGT

-

2,05

-

0,89

0,05

-

-

-

0,03

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

0,02

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

0,19

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

0,71

2,44

-

0,61

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

0,15

-

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

0,14

0,36

-

-

-

-

-

-

0,71

-

-

0,34

MNC

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Thịnh

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP

5,92

19,73

11,47

9,58

9,30

5,02

16,20

3,48

3,03

8,64

3,53

16,98

LUA

4,55

19,47

1,01

4,04

-

2,63

7,32

0,37

0,35

2,85

0,75

13,96

LUC

0,28

19,47

1,01

2,34

-

2,62

6,00

0,37

0,35

2,83

-

13,96

HNK

0,60

0,02

5,99

4,76

4,90

0,07

0,41

0,37

0,04

2,83

0,78

1,06

CLN

0,62

0,24

1,41

0,78

4,40

2,29

8,47

2,05

2,64

2,01

1,85

1,96

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,68

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

0,15

-

3,06

-

-

0,03

-

0,69

-

0,27

0,15

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

0,63

0,41

-

0,17

0,22

0,28

2,32

0,02

1,29

0,72

0,33

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

0,63

0,23

-

0,17

0,22

0,28

0,01

0,02

0,75

-

0,05

DGT

-

-

0,08

-

0,13

0,08

0,20

-

-

-

-

0,05

DTL

-

-

0,15

-

0,04

0,14

0,08

0,01

-

0,44

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

0,63

-

-

-

-

-

-

0,02

0,29

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

0,76

-

0,52

0,06

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,26

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

0,18

-

-

-

-

1,55

-

0,02

0,66

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Khánh Hợp

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đồng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

616,62

17,65

5,49

4,59

6,02

124,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

367,02

0,27

4,83

1,54

5,16

80,05

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

328,75

0,27

4,83

1,53

5,16

75,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

63,74

5,87

-

-

0,02

9,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,65

3,55

0,66

2,97

0,84

6,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

52,86

-

-

-

-

16,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

42,35

0,01

-

-

-

8,42

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,00

7,95

-

0,08

-

3,15

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyến sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,92

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Hoa

Nghi Hưng

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

10,78

156,04

6,86

35,64

16,05

7,12

15,79

8,19

4,36

10,03

3,14

32,20

LUA/PNN

LUC/PNN

6,63

127,82

5,93

11,68

10,61

6,00

8,38

6,13

3,79

5,93

0,35

24,48

HNK/PNN

6,63

127,74

5,93

11,68

9,73

6,00

4,63

6,11

3,79

4,17

0,35

5,83

CLN/PNN

1,74

10,14

0,18

5,38

4,12

-

0,64

-

0,22

1,51

1,18

0,67

RPH/PNN

2,41

4,89

0,75

1,82

0,54

1,12

6,46

2,06

0,07

2,04

1,60

2,49

RDD/PNN

-

11,95

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,38

RSX/PHN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

0,76

14,88

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

-

0,48

-

1,88

0,78

-

0,31

-

0,28

0,55

0,01

0,18

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

0,82

-

-

-

-

0,03

-

0,02

0,34


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Thịnh

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

5,92

19,73

11,47

9,58

10,53

5,02

16,20

3,48

3,03

46,72

3,53

17,28

LUA/PNN

LUC/PNN

4,55

19,47

1,01

4,04

-

2,63

7,32

0,37

0,35

2,85

0,75

14,10

HNK/PNN

0,28

19,47

1,01

2,34

-

2,62

6,00

0,37

0,35

2,83

-

14,10

CLN/PNN

0,60

0,02

5,99

4,76

5,36

0,07

0,41

0,37

0,04

2,83

0,78

1,22

RPH/PNN

0,62

0,24

1,41

0,78

5,17

2,29

8,47

2,05

2,64

2,01

1,85

1,96

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20,48

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18,28

-

-

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

0,15

-

3,06

-

0,03

-

0,69

-

0,27

0,15

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

0,17

-

0,28

-

0,02

0,13

-

0,02

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Khánh Hợp

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rùng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,92

0,38

-

-

-

1,03

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,13

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

5,85

-

-

-

-

1,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,33

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,94

0,38

-

-

-

-

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,31

0,38

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

2,91

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,57

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,12

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,61

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Hoa

Nghi Hưng

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,49

5,52

0,05

0,57

3,53

-

-

1,05

0,55

0,33

-

0,10

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

3,94

-

-

0,88

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

1,58

-

0,57

0,58

-

-

0,03

0,53

0,32

-

0,10

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

0,53

0,32

-

0,10

DTL

-

1,58

-

-

0,58

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

0,57

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

0,49

-

-

-

2,07

-

-

1,02

0,02

0,01

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Thịnh

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

.

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,06

0,02

1,09

0,12

-

0,08

-

3,36

0,02

8,22

0,29

0,06

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7,33

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

0,03

-

0,16

0,12

-

-

-

0,65

-

0,89

-

-

DGT

-

-

0,16

-

-

-

-

-

-

0,82

-

-

DTL

0,03

-

-

0,12

-

-

-

0,60

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

0,07

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

0,03

0,02

0,93

-

-

-

-

2,71

0,02

-

0,29

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Phê duyệt danh mục danh mục hủy 111 công trình, dự án, có trong Kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 với tổng diện tích 292,82 ha. Trong đó có 41 công trình dự án với diện tích 108,69 ha quá 3 năm không thực hiện được, còn lại 70 công trình dự án với diện tích 184,13 ha do không bố trí được nguồn vốn thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh
- PCT NN UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN (X. Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN, TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN NGHI LỘC KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 139/QĐ UBND ngày 06/4/2023 của UBND tỉnh Nghệ An)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Dự án trung tâm sản xuất giống cây lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao vùng Bắc Trung Bộ

Nghi Lâm

6,88

2

Trang trại sản xuất nông nghiệp công nghệ cao theo hướng hữu cơ - Công ty CP XD Hoàng Thái

Nghi Công Bắc

10,87

3

Thao trường bắn của Ban chỉ huy quân sự huyện Nghi Lộc

Nghi Yên

10,09

4

Đồn công an Khu công nghiệp

Nghi Thuận

0,7

5

Dự án Khu công nghiệp và đô thị Hemaraj - Khu A

Nghi Thuận

0,87

6

Nhà máy chế tạo và dịch vụ sửa chữa cơ khí Vương Lộc

Nghi Long

2,89

7

Nhà máy sản xuất phụ tùng, bảo trì, bảo dưỡng ô tô và giới thiệu sản phẩm của công ty CP Tín Thành

Nghi Long

2,20

8

Văn phòng, kho trung chuyển và dịch vụ tổng hợp Quang Nhàn

Nghi Diên

0,8

9

Xây dựng và kinh doanh cảng nước sâu Cửa Lò Nghệ An

Nghi Thiết

3,51

10

Trung tâm thương mại dịch vụ ô tô của Công ty TNHH Thương mại Tài chính Hải Âu

Nghi Thuận

1,33

11

Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm giới thiệu và bán sản phẩm của ô tô Đại Nam

Nghi Thuận

0,75

12

Trạm dừng nghỉ, cửa hàng kinh doanh xăng dầu DKC (02 vị trí) -Công ty CP CP Thiên Minh Đức

Nghi Tiến

0,6

13

Cửa hàng xăng dầu 559 -Công ty TNHH đầu tư thương mại 559

Nghi Yên

0,28

14

Đấu giá quyền sử dụng đất để sử dụng cho mục đích đất thương mại dịch vụ tại xã Nghi Phong

Nghi Phong

0,21

15

Quy hoạch Cửa hàng kinh doanh xăng dầu xã Nghi Quang

Nghi Quang

0,18

16

Trung tâm kho vận hàng nông sản và dịch vụ thương mại tổng hợp - Công ty xuất nhập khẩu Đình Nguyên (Khu phi thuế quan)

Khánh Hợp

1,50

17

Xây dựng cửa hàng kinh doanh xăng dầu và khu dịch vụ hậu cần biển của Công ty CP dịch vụ thương mại hậu cần cảng biển Nghệ An

Nghi Tiến

1,21

18

Dự án Khu thương mại và dịch vụ Tổng hợp Nguyệt Nam Thùy tại Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc

TT Quán Hành

0,08

19

Trung tâm kinh doanh vật liệu xây dựng tại xã Nghi Vạn- Công ty Hoa Thường

Nghi Vạn

0,27

20

Khu dịch vụ thương mại Công ty Hùng Hòa

Khánh Hợp

0,21

21

Dự án Trung tâm dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa xã Khánh Hợp, huyện Nghi Lộc - Công ty CPĐT XD công trình 579

Khánh Hợp

2,22

22

Khu liên hợp sản xuất vật liệu xây dựng Trung Đô tại xã Nghi Văn

Nghi Văn, Nghi Lâm

11,06

23

Nhà máy sản xuất đồ nội thất cao cấp

Nghi Xuân

0,45

24

Cơ sở sản xuất cửa nhôm, nhựa cao cấp tại xã Nghi Xuân

Nghi Xuân

0,45

25

Khu nhà xưởng sản xuất đóng tàu, thuyền mộc Trung Kiên- Hợp tác xã đóng tàu thuyền, mộc Trung Kiên

Nghi Thiết

1,80

26

Xây dựng cơ sở sản xuất bao bì tại xã Nghi Xuân

Nghi Xuân

0,45

27

Khai thác mỏ đất Rú Rím

Nghi Yên

11,80

28

Dự án đầu tư khai thác quặng sắt và đất làm vật liệu san lấp tại khu vực Vân Trình

Nghi Yên

8,10

29

Xây dựng Trường PTTH chuyên Phan Bội Châu (cơ sở mới)

Nghi Phong

1,24

30

Xây dựng trường đại học Vinh - cơ sở 2

Nghi Phong

8,23

31

Mở rộng khuôn viên trường mầm non xã Nghi Xuân

Nghi Xuân

0,24

32

Giắm TBA CQT, giảm bán kính, giảm TTĐN TBA: Phúc Thọ 2,6, Nghi Thái 3, huyện Nghi lộc

Nghi Thái, Phúc Thọ

0,03

33

Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA số 7 Nghi Hoa, 9 Nghi Trung, 1 Nghi Văn, 2,6 Nghi Liên, 9,11 Nghi Yên, Xà Rạ, 1 Nam Yên, 2,5,7 10 Nghi Kiều, 2,3 Nghi Thuận, 5 Nghi Hoa, 5 Nghi Yên, 2 Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

TT Quán Hành, Nghi Hoa, Nghi Trung, Nghi Văn, Nghi Yên, Nghi Kiều, Nghi Thuận, Nghi Mỹ

0,08

34

Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại huyện Yên Thành, huyện Đô Lương, huyện Nam Đàn, huyện Nghi Lộc, huyện Diễn Châu, huyện Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An

Nghi Thái

0,05

35

Nâng cao độ tin cậy cung cấp lưới điện trung áp tỉnh Nghệ An theo phương án đa chia đa nối (MDMC) khu vực thị xã Thái Hòa, huyện Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp, Đô Lương, Thanh Chương, Nghi Lộc

Nghi Công Nam, Nghi Phương, Nghi Đồng

0,05

36

Nâng cao độ tin cậy cung cấp lưới điện trung áp tỉnh Nghệ An theo phương án đa chia đa nối (MDMC) khu vực thị xã Cửa Lò, TX Hoàng Mai, huyện Quỳnh Lưu, Yên Thành, Diễn Châu, Nghi Lộc, Nam Đàn

Khánh Hợp, Nghi Diên, Nghi Trung, Nghi Lâm, Nghi Mỹ

0,08

37

Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An

Nghi Thái, Phúc Thọ, Nghi Phong

0,07

38

Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm: Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 TBA 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của ĐZ 376E15.4 TBA 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông (E15.1)

Nghi Mỹ, Nghi Kiều, Nghi Lâm

0,08

39

CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực xã: Nghi Liên, Nghi Mỹ, Hưng Yên Bắc, Nghi Tiến, Hưng Tây, Nghi Trường, Nghi Long

Nghi Mỹ, Nghi Tiến, Nghi Trường, Nghi Long

0,10

40

Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung áp huyện Nghi Lộc và lân cận

Nghi Lâm, Nghi Diên, Nghi Thịnh, Nghi Trung

0,08

41

Trạm y tế xã Nghi Long

Nghi Long

0,32

42

Đất y tế Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu đất đấu giá cho mục đích đất y tế)

Nghi Phong

3,46

43

Quy hoạch mở rộng khuôn viên trạm y tế xã Nghi Thiết

Nghi Thiết

0,10

44

Xây dựng kết nối hạ tầng thoát nước cho khu vực xung quanh của dự án WHA giai đoạn 2, phân khu 1

Nghi Đồng, Nghi Hưng

24,60

45

Khu tái định cư các hộ dân sống gần Khu liên hiệp xử lý chất thải rắn xã Nghi Yên (hạng mục mương, cống thoát nước)

Nghi Yên

0,25

46

Đường vào phân khu CN30 thuộc khu D - KCN Nam Cấm

Nghi Đồng

5,46

47

Cảng biển VISSAI (phần còn lại)

Nghi Thiết

3,44

48

CMĐ đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm khác sang đất giao thông trên địa bàn các xã, thị trấn

Các xã, thị trấn

22,11

49

Đường D4 trong KKT Đông Nam Nghệ An (phần còn lại)

Nghi Yên, Nghi Thiết

2,37

50

Hạ tầng kết nối dự án Tổ hợp sản xuất cơ khí tại khu D - Công ty TNHHCPT Nghệ An

Nghi Đồng

2,41

51

Xây dựng sân vận động xã Nghi Long

Nghi Long

1,08

52

Xây dựng sân vận động xã Nghi Thiết

Nghi Thiết

1,20

53

Chia lô đất ở dân cư tại xóm Đông và xóm Bắn

Nghi Thiết

4,39

54

Chia lô đất ở dân cư xóm 1, xóm Ngư Phong, xóm 9, xóm 2, xóm 5, xóm 7, xóm 15, xóm 12, xóm 13, xóm 17, xóm 6, xóm 16, xóm 11, xóm 10

Phúc Thọ

0,50

55

Chia lô đất ở xóm Trung Sơn, Bắc Sơn xã Nghi Yên

Nghi Yên

2,50

56

Chia lô đất ở dân cư tại xã Nghi Trường (Các xóm: 6,7, 17, xóm Bệnh Viện)

Nghi Trường

1,01

57

Chia lô đấu giá đất ở tại các xóm 1, 2, 3, 5, 10, 12

Nghi Thịnh

0.29

58

Chia lô đất ở xóm 7, xã Nghi Diên

Nghi Diên

1,80

59

Chia lô đất ở xóm 9 xã Nghi Phương

Nghi Phương

1,00

60

Chia lô đất ở xóm 8,9

Nghi Kiều

3,20

61

Chia lô đấu giá đất ở xóm Xuân Tân

Nghi Xuân

1,75

62

Chia lô đất ở xóm 14, xã Nghi Văn

Nghi Văn

0,50

63

Chia lô đất ở xóm 4, 5, 12, 13 xã Nghi Long

Nghi Long

3,88

64

Chia lô đất ở xóm 5, 7, 10 xã Nghi Thịnh

Nghi Thịnh

0,90

65

Chia lô đất ở xóm 3,4,5,6,10 xã Nghi Hợp

Khánh Hợp

1,20

66

Đất ở xóm Xuân Hòa, Tây Thạch xã Nghi Thạch

Nghi Thạch

3,49

67

Đất ở xóm Trung Tiến, Thành Vinh 2, Tân Lập 2 xã Nghi Quang

Nghi Quang

1,59

68

Xây dựng Khu đô thị tại xã Khánh Hợp

Khánh Hợp

6,01

69

Chia lô đất ở (các xóm 2,3,6,7,9) xã Nghi Xá (thuộc khu kinh tế Đông Nam Nghệ An)

Nghi Xá

0,64

70

Chia lô đất ở xã Nghi Văn (xóm đồng Cồn Mộc xóm 3, Đồng Lốc Xóm 3, xóm 19, xóm 20, xóm 21, xóm 17, xóm 18, xóm 12, xóm 3, xóm 1, xóm 25, xóm 4) (giai đoạn 2)

Nghi Văn

0,78

71

Đất ở nông thôn xã Nghi Hoa (xóm Thượng Thọ, Hoa Bắc, Hoa Đông)

Nghi Hoa

1,20

72

Chia lô đất ở xóm 7, 8 xã Nghi Văn

Nghi Văn

2,44

73

Chia lô đất ở xóm 2, xóm 4, xóm 5, xóm 6, xóm 12, xóm 16,17, xóm 11 xã Phúc Thọ

Phúc Thọ

0,83

74

Chia lô đất ở xóm 1,2,9,10,16 xã Nghi Phương

Nghi Phương

1,12

75

Chia lô đất ở xóm 8, 10 xã Nghi Thịnh

Nghi Thịnh

0,94

76

Chia lô đất ở xóm 8, 12 xã Nghi Thịnh

Nghi Thịnh

0,93

77

Chia lô đất ở xóm 17 (xóm 11 mới) xã Nghi Lâm

Nghi Lâm

0,71

78

Chia lô đấu giá đất ở xóm Xuân Sơn, Xuân Phúc, xóm Tân Nghĩa

Nghi Xuân

0,64

79

Dự án Khu nhà ở và trung tâm thương mại Xô Viết tại xã Khánh Hợp

Khánh Hợp

0,90

80

Chia lô đất ở tại xóm Đông, xã Nghi Thiết

Nghi Thiết

1,37

81

Chia lô dân cư xen dắm xã Nghi Phong (Đồng Nhà Thánh, xóm 13; xóm 14; đồng Muông, xóm 15; xóm 20; 22,16)

Nghi Phong

0,95

82

Đất ở nông thôn xóm Trung Đền

Khánh Hợp

4,60

83

Chia lô đất ở dân cư tại xóm 3

Nghi Văn

4,30

84

Chia lô đất ở xã Nghi Văn (xóm 7, xóm 8)

Nghi Văn

0,25

85

Diện tích đất ngõ hẹp đề xuất chuyển mục đích đất ở tại các xóm Bắc Thắng, Nam Thắng, xã Nghi Tiến

Nghi Tiến

0,02

86

Diện tích đất ngõ hẹp đề xuất chuyển mục đích đất ở tại xóm Đình, xã Nghi Thiết

Nghi Thiết

0,03

87

Diện tích đất ngõ hẹp đề xuất chuyển mục đích đất ở tại các xóm Tiên Động, Phong Thịnh, xã Nghi Xuân

Nghi Xuân

0,04

88

Diện tích đất ngõ hẹp đề xuất chuyển mục đích đất ở tại xã Nghi Thạch

Nghi Thạch

0,04

89

Diện tích đất ngõ hẹp đề xuất chuyển mục đích đất ở tại xã Nghi Trường

Nghi Trường

0,05

90

Diện tích đất ngõ hẹp đề xuất chuyển mục đích đất ở tại xã Nghi Thái

Nghi Thái

0,05

91

Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Xuân Hòa

Nghi Thạch

2,80

92

Hạ tầng khu chi lô đất ở (để đấu giá) tại xóm 5, 6, 7 xã Nghi Trung

Nghi Trung

4,51

93

Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm 7 (2 vị trí)

Nghi Lâm

2,22

94

CMĐ đất nuôi trồng thủy sản sang đất ở tại các xã

Nghi Kiều

0,16

95

Chia lô đất ở dân cư tại đồng Maca xóm 13, đồng giếng thùng xóm 15 xã Nghi Phong

Nghi Phong

0,18

96

Chia lô đất ở xóm 13, 17 xã Nghi Trung

Nghi Trung

0,60

97

Chia lô đất ở xóm 5, xóm 6

Nghi Trung

2,90

98

Chia lô đất ở (tại xóm Trung Đền)

Khánh Hợp

0.04

99

Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm 3

Nghi Thịnh

1,81

100

Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Trường Sơn, Trường An, Trường Thịnh

Nghi Trường

3,31

101

Chia lô đất ở xã Nghi Khánh (các xóm Khánh Tiến, Khánh Tân, Long Xuân, Long Đồng, Long Nam, Khánh Tiến)

Khánh Hợp

0,66

102

Chia lô đất ở tái định cư phục vụ GPMB dự án đường giao thông trục chính dọc Trung Tâm thị trấn Quán Hành

TT Quán Hành

0,32

103

Khu đô thị tại thị trấn Quán Hành (quy mô 37,27 ha), trong đó

29,94

+ Đất thương mại dịch vụ

TT Quán Hành

0,72

+ Đất giao thông

TT Quán Hành

13,49

+ Đất xây dựng trạm y tế

TT Quán Hành

0,26

+ Đất xây dựng trường học

TT Quán Hành

1,74

+ Đất xây dựng nhà ở

TT Quán Hành

10,00

+ Đất xây dựng văn hóa

TT Quán Hành

0,34

+ Đất khu vui chơi giải trí và cây xanh công cộng

TT Quán Hành

3,39

104

Khu đô thị mới (số 3) tại thị trấn Quán Hành (quy mô 12,29 ha), trong đó:

6,42

+ Đất thương mại dịch vụ

TT Quán Hành

0,61

+ Đất xây dựng văn hóa

TT Quán Hành

0,11

+ Đất khu vui chơi giải trí và cây xanh công cộng

TT Quán Hành

0,70

+ Đất xây dựng nhà ở

TT Quán Hành

2,00

+ Đất giao thông

TT Quán Hành

3,00

105

Chia lô đất ở khối 9, thị trấn Quán Hành

TT Quán Hành

1,05

106

Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Kim Liên

TT Quán Hành

1,21

107

Khu nhà ở tầng thấp tại TT Quán Hành

TT Quán Hành

2,13

108

Xây dựng Nghĩa trang tập trung tại Rú Rím xóm Tân Sơn xã Nghi Yên

Nghi Yên

7,32

109

Xây dựng nghĩa trang xã Nghi Quang

Nghi Quang

4,83

110

Xây dựng Nghĩa trang xóm Nam Thắng

Nghi Tiến

4,46

111

Mở rộng nhà học giáo lý Tân Yên

Nghi Diên

0,22

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu139/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/04/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/04/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.