Quay lại

Quyết định 1407/QĐ-UBND 2015 phân bổ vốn dự toán 2014 sang thực hiện trong năm 2015 Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1407/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 30 tháng 06 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN BỔ CHI TIẾT NGUỒN VỐN THUỘC DỰ TOÁN NĂM 2014 CHUYỂN SANG THỰC HIỆN TRONG NĂM 2015 CHO CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 08/5/2015 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc chuyển số dư dự toán một số nguồn vốn thuộc dự toán năm 2014 sang thực hiện trong năm 2015;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 140/TTr/KHĐT ngày 19/6/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân bổ chi tiết nguồn vốn thuộc dự toán năm 2014 chuyển sang thực hiện trong năm 2015, như sau:

1. Tổng vốn chuyển nguồn thực hiện trong năm 2015 tại Khoản 1 và Khoản 3, Điều 1 Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 08/5/2015 của UBND tỉnh Lâm Đồng: 29.720 triệu đồng.

2. Tổng vốn phân bổ cho các Chương trình, dự án: 29.720 triệu đồng.
(Chi tiết danh mục phân bổ vốn cho các công trình, dự án theo Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ kế hoạch nêu tại Điều 1 Quyết định này thông báo, đôn đốc các ngành, địa phương, chủ đầu tư và đơn vị liên quan triển khai thực hiện, thanh toán giải ngân nguồn vốn nêu trên theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:

- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KH, TC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Yên

PHỤ LỤC


PHÂN BỔ CHI TIẾT SỐ DƯ DỰ TOÁN MỘT SỐ NGUỒN VỐN THUỘC DỰ TOÁN NĂM 2014 CHUYỂN SANG THỰC HIỆN NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Danh mục công trình dự án

Quyết định đầu tư

Tổng mức đầu tư

Lũy kế vốn bố trí đến năm 2014 (đã trừ số chuyển nguồn)

Đã bố trí KH vốn năm 2015

Bổ sung KH vốn 2015

Chủ đầu tư/ Đơn vị thực hiện

Ghi chú

Tổng số

Ngân sách địa phương

Ngân sách trung ương

Vốn ĐTPT

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Tổng số

29.720

3.278

13.334

13.108

I

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

54.221

33.600

10.944

15.329

4.425

10.904

1

Chương trình MTQG việc làm và dạy nghề

29.678

17.058

136

206

206

Dư án 2:

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

29.678

17.058

136

206

206

*

Tăng cường cơ sở vật chất trang thiết bị dạy nghề

1.1

Trung tâm giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Bảo Lâm - Lắp đặt hệ thống điện 3 pha và mua sắm bàn ghế phòng học Trung tâm giáo dục thường xuyên và dạy nghề Bảo Lâm

35/QĐ-KHĐT 21/3/2011

29.678

17.058

136

206

206

Trung tâm giáo dục thường xuyên và dạy nghề Bảo Lâm

dứt điểm

2

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

47.867

31.748

10.244

2.200

2.084

116

Dự án 1

Chương trình hỗ trợ huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008

47.547

31.748

10.144

1.764

1.764

2.1

Hồ chứa nước Đạ Nòng, xã Đạ Tông, huyện Đam Rông

652/QĐ-UBND (H) 16/8/2011; 1651/QĐ-UBND 31/12/2013

27.220

19.537

7.582

101

101

Phòng NNPTNT huyện Đam Rông

KBNN đã thanh toán 101 triệu

2.2

Đường GTNT từ Quốc lộ 27 vào khu dân cư Đạ M’Pô, huyện Đam Rông

922/QĐ-UBND (H) 21/10/2011

13.327

12.211

1.116

1.116

TT QLKT CTCC huyện Đam Rông

dứt điểm

2.2

Đường giao thông liên xóm Trung tâm xã Đạ K’Nàng

2338/QĐ-UBND 16/9/2009; 138/QĐ-UBND (H) 16/01/2014

7.000

2.562

547

547

TT QLKT CTCC huyện Đam Rông

chuyển tiếp

Dự án 2

Dự án Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã chương trình CT229; các thôn đặc biệt khó khăn

320

320

320

2.4

Đầu tư đường giao thông nông thôn vào tiểu khu 65 xã Đạ Long, huyện Đam Rông

320

320

320

UBND huyện Đam Rông

Chương trình 135

Dự án 3

Nâng cao năng lực giảm nghèo, truyền thông và giám sát đánh giá thực hiện chương trình

100

116

116

Chi cục bảo trợ xã hội và trẻ em - Sở Lao động Thương binh và xã hội

3

Chương trình MTQG Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

3.254

1.405

700

1.181

1.181

Dự án 1

Cấp nước sinh hoạt nông thôn, môi trường nông thôn

1.054

1.086

1.086

3.1

Hỗ trợ xây dựng công trình cấp nước tập trung (giếng khoan) thôn 4, thôn 5, Đinh Trang Thượng

1.054

1.054

1.054

TT QLKT CTCC huyện Di Linh

dứt điểm

3.2

Hệ thống cấp nước sinh hoạt Dalaon giai đoạn 1, xã Hòa Bắc, huyện Di Linh

2201/QĐ-UBND 22/9/2010

7.686

7.445

22

22

TT nước sạch VSMT nông thôn - Sở Nông nghiệp và PTNT

KBNN đã thanh toán 22 triệu

3.3

Công trình cấp nước tập trung thôn 5, xã Rô Men, huyện Đam Rông

146a/QĐ-KHĐT 31/10/2013

6.365

5.711

644

10

10

TT nước sạch VSMT nông thôn - Sở Nông nghiệp và PTNT

KBNN đã thanh toán 10 triệu

Dự án 2

Vệ sinh nông thôn

2.200

1.405

700

95

95

3.3

Xây dựng giếng khoan cung cấp nước sạch các trạm y tế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

139/QĐ-KHĐT 30/10/2013

2.200

1.405

700

95

95

dứt điểm

- Xây dựng 15 giếng khoan

1.472

1405

67

67

Sở Y tế

KBNN đã thanh toán 67 triệu

- Xây dựng 7 giếng khoan

728

700

28

28

Sở Y tế

4

Chương trình MTQG Y tế

800

143

143

Dự án 1:

Phòng, chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng

800

143

143

4.1

Bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng và trẻ em

800

143

143

Trung tâm phòng chống bệnh xã hội tỉnh

5

Chương trình MTQG Dân số và Kế hoạch hóa gia đình

7.131

812

812

Dự án 1

Bảo đảm hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình

4.431

180

180

Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình

Dự án 2

Tầm soát các dị dạng, bệnh, tật bẩm sinh và kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh

1.200

204

204

Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình

Dự án 3

Nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình

1.500

428

428

Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình

6

Chương trình MTQG Vệ sinh an toàn thực phẩm

333

134

134

Dự án 2:

Thông tin giáo dục truyền thông bảo đảm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm

190

84

84

Chi cục vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh - Sở Y tế

Dự án 5:

Bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất nông, lâm, thủy sản

143

50

50

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

7

Chương trình MTQG Văn hóa

38.158

620

7

7

Dự án 1

Dự án chống xuống cấp, tu bổ

38.158

620

7

7

7.1

Khu di chỉ khảo cổ Cát Tiên - thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư

2674/QĐ-UBND

38.158

620

7

7

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

8

Chương trình MTQG giáo dục và đào tạo

9.210

9.210

9.210

Dự án 1:

Hỗ trợ phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả PCGD tiểu học, thực hiện PCGD THCS đúng độ tuổi và hỗ trợ PCGD trung học

8.722

8.722

8.722

8.1

Mua sắm trang thiết bị kidsmat thực hiện phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi.

8.722

8.722

8.722

Sở Giáo dục và Đào tạo

Kèm theo danh mục các trường MN do Sở Giáo dục và Đào tạo ký ngày 05/6/2015

Dự án 3:

Hỗ trợ GD Miền núi, vùng DTTS, vùng KK; CSVC trường chuyên, sư phạm

488

488

488

8.2

Tu bổ, sửa chữa cấp thiết Trường cao đẳng sư phạm Đà Lạt

2165/QĐ-UBND ngày 14/10/2014

488

488

488

Trường cao đẳng sư phạm Đà Lạt

9

Chương trình MTQG Phòng, chống tội phạm

230

60

60

Dự án 1:

Tăng cường công tác giáo dục tuyên truyền và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

230

60

60

Công an tỉnh

10

Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới

1.300

191

191

Hỗ trợ phát triển sản xuất tại huyện Đơn Dương

1.300

191

191

UBND huyện Đơn Dương

11

Chương trình MTQG Đưa thông tin về Cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo

3.100

447

1.185

1.153

32

Dự án 2:

Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở

3.100

447

1.153

1.153

1

Đầu tư hệ thống truyền thanh không dây và nâng cấp, thay thế các trạm truyền thanh cơ sở tại các xã thuộc chương trình

192/QĐ-KHĐT 31/12/2013; 4688/KH-UBND 09/9/2014

3.100

447

1.153

1.153

- 4 xã thuộc huyện Lâm Hà (Đạ Đờn, Tân Văn, Hoài Đức, Đan Phượng)

192/QĐ-KHĐT 31/12/2013;

1.410

447

963

963

Sở Thông tin và Truyền thông

dứt điểm theo số quyết toán là 1.410 triệu đồng

- 3 xã huyện Lâm Hà (Tân Hà, Gia Lâm, Đông Thanh) 3 xã huyện Đức Trọng (Tà Hine, Ninh Loan, N’Thol Hạ)

4688/KH-UBND 09/9/2014

1.690

1.500

190

190

Sở Thông tin và Truyền thông

dứt điểm

Dự án 3:

Tăng cường nội dung thông tin và truyền thông về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới hải đảo

200

32

32

Sở Thông tin và Truyền thông

II

CÁC CHƯƠNG TRÌNH BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

1.057.181

394.221

103.955

11.113

8.909

2.204

1

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng

166.442

104.001

25.000

285

285

1.1

Đường GTNT thôn 6, 7, 8 Tân Lâm - Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh

2406/QĐ-UBND ngày 09/8/2010, 3879/QĐ-UBND ngày 22/12/2010, 1932/QĐ-UBND ngày 30/7/2013

24.270

18.593

3.000

1

1

Trung tâm quản lý và khai thác công trình công cộng huyện Di Linh

1.2

Xây dựng Đường ĐH 91, huyện Cát Tiên

1601/QĐ-UBND, 27/7/2011 2038/QĐ-UBND 28/9/2012

142.172

85.408

22.000

284

284

Trung tâm quản lý và khai thác công trình công cộng huyện Cát Tiên

2

Hỗ trợ đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp

80.865

7.956

3.000

239

239

2.1

Xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Ka Đô

968/QĐ-UBND
24/4/2009

80.865

7.956

3.000

44

44

Trung tâm quản lý và khai thác công trình công cộng huyện Đơn Dương

dứt điểm NSTW

2.2

Khu Công nghiệp Lộc Sơn

757/QĐ-UBND ngày 24/3/2004

262.200

209.470

13.629

122

122

Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Lộc Sơn

2.3

Cụm công nghiệp Gia Hiệp, huyện Di Linh

1267/QĐ-UBND ngày 04/6/2009

69.691

8.654

73

73

Trung tâm quản lý và khai thác công trình công cộng huyện Di Linh

3

Hỗ trợ hạ tầng du lịch

49.596

11.666

12.000

34

34

Đường vào Khu du lịch hồ Tuyền Lâm

61/QĐ-KHĐT 14/5/2013

49.596

11.666

12.000

34

34

Ban quản lý KDL Hồ Tuyền Lâm

4

Phát triển và bảo vệ rừng bền vững

188.064

33.506

18.060

2.221

2.221

4.1

Dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

3.512

1.803

1.499

1.499

- Ban Quản lý rừng phòng hộ Tà Nung

2728/QĐ-UBND 18/12/2012

820

759

61

61

Ban Quản lý rừng phòng hộ Tà Nung

dứt điểm

- Ban Quản lý rừng phòng hộ Ninh Gia

2730/QĐ-UBND 18/12/2012

300

254

46

46

Ban Quản lý rừng phòng hộ Ninh Gia

dứt điểm

- Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Ban: Sửa chữa 01 trạm và xây dựng 01 trạm QLBV rừng.

2731/QĐ-UBND 18/12/2012

962

545

417

417

Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Ban

dứt điểm

- Ban quản lý rừng phòng hộ Lán Tranh

2733/QĐ-UBND 18/12/2012

200

41

49

49

Ban quản lý rừng phòng hộ Lán Tranh

dứt điểm

- Ban quản lý rừng phòng hộ Sêrêpok

2734/QĐ-UBND 18/12/2012

930

204

726

726

Ban quản lý rừng phòng hộ Sêrêpok

dứt điểm

- Ban quản lý rừng Lâm Viên

2732/QĐ-UBND 18/12/2012

300

200

200

Ban quản lý rùng Lâm Viên

dứt điểm

4.2

Dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng của Vườn quốc gia Biduop Núi Bà

1287/QĐ-UBND 17/4/2006; 277/QĐ-UBND 22/02/2013

184.552

31.703

18.060

722

722

Vườn quốc gia Biduop Núi Bà

bao gồm 53 triệu vốn Chương trình 5 triệu ha rừng

5

Hỗ trợ đầu tư trụ sở UBND xã

6.200

2.200

260

260

5.1

Xây dựng Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Đạ Tồn, huyện Đạ Huoai

964/QĐ-UBND ngày 29/10/2014

6.200

2.200

260

260

Trung tâm quản lý và khai thác công trình công cộng huyện Đạ Huoai

6

Chương trình đầu tư hạ tầng vùng CT229

1.243

695

151

151

6.1

Xây dựng nhà khối mặt trận, đoàn thể xã Lộc Bắc, huyện Bảo Lâm

4479/QĐ-UBND ngày 23/10/2013

1.243

695

151

151

UBND huyện Bảo Lâm

7

Chương trình di dân, định canh, định cư

41.101

18.101

21.000

3

3

7.1

Dự án bố trí sản xuất dân cư vùng ĐBKK thôn 3, 4, xã Phước Cát 2, huyện Cát Tiên

214/QĐ-UBND ngày 19/01/2015

41.101

18.101

21,000

3

3

Trung tâm quản lý và khai thác công trình công cộng huyện Cát Tiên

8

Hỗ trợ vốn đối ứng ODA

523.670

218.991

22.000

5.716

5.716

1

Hồ chứa nước Tư Nghĩa, huyện Cát Tiên

3217/QĐ-UBND ngày 28/11/2008, 1436/QĐ-UBND ngày 13/7/2012

96.682

67.398

8.000

1.118

1.118

Trung tâm quản lý và khai thác công trình công cộng huyện Cát Tiên

2

Khối 06 phòng học Trường Tiểu học Bảo Thuận, huyện Di Linh

54/QĐ-KHĐT ngày 13/5/2014

2.729

2.297

300

300

Sở Giáo dục và Đào tạo

3

Dự án nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm nông nghiệp và phát triển chương trình khí sinh học (QSEAP)

2770/QĐ-UBND ngày 04/11/2009 và 917/QĐ-UBND ngày 23/4/2012, 808/QĐ-UBND ngày 26/4/2013; 1059/QĐ-UBND ngày 16/5/2014

151.259

136.296

7.000

3.800

3.800

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

4

Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn phục vụ sản xuất cho các tỉnh Tây Nguyên

1734/QĐ-BNN-XD ngày 30/7/2013

273.000

13.000

7.000

498

498

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

9

Các chương trình dự án khác

2.204

2.204

9.1

Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu

12

12

Sở Tài nguyên và Môi trường

9.2

Hỗ trợ các dự án, nhiệm vụ khoa học và công nghệ

729

729

Sở Khoa học và Công nghệ

9.3

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới

241

241

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

9.4

Đào tạo bồi dưỡng cán bộ chủ chốt Hội Liên hiệp phụ nữ

184

184

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Lâm Đồng

9.5

Đề án phát triển nghề công tác xã hội

141

141

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

9.6

Đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người bị rối nhiễu

11

11

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

9.7

Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã

70

70

Liên minh hợp tác xã

- Hỗ trợ tham gia các lớp bồi dưỡng

35

35

Liên minh hợp tác xã

- Hỗ trợ tham gia các lớp bồi dưỡng

35

35

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

9.8

Chương trình quốc gia về bảo vệ trẻ em

27

27

Sở Lao động Thương binh và xã hội

9.9

Chương trình quốc gia an toàn lao động, vệ sinh lao động

8

8

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

9.10

Đào tạo cán bộ QLNN về tôn giáo

77

77

Ban Tôn giáo - Sở Nội vụ

9.11

Kinh phí khắc phục hậu quả hạn hán và xâm nhập mặn

14

14

Sở Tài nguyên và Môi trường

9.12

Kinh phí may sắm trang phục dân quân tự vệ cho các Sở ngành tỉnh

345

345

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

9.13

Trợ cấp cho các đối tượng chính sách nhân dịp tết Ất Mùi 2015

345

345

Sở Tài chính

Hoàn trả dự phòng NS tỉnh

IV

NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

191.678

115.277

8.000

3.278

3.278

1

Trường THPT bán trú Langbiang, huyện Lạc Dương

1577/QĐ-UBND
02/8/2012

30.638

29.843

8

8

Trường THPT bán trú Langbiang

dứt điểm

2

Trường Cao đẳng Nghề Đà Lạt

48.090

25.709

471

471

Trường Cao đẳng Nghề Đà Lạt

dứt điểm

3

Trường THCS Gia Lâm, huyện Lâm Hà

2536/QĐ-UBND
13/11/2009

14.000

13.548

452

452

Trung tâm QL và KTCTCC huyện Lâm Hà

dứt điểm

4

Khu di chỉ khảo cổ Cát Tiên - thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư

2674/QĐ-UBND

38.158

620

9

9

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

dứt điểm

5

Cải tạo nâng cấp Trường THPT P'Ró Đơn Dương

211/QĐ-KHĐT 05/12/2006; 128/QĐ-KHĐT 11/10/2013

5.504

5.191

313

313

Trường THPT P'Ró

dứt điểm

6

Xây dựng, cải tạo Trường THCS-THPT Chi Lăng

05/QĐ-KHĐT 18/01/2010; 160/QĐ-KHĐT 12/11/2013

13.652

13.366

285

285

Trường THCS-THPT Chi Lăng

thanh toán dứt điểm do trượt giá

7

Quảng trường Trung tâm huyện Cát Tiên

18/QĐ-UBND 14/01/2011; 141/QĐ-UBND 26/02/2013

41.636

27.000

8.000

1.740

1.740

TT QLKT CTCC huyện Cát Tiên

thanh toán khối lượng hoàn thành

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1407/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/06/2015
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/06/2015
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Nguyễn Văn Yên
Phạm viLâm Đồng
Trích yếu2015 phân bổ vốn dự toán 2014 sang thực hiện trong năm 2015 Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.